Quay lại

Quyết định 456/QĐ-UBND 2017 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 456/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 13 tháng 03 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2015

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê chuẩn Quyết toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 02/TTr-STC ngày 03/01/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2015 theo biểu số liệu chi tiết kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện việc công bố công khai tài chính, ngân sách nhà nước; đồng thời, có trách nhiệm tổng hợp tình hình công khai tài chính của các huyện và các cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh, báo cáo Bộ Tài chính theo quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau;
- Tòa án nhân dân tỉnh Cà Mau;
- Cục Thống kê tỉnh Cà Mau;
- UBND các huyện, TP;
- Cổng TTĐT tỉnh Cà Mau;
- CVP UBND tỉnh;
- Phòng KT(Đ03.03);
- Lưu: VT. Tr 29/3.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hồng Quân

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

VỀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2015 TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 10/CKTC-NSĐP


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Quyết toán năm 2015

A

THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

I

Tổng thu NSNN trên địa bàn

3.440.107

1

Thu nội địa

3.259.614

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

180.493

II

Thu ngân sách địa phương

8.258.560

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

3.208.049

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

635.794

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ%

2.572.255

2

Bổ sung từ ngân sách trung ương

3.944.962

- Bổ sung cân đi ngân sách

1.341.560

- Bổ sung có mục tiêu

2.603.402

3

Huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

365.000

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

599.997

5

Thu kết dư ngân sách năm 2014

139.400

6

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

7

Thu nộp ngân sách cấp trên

1.152

III

Chi ngân sách địa phương

8.186.446

1

Chi đầu tư phát triển

1.005.776

2

Chi thường xuyên

5.009.539

3

Chi trả nợ các khoản tiền huy động đầu tư

95.083

4

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.249.703

5

Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia cân đối NSĐP

825.119

6

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

7

Chi nộp ngân sách cấp trên

227

B

THU, CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

I

Tổng thu (học phí, đóng góp XDCSHT,...)

718.454

Trong đó: Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

631.433

II

Tổng chi từ nguồn thu để lại

633.680

Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

546.659

Mẫu số: 11/CKTC-NSĐP


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ CÀ MAU NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Quyết toán năm 2015

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

8.258.560

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

3.208.049

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

635.794

- Các khoản thu phân chia theo tlệ %

2.572.255

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

3.944.962

- Bổ sung cân đi

1.341.560

- Bổ sung có mục tiêu

2.603.402

3

Thu chuyển nguồn từ năm trước

599.997

4

Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 luật NSNN

365.000

5

Thu kết dư ngân sách năm 2014

139.400

6

Thu bổ sung quỹ dự trữ tài chính

-

7

Thu nộp ngân sách cấp trên

1.152

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7.481.883

1

Chi thuộc nhiệm vụ theo phân cấp

4.367.416

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.114.467

- Chi bổ sung cân đối

2.170.517

- Chi bổ sung có mục tiêu

943.950

B

NGÂN SÁCH HUYN

I

Nguồn thu của ngân sách huyn

4.002.670

1

Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp

541.167

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

378.075

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

163.092

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.114.467

- Chi b sung cân đối

2.170.517

- Chi bổ sung có mục tiêu

943.950

3

Thu chuyển nguồn

207.616

4

Thu kết dư ngân sách năm 2014

139.400

5

Thu nộp ngân sách cấp trên

20

II

Chi ngân sách huyện

3.811.658

III

Thu, chi quản lý qua ngân sách huyện

1

Tổng thu

65.349

2

Tổng chi

198.361

Mẫu số: 12/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung các khoản thu

Quyết toán năm 2015

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐA BÀN

5.262.958

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

4.544.504

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

3.259.614

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương

1.523.724

- Thuế giá trị gia tăng

1.169.949

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

351.156

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

-

- Thuế môn bài

156

- Thuế tài nguyên

798

- Thu khác

1.665

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

136.181

- Thuế giá trị gia tăng

64.070

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

64.740

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

629

- Thuế môn bài

249

- Thuế tài nguyên

4.472

- Thu khác

2.021

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

60.046

- Thuế giá trị gia tăng

51.720

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

8.238

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

60

- Thuế môn bài

25

- Thuế tài nguyên

4

- Thu khác

-

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

490.590

- Thuế giá trị gia tăng

304.439

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

142.784

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

1.426

- Thuế môn bài

18.504

- Thuế tài nguyên

3.862

- Thu khác

19.574

5

Lệ phí trước bạ

110.577

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

16.429

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4.602

8

Thuế thu nhập cá nhân

204.537

9

Thuế bảo vệ môi trường

209.196

10

Thu phí, lệ phí

64.947

11

Các khoản thu về nhà, đất:

219.208

- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

20.278

- Thu tiền sử dụng đất

190.676

- Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

8.254

12

Thu tại xã

20.124

13

Thu khác ngân sách

199.452

II

Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải quan thu

180.493

1

Thuế nhập khẩu

37.635

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

-

3

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

141.352

4

Khác

1.506

III

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN

365.000

IV

Thu kết dư

139.400

V

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang

599.997

VI

Thu viện trợ

-

VII

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

B

Các khoản thu để li chi quản lý qua NSNN

718.454

Trong đó: Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

631.433

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

8.977.014

A

Các khoản thu cân đi ngân sách đa phương

8.258.560

1

Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

635.794

2

Thu phần chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

2.572.255

3

Thu bổ từ ngân sách trung ương

3.944.962

4

Thu kết dư

139.400

5

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN

365.000

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang

599.997

7

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

8

Thu nộp ngân sách cấp trên

1.152

B

Các khoản thu được để li chi quản lý qua NSNN

718.454

1

Các khoản phí, lệ phí

42.648

Học phí

42.648

2

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

44.373

3

Thu từ xổ số kiến thiết

631.433

Mẫu số: 13/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung các khoản chi

Quyết toán năm 2015

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

8.820.126

A

Tổng chi cân đối ngân sách đa phương

8.186.446

I

Chi đầu tư phát triển

1.005.776

Trong đó:

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

58.434

- Chi khoa học và công nghệ

5.365

II

Chi thường xuyên

5.009.539

Trong đó:

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.928.768

- Chi khoa học và công nghệ

56.421

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

95.083

IV

Chi các Chương trình mục tiêu Quốc gia cân đối NSĐP

825.119

V

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.000

VI

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.249.703

VII

Chi nộp ngân sách cấp trên

227

B

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

633.680

Mẫu số: 14/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Quyết toán năm 2015

TNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

12.634.674

A

Chi cân đối ngân sách

12.000.993

I

Chi đầu tư phát triển

1.005.776

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

1.002.812

2

Chi đầu tư phát triển khác

2.964

II

Chi thường xuyên

5.009.539

1

Chi quốc phòng

125.522

2

Chi an ninh

53.799

3

Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.928.768

4

Chi y tế

584.661

5

Chi khoa học công nghệ

56.421

6

Chi sự nghiệp hoạt động môi trường

74.286

7

Chi phát thanh truyền hình

19.009

8

Chi sự nghiệp văn hóa - thể thao

76.370

9

Chi đảm bảo xã hội

204.387

10

Chi sự nghiệp kinh tế

608.088

11

Chi quản lý hành chính

1.219.719

12

Chi trợ giá hàng chính sách

9.675

13

Chi khác ngân sách

48.834

III

Chi trả n vốn vay

95.083

IV

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.814.548

V

Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia cân đối NSĐP

825.119

VI

Chi bổ sung quỹ d trữ tài chính

1.000

VII

Chi nộp ngân sách cấp trên

227

VIII

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.249.703

B

Chi từ nguồn thu để li

633.680

Mẫu số: 15/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng chi (kể cả chi bằng nguồn huy động, viện tr)

Quyết toán năm 2015

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chương trình mục tiêu quc gia và dự án

5 triệu ha rừng

Chi thực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác

Tổng s

Trong đó: Chi ĐTXDCB

Tổng số

Gồm

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Sự nghiệp kinh tế

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Sự nghiệp y tế

Sự nghiệp khoa học công nghệ

Sự nghiệp hoạt động môi trường

Sự nghiệp văn hóa thông tin

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

Sự nghiệp thể dục thể thao

Sự nghiệp đm bo xã hội

Quản lý hành chính

Chi an ninh quốc phòng

Chi tr giá, tr cước

Các khon chi khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

TNG S

4.810.107

1.016.356

988.156

988.156

-

1.939.051

393.209

393.792

412.629

52.705

41.415

28.338

8.056

12.147

49.670

450.249

69.226

9.099

18.516

46.272

-

737.627

I

CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH

1.301.316

-

-

-

-

1.275.035

290.582

364.534

195.634

51.625

41.415

28.338

8.056

12.147

42.139

238.703

-

1.862

-

26.280

-

-

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

10.371

10.371

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10.371

-

-

-

-

-

-

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

19.172

19.172

1.384

-

-

33

-

-

-

-

505

17.249

-

-

-

-

-

-

3

Nhà khách Cà Mau

1.496

1.496

1.496

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Cổng Thông tin điện tử

2.251

2.221

-

-

-

2.221

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

-

-

5

Ban Tiếp công dân

946

946

-

-

-

-

-

-

-

-

-

946

-

-

-

-

-

-

6

Sở Ngoại vụ

4.064

4.064

2.384

101

-

-

-

-

-

-

-

1.580

-

-

-

-

-

-

7

Ban Quản lý Dự án CCCEP Cà Mau

656

656

656

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Chi cục Thú y

18.955

18.907

18.883

24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

48

-

-

9

Chi cục Bảo vệ thực vật

4.374

4.287

4.208

79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

87

-

-

10

Trung tâm Nước sạch và VSMTNT

2.073

1.057

1.057

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.016

-

-

11

Văn phòng Chi cục Thủy lợi

84.867

84.867

84.867

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Chi cục Phát triển nông thôn

4.621

4.447

4.377

70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

174

-

-

13

Chi cục Nuôi trồng thủy sản

4.646

4.646

4.646

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

Hạt Quản lý đê điều

5.173

5.173

5.173

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15

Ban Chỉ huy phòng, chống lụt, bão, khắc phục thiên tai và tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên biển

887

887

887

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Nhưng Miên

5.903

5.903

5.903

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17

Ban Quản lý Chương trình UN-REDD Cà Mau

348

348

348

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18

Ban Quản lý Dự án Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững của tỉnh Cà Mau (CRSD Cà Mau)

182

182

182

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19

Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật và Huấn luyện nghiệp vụ quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản

2.008

2.008

2.008

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

BQL Rừng phòng hộ Đất Mũi

4.946

4.946

4.946

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21

Chi cục Kiểm lâm

26.867

26.867

26.722

145

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

Trung tâm Giống nông nghiệp

4.070

4.070

4.070

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23

Chi cục Quản lý chất lượng NLS và thủy sản

3.544

3.500

3.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44

-

-

24

Chi cục Lâm nghiệp

1.572

1.572

1.572

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT

20.893

20.893

5.577

190

-

-

-

-

-

-

-

15.125

-

-

-

-

-

-

26

BQL Rừng phòng hộ Sào Lưới

3.342

3.342

3.342

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27

BQL Rừng phòng hộ Kiến Vàng

4.425

4.425

4.425

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28

BQL Rừng phòng hộ Đầm Dơi

4.313

4.313

4.313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29

BQL Rừng phòng hộ Tam Giang I

4.927

4.927

4.927

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản

8.769

8.523

8.316

207

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

246

-

-

31

BQL Rừng phòng hộ Năm Căn

2.564

2.564

2.564

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32

Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư

26.340

25.863

25.363

499

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

477

-

-

33

Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư

8.637

8.637

3.200

74

-

-

-

-

-

-

-

5.363

-

-

-

-

-

-

34

Trung tâm Trợ giúp phát triển doanh nghiệp

432

432

432

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

Trung tâm Trợ giúp pháp lý của nhà nước

3.558

3.558

3.558

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36

Văn phòng Sở Tư pháp

9.281

9.281

-

-

-

170

-

-

-

-

-

9.111

-

-

-

-

-

-

37

Trung tâm Khuyến công và TVPT Công nghiệp

2.862

2.862

2.862

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

38

Văn phòng Sở Công thương

10.400

10.400

2.972

-

-

281

-

-

-

-

-

5.285

-

1.862

-

-

-

-

39

Chi cục Quản lý Thị trường

9.230

9.230

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.230

-

-

-

-

-

-

40

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

7.641

7.641

-

-

-

5.583

-

-

-

-

-

2.058

-

-

-

-

-

-

41

Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ

16.513

16.513

-

64

2.644

9.880

-

-

-

-

-

3.925

-

-

-

-

-

-

42

Trung tâm Thông tin và ứng dụng KHCN

2.667

2.667

-

-

-

2.667

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

43

Trung tâm Kỹ thuật TCĐL chất lượng

16.449

16.449

-

-

-

16.449

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44

Văn phòng Sở Tài chính

10.724

10.724

-

150

-

-

-

-

-

-

-

10.574

-

-

-

-

-

-

45

Trung tâm Dịch vụ tài chính công

211

211

211

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

46

Văn phòng Sở Xây dựng

10.044

10.044

4.672

212

-

-

-

-

-

-

-

5.160

-

-

-

-

-

-

47

Trung tâm Đăng kiểm thủy nội địa

1.148

1.148

1.148

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

48

Ban An toàn giao thông

3.001

3.001

2.608

-

-

-

-

-

-

-

-

393

-

-

-

-

-

-

49

Thanh tra Giao thông vận tải

6.680

6.680

1.657

-

-

-

-

-

-

-

-

5.023

-

-

-

-

-

-

50

Văn phòng Sở Giao thông vận tải

4.072

4.072

539

-

-

-

-

-

-

-

-

3.533

-

-

-

-

-

-

51

Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ

1.846

1.846

1.846

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52

Trường Trung học phổ thông Võ Thị Hồng

4.863

4.863

-

4.863

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53

Trường Trung học phổ thông Sông Đốc

5.118

5.118

-

5.118

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54

Trường THPT Nguyễn Việt Khái

9.505

9.505

-

9.505

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

55

Trường THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển

9.252

9.252

-

9.252

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

56

Trường Trung học phổ thông Cà Mau

18.339

18.339

-

18.339

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

Trường Trung học phổ thông Hồ Thị Kỷ

18.037

18.037

-

18.037

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Mai

4.762

4.762

-

4.762

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

66.487

56.488

-

49.899

-

-

-

-

-

-

-

6.590

-

-

-

9.999

-

-

60

Trường Cao đẳng sư phạm

14.908

14.908

-

14.908

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

61

Trường Cao đẳng Y tế

14.718

14.718

-

14.718

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62

Trường THPT Nguyễn Văn Nguyễn

5.479

5.479

-

5.479

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

63

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

5.322

5.322

-

5.322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64

Trường Trung học phổ thông Phú Hưng

6.871

6.871

-

6.871

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65

Trường Trung học phổ thông Khánh Lâm

7.366

7.366

-

7.366

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66

Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật

5.439

5.439

-

5.439

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ Thuật

7.385

7.161

-

7.161

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

224

-

-

68

Trung tâm GDTX Thành phố Cà Mau

3.432

3.432

-

3.432

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69

Trường THCS và THPT Khánh An

3.355

3.355

-

3.355

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70

Trường THCS và THPT Lý Văn Lâm

8.531

8.531

-

8.531

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

71

Trường PTDTNT THCS Danh Thị Tươi

4.072

4.072

-

4.072

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

72

Trường Trung học phổ thông Quách Văn Phẩm

1.322

1.322

-

1.322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73

Trường Trung học phổ thông Lê Công Nhân

4.282

4.282

-

4.282

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

74

Trung tâm GDTX huyện Cái Nước

901

901

-

901

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

75

Trường Trung học phổ thông Ngọc Hiển

5.781

5.781

-

5.781

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

76

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

3.702

3.702

-

3.702

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

77

Trường Trung học phổ thông Đầm Dơi

9.143

9.143

-

9.143

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

78

Trường Trung học phổ thông Khánh Hưng

5.078

5.078

-

5.078

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

79

Trường Trung học phổ thông Viên An

6.892

6.892

-

6.892

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

80

Trường Trung học phổ thông Phú Tân

3.845

3.845

-

3.845

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

81

Trường Trung học phổ thông Tân Đức

2.202

2.202

-

2.202

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

82

Trung tâm GDTX huyện Phú Tân

588

588

-

588

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

83

Trường Cao đẳng cộng đồng

7.642

7.642

-

7.642

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

84

Trung tâm GDTX huyện U Minh

1.031

1.031

-

1.031

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

85

Trường THPT Thái Thanh Hòa

5.083

5.083

-

5.083

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

86

Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp

1.673

1.673

-

1.673

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

87

Trường Trung học phổ thông U Minh

4.423

4.423

-

4.423

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

88

Trường Trung học phổ thông Cái Nước

6.447

6.447

-

6.447

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

89

Trường TTPT Trần Văn Thời

7.222

7.222

-

7.222

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

90

Trung tâm GDTX huyện Đầm Dơi

1.129

1.129

-

1.129

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

91

Trường Trung học phổ thông Phan Ngọc Hiển

7.819

7.819

-

7.819

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

92

Trung tâm GDTX huyện Năm Căn

851

851

-

851

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

93

Trường Trung học phổ thông Thới Bình

7.009

7.009

-

7.009

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

94

Trung tâm GDTX huyện Thới Bình

1.110

1.110

-

1.110

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

95

Trường Trung học phổ thông Tắc Vân

8.031

8.031

-

8.031

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

96

Trung tâm GDTX Trần Văn Thời

2.071

2.071

-

2.071

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

97

Trường Phổ thông dân tộc nội trú

9.717

9.717

-

9.717

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

98

Trường Trung học phổ thông Huỳnh Phi Hùng

3.941

3.941

-

3.941

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

99

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cà Mau

46.262

46.079

-

-

46.079

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

183

-

-

100

Bệnh viện Đa Khoa khu vực Cái Nước

33.235

33.235

-

-

33.235

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

101

Chi cục An toàn vệ sinh Thực phẩm

2.365

1.976

-

-

456

-

-

-

-

-

-

1.520

-

-

-

389

-

-

102

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

4.708

2.513

-

-

879

-

-

-

-

-

-

1.635

-

-

-

2.195

-

-

103

Bệnh viện ĐKKV huyện Trần Văn Thời

14.099

14.099

-

-

14.099

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

104

Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau

26.661

26.650

-

-

26.650

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

-

-

105

Trung tâm Pháp y

1.184

1.184

-

-

1.184

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

106

Bệnh viện Đa khoa khu vực huyện Năm Căn

14.533

14.533

-

-

14.533

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

107

Bệnh viện Đa khoa khu vực huyện Đầm Dơi

15.699

15.699

-

-

15.699

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

108

Trung tâm Phòng chống các bệnh xã hội

7.467

7.051

-

-

7.051

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

416

-

-

109

Trung tâm Chăm sóc Sức khỏe Sinh sản

4.575

4.332

-

-

3.875

-

-

-

-

-

456

-

-

-

-

244

-

-

110

Văn phòng Sở Y tế

8.251

7.944

190

-

3.512

-

-

-

-

-

-

4.243

-

-

-

307

-

-

111

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe

4.492

3.391

-

-

3.391

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.101

-

-

112

Trung tâm Giám định y khoa

883

883

-

-

883

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

113

Bệnh viện Điều dưỡng phục hồi chức năng

5.893

5.734

-

-

5.734

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

158

-

-

114

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS

4.654

4.167

-

-

4.167

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

487

-

-

115

Trung tâm Y tế dự phòng

10.390

8.922

-

-

8.922

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.468

-

-

116

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, MP, TP

2.136

2.136

-

-

2.136

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

117

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

2.468

2.468

-

-

-

-

-

-

-

-

2.468

-

-

-

-

-

-

-

118

Trường Cao đẳng nghề việt Nam - Hàn Quốc

1.841

1.795

-

1.795

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45

-

-

119

Quỹ Bảo trợ trẻ em

1.011

1.011

-

-

-

-

-

-

-

-

1.011

-

-

-

-

-

-

-

120

Trường Trung cấp nghề

2.816

2.653

-

2.653

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

163

-

-

121

Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần

5.753

5.753

-

-

-

-

-

-

-

-

5.753

-

-

-

-

-

-

-

122

Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

28.571

26.933

-

869

-

-

-

-

-

-

17.836

8.228

-

-

-

1.638

-

-

123

Trung tâm Giáo dục lao động xã hội

5.188

5.188

-

-

-

-

-

-

-

-

5.188

-

-

-

-

-

-

-

124

Trung tâm Giới thiệu việc làm

2.829

1.822

1.088

330

-

-

-

-

-

-

404

-

-

-

-

1.007

-

-

125

Trung tâm Bảo trợ xã hội

6.005

6.005

-

-

-

-

-

-

-

-

6.005

-

-

-

-

-

-

-

126

Thư viện tỉnh

1.820

1.676

-

-

-

83

-

1.593

-

-

-

-

-

-

-

144

-

-

127

Đoàn Cải lương Hương Tràm

5.688

5.688

-

-

-

-

-

5.688

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

128

Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

13.095

11.806

934

306

293

-

-

1.755

-

400

-

8.119

-

-

-

1.289

-

-

129

Trung tâm Văn hóa thông tin

8.068

8.068

-

-

-

-

-

8.048

-

-

20

-

-

-

-

-

-

-

130

Đội Thông tin văn nghệ Khmer

2.233

2.233

-

-

-

-

-

2.233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

131

Trung tâm Thông tin và Quảng bá du lịch

2.342

2.342

745

-

-

-

-

1.597

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

132

Trung tâm Thể dục thể thao

11.747

11.747

-

-

-

-

-

-

-

11.747

-

-

-

-

-

-

-

-

133

Ban Quản lý di tích

2.975

2.975

-

-

-

-

-

2.975

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

134

Bảo tàng tỉnh

2.055

2.055

-

-

-

-

-

2.055

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

135

Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

31.863

31.863

8.250

-

-

-

17.918

-

-

-

-

5.695

-

-

-

-

-

-

136

Chi cục Bảo vệ môi trường

2.116

2.116

-

-

-

-

811

-

-

-

-

1.305

-

-

-

-

-

-

137

Chi cục Biển và hải đảo

1.509

1.509

-

-

-

-

298

-

-

-

-

1.210

-

-

-

-

-

-

138

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường

1.869

1.869

-

-

-

-

1.869

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

139

Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông

19.029

19.029

668

627

-

11.823

-

-

-

-

-

5.912

-

-

-

-

-

-

140

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

1.690

1.690

-

-

-

1.690

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

141

Ban Thi đua - Khen thưởng

23.968

23.968

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23.968

-

-

-

-

-

-

142

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

888

888

-

-

-

-

-

888

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

143

Ban Tôn giáo

1.707

1.707

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.707

-

-

-

-

-

-

144

Văn phòng Sở Nội vụ

28.543

28.543

-

17.328

-

-

-

-

-

-

-

11.215

-

-

-

-

-

-

145

Chi cục Văn thư lưu trữ

3.660

3.660

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.660

-

-

-

-

-

-

146

Thanh tra tỉnh

6.732

6.732

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.732

-

-

-

-

-

-

147

Đài Phát thanh - Truyền hình

8.171

8.056

-

-

-

-

-

-

8.056

-

-

-

-

-

-

115

-

-

148

Văn phòng Hội đồng Liên minh hợp tác xã

2.445

2.445

-

625

-

-

-

-

-

-

-

1.820

-

-

-

-

-

-

149

Trung tâm Dịch vụ hỗ trợ HTX, DN vừa và nhỏ

374

374

374

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

150

Ban Dân tộc

5.656

5.656

-

259

-

-

-

-

-

-

2.321

3.077

-

-

-

-

-

-

151

Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế

3.986

3.986

1.239

-

-

-

-

-

-

-

-

2.747

-

-

-

-

-

-

152

Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp

1.184

1.184

1.184

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

153

Văn phòng Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh

4.736

4.736

-

258

-

-

-

-

-

-

-

4.477

-

-

-

-

-

-

154

Nhà Thiếu nhi

949

949

-

-

-

-

-

949

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

155

Văn phòng Tỉnh Đoàn

7.204

7.204

-

299

-

-

-

-

-

-

170

6.734

-

-

-

-

-

-

156

Văn phòng Hội Liên hiệp Phụ nữ

3.835

3.835

-

304

-

-

-

-

-

-

-

3.531

-

-

-

-

-

-

157

Trung tâm Hỗ trợ nông dân

835

440

-

440

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

395

-

-

158

Văn phòng Hội Nông dân

4.385

4.385

-

343

-

-

-

-

-

-

-

4.042

-

-

-

-

-

-

159

Hội Cựu chiến binh

2.622

2.622

-

254

-

-

-

-

-

-

-

2.369

-

-

-

-

-

-

160

Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật

1.772

1.772

-

-

-

746

-

-

-

-

-

1.026

-

-

-

-

-

-

161

Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị

1.675

1.675

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.675

-

-

-

-

-

-

162

Hội Văn học nghệ thuật

2.922

2.872

-

74

-

-

-

447

-

-

-

2.351

-

-

-

50

-

-

163

Hội Nhà báo Việt Nam

1.764

1.764

-

102

-

-

-

110

-

-

-

1.552

-

-

-

-

-

-

164

Hội Luật gia

220

220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

220

-

-

-

-

-

-

165

Hội Chữ Thập đỏ

1.570

1.570

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.570

-

-

-

-

-

-

166

Ban Đại diện Hội người cao tuổi

269

269

-

-

-

-

-

-

-

-

-

269

-

-

-

-

-

-

167

Hội Người mù

220

220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

220

-

-

-

-

-

-

168

Hội Đông y

1.096

1.096

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.096

-

-

-

-

-

-

169

Hội Nạn nhân chất độc da cam Dioxin

246

246

-

-

-

-

-

-

-

-

-

246

-

-

-

-

-

-

170

Hội Cựu Thanh niên xung phong

416

416

-

-

-

-

-

-

-

-

-

416

-

-

-

-

-

-

171

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

267

267

-

-

-

-

-

-

-

-

-

267

-

-

-

-

-

-

172

Hội Khuyến học

244

244

-

-

-

-

-

-

-

-

-

244

-

-

-

-

-

-

173

Hội Tù chính trị yêu nước

392

392

-

-

-

-

-

-

-

-

-

392

-

-

-

-

-

-

174

Nhà xuất bản Phương Đông

1.110

1.110

1.110

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

175

Vườn Quốc gia U Minh Hạ

12.198

12.198

2.434

-

-

-

9.764

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

176

Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới

3.165

1.075

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.075

-

-

-

2.090

-

-

177

Ban Quản lý dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống sốt rét giai đoạn 2014 - 2015

213

213

-

-

213

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

178

Hội Tiêu chuẩn và Bảo vệ quyền lợi NTD

220

220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

220

-

-

-

-

-

-

179

Hội Thủy sản

272

272

-

-

-

-

-

-

-

-

-

272

-

-

-

-

-

-

180

Hội Y học

130

130

-

-

-

-

-

-

-

-

-

130

-

-

-

-

-

-

181

Ban Quản lý Khu sinh quyển Mũi Cà Mau

497

497

-

-

-

-

497

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

182

Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

13.151

13.151

2.894

-

-

-

10.257

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

183

Báo ảnh Đất Mũi

5.127

5.087

5.087

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

-

-

184

Trường Chính trị

10.484

10.484

-

10.484

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

185

Trung tâm Xúc tiến thương mại, du lịch, đầu tư

586

586

586

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

CHI ĐU TƯ PHÁT TRIN

1.772.985

1.016.356

988.156

988.156

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19.992

-

736.637

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung và khác

574.509

574.509

574.509

574.509

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

413.646

413.646

413.646

413.646

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Chi CTMTQG, dự án và một số nhiệm vụ

756.629

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19.992

-

736.637

4

Chi hỗ trợ vốn điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển

19.000

19.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Chi hỗ trợ vốn Quỹ Hỗ trợ nông dân

1.000

1.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp (Công ty Công Lý)

8.200

8.200

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III

CHI MỘT SỐ NV KHÁC THEO CHẾ ĐỘ

665.006

-

-

-

-

664.016

102.627

29.259

216.996

1.080

-

-

-

-

7.531

211.545

69.226

7.237

18.516

-

-

990

1

Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT

42.345

42.345

42.345

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Quỹ Bảo trì đường bộ

58.000

58.000

58.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

20.345

20.345

-

20.345

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Làng trẻ em SOS Cà Mau

1.353

1.353

-

-

-

-

-

-

-

-

1.353

-

-

-

-

-

-

-

5

Văn phòng Tỉnh ủy

228.904

228.864

-

2.945

7.430

1.080

-

-

-

-

125

210.047

-

7.237

-

-

-

40

6

Văn phòng Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh

160

160

-

-

-

-

-

-

-

-

-

160

-

-

-

-

-

-

7

Các đơn vị khác của tỉnh

2.282

2.282

2.282

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh

9.323

9.323

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.323

-

-

-

9

Hiệp hội Doanh nghiệp

9

9

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

-

-

-

10

Công ty TNHH Xây dựng - TMDL Công Lý

60

60

-

-

-

-

-

-

-

-

60

-

-

-

-

-

-

-

11

Bộ Chỉ huy Quân sự

43.225

43.225

-

1.988

-

-

-

-

-

-

657

-

40.580

-

-

-

-

-

12

Cục thuế tỉnh Cà Mau (hoàn thuế)

3.054

3.054

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.054

-

-

-

13

Cục thuế tỉnh Cà Mau (chi trả các khoản thu khác)

2.462

2.462

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.462

-

-

-

14

Bảo hiểm PVI Cà Mau

1.562

1.562

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.562

-

-

-

15

BQL Dự án xây dựng công trình Giao thông

720

720

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

720

-

-

-

16

Văn phòng Cục Thống kê tỉnh Cà Mau

377

377

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

377

-

-

-

17

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cà Mau

206.104

206.104

-

3.413

199.397

-

-

-

-

-

3.294

-

-

-

-

-

-

-

18

Chi Cục thuế huyện Đầm Dơi

250

250

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

250

-

-

-

19

Chi Cục thuế huyện Thới Bình

1

1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

-

-

-

20

Văn phòng Tòa án Nhân dân tỉnh Cà Mau

390

390

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

390

-

-

-

21

Văn phòng Cục Thi hành án DS tỉnh Cà Mau

150

150

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

150

-

-

-

22

Tỉnh đội Cà Mau

8.057

8.057

-

-

-

-

-

-

-

-

446

-

7.611

-

-

-

-

-

23

Công an tỉnh

23.800

22.850

-

219

-

-

-

-

-

-

1.597

-

21.035

-

-

-

-

950

24

Văn phòng Viện KS Nhân dân tỉnh Cà Mau

150

150

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

150

-

-

-

25

Liên đoàn Lao động tỉnh Cà Mau

348

348

-

348

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26

Chi Cục thuế huyện U Minh

69

69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69

-

-

-

27

Hội Kế hoạch hóa gia đình

12

12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

-

-

-

-

-

-

28

BQL Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo

10.169

10.169

-

-

10.169

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29

Đoàn Luật sư tỉnh Cà Mau

250

250

-

-

-

-

-

-

-

-

-

250

-

-

-

-

-

-

30

Đoàn Đại biểu Quốc hội

749

749

-

-

-

-

-

-

-

-

-

749

-

-

-

-

-

-

31

Hội Cựu giáo chức

40

40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

-

-

-

-

-

-

32

Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam

34

34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

34

-

-

-

-

-

-

33

Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia

81

81

-

-

-

-

-

-

-

-

-

81

-

-

-

-

-

-

34

Hội Hữu nghị Việt Nam - Trung Quốc

40

40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

-

-

-

-

-

-

35

Hội Khoa học lịch sử

132

132

-

-

-

-

-

-

-

-

-

132

-

-

-

-

-

-

IV

CHI TRẢ NỢ TIN VAY THEO K3-Đ8

95.083

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

V

CHI TRẢ PHÍ VÀ LÃI VAY

2.964

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

VI

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG 2016

971.642

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

VII

CHI NỘP NGÂN SÁCH CP TRÊN

112

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

VIII

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mẫu số: 16/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH ĐẦU TƯ HIỆN HÀNH VÀ DỰ TOÁN NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN DANH MỤC

