Quay lại

Quyết định 462/QĐ-UBND 2020 công bố thủ tục hành chính sửa đổi thuộc Sở Tài nguyên Kon Tum

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 462/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 07 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1183/QĐ-BTP ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 324/TTr-STNMT ngày 03 tháng 7 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum (có danh mục và nội dung chi tiết từng thủ tục hành chính kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các thủ tục hành chính số 1 đến 9 khoản II, mục A, phần I, tại Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa của ngành Tài nguyên và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3 (t/h);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Cục kiểm soát TTHC - Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh Văn phòng, các PCVP UBND tỉnh;
- Các phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCC.LTLH

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


Phần I:

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG.


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Đăng ký Biện pháp đảm bảo

1

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (70 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)

- Qua đường Bưu chính

80.000 đồng/hồ sơ

- Luật đất đai năm 2013

- Luật nhà ở năm 2014

- Luật phí và lệ phí năm 2015

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 77/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

2

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (70 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)

- Qua đường Bưu chính

80.000 đồng/hồ sơ

- Luật đất đai năm 2013

- Luật nhà ở năm 2014

- Luật phí và lệ phí năm 2015

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 77/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

3

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (70 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)

- Qua đường Bưu chính

80.000 đồng/hồ sơ

- Luật đất đai năm 2013

- Luật nhà ở năm 2014

- Luật phí và lệ phí năm 2015

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 77/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

4

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (70 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)

- Qua đường Bưu chính

80.000 đồng/hồ sơ

- Luật đất đai năm 2013

- Luật nhà ở năm 2014

- Luật phí và lệ phí năm 2015

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 77/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

5

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (70 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)

- Qua đường Bưu chính

80.000 đồng/hồ sơ

- Luật đất đai năm 2013

- Luật nhà ở năm 2014

- Luật phí và lệ phí năm 2015

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 77/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

6

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (70 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)

- Qua đường Bưu chính

60.000 đồng/hồ sơ

- Luật đất đai năm 2013

- Luật nhà ở năm 2014

- Luật phí và lệ phí năm 2015

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 77/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

7

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (70 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)

- Qua đường Bưu chính

20.000 đồng/hồ sơ

- Luật đất đai năm 2013

- Luật nhà ở năm 2014

- Luật phí và lệ phí năm 2015

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 77/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

8

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (70 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)

- Qua đường Bưu chính

Phí đăng ký thay đổi: 60.000 đồng/hồ sơ Không phải nộp lệ phí (nếu do lỗi của người thực hiện đăng ký).

- Luật đất đai năm 2013

- Luật nhà ở năm 2014

- Luật phí và lệ phí năm 2015

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 77/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

9

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (70 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)

- Qua đường Bưu chính

80.000 đồng/hồ sơ

- Luật đất đai năm 2013

- Luật nhà ở năm 2014

- Luật phí và lệ phí năm 2015

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

- Nghị quyết số 77/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.


Tổng cộng: 09 TTHC


Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO
1. Thủ tục: Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụn g


đất đồ ng thời với tài s ản gắn liền với đất hoặc đăng ký t hế chấp tài sản gắn liền với đất)


Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký là tổ chức; hộ gia, đình cá nhân ( có đất thuộc địa bàn thành phố Kon Tum) nộp hồ sơ đăng ký thế chấp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu chính.
Hộ gia đình cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc gửi qua đường bưu chính. - Thời gian: Buổi sáng từ 7h30 đến 10h30 và buổi chiều từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ
các ngày nghĩ lễ, Tết theo quy định của pháp luật).
Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ và tiếp nhận chuyển cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (đối với tổ chức); Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với hộ gia đình, cá nhân) để giải quyết.
Bước 3: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai có văn bản nêu rõ lý do không giải quyết và hướng dẫn người sử dụng đất bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai ghi nội dung và thời điểm đăng ký theo đúng thứ tự tiếp nhận hồ sơ vào Sổ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Sau đó chứng nhận nội dung đăng ký vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện. Bước 4: Người yêu cầu đăng ký nhận kết quả đăng ký tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện, hoặc gửi qua đường bưu điện có bảo đảm theo lựa chọn của người yêu cầu đăng ký.
Cách thức thực hiện:
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc gửi qua đường bưuđiện có bảo đảm;
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
a) Phiếu yêu cầu đăng ký (01 bản chính);
b) Hợp đồng thế chấp hoặc hợp đồng thế chấp có công chứng,
chứng thực trong trường hợp pháp luật quy định (01 bản chính
hoặc 01 bản sao có chứng thực);
c) Bản chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở

hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc một trong các loại giấy chứng nhận quy định tại khoản 2 Điều 97 của Luật đất đai (gọi chung là Giấy chứng nhận);
d) Trường hợp thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở, thì nộp thêm các giấy tờ sau:
– Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật phải xin phép xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo quy định của pháp luật phải lập dự án đầu tư (01 bản sao không có chứng thực), trừ trường hợp hợp đồng thế chấp tài sản đó có công chứng, chứng thực; một trong các loại Bản vẽ thiết kế thể hiện được mặt bằng công trình của dự án trong trường hợp chủ đầu tư thế chấp dự án xây dựng công trình (01 bản sao không có chứng thực);
– Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật phải xin phép xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo quy định của pháp luật phải lập dự án đầu tư (01 bản sao không có chứng thực), trừ trường hợp hợp đồng thế chấp tài sản đó có công chứng, chứng thực; một trong các loại Bản vẽ thiết kế thể hiện được mặt bằng của tài sản gắn liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trong trường hợp thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai là công trình xây dựng khác (01 bản sao không có chứng thực);
đ) Văn bản thỏa thuận có công chứng, chứng thực giữa người sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất về việc tạo lập tài sản gắn liền với đất trong trường hợp thế chấp tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất không đồng thời là chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu);
e) Giấy tờ chứng minh trong các trường hợp sau:
– Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu);
– Một trong các loại giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng không phải nộp phí khi thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm: Hợp đồng bảo đảm hoặc hợp đồng tín dụng có điều khoản về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực); Văn bản xác nhận (có chữ ký và con dấu) của tổ chức tín dụng về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực).


* Trườ ng hợp đăng ký thế chấp tài sả n gắn liền với đất hình thành trong tương lai mà bên thế chấp không đồng thời là ngườ i sử d ụng đất thì người yêu cầu đăng ký nộp các giấy tờ quy đị nh tại các khoản 1, 2, 4, 5 và 6 Điều 39 của Nghị định số 102/2017/NĐ -CP.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết:
Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng kýhợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng kývà trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Đối tượng thực hiện:
Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức.
Cơ quan thực hiện:
Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai
Kết quả:
Phiếu yêu cầu đăng ký có chứng nhận của Văn phòng đăng kýđất đai; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhàở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp hồ sơ cóGiấy chứng nhận.
Lệ phí, phí:
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm. Mức thu: 80.000 đồng/hồ sơ
Tên mẫu đơn, tờ khai:
Phiếu yêu cầu đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 01/ĐKTC, Thông tư số 07/2019/TT-BTP
ngày 25/11/2019)
Yêu cầu, điều kiện:
Không
Căn cứ pháp lý:
- Luật đất đai năm 2013
- Luật nhà ở năm 2014
- Luật phí và lệ phí năm 2015
- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ; - Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.
Mẫu số 01/ĐKTC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phú c
Kính gửi: ................................................................................... ...................................................................................................
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
năm 2019 của Bộ Tư pháp)
............. , ngày .... tháng ....... năm .......
PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP QUYỀN

PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........

3. Mô tả tài sản thế chấp
3.1. Quyền sử dụng đất
3.1.1. Thửa đất số: .............. …………….; Tờ bản đồ số (nếu có) : . .................................................... Mục đích sử dụng đất: ...........................................................................................................................
Thời hạn sử dụng đất:……………………………………………………………………
3.1.2. Địa chỉ thửa đất: .......................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... 3.1.3. Diện tích đất thế chấp:. ........................................................................................................ .m2 (ghi bằng chữ: ......................................................................................................... )
3.1.4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất:
Số phát hành : ……………………….. , số vào sổ cấp giấy: .............................................................. Cơ quan cấp: ………………………………. , cấp ngày ……… tháng ….. năm ...........................
3.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
không phải là nhà ở
3.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất:
Số phát hành: ....................... , số vào sổ cấp giấy:
Cơ quan cấp :………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm . .................... 3.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ........................ ; Tờ bản đồ số (nếu có) : ................................... 3.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: ..................... ...............................................................................................................................................................
3.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở
3.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ........................................................ ............................. .... ................................ .... ........................ .... .............................................................. 3.3.2. Loại nhà ở: Căn hộ chung cư; Nhà biệt thự; Nhà liền kề.
3.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ………………………. .................................
(đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ………………….; Số của căn
hộ:………………………..…; Tòa nhà ............................................................................................ .) 3.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………… m2
(ghi bằng chữ: ................................................................................................................................ . ) 3.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có):
Số hợp đồng (nếu có:………………………………………, ký kết ngày…… tháng….…
năm ........................................................................................................................................................
3.4. Dự án xây dựng nhà ở
3.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất (nếu có):
Số phát hành: . ......................, số vào sổ cấp giấy: ...............................................................................
Cơ quan cấp : …………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm …………
3.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền
Số: .........................................................................................................................................................
Cơ quan cấp :……………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm
3.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở: ……….; Tờ bản đồ số (nếu có) : ....................... 3.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: .......................................................................................................... 3.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: ...................................................................................................... ...............................................................................................................................................................
3.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở
3.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

4. Hợp đồng thế chấp: số................ (nếu có) , ký kết ngày tháng .......... năm .............
4. Hợp đồng thế chấp: số................ (nếu có) , ký kết ngày tháng .......... năm .............
4. Hợp đồng thế chấp: số................ (nếu có) , ký kết ngày tháng .......... năm .............
5. Thuộc đối tượng không phải nộp phí đăng ký
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.

6. Tài liệu kèm theo: ........................................................................................................................ ...


............................................................................................................................................................ ...


BÊN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


BÊN NHẬN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Văn phòng đăng ký đất đai: ...…...
đã được đăng ký theo những nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm
…. giờ…. phút, ngày…. tháng…. năm …..
...................... ngày ....... tháng ......... năm .............
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG
(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng
dấu)

............................................................................................................................................................


Chứng nhận việc thế chấp ..............................................................................................................


HƯỚNG DẪN KÊ KHAI 1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.


1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô


vuông tương ứng với nội dung lựa chọn


2. Kê khai về bên thế chấp, bên nhận thế chấp:
2.1. Tại điểm 1.4 và điểm 2.4: Nếu bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép(GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư,


GCN đăng ký đầu tư.


2.2. Khi cần kê khai thêm về bên thế chấp, bên nhận thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào Mẫu số 06/BSCB.


3. Mô tả về tài sản thế chấp:
3.1. Trường hợp tài sản thế chấp không bao gồm quyền sử dụng đất thì không kê khai nội dung về quyền sử dụng đất tại điểm 3.1.


3.2. Tại điểm 3.2.3: Kê khai như sau:


a) Nếu tài sản thế chấp là nhà thì phải kê khai loại nhà (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …), số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), diện tích sử dụng, địa chỉ nhà đó.


b) Trường hợp tài sản thế chấp là nhà chung cư thì ghi tên của nhà chung cư, số tầng,


diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), tổng số căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó. c) Trường hợp tài sản thế chấp là căn hộ trong nhà chung cư thì ghi "căn hộ chung cư" và ghi số của căn hộ, tầng số, diện tích sử dụng của căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.


d) Trường hợp tài sản thế chấp là công trình hạ tầng kỹ thuật thì ghi loại công trình hạ


tầng, tên từng hạng mục công trình và diện tích chiếm đất của hạng mục công trình đó.


Đối với công trình kiến trúc khác thì ghi tên công trình và diện tích chiếm đất của công trình, địa chỉ nơi có công trình.


đ) Trường hợp tài sản thế chấp là cây rừng, cây lâu năm thì ghi loại cây rừng, loại cây lâu năm, diện tích, địa chỉ nơi có cây rừng, cây lâu năm.


3.2. Tại điểm 3.4.1: Kê khai thông tin về số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu


nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của nơi có dự án xây dựng nhà ở; trường hợp không có


Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì kê khai thông tin về Quyết định giao đất, cho thuê đất tại điểm 3.4.2.


