|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4559/QĐ-UBND |
Thanh Hoá, ngày 21 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẬP NHẬT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HẰNG NĂM, HUYỆN TRIỆU SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4 /2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Triệu Sơn; số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Triệu Sơn;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1079/TTr- STNMT ngày 10/12/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn với các nội dung chính sau:
1. Bổ sung hạng mục công trình đất sử dụng cho mục đích đất giao thông (DGT) và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) với tổng diện tích 24,515 ha tại khoản 5, Điều 1 và Phụ biểu số 05 kèm theo Quyết định số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Bổ sung hạng mục đất giao thông (DGT) để thực hiện 03 công trình, dự án với tổng diện tích 18,431 ha.
b) Bổ sung hạng mục đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) để thực hiện 01 công trình, dự án với diện tích 6,084 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 1 và các Phụ biểu: số 01.1, số 01.2 và số 01.3 ban hành kèm theo Quyết định số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 6,084 ha.
- Đất giao thông (DGT): 17,243 ha (chưa bao gồm đất giao thông hiện trạng 1,188 h.
b) Giảm chỉ tiêu sử dụng đất
- Đất chuyên trồng lúa (LUC): 9,570 ha
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1,552 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1,062 ha
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2,249 ha
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,759 ha
- Đất thủy lợi (DTL): 0,495 ha
- Đất cơ sở giáo dục (DGD): 0,002 ha.
- Đất công trình năng lượng (DNL): 0,002 ha
- Đất ở nông thôn (ONT): 5,840 ha
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,290 ha
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,446 ha
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,060 ha
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu thu hồi đất tại khoản 2 Điều 1 và các Phụ biểu: Số 02.1, số 02.2, số 02.3 ban hành kèm theo Quyết định số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa: 3,707 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1,552 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1,062 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2,249 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,759 ha.
- Đất giao thông (DGT): 0,986 ha.
- Đất thủy lợi (DTL): 0,476 ha.
- Đất cơ sở giáo dục (DGD): 0,002 ha.
- Đất công trình năng lượng (DNL): 0,002 ha
- Đất ở nông thôn (ONT): 5,840 ha.
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,290 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,446 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất tại khoản 3 Điều 1 và các Phụ biểu: Số 03.1, số 03.2, số 03.3 ban hành kèm theo Quyết định số
3783/ QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC): 9,570 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1,552 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1,062 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2,249 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,759 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 kèm theo)
5. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng tại khoản 4 Điều 1 và các Phụ biểu: Số 04.1, số 04.3 ban hành kèm theo Quyết định số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh với diện tích 0,060 ha , gồm: Thị trấn Nưa 0,002 ha; xã Thái Hòa 0,038 ha; xã Hợp Lý 0,008 ha; xã Hợp Tiến 0,013 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 kèm theo)
6. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của không gian và số liệu diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; hướng dẫn UBND huyện Triệu Sơn và các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường... mới triển khai dự án theo đúng quy định của pháp luật.
2. UBND huyện Triệu Sơn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất được bổ sung, điều chỉnh vào hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; chấp hành thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục, hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường và các quy định khác liên quan mới triển khai dự án theo quy định của pháp luật .
