Quay lại

Quyết định 4633/QĐ-UBND năm 2021 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 của tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4633/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 31 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022 CỦA TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 151/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 153/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 154/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về phân bổ ngân sách địa phương năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 của tỉnh Quảng Trị như các Biểu kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Bộ Tài chính (B/c);
- TT/HĐND tỉnh (B/c);
- Lưu: VT, TCTM.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Tiến

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4633/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

9.289.040

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

3.131.110

1

Thu NSĐP hưởng 100%

1.575.240

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

1.555.870

II

Thu bổ sung từ NSTW

6.027.930

-

Thu bổ sung cân đối

4.192.011

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.835.919

Ill

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

130.000

B

TỔNG CHI NSĐP

9.441.840

I

Tổng chi cân đối NSĐP

7.485.025

1

Chi đầu tư phát triển

1.722.210

2

Chi thường xuyên

5.395.470

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

6.649

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

175.344

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

184.352

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.835.919

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.835.919

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

152.800

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

25.900

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

25.900

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

178.700

1

Vay để bù đắp bội chi

152.800

2

Vay để trả nợ gốc

25.900

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4633/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

8.207.465

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2.049.535

2

Thu bổ sung từ NSTW

6.027.930

-

Thu bổ sung cân đối

4.192.011

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.835.919

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

130.000

II

Chi ngân sách

8.360.265

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

5.433.980

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

2.926.285

-

Chi bổ sung cân đối

2.805.389

-

Chi bổ sung có mục tiêu

120.896

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

152.800

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách

4.007.860

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

1.081.575

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

2.926.285

-

Thu bổ sung cân đối

2.805.389

-

Thu bổ sung có mục tiêu

120.896

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

4.007.860

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

4.007.860

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

-

Chi bổ sung cân đối

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4633/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

4.150.000

3.131.110

I

Thu nội địa

3.500.000

3.131.110

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

200.000

200.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

35.000

35.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

42.000

42.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

990.000

990.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

110.000

110.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

544.500

261.360

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

261.360

261.360

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

283.140

7

Lệ phí trước bạ

180.000

180.000

8

Thu phí, lệ phí

70.000

53.900

-

Phí và lệ phí trung ương

16.100

-

Phí và lệ phí địa phương

31.270

31.270

-

Phí và lệ phí huyện

22.630

22.630

-

Phí và lệ phí xã, phường

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

5.500

5.500

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

28.000

28.000

12

Thu tiền sử dụng đất

1.130.000

1.130.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

40.000

40.000

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

15.000

8.350

16

Thu khác ngân sách

95.000

32.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

9.000

9.000

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

6.000

6.000

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

650.000

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

608.500

2

Thuế xuất khẩu

18.000

3

Thuế nhập khẩu

14.400

4

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

6.700

5

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

6

Thu khác

IV

Thu viện trợ

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4633/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NSĐP

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.441.840

5.433.980

4.007.860

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.485.025

3.598.061

3.886.964

I

Chi đầu tư phát triển

1.722.210

1.243.785

478.425

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.437.910

959.485

478.425

Trong đó chia theo nguồn vốn:

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.001.800

609.450

392.350

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

40.000

40.000

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

20.000

20.000

II

Chi thường xuyên

5.395.470

2.064.671

3.330.799

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.464.553

478.714

1.985.839

2

Chi khoa học và công nghệ

21.896

21.896

-

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

6.649

6.649

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

175.344

97.604

77.740

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

184.352

184.352

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.835.919

1.835.919

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

95.899

95.899

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4633/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG CHI NSĐP

8.360.265

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

2.926.285

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.433.980

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

1.243.785

1

Chi đầu tư cho các dự án

959.485

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

20.000

II

Chi thường xuyên

2.064.671

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

478.714

2

Chi khoa học và công nghệ

21.896

3

Chi y tế, dân số và gia đình

527.956

4

Chi văn hóa thông tin

70.848

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

22.096

6

Chi thể dục thể thao

3.296

7

Chi bảo vệ môi trường

20.174

8

Chi các hoạt động kinh tế

360.813

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

335.927

10

Chi bảo đảm xã hội

102.894

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

6.649

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

97.604

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

184.352

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4633/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể CT MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể CT MTQG)

Chi trả nợ lãi, phí các khoản vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Nguồn thực hiện CCCS tiền lương; tiết kiệm thêm chi TX NS cấp tỉnh

Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ và các CTMT từ nguồn BSCMT của NSTW

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

5.433.980

1.243.785

2.064.671

6.649

1.000

97.604

184.352

1.835.919

A

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

1.342.084

1.342.084

1

Văn phòng UBND tỉnh

20.461

20.461

2

Văn phòng Tỉnh ủy

115.380

115.380

Trong đó:

