Quay lại

Quyết định 47/2016/QĐ-UBND phân cấp quản lý bảo trì hệ thống đường bộ đường đô thị Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/2016/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 20 tháng 7 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

PHÂN CẤP QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 3 tháng 9 năm 2013, Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 966/TTr-SGTVT ngày 27 tháng 6 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cho UBND Thành phố Huế, UBND thị xã Hương Trà, UBND huyện Phú Vang, UBND huyện Phong Điền trực tiếp tổ chức quản lý các tuyến đường đô thị, tuyến Tỉnh lộ (Bao gồm cả cầu, cống, biển báo, an toàn giao thông trên tuyến…) nằm gọn trong địa giới hành chính của Thành phố Huế, thị xã và huyện với chiều dài như sau (Có danh mục cụ thể kèm theo):

- UBND Thành phố Huế: 226,651Km (Phụ lục 1);

- UBND thị xã Hương Trà: 1,254Km (Phụ lục 2);

- UBND huyện Phong Điền: 0,315Km (Phụ lục 3);

- UBND huyện Phú Vang: 1,4Km (Phụ lục 4).

Điều 2. Danh mục các tuyến đường được phân cấp quản lý tại Điều 1 nêu trên sẽ được rút ra khỏi danh mục các tuyến đường do UBND cấp tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý, bảo trì để trở thành các tuyến đường do UBND thành phố, huyện, thị xã chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý, bảo trì.

Điều 3. Thời điểm chuyển giao trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường được nêu tại Điều 1 được quy định như sau:

Đối với các tuyến đường thuộc dự án cải thiện môi trường nước thành phố Huế, thời điểm chuyển giao quản lý kể từ ngày 01/8/2016 (Danh mục cụ thể kèm theo tại Phụ lục 5).

Đối với các tuyến đường còn lại, thời điểm chuyển giao quản lý kể từ ngày 01/01/2017 (Danh mục cụ thể kèm theo tại các Phụ lục 1, 2, 3, 4).

Điều 4. Việc sử dụng kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ đối với các tuyến theo danh mục nói trên được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định hiện hành có liên quan.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2016.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân: thành phố Huế, thị xã Hương Trà, huyện Phú Vang, huyện Phong Điền và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHÂN CẤP CHO UBND THÀNH PHỐ HUẾ QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)


TT

Tên đường

Tên tỉnh/TP

Đơn vị quản lý

Lý trình

Địa danh

Chiều dài (Km)

B nền (m)

Kết cấu mặt đường (Km)

Từ (Km)

Đến (Km)

Điểm đầu

Điểm cuối

BTXM

BTN

Đá dăm nhựa

Đá dăm

Cấp phối

Gạch

Đất

Loại khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

A

ĐƯỜNG THÀNH PHỐ (207 tuyến)

170,578

12,471

138,967

17,790

1,350

1

Bà Huyện Thanh Quan

Trương Định

Ng. Đình Chiểu

0,127

12,60

0,070

0,057

2

Bạch Đằng

Chi Lăng

Bến đò Thế lại

1,800

Km0-Km1+800

13,10

1,8

3

Bảo Quốc

Điên Biên Phủ

Tôn Thất Tùng

0,260

Km0 +000- Km0 + 030

11,00

0,030

Km0+030 - Km0 + 260

11,00

0,230

4

Bến Nghé

Đội Cung

Hùng Vương

0,440

17,80

0,440

5

Bùi Thị Xuân

Ga Huế

Lương Quán

5,323

Km0 - Km0+500

27,00

0,500

Km0+500 - Km3+100

12,00

2,600

Km3+100 - Km 3+200

6,00

0,100

Km3+200 - Km 5+323

6,00

2,123

6

Cao Bá Quát

Chi Lăng

Nguyễn Chí Thanh

1,187

13,00

1,187

7

Đường vào cầu ĐB Bạch Hổ

Mố phía Bắc

Lê Duẩn

Cầu Bạch Hổ

0,038

24,50

0,038

Cầu Bạch Hổ

0,542

24,50

0,542

Mố phía Nam

Cầu Bạch Hổ

Bùi Thị Xuân

0,134

24,50

0,134

8

Chế Lan Viên

Xuân Diệu

Phan Bội Châu

0,667

8,00

0,667

9

Chi Lăng

Cầu Gia Hội

Nhà thờ Bãi dâu

2,848

Km0-Km2+030

11,60

2,030

Km2+030-Km2+848

6,40

0,818

10

Chu Mạnh Trinh

Trần Khánh Dư

Trần Quốc Toản

0,186

6,50

0,186

11

Chu Văn An

Lê Lợi

Nguyễn Thái Học

0,360

10,40

0,360

12

Chùa Ông (Ngự Viên)

Bạch Đằng

Mạc Đỉnh Chi

0,160

9,80

0,160

13

Dã Tượng

Lê Ngọc Hân

Lê Đại Hành

0,167

6,20

0,167

14

Đạm Phương

Hoàng Diệu

Lê Đại Hành

0,155

7,00

0,155

15

Đàn Xã Tắc

Ngô Thời Nhiêm

Trần Nguyên Hãn

0,250

6,00

0,250

16

Đặng Dung

Đường 68

Đoàn Thị Điểm

0,552

15,00

0,552

17

Đặng Huy Trứ

Trần Phú

QL49A

1,448

Km0 - Km0+072

7,00

0,072

Km0+072 - Km0+104

7,00

0,032

Km0+104 - Km0+270

7,00

0,166

Km0+270 - Km0+700

11,50

0,430

Km0+700 - Km1+190

12,00

0,490

Km1+190 - Km1+448

6,10

0,258

18

Đặng Nguyên Cẩn

Trần Khánh Dư

Mai An Tiêm

0,239

5,00

0,239

19

Đặng Thai Mai

Nhật Lệ

Đặng Thái Thân

0,143

6,50

0,143

20

Đặng Thái Thân

Lê Huân

Đoàn Thị Điểm

0,751

13,50

0,751

21

Đặng Trần Côn

Lê Huân

Trần Nguyên Đán

0,383

Km0 - Km0+182

5,30

0,182

Km0+182 - Km0+383

5,40

0,201

22

Đặng Văn Ngữ

QL 1A

Trường Chinh

1,000

7,50

1,000

23

Đào Duy Anh

Cầu Thanh Long

ĐT4

1,495

Km0 - Km 1+395

12,00

1,395

Km 1+395 - Km 1+495

14,00

0,100

24

Đào Duy Từ

Mai Thúc loan

Huỳnh Thúc Kháng

0,398

13,30

0,398

25

Đào Tấn

P.Bội Châu

Qua Đ. H. Trứ

0,547

22,00

0,547

26

Điện Biên Phủ

Lê Lợi

Quốc lộ 49

2,221

Km0 - Km0+120

13,10

0,120

Km0+120 - Km1

9,50

0,880

Km1 - Km1+100

16,30

0,100

Km1+100 - Km2+221

16,30

1,121

27

Diệu Đế

Bạch Đằng

Tô Hiến Thành

0,138

7,00

0,138

28

Đinh Công Tráng

Đường 68

Đoàn Thị Điểm

0,648

Km0 - Km0+270

8,80

0,270

Km0+270 - Km0+648

12,00

0,378

29

Đinh Tiên Hoàng

Trần Hưng Đạo

Lê Trung Đình

1,953

Km0 - Km0+835

11,40

0,835

Km0+835 - Km1+953

15,50

1,118

30

Đoàn Hữu Trưng

Hàm Nghi

Trần Phú

0,499

Km0 - Km0+079

10,00

0,079

Km0+079 - Km0+170

11,00

0,091

Km0+170 - Km0+499

10,00

0,329

31

Đoàn Thị Điểm

Tịnh Tâm

Đường 23-8

1,009

Km0 - Km0+191

8,00

0,191

Km0+191 - Km1+009

12,50

0,818

32

Đội Cung

Bến Nghé

Lê Lợi

0,221

23,00

0,221

33

Đống Đa

Nguyễn Huệ

QL 1A

0,846

36,00

0,846

34

Đường 23-8

Lê Huân

Đinh Tiên Hoàng

0,953

11,50

0,953

35

Đường Cửa Ngăn

Hà Nội

Đường 23-8

0,276

Km0 - Km0+102

13,50

0,102

Km0+102 - Km0+276

10,20

0,174

36

Đường Chương Đức

Hà Nội

Đường 23-9

0,266

13,00

0,266

37

Đường Cửa Trài

Huỳnh thúc Kháng

Cửa Trài

0,150

8,50

0,150

38

Đường Bắc Trung tâm thi đấu

0,295

16,00

0,295

41

Dương Hòa

Thái Phiên

Lê Đại Hành

0,426

6,60

0,426

42

Đường lên xuống cầu Chợ Dinh

0,322

Mố phía Bắc

Chi Lăng

Ng. Gia Thiều (hai bên)

4,00

0,154

Mố phía Nam

Đường Tỉnh 5

Đ.Tỉnh 5 (hai bên)

