Quay lại

Quyết định 45/2025/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất một số tuyến đường, khu vực tại bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Số: 45/2025/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 26 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm

2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 và Luật Đất đai sửa đổi, bổ sung ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

}

2. Điều chỉnh giá đất 16 tuyến đường mới đặt tên tại Nghị Quyết số 66/2024/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố. Kết quả điều chỉnh tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

3. Bổ sung điểm c1 vào sau điểm c khoản 4 Điều 10 Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố (được điều chỉnh, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của UBND thành phố) như sau:

"c1) Giá đất chợ dân sinh, chợ đầu mối bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ cùng vị trí."

Điều 2. Các quy định khác

1. Đối với thửa đất, khu đất có vị trí tiếp giáp với đường phố, đoạn đường phố nào thì áp dụng theo giá đất của đường phố, đoạn đường phố đó; Thửa đất, khu đất thuộc khu dân cư, khu tái định cư, khu đô thị nào thì áp dụng theo giá đất của khu dân cư, khu tái định cư, khu đô thị đó.

2. Vị trí, địa điểm, ranh giới sử dụng trong bảng giá đất là vị trí, địa điểm ranh giới được xác định tại thời điểm ngày 01/6/2025.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của người sử dụng đất để công nhận quyền sử dụng đất; nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển quyền sử dụng đất và các trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khác trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ. Riêng đối với các trường hợp tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ của người sử dụng đất để nộp thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển quyền sử dụng đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa có giá đất tại bảng giá đất thì được áp dụng giá đất theo Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 7 năm 2025.

2. Bãi bỏ phụ lục giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn; giá các loại đất nông nghiệp tại Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Chi cục trưởng Chi Cục Thuế khu vực XII; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này././m

Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

- Các Bộ: NN&MT, TC, XD, TP; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ NNMT; CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

- TTTU, TT HĐND TP;

- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố;

- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;

- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND Tp;

- Cục Thống kê thành phố; - Chi cục Thuế khu vực XI1; Hồ Kỳ Minh

- Các Sở, Ban, Ngành, hội, đoàn thể của Tp;

- UBND các quận, huyện, xã, phường;

- Cộng báo thành phố:

- Cổng Thông tin điên tử thành phố;

- Lưu: VT, SNNMT.

川千

Phụ lục I

BẰNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định tố A5 /2035/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đồng/m

STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vjtri2Vịtri3Vjtri4Vịtri5
Vị trí 1
Vị trí2Vị
trí3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
2 Tháng 9
Bảo tàng Chăm
Phan Thành Tải
162.160
44.540
31.100
25.930
22.970
97.300
26.720
18.660
15,560
13.780
81.080
22.270
15.550
12.970
11.490
1
2 Tháng 9
Phan Thành
Tải
Tiếu La
120.520
40.490
28.270
23.570
20.880
72.310
24.290
16.960
14.140
12.530
60.260
20.250
14.140
!1.790
10.440
1
2 Tháng 9
Tiểu La
Xã Viết Nghệ Tĩnh
134.160
30.590
25.770
22.300
19.320
80.500
18.350
15.460
13.380
11.590
67.080
15.300
12.890
11.150
9.660
1
2 Tháng 9
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Cách Mạng Tháng 8
62.960
25.610
22.310
18.870
16.210
37.780
15.370
13.390
11.320
9.730
31,480
12.810
11.160
9.440
8.110
2
29 Tháng 3
Nguyễn Đình Thi
Nguyễn Phước Lan
42.870
25.720
21.440
2
29 Tháng 3
Nguyễn
Phước Lan
Võ An Ninh
36.780
22.070
18.390
2
29 Tháng 3
Võ An Ninh
Văn Tiến Dũng
30.310
18.190
15.160
3
3 Tháng 1
90.580
28.610
24.560
20.100
16,400
54.350
17.170
14.740
12.060
9.840
45.290
14.310
12.280
10.050
8.200
4
30 Tháng 4
02.160
61.300
51.080
5
An Bắc 1
24.120
14.470
12.060
6
An Bắc 2
25.320
15.190
12.660
7
An Bắc 3
25.320
15.190
12.660
8
An Bắc 4
24.120
14.470
12.060
9
An Bắc 5
22.900
13.740
11.450
10
An Cư 1
50.470
30.280
25.240
11
An Cu 2
50.470
30.280
25.240
12
An Cư 3
50.470
30.280
25.240
13
An Cư4
48.100
28.860
24.050
14
An Cur5
48.070
28.840
24.040
15
An Cư 6
48.070
28.840
24.040
16
An Cư 7
46.960
28.180
23.480
17
An Dương Vương
61.250
36.750
30.630
18
An Đồn
56.380
19.260
16.500
13.500
11.020
33.830
11.560
9.900
8.100
6.610
28.190
9.630
8.250
6.750
5.510
19
An Đồn 1
56.380
33.830
28.190
20
An Đồn 2
48,970
29.380
24.490
21
An Đồn 3
66.740
40.040
33.370
22
An Đồn 4
77.620
46.570
38,810
23
An Đồn 5
77.620
46.570
38,810
67.130
40.280
33.570
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị tri4Vị
trí5
Vị trí
1Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí
4Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí2
Vị trí 3|
Vị trí 4
Vị trí 5
24
An Đồn 6
76.190
45.710
38.100
25
An Hải 1
31.620
18.970
15.810
26
An Hải 2
31.620
18.970
15.810
27
An Hải 3
31.620
18.970
15.810
28
An Hải 4
31.620
18.970
15.810
29
An Hải 5
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
28.840
17.300
14.420
29
An Hải 5
Đoạn 3,5m
Đoạn 3,5m
25.160
15.100
12.580
30
An Hải 6
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
31.620
18.970
15.810
30
An Hải 6
Đoạn 3.5m
Đoạn 3.5m
27.640
16.580
13.820
31
An Hải 7
31.620
18.970
15.810
32
An Hải 8
31.620
18.970
15.810
33
An Hải 9
31.620
18.970
15.810
34
An Hải 10
29.050
17.430
14.530
35
An Hải 11
27.450
16.470
13.730
36
An Hải 12
31.830
19.100
15.920
37
An Hải 14
27.330
16.400
13.670
38
An Hải 15
27.450
1.6.470
13,730
39
An Hải 16
27.450
16.470
13.730
40
An Hải 17
28.460
17.080
14.230
41
An Hải 18
27.380
16.430
13.690
42
An Hải 19
27,640
16.580
13.820
43
An Hải 20
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
28.840
17.300
14.420
43
An Hải 20
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
27.590
16.550
13.800
44
An Hải 21
27.640
16.580
13.820
45
An Hải 22
28.560
17.140
14.280
46
An Hải Bắc 1
25.160
15.100
12.580
47
An Hải Bắc 2
25.160
15.100
12.580
48
An Hải Bắc 3
25.160
15.100
12.580
49
An Hải Bắc 4
24.150
14.490
12.080
50
An Hải Bắc 5
25.160
15.100
12.580
51
An Hải Bắc 6
25.160
15.100
12.580
52
An Hải Bắc 7
31.620
18.970
15.810
53
An Hải Bắc 8
27.130
16.280
13.570
54
An Hải Đông 1
32.220
21.020
17.470
14.270
11.580
19.330
12.610
10.480
8.560
6.950
16.110
10.510
8.740
7,140
5.790
55
An Hòa 1
26.900
16.140
13.450
56
An Hòa 2
21,290
12.770
10.650
57
An Hòa 3
21.290
12.770
10,650
58
An Hòa 4
26.970
16.180
13.490
59
An Hòn 5
20.190
12.110
10.100
60
An Hòa 6
21.290
12.770
10.650

Tinh

STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vịtrí2
Vịtrí3Vịtri4Vịtrí5
Vịtrí1Vịtrí2Vịtrí3Vịtri4Vitri5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vịtrí3
Vịtri4
Vịtrí5
61
An Hòa 7
21.290
12,770
10.650
62
An Hòa 8
21.290
12.770
10.650
63
An Hòa 9
26.900
16.140
13.450
64
An Hòa 10
17.470
8.350
6.970
5,680
4.630
10.480
5.010
4.180
3,410
2.780
8.740
4.180
3.490
2.840
2.320
65
An Hòa 11
17.230
10.340
8.620
66
An Hòa 12
26.900
16.140
13.450
67
An Hòa 14
21.290
12.770
10.650
68
An Hòa 15
24.250
14.550
12.130
69
An Hòa 16
24.250
14.550
12.130
70
An Hòa 17
24.250
14.550
12.130
71
An Hòa 18
24.250
14.550
12.130
72
An Mỹ
49.860
29.920
24.930
73
An Mỹ 2
38.720
23.230
19.360
74
An Mỹ 3
36.980
22.190
18.490
75
An Mỹ 4
36.980
22.190
18.490
76
An Mỹ 5
38.720
23.230
19.360
77
An Mỹ 6
38.720
23.230
19.360
78
An Mỹ 7
38.720
23.230
19.360
79
An Mỹ 8
38.720
23.230
19.360
80
An Nông
45.570
27.340
22.790
81
An Nhơn 1
48.910
29.350
24.460
82
An Nhơn 2
44.010
26.410
22.010
83
An Nhơn 3
44.010
15.670
13.460
11.370
9.460
26.410
9.400
8.080
6.820
5.680
22.010
7.840
6.730
5,690
4.730
84
An Nhơn 4
34.470
20.680
17.240
85
An Nhơn 5
34.470
20.680
17.240
86
An Nhơn 6
37.430
22.460
18.720
87
An Nhơn 7
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
38.160
22.900
19.080
87
An Nhơn 7
Đoạn 3,5m
Đoạn 3,5m
34.470
20.680
17.240
85
An Nhơn 8
37.130
22.280
18.570
89
An Nhơn 9
34.470
15.670
13.460
11.370
9.460
20.680
9.400
8.080
6.820
5.680
17.240
7.840
6.730
5.690
4.730
90
An Nhơn 10
34.470
20.680
17.240
91
An Nhơn 11
34.470
20.680
17.240
92
An Nhơn 12
34.470
15.670
13.460
11.370
9.460
20.680
9.400
8,080
6.820
5.680
17.240
7.840
6.730
5.690
4.730
93
An Nhơn 14
34.470
20.680
17.240
94
An Nhơn 15
34.470
20.680
17.240
95
An Tư Công Chúa
39.300
23.580
19,650
96
An Thượng 1
187.580
112.550
93.790
97
An Thượng 2
165.450
99.270
82.730
98
An Thượng 3
147.230
88.340
73.620
99
An Thượng 4
133.360
80.020
66.680
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí
3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí
1Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí4Vị
trí5
100
An Thượng 5
40.200
24.120
20.100
101
An Thượng 6
57.790
34,670
28.900
102
An Thượng 7
40.170
24.100
20.090
103
An Thượng 8
40.210
24.130
20.110
104
An Thượng 9
55.370
33.220
27.690
105
An Thượng 10
51.300
30.780
25.650
106
An Thượng 11
51.920
31.150
25.960
107
An Thượng 12
37.390
22.430
18.700
108
An Thượng 14
39.190
16.960
14.560
11.960
9.810
23.510
10.180
8.740
7.180
5.890
19.600
8.480
7.280
5.980
4.910
109
An Thượng 15
37.280
22.370
18.640
110
An Thượng 16
37.190
22.310
18.600
111
An Thượng 17
41,770
25.060
20.890
112
An Thượng 18
37.300
16.960
14.560
11.960
9,810
22.380
10.180
8.740
7.180
5.890
18.650
8.480
7.280
5.980
4.910
113
An Thượng 19
37.510
22.510
18.760
114
An Thượng 20
43.160
25,900
21.580
115
An Thượng 21
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
42.160
25.300
21.080
115
An Thượng 21
3.5m Đoạn:
3.5m Đoạn:
37.280
14.640
12.710
10.420
8.530
22.370
8.780
7.630
6250
5.120
18.640
7.320
6.360
5.210
4.270
116
An Thượng 22
46.960
17.940
15.330
12.570
10.320
28.180
10.760
9.200
7.540
6.190
23.480
8.970
7.670
6.290
5.160
117
An Thượng 23
43.470
26.080
21.740
118
An Thượng 24
Đoạn chính trang
Đoạn chính trang
45.860
17.940
15.330
12.570
10.320
27,520
10.760
9.200
7.540
6.190
22.930
8.970
7.670
6.290
5.160
118
An Thượng 24
Đoạn chia lò
Đoạn chia lò
43.470
17.940
15.330
12.570
10.320
26.080
10.760
9,200
7.540
6,190
1.740
8.970
7.670
6.,290
5.160
119
An Thượng 26
105.730
63.440
52.870
120
An Thượng 27
97.220
58.330
48.610
121
An Thượng 28
97.220
58.330
48.610
122
An Thượng 29
Trần Bạch Đằng
Lê Quang Đạo
100.280
60.170
50.140
122
An Thượng 29
Quang Lê Đạo
Cuối đường
89.080
17.940
15.330
12.570
10.320
53.450
10.760
9.200
7.540
6.190
44.540
8.970
7,670
6.290
5.160
123
An Thượng 30
92.780
55.670
46.390
124
An Thượng 31
93.600
56.160
46.800
125
An Thượng 32
93.600
56.160
46.800
126
An Thượng 33
93.600
56.160
46.800
127
An Thượng 34
95.560
57.340
47.780
128
An Thượng 35
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
105.480
63.290
52.740
128
An Thượng 35
5,5m
Đoạn
5,5m
Đoạn
84.930
50.960
42.470
129
An Thượng 36
105.480
63.290
52.740
130
An Thượng 37
83.400
50.040
41.700
131
An Thượng 38
84.930
50.960
42.470
132
An Thượng 39
84.930
50.960
42.470
133
An Thượng 40
77.680
46.610
38.840
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Tử
Đến
Vịtrí1Vjtri2Vịtrí3
Vị trí4Vị
trí 5
Vị trí 1
Vịtrí2Vjtri3Vịtri4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
134
An Trung 1
51.480
22.110
17.800
14.540
11.170
30.890
13.270
10.680
8.720
6.700
25.740
11.050
8,900
7270
5.590
135
An Trung 2
51.480
30.890
25.740
136
An Trung 3
70.120
42.070
35.060
137
An Trung 4
34.280
20.570
17.140
138
An Trung 5
27.910
16.750
13.960
139
An Trung 6
27.910
16.750
13.960
140
An Trung 7
27.910
16.750
13.960
141
An Trung 8
27.910
16.750
13.960
142
An Trung 9
33.610
20.170
16.810
143
An Trung 10
27.910
16.750
13.960
144
An Trung 11
28.270
16.960
14.140
145
An Trung 12
27.910
16,750
13.960
146
An Trung 14
27.910
16.750
13.960
147
An Trung 15
27.910
16.750
13.960
148
An Trung 16
27.910
16.750
13.960
149
An Trung Đông 1
40.330
21.410
18.070
14.290
11.650
24.200
12.850
10.840
8.570
6.990
20.170
10.710
9.040
7.150
5.830
150
An Trung Đông 2
40.830
24.500
20.420
151
An Trung Đông 3
40.830
24.500
20.420
152
An Trung Đông 4
40.830
24.500
20.420
153
An Trung Đông 5
40.830
24.500
20.420
154
An Trung Đông 6
40.830
24.500
20.420
155
An Trung Đông 7
40.830
21.410
18.070
14,290
11.650
24.500
12.850
10.840
8.570
6.990
20.420
10.710
9.040
7.150
5.830
156
An Vĩnh
33.250
20.670
18.700
13.170
10.960
19.950
12.400
11.220
7.900
6.580
16.630
10.340
9.350
6.590
5.480
157
An Xuân
42.200
25.320
21.100
158
An Xuân 1
25.870
15.520
12.940
159
An Xuân 2
25.870
15.520
12.940
160
Anh Thơ
32.950
19.770
16.480
161
Áp Bắc
15.650
4.380
3.750
3.070
2.520
9.390
2.630
2.250
1.840
1,510
7.830
2,190
1.880
1.540
1.260
162
Đức
Tôn Thắng
Nguyên Đinh Trọng
39.770
8.890
7.800
6.690
5.440
23.860
5.330
4.680
4.010
3.260
19,890
4.450
3.900
3.350
2.720
162
Nguyễn Đình Trọng
Kiệt 205 Âu Cơ
28.430
7.840
6.990
5.730
4.680
17.060
4.700
4.190
3.440
2.810
14.220
3.920
3.500
2,870
2.340
162
Âu Cơ
Kiệt 205 Âu Ca
Giáp đoạn nổi đài đường số 8
11.460
5.540
4.770
4.360
3.570
6.880
3.320
2.860
2.620
2.140
5.730
2.770
2,390
2.180
1,790
162
Giáp đoạn nổi dài
đường số 8
Đến giáp đường số 5
12.870
5.540
4.770
4.360
3.570
7.720
3.320
2.860
2,620
2.140
6.440
2.770
2.390
2.180
1.790
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị
trí2Vịtrí3Vịtri4Vị
trí5
Vị trí 1
Vị trí
2Vị trí
3Vị trí4
Vị trí 5
Vị trí
1Vị trí2
Vịtri3
Vịtri4
Vị trí5
163
Bà Bang Nhãn
20.850
7.220
6.190
5.070
4.130
12.510
4.330
3.710
3.040
2.480
10.430
3,610
3.100
2.540
2.070
164
Ban Ban 1
12.980
7,790
6.490
165
Ban Ban 2
12.980
7.790
6.490
166
Ban Ban 3
12.980
7.790
6.490
167
Ban Ban 4
12.980
7.790
6.490
168
Ban Ban 5
12.980
7.790
6.490
169
Ban Ban 6
12.980
7.790
6.490
170
Ban Ban 7
12.980
7.790
6.490
171
Ban Ban 8
12.980
7.790
6.490
172
Ban Ban 9
12.520
7.510
6.260
173
Ban Ban 10
12.980
7.790
6.490
174
Ban Ban 11
12.980
7.790
6.490
175
Ban Ban 12
12.980
7.790
6.490
176
Ban Ban 14
12.980
7.790
6.490
177
Ban Ban 15
15.170
9.100
7.590
178
Ban Ban 16
12.980
7.790
6.490
179
Ban Ban 17
12.980
7.790
6.490
180
Ban Ban 18
12.980
7.790
6.490
181
Ban Ban 19
12.980
7.790
6.490
182
Ban Ban 20
12.980
7.790
6.490
183
Ban Ban 21
12.980
7.790
6.490
184
Ba Đình
Lê Lợi
Nguyễn Thị Minh Khai
68.700.
36.170
26.400
23.890
19.210
41.220
21.700
15.840
14.330
11.530
34.350
18.090
13.200
11.950
9.610
184
Ba Đình
Nguyễn Thị Minh Khai
Cuối đường
60.470
27.590
23.980
20.220
16.700
36.280
16.550
14.390
12.130
10.020
30.240
13.800
11.990
10.110
8.350
185
Bà Giảng 1
15.030
9.020
7.520
186
Bà Giáng 2
15.030
9.020
7.520
187
Bá Giáng 3
15.030
9.020
7.520
188
Bà Giáng 4
15,030
9,020
7.520
189
Bà Giáng 5
18.150
10.890
9.080
190
Bà Giáng 6
16.440
9.860
8.220
191
Bá Giáng 7
16.440
9.860
8.220
192
Bà Giảng 8
16.440
9.860
8.220
193
Bá Giảng 9
16.440
9.8560
8.220
194
Bá Giáng 10
16.440
9.860
8.220
195
Bá Giảng 11
16.500
9.900
8.250
196
Bá Giáng 12
16.500
9.900
8.250
197
Bà Giáng 14
16.500
9.900
8.250
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị
trí1Vịtrí2Vịtri3Vịtri4Vị
tri5
Vị trí1Vị
trí2Vịtrí3Vị
trí4Vị
trí5
Vị trí 1
Vịtrí2Vjtri3
Vitri4Vitri5
198
Bà Huyện Thanh Quan
Hành Ngũ Sơn
Dương Thị Xuân Quỷ
62.310
37.390
31.160
198
Bà Huyện Thanh Quan
Dương Thị Xuân Quý
Chế Lan Viên
52.540
17.670
15.260
12,530
10.260
31.520
10.600
9.160
7.520
6.160
26.270
8.840
7.630
6.270
5.130
198
Bà Huyện Thanh Quan
Chế Lan Viên
Cuối đường
45.520
17.670
15.260
12.530
10.260
27.310
10.600
9.160
7.520
6.160
22.760
8.840
7.630
6.270
5.130
199
Bạch Đằng
Đồng Đa
Nguyễn Du
249.530
44,110
36.100
29.510
24.000
149.720
26.470
21.660
17.710
14.400
124.770
22.060
18.050
14.760
12.000
199
Bạch Đằng
Nguyễn Du
Lê Duẩn
318.130
44.110
36.100
29.510
24.000
190.880
26.470
21.660
17.710
14.400
159.070
22.060
18.050
14.760
12.000
199
Bạch Đằng
Lê Duẩn
Nguyễn Văn Linh
340.970
49.370
42.110
34.450
28.140
204.580
29.620
25,270
20.670
16:880
170.490
24.690
21.060
17.230
14.070
199
Bạch Đằng
2 tháng 9
cầu Trần Thị Lý
177.570
106.540
88.790
2010
Bạch Thái Bưởi
Đoạn 6,0m
Đoạn 6,0m
24,030
14.420
12.020
2010
Bạch Thái Bưởi
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
21.750
13.050
10.880
2011
Bãi Sậy
23.310
13.990
11.660
202
Bát Nàn Công Chúa
23.900
14.340
11.950
203
Bàu Gia 1
12.550
7.530
6.280
204
Bàu Gia Thượng 1
13.660
7.890
6.870
5.590
4.540
8.200
4.730
4.120
3.350
2.720
6.830
3.950
3.440
2.800
2.270
205
Bàu Gia Thượng 2
13.660
8.200
6.830
206
Bàu Gia Thượng 3
13.710
8,230
6.860
207
Bàu Gia Thượng 4
17.260
10.360
8.630
208
Bàu Hạc 1
41.010
18.450
15.080
11.310
8.670
24.610
11.070
9.050
6.790
5.200
20.510
9.230
7.540
5.660
4.340
209
Bàu Hạc 2
39.110
23.470
19.560
210
Bàu Hạc 3
37.590
22,550
18.800
211
Bàu Hạc 4
37.590
22.550
18.800
212
Bàu Hạc 5
36.640
15.900
13.180
10.030
7.770
21.980
9.540
7.910
6.020
4.660
18.320
7.950
6.590
5.020
3.890
213
Bàu Hạc 6
41.010
18.450
15.080
11.310
8.670
24.610
11.070
9.050
6.790
5.200
20.510
9.230
7.540
5.660
4,340
214
Bàu Hạc 7
41:270
24.760
20.640
215
Bàu Hạc 8
41.270
24,760
20.640
216
Bàu Làng
33.490
12.340
9.960
8,420
5.900
20.090
7.400
5.980
5.050
3.540
16.750
6.170
4.980
4.210
2.950
217
Bàu Mạc l
16.670
10.000
8.340
218
Bàu Mạc 2
16.670
10.000
8.340
219
Bàu Mạc 3
16.670
10.000
8.340
220
Bàu Mạc 4
16.250
9.750
8.130
221
Bàu Mạc 5
16.990
10.190
8.500
222
Bàu Mạc 6
16.630
9.980
8.320
223
Bàu Mạc 7
16.130
9.680
8.070
224
Bàu Mạc 8
16.670
10.000
8.340
225
Bàu Mạc 9
18.700
6.300
5.460
4.460
3.620
11.220
3.780
3.280
2.680
2.170
9.350
3.150
2.730
2.230
1.810
226
Bàu Mạc 10
15.150
9.090
7.580
227
Bàu Mạc 11
15.150
9.090
7.580
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vịtri1Vjtrí2Vịtrí3Vịtrí4Vitri5
Vị trí 1
Vjtri2Vịtri3Vịtrí4Vịtrí5
Vịtrí1Vjtri2Vịtrí3
Vịtrí4Vjtri5
228
Bàu Mạc 12
7.010
6.300
5.460
4.460
3.620
10.210
3.780
3.280
2,680
2.170
8.510
3.150
2.730
2.230
1.810
229
Bàu Mạc 14
15.150
6.300
5.460
4.460
3,620
9,090
3.780
3.280
2.680
2.170
7.580
3.150
2.730
2.230
1.810
230
Bàu Mạc 15
15.150
6.300
5.460
4.460
3,620
9.090
3.780
3.280
2.680
2.170
7.580
3.150
2.730
2.230
1.810
231
Bàu Mạc 16
15.150
9.090
7.580
232
Bàu Mạc 17
16.480
9.890
8.240
233
Bàu Mạc 18
14.960
8.980
7.480
234
Bàu Mạc 19
17.210
10.330
8.610
235
Bàu Mạc 20
14.710
8.830
7.360
236
Bàu Mạc 21
16.230
9.740
8.120
237
Bàu Mạc 22
16.670
10.000
8.340
238
Bàu Mạc 23
21.960
13.180
10.980
239
Bàu Năng 1
Lý Thái Tông
Đặng Minh Khiêm
23.050
13.830
11.530
239
Bàu Năng 1
Đặng Minh Khiêm
Cuối đường
21.650
8.560
7.350
6.010
4.910
12.990
5.140
4.410
3.610
2.950
10.830
4.280
3.680
3.010
2.460
240
Bàu Năng 2
23.280
13.970
11,640
241
Bàu Năng 3
25.160
15.100
12.580
242
Bàu Năng 4
23.010
13.810
11.510
243
Bàu Năng 5
23.560
14.140
11.780
244
Bàu Năng 6
23.010
13.810
11.510
245
Bàu Năng 7
22.330
13.400
11.170
246
Bàu Năng 8
22,330
13.400
11.170
247
Bàu Năng 9
22.710
13.630
11.360
248
Bàu Năng 10
21.770
13.060
10.890
249
Bàu Năng 11
20.860
8.800
7.530
6.160
5.210
12.520
5.280
4.520
3.700
3.130
10.430
4.400
3.770
3.080
2.610
250
Bàu Năng 12
19.350
11.610
9.680
251
Bàu Năng 14
19.060
11.440
9.530
252
Bàu Năng 15
22.330
13.400
11.170
253
Bắc Thượng 1
12.120
7.270
6.060
254
Bắc Thượng 2
9.480
5.690
4.740
255
Bắc Thượng 3
9.480
5.690
4.740
256
Bắc Thượng 4
9.480
5.690
4.740
257
Bắc Thượng 5
9.480
5.690
4.740
258
Bàu Trâm 1
33.720
20.230
16.860
259
Bàu Trăm 2
34.270
20.560
17.140
260
Bàu Tràm 3
30.710
18.430
15.360
261
Bàu Tràm Trung
33.390
20.030
16.700
262
Bàu Trăng1
23.510
10.200
7.830
6.480
5.450
14.110
6.120
4.700
3.890
3.270
11.760
5.100
3.920
3.240
2.730
263
Bàu Trắng 2
22.430
13.460
11.220
264
Bàu Trắng 3
25.800
15.480
12.900

uh

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4Vị
trís
Vị trí 1
Vịtrí2Vjtri3Vjtri4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
265
Bàu Trắng 4
25.210
15.130
12.610
266
Bàu Trắng 5
22.430
10.200
7.830
6.480
5.450
13.460
6.120
4.700
3.890
3.270
11.220
5.100
3,920
3.240
2.730
267
Bàu Trắng 6
25.800
15.480
12.900
268
Bàu Trắng 7
21.810
10.200
7.830
6,480
5.450
13.090
6,120
4,700
3.890
3.270
10.910
5.100
3.920
3.240
2.730
269
Bàu Sen 1
51.290
30.770
25.650
270
Bâu Sen 2
45.780
27.470
22.890
271
Bầu Sen 3
43.730
26.240
21.870
272
Bàu Vàng 1
17.370
10.420
8.690
273
Bàu Vàng 2
17.790
10.670
8.900
274
Bầu Vàng 3
17.790
10.670
8.900
275
Bàu Vàng 4
17.790
10.670
8.900
276
Bàu Vàng 5
17.790
10.670
8.900
277
Bàu Vàng 6
17.790
10.670
8.900
278
Bắc Đầu
53.090
22.530
19.230
15.660
12.750
31.850
13.520
11.540
9.400
7.650
26.550
11.270
9.620
7.830
6.380
279
Bắc Sơn
Tôn Đức Thắng
Phan Khoan
34.080
10.670
8.920
7.460
6,070
20.450
6.400
5.350
4.480
3.640
17.040
5.340
4.460
3.730
3.040
279
Bắc Sơn
Phan Khoan
Cuối đường
21,900
7.870
6.890
5.700
4.650
13.140
4.720
4.130
3.420
2.790
10.950
3.940
3.450
2.850
2.330
280
Bế Văn Đàn
Nhà số 02
Nhà số 184
62.990
23.510
18.170
14.560
11.020
37.790
14.110
10.900
8.740
6.610
31.500
11.760
9.090
7.280
5.510
280
Bế Văn Đàn
Nhà số 184
Cuối đường
50.730
23.510
18.170
14.560
11.020
30.440
14.110
10.900
8,740
6.610
25.370
11.760
9.090
7.280
5.510
281
Bích Khê
25.810
15.490
12.910
282
Bình An 1
31.290
18,770
15.650
283
Bình An 2
31.290
18.770
15.650
284
Bình An 3
31.190
18.710
15.600
285
Bình An 4
31.290
18.770
15.650
286
Bình An5
31.290
18.770
15.650
287
Bình An 6
31.290
18.770
15.650
288
Bình An 7
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
25.610
18.130
15.570
13.720
11.800
15.370
10.880
9.340
8,230
7.080
12.810
9.070
7.790
6.860
5.900
288
Bình An 7
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
28.410
18.130
15.570
13.720
11.800
17,050
10.880
9.340
8.230
7.080
14.210
9.070
7.790
6.860
5.900
289
Bình Giã
16.850
10.110
8.430
290
Bình Hòa 1
17.470
10.480
8.740
291
Bình Hòa 2
17.470
10.480
8.740
292
Bình Hòa 3
17.470
10.480
8.740
293
Bình Hòa 4
20.230
12.140
10.120
294
Bình Hòa 5
17.470
10.480
8.740
295
Bình Hòa 6
17.470
10.480
8.740
296
Bình Hòa 7
17.470
10.480
8.740
297
Bình Hòa 8
17.040
10.220
8.520
298
Bình Hòa 9
17.760
10.660
8.880
299
Bình Hòa 10
28.770
17.260
14.390
300
Bình Hòa 11
21.480
12,890
10.740
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Tử
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3Vị
trí4Vị
trí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị
trí1Vịtrí2Vịtrí3
Vịtrí4Vịtrí5
301
Bình Hòa 12
21.480
12.890
10.740
302
Bình Hòa 14
19.000
8.710
7.670
6.240
5.090
11.400
5,230
4.600
3.740
3.050
9.500
4.360
3.840
3.120
2.550
303
Bình Hòa 15
19.080
8.710
7.670
6.240
5,090
11.450
5.230
4.600
3.740
3.050
9.540
4.360
3.840
3.120
2.550
304
Bình Hòa 16
26.140
15.680
13.070
30.5
Bình Kỳ
Mai Đăng Chon
cầu Quốc
9.890
3.700
3.180
2,600
2.120
5.930
2.220
1.910
1.560
1.270
4.950
1.850
1.590
1300
1.060
306
Bình Minh 1
66.990
40.190
33.500
307
Bình Minh 2
60.980
36.590
30.490
308
Bình Minh 3
63.400
38.040
31.700
309
Bình Minh 4
166.280
99.770
83.140
310
Bình Minh 5
166.280
99,770
83.140
311
Bình Minh 6
Phan Thành Tải
Đường 2/9
99.230
59.540
49.620
311
Bình Minh 6
Đường 2/9
Bạch Đằng
167.000
100.200
83.500
312
Bình Minh 7
127.810
76.690
63.910
313
Bình Minh 8
153.860
92.320
76.930
314
Bình Minh 9
127.810
76.690
63.910
315
Bình Minh 10
153.860
92.320
76.930
316
Bình Thái 1
18.460
8.350
6.970
5.680
4.630
11.080
5,010
4.180
3.410
2.780
9.230
4.180
3.490
2.840
2.320
317
Bình Thái 2
16.920
8.350
6.970
5.680
4.630
10.150
5.010
4.180
3.410
2.780
8.460
4.180
3.490
2.840
2.320
318
Bình Thái 3
16.920
8.350
6.970
5.680
4.630
10.150
5.010
4.180
3.410
2,780
8.460
4.180
3.490
2.840
2.320
319
Bình Thái 4
10.990
7,520
6.590
5.370
4.380
6.590
4.510
3.950
3.220
2.630
5.500
3.760
3.300
2.690
2.190
320
Bình Than
40.920
13.500
11.630
10.040
7.820
24,550
8.100
6.980
6.020
4.690
20.460
6.750
5.820
5.020
3.910
321
Bờ Quan 2
20.300
12.180
10.150
322
Bờ Quan 3
19,760
11.860
9.880
323
Bờ Quan 4
19.730
11.840
9.870
324
Bờ Quan 5
19.730
11.840
9.870
325
Bờ Quan 6
19.730
11.840
9.870
326
Bờ Quan 7
19.730
11.840
9.870
327
Bờ Quan 8
19.730
11.840
9.870
328
Bờ Quan 9
19.730
11.840
9.870
329
Bờ Quan 10
19.680
11.810
9.840
330
Bờ Quan 11
19.730
1.840
9.870
331
Bờ Quan 12
19.730
11.840
9.870
332
Bờ Quan 14
19.740
11.840
9.870
333
Bùi Bình Uyên
25,650
6.390
5.490
4.490
3.660
15.390
3.830
3.290
2.690
2.200
12.830
3.200
2.750
2,250
1.830
334
Bùi Chát
13.920
6.300
5.460
4.460
3.620
8.350
3.780
3.280
2.680
2.170
6.960
3.150
2.730
2.230
1,810
335
Bùi Công Trừng
25.810
15.490
12.910
336
Bùi Dương Lịch
28.890
13.440
11.370
9.340
7.650
17.330
8.060
6.820
5.600
4.590
14.450
6.720
5.690
4.670
3.830
337
Bùi Giáng
20.110
7.870
6.890
5.700
4.650
12.070
4.720
4.130
3.420
2.790
10.060
3.940
3.450
2.850
2.330

Tuh

STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
| Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị
trí1Vịtri2Vjtrí3Vịtrí4Vị
trí5
Vị trí 1
Vịtrí2
Vịtrí3Vjtri4Vịtrí5
338
Bùi Hiền
20.890
7.870
6.890
5.700
4.650
12.530
4.720
4.130
3.420
2.790
10.450
3.940
3.450
2.850
2.330
339
Bùi Huy Bích
21.230
12.740
10.620
340
Bùi Hữu Nghĩa
34.410
20.650
17.210
341
Bùi Kỷ
39.050
23.430
19.530
342
Bùi Lâm
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
28.240
16.940
14.120
342
Bùi Lâm
Đoạn 3,5m
Đoạn 3,5m
24.110
14,470
12.060
343
Bùi Quốc Hưng
50.190
30.110
25.100
344
Bùi Quốc Khái
31.370
18.820
15,690
345
Bùi Tá Hán
56.820
14.560
12.520
10.240
8.340
34.090
8.740
7.510
6.140
5.000
28.410
7.280
6.260
5,120
4.170
346
Bùi Tấn Diện
18.550
11.130
9.280
347
Bùi Thế Mỹ
24.000
7.220
6.190
5.070
4,130
14.400
4.330
3.710
3.040
2.480
12.000
3.610
3.100
2.540
2.070
348
Bùi Thị Xuân
52.240
22.110
17.800
14.540
170
31.340
13.270
10.680
8.720
6.700
26.120
11.060
8.900
7.270
5.590
349
Bùi Thiện Ngộ
25.810
15.490
12.910
350
Bùi Trang Chước
32.460
19.480
16.230
351
Bùi Sĩ Tiêm
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
48.660
29.200
24.330
351
Bùi Sĩ Tiêm
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
43.580
26.150
21.790
352
Bùi Viện
34.200
20.520
17.100
353
Bùi Vịnh
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
24.360
8.360
7.250
5.910
4.800
14.620
5.020
4.350
3.550
2.880
12.180
4.180
3.630
2.960
2.400
353
Bùi Vịnh
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
18.440
7.890
6.870
5.590
4.540
11.060
4.730
4.120
3.350
2.720
9.220
3,950
3.440
2.800
2.270
354
Bùi Xuân Phải
39,210
23.530
19.610
355
Bùi Xương Tự
19.100
7.910
6.970
5.680
4.630
11.460
4.750
4.180
3.410
2,780
9.550
3.960
3.490
2.840
2.320
356
Bùi Xương Trạch
19.970
7.960
6.490
5.310
4.340
11.980
4.780
3.890
3.190
2.600
9,990
3.980
3.250
2.660
2.170
357
B1 - Hồng Phước
17.860
10.720
8.930
358
Ca Văn Thỉnh
38.760
20.320
17.400
14.230
11.650
23.260
12.190
10.440
8.540
6.990
19.380
10.160
8.700
7.120
5.830
359
Cách Mạng Tháng 8
2 Tháng 9
Ngã tư Cẩm Lệ
56.760
14.140
10.930
8.450
6.910
34.060
8.480
6.560
5.070
4.150
28.380
7.070
5.470
4.230
3.460
359
Cách Mạng Tháng 8
Ngã tư Cẩm Lệ
Nguyễn Nhân
43.170
10.440
9.020
7.360
6.010
25.900
6.260
5.410
4.420
3.610
21.590
5.220
4.510
3.680
3.010
359
Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Nhân
Chân cầu vượt Hòa Cầm
29.440
9.250
7.950
6.310
5,530
17.560
5.550
4.770
3.790
3.320
14.720
4.630
3.980
3.160
2.770
359
Cách Mạng Tháng 8
Chân cầu vượt Hòa Cầm
Cuối đường
15.980
7.660
6,460
5.290
4.350
9.590
4.600
3.880
3.170
2.610
7.990
3.830
3.230
2.650
2.180
360
Cao Bá Nhạ
28.930
17.360
14.470
361
Cao Bá Quát
48.270
28.960
24.140
362
Cao Hồng Lãnh
22.830
13.700
11.420
363
Cao Lỗ
25.540
15.320
12.770
364
Cao Sơn 1
25,020
15.010
12.510
365
Cao Sơn 2
23,610
14.170
11.810

a

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vịtri1Vịtri2Vịtri3
Vị trí4
Vị trí 5
Vị trí
1Vịtrí2
Vị trí 3Vị
trí
4Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4
Vị trí 5
366
Cao Sơn 3
23.610
14.170
11.810
367
Cao Sơn 4
23,610
14.170
11.810
368
Cao Sơn 5
23.610
14.170
11.810
369
Cao Sơn 6
23.610
14.170
11.810
370
Cao Sơn 7
23.610
14.170
11.810
371
Cao Sơn 8
23.610
14.170
11.810
372
Cao Sơn Pháo
Đoạn 28,5m
Đoạn 28,5m
41.160
24.700
20.580
372
Cao Sơn Pháo
Đoạn 7.5m
Đoạn 7.5m
28.260
10.670
8.920
7.460
6,070
16.960
6.400
5.350
4.480
3.640
14.130
5.340
4.460
3.730
3.040
373
Cao Thắng
78.930
26.440
22.580
18.470
15.110
47.360
15.860
13.550
11.080
9.070
39.470
13.220
11290
9.240
7.560
374
Cao Xuân Dục
39.760
23,860
19,880
375
Cao Xuân Huy
39.960
23.980
19.980
376
Cẩm Bá Thước
51.670
31.000
25.840
377
Cẩm Bắc 1
21.640
12.980
10.820
378
Cẩm Bắc 2
21.640
12.980
10.820
379
Cẩm Bắc 3
21.640
12.980
10.820
380
Cẩm Bắc 4
16.500
9.900
8.250
381
Cẩm Bắc 5
16.420
9.850
8.210
382
Cẩm Bắc 6
16.420
9.850
8.210
383
Cẩm Bắc 7
16.420
9.850
8.210
384
Cẩm Bắc 8
16.420
9.850
N.210
385
Câm Bắc 9
16.420
7.890
6.870
5.590
4.540
9.850
4,730
4.120
3.350
2.720
8.210
3.950
3.440
2.800
2.270
386
Cẩm Bắc 10
16.420
9.850
8,210
387
Cẩm Bắc 11
14.870
7.890
6.870
5.590
4.540
8.920
4.730
4,120
3.350
2.720
7.440
3.950
3.440
2.800
2.270
388
Cẩm Bắc 12
14.870
7.890
6.870
5.590
4.540
8.920
4.730
4.120
3.350
2.720
7.440
3.950
3.440
2.800
2.270
389
Cẩm Chánh 1
16,280
9.770
8.140
390
Cẩm Chánh 2
16.280
9.770
8.140
391
Cẩm Chánh 3
16.280
9.770
8.140
392
Cẩm Chánh 4
18.160
10.900
9.080
393
Câm Chánh 5
16.280
9.770
8.140
394
Cẩm Nam 1
15.490
9.290
7.750
395
Cẩm Nam 2
15.220
9.130
7.610
396
Cẩm Nam 3
15.490
9.290
7.750
397
Cẩm Nam 4
15.490
9.290
7.750
398
Cẩm Nam 5
15.490
9.290
7.750
399
Cẩm Nam 6
15.380
9,230
7.690
400
Cẩm Nam 7
14.970
8.980
7.490
401
Cẩm Nam 8
15.300
9.180
7.650
402
Cẩm Nam 9
15.490
9.290
7.750
403
Cẩm Nam 10
20.110
12.070
10.060
404
Cẩm Nam 11
20,110
12.070
10.050
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí
1Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí
1Vị trí2Vị
trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí
Vị trí 2 1
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
405
Cẩm Nam 12
20.110
12.070
10.060
406
Cần Giuộc
26.400
11.800
9.570
7.810
6.050
15.840
7.080
5.740
4.690
3.630
13.200
5.900
4.790
3.910
3.030
407
Cầu Đô - Túy Loan
Phía có vỉa hè
Phía có vỉa hè
9.810
4.970
4.260
3.480
2.840
5.890
2.980
2.560
2.090
.700
4.910
2.490
2.130
1.740
.420
407
Cầu Đô - Túy Loan
Phía không có vỉa hè
Phía không có vỉa hè
8.210
4.970
4.260
3.480
2.840
4.930
2.980
2.560
2.090
1.700
4.110
2.490
2.130
1.740
1.420
408
Cô Bắc
70.840
32.490
27.920
22.850
18.610
42.500
19.490
16.750
13.710
11.170
35.420
16.250
13.960
11.430
9.310
409
Cô Giang
80.030
29.510
25.370
20.760
16.910
48.020
17.710
15,220
12.460
10.150
40.020
14.760
12.690
10.380
8.460
410
Cổ Mãn 1
27.680
16,610
13.840
411
Cô Mân 2
27.680
16.610
13.840
412
Cô Mân 3
26.580
15.950
13.290
413
Cổ Mân 4
24.750
14.850
12.380
414
Cô Mân 5
24.750
14.850
12.380
415
Cổ Mãn 6
24.750
14.850
12.380
416
Cổ Mân7
23.060
13.840
11.530
417
Cô Mân 8
25.610
15.370
12.810
418
Cố Mân 9
25.380
15.230
12.690
419
Cổ Mân Cúc 1
13.030
7.820
6.520
420
Cổ Mân Cúc 2
13.030
7.820
6.520
421
Cổ Mãn Cúc 3
13.030
7.820
6.520
422
Cổ Mãn Cúc 4
13.030
7.820
6.520
423
Cổ Mãn Lan 1
13.030
7.820
6.520
424
Cố Mãn Lau 2
12.680
7.610
6.340
425
Cô Mân Lan 3
13.030
7.820
6.520
426
Cố Mân Lan 4
13.030
7.820
6.520
427
Có Mãn Mai 1
13.420
8.050
6.710
428
Cổ Mãn Mai 2
13.420
8.050
6,710
429
Cổ Mân Mai 3
13.720
8.230
6.860
430
Cổ Mãn Mai 4
12.650
7.590
6.330
431
Cổ Mân Mai 5
13.220
7.930
6.610
432
Còn Dầu 1
14.890
8.930
7.450
433
Cn Dầu 2
14.810
8.890
7.410
434
Cần Dầu 3
14.810
8.890
7.410
435
Cồn Dầu 4
14.810
8.890
7.410
436
Cồn Dầu 5
14.810
8.890
7.410
437
Côn Dầu 6
14.810
8.890
7.410
438
Cồn Dầu 7
14,810
8.890
7.410
439
Còn Dầu 8
14.810
8.890
7.410
440
Cồn Dầu 9
14.810
8.890
7.410
441
Cồn Dầu 10
14.810
8.890
7.410
442
Cồn Dầu 11
25.810
15.490
12.910
443
Cần Dầu 12
25.810
15.490
12.910
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí
1Vị
trí2Vjtrí3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3Vị
trí4Vitri5
Vị trí
1Vị tri 2
Vị trí3
Vị tri4Vị
tri5
444
Côn Dầu 14
25.810
15.490
12.910
445
Côn Dầu 15
25.810
15.490
12.910
446
Côn Dầu 16
25.530
15.320
12.770
447
Côn Dầu 17
25.810
15490
12.910
448
Cồn Dầu 18
25.670
15.400
12.840
449
Cồn Dầu 19
26.220
15.730
13.110
450
Cồn Dầu 20
25.810
15.490
12.910
451
Cồn Dầu 21
25.810
15.490
12.910
452
Cồn Dầu 22
25.810
15.490
12.910
453
Cần Dầu 23
25.810
15.490
12.910
454
Côn Dầu 24
25.810
15.490
12.910
455
Còn Dầu 25
40.550
24.330
20.280
456
Công Quỳnh
13.660
7.910
6.970
5,680
4,630
8.200
4.750
4.180
3.410
2.780
6.830
3.960
3.490
2.840
2.320
457
Củ Chính Lan
Hà Huy Tập
Huỳnh Ngọc Huệ
51.620
16.790
13.410
11.450
8.870
30.970
10.070
8.050
6.870
5.320
25.810
8.400
6.710
5.730
4.440
457
Củ Chính Lan
Huỳnh Ngọc Huệ
Cuối đường
40.590
14.470
11:680
9.990
6.910
24.3.50
8.680
7.010
5,990
4.150
20.300
7.240
5.840
5.000
3.460
458
Châu Thị Vĩnh Tế
95.320
17.940
15.330
12.570
10.320
57.190
10.760
9.200
7.540
6.190
47.660
8.970
7.670
6.290
5.160
459
Châu Thượng Văn
Đoạn 5m
Đoạn 5m
37.540
17.740
15.570
14.160
11.620
22.520
0.640
9.340
8.500
6.,970
18.770
8.870
7.790
7.080
5.810
459
Châu Thượng Văn
Đoạn 3,5m
Đoạn 3,5m
28.510
17.740
15.570
13.940
1.620
17.110
10.640
9.340
8.360
6.970
14.260
8.870
7.790
6.970
5.810
460
Châu Văn Liêm
46.130
18.390
15.760
14.250
1.690
27.680
11.030
9.460
8.550
7.010
23.070
9.200
7.880
7.130
5.850
461
Chế Lan Viên
43.740
17.670
15.990
13.130
10.760
26.240
10.600
9.590
7.880
6.460
21.870
8.840
8.000
6.570
5.380
462
Chế Viết Tấn
32,770
19.660
6.390
463
Chí Lăng
159.320
39.920
32.360
26.420
21.620
95.590
23.950
19.420
15.850
12.970
79.660
19.960
16.180
13.210
10.810
464
Chính Hữu
Đoạn 10,5m x 2
Đoạn 10,5m x 2
103.920
22.590
19.260
16.510
14.190
62.350
13.550
11.560
9.910
8.510
51.960
11.300
9.630
8.260
7.100
464
Chính Hữu
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
89.290
22.590
19.260
16.510
14.190
53.570
13.550
11.560
9.910
8.510
44.650
11.300
9.630
8.260
7.100
465
Chơn Tâm 1
17.140
10.280
8.570
466
Chơn Tâm 2
17.140
7.610
6.740
5,520
4,500
10.280
4.570
4.040
3.310
2.700
8.570
3.810
3.370
2.760
2.250
467
Chưn Tâm 3
17.340
10.400
8.670
468
Chơn Tâm 4
18.450
11.070
9.230
469
Chơn Tâm 5
17.340
10.400
8.670
470
Chơn Tâm 6
17.340
10.400
8.670
471
Chơn Tâm 7
17.140
10.280
8.570
472
Chơn Tâm 8
17.140
7.610
6.740
5.520
4.500
10.280
4.570
4.040
3.310
2.700
8.570
3.810
3.370
2.760
2.250
473
Chơn Tâm 9
18.990
11390
9.500
474
Chơn Tâm 10
17.340
10.400
8.670
475
Chơn Tâm 11
18.250
10.950
9.130
476
Chơn Tâm 12
17.340
10.400
8.670
477
Chu Cẩm Phong
25.340
15.200
12,670
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí
JVị tri4Vị
trí5
Vịtri1Vịtrí2Vịtrí3Vjtri4Vịtri5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3
Vị tri4
Vị tri5
478
Chu Huy Mãn
Ngô Quyền
Phạm Văn Xào
47.950
28.770
Vịtri1Vịtrí2Vịtrí3Vjtri4Vịtri5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3
Vị tri4
Vị tri5
478
Chu Huy Mãn
Ngô Quyền
Phạm Văn Xào
47.950
28.770
Vịtri1Vịtrí2Vịtrí3Vjtri4Vịtri5
23.980
478
Chu Huy Mãn
Phạm Văn Xão
Khúc Thừa Dự
42.810
25.690
21.410
478
Chu Huy Mãn
Khúc Thừa Dụ
Cuối đường
34.800
20.880
17.400
479
Chu Lai
13.540
8.120
6.770
480
Chu Mạnh Trinh
39.960
23.980
19.980
481
Chu Văn An
87.270
28.390
25.720
22.040
18.890
52.360
17.030
15.430
13.220
11.330
43.640
14.200
12.860
11.020
9.450
482
Chúc Động
17.680
10.610
8.840
483
Chương Dương
cầu Trần Thị Lý
cầu Tiên Sơn
75.660
45.400
37.830
483
Chương Dương
cầu Tiên Sơn
Cuối đường
59.770
12.530
10.770
8.810
7.180
35.860
7.520
6.460
5,290
4.310
29.890
6.270
5.390
4.410
3,590
484
Đã Tượng
43.400
14.850
12.100
9.900
8.100
26.040
8.910
7.260
5.940
4.860
21,700
7.430
6,050
4.950
4.050
485
Diên Hồng
30,970
18.580
15.490
486
Điệp Minh Châu
25.810
15,490
12.910
487
Doãn Kế Thiện
31.580
18.950
15,790
488
Đoàn Khuê
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
80.740
48.440
40.370
488
Đoàn Khuê
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
58.290
34.970
29.150
489
Đoàn Vân
36.170
13.000
11.140
9,120
7.440
21.700
7.800
6.680
5.470
4.460
18.090
6.500
5.570
4.560
3.720
490
Dũng Sĩ Thanh Khê
Trần Cao Văn
cổng chúa Thanh Hải
66.750
14.470
11.780
9,390
7.010
40.050
8.680
7.070
5.630
4.210
33.380
7.240
5.890
4.700
3.510
490
Dũng Sĩ Thanh Khê
cổng chúa Thanh Hải
Phùng Hưng
34.130
10.310
7.910
6,330
4.880
20.480
6.190
4.750
3.800
2.930
17.070
5.160
3.960
3.170
2.440
490
Dũng Sĩ Thanh Khê
Phùng Hưng
Cuối đường
29.420
7.890
6.640
5.430
4,440
17.650
4.730
3.980
3.260
2.660
14.710
3.950
3.320
2.720
2.220
491
Duy Tân
Núi Thành
Lê Đình Thâm
80.190
35.100
31.850
25.110
21.870
48.110
21.060
19.110
15.070
13.120
40.100
17.550
15.930
12.560
10.940
491
Duy Tân
Lê Đình
Thám
Nguyễn Hữu Thọ
94.550
35.100
31.850
25.110
21.870
56.730
21.060
19.110
15.070
13.120
47.280
17.550
15.930
12.560
10.940
491
Duy Tân
Nguyễn Hữu Thọ
Cuối đường
73.170
33.370
28.950
22.980
19.090
43.900
20.020
17.370
13.790
11.450
36.590
16.690
14.480
11.490
9.550
492
Dương Bá Cung
12.660
7.600
6.330
493
Dương Bá Trạc
38.670
20.320
17.400
14.230
11.650
23.200
12.190
10.440
8.540
6.990
19.340
10.160
8.700
7.120
5.830
494
Dương Bạch Mai
21.600
12.960
10.800
495
Dương Bích Liên
27.420
16.450
13.710
496
Dương Cát Lợi
13.740
8.240
6.870
497
Dương Đình Nghệ
Ngô Quyền
Huy Du
56,090
18.240
1.5.670
12.820
10.440
33.650
10.940
9.400
7.690
6.260
28.050
9.120
7.840
6.410
5.220
497
Dương Đình Nghệ
Huy Du
Chính Hữu
81.830
22.460
18.160
14.850
12.120
49.100
13.480
10.900
8.910
7.270
40.920
11.230
9.080
7.430
6,060
497
Dương Đình Nghệ
Chính Hữu
Võ Nguyên Giáp
121,290
24.290
20,930
15.010
12.240
72.770
14.570
12.560
9.010
7.340
60.650
12.150
10.470
7.510
6.120
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí
1Vị trí 2
Vị tri 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4
Vịtri5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
498
Dương Đức Hiến
22.930
13.760
11.470
499
Dương Đức Nhan
14.630
8.780
7.320
500
Dương Khuê
73.950
18.710
16.060
13.210
10.810
44.370
11.230
9,640
7.930
6.490
36.980
9.360
8.030
6.610
5.410
501
Dương Lâm
Hồ Hàn Thương
Khúc Thừa Dụ
25.080
15.050
12.540
501
Dương Lâm
Khúc Thừa Dụ
Cuối đường
28.350
17.010
14.180
502
Dương Loan
Đoạn 10.5m
Đoạn 10.5m
24.510
5.130
4.160
2.910
2.250
14.710
3.080
2.500
1.750
1.350
12.260
2.570
2.080
1.450
1.130
502
Dương Loan
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
19.420
11.650
9.710
503
Dương Quảng Hàm
40.420
24,250
20.210
504
Dương Tôn Hải
26.160
15.700
13.080
505
Dương Tụ Quản
55.040
16.960
14.560
11.960
9.810
33,020
10.180
8.740
7.180
5.890
27.520
8.480
7.280
5.980
4.910
506
Dương Từ Giang
31.030
18.620
15.520
507
Dương Tự Minh
91.760
55:060
45.880
508
Dương Thạc
39.660
23.800
19.830
509
Dương Thanh
28.780
17.270
14.390
510
Dương Thị Xuân Quỷ
47.390
17.670
15.260
12.530
10.260
28.430
10.600
9.160
7.520
6.160
23.700
8.840
7.630
6.270
5.130
511
Dương Thưởng
32.090
17.740
15.570
14.160
11.620
19.250
10,640
9.340
8.500
6.970
16.050
8.870
7.790
7.080
5.810
512
Dương Trí Trạch
53.220
31.930
26.610
513
Dương Văn An
30.210
18.130
15.110
514
Dương Văn Nga
Chu Huy Mãn
Phạm Huy Thông
33.870
20.320
16.940
514
Dương Văn Nga
Phạm Huy Thông
Nguyễn Sĩ Có
32.030
19.220
16.020
515
Đa Mặn 1
20.560
12.340
10.280
516
Đa Mặn 2
20.560
12.340
10.280
517
Đa Mặn 3
20.560
11,330
9.790
7.990
6.490
12.340
6.800
5,870
4,790
3.890
10.280
5.670
4.900
4.000
3.250
518
Đa Mặn 4
20.560
11.330
9.790
7.990
6,490
12.340
6.800
5.870
4.790
3.890
10.280
5.670
4.900
4.000
3.250
519
Đa Mận 5
27.070
16.240
13.540
520
Đa Mận 6
27.070
11.690
10.080
8.240
6.700
16.240
7.010
6.050
4.940
4.020
13.540
5.850
5.040
4.120
3.350
521
Đa Mặn 7
27.070
11.690
10.080
8.240
6.700
16.240
7.010
6.050
4.940
4.020
13.540
5.850
5,040
4.120
3.350
522
Đạ Mặn 8
22.310
11.330
9.790
7.990
6.490
13.390
6.800
5.870
4.790
3.890
11.160
5.670
4.900
4.000
3.250
523
Đa Mặn 9
22.310
13.390
11.160
524
Đa Mặn 10
22.310
13.390
11.160
525
Đa Mặn 11
23.580
14.150
11.790
526
Đa Mặn 12
23.580
14.150
11.790
527
Đa Mặn 14
23.580
14.150
11.790
528
Đa Mặn 15
21.460
12.880
10.730
52リ
Đa Mặn Đông 1
21.900
13.140
10.950
530
Đa Mặn Đông 2
23.170
13.900
11.590