Báo Quảng Trị

4.328

4.328

Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

2.919

2.919

3

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

39.557

39.557

4

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

16.448

16.448

5

Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh

677

677

6

Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh

1.500

1.500

7

Trường Phổ thông liên cấp

3.604

3.604

8

Trường Chính trị Lê Duẩn

9.791

9.791

9

Trường Cao đẳng Y tế

4.085

4.085

10

Trường Cao đẳng Sư phạm

9.940

9.940

11

Trường Cao đẳng Kỹ thuật

9.850

9.850

12

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh

1.154

1.154

13

Trung tâm Trợ giúp Pháp lý

2.898

2.898

14

Trung tâm tin học tỉnh

2.102

2.102

15

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường

14.157

14.157

16

Trung tâm Nước sạch và VSMT-NT Quảng Trị

1.131

1.131

17

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh

4.283

4.283

18

Trung tâm khuyến nông

9.412

9.412

19

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

4.138

4.138

21

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên

1.558

1.558

22

Trung tâm hỗ trợ nông dân

315

315

23

Trung tâm Giống thủy sản

1.600

1.600

24

Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi

2.450

2.450

25

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

341

341

26

Trạm kiểm tra trọng tải xe lưu động

1.095

1.095

27

Thanh tra tỉnh

7.058

7.058

28

Sở Y tế

288.715

288.715

29

Sở Xây dựng

5.795

5.795

30

Sở Tư pháp

3.933

3.933

31

Sở Thông tin và Truyền thông

7.518

7.518

32

Sở Tài nguyên và Môi trường

10.422

10.422

33

Sở Tài chính

8.771

8.771

34

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5.106

5.106

35

Sở Nội vụ

6.514

6.514

36

Sở Ngoại vụ

4.638

4.638

37

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

37.268

37.268

38

Sở Khoa học và công nghệ

25.463

25.463

39

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.293

6.293

40

Sở Giao thông vận tải

46.164

46.164

41

Sở Giáo dục và Đào tạo

373.432

373.432

42

Sở Công thương

5.651

5.651

43

Nhà thiếu nhi

1.661

1.661

44

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

8.413

8.413

45

Chi cục Thủy sản

5.516

5.516

46

Chi cục Thủy lợi

9.057

9.057

47

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

2.858

2.858

48

Chi cục Phát triển nông thôn

2.234

2.234

49

Chi cục Kiểm lâm

33.192

33.192

50

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

1.297

1.297

51

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

2.107

2.107

52

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

9.536

9.536

53

Chi cục Biển, Hải đảo và Khí tượng thủy văn

5.178

5.178

54

Chi cục Bảo vệ môi trường

3.781

3.781

55

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.297

2.297

56

Đài Phát thanh - Truyền hình

22.096

22.096

57

Ban Tôn giáo

1.948

1.948

58

Ban Thi đua khen thưởng tỉnh

13.038

13.038

59

Ban quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông

3.693

3.693

60

Ban quản lý Khu kinh tế

6.254

6.254

61

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông

3.418

3.418

62

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng Hóa

5.250

5.250

63

Ban Quản lý khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ

1.416

1.416

64

Ban quản lý Cảng cá Quảng Trị

1.483

1.483

65

Ban Dân tộc

4.791

4.791

66

Ban An toàn giao thông tỉnh

1.289

1.289

67

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

7.195

7.195

68

Hội Cựu chiến binh

2.342

2.342

69

Hội Nông dân

3.617

3.617

70

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

3.944

3.944

71

Tỉnh đoàn

4.185

4.185

72

Đoàn khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh

723

723

73

Tạp chí Cửa Viêt

2.248

2.248

74

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

1.827

1.827

75

Liên hiệp các TCHN

588

588

76

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Quảng Trị

1.309

1.309

77

Hội Y dược và Kế hoạch hóa gia đình

243

243

78

Hội Văn học nghệ thuật

945

945

79

Hội Từ thiện

153

153

80

Hội Tù chính trị yêu nước

203

203

81

Hội Nhà báo

1.363

1.363

82

Hội người mù tỉnh

486

486

83

Hội Người khuyết tật, nạn nhân da cam, bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em

378

378

84

Hội Người cao tuổi

272

272

85

Hội Luật gia

203

203

86

Hội Khuyến học tỉnh

203

203

87

Hội Đông Y

203

203

88

Hội Cựu Thanh niên xung phong

301

301

89

Hội Chữ thập đỏ

2.022

2.022

90

Đoàn Luật sư

177

177

91

Câu Lạc bộ đường 9

243

243

100

Cục Thống kê tỉnh

300

300

B

CÁC NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

1.966.372

1.243.785

722.587

1

Chi đầu tư phát triển

1.243.785

1.243.785

2

Các chế độ, chính sách và nhiệm vụ sự nghiệp giáo dục

Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ

2.116

2.116

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn ĐBKK theo NĐ số 116/2016/NĐ-CP

5.207

5.207

Học bổng và hỗ trợ phương tiện học tập theo TTLT số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC

928

928

Học bổng học sinh trường PTDT nội trú theo TTLT số 109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT

3.752

3.752

Chính sách phát triển giáo dục mầm non (hỗ trợ tiền ăn trưa trẻ em mẫu giáo; hỗ trợ giáo viên ghép lớp; hỗ trợ nấu ăn cho trẻ em mầm non)

18.239

18.239

Dự phòng bố trí tăng biên chế, chính sách, chế độ khi Trung ương chưa bổ sung kinh phí; thực hiện các Đề án, Nghị quyết, chương trình, nhiệm vụ của địa phương

13.960

13.960

3

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn và đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề

2.291

2.291

4

Đào tạo cán bộ Lào

4.682

4.682

5

Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết của HĐND tỉnh

1.000

1.000

6

Đào tạo, bồi dưỡng CBCC cấp xã người DTTS theo NQ số 09/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

