Quay lại

Quyết định 458/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 458/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 15 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN HOÀI ÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-CP ngày 27/7/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của UBND huyện Hoài Ân tại Tờ trình số 202/TTr-UBND ngày 26/12/2018 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 65/TTr-STNMT ngày 22/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoài Ân với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.
(theo Phụ lục I đính kèm)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
(theo Phụ lục II đính kèm)

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
(theo Phụ lục III đính kèm)

Điều 2. UBND huyện Hoài Ân có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo quy định; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử dụng đất phù hợp với quy hoạch điều chỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Xác định ranh giới diện tích đất rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; khai hoang, cải tạo đất chưa sử dụng để bù đắp vào phận diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp giảm do chuyển mục đích sử dụng.

- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; sử dụng đất cho các mục đích phải theo đúng quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả nhằm ngăn chặn kịp thời vi phạm; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Khi có biến động về nhu cầu sử dụng đất thì phải thực hiện việc phân bổ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp điều chỉnh quy hoạch trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hoài Ân và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

PHỤ LỤC I


DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số: 458/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

69768,66

92,63%

69.438

-17,59

69.420,35

92,17%

1.1

Đất trồng lúa

4478,38

5,95%

4.242

-4,75

4.237,23

5,63%

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3673,25

4,88%

3.614

-3,53

3.610,91

4,79%

Đất trồng lúa nước còn lại

805,13

1,07%

626,32

0,83%

Đất trồng lúa nương

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1670,16

2,22%

1.726

-13,64

1.712,01

2,27%

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3627,92

4,82%

4.525

-712,98

3.812,00

5,06%

1.4

Đất rừng phòng hộ

31126,35

41,33%

30.323

732,64

31.055,15

41,23%

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

1.6

Đất rừng sản xuất

28811,27

38,25%

28.479

50,46

28.529,70

37,88%

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

27,18

0,04%

27

-0,14

27,04

0,04%

1.8

Đất làm muối

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

27,4

0,04%

47,23

0,06%

2

Đất phi nông nghiệp

4868,28

6,46%

5.442

-182,84

5.259,22

6,98%

2.1

Đất quốc phòng

94,83

0,13%

155

155,20

0,21%

2.2

Đất an ninh

890,22

1,18%

841

50,10

890,65

1,18%

2.3

Đất khu công nghiệp

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

2,83

0,00%

51

50,50

0,07%

2.6

Đất thương mại dịch vụ

0,27

0,00%

24

-16,41

7,23

0,01%

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

12,77

0,02%

76

-62,88

13,42

0,02%

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

840,4

1,12%

979

-47,56

931,27

1,24%

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

12,99

0,02%

43

-1,80

41,15

0,05%

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,69

0,01%

42

-24,46

17,83

0,02%

2.13

Đất ở tại nông thôn

634,7

0,84%

731

-2,56

727,96

0,97%

2.14

Đất ở tại đô thị

28,27

0,04%

37

1,11

37,70

0,05%

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,42

0,02%

19

-2,53

16,67

0,02%

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

0,38

0,00%

1

-1,13

0,28

0,00%

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

3,74

0,00%

4

-0,06

3,81

0,01%

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

239,51

0,32%

284

-5,13

279,33

0,37%

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

10,02

0,01%

10,02

0,01%

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,51

0,00%

3,99

0,01%

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,3

0,00%

2,94

0,00%

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,32

0,00%

2,72

0,00%

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1436,98

1,91%

1.436,63

1,91%

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

635,13

0,84%

629,94

0,84%

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

3

Đất chưa sử dụng

682,8

0,91%

440

200,38

640,17

0,85%

PHỤ LỤC II


DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số: 458/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha)

TT Tăng Bạt Hổ

Ân Hảo Tây

Ân Hảo Đông

Ân Sơn

Ân Mỹ

Đăk Mang

Ân Tín

Ân Thạnh

Ân Phong

Ân Đức

Ân Hữu

Bok Tới

Ân Tường Tây

Ân Tường Đông

Ân Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

351,47

45,55

5,70

34,21

1,27

33,81

10,50

15,92

23,15

21,80

9,37

9,01

10,08

32,53

81,46

17,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

86,51

18,14

3,08

6,96

-

11,18

1,08

7,38

6,09

9,67

3,92

2,66

0,20

6,82

5,36

3,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

51,44

13,26

2,00

4,20

-

4,07

-

3,36

3,59

7,93

2,29

1,85

-

4,14

2,09

2,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

64,87

14,79

1,86

14,65

0,25

2,75

4,33

4,96

3,30

5,49

2,13

2,54

0,65

2,81

2,42

1,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

51,15

8,52

0,76

5,38

0,35

5,66

5,09

1,17

3,38

3,79

1,00

3,42

0,38

4,40

4,44

3,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

71,20

-

-

-

-

-

-

-

-

2,14

-

-

3,19

-

62,08

3,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

76,57

4,10

-

7,20

0,67

14,17

-

2,40

9,38

0,61

2,32

0,40

5,66

18,50

7,16

4,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,17

-

-

0,02

-

0,05

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

218,40

-

7,00

17,00

-

10,55

-

8,00

5,00

8,00

30,00

14,00

-

45,85

60,00

13,00

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

13,37

-

-

-

-

3,52

-

-

-

-

-

-

-

9,85

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,01

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

0,02

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

205,00

-

7,00

17,00

-

7,00

-

8,00

5,00

8,00

30,00

14,00

-

36,00

60,00

13,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,78

0,58

0,55

0,71

-

0,41

-

0,32

1,05

0,04

0,26

-

-

0,15

0,59

0,12

PHỤ LỤC III


DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số: 458/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha.


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn ( ha)

TT Tăng Bạt Hổ

Ân Hảo Tây

Ân Hảo Đông

Ân Sơn

Ân Mỹ

Đăk Mang

Ân Tín

Ân Thạnh

Ân Phong

Ân Đức

Ân Hữu

Bok Tới

Ân Tường Tây

Ân Tường Đông

Ân Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,01

-

1,91

-

-

0,50

-

-

-

-

0,03

-

-

0,57

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,07

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

0,57

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,94

-

1,91

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,62

2,00

2,18

3,66

-

1,38

0,62

0,27

3,71

4,28

0,79

0,25

5,28

1,25

9,22

4,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,58

1,58

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,02

-

-

-

-

-

-

-

-

0,72

-

-

-

-

0,10

0,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,57

0,04

-

3,00

-

1,22

0,30

0,21

0,14

0,04

0,21

-

-

0,00

5,20

0,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,50

-

-

-

-

-

-

-

-

3,50

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,20

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,07

-

0,98

0,66

-

0,14

0,32

0,06

0,08

0,02

0,58

0,15

0,28

0,25

0,92

1,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,38

0,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,55

-

-

-

-

-

-

-

3,05

-

-

-

5,00

1,00

3,00

2,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,18

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,54

-

-

-

-

-

-

-

0,44

-

-

0,10

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu458/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/02/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/02/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Trần Châu
Phạm viBình Định
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.