Quay lại

Quyết định 4599/QĐ-BNN-KHCN năm 2024 về Định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ lĩnh vực Chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4599/QĐ-BNN-KHCN

Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHỤC VỤ XÂY DỰNG DỰ TOÁN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/05/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh Chăn nuôi sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 217/QĐ-BNN-KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y.

3. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành của Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại thời điểm phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Lưu: VT; KHCN (NVL.10b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phùng Đức Tiến

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHỤC VỤ XÂY DỰNG DỰ TOÁN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Quyết định số: 4599/QĐ-BNN-KHCN ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


1. Phạm vi điều chỉnh


Phần 1


QUY ĐỊNH CHUNG


a) Định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh Chăn nuôi sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


b) Định mức kinh tế - kỹ thuật là cơ sở xây dựng, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh vực Chăn nuôi sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


c) Đối với một số nội dung công việc không quy định cụ thể tại định mức này thì được thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật và quy định hiện hành khác. Trường hợp không có định mức kinh tế - kỹ thuật thì cần thuyết minh chi tiết theo điều kiện thực tế ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.


2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là nhiệm vụ KH&CN) lĩnh vực Chăn nuôi.


3. Căn cứ xây dựng định mức


- Thông tư 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;


- Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/05/2023 của Bộ Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;


- Các Tiêu chuẩn quốc gia lĩnh vực Chăn nuôi;


- Điều kiện thực tế các hoạt động, triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ lĩnh vực Chăn nuôi.


4. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ


Đối với các nhiệm vụ KH&CN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN gồm:


1. Chủ nhiệm nhiệm vụ


- Chủ nhiệm nhiệm vụ là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý nhiệm vụ trong việc: xây dựng thuyết minh nhiệm vụ; quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn bộ nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ; đánh giá kết quả thực hiện các nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ; xây dựng báo cáo theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhiệm vụ, báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ.


- Mỗi nhiệm vụ chỉ có một chủ nhiệm nhiệm vụ.


2. Thư ký khoa học


- Thư ký khoa học là người hỗ trợ chủ nhiệm nhiệm vụ quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bao gồm việc: hỗ trợ theo dõi đôn đốc tiến độ triển khai nhiệm vụ; hỗ trợ xây dựng các báo cáo theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhiệm vụ, báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ; hỗ trợ công tác thanh quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ và các công việc hỗ trợ khác theo phân công của chủ nhiệm nhiệm vụ.


- Mỗi nhiệm vụ chỉ có một thư ký khoa học.


3. Thành viên chính (TVC)


- Thành viên chính là cá nhân được chủ nhiệm nhiệm vụ phân công chịu trách nhiệm thực hiện đối với từng nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ.


- Trong một nhiệm vụ có nhiều nội dung nghiên cứu. Mỗi nội dung được chủ trì thực hiện bởi tối đa một thành viên chính.


4. Thành viên (TV): Thành viên thực hiện nhiệm vụ là cá nhân được chủ nhiệm nhiệm vụ phân công tham gia thực hiện các công việc cụ thể trong nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ.


5. Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (không bao gồm lao động phổ thông). Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (KTV, NVHT) là người được chủ nhiệm nhiệm vụ bố trí thực hiện các thao tác kỹ thuật hoặc hoạt động hỗ trợ nghiên cứu để phục vụ thực hiện các công việc cụ thể trong nội dung nghiên cứu theo thuyết minh nhiệm vụ.


6. Chi trả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm trong định mức này gồm: thuê nhân công thời vụ; phân tích mẫu; khảo nghiệm, kiểm nghiệm, giám định; thuê máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, tàu, thuyền,...


- Trong trường hợp cần thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ căn cứ nội dung yêu cầu công việc cần thuê lao động, thuyết minh kết quả dự kiến của việc thuê lao động và lập dự toán chi tiết trong thuyết minh nhiệm vụ.


- Định mức thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.


Phần 2

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN (Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm)

Phụ lục I: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với con lợn;

Phụ lục II: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với gia cầm;

Phụ lục III. Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với trâu, bò, ngựa;

Phụ lục IV: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với dê, cừu;

Phụ lục V: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với con thỏ;

Phụ lục VI: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với con ong;

Phụ lục VII: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với lĩnh vực công nghệ sinh học, phân tích thức ăn và các vấn đề khác.

Phụ lục VIII: Định mức kinh tế kỹ thuật trong nghiên cứu khoa học đối với con tằm

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI CON LỢN


I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG


TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Thành viên chinh

Thành viên

KTV, nhân viên hỗ trợ

A

Định mức công lao động lấy mẫu, mổ khảo sát

1

Lấy mẫu

1.1

Mẫu thịt

Công/mẫu

0,05

0,05

0

1.2

Mẫu thức ăn tinh

Công/mẫu

0,04

0,04

0

1.3

Mẫu nước uống chăn nuôi

Công/mẫu

0,02

0,02

0

1.4

Mẫu mô hoặc máu (động vật sống)

Công/mẫu

0,3

0

0,1

1.5

Mẫu chất thải chăn nuôi (dạng rắn, dạng lỏng, khí)

Công/mẫu

0,04

0,04

0

1.6

Mẫu tinh tươi

Công/lần

0

0,2

0,2

2

Khảo sát

2.1

Mổ khảo sát

Công/con

0

1,0

0,5

2.2

Đánh giá số lượng, chất lượng tinh dịch

Công/mẫu

0,2

0,2

B

Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm

1

Giai đoạn KTNS cá thể (lợn ngoại từ 30 kg đến 100 kg, lợn nội từ 13kg đến 45 kg)

1.1

Lợn đực KTNS (30 con)

Công/ngày

0

0,5

1,0

1.2

Lợn cái KTNS (100 con)

Công/ngày

0

0,5

1,0

2

Giai đoạn đánh giá khả năng sinh sản

2.1

Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu (100 con)

Công/ngày

0

0,5

1,0

2.2

Phối giống

Công/lần

0

0,1

0

2.3

Nái chửa, chờ phối (100 con)

Công/ngày

0

0,5

1,0

2.4

Nái nuôi con (40 con)

Công/ngày

0

0,5

1,0

2.5

Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg) (625 con)

Công/ngày

0

0,5

1,0

2.6

Huấn luyện đực nhảy giá

Công/con

0

1,5-2

1,5-2

2.7

Lợn đực khai thác tinh (35 con)

Công/ngày

0

0,5

1,0


II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM


TT

Nội dung nghiên cứu

Đơn vị tính

Số lượng*

I

Nghiên cứu về giống vật nuôi

1

Giai đoạn KTNS cá thể (lợn ngoại từ 30 kg đến 100 kg; lợn nội từ 13kg đến 45 kg)

1.1

Lợn đực KTNS

1.1.1

Lợn ngoại

Con/lô

10-30

1.1.2

Lợn nội

Con/lô

10-30

1.2

Lợn cái KTNS

1.2.1

Lợn ngoại

Con/lô

10-50

1.2.2

Lợn nội

Con/lô

10-50

2

Giai đoạn đánh giá khả năng sinh sản

2.1

Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu

Con/lô

30-100

2.2

Lợn cái chửa, chờ phối

Con/lô

10-30

2.3

Lợn nái nuôi con

Con/lô

10-30

2.4

Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg)

Con/lô

30-100

2.5

Lợn đực khai thác tinh

Con/lô

5-10

II

Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn chăn nuôi

1

Giai đoạn KTNS (lợn ngoại từ 30 kg đến 100 kg; lợn nội từ 13kg đến 45 kg)

1.1

Lợn đực KTNS

Con/lô

10-20

1.2

Lợn cái KTNS

Con/lô

10-50

2

Giai đoạn đánh giá khả năng sinh sản

2.1

Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu

Con/lô

30-100

2.2

Lợn cái chửa, chờ phối

Con/lô

10-30

2.3

Lợn nái nuôi con

Con/lô

10-30

2.4

Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg)

Con/lô

30-100

2.5

Lợn đực khai thác tinh

Con/lô

5-10

III

Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xây dựng mô hình

1

Giai đoạn KTNS (lợn ngoại từ 30 kg đến 100 kg; lợn nội từ 13kg đến 45 kg)

1.1

Lợn đực KTNS

Con/lô

10-20

1.2

Lợn cái KTNS

Con/lô

10-50

2

Giai đoạn đánh giá khả năng sinh sản

2.1

Lợn từ 100 kg (lợn nội 45 kg) đến phối giống lần đầu

Con/lô

30-100

2.2

Lợn cái chửa, chờ phối

Con/lô

10-30

2.3

Lợn nái nuôi con

Con/lô

10-30

2.4

Lợn con sau cai sữa đến 30 kg (lợn nội là 13 kg)

Con/lô

30-100

2.5

Lợn đực khai thác tinh

Con/lô

5-10


*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.


III. ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN


TT

Loại thức ăn

Đơn vị tính

Số lượng*

I

Thức ăn cho lợn ngoại

1

Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh

kg/con/ngày

2,5-3,0

2

Thức ăn cho lợn đực KTNS (30-100 kg)

kg/con/ngày

2,6-2,8

3

Thức ăn cho lợn cái KTNS 76-150 ngày tuổi (30-100 kg)

kg/con/ngày

2,6-2,8

4

Thức ăn cho lợn hậu bị từ 151-240 ngày tuổi (100-150 kg)

kg/con/ngày

2,6-2,8

5

Lợn nái chửa và chờ phối

kg/con/ngày

2,2-3,0

6

Nái nuôi con

kg/con/ngày

5,0-5,5

7

Thức ăn tập ăn (từ 7-23 ngày tuổi)

kg/con

0,3

8

Lợn sau cai sữa đến 75 ngày tuổi (sau cai sữa đến đạt 30 kg)

kg/con/ngày

0,8-1,1

9

Thức ăn cho lợn thịt từ 24-150 ngày tuổi (6-100 kg)

kg/kg tăng khối lượng

2,5

II

Thức ăn cho lợn nội

1

Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh

kg/con/ngày

1,8-2,2

2

Thức ăn cho lợn đực KTNS (13-55 kg)

kg/con/ngày

1,5-1,8

3

Thức ăn cho lợn cái KTNS (13-45 kg)

kg/con/ngày

1,5-1,8

4

Lợn nái chửa và chờ phối

kg/con/ngày

1,8-2,2

5

Nái nuôi con

kg/con/ngày

4,5-5,0

6

Thức ăn tập ăn (từ 10-45 ngày tuổi)

kg/con

0,2

7

Lợn từ 46 đến 75 ngày tuổi

kg/con/ngày

0,7-1,0

8

Lợn từ 76 ngày đến 180 ngày (đạt 45 kg)

kg/con/ngày

1,5-1,8

9

Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 45 kg đến khi phối giống lần đầu)

kg/con/ngày

1,8-2,2


*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.


IV. ĐỊNH MỨC VACXIN, THUỐC THÚ Y, VẬT TƯ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI AN TOÀN SINH HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

1

Vắc xin, thuốc thú y, vật tư phục vụ chăn nuôi an toàn sinh học (so với chi phí thức ăn)

%

3-5

2

Điện nước (so với chi phí thức ăn)

%

2-4

3

Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn)

%

1-1,4

4

Chi phí bù lỗ 01 con lợn mổ khảo sát (tính theo % so với giá trị lợn tại thời điểm mổ khảo sát)

%

50

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI GIA CẦM


I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG A. Định mức công lấy mẫu, khảo sát


TT

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Thành viên chính

Thành viên

KTV, nhân viên hỗ trợ

1

Lấy mẫu

1.1

Mẫu thịt

Công/mẫu

0,05

0,05

0

1.2

Mẫu thức ăn tinh

Công/mẫu

0,04

0,04

0

1.3

Mẫu nước uống chăn nuôi

Công/mẫu

0,02

0,02

0

1.4

Mẫu tinh gia cầm

Công/lần

0,2

0,2

0

1.5

Mẫu trứng gia cầm

Công/mẫu

0,05

0,05

0

1.6

Mẫu mô hoặc máu

Công/mẫu

0,1

0

0,2

1.7

Mẫu chất thải chăn nuôi (dạng rắn, dạng lỏng, khí)

Công/mẫu

0,04

0,04

0

2

Khảo sát

2.1

Mổ khảo sát (gà, ngan, vịt)

Công/con

0

0,2

0,1

2.2

Mổ khảo sát đà điểu

Công/con

0

1.0

0,5

2.2

Đánh giá số lượng, chất lượng tinh dịch

Công/mẫu

0,14

0,06

0,2

2.3

Khảo sát trứng (30 quả trứng gia cầm/mẫu)

Công/mẫu

0

0,4

0,1


B. Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm


TT

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Thành viên chính

Thành viên

KTV, nhân viên hỗ trợ

1

1.1

Đối với gà con (0-8 tuần tuổi) (400-800 con cá thể; 2000-3000 con quần thể)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

1.2

Đối với gà hậu bị (9-vào đẻ) (400-800 con cá thể; 2000-3000 con quần thể)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

1.3

Đối với gà sinh sản (từ khi vào đẻ) (250-500 con cá thể; 1200-2000 con quần thể)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

1.4

Đối với gà nuôi thương phẩm thí nghiệm lấy thịt (giai đoạn 0-3 tuần tuổi: 500-1000 con; 4 tuần tuổi đến giết thịt: 400-800 con)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

1.5

Đối với nuôi thí nghiệm đẻ trứng thương phẩm

1.5.1

Đối với gà con (0-8 tuần tuổi) (400-800 con)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

1.5.2

Đối với gà hậu bị (9-vào đẻ) (400-800 con)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

15.3

Đối với gà sinh sản (từ khi vào đẻ) (300 - 600con)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

2

Thủy cầm (ngan, vịt)

2.1

Đối với ngan, vịt con (0-8 tuần tuổi) (400- 800 con cá thể; 1000-2000 con quần thể)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

2.2

Đối với ngan, vịt hậu bị (9tt-vào đẻ) (400- 800 con cá thể; 1000-2000 con quần thể)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

2.3

Đối với ngan,vịt sinh sản (từ khi vào đẻ) (250-500 con cá thể; 650-1300 con quần thể)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

2.4

Đối với thủy cầm nuôi thương phẩm thí nghiệm (giai đoạn 0 - 3 tuần tuổi: 500-1000 con; 4 tuần tuổi đến giết thịt: 400-800 con)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

3

Ngỗng

3.1

Đối với ngỗng con (0-8 tuần tuổi) (200-400 con cá thể; 500-1000 con quần thể)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

3.2

Đối với ngỗng hậu bị (9tt-vào đẻ) (200-400 con cá thể; 500-1000 con quần thể)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

3.3

Đối với ngỗng sinh sản (từ khi vào đẻ) (150-300 con cá thể; 350-700con quần thể)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

3.4

Đối với ngỗng nuôi thương phẩm thí nghiệm (giai đoạn 0 - 3 tuần tuổi: 300-600 con; 4 tuần tuổi đến giết thịt: 200-400con)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

4

Đà điểu

4.1

Đối với Đà điểu con (0 - 3 tháng tuổi; 100- 150 con)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

4.2

Đối với Đà điểu dò (4 - 12 tháng tuổi; 150 - 200con)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

4.3

Đối với Đà điểu hậu bị (13 - vào đẻ; 100- 150 con)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

4.4

Đối với Đà điểu sinh sản (50-75 con cá thể; 75-100 con quần thể)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

4.5

Đối với Đà điểu nuôi thương phẩm

4.5.1

0-3 tháng tuổi (100-150 con)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

4.5.2

4 tháng tuổi - giết thịt (150-200 con)

Công/ngày

0,25

0,25

1,0

5.