4,00

0,168

43

Phong Châu

Hùng Vương

Tôn Đức Thắng

0,240

13,50

0,240

44

Đ.nội bộ Big C H.Vương

Phong Châu

QL 49

0,083

13,50

0,083

45

Dương Văn An

Bà Triệu

Nguyễn Lộ Trạch

0,949

Km0+000 - Km0+245

26,00

0,245

Km0+245 - Km0+663

6,00

0,418

Km0+663 - Km0+679

4,60

0,016

Km0+679 - Km0+750

4,60

0,071

Km0+750 - Km0+787

4,60

0,037

Km0+787 - Km0+949

4,60

0,162

46

Đường vào cầu Đông ba

0,090

Đoạn 1

Đào Duy Từ

CầuĐông Ba

0,044

5,50

0,044

Đoạn 2

Đào Duy Từ

Huỳnh T Kháng

0,046

3,50

0,046

47

Đường vào cầu Đông ba

0,158

Đoạn 1

Bạch Đằng

Ng. Du

0,072

3,00

0,072

Đoạn 2

Bạch Đằng

Nguyễn Chí Thanh

0,086

3,00

0,086

48

Duy Tân

Trần Phú

QL49A

1,200

Km0 - K0 +470

7,00

0,470

Km0 +470 - Km 0+859

859

5,00

0,389

Km0 +859 - Km 1+200

5,00

0,341

49

Hai Bà Trưng

QL 1A

Phan Đình Phùng

0,900

Từ Km0-Km0+255

7,00

0,255

Từ Km0+255-Km0+900

20,00

0,645

50

Hải Triều

QL1A(H. Vương)

2,410

Km0 - Km0+418

6,00

0,418

Km 0+418 - Km 1+410

6,00

0,992

Km1+410 -Km1+460

1,000

6,00

0,050

Km1+460-Km1+690

3,00

0,270

Km1+690-Km1+770

3,00

0,080

Km1+770-Km2+020

KQH

KQH

19,50

0,250

Km2+020-Km2+170

KQH

Chân taluy TD-TA

19,50

0,150

Km2+170-Km2+370

Chân taluy TD-TA

TD -Thuận An

6,00

0,200

(Đường dẫn ra TD -T.An)

51

Hàm Nghi

Trần Phú

Đoàn Hữu Trưng

0,840

5,00

Km0 - Km0+630

0,630

Km 0+630- Km 0+840

0,210

52

Hàn Mặc Tử

Nguyễn Sinh Cung

Dương Bình

2,000

6,00

2,000

53

Hàn Thuyên

Đường 68

Đoàn Thị Điểm

0,648

8,80

0,648

54

Hồ Đắc Di

Km0 - Km0+500

QL 1A

Nguyễn K. Toàn

0,500

22,80

0,500

Km0+500-Km1+852

Nguyễn K. Toàn

Võ Văn Kiệt

1,352

21,0

1,352

55

Hồ Xuân Hương

Chi Lăng

Nguyễn Chí Thanh

0,363

10,20

0,363

56

Hoà Bình (CXLĐ)

Đặng Thai Mai

K2. Đ. T. Thân

0,223

6,00

0,223

57

Hòa Mỹ

Thái Phiên

Lê Đại Hành

0,371

6,60

0,371

58

Hoàng Diệu

Nguyễn Trãi

Tôn Thất Thiêp.

0,468

12,60

0,468

59

Hoàng Hoa Thám

QL 1A

Lê Lợi

0,230

Km0 - Km0+65

18,50

0,070

Km0+65 - Km0+135

21,60

0,060

Km0+135- Km0+230

19,50

0,100

60

Huyền Trân Công Chúa

Bùi Thị Xuân

Cầu Gò Bối

3,400

Km0+000 - Km0+174

8,50

0,174

Km0+174 - Km2+000

1826

8,50

1,826

Km2+000 - Km2+350

12,00

0,350

Km2+350 - Km3+050

8,50

0,700

Km3+050 - Km3+400

8,50

0,350

61

Huỳnh Thúc Kháng

Cầu Gia Hội

Đào Duy Anh

1,267

15,10

1,267

62

La Sơn Phu Tử

Thái Phiên

Ngô Thế Lân

0,750

Km0 - Km0+180

12,40

0,180

Km0+180 - Km0+750

12,60

0,570

63

Lâm Mộng Quang

Đinh Tiên Hoàng

Trần Quốc Toản

0,300

6,50

0,300

64

Lê Đại Hành

Trần Khánh Dư

La Sơn Phu Tử

0,589

Km0 - Km0+357

9,00

0,357

Km0+357 - Km0+589

6,00

0,232

65

Lê Đình Chinh

Bạch Đằng

Phùng Khắc Khoan

0,391

5,00

0,391

66

Lê Hồng Phong

Đống Đa

Nguyễn Huệ

0,580

Km0 - Km0+100

18,40

0,100

Km0+100 - Km0+580

19,20

0,480

67

Lê Huân

Ông Ích Khiêm

Triệu Quang Phục

1,064

11,00

1,064

68

Lê Hữu Trác

Thái Phiên

Hói Tịnh Điền

0,180

8,30

0,180

69

Lê Lai

Lê Lợi

Ngô Quyền

0,270

10,50

0,270

70

Lê Lợi

Bùi Thị Xuân

Nguyễn Công Trứ

2,260

17,00

2,260

71

Lê Ngô Cát

Nam Giao(QL49)

Huyền Trân Công Chúa

2,202

12,00

2,202

72

Lê Ngọc Hân

Nguyễn Trãi

Trần Khánh Dư

0,398

5,00

0,398

73

Lê Quý Đôn

Hùng Vương

Bà Triệu

0,620

30,00

0,620

74

Lê Thánh Tôn

Ông Ích Khiêm

Lê Văn Hưu

1,215

10,00

1,215

75

Lê Trực

Đinh Tiên Hoàng

Đoàn Thị Điểm

0,193

8,00

0,193

76

Lê Trung Đình

Lương Y

Trần Văn Kỷ

0,898

Km0-Km0+250

5,00

0,250

Km0 +250-Km0+670

7,00

0,420

Km0+670-Km0+898

5,00

0,228

77

Lê Văn Hưu

Xuân 68

Tạ Quang Bữu

0,854

5,00

0,854

78

Lịch Đợi

0,840

Km0 + 000 - Km 0+050

Bảo Quốc

Km0+050

5,00

0,050

Km0+050-Km0+Km0+790

Km0+050

Tôn Thất Tùng

5,00

0,790

79

Lương Ngọc Quyến

Tôn Thất Thiệp

Mang Cá

1,575

Tôn Thất Thiệp

Nguyễn Trãi

10,00

0,575

Nguyễn Trãi

Mang Cá

10,00

1,000

80

Lương Thế Vinh

Hoàng Hoa Thám

Hùng Vương

0,170

8,50

0,170

81

Lương Y

Xuân 68

Lê Trung Đình

0,485

5,00

0,485

82

Lưu Trọng Lư

Thái Phiên

Thánh Gióng

0,180

6,40

0,180

83

Lý Nam Đế

QL 1A

Chợ Thông

Km0+000

Km2+000

2,000

6,00

2,000

Km2+000

Km4+200

2,200

6,00

2,200

84

Lý Thường Kiệt

Phan Chu Trinh

QL 1A

0,860

19,60

0,860

85

Mạc Đỉnh Chi

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tô Hiến Thành

0,488

8,00

0,488

86

Mai An Tiêm

Ng.Quang Bích

Lê Ngã

0,180

7,00

0,180

87

Mai Thúc Loan

Đoàn Thị Điểm

Huỳnh Thúc Kháng

0,853

Km0 - Km0+740

14,20

0,740

Km0+740 - Km0+853

9,50

0,113

88

Mang Cá

Lê Trung Đình

Cửa Hậu

0,690

Km0 - Km0+590

5,00

0,590

Km0+590 - Km0+690

14,80

0,100

89

Ngô Đức Kế

Xuân 68

Lê Văn Hưu

1,130

6,90

1,130

90

Ngô Gia Tự

Nguyễn Văn Cự

Đống Đa

0,300

12,50

0,300

91

Ngô Hà

Bùi Thị Xuân

UBND xã Thủy Biều

0,950

Km0 - Km0+620

7,00

0,620

Km0+620 - Km0+950

6,00

0,330

92

Ngô Quyền

QL 1A(Hà Nội)

