Quay lại

Quyết định 46/2018/QĐ-UBND về Bảng giá thông số quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 46/2018/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 19 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 17/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các thông số quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (Bảng giá các thông số quan trắc môi trường chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí quản lý chung theo quy định hiện hành).

Bảng giá các thông số quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh là căn cứ để lập dự toán, thanh quyết toán các công trình thuộc hoạt động quan trắc môi trường đối với nhiệm vụ thuộc lĩnh vực sự nghiệp do Nhà nước giao (thực hiện các công trình bằng nguồn ngân sách Nhà nước cấp hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước). Riêng đối với các công việc thực hiện cung ứng dịch vụ theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân không do ngân sách Nhà nước đảm bảo, đơn vị có chức năng cung ứng dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường được quyền thỏa thuận giá với các đơn vị, cá nhân đặt hàng để làm căn cứ ký kết hợp đồng và thanh toán dịch vụ theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các Cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị có liên quan

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Có trách nhiệm công bố, công khai Bảng giá các thông số quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Bảng giá các thông số quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đúng theo quy định.

2. Các đơn vị cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường thực hiện thông báo, niêm yết công khai mức thu giá dịch vụ theo quy định hiện hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 29/12/2018.

Quyết định này thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Bảng giá các chỉ tiêu quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Anh Dũng

BẢNG GIÁ CÁC THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

ĐVT: Đồng

STT

Thông số quan trắc

Phương pháp thực hiện

Giá định mức (chi phí trực tiếp)

Ghi chú

I

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI VÀ TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG

A

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI

1

Nhiệt độ

QCVN 46:2012/BTNMT

45.364

2

Độ ẩm

QCVN 46:2012/BTNMT

45.364

3

Tốc độ gió

QCVN 46:2012/BTNMT

45.348

4

Hướng gió

QCVN 46:2012/BTNMT

45.348

5

Áp suất khí quyển

QCVN 46:2012/BTNMT

45.348

6

TSP

TCVN 5067:1995

262.620

Tại hiện trường

172.770

Trong phòng thí nghiệm

89.850

7

Pb

TCVN 5067:1995
TCVN 6152:1996

503.613

Tại hiện trường

172.770

Trong phòng thí nghiệm

330.843

8

PM10

AS/NZS 3580.9.7:2009

647.458

Tại hiện trường

386.356

Trong phòng thí nghiệm

261.102

9

PM2,5

AS/NZS 3580.9.7:2009

647.458

Tại hiện trường

386.356

Trong phòng thí nghiệm

261.102

10

CO

TCVN 7725: 2007

533.241

Tại hiện trường

201.159

Trong phòng thí nghiệm

332.082

11

CO

(TCVN 5972:1995)

563.880

Tại hiện trường

231.798

Trong phòng thí nghiệm

332.082

12

CO

(Phương pháp phân tích so màu)

980.701

Tại hiện trường

680.302

Trong phòng thí nghiệm

300.399

13

NO2

TCVN 6137:2009
TCVN 6137:2009

440.948

Tại hiện trường

241.377

Trong phòng thí nghiệm

199.571

14

SO2

TCVN 5971:1995

895.978

Tại hiện trường

468.001

Trong phòng thí nghiệm

427.977

15

O3

TCVN 7171:2002

284.676

Tại hiện trường

136.533

Trong phòng thí nghiệm

148.143

16

Amoniac (NH3)

MASA 401

407.462

Tại hiện trường

171.234

Trong phòng thí nghiệm

236.228

17

Hydrosunfua (H2S)

MASA 701

483.957

Tại hiện trường

264.162

Trong phòng thí nghiệm

219.795

18

Hơi axit (HCl)

TCVN 5969:1995
NIOSH method 7903

588.545

Tại hiện trường

265.661

Trong phòng thí nghiệm

322.884

19

Hơi axit (HF)

TCVN 5969:1995
NIOSH method 7903

588.545

Tại hiện trường

265.661

Trong phòng thí nghiệm

322.884

20

Hơi axit (HNO3)

TCVN 5969:1995
NIOSH method 7903

588.545

Tại hiện trường

265.661

Trong phòng thí nghiệm

322.884

21

Hơi axit (H2SO4)

TCVN 5969:1995
NIOSH method 7903

588.545

Tại hiện trường

265.661

Trong phòng thí nghiệm

322.884

22

Hơi axit (HCN)

TCVN 5969:1995
NIOSH method 7903

588.545

Tại hiện trường

265.661

Trong phòng thí nghiệm

322.884

23

Benzen (C6H6)

MASA 834:1988

661.044

Tại hiện trường

262.596

Trong phòng thí nghiệm

398.448

24

Toluen (C6H5CH3)

MASA 834:1988

661.044

Tại hiện trường

262.596

Trong phòng thí nghiệm

398.448

25

Xylen (C6H4(CH3)2

MASA 834:1988

661.044

Tại hiện trường

262.596

Trong phòng thí nghiệm

398.448

26

Styren (C6H5CHCH2)

MASA 834:1988

661.044

Tại hiện trường

262.596

Trong phòng thí nghiệm

398.448

B

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

a

Tiếng ồn giao thông

1

Mức ồn trung bình (LAeq)

TCVN 7878-1:2008
TCVN 7878-2:2010

126.862

Tại hiện trường

82.403

Trong phòng thí nghiệm

44.459

2

Mức ồn cực đại (LAmax)

TCVN 7878-1:2008
TCVN 7878-2:2010

126.902

Tại hiện trường

82.443

Trong phòng thí nghiệm

44.459

3

Cường độ dòng xe

Đếm thủ công hoặc
thiết bị tự động

250.852

Tại hiện trường

186.898

Trong phòng thí nghiệm

63.954

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

Mức ồn trung bình (LAeq)

TCVN 7878-1:2008
TCVN 7878-2:2010

127.110

Tại hiện trường

82.651

Trong phòng thí nghiệm

44.459

2

Mức ồn cực đại (LAmax)

TCVN 7878-1:2008
TCVN 7878-2:2010

127.110

Tại hiện trường

82.651

Trong phòng thí nghiệm

44.459

3

Mức ồn phân vị (LA50)

TCVN 7878-1:2008
TCVN 7878-2:2010

127.110

Tại hiện trường

82.651

Trong phòng thí nghiệm

44.459

4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

TCVN 7878-1:2008
TCVN 7878-2:2010

182.942

Tại hiện trường

109.754

Trong phòng thí nghiệm

73.188

C

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG

1

Độ rung

TCVN 6963:2001

123.928

Tại hiện trường

77.985

Trong phòng thí nghiệm

45.943

II

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

1

Nhiệt độ nước

SMEWW 2550B:2012

79.422

2

pH

TCVN 6492:2011

82.749

3

Thế oxi hoá khử (ORP)

SMEWW 2580B:2012

72.653

4

Oxy hòa tan (DO)

TCVN 7325:2004

76.123

5

Độ đục

TCVN 6184:2008;

94.894

6

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW 2540C:2012

114.724

7

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW 2510B:2012

114.724

8

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC) , Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục

346.768

Tại hiện trường

346.768

Trong phòng thí nghiệm

0

9

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

TCVN 6625:2000

140.373

Tại hiện trường

47.096

Trong phòng thí nghiệm

93.277

10

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

TCVN 6001:2008

183.155

Tại hiện trường

44.862

Trong phòng thí nghiệm

138.293

11

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

TCVN 6491:1999

195.683

Tại hiện trường

44.862

Trong phòng thí nghiệm

150.821

12

Amoni (NH4+)

TCVN 6179:1996

174.419

Tại hiện trường

48.633

Trong phòng thí nghiệm

125.786

13

Nitrit (NO2-)

SMEWW 4500.NO2.B:2012

237.508

Tại hiện trường

48.633

Trong phòng thí nghiệm

188.875

14

Nitrat (NO3-)

