Quay lại

Quyết định 46/2014/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 46/2014/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 05 tháng 08 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY, TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ và Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTCThông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ;

Xét đề nghị của Cục Thuế Nghệ An tại Tờ trình số 1196/TTr-CT ngày 24/7/2014 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe môtô, xe gắn máy và tàu, thuyền đã quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Có các Phụ lục số 01,02 kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCH Thái Văn Hằng

PHỤ LỤC 01


BẢNG GIÁ BÁN TỐI THIỂU XE Ô TÔ (BỔ SUNG, SỬA ĐỔI ) DÙNG ĐỂ QUẢN LÝ THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)


PHẦN I- XE NHẬP KHẨU


STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

HYUNDAI

1

Hyundai getz 1.4MT

390

2

HUYNDAI TRAGO 25.5 TON trọng tải 25500 kg

2 200

3

HYUNDAI MIGHTY II nhập khẩu hàn quốc - trọng tải 1800kg

500

4

HYUNDAI - HD15T giá mới 100% 825 triệu

825

6

Ô tô tải sat-xi hiệu HYUNDAI HD 120, SX năm 2013;

1 070

7

HUYDAI HD320/VL-X22 xi tẹc, tải trọng 16.280kg

2 075

8

HUYNDAI Elantra GLS 1.6 AT

700

KIA

9

KIA MORNING 1.0 đến 1.1 (5 chỗ các loại) số tự động

435

10

KIA MORNING 1.0 đến 1.1 (5 chỗ các loại) số sàn

395

VOLKSWAGEN

11

Volkswagen Touareg V6 3.6

2 593

12

Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4Motion (2012)

1 270

13

Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4Motion (2013)

1 299

14

Scirocco 1.4 TSI Sport, dung tích 1394cc 2013

1 069

15

Scirocco 2.0 Sport, dung tích 1984cc 2013

1 297

16

Scirocco 2.0R Sport, dung tích 1984cc 2013

1 439

AUDI

17

AUDI A3 1.8 TFSI

1 398

HONDA

18

ACCORD 2.4S

1 470

RENAULT

19

KOLEOS 2013,2014

1 140

20

LATITUDE 2013,2014 2.5l

1 300

21

LATITUDE 2013,2014 2.0l

1 200

NISSAN

22

JUKE CVT HR16 UPPER động cơ xăng, dung tích 1.598cc, hộp số vô cấp CVT,
5 chỗ, một cầu. Sx 2012

1131

23

JUKE CVT HR16 UPPER động cơ xăng, dung tích 1.598cc, hộp số vô cấp CVT,
5 chỗ, một cầu. Sx 2013

1186

INFINITI

24

QX70 TLSNLVLS51EGA8E-C- Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.696cc, số tự động, 5 chỗ, SUV, hai cầu. Năm sx 13, 14

3099

25

QX80 JPKNLHLZ62EQ7, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 5.552cc,
số tự động, 7 chỗ, SUV, hai cầu. Năm sx 13, 14

4499

FORD

26

Ranger, 4x4, 916 kg, Công suất 92kW, 2198 cc, xe ôtô tải - Pick up,
nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, cơ sở, Diesel, UL1E LAA. Năm sản xuất 2013, 2014

595

27

Ranger XLS, 4x2, 991 kg, Công suất 92kW, 2198 cc, xe ôtô tải - Pick up,
nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, cơ sở, Diesel XLS, UG1H LAD. Năm sản xuất 2013, 2014

605

28

Ranger XLS, 4x2, 957 kg, Công suất 110kW, 2198 cc, xe ôtô tải - Pick up,
nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel XLS, UG1S LAA. Năm sản xuất 2013, 2014

632

29

Ranger XLT, 4x4, 846 kg, Công suất 110kW, 2198 cc, xe ôtô tải - Pick up,
nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, UG1T LAA. Năm sản xuất 2013, 2014

744

30

Ranger WILDTRAK, 4x2, 895 kg, Công suất 110kW, 2198 cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel Wildtrack, UG1V LAA. Năm sản xuất 2014

772

31

Ranger, 4x4, 1019 kg, Công suất 92kW, 2198 cc, xe ôtô sát xi, nhập khẩu mới,
cabin kép, số sàn, cơ sở, Diesel, UL1J LAC. Năm sản xuất 11, 12, 13, 14