Phan Bội Châu

0,970

Km0 - Km0+200

13,50

0,200

Km0+200 - Km0+800

11,60

0,600

Km0+800 - Km0+970

13,10

0,170

93

Ngô Sĩ Liên

Đoàn Thị Điểm

Đinh Tiên Hoàng

0,190

6,60

0,190

94

Ngô Thế Lân

Nguyễn Trãi

Trần Văn Kỷ

0,400

Km0 - Km0+240

6,00

0,240

Km0+240 - Km0+400

6,00

0,160

95

Ngô Thời Nhiệm

Lê Huân

Tôn Thất Thiệp

0,663

Km0 - Km0+182

4,00

0,182

Km0+182 - Km0+663

6,20

0,481

96

Nguyễn Biểu

Đoàn Thị Điểm

Ngô Đức Kế

0,551

10,80

0,551

97

Nguyễn Bính

Dương Văn An

Nguyễn Lộ Trạch

0,256

4,50

0,256

98

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Chi Lăng

Nguyễn Chí Thanh

0,411

8,60

0,411

99

Nguyễn Chí Diểu

Đường 68

Đoàn Thị Điểm

0,645

15,00

0,645

100

Nguyễn Chí Thanh

Cầu Đông Ba

Nguyễn Gia Thiều

1,560

Km0 - Km0+220

6,00

0,220

Km0+220 - Km1+560

6,50

1,340

101

Nguyễn Công Trứ

Lê Lợi

Chợ Cống

0,470

Km0 - Km0+136

11,90

0,136

Km0 +136- Km0+470

11,90

0,334

102

Nguyễn Cư Trinh

Ông Ích Khiêm

Triệu Quang Phục

Km0+000-Km0+155

Ông Ích Khiêm

Trần Nguyên Hãn

0,155

4,00

0,155

Km0+155-Km0+380

Trần Nguyên Hãn

Ngô Thời Nhậm

0,225

4,00

0,225

Km0+380-Km0+546

Ngô Thời Nhậm

Yết Kiêu

0,166

4,00

0,166

Km0+546-Km0+746

Yết Kiêu

Thạch Hãn

0,200

4,00

0,200

Km0+746-Km0+933

Thạch Hãn

Triệu Quang Phục

0,187

4,00

0,187

103

Nguyễn Đình Chiểu

Lê Lợi

Bà H.T. Quan

0,440

14,50

0,440

104

Nguyễn Đỗ Cung

Dương Văn An

Nguyễn Lộ Trạch

0,240

4,50

0,240

105

Nguyễn Du

Chi Lăng

Nguyễn Chí Thanh

0,452

6,90

0,452

106

Nguyễn Gia Thiều

T/B/ Hổ

Đường Tỉnh 5

2,252

Km0+00 - km 0+200

10,30

0,200

Km0+200 - km 1+284

10,30

1,084

Km1+284 - km2+252

10,30

0,968

107

Nguyễn Hoàng

Kim Long

Lý Nam Đế

Km0+000 - Km0+600

0,600

6,00

0,600

Km0+600 - Km0+790

0,190

7,000

0,190

Km0+790 - Km1+072

0,211

6,500

0,211

Km1+072 - Km1+100

0,099

6,00

0,099

108

Nguyễn Huệ

Hùng Vương

Lê Lợi

2,069

Km0 - Km0+600

23,50

0,600

Km0600 - Km2+016

25,00

1,416

Km2+016 - Km2+069

20,00

0,053

109

Nguyễn Hữu Huân

Thái Phiên

Thánh Gióng

0,190

6,50

0,190

110

Nguyễn Huy Tự

Ngô Quyền

Lê Lợi

0,280

11,70

0,280

111

Nguyễn Khoa Chiêm

QL 49

Tự Đức - ĐT 10A

1,746

Km0 - Km1

6,00

1,000

Km1 - Km 1+746

10,00

0,746

112

Nguyễn Khuyến

Phan Đình Phùng

Nguyễn Huệ

0,350

10,00

0,350

113

Nguyễn Lộ Trạch

Chợ Cống

Qua lò mổ

1,540

Km0 - Km0+775

5,50

0,775

Km0+775 - Km0+880

5,50

0,105

Km0+880 - Km1+140

0,260

Km1+140 - Km1+540

5,00

0,400

114

Nguyễn Lương Bằng

Tôn Đức Thắng

Khu dân cư

0,350

8,00

0,350

115

Nguyễn Quang Bích

Nguyễn Trãi

Trần Khánh Dư

0,397

Km0-Km0+187

6,90

0,187

Km+187-Km0+397

6,90

0,210

116

Nguyễn Quyền

Nguyễn Hữu Huân

Phan Huy Chú

0,118

5,50

0,118

117

Nguyễn Thái Học

Bến Nghé

Bà Triệu

0,480

15,70

0,480

118

Nguyễn Thị Minh Khai

Lê Hồng Phong

Tôn Đức Thắng

0,319

18,50

0,319

119

Nguyễn Thiện Kế

Nguyễn Huệ

Phan Bội Châu

0,314

4,00

0,314

120

Nguyễn Thiện Thuật

Lê Huân

Trần Nguyên Đán

0,382

8,50

0,382

121

Nguyễn Thượng Hiền

Thái Phiên

Lê Ngã

0,171

6,60

0,171

122

Nguyễn Trãi

Quốc lộ 1 A

Đặng Tất

2,610

10,00

2,610

123

Nguyễn Tri Phương

Bến Nghé

QL 1 A (Hà Nội)

0,430

15,80

0,430

124

Nguyễn Trực

Trần Xuân Soạn

Thánh Gióng

0,085

9,00

0,085

125

Nguyễn Trường Tộ

Lê Lợi

Đoàn Hữu Trưng

1,048

Km0 - Km0+318

12,00

0,318

Km0+318- Km0+578

20,00

0,260

Km0+578- Km0+818

22,00

0,240

Km0+818 - Km1+048

10,00

0,230

126

Nguyễn Tuân

Dương Văn An

Nguyễn Lộ Trạch

0,223

4,80

0,223

127

Nguyễn Văn Cừ

Lý Thường Kiệt

Hai Bà Trưng

0,300

12,50

0,300

128

Nguyễn Văn Siêu

Chi Lăng

Nguyễn Gia Thiều

0,170

5,00

0,170

129

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Trãi

La Sơn Phu Tử

0,215

4,50

0,215

130

Nguyễn Xuân Ôn

Lê Trung Đình

Tôn Thất Thuyết

0,331

8,50

0,331

131

Nhật Lệ

Đường 68

Phùng Hưng

1,034

8,00

1,034

132

Ông Ích Khiêm

1,126

Đoạn 1

Xuân 68

Đinh Tiên Hoàng

7,00

0,376

Đoạn 2

Lê Huân

Nguyễn Trãi

7,00

0,200

Đoạn 3

Nguyễn Trãi

Tôn Thất Thiệp

7,00

0,550

133

Phạm Đình Hổ

Tôn Thất Thuyết

Thái Phiên

0,225

5,00

0,070

0,155

134

Phạm Hồng Thái

Ngô Quyền

Lê Lợi

0,400

12,70

0,400

135

Phạm Ngũ Lão

Võ Thị Sáu

Lê Lợi

0,300

11,00

0,300

136

Phạm Thị Liên

Nguyễn Hoàng

Vạn Xuân

1,100

6,00

1,100

137

Phạm Ngọc Thạch

Hải Triều

KĐC Thủy An

0,567

6,00

0,567

138

Phan Bội Châu

Lê Lợi

QL 49

2,487

Km0 +000 - Km0 + 300

13,50

0,300

Km0 + 300 - Km0 + 700

17,90

0,400

Km0 + 700 - Km1+000

12,00

0,300

Km1 + 000 - Km2 + 487

9,40

1,487

139

Phan Chu Trinh

QL1A(A.D.Vương)

Bùi Thị Xuân

2,651

11,00

2,651

140

Phan Đăng Lưu

Trần Hưng Đạo

Mai Thúc Loan

0,812

Km0 - Km0+572

11,00

0,572

Km0+572 - Km0+812

7,00

0,240

141

Phan Đình Phùng

QL 1 A

Điện Biên Phủ

2,210

10,50

1,752

0,458

142

Phan Huy Chú

Thái Phiên

Thánh Gióng

0,185

4,50

0,185

143

Phan Huy Ích

Thái Phiên

Thánh Gióng

0,175

4,00

0,175

144

Phan Văn Trị

Nguyễn Quyền

Thánh Gióng

0,146

5,00

0,146

145

Phó Đức Chính

Bến Nghé

Trần Quang Khải

0,100

10,50

0,100

146

Phùng Hưng

Đặng Thái Thân

Đại học Nông nghiệp

0,811

9,00

0,811

147

Phùng Khắc Khoan

Bạch Đằng

Nguyễn Gia Thiều

0,900

Km 0- Km0+105

5,00

0,105

Km 0 +105- Km0 +900

4,00

0,795

148

Quốc Sử Quán

Mai Thúc Loan

Ngô Sĩ Liên

0,100

4,00

0,100

149

Sư Liễu Quán

Điện Biên Phủ

Phan Bội Châu

0,105

12,40

0,105

150

Sư vạn Hạnh

Đường Tỉnh 12B

Đường Tỉnh 12B

1,330

10,00

1,330

151

Tạ Quang Bữu

Phùng Hưng

Trần Quý Cáp

0,665

8,50

0,665

152

Tam Thai (mới)

