Quay lại

Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vân Canh tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 468/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 15 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN VÂN CANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-CP ngày 27/7/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của UBND huyện Vân Canh tại Tờ trình số 194/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 59/TTr-STNMT ngày 17 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vân Canh với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.
(theo Phụ lục I đính kèm)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
(theo Phụ lục II đính kèm)

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
(theo Phụ lục III đính kèm)

Điều 2. UBND huyện Vân Canh có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo quy định; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử dụng đất phù hợp với quy hoạch điều chỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Xác định ranh giới diện tích đất rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; khai hoang, cải tạo đất chưa sử dụng để bù đắp vào phận diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp giảm do chuyển mục đích sử dụng.

- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; sử dụng đất cho các mục đích phải theo đúng quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả nhằm ngăn chặn kịp thời vi phạm; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Khi có biến động về nhu cầu sử dụng đất thì phải thực hiện việc phân bổ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp điều chỉnh quy hoạch trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp).

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vân Canh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

PHỤ LỤC I


DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN VÂN CANH
(Kèm theo Quyết định số: 468/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

77,852.35

96.80

74.916

414,81

75.330,81

93,67

1.1

Đất trồng lúa

977.05

1.21

647

37,23

684,23

0,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

287.09

0.36

130

43,08

173,08

0,22

Đất trồng lúa nước còn lại

689.96

0.86

-

-

511,15

0,64

Đất trồng lúa nương

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,309.14

4.11

2.473

190,20

2.663,20

3,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,441.79

5.52

3.233

186,16

3.419,16

4,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

28,660.79

35.64

28.299

249,91

28.548,91

35,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

40,027.36

49.77

39.648

- 127,73

39.520,27

49,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.97

0.00

2

0,03

1,97

0,00

1.8

Đất làm muối

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

434.26

0.54

-

-

493,08

0,61

2

Đất phi nông nghiệp

2,513.18

3.12

5.198

- 152,76

5.045,24

6,37

2.1

Đất quốc phòng

82.83

0.10

353

9,74

343,26

0,43

2.2

Đất an ninh

0.67

0.00

5

3,79

1,21

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

0.00

0.00

1.000

-

1.000,00

1,24

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

76.68

0.10

18

18,75

36,75

2.6

Đất thương mại dịch vụ

2.34

0.00

42

11,07

53,07

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

49.67

0.06

72

14,17

86,17

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1,120.02

1.39

2.044

81,04

1.962,96

2,44

Đất giao thông

259.49

0.32

-

-

871,49

1,08

Đất thủy lợi

783.59

0.97

-

-

866,95

1,08

Đất công trình năng lượng

29.72

0.04

-

-

38,32

0,05

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.73

0.00

-

-

0,73

0,00

Đất cơ sở văn hóa

9.13

0.01

9

0,59

8,41

0,01

Đất cơ sở y tế

2.61

0.00

19

0,61

19,61

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

27.10

0.03

129

0,37

129,37

0,16

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5.89

0.01

23

0,52

23,52

0,03

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

-

-

-

Đất chợ

1.76

0.00

-

-

4,56

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

0.37

0.00

1

0,87

1,87

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.45

0.00

29

4,24

24,76

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

182.99

0.23

164

11,40

175,40

0,22

2.14

Đất ở tại đô thị

49.22

0.06

313

1,93

314,93

0,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

6.45

0.01

7

7,09

14,09

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3.96

0.00

5

0,85

4,15

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.31

0.00

2

0,31

2,31

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

77.08

0.10

112

11,01

123,01

0,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

3.87

0.00

-

-

114,84

0,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

3,98

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

108,67

0,14

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0.61

0.00

-

-

0,61

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

843.83

1.05

-

-

663,54

0,83

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

9.83

0.01

-

-

9,65

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

59.88

0.07

29

20,36

49,36

0,06

PHỤ LỤC II


DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN VÂN CANH
(Kèm theo Quyết định số: 468/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vân Canh

Xã Canh Hiển

Xã Canh Hiệp

Xã Canh Liên

Xã Canh Hòa

Xã Canh Thuận

Xã Canh Vinh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.525,54

99,75

82,81

303,26

156,17

62,15

115,02

1.706,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

297,12

1,41

7,82

0,20

-

-

5,71

281,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

121,04

1,34

6,79

-

-

-

-

112,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

629,98

80,52

34,08

105,82

23,42

16,76

64,39

304,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

976,63

17,61

27,88

54,48

43,21

12,16

26,83

794,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

111,88

-

-

23,68

-

-

88,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

507,09

-

13,03

142,76

65,70

33,23

18,09

234,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,84

0,21

-

-

0,16

-

-

2,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

.

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

.

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất

0,25

0,18

0,03

0,04

-

-

-

-

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

0,18

0,03

0,04

-

-

-

-


Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.

PHỤ LỤC III


DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN VÂN CANH
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha.


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vân Canh

Xã Canh Hiển

Xã Canh Hiệp

Xã Canh Liên

Xã Canh Hòa

Xã Canh Thuận

Xã Canh Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

01)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,00

-

4,00

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,00

-

4,00

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,00

-

4,00

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,52

0,37

1,01

1,41

0,05

0,30

-

3,38

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,68

-

-

-

-

-

-

2,68

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,05

-

-

-

0,05

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,09

0,37

0,54

1,31

-

0,30

-

0,57

Đất giao thông

DGT

0,57

-

-

0,20

-

0,30

-

0,57

Đất thủy lợi

DTL

0,91

0,37

0,54

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

0,01

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,50

-

-

0,50

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,10

-

-

0,60

-

-

-

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

-

0,47

-

-

-

-

0,13

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

0,10

-

-

-

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu468/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/02/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/02/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Trần Châu
Phạm viBình Định
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vân Canh tỉnh Bình Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.