Tih

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí
3Vị trí4
Vị trí 5
Vị
tri1Vịtri2Vịtrí3Vjtrí4Vjtrí5
Vị trí 1
Vjtri2Vjtri3
Vịtri4Vịtrí5
531
Đa Mặn Đông 3
18.930
11.330
9.790
7.990
6.490
11.360
6.800
5.870
4.790
3.890
9.470
5.670
4.900
4.000
3.250
532
Đa Mặn Đông 4
20.960
11.330
9.790
7.990
6.490
12.580
6.800
5.870
4.790
3.890
10.480
5.670
4.900
4.000
3.250
533
Đá Mọc 1
16.460
7.140
6.290
5.130
4.160
9.880
4.280
3.770
3.080
2.500
8.230
3.570
3.150
2.570
2.080
534
Đá Mọc 2
16.000
9.600
8.000
535
Đá Mạc 3
16.000
9.600
8.000
536
Đá Mọc 4
16.670
7.140
6,290
5.130
4.160
10.000
4.280
3.770
3.080
2.500
8.340
3.570
3,150
2.570
2.080
537
Đá Mọc 5
16.000
9.600
8.000
538
Đa Phước 1
30.330
18.200
15.170
539
Đa Phước 2
31.460
18.880
15.730
540
Đa Phước 3
30.330
18.200
15.170
541
Đa Phước 4
30.330
18.200
15.170
542
Đa Phước 5
29.710
17.830
14.860
543
Đa Phước 6
29.710
17.830
14.860
544
Đa Phước 7
29.710
17.830
14.860
545
Đa Phước 8
29.710
17.830
14.860
546
Đa Phước 9
30.330
18.200
15.170
547
Đa Phước 10
29.710
17.830
14.860
548
Đà Sơn
16.330
5.840
5.210
4.160
3.400
9.800
3.500
3.130
2.500
2.040
8.170
2.920
2.610
2.080
1.700
549
Đà Sơn 2
9,050
3.680
3.130
2.580
2.020
5.430
2.210
1.880
1.550
1.210
4.530
1.840
1.570
1.290
1.010
550
Đà Sơn 3
13.630
8.180
6.820
551
Đà Sơn 4
10.970
6.580
5.490
552
Đà Sơn 5
11.050
6.630
5.530
553
Đà Sơn 6
10.970
6.580
5.490
554
Đà Sơn 7
10.970
6.580
5.490
555
Đà Sơn 8
10.970
6.580
5.490
556
Đại An 1
15.110
9.070
7.560
557
Đại An 2
15.110
9.070
7.560
558
Đại An 3
17.550
10.530
8.780
559
Đại An 4
15.110
9.070
7.560
560
Đại An 5
17.550
10.530
8.780
561
Đàm Quang Trung
8.960
5.190
4.510
3.860
3.160
5.380
3.110
2.710
2.320
1.900
4.480
2.600
2.260
1.930
1.580
562
Đàm Thanh 1
11.190
6.710
5.600
563
Đàm Thanh 2
10.600
6.360
5.300
564
Đàm Thanh 3
10.240
6.140
5.120
565
Đàm Thanh 4
10.270
6.150
5.140
566
Đàm Thanh 5
10.600
6.360
5.300
567
Đàm Thanh 6
10.500
6.360
5.300
568
Đàm Thanh 7
10.600
6.360
5.300
569
Đàm Thanh 8
10.160
6.100
5.080
570
Đàm Thanh 9
10.600
6.360
5,300
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
571
Đàm Thanh 10
13.550
8.130
6.780
572
Đàm Thanh 11
13.550
8.130
6.780
573
Đàm Văn Lễ
26.310
10.670
8.920
7.460
6.070
15.790
6.400
5.350
4.480
3.640
13.160
5.340
4.460
3.730
3,040
574
Đạm Phương
19.940
11.960
9,970
575
Đào Cam Mộc
49.800
29.880
24.900
576
Đào Công Chính
Đoạn có vỉa hè hai bên đường
Đoạn có vỉa hè hai bên đường
14.590
7.960
6.490
5.310
4,340
8.750
4.780
3.890
3.190
2.600
7.300
3:980
3.250
2.660
2.170
576
Đào Công Chính
Đoạn có vỉa hè một bên đường
Đoạn có vỉa hè một bên đường
12.680
7.960
6.490
5.310
4.340
7.510
4.780
3.890
3.190
2,600
6.340
3.980
3.250
2.660
2.170
577
Đào Công Soạn
11.150
6.690
5.580
578
Đào Doãn Địch
17.180
8.260
7.250
6.100
4.950
10,310
4.960
4.350
3.660
2.970
8.590
4.130
3.630
3.050
2.480
579
Đào Duy Anh
60.850
36.510
30.430
580
Đào Duy Kỳ
27.140
16,280
13.570
581
Đào Duy Tùng
30.560
18.340
15.280
582
Đảo Duy Từ
Ông Ích
Khiêm
Hết nhà số 21
74.900
27.540
23.690
20.370
17.490
44.940
16.520
14.210
12,220
10.490
37.450
13.770
11.850
10.190
8.750
582
Đảo Duy Từ
Hết nhà số 21
Cuối đường
60.220
24.900
21.470
19.120
16.630
36.130
14.940
12.880
11.470
9.980
30.110
12.450
10.740
9.560
8.320
583
Đào Nghiễm
Nguyễn Văn Cir
Thừa đất số 44 đường Đảo Nghiễm
9.030
4.000
3.440
2.810
フ 280
5.420
2.400
2.060
1.690
1.370
4.520
2.000
1.720
1.410
1.140
583
Đào Nghiễm
Thừa đất số 44 đường Đảo Nghiễm
Cuối đường
7.900
4.000
3.440
2.810
2.280
4.740
2.400
2.060
1.690
1.370
3.950
2.000
1.720
1.410
1.140
584
Đào Nguyên Phổ
26.040
15.620
13.020
585
Đào Ngọc Chua
9,820
5.890
4.910
586
Đào Sư Tích
Hoàng Văn Thái đến Hòa
Nam 14 - Đoạn 7,5m
Hoàng Văn Thái đến Hòa
Nam 14 - Đoạn 7,5m
20.670
8.260
7.250
6.100
4.950
12.400
4.960
4.350
3.660
2.970
10.340
4.130
3.630
3.050
2.480
586
Đào Sư Tích
Hoàng Văn Thái đến Hòa
Nam 14 - Đoạn 5,5m
Hoàng Văn Thái đến Hòa
Nam 14 - Đoạn 5,5m
16.030
8.260
7.250
6.100
4.950
9.620
4.960
4.350
3.660
2,970
8.020
4.130
3.630
3.050
2.480
586
Đào Sư Tích
Hòa Nam 14
Cuối đường
15.160
7.140
6.290
5.130
4.160
9.100
4.280
3.770
3.080
2.500
7.580
3.570
3.150
2.570
2.080
587
Đào Tấn
Đoạn có vỉa hè
Đoạn có vỉa hè
51.900
31.600
26.720
22.080
18.190
31.140
18.960
16.030
13.250
10.910
25.950
15.800
13.360
11.040
9.100
587
Đào Tấn
Đoạn không có vỉa hè
Đoạn không có vỉa hè
46.730
31.600
26.720
22.080
18.190
28.040
18.960
16.030
13.250
10.910
23.370
15.800
13.360
11.040
9.100
588
Đảo Trí
34.330
17.600
15.170
13.070
10.600
20,600
10.560
9.100
7.840
6.360
17.170
8.800
7.590
6.540
5.300
589
Đảo Xanh 1
59.050
35.430
29.530
590
Đào Xanh 2
81.730
49,040
40.870
591
Đào Xanh 3
59.050
35.430
29.530
592
Đảo Xanh 4
53.790
32.270
26.900
593
Đảo Xanh 5
53,790
32.270
26,900
594
Đảo Xanh 6
53.790
32.270
26.900
595
Đảo Xanh 7
78.000
46.800
39.000

Tah

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí
1Vịtrí2
Vị trí3
Vị trí
4Vị trí5
Vị trí 1
Vị trí2Vị
trí3Vị
trí4
Vị trí5
Vị trí 1
Vị trí2
Vị trí3
Vị trí4
Vị trí 5
596
Đặng Chất
9.810
3.690
3.070
2.630
1,990
5.890
2.210
1.840
1.580
1.190
4.910
1.850
1.540
1.320
1.000
597
Đặng Chiêm
7.420
4.450
3.710
598
Đặng Dung
Âu: Cơ
Ngô Văn Sở
31.360
18.820
15.680
598
Đặng Dung
Ngô Văn Sở
Nam Cao
25.640
15.380
12.820
599
Đặng Đoàn Bằng
39.940
23.960
19.970
600
Đặng Đinh Vân
33.280
19.970
16.640
601
Đặng Đức Siêu
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
18.250
10:950
9.130
601
Đặng Đức Siêu
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
14.040
8.420
7.020
602
Đặng Hòa
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
20.110
12.070
10.060
602
Đặng Hòa
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
15.520
9.310
7.760
603
Đặng Hồi Xuân
21.760
13.060
10.880
604
Đặng Huy Tá
23,130
8.560
7.350
6.010
4.910
13.880
5.140
4.410
3.610
2.950
11.570
4.280
3.680
3.010
2.460
605
Đặng Huy Trứ
Nguyễn Tất Thành
Đinh Đức Thiện
21.400
12.840
10.700
605
Đặng Huy Trứ
Đinh Đức Thiện
Cuối đường
18.260
10.950
9.130
606
Đặng Minh Khiêm
22.620
13.570
11310
607
Đặng Nguyên Cần
34.450
20.670
17.230
608
Đặng Nhơn
19.920
11.950
9.960
609
Đặng Nhữ Lâm
20.290
12.210
10.530
9.200
7.510
12.170
7.330
6.320
5.520
4.510
10.150
6.110
5.270
4.600
3.760
610
Đặng Như Mai
17.860
8.260
7.250
6,100
4.950
10.720
4.960
4.350
3.660
2,970
8.930
4.130
3.630
3.050
2.480
611
Đặng Phúc Thông
14.870
8.920
7.440
612
Đặng Tất
22.420
13.450
11.210
613
Đặng Tử Kinh
57.680
30.930
26,470
21.580
17.270
34.610
18.560
15.880
12.950
10.360
28.840
15,470
13.240
10.790
8.640
614
Đặng Thai Mai
Phan Thanh
Hàm Nghi
70.770
33.390
26,210
21.270
15,730
42.460
20.030
15.730
12.760
9.440
35.390
16,700
13.110
10.640
7.870
614
Đặng Thai Mai
Hâm Nghi
Đỗ Quang
67.170
33.390
26.210
21.270
15.730
40.300
20.030
15.730
12.760
9,440
33.590
16.700
13.110
10.640
7.870
615
Đặng Thái Thân
19.320
7.140
6.130
5.010
4.090
11.590
4.280
3.680
3.010
2.450
9.660
3.570
3.070
2.510
2.050
616
Đặng Thùy Trâm
51.590
20.150
18.100
13.890
11.290
30.950
12.090
10.860
8.330
6.770
25.800
10.080
9.050
6.950
5.650
617
Đặng Trần Côn
27.410
16.450
13.710
618
Đặng Văn Bả
18.310
10.990
9.160
619
Đặng Văn Ngữ
33.640
9.680
8.600
7.040
5.740
20.180
5.810
5.160
4.220
3.440
16.820
4.840
4.300
3.520
2.870
620
Đặng Văn Chung
20.580
12.350
10.290
621
Đặng Vũ Hỷ
44.960
22.850
17.550
15.030
12.220
26.980
13.710
10.530
9.020
7.330
22.480
11,430
8.780
7.520
6.110
622
Đặng Xuân Bảng
30.000
18.000
15.000
623
Đặng Xuân Thiếu
26.320
15.790
13.160
624
Đầm Rong 1
42.550
21.080
17.050
13.930
11.300
25.530
12.650
10.230
8.360
6,780
21.280
10.540
8.530
6.970
5.650
625
Đầm Rong 2
42.550
21.080
17.050
13.930
11.300
25.530
12.650
10.230
8360
6.780
21.280
10.540
8.530
6.970
5.650
626
Đậu Quang Lĩnh
25.810
15.490
12.910
5.650
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí
2Vị trí3
Vị trí
4Vị trí 5
Vịtrí1Vjtri2Vjtri3Vịtri4Vjtri5
Vjtrí1Vjtri2
Vịtri3Vjtri4
Vị trí 5
627
Điện Biên Phủ
Đoạn 2 bên hầm chui
Đoạn 2 bên hầm chui
110.070
27.420
21.570
17.010
13.720
66,040
16.450
12.940
10210
8.230
55.040
13.710
10.790
8,510
6.860
627
Điện Biên Phủ
Đoạn tử Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trứ đoạn 2 bên hầm chui)
Đoạn tử Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trứ đoạn 2 bên hầm chui)
125,730
27.420
21.570
!7.010
13.720
75.440
16.450
12.940
10.210
8.230
62.870
13.710
10.790
8.510
6.860
627
Điện Biên Phủ
Hà Huy Tập
Cầu chân vượt
117.440
24.680
20.130
16.100
12.220
70.460
14.810
12.080
9.660
7.330
58.720
12.340
10.070
8.050
6.110
627
Điện Biên Phủ
chân Cầu VIỢI
Cuối đường
43.100
10.620
8.610
6.260
5.280
25.860
6.370
5.170
3.760
3.170
21.550
5.310
4.310
3.130
2.640
628
Đinh Công Tráng
39.870
23.920
19.940
629
Đinh Công Trứ
45.130
14.640
12.570
10.280
8.380
27.080
8.780
7.540
6.170
5.030
22.570
7.320
6.290
5.140
4.190
630
Đinh Châu
36.830
22,100
18.420
631
Đình Đạt
47.510
13.970
11.970
9.820
8.050
28.510
8.380
7.180
5.890
4.830
23.760
6,990
5.990
4.910
4.030
632
Đinh Đức Thiện
26.520
15.910
13.260
633
Đinh Gia Khánh
25,630
15.380
12.820
634
Đinh Gia Trình
22.680
5.360
4.380
3.050
2.380
13.610
3.220
2.630
1.830
1.430
11.340
2.680
2.190
1.530
1.190
635
Đinh Lê
28.030
16.820
14.020
636
Đinh Liệt
24.760
9.000
8.020
6.570
5.350
14.850
5.400
4.810
3.940
3.210
12.380
4.500
4.010
3.290
2.680
637
Đinh Núp
23.350
14.010
11.680
638
Đinh Nhật Tân
13.120
7.140
6.290
5,130
4.160
7.870
4.280
3.770
3.080
2.500
6.560
3.570
3.150
2.570
2.080
639
Đinh Nhật Thận
19.070
12.830
10.840
8;870
7.210
11.440
7.700
6.500
5.320
4.330
9.540
6.420
5.420
4.440
3,610
640
Đinh Tiên Hoàng
48,110
20.010
17.190
14,070
11.470
28:870
12.010
10.310
8.440
6.880
24.060
10.010
8.600
7.040
5.740
641
Đình Thị Hòa
70.960
20.400
17.510
14280
11.630
42.580
12.240
10.510
8.570
6.980
35.480
10.200
8.760
7.140
5.820
642
Đinh Thị Vân
30.190
18.110
15.100
643
Đinh Văn Chấp
22.710
13.630
11.360
644
Đoàn Hữu Trưng
24.100
9.000
8.020
6.570
5.350
14.460
5.400
4.810
3.940
3.210
12.050
4.500
4.010
3.290
2.680
645
Đoàn Khuê
39.730
12.530
10.770
8.810
7.180
23.840
7.520
6.460
5.290
4.310
19.870
6.270
5.390
4.410
3.590
646
Đoàn Ngục Nhạc
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
19.730
11.840
9.870
646
Đoàn Ngục Nhạc
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
16.080
9.650
8,040
647
Đoàn Nguyễn Tuấn
13.640
8.180
6.820
648
Đoàn Nguyễn Thục
16.420
9.850
8.210
649
Đoàn Nhữ Hải
40.590
16.850
14.390
11.590
8.470
24.350
10.110
8.630
6.950
5.080
20.300
8.430
7.200
5.800
4.240
650
Đoàn Phú Tứ
17.510
7.670
6.870
5.600
4.590
10.510
4.600
4.120
3.360
2.750
8.760
3.840
3.440
2.800
2.300
651
Đoàn Quý Phi
39.110
23.470
19.560
652
Đoàn Thị Điểm
78.030
32.360
27.680
23.780
20.480
46.820
19.420
16.610
14.270
12.290
39.020
16.180
13.840
11.890
10.240
653
Đoàn Trần Nghiệp
23.520
14.110
11.760
654
Đoàn Văn Cừ
11.100
6.660
5.550
655
Đỏ Xu
36.920
22.150
18.460
656
Đỗ Anh Hàn
Ngô Quyền
Lê Chân
56.370
33.820
28.190
656
Đỗ Anh Hàn
Lê Chân
Nguyễn Sĩ Cổ
42.640
25.580
21.320

h

STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vịtri4Vịtrí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
657
Đỗ Bá
Võ Nguyên
Giáp
Quang Lê Đạo
187.940
112.760
93.970
657
Đỗ Bá
An Thượng
17
Ngũ Hành Sơn
85.620
17,940
15.330
12,570
10.320
51.370
10.760
9.200
7.540
6.190
42.810
8.970
7.670
6.290
5.160
658
Dỗ Bí
04.190
29.520
24.070
20.020
16.420
62.510
17.710
14.440
12.010
9.850
52.100
14.760
12.040
10.010
8.210
659
Dỗ Đăng Đệ
32.770
19.560
16.390
660
Đỗ Đăng Tuyển
Đoạn có vỉa hè
Đoạn có vỉa hè
22,950
13.770
11.480
660
Đỗ Đăng Tuyển
Đoạn không có vỉa hè
Đoạn không có vỉa hè
17.140
7.960
6.490
5.310
4.340
10.280
4.780
3.890
3,190
2.600
8.570
3.980
3.250
2.660
2.170
661
Đỗ Quỳ
27.110
16.270
13.560
662
Đô Đốc Bảo
21.940
13.160
10.970
663
Đô Đốc Lân
Nguyễn
Xuân Lâm
Hoàng Châu Kỷ
27.660
16.600
13.830
663
Đô Đốc Lân
Hoàng Châu Kỷ
Vũ Thạnh
24.830
14.900
12.420
663
Đô Đốc Lân
Vũ Thạnh
Cuối đường
20.690
12.410
10.350
664
Đô Đốc Lộc
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
27.930
15.760
13.970
664
Đô Đốc Lộc
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
22.190
13.310
11.100
665
Đô Đốc Tuyết
20.170
12.100
10.090
666
Đỗ Đức Dục
14.090
8.450
7.050
667
Đỗ Hành
30.870
18.520
15.440
668
Đỗ Huy Uyển
61.260
36.760
30.630
669
Đỗ Nẵng Tế
19.500
11.700
9.750
670
Đỗ Ngọc Du
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
49.780
29.870
24.890
670
Đỗ Ngọc Du
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
33.330
12.340
9.960
8.420
5,900
20.000
7.400
5.980
5.050
3.540
16.670
6.170
4.980
4.210
2.950
670
Đỗ Ngọc Du
Đoạn 3,5m
Đoạn 3,5m
24.120
11.180
9.050
7.500
5.150
14.470
6.710
5.430
4.500
3.090
12.060
5.590
4.530
3.750
2.580
671
Đỗ Nhuận
17.490
8.990
7.880
6.440
5.270
10.490
5.390
4.730
3.860
3.160
8.750
4.500
3.940
3.220
2.640
572
Đỗ Pháp Thuận
Đoạn
7.5m
Đoạn
7.5m
50.420
30.250
25.210
572
Đỗ Pháp Thuận
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
60.410
36.250
30.210
673
Đỗ Quang
69.880
33.390
26.210
21.270
15.730
41.930
20.030
15,730
12.760
9,440
34.940
16.700
13.110
10.640
7.870
674
Đỗ Tự
18.250
10.950
9.130
675
Đỗ Thế Chấp
92.850
55.710
46.430
676
Đỗ Thúc Tịnh
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
30.970
11.970
10.290
7.950
6.490
1R.580
7.180
6.170
4.770
3.890
15.490
5.990
5.150
3.980
3.250
676
Đỗ Thúc Tịnh
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
23.030
10.830
9.350
7.220
5.870
13.820
6.500
5.610
4.330
3.520
11.520
5.420
4.680
3,610
2.940
677
Đỗ Xuân Cát
43.310
23.820
21.070
17.970
15.330
25,990
14.290
12.640
10.780
9,200
21.660
11.910
10.540
8.990
7.670
678
Đỗ Xuân Hợp
34.780
20.870
17.390
679
Đốc Ngữ
28.500
18.130
15.570
13.720
11.800
17.100
10.880
9.340
8.230
7.080
14.250
9.070
7.790
6.860
5.900
680
Đội Cần
20,600
12.360
10.300
681
Đội Cung
20.020
12.010
10.010
682
Đồng Bài 1
25.840
15,500
12.920
683
Đồng Bài 2
23.780
14.270
11.890
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giả đất thương mại, dịch vụ
Giả đất thương mại, dịch vụ
Giả đất thương mại, dịch vụ
Giả đất thương mại, dịch vụ
Giả đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí
2Vị trí3Vị
tri4Vị
tri5
Vị trí
1Vị
trí2Vịtrí3Vjtrí4Vịtri5
Vị trí
1Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí4Vị
trí 5
684
Đồng Bài 3
23.780
14.270
11.890
685
Đồng Bài 4
24.580
14.750
12.290
686
Đồng Công Tường
13.590
8.150
6.800
687
Đông Dư
27.150
16.290
13.580
688
Đống Đa
3 tháng 2
Ông Ích
Khiêm
131.930
31.360
28.260
23.860
21.150
79.160
18.820
16.960
14.320
12.690
65.970
15.680
14.130
11.930
10.580
688
Đống Đa
3 tháng 2
Như Nguyệt
117.240
70.340
58.620
689
Đông Giang
85.550
23.550
20.310
12.880
10.680
51.330
14.130
12.190
7.730
6.410
42.780
11.780
10.160
6.440
5.340
690
Đông Hải 1
23.610
14.170
11.810
691
Đông Hải 2
23.900
14.340
11.950
692
Đông Hải 3
23.440
14.060
11.720
693
Đông Hải 4
23.440
14.060
11.720
694
Đông Hải 5
23.200
13.920
11.600
695
Đông Hải 6
23.610
14.170
11.810
696
Đông Hải 7
23.610
14.170
11.810
697
Đông Hải 8
23.610
14.170
11.810
698
Đông Hải 9
23.440
14.060
11.720
699
Đông Hải 10
23.610
14.170
11.810
700
Đông Hải 11
23,440
14.060
11.720
701
Đông Hải 12
23.510
14.110
11.760
702
Đông Hải 14
23.610
14.170
11.810
703
Đồng Kẻ
Âu Cơ
Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè)
14.660
6.420
5.810
4.830
3.960
8.800
3.850
3.490
2.900
2.380
7.330
3.210
2.910
2.420
1.980
703
Đồng Kẻ
Kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kê)
Cuối đường
12.100
6.420
5.810
4.830
3.960
7.260
3.850
3.490
2.900
2.380
6.050
3.210
2.910
2,420
1.980
704
Đông Kinh Nghĩa Thục
74.170
20.400
17.510
14.280
11.630
44.500
12.240
10.510
8.570
6.980
37.090
10.200
8.760
7.140
5.820
705
Đồng Khởi
19.520
11.710
9.760
706
Đông Lợi 1
17.780
10.670
8.890
707
Đông Lợi 2
13.690
8.210
6.850
708
Đông Lợi 3
13.690
8.480
7.290
5.690
4.370
8.210
5.090
4.370
3.410
2.620
6.850
4.240
3.650
2.850
2.190
709
Đông Lợi 4
26.460
15,880
13.230
710
Đông Phước 1
7.940
4.960
4.240
3.470
2.840
4.760
2.980
2.540
2.080
1.700
3.970
2.480
2.120
1.740
1.420
711
Đồng Phước Huyền
16.210
9.730
8.110
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Tử
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3 |
Vị tri
4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị
trí2Vịtri3Vitri4
Vị trí 5
Vjtrí1Vịtrí2
Vị trí 3
Vị trí
4Vị trí 5
712
Đông Thạnh 1
22.130
13.280
11.070
713
Đông Thạnh 2
22.130
13.280
11.070
714
Đông Thạnh 3
22.130
13.280
11.070
715
Đông Trà 1
12.900
7.740
6.450
716
Đông Trà 2
12.900
7.740
6.450
717
Đông Trà 3
12.900
7.740
6.450
718
Đông Trà 4
13.550
8.130
6.780
719
Đông Trà 5
12.900
7.740
6.450
720
Đông Trà 6
12.900
7.740
6.450
721
Đông Trà 7
12.900
7.740
6.450
722
Đông Trà 8
12.900
7.740
6.450
723
Đồng Trí 1
11.790
7.070
5.900
724
Đồng Trí 2
11.790
7.070
5.900
725
Đồng Trí 3
13.050
7.610
6.740
5.240
4.500
7.830
4.570
4.040
3.140
2.700
6.530
3.810
3.370
2.620
2.250
726
Đồng Trí 4
11.790
7.070
5.900
727
Đồng Trí 5
12,350
7.410
6.180
728
Đông Tri 6
14.520
8,710
7.260
729
Đồng Trí 7
14.520
8.710
7.260
730
Đồng Trí 8
14.520
8.710
7.260
731
Đồng Xoài
26.320
15.790
13.160
732
Đức Lợi 1
40.260
24.160
20.130
733
Đức Lợi 2
42.970
23.300
20.660
17.970
15.330
25.780
13.980
12.400
10.780
9.200
21.490
11.650
10.330
8.990
7.670
734
Đức Lợi 3
45.190
23.300
20.660
17.970
15.330
27.110
13.980
12.400
10.780
9.200
22.600
11.650
10.330
8,990
7.670
735
Gia Tròn 1
13.230
7.940
6,620
736
Gia Tròn 2
11.670
7.000
5.840
737
Gia Tràn 3
11.670
7.000
5.840
738
Gia Tròn 4
13.770
8.260
6.890
739
Gia Tròn 5
11.670
7.000
5.840
740
Giang Châu 1
31.500
18.900
15.750
741
Giang Châu 2
31.500
18.900
15.750
742
Giang Châu 3
31.500
18.900
15.750
743
Giang Văn Minh
37.530
16.950
14.600
11.590
9.990
22.520
10.170
8,760
6.950
5.990
18.770
8.480
7.300
5.800
5,000
744
Giáng Hương 1
40.730
24,440
20.370
745
Giáng Hương 2
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
42,650
25.590
21.330
745
Giáng Hương 2
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
38.430
23.060
19.220
746
Giảng Hương 3
38.430
23.060
19.220
747
Giáng Hương 4
38.430
23.060
19.220
748
Giáng Hương 5
38.430
23.060
19.220
749
Giang Hương 6
38.430
23.060
19.220
750
Giảng Hương 7
38.430
23.060
19.220
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí
4Vị tri 5
Vị trí 1
Vị trí
2Vj trí3Vị
tri4Vị
trí5
Vị trí 1
Vịtrí2Vịtrí3
Vị
trí4Vịtrí5
751
Giang Hương 8
38.430
23.060
19.220
752
Giáng Hương 9
38.430
23.060
19.220
753
Giáng Hương 10
38.430
23.060
19.220
754
Giáp Hải
24.630
14,780
12.320
755
Giáp Văn Cương
22.210
13.330
11.110
756
Hà Bồng
25.810
15.490
12.910
757
Hà Bồng
130.390
29.180
25,020
21.220
17.400
78.230
17.510
15.010
12.730
10.440
65.200
14.590
12.510
10.610
8.700
758
Hà Chương
128.510
27,670
23.820
20.220
16.570
77.110
16.600
14.290
12.130
9.940
64.260
13.840
11.910
10.110
8.290
759
Hà Duy Phiên
15.680
9.410
7.840
760
Hà Đặc
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
61.050
36,630
30.530
760
Hà Đặc
Đoạn 3,5m
Đoạn 3,5m
49.400
29.640
24.700
761
Hà Đông 1
55.860
33.520
27.930
762
Hà Đông 2
43.590
26.150
21.800
763
Hà Đông 3
30.290
11.180
9.050
7.500
5.150
18.170
6.710
5.430
4.500
3.090
15.150
5.590
4.530
3.750
2.580
764
Hà Hồi
21.790
13.070
10.900
765
Hà Huy Giáp
Lê Thị Hồng Gấm
Huỳnh Tấn Phát
47.380
21.360
17.400
14.230
11.650
28.430
12.820
10.440
8.540
6.990
23.690
10.680
8.700
7.120
5.830
765
Hà Huy Giáp
Huỳnh Tấn Phát
Cuối đường
41390
20.260
16.540
13.540
11.050
24.830
12.160
9.920
8.120
6.630
20.700
10.130
8.270
6.770
5.530
766
Hà Huy Tập
Trần Cao Vân
Điện Biên Phủ
84.650
16.850
14.390
11.590
8.470
50.790
10.110
8.630
6.950
5.080
42.330
8.430
7.200
5.800
4.240
766
Hà Huy Tập
Điện Biên
Phủ
Huỳnh Ngọc Huệ
75.780
14.470
11.680
9.990
6.910
45.470
8.580
7.010
5,990
4.150
37.890
7.240
5.840
5.000
3.460
766
Hà Huy Tập
Huỳnh Ngọc Huệ
Trường Chinh
59.560
11.110
9.280
7.820
5.850
35.740
6.670
5.570
4.690
3.510
29.780
5.560
4.640
3.910
2.930
767
Hà Kỳ Ngộ
89.990
14.810
11.970
9.820
8.050
53.990
8.890
7.180
5.890
4.830
45.000
7.410
5.990
4.910
4.030
768
Hà Khê
74.770
16.850
14.390
11.590
8.470
44.860
10.110
8.630
6.950
5.080
37.390
8.430
7.200
5.800
4.240
769
Hà Mục
22.430
13.460
11.220
770
Hà Tông Huân
33.830
20.300
16.920
771
Hà Tông Quyền
36.780
9.680
8.600
7.040
5.740
22.070
5.810
5.160
4.220
3.440
18.390
4.840
4.300
3.520
2.870
772
Hà Thị Thân
56.030
23,550
20.310
12.880
10.680
33.620
14.130
12.190
7.730
6.410
28.020
11.780
10.160
6:440
5.340
773
Hà Văn Tỉnh
28.160
16.900
14.080
774
Hà Văn Trí
19.180
10.290
8.870
7.220
5.870
11.510
6.170
5.320
4.330
3.520
9.590
5.150
4.440
3.610
2.940
775
Hà Xuân 1
35.530
13.670
10.840
9.150
6.150
21.320
8.200
6.500
5.490
3.700
17.770
6.840
5.420
4.580
3.080
776
Hà Xuân 2
35.530
21.320
17.770
777
Húi Hồ
58.100
25.190
22.790
19.610
15.950
34.860
15.110
13,670
11.770
9.570
29.050
12.600
11.400
9,810
7.980
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vịtrí2Vịtrí3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Điện Biên Phú
Ngã 3 đường
đi Siêu thị
(nhà số 322)
99.600
30.060
27.320
22.080
18.950
59.760
18.040
16.390
13.250
11.370
49.800
15.030
13.660
11.040
9.480
778
Hải Phòng
Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322)
Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt)
94.850
30.060
27.320
22.080
18.950
56.910
18.040
16.390
13.250
11,370
47.430
15,030
13.660
11.040
9.480
778
Hải Phòng
Nhà số 248 phía cô đường sắt
Nhà số 322 phía có đường sắt
53.400
28.630
26.150
20.960
18.040
32.040
17.180
15.690
12.580
10.820
26.700
14.320
13.080
10.480
9,020
778
Hải Phòng
Ông
ích
Khiêm
Nguyễn Chi
Thanh
112.780
33.320
30.100
25.530
23.090
67,670
19,990
18.060
15.320
13.850
56.390
16.660
15.050
12.770
11.550
779
Hải Sơn
Hải Hồ
Thanh Sơn
53.470
25.190
22.790
19.610
15.950
32.080
15.110
13.670
11.770
9.570
26.740
12.600
11.400
9.810
7.980
779
Hải Sơn
Ngã 3 Hải
Sơn
Giáp trường Lê Hồng Phong
36.300
21.780
18.150
779
Hải Sơn
Trường Lê Hồng Phong
Mai Am
23.820
16.340
14.010
12.240
10.730
14.290
9.800
8.410
7.340
6.440
11.910
8.170
7.010
6.120
5.370
780
Hải Triều
25.470
7.370
6.330
5.180
4.220
15.280
4.420
3.800
3.110
2.530
12.740
3.690
3.170
2.590
2.110
781
Hàm Nghi
178.710
40.300
34.380
24.830
18.820
107.230
24.180
20.630
14.900
11.290
89.360
20.150
17.190
12.420
9.410
782
Hàm Tử
54.110
18,710
16.060
13,210
10.810
32.470
11.230
9.640
7.930
6.490
27.060
9.360
8.030
6.610
5.410
783
Hàm Trung 1
10.050
6.030
5.030
784
Hàm Trung 2
10.850
6.510
5.430
785
Hàm Trung 3
10.850
6.510
5.430
786
Hàm Trung 4
10.000
6.000
5.000
787
Hàm Trung 5
9.930
5.960
4.970
788
Hàm Trung 6
Đoạn có lòng đường 10m
Đoạn có lòng đường 10m
11.610
6.970
5.810
788
Hàm Trung 6
Đoạn có lòng đường 5m
Đoạn có lòng đường 5m
9.930
5.960
4.970
789
Hàm Trung 7
9.590
5.750
4.800
790
Hàm Trung 8
11.610
6.970
5.810
791
Hàm Trung 9
9.550
5.730
4.780
792
Hàn Mạc Từ
Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè
Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè
38.050
16.450
!4.580
12.320
10.590
22.830
9.870
8.750
7.390
6.350
19.030
8.230
7.290
6.160
5.300
792
Hàn Mạc Từ
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
32.430
16.450
14.580
12.320
10.590
19.460
9.870
8.750
7.390
6.350
16.220
8.230
7.290
6.160
5.300
793
Hàn Thuyên
58.510
20.610
17.790
14.550
11.880
35.110
12.370
10.670
8.730
7.130
29.260
10.310
8.900
7.280
5.940
794
Hằng Phương Nữ Sĩ
17.490
10.490
8.750
795
Hòa An 1
20.020
12.010
10.010
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4
Vị trí5
Vị trí
1Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí4Vị
trí5
796
Hòa An 2
23.900
14.340
11.950
797
Hòa An 3
19.320
11.590
9.660
798
Hòa An 4
19.320
11.590
9.660
799
Hòa An 5
19.320
11.590
9.660
800
Hòa An 6
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
17.630
10.580
8.820
800
Hòa An 6
Đoạn 5,0m
Đoạn 5,0m
12.800
7.680
6.400
801
Hòa An 7
14.170
7.480
6.560
5.410
4.390
8.500
4.490
3.940
3.250
2.630
7.090
3,740
3.280
2.710
2.200
802
Hòa An 8
17.370
10.420
8.690
803
Hòa An 9
17.180
10,310
8.590
804
Hòa An 10
15,610
9.370
7.810
805
Hòa An 11
15,610
9.370
7.810
806
Hòa An 12
14.190
8.260
7.250
6.100
4.950
8.510
4.960
4.350
3.660
2.970
7.100
4.130
3.630
3.050
2.480
807
Hòa An 14
14.100
8.260
7.250
6.100
4.950
8.460
4.960
4,350
3.660
2.970
7.050
4.130
3.630
3.050
2.480
808
Hòa An 15
14,170
8.260
7,250
6.100
4.950
8,500
4.960
4.350
3.660
2.970
7.090
4.130
3.630
3.050
2.480
809
Hòa An 16
14.170
8.260
7.250
6.100
4.950
8.500
4,960
4.350
3.660
2.970
7.090
4.130
3.630
3,050
2.480
810
Hòa An 17
14.170
8.260
7.250
6.100
4.950
8.500
4.960
4.350
3.660
2,970
7.090
4.130
3.630
3.050
2.480
811
Hòa An 18
19.320
11.590
9.660
812
Hòa An 19
20.950
7.870
6.890
5.700
4.650
12.570
4,720
4.130
3,420
2.790
10.480
3.940
3.450
2.850
2,330
813
Hòa An 20
10.170
6.100
5,090
814
Hòa An 21
10.170
6.100
5.090
815
Hòa An 22
10.170
6.100
5.090
816
Hòa An 23
10.000
5.000
5.000
817
Hòa An 24
10.490
7.080
6.200
5.130
4.190
6,290
4.250
3.720
3.080
2,510
5.250
3.540
3.100
2.570
2.100
818
Hoa An 25
14.970
7.870
6.890
3,700
4.650
8.980
4.720
4.130
3.420
2.790
7.490
3.940
3.450
2.850
2.330
819
Hòa An 26
15,170
7.870
6.890
5.700
4.650
9.100
4.720
4.130
3.420
2.790
7.590
3.940
3.450
2.850
2.330
820
Hòa Bình 1
15.030
9.020
7.520
821
Hòa Bình 2
15.030
9.020
7.520
822
Hòa Bình 3
15.030
9,020
7.520
823
Hòa Bình 4
15.030
9.020
7.520
824
Hòa Bình 5
17.550
10.530
8.780
825
Hòa Bình 6
15.030
9.020
7.520
826
Hòa Bình 7
15.030
9.020
7.520
827
Hoa Lư
21.780
13.070
10,890
828
Hòa Minh 1
19.330
11.600
9.670
829
Hòa Minh 2
19.800
11.880
9.900
830
Hòa Minh 3
18.720
11.230
9.360
831
Hòa Minh 4
19.730
11.840
9.870
832
Hòa Minh 5
19.730
11.840
9.870
833
Hòa Minh 6
19.800
11.880
9.900
834
Hòa Minh 7
19.730
11.840
9.870
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vịtrí2Vịtrí3Vịtri4
Vịtrí5
Vịtri1Vjtri2Vjtri3Vịtri4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vịtrí3
Vịtri4Vịtrí5
835
Hòa Minh 8
22,090
13.250
11.050
836
Hòa Minh 9
20.290
12.170
10.150
837
Hòa Minh 10
19.730
11.840
9.870
838
Hòa Minh 11
19.290
11.570
9.650
839
Hòa Minh 12
19,390
11.630
9.700
840
Hòa Minh 14
19.020
11.410
9.510
841
Hòa Minh 15
19.170
11.500
9.590
842
Hòa Minh 16
19.730
11.840
9.870
843
Hòa Minh 17
19.730
11.840
9.870
844
Hòa Minh 18
19.730
11.840
9.870
845
Hòa Minh 19
19.880
11.930
9.940
846
Hòa Minh 20
19.390
11.630
9.700
847
Hòa Minh 21
19.730
11.840
9.870
848
Hòa Minh 22
20.290
12.170
10.150
849
Hòa Minh 23
19.730
11.840
9.870
850
Hòa Minh 24
20.760
12.460
10.380
851
Hòa Minh 25
18.130
10.880
9.070
852
Hòa Minh 26
20.760
12.460
10.380
853
Hòa Minh 27
20.260
12.160
10.130
854
Hòa Minh 28
21,300
12.780
10.650
855
Hòa Minh 29
20.760
12.460
10.380
856
Hòa Minh 30
21.300
12.780
10.650
857
Hòa Mỹ 1
15.800
9.480
7.900
858
Hòa Mỹ 2
14.440
8.660
7.220
859
Hòa Mỹ3
14.440
8.660
7.220
860
Hòa Mỹ 4
13.860
8.320
6.930
861
Hòa Mỹ 5
13.860
8.320
6.930
862
Hòa Mỹ 6
14.300
8.580
7.150
863
Hòa Mỹ 7
17.090
10.250
8.550
864
Hòa Mỹ 8
15.800
9.480
7.900
865
Hòa Mỹ 9
16.030
8,990
7.880
6.440
5.270
9.620
5.390
4.730
3.860
3.160
8.020
4.500
3.940
3,220
2.640
866
Hòa Nam 1
17.640
10.580
8.820
867
Hòa Nam 2
17.640
10.580
8.820
868
Hòa Nam 3
16.960
10.180
8.480
869
Hòa Nam 4
17.640
8.260
7.250
6,100
4.950
10.580
4.960
4.350
3.660
2.970
8.820
4.130
3.630
3.050
2.480
870
Hòa Nam 5
Hoàng Tăng Bỉ
Nguyễn Huy Tương
20.860
12.520
10.430
870
Hòa Nam 5
Nguyễn Huy Tướng
Cuối đường
17.350
10.410
8.680
871
Hòa Nam 5
20.860
12.520
10.430

M

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Tử
Đến
Vị trí
1Vị tri 2
Vị trí 3
Vị trí4Vị
trí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3
Vịtrí4Vị
trí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vịtrí3
Vịtri4Vjtri5
872
Hòa Nam 7
15.570
9.340
7.790
873
Hòa Nam 8
15.570
9.340
7.790
874
Hòa Nam 9
15.570
9.340
7.790
875
Hòa Nam 10
18.470
11.080
9.240
876
Hòa Nam 11
16.340
9.800
8.170
877
Hòa Nam 12
16.100
9.660
8.050
878
Hòa Nam 14
16.100
9.660
8.050
879
Hòa Nam 15
16.100
7.140
6.290
5.060
4.160
9.660
4.280
.770 3.
3.040
2.500
8.050
3.570
3.150
2,530
2.080
880
Hòa Phú 1
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
23.810
14.290
11.910
880
Hòa Phú 1
Đoạn
15,5m
Đoạn
15,5m
18.770
11.260
9.390
881
Hòa Phú 2
17.200
10.320
8.600
882
Hòa Phú 3
18.710
11.230
9.360
883
Hòa Phú 4
18.130
10.880
9.070
884
Hòa Phú 5
17.200
10.320
8.600
885
Hòa Phú 6
18.330
11.000
9.170
886
Hòa Phú 7
18.170
10.900
9.090
887
Hòa Phú 8
18.170
10.900
9.090
888
Hòa Phú 9
21.530
12.920
10.770
889
Hòa Phú 10
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
19.710
11.830
9.860
889
Hòa Phú 10
Đoạn 7.5m
Đoạn 7.5m
23.810
14,290
11.910
890
Hòa Phú 11
18.360
11.020
9.180
891
Hòa Phú 12
19.710
11.830
9.860
892
Hòa Phú 14
23.810
14.290
11.910
893
Hòa Phú 15
23.810
14.290
11.910
894
Hòa Phú 16
19.710
11.830
9.860
895
Hòa Phú 17
17.910
10.750
8.960
896
Hòa Phú 18
18.170
10.900
9.090
897
Hòa Phú 19
19.710
11.830
9.860
898
Hòa Phú 20
21.560
12.940
10.780
899
Hòa Phú 21
21.390
12.830
10.700
900
Hòa Phú 22
23.810
14.290
11.910
901
Hòa Phú 23
21.020
12.610
10,510
902
Hòa Phú 24
24,650
14.790
12.330
903
Hòa Phú 25
23.810
14.290
11.910
904
Hòa Phú 26
23.810
14.290
11.910
905
Hòa Phú 27
21.740
13,040
10.870
906
Hòa Phú 28
23.150
13.890
11.580
907
Hòa Phú 29
24.140
14.480
12.070
908
Hòa Phú 30
23.810
14.290
11.910
909
Hòa Phú 31
23.810
14.290
11.910