TCVN 6180:1996

235.360

Tại hiện trường

48.633

Trong phòng thí nghiệm

186.727

15

Tổng P

TCVN 6202:2008

254.087

Tại hiện trường

48.633

Trong phòng thí nghiệm

205.454

16

Tổng N

TCVN 6638:2000

346.226

Tại hiện trường

48.633

Trong phòng thí nghiệm

297.593

17

Kim loại nặng (Pb)

SMEWW 3113.B:2012

446.956

Tại hiện trường

37.736

Trong phòng thí nghiệm

409.220

18

Kim loại nặng (Cd)

SMEWW 3113.B:2012

446.956

Tại hiện trường

37.736

Trong phòng thí nghiệm

409.220

19

Kim loại nặng (As)

TCVN 6626:2000

398.744

Tại hiện trường

37.736

Trong phòng thí nghiệm

361.008

20

Kim loại nặng (Hg)

TCVN 7877:2008

391.868

Tại hiện trường

37.736

Trong phòng thí nghiệm

354.132

21

Kim loại (Fe)

SMEWW 3111.B:2012

300.416

Tại hiện trường

37.736

Trong phòng thí nghiệm

262.680

22

Kim loại (Cu)

SMEWW 3111.B:2012

300.416

Tại hiện trường

37.736

Trong phòng thí nghiệm

262.680

23

Kim loại (Zn)

SMEWW 3111.B:2012

300.416

Tại hiện trường

37.736

Trong phòng thí nghiệm

262.680

24

Kim loại (Mn)

SMEWW 3111.B:2012

300.416

Tại hiện trường

37.736

Trong phòng thí nghiệm

262.680

25

Kim loại (Cr)

SMEWW 3111.B:2012

311.313

Tại hiện trường

48.633

Trong phòng thí nghiệm

262.680

26

Kim loại (Ni)

SMEWW 3111.B:2012

300.416

Tại hiện trường

37.736

Trong phòng thí nghiệm

262.680

27

Sulphat (SO42-)

EPA 375.4

241.464

Tại hiện trường

48.633

Trong phòng thí nghiệm

192.831

28

Photphat (PO43-)

SMEWW 4500.P.E:2012

217.868

Tại hiện trường

48.633

Trong phòng thí nghiệm

169.235

29

Clorua (Cl-)

SMEWW 4500.Cl.B:2012

206.195

Tại hiện trường

48.633

Trong phòng thí nghiệm

157.562

30

Florua (F-)

SMEWW 4500.F.D:2012

225.103

Tại hiện trường

48.633

Trong phòng thí nghiệm

176.470

31

Crom (VI)

TCVN 6658:2000

222.689

Tại hiện trường

48.633

Trong phòng thí nghiệm

174.056

32

Tổng dầu, mỡ

SMEWW 5520.B:2012

389.769

Tại hiện trường

48.953

Trong phòng thí nghiệm

340.816

33

Coliform

(TCVN 6187-1:2009)

854.346

Tại hiện trường

47.957

Trong phòng thí nghiệm

806.389

35

E.Coli

(TCVN 6187-1:2009)

854.346

Tại hiện trường

47.957

Trong phòng thí nghiệm

806.389

37

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

TCVN 6634:2000

509.961

Tại hiện trường

56.067

Trong phòng thí nghiệm

453.894

38

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

EPA Method 8270D

915.943

Tại hiện trường

53.948

Trong phòng thí nghiệm

861.995

39

Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ

EPA Method 8270D

915.943

Tại hiện trường

53.948

Trong phòng thí nghiệm

861.995

40

Xyanua (CN )

TCVN 6181:1996

330.149

Tại hiện trường

56.675

Trong phòng thí nghiệm

273.474

41

Chất hoạt động bề mặt

TCVN 6622-1:2009

1.407.356

Tại hiện trường

53.200

Trong phòng thí nghiệm

1.354.156

42

Phenol

SMEWW 5530C:2012

511.738

Tại hiện trường

53.200

Trong phòng thí nghiệm

458.538

43

Phân tích đồng thời các kim loại

TCVN 6665:2011

4.280.049

Tại hiện trường

0

Trong phòng thí nghiệm

4.280.049

III

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT

1

Cl-

SMEWW 4500-Cl.B: 2012

307.268

Tại hiện trường

83.429

Trong phòng thí nghiệm

223.839

2

SO42-

TCVN 6656: 2000

307.680

Tại hiện trường

83.429

Trong phòng thí nghiệm

224.251

3

HCO3-

SMEWW 4500.HCO3:2012

307.097

Tại hiện trường

83.429

Trong phòng thí nghiệm

223.668

4

Tổng K2O

TCVN 8660: 2011

325.204

Tại hiện trường

83.429

Trong phòng thí nghiệm

241.775

5

Tổng N

TCVN 6498:1999

436.299

Tại hiện trường

83.429

Trong phòng thí nghiệm

352.870

6

Tổng P

TCVN 8940 : 2011

351.020

Tại hiện trường

83.429

Trong phòng thí nghiệm

267.591

7

Tổng các bon hữu cơ

TCVN 6644:2000

2.406.878

Tại hiện trường

83.429

Trong phòng thí nghiệm

2.323.449

8

Ca2+

EPA 3050b
TCVN 6196-1996

432.479

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

349.047

9

Mg2+

EPA 3050b
TCVN 6196-1996

432.155

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

348.723

10

K+

TCVN 5254-1990

351.401

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

267.969

11

Na+

TCVN 5254-1990

351.401

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

267.969

12

Al3+

TCVN 4403 : 2011

362.358

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

278.926

13

Fe3+

TCVN 4618-1988

291.788

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

208.356

14

Mn2+

SMEWW 3113.B

306.021

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

222.589

15

Pb

TCVN 6649-2000
TCVN 6496: 2009

467.746

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

384.314

16

Cd

TCVN 6649-2000
TCVN 6496: 2009

467.746

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

384.314

17

Kim loại nặng (As)

TCVN 6649-2000
TCVN 6496: 2009

440.642

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

357.210

18

Kim loại nặng (Hg)

TCVN 6649-2000
TCVN 6496: 2009

504.994

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

421.562

19

Kim loại (Fe)

TCVN 6649-2000
TCVN 6496: 2009

413.985

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

330.553

20

Kim loại (Cu)

TCVN 6649-2000
TCVN 6496: 2009

413.985

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

330.553

21

Kim loại (Mn)

TCVN 6649-2000
TCVN 6496: 2009

413.985

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

330.553

22

Kim loại (Zn)

TCVN 6649-2000
TCVN 6496: 2009

413.985

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

330.553

23

Kim loại (Cr)

TCVN 6649-2000
TCVN 6496: 2009

413.985

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

330.553

24

Kim loại (Ni)

TCVN 6649-2000
TCVN 6496: 2009

413.985

Tại hiện trường

83.432

Trong phòng thí nghiệm

330.553

25

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

TCVN 8061:2009

2.333.199

Tại hiện trường

126.485

Trong phòng thí nghiệm

2.206.714

26

Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

TCVN 8062:2009

1.310.926

Tại hiện trường

126.432

Trong phòng thí nghiệm

1.184.494

27

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

TCVN 8061:2009

2.437.600

Tại hiện trường

126.432

Trong phòng thí nghiệm

2.311.168

28

PCBs

TCVN 8061:2009

2.437.600

Tại hiện trường

126.432

Trong phòng thí nghiệm

2.311.168

29

Phân tích đồng thời Kim loại

TCVN 8246: 2009

3.601.415

IV

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

1

Nhiệt độ

SMEWW 2550B:2012

67.154

2

pH

TCVN 6492:2011

70.070

3

Oxy hòa tan (DO)

TCVN 7325:2004

82.431

4

Độ đục

TCVN 6184:2008;

99.382

5

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW 2510B:2012

106.080

6

Thế Ôxy hóa khử (ORP)

SMEWW 2580B:2012

81.936

7

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW 2540C:2012

99.642

8

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

342.102

9

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN 6625:2000

717.842

Tại hiện trường

52.548

Trong phòng thí nghiệm

665.294

10

Chất rắn tổng số (TS)

