Quay lại

Quyết định 4531/QĐ-UBND 2019 Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Lào Cai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4531/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 31 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Xét đề nghị Sở Tài chính tại Tờ trình số 953/TTr-STC ngày 27/12/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2.

1. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này áp dụng từ kỳ kê khai thuế tháng 01 năm 2020.

2. Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng không được thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do UBND tỉnh quy định; trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do UBND tỉnh quy định thì tính thuế tài nguyên theo giá do UBND tỉnh quy định; trường hợp giá bán thực tế (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) các loại tài nguyên trên hóa đơn hợp pháp cao hơn giá quy định trên, thì giá tính thuế tài nguyên tính theo giá ghi trên hóa đơn.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với các tài nguyên/sản phẩm tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này nằm ngoài khung giá tính thuế tài nguyên tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính: Trong khi chờ Bộ Tài chính điều chỉnh, bổ sung khung giá, các đơn vị áp dụng giá tính thuế tài nguyên tại Điều 1 và điều chỉnh lại cho phù hợp sau khi Bộ Tài chính bổ sung khung giá mới.

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với các tài nguyên/sản phẩm tài nguyên mới chưa được quy định trong khung giá tính thuế tài nguyên: Căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường, UBND tỉnh ban hành văn bản quy định bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này; đồng thời báo cáo Bộ Tài chính bổ sung điều chỉnh khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp.

5. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 4205/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Quyết định số 6053/QĐ-UBND ngày 31/12/2017 của UBND tỉnh về bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Tổng cục Thuế;
- TT. HĐND, UBND tỉnh;
- CVP, PCVP2;
- Lưu: VT, KT1, TNMT1, TH1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đặng Xuân Phong


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI


(Kèm theo Quyết định số: 4531/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Lào Cai)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

tấn

8.000.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

250.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30% ≤ Fe<40%

tấn

350.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40% ≤ Fe<50%

tấn

450.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50% ≤ Fe<60%

tấn

700.000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe ≥ 60%

tấn

850.000

I102051

Tinh quặng sắt Mahetit sau tuyển đồng có hàm lượng 60% ≤ Fe<65% của mỏ đồng Sin Quyền và Mỏ đồng Vi Kẽm, huyện Bát Xát

tấn

850.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng limonit có hàm lượng Fe ≤ 30%

tấn

210.000

I10302

Quặng limonit có hàm lượng 30%

tấn

280.000

I10303

Quặng limonit có hàm lượng 40%

tấn

340.000

I10304

Quặng limonit có hàm lượng 50%

tấn

420.000

110305

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

600.000

I104

Quặng sắt Deluvi

tấn

150.000

I2

Mangan (Măng-gan)

I201

Quặng mangan có hàm lượng Mn ≤ 20%

tấn

490.000

I202

Quặng mangan có hàm lượng 20%

tấn

700.000

I203

Quặng mangan có hàm lượng 25%

tấn

1.000.000

I204

Quặng mangan có hàm lượng 30

tấn

1.300.000

I205

Quặng mangan có hàm lượng 35%

tấn

1.600.000

I206

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

tấn

2.100.000

I3

Titan

I301

Quặng titan gốc (ilmenit)

I30101

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2 ≤ 10%

tấn

110.000

I30102

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%< TiO2 ≤ 15%

tấn

150.000

I30103

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%

tấn

210.000

I30104

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

tấn

385.000

I302

Quặng titan sa khoáng

I30201

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

tấn

1.000.000

I30202

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

I3020201

Ilmenit

tấn

1.950.000

I3020202

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

tấn

6.600.000

I3020203

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2>65%

tấn

15.000.000

I3020204

Rutil

tấn

7.700.000

I3020205

Monazite

tấn

24.500.000

I3020206

Manhectic

tấn

700.000

I3020207

Xi titan

tấn

10.500.000

I3020208

Các sản phẩm còn lại

tấn

3.000.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn

tấn

1.300.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2 ≤ Au<3 gram/tấn

tấn

1.900.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3 ≤ Au<4 gram/tấn

tấn

2.500.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4 ≤ Au<5 gram/tấn

tấn

3.200.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5 ≤ Au<6 gram/tấn

tấn

3.800.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6 ≤ Au<7 gram/tấn

tấn

4.500.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7 ≤ Au<8 gram/tấn

tấn

5.100.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au ≥ 8 gram/tấn

tấn

6.000.000

Vàng kim loại (vàng cốm);

