Quay lại

Quyết định 45/2006/QĐ-UBND về Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đắk Nông

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/2006/QĐ-UBND

Gia Nghĩa, ngày 20 tháng 11 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TỈNH ĐĂK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước, ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP, ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ, quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC, ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính, hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP của Chính phủ, quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 60/2003/TT-BTC, ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính, quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2006/NQ-HĐND, ngày 06 tháng 10 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông, về việc thông qua quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đắk Nông;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Đăk Nông tại Tờ trình số 172/TTr- TC, ngày 06 tháng 11 năm 2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đăk Nông.

Điều 2. Quyết định này được áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2007 đến hết năm 2010.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Đặng Đức Yến

PHỤ LỤC SỐ 02


TỶ LỆ PHÂN CHIA PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2007
(Kèm theo Quyết định số 45/2006/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: %


Số TT

Xã, phường, thị trấn

Chi tiết theo các sắc thuế (theo phân cấp của tỉnh)

Thuế giá trị gia tăng

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế thu nhập cá nhân

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế môn bài cá nhân, hộ kinh doanh

Thuế nhà, đất

Thuế chuyển quyền SD đất

Thuế SD đất N.nghiệp hộ cá thể, n.trường viên

Lệ phí trước bạ nhà đất

Phí xăng dầu

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

Thị xã Gia Nghĩa

1

Phường Nghĩa Thành

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

2

Phường Nghĩa Trung

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

3

Phường Nghĩa Đức

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

4

Phường Nghĩa Tân

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

5

Phường Nghĩa Phú

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

6

Xã Đăk Nia

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

7

Xã Đăk R’Moan

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

8

Xã Quảng Thành

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

II

Huyện Cư Jút

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

1

Xã Cư Knia

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

2

Xã Trúc Sơn

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

3

Xã Đăk Đrông

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

4

Xã Ea Pô

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

5

Xã Nam Dong

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

6

Thị trấn Ea T’linh

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

7

Xã Tâm Thắng

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

8

Xã Đăk Wil

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

III

Huyện Đăk Mil

1

Thị trấn Đăk Mil

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

2

Xã Đăk Lao

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

3

Xã Đăk R’La

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

4

Xã Đăk Gằn

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

5

Xã Đức Mạnh

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

6

Xã Đăk Săk

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

7

Xã Thuận An

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

8

Xã Đức Minh

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

9

Xã Đăk N’Drót

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

IV

Huyện Đăk Song

1

Xã Đăk Mol

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

2

Xã Đăk Song

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

3

Xã Thuận Hạnh

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

4

Xã Đăk Rung

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

5

Xã Trường Xuân

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

6

Xã Nâm N’Jang

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

V

Huyện Đăk R’lấp

1

Thị trấn Kiến Đức

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

2

Xã Nhân Cơ

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

3

Xã Đạo Nghĩa

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

4

Xã Nhân Đạo

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

5

Xã Quảng Tín

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

6

Xã Quảng Tân

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

7

Xã Quảng Trực

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

8

Xã Kiến Thành

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

9

Xã Đăk Sin

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

10

Xã Đăk Ru

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

11

Xã Đăk Búk So

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

12

Xã Đăk R’Tih

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

13

Xã Đăk Wer

0

0

0

0

70

70

70

70

70

0

VI

Huyện Krông Nô

1

Xã Đăk Sô

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

2

Xã Nam Đà

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

3

Thị trấn Đăk Mâm

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

4

Xã Đăk Rồ

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

5

Xã Nâm Nung

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

6

Xã Nâm Nđir

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

7

Xã Đức Xuyên

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

8

Xã Đăk Nang

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

9

Xã Quảng Phú

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

10

Xã Tân Thành

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

11

Xã Buôn Choah

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

VII

Huyện Đăk Glong

1

Xã Quảng Khê

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

2

Xã Quảng Sơn

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

3

Xã Đăk R’Măng

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

4

Xã Đăk Som

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

5

Xã Đăk Ha

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0

6

Xã Đăk Plao

0

0

0

0

70

70

70

70

0

0


Ghi chú:


Các khoản thu: Thuế môn bài; Thuế nhà, đất; Thuế chuyển quyền sử dụng đất; Thuế sử dụng đất nông nghiệp; Lệ phí trước bạ (sau khi trừ đi phần điều tiết cho ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng theo biểu trên) ngân sách huyện hưởng 100%.


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu45/2006/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/11/2006
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/11/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Đặng Đức Yến
Phạm viĐắk Nông
Trích yếuVề Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đắk Nông
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.