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Giao thông vận tải; UBND huyện Triệu Sơn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ biểu số 01:
Hạng mục công trình
Điều chỉnh, bổ sung thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu
Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Diện tích thực hiện kế hoạch |
Sử dụng vào loại đất |
Văn bản chủ trương đầu tư; nguồn vốn đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Trích lục hoặc trích đo vị trí khu đất |
Đã được HĐND thông qua danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa |
Ghi chú |
|
I |
Dự án giao thông |
|
|
18,431 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường từ trung tâm thành phố Thanh Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu Kinh tế Nghi Sơn, đoạn qua địa bàn huyện Triệu Sơn |
Sở Giao thông vận tải |
Các xã: Đồng Thắng, Đồng Tiến, thị trấn Nưa |
1,197 |
DGT |
Nghị quyết số 177/NQ- HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh; Quyết định số 4599/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh |
Trích lục bản đồ địa chính số 2906/TLBĐ (Đồng Thắng), số 2908/TLBĐ (Đồng Tiến), số 3000/TLBĐ (thị trấn Nưa) ngày 21/11/2022 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập |
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh |
|
|
2 |
Đường nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ cầu Nỏ Hẻn đến đường tỉnh 514, đoạn qua địa bàn huyện Triệu Sơn |
Sở Giao thông vận tải |
Các xã: Khuyến Nông, Nông Trường, Thái Hòa |
5,533 |
DGT |
Nghị quyết số 178/NQ- HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh; Quyết định số 4521/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND tỉnh |
Trích lục bản đồ địa chính số 2907/TLBĐ (Khuyến Nông), số 2909/TLBĐ (Nông Trường), số 2905/TLBĐ (Thái Hòa) ngày 21/11/2022 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập |
Nghị Quyết 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh |
|
|
3 |
Đường nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ đường tỉnh 514 đến đường vào Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn qua địa bàn huyện Triệu Sơn |
Sở Giao thông vận tải |
Các xã: Hợp Tiến, Hợp Lý, Thọ Tiến |
11,701 |
DGT |
Nghị quyết số 179/NQ- HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh; Quyết định số 4492/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND tỉnh |
Trích lục bản đồ địa chính số 3001/TLBĐ (Hợp Tiến), số 3002/TLBĐ (Hợp Lý), số 3003/TLBĐ (Thọ Tiến) ngày 21/11/2022 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập |
Nghị Quyết 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh |
|
|
II |
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
6,084 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà máy chế biến nông sản chất lượng cao VNAGREEN tại xã Dân Quyền và thị trấn Triệu Sơn |
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Vinagreen |
Thị trấn Triệu Sơn, Xã Dân Quyền |
6,084 |
SKC |
Quyết định số 626/QĐ- UBND ngày 16/02/2022 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư, đồng chấp thuận Nhà đầu tư dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 721/TLBĐ ngày 02/11/2022 do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập |
Nghị Quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh |
|
|
Tổng cộng |
|
|
24,515 |
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 02:
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong
Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 điều chỉnh, bổ sung |
So sánh |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
TT Triệu Sơn |
TT Nưa |
Xã Nông Trường |
Xã Thái Hoà |
Xã Đồng Thắng |
Xã Đồng Tiến |
Xã Khuyến Nông |
Xã Dân Quyền |
Xã Hợp Lý |
Xã Hợp Tiến |
Xã Thọ Tiến |
|||||||
|
|
Loại đất |
|
|
29.004,533 |
29.004,533 |
|
849,410 |
2.120,440 |
540,865 |
1.687,906 |
679,412 |
743,215 |
711,807 |
1.090,912 |
905,889 |
664,839 |
863,673 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
17.720,73 |
19.144,766 |
19.128,574 |
-16,192 |
451,942 |
1.599,791 |
361,970 |
1.113,239 |
409,537 |
462,863 |
451,636 |
751,735 |
585,757 |
413,916 |
531,403 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
10.259,13 |
11.017,482 |
11.007,912 |