L

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị
trí1Vịtrí2Vịtri3Vjtrí4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí2Vị
trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vịtrí3
Vị trí4
Vị trí 5
910
Hòa Phú 32
23.810
14.290
11.910
911
Hóa Mỹ
24.950
14.970
12.480
912
Hồi Kiêng 1
19.680
11.810
9.840
913
Hỏi Kiếng 2
19.680
11.810
9.840
914
Hội Kiêng 3
19.680
11.810
9.840
915
Hội Kiểng 4
19.680
11.810
9.840
916
Hội Kiếng 5
19.680
11.810
9.840
917
Hỏi Kiếng 6
19.680
11.810
9.840
918
Hói Kiêng 7
19.680
11.810
9.840
919
Hỏi Kiếng 8
19.680
11.810
9.840
920
Hói Kiểng 10
19.630
11.780
9.820
921
Hói Kiểng 11
19.680
11.810
9.840
922
Hồi Kiêng 12
19,680
11.810
9.840
923
Hỏi Kiêng 14
19.680
11.810
9.840
924
Hồi Kiếng 15
19.680
11.810
9.840
925
Hội Kiếng 16
19.680
11.810
9.840
926
Hỏi Kiểng 17
19.680
11.810
9.840
927
Hồi Kiểng 18
19.680
11.810
9.840
928
Hỏi Kiêng 19
19.580
11.810
9.840
929
Hồi Kiêng 20
19.580
11.810
9.840
930
Hồi Kiêng 21
19.680
11.810
9.840
931
Hải Kiểng 22
19.680
11.810
9.840
932
Hồi Kiểng 23
19.680
11.810
9.840
933
Hồi Kiêng 24
19.680
11.810
9.840
934
Hồi Kiếng 26
19.680
11.810
9.840
935
Hồi Kiếng 27
19.680
11.810
9.840
936
Hồi Kiểng 29
19,680
11.810
9.840
937
Hồi Kiếng 30
19.680
11.810
9.840
938
Hội Kiếng 31
19.680
11.810
9.840
939
Hồi Kiếng 32
19.680
11.810
9.840
940
Hồi Kiểng 33
19.680
11.810
9,840
941
Hóa Quê Trung 1
28.340
17.740
15.570
13.940
11.620
17,000
10.640
9.340
8.360
6.970
14.170
8,870
7.790
6.970
5.810
942
Hóa Quê Trung 2
28.340
17.740
15.570
13:940
11.620
17.000
10.640
9.340
8.360
6,970
14.170
8.870
7.790
6.970
5.810
943
Hóa Quê Trung 3
28.340
17.740
15.570
13.940
11.620
17.000
10.640
9.340
8.360
6.970
14.170
8.870
7.790
6.970
5.810
944
Hỏa Sơn 1
34.070
20,440
17.040
945
Hòa Sơn 2
33.460
20.080
16.730
946
Hóa Sơn 3
36.260
21.760
18.130
947
Hóa Sơn 4
33.250
19.950
16.630
948
Hóa Sơn 5
33.250
19.950
16.630
949
Hòa Sơn 6
34.980
20.990
17.490
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Tử
Đến
Vị trí 1
Vịtri2Vịtrí3Vịtrí4Vịtrí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí
3Vị trí4
Vị trí 5
Vị trí1Vị
trí2
Vị trí 3
Vị trí
4Vị trí 5
950
Hóa Sơn 7
37.690
22.610
18.850
951
Hóa Sơn 8
37.690
22.610
18.850
952
Hóa Sơn 9
37.690
22,610
18.850
953
Hóa Sơn 10
44,450
26.670
22.230
954
Hòa Sơn 1
27.090
7.290
6,270
5.130
4.190
16.250
4.370
3:760
3.080
2.510
13.550
3.650
3.140
2.570
2.100
955
Hòa Sơn 2
21.370
12.820
10.690
956
Hòa Sơn 3
21.370
7.290
6.270
5.130
4.190
12,820
4.370
3.760
3.080
2.310
10.690
3.650
3.140
2.570
2.100
957
Hoa Sơn 4
21.370
12.820
10.690
958
Hoa Sơn 5
21.370
12.820
10.690
959
Hoài Thanh
Phạm Hữu Kinh
Lê Văn Hưu
48.400
18.710
16.060
13.210
10.810
29.040
11.230
9.640
7.930
6.490
24.200
9.360
8.030
6.610
5.410
959
Hoài Thanh
Lê Văn Hưu
Cuối đường
39.830
18.710
16.060
13.210
10.810
23.900
11.230
9.640
7.930
6.490
19.920
9.360
8.030
6.610
5.410
960
Hoàng Bật Đạt
16,270
9,760
8.140
961
Hoàng Bích Sơn
73.410
20.400
17.510
14.280
11.630
44.050
12.240
10.510
8.570
6.980
36.710
10.200
8.760
7.140
5.820
962
Hoàng Bình Chính
31.370
9.190
7.870
6.440
5.250
18.820
5.510
4.720
3.860
3.150
15.690
4.600
3.940
3.220
2,630
963
Hoàng Công Chất
34.550
20.730
17.280
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
17.930
10.760
8.970
964
Hoàng Châu Ký
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
13.480
8.090
6.740
965
Hoàng Diệu
năm Ngã Phan Châu Trinh, Trần Quốc Toàn, Trần Bình Trọng
Nguyễn Vân Linh
113.180
44.740
36.740
30.970
24.570
67.910
26.840
22.040
18.580
14.740
56.590
22.370
18.370
15.490
12.290
965
Hoàng Diệu
Nguyễn Văn Linh
Trung Nữ Vương
121.520
41.690
34.350
25.860
22,920
72.910
25.010
20.610
15.520
13.750
60.760
20.850
17.180
12.930
11.460
965
Hoàng Diệu
Trưng Vương Nữ
Duy Tân
101.650
36.420
31.030
20.750
17.690
60.990
21.850
18.620
12.450
10.610
50.830
18.210
15.520
10.380
8.850
966
Hoàng Dư Khương
25.280
15.170
12.640
967
Hoàng Đạo Thành
Đô Đốc Tuyết
Phạm Hùng
15.010
9.610
8.010
968
Hoàng Đạo Thúy
16.650
9.990
8.330
969
Hoàng Đinh Ái
Đoạn 7.5m
Đoạn 7.5m
20.290
12.170
10.150
969
Hoàng Đinh Ái
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
15.160
9.100
7.580
970
Hoàng Đức Lương
62.960
37.780
31.480
971
Hoàng Hiệp
25.810
15.490
12.910
972
Hoàng Hồi Khanh
15.170
9.100
7.590
973
Hoàng Hoa Thám
139.670
32.730
28.120
22390
17.000
83.800
19.640
16.870
13.430|
10.200
69.840
16,370
14.060
11.200
8.500
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí2Vị
trí3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
974
Hoàng Kế Viêm
Võ Nguyên Giáp
Lệ Quang Đạo
184.150
110.490
92.080
974
Hoàng Kế Viêm
Lê Quang
Đạo
Mai Lân
Thúc
108.550
65.130
54.280
974
Hoàng Kế Viêm
Mai Thúc Lân
Châu Thị Vĩnh Tế
84.120
50.470
42.060
975
Hoàng Minh Giám
14.020
8.410
7.010
976
Hoàng Minh Thảo
18.070
5.310
4.740
3.780
3.090
10.840
3.190
2.840
2.270
1.850
9.040
2.660
2.370
1.890
1.550
977
Hoàng Minh Thắng
49.370
29.620
24.690
978
Hoàng Ngân
19.920
11.950
9.960
979
Hoàng Ngọc Phách
20.980
12.590
10.490
980
Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Trung Trực
Đỗ Anh Hàn
24,770
14.860
12.390
980
Hoàng Quốc Việt
Đỗ Anh Hân
Trần Thành Tông
25.000
15.000
12.500
981
Hoàng Sa
Nguyễn Huy Chương
Nguyễn Phan Vinh
158.390
24.740
20.610
15.010
12.280
95.030
14.840
12.370
9.010
7.370
79.200
12.370
10.310
7.510
6.140
981
Hoàng Sa
Nguyễn Phan Vinh
Lê Văn Lương
147.440
22.270
88.450
13.360
73.720
11.140
981
Hoàng Sa
Văn Lê Lương
Cuối đường
38.940
12.260
10.730
10.020
7.150
23.360
7.360
6.440
6.010
4.290
19.470
6.130
5.370
5.010
3.580
982
Hoàng Sâm
15.940
9.560
7.970
983
Hoàng Sĩ Khải
62.420
18,240
15,670
12.820
10.440
37.450
10.940
9.400
7.690
6.260
31.210
9.120
7.840
6.410
5,220
984
Hoàng Tăng Bí
26.510
9.000
8.020
6.570
5.350
15.910
5.400
4.810
3.940
3.210
13.260
4.500
4.010
3.290
2.680
985
Hoàng Tích Trí
32.350
19.410
16.180
986
Hoàng Thế Thiện
25,820
15.490
12.910
987
Hoàng Thị Ái
19.920
11.950
9.960
988
Hoàng Thị Loan
Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Sinh Sắc
40.620
24.370
20.310
988
Hoàng Thị Loan
Nguyễn Sinh Sắc
Chân câu vượt Ngã 3 Huế
50.040
9,740
8.340
6.820
5.570
30.020
5.840
5.000
4.090
3.340
25.020
4.870
4.170
3.410
2.790
988
Hoàng Thị Loan
Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngũ 3 Huế
Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngũ 3 Huế
20,490
8.720
7.490
6.130
5.010
12.290
5.230
4.490
3.680
3.010
10.250
4.360
3.750
3.070
2.510
989
Hoàng Thiếu Hoa
24.000
14.400
12.000
990
Hoàng Thúc Trâm
53.640
28.000
23,780
19.180
15.630
32.180
16.800
14.270
11.510
9.380
26.820
14.000
11.890
9.590
7.820
991
Hoàng Trọng Mậu
37.220
22.330
18.610
992
Hoàng Trung Thông
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
21.340
12.800
10.670
992
Hoàng Trung Thông
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
30.790
18.470
15.400
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị tri 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí2Vị
trí3Vị
trí4
Vị trí5
Vịtrí1Vịtrí2Vịtri3Vịtrí4Vịtrí5
993
Hoàng Văn Hòe
Bùi Tá Hàn
Nguyễn Đinh Chiều
28.180
11.690
10.080
8.240
6.700
16.910
7.010
6.050
4.940
4.020
14.090
5.850
5.040
4.120
3.350
993
Hoàng Văn Hòe
Nguyễn Đình Chiều
Cuối đường
25.630
11.330
9.790
7.990
6.450
15.380
6.800
5.870
4.790
3.890
12.820
5.670
4.900
4.000
3.250
994
Hoàng Văn Lai
11.460
4.290
3.540
3.000
2.450
6.880
2.570
2.120
1.800
1.470
5.730
2.150
1.770
1.500
1.230
995
Hoàng Văn Thái
Đức Tôn Thắng
Đà Sơn
22.610
8.570
7.560
6.540
5360
13.570
5.140
4.540
3.920
3.220
11.310
4.290
3.780
3.270
2.680
995
Hoàng Văn Thái
Đà Sơn
Đường vào Bãi rác Khánh Sơn
17,740
6.190
5.190
4.490
3.670
10.640
3.710
3.110
2.690
2.200
8.870
3,100
2.600
2,250
1.840
995
Hoàng Văn Thái
Đường vào Bãi rác Khánh
Sơn đến hết địa phận quận
Liên Chiểu - Đoạn 15m
Đường vào Bãi rác Khánh
Sơn đến hết địa phận quận
Liên Chiểu - Đoạn 15m
16.100
5.900
4.950
4.270
3.500
9.660
3.540
2.970
2.560
2.100
8.050
2.950
2.480
2.140
1.750
995
Hoàng Văn Thái
Đường vào Bãi rúc Khánh Sơn đến hết địa phận quận Liên Chiểu - Đoạn 10,5m x 2 làn
Đường vào Bãi rúc Khánh Sơn đến hết địa phận quận Liên Chiểu - Đoạn 10,5m x 2 làn
16.100
5.900
4.950
4.270
3.500
9.660
3,540
2.970
2.560
2.100
8.050
2.950
2.480
2.140
1.750
996
Hoàng Văn Thụ
135.770
48.050
39.300
34.710
27.480
81.460
28.830
23.580
20.830
16.490
67.890
24.030
19.650
17.360
13.740
997
Hoàng Việt
31.260
18.760
15.630
998
Hoàng Xuân Hàn
Ông Ích Đường
Nguyễn Văn Huyên
41.810
10.130
9,020
7.360
6.010
25.090
6.080
5.410
4.420
3.610
20.910
5.070
4.510
3.680
3.010
998
Hoàng Xuân Hàn
Nguyễn Văn Huyên
Cuối đường
39.760
23.860
19.880
999
Hoàng Xuân Nhị
42.200
25.320
21.100
1000
Hồ Bá Ôn
Dường Nguyễn Sinh Sắc
vào 420m
Dường Nguyễn Sinh Sắc
vào 420m
19.730
11.840
9.870
1000
Hồ Bá Ôn
Đoạn còn lại (đến đường sắt)
Đoạn còn lại (đến đường sắt)
16.790
7.800
6.750
5.370
4.470
10.070
4.680
4.050
3.220
2.680
8.400
3.900
3.380
2.690
2.240
1001
Hồ Biểu Chánh
43.430
26.060
21.720
1002
Hồ Đắc Di
33.370
20.020
16.690
1003
Hồ Hản Thương
61.990
14.050
11.930
9.780
8.000
37.190
8.430
7.160
5.870
4.800
31.000
7.030
5.970
4.890
4,000
1004
Hồ Học Lâm
46.690
14.170
12.080
9.840
8.000
28.010
8.500
7.250
5.900
4.800
23.350
7.090
6.040
4.920
4.000
1005
Hồ Huân Nghiệp
32.280
19.370
16.140
1006
Hồ Nghinh
Võ Văn Kiệt
Morrison
178.710
29.180
25,020
21.220
17.400
107.230
17.510
15.010
12,730
10.440
89.360
14.590
12.510
10.610
8.700
1006
Hồ Nghinh
Morision
Đông Kinh Nghĩa Thục
151.840
20.530
17.510
15.010
12.900
91.100
12.320
10.510
9.010
7.740
75.920
10.270
8.760
7.510
6.450
1006
Hồ Nghinh
Đông Kinh Nghĩa Thục
Võ Văn Kiệt
113.500
19.400
17.010
14.280
12.290
68.100
11.640
10.210
8.570
7.370
56.750
9.700
8.510
7.140
6:150
1006
Đông Kinh Nghĩa Thục
Võ Văn Kiệt
113.500
19.400
17.010
14.280
12.290
68.100
11.640
10.210
8.570
7.370
56.750
9.700
8.510
7.140
6:150
1006
Võ Văn Kiệt
Giáp khu
đang thi công
117.920
24.310
20.820
17.040
13.900
70.750
14.590
12.490
10.220
8.340
58.960
12.160
10.410
8.520
6.950

Tih

STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vịtri 5
Vị trí 1
Vịtrí2Vịtri3Vjtrí4Vịtrí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí
3
Vị trí 4
Vị trí5
1007
Hồ Nguyên Trừng
Nguyễn Hữu Thọ
Thanh Lê Nghị
40.320
11.450
9.850
7.600
0.200
24.190
6.870
5.910
4,560
3,720
20.160
5.730
4.930
3.800
3.100
1007
Hồ Nguyên Trừng
Lê Thanh Nghị
Núi Thành
52.710
20.110
17.620
13.810
11.880
31.630
12.070
10.570
8.290
7.130
26.360
10.060
8.810
6.910
5.940
1008
Hồ Phi Tích
23.570
14.140
11.790
1009
Hồ Quý Ly
Nguyễn Tất Thành
Hà Hồi
43.660
13.150
10.710
8.540
6.370
26.200
7.890
6.430
5.120
3.820
21.830
6.580
5.360
4.270
3.190
1009
Hồ Quý Ly
Hà Hồi
Cuối đường
31.820
8.470
7.260
5.940
4.850
19.090
5.080
4.360
3.560
2.910
15.910
4.240
3.630
2.970
2.430
1010
Hồ Trung Lượng
27.520
16.510
13.760
1011
Hồ Sĩ Dương
Lê Kim Lăng
Cẩm Bắc 9
19.790
7.890
6.870
5.590
4.540
11.870
4.730
4.120
3.350
2.720
9.900
3.950
3.440
2.800
2.270
1011
Hồ Sĩ Dương
Cảm Bắc 9
Cuối đường
18.930
11.360
9.470
1012
Hồ Sĩ Đồng
9,490
5.690
4.750
1013
Hồ Sĩ Phần
28.890
17.330
14.450
1014
Hồ Sĩ Tân
25.490
15.290
12.750
1015
Hồ Tông Thốc
51.200
30.720
25.600
1016
Hồ Tùng Mậu
30.740
8.410
6.990
5.770
4,720
18.440
5.050
4,190
3.460
2.830
15.370
4.210
3.500
2.890
2.360
1017
Hồ Tương
43.290
13,170
10.850
9,390
7.450
25.970
7.900
6.510
5.630
4.470
21.650
6.590
5.430
4.700
3.730
1018
Hồ Tỵ
14.010
8.410
7.010
1019
Hồ Thâu
Võ Nguyên Giáp
Hà Kỳ Ngộ
71.530
20.150
!7.870
15.010
12.280
42.920
12.090
10.720
9.010
7.370
35.770
10.080
8.940
7.510
6.140
1019
Hồ Thâu
Hà Kỳ Ngộ
Phạm Văn
68.370
13.970
11.970
9.820
8.050
41.020
8.380
7.180
5,890
4.830
34.190
6.990
5.990
4.910
4.030
1020
Hồ Xuân Hương
105.950
18.580
16.050
13.190
10.800
63.570
11.150
9.630
7,910
6.480
52.980
9.290
8.030
6.600
5.400
1021
Hồ Truông 1
15.750
9.450
7.880
1022
Hồ Truông 2
20.640
12.380
10.320
1023
Hồng Phước 1
9.770
5.860
4.890
1024
Hồng Phước 2
12.040
7.220
6.020
1025
Hồng Phước 3
12.290
7.370
6.150
1026
Hồng Phước 4
11.320
6.790
5.660
1027
Hồng Phước 5
11.180
6.710
5.590
1028
Hồng Thái
17.890
10.730
8.950
1029
Hùng Vương
197.170
49.210
40.410
34.070
27.030
118.300
29.530
24.250
20.440
16.220
98.590
24.610
20.210
17.040
13.520
1030
Huy Cận
Tiên Sơn 10
Huỳnh Tấn Phất
44.930
17,700
15.680
13,090
11.250
26.960
10.620
9.410
7.850
6.750
22,470
8.850
7.840
6.550
5.630
1030
Huy Cận
Huỳnh Tấn Phải
Cuối đường
41.580
24.950
20.790
1031
Huy Du
55.010
33.010
27.510
1032
Huyền Quang
20.750
13.940
11.590
9.650
7.150
12.450
8.360
6.950
5.790
4.290
10.380
6.970
5.800
4.830
3.580
1033
Huyền Trân Công Chúu
57.900
9.720
8.310
6.750
5.530
34.740
5.830
4.990
4.050
3.320
28.950
4.860
4.160
3.380
2.770
1934
Huỳnh Bá Chánh
10.370
3.920
3.380
2.770
2.270
6.220
2.350
2.030
1.660
1.360
5.190
1.960
1.690
1.390
1.140

3-1

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí
1Vị
trí2Vjtrí3Vjtri4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị
trí2Vịtri3Vị
tri4Vịtrí5
Vị trí1
|Vị trí2Vị
trí3
Vị tri4Vị
tri5
1035
Huỳnh Dạng
22.500
13.500
11.250
1036
Huỳnh Lâm
22.980
3.920
3.380
2.770
2.270
13.790
2.350
2,030
1.660
1.360
11.490
1.960
1.690
1.390
1.140
1037
Huỳnh Lý
33.230
16.450
14.580
12.320
10.590
19,940
9.870
8.750
7.390
6.350
16.620
8.230
7.290
6.160
5.300
1038
Huỳnh Mẫn Đạt
49.840
29.900
24.920
1039
Huỳnh Ngọc Đù
25.810
15.490
12.910
1040
Huỳnh Ngọc Huệ
Điện Biên Phú
Hà Huy Tập
64.390
13.330
11.960
10.360
9.030
38.630
8.000
7.180
6.220
5.420
32.200
6.670
5.980
5.180
4.520
1040
Huỳnh Ngọc Huệ
Hà Huy Tập
Cuối đường
50.240
13.170
11.420
9.910
8.590
30.140
7.900
6.850
5.950
5.150
25.120
6.590
5.710
4.960
4.300
1041
Huỳnh Tấn Phát
30 tháng 4
Phan Đăng Laru
75.140
25.050
21.620
17.710
15.250
45.080
15.030
12.970
10.630
9.150
37.570
12,530
10.810
8.860
7.630
1041
Huỳnh Tấn Phát
Phan Đăng Eunu
Hồ Nguyên Trừng
62.290
24.260
20.630
16,890
13.990
37370
14.550
12.380
10.130
8.390
31.150
12.130
10.320
8.450
7.000
1042
Huỳnh Thị Báo Hòa
Đoạn 7.5m
Đoạn 7.5m
10.980
4.190
3.470
2.810
2.220
6.590
2.510
2.080
1.690
1.330
5.490
2.100
1.740
1,410
1.110
1042
Huỳnh Thị Báo Hòa
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
10.290
4.190
3.470
2.810
2.220
6.170
2.510
2.080
1.690
1.330
5.150
2.100
1.740
410
1.110
1043
Huỳnh Thị Một
22.640
13.580
11.320
1944
Huỳnh Thúc Kháng
Lê Đình
Dương
Nguyễn Văn Linh
101.730
39.350
33.550
28.790
24.780
61.040
23.610
20.130
17.270
14.870
50.870
19.680
16,780
14.400
12.390
1944
Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Văn
Linh
Chu Văn An
90.670
39.350
33.550
28,790
24.780
54.400
23.610
20.130
17.270
14.870
45.340
19.680
16.780
14.400
12,390
1045
Huỳnh Văn Gấm
27.520
16.510
13.760
1046
Huỳnh Văn Nghệ
22.980
13.790
11.490
1047
Huỳnh Xuân Nhị
18.800
11.280
9.400
1048
Hưng Hóa 1
34.830
20.900
17.420
1049
Hưng Hòa 2
39.170
23.500
19.590
1050
Hưng Hóa 3
39,170
23.500
19.590
1051
Hưng Hới 4
39.170
23.500
19.590
1052
Hưng Hóa 5
39.030
23.420
19.520
1053
Hưng Hòa 6
38.910
23.350
19.460
1054
Hưng Hòa 7
39.170
23.500
19.590
1055
Hương Hải Thiền Sư
37.650
22.590
18.830
1056
Hướng Dương 1
12.950
7.770
6.480
1057
Hướng Dương 2
12.950
7.770
6.480
1058
K20
Lê Văn Hiến
Nguyễn Đình Chiêu
27.640
12.530
10.770
8.810
7.180
16.580
7.520
6.460
5.290
4.310
13.820
6.270
5.390
4.410
3.590
1058
K20
Nguyễn Đình Chiều
Đoàn Khuê
30.510
18.310
15.260
1058
K20
Đoàn Khuê
Nghiệm Xuân Yêm
38.550
23.130
19.280
1059
Kiều Oánh Mậu
19.600
11.760
9.800
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị
tri2Vịtrí3Vjtrí4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí2Vị
trí3Vịtrí4Vị
trí5
Vị trí 1
Vị trí2
Vị trí3
Vị
trí4Vịtrí5
1060
Kiều Phụng
Tế Hanh
Phạm Hữu Nghỉ
13.570
8.140
6.790
1060
Kiều Phụng
Phạm Hữu Nghi
Cuối đường
12.520
7.510
6.260
1061
Kiều Sơn Đen
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
18.250
10.950
9.130
1061
Kiều Sơn Đen
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
14.400
8.640
7.200
1062
Kim Đồng
29.400
17.640
14.700
1063
Kim Liên 1
7.500
4.500
3.750
1064
Kim Liên 2
7.430
4.460
3.720
1065
Kim Liên 3
7.500
4.500
3.750
1066
Kinh Dương Vương
Lý Thái Tông
Nguyễn Sinh Sắc
37.990
22.790
19.000
1066
Kinh Dương Vương
Nguyễn Sinh Sắc
Trần Đình Tri
33.090
19.850
16.550
1067
Kỳ Đồng
57.680
11.800
9.520
8.180
5.700
34.610
7.080
5.710
4.910
3.420
28.840
5.900
4.760
4.090
2.850
1068
Khái Đông 1
12.900
7.740
6.450
1069
Khái Đông 2
12.900
7.740
6.450
1070
Khái Đông 3
12.900
7.740
6.450
1071
Khái Đông 4
12,900
7.740
6.450
1072
Khái Tây 1
10.800
3.670
3.160
2.510
2.090
6.480
2.200
1.900
1.510
1.250
5.400
1.840
.580
1.260
1.050
1073
Khái Tây 2
10.800
3.670
3.160
2.510
2.090
6.480
2.200
1.900
1.510
1.250
5.400
1.840
1.580
1.260
1.050
1074
Khái Tây 3
14.330
8.600
7.170
1075
Khái Tây 4
14.330
8.600
7.170
1976
Khái Tây 5
16.770
10.060
8.390
1077
Khái Tây 6
14.330
8.600
7.170
1078
Khánh An 1
12.870
7.720
6.440
1079
Khánh An 2
12:270
7.360
6.140
1080
Khánh An3
10.550
6.330
5.280
1081
Khánh An 4
10.550
6.330
5.280
1082
Khánh An 5
12.870
7.720
6.440
1083
Khánh AnG
Đoạn 15m
Đoạn 15m
19.180
11.510
9.590
1083
Khánh AnG
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
13.070
7.840
6.540
1084
Khánh An 7
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
12.000
7.200
6.000
1084
Khánh An 7
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
10.980
6.590
5.490
1085
Khánh An 8
9.430
5.660
4.720
1086
Khánh An 9
10.550
6.330
5.280
1087
Khánh An 10
10.550
6.330
5.280
1088
Khánh An 11
13.270
7.960
6.640
1089
Khánh An 12
9.650
5.790
4.830
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí4Vị
trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí
4Vị tri5
Vị trí1
Vị tri2Vị
trí3Vị
trí4
Vịtri5
1090
Khúc Hạn
Ngô Quyền
Lê Chân
56.120
33.670
28.060
1090
Khúc Hạn
Lê Chân
Giáp đường quy hoạch 10,5m
32.550
19.530
16.280
1091
Khúc Thừa Dụ
30.290
18.170
15.150
1092
Khuê Bắc 1
21.870
13.120
10.940
1093
Khuê Bắc 2
21.870
13.120
10.940
1094
Khuê Bắc 3
21.870
13.120
10.940
1095
Khuê Đông
17.720
10.630
8.860
1096
Khuê Mỹ Đông 1
53.810
32.290
26.910
1097
Khuê Mỹ Đông 2
43.180
25.910
21.590
1098
Khuê Mỹ Đông 3
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
51.810
31.090
25.910
1098
Khuê Mỹ Đông 3
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
46.500
27.900
23.250
1099
Khuê Mỹ Đông 4
43.180
16.650
14.280
11.640
9.140
25.910
9.990
8.570
6.980
5.660
21.590
8.330
7.140
5.820
4,720
1100
Khuê Mỹ Đông 5
45.170
27.100
22.590
1101
Khuê Mỹ Đông 6
45.170
27.100
22.590
1102
Khuê Mỹ Đông 7
52.980
31.790
26.490
1103
Khuê Mỹ Đồng 8
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
52.980
31.790
26.490
1103
Khuê Mỹ Đồng 8
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
48.710
29.230
24.360
1104
Khuê Mỹ Đông 9
52.980
31.790
26.490
1105
Khuê Mỹ Đồng 10
59.130
35.480
29.570
1106
Khuê Mỹ Đồng 11
52.980
31.790
26.490
1107
Khuê Mỹ Đông 12
50.330
30.200
25.170
1108
Khuê Mỹ Đông 14
50.650
30.390
25.330
1109
Khuê Mỹ Đông 15
48,550
29.130
24.280
1110
Khương Hữu Dụng
18.320
10.990
9.160
1111
La Hồi
24.760
14.860
12.380
1112
Là Xuân Oai
131.300
90.780
75.650
1113
Lạc Long Quân
20.610
7.120
6.360
5.210
4.260
12.370
4.270
3.820
3.130
2.560
10.310
3.560
3.180
2.610
2.130
1114
Lâm Hoành
88.740
21.990
19.990
14.670
12,800
53.240
13.190
11.990
8.800
7.680
44.370
11.000
10.000
7.340
6.400
1115
Lâm Nhì
17.420
8.260
7.250
6.100
4.950
10.450
4.960
4.350
3.660
2.970
8.710
4.130
3.630
3.050
2.480
1116
Lâm Quang Thự
29.280
17.570
14.640
1117
Lê A
14.670
8.800
7.340
1118
Lê Anh Xuân
40.780
24.470
20.390
1119
Lê Âm
25.810
15.490
12.910
1120
Lê Bà Trinh
Lê Thanh Nghị
Mai Di
52.790
19.510
15.570
13.940
11.620
31.670
11.710
9.340
8.360
6.970
26.400
9.760
7.790
6.970
5,810
1120
Lê Bà Trinh
Mai Di
Châu Thượng Văn
47.360
19.510
15.570
13.940
11.620
28.420
11.710
9.340
8.360
6.970
23.680
9.760
7.790
6.970
5.810
1121
Lê Mình
60.600
36.360
30.300

Tah

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí
1Vị
tri2Vịtrí3Vị
trí4
Vị trí 5
Vị tri 1
Vị
tri2Vjtrí3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí
1Vị tri2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1122
Lê Bôi
38.410
13.230
11370
9.340
7.650
23.050
7.940
6.820
5.600
4.590
19.210
6.620
5.690
4.670
3.830
1123
Lê Cảnh Tuấn
24.440
14.660
12.220
1124
Lê Cao Lăng
16.420
9.850
8.210
1125
Lê Công Kiều
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
9,990
3.690
3.070
2.630
1.990
5.990
2.210
1.840
1.580
1.190
5.000
1.850
1.540
1,320
1.000
1125
Lê Công Kiều
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
7.380
3.340
3.070
2.630
990
4.430
2.000
1.840
1.580
1.190
3.690
1.670
1.540
320
1.000
1126
Lê Cơ
30.970
17.740
15,570
13.940
.620
18.580
10.640
9.340
8.360
6.970
15.490
8.870
7.790
6.970
5.810
1127
Lê Chân
34.560
20.740
17.280
1128
Lê Doãn Nhạ
26.440
8.820
7.330
6.040
4,950
15.860
5.290
4.400
3.620
2.970
13.220
4.410
3.670
3.020
2.480
1129
Lê Duẩn
Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn
Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn
111.550
66.930
55,780
1129
Lê Duẩn
Trần Phú
Hoàng Hoa
Thám
207.830
50.470
41.700
34.090
27.920
124.700
30.280
25,020
20.450
16.750
103.920
25,240
20.850
17.050
13.960
1129
Lê Duẩn
Hoàng Hoa Thảm
Ngã ba Cai Lang
154.210
36.640
30.160
23.550
17.860
98.530
21.980
18.100
14.130
10,720
82.110
18.320
15.080
11.780
8.930
1130
Lê Duy Đình
44.660
23.510
18.170
14.560
11.020
26.800
14.110
10.900
8.740
6.610
22.330
11.760
9.090
7.280
5.510
1131
Lê Duy Lương
20.380
12.230
10.190
1132
Lê Đại
38.260
22.960
19.130
1133
Lê Đại Hành
39.600
10.440
9.020
7.360
6.010
23.760
6.260
5.410
4.420
3.610
19.800
5,220
4.510
3.680
3.010
1134
Lê Đĩnh
15.180
10.990
9.110
9.160
7.590
1135
Lê Đình Chính
18.310
10.990
9.110
9.160
7.590
1135
Lê Đình Chính
18.310
10.990
9.160
7.590
1135
Lê Đình Chính
18.310
10.990
9.160
1136
Lê Đình Diên
Ngô Mây
Phạm Hùng
15.340
9.200
7.670
1137
Lê Đình Dương
135.420
42.470
37,310
31.550
24.980
81.250
25.480
22.390
18.930
14.990
67.710
21.240
18.660
15.780
12.490
1138
Lê Đinh Ký
16.440
7.350
6.420
5.510
4.450
9.860
4.410
3.850
3.310
2.670
8.220
3.680
3,210
2.760
2.230
1139
Nguyễn Văn Linh
Đỗ Quang
141.200
39.190
32.810
27.890
24.040
84.720
23.510
19.690
16.730
14.420
70.600
19.600
16.410
13.950
12.020
1139
Lê Đình Lý
Đỗ Quang
Nguyễn Tri Phương
117.470
39.190
32.810
27.890
24.040
70.480
23.510
19.690
16.730
14.420
58.740
19.600
16.410
13.950
12.020
1139
Lê Đình Lý
Nguyễn Tri Phương
Cuối đường
86.920
31.700
27,560
23.530
20,080
52.150
19.020
16.540
14.120
12.050
43.450
15.850
13.780
11.770
10.040
1140
Lê Đình Thám
81.610
30.430
26.470
22.530
19.150
48.970
18.260
15.880
13.520
11.490
40.810
15.220
13.240
11.270
9.580
1141
Lê Độ
02.040
19.480
15.870
12,980
11.000
61.220
11.690
9.520
7.790
6.600
51.020
9.740
7.940
6.490
5.500
1142
Lê Đức Thọ
Đoạn 10,5m x 2
Đoạn 10,5m x 2
58.530
14.940
12.800
10.510
8.610
35.120
8.960
7.680
6,310
5.170
29.270
7.470
6.400
5.260
4.310
1142
Lê Đức Thọ
Đoạn 7,5m x 2
Đoạn 7,5m x 2
50.120
14,940
12.800
10.510
8.610
30.070
8.960
7.680
6.310
5,170
25.060
7.470
6.400
5.260
4.310
1143
Lê Hiến Mai
16.310
9.790
8.160
1144
Lê Hồng Phong
22.060
42,470
37.310
31.550
24.980
73.240
25.480
22.390
18.930
14.990
61.030
21.240
18.660
15.780
12.490
1145
Lê Hồng Sơn
28.650
17.190
14.330
1146
Lê Hữu Kiều
23.750
14.250
11.880
1147
Lê Hữu Khánh
33.780
20.270
16.890
1148
Lê Hữu Trác
41.820
22.850
18.690
15,030
12.220
25.090
13.710
11.210
9.020
7.330
20,910
11.430
9.350
7,520
6.110
1149
Lê Hy
20.530
12.320
10.270
1150
Lê Hy Cút
33.600
12.320
10.580
8.660
7.050
20.160
7.390
6.350
5.200
4.230
16.800
6.160
5.290
4.330
3.530

la

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vịtrí1Vịtrí2Vịtrí3
Vị trí 4
Vị trí5
Vị trí
1Vịtrl2Vịtrí3
Vị trí4Vị
trí5
Vitri1Vịtri2Vjtri3
Vịtri4
Vịtrí5
1151
Lê Kim Lăng
25.850
15.510
12.930
1152
Lê Khắc Cần
45.230
27.140
22.620
1153
Lê Khôi
50.190
30.110
25.100
1154
Lê Lai
Lê Lợi
Nguyễn Thị Minh Khai
63.980
35.390
24.770
22.730
18.560
38.390
21.230
14.860
13.640
11.140
31.990
17.700
12.390
11.370
9.280
1154
Lê Lai
Nguyễn Thị Minh Khai
Cuối đường
57.250
28.040
23.980
20.220
16.700
34.350
16.820
14.390
12.130
10.020
28.630
14.020
11.990
10.110
8.350
1155
Lê Lâm
39.900
23.940
19.950
1156
Lê Lộ
92.550
55.530
46.280
1157
Lê Lợi
Đông Đa
Lý Tự Trọng
112.320
44.980
41.640
26.700
22.950
67.390
26.990
24.980
16.020
13.770
56.160
22.490
20.820
13.350
11.480
1157
Lê Lợi
Lý Tự Trọng
Pasteur
95.710
47.340
41.570
28.970
24.890
57.430
28.400
24.940
17.380
14.930
47.860
23.670
20.790
14.490
12.450
1158
Lê Mạnh Trinh
61.780
37.070
30.890
1159
Lê Minh Trung
25.810
15.490
12.910
1160
Lê Ninh
66.820
40.090
33.410
1161
Lê Như Hồ
29.720
17.830
14.860
1162
Lê Nỗ
53.460
18.280
15.960
15,250
13.160
32.080
10.970
9.580
9.150
7.900
26.730
9.140
7.980
7.630
6.580
1163
Lê Ngân
26.730
11.370
9.800
7.570
6.160
16.040
6.820
5.880
4.540
3.700
13.370
5.690
4.900
3.790
3.080
11.64
Lê Ngô Cát
54.100
20.630
18.290
14.510
12.330
32.460
12.380
10,970
8.710
7.400
27.050
10.320
9.150
7.260
6.170
1165
Lê Phụ Trần
29.050
17.430
14.530
1166
Lê Phụng Hiếu
39.800
23.880
19.900
1167
Lê Quảng Ba
Đoạn
10,5m
27.530
16.520
13,770
1167
Lê Quảng Ba
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
15.090
9.050
.550
1168
Lê Quảng Chí
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
33.590
20.150
16.800
1168
Lê Quảng Chí
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
38.360
23.020
19.180
1169
Lê Quang Đạo
135.150
29.520
24.070
20.020
16.420
81.090
17.710
14.440
12.010
9.850
67.580
14.760
12.040
10.010
8.210
1170
Lê Quang Định
14.610
8.770
7.310
1171
Lê Quang Hòa
32.280
19.370
16.140
1172
Lê Quang Sung
44.030
16.360
13.620
11.130
9.090
26.420
9.820
8.170
6.680
5.450
22.020
8.180
6.810
5.570
4.550
1173
Lê Quát
17.260
10.360
8.630
1174
Lê Quỷ Đân
93.600
38.340
32.840
25.750
21.190
56.160
23.000
19.700
15.450
12.710
46.800
19.170
16.420
12.880
10.600
1175
Lê Sao
15.690
9.410
7.850
1176
Lê Sát
53.460
18.610
16.430
13.340
11.880
32.080
11.170
9.860
8.000
7.130
26.730
9.310
8.220
6.670
5.940
1177
Lê Sỹ
37.560
22.540
18.780
1178
Lê Tấn Toán
62,350
37.410
31.180
1179
Lê Tấn Trung
56.450
15,200
12.800
10.510
8.610
33.870
9.120
7.680
6.310
5,170
28.230
7.600
6.400
5.260
4.310
1180
Lê Tự Nhất Thống
12.360
7.420
6.180
1181
Lê Thạch
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
33.610
10.670
8.920
7.460
6,070
20.170
6.400
5.350
4.480
3.640
16.810
5.340
4.460
3.730
3.040
1181
Lê Thạch
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
21.580
8.260
7.250
6.100
4.950
12.950
4.950
4.350
3.660
2.970
10.790
4.130
3.630
3.050
2.480

u

STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí4Vị
trí5
Vị trí 1
Vị trí2Vị
trí3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí4Vị
trí5
1182
Lê Thanh Nghị
Tiểu La
Xô Viết Nghệ Tĩnh
97.420
33.310
29.040
23.760
19.390
58.450
19.990
17.420
14.260
11.630
48.710
16.660
14.520
11.880
9.700
1182
Lê Thanh Nghị
Xô Viết Nghệ Tình
Cách mạng tháng 8
88.720
31.390
28.150
20.970
17.030
53.230
18.830
16.890
12.580
10.220
44.360
15.700
14.080
10.490
8.520
1183
Lê Thành Phương
11.460
6.880
5.730
1184
Lê Thánh Tôn
88.030
42.760
34.610
30.000
23.710
52.820
25.660
20.770
18.000
14.230
44.020
21.380
17.310
15.000
11.860
1185
Lê Thận
15.970
9.580
7.990
1186
Lê Thị Hồng Gấm
42.400
25.440
21.200
1187
Lê Thì Hiển
13.550
8.130
6.780
1188
Lê Thị Riêng
23.900
14.340
11.950
1189
Lê Thị Tỉnh
30.510
15.270
12.440
10.180
7.930
18.310
9.160
7.460
6.110
4.760
15.260
7.640
6.220
5.090
3.970
1190
Lê Thị Xuyên
38.700
15.900
14.380
11.980
9.930
23.220
9.540
8.630
7.190
5.960
19.350
7.950
7.190
5.990
4.970
1191
Lê Thiện Trị
13.730
8.240
6.870
1192
Lê Thiệt
20.770
12,460
10.390
1193
Lê Thiết Hùng
19.860
11.920
9.930
1194
Lê Thước
55.970
20.400
17.510
14,280
11,630
33.580
12.240
10.510
8.570
6.980
27.990
10.200
8.760
7.140
5,820
1195
Lê Thương
12.040
7.220
6.020
1196
Lê Trí Viễn
22.830
13.700
11.420
1197
Lê Trọng Tấn
Đoạn thuộc phường An Khê
Đoạn thuộc phường An Khê
20.560
9,850
8.150
6.560
5,070
12.340
5,910
4.890
3,940
3.040
10,280
4,930
4.080
3.280
2.540
1197
Lê Trọng Tấn
Trường Chính
Tôn Đán
28.050
8.650
7.580
6,430
5,210
16.830
5.190
4.550
3.860
3.130
14.030
4.330
3.790
3.220
2.610
1197
Lê Trọng Tấn
Tôn Đán
Cổng mò đá Phước Tường
20.150
8.190
7.180
6.070
4.920
12.090
4.910
4.310
3.640
2.950
10.080
4.100
3.590
3.040
2.460
1197
Lê Trọng Tấn
Cổng mó đã Phước Tướng
Cuối đường
14.660
6.650
5.810
4.930
3.980
8.800
3.990
3.490
2.960
2,390
7.330
3.330
2.910
2.470
1.990
1198
Lê Trọng Thứ
15.170
9.100
7.590
1199
Lê Trung Đình
13.160
7.900
6.580
1200
Lê Văn An
Phía có vỉa hè
Phía có vỉa hè
20,650
8,760
7.140
5.840
4.780
12.390
5.260
4.280
3.500
2.870
10.330
4.380
3.570
2.920
2.390
1200
Lê Văn An
Phía không có vỉa hè
Phía không có vỉa hè
18,050
8,760
7.140
5.840
4.780
10.830
5.260
4.280
3,500
2.870
9.030
4.380
3.570
2.920
2.390
1201
Lê Văn Duyệt
79.100
18.770
16.970
14.490
11.820
47.460
11.260
10.180
8.690
7.090
39.550
9.390
8.490
7.250
5.910
1202
Lê Văn Đức
58.680
35.210
29.340
1203
Lê Văn Hiến
Hồ Xuân Hương
Minh Mạng
69.030
13.780
11.760
9.630
7.850
41.420
8.270
7.060
5.780
4.710
34.520
6.890
5.880
4.820
3.930
1203
Lê Văn Hiến
Minh Mạng
Đại Trần Nghĩa
50.470
9.260
8.000
6.590
5.420
30.280
5,560
4.800
3.950
3.250
25.240
4.630
4,000
3.300
2.710
1204
Lê Văn Huấn
33.250
19.950
16.630
1205
Lê Văn Hưu
61.940
18.710
16.060
13.210
10.810
37.160
11.230
9,640
7.930
6,490
30.970
9.360
8.030
6.610
5.410
1206
Lê Văn Linh
20.980
8.760
7.140
5,840
4.780
12.590
5.260
4.280
3.500
2.870
10.490
4.380
3,570
2.920
2.390
1207
Lê Văn Long
47.870
21.080
17.050
13.930
11.300
28.720
12.650
10.230
8.360
6.780
23.940
10.540
8,530
6.970
5.650
1208
Lê Văn Lương
52.450
12.710
10.730
8.770
7.150
31.470
7.630
6.440
5.260
4.290
26.230
6.360
5.370
4.390
3.580

