|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 456/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 20 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau tại Tờ tình số 06/TTr-SKHCN ngày 25/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, quy trình liên thông đối với từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐỐI VỚI
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
n hành kèm theo Quyết định số 456 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019
Vの của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
L Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
1.1. Thủ tục:
- Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư
trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 01 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Phòng Quản lý Khoa học 02 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ ¢ Phòng Quản lý Khoa học 13.5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Quản lý 02 ngày làm
4 Khoa học việc
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 01 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
1
1.2. Thủ tục:
- Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
- Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
a) Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
1.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
¢
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
1.5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
2
M3.Thủ tục:
lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
đổi, bổ sung Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
- Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của
tổ chức khoa học và công nghệ
- Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ
- Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
a) Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 01 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Phòng Quản lý Khoa học 01 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ ☆ Phòng Quản lý Khoa học 2.5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Quản lý 01 ngày làm
4 Khoa học việc
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 01 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
3
1.4. Thủ tục: Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
a) Thời gian giải quyết: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 01 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Khoa học cơ sở Phòng Quản lý 01 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Khoa học cơ sở Phòng Quản lý 14.5 ngày làm việc
▼
Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Quản lý 01 ngày làm
4 Khoa học cơ sở việc
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 01 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
4
Chủ tục:
ng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp
sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của
hau nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của r
- Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
a) Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Trung tâm thông
tin và Ứng dụng
KHCN
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Trung tâm thông
tin và Ứng dụng
KHCN
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trung tâm thông
tin và Ứng dụng
KHCN
|
1.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
▼
|
Trung tâm thông
tin và Ứng dụng
KHCN
|
1.5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Trung tâm thông
tin và Ứng dụng
KHCN
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Trung tâm thông
tin và Ứng dụng
KHCN
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
5
1.6. Thủ tục: Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước
a) Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 01 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Trung tâm thông tin và Ứng dụng KHCN 01 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Trung tâm thông tin và Ứng dụng KHCN 7.5 ngày làm việc
4 Lãnh đạo phòng trình ký Trung tâm thông tin và Ứng dụng KHCN 01 ngày làm việc
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 01 ngày làm việc
6 giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả Văn phòng 0.5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
6
7 Thủ tục:
-nHỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu i đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
- Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
a) Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 01 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Phòng Quản lý chuyên ngành 01 ngày làm việc
∀
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng Quản lý chuyên ngành 4.5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Quản lý 01 ngày làm
4 chuyên ngành việc
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 01 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
7
1.8. Thủ tục: Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
a) Thời gian giải quyết: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
||
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
♦
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
14.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
♦
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
14.5 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
♦
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
♦
|
||||
|
5
|
♦
|
||||
|
5
|
♦
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
|||
|
5
|
♦
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
♦
|
||||
|
6
|
♦
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
♦
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
8
19. Thủ tục: Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
tay Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ bộ Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
♦
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
4.5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
9
1.10. Thủ tục: Mua sáng chế, sáng kiến
a) Thời gian giải quyết: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
14.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
14.5 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
10
T. Thủ tục: Bổ nhiệm giám định viên tư pháp
a) Th hời gian giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b)Quy trình giải quyết
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
11.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
11.5 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
11
1.12. Thủ tục:
- Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và
công nghệ
- Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ
a) Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
6.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
▼
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
6.5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
12
入
|
B
ôg
|
13 Thủ tục: Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và hệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
hời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ Quy trình giải quyết
|
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
30.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
30.5 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
05 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
13
1.14. Thủ tục:
- Đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước
- Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
- Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử
dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
a) Thời gian giải quyết: 36 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
☆
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
25.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
25.5 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
¢
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
14
0^N 1.15. Thủ tục: Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm
hoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
Phời gian giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|||
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
03 ngày làm
việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
05 ngày làm
việc
|
||
|
2
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
05 ngày làm
việc
|
|||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
43.5 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
43.5 ngày làm
việc
|
|||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
03 ngày làm
việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
05 ngày làm
việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
15
1.16. Thủ tục: Đề xuất nhiệm vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
sử dụng ngân sách nhà nước
a) Thời gian giải quyết: 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
05 ngày làm
việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
15 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
52.5 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
