Quay lại

Quyết định 4542/QĐ-UBND năm 2021 công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2020 của tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4542/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 31 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 CỦA TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 150/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2020 của tỉnh Quảng Trị như các Biểu kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Bộ Tài chính (B/c);
- TT/HĐND tỉnh (B/c);
- Lưu: VT, TM.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Tiến

Biểu số 62/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4542/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

9.320.128

11.967.95S

128%

1

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

2.624.220

2.877.771

110%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

1.332.200

1.497.726

112%

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

1.292.020

1.380.045

2

Thu bổ sung từ NSTW

6.665.908

6.896.266

-

Thu bổ sung cân đối

3.936.077

3.936.077

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.729.831

2.960.189

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

39.948

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

30.000

2.100.052

B

TỔNG CHI NSĐP

9.504.128

11.912.077

125%

I

Chi cân đối NSĐP

6.660.542

6.458.479

97%

1

Chi đầu tư phát triển

1.514.100

1.235.716

82%

2

Chi thường xuyên

4.936.453

5.221.285

106%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.900

479

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

5

Dự phòng ngân sách

165.270

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

41.819

II

Chi các chương trình mục tiêu

2.729.831

2.388.527

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

512.674

524.958

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.217.157

1.863.570

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

2.920.759

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

184.000

55.882

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

36.900

34.500

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

36.900

11.500

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

23.000

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

220.900

39.816

1

Vay để bù đắp bội chi

184.000

2

Vay để trả nợ gốc

36.900

11.500

E

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

277.764

109.833

40%

Biểu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4542/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG NGUỒN THU NSNN

3.400.000

2.624.220

5.782.736

5.017.771

170%

191%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

3.400.000

2.624.220

3.642.736

2.877.771

107%

110%

I

Thu nội địa

2.950.000

2.624.220

3.212.533

2.836.135

109%

108%

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

190.000

190.000

218.062

218.062

115%

115%

2

Thu từ khu vực DNNN do Địa phương quản lý

105.000

105.000

94.197

94.197

90%

90%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

18.000

18.000

39.875

39.875

222%

222%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

813.000

813.000

739.103

739.101

91%

91%

5

Thuế thu nhập cá nhân

100.000

100.000

107.575

107.575

108%

108%

6

Thuế bảo vệ môi trường

360.000

133.920

471.310

176.327

131%

132%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

226.080

130.190

130.190

58%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

133.920

133.920

217.096

162%

7

Lệ phí trước bạ

160.000

160.000

164.381

164.381

103%

103%

8

Thu phí, lệ phí

70.000

48.000

63.466

48.259

91%

101%

-

Phí và lệ phí trung ương

22.000

15.798

590

72%

-

Phí và lệ phí tỉnh

22.165

22.165

23.027

23.027

104%

104%

-

Phí và lệ phí huyện

21.145

21.145

82%

82%

-

Phí và lệ phí xã, phường

3.497

3.497

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

124

124

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4.000

4.000

5.200

5.200

130%

130%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

23.000

23.000

27.965

27.965

122%

122%

12

Thu tiền sử dụng đất

920.000

920.000

1.081.242

1.081.242

118%

118%

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

40.000

40.000

37.954

37.954

95%

95%

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

15.000

7.300

19.784

8.109

132%

111%

16

Thu khác ngân sách

88.000

18.000

109.225

54.696

124%

304%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

7.000

7.000

9.233

9.233

132%

132%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của DN nhà nước

10.000

10.000

12.628

12.628

126%

126%

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

450.000

381.576

500

85%

1

Thuế xuất khẩu

87.257

69.878

80%

2

Thuế nhập khẩu

44.895

22.251

50%

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

153

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ HH nhập khẩu

317.695

284.240

89%

6

Thu khác

5.208

500

IV

Thu viện trợ

41.136

41.136

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

39.948

39.948

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

2.100.052

2.100.052

Biểu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4542/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

BAO GỒM

BAO GỒM

SO SÁNH (%)

