|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI -------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 46/2010/QĐ-UBND Biên Hòa, ngày 02 tháng 8 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc Hội thông qua ngày 16 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân; Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước; Căn cứ Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày 25/3/2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung; Căn cứ Thông tư Liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05/12/2008 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động quản lý tài nguyên nước; Căn cứ Thông tư số 20/2009/TT-BTNMT ngày 05/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 365/TTr-TNMT ngày 16 tháng 6 năm 2010 về việc ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, QUYẾT ĐỊNH: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Ao Văn Thinh ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số: 46/2010/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2010 của UBND tỉnh Đồng Nai) ĐVT: Đồng/100 km2 STT Nội dung công việc Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá sản phẩm Nhân công Vật liệu Dụng cụ Máy móc, thiết bị Hệ số sử dụng Thành tiền Ngoại nghiệp Nội nghiệp
1 2 3 4 5 6=1+5*(2+3+4) 7=25%*6 8=20%*6 9=6+7+8 PHẦN I. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT A TỶ LỆ 1:200.000
I Công tác ngoại nghiệp
9.591.320 1 Chuẩn bị 420.166 710.517 37.187 1.187.915 0,07 555.659 138.915
694.574 2 Tiến hành điều tra thực địa 3.781.493 710.517 37.187 1.187.915 0,66 5.059.001 1.264.750
6.323.752 3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 1.535.779 710.517 37.187 1.187.915 0,27 2.058.396 514.599
2.572.995 II Công tác nội nghiệp
5.970.330 1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt 239.227 996.434 495.389 1.011.436 0,10 489.553
97.911 587.464 2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 730.972 996.434 495.389 1.011.436 0,30 1.481.950
296.390 1.778.340 3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 704.392 996.434 495.389 1.011.436 0,28 1.405.304
281.061 1.686.365 4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 239.227 996.434 495.389 1.011.436 0,10 489.553
97.911 587.464 5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 478.455 996.434 495.389 1.011.436 0,19 954.074
190.815 1.144.889 6 Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu 39.871 996.434 495.389 1.011.436 0,01 64.904
12.981 77.885 7 In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm 39.871 996.434 495.389 1.011.436 0,02 89.936
17.987 107.924 TỔNG CỘNG
15.561.650 B TỶ LỆ 1:100.000
I Công tác ngoại nghiệp
23.531.137 1 Chuẩn bị 1.057.659 1.429.066 83.617 2.968.633 0,07 1.371.351 342.838
1.714.189 2 Tiến hành điều tra thực địa 9.446.488 1.429.066 83.617 2.968.633 0,66 12.404.156 3.101.039
15.505.195 3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 3.839.447 1.429.066 83.617 2.968.633 0,27 5.049.402 1.262.351
6.311.753 II Công tác nội nghiệp
15.143.543 1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt 598.068 2.670.719 1.238.458 2.530.403 0,10 1.242.026
248.405 1.490.432 2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 1.834.076 2.670.719 1.238.458 2.530.403 0,30 3.765.950
753.190 4.519.140 3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 1.754.334 2.670.719 1.238.458 2.530.403 0,28 3.557.416
711.483 4.268.899 4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 598.068 2.670.719 1.238.458 2.530.403 0,10 1.242.026
248.405 1.490.432 5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 1.196.137 2.670.719 1.238.458 2.530.403 0,19 2.419.657
483.931 2.903.588 6 Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu 93.033 2.670.719 1.238.458 2.530.403 0,01 157.429
31.486 188.914 7 In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm 106.323 2.670.719 1.238.458 2.530.403 0,02 235.115
47.023 282.138 TỔNG CỘNG
38.674.680
C TỶ LỆ 1:50.000
I Công tác ngoại nghiệp
53.184.724 1 Chuẩn bị 1.897.991 2.374.823 8.997.657 5.342.343 0,07 3.068.028 767.007
3.835.035 2 Tiến hành điều tra thực địa 17.023.962 2.374.823 8.997.657 5.342.343 0,66 28.055.745 7.013.936
35.069.681 3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 6.911.004 2.374.823 8.997.657 5.342.343 0,27 11.424.006 2.856.002
14.280.008 II Công tác nội nghiệp
27.876.841 1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt 1.076.523 4.768.377 2.229.186 4.557.248 0,10 2.232.004