52.5 ngày làm
việc
|
|||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
||||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
10 ngày làm
việc
|
||
|
5
|
|||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
07 ngày làm
việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
16
Thủ tục: Miễn nhiệm giám định viên tư pháp
hời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Quy trình giải quyết
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
▼
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
04 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
17
1.18. Thủ tục: Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
a) Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
||
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
03 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
15.5 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
15.5 ngày làm
việc
|
|||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
02 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
|||||
|
5
|
|||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
03 ngày làm
việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
6
|
|||||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
▼
18
Thủ tục thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
2.1. Thủ tục: Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dúng ngân sách nhà nước
a) Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Thời gian giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ: 10 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 15 ngày làm việc
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời
gian
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
ウ
ウ
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
ウ
ウ
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
ウ
ウ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
ウ
ウ
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
2
|
¢
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
||||
|
3
|
す
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
04 ngày
làm việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
||||
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày
làm việc
|
||||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
7
|
Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
8
|
Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
9
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
10
|
Ghi số, đóng dấu scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
よ
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|
|
11
|
Văn phòng UBND
tỉnh
|
15 ngày
làm việc
|
QT tại
VP
UBND
tỉnh
|
||
|
11
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND
tỉnh
|
15 ngày
làm việc
|
QT tại
VP
UBND
tỉnh
|
|
|
11
|
19
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
|
1
|
||||
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
↓
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
11,5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Thường trực UBND tỉnh
|
1 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh
|
1 ngày làm
việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng HC-TC
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
20
.2. Thủ tục: Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
Thời gian giải quyết: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,
114
Thời gian giải quyết tại Sở Khoa học và Công nghệ: 22 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết tại VP UBND tỉnh: 05 ngày làm việc
b) Quy trình giải quyết
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời
gian
|
Ghi
chú
|
||
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
02 ngày
làm việc
|
||
|
2
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
02 ngày
làm việc
|
|||
|
2
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
02 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
|||||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
11.5 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
11.5 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
02 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
02 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo đơn vị
|
02 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo đơn vị
|
02 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo đơn vị
|
02 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
01 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
01 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
や Chuyên viên xử lý hồ sơ Lãnh đạo phòng trình ký Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Văn phòng
|
01 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày
làm việc
|
||||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
Lãnh đạo phòng tổng hợp, trình ký
|
Phòng Quản lý
Khoa học
|
01 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
Ghi số, đóng dấu scan kết quả lên hệ
thống, trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
|
0.5 ngày
làm việc
|
|||
|
3
4
5
6
7
8
9
10
11
|
Phê duyệt
|
Văn phòng UBND
tỉnh
|
05 ngày
làm việc
|
QT tại
VP
UBND
tỉnh
|
||
|
Văn phòng UBND
tỉnh
|
05 ngày
làm việc
|
QT tại
VP
UBND
tỉnh
|
21
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ phận
xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
1
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Văn phòng phân công xử lý
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
↓
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
↓
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
3.25 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
3.25 ngày làm
việc
|
|
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
3.25 ngày làm
việc
|
|||
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|||
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo Văn phòng trình ký
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Thường trực UBND tỉnh phê duyệt
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
Thường trực UBND tỉnh
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan lên hệ
thống
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
Phòng HC-TC
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Phòng chuyên môn Lãnh đạo Văn phòng
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
22
Tĩnh vực Năng lượng nguyên tử, ATBX & HN
Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
Thủ tục:
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế)
- Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế)
a) Thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
19.5 ngày làm
việc
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày làm
việc
|
|||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
6
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
7
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
∀
23
1.2. Thủ tục:
- Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế)
- Sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (đối với thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế)
a) Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
2
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
3 す
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
3 す
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
3 す
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
3.5 ngày làm
việc
|
|
|
3 す
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
3 す
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
3 す
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
3.5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
▼
|
▼
|
▼
|
▼
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
24
R Thủ tục: Cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ
trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)
và Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
bộ Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
4.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
4.5 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
25
1.4 Thủ tục: Phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế):
a) Thời gian giải quyết: 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
5 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (không có)
26
II. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
題
1. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông) 1,1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám
sở hữu công nghiệp
a) Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
03 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
9.5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
V
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
27
1.2. Thủ tục:
- Hỗ trợ kinh phí đăng ký nhãn hiệu
- Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình
phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)
a) Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
||||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
28
1.3. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám
nh sở hữu công nghiệp
Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
bQuy trình giải quyết
Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.5 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Phòng Quản lý chuyên ngành 01 ngày làm việc
Phòng Quản lý
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyên ngành 07 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Quản lý 01 ngày làm
4 chuyên ngành việc
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 02 ngày làm việc
6 giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả Văn phòng 0.5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
29
1.4. Thủ tục: Đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)
a) Thời gian giải quyết: 48 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
2
|
|||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
02 ngày làm
việc
|
|
2
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
41 ngày làm
việc
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
02 ngày làm
việc
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
02 ngày làm
việc
|
|
6
|
|||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
30
1/5. Thủ tục: Thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc
Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa hương quản lý)
á) Thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
20 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
20 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Lãnh đạo đơn vị Văn phòng
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
|
Lãnh đạo đơn vị Văn phòng
|
Phòng Quản lý
chuyên ngành
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
Lãnh đạo đơn vị Văn phòng
|
01 ngày làm
việc
|
|||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị Văn phòng
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
Lãnh đạo đơn vị Văn phòng
|
01 ngày làm
việc
|
|||
|
Lãnh đạo đơn vị Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Lãnh đạo đơn vị Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Lãnh đạo đơn vị Văn phòng
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
31
1.6. Thủ tục: Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016 - 2020 (đối với dự án địa phương quản
lý)
a) Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.5 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Phòng Quản lý chuyên ngành 01 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Phòng Quản lý chuyên ngành 20 ngày làm việc
¢
Lãnh đạo phòng trình ký Phòng Quản lý 01 ngày làm
4 chuyên ngành việc
5 Lãnh đạo đơn vị phê duyệt Lãnh đạo đơn vị 02 ngày làm việc
6 Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn phòng 0.5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (không có)
32
TV. Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa (không liên thông)
Thủ tục: Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
2
|
Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
1.5 ngày làm
việc
|
|
3
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
1.5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
4
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
33
1.2. Thủ tục: Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
a) Thời gian giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
2
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển ngay
|
|
|
1
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyển ngay
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Xử lý ngay
|
|
|
3
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Xử lý ngay
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyển ngay
|
|
|
4
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Chuyển ngay
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Chuyển ngay
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Chuyển ngay
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển ngay
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
★
34
1,3, Thủ tục: Đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng Thời gian giải quyết: Hàng năm
trình giải quyết Quy
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
lượng
|
Không tính
ngày
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
lượng
|
Không tính
ngày
|
|
|
3
|
Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
lượng
|
Không tính
ngày
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Không tính
ngày
|
|
|
4
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
Không tính
ngày
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Không tính
ngày
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Không tính
ngày
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
35
1.4. Thủ tục:
- Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
- Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
a) Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
17 ngày làm
việc
|
||
|
3
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
17 ngày làm
việc
|
|||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
01 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
01 ngày làm
việc
|
|||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
02 ngày làm
việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
36
1.5. Thủ tục:
Cấp bổ sung Giấy phép vận chuyên hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa,
các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiên giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
-Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các
hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
- Cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các
hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
a) Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển ngay
|
|
|
2
|
∀
|
Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
ψ
|
ψ
|
ψ
|
ψ
|
|
|
3
4
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
4
|
マ
|
Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
4
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
∀
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
Chuyển ngay
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
37
1.6. Thủ tục:
- Công bố sử dụng dấu định lượng
- Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ
chức chứng nhận
- Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá
nhân sản xuất, kinh doanh
- Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch
vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong
nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
a) Thời gian giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
3.5 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
3.5 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
0.5 ngày làm
việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
☆
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
||
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
|
|
7
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
38
1.7, Thủ tục: Đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện
đối lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu
ta) Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
TT Nội dung công việc Phòng, ban, bộ phận xử lý Thời gian
1 Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử, xuất phiếu hẹn Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả 0.5 ngày làm việc
2 Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 0.5 ngày làm việc
3 Chuyên viên xử lý hồ sơ Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 7.5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng trình ký Chi cục Tiêu chuẩn 0.5 ngày làm
4 Đo lường Chất lượng việc
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt 0.5 ngày làm
5 Lãnh đạo đơn vị việc
6 giải quyết đính kèm lên hệ thống Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả Văn phòng 0.5 ngày làm việc
7 Trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Không tính ngày
39
1.8. Thủ tục: Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
a) Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình giải quyết
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Phòng, ban, bộ
phận xử lý
|
Thời gian
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử,
xuất phiếu hẹn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Chuyển ngay
|
|
|
2
|
Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất
lượng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
02 ngày làm
việc
|
|
|
3
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
02 ngày làm
việc
|
||
|
4
|
Lãnh đạo phòng trình ký
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
4
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
0.25 ngày làm
việc
|
||
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
5
|
Lãnh đạo đơn vị
|
0.25 ngày làm
việc
|
||
|
6
|
Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống
|
Văn phòng
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
|
7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
Không tính
ngày
|
2. Thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (không có).
40