Thụ tinh nhân tạo:

Đối với gà (200 con cá thể; 400 con quần thể)

Đối với vịt, ngan, ngỗng (100 con cá thể; 200 con quần thể)

Công/ngày

1,0

1,0


II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM


TT

Nội dung nghiên cứu

Đơn vị tính

Số lượng*

A

Nghiên cứu về giống gia cầm (gà, thủy cầm, ngỗng, đà điểu)

I

1.1

Lúc 01 ngày tuổi

Con/lô

1.500-2.500

1.2

Giai đoạn hậu bị

Con/lô

800-1.300

1.3

Giai đoạn sinh sản

Nuôi cá thể

Nuôi quần thể

Con/lô

Con/lô

200-300

400-500

II

Thủy cầm (ngan, vịt)

2.1

Lúc 01 ngày tuổi

Con/lô

1.500-2.500

2.2

Giai đoạn hậu bị

Con/lô

800-1.300

2.3

Giai đoạn sinh sản

Nuôi cá thể

Nuôi quần thể

160-200

250-300

III

Ngỗng

3.1

Lúc 01 ngày tuổi

Con/lô

500-1000

3.2

Giai đoạn hậu bị

Con/lô

300-600

3.3

Giai đoạn sinh sản

Nuôi cá thể

Nuôi quần thể

Con/lô

Con/lô

80-100

120-150

IV

Đà điểu

4.1

Giai đoạn con (0-3 tháng tuổi)

Con/lô

100-120

4.2

Giai đoạn dò (4 - 12 tháng tuổi)

Con/lô

80-100

4.3

Giai đoạn hậu bị (13 - vào đẻ)

Con/lô

30-40

4.4

Giai đoạn sinh sản

Con/lô

30-40

B

Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn chăn nuôi

I

Gia cầm (gà, vịt, ngan)

1

Gia cầm nuôi sinh sản

1.1

Giai đoạn con (0 - 8 tuần tuổi)

Con/lô

50-100

1.2

Giai đoạn hậu bị (9 tuần tuổi đến vào đẻ)

Con/lô

50-80

1.3

Giai đoạn sinh sản

Con/lô

50-60

2

Gia cầm thương phẩm nuôi thịt (0 tuần tuổi - giết thịt)

Con/lô

50-80

II

Ngỗng

1

Ngỗng nuôi sinh sản

1.1

Giai đoạn con (0 - 8 tuần tuổi)

Con/lô

30-50

1.2

Giai đoạn hậu bị (9 tuần tuổi đến vào đẻ)

Con/lô

30-45

1.3

Giai đoạn sinh sản

Con/lô

30-40

2

Ngỗng nuôi thương phẩm nuôi thịt (0 tuần tuổi - giết thịt)

Con/lô

30-40

III

Đà điểu

1

Đà điểu nuôi sinh sản

1.1

Giai đoạn con (0-3 tháng tuổi)

Con/lô

10-15

1.2

Giai đoạn dò (4 - 12 tháng tuổi)

Con/lô

10-15

1.3

Giai đoạn hậu bị (13 - vào đẻ)

Con/lô

10-15

1.4

Giai đoạn sinh sản

Con/lô

10-15

2

Đà điểu nuôi thương phẩm (0 tháng tuổi đến giết thịt)

Con/lô

10-15


*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.


III. ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN


TT

Nội dung nghiên cứu

Đơn vị tính

Số lượng*

1

1.1

Giai đoạn con (0-8 tuần tuổi)

kg/con/giai đoạn

2-4

1.2

Giai đoạn hậu bị (9-vào đẻ)

kg/con/giai đoạn

6-12

1.3

Giai đoạn sinh sản (mái/năm)

kg/con/giai đoạn

30-50

1.4

Giai đoạn nuôi thương phẩm (0 tuần - giết thịt)

1 ngày tuổi-16 tuần tuổi (gà bản địa)

kg/con/giai đoạn

5-6,5

6-6,5

1 ngày tuổi-12 tuần tuổi (gà lông màu nhập nội và con lai)

kg/con/giai đoạn

5-5,5

2

Ngan, vịt

2.1

Giai đoạn con (0-8 tuần tuổi)

kg/con/giai đoạn

6-9

2.2

Giai đoạn hậu bị (9 tuần tuổi - vào đẻ)

kg/con/giai đoạn

15-23

2.3

Giai đoạn sinh sản (42-52 tuần đẻ)

kg/con/giai đoạn

70-85

2.4

Giai đoạn nuôi thương phẩm (7-12 tuần tuổi)

kg/con/giai đoạn

6,0-9,0

3

Ngỗng

3.1

Giai đoạn con (0-8 tuần tuổi)

kg/con/giai đoạn

9-14

3.2

Giai đoạn hậu bị (9-lúc vào đẻ)

kg/con/giai đoạn

30-35

3.3

Giai đoạn sinh sản (từ lúc vào đẻ)

kg/con/giai đoạn

105-128

3.4

Ngỗng nuôi thương phẩm(0 tuần - giết thịt)

kg/con/giai đoạn

9-14

4

Đà điểu

4.1

Thức ăn tinh

4.1.1

Giai đoạn con (1NT-3 tháng tuổi)

kg/con/giai đoạn

40-45

4.1.2

Giai đoạn dò (4-12 tháng tuổi)

kg/con/giai đoạn

270-300

4.1.3

Giai đoạn hậu bị (13-vào đẻ)

kg/con/giai đoạn

380-400

4.1.4

Giai đoạn sinh sản

kg/con/năm

500-550

4.2

Thức ăn xanh

4.2.1

Giai đoạn con (1NT-3 tháng tuổi)

kg/con/giai đoạn

40-45

4.2.2

Giai đoạn dò (4-12 tháng tuổi)

kg/con/giai đoạn

270-300

4.2.3

Giai đoạn hậu bị (13-vào đẻ)

kg/con/giai đoạn

380-400

4.2.4

Giai đoạn sinh sản

kg/con/năm

500-550


*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.


IV. ĐỊNH MỨC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, HOÁ CHẤT TIÊU ĐỘC KHỬ


TRÙNG


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

1

Vắc xin, ché phẩm sinh học, hoá chất tiêu độc khử trùng (tính theo tổng chi phí thức ăn)

%

5

2

Điện nước (tính theo tổng chi phí thức ăn)

%

4

3

Vật tư, dụng cụ, vật rẻ mau hỏng(tính theo tổng chi phí thức ăn)

%

3

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI TRÂU, BÒ, NGỰA


I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG


TT

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Thành viên chính

Thành viên

KTV, nhân viên hỗ trợ

A

Công lao động lấy mẫu, mổ khảo sát

1

Lấy mẫu

1.1

Mẫu thịt

Công/mẫu

0,05

0,05

0

1.2

Mẫu sữa

Công/mẫu

0,02

0,02

0

1.3

Mẫu thức ăn tinh

Công/mẫu

0

0,04

0,04

1.4

Mẫu thức ăn thô xanh

Công/mẫu

0

0,1

0,1

1.5

Mẫu nước uống chăn nuôi

Công/mẫu

0

0,1

0

1.6

Mẫu tinh tươi (01 con/lần)

Công/mẫu

0

0,2

0,2

1.7

Mẫu buồng trứng vật nuôi (lò mổ)

Công/mẫu

0

0,2

0,2

1.8

Mẫu mô; máu; dịch dạ cỏ; phân; nước tiểu

Công/mẫu

0

0,3

0,1

1.9

Mẫu chất thải chăn nuôi (dạng rắn, dạng lỏng và dạng khí)

Công/mẫu

0,04

0,04

0

2

Khảo sát

2.1

Mổ khảo sát

Công/con

0,5

0,5

1,0

2.2

Mổ lỗ dò

Công/con

0,5

0,5

1,0

2.3

Đánh giá số lượng, chất lượng tinh dịch

Công/mẫu

0,2

0,2

0

B

Công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm

1

Đực khai thác tinh

1.1

Chăm sóc, nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm

Công/con

0,05

0,1

1.2

Huấn luyện nhảy giá khai thác tinh nhân tạo

Công/con

2-3

2-3

1.3

Khai thác tinh dịch nhân tạo

Công/con/lần

0,2

0,2

1.4

Sản xuất tinh đông lạnh cọng rạ

Công/ lần sản xuất

0,5

0,5

0

2

Cái sinh sản

2.1

Theo dõi, chăm sóc, nuôi dưỡng cái sinh sản và thương phẩm

Công/con

0

0,025

0,05

2.2

Phối giống

Công/con/lần

0

0,25

0,25

2.3

Cấy truyền phôi

Công/con/lần

0

1,0

0,5


II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM


TT

Nội dung nghiên cứu

Đơn vị tính

Số lượng*

1

Nghiên cứu về giống

1.1

Con đực

Con/lô

1

1.2

Con cái

Con/lô

20-30

2

Nghiên cứu về sinh lý, sinh sản

Con/lô

5-10

3

Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn

Con/lô

3-5

4

Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xây dựng mô hình

Con/mô hình

10-30


*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.


III. ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN TINH, THỨC ĂN XANH


TT

Loại thức ăn

Đơn vị tính

Số lượng*

1

Thức ăn tinh

1.1

Giai đoạn 3 tháng trước đẻ và 3 tháng sau đẻ

kg/con/ngày

3-4

1.2

Giai đoạn 4-24 tháng tuổi

kg/con/ngày

2-4

2

Thức ăn xanh

2.1

Giai đoạn 3 tháng trước đẻ và 3 tháng sau đẻ

kg/con/ngày

30-40

2.2

Giai đoạn 4-24 tháng tuổi

kg/con/ngày

20-40


*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.


IV. ĐỊNH MỨC VACXIN, THUỐC THÚ Y, VẬT TƯ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI AN TOÀN SINH HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Định mức

1

Vắc xin, chất sát trùng, chế phẩm sinh học (so với tổng chi phí thức ăn)

%

3-5

2

Vật rẻ tiền mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1-1,5

3

Điện, nước (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1-1,4

4

Chi phí bù lỗ 01 con trâu, bò, ngựa mổ khảo sát (tính theo % so với giá trị trâu, bò, ngựa tại thời điểm mổ khảo sát)

%

20


V. ĐỊNH MỨC NGUYÊN LIỆU, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ VÀ SẢN XUẤT TINH ĐÔNG LẠNH (TRÂU, BÒ, NGỰA, DÊ, CỪU)


TT

Danh mục nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất

Đơn vị tính

Số lượng

1

Ni tơ lỏng

lít/1.000 liều

40

2

Cồn 90°

lít/1.000 liều

7

3

Trứng gà

quả/1.000 liều

18

4

Tris

kg/1.000 liều

0,01

5

Vaselin

kg/1.000 liều

0,50

6

Mực in

lít/1.000 liều

0,01

7

Dung môi pha mực in

lít/1.000 liều

0,02

8

Raffinose

kg/1.000 liều

0,08

9

Glyceryl (Glycerol)

lít/1.000 liều

0,03

10

Axit citric

kg/1.000 liều

0,01

11

Fructose

kg/1.000 liều

0,01

12

Lactose

kg/1.000 liều

0,02

13

Đầu pipet

cái/1.000 liều

30

14

Nắp kính

cái/1.000 liều

6

15

Lam kính

cái/1.000 liều

6

16

Ống mao quản

cái/1.000 liều

30

17

Vỏ tinh cọng rạ (hỏng gẫy 10%)

cái/1.000 liều

1.100

18

Ống đóng cọng rạ

cái/1.000 liều

40

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI DÊ, CỪU


I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG


TT

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Thành viên chính

Thành viên

KTV, nhân viên hỗ trợ

A

Công lấy mẫu, mổ khảo sát

1

Lấy mẫu

1.1

Mẫu thịt

Công/mẫu

0,05

0,05

0

1.2

Mẫu sữa

Công/mẫu

0,02

0,02

0

1.3

Mẫu thức ăn tinh

Công/mẫu

0,1

1

0

1.4

Mẫu thức ăn thô xanh

Công/mẫu

0

0,1

0,1

1.5

Mẫu nước uống chăn nuôi

Công/mẫu

0

0,1

0

1.6

Mẫu tinh tươi (01 con/lần)

Công/mẫu

0

0,2

0,2

1.7

Mẫu buồng trứng vật nuôi (lò mổ)

Công/mẫu

0

0,2

0.2

1.8

Mẫu mô; máu; dịch dạ cỏ; phân; nước tiểu

Công/mẫu

0

0,3

0,1

1.9

Mẫu chất thải chăn nuôi (dạng rắn, dạng lỏng và dạng khí)

Công/mẫu

0,04

0,04

0

2

Khảo sát

2.1

Mổ khảo sát

Công/con

0

0,5

0,5

2.2

Mổ lỗ dò

Công/con

1,0

1,0

1,5

2.3

Đánh giá số lượng, chất lượng tinh dịch

Công/mẫu

0,2

0,2

0

B

Công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm

1

Đực khai thác tinh

1.1

Chăm sóc, nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm

Công/con

0

0,05

0,05

1.2

Huấn luyện nhảy giá khai thác tinh

Công/con

0

1,5

1,5

1.3

Khai thác tinh dịch nhân tạo

Công/con

0,02

0,02

1.4

Sản xuất tinh đông lạnh cọng rạ

Công/lần sản xuất

0,5

0,5

0

2

Cái sinh sản

2.1

Theo dõi, chăm sóc, nuôi dưỡng

Công/ngày

0,05

0,05

2.2

Phối giống

Công/con/lần

0,25

0,25


II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM


TT

Nội dung nghiên cứu

Đơn vị tính

Số lượng*

1

Nghiên cứu về giống

1.1

Con Đực

Con/lô

1

1.2

Con Cái

Con/lô

20-50

2

Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn

Con/lô

6

3

Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xây dựng mô hình

Con/mô hình

40-100


*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.


III. ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN TINH, THỨC ĂN XANH


TT

Loại thức ăn

Đơn vị tính

Số lượng*

1

Thức ăn tinh

kg/con/ngày

0,2-0,6

1.1

Giai đoạn 2-5 tháng tuổi

kg/con/ngày

0,2-0,45

1.2

Giai đoạn 6-9 tháng tuổi

kg/con/ngày

0,25-0,7

1.3

Giai đoạn trên 10-15 tháng

kg/con/ngày

0,30-1,14

2

Thức ăn xanh

2.1

Giai đoạn 2-5 tháng tuổi

kg/con/ngày

0,5-1,0

2.2

Giai đoạn 6-9 tháng tuổi

kg/con/ngày

1,5-3,5

2.3

Giai đoạn trên 10-15 tháng

kg/con/ngày

4,0-6,0


*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.


IV. ĐỊNH MỨC VACXIN, THUỐC THÚ Y, VẬT TƯ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI AN TOÀN SINH HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC


TT

Hạng mục vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

1

Vắc xin, chất sát trùng, chế phẩm sinh học (so với tổng chi phí thức ăn)

%

3-5

2

Vật rẻ tiền mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1-1,5

3

Điện, nước (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1-1,4

4

Chi phí bù lỗ 01 con dê, cừu mổ khảo sát (tính theo % so với giá trị dê, cừu tại thời điểm mổ khảo sát)

%

50

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI CON THỎ


I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG


TT

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Thành viên chính

Thành viên

KTV, nhân viên hỗ trợ

A

Công lao động lấy mẫu, mổ khảo sát

1

Lấy mẫu

1.1

Mẫu thịt

Công/mẫu

0,07

0,03

1.2

Mẫu thức ăn thô

Công/mẫu

0,5

0,5

1.3

Mẫu thức ăn tinh

Công/mẫu

0,1

1

1.4

Mẫu nước uống chăn nuôi

Công/mẫu

0,1

0

1.5

Lấy mẫu mô, máu, dịch, phân, nước tiểu

Công/mẫu

0,3

0,1

1.6

Mẫu chất thải chăn nuôi (dạng rắn, dạng lỏng và dạng khí)

Công/mẫu

0,2

0,1

2

Mổ khảo sát

Công/con

0,1

0,1

B

Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm

1

Chăm sóc nuôi dưỡng: 2-6 tháng tuổi (100 con), giai đoạn sinh sản (50 con)

Công

0,5

1,0

2

Nuôi lấy thịt (120 con)

Công

0,5

1,0


II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG THỎ CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM


TT

Nội dung nghiên cứu

Đơn vị tính

Số lượng*

1

Nghiên cứu về giống

Con/lô

30-100

2

Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn

Con/lô

6

3

Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xây dựng mô hình

Con/mô hình

40-100


*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.


III. ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN XANH, THỨC ĂN TINH


TT

Loại thức ăn

Đơn vị tính

Số lượng*

1

Thức ăn tinh

1.1

Giai đoạn 2-5 tháng tuổi

Kg/con/ngày

0,02- 0,06

1.2

Giai đoạn sinh sản 6-7 tháng tuổi

Kg/con/ngày

0,08- 0,15

2

Thức ăn xanh

2.1

Giai đoạn 2-5 tháng tuổi

Kg/con/ngày

0,2-0,4

2.2

Giai đoạn trên 6-7 tháng tuổi

Kg/con/ngày

0,6-0,8


*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.


IV. ĐỊNH MỨC VACXIN, THUỐC THÚ Y, VẬT TƯ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI AN TOÀN SINH HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC


TT

Hạng mục vật tư

Đơn vị tính

Định mức

1

Vắc xin, chất sát trùng, chế phẩm sinh học (so với tổng chi phí thức ăn)

%

3-5

2

Vật rẻ tiền mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1-1,5

3

Điện, nước (so với tổng chi phí thức ăn)

%

1-1,4

4

Chi phí bù lỗ 01 con thỏ mổ khảo sát (tính theo % so với giá trị thỏ tại thời điểm mổ khảo sát)

%

50

PHỤ LỤC VI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI CON ONG


I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG


TT

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Thành viên chính

Thành viên

KTV, nhân viên hỗ trợ

A

Công lao động lấy mẫu, mổ khảo sát

1

Lấy mẫu

1.1

Mẫu thức ăn tinh

Công/mẫu

0,05

0,05

0

1.2

Lấy mẫu ong (ong, mẫu mô, mẫu máu, mẫu ruột (20 con/mẫu/đàn)); phấn hoa; mật; sữa ong; keo ong; lương ong (mẫu/đàn).

Công/mẫu

0,5

0,5

2

Mổ khảo sát

Công/con

0,1

0,05

3

Đo đạc hình thái

Công/con

0,2

0,2

B

Công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm

1

Chăm sóc đàn ong

Công/đàn

0,005

0,02

2

Khai thác tinh (30 con)

Công

0,2

0,1

3

Thụ tinh nhân tạo cho 1 con ong chúa

Công

0,1

0,2


II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM


TT

Nội dung nghiên cứu

Đơn vị tính

Số lượng*

1

Nghiên cứu về giống vật nuôi; Sinh lý sinh sản

Đàn/lô

30-100

2

Nghiên cứu về dinh dưỡng; thức ăn

Đàn/lô

30-100

3

Ứng dụng các kết quả nghiên cứu để xây dựng mô hình

Đàn/lô

50-100


*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.


III. ĐỊNH MỨC KHỐI LƯỢNG THỨC ĂN


TT

Loại thức ăn

Đơn vị tính

Số lượng*

1

Thức ăn hỗn hợp

Kg/đàn/năm

4-7

2

Đường kính

Kg/đàn/năm

18-38


*Ngân sách nhà nước hỗ trợ 9,5%.


IV. VẬT TƯ, DỤNG CỤ, VẬT RẺ MAU HỎNG, HOÁ CHẤT TIÊU ĐỘC KHỬ TRÙNG


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

1

Vật tư, dụng cụ, vật rẻ mau hỏng (tính theo tổng chi phí thức ăn)

%

5

PHỤ LỤC VII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI CÔNG NGHỆ SINH HỌC, PHÂN TÍCH THỨC ĂN VÀ CÁC VẤN ĐỀ KHÁC


A. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG


TT

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Thành viên chính

Thành viên

KTV, NV hỗ trợ

I

Thí nghiệm về công nghệ di truyền

1

Tách chiết ADN (1 lần thí nghiệm/1 mẫu)

Công

0

0,05

0,05

2

Tách ARN (1 lần thí nghiệm/1 mẫu)

Công

0

0,2

0,1

3

Thực hiện phản ứng PCR (1 phản ứng/mẫu)

Công

0

0,05

0,05

4

Phản ứng sao chép ngược chuyển đổi mARN thành cADN (1 phản ứng/mẫu)

Công

0,1

0,2

0

5

Phản ứng Real Time-PCR (1 phản ứng)

Công

0,1

0,2

0

6

Phân tích đa hình bằng Enzym giới hạn (1 phản ứng/mẫu)

Công

0

0,1

0,1

7

Phân tích chỉ thị microsatellite (1 chỉ thị/mẫu)

Công

0,1

0,1

0

8

Giải trình tự gen (1 gen/mẫu)

Công

0,2

0,2

0

9

Tách dòng gen (DNA cloning) (1 gen/mẫu)

Công

0,1

0,2

0

10

Biểu hiện gen trên tế bào (1 gen/mẫu)

Công

0,5

1

0

11

Kiểm tra kết quả biểu hiện gen (1 gen/mẫu)

Công

0,5

1

0

12

Tinh sạch protein (1 Protein/mẫu)

Công

0

0,2

0,1

13

Phân tích SNP hệ gen sử dụng chip microarray

Công/mẫu

0,3

0,2

0

II

Thí nghiệm về công nghệ sinh sản

1

Nuôi cấy mô tế bào (1 mẫu)

Công

2,0

2,5

0

2

Phân lập nuôi cấy tế bào fibroblast (1 mẫu)

Công

2,0

2,5

0

3

Đông lạnh tế bào (1 mẫu)

Công

0

0,75

0,75

4

Giải đông tế bào (1 lần thí nghiệm)

Công

0

0,75

0,75

5

Đồng pha tế bào (1 lần thí nghiệm)

Công

0

0,75

0,75

6

Chọc hút, phân loại tế bào trứng (1 lần thí nghiệm)

Công

1,0

1,0

0

7

Nuôi thành thục tế bào trứng (1 lần thí nghiệm)

Công

0

1,5

1,0

8

Thụ tinh in-vitro (1 lần thí nghiệm)

Công

1,0

1,0

0

9

Nuôi phôi in-vitro/nhân bản/chỉnh sửa gen, theo dõi sự phát triển của phôi (1 lần thí nghiệm)

Công

1,0

1,0

0

10

Đông lạnh phôi (1 lần thí nghiệm)

Công

0

1,0

1,0

11

Giải đông phôi (1 lần thí nghiệm)

Công

0

1,0

1,0

12

Cắt phôi/hoặc tách phôi hoặc/sinh thiết phôi (1 lần thí nghiệm)

Công

1,0

1,0

0

13

Siêu bài noãn (01 con)

Công

1,0

1,0

0

14

Gây động dục đồng pha, cấy truyền phôi (01 con)

Công

0

1,0

1,0

15

Loại bỏ tế bào cumulus, đánh giá sự thành thục của tế bào trứng (1 lần thí nghiệm)

Công

1,0

1,0

0

16

Loại nhân tế bào trứng (1 lần thí nghiệm)

Công

1,0

1,0

0

17

Cấy chuyển tế bào vào trứng đã bỏ nhân và dung hợp màng tế bào (1 lần thí nghiệm)

Công

1,0

1,0

0

18

Hoạt hóa nhân tế bào sau khi dung hợp (1 lần thí nghiệm)

Công

1,0

1,0

0

20

Thu tế bào trứng từ gia súc

Công/con

0

1,5

1,5

21

Công chọn lợn cái ngoại cho phôi và tế bào trứng

Công/con

0

0,05

0,05

22

Công chọn lợn cái nội cho phôi và tế bào trứng hoặc đực để khai thác tinh

Công/con

0

0,05

0,05

III

Phân tích thức ăn chăn nuôi (cho 01 lần phân tích mẫu)

1

Xác định Độ ẩm và các chất bay hơi khác

Phương pháp trọng lượng

Công

0,1

0.1

0

2

Xác định hàm lượng Protein thô.

Phương pháp Kjeldahl.

Công

0,4

0,2

0

3

Xác định hàm lượng Nitơ tổng số và tính hàm lượng Protein tổng số. Phương pháp Dumas

Công

0,1

0,1

0

4

Xác định hàm lượng Chất béo.

Phương pháp trọng lượng.

Công

0,4

0,2

0

5

Xác định hàm lượng Xơ thô.

Phương pháp trọng lượng.

Công

0,4

0,2

0

6

Xác định hàm lượng Tro thô.

Phương pháp trọng lượng

Công

0,1

0,1

0

7

Xác định hàm lượng Natri clorua.

Phương pháp chuẩn độ.

Công

0,2

0,1

0

8

Xác định hàm lượng Canxi

Phương pháp chuẩn độ.

Công

0,4

0,2

0

9

Xác định hàm lượng Photpho.

Phương pháp quang phổ.

Công

0,4

0,2

0

10

Xác định hàm lượng ADF, ADL.

Phương pháp trọng lượng

Công

0,2

0,1

0

11

Xác định hàm lượng NDF.

Phương pháp trọng lượng.

Công

0,2

0,1

0

12

Xác định hàm lượng đồng, sắt, kẽm, coban và mangan. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

Công

0,4

0,2

0

13

Xác định hàm lượng Axit amin bằng phương pháp HPLC

Công

0,6

0,3

0

14

Xác định hàm lượng Urê.

Phương pháp quang phổ.

Công

0,4

0,2

0

15

Xác định hàm lượng Cadimi (Cd), Chì (Pb), Thủy ngân (Hg), Asen (As)

Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

Công

0,4

0,2

0

16

Xác định hàm lượng Asen (As) vô cơ.

Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

Công

0,4

0,2

0

17

Xác định hàm lượng Aflatoxin G2, G1, B2, B1 Phương pháp HPLC.

Công

0,6

0,3

0

18

Xác định hàm lượng tro không tan trong axit chlohydric. Phương pháp trọng lượng

Công

0,2

0,1

0

19

Xác định hàm lượng Protein tiêu hóa

Công

0,3

0,2

0

20

Xác định hàm lượng N-NH3

Công

0,2

0,2

0

21

Xác định hàm lượng Ethoxyquin.

Phương pháp HPLC

Công

0,3

0,2

0

22

Xác định hàm lượng nguyên tố vi lượng: chì, thủy ngân, asen, cadimi, đồng, sắt, kẽm, coban, mangan, magie, crom, titan, bitmut, galium, bạc, niken, natri, kali và selen - Phương pháp ICP-OES

Công

0,2

0,2

0

23

Xác định hàm lượng Salbutamol,

Clenbuterol, Ractopamine. Phương pháp LC/MS/MS.

Công

0,2

0,1

0

24

Xác định hàm lượng Melamine

Phương pháp LC/MS/MS

Công

0,2

0,1

0

25

Định lượng Clostridium perfringens

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

Công

0,3

0,1

0

26

Định lượng Coliform

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

Công

0,3

0,1

0

27

Định lượng Escherichia coli dương tính

b-Glucuronidaza

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

Công

0,3

0,1

0

28

Định lượng Nấm men và nấm mốc

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95

Công

0,3

0,1

0

29

Phát hiện Salmonella spp.

Công

0,3

0,2

0

30

Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (Staphylococus aureus và các loài khác)

Công

0,3

0,1

0

31

Định lượng tổng vi sinh vật.