kg

1.000.000.000

I402

vàng sa khoáng

1.000.000.000

I403

Tinh quặng vàng

I40301

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82

tấn

220.000.000

I40302

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn

tấn

250.000.000

I5

Đất hiếm

I501

Quặng đất hiếm về hàm lượng TR203 ≤ 1%

tấn

120.000

I502

Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%

tấn

190.000

I503

Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%

tấn

270.000

I504

Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%

tấn

350.000

I505

Quặng đất hiếm có hàm tượng 4%

tấn

430.000

I506

Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%

tấn

700.000

I507

Quặng đất hiếm có hàm lượng > 10% TR203

tấn

1.500.000

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I601

Bạch kim

I602

Bạc kim loại

kg

19.200.000

1603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I60301

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%

tấn

1.280.000

I60302

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%

tấn

1.790.000

I60303

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%

tấn

2.300.000

I60304

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%

tấn

2.810.000

I60305

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

tấn

3.372.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

204.000.000

I60303

Thiếc kim loại

tấn

320.000.000

I7

Wolfram, Antimoan

I701

Wolfram

I70101

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%

tấn

1.850.000

I70102

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%

tấn

2.770.000

I70103

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%

tấn

4.150.000

I70104

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%

tấn

5.070.000

I70105

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

tấn

6.084.000

I702

Antimoan

I70201

Antimoan kim loại

tấn

120.000.000

I70202

Quặng Antimoan

I7020201

Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%

tấn

8.630.000

I7020202

Quặng antimon có hàm lượng 5 ≤ Sb<10%

tấn

14.400.000

I7020203

Quặng antimon có hàm lượng 10%

tấn

20.130.000

I7020204

Quặng antimon có hàm lượng 15%

tấn

28.750.000

I7020205

Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%

tấn

34.500.000

I8

Chì, kẽm

I801

Chì, kẽm kim loại

tấn

45.000.000

I802

Tinh Quặng chì, kẽm

I80201

Tinh quặng chì

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

tấn

16.500.000

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb ≥ 50%

tấn

23.571.000

I80202

Tinh quặng kẽm

I8020201

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

tấn

5.000.000

I8020202

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn ≥ 50%

tấn

7.000.000

I803

Quặng chì, kẽm

I80301

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

800.000

I80302

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%

Tấn

1.330.000

I80303

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%

Tấn

1.870.000

I80304

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn> 15%

Tấn

2.244.000

I9

Nhôm, Bauxit

I901

Quặng bauxit trầm tích

tấn

75.000

I902

Quặng bauxit laterit

tấn

390.000

I10

Đồng

I1001

Quặng đồng

I100101

Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%

tấn

690.000

I100102

Quặng đồng có hàm lượng 0,5% ≤ Cu <1%

tấn

1.370.000

I100103

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

tấn

2.290.000

I100104

Quặng đồng có hàm lượng 2% ≤ Cu<3%

tấn

3.210.000

I100105

Quặng đồng có hàm lượng 3% ≤ Cu<4%

tấn

4.120.000

I100106

Quặng đồng có hàm lượng 4% ≤ Cu<5%

tấn

5.500.000

I100107

Quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 5%

tấn

6.600.000

I1002

Tinh quặng đồng

I100201

Tinh quặng đồng có hàm lượng 18% ≤ Cu<20%

tấn

19.800.000

I100202

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20%

tấn

I10020201

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% của Mỏ đồng Sin Quyền và Mỏ đồng Vi Kẽm, huyện Bát Xát

Phần kim loại đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% (bao gồm cả phần bạc)

tấn

22.000.000

Phần vàng trong tinh quặng đồng có hàm lượng 8g- 10g/tấn

tấn

6.000.000

I10020202

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% của Mỏ đồng Tả Phời, huyện Bát Xát

Phần kim loại đồng có hàm lượng Cu ≥ 20%

tấn

22.000.000

Phần vàng trong tinh quặng đồng có hàm lượng 4g- 5g/tấn

tấn

2.600.000

I11

Nikel (Quặng Nikel)

tấn

3.200.000

I12

-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

I1201

Molipden

tấn

3.500.000

I1202

Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)

