Quay lại

Quyết định 4655/QĐ-BYT năm 2023 quy định Danh mục thông tin cơ bản của hệ thống thông tin lĩnh vực sức khỏe bà mẹ - trẻ em, sức khỏe sinh sản thí điểm tại các tỉnh dự án “Vì sự sống còn, phát triển trẻ em và môi trường” do Chính phủ Nhật Bản hỗ trợ thông qua Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4655/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN LĨNH VỰC SỨC KHỎE BÀ MẸ - TRẺ EM, SỨC KHỎE SINH SẢN THÍ ĐIỂM TẠI CÁC TỈNH DỰ ÁN “VÌ SỰ SỐNG CÒN, PHÁT TRIỂN TRẺ EM VÀ MÔI TRƯỜNG” DO CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN HỖ TRỢ THÔNG QUA QUỸ NHI ĐỒNG LIÊN HỢP QUỐC

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị quyết số 157-NQ/BCSĐ ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ban cán sự đảng Bộ Y tế về chuyển đổi số y tế đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Thông tư số 37/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Y tế;

Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1;

Căn cứ Quyết định số 130/QĐ-BYT ngày 18 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chuẩn và định dạng dữ liệu đầu ra phục vụ việc quản lý, giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh và giải quyết các chế độ liên quan;

Căn cứ Quyết định số 3501/QĐ-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thực hiện năm 2022-2023 của Dự án “Vì sự sống còn, phát triển trẻ em và môi trường” do UNICEF viện trợ không hoàn lại giai đoạn 2022-2026;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống thông tin lĩnh vực sức khỏe bà mẹ - trẻ em/sức khỏe sinh sản (SKBMTE/SKSS) để thí điểm tại 7 tỉnh Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Điện Biên, Đắk Nông, Kon Tum, Gia Lai thuộc Dự án “Vì sự sống còn, phát triển trẻ em và môi trường” do Chính phủ Nhật bản hỗ trợ thông qua Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc.

Điều 2. Thời gian thực hiện thí điểm kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành đến ngày 30 tháng 6 năm 2025.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế

a) Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục Khoa học, Công nghệ và Đào tạo; Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện, tập huấn, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Quyết định này; đánh giá kết quả triển khai thí điểm Hệ thống thông tin lĩnh vực SKBMTE/SKSS tại 7 tỉnh Dự án, báo cáo Bộ trưởng Bộ Y tế.

b) Cục Khoa học, Công nghệ và Đào tạo phối hợp với Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em và các đơn vị liên quan đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện; đánh giá kết quả triển khai thí điểm Hệ thống thông tin lĩnh vực SKBMTE/SKSS.

c) Vụ Kế hoạch - Tài chính phối hợp Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em và các đơn vị liên quan nghiên cứu sửa đổi, cập nhật bổ sung bộ chỉ số, sổ ghi chép ban đầu và biểu mẫu báo cáo thống kê lĩnh vực SKBMTE/SKSS các tuyến theo yêu cầu thực tiễn.

d) Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia chủ trì triển khai kết nối dữ liệu thông tin cơ bản lĩnh vực SKBMTE/SKSS vào phần mềm Hồ sơ sức khỏe điện tử, phần mềm Thống kê y tế, Sổ Theo dõi sức khỏe bà mẹ - trẻ em điện tử và bảo đảm an toàn thông tin của hệ thống theo quy định hiện hành; phối hợp với Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em và các đơn vị liên quan hướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai kết nối dữ liệu, trích chuyển các trường thông tin liên quan từ các phần mềm khám bệnh, chữa bệnh lên Hệ thống thông tin lĩnh vực SKBMTE/SKSS.

2. Trách nhiệm của Sở Y tế các tỉnh Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Lào Cai, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Nông:

a) Chủ trì xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai thí điểm kết nối và chuyển dữ liệu của các phần mềm khám bệnh, chữa bệnh về Hệ thống thông tin lĩnh vực SKBMTE/SKSS.

b) Chỉ đạo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh rà soát, cập nhật các phần mềm khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu quản lý thông tin lĩnh vực SKBMTE/SKSS và liên thông dữ liệu theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế về chuẩn và định dạng dữ liệu đầu ra.

c) Kiểm tra, giám sát triển khai thí điểm việc trả kết quả các thông tin của Hệ thống thông tin lĩnh vực SKBMTE/SKSS về phần mềm Thống kê y tế và Sổ Theo dõi sức khỏe bà mẹ - trẻ em điện tử.

