Quay lại

Quyết định 467/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 467/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 15 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN VĨNH THẠNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-CP ngày 27/7/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của UBND huyện Vĩnh Thạnh tại Tờ trình số 303/TTr-UBND ngày 28/12/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 119/TTr-STNMT ngày 31 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.
(theo Phụ lục I đính kèm)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
(theo Phụ lục II đính kèm)

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
(theo Phụ lục III đính kèm)

Điều 2. UBND huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo quy định; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong thành phố có sử dụng đất phù hợp với quy hoạch điều chỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Xác định ranh giới diện tích đất chuyên trồng lúa nước, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo vệ lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; khai hoang, cải tạo đất chưa sử dụng để bù đắp vào phận diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp giảm do chuyển mục đích sử dụng.

- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; sử dụng đất cho các mục đích phải theo đúng quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt, đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả nhằm ngăn chặn kịp thời vi phạm; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Khi có biến động về nhu cầu sử dụng đất thì phải thực hiện việc phân bổ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp điều chỉnh quy hoạch trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp).

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

PHỤ LỤC I


DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng 2015

Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

71.690,68

71.690,68

71.690,68

1

Đất nông nghiệp

67.129,55

100,0

67.000,00

66.729,66

93,08

1.1

Đất trồng lúa

1.195,22

1,8

1.160,00

4,65

1.164,65

1,75

Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.044,52

87,4

1.027,00

4,46

1.031,46

1,55

1.1.1

Đất trồng lúa nước còn lại

150,70

12,6

133,19

133,19

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.835,10

7,2

3.513,00

1.280,68

4.793,68

7,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.270,75

6,4

3.077,00

1.094,15

4.171,15

6,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

38.475,52

57,3

38.465,00

50,47

38.414,53

57,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

199,83

0,3

522,00

322,54

199,46

0,30

1.6

Đất rừng sản xuất

18.076,44

26,9

20.035,00

2.128,30

17.906,70

26,83

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

38,55

0,1

39,00

1,85

37,15

0,06

1.9

Đất nông nghiệp khác

38,12

0,1

42,32

42,32

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

3.892,12

100,0

4.499,00

161,91

4.337,09

6,05

2.1

Đất quốc phòng

1 12,62

0,3

194,00

165,14

28,86

0,67

2.2

Đất an ninh

0,52

0,0

2,00

1,48

0,52

0,01

2.5

Đất cụm công nghiệp

19,51

0,5

40,00

3,76

36,24

0,84

2.6

Đất thương mại dịch vụ

4,66

0,1

11,00

23,96

34,96

0,81

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

28,98

0,7

31,00

1,72

29,28

0,68

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,81

0,1

17,00

13,19

3,81

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

1.956,68

50,3

2.274,00

31,26

2.242,74

51,71

2.9.1

Đất giao thông

402,44

20,6

435,02

435,02

0,00

2.9.2

Đất thủy lợi

1.004,01

51,3

1.013,59

1.013,59

0,00

2.9.3

Đất công trình năng lượng

494,11

25,3

726,61

726,61

0,00

2.9.4

Đất công trình bưu chính VT

0,70

0,0

0,70

0,70

0,00

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

3,85

0,2

4,00

1,48

5,48

0,00

2.9.6

Đất cơ sở y tế

4,15

0,2

4,00

0,45

4,45

0,00

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

31,69

1,6

34,00

0,86

33,14

0,00

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

14,36

0,7

22,00

0,38

22,38

0,00

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

0,00

0,0

0,00

0,00

0,00

2.9.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,00

0,0

0,00

0,00

0,00

2.9.11

Đất chợ

1,37

0,1

1,37

1,37

0,00

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

11,23

0,3

12,00

0,72

11,28

0,26

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,0

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,00

0,0

13,00

5,00

8,00

0,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

235,74

6,1

270,00

14,83

284,83

6,57

2.14

Đất ở tại đô thị

50,65

1,3

71,00

5,98

65,02

1,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,14

0,2

11,00

1,23

12,23

0,28

2.16.

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

2,76

0,1

2,00

1,90

3,90

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,0

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,30

0,0

0,30

0,30

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng

146,18

3,8

152,00

9,77

161,77

3,73

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,31

0,0

14,61

14,61

0,34

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,62

0,2

11,08

11,08

0,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

22,37

0,6

22,23

22,23

0,51

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,58

0,0

0,58

0,58

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

928,33

23,9

915,72

915,72

21,11

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

449,14

11,5

449,14

449,14

10,36

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,0

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

669,01

192,00

431,93

623,93

0,87

PHỤ LỤC II


DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha.


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Vĩnh Thuận

TT Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thịnh

Vĩnh Hảo

Vĩnh Sơn

Vĩnh Quang

Vĩnh Hoà

Vĩnh Hiệp

Vĩnh Kim

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

399,89

15,39

22,27

13,50

148,66

94,42

27,88

12,78

18,46

46,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,17

0,59

1,92

3,17

14,74

1,39

0,33

0,56

9,47

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,66

0,59

1,35

3,17

4,00

1,39

0,10

0,33

3,73

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,72

4,05

5,54

2,32

3,01

7,75

8,15

4,88

1,68

2,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,40

1,75

10,47

6,51

5,48

58,37

0,40

3,44

7,31

1,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

60,99

-

-

-

-

13,47

5,00

-

-

42,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,37

-

-

-

-

0,37

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

169,74

9,00

4,34

-

125,43

13,07

14,00

3,90

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,50

-

-

1,50

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,10

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,10

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,41

0,93

0,38

-

0,93

0,03

-

-

-

-

PHỤ LỤC III


DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích Huyện xác định

Phân theo đơn vị hành chính

Vĩnh Thuận

TT Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thịnh

Vĩnh Hảo

Vĩnh Sơn

Vĩnh Quang

Vĩnh Hoà

Vĩnh Hiệp

Vĩnh Kim

TỔNG DIỆN TÍCH ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

45,08

2,10

16,81

3,11

2,23

0,90

11,92

1,14

5,11

1,76

Trong đó:

-

Đất quốc phòng

2,50

1,70

0,80

-

Đất cụm công nghiệp

8,73

8,73

-

Đất thương mại, dịch vụ

0,97

0,38

0,13

0,35

0,11

-

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

8,40

3,33

3,11

0,10

0,05

0,89

0,92

-

Đất giao thông

3,31

0,53

1,69

0,10

0,89

0,10

+

Đất thủy lợi

2,71

2,71

+

Đất cơ sở văn hóa

0,33

0,28

0,05

+

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,04

0,04

+

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,01

0,05

1,14

0,82

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

0,05

0,05

-

Đất ở nông thôn

9,35

1,72

1,73

0,47

0,79

3,99

0,65

-

Đất ở đô thị

5,48

5,48

-

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,20

0,20

0,60

0,20

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

8,00

8,00

-

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ

0,20

0,20

-

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,20

0,20

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu467/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/02/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/02/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Trần Châu
Phạm viBình Định
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh tỉnh Bình Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.