Quay lại

Quyết định 456/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục Khu bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 456/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 13 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC KHU BẢO VỆ NGUỒN LỢI THUỶ SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 123/TTr-SNNMT ngày 05/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, bao gồm:

1. Danh mục khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản ở vùng biển.

2. Danh mục khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản ở thủy vực vùng nội địa.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương xây dựng kế hoạch, tổ chức quản lý khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 và các văn bản có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã: Rạng Đông, Kim Đông, Đại Hoàng, Gia Phong; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Đ/c Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- CPVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3.Q

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Dũng

PHỤ LỤC

DANH MỤC KHU BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN (Kèm theo Quyết định số: 456/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh)


I. Danh mục khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản ở vùng biển


TT

Tên khu vực

Xã/phường

Phạm vi, ranh giới, tọa độ

Diện tích
(ha)

1

Vùng biển cửa sông Đáy

Xã Kim Đông, xã Rạng Đông

Vùng nước giới hạn bởi các điểm:

- V15a (19° 57' 39"N; 106° 05' 33"E)

- V15b (19° 57' 40"N; 106° 05' 49"E)

- V15c (19° 55' 47"N; 106° 06' 37"E)

- V15d (19° 53' 38"N; 106° 05' 24"E)

875


II. Danh mục khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản ở vùng nội địa


TT

Tên khu vực

Xã/ phường

Phạm vi, ranh giới, tọa độ

Diện tích
(ha)

1

Sông Hoàng Long

Xã Đại Hoàng, xã Gia Phong

Vùng nước giới hạn bởi các điểm:

- V44a (20°19'41.88"N; 105°49'45.80"E)

- V44b (20°19'39.00"N; 105°49'43.84"E)

- V44c (20°17'59.03"N; 105°52'26.40"E)

- V44d (20°17'57.58"N; 105°52'23.15"E)

62

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu456/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Trần Anh Dũng
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2026 về Danh mục Khu bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.