Quay lại

Quyết định 46/2010/QĐ-UBND đính chính bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 46/2010/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 21 tháng 12 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

ĐÍNH CHÍNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Điều 1. Đính chính bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành tại Quyết định số 37/2010/QĐ- UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

(Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế , Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng có nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Điều 3. PHỤ BIỂU

ĐÍNH CHÍNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vũ Hồng Bắc


1. Đã ban hành tại mục IV phụ biểu kèm theo Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh là:


STT

Nhóm, loại tài nguyên

ĐVT

Mức giá

(1.000 đồng)

IV

Nước khoáng, nước thiên nhiên

- Nước khoáng thiên nhiên

m3

1.500

- Nước tinh khiết đóng chai, đóng hộp

m3

600

- Nước dùng cho sản xuất nước sạch

m3

400

- Nước thiên nhiên sử dụng chung cho phục vụ (vệ sinh công nghiệp, làm mát…)

"

100

2. Đính chính lại như sau:


STT

Nhóm, loại tài nguyên

ĐVT

Mức giá

(1.000 đồng)

IV

Nước khoáng, nước thiên nhiên

- Nước khoáng thiên nhiên

1.000 m3

25.500

- Nước tinh khiết đóng chai, đóng hộp

1.000 m3

15.000

- Nước dùng cho sản xuất nước sạch

1.000 m3

400

- Nước thiên nhiên sử dụng chung cho phục vụ (vệ sinh công nghiệp, làm mát… )

1.000 m3

100

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu46/2010/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/12/2010
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Vũ Hồng Bắc
Phạm viThái Nguyên
Trích yếuĐính chính bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.