585

32

Ranger XL, 4x4, 879 kg, Công suất 92kW, 2198 cc, xe ôtô tải - Pick up,
nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, Diesel XL, UL2W LAA. Năm sản xuất 14

629

33

Ranger XL, 4x4, 879 kg, Công suất 92kW, 2198 cc, xe ôtô tải - Pick up,
nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, Diesel XL, UL2W LAB. Năm sản xuất 14

635

34

Ranger XLS, 4x2, 994 kg, Công suất 92kW, 2198 cc, xe ôtô tải - Pick up,
nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, Diesel XLS, UG1H LAE. Năm sản xuất 14

611

35

Ranger XLS, 4x2, 947 kg, Công suất 110kW, 2198 cc, xe ôtô tải - Pick up,
nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel XLS, UG1S LAD. Năm sản xuất 14

638

36

Ranger WILDTRACK, 4x4, 760 kg, Công suất 110kW, 2198 cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel Wildtrak, UL3A LAA. Năm sản xuất 14

804

37

Ranger WILDTRACK, 4x4, 706 kg, Công suất 147kW, 3198 cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel Wildtrak, UK8J LAB. Năm sản xuất 14

838

38

Ranger XLT, 4x4, 814 kg, Công suất 110kW, 2198 cc, xe ôtô tải - Pick up,
nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, UG1T LAB. Năm sản xuất 14

747

TOYOTA

39

LEXUS ES300H 2.5

2 819

40

LEXUS RX350AWD (GGL15L-AWTGKW)