Đếm khuẩn lạc ở 30ºC

Công

0,3

0,1

0


B. ĐỊNH MỨC THUỐC THỬ, VẬT LIỆU PHÂN TÍCH MẪU LĨNH VỰC CHĂN NUÔI


TT

Thuốc thử và vật liệu

Yêu cầu kỹ thuật

ĐVT

Số lượng

A

ĐỊNH MỨC CHUNG: Định mức tiêu hao vật liệu, dụng cụ dùng 1 lần, dụng cụ rẻ tiền mau hỏng tối đa là 5% tổng kinh phí nguyên vật liệu của nhiệm vụ

B

ĐỊNH MỨC CỤ THỂ CHO TỪNG PHÉP THỬ

I

CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN PHÂN TỬ

1

Lấy mẫu mô

1.1

Ethanol

Tuyệt đối

ml

5

1.2

Kìm bấm

Chuyên dụng

Chiếc

0,05

1.3

Nước khử Ion

Tinh khiết

ml

50

2

Tách chiết ADN

2.1

Agarose

Tinh khiết

g

0,1

2.2

Axit Boric

Tinh khiết

g

1

2.3

EDTA

Tinh khiết

g

0,1

2.4

Iso-Propanol

Tinh khiết

ml

5

2.5

Kít tách ADN

100 mẫu/bộ

Bộ

0,015

2.6

Nước khử Ion

Tinh khiết

ml

50

2.7

Thang vàchuẩn

Tinh khiết

ml

0,001

2.8

Tris Base

Tinh khiết

g

0,1

3

Tách ARN

3.1

Agarose

Tinh khiết

g

0,1

3.2

Axit Boric

Tinh khiết

g

1

3.3

Dung dịch khử RNase

Tinh khiết

ml

5

3.4

EDTA

Tinh khiết

g

0,1

3.5

Ethanol

Tuyệt đối

ml

10

3.6

Iso-Propanol

Tinh khiết

ml

5

3.7

Kít tách ARN

100 mẫu/bộ

Bộ

0,015

3.8

Ni-tơ lỏng

Tinh khiết

ml

4

3.9

Nước khử Ion

Tinh khiết

ml

50

3.10

Thang and chuẩn

Tinh khiết

ml

0,001

3.11

Tris Base

Tinh khiết

g

0,1

4

Thực hiện phản ứng PCR

4.1

ADN taq polymerase

Tinh khiết

UI

1

4.2

Agarose

Tinh khiết

g

0,1

4.3

Axit Boric

Tinh khiết

g

1

4.4

dNTP mix

Tinh khiết

mM

0,2

4.5

EDTA

Tinh khiết

g

0,1

4.6

Ethidium bromide

Tinh khiết

mg

0,1

4.7

Kít PCR

100 mẫu/bộ

Bộ

0,015

4.8

MgCl2

Tinh khiết

mM

15

4.9

Mồi đặc hiệu PCR

Đặc hiệu PCR

Cặp

0,005

4.10

Nước khử Ion

Tinh khiết

ml

50

4.11

Thang và chuẩn

Tinh khiết

ml

0,001

4.12

Tris Base

Tinh khiết

g

0,1

5

Phản ứng sao chép ngược chuyển đổi mARN thành cADN

5.1

Agarose

Tinh khiết

g

0,1

5.2

Axit Boric

Tinh khiết

g

1

5.3

Đầu pipet các loại

Mức đo 10 -1000 µl

Chiếc

5

5.4

EDTA

Tinh khiết

g

0,1

5.5

Ethidium bromide

Tinh khiết

mg

0,1

5.6

Kít Reverse Transcription

100 mẫu/bộ

bộ

0,015

5.7

Mồi Reverse Transcription

Đặc hiệu

chiếc

0,01

5.8

Nước khử Ion

Tinh khiết

ml

50

5.9

Thang và chuẩn

Tinh khiết

ml

0,001

5.10

Tris Base

Tinh khiết

g

0,1

6

Phản ứng Real Time-PCR

6.1

Agarose

Tinh khiết

g

0,1

6.2

EDTA

Tinh khiết

g

0,1

6.3

Ethidium bromide

Tinh khiết

mg

0,1

6.4

Kít Real Time-PCR

100 mẫu/bộ

bộ

0,015

6.5

Nước khử Ion

Tinh khiết

ml

50

6.6

Probe đặc hiệu Real Time-PCR

Đặc hiệu

cặp

0,01

6.7

Tris Base

Tinh khiết

g

0,1

7

Phân tích đa hình bằng Enzym giới hạn

7.1

Agarose

Tinh khiết

g

0,2

7.2

Axit Boric

Tinh khiết

g

1

7.3

EDTA

Tinh khiết

g

0,1

7.5

Enzym cắt

Tinh khiết

UI

10

7.4

Ethidium bromide

Tinh khiết

mg

0,1

7.6

Nước khử Ion

Tinh khiết

ml

50

7.7

Thang và chuẩn

Tinh khiết

ml

0,001

7.8

Tris Base

Tinh khiết

g

0,1

8

Phân tích chỉ thị microsatellite

8.1

Beckman Coulter 96 well plate

Hộp 100 chiếc

hộp

0,0005

8.2

CEQ DNA Sequencing Capillary array

Loại 8 mao quản

chiếc

0,007

8.3

CEQ sample Loading Solution

Loại 5 ml

lọ

0,025

8.4

CEQ Separation Buffer

Hộp 4 lọ

hộp

0,0625

8.5

CEQ Separation Gel

Loại 10 ml

ống

0,0625

8.6

DNA size standar kit - 400bp

Loại kích thước 400 bp

ống

0,025

8.7

Kít PCR- Qiagen

Multyplex PCR kít

bộ

0,015

8.8

Meneral Oil

Tinh khiết

ml

0,015

8.9

Mồi huỳnh quang microsatellite

Đánh dấu huỳnh quang

bộ

0,025

8.10

Nước cất

Tinh khiết

ml

5

9

Giải trình tự gen

9.1

Đệm GA 10X

25ml

ống

0,002

9.2

Gel pop

7ml

ống

0,004

9.3

Kit cho phản ứng giải trình tự

100 phản ứng/bộ

bộ

0,015

9.4

Kit tinh sạch PCR

100 phản ứng/bộ

bộ

0,015

9.5

Kit tinh sạch sau phản ứng giải trình tự

100 phản ứng/bộ

bộ

0,015

9.6

Mao quản (Capillary)

Loại 8 mao quản

bộ

0,004

9.7

Nước cất

Tinh khiết

ml

5

10

Tách dòng gen (DNA cloning)

10.1

Agarose

Tinh khiết

g

0,2

10.2

Albumin huyết thanh bò (BSA)

Tinh khiết

ml

0,2

10.3

Alkaline Phosphatase

Tinh khiết

UI

10

10.4

ATP

Tinh khiết

mM

1

10.5

Axit Boric

Tinh khiết

g

1

10.6

dNTP mix

Tinh khiết

mM

0,1

10. 7

DTT

Tinh khiết

mM

10

10.8

EDTA

Tinh khiết

g

0,1

10.9

EGTA

Tinh khiết

g

0,1

10.10

Enzyme cắt (các loại)

Tinh khiết

UI

10

10.11

Enzyme ghép nối (T4-DNA ligase)

Tinh khiết

UI

5

10.12

Ethanol

Tuyệt đối

ml

2

10.13

Ethidium bromide

Tinh khiết

mg

0,1

10.14

Kit tinh sạch plasmid

100 phản ứng/Bộ

bộ

0,015

10.15

Kit tinh sạch sản phẩm PCR từ agarose

100 phản ứng/bộ

bộ

0,015

10.16

Klenow

Tinh khiết

UI

2

10.17

NaOAc

Tinh khiết

g

0,1

10.18

Nước khử Ion

Tinh khiết

ml

50

10.19

Protenase K

Tinh khiết

g

0,01

10.20

SDS

Tinh khiết

g

0,1

10.21

Thang và chuẩn

Tinh khiết

ml

0,001

10.22

Tris Base

Tinh khiết

g

0,1

10.23

Vector tách dòng (các loại)

Tinh khiết

ml

0,1

11

Biểu hiện gen trên tế bào (in-vitro gene expression)

11.1

Agarose

Tinh khiết

g

0,2

11.2

Albumin huyết thanh bò (BSA)

Tinh khiết

ml

0,2

11.3

Alkaline Phosphatase

Tinh khiết

UI

10

11.4

ATP

Tinh khiết

mM

1

11.5

Axit Boric

Tinh khiết

g

1

11.6

dNTP mix

Tinh khiết

mM

0,1

11. 7

DTT

Tinh khiết

mM

10

11.8

EDTA

Tinh khiết

g

0,1

11.9

EGTA

Tinh khiết

g

0,1

11.10

Enzyme cắt (các loại)

Tinh khiết

UI

10

11.11

Enzyme ghép nối (T4-DNA ligase)

Tinh khiết

UI

5

11.12

Ethidium bromide

Tinh khiết

mg

0,1

11.13

Glycerol

Tinh khiết

ml

1

11.14

Hepes

Tinh khiết

g

1

11.15

Kit chuyển gen vào tế bào

100 phản ứng/bộ

Bộ

0,08

11.16

Kit tinh sạch plasmid

100 phản ứng/bộ

Bộ

0,015

11.17

Kit tinh sạch sản phẩm PCR

100 phản ứng/bộ

Bộ

0,015

11.18

Klenow

Tinh khiết

UI

2

11.19

NaOAc

Tinh khiết

g

0,1

11.20

Nước khử Ion

Tinh khiết

ml

50

11.21

Polyethylenimine (PEI)

Tinh khiết

mg

0,01

11.22

Protenase K

Tinh khiết

g

0,01

11.23

SDS

Tinh khiết

g

0,1

11.24

Thang and chuẩn

Tinh khiết

ml

0,001

11.25

Tris Base

Tinh khiết

g

0,1

11.26

Vector biểu hiện gen (các loại)

Tinh khiết

ml

0,1

12

Kiểm tra kết quả biểu hiện gen

12.1

Acrylamide

Tinh khiết

g

0,1

12.2

Ammonium persulfate (AP)

Tinh khiết

mg

0,01

12.3

BenchMark protein ladder

Tinh khiết

ml

0,001

12.4

Bis-acrylamide

Tinh khiết

g

0,1

12.5

Bromophenol blue

Tinh khiết

ml

0,01

12.6

Colloidal Coomassie blue G250

Tinh khiết

ml

1

12. 7

Fluorescence-labelled secondary antibody-AlexaFluor (các loại)

Tinh khiết

ml

0,001

12.8

Glycine

Tinh khiết

g

2

12.9

HCl

Tinh khiết

ml

1

12.10

Hyper autoradiography film

Tinh khiết

Chiếc

0,1

12.11

NaCl

Tinh khiết

ml

1

12.12

Paraformaldehyde (PFA)

Tinh khiết

ml

1

12.13

PBS

Tinh khiết

ml

10

12.14

Peroxidase-conjugated secondary

antibodies (các loại)

Tinh khiết

ml

0,001

12.15

Primary antibody (các loại)

Tinh khiết

ml

0,1

12.16

SDS

Tinh khiết

g

0,1

12.17

Sucrose

Tinh khiết

g

0,01

12.18

Super Signal West Pico Chemiluminescent Substrate

Tinh khiết (for peroxidase)

ml

0,01

12.19

TEMED

Tinh khiết

ml

0,01

12.20

Tris-HCl

Tinh khiết

g

1

12.21

Triton X100

Tinh khiết

ml

0,1

12.22

Tween

Tinh khiết

ml

5

12.23

β-mercaptoethanol (β-mSH)

Tinh khiết

ml

0,001

13

Tinh sạch protein

13.1

Albumin huyết thanh bò (BSA)

Tinh khiết

ml

0,1

13.2

Anti-Flag M2 affinity gel beads

50 phản ứng/bộ

Bộ

0,025

13.3

Complete protease inhibitor cocktail- EDTA free (1 viên/50ml)

20 viên/hộp

Hộp

0,05

13.4

EDTA

Tinh khiết

g

0,1

13.5

Flag peptide

Tinh khiết

ml

0,1

13.6

Glycine

Tinh khiết

g

2

13. 7

HCl

Tinh khiết

ml

1

13.8

IPTG

Tinh khiết

g

0,01

13.9

Kháng sinh (các loại)

Tinh khiết

UI

100

13.10

NaCl

Tinh khiết

ml

1

13.11

pMal Protein Fusion and Purification System

50 phản ứng/bộ

Bộ

0,025

13.12

Tris-HCl

Tinh khiết

g

1

13.13

Triton X100

Tinh khiết

ml

0,1

13.14

X-Gal

Tinh khiết

g

0,01

14

Phân tích SNP hệ gen sử dụng chip microarray

14.1

Nước nuclease free

Tinh khiết

ml

5

14.2

Isopropanol

Tinh khiết

ml

1

14.3

Thang chuẩn ADN

Tinh khiết

ml

0,001

14.4

Agarose

Tinh khiết

g

0,1

14.5

Ethidium bromide

Tinh khiết

mg

0,1

14.6

Loading dye

Tinh khiết

ml

0,005

14. 7

EDTA

Tinh khiết

g

0,1

14.8

Tris Base

Tinh khiết

g

0,1

14.9

Acid boric

Tinh khiết

g

1

14.10

Chíp SNP microarray

Bộ 96 mẫu

Bộ

0,015

14.11

Kit phân tích microarray

Bộ 2 đĩa 96 mẫu

Bộ

0,015

14.12

Đĩa chạy

bộ 5 đĩa 384 mẫu

Bộ

0,015

II

CÔNG NGHỆ SINH SẢN (cho 01 lần thử nghiệm)