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

QUYẾT TOÁN

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

NSĐP

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

TỔNG CHI NSĐP

9.504.128

5.869.664

3.634.464

11.912.077

6.103.255

5.808.822

125%

104%

160%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

6.660.542

3.139.833

3.520.709

6.458.479

2.338.497

4.119.982

97%

74%

117%

I

Chi đầu tư phát triển

1.514.100

1.144.012

370.088

1.235.716

590.238

645.477

82%

52%

174%

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.226.100

856.012

370.088

1.157.171

555.557

601.614

94%

65%

163%

Trong đó chia theo nguồn vốn:

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

771.000

456.000

315.000

595.786

151.559

444.227

77%

33%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

40.000

40.000

41.170

41.170

103%

103%

3

Chi đầu tư phát triển khác

40.000

40.000

40.000

22.662

17.338

II

Chi thường xuyên

4.936.453

1.858.975

3.077.478

5.221.285

1.746.780

3.474.505

106%

94%

113%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.205.523

424.106

1.781.417

2.153.467

400.613

1.752.854

98%

94%

98%

2

Chi khoa học và công nghệ

20.070

20.070

18.204

18.204

91%

91%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.900

1.900

479

479

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

100%

100%

V

Dự phòng ngân sách

165.270

94.747

70.523

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

41.819

39.199

2.620

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.729.831

2.729.831

2.388.527

1.723.103

665.424

87%

63%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

512.674

512.674

524.958

45.577

479.381

102%

9%

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.217.157

2.217.157

1.863.570

1.677.526

186.043

84%

76%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2.920.759

1.951.266

969.494

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4542/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

5.813.057

8.104.569

139%

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

2.673.224

3.814.806

143%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

3.139.833

2.338.497

74%

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

1.144.012

590.238

1

Chi đầu tư cho các dự án

856.012

555.557

65%

3

Chi đầu tư phát triển khác

40.000

22.662

II

Chi thường xuyên

1.858.975

1.746.780

94%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

424.106

400.613

94%

2

Chi khoa học và công nghệ

20.070

18.204

91%

3

Chi y tế, dân số và gia đình

431.523

444.422

103%

4

Chi văn hóa thông tin

43.251

44.235

102%

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

23.673

44.234

187%

6

Chi thể dục thể thao

2.496

2.547

102%

7

Chi bảo vệ môi trường

10.649

11.649

109%

8

Chi các hoạt động kinh tế

438.114

353.068

81%

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

311.478

332.040

107%

10

Chi bảo đảm xã hội

43.115

32.224

75%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.900

479

25%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100%

V

Dự phòng ngân sách

94.747

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

39.199

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

1.951.266

Biểu số 66/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4542/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển
(Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên
(Không kể chương trình MTQG)

Các khoản chi: Trả nợ lãi, bổ sung quỹ DTTC; DP; tạo nguồn CCTL; BS có MT về huyện

Tổng số

Chi đầu tư phát triển
(Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên
(Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