Tah

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Tử
Đến
Vị trí
1Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí
2Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4
Vị trí 5
1209
Lê Văn Miến
17.810
8.650
7.430
6.080
4.960
10,590
5.190
4.460
3.650
2.980
8.910
4.330
3.720
3.040
2.480
1210
Lê Văn Quý
Đoạn 7,5m x 2
Đoạn 7,5m x 2
105.390
63.230
52.700
1210
Lê Văn Quý
Đoạn 7.5m
Đoạn 7.5m
81.990
20.400
17.510
14.280
11.630
49.190
12.240
10.510
8:570
6.980
41.000
10.200
8.760
7.140
5.820
1211
Lê Văn Sỹ
19.700
11.820
9.850
1212
Lê Văn Tâm
37.390
22.430
18.700
1213
Lê Văn Thiêm
31.620
18.970
15.810
1214
Lê Văn Thịnh
30.400
18.240
15.200
1215
Lê Văn Thủ
31.170
18.700
15.590
1216
Lê Văn Thứ
41.130
14.850
12.100
9.900
8.100
24,680
8.910
7.260
5.940
4.860
20.570
7,430
6.050
4.950
4,050
1217
Lê Vĩnh Huy
38.340
17.740
15.570
14.160
11.620
23.000
10.640
9.340
8.500
6.970
19.170
8.870
7.790
7.080
5.810
1218
Lê Vĩnh Khanh
Đoạn 7.5m
Đoạn 7.5m
21.950
8,260
7.250
6.100
4.950
13.170
4.960
4350
3.660
2.970
10.980
4.130
3.630
3.050
2.480
1218
Lê Vĩnh Khanh
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
17.130
10.280
8.570
1219
Liêm Lạc 1
14.090
8,450
7.050
1220
Liêm Lạc 2
10.430
6.260
5.220
1221
Liêm Lạc 3
10.160
6.100
5.080
1222
Liêm Lạc 4
10.430
6.260
5.220
1223
Liêm Lạc 5
10.430
6.260
5.220
1224
Liêm Lạc 6
10.430
6260
5.220
1225
Liêm Lạc 7
10.430
6.260
5.220
1226
Liêm Lục 8
10.430
6.260
5.220
1227
Liêm Lạc 9
10.430
6.260
5.220
1228
Liêm Lạc 10
10.430
6.260
5.220
1229
Liêm Lạc 11
10.430
6.260
5.220
1230
Liêm Lạc 12
10.560
6.340
5.280
1231
Liêm Lạc 14
10.560
6.340
5.280
1232
Liêm Lạc 15
10.560
6.340
5.280
1233
Liêm Lạc 16
10:560
6.340
5.280
1234
Liêm Lạc 17
10.560
6.340
5.280
1235
Liêm Lạc 18
10.560
6.340
5.280
1236
Liêm Lạc 19
10.560
6.340
5.280
1237
Liêm Lạc 20
10.720
6.430
5.360
1238
Liêm Lạc 21
10.320
6.190
5.160
1239
Liêm Lạc 22
10.560
6.340
5.280
1240
Liêm Lạc 24
14.090
8.450
7.050
1241
Liêm Lạc 25
10.430
6.260
5.220
1242
Loseby
40.730
84.440
70.370
1243
Lỗ Giáng 1
15.980
9.590
7.990
1244
Lỗ Giang 2
15.980
9.590
7.990
1245
Lỗ Giáng 3
15.980
9.590
7.990
1246
Lỗ Giáng 4
14.710
8.830
7.360
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vịtrí1Vịtrí2Vjtri3
Vị trí
Vị trí 5 4
Vị tri
1Vị trí 2
Vị trí3Vị
tri4Vị
trí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4
Vị trí 5
1247
Lỗ Giáng 5
14.710
8.830
7.360
1248
Lỗ Giáng 6
14.710
8.830
7.360
1249
Lỗ Giáng 7
14.710
8.830
7.360
1250
Lỗ Giáng 8
14.710
8.830
7.360
1251
Lỗ Giáng 9
14.710
8.830
7.360
1252
Lỗ Giáng 10
14.710
8.830
7.360
1253
Lỗ Giáng 11
14.710
8.830
7.360
1254
Lỗ Giáng 12
13.930
8.360
6.970
1255
Lỗ Giáng 14
13.930
8.360
6.970
1256
Lỗ Giáng 15
13.980
8.390
6.990
1257
Lỗ Giang 16
13.930
8.360
6.970
1258
Lỗ Giáng 17
13.930
8.360
6.970
1259
Lỗ Giáng 18
13.930
8.360
6.970
1260
Lỗ Giáng 19
13,900
8.340
6.950
1261
Lỗ Giáng 20
13.800
8.280
6.900
1262
Lỗ Giáng 21
13.570
8,140
6.790
12.63
Lỗ Giáng 22
13.570
8.140
6.790
1264
Lỗ Giáng 23
13.570
8.140
6.790
1265
Lỗ Giáng 24
13.540
8.120
6.770
1266
Lộc Ninh
14.890
8.930
7.450
1267
Lộc Phước 1
20.750
12.830
11.090
9.100
7.440
12.450
7.700
6.650
5.460
4.460
10.380
6.420
5.550
4.550
3,720
1268
Lư Giang
19.420
11.650
9.710
1269
Lương Đắc Bằng
11.460
6.880
5,730
1370
Lương Định Của
35.170
10.130
9.020
7.360
6.010
21.100
6.080
5.410
4.420
3,610
17.590
5.070
4.510
3.680
3.010
1271
Lương Hữu Khánh
33.120
19.870
16.560
1272
Lương Khánh Thiện
22.500
13.500
11.250
1273
Lương Khắc Ninh
14.090
8.450
7.050
1274
Lương Ngọc Quyền
66.860
21.080
17.050
13.930
11.300
40.120
12.650
10.230
8.360
6.780
33.430
10.540
8.530
6.970
5.650
1275
Lương Nhữ Hộc
Tiểu La
Phan Đăng
Lưu
67.210
40.330
33.610
1275
Lương Nhữ Hộc
Đặng Phan Lưu
Cuối đường
42.560
18.190
15.670
13.540
11.700
25.540
10.910
9.400
$.120
7.020
21.280
9.100
7.840
6.770
5.850
1276
Lương Thế Vinh
41.040
21.410
18.070
14.290
11.650
24.620
12.850
10.840
8,570
6.990
20.520
10.710
9.040
7.150
5.830
1277
Lương Thúc Kỳ
23.920
14.350
11.960
1278
Lương Trúc Đàm
27.260
16.360
13.630
1279
Lương Văn Can
25.630
7.960
6.490
5.310
4.340
15,380
4.780
3.890
3.190
2.600
12.820
3.980
3.250
2.660
2.170
1280
Lưu Đình Chất
14.160
8.500
7.080
1281
Lưu Hữu Phước
31.620
18.970
15.810
1282
Lưu Nhân Chủ
20.860
12.520
10.430
1283
Lưu Quang Thuận
42.130
17.670
15.260
12.530
10.260
25.280
10.600
9.160
7.520
6.160
21.070
8.840
7.630
6.270
5.130
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí2Vị
trí3Vị
trí4
Vị trí 5
Vịtrí1Vịtri2Vịtrí3
Vịtri4Vịtrí5
1284
Lưu Quang Vũ
10.800
3.670
3.160
2.510
2,090
6.480
2.200
1.900
1.510
1.250
5.400
1.840
1.580
1.260
1.050
1285
Lưu Quý Kỳ
49.130
18.610
16.430
14.550
11.880
29.480
11.170
9.860
8.730
7.130
24.570
9.310
8.220
7.280
5.940
1286
Lưu Trùng Dương
15.970
9.580
7.990
1287
Lưu Trọng Lư
37.720
22,630
18.860
1288
Lưu Văn Lang
37.400
7.610
6.520
5.340
4.360
22.440
4.570
3.910
3.200
2.620
18.700
3.810
3.260
2.670
2.180
1289
Lý Chính Thắng
17.480
10,490
8.740
1290
Lý Đạo Thành
36.700
22.020
18.350
1291
Lý Nam Đế
85.550
51.330
42.780
1292
Lý Nhân Tông
Thân Cảnh Phúc
Phan Đăng Lau
44.400
26.640
22.200
1292
Lý Nhân Tông
Phan Đăng Liu
Cuối đường
40-160
24,100
20.080
1293
Lý Nhật Quang
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
32.620
19.570
16.310
1293
Lý Nhật Quang
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
24.750
14.850
12.380
1293
Lý Nhật Quang
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
19.020
11.410
9.510
1294
Lý Tế Xuyên
20.600
12.360
10.300
1295
Lý Tử Tấn
41.800
25.080
20.900
1296
Lý Tự Trạng
Bạch Đặng
Hải Hô
92.270
45.460
30.660
24.980
20.440
55.360
27.280
18.400
14,990
12.260
46.140
22.730
5.330
12.490
10.220
1296
Lý Tự Trạng
Hải Hồ
Thanh Sơn
84.470
19.070
16.390
13.410
10.920
50.680
11.440
9.830
8.050
6,550
42.240
9,540
8.200
6.710
5.460
1297
Lý Thái Tổ
157.640
44.740
36.940
27.310
22.220
94.580
26.840
22.160
16.390
13.330
78.820
22.370
18.470
13.660
11.110
1298
Lý Thái Tông
Nguyễn Tất Thành
Hà Hồi
47.630
13.150
10.710
8.540
6.370
28.580
7.890
6.430
5.120
3.820
23.820
6.580
5.360
4.270
3.190
1298
Lý Thái Tông
Hà Hội
Cuối đường
40.370
13.740
11.200
8,920
6.660
24.220
8.240
6.720
5.350
4.000
20.190
6.870
5.600
4.460
3.330
1299
Lý Thánh Tông
69.560
41.740
34.780
1300
Lý Thường Kiệt
104.230
34.510
29.960
24.440
19.930
62.540
20.710
17.980
14.660
11.960
52.120
17.260
14.980
12.220
9,970
1301
Lý Triện
40.920
13.170
10.850
9,390
7.450
24.550
7.900
6.510
5.630
4.470
20.460
6.590
5.430
4.700
3.730
1302
Lý Văn Phức
26.380
15.830
13.190
1303
Lý Văn Tổ
52.360
31,420
26.180
1304
Mạc Cửu
32.350
19.410
16.180
1305
Mạc Đăng Doanh
25.590
15.350
12.800
1306
Mạc Đăng Dung
25.590
15.350
12.800
1307
Mạc Đĩnh Chi
70.840
35.740
30.710
25.140
20.470
42.500
21.440
18.430
15.080
12.280
35.420
17.870
15.360
12.570
10.240
1308
Mạc Thị Bưởi
37.530
22.520
18.770
1309
Mạc Thiên Tích
Nguyễn Định Chiều
Đoàn Khuê
21.340
12.800
10.670
1309
Mạc Thiên Tích
Đoàn Khuê
Anh Thơ
32.350
19.410
16.180
1310
Mai Am
44.820
16.720
14.770
12.550
10.920
26.890
10.030
8.860
7.530
6.550
22.410
8.360
7.390
6,280
5.460
1311
Mai Anh Tuấn
15.780
9.470
7.890
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí
2Vị trí3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị
trí2Vịtrí3Vị
tri4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí4
Vị trí5
Mai Chỉ Thọ
Nguyễn Đinh Thi
Nguyễn Phước Lan
31.300
18.780
15.650
1312
Mai Chỉ Thọ
Nguyễn Phước Lan
Võ Chí Công
26.010
15.610
13.010
1312
Mai Chỉ Thọ
Võ Chi Công
Võ An Ninh
42.970
25.780
21.490
1313
Mai Dị
Tiêu La
Lê Bá Trinh
39.530
17.740
15.570
14.160
11.620
23.720
10.640
9.340
8.500
6.970
19,770
8.870
7.790
7.080
5.810
1313
Mai Dị
Lê Bá Trinh
Lê Thanh Nghị
43.050
17.740
15.570
14.160
11.620
25.830
10.640
9,340
8.500
6,970
21.530
8.870
7.790
7.080
5.810
1314
Trần Nghĩa
Đại
Trường THCS Nguyễn
Bình Khiêm
34.500
4.540
3.870
3.170
2.590
20.700
2.720
2.320
1.900
1.550
17.250
2.270
1.940
1.590
1.300
1314
Mai Đăng Chơn
Trường THCS Nguyễn Bình Khiêm
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
26.290
4.290
3.670
3.000
2.450
15.770
2.570
2.200
1.800
1,470
13.150
2.150
1.840
1,500
1.230
1314
Mai Đăng Chơn
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
giáp Quảng Nam
19.160
3.410
2.930
2.390
1.050
11.500
2.050
1.760
1.430
1.170
9.580
1.710
1.470
1.200
980
1315
Mai Hắc Đế
85.550
23.550
20.310
12.880
10.680
51.330
14.130
12.190
7.730
6.410
42.780
11.780
10.160
6.440
5.340
1316
Mai Lão Bạng
32.360
16.450
14.580
12.320
10.590
19.420
9.870
8.750
7.390
6.350
16.180
8.230
7.290
6.160
5.300
1317
Mai Thúc Lân
Nguyễn Văn Thoại
Đỗ Bá
96.840
29.520
24.070
20.020
16.420
58.100
17.710
14.440
12.010
9.850
48.420
14.760
12.040
10.010
8.210
1317
Mai Thúc Lân
Đỗ Bá
Ngô Thí Sĩ
112.730
29.520
24.070
20.020
16.420
67.640
17.710
14.440
12.010
9.850
56.370
14.760
12.040
10.010
8.210
1317
Mai Thúc Lân
Ngô Thị Sĩ
Phan Tử
89.860
29,520
24.070
20.020
16.420
53.920
17.710
14.440
12.010
9.850
44.930
14.760
12.040
0.010
8.210
1318
Mai Văn Ngọc
11,540
6.920
5.770
1319
Mai Xuân Thưởng
47.280
16.850
14.620
11.590
8.470
28.370
10.110
8,770
6.950
5.080
23.640
8.430
7.310
5.800
4.240
1320
Man Thiện
54.160
32.500
27.080
1.321
Mân Quang 1
19.300
11.580
9.650
1322
Mân Quang 2
19.300
11.580
9.650
1323
Mãn Quang 3
19.300
11.580
9.650
1324
Mãn Quang 4
19.300
14.120
12.190
10.010
8.190
11.580
8.470
7.310
6.010
4.910
9.650
7.060
6.100
5.010
4.100
1325
Mân Quang 5
23.770
14.120
12.190
10.010
8.190
14.260
8.470
7.310
6.010
4.910
11.890
7.060
6.100
5.010
4.100
1326
Mân Quang 6
16.630
9.980
8.320
1327
Mân Quang 7
16.880
10.130
8.440
1328
Mãn Quang 8
26.590
12.830
11.090
9.590
8.300
15.950
7.700
6.650
5.750
4.980
13.300
6.420
5.550
4.800
4.150
1329
Mãn Quang 9
25.340
15.200
12.670
1330
Mân Quang 10
25.340
15.200
12.670
1331
Mãn Quang 11
25.340
15.200
12.670
1332
Mãn Quang 12
18.610
11.170
9.310
1333
Mãn Quang 14
18.510
12.830
11.090
9.590
8.300
11,170
7.700
6,650
5.750
4.980
9.310
6.420
5.550
4.800
4.150

Tah

4平

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị tri
4Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí
2Vj tri3Vị
tri4
Vị trí5
Vị trí
1Vị trí2
Vị trí3
Vị trí4
Vị tri5
1334
Mân Quang 15
18.530
11.120
9.270
1335
Mãn Quang 16
18.610
11.170
9.310
1336
Mãn Quang 17
18.610
11.170
9.310
1337
Mân Quang 18
18.610
.170
9.310
1338
Mân Thái 1
22.200
13.370
11.440
9.330
7.570
13.320
8.020
6.860
5.600
4.540
11.100
6.690
5,720
4.670
3.790
1339
Mẹ Hiền
24.920
11.840
10.160
8.110
6.020
14.950
7.100
6.100
4.870
3.610
12.460
5.920
5.080
4.060
3.010
1340
Mẹ Nhu
31.160
11.840
10.160
8.110
6,020
18.700
7.100
6.100
4.870
3.610
15.580
5,920
5.080
4.060
3.010
1341
Mẹ Suốt
11.290
5.310
4.740
3.780
3.090
6.770
3.190
2.840
2.270
1.850
5.650
2.660
2.370
1.890
1.550
1342
Mẹ Thứ
Đoạn
10,5m
29.490
17.690
14.750
1342
Mẹ Thứ
Đoạn 7.5m
Đoạn 7.5m
18.250
10.950
9.130
1343
Mê Linh
Đoạn
11,25m x2
21.500
12.900
10.750
1343
Mê Linh
Đoạn
15m
21.230
12.740
10.620
1344
Minh Mạng
Đoạn
15m x 2
74.810
44.890
37.410
1344
Minh Mạng
Đoạn
7,5m x 2
47.930
28.760
23.970
1344
Minh Mạng
Đoạn
20m
60.060
36.040
30.030
1344
Minh Mạng
Đoạn 15m
Đoạn 15m
42,850
25.710
21.430
1344
Minh Mạng
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
26.600
15.960
13.300
1344
Minh Mạng
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
23.200
13.920
11.600
1345
Morrison
92.130
21.530
18.400
15.010
12.240
55.280
12.920
1.040
9.010
7.340
46,070
10.770
9.200
7,510
6.120
1346
Mộc Bài 1
21.320
12.790
10.660
1347
Mộc Bài 2
.320 21
12.790
10.660
1348
Mộc Bài 3
21.320
12.790
10.660
1349
Mộc Bài 4
21.320
12,790
10.660
1350
Mộc Bài 5
24.780
14.870
12.390
1351
Mộc Bài 6
22.120
13.270
11.060
1352
Mộc Bài 7
16.810
10.090
8.410
1353
Mộc Bùi 8
16.810
10.090
8.410
1354
Mộc Bài 9
16.810
10.090
8.410
1355
Mộc Sơn 1
29,160
6:390
5.490
4.490
3.660
17.500
3.830
3.290
2.690
2.200
14.580
3.200
2.750
2.250
1.830
1356
Mộc Sơn 2
29.160
17.500
14,580
1357
Mộc Sơn 3
32.670
6.390
5.490
4.490
3.660
19.600
3.830
3.290
2.690
2.200
16.340
3.200
2.750
2.250
1.830
1358
Mộc Sơn 4
43.330
26.000
21.670
1359
Mộc Sơn 5
28.170
6.390
5.490
4.490
3.660
16.900
3.830
3.290
2.690
2.200
14.090
3.200
2,750
2.250
1.830
1360
Mộc Sơn 6
25.650
15.390
12.830
1361
Mộc Sơn 7
44.880
26.930
22.440
1362
Mỹ An
41.070
24.640
20.540
1363
Mỹ An 2
40.000
24,000
20.000
1364
Mỹ An 3
40.000
24.000
20.000
1365
Mỹ An 4
39.470
23.680
19.740
1366
Mỹ An 5
40.110
24.070
20.060
STT
Tên dường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên dường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí2
Vị
trí3Vịtri4Vị
trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vj trí2
Vị
trí3Vịtrí4Vị
tri5
1367
Mỹ An 6
40.110
24.070
20.060
1368
Mỹ An 7
40.110
24.070
20.060
1369
Mỹ An 8
40.110
24.070
20.060
1370
Mỹ An 9
40.110
24.070
20.060
1371
Mỹ An 10
40.110
24.070
20.060
1372
Mỹ An 11
37,040
22.220
18.520
1373
Mỹ An 12
37.040
22.220
18.520
1374
Mỹ An 14
37.040
22.220
18.520
1375
Mỹ An 15
37.040
22.220
18.520
1376
Mỹ An 16
37.040
22.220
18.520
1377
Mỹ An 17
41,410
24:850
20.710
1378
Mỹ An 18
31.810
19.090
15.910
1379
Mỹ An 19
33.480
20.090
16.740
1380
Mỹ An 20
33.480
20.090
16.740
1381
Mỹ An 21
33.480
20.090
16.740
1382
Mỹ An 22
33.480
20,090
16.740
1383
Mỹ An 23
33.480
20.090
16.740
1384
Mỹ An 24
33.480
20.090
16.740
1385
Mỹ An 25
33.480
20.090
16.740
1386
Mỹ An 26
30.400
18.240
15.200
1387
Mỹ Đa Đông 1
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
49.850
29,910
24.930
1387
Mỹ Đa Đông 1
Đoạn 4.0m
Đoạn 4.0m
34.390
20.630
17.200
1388
Mỹ Đa Đông 2
49.590
29.750
24.800
1389
Mỹ Đa Dông 3
49.590
29.750
24.800
1390
Mỹ Đa Đông 4
34.390
20.630
17.200
1391
Mỹ Đa Đông 5
49.590
29.750
24.800
1392
Mỹ Đa Đông 6
36.450
21,870
18.230
1393
Mỹ Đa Đông 7
36.450
21.870
18.230
1394
Mỹ Đa Đông 8
Đoạn 4m
Đoạn 4m
34.390
17.670
15,260
12.530
10.260
20.630
10.600
9.160
7.520
6.160
17.200
8.840
7.630
6.270
5.130
1394
Mỹ Đa Đông 8
Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên
Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên
32.670
17.670
15.260
12.530
10.260
19.600
10.600
9.160
7.520
6.160
16.340
8.840
7.630
6.270
5.130
1395
Mỹ Đa Đông 9
41.590
24.950
20.800
1396
Mỹ Đa Đông 10
49.590
17.670
15.260
12.530
10.260
29.750
10.600
9.160
7.520
6.160
24.800
8.840
7.630
6.270
5.130
1397
Mỹ Đa Đông 11
41.590
24.950
20.800
1398
Mỹ Đa Đông 12
51.370
17.670
15.260
12.530
10.260
30.820
10.600
9.160
7.520
6.160
25.690
8.840
7.630
6.270
5.130
1399
Mỹ Đa Tây 1
30.430
18.260
15.220
1400
Mỹ Đa Tây 2
30.870
18.520
15.440
1401
Mỹ Đa Tây 3
30.870
18.520
15.440
1402
Mỹ Đa Tây 4
31.730
19.040
15.870
1403
Mỹ Đa Tây 5
31.500
18.900
15.750
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí2Vị
trí3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vịtrí3Vịtrí4Vịtrí5
1404
Mỹ Đa Tây 6
31.500
18.900
15.750
1405
Mỹ Đa Tây 7
31.500
18.900
15.750
1406
Mỹ Đa Tây 8
31.580
18.950
15.790
1407
Mỹ Đa Tây 9
34.210
20.530
17.110
1408
Mỹ Đa Tây 10
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
29.380
17.630
14.690
1408
Mỹ Đa Tây 10
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
28.510
17.110
14.260
1409
Mỹ Đa Tây 11
25.490
15.290
12.750
1410
Mỹ Đa Tây 12
29.380
17.630
14.690
1411
Mỹ Khê 1
58.960
21.240
18.420
14.170
12.170
35.380
12.740
11.050
8.500
7.300
29.480
10.620
9.210
7.090
6.090
1412
Mỹ Khê 2
56.790
21.240
18.420
14.170
12.170
34.070
12.740
11.050
8,500
7.300
28.400
10.620
9.210
7.090
6.090
1413
Mỹ Khê 3
58.300
21.240
18.420
14.170
12,170
34.980
12.740
11.050
8.500
7.300
29.150
10.620
9.210
7.090
6.090
1414
Mỹ Khê 4
58.300
21.240
18.420
14.170
12.170
34.980
12.740
11.050
8.500
7.300
29.150
10.620
9.210
7.090
6.090
1415
Mỹ Khê 5
58.300
21.240
18.420
14.170
12,170
34.980
12.740
11.050
8.500
7.300
29.150
10.620
9.210
7.090
6.090
1416
Mỹ Khê 6
64.820
21.240
18.420
4.170
12.170
38.890
12.740
11.050
8.500
7.300
32.410
10.620
9.210
7.090
6,090
1417
Mỹ Khê 7
57.910
23.370
20.260
15.580
13.390
34.750
14.020
12.160
9.350
8.030
28.960
11.690
10.130
7.790
6.700
1418
Mỹ Khê 8
59,030
23.370
20.260
15.850
12.930
35.420
14,020
12.160
9.510
7.760
29.520
11.690
10.130
7.930
6.470
1419
Mỹ Thị
25.760
11.330
9.790
7.990
6.490
15.460
6.800
5.870
4.790
3.890
12.880
5.670
4.900
4.000
3.250
1420
Nại Hiên Đông 1
17:970
10.780
8.990
1421
Nại Hiên Đông 2
17.970
10.780
8.990
1422
Nại Hiên Đông 3
17.970
10.780
8.990
1423
Nại Hiên Đông 4
17.970
10.780
8.990
1424
Nại Hiên Đông 5
17.970
10.780
8.990
1425
Nại Hiên Đông 6
18.180
10.910
9,090
1426
Nại Hiên Đông 7
17.970
10.780
8.990
1427
Nại Hiên Đông 8
17.970
10.780
8.990
1428
Nại Hiền Đông 9
17.970
10.780
8.990
1429
Nại Hiên Đông 10
17.970
10.780
8.990
1430
Nại Hiên Đông 11
17.850
10.710
8.930
1431
Nại Hiên Đông 12
18.260
10.960
9.130
1432
Nại Hiền Đông 14
18.260
10.960
9.130
1433
Nại Hiên Đông 15
17.970
10.780
8.990
1434
Nại Hiên Đông 16
17.970
10.780
8.990
1435
Nại Hiên Đông 17
17,970
10.780
8.990
1436
Nại Hiên Đông 18
17.970
10.780
8.990
1437
Nại Hiên Đông 19
25.220
15.130
12.610
1438
Nại Hiên Đồng 20
25.220
15.130
12.610
1439
Nại Hưng 1
31.490
18.890
15:750
1440
Nại Hưng 2
22.430
13.460
11.220
1441
Nại Nam
40.510
24.310
20.260
1442
Nại Nam 2
59.190
35.510
29.600

Tun

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Tử
Đến
Vị trí
1Vị tri 2
Vị trí 3
Vị trí4Vị
trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1443
Nại Nam 3
59.390
35.630
29.700
1444
Nại Nam 4
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
59.390
35.630
29.700
1444
Nại Nam 4
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
49.220
29.530
24.610
1445
Nại Nam 5
49.220
29.530
24.610
1446
Nại Nam 6
49.220
29.530
24.610
1447
Nại Nam 7
49.220
29.530
24.610
1448
Nại Nam 8
49.400
29.640
24.700
1449
Nại Nghĩa 1
16.560
9.940
8.280
1450
Nại Nghĩa 2
16.560
9.940
8.280
1451
Nại Nghĩa 3
16.480
9.890
8.240
1452
Nại Nghĩa 4
16.170
9.700
8.090
1453
Nại Nghĩa 5
16.560
9.940
8.280
1454
Nại Nghĩa 6
16.560
9.940
8.280
1455
Nại Nghĩa 7
16.730
10.040
8.370
1456
Nại Tú 1
26.120
15.670
13.060
1457
Nại Tú 2
40.010
24.010
20.010
1458
Nại Tú 3
32.500
19.500
16.250
1459
Nại Tú 4
38.000
22.800
19.000
1460
Nại Thịnh 1
21.880
13.130
10.940
1461
Nại Thịnh 2
22.130
13.280
11.070
1462
Nại Thịnh 3
20.730
12.440
10.370
1463
Nại Thịnh 4
20.730
12.440
10.370
1464
Nại Thịnh 5
22.750
13,650
11.380
1465
Nại Thịnh 6
22.750
13,650
11.380
1466
Nại Thịnh 7
22.750
13.650
11.380
1467
Nại Thịnh 8
22.750
13.650
11.380
1468
Nại Thịnh 9
23.930
14.360
11.970
1469
Nại Thịnh 10
22.750
13.650
11.380
1470
Nại Thịnh 11
22.400
13.440
11.200
1471
Nại Thịnh 12
22.430
13.460
11.220
1472
Nam Cao
27.460
8.940
7.980
6.810
5.580
16.480
5.360
4.790
4.090
3.350
13.730
4.470
3.990
3.410
2.790
1473
Nam An 1
22.770
14.120
12.190
10.010
8,190
13.660
8.470
7.310
6.010
4.910
11.390
7.060
6,100
5.010
4.100
1474
Nam An 2
22.770
14.120
12.190
10.010
8.190
13.660
8.470
7.310
6.010
4.910
11.390
7.060
6.100
5.010
4.100
1475
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
An Nông
Hòa câu Phước
26.090
4.130
3.540
2.900
2.370
15.650
2.480
2.120
1.740
1.420
13.050
2.070
1.770
1.450
1.190
1476
Nam Sơm 1
42.750
19.680
16.850
14.550
11.880
25.650
11.810
10.110
8.730
7.130
21.380
9.840
8,430
7.280
5.940
1477
Nam Sơn 2
35.240
21.140
17.620
1478
Nam Sơn 3
35.100
21.060
17.550
1479
Nam Sơn 4
35.240
21.140
17.620
1480
Nam Sơn 5
30.470
18.280
15.240
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí
1Vị trí 2
Vị
trí3Vịtri4Vị
tri5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí
3Vị trí
4Vị trí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4
Vị trí5
1481
Nam Thành
15,950
4.380
3,750
3.070
2.520
9.570
2.630
2.250
1.840
1.510
7.980
2.190
1.880
1.540
1,260
1482
Nam Thụ 1
22.210
13.330
11.110
1483
Nam Thọ 2
22.420
13.450
11.210
1484
Nam Thọ 3
22.420
14.120
12.190
10.010
8.190
13.450
8.470
7.310
6.010
4.910
11.210
7.060
6,100
5.010
4.100
1485
Nam Thọ 4
23.300
13.980
11.650
1486
Nam Thọ 5
24.140
14.480
12.070
1487
Nam Thọ 6
22.420
13.450
11.210
1488
Nam Thọ 7
22.420
14.120
12.190
10.010
8.190
13.450
8,470
7.310
6.010
4.910
11.210
7.060
6.100
5.010
4.100
1489
Nam Trân
Đức
Tôn Thắng
Nguyễn Tường Phổ
39.100
23.460
19.550
1489
Nam Trân
Nguyễn Tường Phổ
Hoàng Thị Loan
35.290
21.170
17.650
1490
Ninh Tốn
32.640
19.580
16.320
1491
Non Nước
38.310
9,190
7.870
6,440
5,250
22.990
5.510
4.720
3.860
3.150
19.160
4.600
3.940
3.220
2.630
1492
Nơ Trung Long
37.550
22.530
18.780
1493
Núi Thành
Trưng Nữ
Vương
Duy Tân
94.610
36.140
31.090
25.390
21.010
56.770
21.680
18.650
15.230
12.610
47.310
18.070
15.550
12.700
10.510
1493
Núi Thành
Duy Tân
Phan Đăng LIu
69.650
24.220
20.860
19.500
16.270
41.790
14.530
12.520
11.700
9.760
34.830
12.110
10.430
9.750
3.140
1493
Núi Thành
Phan Đăng Lưu
Cách Mạng Tháng 8
60.490
18.610
16.960
16.010
13.090
36.290
11.170
10.180
9.610
7.850
30.250
9.310
8.480
8.010
6.550
1494
Nước Mặn 1
29.720
17.830
14.860
1495
Nước Mặn 2
29,270
17.560
14.640
1496
Nước Mặn 3
29.720
17.830
14.860
1497
Nước Mặn 4
29:720
17.830
14.860
1498
Nước Mặn 5
29.720
17.830
14.860
1499
Nước Mặn 6
29.720
17.830
14.860
1500
Nước Mặn 7
29.720
17.830
14.860
1501
Nước Mặn 8
29.720
17.830
14.860
1502
Nghiêm Xuân Yêm
41.320
13.780
11.850
9.690
7.900
24.790
8.270
7.110
5.810
4.740
20.660
6.890
5.930
4.850
3.950
1503
Ngọc Hân
46.180
27.710
23.090
1504
Ngọc Hồi
25.740
15.440
12.870
1505
Ngô Cao Lãng
53.840
32.300
26.920
1506
Ngô Châu Lưu
15.090
8.990
7.880
6,440
5.270
9.050
5,390
4.730
3.860
3.160
7.550
4.500
3.940
3.220
2.640
1507
Ngô Chi Lan
31.490
16.450
14.580
12.320
10.590
18.890
9.870
8.750
7.390
6.350
15.750
8.230
7.290
6.160
5.300
1508
Ngô Đức Kể
25.030
15.020
12.520
1509
Ngô Gia Khâm
35.540
11.960
9.960
8.420
5.900
21.320
7.180
5,980
5.050
3.540
17.770
5,980
4.980
4.210
2.950
1510
Ngô Gia Tự
Hải Phòng
Hùng Vương
107.900
39.740
34.170
28.040
24.890
64.740
23.840
20.500
16.820
14.930
53.950
19.870
17.090
14,020
12.450
1510
Ngô Gia Tự
Hùng Vương
Trấn Bình Trọng
106.570
39.740
34.170
28.040
24.890
63.940
23.840
20.500
16.820
14.930
53.290
19.870
17.090
14.020
12.450

Tuh

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị
trí1Vịtrí2Vịtrí3Vịtri4
Vị trí 5
Vjtri1Vjtri2Vịtri3Vịtrí4Vịtrí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4
Vị tri5
1511
Ngô Huy Diễn
32.280
19.370
16.140
1512
Ngô Mây
15.210
9.130
7.610
1513
Ngô Nhân Tịnh
17.830
8.260
7.250
6.100
4.950
10.700
4.960
4.350
3.660
2.970
8.920
4.130
3.630
3.050
2.480
1514
Ngô Quang Huy
59.450
20.400
17.510
14.280
11.630
35.670
12.240
10.510
8.570
6.980
29.730
10.200
8.760
7.140
5.820
1515
Ngô Quyền
Nguyễn Văn Thoại
Văn Phạm Đồng
70.690
27.140
20.560
15.970
13.710
42.410
16.280
12.340
9.580
8.230
35.350
13,570
10.280
7.990
6.860
1515
Ngô Quyền
Văn Phạm Đồng
Nguyên Trung Trực
62.490
20.410
17.410
13.500
11.640
37.490
12.250
10,450
8.100
6.980
31.250
10.210
8.710
6.750
5.820
1515
Ngô Quyền
Nguyễn Trung Trực
Trương Định
53.390
18.030
15.480
12.930
11.450
32.030
10.820
9.290
7.760
6.870
26.700
9.020
7.740
6.470
5.730
1515
Ngô Quyền
Trương Định
Yết Kiêu
49.030
14.460
12.290
10.090
8.270
29.420
8.680
7.370
6.050
4.960
24.520
7.230
6.150
5.050
4.140
1516
Ngô Sĩ Liên
Nguyễn Lương Bằng
chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên
26.180
9.280
7.690
6.350
5.200
15.710
5.570
4.610
3.810
3.120
13.090
4.640
3.850
3.180
2.600
1516
Ngô Sĩ Liên
Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt)
Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt)
12.220
6.460
5.550
4.300
3.480
7.330
3.880
3.330
2.580
2.090
6.110
3,230
2.780
2.150
1.740
1517
Ngô Tất Tố
58.440
35.060
29.220
1518
Ngô Thế Lân
21.910
8.260
7.250
6.100
4.950
13.150
4.960
4.350
3.660
2.970
10.960
4.130
3.630
3.050
2.480
1519
Ngô Thế Vinh
37.010
22.210
18.510
1520
Ngô Thì Hiệu
27.470
16.480
13.740
1521
Ngô Thì Hương
20.210
12.130
10.110
1522
Ngô Thị Liễu
40.230
24.140
20.120
1523
Võ Nguyên Giáp
Lê Quang
Đạo
110.550
66.390
55.330
1523
Ngô Thì Sĩ
Lê Quang
Đạo
Thúc Mai Lân
86.920
16.960
14.560
11.960
9.810
52.150
10.180
8.740
7.180
5.890
43.460
8.480
7.280
5.980
4.910
1523
Ngô Thì Sĩ
Mai Thúc Lân
Châu Thị
Vĩnh Tế
83.270
16.960
14.560
11.960
9.810
49.960
10.180
8.740
7.180
5.890
41.640
8.480
7.280
5.980
4.910
1524
Ngô Thì Trí
17.820
10.690
8.910
1525
Ngô Thì Nhậm
Đức Tôn
Thắng
đường sắt
36.020
9.280
7.690
6.350
5.200
21.610
5.570
4.610
3.810
3.120
18.010
4.640
3.850
3.180
2.600
1525
Ngô Thì Nhậm
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
27.090
8.410
6.990
5.770
4.720
16.250
5.050
4.190
3.460
2.830
13.550
4.210
3.500
2.890
2,360
1526
Ngô Từ Hạ
10.580
6.350
5.290
1527
Ngô Trí Hòa
21.960
13.180
10.980
1528
Ngô Văn Sở
Đức Tôn
Thắng
Ninh Tổn
49.360
29.620
24.680
1528
Ngô Văn Sở
Ninh Tổn
Đoàn Phú Tử
33.240
19.940
16.620
1529
Ngô Viết Hữu
14.080
3.920
3.380
2.770
2.270
8.450
2.350
2.030
1.660
1.360
7.040
1.960
1.690
1.390
1.140
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí2Vị
trí3Vịtrí4Vị
trí 5
Vị trí 1
Vjtrí2Vịtrí3Vịtrí4Vitrí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1530
Ngô Xuân Thu
Nguyễn Văn Cừ
giáp tưởng rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trải tuyến đến hết số nhà 91)
11.930
4.000
3.440
2.810
2.280
7.160
2.400
2.060
1.690
1.370
5.970
2.000
1,720
1.410
1.140
1530
Ngô Xuân Thu
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
8.790
4.000
3.440
2.810
2.280
5.270
2.400
2.060
1.690
1.370
4.400
2.000
1.720
1.410
1.140
1531
Ngũ Hành Sơn
71.280
19.600
16.680
13.640
11.140
42.770
11.760
10.010
8,180
6.680
35.640
9.800
8.340
6.820
5.570
1532
Nguyễn An Ninh
27.030
8.580
7.390
6.030
4.890
16.220
5.150
4.430
3.620
2.930
13.520
4.290
3.700
3.020
2.450
1533
Nguyễn Ân
25.590
15.350
12.800
1534
Nguyễn Bá Học
60.480
36.290
30.240
1535
Nguyễn Bá Lân
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
51.720
31.030
25.860
1535
Nguyễn Bá Lân
Đoạn 4,0m
Đoạn 4,0m
33.770
7.670
15.260
12.530
10.260
20.260
10.600
9.160
7.520
6.160
16.890
8.840
7.630
6.270
5,130
1536
Nguyễn Bú Ngọc
24,000
14.400
12.000
1537
Nguyễn Bá Phát
Nguyễn Lương Bằng
Đàm Quang Trung
16.580
5,930
5.130
4.230
3.460
9.950
3.560
3.080
2.3540
2.080
8.290
2.970
2.570
2.120
1,730
1538
Nguyễn Biểu
41.260
24.760
20.630
1539
Nguyễn Bình
36.540
21.920
18.270
1540
Nguyễn Bình
14.940
7.350
6.420
5.510
4.450
8.960
4.410
3.850
3.310
2,670
7.470
3,680
3.210
2.760
2.230
1541
Nguyễn Bình Khiêm
44.730
26.840
22.370
1542
Nguyễn Cảnh Chân
33.400
20.040
16.700
1543
Nguyễn Cảnh Dị
21.850
13.110
10.930
1544
Nguyễn Cau
27.140
9.920
8.420
7.060
5.430
16.280
5.950
5.050
4.240
3.260
13.570
4.960
4.210
3.530
2.720
1545
Nguyễn Cao Luyện
55.570
33.340
27.790
1546
Nguyễn Công Hàng
41.270
11.800
9.570
7.810
6.050
24.760
7.080
5.740
4.690
3.630
20.640
5.900
4.790
3.910
3.030
1547
Nguyễn Công Hoan
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Đinh Tử
22.680
8.260
7.250
6.100
4.950
13.610
4.960
4.350
3.660
2.970
11.340
4.130
3.630
3.050
2.480
1547
Nguyễn Công Hoan
Nguyễn Đinh Tử
Cuối đường
17.830
7.870
6.890
5.700
4.650
10.700
4.720
4.130
3.420
2.790
8.920
3.940
3.450
2.850
2.330
1548
Nguyễn Công Sáu
53.840
32.300
26.920
1549
Nguyễn Công Triều
20.950
7.870
6.890
5.700
4.650
12.570
4.720
4.130
3.420
2.790
10.480
3.940
3.450
2.850
2.330
1550
Nguyễn Công Trứ
Trần Hưng Đạo
Ngô Quyền
73.550
22.140
17.970
12.390
10.490
44.130
13.280
10.780
7.430
6.290
36.780
11.070
8.990
6.200
5.250
1550
Nguyễn Công Trứ
Ngô Quyền
Hồ Nghĩnh
85.470
24.070
19.610
16.040
13,080
51.280
14.440
11.770
9.620
7.850
42.740
12.040
9.810
8.020
6.540
1551
Nguyễn Cơ Thạch
45.070
27.040
22.540
1552
Nguyễn Cư Trinh
39.190
23.510
19.600
1553
Nguyễn Cửu Văn
20.510
12.310
10.260

Tae

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí
1Vị
trí2Vịtri2Vịtri4
Vị trí 5
Vịtrí
1Vịtrí2Vịtrí3Vịtri4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí
Vị trí 5 4
1554
Nguyễn Chánh
25.520
8.650
7.430
6.080
4,960
15.310
5.190
4.460
3.650
2.980
12.760
4.330
3.720
3.040
2.480
1555
Nguyễn Chơn
21.180
12.710
10.590
1555
Nguyễn Chơn
21.180
12.710
1556
Nguyễn Chế Nghĩa
20.940
12.560
10.470
1557
Nguyễn Chí Diều
41.060
24.640
20.530
1558
Nguyễn Chí Thanh
Hồng Lê Phong
Trần Quốc Toàn
104.980
47.340
41.570
28.970
24.890
62.990
28.400
24.940
17.380
14.930
52.490
23.670
20.790
14.490
12.450
1558
Nguyễn Chí Thanh
Trần Quốc Toàn
Lý Tự Trọng
117.170
47.340
41.570
28.970
24.890
70.300
28.400
24.940
17.380
14.930
58.590
23.670
20.790
14.490
12.450
1558
Nguyễn Chí Thanh
Lý Tự Trọng
Thường Lý Kiệt
96.430
40.890
37.850
24.270
20.860
57.860
24,530
22.710
14.560
12.520
48.220
20.450
18.930
12.140
10.430
1559
Nguyễn Chích
22.730
8.860
7.590
6.210
5.070
13.640
5.320
4.550
3.730
3.040
11.370
4.430
3.800
3.110
2.540
1560
Nguyễn Chu Sỹ
10.570
6.340
5.290
1561
Nguyễn Du
99.070
34.510
28.670
25.490
20.860
59.440
20.710
17.200
15.290
12.520
49.540
17.260
14.340
12.750
10.430
1562
Nguyễn Dục
16.530
9.920
8.270
1563
Nguyễn Duy
23.070
13.840
11.540
1564
Nguyễn Duy Cung
12.900
7.740
6.450
1565
Nguyễn Duy Hiệu
61.960
24.500
19.150
16.200
12.800
37.180
14.700
11.490
9.720
7.680
30.980
12.250
9.580
8.100
6.400
1566
Nguyễn Duy Trình
Lê Văn Hiền
cống Trường Mai Đăng Chon
48.390
9.190
7.870
6.440
5.250
29.030
5.510
4.720
3.860
3.150
24.200
4.600
3.940
3.220
2.630
1566
Nguyễn Duy Trình
công Trường Mai Đăng Chơn
Cuỗi đường
37.580
8.880
7.620
6.250
5.080
22.550
5.330
4.570
3.750
3.050
18.790
4440
3.810
3.130
2.540
1567
Nguyễn Dữ
27.990
11.370
9.800
7.570
6.150
16.790
6.820
5.880
4.540
3.700
14.000
5.690
4.900
3.790
3.080
1568
Nguyễn Đăng
25.770
11.130
9,050
6,720
5.230
15.460
6.680
5.430
4.030
.140 3.
12.890
5.570
4.530
3360
2.620
1569
Nguyễn Đăng Đạo
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
36.510
21,910
18.260
1569
Nguyễn Đăng Đạo
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
33,840
20.300
16.920
1570
Nguyễn Đăng Giai
51.000
30.600
25.500
1571
Nguyễn Đăng Tuân
19.780
11.870
9,890
1572
Nguyễn Đăng Tuyển
35.080
21.050
17.540
1573
Nguyễn Địa Lô
18.040
10.820
9.020
1574
Nguyễn Đình
56.530
14.550
12.510
10.270
8.420
33.920
8.730
7.510
6.160
5.050
28.270
7.280
6.260
5.140
4.210
1575
Nguyễn Đình Chiểu
Lê Văn Hiến
Đa Mận 7
33.890
12.320
10.580
8.660
7.050
20.330
7.390
6.350
5.200
4.230
16.950
6.160
5.290
4.330
3.530
1575
Nguyễn Đình Chiểu
Đà Mặn 7
Cuối đường
19.010
11,330
9.790
7.990
6.490
11.410
6.800
5.870
4,790
3.890
9.510
5.670
4.900
4.000
3.250
1576
Nguyễn Đình Hiển
19.960
11.980
9.980
1577
Nguyễn Đình Hoàn
27.650
16.590
13.830
1578
Nguyễn Đình Thi
Chế Viết Tấn
Nguyễn Phước Lan
34.600
20.760
17.300
1578
Nguyễn Đình Thi
Nguyễn Phước Lan
Quách Thị Trang
27.190
16.310
13.600
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4Vị
trí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1579
Nguyễn Đình Tứ
Tôn Đàn đến Nguyễn Huy
Tướng - Đoạn 10,5m
Tôn Đàn đến Nguyễn Huy
Tướng - Đoạn 10,5m
23.920
8.750
7.980
6.520
5.340
14.350
5.250
4.790
3.910
3.200
11:960
4.380
3.990
3.260
2.670
1579
Nguyễn Đình Tứ
Tôn Đàn đến Nguyễn Huy
Tường - Đoạn 7,5m
Tôn Đàn đến Nguyễn Huy
Tường - Đoạn 7,5m
22.200
8.750
7.980
6.520
5.340
13.320
5.250
4.790
3.910
3.200
11.100
4.380
3.990
3.260
2.670
1579
Nguyễn Đình Tứ
Nguyễn Huy Tường
Cuối đường
22.370
7.140
6.290
5.130
4.160
13.420
4.280
3,770
3.080
2.500
11.190
3.570
3.150
2.570
2.080
1580
Nguyễn Đình Tựu
Đoạn 10,5mn
Đoạn 10,5mn
45.930
11.800
9.570
7.810
6.050
27.560
7.080
5.740
4.690
3.630
22.970
5.900
4.790
3.910
3.030
1580
Nguyễn Đình Tựu
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
32.440
13.510
11.030
9.030
7.000
19.460
8.110
6.620
5.420
4.200
16.220
6.760
5.520
4.520
3.500
1580
Nguyễn Đình Tựu
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
25.770
11.130
9.050
6.720
5.230
15.460
6.680
5.430
4.030
3.140
12.890
5.570
4.530
3.360
2.620
1581
Nguyễn Đình Trân
42.480
25.490
21.240
1582
Nguyễn Đình Trọng
Âu Cơ
Ngô Văn Sở
36,610
21.970
18,310
1582
Nguyễn Đình Trọng
Ngô Văn Sở
Nam Cuo
31.200
18.720
15.600
1583
Nguyễn Đóa
17.930
10.760
8.970
1584
Nguyễn Đỗ Cung
Đoạn 7.5m
Đoạn 7.5m
21.340
8.990
7.880
6.440
5.270
12.800
5.390
4.730
3.860
3.160
10.670
4.500
3.940
3.220
2.640
1584
Nguyễn Đỗ Cung
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
16.790
8.990
7.880
6.449
5.270
10.070
5.390
4.730
3.860
3.160
8.400
4.500
3.940
3.220
2.640
1585
Nguyễn Đỗ Mục
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
26.900
16.140
13,450
1585
Nguyễn Đỗ Mục
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
20.980
12.590
10.490
1586
Nguyễn Đôn Tiết
54.740
21.080
17.050
13.930
11.300
32.840
12.650
10.230
8.360
6.780
27.370
10.540
8.530
6.970
5.650
1587
Nguyễn Đống Chí
38.640
23.180
19.320
1588
Nguyễn Đức An
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
62.040
13,970
11.970
9.820
8.050
37.220
8.380
7.180
5.890
4.830
31.020
6.990
5.990
4.910
4.030
1588
Nguyễn Đức An
Đoạn 7.5m
Đoạn 7.5m
56.290
13.970
14.970
9.820
8.050
33.770
8.380
7.180
5.890
4.830
28.150
6.990
5.990
4.910
4.030
1588
Nguyễn Đức An
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
40.260
13,230
11.370
9.340
7.650
24.160
7.940
6.820
5.600
4.590
20.130
6.620
5.690
4.670
3.830
1589
Nguyễn Đức Cảnh
34.510
20.710
17.260
1590
Nguyễn Đức Thiệu
16.420
9.850
8.210
1591
Nguyễn Đức Thuận
66,180
12.530
10.770
8.810
7.180
39.710
7.520
6.460
5.290
4.310
33.090
6.270
5.390
4.410
3.590
1592
Nguyễn Đức Trung
Điện Biên Phú
Gia
Ngô Khám
78.340
14.470
11.680
9,990
6.910
47.000
8.680
7.010
5.990
4.150
39.170
7.240
5.840
5.000
3.460
1592
Nguyễn Đức Trung
Ngô Gia Khám
Cuỗi đường
62.230
12.980
10.470
8.180
5.700
37.340
7.790
6.280
4.910
3.420
31.120
6.490
5.240
4.090
2.850
1593
Nguyễn Gia Thiếu
38.230
22.940
19.120
1594
Nguyễn Gia Trí
24.450
13.890
11.980
9.980
8.610
14.670
8.330
7.190
5.990
5.170
12.230
6.950
5,990
4.990
4.310
1595
Nguyễn Giản Thanh
25.440
15.260
12,720
1596
Nguyễn Hùng
Nguyễn Phước Tần
Lê Kim Lăng
15.010
7.910
6.970
5.680
4,630
9.010
4.750
4.180
3.410
2.780
7.510
3.960
3.490
2.840
2.320
1596
Nguyễn Hùng
Lê Kim Lăng
Cuối đường
14.870
7.910
6.970
5.680
4.630
8.920
4.750
4.180
3.410
2.780
7.440
3.960
3.490
2.840
2.320
1597
Nguyễn Hàng Chí
Nguyễn Lương Bằng
Võ Duy Dương
13.470
8.080
6.740
1597
Nguyễn Hàng Chí
Võ Duy Dương
Trương Vân Lĩnh
10.980
6.590
5.490
1598
Nguyễn Hanh
51.330
17.600
15.170
13.070
10.600
30.800
10.560
9.100
7.840
6.360
25.670
8.800
7.590
6.540
5.300