SMEWW 2540.D:2012

710.077

Tại hiện trường

52.548

Trong phòng thí nghiệm

657.529

11

Độ cứng tổng số theo CaCO3

TCVN 6624:1996

256.312

Tại hiện trường

52.548

Trong phòng thí nghiệm

203.764

12

Chỉ số Permanganat

TCVN 6186:1996

183.087

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

127.768

13

Nitơ amôn (NH4+)

TCVN 6179:1996

188.097

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

132.778

14

Nitrit (NO2-)

SMEWW 4500.NO2.B:2012

266.381

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

211.062

15

Nitrat (NO3-)

TCVN 6180:1996

262.531

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

207.212

16

Sulphat (SO42-)

EPA 375.4

222.885

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

167.566

17

Florua (F-)

SMEWW 4500.F.D:2012

247.982

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

192.663

18

Photphat (PO43-)

TCVN 6202:2008

228.714

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

173.395

19

Oxyt Silic (SiO3)

SMEWW 4500-SiO2:2012

225.508

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

170.189

20

Tổng N

TCVN 6638:2000

370.245

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

314.926

21

Crom (Cr6+)

TCVN 6658:2000

232.193

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

176.874

22

Tổng P

TCVN 6202:2008

289.002

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

233.683

23

Clorua (Cl-)

SMEWW 4500.Cl.B:2012

234.355

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

179.036

24

Kim loại nặng (Pb)

SMEWW 3113.B:2012

476.542

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

421.223

25

Kim loại nặng (Cd)

SMEWW 3113.B:2012

476.542

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

421.223

26

Kim loại nặng (As)

TCVN 6626:2000

540.970

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

485.651

27

Kim loại nặng (Se)

TCVN 6626:2000

540.970

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

485.651

28

Kim loại nặng (Hg)

TCVN 7877:2008

540.313

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

484.994

29

Sulfua

SMEWW 4500.S2-.D:2012

352.650

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

297.331

30

Kim loại (Fe)

SMEWW 3111.B:2012

331.665

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

276.346

31

Kim loại (Cu)

SMEWW 3111.B:2012

331.665

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

276.346

32

Kim loại (Zn)

SMEWW 3111.B:2012

331.665

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

276.346

33

Kim loại (Mn)

SMEWW 3111.B:2012

331.665

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

276.346

34

Kim loại (Cr)

SMEWW 3111.B:2012

331.665

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

276.346

35

Kim loại (Ni)

SMEWW 3111.B:2012

331.665

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

276.346

36

Cyanua (CN-)

TCVN 6181:1996

336.481

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

281.162

37

Coliform

TCVN 6187-1:2009

814.516

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

759.197

38

Coliform

TCVN 6187-2:1996

749.015

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

693.696

39

E.coli

TCVN 6187-2:2009

814.516

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

759.197

40

E.coli

TCVN 6187-2:1996

749.015

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

693.696

41

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (Aldrin+Dieldrin, BHC, DDT, Heptachlor &Heptachlorepoxide)

EPA Method 8270D

1.042.890

Tại hiện trường

60.548

Trong phòng thí nghiệm

982.342

42

Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

EPA Method 8270D

1.042.815

Tại hiện trường

60.548

Trong phòng thí nghiệm

982.267

43

Phenol

SMEWW 5530C:2012

498.171

Tại hiện trường

55.319

Trong phòng thí nghiệm

442.852

44

Phân tích đồng thời các kim loại

TCVN 6665:2011

3.572.732

V

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA

1

Nhiệt độ

SMEWW 2550B:2012

67.493

2

pH

TCVN 6492:2011

67.493

3

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW 2510B:2012

107.818

4

Thế oxi hoá khử (ORP)

SMEWW 2580B:2012

75.022

5

Độ đục

TCVN 6184:2008

84.810

6

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW 2540C:2012

81.502

7

Hàm lượng ôxi hòa tan (DO)

TCVN 7325:2004

75.022

8

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hoá khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO

258.821

9

Clorua (Cl-)

SMEWW 4500.Cl.B:2012

228.337

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

190.698

10

Florua (F-)

SMEWW 4500.F.D:2012

242.027

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

204.388

11

Nitrit (NO2-)

SMEWW 4500.NO2.B:2012

245.581

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

207.942

12

Nitrat (NO3-)

TCVN 6180:1996

243.432

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

205.793

13

Sulphat (SO42-)

EPA 375.4

771.704

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

734.065

14

Crom (VI) (Cr6+)

TCVN 6658:2000

224.456

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

186.817

15

Na+

SMEWW 3500-Na:2012

301.562

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

263.923

16

NH4+

TCVN 6179:1996

188.517

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

150.878

17

K+

SMEWW 3500-K:2012

298.630

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

260.991

18

Mg2+

TCVN 6196:1996

278.417

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

240.778

19

Ca2+

TCVN 6196:1996

279.011

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

241.372

20

Kim loại nặng (Pb)

SMEWW 3113.B:2012

448.075

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

410.436

21

Kim loại nặng (Cd)

SMEWW 3113.B:2012

448.075

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

410.436

22

Kim loại nặng (As)

TCVN 6626:2000

432.571

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

394.932

23

Kim loại nặng (Hg)

TCVN 7877:2008

432.571

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

394.932

24

Kim loại (Fe)

SMEWW 3111.B:2012

289.831

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

252.192

25

Kim loại (Cu)

SMEWW 3111.B:2012

289.831

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

252.192

26

Kim loại (Zn)

SMEWW 3111.B:2012

238.453

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

200.814

27

Kim loại (Cr)

SMEWW 3111.B:2012

238.453

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

200.814

28

Kim loại (Mn)

SMEWW 3111.B:2012

238.453

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

200.814

29

Kim loại (Ni)

SMEWW 3111.B:2012

238.453

Tại hiện trường

37.639

Trong phòng thí nghiệm

200.814

30

Phân tich đồng thời các Kim loại

TCVN 6665:2011

3.545.444

Tại hiện trường

0

Trong phòng thí nghiệm

3.545.444

31

Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42-

TCVN 6494 -1:2011

621.373

Tại hiện trường

0

Trong phòng thí nghiệm

621.373

VI

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN

A

Hoạt động lấy mẫu và quan trắc hiện trường nước biển ven bờ

Đo quan trắc hiện trường

1

Nhiệt độ, độ ẩm không khí

QCVN 46:2012

67.133

2

Độ ẩm không khí

QCVN 46:2012

67.133

3

Tốc độ gió

QCVN 46:2012

68.089

4

Sóng

94TCN6:2001

72.958

5

Tốc độ dòng chảy tầng mặt

94TCN6:2001

78.329

6

Nhiệt độ nước biển

SMEWW 2550B:2012

99.468

7

Độ muối

SMEWW 2520:2012

109.773

8

Độ đục

TCVN 6184:2008
SMEWW 2130B:2012

137.869

9

Độ trong suốt

TCVN 5501:1991

109.974

10

Độ màu

SMEWW 2120B:2012

137.818

11

pH

SMEWW 2550B:2012

92.842

12

Ôxy hòa tan (DO)

TCVN 7325:2004

106.001

13

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW 2510B:2012

131.512

14

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW 2540C:2012

131.512

15

Lấy mẫu, đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS

279.657

Lấy mẫu

1

NH4+

TCVN 5988:1995;
TCVN 6179:1996

433.675

Tại hiện trường

82.975

Trong phòng thí nghiệm

350.700

2

NO2-

SMEWW 4500.NO2.B:2012

292.092

Tại hiện trường

82.975

Trong phòng thí nghiệm

209.117

3

NO3-

SMEWW 4500.NO3.E: 2012

292.391

Tại hiện trường

82.975

Trong phòng thí nghiệm

209.416

4

SO42-

EPA 375.4

292.171

Tại hiện trường

82.975

Trong phòng thí nghiệm

209.196

5

PO43-

SMEWW 4500.P.E:2012

259.609

Tại hiện trường

82.975

Trong phòng thí nghiệm

176.634

6

SiO32-

SMEWW 4500-SiO2:2012

265.909

Tại hiện trường

82.975

Trong phòng thí nghiệm

182.934

7

Tổng N

TCVN 6638:2000

1.086.272

Tại hiện trường

82.975

Trong phòng thí nghiệm

1.003.297

8

Tổng P

TCVN 6202:2008

305.579

Tại hiện trường

82.975

Trong phòng thí nghiệm

222.604

9

Crom (VI)