2 932

41

Lexus GX460 Luxury 4.6 AT 2014

4 976

42

TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L dung tích 2694

2 071

43

TOYOTA RAV4 ACA38L-ANPGKA 2.5

1800

44

TOYOTA RAV4 ACA38L-ANPGKA 2.4

1200

MERCEDES

45

MERCEDES-BENZ ML350 BLUETEC 4MATIC

3 000

PORSCHE

46

PORSCHE CAYNNE WP1AA29P dung tích 3.598

3 070

DONGFENG

47

DONGFENG CSC5161 GSS3 xi tec trọng tải 8720kg

635

48

DONG FENG DFL tải tự đổ tải trọng 7700 kg

400

49

DONGFENG HH/C260 33-TM.SR12 trọng tải 12600kg

1 020

50

DONG FENG HH/L375.30-TM.C.D tải trọng 17500 kg

1 300

51

Xe ben Dongfeng DFL3160BXA 8 tấn

650

JAC

52

JAC HB-CA6DF2D-19/KM tải, khung có mui trọng tải 9550 kg

810

53

JAC HB/CA6DF2-26-KM trọng tải 12930kg

1 060

CHENGLONG

54

CHENGLONG/LZ3253QDJ ô tải tự đỗ; trọng tải 10070 kg

1 190

55

CHENGLONG LZ5310CSQEL

1 430

SUZUKI

56

SUZUKI CARRY 725 kg

265

CHEVROLET

57

CHEVROLET SPACK dung tích 995, 2 chổ, 2011

255

JAGUAR

58

JAGUAR XF 2.0T; 1999 cm3; 05 chỗ 2012, 2013

3381

CÁC HÃNG KHÁC

59

SHACMAN trọng tải 9.990 kg

1 250

60

Sơmirơmooc CIMIC Model ZCZ9398 CLX trọng tải 27280kg

530

61

CNHTC/ZJV5254GJB01 xe trôn bê tông trọng tải 10870kg

1 320

62

Xe tải KAMAZ 53213 (6x4) 11 tấn

1 000

63

Xe cần cẩu 18 tấn Kamaz KTA-18

2 500

64

CAMC/HN4250HP40C2M3 trọng tải 10100 kg

1 500

65

Sơ mi rơ mooc CIMIC ZCZ 9409 GFLHJB tải trọng 26500kg

660

66

CNHTC/ HH/WD615.47- MB, Tải Trọng 15700Kg

1 280

67

Đầu kéo CAMC HN4250P43CLM3 trọng tải 13020 kg

1 065

68

CNHTC/ZZ3317N4267A

1380

69

DAEWOO V3TEF, dung tích 11.051

1745

70

Sơ mi rơ mooc CIMC Model ZJV9405CLXEDY

415


PHẦN II


XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP


STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

KIA

1

KIA Morning TA 12G E2 AT

398

2

Kia Picanto 12GE2AT

402

3

Kia Picanto 12GE2MT

377

4

Kia K3 YD 16GE2MT

588

5

Kia K3 YD 16GE2AT

633

6

Kia K3 YD 20GE2AT

689

7

KIA SORENTO XM 22D F2 AT- 2WD 2199 cm3

966

8

KIA SORENTO XM 22D E2 AT-2WD

996

9

K2700II 1,25 TẤN

259

10

K2700II/THACO TRUCK-MBB CÓ MUI PHỦ 930 KG

273

11

K2700II/THACO TRUCK-MBM CÓ MUI PHỦ 930 KG

278

12

K2700II/THACO TRUCK-TK 830 KG

281

13

K2700II/THACO TRUCK-XTL CÓ MUI 1 TẤN

272

14

K3000S 1,4 TẤN

296

15

K3000S/THACO TRUCK-MBB CÓ MUI 1,2 TẤN

310

16

K3000S/THACO TRUCK-MBM CÓ MUI 1,15 TẤN

315

17

K3000S/THACO TRUCK-TK 1 TẤN

317

18

K3000S/THACO TRUCK-BNMB 950KG

344

19

K3000S/THACO TRUCK-BNTK 800KG

348

MAZDA

20

Mazda 3 AT (3BL-AT)

684

21

Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2014 Việt Nam

1 079

TOYOTA

22

TOYOTA Corolla ZRE142L-GEXGKH (Corolla 1.8 CVT)

786

23

TOYOTA Vios NCP151L-BEMDKU (Vios J); 5 chỗ ngồi

538

24

VIOS NCP150L-BEMRKU (VIOS E)

561

25

VIOS NCP150L-BEPGKU (VIOS G)

612

26

FORTUNER(V)4x4 TGN51L-NKPSKU(AT)

1 110

27

FORTUNER (G) 4x2 KUN60L-NKMSHU (MT)

892

28

FORTUNER (V) 4x2 TGN61L-NKPSKU (AT)

950

29

Yaris G NCP151L - AHPGKU

669

30

Yaris E NCP151L - AHPGKU

620

31

Fortuner TRD 4x4 TGN51L - NKPSKU

1 115

32

Fortuner TRD 4x2 TGN61L - NKPSKU

1009

MERCEDES

33

MEREEDES BENZ E200(W212) dung tích 1991 cm3

1 920

34

MERCEDESS- BENZ S400

3 480

35

MERCEDES-BENZ E400(W212)

2 722

FORD

36

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID; 1498 cc; 05 chỗ; Mid trend, Non - Pack

598

37

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID; 1498 cc; 05 chỗ; Mid trend, Pack

606

38

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID; 1498 cc; 05 chỗ; Mid trend, Non - Pack

644

39

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID; 1498 cc; 05 chỗ; Mid trend, Pack

652

40

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA; 1498 cc; 05 chỗ, Titanium, Non - Pack

673

41

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA; 1498 cc; 05 chỗ, Titanium, Pack

681

42

FORD TRANSIT JX 652T -M3 16 chỗ ghế vải (tiêu chuẩn)

836

43

FORD TRANSIT JX 652T -M3 16 chỗ ghế Da (cao cấp)

889

44

Ford Fiesta 4 cửa 1.5L AT Titanium:

599

45

Ford Fiesta 4 cửa 1.5L MT Trend:

499

46

Ford Fiesta 5 cửa 1.0L AT Sport+ EcoBoost

599

47

Ford Fiesta 5 cửa 1.5L AT Sport

556

48

Ford Fiesta 5 cửa 1.5 AT Trend

526

49

EVEREST UW 151-7 7 chỗ, hộp số tự động, 1 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2499cc. ICA2, 2014

823

50

EVEREST UW 151-2, 7 chỗ, hộp số cơ khí, 1 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2499cc. ICA2, 2014

774

51

EVEREST UW 851-2, 7 chỗ, hộp số cơ khí, 2 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2499cc. ICA2, 2014

861

52

FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc. 4 cửa, Mid trend, 2014

545

53

FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc. 5 cửa, Mid trend, 2014

566

54

FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc. 5 cửa, Sport, 2014

604

55

FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc. 4 cửa, TITA, 2014

599

56

FIESTA JA8 5D M1JE AT SPORT, 5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 998cc. 5 cửa, SPORT, 2014