1

Lấy mẫu buồng trứng động vật

1.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

6

1.2

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

1

1.3

KCl

Tinh khiết

g

1

1.4

KH2PO4

Tinh khiết

g

6

1.5

MgSO4.6H2O

Tinh khiết

g

1

1.6

NaCl

Tinh khiết

g

100

1.7

NaH2PO4

Tinh khiết

g

1

1.8

PBS

Tinh khiết

ml

500

1.9

Dao cắt mẫu

Vô trùng

Chiếc

10

2

Phân lập tế bào fibroblast

2.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

5

2.2

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

2.3

CO2

Tinh khiết

lít

0,4

2.4

DMEM

Tinh khiết

ml

10

2.5

Huyết thanh thai bê

Tinh khiết

ml

2

2.6

KCl

Tinh khiết

g

0,5

2.7

KH2PO4

Tinh khiết

g

3

2.8

Kim 18G

Vô trùng

Chiếc

30

2.9

MgSO4.6H2O

Tinh khiết

g

0,5

2.10

NaCl

Tinh khiết

g

20

2.11

NaH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

2.12

Nước khử ion

Tinh khiết

l

2

2.13

Dao cắt mẫu

Vô trùng

Cái

10

3

Nuôi và theo dõi sự phát triển của tế bào fibroblast

3.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

3

3.2

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

3.3

CO2

Tinh khiết

lít

40

3.4

DMEM

Tinh khiết

ml

250

3.5

Ethanol

Tuyệt đối

ml

50

3.6

Huyết thanh thai bê

Tinh khiết

ml

25

3.7

KCl

Tinh khiết

g

0,5

3.8

KH2PO4

Tinh khiết

g

3

3.9

MgSO4.6H2O

Tinh khiết

g

0,5

3.10

NaCl

Tinh khiết

g

15

3.11

NaH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

3.13

Nước khử ion

Tinh khiết

lít

2

3.14

PBS

Tinh khiết

ml

250

4

Cấy chuyển tế bào

4.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

5

4.2

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

4.3

DMEM

Tinh khiết

ml

10,0

4.4

Huyết thanh thai bê

Tinh khiết

ml

2,0

4.5

KCl

Tinh khiết

g

0,5

4.6

KH2PO4

Tinh khiết

g

3,0

4.7

MgSO4.6H2O

Tinh khiết

g

0,5

4.8

NaCl

Tinh khiết

g

20

4.9

NaH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

4.10

Nước khử ion

Tinh khiết

lít

0,5

4.11

Tripxin - EDTA

Tinh khiết

ml

2

5

Đông lạnh tế bào

5.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

5

5.2

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

5.3

DMEM

Tinh khiết

ml

10

5.4

DMSO

Tinh khiết

ml

1

5.5

Huyết thanh thai bê

Tinh khiết

ml

2

5.6

KCl

Tinh khiết

g

0,5

5.7

KH2PO4

Tinh khiết

g

3

5.8

MgSO4.6H2O

Tinh khiết

g

0,5

5.9

N2 lỏng

Tinh khiết

lít

2

5.10

NaCl

Tinh khiết

g

20

5.11

NaH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

5.12

Tripxin - EDTA

Tinh khiết

ml

2

5.13

Cọng rạ

Vô trùng

chiếc

5

6

Giải đông tế bào

6.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

2

6.2

DMEM

Tinh khiết

ml

10

6.3

Ethanol

Tinh khiết

ml

10

6.4

Huyết thanh thai bê

Tinh khiết

ml

2

7

Đồng pha tế bào

7.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

3

7.2

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

7.3

DMEM

Tinh khiết

ml

10

7.4

Ethanol

Tinh khiết

ml

10

7.5

Huyết thanh thai bê

Tinh khiết

ml

1

7.6

KCl

Tinh khiết

g

0,5

7.7

KH2PO4

Tinh khiết

g

3

7.8

MgSO4.6H2O

Tinh khiết

g

0,5

7.9

NaCl

Tinh khiết

g

20

7.10

NaH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

7.11

Nước khử ion

Tinh khiết

ml

500

8

Chọc hút, phân loại tế bào trứng

8.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

2

8.2

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

8.3

CO2

Tinh khiết

lít

20

8.4

Ethanol

Tinh khiết

ml

30

8.5

Huyết thanh thai bê

Tinh khiết

ml

5

8.6

KCl

Tinh khiết

g

0,5

8.7

KH2PO4

Tinh khiết

g

3

8.8

MgSO4.6H2O

Tinh khiết

g

0,5

8.9

NaCl

Tinh khiết

g

20

8.10

NaH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

8.11

Nước khử ion

Tinh khiết

lít

2

9

Nuôi thành thục tế bào trứng

9.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

5

9.2

Sodium Pyruvate

Tinh khiết

g

0,1

9.3

D- Gluco

Tinh khiết

g

0,5

9.4

Ca - lactate.5H2O

Tinh khiết

g

0,5

9.5

Glutamax

Tinh khiết

ml

0,5

9.6

Hypotaurine

Tinh khiết

g

0,05

9.7

BEM

Tinh khiết

ml

2

9.8

MEM

Tinh khiết

ml

1

9.9

EGF

Tinh khiết

µl

20

9.10

L- Cysteine

Tinh khiết

g

0,05

9.11

PVA

Tinh khiết

g

0,5

9.12

dbc AMPv

Tinh khiết

µl

200

9.13

Hormone

Tinh khiết

µl

200

9.14

KCl

Tinh khiết

g

1

9.15

KH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

9.16

MgSO4.7H2O

Tinh khiết

g

0,5

9.17

NaCl

Tinh khiết

g

5

9.18

NaHCO3

Tinh khiết

g

2

10

Chuyển Plasmid vào tế bào nuôi cấy bằng Lipofectamine

10.1

DPBS + 0.5% KS

Tinh khiết

ml

6

10.2

DMEM

Tinh khiết

ml

2

10.3

Opti-MEM

Tinh khiết

µl

250

10.4

Lipofectamin

Tinh khiết

µl

7,5

10.5

Plasmid

Tinh khiết

µg

5,0

10.6

P3000

Tinh khiết

µl

5

10.7

Puromycine (10 mg/ml)

Tinh khiết

µl

5

10.8

DMEM + FCS + KS

Tinh khiết

ml

16

11

Chuyển Plasmid vào tế bào nuôi cấy bằng xung điện

11.1

DPBS + 0.5% KS

Tinh khiết

6

11.2

DMEM

Tinh khiết

ml

2

11.3

Opti-MEM

Tinh khiết

ml

2

11.4

Plasmid

Tinh khiết

µg

5,0

11.5

Puromycine (10 mg/ml)

Tinh khiết

µl

5

11.6

DMEM + FCS + KS

Tinh khiết

ml

16

12

Thụ tinh trong ống nghiệm cho 01 lần thí nghiệm

12.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

2

12.2

BSA

Tinh khiết

g

0,6

12.3

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

1

12.4

Heparin

Tinh khiết

µl

50

12.5

KCl

Tinh khiết

g

1

12.6

MgSO4.6H2O

Tinh khiết

g

0,5

12.7

NaCl

Tinh khiết

g

7

12.8

NaH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

12.9

NaHCO3

Tinh khiết

g

4

12.10

Nước cất 2 lần khử ion

Tinh khiết

l

2

12.11

Phenol red 5%

Tinh khiết

ml

2

12.12

Sodium Cafein Benzoate

Tinh khiết

g

0,5

12.13

Sodium piruvat

Tinh khiết

g

0,1

12.14

CO2

Tinh khiết

l

10

12.15

Dầu khoáng

Tinh khiết

ml

20

13

Thụ tinh trong ống nghiệm

13.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

10

13.2

BSA

Tinh khiết

g

2

13.3

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

13.4

Caffein anhydrous

Tinh khiết

g

1

13.5

Hepes

Tinh khiết

g

2

13.6

KCl

Tinh khiết

g

5

13.7

MgSO4.7H2O

Tinh khiết

g

0,5

13.8

NaCl

Tinh khiết

g

20

13.9

NaH2PO4

Tinh khiết

g

5

13.10

NaHCO3

Tinh khiết

g

10

13.11

Nước cất khử ion

Tinh khiết

lít

1

13.12

Phenol red

Tinh khiết

µl

200

13.13

Sodium lactate

Tinh khiết

ml

2

13.14

Sodium Pyruvate

Tinh khiết

g

1

13.15

CO2

Tinh khiết

l

10

13.16

Dầu khoáng

Tinh khiết

ml

20

14

Nuôi phôi trong ống nghiệm/nhân bản/phôi chỉnh sửa gen, theo dõi sự phát triển của phôi

14.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

10

14.2

BSA

Tinh khiết

g

1

14.3

KCl

Tinh khiết

g

2

14.4

Ca lactate.5H2O

Tinh khiết

g

0,5

14.5

KH2PO4

Tinh khiết

g

1

14.6

L.Glutamax

Tinh khiết

g

5

14.7

Hypotairine

Tinh khiết

g

0,5

14.8

MgSO4.7H2O

Tinh khiết

g

1

14.9

BEM

Tinh khiết

ml

200

14.10

MEM

Tinh khiết

ml

100

14.11

NaCl

Tinh khiết

g

10

14.12

NaHCO3

Tinh khiết

g

3

14.13

Sodium pyruvate

Tinh khiết

g

0,1

14.14

CO2

Tinh khiết

lít

30

14.15

Dầu khoáng

Tinh khiết

ml

20

14.16

FCS

Tinh khiết

ml

20

14.17

Nước Tinh khiết Sigma

Tinh khiết

lít

1

14.18

CaCl2.2H20

Tinh khiết

g

2

14.19

Na Lactate

Tinh khiết

ml

200

14.20

Tris Sodium Ctrate

Tinh khiết

mg

10

14.21

Myo Inositone

Tinh khiết

mg

50

14.22

Phenol red

Tinh khiết

µl

100

15

Đông lạnh phôi

15.1

Kháng sinh (Steptomycin + Penicillin)

Tinh khiết

ml

2

15.2

TCM199

Tinh khiết

ml

10

15.3

Huyết thanh thai bê

Tinh khiết

ml

2

15.4

Cryotop

Tinh khiết

cái

1

15.5

Nito lỏng

Tinh khiết

lít

5

15.6

Glycerol

Tinh khiết

ml

3

15.7

DMSO

Tinh khiết

ml

3

15.8

Ethylen glycol

Tinh khiết

ml

3

15.9

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

15.10

MgSO4. 7H2O

Tinh khiết

g

0,5

15.11

Glutamine

Tinh khiết

g

0,5

15.12

Phenol red

Tinh khiết

ml

2

15.13

NaHC03

Tinh khiết

g

5

15.14

KCl

Tinh khiết

g

1

15.15

KH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

15.16

Na Pyruvate

Tinh khiết

g

0,1

15.17

Na Lactate

Tinh khiết

ml

1

15.18

Sorbitol

Tinh khiết

g

0,5

15.19

Β-ME

Tinh khiết

ml

1

15.20

NaCl

Tinh khiết

g

10

15.21

Hepes

Tinh khiết

g

1

15.22

PVP

Tinh khiết

g

1

15.23

Trehalose

Tinh khiết

g

10

15.24

Succrose

Tinh khiết

g

10

15.25

Propylen glycol

Tinh khiết

ml

5

15.26

BSA

Tinh khiết

g

0,5

15.27

Nước Tinh khiết Sigma

Tinh khiết

ml

50

16

Giải đông phôi

16.1

Kháng sinh (Steptomycin + Penicillin)

Tinh khiết

ml

2

16.2

TCM199

Tinh khiết

ml

10

16.3

Huyết thanh thai bê

Tinh khiết

ml

2

16.4

Nito lỏng

Tinh khiết

lít

5

16.5

Succrose

Tinh khiết

g

4

16.6

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

16.7

MgSO4. 7H2O

Tinh khiết

g

0,5

16.8

Glutamine

Tinh khiết

g

0,5

16.9

Phenol red

Tinh khiết

ml

2

16.10

NaHC03

Tinh khiết

g

5

16.11

KCl

Tinh khiết

g

1

16.12

KH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

16.13

Na Pyruvate

Tinh khiết

g

0,1

16.14

Na Lactate

Tinh khiết

ml

1

16.15

Sorbitol

Tinh khiết

g

0,5

16.16

Β-ME

Tinh khiết

ml

1

16.17

NaCl

Tinh khiết

g

10

16.18

Hepes

Tinh khiết

g

1

16.19

PVP

Tinh khiết

g

1

16.20

Trehalose

Tinh khiết

g

10

16.21

BSA

Tinh khiết

g

0,5

17

Cắt phôi - cho 01 lần phân tích/mẫu

17.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

2

17.2

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

17.3

Huyết thanh bê

Tinh khiết

ml

2

17.4

KCl

Tinh khiết

g

0,5

17.5

KH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

17.6

MgCl2.6H2O

Tinh khiết

g

0,5

17.7

NaCl

Tinh khiết

g

20

17.8

NaH2PO4

Tinh khiết

g

3

17.9

Natri pyruvat

Tinh khiết

g

0,5

17.10

Dao cắt phôi

Vô trùng

chiếc

0,5

18

Tách phôi - cho 01 lần phân tích/mẫu

18.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

2

18.2

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

18.3

Huyết thanh bê

Tinh khiết

ml

2

18.4

KCl

Tinh khiết

g

0,5

18.5

KH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

18.6

MgCl2.6H2O

Tinh khiết

g

0,5

18.7

NaCl

Tinh khiết

g

20

18.8

NaH2PO4

Tinh khiết

g

3

18.9

Natri pyruvat

Tinh khiết

g

0,5

18.10

Micro pipet

Vô trùng

chiếc

10

19

Sinh thiết phôi - cho 01 lần phân tích/mẫu

19.1

Antibiotic

Tinh khiết

ml

2

19.2

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

19.3

FCS

Tinh khiết

ml

2

19.4

KCl

Tinh khiết

g

0,5

19.5

KH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

19.6

MgCl2.6H2O

Tinh khiết

g

0,5

19.7

NaCl

Tinh khiết

g

20

19.8

NaH2PO4

Tinh khiết

g

3

19.9

Natri pyruvat

Tinh khiết

g

0,5

19.10

Kim 18G

Vô trùng

chiếc

5

20

Siêu bài noãn và thu phôi

20.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

2

20.2

Catheter thu phôi

Vô trùng

cái

1

20.3

Huyết thanh bê

Tinh khiết

ml

30

20.4

Dầu bôi trơn

Vô trùng

ml

100

20.5

FCS

Tinh khiết

ml

2

20.6

FSH 400mg/hộp

Tinh khiết

hộp

1

20.7

mDPBS

Tinh khiết

ml

10

20.8

PGF2α

Tinh khiết

liều

3

20.9

Ringer lactate

Tinh khiết

lít

2

20.10

Găng tay Thụ tinh nhân tạo

Vô trùng

chiếc

15

20.12

Dụng cụ đặt vòng CIDR

Vô trùng

chiếc

1

20.13

Cốc lọc phôi

Vô trùng

chiếc

2

20.14

Vòng CIDR

Vô trùng

chiếc

1

20.15

eCG

Tinh khiết

Lọ

1

20.16

hCG

Tinh khiết

Lọ

1

21

Gây động dục đồng pha

21.1

PMSG

Tinh khiết

liều

10

21.2

eCG

Tinh khiết

liều

10

21.3

GnRH

Tinh khiết

liều

20

21.4

PGF2α

Tinh khiết

liều

10

21.5

Dụng cụ đặt vòng CIDR

Đã khử trùng

chiếc

1

21.6

Găng tay thụ tinh nhân tạo

Vô trùng

chiếc

30

21.7

Kim tiêm

Vô trùng

cái

20

21.8

Vòng CIDR

Đã khử trùng

chiếc

1

21.9

PG

Tinh khiết

liều

10

21.10

hCG

Tinh khiết

liều

10

22

Cấy truyền phôi

22.1

Xy lanh

Vô trùng

cái

20

22.2

Súng cấy phôi

Vô trùng

Cái

1

22.3

Novocain 3% (ống 5ml)

Tinh khiết

ống

6

22.4

Dầu bôi trơn

Vô trùng

ml

200

22.5

Gene cấy phôi

Vô trùng

chiếc

1

22.6

Cọng rạ cấy phôi

Vô trùng

Cái

3

22.7

NaCL

Tinh khiết

g

2

22.8

Chỉ khâu tiêu

Vô trùng

cái

5

22.9

Thuốc gây mê

Tinh khiết

Liều

2

22.10

Thuốc bổ

Tinh khiết

Liều

2

22.11

Kháng sinh hậu phẫu

Tinh khiết

Liều

2

22.12

Cafein

Tinh khiết

Liều

2

22.13

Bộ dụng cụ phẫu thuật (Panh, kẹp, kéo, khay)

Vô trùng

Bộ

1

22.14

Áo phẫu thuật

Vô trùng

Bộ

5

22.15

Mũ phẫu thuật

Vô trùng

Cái

5

22.16

Cồn I-ot

Vô trùng

ml

20

22.17

Atropin

Vô trùng

ml

10

22.18

Kim 18G

Vô trùng

Cái

20

23

Loại bỏ lớp tế bào cumulus quanh trứng và đánh giá sự thành thục của tế bào trứng - 1 lần thí nghiệm

23.1

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

µl

100

23.2

B - ME

Tinh khiết

µl

100

23.3

BME aa

Tinh khiết

ml

3

23.4

Ca-Lactate

Tinh khiết

g

0,5

23.5

Dầu khoáng

Tinh khiết

ml

15

23.6

dbc AMP

Tinh khiết

µ l

300

23.7

D-Glucose

Tinh khiết

g

0,5

23.8

eCG (Serotropin)