3.3. Khi cần kê khai thêm về tài sản thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào Mẫu số 07/BSTS.


4. Mục bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:
4.1. Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện;


Trường hợp người đại điện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký, ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại điện.


4.2. Trường hợp người yêu cầu đăng ký thế chấp là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu.


2. Thủ tục: Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài


sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng


nhận


Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký là tổ chức; hộ gia, đình cá nhân ( có đất thuộc địa bàn thành phố Kon Tum) nộp hồ sơ đăng ký thế chấp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu chính.
Hộ gia đình cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết của UBND cấp huyện hoặc gửi qua đường bưu chính.
- Thời gian: Buổi sáng từ 7h30 đến 10h30 và buổi chiều từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày
nghĩ lễ, Tết theo quy định của pháp luật).
Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ và tiếp nhận chuyển cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (đối với tổ chức); Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với hộ gia đình, cá nhân) để giải quyết. Bước 3: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai có văn bản nêu rõ lý do không giải quyết và hướng dẫn người sử dụng đất bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai ghi nội dung và thời điểm đăng ký theo đúng thứ tự tiếp nhận hồ sơ vào Sổ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Sau đó chứng nhận nội dung đăng ký vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết.
Bước 4: Người yêu cầu đăng ký nhận kết quả đăng ký tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết hoặc gửi qua đường bưu điện có bảo đảm theo lựa chọn của người yêu cầu đăng ký.
Cách thức thực hiện:
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc gửi qua đường bưuđiện có bảo đảm;
Thành phần, số lượng hồ sơ:
1. Thành phần hồ sơ:
a) Trường hợp thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ởmà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sởhữu trên Giấy chứng nhận mà chủ sở hữu tài sản gắn liền với đấtđồng thời là người sử dụng đất, hồ sơ gồm:
– Phiếu yêu cầu đăng ký (01 bản chính);

– Hợp đồng thế chấp hoặc hợp đồng thế chấp có công chứng,
chứng thực trong trường hợp pháp luật quy định (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực);
– Bản chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc một trong các loại giấy
chứng nhận quy định tại khoản 2 Điều 97 của Luật đất đai (gọi chung là Giấy chứng nhận);
– Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là
người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu); – Một trong các loại giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng không
phải nộp phí khi thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm: Hợp đồng
bảo đảm hoặc hợp đồng tín dụng có điều khoản về việc cá nhân, hộ
gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát
triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực); Văn bản xác nhận (có chữ ký và con dấu) của tổ chức
tín dụng về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một
trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực);
– Hồ sơ đề nghị chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đất đai.
b) Trường hợp thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở
mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở
hữu trên Giấy chứng nhận và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất, hồ sơ gồm:
– Phiếu yêu cầu đăng ký (01 bản chính);
– Hợp đồng thế chấp hoặc hợp đồng thế chấp có công chứng,
chứng thực trong trường hợp pháp luật quy định (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực);
– Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là
người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu); – Một trong các loại giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng không
phải nộp phí khi thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm: Hợp đồng
bảo đảm hoặc hợp đồng tín dụng có điều khoản về việc cá nhân, hộ
gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát
triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực); Văn bản xác nhận (có chữ ký và con dấu) của tổ chức
tín dụng về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một
trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực);
– Hồ sơ đề nghị chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đất đai.
* Trường hợp đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành
trong tương lai mà bên thế chấp không đồng thời là người sử dụng

đất thì người yêu cầu đăng ký nộp các gỉấy tờ quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5 và 6 Điều 39 của Nghị định số 102/2017/NĐ-CP.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết:
Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Đối tượ ng thực hiệ n: Cơ quan thực h iện:
Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức.
Đối tượ ng thực hiệ n: Cơ quan thực h iện:
Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng kýđất đai
Kết quả:
Phiếu yêu cầu đăng ký có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đấtđai; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp hồ sơ có Giấy chứng nhận.
Lệ phí, phí
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm: 80.000 đồng/hồ sơ
Tên mẫu đơn, tờ khai
Phiếu yêu cầu đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 01/ĐKTC, Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày
25/11/2019)
Yêu cầu, điều kiện: Căn cứ pháp lý:
Không
Yêu cầu, điều kiện: Căn cứ pháp lý:
- Luật đất đai năm 2013
- Luật nhà ở năm 2014
- Luật phí và lệ phí năm 2015
- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ; - Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.
Mẫu số 01/ĐKTC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phú c
Kính gửi: ................................................................................... ...................................................................................................
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
năm 2019 của Bộ Tư pháp)
............. , ngày .... tháng ....... năm .......
PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP QUYỀN

PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........

3. Mô tả tài sản thế chấp
3.1. Quyền sử dụng đất
3.1.1. Thửa đất số: .............. …………….; Tờ bản đồ số (nếu có) : . .................................................... Mục đích sử dụng đất: ...........................................................................................................................
Thời hạn sử dụng đất:……………………………………………………………………
3.1.2. Địa chỉ thửa đất: .......................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... 3.1.3. Diện tích đất thế chấp:. ........................................................................................................ .m2 (ghi bằng chữ: ......................................................................................................... )
3.1.4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất:
Số phát hành : ……………………….. , số vào sổ cấp giấy: .............................................................. Cơ quan cấp: ………………………………. , cấp ngày ……… tháng ….. năm ...........................
3.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
không phải là nhà ở
3.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất:
Số phát hành: ....................... , số vào sổ cấp giấy:
Cơ quan cấp :………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm . .................... 3.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ........................ ; Tờ bản đồ số (nếu có) : ................................... 3.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: ..................... ...............................................................................................................................................................
3.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở
3.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ........................................................ ............................. .... ................................ .... ........................ .... .............................................................. 3.3.2. Loại nhà ở: Căn hộ chung cư; Nhà biệt thự; Nhà liền kề.
3.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ………………………. .................................
(đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ………………….; Số của căn
hộ:………………………..…; Tòa nhà ............................................................................................ .) 3.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………… m2
(ghi bằng chữ: ................................................................................................................................ . ) 3.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có):
Số hợp đồng (nếu có:………………………………………, ký kết ngày…… tháng….…
năm ........................................................................................................................................................
3.4. Dự án xây dựng nhà ở
3.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất (nếu có):
Số phát hành: . ......................, số vào sổ cấp giấy: ...............................................................................
Cơ quan cấp : …………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm …………
3.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền
Số: .........................................................................................................................................................
Cơ quan cấp :……………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm
3.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở: ……….; Tờ bản đồ số (nếu có) : ....................... 3.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: .......................................................................................................... 3.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: ...................................................................................................... ...............................................................................................................................................................
3.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở
3.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

4. Hợp đồng thế chấp: số................ (nếu có) , ký kết ngày tháng .......... năm .............
4. Hợp đồng thế chấp: số................ (nếu có) , ký kết ngày tháng .......... năm .............
4. Hợp đồng thế chấp: số................ (nếu có) , ký kết ngày tháng .......... năm .............
5. Thuộc đối tượng không phải nộp phí đăng ký
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.

6. Tài liệu kèm theo: ........................................................................................................................ ...


............................................................................................................................................................ ...


BÊN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


BÊN NHẬN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Văn phòng đăng ký đất đai: ...…...
đã được đăng ký theo những nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm
…. giờ…. phút, ngày…. tháng…. năm …..
...................... ngày ....... tháng ......... năm .............
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG
(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng
dấu)

............................................................................................................................................................


Chứng nhận việc thế chấp ..............................................................................................................


HƯỚNG DẪN KÊ KHAI 1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.


1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô


vuông tương ứng với nội dung lựa chọn


2. Kê khai về bên thế chấp, bên nhận thế chấp:
2.1. Tại điểm 1.4 và điểm 2.4: Nếu bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép(GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư,


GCN đăng ký đầu tư.


2.2. Khi cần kê khai thêm về bên thế chấp, bên nhận thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào Mẫu số 06/BSCB.


3. Mô tả về tài sản thế chấp:
3.1. Trường hợp tài sản thế chấp không bao gồm quyền sử dụng đất thì không kê khai nội dung về quyền sử dụng đất tại điểm 3.1.


3.2. Tại điểm 3.2.3: Kê khai như sau:
a) Nếu tài sản thế chấp là nhà thì phải kê khai loại nhà (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …),


số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), diện tích sử dụng, địa chỉ nhà đó.


b) Trường hợp tài sản thế chấp là nhà chung cư thì ghi tên của nhà chung cư, số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), tổng số căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.


c) Trường hợp tài sản thế chấp là căn hộ trong nhà chung cư thì ghi "căn hộ chung cư" và ghi số của căn hộ, tầng số, diện tích sử dụng của căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.


d) Trường hợp tài sản thế chấp là công trình hạ tầng kỹ thuật thì ghi loại công trình hạ


tầng, tên từng hạng mục công trình và diện tích chiếm đất của hạng mục công trình đó.


Đối với công trình kiến trúc khác thì ghi tên công trình và diện tích chiếm đất của công trình, địa chỉ nơi có công trình.


đ) Trường hợp tài sản thế chấp là cây rừng, cây lâu năm thì ghi loại cây rừng, loại cây lâu năm, diện tích, địa chỉ nơi có cây rừng, cây lâu năm.


3.2. Tại điểm 3.4.1: Kê khai thông tin về số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của nơi có dự án xây dựng nhà ở; trường hợp không có


Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì kê khai thông tin về Quyết định giao đất, cho thuê đất tại điểm 3.4.2.


3.3. Khi cần kê khai thêm về tài sản thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào Mẫu số 07/BSTS.


4. Mục bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:
4.1. Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện;


Trường hợp người đại điện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký,


ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại điện.


4.2. Trường hợp người yêu cầu đăng ký thế chấp là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu.


3. Thủ tục: Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai


Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký là tổ chức; hộ gia, đình cá nhân ( có đất thuộc địa bàn thành phố Kon Tum) nộp hồ sơ đăng ký thế chấp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu chính.
Hộ gia đình cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc gửi qua đường bưu chính.
- Thời gian: Buổi sáng từ 7h30 đến 10h30 và buổi chiều từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày
nghĩ lễ, Tết theo quy định của pháp luật).
Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ và tiếp nhận chuyển cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (đối với tổ chức); Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với hộ gia đình, cá nhân) để giải quyết.
Bước 3: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai có văn bản nêu rõ lý do không giải quyết và hướng dẫn người sử dụng đất bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai ghi nội dung và thời điểm đăng ký theo đúng thứ tự tiếp nhận hồ sơ vào Sổ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Chứng nhận nội dung đăng ký vào Phiếu yêu cầu đăng ký. Bước 4: Người yêu cầu đăng ký nhận kết quả đăng ký tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc gửi qua đường bưu điện có bảo đảm theo lựa chọn của người yêu cầu đăng ký.
Cách thức thực hiện:
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc gửi qua đường bưuđiện có bảo đảm;
Thành phần, số lượng hồ sơ:
1. Thành phần hồ sơ:
a) Trường hợp đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà
ở hình thành trong tương lai xây dựng trong dự án của chủ đầu tư, hồ sơ gồm:
– Phiếu yêu cầu đăng ký (01 bản chính);
– Hợp đồng thế chấp hoặc hợp đồng thế chấp có công chứng,
chứng thực trong trường hợp pháp luật quy định (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực);
– Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là
người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu); – Bản chính Giấy chứng nhận hoặc bản chính Quyết định giao đất, cho thuê đất do cơ quan có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư;

– Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật phải xin phép
xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo quy định
của pháp luật phải lập dự án đầu tư (01 bản sao không có chứng
thực), trừ trường hợp hợp đồng thế chấp tài sản đó có công chứng, chứng thực;
– Một trong các loại Bản vẽ thiết kế theo quy định của pháp luật về
xây dựng thể hiện được mặt bằng công trình của dự án hoặc mặt
bằng của công trình xây dựng trong dự án đó đã được cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở (01 bản sao không có chứng thực).
b) Trường hợp đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai
của cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình mua nhà ở hình thành trong tương lai trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở, hồ sơ gồm:
– Phiếu yêu cầu đăng ký (01 bản chính);
– Hợp đồng thế chấp hoặc hợp đồng thế chấp có công chứng,
chứng thực trong trường hợp pháp luật quy định (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực);
– Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là
người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu); – Hợp đồng mua bán nhà ở được ký giữa bên thế chấp với chủ đầu
tư phù hợp với quy định của pháp luật về nhà ở (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực).
Trường hợp bên thế chấp là bên nhận chuyển nhượng hợp đồng
mua bán nhà ở thì, phải nộp thêm văn bản chuyển nhượng hợp
đồng mua bán nhà ở phù hợp với quy định của pháp luật về nhà ở (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực).
c) Trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với
nhà ở hình thành trong tương lai hoặc đăng ký thế chấp nhà ở hình
thành trong tương lai của cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình xây dựng trên thửa đất thuộc quyền sử dụng của mình, hồ sơ gồm:
– Phiếu yêu cầu đăng ký (01 bản chính);
– Hợp đồng thế chấp hoặc hợp đồng thế chấp có công chứng,
chứng thực trong trường hợp pháp luật quy định (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực);
– Bản chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc một trong các loại giấy
chứng nhận quy định tại khoản 2 Điều 97 của Luật đất đai (gọi chung là Giấy chứng nhận);
– Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là
người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu); – Một trong các loại giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng không
phải nộp phí khi thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm: Hợp đồng
bảo đảm hoặc hợp đồng tín dụng có điều khoản về việc cá nhân, hộ

gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao cóchứng thực); Văn bản xác nhận (có chữ ký và con dấu) của tổ chức tín dụng về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực);
– Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật phải xin phép xây dựng, trừ trường hợp hợp đồng thế chấp tài sản có công chứng, chứng thực (01 bản sao không có chứng thực).
* Trường hợp đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai mà bên thế chấp không đồng thời là người sử dụng đất thì người yêu cầu đăng ký nộp các giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5 và 6 Điều 39 của Nghị định số 102/2017/NĐ-CP.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết:
Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Đối tượng thực hiện: Cơ quan thự c hiện :
Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức
Đối tượng thực hiện: Cơ quan thự c hiện :
Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng kýđất dai
Kết quả:
Phiếu yêu cầu đăng ký có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đấtđai; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sỡ hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp hồ sơ có Giấy chứng nhận.
Lệ phí, phí:
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm: 80.000 đồng/hồ sơ
Tên mẫu đơn, tờ khai:
Phiếu yêu cầu đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 01/ĐKTC, Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày
25/11/2019)
Yêu cầu, đi ều kiện: Căn cứ pháp lý:
Không
Yêu cầu, đi ều kiện: Căn cứ pháp lý:
- Luật đất đai năm 2013
- Luật nhà ở năm 2014
- Luật phí và lệ phí năm 2015
- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ; - Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.
Mẫu số 01/ĐKTC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phú c
Kính gửi: ................................................................................... ...................................................................................................
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
năm 2019 của Bộ Tư pháp)
............. , ngày .... tháng ....... năm .......
PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP QUYỀN

PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........

3. Mô tả tài sản thế chấp
3.1. Quyền sử dụng đất
3.1.1. Thửa đất số: .............. …………….; Tờ bản đồ số (nếu có) : . .................................................... Mục đích sử dụng đất: ...........................................................................................................................
Thời hạn sử dụng đất:……………………………………………………………………
3.1.2. Địa chỉ thửa đất: .......................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... 3.1.3. Diện tích đất thế chấp:. ........................................................................................................ .m2 (ghi bằng chữ: ......................................................................................................... )
3.1.4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất:
Số phát hành : ……………………….. , số vào sổ cấp giấy: .............................................................. Cơ quan cấp: ………………………………. , cấp ngày ……… tháng ….. năm ...........................
3.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
không phải là nhà ở
3.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất:
Số phát hành: ....................... , số vào sổ cấp giấy:
Cơ quan cấp :………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm . .................... 3.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ........................ ; Tờ bản đồ số (nếu có) : ................................... 3.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: ..................... ...............................................................................................................................................................
3.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở
3.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ........................................................ ............................. .... ................................ .... ........................ .... .............................................................. 3.3.2. Loại nhà ở: Căn hộ chung cư; Nhà biệt thự; Nhà liền kề.
3.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ………………………. .................................
(đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ………………….; Số của căn
hộ:………………………..…; Tòa nhà ............................................................................................ .) 3.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………… m2
(ghi bằng chữ: ................................................................................................................................ . ) 3.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có):
Số hợp đồng (nếu có:………………………………………, ký kết ngày…… tháng….…
năm ........................................................................................................................................................
3.4. Dự án xây dựng nhà ở
3.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất (nếu có):
Số phát hành: . ......................, số vào sổ cấp giấy: ...............................................................................
Cơ quan cấp : …………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm …………
3.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền
Số: .........................................................................................................................................................
Cơ quan cấp :……………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm
3.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở: ……….; Tờ bản đồ số (nếu có) : ....................... 3.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: .......................................................................................................... 3.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: ...................................................................................................... ...............................................................................................................................................................
3.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở
3.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

4. Hợp đồng thế chấp: số................ (nếu có) , ký kết ngày tháng .......... năm .............
4. Hợp đồng thế chấp: số................ (nếu có) , ký kết ngày tháng .......... năm .............
4. Hợp đồng thế chấp: số................ (nếu có) , ký kết ngày tháng .......... năm .............
5. Thuộc đối tượng không phải nộp phí đăng ký
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.

6. Tài liệu kèm theo: ........................................................................................................................ ...


............................................................................................................................................................ ...


BÊN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


BÊN NHẬN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Văn phòng đăng ký đất đai: ...…...
đã được đăng ký theo những nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm
…. giờ…. phút, ngày…. tháng…. năm …..
...................... ngày ....... tháng ......... năm .............
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG
(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng
dấu)

............................................................................................................................................................


Chứng nhận việc thế chấp ..............................................................................................................


HƯỚNG DẪN KÊ KHAI 1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.


1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô


vuông tương ứng với nội dung lựa chọn


2. Kê khai về bên thế chấp, bên nhận thế chấp:
2.1. Tại điểm 1.4 và điểm 2.4: Nếu bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép(GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư,


GCN đăng ký đầu tư.


2.2. Khi cần kê khai thêm về bên thế chấp, bên nhận thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào Mẫu số 06/BSCB.


3. Mô tả về tài sản thế chấp:
3.1. Trường hợp tài sản thế chấp không bao gồm quyền sử dụng đất thì không kê khai nội dung về quyền sử dụng đất tại điểm 3.1.


3.2. Tại điểm 3.2.3: Kê khai như sau:


a) Nếu tài sản thế chấp là nhà thì phải kê khai loại nhà (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …),


số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), diện tích sử dụng, địa chỉ nhà đó.


b) Trường hợp tài sản thế chấp là nhà chung cư thì ghi tên của nhà chung cư, số tầng,


diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), tổng số căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.


c) Trường hợp tài sản thế chấp là căn hộ trong nhà chung cư thì ghi "căn hộ chung cư" và ghi số của căn hộ, tầng số, diện tích sử dụng của căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.


d) Trường hợp tài sản thế chấp là công trình hạ tầng kỹ thuật thì ghi loại công trình hạ tầng, tên từng hạng mục công trình và diện tích chiếm đất của hạng mục công trình đó.


Đối với công trình kiến trúc khác thì ghi tên công trình và diện tích chiếm đất của công trình, địa chỉ nơi có công trình.


đ) Trường hợp tài sản thế chấp là cây rừng, cây lâu năm thì ghi loại cây rừng, loại cây lâu năm, diện tích, địa chỉ nơi có cây rừng, cây lâu năm.


3.2. Tại điểm 3.4.1: Kê khai thông tin về số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu


nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của nơi có dự án xây dựng nhà ở; trường hợp không có


Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì kê khai thông tin về Quyết định giao đất, cho thuê đất tại điểm 3.4.2.


3.3. Khi cần kê khai thêm về tài sản thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào Mẫu số 07/BSTS.


4. Mục bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:
4.1. Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện;
Trường hợp người đại điện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký,


ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại điện.


4.2. Trường hợp người yêu cầu đăng ký thế chấp là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu.


4. Thủ tục: Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở


Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký là tổ chức; hộ gia, đình cá nhân ( có đất thuộc địa bàn thành phố Kon Tum) nộp hồ sơ đăng ký thế chấp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu chính.
Hộ gia đình cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc gửi qua đường bưu chính.
- Thời gian: Buổi sáng từ 7h30 đến 10h30 và buổi chiều từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày
nghĩ lễ, Tết theo quy định của pháp luật).
Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ và tiếp nhận chuyển cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (đối với tổ chức); Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với hộ gia đình, cá nhân) để giải quyết.
Bước 3: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai có văn bản nêu rõ lý do không giải quyết và hướng dẫn người sử dụng đất bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai ghi nội dung và thời điểm đăng ký theo đúng thứ tự tiếp nhận hồ sơ vào Sổ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Sau đó chứng nhận nội dung đăng ký vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Bước 4: Người yêu cầu đăng ký nhận kết quả đăng ký tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc gửi qua đường bưu điện có bảo đảm theo lựa chọn của người yêu cầu đăng ký.
Cách thức thực hiện:
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc gửi qua đường bưuđiện có bảo đảm;
Thành phần, số lượng hồ sơ:
1. Thành phần hồ sơ:
a ) Khicó yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở sang đăng ký thế chấp nhà ở hình
thành trong tương lai, thì người yêu cầu đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ
chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng
mua bán nhà ở sau đây:

- Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp (01 bản chính); - Văn bản cung cấp thông tin về việc thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở (01 bản chính hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu) hoặc văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm (01 bản chính hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu) và văn bản chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký do cơ quan đăng ký thế chấp quyền tài sản cấp, nếu có (01 bản chính hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu); - Văn bản ủy quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu). b. Khi có yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở sang đăng ký thế chấp nhà ở do nhà ở hình thành trong tương lai đã được hình thành (đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng), thì người yêu cầu đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở sau đây:
- Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp (01 bản chính); - Văn bản cung cấp thông tin về việc thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở (01 bản chính hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu) hoặc văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm (01 bản chính hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu) và văn bản chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký do cơ quan đăng ký thế chấp quyền tài sản cấp, nếu có (01 bản chính hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu); - Văn bản ủy quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu). - Hợp đồng thế chấp nhà ở có công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực); - Giấy chứng nhận (đã có chứng nhận quyền sở hữu nhà ở).
c) Trường hợp đã đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp
đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải
là nhà ở mà có yêu cầu chuyển tiếp sang đăng ký thế chấp tài sản
gắn liền với đất do tài sản đã hình thành, nghiệm thu và được
chứng nhận quyền sở hữu thì việc chuyển tiếp đăng ký được thực
hiện như việc chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh
từ hợp đồng mua bán nhà ở theo quy định tại Điều 46, Điều 49 của
Nghị định số 102/2017/NĐ-CP và Điều này. 2. Số lượn g hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
Thời hạn giải quyết:
Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết

quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Đố i tượng thực hiện:
Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức.
Đố i tượng thực hiện:
đất đai
Kết quả:
Phiếu yêu cầu đăng ký có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đấtđai; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp hồ sơ có Giấy chứng nhận.
Lệ phí, phí:
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm: 80.000 đồng/hồ sơ
Tên mẫu đơn, tờ khai:
Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp (Mẫu số 05/CTĐK, Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019)
Yêu cầu, đi ều kiện: Căn cứ pháp lý:
Không
Yêu cầu, đi ều kiện: Căn cứ pháp lý:
- Luật đất đai năm 2013
- Luật nhà ở năm 2014
- Luật phí và lệ phí năm 2015
- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ; - Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký

Mẫu số 05/TCĐK CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: ................................................................................... ...................................................................................................
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP
2019 của Bộ Tư pháp)
....................... , ngày ... tháng ..... năm ........
PHIẾU YÊU CẦU CHUYỂN TIẾP

PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................. .............................................................................................................................................. 1.3. Số điện thoại (nếu có) ............................................ Fax (nếu có) .................................. Đị a chỉ thư điện tử (nếu có) ...................................................................... .... .................... 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:………………………………………....
Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp ……………………………… cấp ngày……. tháng …… năm ..................
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................. .............................................................................................................................................. 2.3. Số điện thoại (nếu có) ............................................ Fax (nếu có) .................................. Đị a chỉ thư điện tử (nếu có) ...................................................................... .... .................... 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: …………………………………….....
Số: ...................................................................................................................................... Cơ quan cấp ……………………………… cấp ngày……. tháng …… năm .....................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................. .............................................................................................................................................. 1.3. Số điện thoại (nếu có) ............................................ Fax (nếu có) .................................. Đị a chỉ thư điện tử (nếu có) ...................................................................... .... .................... 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:………………………………………....
Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp ……………………………… cấp ngày……. tháng …… năm ..................
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................. .............................................................................................................................................. 2.3. Số điện thoại (nếu có) ............................................ Fax (nếu có) .................................. Đị a chỉ thư điện tử (nếu có) ...................................................................... .... .................... 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: …………………………………….....
Số: ...................................................................................................................................... Cơ quan cấp ……………………………… cấp ngày……. tháng …… năm .....................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................. .............................................................................................................................................. 1.3. Số điện thoại (nếu có) ............................................ Fax (nếu có) .................................. Đị a chỉ thư điện tử (nếu có) ...................................................................... .... .................... 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:………………………………………....
Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp ……………………………… cấp ngày……. tháng …… năm ..................
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................. .............................................................................................................................................. 2.3. Số điện thoại (nếu có) ............................................ Fax (nếu có) .................................. Đị a chỉ thư điện tử (nếu có) ...................................................................... .... .................... 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: …………………………………….....
Số: ...................................................................................................................................... Cơ quan cấp ……………………………… cấp ngày……. tháng …… năm .....................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................. .............................................................................................................................................. 1.3. Số điện thoại (nếu có) ............................................ Fax (nếu có) .................................. Đị a chỉ thư điện tử (nếu có) ...................................................................... .... .................... 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:………………………………………....
Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp ……………………………… cấp ngày……. tháng …… năm ..................
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................. .............................................................................................................................................. 2.3. Số điện thoại (nếu có) ............................................ Fax (nếu có) .................................. Đị a chỉ thư điện tử (nếu có) ...................................................................... .... .................... 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: …………………………………….....
Số: ...................................................................................................................................... Cơ quan cấp ……………………………… cấp ngày……. tháng …… năm .....................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................. .............................................................................................................................................. 1.3. Số điện thoại (nếu có) ............................................ Fax (nếu có) .................................. Đị a chỉ thư điện tử (nếu có) ...................................................................... .... .................... 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:………………………………………....
Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp ……………………………… cấp ngày……. tháng …… năm ..................
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................. .............................................................................................................................................. 2.3. Số điện thoại (nếu có) ............................................ Fax (nếu có) .................................. Đị a chỉ thư điện tử (nếu có) ...................................................................... .... .................... 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: …………………………………….....
Số: ...................................................................................................................................... Cơ quan cấp ……………………………… cấp ngày……. tháng …… năm .....................

3. Tài sản thế chấp
3.1. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
3.1.1. Tên dự án có nhà ở: ................................................................................................... .............................................................................................................................................. 3.1.2. Địa chỉ dự án có nhà ở: ............................................................................................. .............................. .... ........................................ .... .................................... .... ........................ 3.1.3. Loại nhà ở: Căn hộ chung cư ; Nhà biệt thự; Nhà biệt thự. 3.1.4. Vị trí căn hộ/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ..................................................................... (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ……; Số của căn hộ:................................................
3.1.5. Diện tích sử dụng: ……………………… m2
( ghi bằng chữ: ..................................................................................................................
3.1.6. Hợp đồng mua bán nhà ở:
Số hợp đồng (nếu có): ...............................; ký kết, ngày …… tháng……. năm ……… 3.2. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở
3.2.1. Địa chỉ nơi có tài sản gắn liền với đất: ...................................................................... .............................................................................................................................................. 3.2.2. Loại tài sản gắn liền với đất: .....................................................................................
3.2.3. Diện tích xây dựng: ……………………….m2
( ghi bằng chữ : ..................................................................................................................
3.2.4. Hợp đồng liên quan đến tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở:
Số hợp đồng (nếu có): ........................................ ; ký kết, ngày …… tháng ……. năm ....
3. Tài sản thế chấp
3.1. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
3.1.1. Tên dự án có nhà ở: ................................................................................................... .............................................................................................................................................. 3.1.2. Địa chỉ dự án có nhà ở: ............................................................................................. .............................. .... ........................................ .... .................................... .... ........................ 3.1.3. Loại nhà ở: Căn hộ chung cư ; Nhà biệt thự; Nhà biệt thự. 3.1.4. Vị trí căn hộ/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ..................................................................... (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ……; Số của căn hộ:................................................
3.1.5. Diện tích sử dụng: ……………………… m2
( ghi bằng chữ: ..................................................................................................................
3.1.6. Hợp đồng mua bán nhà ở:
Số hợp đồng (nếu có): ...............................; ký kết, ngày …… tháng……. năm ……… 3.2. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở
3.2.1. Địa chỉ nơi có tài sản gắn liền với đất: ...................................................................... .............................................................................................................................................. 3.2.2. Loại tài sản gắn liền với đất: .....................................................................................
3.2.3. Diện tích xây dựng: ……………………….m2
( ghi bằng chữ : ..................................................................................................................
3.2.4. Hợp đồng liên quan đến tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở:
Số hợp đồng (nếu có): ........................................ ; ký kết, ngày …… tháng ……. năm ....
3. Tài sản thế chấp
3.1. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
3.1.1. Tên dự án có nhà ở: ................................................................................................... .............................................................................................................................................. 3.1.2. Địa chỉ dự án có nhà ở: ............................................................................................. .............................. .... ........................................ .... .................................... .... ........................ 3.1.3. Loại nhà ở: Căn hộ chung cư ; Nhà biệt thự; Nhà biệt thự. 3.1.4. Vị trí căn hộ/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ..................................................................... (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ……; Số của căn hộ:................................................
3.1.5. Diện tích sử dụng: ……………………… m2
( ghi bằng chữ: ..................................................................................................................
3.1.6. Hợp đồng mua bán nhà ở:
Số hợp đồng (nếu có): ...............................; ký kết, ngày …… tháng……. năm ……… 3.2. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở
3.2.1. Địa chỉ nơi có tài sản gắn liền với đất: ...................................................................... .............................................................................................................................................. 3.2.2. Loại tài sản gắn liền với đất: .....................................................................................
3.2.3. Diện tích xây dựng: ……………………….m2
( ghi bằng chữ : ..................................................................................................................
3.2.4. Hợp đồng liên quan đến tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở:
Số hợp đồng (nếu có): ........................................ ; ký kết, ngày …… tháng ……. năm ....
3. Tài sản thế chấp
3.1. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
3.1.1. Tên dự án có nhà ở: ................................................................................................... .............................................................................................................................................. 3.1.2. Địa chỉ dự án có nhà ở: ............................................................................................. .............................. .... ........................................ .... .................................... .... ........................ 3.1.3. Loại nhà ở: Căn hộ chung cư ; Nhà biệt thự; Nhà biệt thự. 3.1.4. Vị trí căn hộ/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ..................................................................... (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ……; Số của căn hộ:................................................
3.1.5. Diện tích sử dụng: ……………………… m2
( ghi bằng chữ: ..................................................................................................................
3.1.6. Hợp đồng mua bán nhà ở:
Số hợp đồng (nếu có): ...............................; ký kết, ngày …… tháng……. năm ……… 3.2. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở
3.2.1. Địa chỉ nơi có tài sản gắn liền với đất: ...................................................................... .............................................................................................................................................. 3.2.2. Loại tài sản gắn liền với đất: .....................................................................................
3.2.3. Diện tích xây dựng: ……………………….m2
( ghi bằng chữ : ..................................................................................................................
3.2.4. Hợp đồng liên quan đến tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở:
Số hợp đồng (nếu có): ........................................ ; ký kết, ngày …… tháng ……. năm ....
3. Tài sản thế chấp
3.1. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
3.1.1. Tên dự án có nhà ở: ................................................................................................... .............................................................................................................................................. 3.1.2. Địa chỉ dự án có nhà ở: ............................................................................................. .............................. .... ........................................ .... .................................... .... ........................ 3.1.3. Loại nhà ở: Căn hộ chung cư ; Nhà biệt thự; Nhà biệt thự. 3.1.4. Vị trí căn hộ/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ..................................................................... (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ……; Số của căn hộ:................................................
3.1.5. Diện tích sử dụng: ……………………… m2
( ghi bằng chữ: ..................................................................................................................
3.1.6. Hợp đồng mua bán nhà ở:
Số hợp đồng (nếu có): ...............................; ký kết, ngày …… tháng……. năm ……… 3.2. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở
3.2.1. Địa chỉ nơi có tài sản gắn liền với đất: ...................................................................... .............................................................................................................................................. 3.2.2. Loại tài sản gắn liền với đất: .....................................................................................
3.2.3. Diện tích xây dựng: ……………………….m2
( ghi bằng chữ : ..................................................................................................................
3.2.4. Hợp đồng liên quan đến tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở:
Số hợp đồng (nếu có): ........................................ ; ký kết, ngày …… tháng ……. năm ....
4. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có): ....................... ; ký kết ngày .......... tháng ....... năm .... đã đăng ký thế chấp vào thời điểm ….. giờ …….phút …… ngày…. tháng …... năm...
4. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có): ....................... ; ký kết ngày .......... tháng ....... năm .... đã đăng ký thế chấp vào thời điểm ….. giờ …….phút …… ngày…. tháng …... năm...
4. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có): ....................... ; ký kết ngày .......... tháng ....... năm .... đã đăng ký thế chấp vào thời điểm ….. giờ …….phút …… ngày…. tháng …... năm...
4. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có): ....................... ; ký kết ngày .......... tháng ....... năm .... đã đăng ký thế chấp vào thời điểm ….. giờ …….phút …… ngày…. tháng …... năm...
4. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có): ....................... ; ký kết ngày .......... tháng ....... năm .... đã đăng ký thế chấp vào thời điểm ….. giờ …….phút …… ngày…. tháng …... năm...
5. Trang bổ sung và t ài liệu kèm theo: ............................................................................ .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
5. Trang bổ sung và t ài liệu kèm theo: ............................................................................ .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
5. Trang bổ sung và t ài liệu kèm theo: ............................................................................ .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
5. Trang bổ sung và t ài liệu kèm theo: ............................................................................ .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
5. Trang bổ sung và t ài liệu kèm theo: ............................................................................ .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
6. Yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp
Ch uyển tiếp hiệu lực của đăng ký thế chấp đối với hợp đồng:
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai;
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở đã hình thành;
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở thành thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành, nghiệm thu và được chứng nhận quyền sở hữu.
6. Yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp
Ch uyển tiếp hiệu lực của đăng ký thế chấp đối với hợp đồng:
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai;
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở đã hình thành;
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở thành thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành, nghiệm thu và được chứng nhận quyền sở hữu.
6. Yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp
Ch uyển tiếp hiệu lực của đăng ký thế chấp đối với hợp đồng:
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai;
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở đã hình thành;
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở thành thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành, nghiệm thu và được chứng nhận quyền sở hữu.
6. Yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp
Ch uyển tiếp hiệu lực của đăng ký thế chấp đối với hợp đồng:
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai;
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở đã hình thành;
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở thành thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành, nghiệm thu và được chứng nhận quyền sở hữu.
6. Yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp
Ch uyển tiếp hiệu lực của đăng ký thế chấp đối với hợp đồng:
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai;
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở đã hình thành;
Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở thành thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành, nghiệm thu và được chứng nhận quyền sở hữu.
7. Phương thức nhận kết quả đăng ký: Nhận trực tiếp; Nhận qua bưu điện Địa chỉ nhận qua bưu điện: ...................... .... .............................. .... .................................... ..............................................................................................................................................
7. Phương thức nhận kết quả đăng ký: Nhận trực tiếp; Nhận qua bưu điện Địa chỉ nhận qua bưu điện: ...................... .... .............................. .... .................................... ..............................................................................................................................................
7. Phương thức nhận kết quả đăng ký: Nhận trực tiếp; Nhận qua bưu điện Địa chỉ nhận qua bưu điện: ...................... .... .............................. .... .................................... ..............................................................................................................................................
7. Phương thức nhận kết quả đăng ký: Nhận trực tiếp; Nhận qua bưu điện Địa chỉ nhận qua bưu điện: ...................... .... .............................. .... .................................... ..............................................................................................................................................
7. Phương thức nhận kết quả đăng ký: Nhận trực tiếp; Nhận qua bưu điện Địa chỉ nhận qua bưu điện: ...................... .... .............................. .... .................................... ..............................................................................................................................................
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.