Điều 5. Các Ông/Bà Vụ trưởng Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em; Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Đào tạo; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính; Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế quốc gia; Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Các Đ/c Thứ trưởng (để biết);
- UBND các tỉnh Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Lào Cai, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Nông (để biết);
- SYT các tỉnh Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Lào Cai, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Nông (để thực hiện);
- Lưu: VT, BMTE.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Văn Thuấn

DANH MỤC


THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN LĨNH VỰC SỨC KHỎE BÀ MẸ - TRẺ EM/SỨC KHỎE SINH SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4655/QĐ-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)


STT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

Theo QĐ 130

I

Thông tin hành chính

1.

HO_TEN

Chuỗi

255

Ghi họ tên của đối tượng

- Lưu ý: Trường hợp trẻ sau khi sinh ra được hưởng quyền lợi BHYT theo quy định của Luật BHYT nhưng chưa được cơ quan BHXH cấp thẻ BHYT do chưa làm thủ tục cấp giấy khai sinh thì cơ sở KBCB thực hiện ghi họ và tên của trẻ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư số 30/2020/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật BHYT, cụ thể:

+ Nếu trẻ sơ sinh có mẹ hoặc cha (bố): ghi theo họ và tên của mẹ hoặc của cha (bố);

+ Nếu trẻ sơ sinh không có mẹ hoặc cha (bố) nhưng có người giám hộ: ghi theo họ và tên của người giám hộ;

+ Nếu trẻ sơ sinh không có người nhận hoặc bỏ rơi tại cơ sở KBCB: ghi tên cơ sở KBCB nơi đang thực hiện việc điều trị cho trẻ.

x

2.

NGAY_SINH

Chuỗi

12

Ghi ngày, tháng, năm sinh ghi của đối tượng, gồm 12 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm + 02 ký tự tháng + 02 ký tự ngày + 02 ký tự giờ + 02 ký tự phút.

Lưu ý:

- Trường hợp không có thông tin giờ, phút sinh thì ký tự giờ và phút được mặc định là 0000;

- Trường hợp không có thông tin ngày sinh, tháng sinh thì ký tự ngày sinh, tháng sinh được mặc định là 0000;

- Trường hợp trẻ mới sinh (từ đủ 28 ngày tuổi trở xuống) thì phải ghi đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm, giờ, phút sinh của trẻ (nếu có);

- Trường hợp trẻ bị bỏ rơi mà không xác định được thông tin chính xác ngày, tháng, năm, giờ, phút sinh của trẻ thì ghi theo thời điểm mà cơ sở KBCB tiếp nhận trẻ.

x

3.

GIOI_TINH

Số

1

Là mã giới tính của đối tượng

(1: Nam; 2: Nữ; 3: Chưa xác định)

x

4.

SO_CCCD

Chuỗi

15

Ghi số căn cước công dân hoặc số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của đối tượng.

Trường hợp không có số căn cước công dân hoặc số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu thì sử dụng mã tài khoản định danh điện tử.

x

5.

MA_THE_BHYT

Chuỗi

15

Ghi mã thẻ BHYT của đối tượng do cơ quan BHXH cấp.

- Lưu ý:

+ Trường hợp trong thời gian điều trị/đẻ, đối tượng được cấp thẻ BHYT mới có thay đổi thông tin liên quan đến mã thẻ thì ghi tiếp mã thẻ mới (mỗi mã thẻ gồm có 15 ký tự), giữa các mã thẻ cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”;

+ Trường hợp thai phụ không KBCB BHYT thì để trống trường thông tin này.

x

6.

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi địa chỉ nơi cư trú hiện tại của đối tượng.

- Lưu ý:

+ Trường hợp đối tượng là người Việt Nam: Ghi địa chỉ theo địa chỉ nơi cư trú hiện tại của đối tượng đã được cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu dân cư về cư trú, gồm: số nhà (nếu có); thôn, xóm hoặc đường, phố (nếu có); xã, phường, thị trấn; quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

+ Trường hợp đối tượng là người nước ngoài thì ghi theo địa chỉ do đối tượng tự khai báo.

x

7.

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi cư trú hiện tại của đối tượng. Ghi theo 02 ký tự cuối của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đối tượng cư trú (Quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01 tháng 2 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công an).

x

8.