Tinh khiết

UI

300

23.9

EGF

Tinh khiết

µ l

50

23.10

hCG (Puberogen)

Tinh khiết

µl

300

23.11

Hyazonidase

Tinh khiết

mg

2

23.12

Hypotaurine

Tinh khiết

g

0,1

23.13

KCl

Tinh khiết

g

0,5

23.14

KH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

23.15

L.Cystein

Tinh khiết

g

0,5

23.16

L-Glutamine

Tinh khiết

g

0,5

23.17

MEM non-eaa

Tinh khiết

ml

1

23.18

MgSO4.7H2O

Tinh khiết

g

0,5

23.19

NaCl

Tinh khiết

g

10

23.20

NaHCO3

Tinh khiết

g

0,5

23.21

Na-Pyruvate

Tinh khiết

g

0,5

23.22

Nước Sigma

Tinh khiết

ml

100

23.23

Phenol red

Tinh khiết

ml

0,5

23.24

Polyvinyl alcohol

Tinh khiết

g

0,5

24

Loại nhân tế bào trứng - 1 lần thí nghiệm

24.1

BME aa 50x

Tinh khiết

ml

3

24.2

Ca-lactate

Tinh khiết

g

0,5

24.3

CO2

Tinh khiết

lít

20

24.4

Cytochalasin B

Tinh khiết

µl

50

24.5

D-glucose

Tinh khiết

g

0,5

24.6

D manitol

Tinh khiết

g

0,5

24.7

Dao cắt vi thao tác

Vô trùng

chiếc

5

24.8

Dầu khoáng

Tinh khiết

ml

25

24.9

Demecolcine

Tinh khiết

µl

50

24.10

Glycerol

Tinh khiết

ml

50

24.11

Hoechst bisbenzimide 33342

Tinh khiết

µl

20

24.12

Hypotaurine

Tinh khiết

g

0,5

24.13

KCl

Tinh khiết

g

0,5

24.14

KH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

24.15

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

5

24.16

L-Glutamine

Tinh khiết

g

0,5

24.17

MEM non-eaa 100x

Tinh khiết

ml

1

24.18

MgSO4.7H2O

Tinh khiết

g

0,5

24.19

NaCl

Tinh khiết

g

50

24.20

NaHCO3

Tinh khiết

g

0,5

24.21

Nước Sigma

Tinh khiết

ml

250

24.22

PBS

Tinh khiết

ml

100

24.23

Phenol red

Tinh khiết

ml

0,5

24.24

Pipet paster

Vô trùng

chiếc

20

24.25

Polyvinyl alcohol

Tinh khiết

g

0,5

24.26

Pronase

Tinh khiết

µl

50

24.27

Propidium iodide

Tinh khiết

µl

20

24.28

Triton X100

Tinh khiết

g

0,5

25

Cấy chuyển tế bào cho vào trứng đã loại nhân và dung hợp màng tế bào - 1 lần thí nghiệm

25.1

BSA

Tinh khiết

g

5

25.2

Propidium iodide

Tinh khiết

µl

20

25.3

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

25.4

CO2

Tinh khiết

lít

20

25.5

Cytochalasin B

Tinh khiết

µl

10

25.6

D manitol

Tinh khiết

g

1

25.7

Dầu khoáng

Tinh khiết

ml

25

25.8

D-Mannitol

Tinh khiết

g

0,5

25.9

FCS

Tinh khiết

ml

5

25.10

Glycerol

Tinh khiết

ml

100

25.11

Hepes

Tinh khiết

g

0,5

25.12

Triton X100

Tinh khiết

g

0,5

25.13

Hoechst bisbenzimide 33342

Tinh khiết

µl

20

25.14

KCl

Tinh khiết

g

0,5

25.15

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

µl

50

25.16

MgCl2.6H2O

Tinh khiết

g

0,5

25.17

MgSO4.7H2O

Tinh khiết

g

0,5

25.18

Micro pipet

Vô trùng

chiếc

50

25.19

Na Lactate

Tinh khiết

µl

10

25.20

NaCl

Tinh khiết

g

15

25.21

NaH2PO4

Tinh khiết

g

05

25.22

NaHCO3

Tinh khiết

g

0,5

25.23

Nước Sigma

Tinh khiết

ml

250

25.24

PBS

Tinh khiết

ml

100

25.25

Phenol red

Tinh khiết

µl

50

25.26

Phytohemaglutinin

Tinh khiết

µl

100

25.27

Pipet paster

Vô trùng

chiếc

20

26

Hoạt hóa nhân tế bào trứng sau khi dung hợp - 1 lần thí nghiệm

26.1

6 DMAP

Tinh khiết

µl

20

26.2

BME aa 50x

Tinh khiết

ml

3

26.3

BSA

Tinh khiết

g

5

26.4

CaCl2.2H2O

Tinh khiết

g

0,5

26.5

Ca-lactate

Tinh khiết

g

0,5

26.6

CO2

Tinh khiết

lít

20

26.7

Cycloheximide (CHX)

Tinh khiết

µl

20

26.8

Cytochalasine B

Tinh khiết

µl

20

26.9

D-glucose

Tinh khiết

g

0,5

26.10

Dầu khoáng

Tinh khiết

ml

20

26.11

D-Mannitol

Tinh khiết

g

0,5

26.12

Hepes

Tinh khiết

g

5

26.13

Hypotaurine

Tinh khiết

g

1

26.14

KCl

Tinh khiết

g

0,5

26.15

KH2PO4

Tinh khiết

g

0,5

26.16

Kháng sinh (Streptomycin + Penicilin)

Tinh khiết

ml

5

26.17

L-Glutamine

Tinh khiết

g

0,5

26.18

MEM non-eaa 100x

Tinh khiết

ml

1

26.19

MgSO4.7H2O

Tinh khiết

g

0,5

26.20

MgSO4.7H2O

Tinh khiết

g

0,5

26.21

NaCl

Tinh khiết

g

50

26.22

NaHCO3

Tinh khiết

g

0,5

26.23

Nước Sigma

Tinh khiết

ml

250

26.24

PBS

Tinh khiết

ml

250

26.25

Phenol red

Tinh khiết

ml

2

26.26

Polyvinyl alcohol

Tinh khiết

g

0,5

27

Chỉnh sửa gen trên phôi invitro

27.1

gARN

Tinh khiết

ng

100

27.2

protein Cas/9

Tinh khiết

ng

1000

27.3

NaCl

Tinh khiết

g

10

27.4

KCl

Tinh khiết

g

2

27.5

CaCl2.2H20

Tinh khiết

g

2

27.6

KH2P04

Tinh khiết

g

1

27.7

MgS04.7H20

Tinh khiết

g

1

27.8

NaHC03

Tinh khiết

g

3

27.9

Na Pyruvate

Tinh khiết

g

0,1

27.10

Na Lactate

Tinh khiết

ml

200

27.11

BSA

Tinh khiết

g

1

27.12

BME

Tinh khiết

ml

200

27.13

MEM

Tinh khiết

ml

100

27.14

Tris Sodium Ctrate

Tinh khiết

mg

10

27.15

Myo Inositone

Tinh khiết

mg

50

27.16

FCS

Tinh khiết

ml

20

27.17

Nước Tinh khiết Sigma

Tinh khiết

ml

50

27.18

Kháng sinh (Steptomycin + Penicillin)

Tinh khiết

ml

10

27.19

CO2

Tinh khiết

lít

30

27.20

Dầu khoáng

Tinh khiết

ml

20

27.21

Phenol red

Tinh khiết

µl

100

27.22

Ca lactate.5H2O

Tinh khiết

g

2

27.23

L.Glutamax

Tinh khiết

g

5

27.24

Hypotairine

Tinh khiết

g

0,5

III

LĨNH VỰC THỨC ĂN, DINH DƯỠNG (cho 01 lần phân tích/mẫu)

1

Định lượng Protein thực bằng phương pháp Keldal

1.1

CuSO4

Tinh khiết

g

0,5

1.2

Ethanol

960

ml

200

1.3

H2O2

Tinh khiết

ml

200

1.4

H2SO4

Fixanal 0,1N

ống

0,2

1.5

H2SO4

Tinh khiết

ml

10

1.6

H3BO3

Tinh khiết

g

1

1.7

K2SO4

Tinh khiết

g

0,5

1.9

Methyl đỏ

Tinh khiết

g

1

1.8

Methyl xanh

Tinh khiết

g

1

1.9

NaOH

Tinh khiết

g

24

1.10

Nước cất

Một lần

ml

1000

1.11

Se

Tinh khiết

g

0,2

1.12

Trichloacetic

Tinh khiết

g

5

2

Định lượng Protein thô bằng phương pháp Keldal

2.1

CuSO4

Tinh khiết

g

0,5

2.2

Ethanol

960

ml

200

2.3

H2O2

Tinh khiết

ml

200

2.5

H2SO4

Fixanal 0,1N

ống

0,2

2.4

H2SO4

Tinh khiết

ml

10

2.6

H3BO3

Tinh khiết

g

1

2.7

K2SO4

Tinh khiết

g

0,5

2.8

Methyl đỏ

Tinh khiết

g

1

2.9

Methyl xanh

Tinh khiết

g

1

2.10

NaOH

Tinh khiết

g

24

2.11

Nước cất

Một lần

ml

1000

2.12

Se

Tinh khiết

g

0,2

3

Định lượng canxi bằng phương pháp chuẩn độ complexon

3.1

Fluorexon

Tinh khiết

mg

30

3.2

HCl

Tinh khiết

ml

40

3.3

Hydroxyamin hydroclorit

Tinh khiết

mg

40

3.4

KCl

Tinh khiết

g

3

3.5

KOH

Tinh khiết

g

5

3.6

Natrixitrat

Tinh khiết

mg

40

3.7

Trilon B

Fixanal 0,01 N

ống

0,2

4

Định lượng phốt pho bằng phương pháp trắc quang

4.1

Amoni meta vanadat

Tinh khiết

g

10

4.2

Amonimolipdat

Tinh khiết

g

10

4.3

HCl

Tinh khiết

ml

20

4.4

HNO3

Tinh khiết

ml

5

4.5

Kali-hydrophotphat

Tinh khiết

g

100

5

Định lượng xơ thô bằng phương pháp Van Soest

5.1

Ethanol 960

Tinh khiết

ml

100

5.2

Ethe petrol 30-60

Tinh khiết

ml

200

5.3

H2SO4

Tinh khiết

ml

4

5.4

KOH

Tinh khiết

g

4

6

Định lượng chất béo thô bằng phương pháp Soxtec

6.1

Ethe petro 30-60

Tinh khiết

ml

500

7

Định lượng NaCl bằng phương pháp chuẩn độ AgNO3

7.1

Amoni thioxyanat

Fixanal 0,1N

ống

0,1

7.2

Axit acetic

Tinh khiết

ml

1

7.3

HNO3

Tinh khiết

ml

10

7.4

K4Fe(CN)6.3H2O

Tinh khiết

g

1

7.5

Nitrat bạc

Fixanal 0,1N

ống

0,1

7.6

Phèn sắt amoni

Tinh khiết

g

5

7.7

Than hoạt tính

Tinh khiết

g

1

7.8

Zn(CH3COO).2H2O

Tinh khiết

g

3

8

Định lượng NDF bằng phương pháp Van Soest

8.1

EDTA

Tinh khiết

g

15

8.2

Na2B4O7

Tinh khiết

g

10

8.3

Na2HPO4

Tinh khiết

g

10

8.4

Na-lauryl sulfat

Tinh khiết

g

20

9

Định lượng ADL bằng phương pháp Van Soest

9.1

Aceton

Tinh khiết

ml

100

9.2

H2SO4

Tinh khiết

ml

150

10

Định lượng ADF bằng phương pháp Van Soest

10.1

Cetyl trimethyl ammonium bromide

Tinh khiết

g

10

10.2

H2SO4

Tinh khiết

ml

4

11

Định lượng ADL bằng phương pháp Van Soest

11.1

Aceton

Tinh khiết

ml

100

11.2

H2SO4

Tinh khiết

ml

150

12

Định lượng Axit amin bằng phương pháp HPLC

12.1

Acetonitril

Tinh khiết

ml

100

12.2

Axit acetic

Tinh khiết

ml

2

12.3

Axit amin chuẩn 1000pm

Tinh khiết 99,99%

ml

0,2

12.4

Axit amin chuẩn 100pm

Tinh khiết 99,99%

ml

0,2

12.5

Axit amin chuẩn 250pm

Tinh khiết 99,99%

ml

0,2

12.6

Dẫn suất FMOC

Tinh khiết

ml

0,2

12.7

Dẫn suất OPA

Tinh khiết

ml

0,2

12.8

Đệm Borat

Tinh khiết

ml

0,5

12.9

Methanol

Tinh khiết

ml

100

12.10

Nước dùng cho sắc ký

Tinh khiết

ml

500

12.11

Sodium acetat

Tinh khiết

g

3

12.12

Tetrahydrofural

Tinh khiết

ml

2

12.13

Triethylamin

Tinh khiết

ml

2

13

Định lượng Aflatoxin bằng phương pháp HPLC

13.1

Acetonitril

Tinh khiết

ml

200

13.2

Cột mycosep

Chuyên dụng

chiếc

1

13.3

Methanol

Tinh khiết

ml

200

13.4

Nước cất

Tinh khiết

ml

500

13.5

Trifluoacetic

Tinh khiết

ml

0,5

14

Định lượng các nguyên tố vi lượng (Cu, Fe, Zn, Mn, Co, Mg…) bằng phương pháp AAS

14.1

Chất chuẩn (Cu, Fe, Zn, Mg, Mn; lọ 500ml)

Tinh khiết 99,99%

ml

0,2

14.2

HCl

Tinh khiết

ml

10

14.3

H2SO4

Tinh khiết

ml

10

14.4

Nước khử ion

Nước cất hai lần khử ion

ml

500

15

Định lượng Ractopamin bằng phương pháp HPLC

15.1

1-octanesulfonic acid

Tinh khiết

g

0,5

15.2

Acetonitril

Tinh khiết

ml

200

15.3

Axit Acetic băng

Tinh khiết

ml

4

15.4

Chất chuẩn Ractopamin - HCl

Tinh khiết 99,99%

g

0,02

15.5

HCl

Tinh khiết

ml

20

15.6

Methanol

Tinh khiết

ml

200

15.7

Nước dùng cho sắc ký

Tinh khiết

ml

500

16

Định lượng nguyên tố vi lượng (Pb,Cd,Hg, As…) bằng phương pháp AAS

16.1

Chất chuẩn Pb,Cd,Hg, As

Tinh khiết

ml

10

16.2

H2O2

Tinh khiết

ml

20

16.3

H2SO4 đậm đặc (PA)