BÊN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


BÊN NHẬN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Văn phòng Đăng ký đất đai:………..
Ch ứng nhận chuyển tiếp đăng ký thế chấp
Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai;
Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở;
Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở thành thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành, nghiệm thu và được chứng nhận quyền sở hữu.
theo nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm: ........... giờ ........... phút, ngày ........... tháng ........... năm ..................
.………, ngày …. tháng …….. năm ……….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu)

........................................................................................................................................................ ...


HƯỚNG DẪN KÊ KHAI


1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.


1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô


vuông tương ứng với nội dung lựa chọn
2. Bên thế chấp, bên nhận thế chấp
Tại điểm 1.4 và điểm 2.4: Nếu bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân trong


nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo


quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi


nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép (GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.


3. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà, nhà ở hình thành trong tương lai thế chấp
3.1. Tại điểm 3.1.1: Ghi đầy đủ tên dự án nhà ở hình thành trong tương lai.


3.2. Tại điểm 3.1.2: Kê khai địa chỉ dự án nhà ở hình thành trong tương lai.


3.3. Tại điểm 3.1.3
- Vị trí căn hộ (nhà biệt thự, liền kề): Ghi vị trí căn hộ hoặc vị trí nhà ở đối với nhà biệt thự, liền kề.


- Vị trí tầng: Nếu là căn hộ chung cư thì ghi số tầng có căn hộ thế chấp, tòa nhà có căn hộ thế chấp.


3.4. Tại điểm 3.1.5: Ghi diện tích sử dụng của căn hộ đối với nhà chung cư và ghi


diện tích xây dựng đối với nhà biệt thự, liền kề.


3.5. Tại điểm 3.1.6: Ghi số hợp đồng và ngày, tháng, năm ký hợp đồng mua bán nhà ở hoặc hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai.


4. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở


4.1. Tại điểm 3.2.1: Ghi đầy đủ địa chỉ nơi có tài sản gắn liền với đất là đối tượng của hợp đồng, giao dịch


4.2. Tại điểm 3.2.2: Ghi đầy đủ thông tin về loại tài sản (ví dụ: Nhà kho, nhà xưởng….)


4.3. Tại điểm 3.2.3: Ghi số hợp đồng, giao dịch liên quan đề tài sản gắn liền với đất và ngày, tháng, năm ký hợp đồng.


5. Hợp đồng thế chấp
Tại Mục 4, ghi số hợp đồng và ngày, tháng, năm ký hợp đồng thế chấp quyền tài


sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở và ghi thời điểm đăng ký đối với hợp đồng thế chấp (ghi rõ giờ, phút, ngày, tháng, năm).


6. Yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp
Chọn và đánh dấu vào ô tương ứng với hình thức thế chấp đã đăng ký.


7. Mục các bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên
Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi


rõ họ tên của người đại diện;


Trường hợp người đại điện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký,


ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của


pháp nhân là đại điện.


Trường hợp người yêu cầu chuyển tiếp đăng ký là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu.


8. Phần chứng nhận của cơ quan đăng ký
Văn phòng đăng ký đất đai chứng nhận chuyển tiếp đăng ký thế chấp và ghi thời


điểm đăng ký tại mục này là thời điểm đăng ký (giờ, phút, ngày, tháng, năm) được kê khai tại mục 5 trên Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp.


5. Thủ tục: Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất


Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký là tổ chức; hộ gia, đình cá nhân ( có đất thuộc địa bàn thành phố Kon Tum) nộp hồ sơ đăng ký thế chấp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu chính.
Hộ gia đình cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc gửi qua đường bưu chính.
- Thời gian: Buổi sáng từ 7h30 đến 10h30 và buổi chiều từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày
nghĩ lễ, Tết theo quy định của pháp luật).
Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ và tiếp nhận chuyển cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (đối với tổ chức); Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với hộ gia đình, cá nhân) để giải quyết.
Bước 3: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai có văn bản nêu rõ lý do không giải quyết và hướng dẫn người sử dụng đất bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính; chứng nhận nội dung đăng ký vào phiếu yêu cầu đăng ký và thông báo bằng văn bản về việc xử lý tài sản thế chấp cho các bên cùng nhận thế chấp đã đăng ký trong trường hợp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ.
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện. Bước 4: Người yêu cầu đăng ký nhận kết quả đăng ký tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc gửi qua đường bưu điện có bảo đảm theo lựa chọn của người yêu cầu đăng ký.
Cách thức thực hiện:
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc gửi qua đường bưuđiện có bảo đảm;
Thành phần, số lượng hồ sơ:
1. Thành phần hồ sơ:
- Phiếu yêu cầu đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp (01 bản chính);
- Văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu);
- Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký làngười được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu);

- Trường hợp đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảođảm mà trong hồ sơ đăng ký biện pháp bảo đảm trước đó đã cómột trong các loại giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng không phải nộp phí khi thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm dưới đây thìngười yêu cầu đăng ký không phải nộp các loại giấy tờ đó: Hợpđồng bảo đảm hoặc hợp đồng tín dụng có điều khoản về việc cánhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực); Văn bản xác nhận (có chữ ký và con dấu) của tổ chức tín dụng về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực).
2. Số lượn g hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
Thời hạn giải quyết:
Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trảkết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Đối tượ ng thực hiệ n: Cơ quan thự c hiện :
Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức.
Đối tượ ng thực hiệ n: Cơ quan thự c hiện :
Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng kýđất đai.
Kết quả:
Phiếu yêu cầu đăng ký có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đấtđai; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở vàtài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp hồ sơ có Giấy chứng nhận.
Lệ phí, phí:
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm: 80.000 đồng/hồ sơ
Phiếu yêu cầu đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản th hấp đất (Mẫu số 03/ĐKVB, Thông tư liên tịch số 07/2019/TT-BT
ngày 25/11/2019)
Yêu cầu, đi ều kiện: Căn cứ pháp lý:
Không
Yêu cầu, đi ều kiện: Căn cứ pháp lý:
- Luật đất đai năm 2013
- Luật nhà ở năm 2014
- Luật phí và lệ phí năm 2015
- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ; - Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tưpháp.
- Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.
Mẫu số 03/ĐKVB CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độ c lập Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: ................................................................................... ...................................................................................................
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 BÁO VỀ VIỆC XỬ LÝ TÀI SẢN THẾ CHẤP
năm 2019 của Bộ Tư pháp)
............., ngày ... tháng ...... năm .........
PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ VĂN BẢN THÔNG
2.1.1. Thửa đất số: .............. …………….; Tờ bản đồ số (nếu có) : .. ............................................... ;
2.1.2. Địa chỉ thửa đất: ...................................................................................................................... ............................................................................................................................................................ 2.1.3. Diện tích đất thế chấp: ....................................................................................................... m2
Cơ quan cấp: ………………………………. , cấp ngày ……… tháng ….. năm ........................ Số phát hành : ……………………….. , số vào sổ cấp giấy: .... ..................................................... (ghi bằng chữ: ......................................................................................................................... ... ) Số: ................................................................................................................................................ 1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................................ ............................................................................................................................................................ 1.2. Địa chỉ liên hệ: ........................................................................................................................... 1.3. Số điện thoại (nếu có) : …………………… Fax (nếu có) : ......................................................... Địa chỉ thư điện tử (nếu có) : ...... ...................................... ............................................................

2.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở
2.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Số phát hành: . ...................... , số vào sổ cấp giấy: .........................................................................
Cơ quan cấp : ………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm ................. 2.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ........................ ; Tờ bản đồ số (nếu có) : ................................ 2.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: .................. ............................................................................................................................................................
2.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở
2.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ...................................................
............................. .... ................................ .... ........................ .... ......................................................... 2.3.2. Loại nhà ở: Căn hộ chung cư; Nhà biệt thự; Nhà liền kề.
2.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề:………………………. ............................... vị (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng:………………………..; Số của căn hộ:............................... Tòa nhà ............................................................................................................................................ ) 2.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………… m2
( ghi bằng chữ: .................................................................................................................................. ) 2.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có):
Số hợp đồng (nếu có):………………………, ký kết ngày…… tháng….… năm ……….
2.4. Dự án xây dựng nhà ở
2.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có):
Số phát hành:......................., số vào sổ cấp giấy: ..........................................................................
Cơ quan cấp :………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm . .................
2.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền
Số: ...................................................................................................................................................
Cơ quan cấp :………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm ................... 2.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở:……….; Tờ bản đồ số (nếu có) : ..................... 2.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: ....................................................................................................... 2.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: ................................................................................................... ............................................................................................................................................................
2.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở
2.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Số phát hành: ......................., số vào sổ cấp giấy: ................................................
Cơ quan cấp :………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm . .................
2.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai: ….........................; Tờ bản đồ số (nếu có) : .................................................... ............................
2.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai: .................................................................................. ............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................. \ 6. Thời gian và địa điểm xử lý tài sản: .......................................................................................... ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................

NGƯỜI YÊU CẦU ĐĂNG
( K Ý , GHI RÕ HỌ TÊN VÀ ĐÓNG DẤU , NẾU LÀ TỔ CHỨC )


PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Chứng nhận đã đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp theo những nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm …. giờ…. phút, ngày…. tháng.… năm.….
……………… ngày ............. tháng ....... năm ........... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu)

Văn phòng đăng ký đất đai: ...…... .................................................................................................. ............................................................................................................................................................


HƯỚNG DẪN KÊ KHAI 1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.


1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô


vuông tương ứng với nội dung lựa chọn


2. Tại khoản 1: Người yêu cầu đăng ký văn bản thông báo:
2.1. Người yêu cầu đăng ký văn bản thông báo thuộc trường hợp nào trong số 04


trường hợp liệt kê tại khoản này thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng với trường hợp đó.


2.2. Tại điểm 1.4: Nếu người yêu cầu đăng ký là cá nhân trong nước thì kê khai về


chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc chứng minh quân đội nhân dân, chứng


minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân


chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp


lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân


nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận


(GCN) đăng ký thành lập, (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt


động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép (GP) thành lập và hoạt động hoặc


Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.


3. Tại khoản 2: Mô tả tài sản đã đăng ký thế chấp:
3.1. Kê khai về tài sản đã đăng ký thế chấp đúng như nội dung đã đăng ký.


3.2. Trường hợp trong Mẫu số 03/ĐKVB không còn chỗ ghi nội dung kê khai về tài


sản thế chấp bị xử lý thì sử dụng Mẫu số 07/BSTS.


4. Tại khoản 6: Thời gian và địa điểm xử lý tài sản:
Ghi ngày, tháng, năm và địa điểm xử lý tài sản thế chấp theo nội dung của văn bản


thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp đã gửi cho bên thế chấp.


6. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đấ t, tài sản gắn liề n với đất đã đăng ký


Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký là tổ chức; hộ gia, đình cá nhân ( có đất thuộc địa bàn thành phố Kon Tum) nộp hồ sơ đăng ký thế chấp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu chính.
Hộ gia đình cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc gửi qua đường bưu chính.
- Thời gian: Buổi sáng từ 7h30 đến 10h30 và buổi chiều từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày
nghĩ lễ, Tết theo quy định của pháp luật).
Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ và tiếp nhận chuyển cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (đối với tổ chức); Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với hộ gia đình, cá nhân) để giải quyết.
Bước 3: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai có văn bản nêu rõ lý do không giải quyết và hướng dẫn người sử dụng đất bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai ghi nội dung và thời điểm đăng ký theo đúng thứ tự tiếp nhận hồ sơ vào Sổ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Sau đó chứng nhận nội dung đăng ký vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Bước 4: Người yêu cầu đăng ký nhận kết quả đăng ký tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc gửi qua đường bưu điện có bảo đảm theo lựa chọn của người yêu cầu đăng ký.
Cách thức thực hiện:
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc gửi qua đường bưuđiện có bảo đảm.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
1. Thành phần hồ sơ:
a) Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất hoặc quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc tài sản gắn liền với đất đã đăng ký gồm:
- Phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi (01 bản chính);
- Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng thế chấp (trừ trường hợpđăng ký thay đổi đối với tài sản bảo đảm là tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đã hình thành quy định tại khoản 4 Điều 18 của Nghị định số 102/2017/NĐ-CP) hoặc hợp đồng sửa đổi, bổsung hợp đồng mua bán tài sản có điều khoản bảo lưu quyền sở