Tinh

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3Vị
trí
4Vị trí 5
Vị
trí1Vịtrí2Vjtrí3Vịtrí4Vịtri5
Vjtri1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1599
Nguyễn Hành
24.990
14.990
12.500
1600
Nguyễn Hiền
19.930
11.960
9.970
1601
Nguyễn Hiến Lê
27.460
16.480
13.730
1602
Nguyễn Hoàng
Ông Khiêm
Ích
Nguyễn Văn Linh
87.390
35.820
30.430
26.070
22.450
52.430
21.490
18.260
15.640
13.470
43.700
17.910
15.220
13.040
11.230
1602
Nguyễn Hoàng
Nguyễn Văn Linh
Cuối đường
85.660
33.700
28.800
24,770
21.400
51.400
20,220
17.280
14.860
12.840
42.830
16.850
14.400
12.390
10.700
1603
Nguyên Hồng
41.260
24.760
20.630
1604
Nguyễn Huy Chương
80.590
48.350
40.300
1605
Nguyễn Huy Lượng
26.720
9.920
8.420
7.060
5.430
16.030
5.950
5.050
4.240
3.260
13.360
4.960
4.210
3.530
2.720
1606
Nguyễn Huy Oánh
Hà Duy Phiên
Phạm Hùng
14.980
8.990
7.490
1607
Nguyễn Huy Tự
19.090
11.450
9.550
1608
Nguyễn Huy Tướng
Đức Tôn Thắng
Bệnh viện Lao
20.710
9.340
8.040
6.580
5.380
12.430
5.600
4.820
3.950
3.230
10.360
4.670
4.020
3.290
2.690
1608
Nguyễn Huy Tướng
Bệnh viện Lao
Cuối đường
13.770
7.140
6.290
5.130
4.160
8.260
4.280
3.770
3.080
2.500
6.890
3.570
3.150
2,570
2,080
1609
Nguyễn Hữu An
27.170
16.300
13.590
16/0
Nguyễn Hữu Cảnh
38.590
23.150
19.300
1611
Nguyễn Hữu Cầu
29,160
17.500
14.580
1612
Nguyễn Hữu Dật
59.630
25.050
35.780
15.030
29.820
12.530
1613
Nguyễn Hữu Hào
26.680
16.010
13.340
1614
Nguyễn Hữu Tiên
25,080
15.050
12.540
1615
Nguyễn Hữu Thận
14.410
8.650
7.210
1616
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Tri Phương
Phan Đăng Lưu
96.170
26,520
22.470
18.290
15.990
57.700
15.910
13.480
10.970
9.590
48.090
13.260
11.240
9.150
8.000
1616
Nguyễn Hữu Thọ
Phan Đăng Lưu
Cách Mạng Tháng 8
69.510
41.710
34.760
1616
Nguyễn Hữu Thọ
Cách Mạng Tháng 8
Thăng Long
41:280
12.700
10.830
8.370
6.830
24.770
7.620
6.500
5.020
4.100
20.640
6,350
5.420
4.190
3.420
1617
Nguyễn Hữu Thông
61.530
36.920
30.770
1618
Nguyễn Kiều
17.560
10.540
8.780
1619
Nguyễn Kim
Trần Nam Trung
Phạm Hùng
17.520
10.510
8.760
1620
Nguyễn Khang
26,030
15.620
13.020
1621
Nguyễn Khánh Toàn
44.200
26,520
22.100
1622
Nguyễn Khắc Cần
22.400
13.440
11.200
1623
Nguyễn Khắc Nhu
16.800
7.610
6.740
5.520
4.500
10.080
4.570
4.040
3.310
2.700
8.400
3.810
3.370
2.760
2.250
1624
Nguyễn Khắc Viện
55.800
7.610
6.520
5.340
4.360
33.480
4.570
3.910
3.200
2.620
27.900
3.810
3.260
2.670
2.180
1625
Nguyễn Khoa Chiêm
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
20.380
12.230
10.190
1625
Nguyễn Khoa Chiêm
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
15.690
9.410
7.850
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí
1Vị trí2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị tris
Vịtri1Vịtri2
Vị trf3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1626
Nguyễn Khoái
50.220
30.130
25.110
1627
Nguyễn Khuyến
19.850
7.610
6.740
5.520
4.500
11.910
4.570
4,040
3.310
2.700
9.930
3.810
3.370
2.760
2.250
1628
Nguyễn Lai
20.120
12.070
10.060
1629
Nguyễn Lâm
35.720
21.430
17.860
1630
Nguyễn Lộ Trạch
45.470
27.280
22.740
1631
Nguyễn Lữ
32.740
19.640
16.370
1632
Nguyễn Lương Bằng
Âu Cơ
Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng)
46.380
9.790
8.370
6.660
5.440
27.830
5.870
5.020
4.000
3.260
23.190
4.900
4.190
3.330
2.720
1632
Nguyễn Lương Bằng
Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng)
Phan Văn Định
38.610
8.890
7.980
6.450
3,280
23.170
5.330
4.790
3.870
3.170
19.310
4.450
3.990
3.230
2.640
1632
Nguyễn Lương Bằng
Phan Văn
Định
Nguyễn Tất Thành
22.270
6.590
5.650
4.680
3.830
13.360
3.950
3.390
2.810
2.300
11.140
3.300
2.830
2.340
1.920
1632
Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn Tất
Thành
cầu Nam Ô
19.160
5.930
5.130
4.230
3.460
11.500
3.560
3.080
2.540
2.080
9.580
2.970
2.570
2.120
1.730
1633
Nguyễn Lý
14.470
8.680
7.240
1634
Nguyễn Mậu Kiến
15.540
9.320
7.770
1635
Nguyễn Mậu Tài
28.650
17.190
14.330
1636
Nguyễn Minh Chân
12.570
5.300
4,740
3.780
3,090
7.540
3.180
2.840
2.270
1.850
6.290
2.650
2.370
1.890
1.550
1637
Nguyễn Minh Châu
16.120
9.670
8.060
1638
Nguyễn Minh Không
16,130
9.680
8.070
1639
Nguyễn Mộng Tuân
20.610
8.990
7.880
6.440
5.270
12.370
5.390
4.730
3.860
3.160
10.310
4.500
3.940
3.220
2.640
1640
Nguyễn Mỹ
27.520
16.510
13.760
1641
Nguyễn Nghiêm
40.590
14.470
11.680
9.990
6.910
24,350
8.680
7.010
5,990
4.150
20.300
7.240
5.840
5.000
3.460
1642
Nguyễn Nghiễm
26.950
16.170
13.480
1643
Nguyễn Nhàn
28.090
8.810
7.840
6.410
5,230
16.850
5.290
4.700
3.850
3.140
14.050
4,410
3,920
3.210
2.620
1644
Nguyễn Nho Túy
21.840
13.100
10.920
1645
Nguyễn Như Đổ
Đoạn 6m
Đoạn 6m
8.450
4.970
4.260
3.480
2.840
5.070
2.980
2.560
2.090
1.700
4.230
2.490
2.130
1.740
1.420
1645
Nguyễn Như Đổ
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
8.600
5.160
4.300
1646
Nguyễn Như Đãi
10.780
5.760
4,930
4.040
3.300
6.470
3.460
2.960
2,420
1.980
5,390
2.880
2.470
2.020
1.650
1647
Nguyễn Như Hạnh
Tôn Đức Thẳng
Tiếp giáp đường sắt
19.490
9,120
7.830
6.410
5.230
11.690
5.470
4.700
3.850
3.140
9.750
4.560
3.920
3.210
2.620
1647
Nguyễn Như Hạnh
Tiếp giáp đường sắt
Cuối đường
14.810
7.600
6.530
5.350
4360
8.890
4.560
3.920
3.210
2.620
7.410
3.800
3.270
2.680
2.180
1648
Nguyễn Nhược Pháp
19.730
11.840
9.870
1649
Nguyễn Phạm Tuân
25.120
15.070
12.560

Tuh

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí
2Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1650
Nguyễn Phan Chánh
21,470
12.880
10.740
1651
Nguyễn Phan Vinh
41.310
14.940
12.800
10.510
8.610
24.790
8.960
7.680
6.310
5,170
20.660
7,470
6.400
5.260
4.310
1652
Nguyễn Phẩm
39.200
23.520
19.600
1653
Nguyễn Phi Khanh
60.420
36.250
30.210
1654
Nguyễn Phong Sắc
37.440
11.970
10.290
7.950
6.490
22.460
7.180
6.170
4.770
3.890
18.720
5.990
5.150
3.980
3.250
1655
Nguyễn Phú Hường
8.390
4.970
4.260
3.480
2.840
5.030
2.980
2.560
2.090
1.700
4.200
2.490
2.130
1.740
1.420
1656
Nguyễn Phục
33.100
19.860
16.550
1657
Nguyễn Phước Chu
10.250
3.900
3.340
2.730
2.220
6.150
2.340
2.000
1.640
1.330
5.130
1.950
1:670
1.370
1.110
1658
Nguyễn Phước Lan
73.370
44.020
36.690
1659
Nguyễn Nguyên Phước
Biên Điện Phú
Hà Huy Tập
40.160
15.100
12.300
10.040
7.660
24.100
9.060
7.380
6.020
4.600
20.080
7.550
6.150
5.020
3.830
1659
Nguyễn Nguyên Phước
Hà Huy Tập
Trường
Chinh
30.580
13.510
11.030
9.030
7.000
18.350
8.110
6.620
5.420
4,200
15.290
6.760
5.520
4.520
3.500
1660
Nguyễn Phước Tần
31.290
18.770
15.650
1661
Nguyễn Phước Thái
37.730
11.800
9,570
7.810
6.050
22.640
7.080
5.740
4.690
3.630
18.870
5.900
4.790
3.910
3.030
1662
Nguyễn Quang Bích
51.150
30.690
25.580
1663
Nguyễn Quang Chung
24.760
14.860
12.380
1664
Nguyễn Quang Diêu
23.970
14.380
11.990
1665
Nguyễn Quang Lâm
Hoàng Châu Kỷ
Vũ Thạnh
18.060
10.840
9.030
1665
Nguyễn Quang Lâm
Vũ Thạnh
Cuối đường
16.450
9.870
8.230
1666
Nguyễn Quốc Trị
32.280
19.370
16.140
1667
Nguyễn Quý Anh
20.910
12.550
10.460
1668
Nguyễn Quý Cảnh
15.170
9.100
7.590
1669
Nguyễn Quý Đức
22.110
8.760
7.140
5.840
4,780
13.270
5.260
4.280
3.500
2.870
11.060
4.380
3.570
2.920
2,390
1670
Nguyễn Quyền
17,020
8.260
7.250
6.100
4.950
10.210
4.960
4.350
3.660
2.970
8.510
4.130
3.630
3.050
2.480
1671
Nguyễn Sáng
64.550
19.980
16.300
13.560
11.650
38.730
11.990
9.780
8.140
6.990
32.280
9.990
8.150
6.780
5.830
1672
Nguyễn Sắc Kim
21.180
12.710
10.590
1673
Nguyễn Sĩ Cố
39.420
13.440
11.370
9.340
7.650
23.650
8,060
6.820
5.600
4.590
19.710
6.720
5.690
4.670
3.830
1674
Nguyễn Sinh Sắc
58.480
35.090
29.240
1675
Nguyễn Sơn
40.360
24.220
20.180
1676
Nguyễn Sơn Hà
30.320
18.190
15.160
1677
Nguyễn Sơn Trà
61.880
24.220
20.860
19.500
16.270
37.130
14.530
12.520
11.700
9.760
30.940
12.110
10.430
9.750
8.140
1678
Nguyễn Suy
36.550
21.930
18.280
1679
Nguyễn Tạo
12.900
7.740
6.450
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị
trí2Vịtrí3 Vị
trí4
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị
trí2Vịtrí3 Vị
trí4
Vịtrí1Vịtrí2Vjtrí3Vịtrí4
Vị trí 5
1680
Nguyễn Tất Thành
Địa phận Hòa Vang
Nguyễn Lương Bằng
31.840
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị
trí2Vịtrí3 Vị
trí4
Vịtrí1Vịtrí2Vjtrí3Vịtrí4
Vị trí 5
1680
Nguyễn Tất Thành
Địa phận Hòa Vang
Nguyễn Lương Bằng
31.840
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị
trí2Vịtrí3 Vị
Vịtrí1Vịtrí2Vjtrí3Vịtrí4
Vị trí 5
1680
Nguyễn Tất Thành
Địa phận Hòa Vang
Nguyễn Lương Bằng
31.840
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
19.100
Vị
trí2Vịtrí3 Vị
15.920
1680
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Lương Bằng
Trần Đỉnh Trị
32.130
8.650
7.430
6.080
4.950
19.280
5.190
4.460
3.650
2.980
16.070
4.330
3.720
3.040
2.480
1680
Nguyễn Tất Thành
Trần Đình Tri
Nguyễn Sinh Sắc
49.550
8.650
7.430
6.080
4.960
29.730
5.190
4.460
3.650
2.980
24.780
4.330
3.720
3.040
2.480
1680
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Sinh Sắc
cầu Phú Lộc
52.090
31.250
26.050
1680
Nguyễn Tất Thành
cầu Phú Lộc
Hà Khê
68.300
15.240
12.900
10.560
8.770
40.980
9.140
7.740
6.340
5.260
34.150
7.620
6.450
5.280
4.390
1680
Nguyễn Tất Thành
Hà Khê
Tôn Thất Đạm
82.000
20.030
17.460
14.280
11.880
49.200
12.020
10.480
8.570
7.130
41.000
10.020
8.730
7.140
5.940
1680
Nguyễn Tất Thành
Tôn Thất
Đạm
Ích Ông Khiêm
84.420
33.650
29.120
24.820
20.150
50.650
20.190
17.470
14.890
12.090
42.210
16.830
14.560
12.410
10.080
1680
Nguyễn Tất Thành
Ông Ích
Khiệm
3 Tháng 2
96.940
35.420
30.440
26.180
22.560
58.160
21,250
18,260
15.710
13.540
48.470
17.710
15.220
13.090
11.280
1680
Nguyễn Tất Thành
2 bên cầu Thuận Phước nối với đường Như Nguyệt
2 bên cầu Thuận Phước nối với đường Như Nguyệt
64.200
38.520
32.100
1681
Nguyễn Tuân
31.620
18.970
15.810
1682
Nguyễn Tuấn Thiện
28.090
13.940
11.590
9.650
7.870
16.850
8.360
6,950
5.790
4.720
14.050
6.970
5.800
4.830
3.940
1683
Nguyễn Tuyên
13.440
8.060
6.720
1684
Nguyễn Tư Giãn
44.120
26,470
22.060
1685
Nguyễn Tưởng Phổ
33.630
9.120
7.830
6.410
5.230
20.180
5.470
4.700
3.850
3.140
16.820
4.560
3.920
3.210
2.620
1686
Nguyễn Thái Bình
21.590
12.950
10.800
1687
Nguyễn Thái Học
164.170
44.740
36.740
30.970
24,570
98.500
26.840
22.040
18.580
14.740
82.090
22.370
18.370
15.490
12.290
1688
Nguyễn Thành Hàn
29.160
16.950
14.600
11.590
9.990
17.500
10.170
8.760
6.950
5.990
14.580
8.480
7.300
5.800
5.000
1689
Nguyễn Thành Long
11.390
6.830
5.700
1690
Nguyễn Thanh Năm
14.960
9.850
8.150
6.560
5.070
8.980
5.910
4.890
3.940
3.040
7.480
4.930
4.080
3.280
2.540
1691
Nguyễn Thành Ý
37.850
22.710
18.930
1692
Nguyễn Thần Hiến
42.430
25.460
21.220
1693
Nguyễn Thế Kỷ
29.720
17.830
14.860
1694
Nguyễn Thế Lịch
16.320
9.790
8.160
1695
Nguyễn Thế Lộc
62.490
18.240
15.670
12.820
10.440
37.490
10.940
9.400
7.690
6.260
31.250
9.120
7.840
6.410
5.220
1696
Nguyễn Thi
38.930
23.360
19.470
1697
Nguyễn Thị Ba
24.050
14.430
12.030
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí
4Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vịtri1Vịtri2Vjtri3
Vịtri4Vịtri5
1698
Nguyễn Thị Bảy
26.250
15.750
13.130
1699
Nguyễn Thị Cận
13.790
8.270
6.900
1700
Nguyễn Thị Định
64.660
38.800
32.330
1701
Nguyễn Thị Hồng
20.750
13.940
11.590
9.650
7.150
12.450
8.360
6.950
5.790
4.290
10.380
6.970
5.800
4.830
3.580
1702
Nguyễn Thị Minh Khai
Lý Tự Trọng
Quang Trung
103.470
44.970
36.710
27.510
22.630
62.080
26.980
22.030
16.510
13.580
51.740
22.490
18.360
13.760
11.320
1702
Nguyễn Thị Minh Khai
Quang Trung
Hùng Vương
104.780
47.340
37.970
34.350
29.980
62.870
28.400
22.780
20.610
17.990
52.390
23.670
18.990
17.180
14.990
1703
Nguyễn Thị Sáu
25.650
15.390
12.830
1704
Nguyễn Thị Thập
36.190
21.710
18.100
1705
Nguyễn Thiện Kế
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
34.030
19.940
16.640
13.600
11.060
20.420
11.960
9.980
8.160
6.640
17.020
9.970
8.320
6.800
5.530
1705
Nguyễn Thiện Kế
Đoạn 5m
Đoạn 5m
31.000
19.110
15.880
12.970
10.520
18.600
11.470
9.530
7.780
6.310
15.500
9.560
7.940
6.490
5.260
1706
Nguyễn Thiện Thuật
76.530
31.740
27.380
23.710
20.500
45.920
19.040
16.430
14.230
12.300
38.270
15.870
13.690
11.860
10.250
1707
Nguyễn Thiếp
35.390
20.440
17.720
11.970
10.290
21,230
12.260
10.630
7.180
6.170
17.700
10.220
8.860
5.990
5.150
1708
Nguyễn Thông
61.740
23.550
20.310
12.880
10.680
37.040
14.130
12.190
7.730
6.410
30.870
11.780
10.160
6.440
5.340
1709
Nguyễn Thuật
17.480
8.260
7.250
6.100
4.950
10.490
4.960
4.350
3.660
2.970
8.740
4.130
3.630
3.050
2.480
1710
Nguyễn Thúy
22.570
13.540
11.290
1711
Nguyễn Thức Đường
43.330
25.000
21.670
1712
Nguyễn Thức Tự
13.910
8.350
6.960
1713
Nguyễn Thượng Hiền
21.120
12.670
10.560
1714
Nguyễn Trác
37.130
22.280
18.570
1715
Nguyễn Trãi
91.860
35.600
30.450
26.160
22.770
55.120
21.360
18.270
15.700
13.660
45.930
17.800
15.230
13.080
11.390
1716
Nguyễn Tri Phương
Đoạn có dài phân cách
Đoạn có dài phân cách
87.810
26,520
22.470
18.200
15.990
52.690
15.910
13.480
10.970
9.590
43.910
13.260
11.240
9.150
8.000
1716
Nguyễn Tri Phương
Đoạn không có đài phân cách
Đoạn không có đài phân cách
63.260
25.050
21.620
16.690
14.390
37.960
15.030
12.970
10.010
8.630
31.630
12.530
10.810
8.350
7.200
1717
Nguyễn Trọng Hợp
17.160
10.300
8.580
1718
Nguyễn Trọng Nghĩa
36.870
14.850
12.100
9.900
8.100
22.120
8.910
7.260
5.940
4.860
18.440
7.430
6.050
4.950
4.050
1719
Nguyễn Trung Ngạn
21.370
7.960
6.490
5.310
4.340
12.820
4,780
3.890
3.190
2.600
10.690
3.980
3.250
2.660
2.170
1720
Nguyễn Trung Trực
Ngô Quyền
L5 Phụng Hiếu
44.700
16.500
14.250
11.640
9.440
26.820
9.900
8.550
6980
5.660
22.350
8.250
7.130
5.820
4.720
1720
Nguyễn Trung Trực
Lê Phụng
Hiểu
Cuối đường
32.540
14.630
12.780
10.490
8.580
19.520
8.780
7.670
6.290
5.150
16.270
7.320
6.390
5.250
4.290
1721
Nguyễn Trực
36.020
21.610
18.010
1722
Nguyễn Trường Tộ
50.770
27.230
24.650
21.070
17.990
30.460
16.340
14.790
12.640
10.790
25.390
13.620
12.330
10.540
9.000
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí
3Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí
4Vị tri 5
Vịtrí1Vịtri2Vịtrí3Vịtrí4Vịtrí5
1723
Nguyễn Văn Bổng
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
26.900
16.140
13.450
1723
Nguyễn Văn Bổng
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
20.980
12.590
10.490
1724
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô
hết nhà số 46 Phía không có đường sắt
19.070
11.440
9.540
1724
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô
hết nhà số 46 Phía có đường sắt
8.980
3.900
3.340
2.730
2.220
5.390
2.340
2.000
1.640
1.330
4.490
1:950
1.670
1.370
1110
1724
Nguyễn Văn Cừ
nhà số 46
đường vào chự Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình)
16.640
4.800
4.110
3.300
2.700
9.980
2.880
2.470
1.980
1.620
8.320
2.400
2.060
1.650
1.350
1724
Nguyễn Văn Cừ
đường vào chợ Kim Liên (đường vào trưởng THCS Thái Bình)
cầu Trắng
13.550
4.800
4.110
3.300
2.700
8.130
2.880
2.470
1.980
1.620
6.780
2.400
2.060
1.650
1.350
1724
Nguyễn Văn Cừ
cầu Trắng
chân đèo Hải Văn
8.950
3.780
3.230
2.560
2.050
5.370
2.270
1.940
1.540
1.230
4.480
1.890
1.620
1.280
1.030
1725
Nguyễn Văn Giáp
15.250
9.150
7.630
1726
Nguyễn Văn Huế
24.630
10.690
9.120
7.340
5.100
14.780
6.410
5.470
4.400
3.060
12.320
5.350
4.560
3.670
2.550
1727
Nguyễn Văn Huyên
Cách Mạng Tháng 8
Phạm Tứ
28,950
9.680
8.600
7.040
5.740
17.370
5.810
5.160
4,220
3,440
14.480
4.840
4.300
3.520
2.870
1727
Nguyễn Văn Huyên
Phạm Từ
Thăng Long
33.640
20.180
16.820
1728
Nguyễn Văn Hướng
22.200
13.320
11.100
1729
Nguyễn Văn Linh
Bạch Đẳng
Phan Thanh
242,780
52.030
44.020
37.860
32.590
145.670
31.220
26.410
22.720
19,550
121.390
26.020
22.010
18.930
16.300
1729
Nguyễn Văn Linh
Phan Thanh
Nguyễn Tri Phương
200.710
46.610
38.720
30.150
24.520
120.430
27,970
23.230
18.090
14.710
100.360
23.310
19.360
15.080
12.260
1729
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Tri Phương
Trạm thu phi phía Bắc Sân Bay
127.550
41.350
34.530
27.610
21.820
76.530
24.810
20.720
16.570
13.090
63.780
20.680
17.270
13.810
10.910
1730
Nguyễn Văn Ngọc
Phạm Hữu Nghỉ
Vũ Thạnh
18.060
10.840
9.030
1730
Nguyễn Văn Ngọc
Vũ Thạnh
Cuối đường
16.450
9.870
8.230
1731
Nguyễn Văn Nguyễn
63.020
9.260
8.000
6.590
5.420
37.810
5.560
4.800
3.950
3.250
31.510
4.630
4.000
3.300
2,710

Tih

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
1732
Nguyễn Văn Phương
24.920
Vị trí 2
Vị tri3
Vị trí 4
Vị trí5
Vị trí
1Vị trí2Vị
tri3
Vịtrí4Vitrí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vịtrí3
Vị trí4Vị
trí5
14.950
12.460
1733
Nguyễn Văn Siêu
46.530
27.920
23.270
1734
Nguyễn Văn Tạo
27.240
9.000
8.020
6.570
5.350
16.340
5.400
4.810
3.940
3.210
13.620
4.500
4.010
3.290
2.680
1735
Nguyễn Văn Tấn
Độ Đốc Làn
Phủ Đông
18.380
11.030
9.190
1735
Nguyễn Văn Tấn
Phủ Đồng
Huỳnh Tịnh Của
12.830
7.700
6.420
1736
Nguyễn Văn Tổ
32.730
19.640
16.370
1737
Nguyễn Văn Thoại
Hành Ngũ Son
Thủ Khoa Huân
114.950
21.150
18.210
14.990
12.320
68.970
12.690
10.930
8.990
7.390
57.480
10.580
9.110
7.500
6.160
1737
Nguyễn Văn Thoại
Thủ Khoa Huân
Lê Quang Đạo
166.530
21.150
18.210
14.990
12.320
99.980
12.690
10.930
8.990
7.390
83.320
10.580
9.110
7.500
6.160
1737
Nguyễn Văn Thoại
Lê Quang
Đạo
Võ Nguyên Giáp
170.170
22.390
18.210
14.990
12.320
102.100
13.430
10.930
8.990
7.390
85.090
11.200
9.110
7.500
6.160
1738
Nguyễn Văn Thông
Cổng khu Euro Village
Tôn Thất Dương Kỵ
31.950
19.170
15.980
1738
Nguyễn Văn Thông
Thất Tôn Dương Kỵ
Vũ Xuân Thiếu
25.300
15.180
12.650
1739
Nguyễn Văn Thủ
50.200
30.120
25.100
1740
Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn thuộc địa phận quận
Hải Châu
Đoạn thuộc địa phận quận
Hải Châu
76.580
45.950
38.290
1740
Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn thuộc địa Ngũ Hành Sơn và quận Sơn Trà
phận quận
46.180
27.710
23.090
1741
Nguyễn Văn Xuân
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
18.250
10.950
9.130
1741
Nguyễn Văn Xuân
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
10.510
6.310
5.260
1742
Nguyễn Viết Xuân
19.640
11.780
9.820
1743
Nguyễn Xi
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
26,570
15.940
13.290
1743
Nguyễn Xi
Doạn 7.5m
Doạn 7.5m
25.480
8.860
7.590
6.210
5.070
15.290
5.320
4.550
3.730
3.040
12.740
4.430
3.800
3.110
2.540
1744
Nguyễn Niên
38.350
23.010
19.180
1745
Nguyễn Xuân Hữu
13.660
7.520
6.590
5.370
4.380
8.200
4.510
3.950
3.220
2.630
6.830
3.760
3.300
2.690
2.190
1746
Nguyễn Xuân Khoát
69.710
41.830
34.860
1747
Nguyễn Xuân Lâm
34.940
20.960
17.470
1748
Nguyễn Xuân Nhĩ
48.290
18.610
16.430
13.340
10.140
28.970
11.170
9.860
8.000
6.080
24.150
9.310
8.220
6.670
5.070
1749
Nguyễn Xuân Ôn
51.420
30.850
25.710
1750
Nhân Hòa 1
12.830
7.700
6.420
1751
Nhân Hòa 2
13.080
7.850
6.540
1752
Nhân Hòa 3
12,660
7.600
6.330
1753
Nhân Hòa 4
12.930
7.760
6.470
1754
Nhãn Hòa 5
12.660
7.600
6.330
1755
Nhân Hòa 6
12.660
7,600
6.330
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí
4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1756
Nhãn Hòa 7
12.660
7.600
6.330
1757
Nhãn Hòa 8
12,950
7.770
6.480
1758
Nhân Hòa 9
12.830
7.700
6.420
1759
Nhất Chi Mai
20.530
12.320
10.270
1760
Nhơn Hòa 1
15.370
7.140
6.290
5.130
4.160
9,220
4.280
3.770
3.080
2.500
7.690
3.570
3.150
2.570
2.080
1761
Nhơn Hòa 2
15.370
9.220
7.690
1762
Nhơn Hòa 3
16.020
7.140
6.290
5.130
4.160
9.610
4.280
3.770
3.080
2.500
8.010
3.570
3.150
2.570
2.080
1763
Nhơn Hòa 4
15.000
7.140
6.290
5.130
4.160
9.000
4.280
3.770
3.080
2.500
7.500
3.570
3.150
2.570
2.080
1764
Nham Hòa 5
13.370
7.140
6.290
5.130
4.160
8.020
4.280
3.770
3.080
2.500
6.690
3.570
3.150
2.570
2.080
1765
Nhơn Hòa 6
13.370
7.140
6.290
5.130
4.160
8.020
4.280
3.770
3.080
2.500
6.690
3.570
3.150
2.570
2.080
1766
Nhau Hòa 7
13.370
7.140
6.290
5.130
4.160
8.020
4.280
3.770
3.080
2.500
6.690
3.570
3.150
2.570
2.080
1767
Nhơn Hòa 8
12,950
7.140
6.290
5.130
4.160
7.770
4.280
3.770
3.080
2.500
6.480
3.570
3.150
2.570
2.080
1768
Nhơn Hòa 9
13.370
7.140
6.290
5.130
4.160
8.020
4.280
3,770
3.080
2.500
6.690
3.570
3.150
2.570
2.080
1769
Nhơn Hòa 10
13.370
7.140
6.290
5.130
4.160
8.020
4.280
3.770
3.080
2.500
6.690
3.570
3.150
2.570
2.080
1770
Nhơn Hòa 11
13.370
7.140
6.290
5.130
4.160
8.020
4.280
3.770
3.080
2.500
6.690
3.570
3.150
2.570
2.080
1771
Nhơn Hòa 12
12.190
7.310
6.100
1772
Nhơn Hòa 14
12.280
7.270
6.380
5.410
4,390
7.370
4.360
3.830
3.250
2.630
6.140
3.640
3.190
2.710
2.200
1773
Nhơn Hòa 15
12.480
7.490
6.240
1774
Nhan Hòa 16
12,480
7.490
6.240
1775
Nhơn Hòa 17
12.480
7.490
6.240
1776
Nhau Hòa 18
12.480
7,490
6.240
1777
Nhơn Hòa 19
11.870
7.120
5.940
1778
Nhơn Hòa 20
11.870
7.120
5.940
1779
Nhơn Hòa 21
11,770
7.060
5.890
1780
Nhan Hòa 22
11.870
7.120
5,940
1781
Nhơn Hòa 23
11.870
7.120
5.940
1782
Nhơn Hòa Phước 1
15.370
9.220
7.690
1783
Nhơn Hòa Phước 2
12.710
7.630
6.360
1784
Nhơn Hòa Phước 3
12.450
7.470
6.230
1785
Nhơn Hòa Xuân
13.080
7.850
6:540
1786
Như Nguyệt
122.630
73.580
61.320
1787
Ông Ích Đường
cầu Cẩm Lệ
Cách Mạng Tháng 8
49.540
10.810
9.780
7.980
6.530
29.720
6.490
5,870
4.790
3.920
24.770
5.410
4.890
3.990
3.270
1787
Ông Ích Đường
Cách Mạng Tháng 8
Lê Đại Hành
43.620
10.440
9.020
7.360
6.010
26.170
6.260
5.410
4.420
3.610
21.810
5.220
4.510
3.680
3.010
STT
Tên đường phố Vị trí 1
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố Vị trí 1
Vị trí2Vị
trí3Vị
trí4Vị
trí5
Vịtrí1Vjtri2Vjtri3Vịtri4Vịtri5
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2 43.580
Vị trí3Vị 34.430
trí4Vị
25.480
trí5
19.210
77.820
26.150
20.660
15.290
11.530
64.850
21.790
17.220
12.740
9.610
1788
Ông Ích Khiêm
Nguyễn Văn Linh
Đỉnh Lê Dương
129.700
Vị trí 2 43.580
Vị trí3Vị 34.430
trí4Vị
25.480
trí5
19.210
77.820
26.150
20.660
15.290
11.530
64.850
21.790
17.220
12.740
9.610
1788
Ông Ích Khiêm
Đinh
Dương
Quang Trung
140.910
48.410
39,010
27.820
21.590
84.550
29.050
23.410
16.690
12.950
70.460
24.210
19.510
13.910
10.800
1788
Ông Ích Khiêm
Quang Trung
Nguyễn Tất Thành
99.760
35.110
26.610
23.440
18.210
59.860
21.070
15.970
14.060
10.930
49.880
17.550
13.310
11.720
9.110
1789
Pasteur
144.200
38.930
29.320
25.890
22.970
86.520
23.360
17.590
15.530
13.780
72.100
19.470
14.650
12.950
11.490
1790
Phạm Bành
15.260
9.160
7.630
1791
Phạm Bằng
39.600
13.500
11.630
9,550
7.820
23.760
8.100
6.980
5.730
4.690
19.800
6.750
5.820
4.780
3,910
1792
Phạm Công Trứ
12.830
7.700
6.420
1793
Phạm Cự Lượng
45.060
22.530
18,650
16,090
12,410
27.040
13.520
11.190
9.650
7.450
22.530
11.270
9.330
8.050
6.210
1794
Phạm Duy Tổn
14.090
8.450
7.050
1795
Phạm Đình Hồ
30.360
18.220
15.180
1796
Phạm Đức Nam
17.780
10.670
8.890
1797
Phạm Hồng Thái
Phan Châu Trinh
Nguyễn Chí Thanh
102.770
40.450
33.540
26.170
23,110
61.660
24.270
20.120
15.700
13.870
51.390
20.230
16,770
13.090
11.560
1797
Phạm Hồng Thái
Nguyễn Chí Thanh
Yên Bái
92.370
40.450
33.540
26.170
23.110
55.420
24.270
20.120
15.700
13.870
46.190
20.230
16.770
13.090
11.560
1798
Phạm Hùng
39.580
6.210
5.060
3.530
2.750
23.750
3.730
3.040
2.120
1.650
19.790
3.110
2.530
1.770
380
1799
Phạm Huy Thông
30.780
18.470
15.390
1800
Phạm Hữu Nghi
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
20.890
12.530
10.450
1800
Phạm Hữu Nghi
,5m x2 Đoạn 5.
,5m x2 Đoạn 5.
15.200
9.120
7.600
1801
Phạm Hữu Kinh
57.200
19.770
16.910
13.900
11.370
34.320
11.860
10.150
8.340
6.820
28.600
9,890
8.460
6.950
5.690
1802
Phạm Hữu Nhật
51.720
31.030
25.860
1803
Phạm Kiệt
56,690
16.650
14,280
11.640
9.440
34.010
9.990
8.570
6.980
5.660
28.350
8.330
7.140
5.820
4.720
1804
Phạm Khiêm Ích
39.280
23.570
19.640
1805
Phạm Nổi
5:090
7.290
6.270
5.130
4.190
9.050
4.370
3.760
3.080
2.510
7.550
3,650
3.140
2.570
2.100
1806
Phạm Ngọc Mậu
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
22.020
9.850
8.150
6.560
5.070
13.210
5.910
4.890
3.940
3.040
11.010
4.930
4.080
3.280
2.540
1806
Phạm Ngọc Mậu
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
15.570
9.850
8.150
6.560
5.070
9.340
5.910
4.890
3.940
3.040
7.790
4.930
4.080
3.280
2.540
1807
Phạm Ngọc Thạch
41.270
24.760
20.640
1808
Phạm Ngũ Lão
58.460
32.360
27.680
22.650
18.510
35.080
19.420
16.610
13.590
11.110
29.230
16.180
13.840
11.330
9.260
1809
Phạm Như Hiền
10.810
6.490
5.410
1810
Phạm Nhữ Tăng
54.350
16.850
14.620
11.590
8.470
32.610
10.110
8.770
6,950
5.080
27.180
8.430
7.310
5.800
4.240
1811
Phạm Như Xương
Tôn Đức Thắng
Năm Cao
28.040
8.940
7.980
6.810
5.580
16.820
5.360
4.790
4.090
3.350
14.020
4.470
3.990
3.410
2.790
1811
Phạm Như Xương
Nam Cao
Khánh An 1
16.760
7.610
6.740
5,520
4.500
10.060
4.570
4.040
3.310
2.700
8.380
3.810
3.370
2.760
2.250
1812
Phạm Phú Tiết
46.650
27.990
23.330
1813
Phạm Phú Thử
160.600
44.740
36.740
30.970
24.570
96.360
26.840
22.040
18.580
14.740
80.300
22.370
18.370
15.490
12.290
1814
Phạm Quang Anh
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
36.560
21.930
18.310
14.960
12.170
21.940
13.160
10.990
8.980
7.300
18.280
10.970
9.160
7.480
6.090
1814
Phạm Quang Anh
Đoạn 5m
Đoạn 5m
29.400
21.020
17.470
14.270
11.580
17.640
12.610
10.480
8.560
6.950
14.700
10.510
8.740
7.140
5.790

Tuh

STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí
1Vị trí2
Vị trí3
Vị trí4
Vị trí5
1815
Phạm Sư Mạnh
20.600
12.360
10.300
1816
Phạm Tu
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
51.090
30.650
25.550
1816
Phạm Tu
Đoạn 3,5m
Đoạn 3,5m
32.270
19.360
16.140
1817
Phạm Tuấn Tài
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
37.900
22.740
18.950
1817
Phạm Tuấn Tài
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
29.590
17.750
14.800
1818
Phạm Tử
32.260
10.130
9.020
7.360
6.010
19.360
6.080
5.410
4.420
3.610
16.130
5.070
4.510
3.680
3.010
1819
Phạm Thận Duật
22,640
13.580
11.320
1820
Phạm Thế Hiển
37.270
22.360
18.640
1821
Phạm Thị Lâm Anh
8.740
4.190
3.470
2.810
2.220
5.240
2.510
2.080
1.690
1.330
4.370
2.100
1.740
1.410
1.110
1822
Phạm Thiểu
50.960
30.580
25.480
1823
Phạm Văn Bạch
40.050
18.610
16.430
13.340
10.140
24.030
11.170
9.860
8.000
6.080
20.030
9.310
8.220
6.670
5.070
1824
Phạm Văn Đồng
197.180
29.600
25.420
21.220
17.400
118.310
17.760
15.250
12.730
10.440
98.590
14.800
12.710
10.610
8.700
1825
Phạm Văn Nghị
108.070
26.570
19.420
15.660
13.770
64.840
15.940
11.650
9.400
8.260
54.040
13.290
9.710
7.830
6.890
1826
Phạm Văn Ngôn
19.050
11.430
9.530
1827
Phạm Văn Tráng
17.650
10.590
8.830
1828
Phạm Văn Xão
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
51.830
31.100
25.920
1828
Phạm Văn Xão
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
27.990
16.790
14.000
1829
Phạm Vẫn
45.310
13.970
11.970
9.820
8.050
27.190
8.380
7.180
5.890
4.830
22.660
6.990
5.990
4.910
4.030
1830
Phạm Viết Chánh
20.770
7.890
6.870
5.590
4.540
12.460
4.730
4.120
3.350
2.720
10.390
3.950
3.440
2.800
2.270
1831
Phạm Vinh
15.540
9.320
7.770
1832
Phạm Xuân Ân
25.410
15.250
12.710
1833
Phan Anh
40.160
24.100
20.080
1834
Phan Bá Phiến
30.360
14.850
12.790
10.500
8.600
78.220
8.910
7.670
6.300
5.160
15.180
7.430
6.400
5.250
4.300
1835
Phan Bá Vành
27.370
16.420
13.690
1836
Phan Bôi
Phạm Vân Đồng
Dương Đình Nghệ
55.630
33.380
27.820
1836
Phan Bôi
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
50.840
15.670
13.700
11.570
9.460
30.500
9,400
8,220
6.940
5.680
25.420
7.840
6,850
5.790
4,730
1837
Phan Bội Châu
113.910
34.620
29.960
24,440
19.930
68.350
20.770
17.980
14.660
11.960
56.960
17.310
14.980
12.220
9.970
1838
Pasteur
Trần Quốc Toàn
140.900
42.680
36.150
30.200
24.720
84.540
25.610
21.690
18.120
14.830
70.450
21.340
18.080
15.100
12.360
1838
Phan Châu Trinh
Trần Quốc
Toán
Nguyễn Văn Linh
117.800
42.680
36.150
30.200
24.720
70.580
25.610
21.690
18.120
14.830
58.900
21.340
18.080
15.100
12.360
1838
Phan Châu Trinh
Nguyễn Văn Linh
Nữ Trưng Vương
104.000
38.250
32.380
27,060
22.150
62.400
22.950
19.430
16.240
13.290
52.000
19.130
16.190
13.530
11.080
1839
Phan Du
13.290
7.970
6.650