5.813.057

1.144.012

1.858.975

2.810.070

8.104.569

590.238

1.746.780

479

1.000

1.951.266

3.814.806

139%

52%

94%

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Quảng Trị

16.571

16.571

2

Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị

26.112

1.770

24.342

3

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Trị

34.272

28.729

5.543

4

VP Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Trị

11.309

11.309

5

Ban Quản lý Nghĩa trang và Đón tiếp thân nhân liệt sỹ tỉnh Quảng Trị

6.491

6.491

6

Trung tâm điều dưỡng người có công và bảo trợ xã hội

3.050

3.050

7

Trung tâm dịch vụ việc làm Quảng Trị

1.277

1.277

8

Trung tâm Bảo trợ Xã hội tổng hợp 1 tỉnh Quảng Trị

6.783

6.783

9

Phòng LĐTBXH Đông Hà

178

178

10

Phòng LĐTBXH thị xã Quảng Trị

45

45

11

Phòng LĐTBXH huyện Vĩnh Linh

744

744

12

Phòng LĐTBXH huyện Gio Linh

296

296

13

Phòng LĐTBXH huyện Triệu Phong

417

417

14

Phòng LĐTBXH huyện Hải Lăng

209

209

15

Phòng LĐTBXH huyện Cam Lộ

118

118

16

Phòng LĐTBXH huyện Hướng Hóa

126

126

17

Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh

396

396

18

Sở Kế hoạch và Đầu tư

91.421

84.372

7.049

19

Sở Giao thông - Vận tải

38.929

32.294

6.635

20

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

429

429

21

Ban an toàn giao thông tỉnh

4.231

3.016

1.215

22

Sở Tài chính

11.972

2.948

9.024

23

Sở Xây dựng tỉnh

5.833

1.413

4.420

24

Sở Tư pháp

6.614

6.614

25

Sở Công Thương

8.539

1.784

6.755

26

Sở Tài nguyên và Môi trường

166.579

115.190

51.389

27

Chi cục Bảo vệ môi trường Quảng Trị

3.182

3.182

28

Chi cục Biển, Hải đảo và Khí tượng thủy văn

4.706

29

Sở Y tế

53.715

17.162

36.553

30

VP Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Quảng Trị

2.433

2.433

31

Chi cục An toàn vệ sinh Thực phẩm

1.748

1.748

32

Sở Khoa học và Công nghệ

23.220

12.819

10.400

33

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Trị

2.052

2.052

34

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

16.345

5 6.515

9.830

35

Sở Thông tin và Truyền thông

12.269

3.497

8.772

36

Sở Nội vụ

9.462

9.462

37

Ban thi đua khen thưởng tỉnh Quảng Trị

13.087

13.087

38

Ban Tôn giáo Tỉnh

1.976

1.976

39

Sở Ngoại vụ

6.817

1.173

5.644

40

Sở Giáo dục - Đào tạo

122.423

41.631

80.792

41

Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Quảng Trị

12.371

5.068

7.303

42

Thanh tra tỉnh

6.249

6.249

43

Ban Dân tộc

5.237

5.237

44

Chi cục Phát triển nông thôn Quảng Trị

2.588

2.588

45

Chi cục Kiểm lâm Quảng Trị

14.541

14.541

46

Hạt Kiểm lâm Hướng Hóa

3.858

3.858

47

Hạt Kiểm lâm Cam Lộ

1.939

1.939

.

48

Hạt Kiểm lâm Vĩnh Linh

2.085

2.085

49

Hạt Kiểm lâm Gio Linh

1.974

1.974

50

Hạt kiểm lâm Đakrông

3.372

3.372

51

Hạt Kiểm Lâm Triệu Phong

2.006

2.006

52

Hạt Kiểm lâm Hải Lăng

2.064

2.064

53

Hạt kiểm lâm Khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông

2.574

2.574

54

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh

391

391

55

Trung tâm lưu trữ lịch sử (Chi cục VTLT)

3.707

3.707

56

Tỉnh ủy

116.830

5.073

111.757

57

UB mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Trị

7.560

7.560

58

Tỉnh Đoàn Thanh niên Quảng Trị

4.017

4.017

59

Hội nông dân tỉnh Quảng Trị

4.912

1.000

3.917

60

Hội Liên hiệp phụ nữ Tỉnh

4.393

4.393

61

Hội Cựu chiến binh Tỉnh

2.342

2.342

62

Đoàn khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh Quảng Trị

666

666

63

Hội Nhà báo Quảng Trị

1.563

1.563

64

Liên minh hợp tác xã tỉnh Quảng Trị

3.106

3.106

65

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

723

723

66

Hội Chữ thập đỏ Tỉnh

3.614

1.885

1.728

67

Hội người mù Tỉnh

604

604

68

Liên hiệp các Hội Khoa học - Kỹ thuật tỉnh Quảng Trị

1.514

1.514

69

Hội Đông y

203

203

70

Hội Người khuyết tật, nạn nhân da cam, bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em tỉnh

496

496

71

Hội người cao tuổi tỉnh

356

356

72

Hội khuyến học tỉnh

1.193

1.193

73

Hội Từ thiện

193

193

74

Câu lạc bộ Đường 9 tỉnh Quảng Trị

253

253

75

Hội tù chính trị yêu nước

353

353

76

Hội Cựu thanh niên xung phong

410

410

77

Hội Y - Dược và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Quảng Trị

233

233

78

Hội Luật gia

203

203

79

Đoàn Luật sư

105

105

80

Hội Văn học nghệ thuật

2.471

1.000

1.471

81

Tạp chí Cửa Việt

1.858

1.858

82

Đoàn nghệ thuật truyền thống

4.205

4.205

83

Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh

5.522

5.522

84

Thư viện tỉnh

2.898

2.898

85

Trung tâm Quản lý Di tích và Bảo tàng

.