Km0+000 - Km1+300

Phan Bội Châu

Cầu Nam S. Hương

1,300

6,00

1,300

Km1+300 - km5+300

Cầu Nam S. Hương

Chín hầm

3,000

6,00

3,000

153

Tản Đà

Mang Cá

Nguyễn Văn Linh

0,655

Km0+000 - Km0+100

4,00

0,100

Km0+100 - Km0+165

8,50

0,065

Km0+165 -Km0+215

11,00

0,150

Km0+215 - Km0+365

16,50

0,150

Km0+365 - Km0+555

21,00

0,190

154

Tăng Bạt Hổ

QL 1A

Cầu Bãi Dâu

2,850

Km0 - Km 1+854

8,00

1,854

Km 1+854 - Km2+850

13,30

0,996

155

Tự Đức Đồng Khánh

Huyền Trân Công Chúa

Cầu Gò Bối

2,000

Km0 - Km1

16,00

1,000

Km1-Km2

3,50

1,000

156

Thạch Hãn

Tôn Thất Thiệp

Phùng Hưng

1,030

Km0 - Km0+468

8,00

0,468

Km0+468 - Km0+659

10,00

0,191

Km0+659 - Km1+030

8,00

0,371

157

Thái Phiên

QL 1A

Mang Cá

1,504

Km0 - Km1+283

12,00

1,283

Km1+283- Km1+504

6,00

0,221

158

Thân Trọng Một

Nguyễn Trãi

Đạm Phương

0,150

6,50

0,150

159

Thánh Gióng

Trần Quốc Toản

Trương Hán Siêu

1,199

7,00

1,199

160

Thanh Hải

Điện Biên Phủ

Nhà máy nước

0,500

6,50

0,500

161

Thanh Hương

K1Đ .T. Thân

K1. Tuệ Tĩnh

0,193

10,00

0,193

162

Thanh Lam Bồ

Thái Phiên

Lê Đại Hành

0,412

7,50

0,412

163

Thanh Tịnh

Tùng Thiện Vương

Chùa

0,252

6,30

0,252

164

Thế Lữ

Thái Phiên

Thánh Gióng

0,176

6,70

0,176

165

Thiên Thai (mới)

Cầu Nam Sông Hương

Cư Chánh - Tuần

Km0+000 - Km1+000

Cầu Nam Sông Hương

NT Thành phố

1,000

6,00

1,000

Km1+000 - Km3+600

NT Thành phố

Tam Thai

2,600

6,00

2,600

166

Tịnh Tâm

Xuân 68

Đoàn Thị Điểm

0,716

167

Km0 -Km0+450

5,00

0,450

Km0+214 -Km0+716

4,00

0,266

168

Tố Hữu (mói)

Tôn Đức Thắng

Minh Mạng - ĐT 10A

Km0+000-Km0+133

Tôn Đức Thắng

Bà Triệu

0,133

12,00

0,133

Km0+133-Km1+500

Bà Triệu

Cầu Phát Lát

1,367

- Nhánh trái

15,50

1,367

- Nhánh phải

15,50

Km1+500 - Km2+284

Cầu Phát Lát

Đảo giao thông 100m

0,784

- Nhánh trái

15,50

0,784

- Nhánh phải

15,50

Km2+384 - Km3+500

Đảo giao thông 100m

Minh Mạng- ĐT 10A

1,116

- Nhánh trái

15,50

1,116

- Nhánh phải

15,50

169

Tô Hiến Thành

Chi Lăng

Mạc Đỉnh Chi

0,322

7,00

0,322

170

Tôn Đức Thắng

Lê Quý Đôn

Bà Triệu

0,548

19,50

0,548

171

Tôn Thất Cảnh

Tỉnh lộ 1

Cầu Nhất Đông

0,484

6,50

0,484

172

Tôn Thất Thiệp

Ông Ích Khiêm

Lương Ngọc Quyến

2,156

Km0+000- Km0+539

7,50

0,539

Km0+539- Km0+900

7,50

0,361

Km0+900- Km1+698

7,50

0,798

Km1+698- Km2+156

7,50

0,458

173

Tôn Thất Thuyết

Phạm Đình Hổ

Mang Cá

0,452

6,00

0,452

174

Tôn Thất Tùng

Bùi Thị Xuân

Cầu Lòn

0,370

13,00

0,370

175

Tống Duy Tân

Đinh Tiên Hoàng

Xuân 68

0,505

Km0 - Km0+205

10,50

0,205

Km0+205 - Km0+505

9,00

0,300

176

Tôn Quang Phiệt

Đặng Văn Ngữ

Km0+000-Km0+264

0,264

5,60

0,264

Km0+264- Km1+672

1,672

1,408

6,00

1,408

177

Trần Bình Trọng

Nguyễn Trãi

Lê Huân

0,182

5,50

0,182

178

Trần Cao Vân

Hai Bà Trưng

Bến Nghé

0,860

Km0 - Km0+260

13,50

0,260

Km0+260-Km0+860

14,00

0,600

179

Trần Hưng Đạo

Cầu Tràng tiền

Cầu Gia Hội

0,816

47,50

0,816

180

Trần Khánh Dư

Thái Phiên

Lê Đại Hành

0,414

7,30

0,414

181

Trần Nguyên Đán

Ông Ích Khiêm

Triệu Quang Phục

1,004

8,00

1,004

182

Trần Nguyên Hãn

Lê Huân

Tôn Thất Thiệp

0,665

5,30

0,665

183

Trần Nhân Tông

0,372

Trần Khánh Dư

Trần Quốc Toản

6,50

0,182

Trần Quốc Toản

Nguyễn Trãi

6,50

0,191

184

Trần Nhật Duật

Lê Trung Đình

Lương Ngọc Quyến

0,572

Km0+000-Km0+100

9,50

0,100

Km0+100 -Km0+272

7,50

0,172

Km0+272 -Km0+572

5,50

0,300

185

Trần Phú

Phan Chu Trinh

Phan Bội Châu

1,647

13,50

Km0-Km 0+448

13,50

0,448

Km0 +448-Km 0+948

13,50

0,500

Km0 +948-Km 1+647

10,00

0,699

186

Trần Quang Khải

Bến Nghé

Nguyễn Thái Học

0,700

11,80

0,700

187

Trần Quốc Toản

Hoàng Diệu

Hồ cá

0,883

Km0 - Km0+084

8,00

0,084

Km0+084 - Km0+833

6,00

0,749

Km0+833 -Km0+883

4,00

0,050

188

Trần Quý Cáp

Tạ Quang Bữu

Đinh Tiên Hoàng

0,330

4,00

0,330

189

Trần Thái Tông

Lê Ngô Cát

Thích Tịnh Khiết

1,100

6,50

1,100

190

Trần Thúc Nhẩn

Lê Lợi

Phan Bội Châu

0,610

Km0 - Km0 + 250

10,20

0,250

Km0 + 250 - Km0 +610

11,70

0,360

191

Trần Văn Kỷ

Tr. Q. Phục

Thái Phiên

0,900

7,00

0,900

192

Trần Xuân Soạn

Thế Lữ

Trương Hán Siêu

0,305

7,00

0,305

193

Triệu Quang Phục

Tôn Thất Thiệp

Phùng Hưng

1,034

Km0 - Km0+400

4,50

0,400

Km0+400- Km1+034

5,50

0,634

194

Trịnh Công Sơn

Cầu Gia Hội

Chi Lăng

0,997

11,0

0,997

195

Trương Định

Hùng Vương

QL 1 A

0,510

12,00

0,510

196

Trương Hán Siêu

Trần Xuân Soạn

Thánh Gióng

0,120

7,00

0,120

197

Tú Xương

Nguyễn Trãi

Trần Nhật Duật

0,564

5,50

0,564

198

Tuệ Tỉnh

Đặng Thai Mai

Kiệt 3 Đặng Thái Thân

0,546

Km0 - Km0+268

5,00

0,268

Km0+268 - Km0+546

7,00

0,278

199

Tùng Thiện Vương

Nguyễn Sinh Cung

Thủy Vân

0,955

Km0 - Km0+572

5,00

0,572

Km0+572 - Km0+955

5,00

0,383

200

Ưng Bình

Nguyễn Sinh Cung

Ngã 3 sông

0,500

4,50

0,500

201

Văn Cao

Dương Văn An

Nguyễn Lộ Trạch

0,274

4,90

0,274

202

Vạn Xuân

Cầu Kim Long

Cầu Ba bến

2,000

Km0+000 - Km1+550

7,50

1,550

Km1+550 - Km2+000

4,00

0,450

203

Võ Thị Sáu

Đội Cung

Nguyễn Công Trứ

0,400

Km0 - Km0+200

11,90

0,200

Km0+200 - Km0+400

12,00

0,200

204

Võ văn Tần

Ng.T. M. Khai

Đống Đa

0,315

13,00

0,315

205

Xuân 68

Ông Ích Khiêm

Lương Y

1,822

Km0+000 - Km1+193

6,50

1,193

Km1+193 - Km1+493

6,50

0,300

Km1+493 - Km1+822

4,50

0,329

206

Xuân Diệu

Phan Bội Châu

hết nhựa (giáp KBTXM)

0,650

9,60

0,650

207

Yết Kiêu

Quốc lộ 1 A

Lê Huân

0,825

11,00

0,825

B

CÁC KIỆT (25 tuyến)

5,247

0,653

0,839

3,755

1

Kiệt 59 Mạc Đỉnh Chi

Mạc Đỉnh Chi

Nguyễn Chí Thanh

0,150

5,00

0,150

2

Kiệt 42 Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Thái Học

Nguyễn Công Trứ

0,334

4,00

0,334

3

Kiệt 10 Nguyễn Du

Chi Lăng

Nguyễn Du

0,214

5,00

0,214

4

Kiệt 40 Nhật Lệ

Nhật Lệ

Tuệ Tĩnh

0,084

7,50

0,084

5

Kiệt 27 Trần Nguyên Đán (29 cũ))