んじ

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại. dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại. dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại. dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại. dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại. dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị
tri1Vjtrí2Vịtrí3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị
trí2Vịtri3
Vị trí 4
Vị trí5
Vị trí1Vị
trí2
Vị trí3
Vị trí4Vị
tri5
1840
Phan Đăng Lưu
2 tháng 9
Huỳnh Tấn Phát
68.580
24.660
20.300
19.500
16.270
41.150
14.800
12.180
11.700
9.760
34.290
12.330
10.150
9.750
8.140
1840
Phan Đăng Lưu
Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Hữu Thọ
57.990
21.360
17.400
14.230
11.650
34,790
12.820
10.440
8.540
6.990
29.000
10.680
8.700
7.120
5.830
1840
Phan Đăng Lưu
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Đăng Đạo
47.940
28.760
23.970
1841
Phan Đình Giót
12.220
5.690
4.880
4.040
3.270
7.330
3.410
2.930
2.420
1960
6.110
2.850
2.440
2.020
1.640
1842
Phan Đình Phùng
145.150
49.210
40.410
34.070
27.030
87.090
29.530
24.250
20.440
16.220
72.580
24.610
20.210
17.040
13.520
1843
Phan Đình Thông
24.880
14.930
12.440
1844
Phan Hành Simn
71.460
18.710
16.060
13.210
10.810
42.880
11.230
9.640
7.930
6.490
35.730
9.360
8.030
6.610
5,410
1845
Phan Hoan
21.240
12.740
10.620
1846
Phan Huy Chủ
55.270
33.160
27.640
1847
Phan Huy Ích
34.560
20.740
17.280
1848
Phan Huy Ôn
31.420
19.560
16.850
14.550
11.880
18.850
11.740
10.110
8.730
7.130
15,710
9.780
8.430
7.280
5.940
1849
Phan Huy Thực
24.340
14.600
12.170
1850
Phan Huỳnh Điều
23.540
14,120
11.770
1851
Phan Kế Bình
38.560
17.940
16.380
14.660
13.240
23.140
10.760
9.830
8.800
7.940
19.280
8.970
8.190
7.330
6.620
1852
Phan Khoang
19.760
7.870
6.890
5.700
4.650
11.860
4.720
4.130
3.420
2,790
9.880
3.940
3.450
2.850
2.330
1853
Phan Khôi
16.570
9.940
8.290
1854
Phan Liêm
109.990
65.990
55.000
1855
Phan Ngọc Nhân
18.770
11.260
9.390
1856
Phan Nhu
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
27.090
9.920
8.420
7.060
5.430
16.250
5.950
5.050
4,240
3.260
13.550
4.960
4.210
3.530
2.720
1856
Phan Nhu
Doạn 7,5m
Doạn 7,5m
27.090
9.920
8.420
7.060
5.430
16.250
5.950
5.050
4.240
3.260
13.550
4.960
4.210
3.530
2.720
1857
Phan Phu Tiên
28.780
9,920
8.420
7.060
5.430
17.270
5.950
5.050
4.240
3.260
14.390
4.960
4.210
3.530
2.720
1858
Phan Sĩ Thực
13.900
7.910
6.970
5.680
4.630
8.340
4.750
4.180
3.410
2.780
6.950
3.960
3.490
2.840
2.320
1859
Phan Tông
29.420
17.650
14.710
1860
Phan Tôn
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
105.540
63.320
52.770
1860
Phan Tôn
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
90.740
54.440
45.370
1861
Phan Tổn
17.210
10.330
8.610
1862
Phan Tử
98.150
17.670
15.260
12.530
10.260
58.890
10.600
9.160
7.520
6.160
49.080
8.840
7.630
6.270
5.130
1863
Phan Thanh
124.740
36.000
30.930
24.200
16.410
74.840
21.600
18.560
14.520
9.850
62.370
18.000
15.470
12.100
8.210
1864
Phan Thành Tài
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
92.500
34.180
31.160
24.500
20.140
55.500
20.510
18.700
14.700
12.080
46.250
17.090
15.580
12.250
10.070
1864
Phan Thành Tài
Đoạn
10,5m
Đoạn
10,5m
96.880
34.180
31.160
24.500
20.140
58.130
20.510
18.700
14.700
12.080
48.440
17.090
15.580
12.250
10.070
1865
Phan Thao
27.320
16.390
13.660
1866
Phan Thị Nề
22.150
13.290
11.080
1867
Phan Thúc Duyện
45.230
17.940
15.330
12.570
10.320
27.140
10.760
9.200
7.540
6.190
22.620
8.970
7.670
6.290
5.160
1868
Phan Triệm
21.520
12.910
10.760
1869
Phan Trọng Tuệ
38.790
23.270
19.400
1870
Phan Văn Đạt
18.230
10.940
9.120
1871
Phan Văn Định
19.980
8.580
7.390
6.030
4,890
11.990
5.150
4.430
3.620
2.930
9.990
4.290
3.700
3.020
2.450
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3|
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vịtrí2Vjtri3Vitri4Vitrl5
Vị trí 1
| Vị trí 2
Vịtri3
Vịtrí4Vịtri5
1872
Phan Văn Hớn
32.840
19.700
16.420
1873
Phan Văn Thuật
20.480
12.290
10.240
1874
Phan Văn Trị
20.730
8.760
7.140
5.840
4.780
12.440
5.260
4.280
3,500
2.870
10.370
4.380
3.570
2.920
2.390
1875
Phan Văn Trường
19.980
11.990
9.990
1876
Phan Xích Long
27.100
16.260
13.550
1877
Phần Lăng 1
20.760
12.460
10.380
1878
Phần Lăng 2
21.430
12.860
10.720
1879
Phần Lăng 3
20.760
12.460
10.380
1880
Phần Lăng 4
20.760
12.460
10.380
1881
Phần Lăng 5
20.760
12.460
10.380
1882
Phần Lăng 6
26.290
15.770
13.150
1883
Phần Lăng 7
26.290
11.800
9.570
7.810
6.050
15.770
7.080
5.740
4.690
3.630
13.150
5.900
4.790
3.910
3.030
1884
Phần Lăng 8
26.530
11.800
9.570
7.810
6,050
15.920
7.080
5.740
4.690
3.630
13,270
5.900
4.790
3.910
3.030
1885
Phần Lăng 9
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
21,770
13.060
10.890
1885
Phần Lăng 9
Đoạn 3,5m
Đoạn 3,5m
20.760
12.460
10.380
1886
Phần Lăng 10
21.770
13.060
10.890
1887
Phần Lăng 11
22.020
13.210
11.010
1888
Phần Lăng 12
21.770
13.060
10.890
1889
Phần Lăng 14
21.770
13.060
10.890
1890
Phần Lăng 15
21.770
13.060
10.890
1891
Phần Lăng 16
21.770
13.060
10.890
1892
Phần Lăng 17
21.770
13.060
10.890
1893
Phần Lăng 18
21.770
13.060
10.890
1894
Phần Lãng 19
23.970
14.380
11.990
1895
Phi Bình 1
18.690
11.210
9.350
1896
Phi Bình 2
18.590
11.210
9.350
1897
Phí Bình 3
18.490
11.090
9.250
1898
Phi Bình 4
18.690
11.210
9.350
1899
Phi Bình 5
16.870
10.120
8.440
1900
Phi Bình 6
15.3.50
9.210
7.680
1901
Phi Bình 7
15.350
9.210
7.680
1902
Phí Bình 8
16.870
10.120
8.440
1903
Phó Đức Chính
Ngô Quyền
Nhà số 43
44.340
13.970
11.970
10.190
8.490
26.600
8.380
7.180
6.110
5.090
22,170
6.990
5.990
5,100
4,250
1903
Phó Đức Chính
Nhà số 43
Cuối đường
37.990
13.230
11.370
9.340
7.650
22.790
7.940
6.820
5.600
4.590
19.000
6.620
5.690
4.670
3.830
1904
Phong Bắc 1
13.660
8.200
6.830
1905
Phong Bắc 2
13.660
8.200
6.830
1906
Phong Bắc 3
13.660
8.200
6.830
1907
Phong Bắc 4
14.500
8.700
7.250
1908
Phong Bắc 5
13.660
8.200
6.830
1909
Phong Bắc 6
13.660
8.200
6.830
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất,ở
Giá đất,ở
Giá đất,ở
Giá đất,ở
Giá đất,ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị tri 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vj trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí
Vị trí 5 4
1910
Phong Bắc 7
13.660
8.200
6.830
1911
Phong Bắc 8
13.580
8.150
6.790
1912
Phong Bắc 9
13.070
7.840
6,540
1913
Phong Bắc 10
12.990
7.790
6.500
1914
Phong Bắc 11
18.930
11.360
9.470
1915
Phong Bắc 12
13.660
8.200
6.830
1916
Phong Bắc 14
18.930
11.360
9.470
1917
Phong Bắc 15
17.040
10.220
8.520
1918
Phong Bắc 16
17.040
10.220
8.520
1919
Phong Bắc 17
12.400
7.440
6.200
1920
Phong Bắc 18
13.660
8.200
6.830
1921
Phong Bắc 19
13.660
8.200
6.830
1922
Phong Bắc 20
13.660
7.660
6.660
5.450
4.470
8:200
4.600
4.000
3.270
2.680
6.830
3.830
3.330
2.730
2.240
1923
Phủ Đông
14.530
8.720
7.270
1924
Phú Lộc 1
23.520
14.110
11.760
1925
Phú Lộc 2
23.890
14.330
11.950
1926
Phú Lộc 3
25.220
15.130
12.610
1927
Phú Lộc 4
22,610
9.020
7.650
6.420
5.430
13.570
5.410
4.590
3.850
3.260
11.310
4.510
3.830
3.210
2.720
1928
Phú Lộc 5
25.310
15.190
12.660
1929
Phú Lộc 6
25.030
15.020
12.520
1930
Phú Lộc 7
25.030
15.020
12.520
1931
Phú Lộc 8
24.260
14.560
12.130
1932
Phú Lộc 9
26.280
15.770
13.140
1933
Phú Lộc 10
26.280
9.920
8.420
7.060
5.430
15.770
5.950
5.050
4.240
3.260
13.140
4.960
4.210
3.530
2.720
1934
Phủ Lộc 11
27.900
16.740
13.950
1935
Phú Lộc 12
26.280
15.770
13.140
1936
Phú Lộc 14
21,470
12.880
10.740
1937
Phú Lộc 15
22.500
13.500
11.250
1938
Phú Lộc 16
22.120
13.270
11.060
1939
Phú Lộc 17
22.500
13.500
11.250
1940
Phú Lộc 18
23.030
13.820
11.520
1941
Phú Lộc 19
27,500
9.920
8.420
7.060
5.430
16.500
5,950
5.050
4.240
3.260
13.750
4.960
4.210
3.530
2.720
1942
Phú Lộc 20
21.440
12.860
10.720
1943
Phú Lộc 21
21.440
12.860
10.720
1944
Phú Lộc 22
31.450
18.870
15.730
1945
Phú Thạnh 1
16.840
10.100
8.420
1946
Phú Thạnh 2
16.840
10.100
8,420
1947
Phú Thạnh 3
16.840
10.100
8.420
1948
Phú Thạnh 4
16.840
10.100
8.420
1949
Phú Thạnh 5
16.840
10.100
8.420
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vịtrí3Vịtrí4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3Vị
trí4
Vị trí5
1950
Phú Thạnh 6
16.840
10.100
8.420
1951
Phú Thạnh 7
21.290
12.770
10.650
1952
Phú Thạnh 8
16.840
10.100
8.420
1953
Phú Thạnh 9
16.230
9.740
8.120
1954
Phú Thạnh 10
16.230
9.740
8.120
1955
Phú Xuân 1
21.400
12.840
10.700
1956
Phú Xuân 2
21.400
12.840
10.700
1957
Phú Xuân 3
24.150
14.490
12.080
1958
Phú Xuân 4
21.400
12,840
10.700
1959
Phú Xuân 5
22.510
13.510
11.260
1960
Phú Xuân 6
20.410
12.250
10.2!0
1961
Phú Xuân 7
20.440
12.260
10.220
1962
Phú Xuân 8
20.110
12.070
10.060
1963
Phú Xuân 9
24.150
8.800
7.530
6.160
5.040
14.490
5.280
4.520
3.700
3.020
12.080
4.400
3.770
3.080
2.520
1964
Phục Đán
27,710
16.630
13.860
1965
Phùng Chí Kiên
25.330
15.200
12.670
1966
Phùng Hưng
41.630
13.150
10,710
8.540
6.370
24.980
7.890
6.430
5.120
3.820
20.820
6.580
5.360
4.270
3.190
1967
Phùng Khắc Khoan
44.730
26.840
22.370
1968
Phùng Tá Chu
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
53.190
17.260
14,790
12.100
9.900
31.910
10.360
8.870
7.260
5.940
26.600
8.630
7.400
6.050
4,950
1968
Phùng Tá Chu
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
44.620
14.120
12.100
9.900
8.100
26.770
8.470
7.260
5.940
4.860
22.310
7.060
6.050
4.950
4.050
1969
Phước Hòu 1
14.590
7.960
6.490
5.310
4.340
8.750
4.780
3.890
3.190
2.600
7.300
3.980
3.250
2.660
2.170
1970
Phước Hòa 2
Đoạn 10.5m
Đoạn 10.5m
25.690
15.410
12.850
1970
Phước Hòa 2
Đoạm 5,5m
Đoạm 5,5m
14.590
8.750
7.300
1971
Phước Hòa 3
14.590
8.750
7.300
1972
Phước Hòa 4
14.270
7.960
6.490
5.310
4340
8.560
4.780
3.890
3.190
2.600
7.140
3.980
3.250
2.660
2.170
1973
Phước Hòa 5
13.950
7.960
6.490
5.310
4.340
8.370
4.780
3.890
3,190
2.600
6.980
3.980
3.250
2.660
2.170
1974
Phước Hòa 6
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
13.430
8.060
6.720
1974
Phước Hòa 6
Đoạn 5m
Đoạn 5m
12.680
7.610
6.340
1975
Phước Lý 1
12.070
7.240
6.040
1976
Phước Lý 2
12.070
7.240
6,040
1977
Phước Lý 3
12,070
7.240
6.040
1978
Phước Lý 4
12.070
7.240
6.040
1979
Phước Lý 5
12.070
7.240
6.040
1980
Phước Lý 6
14.620
8,770
7.310
1981
Phước Lý 7
12.070
7.240
6.040
1982
Phước Lý 8
14.620
8.770
7.310
1983
Phước Lý 9
14.780
8,870
7.390
1984
Phước Lý 10
14.620
8.770
7.310
1985
Phước Lý 11
14.620
8.770
7.310
1986
Phước Lý 12
13.900
8.340
6.950
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3
Vịtrí4Vị
trí5
1987
Phước Lý 14
14.620
8.770
7,310
1988
Phước Lý 15
14.620
8.770
7.310
1989
Phước Lý 16
14.620
8.770
7.310
1990
Phước Lý 17
12.070
7.240
6.040
1991
Phước Lý 18
12.070
7.240
6.040
1992
Phước Lý 19
12,070
7.240
6.040
1993
Phước Lý 20
12.070
7.240
6.040
1994
Phước Lý 21
12.070
7.240
6.040
1995
Phước Lý 22
12.070
7.240
6.040
1996
Phước Mỹ 1
41.840
25.100
20.920
1997
Phước Mỹ 2
31.520
18.910
15.760
1998
Phước Mỹ 3
35330
21.200
17.670
1999
Phước Mỹ 4
31.520
18.910
15.760
2000
Phước Tường 1
11.360
6.820
5.680
2001
Phước Tường 2
11.130
6.680
5.570
2002
Phước Tường 3
9.510
5.710
4.760
2003
Phước Tường 4
9.260
5.560
4.630
2004
Phước Tường 5
12.660
7.600
6.330
2005
Phước Tường 6
9.910
5.950
4.960
2006
Phước Tường 7
9.090
5.450
4.550
2007
Phước Tướng 8
12.320
7.390
6.160
2008
Phước Tường 9
11.210
6.730
5.610
2009
Phước Tường 10
9.510
5.710
4.760
2010
Phước Tường 11
10.000
6.000
5.000
2011
Phước Tường 12
10.000
6.000
5,000
2012
Phước Tường 14
9.370
5.620
4.690
2013
Phước Tường 15
9,510
5.710
4.760
2014
Phước Tường 16
11,240
6.740
5.620
2015
Phước Trường 1
65.670
39.400
32.840
2016
Phước Trường 2
51.920
15.080
12.780
10.700
9.250
31.150
9.050
7.670
6.420
5.550
25.960
7.540
6.390
5.350
4.630
2017
Phước Trường 3
48.070
28.840
24.040
2018
Phước Trường 4
38.770
23.260
19.390
2019
Phước Trường 5
40.860
24.520
20.430
2020
Phước Trường 6
40.860
24.520
20.430
2021
Phước Trường 7
40.860
24.520
20.430
2022
Phước Trường 8
48.070
28.840
24.040
2023
Phước Trường 9
48.070
28.840
24.040
2024
Phước Trường 10
55.200
13.230
11.370
9.340
7.650
33.120
7.940
6.820
5.600
4.590
27.600
6.620
5.690
4.670
3.830
2025
Phước Trường 11
54.050
32.430
27.030
2026
Phước Trường 12
48.300
28.980
24.150
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí
2Vị trí 3
Vị trí4
Vị trí 5
Vịtri1Vjtri2Vịtri3Vịtri4Vjtri5
Vịtri1Vịtri2Vịtrí3Vitri4Vịtrí5
2027
Phước Trường 14
48.300
Vị trí4
28.980
24.150
2028
Phước Trường 15
47.820
28.690
23.910
2029
Phước Trường 16
43.750
13.230
11.370
9.340
7.650
26.250
7.940
6.820
5.600
4.590
21.880
6.620
5.690
4.670
3.830
2030
Phước Trường 17
43.750
13.230
11.370
9.340
7.650
26.250
7.940
6.820
5.600
4.590
21.880
6.620
5.690
4.670
3,830
2031
Quách Thị Trang
24.190
14.510
12.100
2032
Quách Xân
15.760
9.460
7.880
2033
Quân Khải 1
12.970
7.780
6.490
2034
Quán Khái 2
13.610
8.170
6.810
2035
Quân Khải 3
12.970
7.780
6.490
2036
Quán Khải 4
12.970
7.780
6.490
2037
Quân Khải 5
12.970
7.780
6.490
2038
Quân Khái 6
12.970
7.780
6.490
2039
Quân Khải 7
12.970
7,780
6.490
2040
Quân Khải 8
12.970
7.780
6.490
2041
Quán Khải 9
11.460
6.880
5.730
2042
Quán Khái 10
11.460
6.880
5.730
2043
Quán Khải 11
11.460
6.880
5.730
2044
Quân Khái 12
11.460
6.880
5.730
2045
Quang Dũng
74.900
21.520
17.520
14.330
11.730
44.940
12.910
10.510
8.600
7.040
37.450
10.760
8.760
7.170
5.870
2046
Quang Thành 1
16.280
9.770
8.140
2047
Quang Thành 2
16.280
9.770
8.140
2048
Quang Trung
150.620
45.460
37.200
28.460
23.280
90.370
27.280
22.320
17.080
13.970
75.310
22.730
18.600
14.230
11.640
2049
Quảng Nam
Đoạn 20m
Đoạn 20m
57.790
34.670
28.900
2049
Quảng Nam
Đoạn 15m
Đoạn 15m
41.260
24.760
20.630
2050
Quy Mỹ
41.800
25.080
20.900
2051
Song Hào
35.770
4.160
3.610
2.970
2.440
21.460
2.500
2.170
1.780
1.460
17.890
2.080
1.810
1.490
1.220
2052
Sơn Thủy 1
24.980
14.990
12.490
2053
Sơn Thủy 2
23.330
14.000
11.670
2054
Sơn Thủy 3
24.610
14.770
12.310
2055
Sơn Thủy 4
20.750
12.450
10.380
2056
Sơn Thủy 5
20.750
12.450
10.380
2057
Sơn Thủy 6
20.750
12.450
10.380
2058
Sơn Thủy 7
20.750
12.450
10.380
2059
Sơn Thúy 8
20.750
12.450
10.380
2060
Sơn Thủy 9
20.750
12,450
10.380
2061
Sơn Thủy 10
20.750
12.450
10.380
2062
Sơn Thủy 11
20.380
12.230
10.190
2063
Sơn Thủy 12
20.000
12.000
10.000
2064
Sơn Thủy Đông 1
34.250
20.550
17.130
2065
Sơn Thủy Đông 2
39.940
23.960
19.970
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị
trí2Vịtri3Vjtri4Vịtri5
Vị trí 1
Vị
trí2Vjtrí3Vịtri4Vị
trí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vịtri3
Vị trí 4
Vị trí 5
2066
Sơn Thủy Đông 3
36.000
21.600
18.000
2067
Sơn Thủy Đông 4
36.250
21.750
18.130
2068
Suối Đã L
31.260
18.760
15.630
2069
Suối Đã 2
31.260
18.760
15.630
2070
Suối Đá 3
30.300
18.180
15.150
2071
Suối Lương
7.590
3.450
2.930
2.420
1.900
4.550
2.070
1.760
1.450
1.140
3.800
.730
1.470
1.210
950
2072
Sử Hy Nhan
8.110
3.690
3.070
2.630
1.990
4.870
2.210
1.840
1.580
1.190
4.060
1.850
1.540
1.320
1.000
2073
Sư Vận Hạnh
Lê Văn Hiến
Chùa Quan Thế Âm
32.100
9,190
7.870
6.440
5.250
19.260
5.510
4.720
3.860
3.150
16.050
4.600
3.940
3.220
2.630
2074
Sương Nguyệt Anh
51.370
30.820
25.690
2075
Tạ Hiện
37.620
17.740
15.570
14.160
11.620
22.570
10.640
9.340
8.500
6.970
18.810
8.870
7.790
7.080
5.810
2076
Tạ Mỹ Duật
53.380
17.240
15.070
12.730
10.410
32.030
10.340
9.040
7.640
6.250
26,690
8.620
7.540
6.370
5.210
2077
Tạ Quang Bửu
12.490
7.490
6.250
2078
Tân Đà
79.620
21.520
17.520
14.330
11.730
47.770
12,910
10.510
8.600
7.040
39.810
10.760
8.760
7.170
5.870
2079
Tăng Bạt Hồ
83.320
32.360
27.680
23.780
20,700
49.990
19.420
16.610
14.270
12.420
41.660
16.180
13.840
11.890
10.350
2080
Tân An 1
32.840
19.700
16.420
2081
Tân An 2
33.110
19,870
16.560
2082
Tân An3
32.590
19.550
16.300
2083
Tân An 4
35.970
21.580
17.990
2084
Tân Hòa 1
14.030
8.420
7.020
2085
Tân Hòa 2
14.030
8.420
7.020
2086
Tân Hòa 3
14.030
8.420
7.020
2087
Tân Hòn 4
14.030
8.420
7.020
2088
Tân Hòa 5
14.030
8.420
7.020
2089
Tân Hòa 6
14.030
8.420
7.020
2090
Tân Hòa 7
36,250
21.750
18:130
2091
Tân Hòa 8
37.610
22.570
18.810
2092
Tân Hòa 9
37.610
22.570
18.810
2093
Tân Hòa 10
13.650
8.190
6.830
2094
Tân Lập 1
67.550
40.530
33.780
2095
Tân Lập 2
63.760
38.260
31.880
2096
Tân Lưu
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
36.050
21.630
18.030
2096
Tân Lưu
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
29.060
17.440
14.530
2097
Tân Phú 1
31.740
19.040
15.870
2098
Tân Phú 2
30.720
18.430
15.360
2099
Tân Thái 1
36.910
22.150
18.460
2100
Tân Thái 2
30.240
18.140
15.120
2101
Tân Thái 3
30.840
18.500
15.420
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí
1Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí4
Vị trí 5
Vị trí
1Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí4Vị
trí5
2102
Tân Thái 4
30.800
18.480
15.400
2103
Tân Thái 5
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
30.800
18.480
15.400
2103
Tân Thái 5
Đoạn 3.5m
Đoạn 3.5m
25.110
15.070
12.560
2104
Tân Thái 6
30.800
18.480
15.400
2105
Tân Thái 7
25.480
15.290
12.740
2106
Tân Thái 8
25.480
15.290
12,740
2107
Tân Thái 9
30.800
18.480
15.400
2108
Tân Thái 10
35,080
21.050
17.540
2109
Tân Thuận
40.860
13.440
11.370
9.040
7.650
24.520
8.060
6,820
5.420
4.590
20.430
6.720
5.690
4.520
3.830
2110
Tân Trà
35.610
21.370
17.810
2111
Tân Trào
17.890
10.730
8.950
2112
Tây Sơn
17.250
10.350
8.630
2113
Tế Hanh
Tiến Văn Dũng
Phạm Hùng
19.890
11.930
9.950
2114
Tiên Sơn 1
41.810
25.090
20.910
2115
Tiền Sơn 2
37.560
22.540
18.780
2116
Tiền Sơn 3
38.830
23.300
19.420
2117
Tiên Sơn 4
38.960
23.380
19.480
2118
Tiền Sơn 5
38.960
23.380
19.480
2119
Tiên Sơn 6
37.800
22.680
18.900
2120
Tiền Sơn 7
44.440
26.660
22.220
2121
Tiên Sơn 8
43.330
26.000
21.670
2122
Tiên Sơn 9
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
46.640
27.980
23.320
2122
Tiên Sơn 9
Đoạn
5,5m
Đoạn
5,5m
42.520
25.510
21.260
2123
Tiên Sơn 10
40.780
17.700
15.680
13.090
11.250
24.470
10.620
9,410
7.850
6.750
20.390
8.850
7.840
6.550
5.630
2124
Tiên Sơn 11
46.640
27.980
23.320
2125
Tiên Sơn 12
35.890
21.530
17.950
2126
Tiên Sơn 14
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
38.430
23.060
19.220
2126
Tiên Sơn 14
Đoạn 3,75m
Đoạn 3,75m
35.890
21.530
17.950
2127
Tiên Sơn 15
39.330
23.600
19.670
2128
Tiên Sơn 16
37.050
22.230
18.530
2129
Tiền Sơn 17
37.600
22.560
18.800
2130
Tiên Sơn 18
37.760
22.660
18.880
2131
Tiên Sơn 19
32.260
19.360
16.130
2132
Tiên Sơn 20
32.080
19.250
16.040
2133
Tiểu La
2 tháng 9
Núi Thành
87.980
26.950
23.080
19.250
16.570
52.790
16.170
13.850
11.550
9.940
43.990
13.480
11.540
9.630
8.290
2133
Tiểu La
Núi Thành
Nguyễn Hữu Thọ
76.530
19.940
17.130
13.720
11.800
45,920
11.960
10.280
8.230
7.080
38.270
9.970
8.570
6.860
5.900
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất:ở
Giá đất:ở
Giá đất:ở
Giá đất:ở
Giá đất:ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí
1Vị
trí2Vịtrí3
Vị trí 4
Vị trí5
11.750
Vị trí
1Vị trí2
Vịtrí3Vjtri4Vịtrí5
Vjtri1Vjtri2Vjtri3Vjtri4Vjtri5
2134
Tô Hiến Thành
52.100
21.240
18.420
14,410
Vị trí5
11.750
31.260
12.740
11.050
8.650
7.050
26,050
10.620
9.210
7.210
5.880
2135
Tô Hiệu
Tôn Đức
Thẳng
Hoàng Thị Loan
19.760
8.990
7.880
6.440
5.270
11.860
5.390
4.730
3.860
3.160
9.880
4.500
3.940
3.220
2.640
2135
Tô Hiệu
Hoàng Thị
Loan
Cuối đường
19.680
8.800
7.530
6.160
5.040
11.810
5.280
4.520
3.700
3.020
9.840
4.400
3,770
3,080
2.520
2136
Tố Hữu
Nguyễn Dữ
Nguyễn Hữu Thọ
46.690
20.260
16.540
13.540
11.050
28.010
12.160
9.920
8.120
6.630
23.350
10.130
8.270
6.770
5.530
2136
Tố Hữu
Nguyễn Hữu Thọ
Huỳnh Tấn Phát
50.380
22.290
18.190
14.890
12.160
30.230
13.370
10.910
8.930
7.300
25.190
11.150
9.100
7.450
6.080
2136
Tố Hữu
Huỳnh Tấn
Phát
Núi Thành
58.170
24.220
19.430
18.560
15.500
34.900
14.530
11.660
11.140
9.300
29.090
12.110
9.720
9.280
7.750
2137
Tô Ngọc Vân
66.000
21.560
17.560
14360
11.750
39.600
12.940
10.540
8.620
7.050
33.000
10.780
8.780
7.180
5.880
2138
Tô Vĩnh Diện
17.830
8.260
7.250
6.100
4,950
10.700
4.960
4.350
3.660
2.970
8.920
4.130
3.630
3.050
2.480
2139
Tân Đàn
Tôn Đức Thắng
Trường THCS Nguyễn Công Trừ
22.680
9.000
8.020
6.570
5.350
13.610
5.400
4.810
3.940
3.210
11.340
4.500
4.010
3.290
2.680
2139
Tân Đàn
Trường
THCS
Nguyễn
Công Trứ
Trường tiểu học Thái Thị Bôi
20.580
8.190
7.180
6.070
4,920
12.350
4.910
4.310
3.640
2.950
10.290
4.100
3.590
3.040
2.460
2139
Tân Đàn
Trường tiểu
học Thái Thị Bôi
Đường vào kho bom (CK55)
13.670
6.900
5.900
4.950
4.190
8.200
4.140
3.540
2,970
2.510
6.840
3.450
2.950
2.480
2.100
2139
Tân Đàn
Đường vào
kho bơm
(CK55)
Cuối đường
9.830
5.760
4.930
4.040
3.300
5.900
3.450
2.960
2.420
1:980
4.920
2.880
2,470
2.020
1.650
2140
Tôn Đức Thắng
Hồng Thái Yên Thế
cầu Đa Cô
50.730
10.580
9.120
7.150
5.850
30.440
6.350
5.470
4.290
3.510
25.370
5.290
4.560
3.580
2.930
2140
Tôn Đức Thắng
cầu Đa Cô
Âu Cơ
54.580
10.260
8.660
7.080
5.780
32.750
6.160
5.200
4.250
3.470
27.290
5.130
4.330
3.540
2.890
2140
Tôn Đức Thắng
Đoạn 2 bên cầu vượt (từ Hồng Thái đến Nguyễn Như Hạnh và tử Yên Thế đến Tôn Đàn)
Đoạn 2 bên cầu vượt (từ Hồng Thái đến Nguyễn Như Hạnh và tử Yên Thế đến Tôn Đàn)
30.140
9.120
7.830
6.410
5.230
18.080
5.470
4.700
3.850
3.140
15.070
4.560
3.920
3.210
2.620
2140
Tôn Đức Thắng
Đoạn 2 bên cầu vượt còn lại
Đoạn 2 bên cầu vượt còn lại
19.890
9.120
7.830
6.410
5.230
11.930
5.470
4.700
3.850
3.140
9.950
4.560
3,920
3.210
2.620
2141
Tôn Quang Phiệt
37.700
22.620
18.850
2142
Tôn Thất Dương Kỵ
28.390
17.030
14.200
2143
Tôn Thất Đạm
117.340
17.270
15.090
12.350
10.460
70.400
10.360
9.050
7.410
6280
58.670
8.640
7.550
6.180
5.230
2144
Tôn Thất Tùng
61.380
21.520
17.520
14.330
11.730
36.830
2.910
10.510
8.600
7.040
30.690
10.760
8.760
7.170
5.870
2145
Tôn Thất Thiệp
39.750
16.960
14.560
11.960
9.810
23.850
10.180
8.740
7.180
5.890
19.880
8.480
7.280
5.980
4.910
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giả đất thương mại, dịch vụ
Giả đất thương mại, dịch vụ
Giả đất thương mại, dịch vụ
Giả đất thương mại, dịch vụ
Giả đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vjtrí1Vịtrí2Vịtrí3Vịtrí4
Vị tri5
Vị trí
1Vjtrí2Vịtrí3Vịtrí4Vj
trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
2146
Tôn Thất Thuyết
27.480
16.490
13.740
2147
Tổng Duy Tân
21.510
8.990
7.880
6.440
5.270
12.910
5.390
4.730
3.860
3.160
10.760
4.500
3.940
3.220
2.640
2148
Tổng Phước Phố
50.530
24.500
20.980
19.250
16.570
30.320
14.700
12.590
11.550
9.940
25.270
12.250
10.490
9.630
8.290
2149
Tốt Động
Nguyễn Sinh Sắc
Trần Đình Trị
20.920
12.550
10.460
2149
Tốt Động
Trần Đình Trị
Cuối đường
19.980
11.990
9.990
2150
Tú Mỡ
Đoạn
10.5m
24.600
14.760
12.300
2150
Tú Mỡ
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
21.580
12.950
10.790
2151
Tú Quỷ
Đoạn 7.5m
Đoạn 7.5m
17.940
8.260
7.250
6.100
4.950
10.760
4.960
4.350
3.650
2.970
8.970
4.130
3.630
3.050
2.480
2151
Tú Quỷ
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
15.160
7.140
6.290
5.130
4.160
9.100
4,280
3,770
3.080
2.500
7.580
3.570
3.150
2.570
2.080
2152
Tuệ Tĩnh
60.670
30.930
26.510
22.980
17310
36.400
18.560
15.910
13.790
10.390
30.340
15.470
13.260
11.490
8.660
2153
Tùng Lâm 1
13.160
7.900
6.580
2154
Tùng Lâm 2
13.160
7.900
6.580
2155
Tùng Lâm 3
13.160
7.900
6,580
2156
Tùng Lâm 4
13.160
7.900
6.580
2157
Tùng Lâm 5
13.160
7.900
6.580
2158
Tùng Lâm 6
13.160
7.900
6.580
2159
Tùng Lâm 7
13.160
7.900
6,580
2160
Tùng Lâm 8
13.160
7.900
6.580
2161
Tùng Lâm 9
13.160
7.900
6.580
2162
Tùng Lâm 10
13.160
7.900
6.580
2163
Tùng Thiện Vương
30.400
18.240
15.200
2164
Tuy Lý Vương
30.400
18.240
15.200
2165
Từ Giấy
22.660
13.600
11.330
2166
Thạch Lam
48,500
19.380
16.870
12.850
11,070
29.100
11.630
10.120
7.710
6.640
24.250
9.690
8.440
6.430
5.540
2167
Thạch Sơn 1
9.640
5.780
4.820
2168
Thạch Sơn 2
9.300
5.580
4.650
2169
Thạch Sơn 3
9.900
5.940
4.950
2170
Thạch Sơn 4
9.900
5.940
4.950
2171
Thạch Sơn 5
9.900
5.940
4.950
2172
Thạch Sơn 6
9.900
5.940
4.950
2173
Thạch Sơn 7
9.000
5.400
4.500
2174
Thái Phiên
145.510
44.740
36.740
30.970
24.570
87.310
26.840
22.040
18.580
14.740
72.760
22.370
18.370
15.490
12.290
2175
Thái Thị Bôi
46.570
17.080
14.760
13.960
12.630
27.940
10.250
8.860
8.380
7.580
23.290
8.540
7.380
6.980
6.320
2176
Thái Văn A
16.440
9.860
8,220
2177
Thái Văn Lung
25.070
15.040
12.540
2178
Thăm Tâm
20.600
12.360
10.300
2179
Thanh Duyên
49.590
29.750
24.800
2180
Thành Điện Hải
117.090
70.250
58.550
2181
Thanh Hải
59.730
20.760
17.350
13.930
11.300
35.840
12.460
10.410
8.360
6.780
29.870
10.380
8.680
6.970
5.650

Tal

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí
1Vị trí2Vị
trí3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vịtrí1Vjtri2Vjtrí3Vịtrí4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
2182
Thanh Hóa
30.880
18.530
15.440
2183
Thanh Huy 1
41.890
14.470
11.780
9,390
7.010
25.130
8.680
7.070
5.630
4,210
20.950
7.240
5.890
4.700
3.510
2184
Thanh Huy 2
41.890
12.340
9,960
8.420
5.900
25.130
7.400
5,980
5.050
3.540
20.950
6.170
4.980
4210
2.950
2185
Thanh Huy 3
41.890
25.130
20.950
2186
Thanh Khê 6
43.630
13.150
10.710
8.540
6.370
26.180
7.890
6.430
5.120
3,820
21.820
6.580
5.360
4.270
3.190
2187
Thanh Long
56.520
20.760
17.350
13.930
11.300
33.910
12.460
10.410
8.360
6.780
28,260
10.380
8.680
6.970
5.650
2188
Thanh Lương 1
19.900
11.940
9.950
2189
Thanh Lương 2
19.610
11.770
9.810
2190
Thanh Lương 3
19.180
11.510
9.590
2191
Thanh Lương 4
17.880
10.730
8.940
2192
Thanh Lương 5
24.860
14.920
12.430
2193
Thanh Lương 6
24.860
14.920
12.430
2194
Thanh Lương 7
24.860
14.920
12.430
2195
Thanh Lương 8
24.860
14.920
12.430
2196
Thanh Lương 9
24.860
14.920
12.430
2197
Thanh Lương 10
24.860
14.920
12.430
2198
Thanh Lương 11
24.860
14.920
12.430
2199
Thanh Lương 12
24.860
14.920
12.430
2200
Thanh Lương 14
24.860
14.920
12.430
2201
Thanh Lương 15
24.860
14.920
12.430
2202
Thanh Lương 16
24.860
14.920
12.430
2203
Thanh Lương 17
24.860
14.920
12.430
2204
Thanh Lương 18
24.860
14.920
12.430
2205
Thanh Lương 19
24.860
14.920
12.430
2206
Thanh Lương 20
24.860
14.920
12.430
2207
Thanh Lương 21
24.860
14.920
12.430
1208
Thanh Lương 22
24,860
14.920
12.430
2209
Thanh Lương 23
24.860
14.920
12.430
2210
Thanh Lương 24
24.860
14.920
12.430
2211
Thanh Lương 25
24,860
14.920
12.430
2212
Thanh Lương 26
24.860
14.920
12.430
2213
Thanh Lương 27
24.860
14.920
12.430
2214
Thanh Lương 28
24.860
14.920
12,430
2215
Thanh Lương 29
24.860
14.920
12.430
2216
Thanh Lương 30
24.860
14.920
12.430
2217
Thanh Lương 31
24.860
14.920
12.430
2218
Thanh Lương 32
24.860
14.920
12.430
2219
Thanh Nghị
22.230
13.340
11.120
2220
Thanh Sơn
64.050
20,760
17.350
13.930
11.300
38.430
12.460
10.410
8.360
6.780
32.030
10.380
8.680
6.970
5.650
2221
Thanh Sơn 2
47.870
17.350
28.720
23.940
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Dến
Vị trí 1
Vị trí2Vị
trí3Vị
trí4Vj
trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị
trí3Vịtrí4Vitrí5
Vị trí 1 |
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí5
2222
Thanh Tân
41.890
14.470
11.780
9.390
7.010
25.130
8.680
7.070
5.630
4.210
20.950
7.240
5.890
4.700
3.510
2223
Thanh Tịnh
27.440
16.460
13.720
2224
Thành Thái
30.430
9.680
8.600
7.040
5.740
18.260
5.810
5.160
4.220
3.440
15.220
4.840
4.300
3.520
2.870
2225
Thanh Thủy
67.790
20.760
17.350
13.930
11.300
40.670
12.460
10.410
8.360
6.780
33.900
10.380
8.680
6.970
5.650
2226
Thanh Vinh 1
6.230
3.740
3.120
2227
Thanh Vinh 2
6.230
3.740
3.120
2228
Thanh Vinh 3
6.230
3.740
3.120
2229
Thanh Vĩnh 4
6.440
3.340
3.070
2.630
1.990
3.860
2,000
1,840
1.580
1.190
3.220
1.670
.540
1.320
1,000
2230
Thanh Vinh 5
6.270
3.340
3.070
2.630
1.990
3.760
2.000
1.840
1.580
1.190
3.140
1.670
.540
1.320
1.000
2231
Thanh Vinh 6
6,230
3.740
3.120
2232
Thanh Vinh 7
6.230
3.740
3.120
2233
Thanh Vinh 8
6.250
3.340
3.070
2.630
1.990
3.750
2.000
1.840
1.580
1.190
3.130
1.670
.540
.320
1.000
2234
Thanh Vinh 9
6.230
3.340
3.070
2.630
1,990
3.740
2.000
840
1.580
1.190
3.120
1.670
540
320
1.000
2235
Thanh Vinh 10
6.320
3.340
3.070
2.630
990
3.790
2.000
1.840
1.580
190
3.160
1.670
.540
.320
.000
2236
Thanh Vinh 11
6.230
3.740
3.120
2237
Thanh Vinh 12
6.650
3.340
3,070
2.630
1.990
3.990
2.000
1.840
1,580
.190
3.330
1.670
.540
1.320
1,000
2238
Thanh Vinh 14
6.320
3.340
3.070
2.630
1.990
3.790
2.000
1840
1.580
190
3.160
1.670
.540
1.320
1.000
2239
Thanh Vĩnh 15
6.320
3.340
3,070
2.630
1.990
3.790
2,000
1.840
1.580
.190
3.160
1.670
.540
1.320
1.000
1240
Thanh Vinh 16
6.320
3.340
3.070
2.630
1.990
3.790
2.000
1.840
1.580
1.190
3.160
1.670
1540
.320
.000
2241
Thanh Vinh 17
7.380
4.430
3.690
2242
Thành Vinh 1
23.010
13.080
11.050
9.200
7.650
13.810
7.850
6.630
5.520
4.540
1.510
6.540
5.530
4.600
3.830
2243
Thành Vinh 2
21.610
13,080
11.050
9.200
7.650
12.970
7.850
6.630
5.520
4.590
10.810
6.540
5.530
4.600
3.830
2244
Thành Vinh 3
24.140
13.080
11.050
9.200
7.650
14.480
7.850
6.630
5,520
4.590
12.070
6,540
5.530
4.600
3.830
2245
Thành Vĩnh 4
23.800
13.080
11.050
9.200
7.650
14.280
7.850
6.630
5.520
4.590
11.900
6.540
5.530
4.600
3.830
2246
Thành Vinh 5
23.800
13.080
11.050
9.200
7.650
14.280
7.850
6.630
5.520
4.590
11.,900
6.540
5,530
4.600
3.830
2247
Thăng Long
Đoạn thuộc địa bàn quân Hải Châu
Đoạn thuộc địa bàn quân Hải Châu
66.770
20.470
8.070
14.480
12.490
40.060
12.280
10.840
8.690
7.490
33.390
10.240
9.040
7.240
6.250
2247
Thăng Long
giáp Hải
Châu
cầu Cẩm Lệ
39.110
23.470
19.560
2247
Thăng Long
cầu Cẩm Lệ
gần cầu Đó
30.200
18.120
15.100
2247
Thăng Long
đường Thăng Long
giáp đường đi TTHC huyện Hoa Vang
17.120
10.270
8.560
2248
Thân Cảnh Phúc
Lê Đại
Lương Nhữ Hộc
38.460
23.080
19.230
2248
Thân Cảnh Phúc
Lương Nhữ Hộc
Nguyễn Trác
42.430
25.460
21.220
2249
Thân Công Tài
12.480
7.480
6.560
5.410
4.390
7.490
4.490
3.940
3.250
2.630
6.240
3.740
3.280
2.710
2.200
2250
Thần Nhân Trung
41.260
24.760
20.630

Tah

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí
1Vịtrí2
Vị trí
3Vị trí4
Vị trí 5
Vị trí
1Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí 4
Vị trí 5
2251
Thân Văn Nhiếp
15.170
9.100
7.590
2252
Thép Mới
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
27.890
16.730
13.950
2252
Thép Mới
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
24.000
14.400
12.000
2253
Thế Lữ
33.080
17.320
14.930
12.820
10.440
19.850
10.390
8.960
7.690
6.260
16.540
8.660
7.470
6,410
5.220
2254
Thi Sách
51.840
24.520
21.120
16.690
14.390
31.100
14.710
12.670
10.010
8.630
25.920
12.260
10.560
8.350
7.200
2255
Thích Phước Huệ
16.270
9.760
8.140
2256
Thích Quảng Đức
22.990
13.790
11.500
2257
Thích Thiện Chiếu
25.700
15.420
12.850
2258
Thiếu Chửu
24.860
14.920
12.430
2259
Thổ Sơn 1
21.420
7.140
6.130
5.010
4.090
12.850
4.280
3.680
3.010
2.450
10.710
3.570
3.070
2.510
2.050
2260
Thổ Sơn 2
21.420
7.140
6.130
5.010
4.090
12.850
4.280
3.680
3.010
2.450
10.710
3.570
3.070
2.510
2,050
2261
Thôi Hữu
32.250
19.350
16.130
2262
Thu Bồn
12.570
7.540
6.290
2263
Thủ Khoa Huân
32.220
21.020
17.470
14.270
11.580
19.330
12.610
10.480
8.560
6.950
16.110
10.510
8.740
7.140
5,790
2264
Thuận An 1
29.190
15.900
14.380
11.980
9.930
17.510
9.540
8.630
7.190
5.960
14.600
7.950
7.190
5.990
4,970
2265
Thuận An 2
29.190
17.510
14.600
2266
Thuận An3
29.190
17.510
14.600
2267
Thuận An 4
31300
18.780
15.650
2268
Thuận An 5
29.520
17.710
14.760
2269
Thuận An 6
43.390
26.030
21.700
2270
Thuận Yến
49.170
29.500
24.590
2271
Thúc Tế
25.880
11.800
9.570
7.810
6.050
15.530
7.080
5.740
4.690
3.630
12.940
5.900
4.790
3.910
3.030
2272
Thủy Sơn 1
39,720
23.830
19.860
2273
Thủy Sơn 2
36.630
21.980
18.320
2274
Thủy Sơn 3
36.630
21.980
18.320
2275
Thủy Sơn 4
39.940
23.960
19.970
2276
Thủy Sơn 5
39.940
23.960
19.970
2277
Thủy Sơn 6
36.630
21.980
18.320
1278
Thượng Đức
17.250
10.350
8.630
2279
Trà Khêl
19.510
11.710
9.760
2280
Trà Khê 2
19.510
11.710
9.760
2281
Trà Khê 3
22.800
13.680
11.400
2282
Trà Khê 4
19.510
11.710
9.760
2283
Trà Khê 5
30.640
18.380
15.320
2284
Trà Khê 6
24.020
14.410
12.010
2285
Trả Khê 7
22.800
13.680
11.400
2286
Trà Khê 8
19.510
11.710
9.760
2287
Trà Khê 9
19.510
11.710
9.760
2288
Trà Lộ
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
29.160
17.500
14.580
2288
Trà Lộ
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
22.880
13.730
11.440
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí
2Vịtrí3Vjtrí4Vị
trí5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí
3Vị trí4Vị
trí 5
Vị trí 1
Vị trí2Vị
tri3
Vị trí 4
Vị trí 5
2289
Trà Na 1
9.750
4.190
3.470
2.810
2.220
5.850
2.510
2.080
1.690
1.330
4.880
2.100
1.740
1.410
1.110
2290
Trà Na 2
9,750
5.850
4.880
2291
Trà Na 3
10.600
4.190
3.470
2.810
2.220
6.360
2.510
2,080
1.690
1.330
5.300
2.100
1.740
1.410
1.110
2292
Trà Na 4
11.390
6.830
5.700
2293
Trấn Anh Tông
39.810
13.150
10.710
8.540
6.370
23.890
7.890
6.430
5.120
3.820
19.910
6.580
5.360
4.270
3.190
3294
Trần Bạch Đằng
Đoạn thuộc địa bàn quân Sơn Trả
Đoạn thuộc địa bàn quân Sơn Trả
130.150
24.310
20.820
17.040
13.900
78.090
14.590
12.490
10.220
8.340
65.080
12.160
10.410
8.520
6,950
3294
Trần Bạch Đằng
Đoạn tiếp theo tử đường Lâm Hoành đến giáp đường Trần Bạch Đẳng hiện hữu
Đoạn tiếp theo tử đường Lâm Hoành đến giáp đường Trần Bạch Đẳng hiện hữu
130.150
24.310
20.820
17.040
13.900
78.090
14.590
12.490
10.220
8.340
65.080
12.160
10.410
8.520
6.950
3294
Trần Bạch Đằng
Đoạn thuộc địa bản quận
Ngũ Hành Sơn
Đoạn thuộc địa bản quận
Ngũ Hành Sơn
181.900
109.140
90.950
2195
Trần Bích San
14.540
8.720
7.270
2296
Trần Bình Trọng
91.250
34,070
29.270
25.210
21.730
54.750
20.440
17.560
15.130
13.040
45.630
17.040
14.640
12.610
10.870
2297
Trần Can
28.240
16.940
14.120
2298
Trần Cao Vân
Ích Ông Khiêm
Tôn Thất
Đạm
105.120
20.030
17.460
14.280
10.800
63.070
12.020
10.480
8.570
6.480
52.560
10.020
$.730
7.140
5.400
2298
Trần Cao Vân
Tôn Thất
Đạm
Hà Huy Tập
91.700
20.030
17.460
14.280
10.800
55.020
12.020
10.480
8.570
6.480
45.850
10.020
8.730
7.140
5.400
2298
Trần Cao Vân
Hà Huy Tập
Cuối đường
66.010
18.000
14.980
12.240
10.000
39.610
10.800
8.990
7.340
6.000
33.010
9.000
7.490
6.120
5.000
2299
Trần Cừ
25.330
15.200
12.670
2300
Trần Duy Chiến
51.200
13.820
11.640
9.560
7.830
30.720
8.290
6.980
5.740
4.700
25.600
6.910
5.820
4.780
3.920
2301
Trần Đại Nghĩa
Lê Văn Hiến
Văn Tân
45,930
4.590
3.960
3.270
2.680
27.560
2.750
2.380
1.960
1.610
22.970
2.300
1.980
.640
.340
2301
Trần Đại Nghĩa
Văn Tân
Cuối đường
38.420
4.590
3.960
3.270
2.680
23.050
2.750
2.380
1.960
.610
19.210
2.300
.980
1.6400
1.340
2302
Trần Đăng
24.350
14.610
12.180
2303
Trần Đăng Ninh
69.400
41.640
34.700
2304
Trần Đình Đàn
65.670
20.400
17.510
14.280
11.630
39.400
12.240
10.510
8.570
6.980
32.840
10.200
8.760
7.140
5.820
2305
Trần Đình Long
13.660
8.200
6.830
2306
Trần Đình Nam
22.490
8.430
7.130
5.930
4.830
13.490
5.060
4.280
3.560
2.900
11.250
4.220
3.570
2.970
2.420
2307
Trần Đình Tri
23.540
8.650
7.430
6.080
4.960
14.120
5.190
4.460
3.650
2.980
11.770
4.330
3,720
3.040
2.480
2308
Trần Đức
12.020
4.190
3.470
2.810
2.220
7.210
2.510
2.080
1.690
1.330
6.010
2.100
1.740
1.410
1.110
2309
Trần Đức Thảo
54.010
19.380
16.570
14.230
12,270
32.410
11.630
9.940
8.540
7.360
27.010
9.690
8.290
7.120
6.140
2310
Trần Đức Thông
41.340
24.800
20,670
2311
Trần Hoành
Lê Văn Hiến
Nguyễn Đình Chiều
48.650
12.530
10.770
8.810
7.180
29.190
7.520
6.460
5.290
4.310
24.330
6.270
5.390
4.410
3.590
2312
Trần Huấn
41.940
12.700
10.830
8.370
6.830
25.160
7.620
6.500
5.020
4.100
20.970
6.350
5.420
4.190
3.420

h

STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Tir
Đến
Vị trí1Vị
trí2Vị
trí3Vịtrí4Vị
trí5
Vịtrí1Vịtrí2Vịtrí3Vjtri4Vịtri5
Vị
trí1Vịtri2Vịtri3
Vịtri4
Vịtri5
2313
Trần Huy Liệu
22.420
8.760
7.140
5.840
4.780
13.450
5.260
4.280
3.500
2,870
11.210
4.380
3.570
2.920
2.390
2314
Trần Hưng Đạo
Lê Văn Duyệt
Nại Tù 2
80.500
20.760
18.770
16.100
13.390
48.300
12.460
11.260
9.660
8,030
40,250
10.380
9.390
8.050
6.700
2314
Trần Hưng Đạo
Nại Tú 2
cầu Sông Hàn
113.510
25.430
21.740
18.040
14,770
68.110
15.260
13.040
10.820
8.860
56.760
12.720
10.870
9.020
7.390
2314
Trần Hưng Đạo
cầu Sông Hàn
cầu Rồng
182.370
36.390
30.720
21.480
17.970
109.420
21.830
18.430
12.890
10.780
91.190
18.200
15,360
10.740
8.990
2314
Trần Hưng Đạo
cầu Rồng
cầu Trần Thị Lý
101.650
27.140
20.560
15.970
13.710
60.990
16,280
12.340
9.580
8.230
50.830
13.570
10.280
7.990
6.860
2315
Trần Hữu Duẩn
14.300
8.580
7.150
2316
Trần Hữu Dực
40.530
24.320
20.270
2317
Trần Hữu Độ
34.690
20.810
17.350
2318
Trần Hữu Tước
86.270
51.760
43.140
2319
Trần Hữu Trang
3-2.700
19.620
16.350
2320
Trần Kế Xương
93.830
35.600
30.450
26.160
22.010
56.300
21.360
18.270
15.700
13.210
46.920
17.800
15.230
13.080
11.010
2321
Trần Kim Băng
20.070
12.040
10.040
2322
Trần Kim Xuyên
24.860
14.920
12.430
2323
Trần Khánh Dư
44.840
17.940
15.330
12.570
10.320
26.900
10.760
9.200
7.540
6.190
22.420
8.970
7.670
6.290
5.160
2324
Trần Khát Chân
32.730
19.640
16.370
2325
Trần Lê
22.260
13.360
11.130
2326
Trần Lựu
15.000
9.000
7.500
2327
Trần Mai Ninh
19.960
11.980
9.980
2328
Trần Minh Tông
25.710
15.430
12.860
2329
Trần Minh Thiệt
19.780
11.870
9.890
2330
Trần Nam Trung
Võ Chí Công
Dương Loan
37,310
22.390
18.560
2330
Trần Nam Trung
Dương Loan
Cuối đường
32.360
19.420
16.180
2331
Trần Ngọc Sương
20.530
7.660
6.460
5.290
4.350
12.320
4.600
3.880
3.170
2.610
10.270
3.830
3,230
2.650
2.180
2332
Trần Nguyên Đán
Nguyễn Sình Sắc
Hồ Tùng Mậu
27.460
16.480
13.730
2332
Trần Nguyên Đán
Hồ Tùng Mậu
Trần Đình Tri
26.320
15.790
13.160
2332
Trần Nguyên Đán
Trần Đình Tri
Cuối đường
24.550
14.730
12.280
2333
Trần Nguyễn Hãn
51.550
30.930
25.780
2334
Trần Nhân Tông
Đỗ Anh Hàn
Cao Lỗ
65.790
39.470
32.900
2334
Trần Nhân Tông
Cao Lỗ
Cuối đường
46.540
15.610
13.400
10.470
8.570
27.920
9.370
8.040
6.280
5,140
23.270
7.810
6.700
5.240
4.290
2335
Trần Nhật Duật
22.730
12.630
10,890
9,070
7.560
13.640
7.580
6.530
5.440
4,540
11.370
6.320
5.450
4.540
3.780
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giả đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đều
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí
2Vj trí 3
Vị trí 4
Vị tri 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
2336
Trần Phú
Đống Đa
Lê Duẩn (Trừ đoạn 2 bên hằm chui)
200.550
39.830
33.340
27.800
22.700
120,330
23.900
20.000
16.680
13.620
100.280
19.920
16,670
13.900
11.350
2336
Trần Phú
Lê Duân (Trừ đoạn 2 bên hầm chui)
Nguyễn Văn Linh
237.930
48.800
39.900
32.660
26.640
142.760
29.280
23.940
19.600
15.980
118.970
24.400
19.950
16.330
13.320
2336
Trần Phú
Đoạn 2 bên hầm chui
Đoạn 2 bên hầm chui
102.050
44.800
38.470
31.570
25.930
61.230
26,880
23.080
18.940
15.560
51.030
22.400
19.240
15,790
12.970
2337
Trần Phước Thành
36.900
12.700
10.830
8.370
6.830
22.140
7.620
6,500
5.020
4.100
18.450
6.350
5.420
4.190
3.420
2338
Trần Quang Diệu
52.240
23.620
20.320
14.130
11.170
31340
14.170
12.190
8.480
6.700
26.120
11.810
10.160
7.070
5.590
2339
Trần Quang Khải
28.420
15.400
13.000
10.630
8.690
17.050
9.240
7.800
6.380
5.210
14.210
7.700
6.500
5.320
4.350
2340
Trần Quang Long
20.550
12.330
10.280
2341
Trần Quốc Hoàn
81.270
48.760
40.640
2342
Trần Quốc Toàn
148.740
49,210
40.410
34.070
27.030
89.240
29.530
24.250
20.440
16.220
74.370
24.610
20.210
17.040
13.520
2343
Trần Quốc Thảo
14.090
8.450
7.050
2344
Trần Quốc Vượng
19.090
11.450
9.550
2345
Trần Quý Cáp
95.520
30.360
25.890
23.210
19.090
57.310
18.220
15.530
13.330
11.450
47.760
15.180
12.950
11.110
9.350
2346
Trần Quý Hai
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
20.530
7.910
6.970
5.080
4.630
12.320
4.750
4.180
3.410
2.780
10.270
3.960
3.490
2.840
2.320
2346
Trần Quý Hai
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
15.160
9.100
7.580
2347
Trần Quý Khoách
19.000
11.400
9.500
2348
Trần Quý Kiên
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
8.690
11.210
9.350
2348
Trần Quý Kiên
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
15.350
9.210
7.680
2349
Trần Sâm
26.830
16.100
13.420
2350
Trần Tấn
13.350
8.010
6.680
2351
Trần Tấn Mới
Đoạn có vỉa hè
Đoạn có vỉa hè
36,370
15.410
3.320
10.530
9.110
21.820
0.250
7.990
6.320
5.470
18.190
7.710
6.660
5.270
4.560
2351
Trần Tấn Mới
Đoạn không có vỉa hè
Đoạn không có vỉa hè
34.270
15.410
20.560
9.250
17.140
7.710
2352
Trần Tổng
56.430
21.520
7.520
14.330
11.730
33.860
12.910
10.510
8.600
7.040
28.220
10.760
8.760
7.170
5.870
2353
Trần Thái Tông
19.570
9.850
8.150
6.560
5.070
11.740
5.910
4.890
3.940
3.040
9.790
4.930
4.080
3.280
2.540
2354
Trần Thanh Mại
57.540
34.520
28.770
2355
Trần Thánh Tông
Ngô Quyền
Văn Đôn
39.020
23.410
19.510
2355
Trần Thánh Tông
Vân Đồn
Cuối đường
40.740
24.440
20.370
2356
Trần Thanh Trung
39.760
23.860
19.880
2357
Trần Thị Lý
Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu
Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu
75.580
45.350
37.790
2357
Trần Thị Lý
Đoạn thuộc địa phận quận
Ngũ Hành Sơn
Đoạn thuộc địa phận quận
Ngũ Hành Sơn
52.210
31.330
26.110
2358
Trần Thủ Độ
35.410
12.650
10.830
8.370
6.830
21.250
7.590
6.500
5.020
4.100
17.710
6.330
5.420
4.190
3.420
2359
Trần Thức Nhẫn
22.680
13.610
11.340
2360
Trần Thuyết
30.820
18.490
15.4107
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị tri3
Vị mri 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3
Vị trí4Vị
trí5
Vị trí 1
Vịtrí2Vịtri3Vjtrí4Vịtrí5
2361
Trần Triệu Luật
Đầu đường
Nguyễn Chơn
24.250
14.550
12.130
2361
Trần Triệu Luật
Nguyễn Chơn
Nguyễn Sinh Sắc
24.730
14.840
12.370
2362
Trần Trọng Khiêm
30.140
13.000
11.140
9.120
7.440
18.080
7.800
6.680
5.470
4.460
15.070
6.500
5.570
4.560
3.720
2363
Trần Văn Cẩn
14.930
8.960
7.470
2364
Trần Văn Dư
66.420
17.670
15.260
12.530
10.260
39.850
10.600
9.160
7.520
6.160
33.210
8.840
7.630
6.270
5.130
2365
Trần Văn Đân
29.690
17.810
14.850
2366
Trần Văn Đang
21.950
13.170
10.980
2367
Trần Văn Giăng
26.380
15.830
13.190
2368
Trần Văn Giáp
38.460
23.080
19.230
2369
Trần Văn Hai
29.720
17.830
14.860
2370
Trần Văn Kỳ
30.620
18.370
15.310
2371
Trần Văn Lan
15.540
9.320
7.770
2372
Trần Văn Ơn
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
23.260
8.260
7.250
6.100
4.950
13.960
4.960
4.350
3.660
2.970
11.630
4.130
3.630
3,050
2.480
2372
Trần Văn Ơn
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
17.830
8.260
7.250
6.100
4.950
10.700
4.960
4.350
3.660
2.970
8.920
4.130
3.630
3.050
2.480
2373
Trần Văn Quế
12.000
7.200
6.000
2374
Trần Văn Thành
Xuân Hồ Hương
Vũ Mộng Nguyên
53.310
16.650
14.280
11,640
9.440
31.990
9.990
8,570
6.980
5.660
26.660
8.330
7.140
5.820
4,720
2374
Trần Văn Thành
Vũ Mộng Nguyên
Cuối đường
23.270
13.320
11.420
9.310
7.550
13.960
7.990
6.850
5.590
4.530
11.640
6.660
5.710
4.660
3.780
2375
Trần Văn Trà
30.080
18.050
15.040
2376
Trần Văn Trứ
137.610
82.570
68.810
2377
Trần Viện
19.260
11.560
9.630
2378
Trần Xuân Hòa
25.770
15.460
12.890
2379
Trần Xuân Lê
Huỳnh Ngọc Huệ
Hà Huy Tập
33.680
14.370
12.450
10.730
7,770
20.210
8.620
7.470
6.440
4.660
16.840
7.190
6.230
5.370
3.890
2379
Trần Xuân Lê
Hà Huy Tập
Trần Can
30.280
13.770
11.870
10.230
7.370
18.170
8.260
7.120
6.140
4.420
15.140
6,890
5.940
5.120
3.690
2379
Trần Xuân Lê
Trần Can
Nguyễn Công Hàng
33.680
12.980
11.320
9.770
7.010
20.210
7.790
6.790
5.860
4.210
16.840
6.490
5.660
4.890
3.510
2380
Trần Xuân Soạn
19.560
11.740
9.780
2381
Triệu Nữ Vương
Hoàng Diệu
Lê Đình Dương
114.970
35.600
30.450
26.160
23.670
68.930
21.360
18.270
15.700
14.200
57.490
17.800
15.230
13.080
11.840
2381
Triệu Nữ Vương
Lê Đình Dương
Hùng Vương
114.970
35.600
30.450
26.160
23.670
68.980
21.360
18.270
15.700
14.200
57.490
17.800
15.230
13.080
11.840
2382
Triệu Quốc Đạt
17.030
7.910
6.970
5.680
4.630
10.220
4.750
4.180
3.410
2.780
8.520
3,960
3.490
2.840
2.320
2383
Triệu Việt Vương
85.550
23.550
20.310
12.880
10.680
51.330
14.130
12.190
7.730
6.410
42.780
11.780
10.160
6.440
5.340
2384
Trinh Đường
9.020
6.900
5.900
4.950
4.190
5.410
4.140
3.540
2.970
2.510
4.510
3.450
2.950
2.480
2.100
2385
Trịnh Công Sơn
60.520
18.610
16.960
16.010
13.090
36.310
11.170
10.180
9.610
7.850
30.260
9.310
8.480
8.010
6.550
2386
Trịnh Đình Thảo
46,580
12.700
10.830
8.370
6.830
27.950
7.620
6.500
5,020
4.100
23.290
6.350
5.420
4.190
3.420