MAHUYEN_CU_TRU

Chuỗi

3

Mã đơn vị hành chính cấp huyện nơi cư trú hiện tại của đối tượng. Ghi mã đơn vị hành chính cấp huyện theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính.

Trường hợp thành lập đơn vị hành chính cấp huyện mới hoặc gộp đơn vị hành chính cấp huyện thì sử dụng mã đơn vị hành chính mới được cấp có thẩm quyền cấp.

x

9.

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

Mã đơn vị hành chính cấp xã nơi cư trú hiện tại của đối tượng. Ghi mã đơn vị hành chính cấp xã theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính.

Trường hợp thành lập đơn vị hành chính cấp xã mới hoặc gộp đơn vị hành chính cấp xã thì sử dụng mã đơn vị hành chính mới được cấp có thẩm quyền cấp.

x

10.

MA_NGHE_NGHIEP

Chuỗi

5

Ghi mã nghề nghiệp của đối tượng. Thực hiện ghi mã nghề nghiệp theo quy định tại Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ. Tra cứu mã nghề nghiệp tại đường link: https://luatvietnam.vn/lao-dong/quyet-dinh-34-2020-qd-ttg-danh-muc-nghe-nghiep-viet-nam-194623-d1.html

- Lưu ý:

+ Trường hợp đối tượng không có hoặc chưa có nghề nghiệp thì ghi mã 00000;

+ Trường hợp đối tượng có nhiều nghề thì ghi mã nghề nghiệp chính hoặc nghề nghiệp hiện tại;

+ Nếu là trẻ em thì bỏ trống

x

11.

MA_DAN_TOC

Chuỗi

5

Ghi mã dân tộc của đối tượng (thực hiện theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121-TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết). Tra cứu mã dân tộc tại đường link: http://tongdieutradanso.vn/danh-muc-cac-dan-toc-viet-nam.html

x

II

Thông tin khám, chữa bệnh

1. Thông tin chung về lượt khám

12.

MA_LK

Chuỗi

100

Là mã lượt khám

x

13.

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh đến khám bệnh, điều trị do cơ quan có thẩm quyền cấp.

x

14.

NGAY_KHAM

Chuỗi

12

Ghi thời điểm đối tượng đến khám, điều trị (khám thai, sinh đẻ, khám phụ khoa, thực hiện biện pháp tránh thai, phá thai, khám trẻ em...) gồm 12 ký tự, trong đó: 04 ký tự năm + 02 ký tự tháng + 02 ký tự ngày + 02 ký tự giờ (24 giờ) + 02 ký tự phút.

x

2. Thông tin về khám thai

15.

TIEN_SU_NOI_KHOA

Chuỗi

50

Ghi thông tin về tiền sử theo mã dưới. Trường hợp có nhiều mã thì các mã được phân cách bằng dấu chấm phẩy “;”

Mã “0”: Bình thường

Mã “1”: Bệnh tim

Mã “2”: Bệnh tăng huyết áp

Mã “3”: Bệnh đái tháo đường

Mã “4”: Có tiền sử sản khoa (sẩy thai/thai chết/phá thai, mổ lấy thai/foóc xép/giác hút, đẻ non, hiếm muộn, tai biến sản khoa...)

Mã “5”: Có tiền sử phụ khoa (u sinh dục, dị dạng sinh dục...)

Mã “6”: Khác

16.

NGAY_DAU_KY_KINH_CUOI

Chuỗi

8

Ghi ngày đầu kỳ kinh cuối cùng của thai phụ gồm 8 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm + 02 ký tự tháng + 02 ký tự ngày.

17.

TUOI_THAI

Số

2

Ghi tuổi thai thực tế (theo tuần), trong đó tuổi thai luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 1 và nhỏ hơn hoặc bằng 42 tuần tuổi.

x

18.

NGAY_DU_KIEN_SINH

Chuỗi

8

Ghi ngày dự sinh của thai phụ gồm 8 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm + 02 ký tự tháng + 02 ký tự ngày.

19.

LAN_CO_THAI

Số

2

Ghi rõ đây là lần có thai thứ mấy, kể cả lần này và các lần đẻ, phá thai, sẩy thai trước đây

20.

CAN_NANG

Chuỗi

6

Ghi số kilogram (kg) cân nặng của thai phụ, biểu thị đầy đủ cả số thập phân (dấu thập phân là dấu chấm ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân).

x

21.

CHIEU_CAO

Chuỗi

6

Ghi chiều cao của thai phụ tính theo cm.