I13

Khoáng sản kim loại khác

I1301

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10% ≤ Bi<20%

tấn

13.700.000

I1302

Quặng Crôm hàm lượng Cr ≥ 40%

tấn

3.600.000

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

50.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

400.000

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

168.000

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

700.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3m2

1.400.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

4.200.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

6.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

8.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³

700.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m³ đến dưới 1m³

1.400.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m³ đến dưới 3m³

2.100.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³

3.000.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

70.000

II2020302

Đá hộc, đá base, đá mạt, bột đá

110.000

II2020303

Đá cấp phối (loại 1, loại 2)

140.000

II2020304

Đá dăm các loại

168.000

II2020305

Đá lô ca

140.000

II2020306

Đá chẻ, đá bazan dạng cột

280.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

161.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

105.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

63.000

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

100.000

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

45.000

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

45.000

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

tấn

105.000

II4

Đá hoa trắng

II401

Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4 m³ sau khai thác

700.000

II402

Đá hoa trắng dạng khối ( ≥ 0,4m³) để xẻ làm ốp lát

II40201

Loại 1 - trắng đều

15.000.000

II40202

Loại 2 - vân vệt

10.500.000

II40203

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

7.000.000

II403

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

280.000

II5

Cát

II501

Cát khác (cát sạn, cát san lấp, cát đổ nền)

56.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng (Cát xây, cát trát)

100.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

245.000

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

105.000

II6

Cát làm thủy tinh (cát trắng)

245.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

119.000

II8

Đá Granite

II801

Đá Granite màu ruby

6.000.000

II802

Đá Granite màu đỏ

4.200.000

II803

Đá Granite màu tím, trắng

1.750.000

II804

Đá Granite màu khác

2.800.000

II805

Đá gabro và diorit

3.500.000

II806

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

800.000

II9

Sét chịu lửa

II901

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

tấn

266.000

II902

Sét chịu lửa các màu còn lại

tấn

126.000

II10

Dolomit, quartzite

II1001

Dolomit

II100101

Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)

84.000

II100102

Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m³ sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)

315.000

II100103

Đá khối Dolomit dùng để xẻ

II10010301

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

2.800.000

II10010302

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

5.600.000

II10010303

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1 m2

8.000.000

II10010304

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên

10.000.000

II100104

Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

140.000

II1002

Quarzit

II100201

Quặng Quarzit thường

tấn

150.000

II100202

Quặng Quarzit (thạch anh tinh thể)

tấn

210.000

II100203

Đá Quarzit (sử dụng áp điện)

tấn

1.500.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

210.000

II1102

Cao lanh dưới rây

tấn

560.000

II1103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

245.000

II12

Mica, thạch anh kỹ thuật

II1201

Mica

tấn

1.200.000

II14

Apatit

II1401

Apatit loại I

II140101

Apatit loại I dạng cục

tấn

1.550.000

II140102

Apatit loại I dạng bột

850.000

II1402

Apatit loại II

tấn

850.000

II1403

Apatit loại III

tấn

350.000

II1404

Apatit loại tuyển

tấn

1.100.000

II15

Secpentin (Quặng sccpentin)

tấn

125.000

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2404

Graphit

II240401

Quặng Graphit khai thác

tấn

600.000

II240402

Tinh quặng Graphit

tấn

6.600.000

II240201

Quặng Fluorit khai thác

tấn

350.000

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cẩm lai, lát

III10101

D<25cm

14.500.000

III10102

25cm ≤ D<50cm

28.000.000

III10103

D ≥ 50 cm

36.000.000

III102

Cẩm liên (cà gần)

7.300.000

III103

Dáng hương

26.000.000

(giáng hương)