659

NISSAN

57

NISSAN SUNNY N17XV

565

58

NISSAN SUNNY N17XL

515

59

Sunny N17. Năm sx 2013, 2014

483

THACO

60

HD 345 3.45 tấn

545

61

HD 345 -MB1 3.0 tấn có mui

566

62

HD 345 -TK thùng kín

595

63

HD 270/D340 12.7 tấn tự đổ

1 630

64

HD 270/D340A 12.7 tấn tự đổ

1 630

65

FLC198 1,98 TẤN

245

66

FLC198 - MBB CÓ MUI 1,7 TẤN

262

67

FLC198 - MBM CÓ MUI 1,78 TẤN

256

68

FLC198 - TK 1,65 TẤN

262

69

FLC198 - MBB -1 CÓ MUI 1,7 TẤN

262

70

FLC250 2,5 TẤN

266

71

FLC250 - MBB CÓ MUI 2,2 TẤN

286

72

FLC250 - MBM 2,3 TẤN

276

73

FLC250 - TK 2,15 TẤN

289

74

FLC345A 3,45 TẤN

317

75

FLC345A-MBB CÓ MUI 3,05 TẤN

340

76

FLC345A-MBM CÓ MUI 3,2 TẤN

325

77

FLC345A-TK 3 TẤN

343

78

FLC345B 3,45 TẤN

348

79

FLC345B-MB1 CÓ MUI 3,2 TẤN

374

80

FLC345B-MB2 CÓ MUI 3,2 TẤN

374

81

FLC345B-TK CÓ MUI 3,1 TẤN

376

82

FLC450A 4,5 TẤN

348

83

FLC450A-MB1 CÓ MUI 4,25 TẤN

348

84

FLC450A-XTL

378

85

FLC345A-4WD 3,45 TẤN

503

86

FLC345A-4WD/MB1 CÓ MUI 3,45 TẤN

552

87

FLC345A-4WD-CS/TL 3,45 TẤN

538

88

FLC345A-4WD-CS/MB1 CÓ MUI 3,45 TẤN

552

89

FLC600A-4WD 6 TẤN

531

90

FLC600A-4WD/MB1 CÓ MUI 6 TẤN

601

91

FLD099A TỰ ĐỔ 990 KG

213

92

FLD150A TỰ ĐỔ 1,5 TẤN

261

93

FLD200A-4WD TỰ ĐỔ 2 TẤN, 2 CẦU

351

94

FLD250A TỰ ĐỔ 2,5 TẤN

311

95

FLD345A TỰ ĐỔ 3,45 TẤN

389

96

THACO FLD 345A-4WD dung tích 3298cm3, trọng tải 8715kg tự đổ

450

97

FLD600A TỰ ĐỔ 4,5 TẤN

434

98

FLD600A-4WD TỰ ĐỔ 4,1 TẤN

502

99

FLD750-4WD TỰ ĐỔ 6,5 TẤN, 2 CẦU

566

100

FLD800 TỰ ĐỔ 7,9 TẤN

570

101

FLD800-4WD TỰ ĐỔ 7,5 TẤN, 2 CẦU

630

102

OLLIN198 1,98 TẤN

310

103

OLLIN198-MBB CÓ MUI PHỦ 1,83 TẤN

327

104

OLLIN198-LMBB CÓ MUI PHỦ 1,65 TẤN

327

105

OLLIN198-MBM CÓ MUI PHỦ 1,78 TẤN

338

106

OLLIN198-LMBM CÓ MUI PHỦ 1,6 TẤN

338

107

OLLIN198-TK 1,73 TẤN

329

108

OLLIN198-LTK 1,6 TẤN

329

109

OLLIN250 2,5 TẤN

310

110

OLLIN250-MBB CÓ MUI PHỦ 2,35 TẤN

329

111

OLLIN250-MBM CÓ MUI PHỦ 2,3 TẤN

334

112

OLLIN250-TK 2,25 TẤN

329

113

OLLIN345 3,45 TẤN

391

114

OLLIN345-MBB CÓ MUI PHỦ 3,25 TẤN

412

115

OLLIN345-MBM CÓ MUI PHỦ 3,25 TẤN

415

116

OLLIN345-TK 3,2 TẤN

421

117

OLLIN345A-CS/TL 3,45 TẤN

412

118

OLLIN345A-CS/MB1 3,45 TẤN

438

119

OLLIN345A-CS/TK 3,45 TẤN

437

120