22.

HA_TAM_THU

Chuỗi

6

Ghi số đo huyết áp tâm thu của thai phụ tính theo mmHg.

23.

HA_TAM_TRUONG

Chuỗi

6

Ghi số đo huyết áp tâm trương của thai phụ tính theo mmHg.

24.

CAO_TC

Chuỗi

6

Ghi chiều cao tử cung của thai phụ tính theo cm.

25.

VONG_BUNG

Chuỗi

6

Ghi kích thước vòng bụng của thai phụ tính theo cm.

26.

KHUNG_CHAU

Chuỗi

6

Ghi kích thước khung chậu của thai phụ tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm ghi đến 1 chữ số sau dấu thập phân.

27.

THIEU_MAU

Số

1

Ghi thông tin về tình trạng thiếu máu theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả không thiếu máu

Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả có thiếu máu

28.

PROTEIN_NIEU

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm protein niệu theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả không có protein niệu

Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả có protein niệu

29.

XN_HIV

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm HIV trong lần khám thai này theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm

30.

XN_VGB

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm viêm gan B trong lần khám thai này theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính

Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính

31.

XN_GIANG_MAI

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm giang mai trong lần khám thai này theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính

Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính

32.

XN_DUONG_HUYET

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm đường huyết khi mang thai theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm, giá trị bình thường

Mã “2”: Có xét nghiệm, giá trị cao hơn bình thường

33.

SANG_LOC_TRUOC_SINH

Số

1

Ghi thông tin về sàng lọc trước sinh theo mã:

Mã “0”: Không được sàng lọc trước sinh

Mã “1”: Được sàng lọc trước sinh

34.

TIM_THAI

Số

1

Ghi thông tin về tim thai theo mã:

Mã “0”: Không có tim thai

Mã “1”: Có tim thai

35.

NGOI_THAI

Số

1

Ghi thông tin về ngôi thai theo mã:

Mã “0”: Bình thường

Mã “1”: Bất thường

36.

TIEN_LUONG_DE

Số

1

Ghi thông tin về tiên lượng cuộc đẻ theo mã:

Mã “0”: Tiên lượng cuộc đẻ thường

Mã “1”: Tiên lượng cuộc đẻ có nguy cơ

Mã “2”: Chỉ định mổ lấy thai

37.

NGUOI_KHAM

Số

1

Ghi trình độ chuyên môn của người khám theo mã:

Mã “1”: Bác sĩ sản khoa

Mã “2”: Y sĩ sản nhi

Mã “3”: Hộ sinh

Mã “4”: Khác

3. Thông tin về sinh đẻ

38.

TUAN_THAI

Số

2

Ghi rõ tuần tuổi thai

39.

NGAY_DE

Chuỗi

8

Ghi ngày đẻ của sản phụ gồm 8 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm + 02 ký tự tháng + 02 ký tự ngày

40.

NOI_DE

Số

1

Ghi nơi đẻ theo mã:

Mã “1”: Trạm y tế/Phòng khám đa khoa khu vực

Mã “2”: Nhà hộ sinh

Mã “3”: Bệnh viện tuyến huyện/Trung tâm y tế huyện

Mã “4”: Bệnh viện tuyến tỉnh

Mã “5”: Bệnh viện trung ương

Mã “6”: Bệnh viện/CSYT tư nhân

Mã “7”: Ngoài CSYT (tại nhà, trên đường, ruộng, nương,...)

Mã “8”: Nơi khác

41.

KHAM_THAI_4_ LAN

Số

1

Ghi thông tin về khám thai 4 lần trong 3 thời kỳ theo mã:

Mã “0”: Không được khám thai ít nhất 4 lần/3 thời kỳ

Mã “1”: Được khám thai ít nhất 4 lần/3 thời kỳ

42.

XN_HIV_MT

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm HIV trước và trong thời gian mang thai của lần đẻ này theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm

43.

XN_HIV_CD

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm HIV khi chuyển dạ theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm

44.

XN_GM_MT

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm giang mai trước và trong thời gian mang thai của lần đẻ này theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính

Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính

45.

XN_GM_CD

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm giang mai khi chuyển dạ theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính

Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính

46.

XN_VGB_MT

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm viêm gan B trước và trong thời gian mang thai của lần đẻ này theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính

Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính

47.

XN_VGB_CD

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm viêm gan B khi chuyển dạ theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính

Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính

48.