hữu hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung văn bản về bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm theo thỏa thuận của các bên (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực) hoặc văn bản khác chứng minh nội dung thay đổi (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu) trong trường hợp thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;
Trườ n g hợp thay đổi bên thế chấp, bên nhận thế chấp do tổ chức
lại pháp nhân, mua, bán nợ hoặc chuyển giao quyền yêu cầu,
chuyển giao nghĩa vụ dân sự khác theo quy định của pháp luật thì
khi thực hiện đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký, người
yêu cầu đăng ký nộp quyết định, văn bản của cơ quan có thẩm
quyền về việc tổ chức lại pháp nhân, hợp đồng hoặc văn bản khác
chứng minh cho việc mua, bán nợ, chuyển giao quyền yêu cầu,
chuyển giao nghĩa vụ theo hình thức được quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 43 của Nghị định số 102/2017/NĐ-CP để thay thế
cho hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng thế chấp.
- Bản chính Giấy chứng nhận đối với trường hợp đăng ký biện pháp bảo đảm mà trong hồ sơ đăng ký có Giấy chứng nhận;
- Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu). - Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký mà trong hồ sơ đăng ký biện pháp bảo đảm trước đó đã có một trong các loại giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng không phải nộp phí khi thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm dưới đây thì người yêu cầu đăng ký không phải nộp các loại giấy tờ đó:
+ Hợp đồng bảo đảm hoặc hợp đồng tín dụng có điều khoản về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực);
+ Văn bản xác nhận (có chữ ký và con dấu) của tổ chức tín dụng về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực).
+ Danh mục các hợp đồng đã đăng ký (01 bản chụp);
- Trường hợp trong nhiều hợp đồng thế chấp có cùng một bên nhận
thế chấp mà có sự thay đổi thông tin của nhận bên thế chấp hoặc
thay đổi bên nhận thế chấp do tổ chức lại pháp nhân, mua, bán nợ
hoặc chuyển giao quyền yêu cầu, chuyển giao nghĩa vụ dân sự
khác theo quy định của pháp luật thì cùng các giấy tờ quy định tại
khoản 1 Điều 43 của Nghị định số 102/2017/NĐ-CP, người yêu
cầu đăng ký nộp một (01) bản Danh mục các hợp đồng thế chấp đã
đăng ký để đăng ký thay đổi đối với tất cả các hợp đồng đó.

b) Trường hợp đã đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụngđất, tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép đổi tên khác với tên ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp, thì việc thực hiện đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng kýđược thực hiện đồng thời với thủ tục chỉnh lý biến động đất đai (thay đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận).
Văn phòng đăng ký đất đai xác nhận thay đổi tên của bên bảo đảm trong trường hợp thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền vớiđất hoặc tên của bên nhận bảo đảm trong trường hợp mua bán tài sản có bảo lưu quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận và hồ sơ địa chính trước khi thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm. Trong trường hợp này, người yêu cầu đăng kýkhông phải xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụngđất, tài sản gắn liền với đất trước khi thực hiện đăng ký thay đổi.
2. Số lượn g hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
Thời hạn giải quyết:
Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Đối tượ ng thực hiệ n: Cơ quan thự c hiện :
Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức.
Đối tượ ng thực hiệ n: Cơ quan thự c hiện :
Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng kýđất đai
Kết quả:
Phiếu yêu cầu đăng ký có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đấtđai và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở vàtài sản khác gắn liền với đất.
Lệ phí, phí
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm: 60.000 đồng/hồ sơ
Tên mẫu đơn, tờ khai:
Phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi, sửa chữa sai sót (Mẫu số 02/ĐKTĐ-SCSS, Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019)
Yêu cầu, điều kiện: Căn cứ pháp lý:
Không
Yêu cầu, điều kiện: Căn cứ pháp lý:
- Luật đất đai năm 2013
- Luật nhà ở năm 2014
- Luật phí và lệ phí năm 2015
- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ; - Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.
Mẫu số 02/ĐKTD-SCSS CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ ộc lập - Tự do - Hạnh ph úc
Kính gửi: ................................................................................... ...................................................................................................
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp)
SỬA CHỮA SAI SÓT
............. , ngày ..... tháng .... năm ......
PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI,

PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜ I YÊU C ẦU ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜ I YÊU C ẦU ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜ I YÊU C ẦU ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
Bên nhận thế chấp Quản tài viên
................................... ................................... ................................... ................................... ........... .... ....................
ND Hộ chiếu
nhánh, văn phòng đại
tư/GCN đầu tư/GCN
…………………… ................................... .. tháng ... …… năm ...
Bên nhận thế chấp Quản tài viên
................................... ................................... ................................... ................................... ........... .... ....................
ND Hộ chiếu
nhánh, văn phòng đại
tư/GCN đầu tư/GCN
…………………… ................................... .. tháng ... …… năm ...
Bên nhận thế chấp Quản tài viên
................................... ................................... ................................... ................................... ........... .... ....................
ND Hộ chiếu
nhánh, văn phòng đại
tư/GCN đầu tư/GCN
…………………… ................................... .. tháng ... …… năm ...
Bên nhận thế chấp Quản tài viên
................................... ................................... ................................... ................................... ........... .... ....................
ND Hộ chiếu
nhánh, văn phòng đại
tư/GCN đầu tư/GCN
…………………… ................................... .. tháng ... …… năm ...

2.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
không phải là nhà ở
2.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất:
Số phát hành: ....................... , số vào sổ cấp giấy:
Cơ quan cấp :………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm . .................... 2.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ........................ ; Tờ bản đồ số (nếu có) : ................................... 2.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: ..................... ...............................................................................................................................................................
2.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở
2.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ........................................................ ............................. .... ............................... .... ........................ .... ............................................................... 2.3.2. Loại nhà ở: Căn hộ chung cư; Nhà biệt thự; Nhà liền kề.
2.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề:………………………. ..................................
(đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ……………............…….; Số của căn hộ:
………………………..…; Tòa nhà .................................................................................................. .) 2.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………… m2
(ghi bằng chữ: ................................................................................................................................ . ) 2.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có):
Số hợp đồng (nếu có):………………………………, ký kết ngày…… tháng….… năm .......
2.4. Dự án xây dựng nhà ở
2.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất (nếu có):
Số phát hành:. ......................, số vào sổ cấp giấy: ................................................................................
Cơ quan cấp :………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm ……
2.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền
Số: .........................................................................................................................................................
Cơ quan cấp :……………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm
2.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở:……….; Tờ bản đồ số (nếu có) : ........................ 2.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: .......................................................................................................... 2.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: ...................................................................................................... ...............................................................................................................................................................
2.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở
2.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất:
Số phát hành :....................... , số vào sổ cấp giấy: .............................................................................. Cơ quan cấp :………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm . ....................
2.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai: ....................… ..; Tờ bản đồ số (nếu có) : ....................................................
2.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai: ..................................................................
...........................................................................................................................................

6. Tài liệu kèm theo: ........................................................................................................................ ...
............................................................................................................................................................ ... Thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký .....................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................

BÊN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


BÊN NHẬN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Văn phòng đăng ký đất đai:...…...
Chứng nhận việc thay đổi, sửa chữa sai sót
…. giờ…. phút, ngày…. tháng…. năm…..
................, ngày ....... tháng .......năm .........
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu)

đã được đăng ký theo những nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm


HƯỚNG DẪN KÊ KHAI 1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.


1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô


vuông tương ứng với nội dung lựa chọn


2. Kê khai về người yêu cầu đăng ký:
Tại Mục 1: Nếu người yêu cầu đăng ký là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, hoặc chứng minh quân đội nhân dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép (GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.


3. Mô tả về tài sản thế chấp đã đăng ký:
3.1. Tại Mục 2: Kê khai đầy đủ thông tin về tài sản thế chấp đúng với với thông tin đã đăng ký
3.3. Khi cần kê khai thêm về tài sản thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 02/ĐKTĐ-SCSS thì ghi tiếp vào Mẫu số 07/BSTS.


4. Mục bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:
4.1. Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện;


Trường hợp người đại điện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký,


ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại điện.


Trường hợp người yêu cầu đăng ký là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu.


07. Thủ tục: Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất


Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký là tổ chức; hộ gia, đình cá nhân ( có đất thuộc địa bàn thành phố Kon Tum) nộp hồ sơ đăng ký thế chấp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu chính.
Hộ gia đình cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc gửi qua đường bưu chính.
- Thời gian: Buổi sáng từ 7h30 đến 10h30 và buổi chiều từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày
nghĩ lễ, Tết theo quy định của pháp luật).
Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ và tiếp nhận chuyển cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (đối với tổ chức); Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với hộ gia đình, cá nhân) để giải quyết.
Bước 3: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai có văn bản nêu rõ lý do không giải quyết và hướng dẫn người sử dụng đất bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai ghi nội dung và thời điểm đăng ký theo đúng thứ tự tiếp nhận hồ sơ vào Sổ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Sau đó chứng nhận nội dung đăng ký vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Bước 4: Người yêu cầu đăng ký nhận kết quả đăng ký tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc gửi qua đường bưu điện có bảo đảm theo lựa chọn của người yêu cầu đăng ký.
Cách thức thực hiện:
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc gửi qua đường bưuđiện có bảo đảm.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
– Phiếu yêu cầu xóa đăng ký (01 bản chính);
– Văn bản đồng ý xóa đăng ký biện pháp bảo đảm của bên nhận
bảo đảm (01 bản chính hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm
bản chính để đối chiếu) hoặc văn bản xác nhận giải chấp của bên
nhận bảo đảm (01 bản chính hoặc 01 bản sao không có chứng thực
kèm bản chính để đối chiếu) trong trường hợp phiếu yêu cầu xóađăng ký chỉ có chữ ký của bên bảo đảm;
– Bản chính Giấy chứng nhận đối với trường hợp đăng ký biện pháp bảo đảm mà trong hồ sơ đăng ký có Giấy chứng nhận;

– Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là
người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu). – Trường hợp xóa đăng ký biện pháp bảo đảm mà trong hồ sơ đăng
ký biện pháp bảo đảm trước đó đã có một trong các loại giấy tờ
chứng minh thuộc đối tượng không phải nộp phí khi thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm dưới đây thì người yêu cầu đăng ký không
phải nộp các loại giấy tờ đó: Hợp đồng bảo đảm hoặc hợp đồng tín
dụng có điều khoản về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng
vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông
thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực); Văn bản xác nhận (có chữ ký và con dấu) của tổ chức tín dụng về việc cá nhân,
hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực).
b) Trường hợp xóa đăng ký quy định tại điểm i khoản 1 Điều 21 của Nghị định số 102/2017/NĐ-CP (cơ quan thi hành án dân sự
hoặc Văn phòng thừa phát lại đã kê biên, xử lý xong tài sản bảo đảm), hồ sơ gồm:
– Phiếu yêu cầu xóa đăng ký (01 bản chính);
– Bản chính Giấy chứng nhận đối với trường hợp đăng ký biện pháp bảo đảm mà trong hồ sơ đăng ký có Giấy chứng nhận;
– Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là
người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu); – Trường hợp xóa đăng ký biện pháp bảo đảm mà trong hồ sơ đăng
ký biện pháp bảo đảm trước đó đã có một trong các loại giấy tờ
chứng minh thuộc đối tượng không phải nộp phí khi thực hiện đăng
ký biện pháp bảo đảm thì người yêu cầu đăng ký không phải nộp các loại giấy tờ đó.
– Văn bản xác nhận kết quả xử lý tài sản bảo đảm của cơ quan thi
hành án dân sự hoặc Văn phòng thừa phát lại (01 bản chính hoặc
01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu).
c) Trường hợp xóa đăng kýtheo quy định tại các điểm d, đ và e khoản i Điều 21 của Nghị định số 102/2017/NĐ-CP thì tùy từng
trường hợp cụ thể, người yêu cầu đăng ký nộp các loại giấy tờ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 47 của Nghị định số 102/2017/NĐ-
CP và một trong các giấy tờ sau đây (01 bản chính hoặc 01 bản sao
có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản
chính để đối chiếu) đểthay thế cho giấy tờ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 47 của Nghị định số 102/2017/NĐ-CP:
- Văn bản giải chấp; văn bản thanh lý hợp đồng thế chấp; hợp đồng
mua bán tài sản đấu giá được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc
văn bản khác chứng minh việc xử lý xong toàn bộ tài sản thế chấp;