TCVN 6658:2000

278.065

Tại hiện trường

82.975

Trong phòng thí nghiệm

195.090

13

COD

240.954

Tại hiện trường

74.200

Trong phòng thí nghiệm

166.754

14

BOD5

SMEWW 5210B:2012

229.521

Tại hiện trường

74.200

Trong phòng thí nghiệm

155.321

14

SS

SMEWW 2540D:2012

175.621

Tại hiện trường

69.446

Trong phòng thí nghiệm

106.175

15

Độ màu

SMEWW 2120B:2012

228.531

Tại hiện trường

83.945

Trong phòng thí nghiệm

144.586

16

Coliform

TCVN 6187-1:2009;

846.509

Tại hiện trường

83.945

Trong phòng thí nghiệm

762.564

17

Fecal Coliform

TCVN 6187-1:2009;

846.509

Tại hiện trường

83.945

Trong phòng thí nghiệm

762.564

18

E.coli

TCVN 6187-1:2009;

846.509

Tại hiện trường

83.945

Trong phòng thí nghiệm

762.564

22

Chlorophyll a

APHA10200:1995

243.932

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

152.143

23

Chlorophyll b

APHA10200:1995

243.932

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

152.143

24

Chlorophyll c

APHA10200:1995

243.932

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

152.143

25

CN-

SMEWW 4500.CN:2012

444.098

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

352.309

26

Kim loại nặng Pb

SMEWW 3113.B:2012

513.463

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

421.674

27

Kim loại nặng Cd

SMEWW 3113.B:2012

513.463

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

421.674

28

Kim loại nặng As

TCVN 6626:2000

458.346

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

366.557

29

Kim loại nặng Hg

TCVN 7877:2008

500.684

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

408.895

30

Kim loại Fe

SMEWW 3111.B:2012

432.805

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

341.016

31

Kim loại Cu

SMEWW 3111.B:2012

432.805

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

341.016

32

Kim loại Cr

SMEWW 3111.B:2012

432.805

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

341.016

33

Kim loại Zn

SMEWW 3111.B:2012

432.805

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

341.016

34

Kim loại Mn

SMEWW 3111.B:2012

432.805

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

341.016

35

Kim loại Ni

SMEWW 3111.B:2012

432.805

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

341.016

36

Crom (III)

SMEWW 3111.B:2012

432.805

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

341.016

37

Tổng dầu mỡ khoáng

SMEWW 5520.B:2012

638.387

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

546.598

38

Phenol

SMEWW 5530B.C:2012

574.186

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

482.397

39

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA Method 8270D

1.274.377

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

1.182.588

40

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

EPA Method 8270D

1.298.054

Tại hiện trường

91.789

Trong phòng thí nghiệm

1.206.265

Trầm tích biển

41

N-NO2

SMEWW 4500.NO2.B:2012

495.353

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

251.381

42

N-NO3

SMEWW 4500.NO3.E: 2012

497.737

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

253.765

43

P-PO43-

SMEWW 4500.P.E:2012

437.793

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

193.821

44

Kim loại nặng Pb

SMEWW 3111.B:2012

717.168

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

473.196

45

Kim loại nặng Cd

SMEWW 3111.B:2012

717.168

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

473.196

46

Kim loại nặng As

SMEWW 3111.B:2012

642.042

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

398.070

47

Kim loại nặng Hg

SMEWW 3111.B:2012

642.042

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

398.070

48

Kim loại Cu

SMEWW 3111.B:2012

590.298

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

346.326

49

Kim loại Zn

SMEWW 3111.B:2012

590.298

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

346.326

50

CN-

SMEWW 4500.CN:2012

563.998

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

320.026

51

Độ ẩm

QCVN 46:2012

387.814

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

143.842

52

Tỷ trọng

310.326

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

66.354

53

Chất hữu cơ

3.152.899

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

2.908.927

54

Tổng N

496.658

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

252.686

55

Tổng P

492.939

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

248.967

56

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA Method 8270D

1.425.810

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

1.181.838

57

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

EPA Method 8270D

1.449.487

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

1.205.515

58

Tổng dầu mỡ khoáng

SMEWW 5520.B:2012

785.524

Tại hiện trường

243.972

Trong phòng thí nghiệm

541.552

Sinh vật biển

59

Thực vật phù du, Tảo độc

419.449

Tại hiện trường

265.235

Trong phòng thí nghiệm

154.214

60

Động vật phù du, Động vật đáy

821.699

Tại hiện trường

264.435

Trong phòng thí nghiệm

557.264

61

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA Method 8270D

1.222.109

Tại hiện trường

264.435

Trong phòng thí nghiệm

957.674

62

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

EPA Method 8270D

1.216.204

Tại hiện trường

264.435

Trong phòng thí nghiệm

951.769

63

Kim loại nặng Pb

SMEWW 3111.B:2012

739.253

Tại hiện trường

264.435

Trong phòng thí nghiệm

474.818

64

Kim loại nặng Cd

SMEWW 3111.B:2012

739.253

Tại hiện trường

264.435

Trong phòng thí nghiệm

474.818

65

Kim loại nặng As

SMEWW 3111.B:2012

694.691

Tại hiện trường

264.435

Trong phòng thí nghiệm

430.256

66

Kim loại nặng Hg

SMEWW 3111.B:2012

694.691

Tại hiện trường

264.435

Trong phòng thí nghiệm

430.256

67

Kim loại Cu

SMEWW 3111.B:2012

610.761

Tại hiện trường

264.435

Trong phòng thí nghiệm

346.326

68

Kim loại Zn

SMEWW 3111.B:2012

607.579

Tại hiện trường

264.435

Trong phòng thí nghiệm

343.144

69

Kim loại Mg

SMEWW 3111.B:2012

607.579

Tại hiện trường

264.435

Trong phòng thí nghiệm

343.144

B

Hoạt động quan trắc nước biển xa bờ

Đo đạc quan trắc hiện trường

1

Nhiệt độ

QCVN 46:2012

103.721

2

Độ ẩm không khí

QCVN 46:2012

103.721

3

Tốc độ gió

QCVN 46:2012

103.022

4

Sóng

94TCN6:2001

103.169

5

Tốc độ dòng chảy tầng mặt

94TCN6:2001

177.488

6

Nhiệt độ nước biển

SMEWW 2550B:2012

131.804

7

Độ muối

SMEWW 2520:2012

200.197

8

Độ đục

TCVN 6184:2008
SMEWW 2130B:2012

327.201

9

Độ trong suốt

TCVN 5501:1991

197.363

10

Độ màu

SMEWW 2120B:2012

327.201

11

pH

SMEWW 2550B:2012

128.755

12

Ôxy hòa tan (DO)

TCVN 7325:2004

106.486

13

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW 2510B:2012

179.145

14

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW 2540C:2012

103.145

15

Đo đồng thời: pH, DO, EC (Giá tính cho 1 mẫu)