XN_DUONG_HUYET

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm đường huyết khi mang thai theo mã:

Mã “0”: Không xét nghiệm

Mã “1”: Có xét nghiệm, giá trị bình thường

Mã “2”: Có xét nghiệm, giá trị cao hơn bình thường

49.

TIEM_UV_DU_MUI

Số

1

Ghi thông tin về tiêm uốn ván đủ mũi theo mã:

Mã “0”: Không được tiêm uốn ván đủ mũi

Mã “1”: Được tiêm uốn ván đủ mũi

50.

DE_DU_THANG

Số

2

Ghi số lần sản phụ đẻ đủ tháng, không kể lần đẻ này

51.

DE_NON

Số

2

Ghi số lần sản phụ đẻ non

52.

SAY_THAI

Số

2

Ghi số lần sảy và phá thai

53.

SO_CON

Số

2

Ghi số con hiện có không kể con của lần đẻ này

54.

CACH_DE

Số

1

Ghi cách thức đẻ của sản phụ theo mã:

Mã “1”: Đẻ thường

Mã “2”: Mổ lấy thai

Mã “3”: Giác hút

Mã “4”: Fooc xép

55.

TAI_BIEN_SK

Chuỗi

50

Ghi rõ các tai biến mà sản phụ/trẻ sơ sinh gặp phải trong khi đẻ và trong vòng 42 ngày sau đẻ theo mã (có thể có nhiều tai biến trong một lần đẻ, ghi tất cả các tai biến cách nhau bởi dấu “;”)

Mã “1”: Băng huyết

Mã “2”: Tiền sản giật

Mã “3”: Sản giật

Mã “4”: Vỡ tử cung

Mã “5”: Nhiễm trùng

Mã “6”: Tai biến khác

56.

TRE_ DE_RA_SONG

Số

1

Ghi thông tin về trẻ đẻ ra sống theo mã

- Mã "0": Trẻ đẻ ra không có dấu hiệu của sự sống

- Mã "1": Trẻ đẻ ra có dấu hiệu của sự sống

57.

TINH_TRANG_CON

Số

1

Ghi thông tin tình trạng con theo mã:

Mã “1”: Bình thường

Mã “2”: Ngạt

Mã “3”: Dị tật bẩm sinh

Mã “4”: Khác

58.

TV_THAI_NHI

Số

1

Ghi mã “1” nếu thai nhi từ đủ 22 tuần tuổi thai trở lên đẻ ra không có dấu hiệu của sự sống.

59.

NGUOI_DO_DE

Số

1

Ghi trình độ chuyên môn của người đỡ đẻ (hoặc mổ lấy thai, thực hiện fooc xép, giác hút) theo mã:

Mã “1”: Bác sĩ sản khoa

Mã “2”: Y sĩ sản nhi

Mã “3”: Hộ sinh

Mã “9”: Khác

60.

GIAY_CHUNG_SINH

Số

1

Ghi thông tin về cấp giấy chứng sinh theo mã:

Mã “0”: Chưa được cấp giấy chứng sinh

Mã “1”: Đã được cấp giấy chứng sinh

61.

CS_TUAN_DAU

Số

1

Ghi mã “1” nếu sản phụ và/hoặc sơ sinh được khám tại nhà trong vòng 1 tuần đầu sau khi rời cơ sở y tế

62.

CS_TUAN_2_DEN_6

Số

1

Ghi mã “1” nếu sản phụ và/hoặc sơ sinh được khám tại nhà từ tuần thứ 2 sau khi rời cơ sở y tế đến hết 6 tuần sau đẻ

4. Thông tin về biện pháp tránh thai

63.

BIEN_PHAP_TRANH_THAI

Số

1

Ghi biện pháp tránh thai theo mã:

Mã“1”: Đặt DCTC

Mã “2”: Bao cao su

Mã “3”: Thuốc viên

Mã “4”: Thuốc tiêm

Mã “5”: Thuốc cấy

Mã “6”: Triệt sản

Mã “7”: Khác

64.

TAI_BIEN_TRANH_THAI

Số

1

Ghi loại tai biến do thực hiện biện pháp tránh thai theo mã:

Mã “1”: Chảy máu

Mã “2”: Nhiễm trùng

Mã “3”: Sốt

Mã “4”: Đau bụng

Mã “5”: Khác

65.