Địa điểm xây dựng

Mã DA

Thời gian khi công - hoàn thành

Năng lực thiết kế

Tổng dự toán được duyệt

Giá trị khối lượng thực hiện từ KC đến cuối 2015

Đã thanh toán từ KC đến cui 2015

Kế hoạch năm 2015

Quyết toán năm 2015

Tổng số

Tr. Đó: Thanh toán KL các năm trước chuyn sang

Chia theo nguồn

Tổng số

Tr. đó: Thanh toán KL các năm trước chuyển sang

Chia theo nguồn

Vốn trong nước

Tr. đó: Huy động theo K3 Đ8 Luật NSNN

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Tr.đó: Huy động theo K3 Đ8 Luật NSNN

Vốn ngoài nước

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7=9+11

8

9

10

11

12=14+ 15+16

13

14

15

16

TNG (I*+II*+III*+IV*+V*+VI*+ VII*)

10.406.544

1.934.926

1.934.926

1.411.513

1.411.513

I*

Nguồn tập trung

4.815.034

400.600

400.600

406.412

406.412

I.1

NÔNG, LÂM, THỦY SẢN

628.861

35.531

35.531

33.470

33.470

a

Công trình chuyển tiếp

622.814

30.782

30.782

28.531

28.531

1

Đối ứng Dự án nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững Cà Mau (CRSD Cà Mau)

Tỉnh Cà Mau

7371237

2012

247.569

3.474

3.474

2.982

2.982

2

Đối ứng dự án cống Hương Mai, huyện U Minh

Xã Khánh Tiến, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7002625

2009-2010

36.568

1.447

1.447

1.409

1.409

3

Bờ kè chống xói lở cửa biển Khánh Hội, huyện U Minh

Huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7005924

2008-2010

5.044

4.519

4.519

4.519

4.519

4

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Rạch Gốc, tỉnh Cà Mau (hạng mục thuộc vốn đối ứng ngân sách tỉnh)

Xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7027469

2007-2010

91.914

7.740

7.740

8.114

8.114

5

Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn

Xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

7084308

2006-2010

11.442

2.590

2.590

2.590

2.590

6

Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư rừng phòng hộ Biển Tây, huyện Phú Tân

Các xã: Phú Tân, Tân Hải, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7006162

2007-2010

32.881

1.460

1.460

1.460

1.460

7

Công trình khẩn cấp khắc phục sạt lở đê biển Tây (đoạn Rạch Dinh + 400 đến cống Hương Mai)

Tỉnh Cà Mau

7288963

2011

100

1.251

1.251

1.195

1.195

8

Công trình khẩn cấp xây dựng kè hộ đê khu vực vàm cống Sào Lưới

Tỉnh Cà Mau

7422381

2013

349

1.000

1.000

922

922

9

Dự án đầu tư nâng cao năng lực PCCC rừng tỉnh Cà Mau, giai đoạn I

Các huyện: U Minh, Thới Bình, Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7003417

2007-2010

29.571

320

320

320

320

10

Đối ứng Dự án quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (Hệ thống thủy lợi Tiểu vùng X - Nam Cà Mau)

Huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau

7148575

2004-2006

167.377

6.981

6.981

5.021

5.021

b

Công trình mới

6.046

4.749

4.749

4.939

4.939

1

Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng năm 2015

4.012

2.992

2.992

3.182

3.182

1.1

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ngọc Hiển

Xã Tam Giang, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

7430146

2013-2013

327

300

300

12

12

1.2

Phòng NN&PTNT huyện Cái Nước

Thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau

7430196

2013-2013

32

1.3

Ban Quản lý rừng phòng hộ Nhưng Miên

Xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7430626

2013-2013

497

311

311

306

306

1.4

Ban Quản lý rừng phòng hộ Năm Căn

Thị Trấn Năm Căn, Huyện Năm Căn, Tỉnh Cà Mau

7430628

2013-2013

321

227

227

241

241

1.5

Phòng Kinh tế thành phố Cà Mau

Xã An Xuyên, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7431012

2013-2013

40

36

36

67

67

1.6

Vườn Quốc gia U Minh hạ

7431017

83

580

580

633

633

1.7

Ban Quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi

Xã Viên An, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7431026

2013-2013

581

295

295

296

296

1.8

Chi cục Kiểm lâm Cà Mau (chủ đầu tư cho các Hạt Kiểm lâm)

Xã Khánh Hòa, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7431072

2013-2013

794

255

255

398

398

1.9

Chi cục Lâm nghiệp Cà Mau Nông trường 414 Sư đoàn 8 - Quân khu 9

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7431228

2013-2013

509

154

154

299

299

1.10

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam Giang I

Xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

7431726

2013-2013

230

275

275

363

363

1.11

Ban Quản lý rừng phòng hộ Sào Lưới

Xã Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7432601

2013-2013

36

204

204

187

187

1.12

Ban Quản lý rừng phòng hộ Đầm Dơi

Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7432602

2013-2013

260

105

105

105

105

1.13

Ban Quản lý rừng phòng hộ Kiến Vàng

Xã Tân Ân, Huyện Ngọc Hiển, Tỉnh Cà Mau

7433952

2013-2013

270

216

216

210

210

1.14

Phòng NN&PTNT huyện Thới Bình

Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau

7434555

2013-2013

32

35

35

66

66

2

Công trình đường nội bộ tại trại giống lúa Khánh Lâm

Xã Khánh Lâm, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7467304

2014-2015

2.034

1.757

1.757

1.756

1.756

I.2

GIAO THÔNG

415.210

66.122

66.122

64.623

64.623

a

Công trình chuyển tiếp

374.009

45.665

45.665

44.851

44.851

1

Đối ứng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Thới Bình - U Minh

Tỉnh Cà Mau

7313266

2011

1.339

5.000

5.000

3.701

3.701

2

Đối ứng Dự án đầu tư xây dựng cảng Cà Mau

Phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7377895

2012-2015

126.482

12.892

12.892

10.916

10.916

3

Cầu Rạch Ruộng nhỏ, huyện Trần Văn Thời

Huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau

7006700

2008-2009

27.628

4.000

4.000

4.000

4.000

4

Tuyến đường từ cầu Rạch Sao đến bến đò ngang qua Bệnh viện đa khoa huyện Đầm Dơi

Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7322251

2012-2014

14.739

1.687

1.687

1.718

1.718

5

Hệ thống giao thông khu hành chính huyện Phú Tân (triển khai xây dựng một số tuyến đường)

Xã Việt Khái, huyện phú Tân, tỉnh Cà Mau

7147972

2009-2012

89.982

5.000

5.000

4.565

4.565

6

Nâng cấp, mở rộng lộ Bệnh viện đa khoa khu vực Cái Nước, huyện Cái Nước

Thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau

7383478

2013-2014

14.486

7.700

7.700

8.120

8.120

7

Tuyến đường nội ô thị trấn Trần Văn Thời (đoạn từ cầu sắt cũ đến BCHQS huyện và đấu nối tuyến TT - RR - SĐ)

Thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7347127

2012-2014

14.971

5.965

5.965

8.455

8.455

8

Tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi

Thị trấn Đầm Dơi và xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7018895

2005-2008

37.970

35

35

34

34

9

Tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Tạ An Khương Đông - Tạ An Khương Nam, huyện Đầm Dơi

Các xã: Tạ An Khương Đông, Tạ An Khương Nam, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021529

2007-2010

31.941

3.234

3.234

3.211

3.211

10

Tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Tân Hưng Tây, huyện Phú Tân

Xã Tân Hưng Tây, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7007262

2009-2010

14.471

152

152

132

132

b

Công trình mới

41.201

20.457

20.457

19.771

19.771

1

Cầu Rạch Sao 2, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

Tỉnh Cà Mau

7454590

2014

26.265

14.957

14.957

14.271

14.271

2

Nâng cấp tuyến đường trục chính trung tâm thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

Thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7483983

2014-2016

14.937

5.500

5.500

5.500

5.500

I.3

HẠ TNG ĐÔ THỊ

2.067.494

141.354

141.354

153.689

153.689

a

Công trình chuyển tiếp

2.067.494

141.354

141.354

153.689

153.689

1

Các công trình phát triển hạ tầng đô thị thành phố Cà Mau (trong đó bố trí vốn công trình cầu qua sông Tắc Thủ thuộc đường vành đai 1: 22 tỷ đồng) - QĐ 174

204.449

40.543

40.543

41.933

41.933

1.1

Đường Đinh Tiên Hoàng (phần khối lượng còn lại)

Phường 1 và phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7010926

2007-2009

16.427

6.666

6.666

6.666

6.666

1.2

Đường và hệ thống thoát nước đường Trần Văn Thời (phần còn lại)

Phường 5 và phường 6, thành phố Cà Mau

7009450

2008-2009

14.139

1.054

1.054

1.051

1.051

1.3

Đường và hệ thống thoát nước đường Phan Bội Châu

Phường 7, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7369734

2012-2012

10.082

742

742

742

742

1.4

Hệ thống KCHT đường Lý Văn Lâm (Nguyễn Trãi - KĐD)

Phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7009584

2009-2011

122

724

724

724

724

1.5

Xây dựng nâng cấp kết cấu hạ tầng đường Huỳnh Ngọc Điệp (đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Du)

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7383479

2013-2014

7.991

3.690

3.690

3.689

3.689

1.6

Xây dựng KCHT đường Trần Bình Trọng (từ đường Nguyễn Du đến khu A cửa ngõ Đông Bắc)

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7383446

2013-2014

7.779

2.737

2.737

2.737

2.737

1.7

Xây dựng KCHT đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Du đến khu A cửa ngõ Đông Bắc)

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7383456

2013-2014

7.549

2.256

2.256

2.255

2.255

1.8

Xây dựng KCHT đường Quách Văn Phẩm

Phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7383436

2013-2014

2.880

602

602

602

602

1.9

Xây dựng KCHT đường Trần Văn Ơn (từ đường Quách Văn Phẩm đến đường số 6)

Phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7383467

2013-2014

3.226

1.422

1.422

1.421

1.421

1.10

Xây dựng KCHT đường Lê Anh Xuân (từ đường Nguyễn Công Trứ đến cuối tuyến)

Phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7383474

2013-2014

1.089

555

555

555

555

1.11

Đường Tôn Đức Thắng (Trần Quang Khải đến 3/2) - Bồi hoàn bổ sung

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7009553

2008-2010

13.352

314

314

311

311

1.12

Xây dựng KCHT đường Ngô Gia Tự (từ kênh Bùng Binh đến khu A cửa ngõ Đông Bắc)

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7394396

2013-2014

14.963

9.958

9.958

9.957

9.957

1.13

Nâng cấp đường và hệ thống thoát nước đường Quang Trung (đoạn từ cầu Cà Mau đến Phan Ngọc Hiển)

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7010907

2007-2009

17.204

5.000

5.000

5.000

5.000

1.14

Xây dựng KCHT đường An Dương Vương (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 6A, 6B)

Phường 7, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7432632

2014-2016

25.437

4.280

4.280

5.681

5.681

1.15

Xây dựng cầu qua sông Tắc Thủ thuộc đường Vành Đai 1

Phường 1 và phường 8, Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7440195

2014-2016

62.209

543

543

543

543

2

Đối ứng Dự án nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau (NUUP)

Tỉnh Cà Mau

7199192

2010-2011

1.204.455

24.919

24.919

24.847

24.847

3

Đối ứng Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Cà Mau

thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau

7007279

2007-2011

399.440

1.654

1.654

1.693

1.693

4

Dự án đầu tư xây dựng công trình Trung tâm Hội nghị tỉnh Cà Mau

Phường 1 và phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7004088

2008-2010

122.580

5.867

5.867

5.931

5.931

5

Dự án nhà ở xã hội giai đoạn 2

Phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7159667

2010-2011

15.226

154

154

154

154

6

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Quảng trường Văn hóa trung tâm tỉnh Cà Mau

Phường 1 và phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7004105

2009-2011

88.468

30.000

30.000

35.542

35.542

7

Chợ nổi trên sông, thành phố Cà Mau

Phường 7, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7004463

2011-2012

28.562

6.000

6.000

6.422

6.422

8

Dự án đầu tư xây dựng KCHT đường Ngô Quyền (đoạn từ cổng Công viên Văn hóa đến vòng xoay đường Vành Đai 2), thành phố Cà Mau

Phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7404890

2013

990

30.000

30.000

34.950

34.950

9

Công trình xây dựng đường và hệ thống thoát nước Vành Đai 1 (đoạn qua kênh Đường Củi), thành phố Cà Mau

Phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7172938

2009

3.324

2.217

2.217

2.217

2.217

I.4

HẠ TNG KHU CÔNG NGHIỆP

668.657

36.469

36.469

29.256

29.256

a

Công trình chuyển tiếp

98.734

26.000

26.000

26.000

26.000

1

Tuyến đường N1 Khu B - Khu công nghiệp Khánh An (giai đoạn 1)

Tỉnh Cà Mau

7320310

2011

98.734

26.000

26.000

26.000

26.000

b

Công trình mới

569.923

10.469

10.469

3.256

3.256

1

Công trình đào đất, đắp bờ bao ranh đất Khu công nghiệp Khánh An

Xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7493251

2014-2015

590

469

469

469

469

2

Tuyến đường trục chính Khu kinh tế Năm Căn, tỉnh Cà Mau (giai đoạn 1)

Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

7457160

2014-2017

569.333

10.000

10.000

2.787

2.787

I.5

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

38.986

10.993

10.993

6.021

6.021

a

Công trình chuyển tiếp

38.986

10.993

10.993

6.021

6.021

1

Dự án đầu tư nâng cấp hệ thống thiết bị công nghệ thông tin cho các cơ quan Đảng tỉnh Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7395682

2013-2015

9.512

2.993

2.993

2.947

2.947

2

Khu thực nghiệm ứng dụng khoa học, công nghệ cho hệ sinh thái nước ngọt và nước lợ

Xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7472270

2014-2016

29.474

8.000

8.000

3.073

3.073

3

Dự phòng

I.6

VĂN HÓA, TH THAO, DU LỊCH

107.413

8.379

8.379

8.379

8.379

a

Công trình chuyn tiếp

101.621

4.379

4.379

4.379

4.379

1

Tuyến giao thông bộ Khu du lịch quốc gia sinh thái rừng ngập mặn Cà Mau (tuyến đường Khai Long - Đất Mũi)

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7047775

2001-2006

101.621

4.379

4.379

4.379

4.379

b

Công trình mới

5.792

4.000

4.000

4.000

4.000

1

Công trình đầu tư xây dựng 02 sân quần vợt tại Khu Liên hợp TDTT phường 9, thành phố Cà Mau

Phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7501900

2015-2016

5.792

4.000

4.000

4.000

4.000

I.7

KHỐI ĐẢNG, NHÀ NƯỚC

171.220

66.213

66.213

57.743

57.743

a

Công trình chuyển tiếp

89.068

21.002

21.002

21.675

21.675

1

Trụ sở Sở Tư pháp

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7182404

2007-2009

18.568

1.908

1.908

1.907

1.907

2

Trụ sở liên cơ quan hành chính huyện Phú Tân giai đoạn 3

Xã Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7275486

2011-2014

53.569

8.928

8.928

9.112

9.112

3

Trụ sở hành chính thị trấn Năm Căn

Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

7441270

2013-2016

12.861

5.000

5.000

5.490

5.490

4

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Cà Mau (hạng mục san lấp mặt bằng, hàng rào)

Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7358582

2012-2013

278

5.000

5.000

5.000

5.000

5

Kho lưu trữ UBND huyện U Minh

Thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7439263

2014-2015

3.792

166

166

165

165

b

Công trình mới

82.151

45.211

45.211

36.068

36.068

1

Trụ sở cơ quan tiếp dân tỉnh Cà Mau

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7452357

2014-2015

7.120

5.000

5.000

4.621

4.621

2

Nâng cấp, mở rộng Trụ sở HĐND - UBND huyện Thới Bình

Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau

7472264

2014-2015

4.967

4.500

4.500

4.499

4.499

3

Trụ sở làm việc tạm huyện Năm Căn

Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

7492853

2014-2016

14.401

13.747

13.747

13.747

13.747

4

Trụ sở Huyện ủy Trần Văn Thời (hạng mục Hội trường 300 chỗ)

Thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7435891

2014-2016

45.365

3.000

3.000

3.000

3.000

5

Trụ sở làm việc Ban Quản lý rừng phòng hộ Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

Xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7512592

2015-2016

3.828

3.800

3.800

3.521

3.521

6

Trụ sở Chi cục Quản lý thị trường huyện Trần Văn Thời

Thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7493256

2015-2016

2.446

1.530

1.530

1.321

1.321

7

Trụ sở Chi cục Quản lý thị trường huyện U Minh

Thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7493257

2015-2016

2.500

1.000

1.000

475

475

8

Trụ sở Hội Nông dân và Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Cà Mau

Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7463318

2015-2016

1.525

12.634

12.634

4.884

4.884

I.8

AN NINH - QUỐC PHÒNG

23.558

23.558

22.717

22.717

I

Các công trình của BCH Quân sự tỉnh

7004686

16.276

16.276

15.094

15.094

1.1

Trụ sở Xã đội, Phường đội, Thị đội

10.000

10.000

9.989

9.989

1.2

Khu vực phòng thủ tỉnh Cà Mau (gồm chi phí bồi thường GPMB Sở Chỉ huy thống nhất 3.480 triệu đồng)

5.000

5.000

3.829

3.829

1.3

Ban Chỉ huy Quân sự huyện Năm Căn

1.276

1.276

1.276

1.276

2

Các công trình của Công an tỉnh Cà Mau

7004692

5.000

5.000

5.365

5.365

2.1

San lấp mặt bằng xây dựng Trung tâm huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh

2.000

2.000

2.000

2.000

2.2

Nhà tạm giữ hành chính Công an huyện, thành phố

3.000

3.000

3.000

3.000

3

Các công trình của BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh

7004686

2.282

2.282

2.257

2.257

3.1

Nhà quản lý người nước ngoài

7004686

2.282

2.282

2.257

2.257

I.9

VỐN CHUN BỊ ĐẦU TƯ

14.646

3.981

3.981

3.828

3.828

a

Công trình chuyn tiếp

9.840

1.250

1.250

1.250

1.250

1

Hệ thống thủy lợi Tiểu vùng XIV - Nam Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7431665

2012

2.362

400

400

400

400

2

Hệ thống thủy lợi Tiểu vùng I - Bắc Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7233596

2010

1.546

200

200

200

200

3

Dự án đầu tư xây dựng đê biển Đông tỉnh Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7240597

2010

2.998

300

300

300

300

4

Dự án đầu tư xây dựng bờ kè chống sạt lở bờ biển Khu du lịch Khai Long, huyện Ngọc Hiển

Tỉnh Cà Mau

7261802

2010

1.597

150

150

150

150

5

Dự án đầu tư xây dựng Kè cấp bách Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

Tỉnh Cà Mau

7296707

2010

1.026

100

100

100

100

6

Đường Nguyễn Công Trứ (từ Nguyễn Tất Thành - Rạch Rập), thành phố Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7518268

2014

270

7

Đường vào xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7009582

2008

42

100

100

100

100

b

Công trình mới

4.806

2.731

2.731

2.578

2.578

1

Xây dựng đường số 3 khu Quảng trường Văn hóa trung tâm tỉnh Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7518268

2014

270

2

Xây dựng cầu Vàm Xáng Cái Ngay, theo hình thức hợp đồng BOT

Tỉnh Cà Mau

7517115

2014

980

300

300

300

300

3

Dự án đường vào Khu du lịch Sông Trẹm

Tỉnh Cà Mau

7498224

2014

1.443

992

992

927

927

4

Dự án đầu tư xây dựng các cầu trên tuyến đường Co Xáng - Cơi Năm - Đá Bạc

Tỉnh Cà Mau

7498209

2015

578

300

300

300

300

5

Trung tâm hành chính huyện Năm Căn

Tỉnh Cà Mau

7498308

2013

316

200

200

200

200

6

Bờ kè ven sông thành phố Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7334214

2011

164

200

200

200

200

7

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Quang Trung)

8

Xây dựng kết cấu hạ tầng đường Nguyễn Mai

9

Xây dựng kết cấu hạ tầng đường vào Thành Đội

10

Đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ 3/2 đến Trạm Rada)

11

Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp Hòa Thành, thành phố Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7482658

2011

514

705

705

618

618

12

Công trình xây dựng Đường số 4 thuộc khu Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7525615

2014

542

34

34

33

33

c

Dự phòng

I.10

THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG TN ĐỌNG KHI QUYẾT TOÁN

702.548

8.000

8.000

7.549

7.549

a

Đã phân khai

702.548

7.868

7.868

7.549

7.549

1

Đề án nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện và Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cà Mau

7396429

1

1

3

3

2

Xây dựng khu vệ sinh, sân, đường, bờ kè, nhà tang lễ, lò đốt rác và mua sắm trang thiết bị - Bệnh viện đa khoa huyện Ngọc Hiển

7396429

1

1

3

Xây dựng nhà tiền chế Khoa điều trị nội trú Bệnh viện phụ sản tỉnh Cà Mau

7396429

1

1

4

Xây dựng hệ thống chiếu sáng Sân vận động tỉnh Cà Mau

7499375

789

789

1.349

1.349

5

Sân vận động tỉnh Cà Mau (khán đài B)

7499375

562

562

6

Xây dựng Khu chức năng ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Cà Mau

Phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7017193

2009-2010

6.997

12

12

12

12

7

Nạo vét kênh Rạch Thọ

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7047708

2007-2008

1.739

47

47

47

47

8

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Nhà Xuất bản phương Đông

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7447348

2014-2015

1.182

156

156

156

156

9

Nâng cấp sân Trung tâm Dạy nghề huyện Ngọc Hiển

Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7362169

2012-2012

1.797

7

7

7

7

10

Sửa chữa 03 dãy nhà và mua sắm trang thiết bị Trung tâm Dạy nghề huyện Ngọc Hiển

Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7376569

2012-2013

724

8

8

8

8

11

Nâng cấp, sửa chữa hàng rào xung quanh; mua sắm trang thiết bị dạy nghề Trung tâm Dạy nghề huyện Ngọc Hiển

Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7416589

2013-2013

819

11

11

11

11

12

Xây dựng Trụ sở Sở Tài chính tỉnh Cà Mau

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7007483

2004-2007

7.826

332

332

328

328

13

Xây dựng hệ thống thoát nước chính dự án Khu dân cư hồ, chợ phường 5 thành phố Cà Mau

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7293072

2011-2013

5.963

157

157

157

157

14

Xây dựng công trình khối lớp học 8 phòng - Trường Tiểu học Tân Duyệt - Tập trung

Xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7125725

2009-2009

1.929

5

5

5

5

15

Xây dựng Trường Mầm non xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7243682

2010-2011

2.532

6

6

6

6

16

Xây dựng khối lớp học 08 phòng - Trường THCS Long Hòa

Xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7053975

2009-2010

2.032

12

12

12

12

17

Xây dựng khối lớp học 4 phòng - Trường Tiểu học Long Hòa (điểm tập trung)

Xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7175301

2009-2010

640

22

22

22

22

18

Xây dựng công trình khối lớp học 8 phòng Trường Tiểu học Hồng Phước - Tập trung

Xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7125734

2009-2009

1.943

5

5

5

5

19

Xây dựng công trình khối lớp học 8 phòng - Trường THCS Hiệp Bình - Tập trung

Xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7125728

2009-2009

1.971

11

11

11

11

20

Xây dựng 02 khối lớp học 02 phòng - Trường Mầm non Tân Trung, huyện Đầm Dơi

Xã Tân Trung, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7151291

2009-2010

1.669

5

5

21

Xây dựng khối lớp học 06 phòng - Trường THCS Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi

Xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7151281

2009-2010

1.342

39

39

39

39

22

Xây dựng công trình khối lớp học 8 phòng - Trường THCS thị trấn Đầm Dơi

Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7125722

2009-2009

1.950

46

46

46

46

23

Xây dựng khối lớp học 05 phòng và 02 khối lớp học 04 phòng - Trường Tiểu học Bến Đào, huyện Đầm Dơi

Xã Quách Phẩm Bắc, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7151246

2009-2010

1.994

44

44

44

44

24

Xây dựng khối lớp học 10 phòng và khối lớp học 04 phòng - Trường Tiểu học Thành Điền huyện Đầm Dơi

Xã Tạ An Khương, huyện Dầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7151233

2009-2010

2.727

65

65

65

65

25

Xây dựng công trình khối lớp học 06 phòng - Trường Tiểu học Vàm Đầm - Hải An

Xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7125701

2009-2010

1.161

11

11

11

11

26

Xây dựng công trình Trung tâm Dạy nghề huyện Đầm Dơi

Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7018868

2006-2007

1.703

9

9

9

9

27

Trường Trung học cơ sở Thới Phong (trung tâm), xã Tạ An Khương Đông

Xã Tạ An Khương Đông, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7261896

2010-2011

1.780

40

40

40

40

28

Xây dựng 02 khối lớp học 02 phòng - Trường Mầm non Chà Là, xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi.

Xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7053961

2009-2010

1.702

24

24

24

24

29

Xây dựng Trường THCS Thanh Tùng (trung tâm), xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7234026

2010-2011

2.742

5

5

30

Xây dựng khối lớp học 03 phòng - Trường Tiểu học Nhị Nguyệt (điểm Nhị Nguyệt 1), xã Trần Phán

Xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7261928

2010-2011

670

20

20

20

20

31

Trường Tiểu học Hòa Bình (Thuận Lợi), xã Tân Thuận

Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7261892

2010-2011

655

2

2

2

2

32

Xây dựng khối lớp học 09 phòng - Trường Tiểu học Tân Thuận (điểm tập trung), xã Tân Thuận

Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7349947

2012-2012

3.872

15

15

15

15

33

Xây dựng khối lớp học 06 phòng - Trường Tiểu học Thanh Tùng (điểm trung tâm)

Xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7274677

2010-2011

1.869

5

5

5

5

34

Xây dựng khối lớp học 03 phòng - Trường Tiểu học Hiệp Bình (điểm trung tâm), xã Tân Đức

Xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7261948

2010-2011

769

3

3

3

3

35

Xây dựng khối lớp học 06 phòng - Trường THCS Tân Thuận (điểm trung tâm), xã Tân Thuận

Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7349924

2012-2012

3.066

12

12

12

12

36

Xây dựng khối lớp học 06 phòng - Trường Tiểu học Lưu Hoa Thanh (điểm trung tâm), xã Tân Thuận

Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7349963

2012-2012

2.865

81

81

81

81

37

Xây dựng khối lớp học 05 phòng - Trường Tiểu học Minh Hùng (điểm trung tâm), xã Nguyễn Huân

Xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7349931

2012-2012

1.911

45

45

45

45

38

Trường Tiểu học Hiệp Bình (Lung Sậy), xã Tân Đức

Xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7261890

2010-2011

837

3

3

3

3

39

Xây dựng khối lớp học 08 phòng - Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Đầm Dơi

Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7151316

2009-2010

1.963

43

43

40

Xây dựng khối lớp học 12 phòng - Trường THPT Đầm Dơi

Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7200770

2010-2011

4.734

12

12

12

12

41

Xây dựng công trình cầu Sông Đầm, huyện Đầm Dơi

Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7019604

2007-2008

22.174

175

175

175

175

42

Xây dựng 02 khối lớp học 06 phòng - Trường Tiểu học Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi

Xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7054000

2009-2009

2.390

24

24

24

24

43

Xây dựng khối lớp học 03 phòng (02 dãy) - Trường Tiểu học Thuận Hòa (điểm tập trung)

Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7175326

2009-2010

1.053

5

5

5

5

44

Xây dựng khối lớp học 06 phòng - Trường Tiểu học Thành Vọng, xã Tân Trung, huyện Đầm Dơi.

Xã Tân Trung, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7053990

2009-2009

1.187

22

22

22

22

45

Trạm y tế xã Tạ An Khương

Xã Tạ An Khương, huyện Dầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021513

2008-2009

1.529

39

39

39

39

46

Trạm y tế xã Tân Duyệt

Xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7124341

2009-2010

1.292

9

9

9

9

47

Trạm y tế xã Tân Trung

Xã Tân Trung, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021458

2007-2007

977

91

91

91

91

48

Trạm y tế xã Tân Dân

Xã Tân Dân, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021503

2007-2007

1.017

180

180

180

180

49

Nhà làm việc Trạm y tế xã Tân Tiến

Xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021475

2006-2006

645

107

107

11

11

50

Trạm y tế xã Ngọc Chánh

Xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021488

2007-2007

1.007

106

106

106

106

51

Di dời hệ thống dây điện trung - hạ thế và trạm 25KVA tại điểm Trường THCS Tân Thuận và Trường Tiểu học Thuận Hòa, xã Tân Thuận

Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7349928

2011-2012

292

13

13

52

Xây dựng, cải tạo Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7019614

3.310

111

111

111

111

53

Đập Khâu Mét

7495220

8

8

37

37

54

Cầu Lô 18

7495220

1

1

55

Nhà khách UBND huyện

7495220

4

4

56

Trung tâm Dạy nghề huyện Đầm Dơi

7495220

1

1

57

Trung tâm Truyền thông TV và cơ sở dữ liệu DSGĐ và trẻ em huyện Đầm Dơi

7495220

2

2

58

Đường từ cầu Tô Thị Tẻ nối lộ Đầm Dơi - Cà Mau

7495220

14

14

59

Quy hoạch phát triển GTVT huyện Đầm Dơi đến 2010

7495220

1

1

60

Kênh Ngang - Cầu Ván

7495220

1

1

61

Kênh Hàng Gòn - Mười Hột

7495220

4

4

62

Đo đạc và thiết kế quy hoạch Khu tái định cư làng cá Hố Gùi, xã Nguyễn Huân

7495220

1

1

63

Khoanh giữ ngọt khu đất Quốc Phòng

Xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7019631

2007-2007

548

11

11

11

11

64

Nạo vét kênh Bà Bùn

Xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7020106

2007-2007

453

15

15

15

15

65

Nạo vét kênh Sáu

7495220

10

10

66

Nạo vét kênh Chẹt Ráng

Xã Tạ An Khương Đông, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7019677

2007-2007

789

27

27

27

27

67

Nạo vét kênh Nhánh Lung Chim (tù Kênh Bào Giá đến Kênh Đường Đào)

Xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7020047

2007-2007

661

3

3

3

3

68

Nạo vét kênh Cùng - Ngọn Hóc Môn

Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7019652

2007-2007

428

19

19

19

19

69

Nạo vét kênh 7 Quán

Xã Tạ An Khương Nam, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7020190

2007-2007

503

3

3

70

Kênh Năm

Xã Tạ An Khương Nam, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7020187

2007-2007

580

3

3

3

3

71

Nạo vét kênh Cá Trê

Xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021039

2007-2007

335

11

11

11

11

72

Kênh Cột Nhà

Xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021047

2007-2007

834

29

29

29

29

73

Kênh Tràm Xuyên

Xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7089446

2007-2007

250

9

9

9

9

74

Nạo vét kênh Đường Đào

Xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021232

2007-2007

503

2

2

2

2

75

Kênh Cù Lao

Xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021238

2007-2007

349

2

2

2

2

76

Kênh Ba Ngựa - Lẫm Thầy Hai

Xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021225

2007-2007

969

10

10

10

10

77

Nạo vét kênh số 3

Xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021018

2007-2007

374

7

7

7

7

78

Kênh Trưởng Đạo

Xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021028

2007-2007

1.184

22

22

22

22

79

Nạo vét kênh Bà Ban - 2 Giàu

Xã Tân Trung, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021072

2007-2007

700

13

13

13

13

80

Kênh Bà Phượng - 6 Trà qua đến Miễu Ông Tà

Xã Tân Trung, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021058

2007-2007

539

10

10

10

10

81

Nạo vét kênh Cùng - Hốc Môn

Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7020741

2007-2007

651

1

1

1

1

82

Kênh Cùng - Xẻo Vẹt

Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7020732

2007-2007

209

3

3

1

1

83

Kênh Sáu Thìn

Xã Tạ An Khương Đông, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021350

2006-2006

422

15

15

15

15

84

Kênh Rạch Cây Trăm Sào Áo

Xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021399

2006-2006

987

44

44

44

44

85

Kênh Cây Nổ - Dân Quân - Góc Khai - Xóm Ruộng

Xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021417

2006-2006

1.070

49

49

49

49

86

Kênh Ngã tư Ông Rum - Ngã ba Dòng Nổi

Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021262

2006-2006

983

48

48

48

48

87

Kênh Hà Kim Lành

Xã Tạ An Khương, huyện Dầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021444

2006-2006

502

57

57

57

57

88

Bày Bưởi - Việt Bình - Hậu Mương Điều

Xã Tạ An Khương, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021429

2006-2006

636

75

75

75

75

89

Kênh Ba Long

Xã Tạ An Khương, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7020096

2006-2006

235

11

11

11

11

90

Kênh Ba Đồng - Hai Vàng - Mười Thôi

Xã Quách Phẩm Bắc, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021300

2006-2006

712

66

66

66

66

91

Kênh Lung Dài - Bến Bào

Xã Quách Phẩm Bắc, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021306

2006-2006

1.189

58

58

58

58

92

Kênh Ngã Bát - Bào Sậy - Chà Là

Xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021296

2006-2006

888

44

44

44

44

93

Kênh Lung Đước

Xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021286

2006-2006

700

34

34

34

34

94

Kênh Bờ Đập - Mà Ca

Xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021282

2006-2006

1.029

51

51

51

51

95

Kênh Bìm Bịp

Xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021266

2006-2006

386

1

1

1

1

96

Kênh Đồng Gò

Xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021275

2006-2006

508

82

82

82

82

97

Kênh Lâm Dồ

Xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021246

2006-2006

932

21

21

21

21

98

Kênh Xóm Lá

Xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021253

2006-2006

531

10

10

10

10

99

Kênh Chín Điều - Lung Cây Giá

Xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7021324

2006-2006

460

10

10

9

9

100

Xây dựng 06 phòng học; 01 phòng thí nghiệm; 03 nhà ở công vụ giáo viên và nhà vệ sinh - Trường THCS Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7140992

247

247

247

247

101

Dự án đầu tư xây dựng Nghĩa trang nhân dân thành phố Cà Mau giai đoạn I

Xã An Xuyên, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7010637

2007-2009

24.315

3

3

3

3

102

Dự án đầu tư xây dựng: Cống thoát nước đường Nguyễn Ngọc Sanh - thành phố Cà Mau

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7010828

2003-2003

2.351

45

45

45

45

103

Bồi thường GPMB xây dựng Quốc lộ 63 - đoạn từ Km79+539 đến Km82+539 - Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7253214

2002

23.598

42

42

42

42

104

Dự án đầu tư xây dựng đường Bảy Tháo nối dài (đoạn từ Cầu Nhum đến Cống Bảy Tháo)

Phường 6 và xã Định Bình, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7010868

2007-2009

15.516

143

143

143

143

105

Dự án đầu tư nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước đường Ngô Quyền thành phố Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7009483

2008

962

29

29

29

29

106

Dự án đầu tư công trình: Hệ thống kết cấu hạ tầng đường Trần Hưng Đạo

Tỉnh Cà Mau

7009537

2008

86

3

3

3

3

107

Dự án đầu tư: Trường Tiểu học Quang Trung thành phố Cà Mau

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7010916

2003-2003

2.367

13

13

13

13

108

Dự án đầu tư hệ thống thoát nước dọc tuyến kênh 16, thành phố Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7010812

2001

3.365

42

42

42

42

109

Xây dựng hệ thống thủy lợi tiểu vùng VII - Nam Cà Mau - Hạng mục: Xây dựng cống xã Đạt

Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7005987

2003-2006

94.958

187

187

187

187

110

Xây dựng cống Biện Nhị, huyện U Minh

Xã Khánh Hội, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7002709

2008-2010

49.957

3

3

3

3

111

Dự án đầu tư xây dựng công trình Cống T21

Xã Khánh Lâm, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7006662

2008-2010

9.682

39

39

112

Dự án bố trí dân cư và sản xuất theo tuyến Kênh 29 - U Minh Hạ

Huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7006073

2004-2010

33.174

51

51

51

51

113

Hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn năm 2012

Các huyện: U Minh, Cái Nước, Đầm Dơi, Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7365304

2012-2013

2.993

20

20

20

20

114

Bồi thường, hỗ trợ dự án mở rộng Nhà khách Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7245036

2010

633

2

2

2

2

115

Nâng cấp, mở rộng đường Tắc Thủ - Cơi Năm - Đá Bạc

Tỉnh Cà Mau

7249001

2009

1.389

141

141

141

141

116

Dự án đầu tư xây dựng đường ô tô đến trung tâm xã Định Bình, thành phố Cà Mau

Các xã: Định Bình, Hòa Tân, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7007051

2008

41.865

142

142

142

142

117

Dự án đầu tư xây dựng cầu kênh 21, Khu tái định cư Khánh An

Xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7007321

2008-2009

20.167

116

116

116

116

118

Xây dựng Trụ sở liên cơ quan hành chính huyện Ngọc Hiển (giai đoạn 1)

Xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7003281

2005-2007

16.600

405

405

385

385

119

Trụ sở liên cơ quan hành chính huyện giai đoạn II

Xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7002169

2008-2011

19.627

12

12

12

12

120

Dự án đầu tư xây dựng: Đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Cà Mau

Phường 9 và phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7010926

2007-2009

16.427

42

42

42

42

121

Nâng cấp kết cấu hạ tầng đường Huỳnh Ngọc Điệp (đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Du)

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7383479

2013-2014

7.991

30

30

30

30

122

Dự án đầu tư công trình: Cải tạo, nâng cấp đường và hệ thống thoát nước đường Trần Văn Thời

Phường 5 và phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7009450

2008-2009

14.139

105

105

105

105

123

Đầu tư xây dựng Cống qua kênh Thống Nhất

Phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7438432

2013-2014

5.213

222

222

222

222

124

Dự án đầu tư công trình: Khu dân cư khóm 6, phường 5, thành phố Cà Mau

7009466

7

11

11

11

11

125

Quy hoạch chỉnh trang tuyến dân cư ven sông rạch trung tâm thành phố Cà Mau

7494788

870

4

4

215

215

126

Quy hoạch chi tiết khu tái định Cư Phường 8 và xã Lý Văn Lâm, thành Phố Cà Mau -1/500

7494788

870

2

2

127

Quy hoạch chi tiết khu tái định cư tuyến đường Vành Đai số 1 - phường 9 - TPCM - 1/500: Chi phí quy hoạch - xây dựng

7494788

870

3

3

128

Quy hoạch xây dựng trung tâm xã An Xuyên tỷ lệ 1/500 và 1/2000

7494788

870

1

1

129

Quy hoạch xây dựng trung tâm xã Định Bình tỷ lệ 1/500 và 1/2000

7494788

870

1

1

130

Công viên bờ sông phường 2, phường 7 - hạng mục: Hàng rào công viên phường 2, phường 7

7042392

813

1

1

28

28

131

Công viên bờ sông phường 2, phường 7 - hạng mục: Sân, cây xanh, điện trang trí bờ kè phường 2, phường 7

7042392

813

27

27

132

Xây dựng lộ bê tông khu vực chùa Khơ Me phường 1 - Thành phố Cà Mau

7494788

870

3

3

133

Xây dựng đường Vành Đai số 1 (Đoạn Nghĩa Trang - Phần xây lắp)

7494788

870

6

6

134

Xây dựng mặt đường Nguyễn Đình Chiểu (Đoạn từ Quốc lộ 1A đến trường trung học y tế )

7494788

870

7

7

135

Xây dựng mặt đường phần láng nhựa đường Nguyễn Đình Chiểu (Đoạn từ Quốc lộ 1A đến trường trung học y tế)

7494788

870

15

15

136

Xây dựng hệ thống thoát nước đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Phần đường và mương thoát nước

7229622

2.016

14

14

137

Công trình thảm bê tông nhựa nóng đường Phan Đình phùng, thành phố Cà Mau

7060009

1.619

3

3

3

3

138

Công trình thảm bê tông nhựa nóng đường Hoàng Diệu, thành phố Cà Mau

7059995

1.221

12

12

12

12

139

Dự án đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp đường và hệ thống thoát nước đường Trần Văn Bình (đoạn từ đường Nguyễn Ngọc Sanh đến cuối đường hiện hữu)

7010336

2.519

31

31

31

31

140

Công trình thảm bê tông nhựa nóng đường Nguyễn Trãi, phường 2, thành phố Cà Mau

7060000

1.959

17

17

17

17

141

Đối ứng xây dựng Quốc lộ 63 - Di dời điện trung hạ thế

7494788

870

87

87

142

Đối ứng xây dựng Quốc lộ 63 - hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước

7494788

870

60

60

143

Đối ứng xây dựng Quốc lộ 63 - hạng mục: Di dời hệ thống điện chiếu sáng

7494788

870

13

13

144

Đèn đường Khu bờ hồ phường 8

7494788

870

145

Xây dựng nhà ở sinh viên tỉnh Cà Mau giai đoạn 2010-2014

7235547

783

134

134

134

134

146

Xây dựng Trụ sở hành chính xã Tân Dân, huyện Đầm Dơi

7388470

2012-2015

9.481

26

26

26

26

147

Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cà Mau

7185307

2.613

62

62

148

Đội Quản lý thị trường huyện Ngọc Hiển

7447807

2.113

334

334

334

334

149

Cung cấp trang thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cà Mau

7314136

64.351

391

391

391

391

150

Lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp Sông Đốc, quy mô 50ha

7130514

362

25

25

25

25

151

Mua sắm trang thiết bị y tế cho các cơ sở điều trị năm 2001

7396429

1

1

152

Mua sắm máy giúp thở năm 2002 cho Bệnh viện tỉnh Cà Mau

7396429

1

1

153

Mua sắm và sửa chữa thiết bị y tế năm 2002

7396429

1

1

154

Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2004 - thuộc Đề án chuẩn quốc gia về y tế xã đến năm 2010

7396429

3

3

155

Mua sắm trang thiết bị y tế tỉnh Cà Mau - nguồn vốn năm 2004

7396429

4

4

156

Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2006 - đợt 2

7396429

5

5

b

Chưa phân khai

132

132

II*

Nguồn huy động

1.531.607

0

0

200.000

0

200.000

0

165.291

0

165.291

0

0

II.1

NÔNG, LÂM, THỦY SẢN

168.950

0

0

65.697

0

65.697

0

56.721

0

56.721

0

0

a

Công trình chuyn tiếp

168.950

0

0

65.697

0

65.697

0

0

56.721

0

56.721

0

0

1

Đối ứng Dự án quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (Hệ thống thủy lợi Tiểu vùng X - Nam Cà Mau)

Huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau

7148575

2004-2006

167.377

47.700

47.700

43.958

43.958

2

Xây dựng kè hộ đê khu vực ấp Lưu Hoa Thanh, xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi và khu vực phía Bắc cống Hương Mai, xã Khánh Tiến, huyện U Minh

7383420

0

17.997

17.997

12.763

12.763

3

Dự án xây dựng Bờ kè chống sạt lở Mũi Cà Mau

7310799

1.574

0

0

II.2

GIAO THÔNG

127.820

0

0

50.916

0

50.916

0

0

50.536

0

50.536

0

0

a

Công trình chuyn tiếp

127.820

0

0

50.916

0

50.916

0

0

50.536

0

50.536

0

0

1

Đối ứng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Thới Bình - U Minh

7313266

1.339

24.000

24.000

24.000

24.000

2

Đối ứng Dự án đầu tư xây dựng cảng Cà Mau

7377895

126.482

26.916

26.916

26.536

26.536

II.3

HẠ TNG ĐÔ THỊ

1.204.455

0

0

42.758

0

42.758

0

17.484

0

17.484

0

0

a

Công trình chuyn tiếp

1.204.455

0

0

42.758

0

42.758

0

17.484

0

17.484

0

0

1

Đối ứng Dự án nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau (NUUP)

Tỉnh Cà Mau

7199192

2010-2011

1.204.455

42.758

42.758

17.484

17.484

II.4

KHỐI ĐẢNG, NHÀ NƯỚC

30.382

0

0

40.629

0

40.629

0

0

40.550

0

40.550

0

0

a

Công trình chuyển tiếp

30.382

0

0

40.629

0

40.629

0

0

40.550

0

40.550

0

0

1

Trụ sở Sở Giao thông Vận tải

7006754

6.546

27.179

27.179

27.100

27.100

2

Trụ sở Sở Công Thương

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7264079

2011-2013

23.836

13.450

13.450

13.450

13.450

III*

Nguồn x số kiến thiết

1.928.989

542.929

542.929

413.646

413.646

III.1

LĨNH VỰC Y TẾ

1.107.032

53.523

53.523

59.890

59.890

a

Công trình chuyển tiếp

770.493

43.302

43.302

50.951

50.951

1

Bệnh viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng

Tỉnh Cà Mau

7146174

67

35.000

35.000

43.775

43.775

2

Trung tâm Y tế huyện Phú Tân

7440795

30.477

5.600

5.600

4.852

4.852

3

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Cà Mau

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7205059

2010-2012

20.921

1.549

1.549

1.549

1.549

4

Đối ứng Dự án nâng cấp cơ sở vật chất cho trạm y tế trong hệ thống chăm sóc sức khỏe ban đầu tỉnh Cà Mau (Dự án AP)

Tỉnh Cà Mau

7369487

2011-2014

285.075

1.152

1.152

776

776

5

Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Cà Mau

Phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7182289

2009-2013

433.953

1

1

0

b

Công trình mới

95.695

10.221

10.221

8.938

8.938

1

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Cà Mau

Phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7455622

2014-2016

57.581

1.152

1.152

1.151

1.151

2

Mua sắm trang thiết bị y tế cho Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Cà Mau (giai đoạn 1)

7517509

6.879

5.671

5.671

5.640

5.640

3

Trung tâm Y tế huyện Thới Bình

7498318

26.293

198

198

198

198

4

Sửa chữa một số hạng mục công trình Bệnh viện Đa khoa Cà Mau

Phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7474051

2014-2015

2.940

1.200

1.200

1.191

1.191

5

Sửa chữa Nhà kỹ thuật - nghiệp vụ thuộc Bệnh viện Đa khoa Cà Mau

7522783

2.002

2.000

2.000

758

758

III.2

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

809.277

259.515

259.515

182.168

182.168

a

Công trình chuyn tiếp

751.317

122.511

122.511

127.685

127.685

1

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Phú Tân

Xã Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7282554

2010-2013

12.734

5.808

5.808

6.188

6.188

2

Trong tâm Giáo dục thường xuyên huyện Phú Tân

Thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7059504

2010-2010

6.514

307

307

307

307

3

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Năm Căn

Thị Trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

7008824

2005-2007

3.624

2.013

2.013

1.977

1.977

4

Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh Cà Mau cơ sở 2 (giai đoạn 1)