Trần Nguyên Đán

Nguyễn Cư Trinh

0,184

3,300

0,184

6

Kiệt 378 Đinh T Hoàng

Đinh Tiên Hoàng

Bờ hồ

0,181

3,50

0,181

7

Kiệt 43 Lý Thường Kiệt (19 cũ)

Lý Thường Kiệt

Kiệt 134 Nguyễn Huệ

0,154

8,30

0,154

8

Kiệt 33 Nguyễn Trường Tộ

Nguyễn Trường Tộ

Khu Tập Thể

(Kiệt 19 Nguyễn Tr. Tộ cũ)

0,119

5,50

0,119

0,081

5,40

0,081

9

Kiệt 24 Lê Thánh Tôn

Xuân 68

Lê Thánh Tôn

0,262

2,50

0,262

10

Kiệt 56 Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Thái Học

Nguyễn Công Trứ

Km0 - Km0+061

0,061

4,00

0,061

Km0+061 - Km0+228

0,167

4,00

0,167

Km0+228 - Km0+332

0,104

3,50

0,104

11

Kiệt 126 Nguyễn Trãi

Nguyễn Trãi

Lê Huân

0,200

2,50

0,200

12

Kiệt 10 Nhật Lệ

Nhật Lệ

Tuệ Tĩnh

0,084

6,50

0,084

13

Kiệt 16 Lương Y

Xuân 68

Bờ Hồ Lương Y

0,290

5,00

0,290

14

Tô ngọc Vân

Trần Quý Cáp

Tạ Quang Bữu

0,181

3,00

0,181

15

Kiệt 130 Nguyễn Trãi

Nguyễn Trãi

Kiệt 2 Nguyễn Trãi

0,205

2,50

0,205

16

Kiệt 38 Lê Thánh Tôn

Xuân 68

Lê Thánh Tôn

0,263

4,00

0,263

17

Kiệt 64 Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Thái Học

Nguyễn Công Trứ

Km0 - Km0+071

0,071

3,00

0,071

Km0+071 - Km0+300

0,229

3,60

0,229

18

Kiệt 103 Nhật Lệ

Nhật Lệ

Tịnh Tâm

0,197

3,00

0,197

19

Kiệt 176 Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh

Hàm Nghi

0,187

6,00

0,187

20

Kiệt 111 Nhật Lệ

Nhật Lệ

Tịnh Tâm

0,197

3,00

0,197

21

Kiệt 246 Hùng Vương

QL 1A

Đường Sắt

0,155

4,50

0,155

22

Kiệt 76 Hùng Vương

QL1A

Khu dân cư

0,100

8,00

0,100

23

Kiệt 1 Đoàn Hữu Trưng

Nhà thờ

Đoàn Hữu Trưng

0,120

5,00

0,120

24

Kiệt 271 Chi Lăng

(T. Trạch)

Chi Lăng

Nguyễn Chí Thanh

0,381

3,00

0,060

0,321

25

Kiệt 167nguyễn Lộ Trạch

Nguyễn Lộ Trạch

Bờ sông

0,292

7,00

0,292

C

KHU QUY HOẠCH (214 tuyến)

50,826

3,022

34,945

12,859

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

I

KHU QH KIM LONG

6,715

1

Lê Tự Nhiên

Vạn Xuân

Hồ Văn Hiển

Km0+000 - Km0+100

0,100

13,5

0,100

Km0+100 - Km0+300

0,200

5,0

0,200

2

Bửu Đình

Lê Tự Nhiên

Đường đất CP

0,450

11,5

0,450

3

Mai Khắc Đôn

Nguyễn Phúc Tần

Đường đất CP

0,450

13,5

0,450

4

Nguyễn Phúc Tần

Vạn Xuân

Hồ Văn Hiển

0,360

11,5

0,360

5

Đường số 1 ( BTXM)

Nguyễn Phúc Tần

Hồ Văn Hiển

0,050

7,0

0,050

6

Đường số 2 ( BTXM)

Nguyễn Phúc Tần

Hồ Văn Hiển

0,050

6,0

0,050

7

Đường số 3

Nguyễn Phúc Tần

Mai Khắc Đôn

0,300

7,0

0,300

8

Đường số 4 (BTXM)

Nguyễn Phúc Tần

Bửu Đình

0,200

6,0

0,200

9

Đường số 5 (BTXM)

Mai Khắc Đôn

Nguyễn Phúc Thái

0,170

6,0

0,170

(song song Nguyễn Phúc Tần)

10

Đường số 6

Nguyễn Phúc Thái

Đường đất CP

0,120

11,5

0,120

11

Nguyễn Phúc Thái

Hà Khê

Đường cụt

0,800

11,5

0,800

12

Kiệt 42 Nguyễn Phúc Tần

Nguyễn Phúc Tần

Hồ Văn Hiển

0,220

6,0

0,220

13

Hồ Văn Hiển

Mai Khắc Đôn

Nguyễn Phúc Thái

0,420

6,0

0,420

14

Kiệt 5 Nguyễn Phúc Thái

Nguyễn Phúc Thái

Hồ Văn Hiển

0,030

6,0

0,030

15

Kiệt 13 Nguyễn Phúc Thái

Nguyễn Phúc Thái

Hồ Văn Hiển

0,050

6,0

0,050

16

Kiệt 15 Nguyễn Phúc Thái

Nguyễn Phúc Thái

Hồ Văn Hiển

0,050

6,0

0,050

17

Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Tần

Hà Khê

0,450

13,5

0,450

18

Kiệt 2 Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Lan

Vạn Xuân

0,150

4,0

0,150

19

Kiệt 4 Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Lan

Nhà dân

0,110

4,0

0,110

20

Kiệt 14 Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Lan

Nhà dân

0,100

4,0

0,100

21

Kiệt 18 Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Lan

Nhà dân

0,100

6,0

0,100

22

Kiệt 22 Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Lan

Nhà dân

0,100

4,0

0,100

23

Đường số 7 (BTXM)

Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Thái

0,120

4,0

0,120

24

Đường số 8 (BTXM)

Nguyễn Phúc Tần

Đường số 7

0,050

4,0

0,050

25

Đường số 9 (BTXM)

Nguyễn Phúc Tần

Đường số 7

0,050

4,0

0,050

26

Đường số 10 (BTXM)

Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Thái

0,120

4,0

0,120

27

Đường số 11

Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Thái

0,120

4,0

0,120

28

Kiệt 31 Nguyễn Phúc Thái

Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Thái

0,120

4,0

0,120

29

Kiệt 35 Nguyễn Phúc Thái

Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Thái

0,100

4,0

0,100

30

Kiệt 55 Nguyễn Phúc Thái

Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Thái

0,100

4,0

0,100

31

Kiệt 71 Nguyễn Phúc Thái

Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Thái

0,060

4,0

0,060

32

Kiệt 81 Nguyễn Phúc Thái

Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Thái

0,085

4,0

0,085

33

Đường số 12 (BTXM)

Kiệt 35 N. P. Lan

Kiệt 85 N. P. Lan

0,120

4,0

0,120

34

Kiệt 104 Nguyễn Phúc Thái

Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Thái

0,120

4,0

0,120

35

Kiệt 108 Nguyễn Phúc Thái

Nguyễn Phúc Lan

Nguyễn Phúc Thái

0,170

4,0

0,170

36

Hà Khê

Nguyễn Phúc Thái

Nguyễn Phúc Lan

0,350

11,0

0,350

II

KQH Nam Thủy Trường

1,200

37

Đ Trần Anh Tông

Đặng Huy Trứ

Phan Bội châu

- Đoạn 1

Đặng Huy Trứ

Chế Lan Viên

0,100

12,0

0,100

- Đoạn 2

Chế Lan Viên

Phan Bội Châu

0,200

12,0

0,200

38

Đường Võ Liêm Sơn

Đặng Huy Trứ

Phan Bội châu

12,0

Đặng Huy Trứ

Chế Lan Viên

0,100

12,0

0,100

Chế Lan Viên

Phan Bội Châu

0,200

12,0

0,200

39

Trần Hoành (Đường mới)

Võ Liêm Sơn

Đường cụt

0,300

0,300

40

Cao Đình Độ (Đường mới)