Tinh khiết

ml

20

16.4

HCl đậm đặc (PA)

Tinh khiết

ml

20

16.5

Khí Argon

Tinh khiết

lít

0,4

16.6

Niken nitrat

Tinh khiết

g

10

16.7

Nitric acid

Tinh khiết

ml

20

16.8

Nước khử ion

Tinh khiết

ml

2000

16.9

Chén nung

Loại 30ml

chiếc

0,01

17

Định lượng kháng sinh Tylosin bằng phương pháp HPLC

17.1

Axit clohydric

Tinh khiết

ml

10

17.2

Chất chuẩn Tylosin

Tinh khiết

g

0,1

17.3

Diethylamine

Tinh khiết

ml

20

17.4

Diethylamine

Tinh khiết

ml

20

17.5

Kali dihydrophostphat

Tinh khiết

g

20

17.6

Kali hydrophostphat

Tinh khiết

g

20

17.7

Methanol

Tinh khiết

ml

100

17.8

Natri acetate

Tinh khiết

g

10

17.9

Natri hydrophosphat

Tinh khiết

g

20

17.10

Cột làm sạch SPE

SPE

chiếc

2

17.11

Cột nhôm oxit

SPE

chiếc

2

17.12

Màng lọc sylanh

HPLC

chiếc

2

17.13

Nước khử ion

loại 2 lần

ml

1000

17.14

Vial 1,5ml

HPLC

chiếc

8

18

Định lượng kháng sinh Roxarsone bằng phương pháp HPLC

18.1

Acetonitril

Tinh khiết

ml

200

18.2

Axit clohydric

Tinh khiết

ml

2

18.3

Chất chuẩn Roxarsone

Tinh khiết

g

0,1

18.4

Diethylamine

Tinh khiết

ml

2

18.6

Kali dihydrophostphat

Tinh khiết

g

20

18.5

Kali hydrophostphat

Tinh khiết

g

20

18.7

Methanol

Tinh khiết

ml

100

18.8

Natri acetate

Tinh khiết

g

2

18.9

Natri hydrophosphat

Tinh khiết

g

20

18.10

N-hexan

Tinh khiết

ml

10

18.11

Nước khử ion

Tinh khiết

ml

1000

18.12

Cột làm sạch SPE

SPE

chiếc

2

18.13

Cột nhôm oxit

SPE

chiếc

2

18.14

Cột phân tích HPLC

HPLC

chiếc

0,01

19

Định lượng kháng sinh (Tetracyclin, Chlotetracyclin, Oxytetracyclin) bằng phương pháp HPLC

19.1

Acetonitril

Tinh khiết

ml

200

19.2

Axit clohydric

Tinh khiết

ml

2

19.3

Axit oxanic

Tinh khiết

ml

5

19.4

Axit xitric

Tinh khiết

ml

10

19.5

Chất chuẩn kháng sinh

Tinh khiết 99.9%

g

0,1

19.6

Methanol

Tinh khiết

ml

100

19.7

Na2EDTA

Tinh khiết

g

5

19.8

Na2HPO4

Tinh khiết

g

10

19.9

Natri hydroxit

Tinh khiết

g

2

19.10

Nước khử ion

Tinh khiết

ml

1000

19.11

Cột làm sạch

SPE

chiếc

2

19.12

Màng lọc sylanh (mẫu)

HPLC

chiếc

4

19.13

Vial 1,5ml

HPLC

chiếc

8

19.14

Cột phân tích HPLC

HPLC

chiếc

0,01

20

Định lượng kháng sinh Colistin bằng phương pháp HPLC

20.1

2-Mercaptoethanol

Tinh khiết

ml

20

20.2

Acetic acid

Tinh khiết

ml

10

20.3

Acetonitril

Tinh khiết

ml

200

20.4

Boric acid

Tinh khiết

g

10

20.5

Chất chuẩn Colistin

Tinh khiết

g

0,1

20.6

Chloroform

Tinh khiết

ml

20

20.7

Methanol

Tinh khiết

ml

100

20.8

N-hexan

Tinh khiết

ml

20

20.9

Nước khử ion

2 lần

ml

1000

20.10

OPA

Tinh khiết

g

1

20.11

Phosphoric acid

Tinh khiết

ml

10

20.12

Sodium hydroxide

Tinh khiết

g

10

20.13

Sodium pentanesulphonate

Tinh khiết

g

10

20.14

Triethylamine

Tinh khiết

ml

20

20.15

Cột làm sạch SPE

SPE

chiếc

2

20.16

Màng lọc sylanh (mẫu)

SPE

chiếc

2

20.17

Cột tách sắc ký

HPLC

chiếc

0,01

21

Xác định Ure bằng phương pháp đo quang

21.1

Axit acetic (PA)

Tinh khiết

ml

20

21.2

Carre 1 (PA)

Tinh khiết

ml

20

21.3

Carre 2 (PA)

Tinh khiết

ml

20

21.4

DMAB

Tinh khiết

g

2

21.5

Ethanol 96o

Tinh khiết

ml

100

21.6

HCl (PA)

Tinh khiết

ml

20

21.7

Than hoạt tính (PA)

Tinh khiết

g

10

21.8

Cuvet

Thạch anh, loại 10mm

cái

0,1

22

Xác định vi khuẩn Clostridium

22.1

Agar

Tinh khiết

g

5

22.2

Dung dịch D-Xycloserin

Tinh khiết

ml

5

22.3

Môi trường SC

Tinh khiết

g

5

22.4

NaCl

Tinh khiết

g

5

22.5

Nước cất

2 lần

ml

1000

22.6

Pepton water

Tinh khiết

g

4

24

Xác định vi khuẩn Staphylococcus

24.1

Brain parker

Tinh khiết

g

6

24.2

Egg yolk

Tinh khiết

ml

2

24.3

Kali Telurit

Tinh khiết

g

0,5

24.4

NaCl

Tinh khiết

g

5

24.5

Nước cất

2 lần

ml

1000

24.6

Pepton water

Tinh khiết

g

4

25

Xác định tổng số nấm men nấm mốc

25.1

Chloramphenicol

Tinh khiết, 50 ml

ml

1

25.2

Glucose

Tinh khiết, 500 gam

g

5

25.3

Nước cất

1 lần

ml

1

25.4

Pepton water

Tinh khiết, 500 gam

g

4

25.5

Thạch thường

Tinh khiết, 500 gam

g

2

26

Xác định Coliform

26.1

Môi trường ENDO

Tinh khiết, 500 gam

g

5

26.2

NaCl

Tinh khiết, 1000 gam

g

10

26.3

Nước cất

1 lần

ml

1000

26.4

Nước cất

2 lần

ml

1000

26.5

Thạch thường

Tinh khiết, 500 gam

g

12

27

Xác định Clenbuterol - Phương pháp ELISA

27.1

HCl

Tinh khiết

ml

4

27.2

KIT ELISA chuẩn Clenbuterol

Độ nhạy, độ đặc hiệu phù hợp

bộ

0,04

27.3

NaOH

Tinh khiết

g

4

27.4

Nước cất

Tinh khiết phân tích

ml

1000

28

Xác định Salbutamol phương pháp ELISA

28.1

HCl

Tinh khiết

ml

2,0

28.2

Kit chuẩn Salbutamol

Độ nhạy, độ đặc hiệu phù hợp

bộ

0,04

28.3

NaOH

Tinh khiết

g

2

28.4

Nước cất

Tinh khiết phân tích

ml

1000

29

Xác định Betagonist bằng phương pháp ELISA

29.1

Bộ KIT chuẩn Beta Agonist

Độ nhạy, độ đặc hiệu phù hợp

bộ

0,04

29.2

HCl

Tinh khiết

ml

2

29.3

Methanol

Tinh khiết

ml

8

29.4

NaOH

Tinh khiết

g

4

29.5

Nước cất

Tinh khiết phân tích

ml

1000

30

Xác định Chloramphenicol phương pháp ELISA

30.1

Bộ KIT Chloramphenicol

Độ nhạy, độ đặc hiệu phù hợp

bộ

0,04

30.2

Ethyl acetae

Tinh khiết

ml

20

30.3

NaOH

Tinh khiết

g

4

30.4

n-hecxan

Tinh khiết

ml

5

30.5

Nước cất

Tinh khiết

ml

1000

31

Xác định Nitrofuran phương pháp ELISA

31.1

Bộ KIT Nitrofuran

Độ nhạy, độ đặc hiệu phù hợp

bộ

0,04

31.2

Ethyl acetae

Tinh khiết

ml

5

31.3

HCL

Tinh khiết

ml

2

31.4

K2PO4

Tinh khiết

g

5

31.5

NaOH

Tinh khiết

g

4

31.6

Nước cất

Tinh khiết

ml

1000

32

Xác định đường tổng số bằng phương pháp Lane - Eynon

32.1

CuSO4

Tinh khiết

g

40

32.2

Đường gluco

Tinh khiết

g

10

32.3

Ethanol 98%

Tinh khiết

ml

70

32.4

HCl

Tinh khiết

ml

4

32.5

K2C2O4

Tinh khiết

g

10

32.6

KNaC4H4O6

Tinh khiết

g

18

32.7

Metylen xanh

Tinh khiết

g

1

32.8

NaOH

Tinh khiết

g

5

32.9

Nước cất

Tinh khiết

ml

1000

32.10

Pb(CH3COO)2

Tinh khiết

g

30

32.11

Phenonphtalein

Tinh khiết

g

1

33

Xác định cát sạn

33.1

HCl

Tinh khiết

ml

10

33.2

Nước cất

Tinh khiết

ml

1000

34

Xác định N - NH3

34.1

H2SO4 0.1 N

Ống chuẩn

ống

0,1

34.2

Methyl đỏ (PA)

Tinh khiết

g

10

34.3

Methyl xanh (PA)

Tinh khiết

g

10

34.4

MgO

Tinh khiết

g

30

34.5

Nước cất

Tinh khiết

ml

1000

34.6

Bình Keldal dung tích 300 ml

Thủy tinh

chiếc

0,02

35

Xác định Bacitracin kẽm bằng phương pháp HPLC (cho 01 lần phân tích/mẫu)

35.1

Acetonitril

Tinh khiết

ml

200

35.2

Chất chuẩn Bacitracin Zn

Tinh khiết 99,99%

g

0,05

35.3

Diclometan

Tinh khiết

ml

10

35.4

Ethylacetat

Tinh khiết

ml

10

35.5

KH2PO4

Tinh khiết

g

20

35.6

Methanol

Tinh khiết

ml

200

35.7

Na2SO3

Tinh khiết

g

10

35.8

NaH2PO4

Tinh khiết

g

10

35.9

NaOH

Tinh khiết

g

10

35.10

Nước khử ion

Tinh khiết

ml

1000

35.11

Cột chiết pha rắn

C18, 500mg/ml

chiếc

2

35.12

Màng lọc sylanh

Kích thước lỗ 0,45 um

chiếc

2

35.13

Vial 1,5ml

HPLC

chiếc

8

35.14

Cột tách sắc ký

HPLC

chiếc

0,01

36

Định lượng Ethoxyquin bằng phương pháp HPLC

36.1

Acetonitril

Tinh khiết cho sắc ký

ml

200

36.2

C2H7NO2

Tinh khiết cho phân tích

g

1

36.3

Chất chuẩn Ethoxyquin

Tinh khiết 99,99

g

0,01

36.4

Nước khử ion

Tinh khiết phân tích

ml

1000

37

Định lượng Melamin bằng phương pháp HPLC

37.1

Chất chuẩn Melamin

Tinh khiết 99.99

g

0,1

37.2

Methanol

Tinh khiết

ml

200

37.3

Nước khử ion

Tinh khiết

ml

1000

37.4

Tri acetic

Tinh khiết

ml

20

37.5

Màng lọc nylon

Loại 0,45 ul

chiếc

2

37.6

Cột tách sắc ký

C18

chiếc

0,01

37.7

Vial 1,5ml

Dùng cho HPLC

chiếc

8

38

Xác định Độ ẩm và các chất bay hơi khác-Phương pháp trọng lượng

38.1

Nước cất

Một lần

ml

1000

38.2

Chén cân mẫu

Nhôm

Cái

0.001

38.3

Kẹp gắp mẫu

Inox, dài 30 cm

Cái

0.001

38.4

Bình hút ẩm

Thủy tinh

Cái

0.0001

38.5

Hạt silicagel

Tinh khiết

kg

0.001

39

Xác định hàm lượng Nitơ tổng số và tính hàm lượng Protein tổng số - Phương

pháp Dumas

39.1

Khí Heli

Tinh khiết 99,999 %

Lít

0,2

39.2

Khí nitơ

Tinh khiết 99,999 %

Lít

0,2

39.3

Khí Oxy

Tinh khiết 99,999 %

Lít

0,2

39.4

Sợi đồng

Tinh khiết

g

0,005

39.5

Hạt silicagel

Tinh khiết

g

0,001

39.6

Bông thủy tinh

Tinh khiết

g

0,025

39.7

Giấy bạc cân mẫu

4 cm x 4 cm

Cái

2

39.8

Chuẩn EDTA

Tinh khiết 99,99%

g

39.9

Ống đựng tro

Hình trụ, dài 10 cm, đường kính 2 cm

Cái

0,01

39.10

Bông

Loại dùng cho y tế

g

0,01

40

Xác định hàm lượng Tro thô - Phương pháp trọng lượng

40.1

Nước cất

Một lần

ml

1000

40.2

Chén cân mẫu

30 ml, bằng sứ

Cái

0.001

40.3

Kẹp gắp mẫu

Inox, dài 30 cm

Cái

0.001

40.4

Bình hút ẩm

Thủy tinh

Cái

0.0001

40.5

Hạt silicagel

Tinh khiết

kg

0.001

41

Xác định hàm lượng Asen (As) vô cơ - Phương pháp AAS

41.1

Chất chuẩn Asen (As)