NGUOI_THUC_HIEN

Số

1

Ghi trình độ chuyên môn của người cung cấp biện pháp tránh thai theo mã:

Mã “1”: Bác sĩ sản khoa

Mã “2”: Y sĩ sản nhi

Mã “3”: Hộ sinh

Mã “4”: Khác

5. Thông tin về phá thai

66.

PT_TUAN_THAI

Số

2

Ghi rõ tuần tuổi thai thực tế, trong đó tuổi thai luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 1.

67.

PHUONG_PHAP_PHA_THAI

Số

1

Ghi phương pháp phá thai theo mã:

Mã “1”: Phá thai bằng thuốc

Mã “2”: Phá thai bằng phương pháp hút chân không

Mã “3”: Phá thai bằng phương pháp nong và gắp

Mã “4”: Phá thai ngoài cơ sở y tế

Mã “5”: Khác

68.

KET_QUA_SOI_MO

Số

1

Ghi thông tin về kết quả soi mô theo mã:

Mã “0”: Không soi mô

Mã “1”: Soi mô và không thấy tổ chức mô thai

Mã “2”: Soi mô và thấy có tổ chức mô thai

69.

TAI_BIEN_PHA_THAI

Số

1

Ghi loại tai biến phá thai theo mã:

Mã “1”: Ứ máu trong buồng tử cung

Mã “2”: Nhiễm khuẩn

Mã “3”: Rách cổ tử cung, thủng tử cung

Mã “4”: Còn thai

Mã “5”: Sót rau thai

Mã “6”: Băng huyết do sót rau, hoặc chấn thương, hoặc thủng tử cung

Mã “7”: Khác

70.

NGUOI_THUC_HIEN

Số

1

Ghi trình độ chuyên môn của người thực hiện theo mã:

Mã “1”: Bác sĩ sản khoa

Mã “2”: Y sĩ sản nhi

Mã “3”: Hộ sinh

Mã “4”: Khác

6. Thông tin về khám phụ khoa, sàng lọc ung thư cổ tử cung

71.

MUC_DICH_KHAM

Số

1

Ghi thông tin mục đích khám theo mã:

Mã “1”: Khám bệnh

Mã “2”: Khám sàng lọc

72.

DIEU_TRI_PK

Số

1

Ghi thông tin về điều trị phụ khoa theo mã:

Mã “0”: Không điều trị

Mã “1”: Có điều trị

x

73.

CD_UTCT

Số

1

Ghi thông tin về kết quả chẩn đoán ung thư cổ tử cung theo mã:

Mã “1”: Tiền ung thư cổ tử cung

Mã “2”: Ung thư cổ tử cung

74.

DIEU_TRI_TIEN_UTCTC

Số

1

Ghi thông tin điều trị tiền ung thư cổ tử cung theo mã:

Mã “1”: Đốt điện/đốt laser/áp lạnh cổ tử cung

Mã “2”: LEEP cổ tử cung

Mã “3”: Khoét chóp cổ tử cung

Mã “4”: Khác

75.

NGHIEM_PHAP_VIA

Số

1

Ghi thông tin về thực hiện nghiệm pháp VIA theo mã:

Mã “0”: Không thực hiện

Mã “1” : Có thực hiện, VIA (-)

Mã “2”: Có thực hiện, VIA (+)

Mã “3”: Có thực hiện, VIA nghi ngờ ung thư

76.

NGHIEM_PHAP_VILI

Số

1

Ghi thông tin về thực hiện nghiệm pháp VILI theo mã:

Mã “0”: Không thực hiện

Mã “1”: Có thực hiện, VILI (-)

Mã “2”: Có thực hiện, VILI (+)

Mã “3”: Có thực hiện, VILI nghi ngờ ung thư

77.

XN_TE_BAO_HOC

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm tế bào học cổ tử cung theo mã:

Mã “0”: Không thực hiện

Mã “1”: Có thực hiện, kết quả bình thường

Mã “2”: Có thực hiện, kết quả bất thường

78.

XN_HPV

Số

1

Ghi thông tin về xét nghiệm HPV theo mã:

Mã “0”: Không thực hiện

Mã “1”: Có thực hiện, HPV (-)

Mã “2”: Có thực hiện, HPV (+)

7. Thông tin trẻ sơ sinh

79.

SO_CCCD_NND

Chuỗi

15

Ghi số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu của mẹ hoặc người nuôi dưỡng trẻ.

x

80.