Đặng Huy Trứ

Trần Hoành

Đặng Huy Trứ

Chế Lan Viên

0,100

15,0

0,100

Chế Lan Viên

Trần Hoành

0,200

0,200

III

CSHT phục vụ giải toả để tôn tạo di tích cố đô

0,700

41

Nguyễn Hữu Trận

QL 49

Khu TĐC XH 2

12,0

- Đoạn 1

0,200

0,200

- Đoạn 2

0,100

0,100

42

Tuyến số 2

Nguyễn Hữu Trận

Khu TĐC XH 2

0,100

8,5

0,100

43

Tuyến số 3

Nguyễn Hữu Trận

Khu TĐC XH 2

0,100

8,5

0,100

44

Tuyến số 4

QL 49

Nguyễn Hữu Trận

0,200

0,200

IV

Khu tái định cư Xóm Hành

1,546

45

Lê Công Hành

Tam Thai

Tuyến số 5

0,760

10

0,760

46

Trần Lư

Lê Công Hành

Đường số 5

- Đoạn 1

0,046

11

0,046

- Đoạn 2

0,500

15,5

0,500

47

Tuyến số 3

Lê Công Hành

Khu TĐC XH 2

0,090

10,5

0,090

48

Tuyến số 4

Lê Công Hành

Khu TĐC XH 2

0,090

10,5

0,090

49

Tuyến số 5

Lê Công Hành

Khu TĐC XH 2

0,060

10,5

0,060

V

Khu dân cư mới Thủy An

1,350

50

Nguyễn Duy Trinh

Hoàng Quốc Việt

Đường cụt

0,450

26,0

0,450

51

Hồng Chương

Hoàng Quốc Việt

Tuyến số 1

0,280

16,0

0,280

52

Phan Anh

Hoàng Quốc Việt

Nguyễn Duy Trinh

0,400

16,0

0,400

53

Tuyến số 1

Phan Anh

Nguyễn Duy Trinh

0,110

12,0

0,110

54

Tuyến số 2

Phan Anh

Nguyễn Duy Trinh

0,110

12

0,110

VI

KQH Trường Bia

0,750

55

Tôn Thất Dương Kỵ (k 43)

Hồ Đắc Di

KQH mới

0,250

10,00

0,250

56

Nguyễn Hữu Đính (K71)

Hồ Đắc Di

KQH mới

- Đoạn 1

0,250

10,00

0,250

- Đoạn 2

0,050

10,00

0,050

57

Tuyến số 1

Tôn Thất Dương Kỵ

Nguyễn Hữu Đính

0,100

10,00

0,100

58

Tuyến số 2

Tôn Thất Dương Kỵ

Nguyễn Hữu Đính

0,100

10,00

0,100

VII

Khu QH Kiểm Huệ

5,160

59

Lê Viết Lượng

Hà Huy Tập

Lê Minh

0,450

11,00

0,450

60

Nguyễn Đức Tịnh

Nguyễn Phong Sắc

Lê Minh

0,370

7,00

0,370

61

Nguyễn Đức Cảnh

Nguyễn Phong Sắc

Lê Minh

0,380

7,00

0,380

62

Huỳnh Tấn Phát

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Minh

0,300

10,00

0,300

63

Tuyến Số 1

Nguyễn Phong Sắc

Hoàng Văn thụ

0,130

15,00

0,130

64

Nguyễn Phong Sắc

Tuyến Số 1

Trường Chinh

0,220

7,00

0,220

65

Nguyễn Hữu Thọ

Tuyến Số 1

Trường Chinh

0,230

19,00

0,230

Trường Chinh

Tố Hữu

0,240

12,50

0,240

66

Hồ Tùng Mậu

Nguyễn Hữu Thọ

Trường Chinh

0,500

7,00

0,500

Trường Chinh

Lê Quang Đạo

0,150

12,00

0,150

67

Hoàng Văn Thụ

Tuyến số 1

Trần Hữu Dực

0,470

12,00

0,470

68

Lê Minh

Huỳnh Tấn Phát

Lê Quang Đạo

0,340

10,00

0,340

69

Trần Anh Liên

Nguyễn Hữu Thọ

Hồ Tùng Mậu

0,130

7,00

0,130

Hồ Tùng Mậu

Phùng Chí Kiên

0,440

7,00

0,440

70

Lê Quang Đạo

Lê Minh

Tố Hữu

0,340

21,00

0,340

71

Phùng Chí Kiên

0,230

7,00

0,230

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Quang Đạo

0,140

7,00

0,140

Lê Quang Đạo

Cụt

0,100

7,00

0,100

VIII

Khu QH Vỹ Dạ

6,022

72

Cao Xuân Dục

Phạm văn Đồng

Nguyễn An Ninh

0,530

13,00

0,040

0,490

73

Phan Văn Trường

Cao Xuân Dục

Việt Bắc

0,380

13,00

0,380

Việt Bắc

Lâm Hoằng

0,180

13,00

0,180

74

Nguyễn Sinh Sắc

Hoàng Thông

Kim Liên

0,720

13,00

0,640

0,080

75

Việt Bắc

Phạm Văn Đồng

Nguyễn Sinh Khiêm

0,250

13,00

0,150

0,100

76

Trương Gia Mô

Cao Xuân Dục

bờ hồ

0,900

13,00

0,120

0,780

77

Hà Huy Giáp

Cao Xuân Dục

Việt Bắc

0,250

13,00

0,250

78

Nguyễn Sinh Khiêm

Cao Xuân Dục

Lâm Hoằng

0,500

13,00

0,500

79

Nguyễn Quý Anh

Cao Xuân Dục

Nguyễn Sinh Sắc

0,050

13,00

0,050

80

Hoàng Thông

Nguyễn Sinh Sắc

cụt

0,150

13,00

0,150

81

ĐàoTrinh Nhất

Lưu Hữu Phước

Nguyễn Sinh Sắc

0,140

13,00

0,140

82

Dục Thanh

Hoàng Thông

Nguyễn An Ninh

0,100

13,00

0,100

83

Nguyễn An Ninh

Hoàng Thông

Cao Xuân Dục

0,120

13,00

0,120

84

Lưu Hữu Phước

Phạm Văn Đồng

Kim Liên

0,378

Phạm Văn Đồng

Đào Trinh Nhất

13,00

0,120

Đào Trinh Nhất

Kim Liên

13,00

0,258

85

Xuân Thủy

Nguyễn Sinh Sắc

cụt

0,357

19,50

0,357

86

Nguyễn Phan Chánh

Xuân Thủy

Kim Liên

0,143

11,50

0,143

87

Kim Liên

Nguyễn Sinh Sắc

Tuyến số 7

0,217

16,00

0,217

88

Hồng Thiết

Xuân Thủy

Kim Liên

0,138

11,50

0,138

89

Tuyến số 7

Phạm Văn Đồng

Kim Liên

0,406

26,00

0,406

90

Tuyến B-C

Lưu Hữu Phước

Tuyến số 7

0,112

19,00

0,112

IX

KQH Bắc Hương Sơ GĐ3 mở rộng và bổ sung

1,554

91

Tuyến 1

Nguyễn Văn Linh

Cụt

0,200

0,200

92

Đường Cao Thắng

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Lâm

0,100

0,100

93

Đường Nguyễn Lâm

Cao Thắng

Chưa có tên

0,324

0,324

94

Nguyễn Duy

Cao Thắng

Chưa có tên

0,300

0,300

95

Tuyến 2

Nguyễn Duy

Cụt

0,120

0,120

96

Đường Tân Sở

Nguyễn Văn Linh

Cụt

0,260

0,260

97

Tuyến 3

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Phạm Tuân

0,250

0,250

X

KQH Bắc Hương Sơ GĐ1 mở rộng

0,590

98

Đường Tôn Thất Đàm

Nguyễn Văn Linh

Cụt

0,350

0,350

99

Tuyến 1

Nguyễn Văn Linh

Tôn Thất Đàm

0,030

0,030

100

Tuyến 2

Nguyễn Văn Linh

Tôn Thất Đàm

0,030

0,030

101

Tuyến 3

Nguyễn Văn Linh

Cụt

0,180

0,180

XI

Khu QH Đống Đa - Bà Triệu

0,275

102

Đường BTXM (sau khu lão thành CM)