5.952

5.952

.

86

Trung tâm huấn luyện và thi đấu TDTT Quảng Trị

12.172

12.172

87

Trường Trẻ em khuyết tật tỉnh

8.715

8.715

88

Trường PT dân tộc nội trú tỉnh Quảng Trị

10.864

10.864

89

Trường THCS và THPT Bến Hải

6.679

6.679

90

Trường THCS và THPT Bến Quan

5.143

5.143

91

Trường THCS và THPT Cồn Tiên

8.544

8.544

92

Trường THCS và THPT Cửa Việt

6.752

6.752

93

Trường THCS và THPT Đakrông

13.884

13.884

94

Trường THCS và THPT Tân Lâm

4.476

4.476

95

Trường THPT A Túc

5.702

5.702

96

Trường THPT Bùi Dục Tài

7.547

7.547

97

Trường THPT Cam Lộ

9.404

9.404

98

Trường THPT Chế Lan Viên

10.243

10.243

99

Trường THPT Chu Văn An

7.683

7.683

100

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

18.443

18.443

101

Trường THPT Cửa Tùng

8.149

8.149

102

Trường THPT Đakrông

8.355

8.355

103

Trường THPT Đông Hà

11.454

11.454

104

Trường THPT Gio Linh

9.699

9.699

105

Trường THPT Hải Lăng

10.449

10.449

106

Trường THPT Hướng Hóa

10.954

10.954

107

Trường THPT Hướng Phùng

6.075

6.075

108

Trường THPT Lao Bảo

6.170

6.170

109

Trường THPT Lê Lợi

11.058

11.058

110

Trường THPT Lê Thế Hiếu

4.837

4.837

111

Trường THPT Nguyễn Huệ

6.762

6.762

112

Trường THPT Nguyễn Hữu Thận

4.651

4.651

113

Trường THPT Trần Thị Tâm

5.583

5.583

114

Trường THPT Triệu Phong

9.543

9.543

115

Trường THPT thị xã Quảng Trị

10.444

10.444

116

Trường THPT Vĩnh Định

9.319

9.319

117

Trường THPT Vĩnh Linh

9.628

9.628

118

Trung tâm CNTT - Truyền thông

850

850

119

Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Tin học, Ngoại ngữ Tỉnh Quảng Trị