OLLIN345A-CS SÁT XI TẢI 10 TẤN

392

121

OLLIN450 4,5 TẤN

395

122

OLLIN450-MBB CÓ MUI PHỦ 4,1 TẤN

416

123

OLLIN450-TK 4,3 TẤN

421

124

OLLIN450A-CS SÁT XI TẢI 10 TẤN

392

125

OLLIN450A-CS/MB1 CÓ MUI 5 TẤN

432

126

OLLIN450A-CS/TL CÓ MUI 5 TẤN

409

127

OLLIN450A-CS/TK 5 TẤN

435

128

OLLIN700A-CS/TL 7 TẤN

481

129

OLLIN700A-CS/MB1 CÓ MUI 7 TẤN

525

130

OLLIN800A-CS/TL 8 TẤN

502

131

HYUNDAI HD72 3,5 TẤN

583

132

HYUNDAI HD72-MBB CÓ MUI 3 TẤN

630

133

HYUNDAI HD72-TK 3 TẤN

634

134

HYUNDAI HD72-CS SÁT XI TẢI 7,3 TẤN

560

135

OLLIN800A-CS/MB1 8 TẤN

553

136

AUMARK198A-CS/TL 1,98 TẤN

372

137

AUMARK198A-CS/MB1 1,98 TẤN

392

138

AUMARK250A-CS/TL 2,5 TẤN

372

139

AUMARK250A-CS/MB1 2,5 TẤN

392

140

FTC345 3,45 TẤN

441

141

FTC345-MBB CÓ MUI PHỦ 3,05 TẤN

467

142

FTC345-MBB-1 CÓ MUI PHỦ 3,05 TẤN

467

143

FTC345-MBM CÓ MUI PHỦ 3,2 TẤN

465

144

FTC345-TK 3 TẤN

467

145

FTC450 4,5 TẤN

441

146

FTC450-MBB CÓ MUI PHỦ 4 TẤN

467

147

FTC450-MBB-1 CÓ MUI PHỦ 4 TẤN

467

148

FTC450-TK 4 TẤN

467

149

AUMAN820-MBB CÓ MUI 8,2 TẤN

643

150

AUMAN990-MBB 9,9 TẤN

735

151

AUMAN1290-MBB 12,9 TẤN

965

152

AUMAN C1790/W380-MB1 CÓ MUI 17,9 TẤN

1 305

153

AUMAN D2550/W340 TỰ ĐỔ 25,5 TẤN

1 305

154

AUMAN D3300/W380 TỰ ĐỔ 33 TẤN

1 565

155

TOWNER750A 750 KG

138

156

TOWNER750A-MBB CÓ MUI PHỦ 650 KG

151

157

TOWNER750A-TK 600KG

154

158

TOWNER750A-TB TỰ ĐỔ 520KG

160

159

THACO FRONTIER125-CS/TK

300

160

THACO FRONTIER 125-CS/MB1 dung tích 2665

288

161

THACO FRONTIER 125

274

162

THACO FRONTIER 140

311

163

THACO FRONTIER140-CS/TK trọng tải 1400kg

333

164

THACO FRONTIER 140-CS/TL tải trọng 1400 kg

311

165

THACO FRONTIER 140-CS/MB trọng tải 1400kg

319

166

Frontier 125-CS/TL 1.25 tấn

259

167

Frontier 125-CS/MB2 1.25 tấn, có mui

278

168

Frontier 125-CS/XTL 990kg tập lái có mui

272

169

Frontier 140-CS/XTL 1.4 tấn

296

170

Frontier 140-CS/MB1 1.4 tấn, có mui

310

171

Frontier 140-CS/MB2 1.4 tấn, có mui

315

172

Hyundai HD 65 2.5 tấn

537

173

Hyundai HD 65-MBB 2.0 tấn có mui

560

174

Hyundai HD 65-TK 2.0 tấn thùng kín

554

175

Hyundai HD 65-LTL 1.99 tấn

537

176

Hyundai HD 65-LMBB 1.55 tấn có mui

560

177

Hyundai HD 65-LTK 1.6 tấn thùng kín

554

178