III104

Du sam

24.000.000

III105

Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501

D<25cm

6.500.000

III10502

25cm ≤ D<50cm

28.000.000

III10503

D ≥ 50 cm

35.000.000

III106

Gụ

III 10601

D<25cm

6.000.000

III 10602

25cm ≤ D<50cm

12.000.000

III 10603

D ≥ 50 cm

16.000.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

III10701

D<25cm

4.000.000

III10702

25cm ≤ D<50cm

8.500.000

III10703

D ≥ 50 cm

15.000.000

III108

Hoàng đàn

40.000.000

III109

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

4.000.000.000

III 110

Huỳnh đường

8.400.000

III 111

Hương

IIl1101

D<25cm

7.500.000

III1102

25cm ≤ D<50cm

18.700.000

IIl1103

D ≥ 50 cm

22.800.000

III112

Hương tía

16.800.000

III113

Lát

11.400.000

III114

Mun

17.000.000

IIl115

Muồng đen

6.600.000

IIl116

Pơ mu

IIl11601

D<25cm

9.360.000

IIl11602

25cm ≤ D<50cm

18.000.000

IIl11603

D ≥ 50 cm

24.000.000

III117

n huyết

10.000.000

III118

Trai

11.000.000

III119

Trắc

IIl11901

D<25cm

7.500.000

IIl11902

25cm ≤ D<35cm

14.500.000

IIl11903

35cm ≤ D<50cm

28.000.000

IIl11904

50cm ≤ D<65cm

73.900.000

III11905

D ≥ 65cm

180.000.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

6.000.000

III12002

25cm ≤ D<35cm

8.400.000

III12003

35cm ≤ D<50cm

12.000.000

III12004

D ≥ 50 cm

23.000.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

7.000.000

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

9.500.000

III20202

25cm ≤ D<50cm

13.000.000

III20203

D ≥ 50 cm

17.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D<25cm

7.600.000

III20302

25cm ≤ D<50cm

14.000.000

III20303

D ≥ 50 cm

16.000.000

II1204

Nghiến

II120401

D<25cm

4.800.000

III20402

25cm ≤ D<50cm

8.000.000

III20403

D ≥ 50 cm

11.500.000

III205

Kiền kiền

III20501

D<25cm

6.000.000

1II20502

25cm ≤ D<50cm

9.000.000

III20503

D ≥ 50 cm

15.000.000

III206

Da đá

6.500.000

III207

Sao xanh

7.000.000

III208

Sến

10.000.000

III209

Sến mật

6.000.000

III210

Sến mủ

4.400.000

III211

Táu mật

10.000.000

III212

Trai ly

13.800.000

III213

Xoay

III21301

D<25cm

3.700.000

III21302

25cm ≤ D<50cm

5.000.000

III21303

D ≥ 50 cm

8.000.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

4.000.000

III21402

25cm ≤ D<50cm

9.000.000

III21403

D ≥ 50 cm

12.000.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

5.000.000

III302

Cà chắc (cà chi)

III30201

D<25cm

3.100.000

III30202

25cm ≤ D<50cm

4.200.000

III30203

D ≥ 50 cm

6.000.000

III303

Cà ổi

6.000.000

III304

Chò chỉ

II130401

D<25cm

3.200.000

III30402

25cm ≤ D<50cm

5.000.000

III30403

D ≥ 50 cm

10.000.000

III305

Chò chai

6.000.000

III306

Chua khét, trường chua

6.000.000

III307

Dạ hương

7.200.000

III308

Giỗi

III30801

D<25cm

9.000.000

III30802

25cm ≤ D<50cm

13.000.000

III30803

D ≥ 50 cm

18.000.000

III309

Dầu gió

4.400.000

III310

Huỳnh

6.000.000

III311

Re mit

5.000.000

III312

Re hương

5.400.000

III313

Săng lẻ

7.200.000

III314

Sao đen

5.000.000

III315

Sao cát

4.000.000

III316

Trường mật

6.000.000

III317

Trường chua

6.000.000

III318

Vên vên

4.400.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

2.400.000

III31902

25cm ≤ D<35cm

4.000.000

III31903

35cm ≤ D<50cm

6.600.000

III31904

D ≥ 50 cm

8.000.000

III4

Gỗ nhóm IV

III401

Bô bô

III40101

Chiều dài <2m

2.000.000

III40102

Chiều dài ≥ 2m

3.600.000

III402

Chặc khế

4.000.000

III403

Cóc đá

2.600.000

III404

Dầu các loại

3.600.000

III405

Re (De)