318.303

Lấy mẫu

1

NH4+

TCVN 5988:1995;
TCVN 6179:1996

459.608

Tại hiện trường

108.908

Trong phòng thí nghiệm

350.700

2

NO2-

SMEWW 4500.NO2.B:2012

318.025

Tại hiện trường

108.908

Trong phòng thí nghiệm

209.117

3

NO3-

SMEWW 4500.NO3.E: 2012

318.324

Tại hiện trường

108.908

Trong phòng thí nghiệm

209.416

4

SO42-

EPA 375.4

318.104

Tại hiện trường

108.908

Trong phòng thí nghiệm

209.196

5

PO43-

SMEWW 4500.P.E:2012

285.542

Tại hiện trường

108.908

Trong phòng thí nghiệm

176.634

6

SiO32-

SMEWW 4500-SiO2:2012

291.842

Tại hiện trường

108.908

Trong phòng thí nghiệm

182.934

7

Tổng N

TCVN 6638:2000

1.112.205

Tại hiện trường

108.908

Trong phòng thí nghiệm

1.003.297

8

Tổng P

TCVN 6202:2008

331.512

Tại hiện trường

108.908

Trong phòng thí nghiệm

222.604

9

Crom (VI)

TCVN 6658:2000

303.998

Tại hiện trường

108.908

Trong phòng thí nghiệm

195.090

13

COD

288.027

Tại hiện trường

121.273

Trong phòng thí nghiệm

166.754

14

BOD5

SMEWW 5210B:2012

276.594

Tại hiện trường

121.273

Trong phòng thí nghiệm

155.321

15

SS

SMEWW 2540D:2012

227.098

Tại hiện trường

120.923

Trong phòng thí nghiệm

106.175

16

Độ màu

239.792

Tại hiện trường

95.206

Trong phòng thí nghiệm

144.586

17

Coliform

TCVN 6187-1:2009;

883.487

Tại hiện trường

120.923

Trong phòng thí nghiệm

762.564

18

Fecal Coliform

TCVN 6187-1:2009;

883.487

Tại hiện trường

120.923

Trong phòng thí nghiệm

762.564

19

E.coli

TCVN 6187-1:2009;

883.487

Tại hiện trường

120.923

Trong phòng thí nghiệm

762.564

20

Coliform

TCVN 6187-1:2009;

817.006

Tại hiện trường

120.923

Trong phòng thí nghiệm

696.083

21

Fecal Coliform

TCVN 6187-1:2009;

817.006

Tại hiện trường

120.923

Trong phòng thí nghiệm

696.083

22

E.coli

TCVN 6187-1:2009;

817.006

Tại hiện trường

120.923

Trong phòng thí nghiệm

696.083

23

Chlorophyll a

APHA10200:1995

273.066

Tại hiện trường

120.923

Trong phòng thí nghiệm

152.143

24

Chlorophyll b

APHA10200:1995

273.066

Tại hiện trường

120.923

Trong phòng thí nghiệm

152.143

25

Chlorophyll c

APHA10200:1995

273.066

Tại hiện trường

120.923

Trong phòng thí nghiệm

152.143

26

CN-

SMEWW 4500.CN:2012

461.007

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

352.309

27

Kim loại nặng Pb

SMEWW 3113.B:2012

530.372

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

421.674

28

Kim loại nặng Cd

SMEWW 3113.B:2012

530.372

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

421.674

29

Kim loại nặng As

TCVN 6626:2000

475.255

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

366.557

30

Kim loại nặng Hg

TCVN 7877:2008

517.593

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

408.895

31

Kim loại Fe

SMEWW 3111.B:2012

449.714

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

341.016

32

Kim loại Cu

SMEWW 3111.B:2012

449.714

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

341.016

33

Kim loại Cr

SMEWW 3111.B:2012

449.714

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

341.016

34

Kim loại Zn

SMEWW 3111.B:2012

449.714

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

341.016

35

Kim loại Mn

SMEWW 3111.B:2012

449.714

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

341.016

36

Kim loại Ni

SMEWW 3111.B:2012

449.714

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

341.016

37

Crom (III)

SMEWW 3111.B:2012

449.714

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

341.016

38

Tổng dầu mỡ khoáng

SMEWW 5520.B:2012

655.296

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

546.598

39

Phenol

SMEWW 5530B.C:2012

591.095

Tại hiện trường

108.698

Trong phòng thí nghiệm

482.397

40

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA Method 8270D

1.295.216

Tại hiện trường

112.628

Trong phòng thí nghiệm

1.182.588

41

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

EPA Method 8270D

1.318.893

Tại hiện trường

112.628

Trong phòng thí nghiệm

1.206.265

Trầm Tích

42

N-NO2

SMEWW 4500.NO2.B:2012

543.712

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

251.381

43

N-NO3

SMEWW 4500.NO3.E: 2012

546.096

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

253.765

45

P-PO43-

SMEWW 4500.P.E:2012

486.152

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

193.821

46

Kim loại nặng Pb

SMEWW 3111.B:2012

765.527

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

473.196

47

Kim loại nặng Cd

SMEWW 3111.B:2012

765.527

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

473.196

48

Kim loại nặng As

SMEWW 3111.B:2012

690.401

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

398.070

49

Kim loại nặng Hg

SMEWW 3111.B:2012

690.401

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

398.070

50

Kim loại Cu

SMEWW 3111.B:2012

638.657

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

346.326

51

Kim loại Zn

SMEWW 3111.B:2012

638.657

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

346.326

52

CN-

SMEWW 4500.CN:2012

612.357

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

320.026

53

Độ ẩm

QCVN 46:2012

436.173

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

143.842

54

Tỷ trọng

358.685

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

66.354

55

Chất hữu cơ

3.201.258

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

2.908.927

56

Tổng N

545.017

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

252.686

57

Tổng P

541.298

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

248.967

58

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA Method 8270D

1.474.169

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

1.181.838

59

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

EPA Method 8270D

1.497.846

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

1.205.515

60

Tổng dầu mỡ khoáng

SMEWW 5520.B:2012

833.883

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

541.552

Sinh vật biển

61

Thực vật phù du, Tảo độc

2.797.045

Tại hiện trường

2.642.831

Trong phòng thí nghiệm

154.214

62

Động vật phù du, Động vật đáy

849.595

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

557.264

63

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA Method 8270D

1.250.005

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

957.674

64

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

EPA Method 8270D

1.244.100

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

951.769

65

Kim loại nặng Pb

SMEWW 3111.B:2012

767.249

Tại hiện trường

292.431

Trong phòng thí nghiệm

474.818

66

Kim loại nặng Cd

SMEWW 3111.B:2012

767.149

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

474.818

67

Kim loại nặng As

SMEWW 3111.B:2012

722.587

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

430.256

68

Kim loại nặng Hg

SMEWW 3111.B:2012

722.587

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

430.256

69

Kim loại Cu

SMEWW 3111.B:2012

638.657

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

346.326

70

Kim loại Zn

SMEWW 3111.B:2012

635.475

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

343.144

71

Kim loại Mg

SMEWW 3111.B:2012

635.475

Tại hiện trường

292.331

Trong phòng thí nghiệm

343.144

VII

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG PHÓNG XẠ

1

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7

1.209.603

Tại hiện trường

563.227

Trong phòng thí nghiệm

646.376

2

Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu sol khí

1.180.531

Tại hiện trường

563.227

Trong phòng thí nghiệm

617.304

3

Đồng vị phóng xạ 239,240 Pu trong mẫu sol khí

1.166.565

Tại hiện trường

563.227

Trong phòng thí nghiệm

603.338

4

Hàm lượng Gama trong không khí

795.157

Tại hiện trường

406.740

Trong phòng thí nghiệm

388.417

5

Hàm lượng Radon trong không khí

8.086.665

Tại hiện trường

1.649.468

Trong phòng thí nghiệm

6.437.197

6

Tổng hoạt độ Anpha trong không khí

887.647

Tại hiện trường

268.580

Trong phòng thí nghiệm

619.067

7

Tổng hoạt độ Beta trong không khí

6.927.813

Tại hiện trường

268.580

Trong phòng thí nghiệm

6.659.233

8

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu bụi xa lắng (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7