Tôn Đức Thắng

Đường Tố Hữu

0,209

0,209

103

Đ cạnh trụ sở Dân Chính Đảng

0,066

0,066

XII

Khu Dân Cư sau TT thể thao

1,133

104

Lý Tự Trọng

Tố Hữu

Bùi San

0,255

20

0,255

105

Trần Văn Ơn

Tố Hữu

Bùi San

0,255

17

0,255

106

Đặng Thùy Trâm

Lý Tự Trọng

Tố Hữu

0,245

16

0,245

107

Hà Huy Tập

Dương Văn An

Tố Hữu

0,378

28

0,378

XIII

KQH Bãi Dâu

3,665

108

Ngô Kha

Nguyễn Gia Thiều

Hoàng Văn Lịch

0,300

19,5

0,300

Phùng Khắc Khoan

Nguyễn Gia Thiều

0,336

19,5

0,336

109

Hoàng Văn Lịch

Nguyễn Hàm Ninh

Đường 26m

0,544

13,0

0,544

110

Nguyễn Văn Thoại

Hoàng Văn Lịch

Đường 26m

0,435

9,5

0,435

111

Nguyễn Tư Giãn

Hoàng Văn Lịch

Lý Văn Phúc

0,200

13,0

0,200

112

Nguyễn Hàm Ninh

Hoàng Văn Lịch

Đường 26m

0,370

9,5

0,370

113

Trịnh Hoài Đức

Nguyễn Hàm Ninh

Nguyễn Văn Thoại

0,255

9,5

0,255

114

Nguyễn Đình Tân

Nguyễn Hàm Ninh

Hoàng Văn Lịch

0,280

9,5

0,280

115

Lý Văn Phúc

Nguyễn Hàm Ninh

Hoàng Văn Lịch

0,310

9,5

0,310

116

Đường 26m

Nguyễn Gia Thiều

Nhà dân

0,470

26,0

0,470

117

Tuyến Số 1

Đường 26m

Nguyễn Đ. Tân

0,115

9,5

0,115

118

Tuyến Số 2

Ngô Kha

Hoàng Văn Lịch

0,050

6,0

0,050

XIV

KQH Thị Sắt

0,745

119

Tuyến Số 1

Ngô Kha

Tuyến Số 2

0,100

12,0

0,100

120

Tuyến Số 2

Tuyến Số 1

Đoàn Nguyễn Tuấn

0,070

6,0

0,070

121

Đoàn Nguyễn Tuấn

Ngô Kha

Cụt

0,195

12,0

0,195

122

Nguyễn Huy Lượng

Đoàn Nguyễn Tuấn

Bùi Dương Lịch

0,070

12,0

0,070

Bùi Dương Lịch

Tuyến số 3

0,080

7,0

0,080

123

Tuyến số 3

Nguyễn Huy Lượng

Cụt

0,075

6,0

0,075

124

Tuyến số 4

Đoàn Nguyễn Tuấn

Bùi Dương Lịch

0,060

12,0

0,060

125

Bùi Dương Lịch

Ngô Kha

Tuyến số 4

0,095

12,0

0,095

XV

Khu tái định cư chợ xép Thuận Lộc

0,178

126

Tuyến số 1

Kiệt 57 PĐình Hổ

Tuyến số2

0,044

0,044

127

Tuyến số 2

Tuyến số 1

Tuyến số 3

0,038

0,038

128

Tuyến số 3 (dọc bờ hồ)

Tuyến số2

Tuyến số 4

0,054

0,054

129

Tuyến số 4

Tuyến số 3

Tuyến số 1

0,042

0,042

XVI

Khu Tái định cư Hương Sơ GĐ 1

1,489

130

Tuyến 3

N1

N4

0,248

19,5

0,248

131

Tuyến 4

N5

N9

0,245

19,5

0,245

132

Tuyến 6

N10

N12

0,107

16,5

0,107

133

Tuyến 7

N2

N11

0,285

19,5

0,285

134

Tuyến 8

N3

N12

0,297

13,5

0,297

135

Tuyến 9

N4

N9

0,202

13,5

0,202

136

Tuyến 17

N8

N10

0,105

12

0,105

XVII

Khu Tái định cư Hương Sơ GĐ 2

1,065

137

Tuyến số 2

0,244

13,5

0,244

138

Tuyến số 3

0,123

19,5

0,123

139

Tuyến số 7

0,159

19,5

0,159

140

Tuyến số 8

0,123

13,5

0,123

141

Tuyến số 9

0,123

13,5

0,123

142

Tuyến số 10

0,132

13,5

0,132

143

Tuyến số 11

0,161

19,5

0,161

XVIII

KQH Thôn Thượng 1 -Thủy Xuân

1,652

144

Tuyến số 1

QL 49A (Km19+290)

Tuyến số 3

0,384

13,5

0,384

145

Tuyến số 2

Tuyến số 7

Tuyến số 1

0,251

12

0,251

146

Tuyến số 3

Tuyến số 6

Tuyến số 1

0,198

12

0,198

147

Tuyến số 3A

Tuyến số 3

Tuyến số 1

0,081

12

0,081

148

Tuyến số 4

Tuyến số 7

Tuyến số 5

0,158

12

0,158

149

Tuyến số 5

Tuyến số 1

Tuyến số 4

0,155

12

0,155

150

Tuyến số 6

Tuyến số 1

Tuyến số 4

0,185

12

0,185

151

Tuyến số 7

Tuyến số 1

Tuyến số 4

0,240

13,5

0,240

XIX

Khu Đô thị mới An Cựu

5,684

152

Tuyến mặt cắt 56m

0,242

0,286

56

0,286

153

Tuyến mặt cắt 56m mới

0,749

56

0,749

154

Võ Nguyên Giáp

Khu An Cựu City

Hoàng Quốc Việt

0,242

100

0,242

155

Vòng xuyến

0,154

26

0,154

156

Tuyến BN1

0,451

26

0,451

157

Tuyến BN2

0,208

20,5

0,208

158

Tuyến BN3

0,181

20,5

0,181

159

Tuyến BN4

0,209

14,5

0,209

160

Tuyến BN5

0,601

16,5

0,601

161

Tuyến DT1

0,285

11,5

0,285

162

Tuyến DT2

0,286

11,5

0,286

163

Tuyến DT3

0,288

11,5

0,288

164

Tuyến DT4

0,289

16,5

0,289

165

Tuyến DT5

0,421

26

0,421

166

Tuyến DT6

0,298

11,5

0,298

167

Tuyến DT7

0,302

11,5

0,302

168

Tuyến DT8

0,434

11,5

0,434

XX

Khu dân cư khu vực 4 Xuân Phú

1,970

(Gói thầu số 6)

169

Tuyến số 1

0,113

0,113

170

Tuyến số 2

0,231

0,231

171

Tuyến số 3

0,373

0,373

172

Tuyến số 4

0,226

0,226

173

Tuyến số 5

0,218

0,218

174

Tuyến số 6

0,129

0,129

175

Tuyến số 7

0,142

0,142

(Gói thầu số 7)

176

Tuyến số 1

0,110

0,110

177

Tuyến số 6

0,131

0,131

178

Tuyến số 7

0,126

0,126

179

Tuyến số 8

0,170

0,170

XXI

Khu A - Đô thị mới An Vân Dương

0,601

180

Tuyến số 1

0,308

0,308

181

Tuyến đường 26m

Khu CHC4

Khu A

0,293

20

0,293

XXII

KQH hai bên đường Tùng Thiện Vương

0,972

182

Nguyễn Minh Vỹ (tuyến số 2)

Tuyến số 3

Tuyến số 6

0,180

13,5

0,180

183

Tuyến số 3

Tùng Thiện Vương

Nguyễn Minh Vỹ

0,133

13,5

0,133

184

Cao Xuân Huy (tuyến số 4)

Tùng Thiện Vương

Nguyễn Minh Vỹ

0,113

12,0

0,113

185

Ưưng Trí (tuyến số 5)

Gần Tuy Lý Vương

Nguyễn Minh Vỹ

0,205

12,0

0,205

186

Tuyến số 6

Nguyễn Minh Vỹ

Tùng Thiện Vương

0,100

13,5

0,100

Tùng Thiện Vương

Tuyến số 7

0,156

16,5

0,156

187

Tuy Lý Vương (Tuyến số 7)

Tuyến số 7

Đường BTXM

0,085

12,0

0,085

XXIII

KQH tái định cư TRƯỜNG AN

1761,82

1,762

188

Thích Tịnh Khiết

Điện Biên Phủ

Trần Thái Tông

Km0+000-Km0+078

0,077

6

0,077

Km0+078-Km0+400

0,319

10,5

0,319

189

Thích Nữ Diệu Không

Thích Tịnh Khiết

Đào Tấn

0,345

13,5

0,345

190

Lê Đình Thám

Thích Tịnh Khiết

Thích Nữ Diệu Không

0,197

10,5

0,197

191

Dương Xuân

Lê Đình Thám

Thích Nữ Diệu Không

0,118

10,5

0,118

192

Tây Sơn

Thích Tịnh Khiết

Thích Nữ Diệu Không

0,249

10,5

0,249

193

Tuyến số 1

Tây Sơn

Đào Tấn

0,116

13,5

0,116

194

Đào Tấn (nối dài)

Trần Thái Tông

Thích Nữ Diệu Không

0,295

19

0,295

195

Tuyến số 2

Dương Xuân

Lê Đình Thám

0,046

11

0,046

XXVIII

KQH Lịch Đợi 2

1,618

196

Tuyến số 3

0,082

19,5

0,082

197

Tuyến số 7

0,208

13,5

0,208

198

Tuyến số 8

0,236

16,5

0,236

199

Tuyến số 12

0,208

11,5

0,208

200

Tuyến số 13

0,759

11,5

0,759

201

Tuyến số 18

0,126

6

0,126

XXVIV

Hạ tầng kỹ thuật khu nhà biệt thự Nam Vỹ Dạ

0,468

202

Tuyến số 1 (K.18 N.S. Sắc)

0,223

13

0,223

203

Tuyến số 2 (Xuân Thủy nối dài)

0,212

12

0,212

204

Tuyến số 3

0,033

12

0,033

XXVIV

KQH Bàu Vá 2

1,9623

205

Tuyến số 1

0,307

12,0

0,307

206

Tuyến số 2

0,307

10,0

0,307

207

Tuyến số 3

0,236

17,0

0,236

208

Tuyến số 4

0,133

12,0

0,133

209

Tuyến số 5

0,133

19,5

0,133

210

Tuyến số 6

0,046

10,0

0,046

211

Tuyến số 7

0,092

13,0

0,092

212

Tuyến số 8

0,306

12,0

0,306

213

Tuyến số 9

0,096

10,0

0,096

214

Tuyến số 10

0,306

29,0

0,306

TỔNG CỘNG (A+B+C)