7.000.000

III406

Gội tía

7.000.000

III407

Mỡ

1.200.000

III408

Sến bo bo

3.500.000

III409

Lim sừng

3.500.000

III410

Thông

2.800.000

III411

Thông lông gà

5.400.000

III412

Thông ba lá

3.300.000

III413

Thông nàng

III41301

D<35cm

2.100.000

III41302

D ≥ 35cm

4.100.000

III414

Vàng tâm

7.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

1.800.000

III41502

25cm ≤ D<35cm

3.200.000

III41503

35cm ≤ D<50cm

4.200.000

III41504

D ≥ 50 cm

6.000.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII

và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50101

Chò xanh

6.000.000

III50102

Chò xót

2.800.000

III50103

Dải ngựa

3.600.000

III50104

Dầu

4.500.000

III50105

Dầu đỏ

3.600.000

III50106

Dầu đồng

3.500.000

III50107

Dầu nước

3.600.000

III50108

Lim vang (lim xẹt)

5.400.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

2.200.000

III50110

Sa mộc

5.400.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

900.000

III50112

Thông hai lá

3.500.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

1.800.000

III5011302

25cm ≤ D<50cm

3.000.000

III5011303

D ≥ 50cm

5.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

2.400.000

III50202

Cáng lò

3.600.000

III50203

Chò

4.300.000

III50204

Chò nâu

4.800.000

III50205

Keo

2.400.000

III50206

Kháo vàng

3.000.000

III50207

Mận rừng

2.200.000

III50208

Phay

2.200.000

III50209

Trám hồng

3.000.000

III50210

Xoan đào

3.700.000

III50211

Sấu

12.600.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

1.300.000

III5021202

25cm ≤ D<50cm

2.600.000

III5021203

D ≥ 50cm

5.000.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

2.800.000

III50302

Lồng mức

3.000.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

3.000.000

III50304

Trám trắng

3.000.000

III50305

Vang trứng

3.000.000

III50306

Xoăn

2.000.000

III50307

Các loại khác

III5021203

D<25cm

1.300.000

III5021203

25cm ≤ D<50cm

2.800.000

III5021203

D ≥ 50cm

4.000.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

1.200.000

III50402

Bộp (đa xanh)

5.000.000

III50403

Trụ mỏ

1.000.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

1.000.000

III5040402

D ≥ 25cm

2.800.000

III505

Các loại gỗ khác

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành,ngọn

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

700.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D<5cm

cây

11.000

III80102

5cm ≤ D<6cm

cây

18.000

III80103

6cm ≤ D<10cm

cây

30.000

III80104

D ≥ 10 cm

cây

40.000

III802

Trúc

cây

10.000

III803

Nứa

III80301

D<7cm

cây

4.000

III80302

D ≥ 7cm

cây

8.000

III804

Mai

III80401

D<6cm

cây

18.000

III80402

6cm ≤ D<10cm

cây

30.000

III80403

D ≥ 10 cm

cây

40.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

cây

11.000

III80502

6cm ≤ D<10cm

cây

21.000

III80503

D ≥ 10 cm

cây

26.000

III806

Tranh

cây

III807

Giang

cây

III80701

D<6cm

cây

6.000

III80702

6cm ≤ D<10cm

cây

10.000

III80703

D ≥ 10 cm

cây

18.000

III808

Lồ ô

III80801

D<6cm

cây

8.000

III80802

6cm ≤ D<10cm

cây

15.000

III80803

D ≥ 10 cm

cây

20.000

III9

Trầm hương, kỳ nam

III901

Trầm hương

III90101

Loại 1

kg

500.000.000

III90102

Loại 2

kg

100.000.000

III90103

Loại 3

kg

20.000.000

III902

Kỳ nam

III90201

Loại 1

kg

1.000.000.000

III90202

Loại 2

kg

770.000.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

kg

80.000

III110102

Khô

kg

100.000

Quế

III 100201

Tươi

kg

30.000

III100202

Khô

kg

110.000

Sa nhân

III100301

Tươi

kg

150.000

III100302

Khô

kg

300.000

Thảo quả

III100401

Tươi

kg

120.000

III100402

Khô

kg

400.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

200.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

450.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1.100.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

20.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

100.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

4.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

40.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

4.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4531/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lào Cai / Đặng Xuân Phong
Phạm viLào Cai
Trích yếu2019 Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Lào Cai
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.