2.000

2.000

7

Đào tạo lại

4.460

4.460

8

Các nhiệm vụ của sự nghiệp y tế

Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

64.501

64.501

Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT cho đối tượng học sinh, sinh viên

21.841

21.841

Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội

3.016

3.016

Kinh phí mua thẻ khám chữa bệnh người nghèo, người dân tộc thiểu số, người sinh sống vùng ĐBKK, người hiến tặng bộ phận cơ thể người

100.921

100.921

Kinh phí mua BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

7.854

7.854

Hỗ trợ 30% kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng cận nghèo

17.612

17.612

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người đã hiến bộ phận cơ thể người

26

26

BHYT Hộ làm nông, lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình

650

650

Chi chính sách, chế độ, sửa chữa, mua sắm tài sản và các nhiệm phát sinh (phòng chống dịch bệnh, bổ sung tiền lương, ...)

20.000

20.000

9

Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên theo NĐ số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ

69.106

69.106

10

Kinh phí hỗ trợ đóng BHXH cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện

1.480

1.480

11

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính (theo NQ số 111/2021/NQ-HĐND ngày 30/08/2021 của HĐND tỉnh)

71.700

71.700

11

Duy tu, sửa chữa hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu du lịch

5.000

5.000

12

Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

64.656

64.656

13

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

27.333

27.333

14

Kinh phí xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch

8.192

8.192

15

Chi đối ứng các dự án thuộc nhiệm vụ bố trí vốn của địa phương

41.070

41.070

16

Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt - Lào

5.000

5.000

17

Kinh phí mua xe ô tô theo chế độ

5.000

5.000

18

Phục vụ hoạt động HĐND các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh

5.000

5.000

19

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác của địa phương

5.000

5.000

20

Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ

11.000

11.000

21

Kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

1.625

1.625

22

Đề án "Nâng cao chất lượng, hiệu quả phong trào toàn dân tham gia BV chủ quyền, lãnh thổ, ANBGQG"

2.063

2.063

23

Kinh phí thực hiện Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng bảo vệ biên giới 2 tỉnh Savannakhet, Salavan nước CHDCND Lào giai đoạn 2018 - 2022 (Đề án 825)

1.771

1.771

24

Kinh phí trang cấp và tập huấn lực lượng bảo vệ dân phố toàn tỉnh

1.348

1.348

25

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, chính trị, đảm bảo trật tự an toàn xã hội; diễn tập KVPT

21.000

21.000

26

Kinh phí thực hiện các Nghị quyết của HĐND tỉnh; thực hiện các chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể và nhiệm vụ khác của địa phương

18.100

18.100

27

Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị

20.000

20.000

28

Dự toán bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

27.010

27.010

29

Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị

190

190

30

Kinh phí hoạt động sự nghiệp

3.677

3.677

31

Dự phòng biên chế chưa tuyển dụng

11.210

11.210

C

CHI TRẢ NỢ LÃI, PHÍ CÁC KHOẢN VAY

6.649

6.649

D

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

E

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

97.604

97.604

E

NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH CHÍNH SÁCH TIỀN LƯƠNG; TIẾT KIỆM THÊM CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

184.352

184.352

F

CHI THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC CTMT TỪ NGUỒN BSCMT CỦA NSTW

1.835.919

1.835.919


Ghi chú:


Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, xây dựng CSDL đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính: Phân bổ theo tiến độ thu tiền sử dụng đất

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4633/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Sở Tài chính)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MT

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

TỔNG SỐ

958.485

88.000

7.920

37.200

27.000

5.000

10.000

0

743.406

181.721

26.860

18.659

0

Trong đó:

1

Ban QLDA ĐTXD các CT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh

82.830

34.830

25.000

2.000

7.000

5.000

5.000

9.000

2

Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và PTNT

26.860

26.860

8.000

18.860

0

3

Ban QLDA ĐTXD các CT Giao thông

55.000

55.000

55.000

4

BQL Khu Kinh tế tỉnh

18.440

18.440

8.000

5

Ban an toàn giao thông tỉnh

15.600

15.600

15.600

9

Đoàn 337 - Quân Khu 4

2.500

2.500

2.500

10

Sở Giao thông vận tải

11.468

11.468

9.468

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

13.322

13.322

0

12

Sở Xây dựng

1.200

1.200

0

13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

121.944

121.944

11.553

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.000

3.000

15

Sở Khoa học và Công nghệ

7.920

0

7.920

16

Sở Thông tin và Truyền thông

3.000

3.000

0

0

17

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

149.900

149.900

20.000

18

Trung tâm nước sạch và VSMTNT

7.000

7.000

0

19

Trường TH Hàm Nghi

1.800

1.800

20

UBMTTQVN tỉnh Quảng Trị

1.659

1.659

21

Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh

1.500

1.500

22

UBND huyện Hải Lăng

13.500

9.000

4.500

23

UBND huyện Vĩnh Linh

4.500

0

4.500

24

UBND huyện Gio Linh

19.150

1.050

10.000

8.100

0

3.600

25

UBND huyện Hướng Hóa

500

0

500

0

0

26

UBND huyện Triệu Phong

7.320

820

6.500

0

2.000

27

UBND TX Quảng Trị

15.400

0

15.400

14.000

1.400

28

UBND huyện Cam Lộ

1.000

0

1.000

0

1.000

29

UBND TP Đông Hà

1.300

1.300

30

UBND huyện Đảo Cồn Cỏ

5.000

5.000

31

Phòng Quản lý đô thị TP Đông Hà

1.000

1.000

32

Trung tâm PT quỹ đất TP Đông Hà

7.277

7.277

33

Trung tâm Phát triển CCNKC và DVCI TP Đông Hà

2.000

2.000

34

Phòng Quản lý đô thị TX Quảng Trị

500

500

35

Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ

3.000

3.000

0

36

Trung tâm PTCCN và khuyến công huyện Hải Lăng

3.000

3.000

37

Trung tâm y tế huyện Cam Lộ

2.700

2.700

0

38

BQLDA ĐTXD và PT quỹ đất huyện Cam Lộ

17.950

5.500

1.250

8.700

5.000

2.500

39

BQLDA ĐTXD và PT quỹ đất huyện Triệu Phong

20.500

6.000

0

14.500

13.000

40

BQLDA ĐTXD và PT quỹ đất huyện Vĩnh Linh

19.850

9.100

8.250

1.500

41

BQLDA ĐTXD và PT quỹ đất huyện Gio Linh

8.000

6.500

1.500

42

BQLDA ĐTXD và PT quỹ đất huyện Hướng Hóa

8.300

4.500

3.800

3.000

43

BQLDA ĐTXD và PT quỹ đất huyện Đakrông

16.900

3.900

3.000

6.000

4.000

4.000

44

BQLDA ĐTXD và PT quỹ đất huyện Hải Lăng

7.500

3.400

4.100

2.600

45

BQLDA ĐTXD và PT quỹ đất huyện TX Quảng Trị

10.700

2.700

5.000

3.000

46

BQLDA ĐTXD TP Đông Hà

16.000

3.600

12.400

5.000

47

Các đơn vị khác

200.395

0

200.395

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4633/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

n đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng - an ninh

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi VHTT, truyền thông

Chi phát thanh, truyền hình

Chi thể dục thể thao

Chi hoạt động môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó:

Chi QLNN, Đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi khác ngân sách

Chi giao thông

Chi NN, LN, TL, TS

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

2.064.671

478.714

21.896

72.747

527.956

70.848

22.096

3.296

20.174

360.813

38.250

59.924

335.927

102.894

47.310

A

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

1.342.084

417.271

21.896

33.940

284.045

47.603

22.096

3.296

19.984

124.245

38.250

59.924

335.927

31.481

300

1

Văn phòng UBND tỉnh

20.461

567

19.894

2

Văn phòng Tỉnh ủy

115.380

24.288

91.092

Trong đó:

Báo Quảng Trị

4.328

4.328

Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

2.919

2.919

3

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

39.557

10.660

18.689

3.296

997

5.915

4

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

16.448

16.448

5

Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh

677

677

6

Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh

1.500

1.500

7

Trường Phổ thông liên cấp

3.604

3.604

8

Trường Chính trị Lê Duẩn

9.791

9.791

9

Trường Cao đẳng Y tế

4.085

4.085

10

Trường Cao đẳng Sư phạm

9.940

9.940

11

Trường Cao đẳng Kỹ thuật

9.850

9.850

12

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh

1.154

1.154

13

Trung tâm Trợ giúp Pháp lý

2.898

2.898

14

Trung tâm tin học tỉnh

2.102

2.102

15

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường

14.157

14.157

16

Trung tâm Nước sạch và VSMT-NT Quảng Trị

1.131

1.131

1.131

17

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh

4.283

4.283

18

Trung tâm khuyến nông

9.412

9.412

9.412

19

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

4.138

4.138

20

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên

1.558

1.558

21

Trung tâm hỗ trợ nông dân

315

315

22

Trung tâm Giống thủy sản

1.600

1.600

1.600

23

Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi

2.450

2.450

2.450

24

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

341

341

25

Tram kiểm tra trọng tải xe lưu động

1.095

1.095

26

Thanh tra tỉnh

7.058

7.058

27

Sở Y tế

288.715

284.045

4.670

28

Sở Xây dựng

5.795

5.795

29

Sở Tư pháp

3.933

3.933

30

Sở Thông tin và Truyền thông

7.518

3.718

3.800

31

Sở Tài nguyên và Môi trường

10.422

2.737

2.506

5.179

32

Sở Tài chính

8.771

230

8.541

33

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5.106

5.106

34

Sở Nội vụ

6.514

6.514

35

Sở Ngoại vụ

4.638

4.638

36

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

37.268

5.787

31.481

37

Sở Khoa học và công nghệ

25.463

21.896

3.567

38

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.293

6.293

39

Sở Giao thông vận tải

46.164

38.250

38.250

7.914

40

Sở Giáo dục và Đào tạo

373.432

366.122

7.310

41

Sở Công thương

5.651

5.651

42

Nhà thiếu nhi

1.661

1.661

43

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

8.413

6.338

6.338

2.075

44

Chi cục Thủy sản

5.516

2.744

2.744

2.772

45

Chi cục Thủy lợi

9.057

7.122

7.122

1.935

46

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

2.858

1.241

1.241

1.617

47

Chi cục Phát triển nông thôn

2.234

2.234

48

Chi cục Kiểm lâm

33.192

4.735

4.735

28.457

49

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

1.297

1.297

50

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

2.107

2.107

51

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

9.536

7.891

7.891

1.645

52

Chi cục Biển, Hải đảo và Khí tượng thủy văn

5.178

4.176

1.002

53

Chi cục Bảo vệ môi trường

3.781

2.358

1.423

54

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.297

2.297

55

Đài Phát thanh - Truyền hình

22.096

22.096

56

Ban Tôn giáo

1.948

1.948

57

Ban Thi đua khen thưởng tình

13.038

13.038

58

Ban quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông

3.693

3.693

3.693

59

Ban quản lý Khu kinh tế

6.254

732

5.522

60

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông

3.418

3.418

3.418

61

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng Hóa

5.250

5.250

5.250

62

Ban Quản lý khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ

1.416

1.416

1.416

63

Ban quản lý Cảng cá Quảng Trị

1.483

1.483

1.483

64

Ban Dân tộc

4.791

4.791

65

Ban An toàn giao thông tỉnh

1.289

1.289

66

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

7.195

7.195

67

Hội Cựu chiến binh

2.342

2.342

68

Hội Nông dân

3.617

3.617

69

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

3.944

3.944

70

Tỉnh đoàn

4.185

4.185

71

Đoàn khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh

723

723

72

Tạp chí Cửa Việt

2.248

2.248

73

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

1.827

1.827

74

Liên hiệp các TCHN

588

588

75

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Quảng Trị

1.309

1.309

76

Hội Y dược và Kế hoạch hóa gia đình

243

243

77

Hội Văn học nghệ thuật

945

945

78

Hội Từ thiện

153

153

79

Hội Tù chính trị yêu nước

203

203

80

Hội Nhà báo

1.363

1.363

81

Hội người mù tỉnh

486

486

82

Hội Người khuyết tật, nạn nhân da cam, bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em

378

378

83

Hội Người cao tuổi

272

272

84

Hội Luật gia

203

203

85

Hội Khuyến học tỉnh

203

203

86

Hội Đông Y

203

203

87

Hội Cựu Thanh niên xung phong

301

301

88

Hội Chữ thập đỏ

2.022

2.022

89

Đoàn Luật sư

177

177

90

Câu Lạc bộ đường 9

243

243

94

Cục Thống kê tỉnh

300

300

B

CÁC NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

722.587

61.443

38.807

243.911

23.245

190

236.568

71.413

47.010

1

Các chế độ, chính sách và nhiệm vụ sự nghiệp giáo dục

Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ

2.116

2.116

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn ĐBKK theo NĐ số 116/2016/NĐ-CP

5.207

5.207

Học bổng và hỗ trợ phương tiện học tập theo TTLT số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC

928

928

Học bổng học sinh trường PTDT nội trú theo TTLT số 109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT

3.752

3.752

Chính sách phát triển giáo dục mầm non (hỗ trợ tiền ăn trưa trẻ em mẫu giáo; hỗ trợ giáo viên ghép lớp; hỗ trợ nấu ăn cho trẻ em mầm non)

18.239

18.239

Dự phòng bố trí tăng biên chế, chính sách, chế độ khi Trung ương chưa bổ sung kinh phí; thực hiện các Đề án, Nghị quyết, chương trình, nhiệm vụ của địa phương

13.960

13.960

2

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn và đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề

2.291

2.291

3

Đào tạo cán bộ Lào

4.682

4.682

4

Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết của HĐND tỉnh

1.000

1.000

5

Đào tạo, bồi dưỡng CBCC cấp xã người DTTS theo NQ số 09/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

2.000

2.000

6

Đào tạo lại

4.460

4.460

7

Các nhiệm vụ của sự nghiệp y tế

Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

64.501

64.501

Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT cho đối tượng học sinh, sinh viên

21.841

21.841

Kinh phí mua thẻ BHYTcho đối tượng bảo trợ xã hội

3.016

3.016

Kinh phí mua thẻ khám chữa bệnh người nghèo, người dân tộc thiểu số, người sinh sống vùng ĐBKK, người hiến tặng bộ phận cơ thể người

100.921

100.921

Kinh phí mua BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

7.854

7.854

Hỗ trợ 30% kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng cận nghèo

17.612

17.612

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người đã hiến bộ phận cơ thể người

26

26

BHYT Hộ làm nông, lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình

650

650

Chi chính sách, chế độ, sửa chữa, mua sắm tài sản và các nhiệm phát sinh (phòng chống dịch bệnh, bổ sung tiền lương, ...)