1.375.087

Tại hiện trường

529.574

Trong phòng thí nghiệm

845.513

9

Tổng hoạt độ Anpha trong mẫu bụi

671.695

Tại hiện trường

267.756

Trong phòng thí nghiệm

403.939

10

Tổng hoạt độ Beta trong mẫu bụi

671.695

Tại hiện trường

267.756

Trong phòng thí nghiệm

403.939

11

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7

3.060.861

Tại hiện trường

2.209.656

Trong phòng thí nghiệm

851.205

12

Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu đất

2.844.660

Tại hiện trường

2.209.656

Trong phòng thí nghiệm

635.004

13

Đồng vị phóng xạ 239,240 Pu trong mẫu đất

2.844.660

Tại hiện trường

2.209.656

Trong phòng thí nghiệm

635.004

14

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước (11 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

45.644.549

Tại hiện trường

284.153

Trong phòng thí nghiệm

45.360.396

15

Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu nước

1.137.025

Tại hiện trường

284.329

Trong phòng thí nghiệm

852.696

16

Đồng vị phóng xạ 239,240 Pu trong mẫu nước

1.137.025

Tại hiện trường

284.329

Trong phòng thí nghiệm

852.696

17

Đồng vị phóng xạ 131I trong mẫu nước

1.139.216

Tại hiện trường

282.020

Trong phòng thí nghiệm

857.196

18

Hàm lượng Randon trong nước

8.095.087

Tại hiện trường

1.649.840

Trong phòng thí nghiệm

6.445.247

19

Tổng hoạt độ Anpha trong nước

692.143

Tại hiện trường

272.011

Trong phòng thí nghiệm

420.132

20

Tổng hoạt độ Beta trong nước

674.945

Tại hiện trường

272.011

Trong phòng thí nghiệm

402.934

21

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật, lương thực, thực phẩm (12 thông số): Pb210; Pb212; Pb214, Bi212; Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, 131I, Be7

3.583.788

Tại hiện trường

2.597.712

Trong phòng thí nghiệm

986.076

22

Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫulương thực, thực phẩm

3.448.662

Tại hiện trường

2.597.712

Trong phòng thí nghiệm

850.950

23

Đồng vị phóng xạ 239,240 Pu trong mẫu lương thực, thực phẩm

3.448.662

Tại hiện trường

2.597.712

Trong phòng thí nghiệm

850.950

24

Tổng hoạt độ Anpha trong mẫu lương thực, thực phẩm

2.842.489

Tại hiện trường

2.208.912

Trong phòng thí nghiệm

633.577

25

Tổng hoạt độ Beta trong mẫu lương thực, thực phẩm

2.842.489

Tại hiện trường

2.208.912

Trong phòng thí nghiệm

633.577

VIII

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI

a

Các thông số khí tượng

1

Nhiệt độ

QCVN 46:2012/BTNMT

77.941

2

Độ ẩm

QCVN 46:2012/BTNMT

77.941

3

Vận tốc gió

QCVN 46:2012/BTNMT

77.941

4

Hướng gió

QCVN 46:2012/BTNMT

77.941

5

Áp suất khí quyển

QCVN 46:2012/BTNMT

79.003

b

Các thông số khí thải

b1

Các thông số đo tại hiện trường

6

Nhiệt độ

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

198.390

7

Vận tốc

US-EPA Method 2

217.810

8

Hàm ẩm

US-EPA Method 3

111.503

9

Khối lượng mol phân tử khí khô

US-EPA Method 4

224.874

10

Áp suất khí thải

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

155.314

11

Khí oxy (O2)

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

221.817

12

Khí CO

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

221.817

13

Khí NO

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

221.817

14

Khí Nitơ dioxit (NO2)

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

221.817

15

Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

199.309

b2

Lấy mẫu ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm

16

Khí NOx

USEPA method 7

454.870

Tại hiện trường

248.604

Trong phòng thí nghiệm

206.266

17

Khí SO2

USEPA method 6

904.784

Tại hiện trường

578.121

Trong phòng thí nghiệm

326.663

18

Khí CO

TCVN 7242:2003

573.289

Tại hiện trường

294.792

Trong phòng thí nghiệm

278.497

19

Bụi tổng số (TSP)

USEPA method 5

1.866.907

Tại hiện trường

1.671.459

Trong phòng thí nghiệm

195.448

20

Bụi PM10

USEPA method 201

1.866.907

Tại hiện trường

1.671.459

Trong phòng thí nghiệm

195.448

21

HCl

USEPA method 26
TCVN 7244:2003

776.384

Tại hiện trường

216.814

Trong phòng thí nghiệm

559.570

22

HF

USEPA method 26
TCVN 7244:2003

776.384

Tại hiện trường

216.814

Trong phòng thí nghiệm

559.570

23

H2SO4

USEPA method 26
TCVN 7244:2003

776.384

Tại hiện trường

216.814

Trong phòng thí nghiệm

559.570

24

Kim loại Pb

USEPA method 29

1.338.862

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

502.493

25

Kim loại Cd

USEPA method 29

1.338.862

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

502.493

26

Kim loại As

USEPA method 29

2.603.746

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

1.767.377

27

Kim loại Sb

USEPA method 29

2.603.746

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

1.767.377

28

Kim loại Se

USEPA method 29

2.603.746

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

1.767.377

29

Kim loại Hg

USEPA Method 30B
USEPA method 29

2.603.746

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

1.767.377

30

Kim loại Cu

USEPA method 29

1.246.701

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

410.332

31

Kim loại Cr

USEPA method 29

1.246.701

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

410.332

32

Kim loại Mn

USEPA method 29

1.246.701

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

410.332

33

Kim loại Zn

USEPA method 29

1.246.701

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

410.332

34

Kim loại Ni

USEPA method 29

1.246.701

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

410.332

35

Hg (method 30B)

USEPA Method 30B
USEPA method 29

1.059.038

Tại hiện trường

709.969

Trong phòng thí nghiệm

349.069

36

Hợp chất hữu cơ

USEPA Method 18

963.460

Tại hiện trường

417.869

Trong phòng thí nghiệm

545.591

37

Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO)

USEPA method 25

932.085

Tại hiện trường

386.494

Trong phòng thí nghiệm

545.591

38

Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (Giá tính cho một mẫu)

USEPA method 29

3.612.691

Các đặc tính nguồn thải

39

Chiều cao nguồn thải

222.055

40

Đường kính trong miệng ống khói

222.055

41

Lưu lượng khí thải

326.679

IX

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI

a

Các thông số khí tượng

1

Nhiệt độ

QCVN 46:2012/BTNMT

77.941

2

Độ ẩm

QCVN 46:2012/BTNMT

77.941

3

Vận tốc gió

QCVN 46:2012/BTNMT

77.941

4

Hướng gió

QCVN 46:2012/BTNMT

77.941

5

Áp suất khí quyển

QCVN 46:2012/BTNMT

79.003

b

Các thông số khí thải

b1

Các thông số đo tại hiện trường

6

Nhiệt độ

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

198.390

7

Vận tốc

US-EPA Method 2

217.810

8

Hàm ẩm

US-EPA Method 3

111.503

9

Khối lượng mol phân tử khí khô

US-EPA Method 4

224.874

10

Áp suất khí thải

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

155.314

11

Khí oxy (O2)

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

221.817

12

Khí CO

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

221.817

13

Khí NO

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

221.817

14

Khí Nitơ dioxit (NO2)

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

221.817

15

Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

199.309

b2

Lấy mẫu ngoài hiện trường

16

Khí NOx

USEPA method 7

455.254

Tại hiện trường

248.604

Trong phòng thí nghiệm

206.650

17

Khí: SO2

USEPA method 6

905.169

Tại hiện trường

578.121

Trong phòng thí nghiệm

327.048

18

Khí CO

TCVN 7242:2003

573.674

Tại hiện trường

294.792

Trong phòng thí nghiệm

278.882

19

Bụi tổng số (TSP)