280

280

120

Trường Cao đẳng sư phạm

15.850

15.850

121

Trường Cao đẳng kỹ thuật Quảng Trị

611

611

122

Trường Chính trị Lê Duẩn

7.577

7.577

123

Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4.876

4.876

124

TT hoạt động TTN Quảng Trị

1.599

1.599

125

Trường Cao đẳng Y tế Quảng Trị

11.034

4.287

6.746

126

Nhà Thiếu nhi

4.486

2.811

1.674

127

Trường Trung cấp nghề

3.340

3.340

128

Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh NN

121

121

129

Bệnh viện đa khoa tỉnh

10.861

4.712

6.149

130

Bệnh viện khu vực Triệu Hải

2.507

2.507

131

Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị

10.624

10.624

132

Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Quảng Trị

8.957

8.957

133

Phòng quản lý sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Trị

4.396

4.396

134

TTYT huyện Vĩnh Linh

21.750

21.750

135

TTYT huyện Gio Linh

20.547

20.547

136

TTYT huyện Hướng Hóa

31.747

31.747

137

TTYT huyện Đakrông

28.716

28.716

138

Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ

13.178

13.178

139

Trung tâm Y tế huyện Hải Lăng

19.949

19.949

140

TTYT huyện Triệu Phong

22.529

22.529

141

TTYT thành phố Đông Hà

12.298

12.298

142

TTYT thị xã Quảng Trị

12.141

12.141

143

Trung tâm Y tế quân - dân y huyện đảo Cồn Cỏ

1.374

1.374

144

Bệnh viện mắt

5.022

5.022

145

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

39.694

39.694

146

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, Dược phẩm, Mỹ phẩm

13.303

13.303

147

Trung tâm giám định y khoa

924

924

148

Trung tâm Pháp Y

1.598

1.598

149

Quỹ khám chữa bệnh người nghèo

13.000

13.000

150

Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị

4.112

4.112

151

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo Lường Chất lượng

1.220

1.220

152

Trung tâm Nghiên cứu, ứng dụng và Thông tin khoa học và công nghệ:

4.328

4.328

153

Trạm Nghiên cứu và Phát triển Nấm

1.141

1.141

154

Ban Chỉ đạo xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh Quảng Trị

28

28

155

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Quảng Trị

50.612

6.378

44.234

156

Trung tâm Khuyến Nông

9.567

75

9.492

157

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

7.737

7.737

158

Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

2.613

895

1.717

159

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Trị

6.257

6.257

160

Chi cục Thủy lợi Quảng Trị

8.437

8.437

161

Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi

2.080

2.080

162

BQL rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải

4.518

4.518

163

BQL rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn

2.283

2.283

164

BQL rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông

5.735

5.735

165

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông

3.258

3.258

166

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng Hóa

2.873

2.873

167

Ban quản lý Cảng cá Quảng Trị

2.255

2.255

168

Trung tâm Giống thủy sản

2.207

2.207

169

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

2.902

2.902

170

Chi cục Thủy sản Quảng Trị

6.424

6.424

171

Ban Quản lý khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ

1.419

1.419

172

Văn phòng thường trực Chương trình 886 tỉnh

115

115

173

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

2.937

2.937

174

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch

3.345

3.345

175

Trung tâm Quản lý và Khai thác cơ sở hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp Quảng Trị

6.026

6.026

.

176

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế

924

924

177

Trung tâm tin học tỉnh

2.901

2.901

178

Tổng đội Thanh niên xung phong Quảng Trị

339

339

179

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

2.675

2.675

180

Văn phòng Điều phối Chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Trị

1.121

1,121

181

Văn phòng Đăng ký đất đai

5.706

5.706

182

Trung tâm Phát triển quỹ đất (Sở TNMT phân bổ lại)

530

530

183

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

7.100

7.100

184

Phòng Cảnh sát môi trường - Công an tỉnh

90

90

185

Ban quản lý bảo trì giao thông

32.953

32.953

186

Trạm kiểm tra tài trọng xe lưu động tỉnh Quảng Trị

1.525

1.525

187

Trung tâm Dịch vụ - Hội nghị tỉnh Quảng Trị

.

1.049

1.049

188

Trung tâm Quản lý Cửa khẩu

190

190

189

Phòng Nội vụ Hướng Hóa

122

122

190

BLL CCB Trung đoàn 6 - Quân khu Trị Thiên

300

300

191

UBND xã Ba Lòng

276

276

192

Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Trị

105.608

105.608

193

BQL Dự án "Hành lang bảo tồn đa dạng sinh học Tiểu vùng Mê Công mở rộng - giai đoạn 2" tỉnh Quảng Trị

1.117

1.117

194

BQL Dự án "Hành lang bảo tồn đa dạng sinh học Tiểu vùng Mê Công mở rộng - giai đoạn 2" tỉnh Quảng Trị-GEF

384

384

195

Ban quản lý Dự án cấp tỉnh Hỗ trợ chuẩn bị sẵn sàng thực hiện REDD ở tỉnh Quảng Trị

408

408

196

Ban quản lý dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Quảng Trị

142

142

197

BQL Dự án "Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc Artemisinin, giai đoạn 2018 - 2020 tỉnh Quảng Trị