Xã An Xuyên, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7196722

2010-2015

229.843

10.003

10.003

10.003

10.003

5

Trung tâm Giáo dục Thường xuyên tỉnh Cà Mau (giai đoạn 2)

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7236420

2010-2011

9.241

6.000

6.000

6.000

6.000

6

Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7087208

2011-2014

87.872

10.000

10.000

9.610

9.610

7

Đối ứng Trường Cao đẳng nghề việt Nam - Hàn Quốc tỉnh Cà Mau

Phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7007950

99.596

15.783

15.783

16.179

16.179

8

Một số hạng mục công trình thuộc Trường Chính trị tỉnh Cà Mau

Phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7405223

2013-2015

13.511

2.500

2.500

3.676

3.676

9

Trường THCS&THPT Khánh An, huyện U Minh

Xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7322247

2011-2013

14.783

8.260

8.260

8.260

8.260

10

Trường THPT xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi

Xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7219218

2010-2011

21.230

15.589

15.589

16.918

16.918

11

Trường THCS thị trấn Năm Căn (giai đoạn 2)

Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

7008601

2005-2007

8.439

3.718

3.718

3.417

3.417

12

Trường THCS Lý Tự Trọng, huyện U Minh

Xã Khánh Hội, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7466839

2014-2015

8.955

5.533

5.533

6.761

6.761

13

Trường THCS Trí Phải Tây, huyện Thới Bình

Xã Trí Lực, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau

7458109

2014-2015

9.039

5.647

5.647

5.646

5.646

14

Mua sắm trang thiết bị Trường THCS Trí Phải Tây, huyện Thới Bình (theo Công văn số 3306/UBND-XD ngày 25/6/2015 của UBND tỉnh)

0

1.000

1.000

0

15

Trường THCS Hàng Vịnh, huyện Năm Căn

Xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

7466342

2014-2015

8.453

3.467

3.467

3.467

3.467

16

Trường THCS Hòa Trung, huyện Cái Nước

Xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau

7464815

4.199

3.308

3.308

3.308

3.308

17

Trường THPT Tắc Vân, thành phố Cà Mau

Xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7465894

14.925

10.978

10.978

13.297

13.297

18

Trường THPT Thới Bình, huyện Thới Bình

Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau

7465891

2014-2015

8.697

6.835

6.835

8.348

8.348

19

Trường THCS Khánh Hải 1, huyện Trần Văn Thời

Xã Khánh Hải, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7467260

2014-2015

3.920

1.933

1.933

1.932

1.932

20

Trường THCS Phong Điền, huyện Trần Văn Thời

Xã Phong Điền, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7467263

2014-2015

4.064

1.202

1.202

1.202

1.202

21

Trường THCS Tạ An Khương, huyện Đầm Dơi

Xã Tạ An Khương, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7454827

2014-2014

2.391

277

277

272

272

22

Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân, huyện Đầm Dơi

Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau

7454820

2014-2014

3.884

710

710

710

710

23

Chương trình kiên cố hóa trường lớp học và nhà ở công vụ giáo viên giai đoạn 2 huyện Thới Bình (Trường Tiểu học Phong Tiến, xã Tân Lộc Đông - Điểm Ban Can)

7236213

#N/A

0

120

120

120

120

24

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Cà Mau cơ sở 2 (triển khai hạng mục cổng, hàng rào)

Phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7034499

2010-2015

162.968

1.472

1.472

43

43

25

Sửa chữa, đầu tư xây dựng mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Cà Mau

Phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7274747

2011-2013

12.436

48

48

47

47

b

Công trình mới

14.239

14.932

14.932

14.298

14.298

1

Trường Mầm non Hoa Hướng Dương, xã Trí Lực, huyện Thới Bình (giai đoạn 2)

Xã Trí Lực, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau

7439504

2014-2015

5.780

6.223

6.223

6.220

6.220

2

Công trình khối 08 phòng học và khu vệ sinh thuộc Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Cà Mau

7491781

7.952

2.804

2.804

2.174

2.174

3

Trường THPT Võ Thị Hồng, huyện Trần Văn Thời (10 phòng học)

Tỉnh Cà Mau

7450404

506

5.905

5.905

5.904

5.904

c

Đầu tư xây dựng các trường đạt chuẩn quc gia thuộc nhiệm v chi của ngân sách tnh và h trợ NS huyện, TP

43.722

122.072

122.072

40.185

40.185

Các công trình thuộc nhiệm vụ chi đầu tư ngân sách tnh

43.722

40.551

40.551

40.185

40.185

1

Trường THCS Trí Phải, huyện Thới Bình

7481146

10.464

10.151

10.151

10.151

10.151

2

Trường THCS Khánh Lộc, huyện Trần Văn Thời

7493885

10.966

9.850

9.850

9.837

9.837

3

Trường THCS Khai Long, huyện Ngọc Hiển

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7485018

2015-2016

10.021

9.550

9.550

9.198

9.198

4

Trường THCS Tạ An Khương Nam, huyện Đầm Dơi

7501906

12.270

11.000

11.000

11.000

11.000

Hỗ trợ đầu tư các công trình trường học thuộc nhiệm vụ chi đầu tư của ngân sách huyện, thành ph

0

81.521

81.521

0

1

Trường THCS Lương Thế Vinh (xây dựng khối lớp học 10 phòng, khối hiệu bộ, san lấp mặt bằng, cổng chính, nhà vệ sinh và xây dựng sân chơi)

0

8.000

8.000

0

2

Trường Mầm non Vành Khuyên, thành phố Cà Mau

0

2.000

2.000

0

3

Trường Tiểu học Trí Phải đạt chuẩn quốc gia

0

0

4

Trường Mẫu giáo Hoa Mai, xã Tam Giang

0

4.455

4.455

0

5

Trường Mầm non Hoa Sen, xã Khánh Lâm

0

3.000

3.000

0

6

Trường Mầm non Sơn Ca, xã Khánh An

0

7.889

7.889

0

7

Trường Tiểu học Võ Thị sáu, xã Khánh Hòa

0

2.000

2.000

0

8

Trường Mầm non Hoa Sen, xã Trần Hợi

0

3.000

3.000

0

9

Trường Tiểu học thị trấn Đầm Dơi (giai đoạn 2)

0

1.700

1.700

0

10

Trường Tiểu học Tân Trung, huyện Đầm Dơi

0

1.300

1.300

0

11

Trường Mẫu giáo thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

0

5.000

5.000

0

12

Trường Mẫu giáo Tân Dân, huyện Đầm Dơi

0

1.000

1.000

0

13

Trường Tiểu học Trí Phải, huyện Thới Bình

0

10.292

10.292

0

14

Trường Mầm non Rạng Đông, huyện Thới Bình

0

400

400

0

15

Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Đông Thới 1

0

1.720

1.720

0

16

Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Phú Hưng

0

16

16

0

17

Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học phú Hưng C, huyện Cái Nước

0

2.064

2.064

0

18

Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Tân Hưng Đông 1

0

5.102

5.102

0

19

Nâng cấp, cải tạo và xây dựng mới một số hạng mục Trường Mẫu giáo Hương Giang (đạt chuẩn quốc gia), xã Việt Thắng

0

3.000

3.000

0

20

Nâng cấp, cải tạo và xây dựng mới một số hạng mục Trường Mẫu giáo Hoa Mai (đạt chuẩn quốc gia), xã Tân Hải

0

4.000

4.000

0

21

Trường Trung học cơ sở Hàm Rồng

0

5.000

5.000

0

22

Trường Mẫu giáo xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn

0

2.683

2.683

0

23

Trường Mẫu giáo xã Tân Ân Tây

0

1.500

1.500

0

24

Trường Tiểu học 2 xã Đất Mũi

0

2.900

2.900

0

25

Trường Tiểu học Kim Đồng, huyện U Minh

0

1.500

1.500

0

26

Trường Mầm non Hoa Mộc Lan, huyện U Minh

0

1.000

1.000

0

27

Trường Tiểu học Tân Định, thành phố Cà Mau

0

1.000

1.000

0

d

Dự phòng

0

0

III.3

LĨNH VỰC VĂN HÓA - XÃ HỘI

236.977

107.294

107.294

68.817

68.817

a

Công trình chuyển tiếp

227.084

48.432

48.432

50.531

50.531

1.

Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Phú Tân (triển khai hạng mục Nhà Văn hóa trung tâm)

Xã Việt Khái, huyện phú Tân, tỉnh Cà Mau

7275587

2011-2012

39.978

3.185

3.185

1.504

1.504

2

Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Cái Nước

Thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau

7231666

2010-2012

23.883

7.500

7.500

7.500

7.500

3

Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Ngọc Hiển

Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7304009

2010-2011

14.944

1.000

1.000

1.435

1.435

4

Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Đầm Dơi

Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7181913

2009-2010

14.727

674

674

674

674

5

Khu kỹ thuật phát thanh AM Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau

Xã Thạnh Phú, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau

7249237

23.473

5.900

5.900

7.344

7.344

6

Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm Giáo dục lao động xã hội tỉnh Cà Mau

7007924

11.564

2.500

2.500

2.500

2.500

7

Trung tâm Giáo dục lao động xã hội tỉnh Cà Mau

Xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7443944

14.991

4.670

4.670

6.271

6.271

8

Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Cà Mau

Xã Định Bình, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7441493

12.620

6.000

6.000

6.983

6.983

9

Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần tỉnh Cà Mau

Xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7443942

9.797

3.810

3.810

4.885

4.885

10

Xây dựng Salatel cho vùng đồng bào dân tộc Khmer giai đoạn 2012 - 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Xã Khánh Lâm, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7425541

2014-2016

14.965

5.070

5.070

4.252

4.252

11

Trung tâm Phát sóng truyền hình tỉnh Cà Mau

Xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7235549

2011-2015

43.115

8.000

8.000

7.060

7.060

12

Hàng rào di tích bến Vàm Lũng

Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7431021

3.027

123

123

123

123

b

Công trình mới

9.893

18.483

18.483

18.286

18.286

1

Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục tại Khu Công viên Văn hóa - Du lịch Mũi Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7428112

411

5.687

5.687

5.513

5.513

2

Hệ thống lan can, điện chiếu sáng, lát gạch đường đi, lan can kín phần còn lại đỉnh kè thuộc Kè khắc phục sạt lở Mũi Cà Mau (đoạn 2)

7428111

164

4.565

4.565

4.564

4.564

3

Cổng, hàng rào tạm Trung tâm Hoạt động Thanh thiếu niên tỉnh Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7473327

200

557

557

556

556

4

Cầu vào cổng chính Nghĩa trang nhân dân Khánh An

7466838

4.398

3.250

3.250

3.249

3.249

5

San lấp mặt bằng và trồng cây xanh tại khu đất xây dựng Bảo tàng tỉnh Cà Mau

7463315

2.841

2.657

2.657

2.657

2.657

6

Công trình bảo tồn, bảo dưỡng Khu tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh

7460675

882

828

828

828

828

7

Công trình sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục công trình di tích Khu căn cứ Tỉnh ủy, ấp Xẻo Đước, xã Phú Mỹ, huyện Phú Tân

7487981

997

939

939

919

919

c

Hỗ trợ đầu tư xây dựng các Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã trên địa bàn các huyện, thành phố

0

40.379

40.379

0

1

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Phú Hưng, huyện Cái Nước

0

1.000

1.000

0

2

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Hưng Mỹ, huyện Cái Nước

0

3.097

3.097

0

3

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi

0

3.500

3.500

0

4

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Trần Hợi, huyện Trần Văn Thời

0

2.500

2.500

0

5

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Trí Phải, huyện Thới Bình

0

1.500

1.500

0

6

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Trí Lực, huyện Thới Bình (công trình san lấp mặt bằng sân thể thao xã Trí Lực)

0

2.500

2.500

0

7

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xa Tân Hải, huyện Phú Tân

0

2.835

2.835

0

8

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Tân Hưng Tây, huyện Ngọc Hiển

0

3.500

3.500

0

9

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Việt Thắng, huyện Phú Tân

0

3.500

3.500

0

10

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Tân Ân Tây, huyện Ngọc Hiển

0

6.100

6.100

0

11

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

0

500

500

0

12

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã An Xuyên, thành phố Cà Mau

0

3.000

3.000

0

13

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Tân Thành, thành phố Cà Mau

0

4.500

4.500

0

14

Hỗ trợ kinh phí mua sắm trang thiết bị Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn

0

847

847

0

15

Hỗ trợ kinh phí xây dựng Bia chiến thắng Bến Dựa, huyện Năm Căn

0

1.500

1.500

0

d

Dự phòng

0

0

III.4

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

211.833

121.029

121.029

97.034

97.034

III.4.1

Đầu tư lưới điện trên địa bàn xã nông thôn mới

29.629

13.575

13.575

13.728

13.728

a

Công trình chuyển tiếp

29.629

13.575

13.575

13.728

13.728

1

Công trình phát triển lưới điện tại các cụm dân cư bức xúc xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển và xã phong Điền, xã Khánh Bình Đông, huyện Trần Văn Thời

Huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7430633

14.814

6.933

6.933

7.228

7.228

2

Công trình phát triển lưới điện giảm hộ chia hơi các huyện Cái Nước, Phú Tân và Trần Văn Thời

Huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7432313

14.814

6.642

6.642

6.500

6.500

III.4.2

Các dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp

28.416

155

155

99

99

1

Đối ứng Dự án tiểu hợp phần vệ sinh nông thôn, Dự án hợp phần cấp nước sạch tỉnh Cà Mau (WB6)

7525677

9.071

155

155

99

99

2

Đối ứng Dự án thí điểm nâng cao hiệu quả thủy lợi nội đồng tại Miền Tây Nam ĐBSCL (khu vực thí điểm 6, xã Trần Thới, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau)

7538681

19.345

0

III.4.3

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng xã xây dựng nông thôn mới

153.788

71.947

71.947

46.847

46.847

a

Công trình chuyển tiếp

119.021

28.992

28.992

24.683

24.683

1

Cầu qua sông Đầm Dơi đấu nối trung tâm xã Tân Dân vào tuyến đường Đầm Dơi - Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi

Xã Tân Dân, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7431234

2014-2015

14.910

5.500

5.500

6.273

6.273

2

Cầu Vàm Ông Định, xã Tân Ân Tây, huyện Ngọc Hiển

Xã Tân Ân Tây, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7438512

2014-2015

28.269

10.000

10.000

10.000

10.000

3

Tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi (hạng mục: Cầu Thầy Trương)

7018895

2005-2008

37.970

3.000

3.000

3.000

3.000

4

Tuyến lộ về Khu căn cứ Tỉnh ủy thuộc xã Phong Lạc, huyện Trần Văn Thời

Xã Phong Lạc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7403540

2013-2016

28.590

5.410

5.410

5.409

5.409

5

Hỗ trợ đầu tư xây dựng mặt đường tuyến đường về điểm di tích lịch sử cố Tổng Bí thư Lê Duẩn tại huyện Phú Tân

0

4.000

4.000

0

6

Trụ sở hành chính xã Rạch Chèo, huyện Phú Tân

Xã Rạch Chèo, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7241975

2010-2011

9.281

1

1

0

7

Hỗ trợ đầu tư xây dựng 05 km đường GTNT trên địa bàn huyện Ngọc Hiển do tỉnh hỗ trợ vật tư

0

1.081

1.081

0

b

Công trình mới

34.767

42.955

42.955

22.164

22.164

1

Xây dựng 05 cây cầu trên tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi

7478495

-

2.342

15.000

15.000

11.244

11.244

2

Tuyến đường từ cầu rạch Cây Khô đến kênh 12, huyện U Minh

7479921

2014-2016

32.426

12.720

12.720

10.920

10.920

3

Hỗ trợ đầu tư xây dựng tuyến đường giao thông Phú Mỹ - Vàm Đình, huyện Phú Tân

0

8.735

8.735

0

4

Lộ nối từ UBND xã Sông Thới đến Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp Khánh Tư, huyện Cái Nước

0

2.000

2.000

0

5

Xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến Bào Sơn - ấp Chánh, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau

0

1.500

1.500

0

6

Công trình lộ giao thông nông thôn kênh xáng quốc phòng, xã Đất Mới, huyện Năm Căn

0

3.000

3.000

0

III.4.4

Trụ s hành chính xã điểm xây dựng nông thôn mới của tnh, huyện

0

35.352

35.352

36.361

36.361

a

Công trình chuyển tiếp

0

26.152

26.152

27.161

27.161

1

Trụ sở hành chính xã Biển Bạch Đông, huyện Thới Bình

Xã Biển Bạch Đông, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau

7431735

2014-2016

10.962

5.366

5.366

5.709

5.709

2

Trụ sở hành chính xã Trí Lực, huyện Thới Bình

Xã Trí Lực, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau

7379818

2013-2015

9.834

2.000

2.000

2.000

2.000

3

Trụ sở hành chính xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi

Xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7428536

2014-2016

11.506

3.123

3.123

3.003

3.003

4

Trụ sở hành chính xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7372230

2013-2015

14.722

6.920

6.920

6.899

6.899

5

Trụ sở hành chính xã Việt Thắng, huyện Phú Tân

Xã Việt Thắng, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7420949

-

756

7.393

7.393

8.201

8.201

6

Trụ sở hành chính xã Khánh Hòa, huyện U Minh

Xã Khánh Hòa, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7429628

2014-2015

10.080

450

450

450

450

7

Trụ sở hành chính xã Hòa Thành, thành phố Cà Mau

Xã Hòa Thành, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7372242

2013-2015

7.549

450

450

450

450

8

Trụ sở hành chính xã An Xuyên, thành phố Cà Mau

Xã An Xuyên, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7432628

2014-2016

11.583

450

450

450

450

9

Trụ sở hành chính xã Thạnh Phú, huyện Cái Nước (mua sắm trang thiết bị theo Công văn số 527/UBND-KT ngày 04/02/2015 của UBND tỉnh)

0

0

b

Công trình mới

25.863

9.200

9.200

9.200

9.200

1

Trụ sở hành chính xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau

7482662

2014-2016

11.115

4.000

4.000

4.000

4.000

2

Trụ sở hành chính xã Tân Trung, huyện Đầm Dơi

Xã Tân Trung, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7489522

2014-2016

14.748

5.200

5.200

5.200

5.200

III.5

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

54.688

1.568

1.568

791

791

a

Công trình chuyn tiếp

52.572

148

148

62

62

1

Dự án Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch sử các địa điểm thuộc Xứ ủy Nam Bộ - Trung ương cục Miền Nam

7285907

51.400

0

2

Xây dựng công viên cây xanh kết hợp bãi giữ xe - Khu liên hợp TDTT phường 9, thành phố Cà Mau

Phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7425263

2013-2014

341

0

3

Đài tưởng niệm liệt sỹ tại Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7372218

165

148

148

62

62

4

Đền tưởng niệm tại Nghĩa trang 10 liệt sỹ Khởi nghĩa Hòn Khoai tỉnh Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7231951

165

0

5

Nhà thiếu nhi huyện Phú Tân

Huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7473334

100

0

6

Nhà thiếu nhi huyện Ngọc Hiển

Huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7473332

100

0

7

Nhà thiếu nhi huyện Đầm Dơi

Huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7473333

100

0

8

Trung tâm Hoạt động Thanh thiếu niên tỉnh Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7473327

200

0

b

Công trình mới

2.116

1.420

1.420

729

729

1

Chi phí tư vấn lập thiết kế mẫu công trình Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã

7509002

336

320

320

319

319

2

Trường THPT xã Tân Bằng, huyện Thới Bình

7510541

1.058

200

200

200

200

3

Trụ sở hành chính xã Khánh Lộc, huyện Trần Văn Thời

0

300

300

0

4

Trụ sở hành chính xã phong Lạc, huyện Trần Văn Thời

0

300

300

0

5

Trụ sở hành chính xã Phú Mỹ, huyện Phú Tân

7513830

622

300

300

210

210

6

Trung tâm Điều dưỡng người có công Cà Mau

7230257

100

IV*

Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi

481.603

165.000

165.000

32.496

32.496

IV. 1

Nguồn tín dụng ưu đãi 2015 theo Quyết định số 710/QĐ-UBND ngày 27/5/2015

239.573

85.000

85.000

14.632

14.632

a

Công trình chuyển tiếp

214.419

38.000

38.000

7.186

7.186

1

Tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Tam Giang Tây, huyện Ngọc Hiển

7002179

109.572

3.500

3.500

396

396

2

Tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Tân Ân Tây, huyện Ngọc Hiển

7003241

2006-2010

68.628

500

500

1.734

1.734

3

Tuyến lộ về Khu căn cứ Tỉnh ủy thuộc xã Phong Lạc, huyện Trần Văn Thời

Xã Phong Lạc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7403540

2013-2016

28.590

3.000

3.000

134

134

4

Đê ven kênh Ông Đơn (tuyến từ sông Bến Dựa đến kênh 17)

Xã Tam Giang, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

7410106

2013-2013

259

200

200

226

226

5

Đê kênh Ranh Giữa

7418473

157

300

300

547

547

6

Đê sông Bà Bường

7418405

2013-2013

424

700

700

157

157

7

Đê tuyến từ Vàm Kênh Lòng Đèn đến Rạch Ông Linh

Tỉnh Cà Mau

7418486

2013-2013

335

700

700

697

697

8

Đê Xẻo Đôi Lớn - Xéo Đôi Nhó

Tỉnh Cà Mau

7418399

2013-2013

238

400

400

148

148

9

Ô thủy lợi phục vụ sản xuất chuyên Lúa - Cá - Màu xã An Xuyên, thành phố Cà Mau

Xã An Xuyên, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7418403

691

5.000

5.000

0

10

Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống thủy lợi Tiểu vùng II - Bắc Cà Mau (hạng mục đầu tư cống Kênh Xáng Mới)

Tỉnh Cà Mau

7211283

2.992

5.000

5.000

0

11

Đường đấu nối vào dự án Cảng cá - Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

Huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7468400

192

3.000

3.000

3.146

3.146

12

Xây dựng mới 05 cây cầu trên tuyến đường ô tô Trung tâm xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi (kể cả thanh toán nợ khối lượng)

Xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7478495

2.342

10.000

10.000

0

13

Xây dựng giao thông nông thôn huyện Thới Bình (duy tu, sửa chữa tuyến đường về ấp Bào Nhàn, xã Hồ Thị Kỷ)

0

2.200

2.200

0

14

Xây dựng giao thông nông thôn huyện Ngọc Hiển (hỗ trợ đầu tư 05 km đường GTNT theo Thông báo số 566/TB-VP ngày 21/6/2013 của Văn phòng UBND tỉnh)

0

1.500

1.500

0

15

Xây dựng giao thông nông thôn huyện Phú Tân (hỗ trợ đầu tư tuyến đường giáo thông Phú Mỹ - Vàm Đình)

0

2.000

2.000

0

b

Công trình mới

25.115

22.000

22.000

236

236

1

Dự án đầu tư xây dựng cống T29, huyện U Minh (Hạng mục: Bổ sung cầu, lộ giao thông)

7002601

25.115

2.700

2.700

236

236

2

Các công trình giao thông nông thôn huyện U Minh (xây dựng đường GTNT từ kênh 18 đến kênh 5 Đất Sét, xã Khánh Thuận)

0

4.500

4.500

0

3

Các công trình giao thông nông thôn huyện U Minh (xây dựng tuyến lộ Tây Cái Tàu đoạn từ đầu kênh Thống Nhất đến cống Tiểu Dừa)

0

2.000

2.000

0

4

Các công trình giao thông nông thôn huyện Năm Căn (tuyến lộ cầu Công An xã Hàng Vịnh đến Kênh Mới xã Hàm Rồng)

0

1.400

1.400

0

5

Các công trình giao thông nông thôn huyện Cái Nước (tuyến lộ giao thông nông thôn nối từ Ủy ban nhân dân xã Đông Thới đến Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp Khánh Tư)

0

5.000

5.000

0

6

Các công trình giao thông nông thôn huyện Đầm Dơi (tuyến lộ giao thông nông thôn Kênh ấp 9, xã Tân Duyệt)

0

5.000

5.000

0

7

Các công trình giao thông nông thôn huyện Thới Bình (tuyến lộ ấp Cái Sắn Ngọn, xã Biển Bạch Đông)

0

1.400

1.400

0

c

Danh mục các dự án, công trình quan trọng, cấp bách của tnh

39

25.000

25.000

7.210

7.210

1

Dự án đầu tư nạo vét 02 đoạn sông trong nội ô thành phố Cà Mau (đoạn từ Chùa Bà đến Giồng Kè và đoạn từ ngã ba sông Gành Hào đến Cầu Nhum)

0

5.000

5.000

0

2

Các công trình nông thôn mới xã Khánh Lộc, huyện Trần Văn Thời (xã nông thôn mới)

0

5.000

5.000

0

3

Dự án đầu tư mở rộng đường Cà Mau - Đầm Dơi đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Hòa Trung để đồng bộ với cầu Hòa Trung hoàn thành cuối năm 2015 (chỉ thực hiện khi đủ điều kiện theo Luật Đầu tư công)

7536916

39

15.000

15.000

7.210

7.210

IV.2

Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi đợt 2 theo Quyết định s 1323/QĐ-UBND ngày 09/9/2015

242.030

80.000

80.000

17.864

17.864

IV.2.1

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

27.301

25.900

25.900

4.855

4.855

1

Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống thủy lợi Tiểu vùng II - Bắc Cà Mau (hạng mục đầu tư cống Kênh Xáng Mới)

Tỉnh Cà Mau

7211283

2.992

5.000

5.000

384

384

2

Công trình đầu tư mở rộng Trại giống lúa Khánh Lâm, huyện U Minh

Xã Khánh Lâm, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7397439

11.466

1.100

1.100

0

3

Công trình Vườn dừa giống tại Trại giống lúa Khánh Lâm, huyện U Minh

Xã Khánh Lâm, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7467309

3.085

800

800

392

392

4

Dự án đầu tư xây dựng cống T25

0

7.000

7.000

0

5

Nạo vét một số tuyến kênh phục vụ công tác PCCC rừng và vận chuyển gỗ

7551257

8.321

5.000

5.000

1.433

1.433

6

Dự án đầu tư nâng cao năng lực PCCC rừng tỉnh Cà Mau giai đoạn II

7422113

1.437

5.000

5.000

2.646

2.646

7

Công trình thủy lợi phục vụ sản xuất tôm, lúa xã Tân Bằng, xã Biển Bạch và thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình (theo Công văn số 287/UBND-XD ngày 21/01/2015 của UBND tỉnh)

0

2.000

2.000

0

IV.2.2

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

214.729

54.100

54.100

13.009

13.009

1

Đường ô tô đến trung tâm xã Khánh An (đoạn từ rạch Cây Khô đến trụ sở xã Nguyễn Phích), huyện U Minh

0

20.000

20.000

0

2

Tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi (phần mặt đường)

Huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7065674

2009-2010

80.251

2.100

2.100

1.830

1.830

3

Xây dựng lộ giao thông nông thôn tuyến Bào Sơn - ấp Chánh, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau

0

3.000

3.000

0

4

Hỗ trợ đầu tư xây dựng tuyến đường đê Tây sông Trẹm, huyện Thới Bình

0

5.000

5.000

0

5

Nâng cấp, mở rộng lộ Bắc Biện Nhị (đoạn từ Bệnh viện Đa khoa huyện đến cầu 30/4)

0

2.500

2.500

0

6

Xây dựng lộ giao thông nông thôn từ cầu Cây Dương đến cầu Xóm Miễu, xã Định Bình, thành phố Cà Mau

0

500

500

0

7

Nâng cấp, mở rộng tuyến lộ khu hành chính huyện U Minh

0

4.000

4.000

0

8

Đường ô tô đến trung tâm xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

7021553

134.478

17.000

17.000

11.180

11.180

V*

Nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu

1.456.751

563.800

563.800

373.675

373.675

V.1

Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 08/01/2015

1.247.657

325.800

325.800

233.495

233.495

V.1.1

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

11.439

92.700

92.700

44.562

44.562

a

Các dự án chuyển tiếp

11.439

92.700

92.700

44.562

44.562

1

Nhà máy xử lý rác thải thành phố Cà Mau

8.200

8.200

8.200

2

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường phía bờ Nam sông Ông Đốc nối vào Quốc lộ 1A (Rau Dừa - Rạch Ráng - Sông Đốc)

7249003

1.849

30.000

30.000

31.828

31.828

3

Dự án đầu tư xây dựng đường cứu hộ, cứu nạn đê biển Tây, phục vụ an ninh quốc phòng khu vực Hòn Đá Bạc kết hợp phòng chống cháy rừng Vườn Quốc gia U Minh hạ, tỉnh Cà Mau (đường Tắc Thủ - Vàm Đá Bạc)

Huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7249001

1.389

54.500

54.500

12.735

12.735

4

Dự án đầu tư khu tái định cư cầu Đầm Cùng

7251828

2010-2011

9.881

V.1.2

Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản

251.532

35.000

35.000

55.326

55.326

a

Dự án chuyển tiếp

251.532

35.000

35.000

55.326

55.326

1

Dự án đầu tư xây dựng hệ thống thủy lợi tiểu vùng XVIII - Nam Cà Mau

Xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7006161

251.532

35.000

35.000

55.326

55.326

V.1.3

Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông

3.132

42.000

42.000

52.161

52.161

a

Dự án chuyển tiếp

3.132

42.000

42.000

52.161

52.161

1

Dự án đầu tư nâng cấp đê biển Tây, tỉnh Cà Mau

7189107

3.132

42.000

42.000

52.161

52.161

V.1.4

Khu neo đậu và trú bão cho tàu thuyền

9.051

15.000

15.000

1.482

1.482

a

Dự án chuyn tiếp

9.051

15.000

15.000

1.482

1.482

1

Dự án đầu tư xây dựng bến cá kết hợp với Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại cửa biển Cái Đôi Vàm

Thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7027505

9.051

15.000

15.000

1.482

1.482

V.1.5

Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tnh, huyện

56.770

11.000

11.000

7.478

7.478

a

Dự án chuyn tiếp

30.477

7.500

7.500

7.132

7.132

1

Trung tâm Y tế huyện Phú Tân

Thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7440795

30.477

7.500

7.500

7.132

7.132

b

Dự án khi công mới

26.293

3.500

3.500

347

347

1

Trung tâm Y tế huyện Thới Bình

7498318

26.293

3.500

3.500

347

347

V.1.6

Hỗ trợ hạ tầng du lịch

80.776

7.600

7.600

7.335

7.335

a

Dự án chuyển tiếp

80.776

7.600

7.600

7.335

7.335

1

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật du lịch sinh thái Vườn Quốc gia U Minh Hạ

Huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7047679

80.776

7.600

7.600

7.335

7.335

V.1.7

Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng khu kinh tế ven biển

569.333

70.000

70.000

28.973

28.973

Dự án khởi công mới

569.333

70.000

70.000

28.973

28.973

1

Tuyến đường trục chính Khu Kinh tế Năm Căn, tỉnh Cà Mau (giai đoạn 1)

7457160

569.333

70.000

70.000

28.973

28.973

V.1.8

Phát triển và bảo vệ rừng bền vững

209.729

30.000

30.000

29.964

29.964

a

Dự án chuyển tiếp

209.729

30.000

30.000

29.964

29.964

1

Dự án đầu tư nâng cao năng lực PCCC rừng tỉnh Cà Mau giai đoạn 2

7422113

1.437

6.000

6.000

5.973

5.973

2

Vườn Quốc gia U Minh Hạ

Xã Trần Hợi, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7070714

2007-2012

144.560

20.000

20.000

20.030

20.030

3

Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7007595

63.733

4.000

4.000

3.961

3.961

V.1.9

Nâng cấp, xây dựng mới các hồ chứa nước ngọt và xây dựng hệ thống thủy li trên các đảo có đông dân cư