446.401 2.678.405 2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 3.296.021 4.768.377 2.229.186 4.557.248 0,30 6.762.465
1.352.493 8.114.958 3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 3.176.408 4.768.377 2.229.186 4.557.248 0,28 6.411.755
1.282.351 7.694.106 4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 1.076.523 4.768.377 2.229.186 4.557.248 0,10 2.232.004
446.401 2.678.405 5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 2.153.046 4.768.377 2.229.186 4.557.248 0,19 4.348.460
869.692 5.218.152 6 Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu 186.066 4.768.377 2.229.186 4.557.248 0,01 301.614
60.323 361.937 7 In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm 186.066 4.768.377 2.229.186 4.557.248 0,02 417.162
83.432 500.594 TỔNG CỘNG
80.431.281
D TỶ LỆ 1:25.000
I Công tác ngoại nghiệp
179.370.696 1 Chuẩn bị 6.099.649 7.052.280 36.022.191 17.214.755 0,07 10.319.895 2.579.974
12.899.869 2 Tiến hành điều tra thực địa 54.838.891 7.052.280 36.022.191 17.214.755 0,66 94.629.779 23.657.445
118.287.224 3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 22.268.791 7.052.280 36.022.191 17.214.755 0,27 38.546.882 9.636.721
48.183.603 II Công tác nội nghiệp
87.430.391 1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt 3.468.797 15.117.379 7.182.970 14.687.500 0,10 7.167.581
1.433.516 8.601.098 2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 10.605.746 15.117.379 7.182.970 14.687.500 0,30 21.702.100
4.340.420 26.042.520 3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 10.220.324 15.117.379 7.182.970 14.687.500 0,28 20.576.921
4.115.384 24.692.306 4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 3.468.797 15.117.379 7.182.970 14.687.500 0,10 7.167.581
1.433.516 8.601.098 5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 6.937.593 15.117.379 7.182.970 14.687.500 0,19 13.965.284
2.793.057 16.758.341 6 Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu 584.778 15.117.379 7.182.970 14.687.500 0,01 954.656
190.931 1.145.588 7 In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm 584.778 15.117.379 7.182.970 14.687.500 0,02 1.324.535
264.907 1.589.442 TỔNG CỘNG
266.801.087
PHẦN II. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT A TỶ LỆ 1:200.000
I Công tác ngoại nghiệp
12.543.980 1 Chuẩn bị 452.518 594.598 2.277.915 1.126.812 0,07 732.471 183.118
915.589 2 Tiến hành điều tra thực địa 3.945.393 594.598 2.277.915 1.126.812 0,69 6.704.927 1.676.232
8.381.159 3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 1.597.955 594.598 2.277.915 1.126.812 0,25 2.597.786 649.447
3.247.233 II Công tác nội nghiệp
6.798.277 1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất 218.106 1.712.419 454.495 929.612 0,09 496.794
99.359 596.152 2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 770.474 1.712.419 454.495 929.612 0,35 1.854.258
370.852 2.225.110 3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 744.356 1.712.419 454.495 929.612 0,26 1.549.453
309.891 1.859.344 4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 248.119 1.712.419 454.495 929.612 0,09 526.806
105.361 632.167 5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 496.238 1.712.419 454.495 929.612 0,18 1.053.612
210.722 1.264.335 6 Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu 39.177 1.712.419 454.495 929.612 0,01 70.142
14.028 84.170 7 In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm 52.236 1.712.419 454.495 929.612 0,02 114.166
22.833 136.999 TỔNG CỘNG
19.342.257
B TỶ LỆ 1:100.000
I Công tác ngoại nghiệp
31.026.713 1 Chuẩn bị 1.117.154 1.122.080 5.693.576 2.946.707 0,07 1.800.520 450.130
2.250.650 2 Tiến hành điều tra thực địa 9.856.413 1.122.080 5.693.576 2.946.707 0,69 16.592.443 4.148.111
20.740.554 3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 3.987.817 1.122.080 5.693.576 2.946.707 0,25 6.428.408 1.607.102
8.035.509 II Công tác nội nghiệp
17.078.666 1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất 562.485 4.319.688 1.136.289 2.324.204 0,09 1.262.701
252.540 1.515.241 2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 1.919.656 4.319.688 1.136.289 2.324.204 0,35 4.642.719
928.544 5.571.263 3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 1.854.362 4.319.688 1.136.289 2.324.204 0,26 3.877.209
775.442 4.652.650 4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 639.885 4.319.688 1.136.289 2.324.204 0,09 1.340.102