20.000

20.000

8

Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên theo NĐ số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ

69.106

69.106

9

Kinh phí hỗ trợ đóng BHXH cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện

1.480

1.480

10

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính (theo NQ số 111/2021/NQ-HĐND ngày 30/08/2021 của HĐND tỉnh)

71.700

71.700

11

Duy tu, sửa chữa hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu du lịch

5.000

5.000

12

Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

64.656

64.656

13

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

27.333

27.333

14

Kinh phí xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch

8.192

8.192

15

Chi đối ứng các dự án thuộc nhiệm vụ bố trí vốn của địa phương

41.070

41.070

16

Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt - Lào

5.000

5.000

17

Kinh phí mua xe ô tô theo chế độ

5.000

5.000

18

Phục vụ hoạt động HĐND các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh

5.000

5.000

19

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác của địa phương

5.000

5.000

20

Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ

11.000

11.000

21

Kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

1.625

1.625

24

Đề án "Nâng cao chất lượng, hiệu quả phong trào toàn dân tham gia BV chủ quyền, lãnh thổ, ANBGQG”

2.063

2.063

25

Kinh phí thực hiện Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng bảo vệ biên giới 2 tinh Savannakhet, Salavan nước CHDCND Lào giai đoạn 2018 - 2022 (Đề án 825)

1.771

1.771

26

Kinh phí trang cấp và tập huấn lực lượng bảo vệ dân phố toàn tỉnh

1.348

1.348

27

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, chính trị, đảm bảo trật tự an toàn xã hội; diễn tập KVPT

21.000

21.000

28

Kinh phí thực hiện các Nghị quyết của HĐND tỉnh; thực hiện các chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể và nhiệm vụ khác của địa phương

18.100

18.100

29

Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị

20.000

20.000

30

Dự toán bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

27.010

27.010

31

Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị

190

190

32

Kinh phí hoạt động sự nghiệp

3.677

1.000

2.677

33

Dự phòng biên chế chưa tuyển dụng

11.210

1.808

7.490

568

517

827


Ghi chú:


Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, xây dựng CSDL đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính: Phân bổ theo tiến độ thu tiền sử dụng đất

Biểu số 54/CK-NSNN

PHỤ LỤC:


PHÂN CẤP NGUỒN THU, TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ GIAI ĐOẠN 2022-2025
(Kèm theo Quyết định số 4633/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)


I. CÁC KHOẢN THU HƯỞNG 100%


STT

Tên các khoản thu

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

1

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán, bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế

100%

2

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình

100%

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ các đối tượng còn lại

100%

3

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước (không kể tiền thuê đất, thuê mặt nước từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí), bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế

- Thu tiền cho thuê đất tại các Khu công nghiệp, Khu thương mại do tỉnh quản lý (bao gồm tiền thuê đất trả tiền hàng năm và tiền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê)

100%

- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước còn lại:

+ Trả tiền thuê đất hàng năm

100%

+ Trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

70%

30%

4

Thu tiền cho thuê nhà và bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước

- Nhà thuộc sở hữu Nhà nước do cấp tỉnh quản lý

100%

- Nhà thuộc sở hữu Nhà nước do cấp huyện quản lý

100%

5

Thu bán tài sản công, kể cả thu từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất do các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu đơn vị hoặc doanh nghiệp mà có vốn ngân sách địa phương tham gia trước khi thực hiện cổ phần hóa, sắp xếp lại và các đơn vị, tổ chức khác thuộc địa phương quản lý (*)

- Thu từ bán tài sản nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý

100%

- Thu từ bán tài sản nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp huyện, cấp xã quản lý

100%

6

Thu từ xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân do các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc địa phương xử lý, sau khi trừ đi chi phí theo quy định của pháp luật:

- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh xử lý

100%

- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp huyện xử lý

100%

- Xã, phường, thị trấn xử lý

100%

7

Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc do các cơ quan cấp tỉnh) đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc do các cơ quan cấp tỉnh) đại diện chủ sở hữu

100%

8

Thu từ Quỹ dự trữ tài chính cấp tỉnh

100%

9

Phí (không bao gồm phí bảo vệ môi trường) thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập địa phương và doanh nghiệp nhà nước địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu thực hiện, sau khi trừ phần được trích lại theo quy định của pháp luật; Lệ phí do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện thu theo quy định (không bao gồm lệ phí môn bài và lệ phí trước bạ)

- Đơn vị cấp tỉnh quản lý và thực hiện thu

100%

- Đơn vị cấp huyện quản lý và thực hiện thu

100%

- Đơn vị cấp xã quản lý và thực hiện thu

100%

10

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, khai thác khoáng sản (phần địa phương hưởng)

- Đơn vị cấp tỉnh quản lý và tổ chức thu

100%

- Đơn vị thuộc cấp huyện quản lý và tổ chức thu

100%

- Đơn vị thuộc cấp xã quản lý và tổ chức thu

100%

11

Thuế bảo vệ môi trường (trừ thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu), bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế

100%

12

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

100%

13

Huy động đóng góp từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

- Cấp tỉnh huy động

100%

- Cấp huyện huy động

100%

- Cấp xã huy động

100%

14

Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước

- Đóng góp cho tỉnh

100%

- Đóng góp cho huyện, thị xã, thành phố

100%

- Đóng góp cho xã, phường, thị trấn

100%

15

Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước địa phương quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu

- Các cơ quan nhà nước cấp tỉnh quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu

100%

- Các cơ quan nhà nước cấp huyện quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu

100%

- Các cơ quan nhà nước cấp xã quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu

100%

16

Thu kết dư ngân sách năm trước

- Ngân sách cấp tỉnh

100%

- Ngân sách cấp huyện

100%

- Ngân sách cấp xã

100%

17

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

- Ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh

100%

- Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện

100%

- Ngân sách huyện bổ sung cho ngân sách cấp xã

100%

18

Thu chuyển nguồn ngân sách từ ngân sách năm trước sang ngân sách năm sau

- Chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh

100%

- Chuyển nguồn ngân sách cấp huyện

100%

- Chuyển nguồn ngân sách cấp xã

100%

19

Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật

- Viện trợ cho cấp tỉnh

100%

- Viện trợ cho cấp huyện

100%

- Viện trợ cho cấp xã

100%

20

Tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất

- Đất thuộc tỉnh quản lý

100%

- Đất thuộc cấp huyện quản lý

100%

- Đất thuộc cấp xã quản lý

100%

21

Tiền sử dụng khu vực biển đối với trường hợp giao khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của địa phương

- Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh ra quyết định giao khu vực biển

100%

- Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc cơ quan quản lý nhà nước cấp huyện ra quyết định giao khu vực biển

100%

22

Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

100%

23

Vay bù đắp bội chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển theo Khoản 6 Điều 7 của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015

100%

24

Tiền chậm nộp các khoản khác còn lại do các ngành quản lý

- Đối với tiền chậm nộp các khoản thu ngân sách địa phương còn lại

+ Cấp tỉnh quản lý thu

100%

+ Cấp huyện quản lý thu

100%

+ Cấp xã quản lý thu

100%

- Các khoản thu tiền chậm nộp do đơn vị thuộc cấp trung ương quản lý nộp ngân sách nhưng ngân sách địa phương được hưởng

100%

25

Các khoản thu khác của ngân sách theo quy định của pháp luật

- Đơn vị cấp tỉnh quản lý, nộp ngân sách

100%

- Đơn vị cấp huyện quản lý, nộp ngân sách

100%

- Đơn vị cấp xã quản lý, nộp ngân sách

100%


(*) Riêng tiền thu được từ xử lý tài sản công, tiền thu được từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong trường hợp quyền sử dụng đất có nguồn gốc nhận chuyển nhượng hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà số tiền đã trả không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước của đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý, sử dụng tài sản công; áp dụng quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách đối với khoản nộp ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật hiện hành.


II. CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA THEO TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%)


STT

Tên các khoản thu

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp

1

Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu và thuế GTGT thu từ hoạt động xổ số kiến thiết; thuế GTGT do doanh nghiệp ngoại tỉnh phân bổ hoặc kê khai nộp thuế cho ngân sách tỉnh đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh quy định tại khoản 12 mục II Phụ lục 01), bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế

- Thuế GTGT thu từ các doanh nghiệp nhà nước trung ương và địa phương quản lý (doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

100%

- Thuế GTGT của doanh nghiệp có vốn góp của nhà nước nắm giữ từ 50% vốn điều lệ trở xuống; doanh nghiệp ngoài quốc doanh; doanh nghiệp tư nhân; đơn vị sự nghiệp và hợp tác xã hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã

+ Cục Thuế quản lý thu

100%

+ Chi cục Thuế quản lý thu

100%

- Thuế GTGT thu từ hộ gia đình, cá nhân:

+ Thu tại các chợ trung tâm huyện, thị xã, thành phố

100%

+ Thu trên địa bàn phường, thị trấn

50%

50%

+ Thu trên địa bàn xã

30%

70%

2

Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành và thuế TNDN thu từ hoạt động xổ số kiến thiết; thuế TNDN do doanh nghiệp ngoại tỉnh phân bổ hoặc kê khai nộp thuế cho ngân sách tỉnh đối với hoạt động kinh doanh bất động sản quy định tại khoản 12 mục II Phụ lục 01), bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế

- Thuế TNDN thu từ các doanh nghiệp nhà nước trung ương và địa phương quản lý (doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

100%

- Thuế TNDN của doanh nghiệp có vốn góp của nhà nước nắm giữ từ 50% vốn điều lệ trở xuống; doanh nghiệp ngoài quốc doanh; doanh nghiệp tư nhân; đơn vị sự nghiệp và hợp tác xã hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã

+ Cục Thuế quản lý thu

100%

+ Chi cục Thuế quản lý thu

100%

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước (không kể thuế TTĐB hàng hóa nhập khẩu và thuế TTĐB thu từ hoạt động xổ số kiến thiết), bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế

- Thuế TTĐB thu từ các doanh nghiệp nhà nước trung ương và địa phương quản lý (doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

100%

- Thuế TTĐB của doanh nghiệp có vốn góp của nhà nước nắm giữ từ 50% vốn điều lệ trở xuống; doanh nghiệp ngoài quốc doanh; doanh nghiệp tư nhân; đơn vị sự nghiệp và hợp tác xã hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã

100%

+ Cục Thuế quản lý thu

100%

+ Chi cục Thuế quản lý thu

100%

- Thuế TTĐB thu từ hộ gia đình, cá nhân

30%

70%

4

Thuế thu nhập cá nhân, bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế

4.1

Thuế thu nhập cá nhân từ trúng thưởng xổ số kiến thiết, xổ số điện toán và thuế thu nhập từ trúng thưởng khác