GIOI_TINH_CON

Số

1

Ghi giới tính trẻ sơ sinh theo mã:

- Mã "1": Nam

- Mã "2": Nữ

- Mã "3”: Chưa xác định

x

81.

CAN_NANG_CON

Chuỗi

10

Ghi số cân nặng của trẻ sơ sinh tính theo gram (ký hiệu là: g).

x

82.

CHIEU_DAI_CON

Chuỗi

10

Ghi số đo chiều dài của trẻ sơ sinh tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân.

83.

VONG_DAU

Chuỗi

6

Ghi số đo vòng đầu của trẻ sơ sinh tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân.

84.

SANG_LOC_SS

Số

1

Ghi thông tin về sàng lọc sơ sinh (xét nghiệm máu) theo mã:

Mã “0”: Trẻ không được sàng lọc sơ sinh

Mã “1”: Trẻ được sàng lọc sơ sinh

85.

CS_SO_SINH_TYS

Số

1

Ghi thông tin về chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau đẻ/sau mổ lấy thai theo mã:

Mã “0”: Bà mẹ và trẻ sơ sinh không được chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau đẻ/sau mổ lấy thai

Mã “1”: Bà mẹ và trẻ sơ sinh được chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau đẻ/sau mổ lấy thai

86.

DA_KE_DA

Số

1

Ghi thông tin về việc thực hiện da kề da ngay sau sinh theo mã:

Mã “0”: Trẻ không được thực hiện da kề da ngay sau sinh

Mã “1”: Trẻ được thực hiện da kề da trong vòng 30 phút

Mã “2”: Trẻ được thực hiện da kề da từ trên 30 đến dưới 90 phút

Mã “3”: Trẻ được thực hiện da kề da từ 90 phút trở lên

87.

BU_ME_SOM

Số

1

Ghi thông tin về việc cho trẻ sơ sinh bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu sau sinh theo mã:

Mã “0”: Trẻ không được bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu sau sinh

Mã “1”: Trẻ được bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu sau sinh

88.

TIEM_VACXIN_VGB

Số

1

Ghi thông tin về việc tiêm vắc xin viêm gan B cho trẻ sơ sinh theo mã:

Mã “0”: Trẻ không được tiêm vắc xin VGB

Mã “1”: Trẻ được tiêm vắc xin VGB trong 24 giờ đầu sau sinh

Mã “2”: Trẻ được tiêm vắc xin VGB sau 24 giờ đầu sau sinh

89.

TIEM_VITAMIN_K1

Số

1

Ghi thông tin về việc tiêm vitamin K1 cho trẻ sơ sinh theo mã:

Mã “0”: Trẻ sinh ra không được tiêm Vitamin K1

Mã “1”: Trẻ sinh ra được tiêm Vitamin K1

90.

CS_KMC

Số

1

Ghi thông tin trẻ được chăm sóc theo phương pháp Kangaroo theo mã:

Mã “0”: Trẻ không được chăm sóc theo phương pháp Kangaroo

Mã “1”: Trẻ được chăm sóc theo phương pháp Kangaroo ngắt quãng

Mã “2”: Trẻ được chăm sóc theo phương pháp Kangaroo > 20 giờ

8.Thông tin về khám sức khỏe định kỳ trẻ em đến 6 tuổi

91.

PT_TINH_THAN

Số

1

Ghi thông tin về phát triển tinh thần của trẻ theo mã:

Mã “1”: Bình thường

Mã “2”: Bất thường

92.

PT_VAN_DONG

Số

1

Ghi thông tin về phát triển vận động của trẻ theo mã:

Mã “1”: Bình thường

Mã “2”: Bất thường

93.

CAN_NANG_TRE

Số

10

Ghi số cân nặng của trẻ tính theo gram.

94.

CHIEU_CAO_TRE

Số

10

Ghi số đo chiều cao của trẻ tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân.

95.

VONG_DAU_TRE

Số

6

Ghi số đo vòng đầu của trẻ tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4655/QĐ-BYT
Ngày ban hành26/12/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/12/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Trần Văn Thuấn
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2023 quy định Danh mục thông tin cơ bản của hệ thống thông tin lĩnh vực sức khỏe bà mẹ - trẻ em, sức khỏe sinh sản thí điểm tại các tỉnh dự án “Vì sự sống còn, phát triển trẻ em và môi trường” do Chính phủ Nhật Bản hỗ trợ thông qua Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.