-9,570 |
399,562 |
525,165 |
350,750 |
375,416 |
356,527 |
437,243 |
417,786 |
639,737 |
307,614 |
231,704 |
349,781 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
10.259,12 |
10.316,066 |
10.306,496 |
-9,570 |
399,562 |
349,540 |
350,750 |
375,416 |
354,239 |
437,233 |
416,476 |
387,700 |
279,576 |
231,704 |
349,781 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
992,873 |
991,321 |
-1,552 |
4,370 |
4,620 |
3,200 |
34,572 |
5,330 |
1,640 |
8,500 |
32,870 |
16,342 |
4,584 |
4,366 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.797,74 |
1.555,626 |
1.554,564 |
-1,062 |
28,050 |
29,066 |
3,280 |
179,681 |
24,540 |
15,580 |
20,730 |
44,592 |
147,701 |
65,159 |
52,398 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.213,00 |
1.094,150 |
1.094,150 |
|
|
479,640 |
|
316,600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
1.216,91 |
3.697,254 |
3.695,005 |
-2,249 |
|
312,020 |
|
196,560 |
|
|
|
|
87,228 |
98,103 |
115,229 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
0,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
523,238 |
521,479 |
-1,759 |
15,800 |
113,000 |
4,530 |
10,161 |
13,690 |
8,400 |
4,620 |
14,243 |
25,623 |
14,367 |
2,000 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
264,143 |
264,143 |
|
4,160 |
136,280 |
0,210 |
0,250 |
9,450 |
|
|
20,293 |
1,250 |
|
7,630 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
11.140,09 |
9.594,417 |
9.610,670 |
16,253 |
396,348 |
508,461 |
178,765 |
569,135 |
211,355 |
278,712 |
258,311 |
325,047 |
312,230 |
250,136 |
329,481 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
452,62 |
126,738 |
126,738 |
|
11,580 |
|
|
19,520 |
|
|
|
|
|
28,949 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
6,19 |
0,610 |
0,610 |
|
0,610 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
150,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
205,73 |
10,730 |
10,730 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3,450 |
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
119,16 |
23,810 |
23,810 |
|
4,970 |
3,230 |
0,197 |
1,657 |
|
|
0,350 |
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
253,51 |
184,351 |
190,435 |
6,084 |
15,512 |
21,454 |
0,130 |
5,530 |
7,050 |
4,697 |
7,380 |
13,521 |
0,240 |
|
5,200 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
596,45 |
508,186 |
508,186 |
|
|
144,450 |
|
217,760 |
7,950 |
|
|
|
7,500 |
|
22,126 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
28,316 |
28,316 |
|
|
|
|
|
|
|
0,710 |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp duyên,cấp xã |
DHT |
3.480,46 |
3.183,094 |
3.199,838 |
16,744 |
162,974 |
145,053 |
86,392 |
135,338 |
103,729 |
130,484 |
110,241 |
153,352 |
92,886 |
72,355 |
99,778 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất giao thông |
DGT |
2.304,92 |
2.147,962 |
2.165,204 |
17,243 |
105,612 |
106,446 |
52,767 |
96,491 |
72,152 |
89,835 |
63,576 |
100,369 |
62,881 |
51,052 |
70,659 |
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
583,32 |
574,604 |
574,109 |
-0,495 |
25,251 |
22,716 |
21,830 |
24,786 |
19,270 |
21,139 |
32,906 |
18,730 |
19,920 |
14,300 |
17,806 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
44,83 |
50,444 |
50,444 |
|
3,730 |
1,120 |
0,580 |
1,037 |
1,437 |
2,980 |
0,980 |
0,771 |
0,820 |
0,723 |
1,176 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
21,41 |
13,268 |
13,268 |
|
2,441 |
0,180 |
0,270 |
0,089 |
0,167 |
0,320 |
0,250 |
0,341 |
0,167 |
0,572 |
0,097 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
104,65 |
98,735 |
98,733 |
-0,002 |
11,660 |
2,160 |
2,277 |
3,397 |
1,768 |
2,490 |
1,890 |
14,035 |
3,170 |
0,977 |
2,472 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
56,58 |
56,715 |
56,715 |
|
4,990 |
0,620 |
1,620 |
1,642 |
1,007 |
3,680 |
1,380 |
3,799 |
0,896 |
1,577 |
0,912 |
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
9,01 |
4,181 |
4,179 |
-0,002 |
0,160 |
0,020 |
0,440 |
0,131 |
0,297 |
0,070 |
0,070 |
0,064 |
0,018 |
0,006 |
0,057 |
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
1,48 |
1,079 |
1,079 |
|
0,210 |
0,080 |
0,020 |
0,020 |
0,030 |
0,030 |
0,040 |
0,038 |
0,032 |
0,032 |
0,022 |
