Quay lại

Quyết định 4559/QĐ-UBND năm 2022 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4559/QĐ-UBND

Thanh Hoá, ngày 21 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẬP NHẬT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HẰNG NĂM, HUYỆN TRIỆU SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4 /2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Triệu Sơn; số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Triệu Sơn;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1079/TTr- STNMT ngày 10/12/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn với các nội dung chính sau:

1. Bổ sung hạng mục công trình đất sử dụng cho mục đích đất giao thông (DGT) và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) với tổng diện tích 24,515 ha tại khoản 5, Điều 1 và Phụ biểu số 05 kèm theo Quyết định số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:

a) Bổ sung hạng mục đất giao thông (DGT) để thực hiện 03 công trình, dự án với tổng diện tích 18,431 ha.

b) Bổ sung hạng mục đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) để thực hiện 01 công trình, dự án với diện tích 6,084 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 kèm theo)

2. Điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 1 và các Phụ biểu: số 01.1, số 01.2 và số 01.3 ban hành kèm theo Quyết định số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:

a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 6,084 ha.
- Đất giao thông (DGT): 17,243 ha (chưa bao gồm đất giao thông hiện trạng 1,188 h.

b) Giảm chỉ tiêu sử dụng đất
- Đất chuyên trồng lúa (LUC): 9,570 ha
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1,552 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1,062 ha
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2,249 ha
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,759 ha
- Đất thủy lợi (DTL): 0,495 ha
- Đất cơ sở giáo dục (DGD): 0,002 ha.
- Đất công trình năng lượng (DNL): 0,002 ha
- Đất ở nông thôn (ONT): 5,840 ha
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,290 ha
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,446 ha
- Đất chưa sử dụng (CSD): 0,060 ha
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 kèm theo)

3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu thu hồi đất tại khoản 2 Điều 1 và các Phụ biểu: Số 02.1, số 02.2, số 02.3 ban hành kèm theo Quyết định số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa: 3,707 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1,552 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1,062 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2,249 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,759 ha.
- Đất giao thông (DGT): 0,986 ha.
- Đất thủy lợi (DTL): 0,476 ha.
- Đất cơ sở giáo dục (DGD): 0,002 ha.
- Đất công trình năng lượng (DNL): 0,002 ha
- Đất ở nông thôn (ONT): 5,840 ha.
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,290 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,446 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 kèm theo)

4. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất tại khoản 3 Điều 1 và các Phụ biểu: Số 03.1, số 03.2, số 03.3 ban hành kèm theo Quyết định số

3783/ QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC): 9,570 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1,552 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1,062 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2,249 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,759 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 kèm theo)

5. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng tại khoản 4 Điều 1 và các Phụ biểu: Số 04.1, số 04.3 ban hành kèm theo Quyết định số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh với diện tích 0,060 ha , gồm: Thị trấn Nưa 0,002 ha; xã Thái Hòa 0,038 ha; xã Hợp Lý 0,008 ha; xã Hợp Tiến 0,013 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 kèm theo)

6. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 3783/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh.

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của không gian và số liệu diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; hướng dẫn UBND huyện Triệu Sơn và các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường... mới triển khai dự án theo đúng quy định của pháp luật.

2. UBND huyện Triệu Sơn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất được bổ sung, điều chỉnh vào hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; chấp hành thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục, hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường và các quy định khác liên quan mới triển khai dự án theo quy định của pháp luật .

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Giao thông vận tải; UBND huyện Triệu Sơn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC247.12.22)



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Giang






Phụ biểu số 01:


Hạng mục công trình
Điều chỉnh, bổ sung thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Công trình, dự án

Chủ đầu

Địa điểm (đến cấp xã)

Diện tích thực hiện kế hoạch

Sử dụng vào loại đất

Văn bản chủ trương đầu tư; nguồn vốn đầu tư của cơ quan có thẩm quyền

Trích lục hoặc trích đo vị trí khu đất

Đã được HĐND thông qua danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa

Ghi chú

I

Dự án giao thông

18,431

1

Đường từ trung tâm thành phố Thanh Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu Kinh tế Nghi Sơn, đoạn qua địa bàn huyện Triệu Sơn