480

480

202

Cục Thống kê

300

300

203

Cục thuế

500

500

204

Tòa án tỉnh

225

225

205

Liên đoàn LĐ tỉnh

40

40

206

Viện kiểm sát nhân dân

120

120

207

Bổ sung Quỹ vì người nghèo

500

500

208

Ngân hàng chính sách - vốn ủy thác

7.000

1.000

6.000

209

Hỗ trợ thành phố Pakse, tỉnh Champasak, Lào

200

200

210

BHXH tỉnh (Chính sách BHYT)

124.710

124.710

211

Hội cựu giáo chức tỉnh Quảng Trị

66

66

212

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 74-02D Công ty cổ phần Trường Danh

70

70

213

Trung tâm đăng kiểm phương tiện cơ giới thủy bộ Quảng Trị

189

189

214

Hội Khoa học kinh tế tỉnh Quảng Trị

15

15

215

Hỗ trợ các địa phương khác (Rào Trăng)

400

400

216

Ban quản lý Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Quảng Trị

2.683

2.683

217

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị

526

526

218

Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị

844

844

219

Công ty TNHH một thành viên quản lý khai thác công trình thủy lợi Quảng Trị

40.834

623

40.211

220

Ban QLDA các công trình Nông nghiệp và PTNT

6.164

6.164

221

Ban QLDA xây dựng dân dụng và công dụng tỉnh

16.776

16.776

223

Bổ sung Quỹ Hợp tác xã

1.000

1.000

224

Bổ sung vốn điều lệ Công ty XSKT

5.000

5.000

225

Trường Quân sự tỉnh

766

766

226

UBND huyện Cam Lộ

23.761

23.761

227

UBND huyện Đakrông

13.343

13.343

228

UBND huyện Đảo Cồn Cỏ

3.817

3.817

229

UBND huyện Gio Linh

14.725

14.725

230

UBND huyện Hải Lăng

8.982

8.982

231

UBND huyện Hướng Hóa

10.144

10.144

232

UBND huyện Triệu Phong

23.182

23.182

233

UBND huyện Vĩnh Linh

7.741

7.741

234

UBND TP Đông Hà

33.376

33.376

235

UBND TX Quảng Trị

18.847

18.847

236

Trường TH và THCS Trung Sơn

598

598

237

UBND xã Hải Xuân

85

85

238

Các đơn vị khác

3.871

3.871

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

1.900

479

479

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

1.000

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

94.747

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

39.199

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.673.224

3.814.806

3.814.806

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

1.951.266

1.951.266

Biểu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4542/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

TỔNG SỐ

2.673.224

2.298.356

374.868

113.755

3.814.806

2.559.088

1.255.718

28.116

498.994

479.381

143%

111%

335%

1

Thành phố Đông Hà

68.838

50.288

18.550

18.550

100.695

50.288

50.407

39.180

380

146%

100%

272%

2

Thị xã Quảng Trị

108.801

95.663

13.138

9.582

129.227

99.219

30.008

1.783

12.214

2.066

119%

100%

313%

3

Huyện Hải Lăng

325.369

294.263

31.106

15.341

480.652

310.028

170.624

3.300

77.464

48.475

148%

100%

1112%

4

Huyện Triệu Phong

380.648

340.535

40.113

9.865

525.988

370.601

155.387

4.257

67.017

58.022

138%

100%

1575%

5

Huyện Gio Linh

340.286

291.709

48.577

10.650

473.447

329.636

143.811

2.450

45.121

41.547

139%

100%

1350%

6

Huyện Vĩnh Linh

355.916

309.787

46.129

17.077

481.008

338.839

142.169

8.469

75.578

50.872

135%

100%

833%

7

Huyện Cam Lộ

201.589

175.918

25.671

8.717

263.024

192.872

70.152

37.324

18.650

130%

100%

805%

8

Huyện Đakrông

352.770

280.646

72.124

10.507

580.476

342.263

238.213

3.148

40.496

147.549

165%

100%

2267%

9

Huyện Hướng Hóa

518.909

440,665

78.244

12.747

757.375

505.963

251.411

4.710

103.359

110.327

146%

100%

1972%

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

20.098

18.882

1.216

719

22.915

19.379

3.536

1.241

1.493

114%

100%

492%

Biểu số 68/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 4542/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo

Chương trình mục tiêu quốc gia NTM

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chỉ đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chia ra

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

TỔNG SỐ

512.466

397.755

114.711

517.076

406.051

111.025

145.418

109.731

109.731

0

35.687

35.687

0

371.658

296.320

296.320

0

75.338

75.338

0

101%

102%

97%

I

Ngân sách cấp tỉnh

37.237

3.910

33.327

37.695

4.910

32.785

3.457

0

0

0

3.457

3.457

0

34.238

4.910

4.910

0

29.329

29.329

0

101%

126%

98%

1

Liên minh Hợp tác xã

400

0

400

323

0

323

0

0

0

323

0

0

323

323

81%

81%

2

Trung tâm khuyến nông

570

0

570

569

0

569

0

0

0

569

0

0

569

569

100%

100%

3

Chi cục Thủy sản

2.182

0

2.182

2.182

0

2.182

0

0

0

2.182

0

0

2.182

2.182

100%

100%

4

Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật

1.130

0

1.130

1.130

0

1.130

ó

0

0

1.130

0

0

1.130

1.130

100%

100%

5

Chi cục QLCL NLS và Thủy sản

300

0

300

300

0

300

0

0

0

300

0

0

300

300

100%

100%.

6

Văn phòng Điều phối NTM

1.700

0

1.700

1.688

0

1.688

0

0

0

1.688

0

0

1.688

1.688

99%

99%

7

Chi cục phát triển nông thôn

2.437

0

2.437

2.431

0

2.431

20

0

20

20

2.411

0

0

2.411

2.411

100%

100%

8

Ban QL khu BTTN Bắc Hướng Hóa

300

0

300

295

0

295

0

0

0

295

0

0

295

295

98%

98%

9

Trung tâm quan trắc TN&MT

3.000

0

3.000

3.000

0

3.000

0

0

0

3.000

0

0

3.000

3.000

100%

100%

10

Trung tâm nước sạch và VSMT-NT

3.169

-90

3.259

4.104

910

3.194

0

0

0

4.104

910

910

3.194

3.194

129%

98%

11

Trường Cao đẳng kỹ thuật

92

0

92

92

0

92

0

0

0

92

0

0

92

92

100%

100%

12

Trung tâm GDNN-GDTX Hải Lăng

1.402

0

1.402

1.395

0

1.395

0

0

0

1.395

0

0

1.395

1.395

99%

99%

13

Trung tâm GDNN-GDTX Triệu Phong

1.000

0

1.000

999

0

999

0

0

0

999

0

0

999

999

100%

100%

14

Sở Kế hoạch và Đầu tư

300

0

300

300

30(

150

0

150

150

150

0

0

150

150

100%

100%

15

Sở Công thương

500

0

500

500

0

» 501

0

0

0

500

0

0

500

500

100%

100%

16

Trung tâm GDNN-GDTX Hướng Hóa

800

0

800

790

0

790

0

0

0

790

0

0

790

790

99%

99%

17

Sở NN&PTNT

350

0

350

343

0

343

0

0

0

343

0

0

343

340

98%

98%

18

Trung tâm GDNN-GDTX Vĩnh Linh

700

0

700

687

0

687

0

0

0

687

0

0

687

687

98%

98%

20

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh

113

0

113

113

0

1 13

0

0

0

113

0

0

113

113

100%

100%

21

Sở Khoa học và Công nghệ

800

0

800

800

0

800

0

0

0

800

0

0

800

800

100%

100%

22

Sở Lao động TB&XH tỉnh

2.085

0

2.085

2.070

0

2.070

262

0

262

262

1.808

0

0

1.808

1.808

99%

99%

23

Sở Tài chính

100

0

100

100

0

100

0

0

0

100

0

0

100

100

100%

100%

24

Sở TN&MT

200

0

200

200

0

200

0

0

0

200

0

0

200

200

100%

100%

25

Sở Thông tin và truyền thông

3.000

0

3.000

3.000

0

3.000

0

0

0

3.000

0

0

3.000

3.000

100%

100%

26

Trung tâm dịch vụ việc làm QTrị

604

0

604

604

0

604

300

0

300

300