100%

4.2

Thuế thu nhập cá nhân (không kể thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động xổ số kiến thiết)

a) Cục Thuế quản lý thu

100%

b) Chi cục Thuế quản lý thu:

- Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng từ bất động sản

50%

50%

- Thuế thu nhập cá nhân từ các cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

+ Thu tại các chợ trung tâm huyện, thị xã, thành phố

100%

+ Trên địa bàn phường

50%

50%

+ Trên địa bàn xã, thị trấn

30%

70%

- Thuế thu nhập cá nhân còn lại

100%

5

Thuế tài nguyên (không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí), bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế

- Thuế tài nguyên thu từ các doanh nghiệp nhà nước trung ương và địa phương quản lý (doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

100%

- Thuế tài nguyên của doanh nghiệp có vốn góp của nhà nước nắm giữ từ 50% vốn điều lệ trở xuống; doanh nghiệp ngoài quốc doanh; doanh nghiệp tư nhân; đơn vị sự nghiệp và hợp tác xã hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã

+ Cục Thuế quản lý thu

100%

+ Chi cục Thuế quản lý thu

100%

- Thuế tài nguyên thu từ hộ gia đình, cá nhân

30%

70%

6

Lệ phí môn bài

- Lệ phí môn bài thu từ các doanh nghiệp nhà nước trung ương và địa phương quản lý (doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

100%

- Lệ phí môn bài thu từ doanh nghiệp có vốn góp của nhà nước nắm giữ từ 50% vốn điều lệ trở xuống; doanh nghiệp ngoài quốc doanh; doanh nghiệp tư nhân; đơn vị sự nghiệp và hợp tác xã hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã:

+ Cục Thuế quản lý

100%

+ Chi cục Thuế quản lý

100%

- Lệ phí môn bài thu thu từ hộ gia đình, cá nhân:

+ Thu tại các chợ trung tâm huyện, thị xã, thành phố

100%

+ Trên địa bàn phường thuộc thành phố

50%

50%

+ Trên địa bàn xã, phường thuộc thị xã; xã, thị trấn thuộc huyện

30%

70%

7

Lệ phí trước bạ

- Lệ phí trước bạ nhà, đất

+ Thành phố Đông Hà

50%

50%

+ Thị xã Quảng Trị, các huyện còn lại

30%

70%

- Lệ phí trước bạ còn lại

100%

8

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

- Thành phố Đông Hà

50%

50%

- Thị xã Quảng Trị, các huyện còn lại

100%

9

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, bao gồm tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

- Giấy phép do cơ quan trung ương cấp (phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định)

30%

70%

- Giấp phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp (hoặc cơ quan địa phương cấp phép theo thẩm quyền)

30%

70%

10

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, bao gồm tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

- Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép (phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định)

100%

- Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép

100%

11

Thu tiền sử dụng đất

- Tỉnh thu (thuộc thẩm quyền cấp tỉnh)

100%

- Huyện, thị xã, thành phố thu (thuộc thẩm quyền cấp huyện)

5%

95%

12

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp do doanh nghiệp ngoại tỉnh phân bổ hoặc kê khai nộp thuế cho ngân sách tỉnh đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh (**)

70%

30%


(**) Đối với công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Trường hợp công trình triển khai thực hiện liên huyện (công trình, hạng mục công trình xây dựng nằm trên nhiều địa bàn cấp huyện) thì xác định doanh thu công trình chi tiết theo từng huyện, thành phố, thị xã để thực hiện phân bổ phần ngân sách cấp huyện hưởng (30%) cho từng huyện, thành phố, thị xã tương ứng với số doanh thu công trình, hạng mục công trình phát sinh tại từng địa phương.

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi ngân sách huyện

Tổng số

TỔNG SỐ

1.162.665

1.081.575

2.805.389

4.007.860

1

Thành phố Đông Hà

539.000

508.150

0

516.005

2

Thị xã Quảng Trị

57.700

54.480

109.329

169.457

3

Huyện Hải Lăng

108.965

93.435

340.396

452.927

4

Huyện Triệu Phong

63.500

58.310

382.850

454.255

5

Huyện Gio Linh

67.000

63.000

349.230

426.577

6

Huyện Vĩnh Linh

144.000

135.400

361.303

515.660

7

Huyện Cam Lộ

81.000

76.100

209.115

297.367

8

Huyện Đakrông

25.000

19.350

423.400

455.053

9

Huyện Hướng Hóa

76.000

72.850

606.470

695.363

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

500

500

23.296

25.196

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4633/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

TỔNG SỐ

120.896

120.896

1

Thành phố Đông Hà

7.855

7.855

2

Thị xã Quảng Trị

5.648

5.648

3

Huyện Hải Lăng

19.096

19.096

4

Huyện Triệu Phong

13.095

13.095

5

Huyện Gio Linh

14.347

14.347

6

Huyện Vĩnh Linh

18.957

18.957

7

Huyện Cam Lộ

12.152

12.152

8

Huyện Đakrông

12.303

12.303

9

Huyện Hướng Hóa

16.043

16.043

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

1.400

1.400

Biểu số 57/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4633/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

TỔNG SỐ

0

0

I

Ngân sách cấp tỉnh

0

0

II

Ngân sách huyện

0

0


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4633/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Lê Đức Tiến
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuNăm 2021 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 của tỉnh Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.