268.020 1.608.122 5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 1.253.653 4.319.688 1.136.289 2.324.204 0,18 2.654.085
530.817 3.184.902 6 Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu 91.412 4.319.688 1.136.289 2.324.204 0,01 169.214
33.843 203.057 7 In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm 130.589 4.319.688 1.136.289 2.324.204 0,02 286.192
57.238 343.431 TỔNG CỘNG
48.105.379
C TỶ LỆ 1:50.000
I Công tác ngoại nghiệp
54.606.365 1 Chuẩn bị 2.022.191 1.824.419 10.248.165 4.493.728 0,07 3.181.833 795.458
3.977.291 2 Tiến hành điều tra thực địa 17.747.200 1.824.419 10.248.165 4.493.728 0,69 29.177.955 7.294.489
36.472.443 3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 7.183.727 1.824.419 10.248.165 4.493.728 0,25 11.325.305 2.831.326
14.156.631 II Công tác nội nghiệp
30.752.379 1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất 1.010.176 7.783.743 2.045.473 4.183.775 0,09 2.271.346
454.269 2.725.615 2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 3.460.605 7.783.743 2.045.473 4.183.775 0,35 8.365.152
1.673.030 10.038.182 3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 3.330.016 7.783.743 2.045.473 4.183.775 0,26 6.973.394
1.394.679 8.368.072 4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 1.149.182 7.783.743 2.045.473 4.183.775 0,09 2.410.351
482.070 2.892.421 5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 2.259.187 7.783.743 2.045.473 4.183.775 0,18 4.781.526
956.305 5.737.831 6 Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu 169.766 7.783.743 2.045.473 4.183.775 0,01 309.895
61.979 371.875 7 In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm 235.060 7.783.743 2.045.473 4.183.775 0,02 515.320
103.064 618.384 TỔNG CỘNG
85.358.744
D TỶ LỆ 1:25.000
I Công tác ngoại nghiệp
180.749.492 1 Chuẩn bị 6.632.220 5.319.343 33.022.437 17.094.721 0,07 10.512.776 2.628.194
13.140.969 2 Tiến hành điều tra thực địa 58.374.853 5.319.343 33.022.437 17.094.721 0,69 96.626.038 24.156.510
120.782.548 3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 23.601.654 5.319.343 33.022.437 17.094.721 0,25 37.460.780 9.365.195
46.825.975 II Công tác nội nghiệp
99.657.750 1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất 3.306.032 24.872.919 6.590.627 13.476.616 0,09 7.350.647
1.470.129 8.820.776 2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 11.387.348 24.872.919 6.590.627 13.476.616 0,35 27.116.405
5.423.281 32.539.686 3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 10.956.405 24.872.919 6.590.627 13.476.616 0,26 22.640.847
4.528.169 27.169.017 4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 3.760.959 24.872.919 6.590.627 13.476.616 0,09 7.805.574
1.561.115 9.366.688 5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 7.404.388 24.872.919 6.590.627 13.476.616 0,18 15.493.617
3.098.723 18.592.341 6 Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu 535.414 24.872.919 6.590.627 13.476.616 0,01 984.816
196.963 1.181.779 7 In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm 757.415 24.872.919 6.590.627 13.476.616 0,02 1.656.219
331.244 1.987.462 TỔNG CỘNG
280.407.242
Ghi chú: - Mức lương tối thiểu được tính 730.000 đ/người/tháng theo Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày 25/3/2010 của Chính phủ. - Hệ số lương: Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với CBCC, VC. Ngày công được tính là 26 ngày/tháng. - Đơn giá được xây dựng theo định mức kinh tế kỹ thuật tại Thông tư số 20/2009/TT-BTNMT ngày 05/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Chi phí chung áp dụng theo Thông tư Liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05/12/2008 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Đơn giá không áp dụng cho một số công việc được nêu cụ thể trong Thông tư số 20/2009/TT-BTNMT ngày 05/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Đơn giá điều tra đánh giá hiện trạng, khai thác sử dụng tài nguyên nước trên được áp dụng theo vùng có điều kiện chuẩn, vì thế đơn giá sẽ được tính lại nếu hệ số điều chỉnh mức độ phức tạp của vùng điều tra, điều kiện địa hình, mật độ sông suối và tầng chứa nước khai thác khác với vùng điều kiện chuẩn quy định trong Thông tư số 20/2009/TT-BTNMT ngày 05/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường./. |
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (có bảng đơn giá kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh bổ sung khi cần thiết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.