304

0

0

304

304

100%

100%

27

Trưởng trung cấp nghề Quảng Trị

16

0

16

16

0

16

0

0

0

16

0

0

16

16

100%

100%

28

Trường Trung cấp NN&PTNT

2.495

0

2.495

2.495

0

2.495

0

0

0

2.495

0

0

2.495

2.495

100%

100%

29

TT Xúc tiến đầu tư, TM&DL tỉnh

315

0

315

315

0

315

0

0

0

315

0

0

315

315

100%

100%

30

Ủy ban MTTQVN tỉnh

30

0

30

30

0

30

0

0

0

30

0

0

30

30

100%

100%

31

Ngân hàng chính sách tỉnh

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

32

Chi cục Bảo vệ môi trường

4.000

4.000

0

4.000

4.000

0

0

0

0

4.000

4.000

4.000

0

0

100%

100%

33

Ban Dân tộc

1.306

1.306

989

989

989

0

989

989

0

0

0

76%

76%

34

Hội CCB tỉnh

35

35

35

35

35

0

35

35

0

0

0

100%

100%

35

Hội LHPN T.Quảng Trị

65

65

65

65

65

0

65

65

0

0

0

100%

100%

36

Hội Nông dân tỉnh

100

100

100

100

100

0

100

100

0

0

0

100%

100%

37

Sở Tài chính

50

50

50

50

50

0

50

50

0

0

0

100%

100%

38

Sở Thông tin và truyền thông

1.440

1.440

1.436

1.436

1.436

0

1.436

1.436

0

0

0

100%

100%

39

Tỉnh đoàn Quảng Trị

50

50

50

0

50

50

0

50

50

0

0

0

100%

100%

II

Ngân sách huyện

475.229

393.845

81.383

479.141

401.141

78.240

141.961

109.731

109.731

0

32.231

32.231

0

337.419

291.410

291.410

0

46.009

46.009

101%

102%

96%

1

Thành phố Đông Hà

380

0

380

380

0

380

80

0

0

80

80

300

0

300

300

100%

100%

2

Thị xã Quảng Trị

2.085

1.400

685

2.066

1.399

667

193

0

0

195

195

1.871

1.399

1.399

472

472

99%

100%

97%

3

Huyện Hải Lăng

41.722

34.713

7.009

41.547

35.037

6.510

4.519

3.542

3.542

977

977

37.028

31.495

31.495

5.533

5.533

100%

101%

93%

4

Huyện Triệu Phong

51.973

42.574

9.399

50.872

42.773

8.099

8.878

6.996

6.996

1.882

1.882

41.994

35.777

35.777

6.217

6.217

98%

100%

86%

5

Huyện Gio Linh

58.997

50.922

8.075

58.022

50.1S3

7.869

11.577

9.037

9.037

2.540

2.540

46.445

41.117

41.117

5.329

5.329

98%

98%

97%

6

Huyện Vĩnh Linh

50.752

41.888

8.864

48.475

39.703

8.773

7207

5.441

5.441

1.766

1.766

41.268

34262

34262

7.006

7.006

96%

95%

99%

7

Huyện Cam Lộ

18.487

10.580

7.907

18.650

10.742

7.907

771

371

371

400

400

17.879

10.372

10.372

7.507

7.507

101%

102%

100%

8

Huyện Đakrông

137.994

] 12.239

25.755

147.549

122.616

24.933

80.029

62.608

62.608

17.421

17.421

67.520

60.008

60.008

7.513

7.513

107%

109%

97%

9

Huyện Hướng Hóa

111.262

98.316

12.946

110.321

97.522

12,805

27214

20.541

20.541

6.673

6.673

83.114

76.981

76.981

6.132

6.132

99%

99%

99%

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

1.576

1.213

1 363

1.493

1.191

291

1.493

1.197

1.197

297

297

0

0

0

95%

99%

82%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4542/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Lê Đức Tiến
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuNăm 2021 công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2020 của tỉnh Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.