Tinh khiết, 1000 mg/l

ml

2

41.2

H2O2

Tinh khiết

ml

20

41.3

Khí Argon

Tinh khiết

lít

0,4

41.4

Khí C2H2

Tinh khiết

lít

0,4

41.5

Nước cất

Một lần

ml

1000

41.6

HNO3

Tinh khiết

ml

20

41.7

Nước khử ion

Tinh khiết

ml

2000

41.8

HCl

Tinh khiết

ml

300

41.9

CH3COOH

Tinh khiết

ml

5

41.10

NaOH

Tinh khiết

g

5

41.11

Amoni cacbonat

Tinh khiết

g

1

41.12

Methanol

Tinh khiết

ml

10

41.13

NaBH4

Tinh khiết

g

5

41.14

Axit L-Ascorbic

Tinh khiết

g

2

41.15

KI

Tinh khiết

g

2

41.16

Chất chống tạo bọt silicone

Tinh khiết ≥ 30%

ml

2

41.17

Cột tách chiết mẫu

StraSAX

500mg/6ml

cái

2

41.18

Pipet thủy tinh

10 ml

cái

0,002

41.19

Pipet thủy tinh

5 ml

cái

0,002

41.20

Pipet tự động

100µl - 1000µl

41.21

Đèn catot rỗng

Chuyên dụng cho từng nguyên tố

cái

0,0001

41.22

Bình định mức thủy tinh

100 ml

cái

0,01

41.23

Bình định mức thủy tinh

50 ml

cái

0,01

41.24

Nước cất

Một lần

ml

1000

42

Xác định hàm lượng tro không tan trong axit chlohydric - Phương pháp trọng lượng

42.1

HCl

Tinh khiết

ml

40

42.2

Nước cất

Một lần

ml

1000

42.3

Chén cân mẫu

30 ml, bằng sứ

Cái

0.001

42.4

Kẹp gắp mẫu

Inox, dài 30 cm

Cái

0.001

42.5

Bình hút ẩm

Thủy tinh

Cái

0.0001

42.6

Hạt silicagel

Tinh khiết

kg

0.001

42.7

Giấy lọc

Đường kính 110 cm

cái

2

42.8

Phễu lọc thủy tinh

Đường kính 7 cm

cái

0,01

42.9

Cốc thủy tinh có mỏ

100 ml

cái

0,01

42.10

Bình tam giác thủy tinh

100 ml

cái

0,01

42.11

Đũa thủy tinh

20 cm

cái

0,01

43

Xác định hàm lượng Protein tiêu hóa

43.1

Pepsin

Tinh khiết

g

1

43.2

CuSO4

Tinh khiết

g

0,5

43.3

Ethanol

960

ml

200

43.4

H2O2

Tinh khiết

ml

200

43.5

H2SO4

Fixanal 0,1N

ống

0,2

43.6

H2SO4

Tinh khiết

ml

10

43.7

H3BO3

Tinh khiết

g

1

43.8

K2SO4

Tinh khiết

g

0,5

43.9

Methyl đỏ

Tinh khiết

g

1

43.10

Methyl xanh

Tinh khiết

g

1

43.11

NaOH

Tinh khiết

g

24

43.12

Nước cất

Một lần

ml

1000

43.13

Se

Tinh khiết

g

0,2

43.14

HCl

Tinh khiết

ml

10 ml

43.15

Giấy lọc thủy tinh

Đường kính 110 cm

cái

2

43.16

Bình tam giác thủy tinh

100 ml

cái

0,01

43.17

Bình tam giác thủy tinh

250 ml

cái

0,02

43.18

Ống đốt mẫu thủy tinh

Dài 30 cm, 30ml

cái

0,02

43.19

Phễu lọc thủy tinh

Đường kính 7 cm

cái

0,01

44

Xác định hàm lượng nguyên tố vi lượng: chì, thủy ngân, asen, cadimi, đồng, sắt, kẽm, coban, mangan, magie, crom, titan, bitmut, galium, bạc, niken, natri, kali và selen - Phương pháp ICP-OES

44.1

Chất chuẩn chì, thủy ngân, asen, cadimi, đồng, sắt, kẽm, coban, mangan, magie, crom, titan, bitmut, galium, bạc, niken, natri, kali và selen

Tinh khiết 1000 mg/l

ml

2

44.2

H2O2

Tinh khiết

ml

20

44.3

Khí Argon

Tinh khiết

lít

0,4

44.4

Nước cất

Một lần

ml

1000

44.5

Nitric acid

Tinh khiết

ml

20

44.6

Nước khử ion

Tinh khiết

ml

2000

44.7

Pipet thủy tinh

10 ml

cái

0,002

44.2

Pipet thủy tinh

5 ml

cái

0,002

44.3

Phễu lọc thủy tinh

Đường kính 7 cm

cái

0,01

44.4

Bình định mức thủy tinh

100 ml

cái

0,01

44.5

Bình định mức thủy tinh

50 ml

cái

0,01

44.6

Phễu lọc thủy tinh

Đường kính 7 cm

cái

0,01

44.7

Giấy lọc

Đường kính 110 cm

cái

2

44.8

Đầu lọc gắn xyranh

Kích thước lỗ lọc 0,22 µm

cái

2

44.9

Xyranh nhựa

5 ml

cái

2

44.10

Pipet tự động

100 µl - 1000 µl

cái

0,001

45

Xác định hàm lượng Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine - Phương pháp LC/MS/MS

45.1

Chất chuẩn Salbutamol,

Tinh khiết 99,99 %

g

0,05

45.2

Chất chuẩn Clenbuterol,

Tinh khiết 99,99 %

g

0,05

45.3

Chất chuẩn Ractopamine

Tinh khiết 99,99 %

g

0,05

45.4

Methanol

Tinh khiết dung cho LCMS

ml

100

45.5

Acetonitril

Tinh khiết dung cho LCMS

ml

100

45.6

Khí Argon

Tinh khiết 99,999%

lit

0,001

45.7

Nước cất

Một lần

ml

500

45.8

Nước khử ion

Siêu tinh khiết

ml

100

45.9

Axit formic

Tinh khiết

ml

0,1

45.10

Lọ thủy tinh

2 ml

cái

2

45.11

Cột phân tích

Cột C18, dùng cho LCMS

cái

0,02

45.12

Pipet tự động

100 µl - 1000 µl

cái

0,001

45.13

Đầu lọc gắn xyranh

Kích thước lỗ lọc 0,22 µm

cái

2

45.14

Xyranh nhựa

5 ml

cái

2

45.15

Ống li tâm nhựa

50 ml

cái

2

46

Xác định hàm lượng Melamine - Phương pháp LC/MS/MS

46.1

Chất chuẩn Melamin

Tinh khiết 99,99 %

g

0,05

46.2

Methanol

Tinh khiết dung cho LCMS

ml

100

46.3

Acetonitril

Tinh khiết dung cho LCMS

ml

100

46.4

Khí Argon

Tinh khiết 99,999%

lit

0,001

46.5

Nước cất

Một lần

ml

500

46.6

Nước khử ion

Siêu tinh khiết

ml

100

46.7

Axit formic

Tinh khiết

ml

0,1

46.8

Lọ thủy tinh

2 ml

cái

2

46.9

Amoni acetat

Tinh khiết ≥ 98%

g

1

46.10

Axit acetic

Tinh khiết ≥ 98%

ml

20

46.11

Axit trichloroacetic

Tinh khiết ≥ 98%

ml

1

46.12

Ethyl acetat

Tinh khiết ≥ 98%

ml

20

46.13

Cột phân tích

Cột C18, dùng cho LCMS

cái

0,02

46.14

Pipet tự động

100 µl - 1000 µl

cái

0,001

46.15

Đầu lọc gắn xyranh

Kích thước lỗ lọc 0,22 µm

cái

2

46.16

Xyranh nhựa

5 ml

cái

2

46.17

Ống li tâm nhựa

50 ml

cái

2

46.18

Giấy lọc dung môi

Kích thước lỗ lọc 0,45 µm, đường kính 3 cm

cái

1

47

Định lượng Escherichia coli dương tính - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

47.1

Agar

Tinh khiết

g

5

47.2

Môi trường TBX

Tinh khiết

g

5

47.3

Chủng chuẩn E.coli

Chủng gốc

hộp

0,0001

47.4

NaCl

Tinh khiết

g

5

47.5

Nước cất

2 lần

ml

1000

47.6

Pepton water

Tinh khiết

g

4

47.7

Đĩa petri thủy tinh

Đường kính 9 cm

cái

0,0025

47.8

Pipet thủy tinh

10 ml

cái

0,002

47.9

Pipet thủy tinh

5 ml

cái

0,002

47.10

Pipet tự động

100 µl - 1000 µl

cái

0,001

47.11

Đầu tip

100 µl

cái

2

47.12

Đầu tip

1000 µl

cái

2

47.13

Túi dập mẫu

Có màng lọc

cái

1

48

Phát hiện Salmonella spp.

48.1

Agar

Tinh khiết

g

5

48.2

Môi trường XLD

Tinh khiết

g

5

48.3

Môi trường BPLS

Tinh khiết

g

5

48.4

Môi trường LDC

Tinh khiết

g

5

48.5

Môi trường TSI

Tinh khiết

g

5

48.6

Ống ONPG

Tinh khiết

ống

0,01

48.7

Môi trường Tryptophan

Tinh khiết

g

5

48.8

Thạch Urê

Tinh khiết

g

5

48.9

Chủng chuẩn Salmonella

Chủng gốc

hộp

0,0001

48.10

NaCl

Tinh khiết

g

5

48.11

Nước cất

2 lần

ml

1000

48.12

Pepton water

Tinh khiết

g

4

48.13

Đĩa petri thủy tinh

Đường kính 9 cm

cái

0,0025

48.14

Pipet thủy tinh

10 ml

cái

0,002

48.15

Pipet thủy tinh

5 ml

cái

0,002

48.16

Pipet tự động

100 µl - 1000 µl

cái

0,001

48.17

Đầu tip

100 µl

cái

2

48.18

Đầu tip

1000 µl

cái

2

48.19

Túi dập mẫu

Có màng lọc

cái

1

49

Định lượng tổng vi sinh vật - Đếm khuẩn lạc ở 30ºC

49.1

Agar

Tinh khiết

g

5

49.2

Môi trường PCA

Tinh khiết

g

5

49.3

Chủng chuẩn E.coli

Chủng gốc

hộp

0,0001

49.4

NaCl

Tinh khiết

g

5

49.5

Nước cất

2 lần

ml

1000

49.6

Pepton water

Tinh khiết

g

4

49.7

Đĩa petri thủy tinh

Đường kính 9 cm

cái

0,0025

49.8

Pipet thủy tinh

10 ml

cái

0,002

49.9

Pipet thủy tinh

5 ml

cái

0,002

49.10

Pipet tự động

100 µl - 1000 µl

cái

0,001

49.11

Đầu tip

100 µl

cái

2

49.12

Đầu tip

1000 µl

cái

2

49.13

Túi dập mẫu

Có màng lọc

cái

1

PHỤ LỤC VIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỐI VỚI CON TẰM


I. ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG LẤY MẪU, KHẢO SÁT SẢN PHẨM, CHĂM SÓC NUÔI DƯỠNG VÀ THEO DÕI THÍ NGHIỆM


TT

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Thành viên chính

Thành viên

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

A

Định mức công lao động lấy mẫu, khảo sát

1

Lấy mẫu

1.1

Lấy mẫu thức ăn (lá dâu, lá sắn, lá thầu dầu)

công/ mẫu

-

0,1

0,1

1.2

Lấy mẫu kén, tơ; Mẫu kiểm tra bệnh (trứng, tằm, nhộng, ngài)

công/ mẫu

0,05

0,05

-

2

Khảo sát

2.1

Kiểm tra bệnh gai

công/ mẫu

0,02

0,02

-

2.2

Đánh giá các chỉ tiêu: tỷ lệ vỏ kén, chiều dài tơ đơn, tỷ lệ lên tơ, tỷ lệ tơ nõn)

công/ mẫu

0,1

0,2

0,2

B

Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng và theo dõi thí nghiệm

1

Giai đoạn trứng (200 ổ trứng tương đương 5 vòng, với thời gian 9-12 ngày)

công/giai đoạn

0,1

0,3

1,6

2

Giai đoạn tằm (40 ổ trứng thành 1 nong tằm, với thời gian 22-25 ngày đêm)

công/nong/giai đoạn

2

3,8

23,5

3

Giai đoạn nhộng/kén (40 nong tằm chuyển thành 1 nong kén, với thời gian 10- 12 ngày)

công/nong/giai đoạn

0,88

1,76

11

4

Giai đoạn ngài (40 nong kén chuyển thành 1 nong ngài, với thời gian 4-6 ngày)

công/giai đoạn

0,4

0,8

5


II. ĐỊNH MỨC SỐ LƯỢNG TẰM NUÔI CHO MỘT LÔ THÍ NGHIỆM


TT

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Định mức

A

Nghiên cứu về giống

1

Giai đoạn trứng (9-12 ngày)

ổ/lô thí nghiệm

30-40

2

Giai đoạn tằm (22-25 ngày)

ổ lô thí nghiệm

30-40

3

Giai đoạn nhộng/kén (10-12 ngày)

ổ/lô thí nghiệm

30-40

4

Giai đoạn ngài (4-6 ngày)

nong/lô thí nghiệm

30-40

B

Nghiên cứu về dinh dưỡng, thức ăn và quy trình

1

Giai đoạn trứng (9-12 ngày)

ổ/lô thí nghiệm

30-40

2

Giai đoạn tằm (22-25 ngày)

nong/lô thí nghiệm

30-40

3

Giai đoạn nhộng/kén (10-12 ngày)

nong/lô thí nghiệm

30-40

4

Giai đoạn ngài (4-6 ngày)

nong/lô thí nghiệm

30-40

C

Nghiên cứu về tạo vật liệu khởi đầu

1

Giai đoạn trứng (9-12 ngày)

ổ/lô thí nghiệm

30-40

2

Giai đoạn tằm (22-25 ngày)

nong/lô thí nghiệm

30-40

3

Giai đoạn nhộng/kén (10-12 ngày)

nong/lô thí nghiệm

30-40

4

Giai đoạn ngài (4-6 ngày)

nong/lô thí nghiệm

30-40

D

Khảo nghiệm giống

1

Giai đoạn trứng (9-12 ngày)

ổ trứng/mô hình

400-600 (20 ổ/vòng trứng)

2

Giai đoạn tằm (22-25 ngày)

Vòng/mô hình

20 - 30

3

Giai đoạn nhộng/kén (10-12 ngày)

Vòng/mô hình

20 - 30

4

Giai đoạn ngài (4-6 ngày)

Vòng/mô hình

20 - 30


III. ĐỊNH MỨC THỨC ĂN, ĐIỆN NƯỚC, VẬT TƯ, CHẾ PHẨM SINH HỌC, HOÁ CHẤT TIÊU ĐỘC KHỬ TRÙNG


STT

Hạng mục công việc

ĐVT

Tằm lưỡng hệ, độc hệ

Tằm đa hệ

Tằm thầu dầu lá sắn

1

Thức ăn (lá dâu, lá sắn, lá thầu dầu) cho tằm cả giai đoạn

kg/ổ

10-12

7-9

7-9

2

Thuốc thú y, vật tư phục vụ chăn nuôi an toàn sinh học (so với chi phí thức ăn)

%

12

12

12

3

Điện nước (so với chi phí thức ăn)

%

9

9

9

4

Vật rẻ tiền mau hỏng (so với chi phí thức ăn)

%

3,6

3,6

3,6

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4599/QĐ-BNN-KHCN
Ngày ban hành20/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Phùng Đức Tiến
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuNăm 2024 về Định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ lĩnh vực Chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.