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
8,51 |
7,388 |
7,388 |
|
0,630 |
0,390 |
|
2,330 |
1,040 |
|
|
|
0,403 |
|
|
|
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
315,18 |
218,509 |
218,509 |
|
7,650 |
10,930 |
6,054 |
5,417 |
6,560 |
9,600 |
8,920 |
15,204 |
4,580 |
3,116 |
6,578 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất dịch vụ xã hội |
DXH |
|
0,819 |
0,819 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
|
9,390 |
9,390 |
|
0,640 |
0,390 |
0,534 |
|
|
0,340 |
0,230 |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
13,260 |
13,260 |
|
|
7,310 |
|
0,040 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
13,632 |
13,632 |
|
0,580 |
0,060 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
7,202 |
7,202 |
|
1,210 |
0,112 |
|
|
0,820 |
0,290 |
|
|
|
0,200 |
0,410 |
|
2.16 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
4.087,28 |
4.335,139 |
4.329,299 |
-5,840 |
|
|
90,753 |
147,687 |
70,386 |
119,142 |
131,280 |
120,824 |
174,506 |
114,433 |
184,099 |
|
2.17 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
788,00 |
374,726 |
374,726 |
|
188,092 |
151,018 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
39,63 |
37,163 |
37,163 |
|
6,280 |
0,310 |
0,539 |
1,800 |
0,440 |
0,750 |
0,550 |
0,545 |
0,423 |
4,591 |
0,314 |
|
2.19 |
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp |
DTS |
3,77 |
3,663 |
3,663 |
|
2,670 |
0,310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
|
9,076 |
9,076 |
|
0,070 |
3,480 |
0,224 |
0,517 |
0,040 |
0,290 |
0,240 |
0,436 |
0,085 |
0,211 |
|
|
2.22 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
338,204 |
337,915 |
-0,290 |
0,460 |
24,514 |
|
37,324 |
20,120 |
11,890 |
4,370 |
28,191 |
19,767 |
0,042 |
12,020 |
|
2.23 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
394,908 |
394,463 |
-0,446 |
1,340 |
7,160 |
0,520 |
1,962 |
0,820 |
11,170 |
3,190 |
4,536 |
16,822 |
29,355 |
5,533 |
|
2.24 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
1,609 |
1,609 |
|
|
|
0,010 |
|
|
|
|
0,192 |
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
143,71 |
265,350 |
265,290 |
-0,060 |
1,120 |
12,188 |
0,130 |
5,533 |
58,520 |
1,640 |
1,860 |
14,130 |
7,902 |
0,787 |
2,790 |
Phụ biểu số 03:
Bảng điều chỉnh chỉ tiêu thu hồi đất trong Kế hoạch
sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích thu hồi theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 |
Tổng diện tích thu hồi sau điều chỉnh |
So sánh |
Phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh |
||||||||
|
TT Nưa |
Xã Nông Trường |
Xã Thái Hoà |
Xã Đồng Thắng |
Xã Đồng Tiến |
Xã Khuyến Nông |
Xã Hợp Lý |
Xã Hợp Tiến |
Xã Thọ Tiến |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
135,60 |
145,929 |
10,329 |
3,129 |
4,060 |
3,171 |
7,450 |
3,630 |
1,961 |
3,869 |
7,617 |
10,192 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
124,45 |
128,157 |
3,707 |
3.109 |
4,060 |
1,145 |
7,000 |
3,080 |
1,541 |
2,522 |
4,900 |
7,660 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
123,75 |
127,457 |
3,707 |
3,109 |
4,060 |
1,145 |
7,000 |
3,080 |
1,541 |
2,522 |
4,900 |
7,660 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
4,78 |
6,332 |
1,552 |
|
|
1,598 |
|
|
|
0,228 |
0,126 |
0,200 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1,67 |
2,732 |
1,062 |
0,020 |
|
0,159 |
|
|
|
0,279 |
0,591 |
0,982 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
0,41 |
2,659 |
2,249 |
|
|
|
|
|
|
0,512 |
0,597 |
1,350 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
3,60 |
5,359 |
1,759 |
|
|
0,269 |
0,450 |
0,550 |
0,420 |
0,087 |
1,403 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,69 |
0,690 |
|
|
|
|
|
|
|
0,240 |
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
21,29 |
29,334 |
8,041 |
0,189 |
1,209 |
1,629 |
1,269 |
0,249 |
0,168 |
1,107 |
2,851 |
3,327 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,09 |
0,090 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,33 |
0,330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
5,00 |
5,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
13,36 |
14,826 |
1,466 |
0,073 |
0,240 |
0,192 |
0,795 |
0,220 |
0,168 |
0,100 |