Sở Giao thông vận tải

Các xã: Đồng Thắng, Đồng Tiến, thị trấn Nưa

1,197

DGT

Nghị quyết số 177/NQ- HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh; Quyết định số 4599/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh

Trích lục bản đồ địa chính số 2906/TLBĐ (Đồng Thắng), số 2908/TLBĐ (Đồng Tiến), số 3000/TLBĐ (thị trấn Nưa) ngày 21/11/2022 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập

Nghị quyết số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh

2

Đường nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ cầu Nỏ Hẻn đến đường tỉnh 514, đoạn qua địa bàn huyện Triệu Sơn

Sở Giao thông vận tải

Các xã: Khuyến Nông, Nông Trường, Thái Hòa

5,533

DGT

Nghị quyết số 178/NQ- HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh; Quyết định số 4521/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND tỉnh

Trích lục bản đồ địa chính số 2907/TLBĐ (Khuyến Nông), số 2909/TLBĐ (Nông Trường), số 2905/TLBĐ (Thái Hòa) ngày 21/11/2022 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập

Nghị Quyết 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh

3

Đường nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ đường tỉnh 514 đến đường vào Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn qua địa bàn huyện Triệu Sơn

Sở Giao thông vận tải

Các xã: Hợp Tiến, Hợp Lý, Thọ Tiến

11,701

DGT

Nghị quyết số 179/NQ- HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh; Quyết định số 4492/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND tỉnh

Trích lục bản đồ địa chính số 3001/TLBĐ (Hợp Tiến), số 3002/TLBĐ (Hợp Lý), số 3003/TLBĐ (Thọ Tiến) ngày 21/11/2022 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Triệu Sơn lập

Nghị Quyết 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh

II

Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh

6,084

1

Nhà máy chế biến nông sản chất lượng cao VNAGREEN tại xã Dân Quyền và thị trấn Triệu Sơn

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Vinagreen

Thị trấn Triệu Sơn, Xã Dân Quyền

6,084

SKC

Quyết định số 626/QĐ- UBND ngày 16/02/2022 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư, đồng chấp thuận Nhà đầu tư dự án

Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 721/TLBĐ ngày 02/11/2022 do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập

Nghị Quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh

Tổng cộng

24,515


Phụ biểu số 02:


Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 điều chỉnh, bổ sung

So sánh

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Triệu Sơn

TT Nưa

Xã Nông Trường

Xã Thái Hoà

Xã Đồng Thắng

Xã Đồng Tiến

Xã Khuyến Nông

Xã Dân Quyền

Xã Hợp Lý

Xã Hợp Tiến

Xã Thọ Tiến

Loại đất

29.004,533

29.004,533

849,410

2.120,440

540,865

1.687,906

679,412

743,215

711,807

1.090,912

905,889

664,839

863,673

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.720,73

19.144,766

19.128,574

-16,192

451,942

1.599,791

361,970

1.113,239

409,537

462,863

451,636

751,735

585,757

413,916

531,403

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.259,13

11.017,482

11.007,912

-9,570

399,562

525,165

350,750

375,416

356,527

437,243

417,786

639,737

307,614

231,704

349,781

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.259,12

10.316,066

10.306,496

-9,570

399,562

349,540

350,750

375,416

354,239

437,233

416,476

387,700

279,576

231,704

349,781

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

992,873

991,321

-1,552

4,370

4,620

3,200

34,572

5,330

1,640

8,500

32,870

16,342

4,584

4,366

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.797,74

1.555,626

1.554,564

-1,062

28,050

29,066

3,280

179,681

24,540

15,580

20,730

44,592

147,701

65,159

52,398

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.213,00

1.094,150

1.094,150

479,640

316,600

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.216,91

3.697,254

3.695,005

-2,249

312,020

196,560

87,228

98,103

115,229

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

523,238

521,479

-1,759

15,800

113,000

4,530

10,161

13,690

8,400

4,620

14,243

25,623

14,367

2,000

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

264,143

264,143

4,160

136,280

0,210

0,250

9,450

20,293

1,250

7,630

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.140,09

9.594,417

9.610,670

16,253

396,348

508,461

178,765

569,135

211,355

278,712

258,311

325,047

312,230

250,136

329,481

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

452,62

126,738

126,738

11,580

19,520

28,949

2.2

Đất an ninh

CAN

6,19

0,610

0,610

0,610

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

150,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

205,73

10,730

10,730

3,450

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

119,16

23,810

23,810

4,970

3,230

0,197

1,657

0,350

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

253,51

184,351

190,435

6,084

15,512

21,454

0,130

5,530

7,050

4,697

7,380

13,521

0,240

5,200

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

596,45

508,186

508,186

144,450

217,760

7,950

7,500

22,126

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,316

28,316

0,710

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp duyên,cấp xã

DHT

3.480,46

3.183,094

3.199,838

16,744

162,974

145,053

86,392

135,338

103,729

130,484

110,241

153,352

92,886

72,355

99,778

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

2.304,92

2.147,962

2.165,204

17,243

105,612

106,446

52,767

96,491

72,152

89,835

63,576

100,369

62,881

51,052

70,659

Đất thủy lợi

DTL

583,32

574,604

574,109

-0,495

25,251

22,716

21,830

24,786

19,270

21,139

32,906

18,730

19,920

14,300

17,806

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

44,83

50,444

50,444

3,730

1,120

0,580

1,037

1,437

2,980

0,980

0,771

0,820

0,723

1,176

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,41

13,268

13,268

2,441

0,180

0,270

0,089

0,167

0,320

0,250

0,341

0,167

0,572

0,097

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

104,65

98,735

98,733

-0,002

11,660

2,160

2,277

3,397

1,768

2,490

1,890

14,035

3,170

0,977

2,472

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,58

56,715

56,715

4,990

0,620

1,620

1,642

1,007

3,680

1,380

3,799

0,896

1,577

0,912

Đất công trình năng lượng

DNL

9,01

4,181

4,179

-0,002

0,160

0,020

0,440

0,131

0,297

0,070

0,070

0,064

0,018

0,006

0,057

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,48

1,079

1,079

0,210

0,080

0,020

0,020

0,030

0,030

0,040

0,038

0,032

0,032

0,022

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,51

7,388

7,388

0,630

0,390

2,330

1,040

0,403

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

315,18

218,509

218,509

7,650

10,930

6,054

5,417

6,560

9,600

8,920

15,204

4,580

3,116

6,578

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,819

0,819

Đất chợ

DCH

9,390

9,390

0,640

0,390

0,534

0,340

0,230

2.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,260

13,260

7,310

0,040

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,632

13,632

0,580

0,060

2.13

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,202

7,202

1,210

0,112

0,820

0,290

0,200

0,410

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

4.087,28

4.335,139

4.329,299

-5,840

90,753

147,687

70,386

119,142

131,280

120,824

174,506

114,433

184,099

2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

788,00

374,726

374,726

188,092

151,018

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

39,63

37,163

37,163

6,280

0,310

0,539

1,800

0,440

0,750

0,550

0,545

0,423

4,591

0,314

2.19

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

3,77

3,663

3,663

2,670

0,310

2.20

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,076

9,076

0,070

3,480

0,224

0,517

0,040

0,290

0,240

0,436

0,085

0,211

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

338,204

337,915

-0,290

0,460

24,514

37,324

20,120

11,890

4,370

28,191

19,767

0,042

12,020

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

394,908

394,463

-0,446

1,340

7,160

0,520

1,962

0,820

11,170

3,190

4,536

16,822

29,355

5,533

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,609

1,609

0,010

0,192

3

Đất chưa sử dụng

CSD

143,71

265,350

265,290

-0,060

1,120

12,188

0,130

5,533

58,520

1,640

1,860

14,130

7,902

0,787

2,790


Phụ biểu số 03:


Bảng điều chỉnh chỉ tiêu thu hồi đất trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích thu hồi theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Tổng diện tích thu hồi sau điều chỉnh