Hyundai HD 65-BNTK 1.8 tấn có thiết bị nâng hạ hàng

577

179

Hyundai HD 65-BNMB 1.75 tấn có mui, thiết bị nâng hạ hàng

615

180

Hyundai HD 65-BNLMB có mui, thiết bị nâng hạ hàng

601

181

THACO MOBIHOME TB120SL-WII 46 GIƯỜNG NĂM + 02 GHẾ NGỒI

2 870

182

THACO MOBIHOME TB120LS-WII 46 GIƯỜNG NĂM + 02 GHẾ NGỒI

2 870

183

HB70ES Ô TÔ KHÁCH

1 005

184

HB70CS Ô TÔ KHÁCH

1 020

185

HB70CT Ô TÔ KHÁCH

965

186

HB120S Ô TÔ KHÁCH

2 810

187

HB120SS Ô TÔ KHÁCH

3 010

188

TB120S-W Ô TÔ KHÁCH

2 590

189

TB94CT-WLF Ô TÔ KHÁCH

1 675

190

TB94CT-WLF-II Ô TÔ KHÁCH

1 675

191

ôtô khách TB75S-C

1 060

192

Ô tô khách TB82S - W

1 460

193

Ô tô khách TB82S - WII

1 520

194

Ô tô khách TB95S - W

1 915

195

HB120SLS Ô TÔ KHÁCH GIƯỜNG NẰM

2 990

196

HB120SL Ô TÔ KHÁCH GIƯỜNG NẰM

3 030

197

HB120SLD Ô TÔ KHÁCH GIƯỜNG NẰM

3 030

198

HB120ESL Ô TÔ KHÁCH GIƯỜNG NẰM

3 180

199

HB120SSL Ô TÔ KHÁCH GIƯỜNG NẰM

3 220

200

HB120SLD-B Ô TÔ KHÁCH GIƯỜNG NẰM

3 220

201

TB120SL-W Ô TÔ KHÁCH GIƯỜNG NẰM

2 750

202

TB120SL-WW Ô TÔ KHÁCH GIƯỜNG NẰM

2 770

203

TB120SL-WII Ô TÔ KHÁCH GIƯỜNG NẰM

2 770

204

TB120SL-WWII Ô TÔ KHÁCH GIƯỜNG NẰM

2 810

FOTON

205

BJ4253SMFKB-1 ĐẦU KÉO 24,88 TẤN

1 100

206

BJ4253SMFKB-12 ĐẦU KÉO 25 TẤN

1 170

CỬU LONG

207

CUULONG ZB6020D dung tích 2672

263

208

CỬU LONG DF11880T-MB1 trong tải 6.500kg

655

209

Cửu Long PY11809D. Tải Trọng 8050 KG

495

210

CUULONG KC9650D2-T700(4x4, 2 cầu)

445

VEAM

211

VEAM FOX MB 1.5T-3

276

212

VEAM DRAGON MB 2.5T-2 trọng tải 2.490 kg

435

213

VEAM -VT 200MB Tải mui trong tải 1990 kg

382

214

VEAM CUB TK 1.25 Tải trọng 1250 kg

280

HYUNDAI

215

HUYNDAI HD 1000

1 500

216

XE KHÁCH HYUNDAI E-COUNTY GHẾ 2-2 29 chỗ

1 160

217

HD 370/Thaco-TB 18 tấn tự đổ

2 440

218

HD170/THACO-XTNL Ô TÔ XI TÉC

1 600

219

HD310/THACO-XTNL Ô TÔ XI TÉC

2 130

CHIẾN THẮNG

220

Chiến thắng CT6.25TL1/KM

410

221

CHIẾN THẮNG CT1.50TD1, trọng tải: 1500kg

228

DONGFENG

222

DONGFENG HH/B170 33-TM 9000 kgDescription: Description: https://mail.gdt.gov.vn/owa/14.2.390.1/themes/base/pgrs-sm.gifDescription: Description: https://mail.gdt.gov.vn/owa/14.2.390.1/themes/resources/clear1x1.gifDescription: Description: https://mail.gdt.gov.vn/owa/14.2.390.1/themes/resources/clear1x1.gif