1,611 |
0,577 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
5,84 |
5,840 |
0,986 |
|
|
0,130 |
0,345 |
0,120 |
0,153 |
|
0,928 |
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
5,16 |
5,636 |
0,476 |
0.073 |
0,060 |
0,058 |
0.450 |
0,090 |
0,014 |
0,100 |
0,043 |
0,427 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,02 |
0,020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,10 |
0,100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
1,37 |
1,372 |
0,002 |
|
|
0,002 |
|
|
|
|
0,640 |
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
0,86 |
0,860 |
|
|
0,180 |
|
|
|
|
|
|
0,150 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
0,002 |
0,002 |
|
|
0,002 |
|
|
0,001 |
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,01 |
0,010 |
|
|
|
|
|
0,010 |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,17 |
7,010 |
5,840 |
|
0,969 |
1,065 |
0.474 |
0,029 |
|
0,964 |
0,892 |
2,700 |
|
2.17 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,10 |
0,100 |
|
0,100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,33 |
0,330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,04 |
0,043 |
|
|
|
|
|
|
|
0,043 |
|
|
|
2.22 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
0,17 |
0,460 |
0,290 |
0,016 |
|
0,273 |
|
|
|
|
|
0,050 |
|
2.23 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
0,70 |
1,146 |
0,446 |
|
|
0,098 |
|
|
|
|
0,348 |
|
|
2.24 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 04:
Bảng điều chỉnh chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng sử dụng
đất trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích kế hoạch SD đất năm 2022 được duyệt |
Tổng diện tích chuyển mục đích sau điều chỉnh |
So sánh |
Phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh |
||||||||||
|
TT Triệu Sơn |
TT Nưa |
Xã Nông Trường |
Xã Thái Hoà |
Xã Đồng Thắng |
Xã Đồng Tiến |
Xã Khuyến Nông |
Xã Dân Quyền |
Xã Hợp Lý |
Xã Hợp Tiến |
Xã Thọ Tiến |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
214,004 |
230,195 |
16,192 |
30,255 |
8,883 |
4,060 |
7,731 |
7,530 |
4,610 |
1,961 |
8,908 |
10,189 |
7,657 |
33,152 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
145,450 |
155,020 |
9,570 |
28,125 |
8,589 |
4,060 |
5,625 |
7,000 |
3,080 |
1,541 |
8,498 |
2,522 |
4,900 |
7,660 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
144,750 |
154,320 |
9,570 |
28,125 |
8,589 |
4,060 |
5,625 |
7,000 |
3,080 |
1,541 |
8,168 |
2,522 |
4,900 |
7,660 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
5,050 |
6,602 |
1,552 |
0,720 |
|
|
1,598 |
|
|
|
|
0,228 |
0,126 |
0,462 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
21,944 |
23,006 |
1,062 |
0,730 |
0,294 |
|
0,239 |
0,080 |
0,980 |
|
0,160 |
0,299 |
0,631 |
5,590 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
37,210 |
39,459 |
2,249 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6,812 |
0,597 |
19,440 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
3,660 |
5,419 |
1,759 |
0,230 |
|
|
0,269 |
0,450 |
0,550 |
0,420 |
0,250 |
0,087 |
1,403 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
0,690 |
0,690 |
|
0,450 |
|
|
|
|
|
|
|
0,240 |
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
18,610 |
18,610 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
18,610 |
18,610 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
6,400 |
6,400 |
|
1,830 |
|
|
|
0,440 |
0,120 |
0,050 |
|
|
0,300 |
|
Phụ biểu số 05:
Bảng điều chỉnh chỉ tiêu đất chưa sử dụng đưa vào sử
dụng trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Tổng diện tích sau điều chỉnh |
So sánh |
Phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh |
|||
|
TT Nưa |
Xã Thái Hoà |
Xã Hợp Lý |
Xã Hợp Tiến |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
0,350 |
0,410 |
0,060 |
0,002 |
0,038 |
0,008 |
0,013 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
0,350 |
0,350 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
0,220 |
0,280 |
0,060 |
0,002 |
0,038 |
0,008 |
0,013 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hoá |
DVH |
0,130 |
0,130 |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.24 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|