3.127

13.500

13.500

4.652

4.652

Dự án chuyển tiếp

3.127

13.500

13.500

4.652

4.652

1

Dự án đầu tư xây dựng hồ chứa nước ngọt trên đảo Hòn Khoai, tỉnh Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7351084

3.127

13.500

13.500

4.652

4.652

V.1.10

Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số

52.768

9.000

9.000

1.561

1.561

a

Dự án chuyển tiếp

52.768

9.000

9.000

1.561

1.561

1

Dự án đầu tư khu định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số du canh, du cư vàm kênh Lung Ranh, huyện U Minh

Xã Khánh Hội, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7238158

16.800

6.000

6.000

1.536

1.536

2

Dự án đầu tư khu định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số du canh, du cư vàm kênh Ba Tỉnh, huyện Trần Văn Thời

Xã Khánh Bình Tây Bắc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7006177

35.968

3.000

3.000

25

25

V.2

Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 06/4/2015

3.132

120.000

120.000

61.857

61.857

Dự án đầu tư xây dựng và nâng cấp đê biển Tây tỉnh Cà Mau

7189107

3.132

120.000

120.000

61.857

61.857

V.3

Quyết định số 2083/QĐ-UBND ngày 30/12/2015

55.260

58.000

58.000

2.982

2.982

1

Dự án gây bồi, tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển huyện Trần Văn Thời

7536615

18.256

12.000

12.000

983

983

2

Dự án gây bồi, tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ bờ biển khu vực Đất Mũi

7536619

36.000

16.000

16.000

1.004

1.004

3

Dự án bảo vệ, khôi phục và phát triển rừng ngập mặn Cà Mau giai đoạn 2015 - 2020

7536253

1.004

30.000

30.000

994

994

V.4

Quyết định số 1720/QĐ-UBND ngày 03/11/2015

145.997

30.000

30.000

11.825

11.825

1

Dự án nâng cao năng lực PCCCR tỉnh Cà Mau (giai đoạn 2)

7422113

1.437

5.000

5.000

14

14

2

Dự án đầu tư Vườn Quốc gia U Minh Hạ

Xã Trần Hợi, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7070714

2007-2012

144.560

25.000

25.000

11.810

11.810

V.5

Quyết định số 72/QĐ-UBND ngày 15/01/2016

3.132

30.000

30.000

1

Dự án đầu tư nâng cấp đê biển Tây tỉnh Cà Mau

7189107

3.132

30.000

30.000

V.6

Quyết định số 1869/QĐ-UBND ngày 11/12/2014

1.574

36.828

36.828

1

Dự án kè sạt lở Mũi Cà Mau

Tỉnh Cà Mau

7310799

1.574

36.828

36.828

VI*

Ngun vốn chương trình MTQG

188.459

54.016

54.016

12.749

12.749

VI.1

CTMTQG về văn hóa - Quyết định số 253/QĐ-UBND, vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư

46.972

300

300

955

955

1

Dự án tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Đình Tân Hưng

7159765

104

0

0

755

755

2

Dự án chống xuống cấp, tu bổ và tôn tạo di tích Biệt khu Hải Yến - Bình Hưng

Xã Tân Hải, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

7258703

46.869

300

300

200

200

VI.2

Vốn CTMTQG về nước sạch 00071 - Quyết định số 1559/QĐ UBND ngày 15/10/2015

4.640

7.095

7.095

6.128

6.128

1

Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng công trình cấp nước nông thôn thành phố Cà Mau (ấp 4, xã Tân Thành; ấp 4, xã Tắc Vân)

Xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7400219

99

0

0

0

0

2

Xây dựng mới công trình cấp nước cụm dân cư nông thôn xã Lý Văn Lâm, Hòa Thành - Thành phố Cà Mau

Các xã: Lý Văn Lâm, Hòa Thành, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7400220

768

0

0

0

0

3

Xây dựng mới công trình cấp nước cụm dân cư nông thôn xã Hàng Vịnh và Hiệp Tùng - Năm Căn

Các xã: Hàng Vịnh, Hiệp Tùng, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

7400222

483

4.696

4.696

4.084

4.084

4

Xây dựng mới công trình cấp nước cụm dân cư nông thôn ấp 2, 3, xã Khánh Bình Tây Bắc - Trần Văn Thời

Xã Khánh Bình Tây Bắc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7400225

826

0

0

0

0

5

Nâng cấp, sửa chữa và mở rộng công trình cấp nước nông thôn huyện Cái Nước (ấp Cái Rắn A - PH)

Xã Phú Hưng, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau

7400238

129

0

0

0

0

6

Giếng khoan công trình cấp nước nông thôn ấp Vồ Dơi - Trần Hợi - Trần Văn Thời

Xã Trần Hợi, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

7417192

16

0

0

0

0

7

Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng cấp nước Thới Bình (ấp Phủ thờ, xã Trí Lực)

7542400

162

172

172

141

141

8

Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng cấp nước Trần Văn Thời (ấp 6, KBĐ, ấp Rạch Ruộng xã Khánh Lộc)

7542406

842

946

946

755

755

9

Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng cấp nước Cái Nước (ấp Lý Ấn và ấp Rau Dừa, xã Hưng Mỹ)

7542412

306

308

308

270

270

10

Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng cấp nước Năm Căn (LNT Tam Giang 3)

7542417

482

463

463

424

424

11

Nâng công suất cấp nước cụm dân cư ấp 2 và 3 xã Khánh Bình Tây Bắc, huyện Trần Văn Thời

7542424

529

510

510

455

455

12

Chưa phân khai

0

2.805

2.805

0

0

VI.3

Chương trình MTQG về y tế (Quyết định số 228/QĐ-UBND)

20.921

0

0

0

0

1

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Cà Mau

7205059

2010-2012

20.921

0

0

0

0

VI.4

Chương trình MTQG về việc làm và dạy nghề (Quyết định số 256, 1859/QĐ-UBND)

4.546

0

0

10

10

1

Trung tâm Dạy nghề huyện Cái Nước

Xã Tân Hưng, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau

7490969

2014-2015

504

0

0

10

10

2

Trung tâm Dạy nghề huyện Đầm Dơi

Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

7303012

2011-2011

1.429

0

0

0

0

3

Xây dựng Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cà Mau (giai đoạn II)

Phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7185307

2.613

0

0

0

0

VI.5

CTMTQG về GD&ĐT - Quyết định số 423/QĐ-UBND

103.790

6.790

6.790

4.221

4.221

1

Trường Cao đẳng Sư phạm Cà Mau

Phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7418968

741

0

0

0

0

2

Hỗ trợ CSVT Trường Sư phạm Cà Mau

Phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7422375

5.744

0

0

0

0

3

Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa lớn tài sản cố định Trường Cao đẳng Sư phạm Cà Mau

Phường 8,Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau

7484917

2.829

0

0

985

985

4

Xây dựng Trường PTTH chuyên Phan Ngọc Hiển

Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

7087208

2011-2014

87.872

0

0

1.530

1.530

5

Hỗ trợ xây dựng Trường PTDT Danh Thị Tươi

7535438

6.605

6.790

6.790

1.707

1.707

VI.6

Chương trình MTQG về giảm nghèo bền vng (Quyết định số 375/QĐ-UBND)

7.486

0

0

1.149

1.149

1

Tuyến lộ Lung Lá - Lung Ranh, xã Khánh Hội

Xã Khánh Hội, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7464099

991

0

0

0

0

2

Tuyến lộ Nam kênh Lung Ngang, xã Khánh Tiến

Xã Khánh Tiến, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7464105

992

0

0

0

0

3

Nâng cấp lộ BT từ Nhà Ông Phan Thanh Hồi - Lê Thanh Bình xã Viên An

Xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7480924

990

0

0

25

25

4

Mở rộng lộ BT từ cầu Nhà Phiếu - Bến phà Ô Rô - Tân Ân - Ngọc Hiển

Xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7480926

1.188

0

0

436

436

5

Nâng cấp lộ BT khu hành chính xã Viên An - Ngọc Hiển

Xã Viên An, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7480930

1.207

0

0

220

220

6

Xây dựng lộ BT chống tràn khu Trung tâm Hành chính xã Tam Giang Tây - Ngọc Hiển

Xã Tam Giang Tây, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7480932

1.174

0

0

24

24

7

Đường BT vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Đất Mũi - Ngọc Hiển

Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

7480936

944

0

0

444

444

8

Chưa phân khai

0

37.026

37.026

0

0

VII*

Nguồn khác

21.734

13.163

13.163

10.820

10.820

VII.1

Nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư

4.101

8.581

8.581

7.243

7.243

1

Xây dựng một số hạng mục công trình quanh khu vực Bia Kỷ niệm Ban Ấn loát Nam Bộ

Xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau

7506608

4.101

4.000

4.000

2.848

2.848

VII.2

Trung ương hỗ trợ có mục tiêu - Kinh phí sự nghiệp

14.922

1.870

1.870

1.004

1.004

1

Xây dựng lò hỏa táng cho đồng bào Khmer

Huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

7367815

14.922

1.870

1.870

1.004

1.004

VII.3

Nguồn vốn huy động hoàn trả ca ngành điện

2.711

2.711

2.711

2.573

2.573

1

Phát triển lưới điện phục vụ nhu cầu cấp thiết tại huyện Đầm Dơi và Cái Nước

7500055

2.711

2.711

2.711

2.573

2.573

Mẫu số: 17/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên chương trình, mục tiêu

Quyết toán năm 2015

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng số

825.119

770.545

54.574

I

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

80.953

26.379

54.574

1

Chương trình giảm nghèo bền vững

12.801

10.127

2.674

2

Chương trình việc làm và dạy nghề

8.556

10

8.546

3

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường

7.544

6.128

1.415

4

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

5.808

-

5.808

5

Chương trình mục tiêu quốc gia về Y tế

4.503

-

4.503

6

Chương trình MTQG văn hóa

2.837

1.253

1.583

7

Chương trình giáo dục đào tạo

14.596

4.221

10.375

8

Chương trình phòng, chống tội phạm

230

-

230

9

Chương trình phòng, chống ma túy

720

-

720

10

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

753

-

753

11

Chương trình MTQG phòng, chống HIV/AIDS

578

-

578

12

Chương trình MTQG phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

-

-

-

13

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

3.329

61

3.268

14

Chương trình MTQG bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động

38

-

38

15

Chương trình 135

13

-

13

16

Chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng trường học

18.651

4.579

14.072

II

Các chương trình, mục tiêu, dự án khác

7.528

7.528

-

III

Mt số mục tiêu, nhiệm v khác

736.637

736.637

-

1

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

44.562

44.562

-

2

Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản

55.326

55.326

-

3

Hỗ trợ đầu tư từ các bệnh viện tuyến tỉnh, huyện

7.478

7.478

-

4

Hỗ trợ hạ tầng du lịch

7.335

7.335

-

5

Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số

1.561

1.561

-

6

Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông

52.161

52.161

-

7

Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng khu kinh tế ven biển

28.973

28.973

-

8

Khu neo đậu và trú bão cho tàu thuyền

1.482

1.482

-

9

Phát triển và bảo vệ rừng bền vững

29.964

29.964

-

10

Nâng cấp, xây dựng mới các hồ chứa nước ngọt và xây dựng hệ thống thủy lợi trên các đảo có đông dân cư

4.653

4.653

-

11

Dự án đầu tư xây dựng và nâng cấp đê biển Tây (Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 06/4/2015)

61.857

61.857

-

12

Dự án kè sạt lở Mũi Cà Mau (Quyết định số 1869/QĐ-UBND ngày 11/12/2014)

36.828

36.828

-

13

Dự án gây bồi, tạo bãi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển huyện Trần Văn Thời (Quyết định số 2083/QĐ-UBND ngày 30/12/2015)

983

983

-

14

Dự án gây bồi, tạo bãi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển Đất Mũi (Quyết định số 2083/QĐ-UBND ngày 30/12/2015)

1.004

1.004

-

15

Dự án bảo vệ, khôi phục và phát triển rừng ngập mặn giai đoạn 2015 - 2020 (Quyết định số 2083/QĐ-UBND ngày 30/12/2015)

994

994

-

16

Dự án nâng cao năng lực PCCCR tỉnh Cà Mau (Quyết định số 1720/QĐ-UBND ngày 03/11/2015)

14

14

-

17

Dự án đầu tư Vườn Quốc gia U Minh Hạ (Quyết định số 1720/QĐ-UBND ngày 03/11/2015)

11.810

11.810

-

18

Dự án không bố trí kế hoạch vốn 2015

26.688

26.688

-

19

Ghi thu ghi chi

362.963

362.963

-

Mẫu số: 18/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Tổng thu ngân sách trên địa bàn theo phân cấp

Tổng chi cân đi ngân sách huyện

Bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện

Tổng số

Bổ sung cân đi

Bổ sung có mục tiêu

1

2

3

4

5

6

7

Tổng số

764.531

3.811.658

3.114.467

2.170.517

943.950

1

Thành phố Cà Mau

390.198

652.800

410.299

290.199

120.100

2

Huyện Thới Bình

44.939

373.582

376.452

287.586

88.866

3

Huyện U Minh

50.152

437.495

335.160

192.333

142.827

4

Huyện Trần Văn Thời

62.662

625.278

480.887

346.382

134.505

5

Huyện Cái Nước

44.844

344.572

309.274

245.308

63.966

6

Huyện Phú Tân

31.434

566.952

275.870

195.796

80.074

7

Huyện Đầm Dơi

57.827

234.567

488.331

330.332

157.999

8

Huyện Năm Căn

42.847

305.275

205.136

142.429

62.707

9

Huyện Ngọc Hiển

39.628

271.138

233.058

140.152

92.906

Mẫu số: 19/CKTC-NSĐP


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Phần trăm (%)


STT

Huyện, thành phố

Chi tiết các khoản thu

Thuế GTGT và TNDN

Thuế nhà đất

Lệ phí trước bạ nhà đất

Thuế môn bài hộ cá th

Thuế SDĐ nông nghiệp

1

2

3

4

5

6

7

1

Thành phố Cà Mau

30

0

0

0

0

1.1

Nhóm 1: Các phường

0

100

100

100

100

1.2

Nhóm 2: Các xã

0

0

0

0

0

2

Huyện Thới Bình

100

0

0

0

0

3

Huyện U Minh

100

0

0

0

0

4

Huyện Trần Văn Thời

100

0

0

0

0

5

Huyện Phú Tân

100

0

0

0

0

6

Huyện Cái Nước

100

0

0

0

0

7

Huyện Đầm Dơi

100

0

0

0

0

8

Huyện Năm Căn

100

0

0

0

0

9

Huyện Ngọc Hiển

100

0

0

0

0

Mẫu số: 20/CKTC-NSĐP


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Phần trăm (%)


STT

Xã, phường, thị trấn

Chi tiết các khoản thu (theo phân cấp của tỉnh)

Thuế GTGT

Thuế nhà đất

Lệ phí trước bạ nhà đất

Thuế môn bài hộ cá thể

Thuế SDĐ nông nghiệp

1

Thành phố Cà Mau

1.1

Các phường

0

0

0

0

0

1.2

Các xã

0

100

100

100

100

2

Huyện Thới Bình

Các xã, thị trấn

0

100

100

100

100

3

Huyện U Minh

Các xã, thị trấn

0

100

100

100

100

4

Huyện Trần Văn Thời

Các xã, thị trấn

0

100

100

100

100

5

Huyện Phú Tân

Các xã, thị trấn

0

100

100

100

100

6

Huyện Cái Nước

Các xã, thị trấn

0

100

100

100

100

7

Huyện Đầm Dơi

Các xã, thị trấn

0

100

100

100

100

8

Huyện Năm Căn

Các xã, thị trấn

0

100

100

100

100

9

Huyện Ngọc Hiển

Các xã, thị trấn

0

100

100

100

100

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu456/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/03/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/03/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Trần Hồng Quân
Phạm viCà Mau
Trích yếu2017 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.