- Căn cứ chứng minh việc tài sản bị tiêu hủy, bị tổn thất toàn bộhoặc quyết định phá dỡ, tịch thu tài sản có hiệu lực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Bản án, quyết định của Tòa án, quyết định của Trọng tài đã cóhiệu lực pháp luật về việc hủy bỏ biện pháp thế chấp, tuyên bố hợpđồng thế chấp vô hiệu.
b) Số lượn g hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
Thời hạn giải quyết:
Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Đố i tượng thực h iện: Cơ quan thự c hiện :
Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức.
Đố i tượng thực h iện: Cơ quan thự c hiện :
Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng kýđất đai
Kết quả:
Phiếu yêu cầu đăng ký có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đấtđai và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở vàtài sản khác gắn liền với đất.
Lệ phí, phí:
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm: 20.000 đồng/hồ sơ
Tên mẫu đơn, tờ khai:
Phiếu yêu cầu xóa đăng ký thế chấp (Mẫu số 04/XĐK, Thông tư liên tịch số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019)
Yêu cầu, đi ều kiện: Căn cứ pháp lý:
Không
Yêu cầu, đi ều kiện: Căn cứ pháp lý:
- Luật đất đai năm 2013
- Luật nhà ở năm 2014
- Luật phí và lệ phí năm 2015
- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ; - Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

Mẫu số 04/XĐK


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm …...
PHIẾU YÊU CẦU XÓA ĐĂNG KÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp)
Kính gửi: …………………………………………. ………………………………………………………
PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ TIẾP NHẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm …...
PHIẾU YÊU CẦU XÓA ĐĂNG KÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp)
Kính gửi: …………………………………………. ………………………………………………………
Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ:
Quyển số ……. Số thứ tự ………
Cán bộ tiếp nhận
(ký và ghi rõ họ, tên)

PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI YÊU CẦU XÓA ĐĂNG KÝ
1. Người yêu cầu xóa □ Bên thế chấp □ Bên nhận thế chấp Người mua tài
đăng ký: sản thi hành án
□ Người đại diện của □ Quản tài viên □ Tổ chức thi hành
bên thế chấp, bên án dân sự
nhận thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………… ………………………………………………………………………………………… 1.2. Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 1.3. Số điện thoại (nếu có): ……………………..… Fax (nếu có): …………………… Địa chỉ thư điện tử (nếu có): ………………………………………………………… 1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu
□ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………………
Số: …………………………………………………………………………………………………
Cơ quan cấp ……………………………. cấp ngày …….… tháng ……… năm …………
2. Mô tả tài sản thế chấp đã đăng ký:
2.1. Quyền sử dụng đất
2.1.1. Thửa đất số: ……………………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ………………….; Mục đích sử dụng đất: ………………………………………………………………… Thời hạn sử dụng đất: ……………………………………………………………… 2.1.2. Địa chỉ thửa đất: ………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 2.1.3. Diện tích đất thế chấp: …………………………………………………… m2 (ghi bằng chữ: ………………………………………………………………………………) 2.1.4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Số phát hành: ……………………………, số vào sổ cấp giấy: …
Cơ quan cấp: …………………………., cấp ngày …….. tháng…. năm …………………… 2.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

không phải là nhà ở
2.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Số phát hành: …………………… , số vào sổ cấp giấy: …………………………………
Cơ quan cấp: ……………………… , cấp ngày ….. tháng ……. năm …………………… 2.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ……………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ………
2.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: …………
2.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở
2.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ……………………… ………………………………………………………………………………………… 2.3.2. Loại nhà ở: □ Căn hộ chung cư; □ Nhà biệt thự; □ Nhà liền kề.
2.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: …………………………… ………………………………………………………………………………………… (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ………..; Số của căn hộ: ………………………; Tòa nhà ………………………………….…………………………………………...) 2.3.4. Diện tích sử dụng: ………………………… m2
(ghi bằng chữ: ……………..……………………………………………………………...) 2.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có):
Số hợp đồng (nếu có): …………………………, ký kết ngày ….. tháng …… năm ………
2.4. Dự án xây dựng nhà ở
2.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có):
Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: …………………………………
Cơ quan cấp: …………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ……….. 2.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền
Số: ………………………………………………………………………………………..
Cơ quan cấp: …………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ……….. 2.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở: ………….; Tờ bản đồ số (nếu có): …….
2.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: ……………………………………………………… 2.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: …………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………
2.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở
2.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: …………………………………………
Cơ quan cấp: …………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ………….
2.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai: ……; Tờ bản đồ số ( nếu ): ….
2.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai: ………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………

3. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có) …………………………, ký kết ngày ….. tháng …..
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực,
đầy đủ, phù hợp với thỏa thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
3. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có) …………………………, ký kết ngày ….. tháng …..
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực,
đầy đủ, phù hợp với thỏa thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
BÊN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ
BÊN NHẬN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ
CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN/NGƯỜI MUA
chức)
TÀI SẢN THI HÀNH ÁN/CƠ QUAN

THI HÀNH ÁN DÂN SỰ/VĂN PHÒNG
THỪA PHÁT LẠI)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ
chức)


PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Văn phòng đăng ký đất đai: …………………
………………………………………………………………………………………………
yêu cầu này tại thời điểm .... giờ.... phút, ngày.... tháng.... năm …….
………, ngày …. tháng …… năm …....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu)

Chứng nhận đã xóa đăng ký thế chấp theo những nội dung được kê khai tại Phiếu


HƯỚNG DẪN KÊ KHAI


1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.


1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn


2. Tại khoản 1: Người yêu cầu xóa đăng ký:


2.1. Người yêu cầu xóa đăng ký biện pháp thế chấp thuộc trường hợp nào trong số 06 trường hợp liệt kê tại khoản này thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng với trường hợp đó.


2.2. Tại điểm 1.4: Nếu người yêu cầu xóa đăng ký là cá nhân trong nước thì kê khai về


chứng minh nhân dân, căn cước công dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc


phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt


Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì


kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), GCN đăng ký doanh


nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép (GP) thành lập


và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.


3. Tại khoản 2: Mô tả tài sản thế chấp đã đăng ký:
3.1. Kê khai các thông tin về tài sản thế chấp đúng như nội dung đã đăng ký.


3.2. Trường hợp trong Mẫu số 04/XĐK không còn chỗ ghi nội dung kê khai về tài sản đã đăng ký thế chấp cần xóa thì sử dụng Mẫu số 07/BSTS.


4. Mục bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:
4.1. Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện;


Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký, ghi


rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại diện.


4.2. Trường hợp người yêu cầu xóa đăng ký là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký, ghi


rõ họ tên, chức danh và đóng dấu vào phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận


thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào phiếu yêu cầu.


4.3. Trường hợp người yêu cầu xóa đăng ký là người mua tài sản thi hành án; Cơ quan thi hành án dân sự, Văn phòng thừa phát lại đã kê biên và xử lý tài sản xong thế chấp thì


người mua tài sản thi hành án, Cơ quan thi hành án dân sự, Văn phòng thừa phát lại phải


ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) vào phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con


dấu của bên nhận thế chấp; đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào phiếu yêu cầu.


8. Thủ tục: Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đấ t, tài sản gắn liề n với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký


Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký là tổ chức; hộ gia, đình cá nhân ( có đất thuộc địa bàn thành phố Kon Tum) nộp hồ sơ đăng ký thế chấp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu chính.
Hộ gia đình cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc gửi qua đường bưu chính.
- Thời gian: Buổi sáng từ 7h00 đến 11h và buổi chiều từ13h00 đến 17h00 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghĩ lễ,
Tết theo quy định của pháp luật).
Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ và tiếp nhận chuyển cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (đối với tổ chức); Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với hộ gia đình, cá nhân) để giải quyết.
Bước 3: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai có văn bản nêu rõ lý do không giải quyết và hướng dẫn người sử dụng đất bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai đính chính thông tin sai sót trên Giấy chứng nhận vào sổ đăng ký; chứng nhận việc sửa chữa sai sót vào phiếu yêu cầu sửa chữa sai sót.
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Bước 4: Người yêu cầu đăng ký nhận kết quả đăng ký tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc gửi qua đường bưu điện có bảo đảm theo lựa chọn của người yêu cầu đăng ký.
Cách thức thực hiện:
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc gửi qua đường bưuđiện có bảo đảm.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
– Phiếu yêu cầu sửa chữa sai sót (01 bản chính);
– Phiếu yêu cầu đăng ký đã chứng nhận có sai sót (01 bản chính); – Bản chính Giấy chứng nhận trong trường hợp nội dung chứng nhận có sai sót;
– Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký làngười được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu);
b) Số lượng hồ sơ: 01 hộ hồ sơ
Thời hạn giải quyết:
Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trảkết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo

dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Đối tượ ng thực hiệ n:
Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức.
Đối tượ ng thực hiệ n:
đất đai
Kết quả:
Văn bản thông báo chỉnh lý thông tin sai sót về nội dung đăng kýtrong trường hợp người thực hiện đăng ký tự phát hiện có sai sót trong hồ sơ địa chính do lỗi của minh hoặc Văn bản đính chính thông tin sai sót về nội dung đăng ký và Đơn yêu cầu đăng ký cóchứng nhận của cơ quan đăng ký có sai sót trong trường hợp người yêu cầu đăng ký phát hiện sai sót.
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất nếu Giấy chứng nhận có sai sót.
Lệ phí, phí:
Phí đăng ký thay đổi: 60.000 đồng/hồ sơ
Không phải nộp lệ phí (nếu do lỗi của người thực hiện đăng ký).
Tên mẫu đơn, tờ khai:
Phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi, sửa chữa sai sót (Mẫu số 02/ĐKTĐ-SCSS, Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019)
Yêu cầu, đi ều kiện: Căn cứ pháp lý:
Không
Yêu cầu, đi ều kiện: Căn cứ pháp lý:
- Luật đất đai năm 2013
- Luật nhà ở năm 2014
- Luật phí và lệ phí năm 2015
- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ; - Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký

Mẫu số 02/ĐKTD-SCSS CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: ................................................................................... ...................................................................................................
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp)
SỬA CHỮA SAI SÓT
............, ngày .... tháng .... năm ......
PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI,

PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜ I YÊU C ẦU ĐĂNG K
Ý
THAY ĐỔI
Bên nhận thế chấp
Quản tài viên
chấp, bên nhận thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ........... ....................................................................................................... 1.2. Địa chỉ liên hệ: ....................................................................... 1.3. Số điện thoại (nếu có) : ............ ………… Fax (nếu có) : .......Địa ch ỉ thư điện tử (nếu có) : .......... ...................................... ....... 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động ch diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầ
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………… Số: ............................................................................................ Cơ quan cấp ……………………………… cấp ngày .............
.... .... .... .... ....
i n
u
…....
….
................................... ................................... ................................... ................................... ........... .... .................... ND Hộ chiếu
hánh, văn phòng đại
tư/GCN đầu tư/GCN
…………………… ................................... . tháng ... …… năm ...
2. Mô tả tài sản thế chấp đã đăng ký:
2.1. Quyền sử dụng đất
2.1.1. Thửa đất số: .............. …………….; Tờ bản đồ số (nếu có) : .. ................................... Mục đích sử dụng đất:…………………………………………………………………… Thời hạn sử dụng đất:………………………………………………………………… 2.1.2. Địa chỉ thửa đất: ………………………………………………………………… .... ..............................................................................................................................................
2.1.3. Diện tích đất thế chấp ................................................ m2
(ghi bằng chữ: .................................................................................................................
2.1.4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất:
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Số phát hành : ……………………….. , số vào sổ cấp giấy: .... ....................................... Cơ quan cấp: ………………………………. , cấp ngày ……… tháng ….. năm ..........
2. Mô tả tài sản thế chấp đã đăng ký:
2.1. Quyền sử dụng đất
2.1.1. Thửa đất số: .............. …………….; Tờ bản đồ số (nếu có) : .. ................................... Mục đích sử dụng đất:…………………………………………………………………… Thời hạn sử dụng đất:………………………………………………………………… 2.1.2. Địa chỉ thửa đất: ………………………………………………………………… .... ..............................................................................................................................................
2.1.3. Diện tích đất thế chấp ................................................ m2
(ghi bằng chữ: .................................................................................................................
2.1.4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất:
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Số phát hành : ……………………….. , số vào sổ cấp giấy: .... ....................................... Cơ quan cấp: ………………………………. , cấp ngày ……… tháng ….. năm ..........
2. Mô tả tài sản thế chấp đã đăng ký:
2.1. Quyền sử dụng đất
2.1.1. Thửa đất số: .............. …………….; Tờ bản đồ số (nếu có) : .. ................................... Mục đích sử dụng đất:…………………………………………………………………… Thời hạn sử dụng đất:………………………………………………………………… 2.1.2. Địa chỉ thửa đất: ………………………………………………………………… .... ..............................................................................................................................................
2.1.3. Diện tích đất thế chấp ................................................ m2
(ghi bằng chữ: .................................................................................................................
2.1.4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất:
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Số phát hành : ……………………….. , số vào sổ cấp giấy: .... ....................................... Cơ quan cấp: ………………………………. , cấp ngày ……… tháng ….. năm ..........