630

223

DONGFENG HH/L31530-TM.LCR12 Trọng tải 14 100 KG

1 140

JAC

224

JAC HFC1083K 6400 kg

483

ISUZU

225

ISUZU QKR55H/LÊ-TK

500

TRƯỜNG GIANG

226

Trường Giang DFM 4.98TB/KM

390

227

DFM BQ7TC4x2/KM, Dung tích 4257

485

SANYANG

211

SYM T 880 ô tô tải SC1-B2-1, thùng kín có điều hòa

165

212

SYM T 880 ô tô tải SC1-B2-1, thùng kín không điều hòa

158

CÁC HÃNG KHÁC

213

TRACOMECO UNIVERSE NOBLE K47

3 795

214

HUAZHONG TD.0.98T

195

215

Việt Trung EQ1131G-T2/MP trọng tải 7.800kg

595

216

VIỆT TRUNG Model EQ1129G-A1/MP TẢI TRỌNG 6700 KG

515

217

SƠ MI RƠ MOOC XI TÉC DOOSUNG DV- BSKS- 540A

772

218

County HM, số loại K29ABS-CN, 29 chỗ

1 195


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

PHỤ LỤC 02


BẢNG GIÁ BÁN TỐI THIỂU XE MÁY (BỔ SUNG, SỬA ĐỔI ) DÙNG ĐỂ QUẢN LÝ THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)


PHẦN I- XE NHẬP KHẨU


STT

LOẠI XE

Gía xe mới 100%
(nghìn đồng)

HONDA

1

HONDA CB 400

240 000

2

HONDA CB600F (nhập khẩu)

390 000

3

HONDA CB250P, dung tích 234cm3

264000

YAMAHA

4

YAMAHA FZ150i

67 500

5

YAMAHA FZ-S

78000

HARLEY DAVIDSON

6

HARLEY DAVIDSON ROADKING

850 000

7

HARLEY DAVIDSON SOFTALL DELUXE

784 000

CÁC HÃNG KHÁC

8

MAPLE 125 (WY125T-30)

30 000

9

KTM 200 DUKE

140 000

10

KTM 390 Duke

164000


PHẦN II


XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP


STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

HONDA

1

HONDA JA32 WAVE RSX FI(D)

20 500

2

Wave RSX FI AT - Phiên bản phanh đĩa/Bánh mâm (Vành đúc)

30 590

3

Wave RSX FI AT - Phiên bản phanh đĩa/Bánh căm (Vành nan hoa)

29 500

4

Honda JA32 WAVE RSX FI

21 500

5

HONDA JC536 FUTURE 125cc (Vành đúc, phanh đĩa)

25 500

6

HONDA JA32 WAVE RSX FI ( C )

23000

7

HONDA WAVE JA32 RSX

22 500

8

HONDA JC538 FUTURE 125 cc FI c (Vành đúc, phanh đĩa)

30 990

9

HONDA JC537 FUTURE 125 cc FI (Vành nan, phanh đĩa)

29 990

10

HONDA JA27 Super Dream 110cc

18 700

PIAGGIO

11

Piaggio Liberty S Restyling 3V i.e 125cc

58 500

12

Piaggio Liberty Restyling 3V i.e 125cc

57 500

13

PIAGGIO VESPA LXV 125 3Vie-502

73 900

14

PIAGGIO, LIBERTY 125 3V ie - 400

57 500

15

PIAGGIO VESPA SPRINT 125 3Vie -111

71 800

16

PIAGGIO Liberty 125 3V i.e-401 (phiên bản đặc biệt)

58 500

17

PIAGGIO VESPA GTS125 3V ie-310

79800

YAMAHA

18

YAMAHA SIRIUS FI 1FC3 (phanh đĩa vành đúc)

23 000

19

Yamaha SIRIUS FI-1FC4

21 000

20

SIRIUS FI-1FCA

19190

SUZUKI

21

SUZUKI FU 150 RAIDER

47 000

22

SUZUKI THUNDER 150FI

48 000

23

SUZUKI UV125 IMPULSE

30 600

SYM

24

SYM ELEGANT 50-SE1 50cc

13 500

25

SYM ANGELA 50 - VC1 50 cc

14 600

26

SYM ANGELA 50 - VC2 50 cc

15 300

27

ATTILA VENUS-VJ5 125 cc

34 000

28

ATTILA VENUS VJ4 125 cc

35000


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu46/2014/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/08/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/08/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Thái Văn Hằng
Phạm viNghệ An
Trích yếuSửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.