USEPA method 5

1.899.446

Tại hiện trường

1.671.459

Trong phòng thí nghiệm

227.987

20

Bụi PM10

USEPA method 201

1.899.446

Tại hiện trường

1.671.459

Trong phòng thí nghiệm

227.987

21

HCl

USEPA method 26
TCVN 7244:2003

873.992

Tại hiện trường

247.526

Trong phòng thí nghiệm

626.466

22

HF

USEPA method 26
TCVN 7244:2003

873.992

Tại hiện trường

247.526

Trong phòng thí nghiệm

626.466

23

H2SO4

USEPA method 26
TCVN 7244:2003

873.992

Tại hiện trường

247.526

Trong phòng thí nghiệm

626.466

24

Kim loại Pb

USEPA method 29

1.387.857

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

551.488

25

Kim loại Cd

USEPA method 29

1.387.857

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

551.488

26

Kim loại As

USEPA method 29

2.690.441

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

1.854.072

27

Kim loại Sb

USEPA method 29

2.690.441

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

1.854.072

28

Kim loại Se

USEPA method 29

2.690.441

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

1.854.072

29

Kim loại Hg

USEPA Method 30B
USEPA method 29

2.690.441

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

1.854.072

30

Kim loại Cu

USEPA method 29

1.291.880

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

455.511

31

Kim loại Cr

USEPA method 29

1.291.880

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

455.511

32

Kim loại Mn

USEPA method 29

1.291.880

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

455.511

33

Kim loại Zn

USEPA method 29

1.291.880

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

455.511

34

Kim loại Ni

USEPA method 29

1.291.880

Tại hiện trường

836.369

Trong phòng thí nghiệm

455.511

35

Hg (method 30B)

USEPA Method 30B
USEPA method 29

1.094.894

Tại hiện trường

709.969

Trong phòng thí nghiệm

384.925

36

Hợp chất hữu cơ

USEPA Method 18

1.028.220

Tại hiện trường

417.869

Trong phòng thí nghiệm

610.351

37

Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO)

USEPA method 25

996.845

Tại hiện trường

386.494

Trong phòng thí nghiệm

610.351

38

Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (Giá tính cho một mẫu)

USEPA method 29

3.660.570

Tại hiện trường

0

Trong phòng thí nghiệm

3.660.570

Các đặc tính nguồn thải

39

Chiều cao nguồn thải

222.055

40

Đường kính trong miệng ống khói

222.055

41

Lưu lượng khí thải

328.766

X

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI

1

Nhiệt độ

TCVN 4557:1988
SMEWW 2550B:2012

61.947

2

pH

TCVN 6492:2011
(ISO 10523:2008)

63.567

3

Vận tốc

Đo bằng máy đo vận tốc

94.779

4

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW 2540C:2012

49.715

5

Độ màu

TCVN 6185:2008
(ISO 7887:1994)
EPA Method 2120 C, D, E

49.715

6

Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5

SMEWW 5210B: 2012

184.232

Tại hiện trường

41.648

Trong phòng thí nghiệm

142.584

7

Nhu cầu oxy hoá học (COD)

TCVN 6491-1999

195.775

Tại hiện trường

42.215

Trong phòng thí nghiệm

153.560

8

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN 6625-2000

219.403

Tại hiện trường

43.512

Trong phòng thí nghiệm

175.891

9

Coliform

TCVN 6187-1-2009

816.843

Tại hiện trường

47.881

Trong phòng thí nghiệm

768.962

10

E.Coli

TCVN 6187-2- 2009

822.072

Tại hiện trường

53.110

Trong phòng thí nghiệm

768.962

11

Tổng dầu, mỡ khoáng

SMEWW 5520B,C: 2012

467.926

Tại hiện trường

53.842

Trong phòng thí nghiệm

414.084

12

Cyanua (CN-)

TCVN 6181: 1996

363.893

Tại hiện trường

59.119

Trong phòng thí nghiệm

304.774

13

Tổng P

TCVN 6202: 2008

310.581

Tại hiện trường

50.206

Trong phòng thí nghiệm

260.375

14

Tổng N

TCVN 6638:2000

318.725

Tại hiện trường

50.206

Trong phòng thí nghiệm

268.519

15

Nitơ amôn (NH4+)

TCVN 6179-1:1996

189.193

Tại hiện trường

50.206

Trong phòng thí nghiệm

138.987

16

Sunlfua (S2-)

SMEWW 4500.S2-.D: 2012

212.872

Tại hiện trường

50.206

Trong phòng thí nghiệm

162.666

17

Crom (VI)

TCVN 6658:2000

280.211

Tại hiện trường

50.206

Trong phòng thí nghiệm

230.005

18

Nitrate (NO3)

SMEWW 4500.NO3.B:2012

317.654

Tại hiện trường

50.206

Trong phòng thí nghiệm

267.448

19

Sulphat (SO42)

USEPA 375.4

284.345

Tại hiện trường

50.206

Trong phòng thí nghiệm

234.139

20

Photphat (PO43-)

TCVN 6202:1996

271.234

Tại hiện trường

50.206

Trong phòng thí nghiệm

221.028

21

Florua (F-)

SMEWW 4500.F.D:2012

312.279

Tại hiện trường

50.206

Trong phòng thí nghiệm

262.073

22

Clorua (Cl-)

SMEWW 4500.Cl.B: 2012

276.847

Tại hiện trường

50.206

Trong phòng thí nghiệm

226.641

23

Clo dư (Cl2)

TCVN 6225-3: 2011

346.699

Tại hiện trường

50.206

Trong phòng thí nghiệm

296.493

24

Kim loại nặng (Pb)

SMEWW 3113.B: 2012

489.938

Tại hiện trường

39.308

Trong phòng thí nghiệm

450.630

25

Kim loại nặng (Cd)

SMEWW 3113.B: 2012

489.938

Tại hiện trường

39.308

Trong phòng thí nghiệm

450.630

26

Kim loại nặng (As)

SMEWW 3114.B: 2012

421.411

Tại hiện trường

39.308

Trong phòng thí nghiệm

382.103

27

Kim loại nặng (Hg)

TCVN 7877:2008

410.341

Tại hiện trường

39.308

Trong phòng thí nghiệm

371.033

28

Kim loại (Cu)

SMEWW 3111.B: 2012

310.756

Tại hiện trường

39.308

Trong phòng thí nghiệm

271.448

29

Kim loại (Zn)

SMEWW 3111.B: 2012

310.756

Tại hiện trường

39.308

Trong phòng thí nghiệm

271.448

30

Kim loại (Mn)

SMEWW 3111.B: 2012

310.756

Tại hiện trường

39.308

Trong phòng thí nghiệm

271.448

31

Kim loại (Fe)

SMEWW 3111.B: 2012

310.756

Tại hiện trường

39.308

Trong phòng thí nghiệm

271.448

32

Kim loại (Cr)

SMEWW 3111.B: 2012

310.756

Tại hiện trường

39.308

Trong phòng thí nghiệm

271.448

33

Kim loại (Ni)

SMEWW 3111.B: 2012

310.756

Tại hiện trường

39.308

Trong phòng thí nghiệm

271.448

34

Phenol

SMEWW 5530.C:2012

462.233

Tại hiện trường

47.887

Trong phòng thí nghiệm

414.346

35

Chất hoạt động bề mặt

TCVN6622-1:2000

1.399.214

Tại hiện trường

47.887

Trong phòng thí nghiệm

1.351.327

36

HCBVTV clo hữu cơ

USEPA 8270D

917.064

Tại hiện trường

53.036

Trong phòng thí nghiệm

864.028

37

HCBVTV phot pho hữu cơ

USEPA 8270D

916.052

Tại hiện trường

53.036

Trong phòng thí nghiệm

863.016

38

PCBs

USEPA 8270D

916.052

Tại hiện trường

53.036

Trong phòng thí nghiệm

863.016

39

Phân tích đồng thời các kim loại ( giá tính cho 01 mẫu)

TCVN 6665: 2011

3.643.390

Tại hiện trường

0

Trong phòng thí nghiệm

3.643.390

XI

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH

1

pH (H2O, KCl)