TM

STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí
1 Vị
tri2Vị trí3Vị
trí4
Vị trí 5
Vjtrl1Vjtri2Vjtrí3Vjtri4Vjtri5
Vịtrí1Vjtrí2Vjtri3
Vịtri4Vịtrí5
2387
Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Duy
Trần Thủ Độ
21.190
12.710
10.600
2387
Trịnh Hoài Đức
Trần Thủ Độ
Nguyễn Thượng Hiển
18.550
11.130
9.280
2388
Trịnh Khả
15.210
9.130
7.610
2389
Trịnh Khắc Lập
13.750
8.250
6.880
2390
Trịnh Lỗi
32.800
19.680
16.400
2391
Trung Hòa 1
14.730
8.840
7.370
2392
Trung Hòa 2
14.840
8.900
7.420
2393
Trung Hòa 3
14.920
8.950
7.460
2394
Trung Hòa 4
14.790
8,870
7.400
2395
Trung Hòa 5
13.970
8.380
6.990
2396
Trung Lập 1
10.800
6.480
5.400
2397
Trung Lập 2
9.310
5.590
4.660
2398
Trung Lập 3
9.310
5.590
4.660
2399
Trung Lập 4
10.800
6.480
5.400
2400
Trung Lập 5
9.310
5.590
4.660
2401
Trung Lập 6
9.310
5,590
4.660
2402
Trung Lập 7
9.310
5.590
4.660
2403
Trung Lập 8
9.310
5.590
4.660
2404
Trung Lập 9
14.340
8.600
7.170
2405
Trung Lập 10
9.310
5.590
4.660
2406
Trung Lập 11
9.310
5.590
4.660
2407
Trung Lập 12
10.800
6.480
5.400
2408
Trung Lập 14
9.310
5.590
4.660
2409
Trung Lập 15
9.310
5.590
4.660
2410
Trung Lập 16
9.310
5.590
4.660
2411
Trung Lập 17
17.600
10.560
8.800
2412
Trung Lập 18
9.310
5.590
4.660
2413
Trung Lương 1
14.930
8.960
7.470
2414
Trung Lương 2
14.930
8.960
7.470
2415
Trung Lương 3
14.930
8.960
7.470
2416
Trung Lương 4
14.930
8.960
7.470
2417
Trung Lương 5
14.930
8.960
7.470
2418
Trung Lương 6
18.310
10.990
9.160
2419
Trung Lương 7
18.720
11.230
9.360
2420
Trung Lương 8
29.720
17.830
14.860
2421
Trung Lương 9
29.720
17.830
14.860
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4 |
Vị trí 5
2422
Trung Lương 10
28.990
17.390
14.500
2423
Trung Lương 11
29.720
17.830
14.860
2424
Trung Lương 12
29.720
17.830
14.860
2425
Trung Lương 14
29.720
17.830
14.860
2426
Trung Lương 15
30.000
18.000
15.000
2427
Trung Lương 16
29.720
17.830
14.860
2428
Trung Lương 17
30.170
18.100
15.090
2429
Trung Lương 18
33.880
20.330
16.940
2430
Trung Lương 19
33.880
20.330
16.940
2431
Trung Lương 20
33.880
20.330
16.940
2432
Trung Nghĩa 1
17.190
10.310
8.600
2433
Trung Nghĩa 2
17.190
10.310
8.600
2434
Trung Nghĩa 3
17.190
10.310
8.600
2435
Trung Nghĩa 4
7.650
9.120
7.830
6.410
5230
10.590
5.470
4.,700
3.850
3.140
8.830
4.560
3.920
3.210
2.620
2436
Trung Nghĩa 5
17.700
10.620
8.850
2437
Trung Nghĩa 6
17.650
9.120
7.830
6:410
5.230
10.590
5.470
4.700
3.850
3.140
8.830
4.560
3,920
3.210
2.620
2438
Trung Nghĩa 7
17.650
10.590
8.830
2439
Trung Nghĩa 8
17.650
10.590
8.830
2440
Trung Nghĩa 9
21.290
12.770
10.650
2441
Trừ Văn Thổ
13.660
8,200
6.830
2442
Trưng Nữ Vương
Bảo tăng
Chàm
Nguyễn Thiện Thuật
87.590
36.140
31.090
25.390
22.200
52.550
21.680
18.650
15.230
13.320
43.800
18.070
15.550
12.700
11.100
2442
Trưng Nữ Vương
Nguyễn
Thiện Thuật
Duy Tân
90.850
36.140
31.090
25.390
22,200
54.510
21.580
18.650
15.230
13.320
45.430
18.070
15.550
12.700
11.100
2442
Trưng Nữ Vương
Duy Tân
Nguyễn Hữu Thọ
74.170
34.430
29.150
24.350
19.940
44.500
20.660
17.490
14.610
11.960
37.090
17.220
14.580
12.180
9.970
2442
Trưng Nữ Vương
Nguyễn Hữu Thọ
Cuối đường
70.160
21.270
17.040
11.920
10.510
42.100
12.760
10.220
7.150
6.310
35.080
10.640
8.520
5.960
5.260
2443
Trưng Nhị
50.260
24.710
19.730
17.000
13.930
30.160
14.830
11,840
10.200
8.360
25.130
12.360
9.870
8.500
6.970
2444
Trương Công Huấn
12.600
7.560
6.300
2445
Trương Công Hy
29.210
17.530
14.610
2446
Trương Chi Cương
58.040
17.500
15.170
13.070
10.600
34.820
10,560
9.100
7.840
6.360
29.020
8.800
7.590
6.540
5.300
2447
Trương Minh Hùng
12.980
7.790
6.490
2448
Trương Xuân Nam
22.880
13.730
11.440
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vịtri4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị tri 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
2449
Ngã 3 Huế
Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế)
31.430
14.590
11.880
9.690
7.480
18.860
8.750
7.130
5.810
4.490
15.720
7.300
5.940
4.850
3.740
2449
Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế)
Hà Huy Tập
39.590
16.350
13.290
10.840
7.930
23.750
9.810
7.970
6.500
4.760
19.800
8.180
6.650
5,420
3.970
2449
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Hà Huy Tập
hết địa phận phường An Khê
32.700
14.590
11.880
9.690
7.480
19.620
8.750
7.130
5.810
4,490
16.350
7.300
5.940
4.850
3.740
2449
hết địa phận phường An Khê
nút giao thông Hòa Cầm
21.450
8.360
7.250
5.910
4.800
12.870
5.020
4.350
3.550
2.880
10.730
4.180
3.630
2.960
2.400
2449
nút giao thông Hòa
Cầm
Nguyễn Nhân
19.910
8.360
7.250
5.910
4.800
11.950
5.020
4.350
3.550
2.880
9.960
4.180
3.630
2.960
2.400
2449
Nguyễn Nhân
Cầu Đỏ
16.380
7.660
6.460
5.290
4.350
9.830
4.600
3.880
3.170
2.610
8.190
3.830
3.230
2.650
2.180
2450
Trường Chinh (phía cô đường sắt)
Cầu vượt Ngã ba Huế
Lê Trọng Tấn
15.390
6.540
5.510
4.740
3.880
9.230
3.920
3.310
2.840
2.330
7.700
3.270
2.760
2.370
1.940
2450
Trường Chinh (phía cô đường sắt)
Lê Trọng Tấn
Cầu vượt Hòa Cắm
12.920
6.130
5.220
4.400
3.650
7.750
3.680
3.130
2.640
2.190
6.460
3.070
2.610
2.200
1.830
2450
Trường Chinh (phía cô đường sắt)
Cầu vượt Hòa Cẩm
Cuối đường
10.340
5.510
4.660
3.740
3.120
6.200
3.310
2.800
2.240
1.870
5.170
2.760
2.330
1.870
1.560
2451
Trương Đăng Quế
22.880
13.730
11.440
2452
Trương Định
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
53.120
19.980
16.300
3.560
11.650
31.870
1.990
9.780
8.140
6.990
26.560
9.990
8.150
6.780
-5.830
2452
Trương Định
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
42.980
18.030
15.480
12.930
11.450
25.790
10.820
9.290
7.760
6.870
21.490
9.020
7.740
6.470
5.730
2453
Trương Gia Mô
13.380
3.920
3.380
2.770
2.270
8.030
2.350
2.030
1.660
1.360
6,690
1.960
1.690
.390
.140
2454
Trương Hàn Siêu
44.820
26.890
22.410
2455
Trương Hoàn
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
11.880
7.130
5.940
2455
Trương Hoàn
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
10.080
6.050
5.040
2456
Trương Minh Giảng
22.540
13.520
11.270
2457
Trương Minh Ký
20.890
12.530
10.450
2458
Trương Quang Được
26.460
15,880
13.230
2459
Trương Quang Giao
20.100
7.960
6.490
5.310
4.340
12.060
4.780
3.890
3.190
2.600
10.050
3.980
3.250
2.660
2.170
2460
Trương Quốc Dụng
26.050
15.630
13.030
2461
Trương Quyền
40.690
24.410
20.350
2462
Trường Sa
Minh Mạng Nan Nước
Non Nước
94.870
10.750
9.240
7.620
6.270
56.920
6.450
5.540
4.570
3.760
47.440
5.380
4.620
3.810
3.140
2462
Trường Sa
Minh Mạng Nan Nước
Cuối đường
66.780
9.720
8.310
6,790
5.540
40.070
5,830
4.990
4.070
3.320
33.390
4.860
4.160
3.400
2.770
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từr
Đến
Vị trí 1
Vị trí
2Vjtri 3
Vị trí 4
Vị trí5
Vị trí 1
Vị trí
2Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4
Vị trí5
2463
Trường Sơn
phía Tây cầu vượt
đường vào Trung tâm sát hạch lái xe
17.800
5.760
4.930
4.040
3.300
10.680
3.460
2.960
2.420
1.980
8.900
2.880
2,470
2.020
1.650
2463
Trường Sơn
Trung tâm sát hạch lái xe
trường quân sự QK5
15.110
5.190
4.470
3.660
2,980
9.070
3.110
2.680
2.200
1.790
7.560
2.600
2.240
1.830
1.490
2463
Trường Sơn
trường quân sự QK5
Trạm biển áp 500KV
15.110
5.190
4.470
3.660
2.980
9,070
3,110
2.680
2.200
1.790
7.560
2.600
2.240
1.830
1.490
2464
Trường Thi 1
55.530
33.320
27.770
2465
Trường Thi 2
55.040
33.020
27.520
2466
Trưởng Thi 3
54.640
32.780
27.320
2467
Trường Thi 4
48.840
29.300
24.420
2468
Trưởng Thi 5
49.650
29.790
24.830
2469
Trường Thi 6
54.160
32.500
27.080
2470
Trưởng Thi 7
59.840
35.900
29.920
2471
Trương Văn Đạ
23.240
13.940
11.620
2472
Trương Văn Hiến
38.170
22.900
19.090
2473
Trương Văn Lĩnh
8.780
5.270
4.390
2474
Ưng Văn Khiêm
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
49.090
29.450
24.550
2474
Ưng Văn Khiêm
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
41.710
25.030
20.860
2474
Ưng Văn Khiêm
Đoạn 3,5m
Đoạn 3,5m
37.420
22.450
18.710
2475
Vạn Tường
12.250
4.380
3.750
3.070
2.520
7.350
2.630
2.250
1.840
1.510
6.130
2.190
!.880
1.540
1.260
2476
Văn Cao
77.630
21.520
17.520
14.330
11.730
46.580
12.910
10.510
8.600
7.040
38,820
10.760
8,760
7.170
5.870
2477
Văn Cận
38,570
23.140
19.290
2478
Văn Tân
14.690
8.810
7.350
2479
Văn Tiến Dũng
Đinh Gia Trình
Nguyễn Xuân Lâm
32.790
19.670
16.400
2479
Văn Tiến Dũng
Đường 15m
chưa có tên
Hoàng Châu Kỷ
27.980
16.790
13.990
2479
Văn Tiến Dũng
Hoàng Châu Ký
Vũ Thạnh
23.590
14.150
11.800
2479
Văn Tiến Dũng
Vũ Thạnh
Cuối đường
21.450
12.870
10.730
2480
Văn Thành 1
10.060
6.040
5.030
2481
Văn Thánh 2
10,060
6.040
5.030
2482
Văn Thánh 3
10.010
6.010
5.010
2483
Văn Thánh 4
10.060
6,040
5,030
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí1Vị
trí2Vịtrí3
Vịtri 4
Vị trí 5
Vị tri
1Vị
trí2Vịtrí3Vjtri4Vjtri5
Vị trí
1Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4Vị
trí5
2484
Vân Đài Nữ Sĩ
14.790
8.870
7.400
2485
Vân Đồn
Hưng Trần Đạo
Trần Thành Tông
64.560
38.740
32.280
2485
Vân Đồn
Trần Thành Tông
Cuối đường
54.220
32.530
27.110
2486
Việt Bắc
33.200
19.920
16.600
2487
Vĩnh Tân
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
73.400
44.040
36.700
2487
Vĩnh Tân
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
56.670
34.000
28.340
2488
Võ An Ninh
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
31.750
19.050
15.880
2488
Võ An Ninh
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
23.700
14.220
11.850
2489
Võ Chí Công
cầu Nguyễn Tri Phương
cầu Khuê Đông
62.43.0
37.460
31.220
2489
Võ Chí Công
câu Khuê
Đông
Mai Đặng Chơn
41.850
4,290
3.670
3,000
2.450
25.120
2.570
2.200
1.800
1.470
20.930
2.150
1.840
1.500
1230
2489
Võ Chí Công
Đăng Mai Chon
Trần Đại Nghĩa
36.010
4.290
3.670
3.000
2.450
21.610
2.570
2.200
1.400
1.470
18.010
2.150
1.840
1.500
1.230
2490
Võ Duy Dương
13.090
7.850
6.550
2491
Võ Duy Ninh
35.080
14.710
2.590
10.260
8.330
21.050
8.830
7.550
6.160
5.000
17.540
7.360
6.300
5.130
4.170
2492
Võ Nghĩa
59.390
35,630
29.700
2493
Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Huy Chương
Phạm Văn Đồng
220.240
26,320
23.820
20.560
16.860
132.140
15.790
14.290
12.340
10.120
110.120
13.160
11.910
10.280
8430
2493
Võ Nguyên Giáp
Phạm Vận
Đằng
Võ Văn Kiệt
279.640
32.760
26.860
21.220
17.400
167.780
19.660
16.120
12.730
10.440
139.820
16.380
13.430
10.610
8.700
2493
Võ Nguyên Giáp
Võ Văn Kiệt
Phan Tú
229.150
24.650
21.020
16.300
13.300
137,490
14,790
12.610
9.780
7.980
114.580
12.330
10.510
8.150
6.650
2493
Võ Nguyên Giáp
Phan Từ
Hồ Xuân Hương
149.650
20.740
17.910
13.890
12.050
89.790
12.440
10.750
8.330
7.230
74:830
10.370
8.950
6.950
6.030
2493
Võ Nguyên Giáp
Hồ Xuân Hương
Minh Mạng
120.170
18.670
15.900
13,590
11.640
72.100
11.200
9.540
8.150
6.980
60.090
9.340
7.950
6.800
5.820
2494
Võ Như Hưng
40.890
18.710
16.060
13.210
10.810
24.530
11.230
9.640
7.930
6.490
20.450
9.360
8.030
6.610
5.410
2495
Võ Quãng
15,260
9.160
7.630
2496
Võ Quý Huân
46.250
27.750
23.130
2497
Võ Sạ
15.260
9.160
7.630
2498
Võ Thị Sáu
Nguyễn Hữu Cảnh
đường 3/2
52.930
31.760
26.470
2498
Võ Thị Sáu
đường 3/2
Cuối đường
45.370
27.220
22.690
2499
Võ Tự
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
10.800
6.480
5.400
2499
Võ Tự
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
9.310
5.590
4.660
2500
Võ Trường Toàn
30.750
15.760
14,250
12.200
10.440
18.450
9.460
8.550
7.320
6.260
15.380
7.880
7.130
6.100
5.220
2501
Võ Văn Đặng
23.990
14.390
12.000
2502
Võ Văn Đồng
32.670
19.600
16.340
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất,ử
Giá đất,ử
Giá đất,ử
Giá đất,ử
Giá đất,ử
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vịtri2Vịtrí3Vịtrí4Vịtri5
Vị trí 1
Vjtri2Vjtrí3Vịtri4Vjtrí5
Vị trí 1
Vị trí 2Vj
trí 3
Vị trí
4Vị trí 5
2503
Võ Văn Kiệt
227.860
35.210
29.730
21.060
17.970
136.720
21.130
17.840
12.640
10.780
113.930
17.610
14.870
10.530
8,990
2504
Võ Văn Ngân
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
26.720
16.030
13.360
2504
Võ Văn Ngân
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
18.310
10.990
9.160
2505
Võ Văn Tần
106.930
17.440
14.950
12.870
11.120
64.160
10.460
8.970
7.720
6.670
53.470
8.720
7.480
6.440
5.560
2506
Vũ Cán
11.430
6.860
5.720
2507
Vũ Duy Đoán
38.170
22.900
19.090
2508
Vũ Duy Thanh
64.770
38.860
32.390
2509
Vũ Đình Liên
27.450
16.470
13.730
2510
Vũ Đình Long
38.310
14.710
12.590
10.260
8.330
22.990
8.830
7,550
6.160
5.000
19.160
7360
6.300
5.130
4.170
2511
Vũ Huy Tấn
11.020
6.610
5.510
1512
Vũ Hữu
51.460
30.880
25.730
2513
Vũ Hữu Lợi
19.910
11.950
9.960
2514
Vũ Lập
14.980
8,990
7.490
2515
Vũ Lăng
17.870
6.900
5.900
4.950
4.190
10.720
4.140
3.540
2.970
2.510
8.940
3.450
2.950
2.480
2.100
2516
Vũ Mộng Nguyên
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
52.770
31.660
26.390
2516
Vũ Mộng Nguyên
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
43.660
16.650
14.280
11.640
9.440
26.200
9.990
8.570
6.980
5.660
21.830
8.330
7,140
5.820
4.720
2517
Vũ Ngọc Nhạ
49.130
29.480
24.570
2518
Vũ Ngọc Phan
Đoạn đối diện với chợ Hóa Khánh
Đoạn đối diện với chợ Hóa Khánh
34.140
20.480
17.070
2518
Vũ Ngọc Phan
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
29.280
17.570
14.640
2519
Vũ Quỳnh
31.510
18.910
15.760
2520
Vũ Tông Phan
30.300
14.710
12.590
10.260
8.330
18.180
8.830
7.550
6.160
5.000
15.150
7.360
6,300
5.130
4.170
2521
Vũ Thạnh
14.190
8.510
7.100
1522
Vũ Thành Năm
27.400
16.440
13.700
2523
Vũ Trọng Hoàng
27.060
9.000
8,020
6.570
5,350
16.240
5.400
4.810
3.940
3.210
13.530
4.500
4.010
3.290
2.680
2524
Vũ Trọng Phụng
38.510
23.110
19.260
1525
Vũ Văn Cần
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
24,490
14.690
12.250
1525
Vũ Văn Cần
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
20.920
12.550
10.460
2526
Vũ Văn Dũng
73.550
23.740
20.310
12.880
10.680
44.130
14,240
12.190
7.730
6.410
36.780
11.870
10.160
6.440
5.340
2527
Vũng Thùng 1
18.640
11.180
9.320
2528
Vũng Thùng 2
15.110
9.070
7.560
2529
Vũng Thùng 3
15.000
9.000
7.500
2530
Vũng Thùng 4
15,110
9.070
7.560
2531
Vũng Thùng 5
14.810
8.890
7.410
2532
Vũng Thùng 6
14.960
8.980
7.480
2533
Vũng Thùng 7
15.370
9.220
7.690
2534
Vũng Thùng 8
14.960
8.980
7.480
2535
Vũng Thùng 9
15.110
6,750
5.820
5,030
3.910
9.070
4.050
3.490
3.020
2.350
7.560
3.380
2.910
2.520
1.960
2536
Vùng Trung 1
22.000
13.200
11.000
2537
Vùng Trung 2
22.000|
13.200
11.000
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đếu
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trệ4
Vị trí 5
Vị trí 1
|Vị trí 2
Vị trí 3|
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
2538
Vùng Trung 3
22.000
13.200
11.000
2539
Vùng Trung 4
22,090
13.250
11.050
2540
Vùng Trung 5
22.000
13.200
11.000
2541
Vùng Trung 6
19.910
11.950
9.960
2542
Vùng Trung 7
19.910
11.950
9.960
2543
Vùng Trung 8
19.910
11.950
9.960
2544
Vùng Trung 9
19.910
11.950
9.960
2545
Vùng Trung 10
20.920
12.550
10.460
2546
Vùng Trung 11
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
20.920
12.550
10.460
2546
Vùng Trung 11
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
19.910
11.950
9.960
2547
Vùng Trung 12
19.910
11.950
9.960
2548
Vùng Trung 14
20.920
12.550
10.460
2549
Vùng Trung 15
19.910
11.950
9.960
2550
Vùng Trung 16
19,910
11.950
9.960
2551
Vùng Trung 17
19.910
11.950
9.960
2552
Vùng Trung 18
21.380
12.830
10.690
2553
Vùng Trung 19
20.920
12.550
10.460
2554
Vũ Xuân Thiếu
25.000
15.000
12.500
2555
Vương Thừa Vũ
Võ Nguyên
Giáp
Hồ Nghinh
102.870
61.720
51.440
2555
Vương Thừa Vũ
Hồ Nghinh
Cuối đường
71.330
20.400
17.510
14.280
11.630
42.800
12.240
10.510
8,570
6.980
35.670
10.200
8.760
7.140
5.820
2556
Xóm Đồng
23.390
11330
9.790
7.990
6.490
14.030
6.800
5.870
4.790
3.890
11.700
5,670
4.900
4.000
3.250
2557
Xô Viết Nghệ Tĩnh
2 Tháng 9
Lê Thanh Nghị
100.400
33:250
30.070
27.410
20.440
60.240
19.950
18.040
16.450
12.260
50.200
16.630
15.040
13.710
10.220
2557
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Lê Thanh
Nghị
Nguyễn Hữu Thọ
93.860
56.320
46.930
2558
Xuân AnT
Nguyễn Đình Tựu
Nguyễn Đình Tựu
23,070
11.130
9.050
6.720
5.230
13.840
6.680
5.430
4.030
3.140
11.540
5.570
4.530
3.360
2.620
2559
Xuân Diệu
45.740
27.440
22.870
2560
Xuân Dân 1
34.580
15.900
14.380
11.980
9,930
20.750
9.540
8.630
7.190
5.960
17.290
7.950
7.190
5.990
4.970
2561
Xuân Đâu 2
30.290
15.900
14.380
11.980
9.930
18.170
9.540
8.630
7.190
5.960
15.150
7.950
7.190
5.990
4.970
2562
Xuân Đân 3
38.960
15.900
14.380
11.980
9.930
23,380
9.540
8.630
7.190
5.960
19.480
7.950
7.190
5.990
4.970
2563
Xuân Hòa 1
37.410
22.450
18.710
2564
Xuân Hòa 2
37.410
11.960
9.960
8,420
5.900
22.450
7.180
5.980
5.050
3,540
18.710
5.980
4.980
4.210
2.950
2565
Xuân Hòa 3
44.970
26.980
22.490
2566
Xuân Hòa 4
44.970
26.980
22,490.
2567
Xuân Quỳnh
44.570
13.780
11.850
9,690
7.900
26.740
8.270
7.110
5.810
4.740
22.290
6.890
5.930
4.850
3.950
2568
Xuân Tâm
45.930
22.290
20.110
16.040
12.940
27.560
13.370
12,070
9.620
7.760
22.970
11.150
10.060
8.020
6,470
2569
Xuân Thiếu 1
12.790
7.670
6.400
2570
Xuân Thiếu 2
12.790
7.670
6.400
STT
Tên đường phổ
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ô 1
Giá đất ô 1
Giá đất ô 1
Giá đất ô 1
Giá đất ô 1
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phổ
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị tri 3
Vị trí
4Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4
Vị tri5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí3
Vị tri4Vị
trí5
2571
Xuân Thiếu 3
15.420
9.250
7,710
2572
Xuân Thiếu 4
15.420
9.250
7.710
2573
Xuân Thiếu 5
14.180
8.510
7.090
2574
Xuân Thiếu 6
12.790
7.670
6.400
2575
Xuân Thiếu 7
14.680
8.810
7.340
2576
Xuân Thiếu 8
13.380
8.030
6.690
2577
Xuân Thiếu 9
12.500
7,500
6.250
2578
Xuân Thiếu 10
12.550
7.530
6.280
2579
Xuân Thiếu 11
13.750
8.250
6.880
2580
Xuân Thiếu 12
12.830
7.700
6.420
2581
Xuân Thiếu 14
13.030
7.820
6.520
2582
Xuân Thiếu 15
12.790
7.670
6.400
2583
Xuân Thiếu 16
12,790
7.670
6.400
2584
Xuân Thiếu 17
12,790
7.670
6.400
2585
Xuân Thiếu 18
9.630
5.780
4.820
2586
Xuân Thiếu 19
9.090
5.450
4.550
2587
Xuân Thiếu 20
7.550
4.530
3.780
2588
Xuân Thiếu 21
7.550
4.530
3.780
2589
Xuân Thiếu 22
9.990
5.990
5.000
2590
Xuân Thiếu 23
8.820
5.290
4.410
2591
Xuân Thiếu 24
11310
6.790
5.660
2592
Xuân Thiếu 25
8.890
5.330
4.450
2593
Xuân Thiếu 26
8.840
5.300
4.420
2594
Xuân Thiếu 27
9.090
5,450
4.550
2595
Xuân Thiếu 28
9.090
5.450
4.550
2596
Xuân Thiếu 29
9.630
5.780
4.820
2597
Xuân Thiếu 30
9.090
5.450
4.550
2598
Xuân Thiếu 31
9.090
5,450
4.550
2599
Xuân Thiếu 32
9.090
5,450
4.550
2600
Xuân Thiếu 33
9.210
5.530
4.610
2601
Xuân Thiếu 34
18.870
11.320
9.440
2602
Xuân Thiếu 35
18.870
11.320
9.440
2603
Xuân Thiếu 36
14.120
8.470
7.060
2604
Xuân Thiếu 37
14.120
8.470
7.060
2605
Xuân Thiếu 38
14.120
8.470
7.060
2606
Xuân Thúy
46.870
28.120
23.440
2607
Ý Lan Nguyễn Phi
59.580
25.070
21.630
18.690
15.540
35.750
15.040
12.980
11.210
9.320
29.790
12.540
10.820
9.350
7.770
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Từ
Đến
Vị trí
1Vịtrí2Vị
tri3
Vị trí 4 |
Vị trí 5
Vị trí 1
Vjtri2Vjtri3Vịtrí4Vjtri5
Vị trí1Vị
trí2Vjtri3Vịtri4Vịtrí5
2608
Yersin
32.130
11.330
9.790
7.990
6.490
19.280
6.800
5.870
4.790
3.890
16.070
5,670
4.900
4.000
3.250
2609
Yên Bái
Lê Duẩn
Nguyễn Thái Học
148.740
44.800
38.470
31.570
25.930
89.240
26.880
23.080
18.940
15.560
74.370
22.400
19.240
15.790
12.970
2609
Yên Bái
Nguyễn Thái Học
Lê Hồng Phong
135.420
42.530
36.650
30.100
24,710
81,250
25.520
21,990
18.050
14.830
67.710
21.270
18.330
15.050
12.360
2610
Yên Khê t
Nguyễn Tất Thành
Dũng Sĩ Thanh Khô
35.940
13.740
11.180
8.920
6.620
22.160
8.240
6.710
5.350
3.970
18.470
6.870
5.590
4.460
3.310
2610
Yên Khê t
Dũng ST Thanh Khê
Cuối đường
33.970
20.380
16.990
2611
Yên Khê 2
Nguyễn Tất Thành
Dũng Sĩ Thanh Khó
37.850
13.740
11.180
8.920
6.620
22.7|0
8.240
6.710
5.350
3.970
18.930
6.870
5.590
4.460
3.310
2611
Yên Khê 2
Sĩ Dũng Thanh Khê
Cuối đường
36.080
13.740
11.180
8.920
6.620
21.650
8.240
6.710
5.350
3.970
18.040
6.870
5.590
4.460
3.310
2612
Yên Khê 3
35.900
21.540
17.950
2613
Yên Thế
33.150
19.890
16.580
2614
Yết Kiêu
45.660
15.700
13.410
10.410
8.490
27.400
9.420
8.050
6.250
5.090
22.830
7.850
6.710
5.210
4.250
2615
Đường số 1 Khu công nghiệp Hoà Cấm
9.510
5.710
4.760
2616
Đường số 3 Khu công nghiệp Hoà Cầm
8.760
4.970
4.260
3,480
2.840
5.260
2.980
2.560
2.090
1.700
4.380
2.490
2.130
1.740
1.420
2617
Đường quy hoạch 10,5m từ đường Trần Đại Nghĩa vào trường Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn
21.020
5,210
4.430
3.650
2.870
12.610
3.130
2.660
2.190
1,720
10.510
2.610
2,220
1.830
1.440
2618
Đường tránh Hải Văn - Tùy Loan
Đoạn thuộc địa bàn quận Liên Chiều
Đoạn thuộc địa bàn quận Liên Chiều
6.300
3.780
3.150

Phụ lục I1

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Qucht định số 1023/QD-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đồng/m?

STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
A
Các đường đã đặt tên thuộc huyện Hòa Vang
Các đường đã đặt tên thuộc huyện Hòa Vang
Các đường đã đặt tên thuộc huyện Hòa Vang
1
Âu Dương Lâu
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
15.490
9.290
4.650
1
Âu Dương Lâu
Đoạn 7,5m x 2 bên bờ kênh
Đoạn 7,5m x 2 bên bờ kênh
13.570
8.140
4.070
2
An Ngãi 1
4.650
2,790
1.400
3
An Ngãi 2
4.650
2.790
.400
4
An Ngãi 3
5.730
3.440
1,720
5
An Ngủi 4
4.650
2.790
1.400
6
An Ngãi 5
4.650
2.790
1.400
7
An Ngãi 6
4.650
2.790
.400
8
An Ngãi 7
4.650
2.790
1400
9
An Ngãi 8
4.650
2.790
1,400
10
An Ngãi 9
4.750
2.850
1.430
!1
Bàu Cầu 1
12.120
7.270
3.640
12
Bàu Cầu 2
12.120
7.270
3.640
13
Bàu Cầu 3
12.120
7.270
3.640
14
Bàu Cầu 4
12.120
7.270
3,640
15
Bàu Cầu 5
12.120
7.270
3.640
16
Bàu Cầu 6
12.120
7.270
3.640
17
Bàu Cầu 7
12.120
7.270
3.640
18
Bàu Cầu 8
12.120
7.270
3.640
19
Bàu Cầu 9
12.120
7.270
3.640
20
Bàu Cầu 10
12.120
7.270
3.640
21
Bàu Cầu 11
12.120
7.270
3.640
22
Bàu Cầu 12
12.120
7.270
3.640
23
Bàu Cầu 14
12.120
7.270
3.640
2.4
Bàu Cầu 15
12.340
7.400
3.700
25
Bàu Cầu 16
12.120
7.270
3.640
26
Bàu Cầu 17
12.120
7.270
3.640
27
Bàu Cầu 18
12.120
7.270
3.640
28
Bàu Cầu 19
12.120
7.270
3.640
29
Bàu Cầu 20
12.120
7.270
3.640
30
Bàu Cầu 21
12.120
7.270
3.640
31
Bàu Cầu 22
12.120
7.270
3.640
32
Bàu Cầu 23
12.120
7.270
3.640
33
Bàu Cầu 24
12.120
7.270
3.640
34
Bàu Cầu 25
14.040
8.420
4.210
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
V[ trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
35
Bàu Cầu 26
12.030
7.220
3.610
36
Bàu Cầu 27
11.990
7.190
3.600
37
Bàu Cầu 28
12.120
7.270
3.640
38
Bàu Nghè 1
4.650
2.790
1.400
39
Bàu Nghè 2
4.650
2.790
1.400
40
Bầu Nghè 3
4.650
2.790
1.400
41
Bàu Nghè 4
4.650
2.790
1.400
42
Bàu Nghè 5
5.730
3.440
1.720
43
Bàu Nghè 6
4.650
2.790
1.400
44
Bàu Nghệ 7
4.650
2.790
1.400
45
Bầu Nghè 8
4,650
2.790
1.400
46
Bàu Nghè 9
4.650
2.790
1.400
47
Bùi Cẩm Hồ
2.210
7.330
3.670
48
Bùi Huy Đập
12.210
7.330
3.670
79
Bừ Đầm 1
9.430
5.660
2.830
50
Bờ Đầm 2
8.510
5.110
2.560
51
Bù Đăm 3
8.510
5.110
2.560
52
Bừ Đầm 4
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
9.430
5.660
2.830
52
Bừ Đầm 4
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
8.510
5.110
2.560
53
Bờ Đắm 5
8.510
5.110
2.560
54
Bờ Đầm 6
8.510
5.110
2.560
55
Bờ Đầm 7
8.510
5.110
2.560
56
Bờ Dẫm 8
8.510
5.110
2.560
57
Bờ Đấm 9
8.510
5.110
2,560
58
Bừ Đăm 10
8.510
5.110
2.560
59
Bờ Đẫm 11
8.510
5.110
2.560
60
Bở Đăm 12
8.510
5.110
2,560
61
Bừ Đăm 14
8.510
5.110
2.560
62
Cao Bà Đạt
11.760
7.060
3.530
63
Cầu Đỏ - Tây Loan
9.470
5.180
4.440
3.640
2.960
5.680
3.110
2.600
2.180
1.780
2.840
1.560
1.330
1.090
890
04
Cần Đinh
11.700
7.020
3.510
65
Dương Lâm
14.220
8.530
4.270
66
Dương Lâm 2
14.220
8.530
4.270
67
Dương Lâm 3
11.780
7.070
3.540
68
Dương Lâm 4
11.780
7.070
3.540
69
Dương Lâm 5
11.780
7.070
3.540
70
Dương Lâm 6
11.780
7.070
3.540
71
Dương Lâm 7
8.910
5.350
2.680
72
Dương Sơn 1
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
14.270
8.560
4.280
72
Dương Sơn 1
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
12.990
7.790
3.900
73
Dương Sơn 2
12.990
7.790
3.900
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí
2Vị trí3
Vị tri 4
Vị trí 5
74
Dương Sơn 3
12.990
7.790
3,900
75
Dương Sơn 4
12.990
7.790
3.900
76
Dương Sơn 5
10.910
6,550
3.280
77
Dương Sơn 6
10.910
6.550
3.280
78
Dương Sơn 7
10.670
6.400
3.200
79
Dương Sơn 8
10.910
6.550
3.280
80
Dương Sơn 9
10.910
6.550
3.280
81
Dương Sơn 10
12.990
7.790
3.900
82
Đương Sơn 11
12.990
7.790
3.900
83
Đại La L
4.310
2.590
1.300
84
Đại La 2
3.550
2.130
1.070
85
Đại La 3
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
4.310
2,590
1.300
85
Đại La 3
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
3.550
2.130
1.070
86
Đại La 4
3.550
2.130
1.070
87
Đại La 5
3.550
2.130
1.070
88
Đại La 6
3.550
2.130
1.070
89
Đà Bàn 1
11.280
6.770
3.390
90
Đã Bàn 2
9.160
5,500
2.750
91
Đá Bàn 3
9.460
5.680
2.840
92
Đã Bàn 4
9.460
5.680
2.840
93
Đã Bàn 5
8.070
4.840
2.420
04
Đá Bàn 6
Đuạn 7.5m
Đuạn 7.5m
1.280
6.770
3.390
04
Đá Bàn 6
Đoạn 3,75m
Đoạn 3,75m
8.070
4.840
2.420
95
Đã Bàn 7
8.070
4.840
2,420
96
Đá Bàn 8
8.070
4.840
2.420
97
Đá Bàn 9
9.460
5.680
2.840
98
Đã Bàn 10
8.070
4,840
2.420
99
Đá Bàn 11
11.280
6.770
3.390
100
Đào Trinh Nhất
12.050
7.230
3.620
101
Đặng Đức Siêu
14,040
8.420
4.210
102
Đặng Văn Kiều
12.330
7.400
3.700
103
Đỗ Đình Thiện
10.890
6.530
3.270
104
Đồng Lớn 1
8.590
5.150
2.580
105
Đống Lớn 2
8.590
5.150
2.580
106
Đồng Lớn 3
8.590
5.150
2.580
107
Đồng Lớn 4
8.590
5.150
2.580
108
Đồng Lớn 5
8.590
5.150
2.580
109
Đồng Lớn 6
8.590
5.150
2.580
110
Đồng Lớn 7
8.590
5,150
2.580
111
Đồng Lớn 8
8,590
5.150
2.580
112
Đồng Lớn 9
8.590
5.150
2.580
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, địch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, địch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, địch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, địch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, địch vụ
STT
Tên đường
Tir
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí
Vị trí 3 2
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị tri 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
113
Đồng Lớn 10
8,590
5,150
2.580
114
Đồng Lớn 11
8.590
5.150
2.580
115
Đồng Lớn 12
8.590
5.150
2.580
116
Đồng Lớu 14
8.590
5,150
2.580
117
Đồng Lớn 15
8.590
5.150
2.580
118
Đinh Văn Chất
9.710
5.830
2.920
119
Gò Lãng 1
7.400
4.440
2.220
120
Gò Lăng 2
9.470
5.680
2.840
121
Gò Lăng 3
7.400
4.440
2.220
122
Gỗ Lăng 4
9.470
5.680
2.840
123
Gò Lăng 5
7.400
4.440
2.220
124
Gò Lăng 6
7.400
4.440
2.220
125
Gò Lăng 7
7.400
4.440
2.220
126
Hà Duy Phiên
15.680
9.410
4.710
127
Hà Văn Mao
8.510
5.110
2.560
128
Hòa Liên 1
11.620
6.970
3.490
129
Hòa Liên 2
11.620
6.970
3.490
130
Hòa Liên 3
10.890
6.530
3.270
131
Hòa Liên 4
10.890
6.530
3.270
132
Hòa Liên 5
10.890
6.530
3.270
133
Hòa Liên 6
10.890
6.530
3.270
134
Hòa Liên 7
10.890
6.530
3.270
135
Hòa Liên 8
10.890
6.530
3.270
136
Hòa Liên 9
10.890
6.530
3.270
137
Hòa Liên 10
10.890
6.530
3,270
138
Hòa Liên 1t
10.890
6.530
3.270
139
Hoàng Đạo Thành
16,010
9.610
4.810
140
Hoàng Phê
5.770
3.460
1.730
141
Hoàng Sâm
15,680
9.410
4.710
142
Hoàng Văn Thái
16.460
6.770
5.680
4.900
4.010
9.880
4.060
3.410
2.940
2.410
4.940
2.030
1.710
1,470
1.210
143
Học Phi
8.510
5.110
2.560
144
Huỳnh Tịnh Của
11.360
6.820
3.410
145
Kiều Sun Đen
14.400
8.640
4.320
146
Kha Vạng Cân
15.140
9.080
4.540
147
La Bông 1
7,930
4.760
2.380
148
La Bông 2
11.170
6.700
3.350
149
La Bông 3
7.930
4.760
2.380
150
La Bông 4
7.930
4.760
2.380
151
La Bông 5
7.930
4.760
2.380
152
La Bông 6
7.930
4.760
2.380
153
Lê Đình Diên
14.960
8,980
4.490
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị tri 4
Vị trí 5
154
Lê Trực
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
14.550
8.730
4.370
154
Lê Trực
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
12.210
7.330
3.670
155
Lê Văn Hoan
8.830
5.300
2.650
156
Lý Thiên Bảo
12.290
7.370
3.690
157
Mai An Tiêm
12.330
7,400
3.700
158
Mẹ Thứ
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
18.250
10.950
5.480
159
Mê Linh
21.230
12.740
6.370
160
Miếu Bông 1
0.330
6.200
3.100
161
Miếu Bông 2
10.330
6.200
3.100
162
Miếu Bông 3
10.330
6.200
3.100
163
Miều Bông 4
10.330
6.200
3.100
164
Miếu Bông 5
0.340
6.200
3.100
165
Miếu Bông 6
14.590
8.750
4.380
166
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
cầu Hòa Phước
Quốc Lộ 1A
22.600
13.560
6.780
167
Ngô Miễn
Đoạn 7.5m
Đoạn 7.5m
9.330
5.600
2.800
167
Ngô Miễn
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
8.590
5.150
2.580
168
Nguyễn Án
8.620
5.170
2.590
169
Nguyễn Bá Loan
8.670
5.200
2.600
170
Nguyễn Bảo
2.360
7.420
3.710
17!
Nguyễn Cách
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
4.670
2.800
1.400
17!
Nguyễn Cách
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
3.800
2.280
140
172
Nguyễn Chí Trung
5.640
3.380
1.690
173
Nguyễn Công Thái
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
9.330
5.600
2.800
173
Nguyễn Công Thái
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
8.590
5.150
2.580
174
Nguyễn Hàm Ninh
11.610
6.970
3,490
175
Nguyễn Hồng Ánh
18,560
11.140
5.570
176
Nguyễn Huy Oánh
.140
6.680
3.340
177
Nguyễn Kim
17.320
10.510
5.260
178
Nguyễn Khá Trục
12.080
7.250
3.630
179
Nguyễn Minh Văn
5.310
3.190
1.600
180
Nguyễn Triệu Luật
4.650
2.790
1.400
181
Nguyễn Tất Thành
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan
Hết địa phận huyện Hòa Vang
21.420
12.850
6.430
182
Nguyễn Thiên Tích
11.620
6.970
3.490
183
Nguyễn Văn Tỵ
11.970
7.180
3.590
184
Nguyễn Văn Vĩnh
13.450
8.070
4.040
185
Nguyễn Văn Xuân
11.150
6.590
3.350
186
Ông Khế l
7.610
4.570
2.290
187
Ông Khổ 2
6.530
3.920
1.960
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4|
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí
2Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
188
Ông Khế 3
6.530
3.920
1.960
189
Ông Khế 4
6.530
3.920
1.960
190
Ông Khế5
6,530
3.920
1.960
191
Ông Khế 6
6.530
3.920
1.960
192
Phạm Hùng
39.580
6.480
5.280
3.680
2.870
23.750
3.890
3.170
2.210
1.720
11.880
1,950
1.590
1.110
860
193
Phạm Hữu Nghi
15.200
9.120
4.560
194
Phan Quang Định
5.780
3.470
1.740
195
Phan Thêm
5.800
3.480
1.740
196
Phan Thúc Trực
12.000
7.200
3.600
197
Phạm Đôn Lễ
11.620
6.970
3.490
198
Phạm Quý Thích
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
9.330
5.600
2.800
198
Phạm Quý Thích
Đoạn 5,5m
Đoạn 5,5m
8.590
5.150
2.580
199
Phan Văn Đảng
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
15.060
5.620
5.020
3.320
2,720
9.040
3.370
3.010
1.990
1.630
4.520
1.690
1.510
1.000
820
199
Phan Văn Đảng
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
12.180
5.620
5.020
3.320
2,720
7.310
3.370
3.010
1.990
1.630
3.660
1.690
1510
1.000
820
200
Phú Sơn Tây 1
3.800
2.280
1.140
201
Phú Sơn Tây 2
3.800
2,280
1.140
202
Phú Sơn Tây 3
3.800
2.280
1.140
203
Phú Sơn Tây 4
4.670
2.800
1.400
204
Phú Sơn Tây 5
3,800
2.280
140
205
Phú Sơn Tây 6
3.800
2.280
1.140
206
Tế Hanh
17.310
10.390
5.200
207
Túy Loan 1
8.930
5.360
2.680
2418
Túy Loan 2
8.930
5.360
2.680
209
Túy Loan 3
7.290
4.370
2,190
210
Tây Loan 4
8.830
5.300
2.650
211
Túy Loan 5
5.230
3.140
1.570
212
Túy Loan 6
8.830
5.300
2.650
213
Tây Loan 7
8.830
5.300
2.650
214
Túy Loan 8
6.320
3.790
1.900
215
Túy Loan 9
6.440
3.860
1.930
216
Thu Bốn
12.200
7.320
3.560
217
Trà Ban 1
7.610
4.570
2.290
218
Trà Ban 2
7.610
4.570
2.290
219
Trà Ban 3
7.610
4.570
2.290
220
Trần Quốc Tăng
11.620
6.970
3.490
221
Trần Tử Bình
14.000
8.400
4.200
227
Trần Văn Giàu
12.230
7.340
3,670
223
Trịnh Quang Xuân
12.160
7.300
3.650
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị tri 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí t
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
224
Trung Đồng
11.820
7.090
3.550
225
Trường Sơn
Trường quân sự QKS
Trạm biển áp 500KV
17.740
5.950
5.140
4.200
3,420
10.640
3.570
3.080
2.520
2.050
5.320
1.790
1.540
1.260
1.030
225
Trường Sơn
Trạm biến áp 500KV
Đường Cao tốc Đà Nẵng- Quảng Ngãi
16.100
6.490
5.600
4.580
3.730
9.660
3.890
3.360
2.750
2.240
4.830
1.950
1.680
1.380
1.120
225
Trường Sơn
Đường Cao tốc Đà Nẵng- Quảng Ngãi
Giáp Quảng Nam
7.560
4.540
2.270
226
Trương Vĩnh Ký
Đoạn 10,5m
Đoạn 10,5m
15.440
9.260
4.630
226
Trương Vĩnh Ký
Đoạn 7,5m
Đoạn 7,5m
13.210
7,930
3.970
227
Văn Dương 1
Đoạn 7.5m
Đoạn 7.5m
9.350
5.610
2,810
227
Văn Dương 1
Đoạn 5.5m
Đoạn 5.5m
8.080
4.850
2.430
228
Văn Dương 2
8.080
4.850
2.430
229
Văn Dương 3
8.180
4.910
2,460
230
Văn Dương 4
8.080
4.850
2,430
231
Văn Dương 5
8.080
4.850
2.430
232
Văn Dương 6
9.350
5.610
2.810
233
Vũ Phạm Hàm
4.580
2.750
1.380
234
Võ Thành Vỹ
13.260
9.160
4.580
235
Vũ Miên
10.470
5.710
4.640
2.790
2.170
6.280
3.430
2.780
1.670
1.300
3.140
1.720
390
840
650
B
Các đường liên thôn, liên xã thuộc huyện Hòa Vang
Các đường liên thôn, liên xã thuộc huyện Hòa Vang
Các đường liên thôn, liên xã thuộc huyện Hòa Vang
1
Xã Hòa Châu
1
Quốc lộ LA củ
Cầu Đỏ cũ
Đường ĐT 605
3.500
2.100
1.050
2
Quốc lộ 1A
23.050
5,710
4.640
2.790
2.170
14.370
3.430
2.780
1.670
1.300
7.190
1.720
1.390
840
650
3
Đường ĐT 605
14.280
8.570
4.290
Đường 409
Giáp Hòa Phước
Giáp Hòa Tiến
3.500
2,100
1.050
5
Đường nhựa thôn Phong Nam
7,280
4.370
2.190
6
Đường chính thôn Đông Hòa
Quốc lộ 1A
Giáp Trưởng
Lê Kim Lăng
3.910
2.350
1.180
7
Tuyến đường Quang Châu
Quốc lộ ! A
Đinh làng Quang Châu
7.280
4370
2.190
8
Đường Hòa Phước - Hòa Khương
9.860
5.920
2.960
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vjtri3Vjtri4
Vị trí 5
Vịtrí1Vịtrí2Vjtri3Vịtri4Vịtri5
9
Các thân thuộc xã Hòa Châu
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
3.020
3.020
1.810
910
910
910
910
910
9
Các thân thuộc xã Hòa Châu
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
2.070
1.240
620
620
620
620
620
9
Các thân thuộc xã Hòa Châu
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
1.710
1.710
1.030
520
520
520
520
520
9
Các thân thuộc xã Hòa Châu
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
1.460
1.460
880
440
440
440
440
440
11
Xã Hòa Tiến
Đường ĐT 605
Giáp Hòa Châu
Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (do từ tìm đường 409)
14.530
8.720
4.360
Đường ĐT 605
Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409)
Cuối đường
10.290
6.170
3.090
2
Giáp Hòa Châu
Giáp đường
sắt (Hòa Tiến)
6.070
3.540
1.820
2
Giáp đường sắt (Hòa Tiến)
Giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơm
7.490
4.490
2.250
2
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch)
Giáp phía Đông khu tải định cư Lệ Sơn 1
Phía Tây khu tái định cư Lộ Sơn 1
6.620
3.970
1.990
2
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch)
Phía Tây
khu tái định
cư Lệ Sơn 1
Giáp cầu Bến Giang
3.620
2.170
1.090
2
Cầu Bến Giang
Giáp đình
làng An Trạch
3.700
2.220
1.110
2
Đinh làng An Trạch
Giáp Ba-n An Trạch
2.830
1.700
850
3
Đường ADB5 (đường tử Hóa Tiến đi Hòa Phong)
Đường ĐT 605
Cầu Đả
7.280
4.370
2.190
3
Đường ADB5 (đường tử Hóa Tiến đi Hòa Phong)
Cầu Đã
Cuối đường
5.910
3.550
1.780
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Mjirf4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vịtri3
Vịtrí4Vịtri5
Đường Hòa Phước - Hòn Khương
Giáp Hòa Châu
Đường Tiên thôn Lệ Sơn - La Bông (kế cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605)
13.590
8.150
4.080
Đường Hòa Phước - Hòn Khương
Đường liên thôn Lệ Sơn- La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605)
Cuối đường
7.540
4.520
2.260
5
Các thôn thuộc xã Hòa Tiến
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
2.860
2.860
2.860
2.860
2.860
1.720
1.720
1.720
1.720
1.720
860
860
860
860
860
5
Các thôn thuộc xã Hòa Tiến
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
2.000
2.000
2.000
2.000
2.000
1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
600
5
Các thôn thuộc xã Hòa Tiến
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
1.630
1.630
1.630
1.630
1.630
980
980
980
980
980
490
5
Các thôn thuộc xã Hòa Tiến
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
1.420
1.420
1.420
1.420
1.420
850
850
850
850
850
430
430
430
430
430
111
Xã Hòa Phước
1
Quốc lộ 1A
Giáp Hòa Châu
cầu Quả Giảng
18.580
5.710
4.640
2.790
2.170
11.150
3.430
2.780
1.670
1.300
5.580
1.720
1.390
840
650
1
Quốc lộ 1A
cầu Quả Giáng
UBND xã Hòa Phước
17.260
5,140
4.180
2.510
1.950
10.360
3.080
2.510
1.510
1.170
5.180
1.540
1.260
760
590
1
Quốc lộ 1A
UBND xã Hòa Phước
Giáp tỉnh Quảng Nam
5.810
5.140
4.180
2.510
1.950
10.090
3.080
2.510
1.510
1.170
5.050
1.540
1.260
760
590
Đường 409
Quốc lộ 1A
Giáp Hòa Châu
10.700
6.420
3.210
3
Đường từ ngã ba Tử Câu đến giáp cầu Từ Câu
10.600
6.360
3.180
Tuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa Phước
Quốc lộ 1A
Đinh Làng Quang Châu
7.280
4.370
2.190
5
Đường Hòa Phước - Hòa Khương
9.870
5.920
2.960
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Từ
Đến
Đến
Vị trí 1
| Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
| Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
VịtrIVịtrí2Vịtrí3Vịtri4Vịtri5
6
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
3,510
3,510
3,510
3,510
3,510
2.110
2.110
2.110
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
6
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
2.620
1.570
790
790
790
790
790
6
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
2.100
1.260
630
630
630
630
630
630
630
630
630
630
630
630
630
630
630
6
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
1.910
1.150
1.150
1.150
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
Các thôn phía Nam sông cháy qua cầu Quâ Giang, thuộc xã Hòa Phước
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
3.110
1.870
940
940
940
940
940
940
940
940
940
940
940
940
940
940
940
Các thôn phía Nam sông cháy qua cầu Quâ Giang, thuộc xã Hòa Phước
Đường rộng từ 3,5m đến
dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến
dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến
dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến
dưới 5m
2.360
2.360
2.360
1.420
1.420
1.420
710
710
710
710
710
710
710
710
710
710
710
710
710
710
710
Các thôn phía Nam sông cháy qua cầu Quâ Giang, thuộc xã Hòa Phước
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
2.000
2.000
2.000
1.200
1.200
1.200
600
600
600
600
600
600
600
600
600
600
600
600
600
600
600
Các thôn phía Nam sông cháy qua cầu Quâ Giang, thuộc xã Hòa Phước
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
1.690
1.690
1.690
1.010
1.010
1.010
510
510
510
510
510
510
510
510
510
510
510
510
510
510
510
IV
Xã Hòa Nhơn
Quốc lộ 14B (nay là đường Trường Sơn)
Đường tránh Hải Văn- Túy Loan
Đường tránh Hải Văn- Túy Loan
Cầu Tủy Loan
Cầu Tủy Loan
10.380
6.230
3.120
3.120
3.120
2
Đường Quảng Xương
Giáp Quốc lộ 14B
Giáp Quốc lộ 14B
Cầu Giãng (thuộc Quốc lộ 14G)
Cầu Giãng (thuộc Quốc lộ 14G)
12.620
7.570
3.790
3.790
3.790
3
Đường ĐH 2
Quảng Xương
Quảng Xương
Miếu đôi Phước Thái
Miếu đôi Phước Thái
10.740
6.440
3.220
3.220
3.220
3
Đường ĐH 2
Miều đôi Phước Thai
Miều đôi Phước Thai
Giáp Hòa Sơn
Giáp Hòa Sơn
9.130
5.480
2.740
2.740
2.740
4
Đường DH2 cũ (xã Hòa Nhưn)
Đoạn từ cầu Giăng đến tiếp giáp đường ĐH2 mới (Đoạn qua chợ cũ xã Hòa Nhơn)
Đoạn từ cầu Giăng đến tiếp giáp đường ĐH2 mới (Đoạn qua chợ cũ xã Hòa Nhơn)
Đoạn từ cầu Giăng đến tiếp giáp đường ĐH2 mới (Đoạn qua chợ cũ xã Hòa Nhơn)
Đoạn từ cầu Giăng đến tiếp giáp đường ĐH2 mới (Đoạn qua chợ cũ xã Hòa Nhơn)
3.890
2.330
1.170
1.170
1.170
4
Đường DH2 cũ (xã Hòa Nhưn)
Đoạn từ Chợ Hòa Nhơn (mới) đi giáp Trung tâm văn hòa xã.
Đoạn từ Chợ Hòa Nhơn (mới) đi giáp Trung tâm văn hòa xã.
Đoạn từ Chợ Hòa Nhơn (mới) đi giáp Trung tâm văn hòa xã.
Đoạn từ Chợ Hòa Nhơn (mới) đi giáp Trung tâm văn hòa xã.
4.470
2.680
1.340
1.340
1.340
4
Đường DH2 cũ (xã Hòa Nhưn)
Các đoạn còn lại
Các đoạn còn lại
Các đoạn còn lại
Các đoạn còn lại
3.330
2.000
1.000
1.000
1.000
5
Đường từ Ngã 3 Cây Thông đến đường vành đai phía Tây (ĐH10)
Ngã3 Cây Thông
Ngã3 Cây Thông
Cầu Tân Thanh
Cầu Tân Thanh
2.500
1.500
750
750
750
5
Đường từ Ngã 3 Cây Thông đến đường vành đai phía Tây (ĐH10)
Cầu Tân
Thanh
Cầu Tân
Thanh
Cầu Diêu Phong
Cầu Diêu Phong
1.970
1.180
590
590
590
5
Đường từ Ngã 3 Cây Thông đến đường vành đai phía Tây (ĐH10)
Cầu Diêu
Phong
Cầu Diêu
Phong
Đường vành
đai phía Tây
Đường vành
đai phía Tây
2.170
1.300
650
650
650
6
Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng ra đốc Thủ Kỷ
3.050
1.830
920
920
920
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4
Vị trí5
Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn
Đường
Trường Sơn
Đường vào mỏ đá Chu Lai
3.660
2.200
1.100
Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn
Ngã ba Phước Thuận
Cây đa Phước Thuận
3.110
1.870
940
8
Đường tránh Hải Vân- Túy Loan
Đoạn thuộc xã Hòa Nhơn
Đoạn thuộc xã Hòa Nhơn
5.510
3.310
1:560
9
Bà Nà - Suối Mơ
Đoạn thuộc
xã Hòa Nhơn
10.810
6.490
3.250
Đường rộng
từ 5m trở lên
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
840
840
840
840
840
420
420
420
420
420
10
Các thôn thuộc xã Hòa Nhơn
Đường rộng từ 3,5m đến
dưới 5m
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
640
640
640
640
640
320
320
320
320
320
10
Các thôn thuộc xã Hòa Nhơn
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
830
830
830
830
830
500
500
500
500
500
250
250
250
250
250
10
Các thôn thuộc xã Hòa Nhơn
Đường rộng dưới 2m
720
720
720
720
720
430
430
430
430
430
220
220
220
220
220
V
Xã Hòa Phong
Quốc lộ 14B (nay là
đường Trường Sơn)
Cầu Tuý Loan
Giáp Hòa Khương
7.560
4.540
2.270
2
Cầu Giăng
Cua Bày Nhâm
14.240
8.340
4.270
2
Đường Quảng Xương
Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung
Cua Bảy Nhâm
Giáp đường vào chợ Túy Loan cũ
17.520
10.570
5.290
2
tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ)
Giáp đường vào chợ Túy Loan cũ
Cầu Tủy Loan
18.750
11.250
5.630
2
Cầu Tủy Loan
Cuối đường
16.520
9.910
4.960
3
Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ
7.460
4.480
2,240
4
Đường ĐH 5
Quốc lộ 14B
Hết khu dân
cư quân đột
3.910
2,350
1.180
4
Đường ĐH 5
Hết khu dân cư quân đội
Giáp xã Hòa Phủ
2.060
1.240
620
5
Quốc lộ 14G
Ngã ba Túy Loan
Đối Chu Hương
3.010
1.810
910
5
Quốc lộ 14G
Đồi Chu Hương
Giáp Hòa Phú
2.090
1.250
630
6
Đường tử Hòa Phong đi Hòa Tiến
QL14B
Cầu Sông Yên
4.900
2.940
1.470
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị tri 4
Vị tri5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
7
Đường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa Phong
3.220
1.930
970
Các thôa thuộc xã Hòa Phong
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
1.770
1.770
1.770
1.770
1.770
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
530
Các thôa thuộc xã Hòa Phong
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
1.390
1.390
1.390
1.390
1.390
830
830
830
830
830
420
Các thôa thuộc xã Hòa Phong
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
720
720
720
720
720
360
Các thôa thuộc xã Hòa Phong
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
960
960
960
960
960
580
580
580
580
580
290
VI
Xã Hòa Khương
Quốc lộ 14B (nay là đường Trường Sơn)
6.670
4.000
2.000
2
Đhưởng Đ)H 4 (409)
Ba-ra An Trạch
Ngã tư đường nổi Hóa Phước - Hòa Khương
1.920
1.150
580
2
Đhưởng Đ)H 4 (409)
Ngã tư
đường nổi
Hòa Phước -
Hòa Khương
Quốc lộ 14B
2.660
1.600
800
3
Dường ĐH 8
Quốc lộ 14B
Tiểu đoán 355
3.200
1.920
960
3
Dường ĐH 8
Tiểu đoàn 355
Hồ Đồng Nghệ
1.790
1.070
540
Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu
2.590
1.550
780
5
Đường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5
2.590
1.550
780
t
Đường Hòa Phước- Hòa Khương
9.870
5.920
2.960
7
Đường Gò Quãng đi
đường vành đai Hòa
Phước - Hòa Khương
7.900
4,740
2.370
8
Các thôn thuộc xã Hòa Khương
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
1.540
1.540
1.540
1.540
1.540
920
920
920
920
920
460
460
460
460
460
8
Các thôn thuộc xã Hòa Khương
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
1.240
1.240
1.240
1.240
1.240
740
740
740
740
740
370
370
370
370
370
8
Các thôn thuộc xã Hòa Khương
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
1.110
1.110
1.110
1.110
1.110
670
340
340
340
340
340
8
Các thôn thuộc xã Hòa Khương
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
950
950
950
950
950
570
290
290
290
290
290
SIT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
SIT
Tên đường
Từ
Đến
Vị tri 1
Vị trí 2
Vịtrí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 2
Vị trí 2
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 3
Vị trí 3
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 4
Vị trí 4
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 5
Vị trí 5
Vị trí 5
VIT
Xã Hòa Sơn
Đường ĐT 602
Đường Âu Cơ
Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn
11.930
7.160
3.580
Đường ĐT 602
Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn
Cuối đường
7.380
4.430
2.220
1
Đường ĐT 601
UBND xã Hòa Sơn
Giáp Hòa Liên
6.430
3.860
1.930
3
Đường ĐH 2
Ngã ba Tùng Sơn
Giáp Hòa Nhơn
3.360
2,020
1.010
4
Đường Hoàng Văn
Thái nối đài cũ
Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ
Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ
4.560
2.740
1.370
5
Đường tránh Hải Vân- Túy Loan
Đoạn thuộc xã Hóa Sơn
Đoạn thuộc xã Hóa Sơn
6.310
3.790
1.900
0
Bà Nà - Suối Mơ
Đoạn thuộc xã Hòa Sơn
Đoạn thuộc xã Hòa Sơn
13.960
8.380
4.190
Đường rộng
từ 5m trở lên
1.920
1.920
1.920
1.920
1.920
1.150
1.150
1.150
1.150
1.150
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
580
7
Thôn An Ngãi Đông
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
1.460
1.460
1.460
1.460
1.460
880
880
880
880
880
440
440
440
440
440
440
440
440
440
440
440
440
440
440
440
440
7
Thôn An Ngãi Đông
Đường rộng
từ 2m đến dưới 3.5m
1.280
1.280
1.280
1.280
1.280
770
390
390
390
390
390
390
390
390
390
390
390
390
390
390
390
390
7
Thôn An Ngãi Đông
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
1.100
660
330
330
330
330
330
330
330
330
330
330
330
330
330
330
330
330
8
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
1,720
1,720
1,720
1,720
1,720
1.030
520
520
520
520
520
520
520
520
520
520
520
520
520
520
520
520
8
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn
Đường rộng từ 3,5m đến
dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến
dưới 5m
1.430
1.430
1.430
1.430
1.430
860
430
430
430
430
430
430
430
430
430
430
430
430
430
430
430
430
8
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
1.220
1.220
1.220
1.220
1.220
730
730
370
370
370
370
370
370
370
370
370
370
370
370
370
370
370
370
370
8
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
980
980
980
980
980
590
590
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
VIII
Xã Hòa Liên
Đường ĐT 601
Giáp Hòa Sơn
Cua đi Hòa Bắc
4.360
2.620
1.310
Đường ĐT 601
Cua đi Hòa Bắc
Cuối đường và đi Hòa Hiệp
2.960
1.780
890
2
Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh
3.530
2.120
1.060
3
Đoạn từ cầu Trường Định đến đường Thủy Tú - Phò Nam
2.960
1.780
890
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vjtr12Vịtri3Vitri4Vitri5
4
Dường Thủy Tú - Phờ Nam
Từ Hòa Hiệp
Bắc đi Hòa Bắc
1.950
1.170
590
Đường tránh Hải Văn - Tủy Loan
Đoạn thuộc
xã Hòa Liên
5.940
3.560
1.780
Các thôn thuộc xã Hòa Liên
Đường rộng
từ 5m trở lên
2.500
2.500
2.500
2.500
2.500
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
750
750
750
750
750
Các thôn thuộc xã Hòa Liên
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
2.030
2.030
2.030
2.030
2.030
1.220
1.220
1.220
1.220
1.220
610
610
610
610
610
Các thôn thuộc xã Hòa Liên
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
1.740
1.740
1.740
1.740
1.740
1.040
1.040
1.040
1.040
1.040
520
520
520
520
520
Các thôn thuộc xã Hòa Liên
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
1.410
1.410
1.410
1.410
1.410
850
850
850
850
850
430
430
430
430
430
IX
Xã Hòa Phú
Giáp xã Hòa Phong
Kho K97
2.130
1.280
640
Quốc lộ 14G
Kho K97
Hết thôn Hòa Hải
2.640
1.580
790
Quốc lộ 14G
Hết thôn Hòa Hải
Cuối đường
1,950
1.170
590
2
Đường từ ngã ba chợ Hòa Phủ đến giáp xã Hòa Ninh (Đường ĐH10)
Ngã ba chợ Hòa Phú
Cầu Hội Phước
2.780
1670
340
2
Đường từ ngã ba chợ Hòa Phủ đến giáp xã Hòa Ninh (Đường ĐH10)
Cầu Hội Phước
Giáp Hòa Ninh
1800
1.080
540
Đường ĐH 5
Giáp xã Hòa Phong
Quốc lộ 14G
1.850
1.110
560)
Bà Nà - Suối Mơ
Đoạn thuộc xã Hòa Phú
Đoạn thuộc xã Hòa Phú
10.480
6.290
3.130
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
1.510
1.510
1.510
1.510
1.510
910
910
910
910
910
460
460
460
460
460
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
1.140
1.140
1.140
1.140
1.140
680
680
680
680
680
340
340
340
340
340
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
810
810
810
810
810
490
490
490
490
490
250
250
250
250
250
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
680
680
680
680
680
410
410
410
410
410
210
210
210
210
210
X
Xã Hòa Ninh
Đường ĐT 602
Giáp Hòa
Sơn
Khu Tái định cư số 4 ĐT 602
8.860
5.320
2.660
Đường ĐT 602
Khu Tải
định cư số 4
ĐT 602
Đường vào Suối Mơ
13.260
7.960
3.980
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Từ
Đến
Vị trí 1
Vị trí 1
Vị trí2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
V[ trí 1
Vịtrí2
Vịtrí3Vịtrí4Vịtri5
2
Đường từ Hòa Ninh
đến giáp Hòa Phú
1.810
1.810
1,090
550
3
Đường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân
Giáp ĐT 602 tại ngã 3 Sơn Phước
Cổng Mỹ Sơn - Đoạn có lề đường, mương thoát nước
1.970
1.970
1.180
590
3
Đường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân
Cổng Mỹ Sơn
Cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đẻo Đá Gân - Đoạn không có lề đường, mương thoát nước
1.810
1.810
1.090
550
Đường từ chân đèo Đá Gân đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602)
1.680
1.680
1.010
510
5
Đường bê tông từ giáp ĐT 602 đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa
1.480
1.480
890
450
6
Đường từ ngã bn
đường liên thôn đi Hồ
Túi thôn Trung Nghĩa
1.680
1.680
1.010
510
7
Bà Nà - Suối Mơ
Đoạn thuộc xã Hòa Ninh
Đoạn thuộc xã Hòa Ninh
13.050
13.050
7.830
3,920
8
Thôn An Sơn
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
2.260
2.260
2.260
2.260
2.260
2.260
1.360
1.360
1.360
1.360
1.360
680
680
680
680
680
8
Thôn An Sơn
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
1.730
1.730
1.730
1.730
1.730
1.730
1.040
1.040
1.040
1.040
1.040
520
520
520
520
8
Thôn An Sơn
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
1.970
1.970
1.970
1.970
1.970
1.970
1.180
590
8
Thôn An Sơn
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
1.230
1.230
1.230
1.230
1.230
1.230
740
370
370
370
370
9
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
1.470
1.470
1.470
1.470
1.470
1.470
880
440
440
440
440
9
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
1.170
1.170
1.170
1.170
1.170
700
700
350
350
350
350
9
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m
1.040
1.040
1.040
1.040
1.040
620
620
310
310
310
310
9
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh
Dường rộng dưới 2m
Dường rộng dưới 2m
870
870
870
870
870
520
520
260
260
260
260
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường
Tử
NI
Xã Hòa Bắc
Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
V[ trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vj
trí2Vjtrí3
Vị trí 4
Vị trí 5
Đường ĐT 601
Giáp xã Hòa Liên
Khe Cầu Mít
1.070
640
320
Đường ĐT 601
Khe Cầu Mít
UBND xã Hòa Bắc
1.610
970
490
Đường ĐT 601
UBND xã Hoa Bắc
Cấu Khe Đào
1.070
640
320
Đường ĐT 601
Cầu Khe Đảo
Cuối đường
990
590
300
2
Đường Thủy Tú - Phô Nam
Giáp xã Hòa Liên
Nhà văn hóa thôn Nam Yên
1.070
640
320
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Bắc
Đường rộng từ 5m trở lên
Đường rộng từ 5m trở lên
740
740
740
740
740
440
440
440
440
440
220
220
220
220
220
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Bắc
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m
560
560
560
560
560
340
340
340
340
340
170
170
170
170
170
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Bắc
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
Đường rộng từ 2m đến dưới 3.5m
460
460
460
460
460
280
280
280
280
280
140
140
140
140
140
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Bắc
Đường rộng dưới 2m
Đường rộng dưới 2m
430
430
430
430
430
260
260
260
260
260
130
130
130
130
130

Phụ lục HII

BẰNG GIÁ ĐẠT PH NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

ĐỘI VỚI CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TRONG CÁC KHU DÂN CƯ

Quyết định xố 5//2025/QD-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng) (Ban hành kèm theo

ĐVT: 1.000 đồng/m

TT
Địa bàn khu dân cư
Đất ở
Dất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp
không phải là đất thương mại, dịch vụ
1
Quận Hải Châu
1
Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&DT cũ (địa bàn phường Hải Châu)
Đường 5,5m
61.350
36.810
30.680
2
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam
Đường 5,5m
42.310
25.390
21.160
Đường 7,5m
48.640
29.180
24.320
Đường 10,5m
65.120
39.070
32.560
-Đường 15m (Bạch Đằng nối dài)
106.420
63.850
53.210
3
Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối điện bể bơi
thành tích cao
70.360
42.220
35.180
4
Đoạn dường 15m chưa đặt tên, nổi tử đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam)
69.770
41.860
34.890
5
Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5
- Đường 5,5m
43.750
26.250
21.880
6
Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp
Đường 5,5m
36.530
21.920
18.270
7
Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn
68.760
41.260
34.380
8
Khu sân bay Đà Nẵng
- Đường 10.5m
57.940
34.760
28.970
-Đường 15m
65.990
39.590
33.000
9
02 đoạn dường chưa đặt tên nổi dường Như Nguyệt và Xuân Diệu
Đường 7,5m
41.880
25,130
20.940
Đường 10.5m
47.980
28.790
23.990
TI
Quận Thanh Khê
Các khu dân cư thuộc địa bán các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư
kiệt 285 Trần Cáo Văn)
Đường 3,5m
23.090
13.850
11.550
Đường 5,5m
28.180
16.910
14.090
Dường 7,5m
34.400
20.640
17.200
Đường 10,5m
51,380
30.830
25.690
Đường 15m
59.380
35.630
29.690
2
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khô
Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2
Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa
Đường 5.5m
31.600
18.960
15.800
-Đường 7,5m
37.760
22.660
18.880
3
Các khu đân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián:
Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận
Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Giáu)
Đường 3,5m
38.370
23.020
19.190
-Đường 5,5m
43.020
25,810
21,510
- Đường 7,5m
55.830
33.500
27.920
TT
Địa bàn khu dân cư
Đất ở
Đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Đường 10,5m
76.930
46,160
38.470
4
Khu Tái định cư Kiệt 242 Điện Biên Phú - Rộng 5,5m
30.660
18.400
15.330
5
Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Văn (phường Xuân Hà)
Đường 3,5m
19.820
11.890
9.910
Đường 5,5m
22,110
13.270
11.060
Đường 7,5m
24.300
14.580
12.150
6
Khu dân cư Lê Đinh Lý
Đường 5,5m
54.360
32,620
27.180
Dường 7,5m
70.650
42.390
35.330
7
Khu dân cư 223 Trường Chinh
Đường 5,5m
32.210
19.330
16.110
Đường 10.5m
51.520
30.910
25.760
8
Khu dân cư phường Thạc Gián
-Đường 5,5m nổi từ đường Phan Thanh đến dường Tân Đà
77.900
46.740
38.950
9
Đường quy hoạch 5,2m vỉa hè 2m thuộc phường An Khê
26.440
15.860
13.220
T11
Quận Sơn Trà
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc
-Đường 3.5m
24.080
14.450
12.040
Đường 5,5m
28.390
17.030
14.200
Đường 7,5m
32.480
19.490
16.240
Đường 10,5m
37.950
22,770
18.980
Đường 15m
46.410
27.850
23,210
2
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ
Đường 3,5m
26.250
15.750
13.130
Đường 5,5m
35.950
21.570
17.980
Đường 7,5m
42.050
25.590
21.330
Đường 10,5m
51.960
31.180
25.980
Đường 15m
58.830
35.300
29.420
3
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang
Đường 3,5m
15.960
9.580
7.980
Đường 5,5m
17.560
10.540
8.780
Đường 7,5m
20.830
12.500
0.420
Đường 10,5m
27.940
16.760
13.970
4
Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)
- Đường 7.5m
48.390
29,030
24.200
5
Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)
Đường 7,5m
89.960
53.980
44.980
Đường 10,5m
93.380
56.030
46.690
6
Khu dân cư Marina Complex
-Dường 5,5m
25.110
15.070
12.560
Đường 7,5m
30.200
18.120
15.100
Đường 10.5m
31,790
19.070
15.900
7
Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m
70.260
42.160
35.130
8
Đường dẫn 2 bên cầu Trấn Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m
47.140
28.280
23.570
9
Đường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m
57.570
34.540
28.790
10
Các tuyến đường trong Khu Olalani
Đường 6 m
60.592
36.360
30.300
Đường 7.5m
75.740
45.440
37.870
- Đường 10,5m
87.101
52.260
43.550
IV
Quận Ngũ Hành Sơn
TT
Địa bàn khu dân cư
Đất ở
Đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quỹ
Khu tái định cư Bà Tùng
Đường 5,5m
9.620
5,770
4.810
Đường 7,5m
11.080
6.650
5.540
Đường 10,5m
13.700
8.220
6.850
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)
Đường 3,5m
8.290
4,970
4.150
Đường 5,5m
9.060
5.440
4.530
Dường 7,5m
10.700
6.420
5.350
Đường 10,5m
13.460
8.080
6.730
-Đường 15,5m
15.480
9.290
7.740
Khu Đô thị Hòa Quý
Đường 3,5m
8.900
5.340
4.450
Đường 5,5m
10.210
6.130
5.110
Đường 7,5m
11.690
7.010
5.850
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò
Đường 7,5m
21.140
12.680
10.570
Đường 10,5m
22.610
13.570
11.310
Dường 15m
25.820
15.490
12.910
Khu TDC phía Bắc đường vành đai phía Nam
Đường 5,5m
8.510
5.110
4.260
Đường 7,5m
9.980
5,990
4.990
Đường 10,5m
11.710
7.030
5.860
Khu TDC Bình Kỳ
Đường 3,5m
7.530
4.520
3.770
Đường 5,5m
7.920
4.750
3.960
Đường 7,5m
9.440
5.660
4,720
Đường 10,5
13.460
8.080
6.730
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quân thể sông nước, phường Hòa Quý
Đường 5,5m
14.040
8.420
7.020
Đường 7,5m
17.030
10.220
8.520
Đường 10,5m
21.070
12.640
10.540
Đường 15m
24.230
14.540
12.120
Khu Đảo Kim Cương
Đường 7,5m
19.460
11.680
9.730
- Đường 10,5m
22.500
13.500
11.250
2
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Khu Làng đá Mỹ nghệ
- Đường 5,5m
9.740
5.840
4.870
Đường 7,5m
11.860
7.120
5.930
Khu đô thị FPT
Đường 5,5m
16.590
9.950
8.300
Đường 7,5m
19.080
11.450
9.540
Dường 10.5m
21.260
12.760
10.630
Dường 15m
29.340
17.600
14.670
Khu đô thị Phủ Mỹ An
Đường 5,5m
15.350
9.210
7.680
Đường 7,5m
17.930
10.760
8.970
Đường 10,5m
20.100
12.060
10.050
Đường 15m
22.740
13.640
11.370
Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà
Đường 5,5m
21.460
12.880
10.730
Đường 7.5m
27,550
16.530
13.780
TT
Địa bàn khu dân cư
Đất ở
Đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Đường 10,5m
32.420
19.450
16.210
Khu đô thị Hòa Hải H1- 3 (giai đoạn 1 và 2)
- Đường 5,5m
26.120
15.670
13.060
Đường 7,5m
32.060
19.240
16.030
Dường 10,5m
39.260
23.560
19.630
Khu tài định cư dọc tuyển Sơn Trà Điện Ngọc
Đường 3,5m
23.040
13.820
11.520
Đường 7.5m
26.900
16.140
13.450
Đường 10,5m
31.020
18.610
15.510
Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam
- Đường 5,5m
31.530
18.920
15.770
Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2
Đường 5,5m
18.930
11.360
9.470
-Dường 15m
34.510
20.710
17.260
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ
- Đường 5,5m
8.040
4.820
4.020
Đường 7,5m
10.200
6.120
5.100
Đường 10.5m
13.040
7.820
6.,520
-Đường 15m
15,280
9.170
7.640
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT
Đường 5,5m
13310
7.990
6.660
Đường 7.5m
17.250
10.350
8.630
Đường 10,5m
21.340
12.800
10.670
Đường 15m
26.080
15.650
13.040
Tuyến đường 10,5m nổi từ tưởng Trưởng Sa đều bãi tầm Non Nước
48.410
29.050
24.210
Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà
Đường 5,5m
8.590
5.150
4.300
Dường 7,5m
10.800
6.480
5.400
Đường 10,5m
13.180
7.910
6.590
Mở rộng KDT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà)
-Đường 5,5m
14.720
8.830
7.360
Đường 7,5m
19.280
11.570
9.640
Đường 10,5m
22.170
13.300
11.090
Đường 15m
25,460
15.280
12.730
Khu phố chợ Hòa Hải
- Đường 3.75m + 2,9m + 3,75m (Không có vỉa hè)
9.040
5.420
4.520
3
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân
- Đường 5,5m
22.030
13.220
11.020
Đường 7,5m
24.340
14.600
12.170
Khu dân cư Nhã máy cao su
-Đường 7.5m
46.000
27.600
23,000
Khu dân cư Búi Tà Hàn
Đường 5,5m
17.860
10.720
8.930
Khu số 4 mở rộng- -Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn
Đường 7,5m
28.280
16.970
14.140
Đường 10,5m
32.680
19.610
16.340
-Đường 15m
40.370
24.220
20.190
Khu TĐC Mỹ Da Tây
Đường 3,5m
21.040
12.620
10.520
Đường 5,5m
24.470
14.680
12.240
Đường 7,5m
28,640
17.180
14.320

Tah

TT
Địa bàn khu dân cư
Đất ở
Đất thương mại, dịch vụ
Giá dất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ
Đường 5,5m
19.160
11.500
9,580
Đường 7,5m
22.700
13.620
11.350
- Đường 10,5m
29.570
|7.740
14.790
Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiền Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiển - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đản
Đường 5,5m
34.790
20.870
17.400
Đường 15m
43.640
26.180
21.820
Khu dân cư số 12 Hồ Xuân Hương
-Đường 5,5m
28.900
17.340
14.450
Khu dân cư dự án Saphia
Đường 7,5m
40.810
24.490
20.410
Đường 10,5m
50.340
30.200
25.170
4
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
-Đường dẫn 2 bên cầu Trấn Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngữ Hành Sơn rộng 7,5m
52.210
31.330
26,110
-Đường 3,5m
32.340
19.400
16.170
Đường 5,5m
38.130
22.880
19.070
-Đường 7,5m
44.130
26.480
22.070
Đường 10,5m
51.840
31.100
25.920
Đường 15m
60.580
36.350
30.290
Đường quy hoạch 0,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116
Nguyễn Văn Thoại
82.370
49.420
41.190
Đường 10,5m nổi từ Lê Quang Đạo đến An Thượng 17 (nỗi dài Đỗ Bá)
135.520
81.310
67.760
V
Quận Cẩm Lệ
1
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Đông
Đường 3,5m
12.170
7.300
6,090
Đường 5,5m
13.520
8.110
6.760
2
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung
Khu Đảo nổi
Đường 3,5m
16.650
9.990
8.330
Đường 5,5m
20.110
12.070
10.060
Đường 7,5m
24.350
14.610
12.180
Dường 10,5m
30.100
18.060
15.050
Đường 15m
35.970
21.580
17.990
Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu
Đường 5.5m
11.640
6,980
5.820
Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến đường Dỗ Thúc Tịnh (Dường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)
26.600
15.960
13.300
Khu dân cư Khuê Trung - Đô Xu - Hòa Cường
Đường 5,5m
22.840
13.700
11.420
Khu dân cư mới phường Khuê Trung
- Đường 3,5m
16.800
10.080
8.400
3
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5. Khu dân cư Hòa Phát 5
-Đường 5m
9.400
5.640
4.700
Đường 5,5m
9.890
5.930
4.950
Đường 7,5m
14.210
8.530
7.110
Đường 10,5m
18.200
10.920
9.100
Đường 15m
20.450
12.270
10.230
TT
Địa bàn khu dân cư
Đất ở
Đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đinh quân nhân Sư đoàn 375
Đường 5,5m
10.600
6,360
5.300
-Đường 7,5m
13.260
7.960
6.630
Đường 10,5m
17.270
10.360
8.640
Khu dân cư Phước Lý mở rộng
Đường 5,5m
11.090
6.650
5.550
Dường 7.5m
16.480
9.890
8.240
Dường 10,5m
21.160
12.700
10.580
Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2
Đường 3,75m
13.250
7.950
6.630
Đường 10,5m
22.430
13.460
11.220
Kkhu dân cư Hòa Phát 3
- Đường 5,5m
17.940
10,760
8.970
Tuyển giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m
10.290
6.170
5.150
4
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát
Đường 5,5m
9.640
5.780
4.820
Đường 7,5m
11.150
6.690
5.580
Đường 10,5m
13.090
7.850
6.550
5
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây
Đường 5,5m
5.310
3.190
2.660
- Đường 7.5m
7.100
4.260
3.550
-Đường 10,5m
9.940
5.960
4.970
6
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ
+ Khu El
Đường 5,5m
12,890
7.730
6.450
Đường 7,5m
15.840
9.500
7.920
Đường 10,5m
17.650
10.590
8.830
Đường 15m
20.160
12.100
10.080
+ Khu E2
- Đường 5,5m
12.140
7.280
6.070
- Đường 7,5m
14.620
8,770
7.310
Đường 10,5m
16.390
9.830
8.200
Đường 15m
18.620
11.170
9.310
Khu D và Khu E2 mở rộng
- Đường 5,5m
9.160
5.500
4.580
- Đường 7,5m
11.410
6.850
5.710
Đường 10,5m
14.210
8.530
7.110
- Đường 15m
17.450
10.470
8.730
+ Khu C
Đường 15m
29.370
17.620
14.690
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương
Đường 7,5m
23.180
13.910
11.590
Đường 10,5m
25.510
15.310
12.760
Đường 15m
29.730
17.840
14.870
Đường 21m
34.890
20.930
17.450
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân
-Đường 5,5m
20.980
12.590
10.490
- Đường 7,5m
24.390
14.630
12.200
Đường 10,5m
27.110
16.270
13.560
Đường 15m
30.530
18.320
15.270
Đường 21m
36.680
22.010
18.340

Tuh

TT
Địa bàn khu dân cư
Đất ở
Đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng 126 (Khu C Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ)
Đường 7,5m
15.200
9.120
7.600
VI
Quận Liên Chiểu
Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc:
+ Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang
Đường 3,5m
15.480
9.290
7.740
Đường 5,5m
18.940
11.360
9.470
Đường 7,5m
20.970
12.580
10.490
Đường 10,5m
26,340
15.800
13.170
Đường 15m
32.340
19.400
16.170
Khu số 5,6 và 7
Đường 5,5m
14.610
8.770
7.310
Đường 7,5m
18.320
10.990
9.160
Đường 10,5m
22.560
13.540
11.280
+Khu số 1 và số 8
Đường 5,5m
15.560
9.340
7.780
Đường 7,5m
19.070
11.440
9.540
Đường 10,5m
23.310
13.990
11.660
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng
- Đường 5,5m
12.610
7.570
6.310
-Đường 7,5m
15.330
9.200
7.670
-Đường 10,5m
18.310
10.990
9.160
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375
Đường 5,5m
11.520
6.910
5,760
Đường 7,5m
13.900
8.340
6.950
- Đường 10,5m
17.300
10.380
8.650
Các khu dân cư còn lại
Đường 3,5m
14.020
8.410
7.010
Đường 5.5m
17,070
10.240
8.540
Dương 7.5m
20.350
12.210
10.180
Đường 10,5m
25.240
15,140
12.620
Đường 13m
30.740
18.440
15.370
2
Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn
Đường 3,5m
6,470
3.880
3,240
Đường 5,5m
7.120
4.270
3.560
Đường 7,5m
7.900
4.740
3.950
Đường 10,5m
8.920
5.350
4.460
Đường 15m
10,460
6.280
5.230
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn
Đường 3,5m
8.040
4.820
4.020
Đường 5,5m
9.770
5.860
4.890)
Đường 7.5m
12.060
7.240
6.030
Đường 10,5m
14.560
8,740
7,280
Đường 15m
17.840
10.700
8.920
TT
Địa bàn khu dân cư
Đất ở
Đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
3
Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú
Dường 5.5m
10.180
6.110
5.090
Dường 7,5m
11.550
6.930
5.780
Đường 10,5m
12.430
7.460
6.220
Đường 15m
13.960
8.380
6.980
Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5
Đường 5,5m
9.190
5.510
4.600
Đường 7,5m
11.270
6.760
5.640
Đường 10,5m
14.570
8.740
7.290
Đường 15m
17.800
10.680
8.900
Các khu dân cư còn lại thuộc dịa bản phường Hòa Hiệp Nam
Đường 3,5m
8.630
5.180
4.320
-Đường 5,5m
10.650
6.390
5.330
Đường 7,5m
11.230
6.740
5.620
Đường 10,5m
13.760
8.260
6.880
-Đường 15m
16.830
10.100
8.420
4
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc
Dường 3,5m
6.640
3,980
3.320
Đường 5,5m
7.290
4.370
3.650
Đường 7,5m
8.120
4.870
4.060
Đường 10,5m
9.140
5.480
4.570
Đường 15m
10.770
6.460
5.390
VTT
Huyện Hòa Vang
Các khu dân cư thuộc xã Hóa Châu
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ
Đường 5,5m
10.830
6.500
5.420
Đường 7,5m
12.940
7.760
6.470
Dường 10,5m
14.460
8.680
7.230
Đường 15m
16.520
9.910
8.260
Khu tái định cư ĐT 605
- Đường 5,5m
7.040
4.220
3.520
Đường 7,5m
8.620
5,170
4.310
Khu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605
Đường 5,5m
7.040
4.220
3.520
Dường 7,5m
8.620
5.170
4.310
Đường 10,5m
9.490
5.690
4.750
Khu dân cư Phong Nam
Đường 3,5m
5.200
3.120
2.600
- Đường 3,75m
5.490
3.290
2.750
Đường 5,5m
6,660
4.000
3.330
Đường 7,5m
8.140
4.880
4.070
Khu dân cư Phong Nam 2
Đường 3,5m
5.200
3.120
2.600
- Đường 3,75m
5.490
3.290
2.750
- Dường 5,5m
6.660
4.000
3.330
- Đường 7,3m
8.140
4.880
4.070
2
Các khu dân cư thuộc xã Hóa Tiến
Khu dân cư thôn La Bông
Đường 3,5m
3.090
1.850
1.550
Đường 5,5m
3.780
2.270
1.890
- Đường 7,5m
4.970
2.980
2.490

TT
Địa bàn khu dân cư
Đất ở
Đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Đường 10,5m
5.410
3.250
2,710
Khu tái định cư thôn Lệ Sơn 1
Đường 5,5m
5.670
3,400
2.840
3
Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ
Đường 5,5m
9.930
5.960
4.970
Đường 7,5m
11.610
6.970
5.810
Đường 10,5m
13.260
7.960
6.630
Đường 15m
15.100
9.060
7.550
Khu tái định cư Giảng Nam 2
- Đường 3,5m
5.160
3.100
2.580
-Đường 3,75m
5.460
3.280
2.730
Đường 7,5m
6.330
3.800
3.170
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam
Đường 5,5m
6.650
3.990
3.330
Dường 7,5m
7.850
4.710
3.930
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng
Đường 5,5m
6.650
3.990
3.330
- Đường 7,5m
7.850
4.710
3.930
Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam
Đường 5,5m
6.180
3.710
3.090
Khu dân cư phía Nam cầu Quả Giảng
Đường 5,5m
6.760
4.060
3.380
- Đường 7,5m
7.850
4.710
3.930
Khu dân cư gia đình quân đội
- Đường 5.5m
6.060
3.640
3.030
4
Các khu dân cư thuộc xã Hóa Nhơn
Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đó - Túy Loan
Đường 5,5m
7.030
4.220
3.520
Đường 7,5m
9.130
5.480
4.570
Khu tái định cư Hòa Nhơn, Khu tái định cư phục vụ giải tòa dự án Cụm Công nghiệp Hòa Nhơn
Dường 5,5m
6.740
4.040
3.370
Đường 7,5m
8.630
5.180
4.320
Khu dân cư Hòa Nhơn
Đường 5,5m
6.850
4.110
3.430
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2
Đường 5,5m
5.970
3.580
2.990
Đường 7,5m
7.630
4.580
3.820
Đường 10.5m
10.740
6.440
5.370
5
Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phong
Khu dân cư chợ Tùy Loan thuộc xã Hòa Phong
+ Khu TDC Phía đông chợ Túy Loan
Đường 3.5m
5.020
3.010
2.510
Đường 5,5m
6.250
3.750
3.130
Đường 7,5m
8.390
5.030
4.200
Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong)
Đường 3,5m
5.340
3.200
2.670
Đường 5,5m
6.940
4.160
3.470
Đường 7,5m
8.920
5.350
4.460
Khu TDC Trung tâm hành chính
Đường 3,5m
5.020
3.010
2.510
Đường 5,5m
6.250
3.750
3,130
Đường 7.5m
8.390
5.030
4.200
TT
Địa bàn khu dầu cư
Đất ở
Đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Các đường thuộc Trung tâm thành chính huyện Hòa Vang
Đường 3,5m
5.020
3.010
2.510
Đường 5,5m
6.250
3.750
3.130
- Đường 7,5m
8.390
5,030
4.200
Khu tái định cư phục vụ giải tòa dự án Tuyến đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Phong
- Đường 5,5m
6.250
3.750
3.130
Đường 7,5m
8,390
5.030
4.200
-Đường 10,5m
11.810
7.090
5.910
6
Các khu dân cư thuộc xã Hòa Khương
Khu tái định cư Hòa Khương
-Đường 5,5m
3.670
2.200
1.840
-Đường 7,5m
4,470
2.680
2.240
Khu tài định cư phục vụ giải tòa dự án Tuyến dường vành đai phía Tây tại xã Hòa Khương
Đường 5,5m
3.670
2.200
1.840
Đường 7.5m
4.470
2.680
2.240
Đường 10,5m
6.290
3.770
3.150
Các khu dân cư thuộc xã Hóa Ninh
Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang)
-Đường 3,5m
2.480
1.490
1.240
Đường 5,5m
2.870
1.720
1.440
Dường 7,5m
3.320
1.990
1.660
Khu TDC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường DT 602
Đường 3,5m
3.000
1.800
1.500
Đường 5.5m
3.250
1.950
1.630
Đường 7,5m
3.850
2.310
1.930
Khu TDC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602
Đường 5,5m
2.320
1,390
1.160
Đường 7,5m
2.980
1,790
1.490
Khu TDC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602, Khu tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh (phía Nam Khu tài định cư số 2 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyển DT602), Khu vực giữa Khu tài định cư số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT602 (bố trí tải định cư phục vụ giải toà Khu Công nghiệp Hoà Ninh).
Đường 5,5m
2.150
1.290
1.080
Đường 7,5m
2.840
.700
1.420
8
Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
Khu dân cư Golden Hills
Đường 5,5m
10.000
6.000
5.000
Đường 7,5m
10.940
6.560
5.470
Đường 10,5m
12.390
7.430
6.200
Đường 15m
13.660
8.200
6.830
Khu TDC Hòa Liên 2,3,3 mở rộng, 4
Đường 5,5m
6.960
4.180
3.480
Đường 7,5m
7.860
4.720
3.930
Khu TĐC Hòa Liên 5
Đường 5,5m
8.940
5.360
4.470
Đường 7,5m
9.820
5,890
4.910

二1

TT
Địa bàn khu dân cư
Đất ở
Đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Khu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến dường Nguyễn Tất Thành nổi dài
-Đường 5,5m
7.450
4.470
3.730
- Đường 7,5m
8.880
5.330
4.440
Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nổi dài
Đường 5,5m
10.370
6.220
5.190
Đường 7,5m
11.530
6.920
5.770
-Đường 10,5m
12.700
7.620
6.350
Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nổi dài
-Đường 5,5m
10.370
6.220
5.190
Đường 7,5m
11.530
6.920
5.770
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công
nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao
Đường 5,5m
6.990
4.190
3.500
Đường 7,5m
7.920
4.750
3.960
9
Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602
Đường 5,5m
4.140
2.480
2.070
-Đường 7,5m
4.940
2.960
2.470
Đường 10,5m
5.690
3.410
2.850
Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường DT 602
Đường 5,5m
3.600
2.160
1.800
Đường 7,5m
4.350
2.610
2.180
Đường 10,5m
5.080
3.050
2.540
Khu TĐC phục vụ giải tòa đường Hoàng Văn Thái nổi dài
Đường 5,5m
3.970
2.380
1.990
Dường 7,5m
4.650
2.790
2.330
Đường 10,5m từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh
16.150
9,690
8.080
10
Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Bắc
Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5
Dường 3,5m
710
430
360
- Đường 5,5m
780
470
390
Khu TĐC trung tâm xã Hóa Bắc và Khu TDC Tà Lang Giản Bí
Đường 5,5m
790
470
400
-Đường 7,5m
820
490
410
11
Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Phú
Các khu dân cư nhà ở cán bộ giáo dưỡng số 3
- Đường 5,5m
1.940
1.160
970
12
Đường 15m (nổi từ Trung tâm Logictics của Công ty CP
Cảng Đà Nẵng đến đường tránh)
5.280
3.170
2.640
13
Các khu dân cư còn lại
a
Khu TDC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park
Đường 5,5m
10:370
6.220
5.190
- Đường 7,5m
11.530
6.920
5.770
Đường 10,5m
12,700
7.620
6.350
Đường 15m
14.870
8.920
7.440
TT
Địa bàn khu dân cư
Đất ở
Đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
b
Khu TDC phục vụ giải tỏa tuyển dường vành dai phía Tây, xã Hòa Phú
Dường 5,5m
3.500
2.100
1.750
Đường 7,5m
4.010
2.410
2.010
C
Khu tài định cư các hộ sạt lỡ sông Túy Loan, xã Hòa Phong
Đường 5,5m
6.250
3.750
3.130
d
Khu tái định cư Tân Ninh mở rộng giai doạn 1, 2
Đường 5,5m
6.980
4.190
3.490
Đường 7,5m
7,920
4.750
3.960
đ
Đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Khương, xã Hòa Phong, xã Hòa Phú và xã Hòa Ninh
16.870
10.120
8.440
VIII
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)
Đường 5,5m
52.940
31.760
26.470
Đường 7m
55.970
33.580
27.990
Đường 7,5m
57.300
34.380
28.650
Đường 9m
59.350
35.610
29.680
Đường 9,5m
61.070
36.640
30.540
Đường 10 m
63.390
38.030
31.700
Đường 10,5m
65.280
39.170
32.640
Đường 11,25m
70.150
42.090
35.080
- Đường 14m
78.120
46.870
39.060

Phụ lục IV

BANG GIÁ DẤT NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 72025/019-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng)

DVT: 1.000 đồng/m

STT
Nội dung
Giá đất
Giá đất
STT
Nội dung
Vị trí 1
Vị trí 2
Các xã trên địa bàn huyện Hòa Vang thành phố Đà Nẵng
Đất trống cây hàng năm
140
115
Đất trồng cây lâu năm
140
115
Dất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mật nước tự nhiên)
106
87
Đất rừng sản xuất
37
37
2
Các phường trên địa bàn các quận thành phố Đà Nẵng
Dất trồng cây hãng năm
200
Đất trồng cây lâu năm
200
Đất có mặt nước nuôi trống thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên
106
Đất rừng sản xuất
37
37

Phụ lực V

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

ĐỐI VỚI 16 TUYẾN DƯỜNG MỚI ĐẶT TÊN THEO NGHị QUYẾT SỐ 66/2024/NQ-HĐNĐ NGÀY 13/12/2024

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1./2025/QĐ-UBND ngày 26, tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đồng/m

STT
Tên đường phố
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp
không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp
không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp
không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp
không phải là đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp
không phải là đất thương mại, dịch vụ
STT
Tên đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí
2Vị trí3Vị
trí4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
Bàu Làng 2
33.330
20.000
16.670
2
Bàu Làng 3
33.330
20.000
16.670
3
Bàu Làng 4
33.330
20.000
16.670
4
Đồng Cửa 1
13.230
7.940
6.620
5
Đồng Cửa 2
13.770
8.260
6.890
6
Đồng Cửu 3
13.230
7.940
6.620
7
Đồng Cửa 4
16.800
10.080
8.400
8
Đồng Cửa 5
13.230
7.940
6,620
9
Đồng Cửa 6
13.770
8.260
6.890
10
Đồng Cửu 7
16.800
10.080
8.400
11
Hòa Phú 14
23.810
8.990
7.880
6.440
5.270
14.290
5.390
4.730
3.860
3.160
11.910
4.500
3,940
3.220
2.640
12
Khánh An 14
7.910
3.680
3.130
2.580
2.020
4,750
2.210
1.880
1.550
1.210
3.960
1.840
1.570
1.290
1,010
13
Nông Quốc Chấn
13.230
7.940
6.620
14
Phần Lăng 20
22.020
13,210
11.010
15
Phú Lộc 23
24.750
14.850
12.380
16
Xuân Hòa 5
40.470
24.280
20.240

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu45/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Hồ Kỳ Minh
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuĐiều chỉnh giá đất một số tuyến đường, khu vực tại bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.