226,651

-

16,146

174,752

34,404

-

1,350

-

-

-

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHÂN CẤP CHO UBND THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)


TT

Tên đường

Tên tỉnh/TP

Đơn vị quản lý

Lý trình

Địa danh

Chiều dài (Km)

B nền (m)

Kết cấu mặt đường (Km)

Từ (Km)

Đến (Km)

Điểm đầu

Điểm cuối

BTXM

BTN

Đá dăm nhựa

Đá dăm

Cấp phối

Gạch

Đất

Loại khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

A

ĐÔ THỊ

1

Đường vào Cầu Hữu Trạch

Quốc lộ 49A

0,602

7,5

0,602

Cầu Hữu Trạch

0,213

7,5

0,213

Nhánh M1

0,087

6,5

0,087

Nhánh M2

0,302

6,5

0,302

2

Đường Tỉnh 12B

0+00

0+652

K5+800 đường 12B

Đường tránh

0,652

10,0

0,652

CỘNG

1,254

1,254

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHÂN CẤP CHO UBND HUYỆN PHONG ĐIỀN QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)


TT

Tên đường

Tên tỉnh/TP

Đơn vị quản lý

Lý trình

Địa danh

Chiều dài (Km)

B nền (m)

Kết cấu mặt đường (Km)

Từ (Km)

Đến (Km)

Điểm đầu

Điểm cuối

BTXM

BTN

Đá dăm nhựa

Đá dăm

Cấp phối

Gạch

Đất

Loại khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

A

NỘI THỊ

0,315

0,315

1

Đường gom trước bệnh viện đa khoa Thừa Thiên Huế

0+00

0+315

0,315

8,0

0,315

CỘNG

0,315

0,315

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHÂN CẤP CHO UBND HUYỆN PHÚ VANG QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)


TT

Tên đường

Tên tỉnh/TP

Đơn vị quản lý

Lý trình

Địa danh

Chiều dài (Km)

B nền (m)

Kết cấu mặt đường (Km)

Từ (Km)

Đến (Km)

Điểm đầu

Điểm cuối

BTXM

BTN

Đá dăm nhựa

Đá dăm

Cấp phối

Gạch

Đất

Loại khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

A

NỘI THỊ

1

Đường tỉnh 2 nối dài

( Đường Nguyễn Văn Tuyết + Trần Hải Thành)

1,400

0,064

0,569

0,767

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

Thừa Thiên Huế

0+000

0+569

Thị trấn Thuận An

Thị trấn Thuận An

0,569

12,0

0,569

nt

0+569

0+900

Thị trấn Thuận An

Thị trấn Thuận An

0,331

6,5

0,331

nt

0+900

0+964

Thị trấn Thuận An

Thị trấn Thuận An

0,064

6,5

0,064

nt

0+964

1+400

Thị trấn Thuận An

Thị trấn Thuận An

0,436

6,5

0,436

CỘNG

1,400

0,064

0,569

0,767

-

-

-

-

-

PHỤ LỤC 5

DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC DỰ ÁN CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG NƯỚC BÀN GIAO CHO UBND THÀNH PHỐ QUẢN LÝ TRƯỚC NGÀY 31/7/2016 (Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)


Số TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm Cuối

1

Lê Lợi

Cầu Ga

Đập Đá

2

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

Hùng Vương

3

Nguyễn Công Trứ

Bà Triệu

Lê lợi

4

Chu Văn An

Lê Lợi

Nguyễn Thái Học

5

Võ Thị Sáu

Đội Cung

Nguyễn Công Trứ

6

Phạm Ngũ Lão

Võ Thị Sáu

Lê lợi

7

Phan Đình Phùng

Điện Biên Phủ

Hùng Vương

8

Đặng Văn Ngữ

Hùng Vương

Trường Chinh

9

Nguyễn Phong Sắc

Trường Chinh

Hồ Kiểm Huệ

10

Huỳnh Tấn Phát

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Minh

11

Nguyễn Đức Cảnh

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Minh

12

Nguyễn Hữu Thọ

Tố Hữu

Hồ Kiểm Huệ

13

Hoàng Văn Thụ

Trường Chinh

Hồ Kiểm Huệ

14

Nguyễn Đức Tịnh

Nguyễn Hữu Thọ

Lê Minh

15

Lê Minh

Trường Chinh

Huỳnh Tấn Phát

16

Hồ Tùng Mậu

Trường Chinh

Nguyễn Hữu Thọ

17

Nguyễn Khuyến

Nguyễn Huệ

Phan Đình Phùng

18

Trần Thúc Nhẫn

Lê Lợi

Phan Bội Châu

19

Phan Bội Châu

Lê Lợi

Quốc lộ 49A

20

Nguyễn Trường Tộ

Lê Lợi

Đoàn Hữu Trưng

21

Nguyễn Huy Tự

Lê Lợi

Ngô Quyền

22

Lê Lai

Lê Lợi

Ngô Quyền

23

Hai Bà Trưng

Hà Nội

Phan Đình Phùng

24

Nguyễn Văn Cừ

Hai Bà Trưng

Lý Thường Kiêt

25

Ngô Gia Tự

Nguyễn Văn Cừ

Đống Đa

26

Ngô Quyền

Phan Bội Châu

Hà Nội

27

Võ Văn Tần

Đống Đa

Nguyễn Thị Minh Khai

28

Hoàng Hoa Thám

Hà Nội

Lê Lợi

29

Trần Cao Vân

Hai Bà Trưng

Bến Nghé

30

Phó Đức Chính

Trần Quang khải

Bến Nghé

31

Trần Quang Khải

Nguyễn Thái Học

Bến Nghé

32

Đội Cung

Lê Lợi

Trần Cao Vân

33

Bến Nghé

Đội Cung

Hùng Vương

34

Nguyễn Thái Học

Bà Triệu

Bến Nghé

35

Lê Hồng Phong

Đống Đa

Nguyễn Huệ

36

Nguyễn Thị Minh Khai

Lê Hồng Phong

37

Tôn Đức Thắng

Lê Quý Đôn

Bà Triệu

38

Tố Hữu

Tôn Đức Thắng

Thủy Dương - Thuận An

39

Đặng Thuỳ Trâm

Lý Tự Trọng

Tố Hữu

40

Trần Văn ơn

Tố Hữu

Bùi San

41

Dương Văn An

Bà Triệu

Nguyễn Lộ Trạch

42

Nguyễn Lộ Trạch

Bà Triệu

Qua Lò Mổ

43

Hà Huy Tập

Dương Văn An

Tố Hữu

44

Lê Quý Đôn

Hùng Vương

Bà Triệu

45

Nguyễn Đình Chiểu

Lê lợi

Bà Huyện Thanh Quan

46

Bà Huyện Thanh Quan

Trương Định

Nguyễn Đình Chiểu

47

Hàn Mặc Tử

Nguyễn Sinh Cung

Dương Bình

48

Tùng Thiện Vương

Nguyễn Sinh Cung

Quốc lộ 49A

49

Thanh Tịnh

Tùng Thiện vương

Chùa (Lại thế)

50

Nguyễn Minh Vỹ

Tuyến số 3

Tuyến số 6

51

Cao Xuân Dục

Phạm Văn Đồng

Nguyễn An Ninh

52

Ưng Bình

Nguyễn Sinh Cung

Cồn Hến

53

Lâm Hoằng

Nguyễn Sinh Cung

Phạm Văn Đồng

54

Xuân Thuỷ

Nguyễn Sinh Sắc

"Đường Cụt"

55

Nguyễn Sinh Sắc

Hoàng Thông

Kim Liên

56

Bùi Thị Xuân

Ga Huế

Lương Quán

57

Phan Chu trinh

QL1A (An Dương Vương)

Bùi Thị Xuân

58

Hải Triều

QL1A (An Dương Vương)

TD - Thuận An

59

Tôn Thất Tùng

Bùi Thị Xuân

Cầu Lòn

60

Lịch Đợi

Bảo Quốc

Tôn Thất Tùng

61

Bảo Quốc

Điện Biên Phủ

Lịch Đợi

62

Thanh Hải

Điện Biên Phủ

Nhà máy Nước Q.Tế

63

Trần Thái Tông

Lê Ngô Cát

Thích Tịnh Khiết

64

Đào Tấn

Phan Bội Châu

Đặng Huy Trứ

65

Xuân Diệu

Phan Bội Châu

Kiệt BTXM

66

Chế Lan Viên

Xuân Diệu

Phan Bội Châu

67

Đặng Huy Trứ

Trần Phú

QL 49A

68

Đoàn Hữu Trưng

Hàm Nghi

Trần Phú

69

Hàm Nghi

Trần Phú

Đoàn Hữu Trưng

70

Trần Phú

Phan Chu trinh

Phan Bội Châu

71

Duy Tân

Trần Phú

QL 49A

72

Nguyễn Khoa Chiêm

QL 49A

Võ Văn Kiệt

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu47/2016/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/07/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/07/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thừa Thiên Huế / Nguyễn Văn Cao
Phạm viThừa Thiên Huế
Trích yếuPhân cấp quản lý bảo trì hệ thống đường bộ đường đô thị Huế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.