377.666

Tại hiện trường

152.056

Trong phòng thí nghiệm

225.610

2

Tổng các bon hữu cơ

1.863.586

Tại hiện trường

152.056

Trong phòng thí nghiệm

1.711.530

3

Dầu mỡ

548.493

Tại hiện trường

151.617

Trong phòng thí nghiệm

396.876

4

Cyanua (CN-)

545.987

Tại hiện trường

151.617

Trong phòng thí nghiệm

394.370

5

Tổng N

493.723

Tại hiện trường

151.833

Trong phòng thí nghiệm

341.890

6

Tổng P

429.982

Tại hiện trường

151.833

Trong phòng thí nghiệm

278.149

7

Phenol

717.480

Tại hiện trường

151.833

Trong phòng thí nghiệm

565.647

8

KLN (Pb)

632.543

Tại hiện trường

151.833

Trong phòng thí nghiệm

480.710

9

KLN (Cd)

632.543

Tại hiện trường

151.833

Trong phòng thí nghiệm

480.710

10

KLN ( As)

648.342

Tại hiện trường

151.833

Trong phòng thí nghiệm

496.509

11

KLN (Hg)

648.342

Tại hiện trường

151.833

Trong phòng thí nghiệm

496.509

12

KLN (Zn)

526.767

Tại hiện trường

151.833

Trong phòng thí nghiệm

374.934

13

KLN (Cu)

526.767

Tại hiện trường

151.833

Trong phòng thí nghiệm

374.934

14

KLN (Cr)

526.767

Tại hiện trường

151.833

Trong phòng thí nghiệm

374.934

15

KLN (Mn)

526.767

Tại hiện trường

151.833

Trong phòng thí nghiệm

374.934

16

KLN (Ni)

526.767

Tại hiện trường

151.833

Trong phòng thí nghiệm

374.934

17

Tổng K2O

405.518

Tại hiện trường

142.682

Trong phòng thí nghiệm

262.836

18

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

1.040.357

Tại hiện trường

143.160

Trong phòng thí nghiệm

897.197

19

Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ

1.040.357

Tại hiện trường

143.160

Trong phòng thí nghiệm

897.197

20

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

1.040.357

Tại hiện trường

143.160

Trong phòng thí nghiệm

897.197

21

Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs)

1.037.577

Tại hiện trường

143.160

Trong phòng thí nghiệm

894.417

22

PCBs

1.040.256

Tại hiện trường

143.160

Trong phòng thí nghiệm

897.096

23

Phân tích đồng thời kim loại

3.624.390

Tại hiện trường

0

Trong phòng thí nghiệm

3.624.390

XII

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CHẤT THẢI

1

Độ ẩm (%)

TCVN 6648:2000

197.688

Tại hiện trường

87.744

Trong phòng thí nghiệm

109.944

2

pH

ASTM D4980:89

207.076

Tại hiện trường

79.853

Trong phòng thí nghiệm

127.223

3

Cyanua (CN-)

EPA 9013;
TCVN 6181:1996

531.567

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

436.486

4

Crom (VI)

EPA 3060A;
EPA 7196A

1.956.599

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

1.861.518

5

Florua (F-)

SMEWW 4500.F-.D

354.433

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

259.352

6

Kim loại nặng (Pb)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3113:2012

602.208

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

507.127

7

Kim loại nặng (Cd)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3113:2012

602.208

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

507.127

8

Kim loại nặng ( As)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3113:2012

500.029

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

404.948

9

Kim loại nặng (Hg)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3114:2012

567.062

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

471.981

10

Kim loại (Cu)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3111:2012

417.403

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

322.322

11

Kim loại (Zn)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3111:2012

417.403

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

322.322

12

Kim loại (Mn)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3111:2012

417.403

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

322.322

13

Kim loại (Ta)

TCVN 8963:2011;
EPA 200.8

417.403

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

322.322

14

Kim loại (Cr)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3111:2012

417.403

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

322.322

15

Kim loại (Ni)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3113:2012

417.403

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

322.322

16

Kim loại (Ba)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3113:2012

417.403

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

322.322

17

Kim loại (Se)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3113:2012

417.403

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

322.322

18

Kim loại (Mo)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3111:2012

417.403

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

322.322

19

Kim loại (Be)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3113:2012

417.403

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

322.322

20

Kim loại (Va)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3111:2012

417.403

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

322.322

21

Kim loại (Ag)

TCVN 8963:2011;
SMEWW 3113:2012

417.403

Tại hiện trường

95.081

Trong phòng thí nghiệm

322.322

22

Dầu mỡ

EPA 9071B

631.854

Tại hiện trường

104.232

Trong phòng thí nghiệm

527.622

23

Phenol

EPA 3550C;
SMEWW 5530C

620.680

Tại hiện trường

104.232

Trong phòng thí nghiệm

516.448

24

HCBVTV clo hữu cơ

EPA 846;
EPA 8270D

1.071.641

Tại hiện trường

104.232

Trong phòng thí nghiệm

967.409

25

HCBVTV phot pho hữu cơ

EPA 846;
EPA 8270D

1.068.174

Tại hiện trường

104.232

Trong phòng thí nghiệm

963.942

26

PAH

EPA 846;
EPA 8270D

1.209.103

Tại hiện trường

104.232

Trong phòng thí nghiệm

1.104.871

27

PCBs

EPA 846;
EPA 8270D

1.165.374

Tại hiện trường

104.232

Trong phòng thí nghiệm

1.061.142

28

Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho 1 mẫu)

TCVN 8963:2011;
TCVN 6665:2011

3.816.966

Tại hiện trường

104.232

Trong phòng thí nghiệm

3.712.734

XIII

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC

A

Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

1

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ

83.589

2

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm

83.589

3

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió

83.589

4

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió

83.589

5

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời

83.589

6

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển

83.589

7

Modul quan trắc Bụi TSP

113.179

8

Modul quan trắc Bụi PM-10

113.179

9

Modul quan trắc Bụi PM-2,5

113.179

10

Modul quan trắc Bụi PM-1

113.179

11

Modul quan trắc khí NO

136.274

12

Modul quan trắc khí NO2

136.274

13

Modul quan trắc khí NOx

136.274

14

Modul quan trắc khí SO2

94.990

15

Modul quan trắc khí CO

143.186

16

Modul quan trắc O3

128.063

17

Modul quan trắc THC

146.124

18

Modul quan trắc BTEX

158.305

B

Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục

19

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ

93.265

20

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm

93.265

21

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió

92.506

22

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió

93.037

23

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời

93.245

24

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển

93.206

25

Modul quan trắc bụi TSP

88.376

26

Modul quan trắc bụi PM10

88.376

27

Modul quan trắc bụi PM2,5

88.376

28

Modul quan trắc khí NO

145.076

29

Modul quan trắc khí NO2

145.076

30

Modul quan trắc khí NOx

145.076

31

Modul quan trắc khí SO2

143.308

32

Modul quan trắc khí CO

124.596

33

Modul quan trắc O3

136.628

34

Modul quan trắc CxHy

146.693

XIV

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC

A

Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

1

Nhiệt độ

114.595

2

pH

114.595

3

ORP

114.595

4

Ôxy hoà tan (DO)

121.004

5

Độ dẫn điện (EC)

202.665

6

Độ đục

180.426

7

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

131.030

8

Amoni (NH4+)

142.007

9

Nitrat (NO3-)

146.193

10

Tổng nitơ (TN)

149.213

11

Tổng phốt pho (TP)

144.441

12

Tổng các bon hữu cơ (TOC)

148.625

B

Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục

1

Nhiệt độ

116.636

2

pH

116.636

3

ORP

116.636

4

Ôxy hoà tan (DO)

121.872

5

Độ dẫn điện (EC)

240.710

6

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

240.710

7

Độ đục

155.471

8

Amoni (NH4+)

111.081

9

Nitrat (NO3-)

112.701

10

Photphat (PO43-)

114.606

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu46/2018/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/12/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo10/01/2019
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Trần Anh Dũng
Phạm viTrà Vinh
Trích yếuVề Bảng giá thông số quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.