2.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
không phải là nhà ở
2.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất:
Số phát hành: ....................... , số vào sổ cấp giấy:
Cơ quan cấp :………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm . .................... 2.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ........................ ; Tờ bản đồ số (nếu có) : ................................... 2.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: ..................... ...............................................................................................................................................................
2.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở
2.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ........................................................ ............................. .... ................................ .... ........................ .... .............................................................. 2.3.2. Loại nhà ở: Căn hộ chung cư; Nhà biệt thự; Nhà liền kề.
2.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ………………………. .................................
(đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ……………....................…….; Số của căn hộ:
………………………..…; Tòa nhà .................................................................................................. .) 2.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………… m2
(ghi bằng chữ: ................................................................................................................................ . ) 2.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có):
Số hợp đồng (nếu có):………………………………, ký kết ngày…… tháng….… năm ........
2.4. Dự án xây dựng nhà ở
2.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất (nếu có):
Số phát hành: . ......................, số vào sổ cấp giấy: ............................................................................... Cơ quan cấp :…………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm ………….
2.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền
Số: .........................................................................................................................................................
Cơ quan cấp :……………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm
2.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở:……….; Tờ bản đồ số (nếu có) : ........................ 2.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: .......................................................................................................... 2.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: ...................................................................................................... ...............................................................................................................................................................
2.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở
2.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất:
Số phát hành :....................... , số vào sổ cấp giấy: .............................................................................. Cơ quan cấp :………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm . ....................
2.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai:… ..; Tờ bản đồ số (nếu có) : ............................................................................
2.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai: ..................................................................................... ...............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................
6. Tài liệu kèm theo: ........................................................................................................................ ...
............................................................................................................................................................ ... ............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................

BÊN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


BÊN NHẬN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


............................................................................................................................................................
Chứng nhận việc thay đổi, sửa chữa sai sót ..................................................................................

đã được đăng ký theo những nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm …. giờ…. phút, ngày…. tháng…. năm…..
...................... ngày ....... tháng ......... năm ............. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG

(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng
dấu)

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI 1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.


1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô


vuông tương ứng với nội dung lựa chọn


2. Kê khai về người yêu cầu đăng ký:
Tại Mục 1: Nếu người yêu cầu đăng ký là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, hoặc chứng minh quân đội nhân dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép (GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.


3. Mô tả về tài sản thế chấp đã đăng ký:
3.1. Tại Mục 2: Kê khai đầy đủ thông tin về tài sản thế chấp đúng với với thông tin đã đăng ký
3.3. Khi cần kê khai thêm về tài sản thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 02/ĐKTĐ-SCSS thì ghi tiếp vào Mẫu số 07/BSTS.


4. Mục bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:
4.1. Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện;


Trường hợp người đại điện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký,


ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại điện.


Trường hợp người yêu cầu đăng ký là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu.


9. Thủ tục: Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu


Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký là tổ chức; hộ gia, đình cá nhân ( có đất thuộc địa bàn thành phố Kon Tum) nộp hồ sơ đăng ký thế chấp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Kon Tum hoặc gửi qua đường bưu chính.
Hộ gia đình cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc gửi qua đường bưu chính.
- Thời gian: Buổi sáng từ 7h30 đến 10h30 và buổi chiều từ 13h30 đến 16h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày
nghĩ lễ, Tết theo quy định của pháp luật).
Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ và tiếp nhận chuyển cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (đối với tổ chức); Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với hộ gia đình, cá nhân) để giải quyết.
Bước 3: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai có văn bản nêu rõ lý do không giải quyết và hướng dẫn người sử dụng đất bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính; Giấy chứng nhận; chứng nhận nội dung đăng ký vào phiếu yêu cầu đăng ký.
Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Bước 4: Người yêu cầu đăng ký nhận kết quả đăng ký tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc gửi qua đường bưu điện có bảo đảm theo lựa chọn của người yêu cầu đăng ký.
Cách thức thực hiện:
Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính hoặc gửi qua đường bưuđiện có bảo đảm.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
– Phiếu yêu cầu đăng ký (01 bản chính);
– Hợp đồng mua bán tài sản có điều khoản bảo lưu quyền sở hữu hoặc hợp đồng mua bán tài sản kèm văn bản về bảo lưu quyền sởhữu có công chứng, chứng thực trong trường hợp pháp luật quyđịnh (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực);
– Bản chính Giấy chứng nhận;
– Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký làngười được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao không có chứng thực kèm bản chính để đối chiếu).
b) Số lượng hồ sơ: 01 hộ hồ sơ
Thời hạn giải quyết:
Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả

kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Đối tượ ng thực hiệ n:
Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức.
Đối tượ ng thực hiệ n:
đai
Kết quả:
Phiếu yêu cầu đăng ký có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đấtđai và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở vàtài sản khác gắn liền với đất.
Lệ phí, phí:
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm: 80.000 đồng/hồ sơ
Tên mẫu đơn, tờ khai:
Phiếu yêu cầu đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 01/ĐKTC, Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày
25/11/2019)
Yêu cầu, đi ều kiện: Căn cứ pháp lý:
Không
Yêu cầu, đi ều kiện: Căn cứ pháp lý:
- Luật đất đai năm 2013
- Luật nhà ở năm 2014
- Luật phí và lệ phí năm 2015
- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ; - Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất

Mẫu số 01/ĐKTC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phú c
Kính gửi: ................................................................................... ...................................................................................................
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
năm 2019 của Bộ Tư pháp)
............. , ngày .... tháng ....... năm .......
PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP QUYỀN

PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
Người yêu cầu đăng ký : Bên thế chấp Bên nhận thế chấp Người đại diện của bên Quản tài viên thế chấp, bên nhận thế chấp
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
1. Bên thế chấp
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) ................................................... .............................................................................................................................................. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................................. ........................................................ ...................................... .............................................. 1.3. S ố điện thoại (nếu có) :..…… Fax (nếu có) : ………. Thư điện tử (nếu ) : ................. 1.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN
đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:……………………………………….... Số: .................................................................................................................................. Cơ quan cấp…………………………… cấp ngày ….. tháng …… năm ... ................
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........
2. Bên nhận thế chấp
2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: ( viết chữ IN HOA) .................................................. .............................................................................................................................................. 2.2. Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
........................................................................................................................................ 2.3. S ố điện thoại (nếu có) : ……… Fax (nếu có) :……….. Thư điện tử (nế u có) : .............. 2.4. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND Hộ chiếu
GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động QĐ thành lập GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư
Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ………………………………………… Số: ................................................................................................................................... Cơ quan cấp………………………………. cấp ngày ...… tháng .......... năm ..........

3. Mô tả tài sản thế chấp
3.1. Quyền sử dụng đất
3.1.1. Thửa đất số: .............. …………….; Tờ bản đồ số (nếu có) : . .................................................... Mục đích sử dụng đất: ...........................................................................................................................
Thời hạn sử dụng đất:……………………………………………………………………
3.1.2. Địa chỉ thửa đất: .......................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... 3.1.3. Diện tích đất thế chấp:. ........................................................................................................ .m2 (ghi bằng chữ: ......................................................................................................... )
3.1.4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất:
Số phát hành : ……………………….. , số vào sổ cấp giấy: .............................................................. Cơ quan cấp: ………………………………. , cấp ngày ……… tháng ….. năm ...........................
3.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
không phải là nhà ở
3.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất:
Số phát hành: ....................... , số vào sổ cấp giấy:
Cơ quan cấp :………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm . .................... 3.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ........................ ; Tờ bản đồ số (nếu có) : ................................... 3.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: ..................... ...............................................................................................................................................................
3.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở
3.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ........................................................ ............................. .... ................................ .... ........................ .... .............................................................. 3.3.2. Loại nhà ở: Căn hộ chung cư; Nhà biệt thự; Nhà liền kề.
3.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ………………………. .................................
(đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ………………….; Số của căn
hộ:………………………..…; Tòa nhà ............................................................................................ .) 3.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………… m2
(ghi bằng chữ: ................................................................................................................................ . ) 3.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có):
Số hợp đồng (nếu có:………………………………………, ký kết ngày…… tháng….…
năm ........................................................................................................................................................
3.4. Dự án xây dựng nhà ở
3.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất (nếu có):
Số phát hành: . ......................, số vào sổ cấp giấy: ...............................................................................
Cơ quan cấp : …………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm …………
3.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền
Số: .........................................................................................................................................................
Cơ quan cấp :……………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm
3.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở: ……….; Tờ bản đồ số (nếu có) : ....................... 3.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: .......................................................................................................... 3.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: ...................................................................................................... ...............................................................................................................................................................
3.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở
3.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

4. Hợp đồng thế chấp: số................ (nếu có) , ký kết ngày tháng .......... năm .............
4. Hợp đồng thế chấp: số................ (nếu có) , ký kết ngày tháng .......... năm .............
4. Hợp đồng thế chấp: số................ (nếu có) , ký kết ngày tháng .......... năm .............
5. Thuộc đối tượng không phải nộp phí đăng ký
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.

6. Tài liệu kèm theo: ........................................................................................................................ ...


............................................................................................................................................................ ...


BÊN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


BÊN NHẬN THẾ CHẤP
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,


nếu là tổ chức)


PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Văn phòng đăng ký đất đai: ...…...
đã được đăng ký theo những nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm
…. giờ…. phút, ngày…. tháng…. năm …..
...................... ngày ....... tháng ......... năm .............
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG
(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng
dấu)

............................................................................................................................................................


Chứng nhận việc thế chấp ..............................................................................................................


HƯỚNG DẪN KÊ KHAI 1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.


1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô


vuông tương ứng với nội dung lựa chọn


2. Kê khai về bên thế chấp, bên nhận thế chấp:
2.1. Tại điểm 1.4 và điểm 2.4: Nếu bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép(GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư,


GCN đăng ký đầu tư.


2.2. Khi cần kê khai thêm về bên thế chấp, bên nhận thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào Mẫu số 06/BSCB.


3. Mô tả về tài sản thế chấp:
3.1. Trường hợp tài sản thế chấp không bao gồm quyền sử dụng đất thì không kê khai nội dung về quyền sử dụng đất tại điểm 3.1.


3.2. Tại điểm 3.2.3: Kê khai như sau:


a) Nếu tài sản thế chấp là nhà thì phải kê khai loại nhà (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …),


số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), diện tích sử dụng, địa chỉ nhà đó. b) Trường hợp tài sản thế chấp là nhà chung cư thì ghi tên của nhà chung cư, số tầng,


diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), tổng số căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.


c) Trường hợp tài sản thế chấp là căn hộ trong nhà chung cư thì ghi "căn hộ chung cư" và ghi số của căn hộ, tầng số, diện tích sử dụng của căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.


d) Trường hợp tài sản thế chấp là công trình hạ tầng kỹ thuật thì ghi loại công trình hạ


tầng, tên từng hạng mục công trình và diện tích chiếm đất của hạng mục công trình đó. Đối với công trình kiến trúc khác thì ghi tên công trình và diện tích chiếm đất của công trình, địa chỉ nơi có công trình.


đ) Trường hợp tài sản thế chấp là cây rừng, cây lâu năm thì ghi loại cây rừng, loại cây lâu năm, diện tích, địa chỉ nơi có cây rừng, cây lâu năm.


3.2. Tại điểm 3.4.1: Kê khai thông tin về số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu


nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của nơi có dự án xây dựng nhà ở; trường hợp không có


Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì kê khai thông tin về Quyết định giao đất, cho thuê đất tại điểm 3.4.2.


3.3. Khi cần kê khai thêm về tài sản thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào Mẫu số 07/BSTS.


4. Mục bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:
4.1. Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện;


Trường hợp người đại điện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký,


ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại điện.


4.2. Trường hợp người yêu cầu đăng ký thế chấp là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu462/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/07/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/07/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Văn Hòa
Phạm viKon Tum
Trích yếu2020 công bố thủ tục hành chính sửa đổi thuộc Sở Tài nguyên Kon Tum
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.