So

sánh

Phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh

TT Nưa

Xã Nông Trường

Xã Thái Hoà

Xã Đồng Thắng

Xã Đồng Tiến

Xã Khuyến Nông

Xã Hợp Lý

Xã Hợp Tiến

Xã Thọ Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

135,60

145,929

10,329

3,129

4,060

3,171

7,450

3,630

1,961

3,869

7,617

10,192

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

124,45

128,157

3,707

3.109

4,060

1,145

7,000

3,080

1,541

2,522

4,900

7,660

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

123,75

127,457

3,707

3,109

4,060

1,145

7,000

3,080

1,541

2,522

4,900

7,660

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,78

6,332

1,552

1,598

0,228

0,126

0,200

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,67

2,732

1,062

0,020

0,159

0,279

0,591

0,982

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,41

2,659

2,249

0,512

0,597

1,350

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,60

5,359

1,759

0,269

0,450

0,550

0,420

0,087

1,403

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

0,690

0,240

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,29

29,334

8,041

0,189

1,209

1,629

1,269

0,249

0,168

1,107

2,851

3,327

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

0,090

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,33

0,330

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

5,000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,36

14,826

1,466

0,073

0,240

0,192

0,795

0,220

0,168

0,100

1,611

0,577

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

5,84

5,840

0,986

0,130

0,345

0,120

0,153

0,928

-

Đất thủy lợi

DTL

5,16

5,636

0,476

0.073

0,060

0,058

0.450

0,090

0,014

0,100

0,043

0,427

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,020

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

0,100

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,37

1,372

0,002

0,002

0,640

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,86

0,860

0,180

0,150

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,002

0,002

0,002

0,001

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

0,010

0,010

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,17

7,010

5,840

0,969

1,065

0.474

0,029

0,964

0,892

2,700

2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,100

0,100

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,33

0,330

2.19

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2.20

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

0,043

0,043

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,17

0,460

0,290

0,016

0,273

0,050

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,70

1,146

0,446

0,098

0,348

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Phụ biểu số 04:


Bảng điều chỉnh chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích kế hoạch SD đất năm 2022 được duyệt

Tổng diện tích chuyển mục đích sau điều chỉnh

So sánh

Phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh

TT Triệu Sơn

TT Nưa

Xã Nông Trường

Xã Thái Hoà

Xã Đồng Thắng

Xã Đồng Tiến

Xã Khuyến Nông

Xã Dân Quyền

Xã Hợp Lý

Xã Hợp Tiến

Xã Thọ Tiến

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

214,004

230,195

16,192

30,255

8,883

4,060

7,731

7,530

4,610

1,961

8,908

10,189

7,657

33,152

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

145,450

155,020

9,570

28,125

8,589

4,060

5,625

7,000

3,080

1,541

8,498

2,522

4,900

7,660

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

144,750

154,320

9,570

28,125

8,589

4,060

5,625

7,000

3,080

1,541

8,168

2,522

4,900

7,660

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,050

6,602

1,552

0,720

1,598

0,228

0,126

0,462

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,944

23,006

1,062

0,730

0,294

0,239

0,080

0,980

0,160

0,299

0,631

5,590

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,210

39,459

2,249

6,812

0,597

19,440

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,660

5,419

1,759

0,230

0,269

0,450

0,550

0,420

0,250

0,087

1,403

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,690

0,690

0,450

0,240

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,610

18,610

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,610

18,610

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,400

6,400

1,830

0,440

0,120

0,050

0,300


Phụ biểu số 05:


Bảng điều chỉnh chỉ tiêu đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 4559/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Tổng diện tích sau điều chỉnh

So sánh

Phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh

TT Nưa

Xã Thái Hoà

Xã Hợp

Xã Hợp Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,350

0,410

0,060

0,002

0,038

0,008

0,013

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,350

0,350

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,220

0,280

0,060

0,002

0,038

0,008

0,013

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,130

0,130

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.19

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2.20

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK





















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4559/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/12/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/12/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Lê Đức Giang
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2022 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.