Quay lại

Quyết định 47/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai

UBND TỈNH GIA LAI
-------

Số: 47/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Gia Lai, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá các loại đấtgiai đoạn 2020 – 2024

trên địa bàn huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai

_____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI - Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4291/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đấtgiai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai,cụ thể như sau:

1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

đ) Bảng giá đất các khu quy hoạch (Bảng số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

2. Đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chư Pưh và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Đỗ Tiến Đồng

PHỤ LỤC


Bảng giá các loại đấtgiai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai


(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)


A/ Bảng giá các loại đất


Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Tên đường


Đoạn đường


Vị trí 1: Mặt tiền đường


Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 mét trở lên


Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m


Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét


Từ nơi


Đến nơi


Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1


Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2


Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3


1


Kinh Dương Vương


Ranh giới xã Ia Hrú


Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118


900.000


480.000


400.000


320.000


240.000


170.000


135.000


Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118


Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen


1.440.000


840.000


700.000


560.000


420.000


280.000


210.000


2


Hùng Vương


Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen


Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ


2.470.000


1.320.000


1.100.000


880.000


660.000


440.000


330.000


Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ


Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly


5.200.000


2.760.000


2.300.000


1.840.000


1.380.000


920.000


690.000


Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly


Lý Thái Tổ và Phù Đổng


5.850.000


3.120.000


2.600.000


2.080.000


1.560.000


1.040.000


780.000


Lý Thái Tổ và Phù Đổng


Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu


6.500.000


3.480.000


2.900.000


2.320.000


1.740.000


1.160.000


870.000


Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu


Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng


4.800.000


2.700.000


2.250.000


1.800.000


1.350.000


900.000


680.000


Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng


Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151


3.250.000


1.740.000


1.450.000


1.160.000


870.000


580.000


440.000


Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151


Hết ranh giới Thị trấn


2.200.000


1.200.000


1.000.000


800.000


600.000


400.000


300.000


3


Nguyễn Văn Trỗi


Hùng Vương


Nguyễn Thái Học


620.000


330.000


280.000


220.000


165.000


145.000


4


Lê Duẩn


Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi


Đinh Tiên Hoàng


720.000


390.000


330.000


260.000


195.000


155.000


Đinh Tiên Hoàng


Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)


840.000


450.000


380.000


300.000


230.000


165.000


133.000


5


Đinh Tiên Hoàng


Hùng Vương


Nguyễn Thái Học


1.440.000


840.000


700.000


560.000


420.000


280.000


210.000


Nguyễn Thái Học


Quang Trung


900.000


480.000


400.000


320.000


240.000


170.000


135.000


Quang Trung


Bắt đầu thôn Tông Will


840.000


450.000


380.000


300.000


230.000


165.000


133.000


Bắt đầu thôn Tông Will


Hết khu dân cư làng Tông Will


350.000


210.000


180.000


140.000


135.000


6


Lý Thái Tổ


Hùng Vương


Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách


1.560.000


900.000


750.000


600.000


450.000


300.000


230.000


Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách


Quang Trung


1.050.000


570.000


480.000


380.000


290.000


190.000


143.000


Quang Trung


Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138


900.000


480.000


400.000


320.000


240.000


170.000


135.000


7


Nguyễn Đình Chiểu


Hùng Vương


Anh Hùng Núp


1.050.000


570.000


480.000


380.000


290.000


190.000


143.000


Anh Hùng Núp


Hai Bà Trưng (Đường QH)


800.000


420.000


350.000


280.000


210.000


160.000


130.000


Hai Bà Trưng (Đường QH)


Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)


540.000


300.000


250.000


200.000


160.000


140.000


8


Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa


Hùng Vương


Cách Mạng Tháng Tám


1.200.000


720.000


600.000


480.000


360.000


240.000


180.000


9


Anh Hùng Núp


Kpă Klơng


Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)


Trần Hưng Đạo


960.000


500.000


420.000


340.000


250.000


175.000


138.000


Trần Hưng Đạo


Nguyễn Trãi


1.200.000


720.000


600.000


480.000


360.000


240.000


180.000


Nguyễn Trãi


Phạm Văn Đồng


840.000


450.000


380.000


300.000


230.000


165.000


133.000


10


Cách Mạng Tháng Tám


Nguyễn Đình Chiểu


Trần Hưng Đạo


840.000


450.000


380.000


300.000


230.000


165.000


133.000


Trần Hưng Đạo


Nguyễn Trãi


1.300.000


780.000


650.000


520.000


390.000


260.000


200.000


Nguyễn Trãi


Phạm Văn Đồng


840.000


450.000


380.000


300.000


230.000


165.000


133.000


11


Trần Hưng Đạo


Hùng Vương


Anh Hùng Núp


2.600.000


1.380.000


1.150.000


920.000


690.000


460.000


350.000


Anh Hùng Núp


Lê Hồng Phong


1.440.000


840.000


700.000


560.000


420.000


280.000


210.000


Lê Hồng Phong


Hai Bà Trưng (Đường QH)


960.000


500.000


420.000


340.000


250.000


175.000


138.000


Hai Bà Trưng (Đường QH)


Hết ranh giới thị trấn


650.000


360.000


300.000


240.000


180.000


150.000


12


Nguyễn Trãi


Hùng Vương


Cách Mạng Tháng Tám


1.950.000


1.020.000


850.000


680.000


510.000


340.000


260.000


Cách Mạng Tháng Tám


Lê Hồng Phong


1.200.000


720.000


600.000


480.000


360.000


240.000


180.000


Lê Hồng Phong


Hết ranh giới TT


900.000


480.000


400.000


320.000


240.000


170.000


135.000


13


Ngô Thời Nhậm


Hùng Vương


Anh Hùng Núp


1.950.000


1.020.000


850.000


680.000


510.000


340.000


260.000


14


Trần Quang Khải


Hùng Vương


Cách Mạng Tháng Tám


1.950.000


1.020.000


850.000


680.000


510.000


340.000


260.000


15


Nguyễn Chí Thanh


Hùng Vương


Nguyễn Tất Thành


1.100.000


600.000


500.000


400.000


300.000


200.000


150.000


Nguyễn Tất Thành


Quang Trung


960.000


500.000


420.000


340.000


250.000


175.000


138.000


16


Nguyễn Tất Thành


Lý Thái Tổ


Nguyễn Chí Thanh


960.000


500.000


420.000


340.000


250.000


175.000


138.000


Nguyễn Chí Thanh


Huỳnh Thúc Kháng


800.000


420.000


350.000


280.000


210.000


160.000


130.000


Huỳnh Thúc Kháng


Phan Bội Châu (đường QH)


650.000


360.000


300.000


240.000


180.000


150.000


17


Huỳnh Thúc Kháng


Hùng Vương


Nguyễn Tất Thành


960.000


500.000


420.000


340.000


250.000


175.000


138.000


Nguyễn Tất Thành


Quang Trung


800.000


420.000


350.000


280.000


210.000


160.000


130.000


Quang Trung


Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận


620.000


330.000


280.000


220.000


165.000


145.000


Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận


Nghĩa trang nhân dân thị trấn


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


18


Phạm Văn Đồng


Hùng Vương


Anh Hùng Núp


960.000


500.000


420.000


340.000


250.000


175.000


138.000


19


Phan Bội Châu (đường QH)


Hùng Vương


Nguyễn Tất Thành


840.000


450.000


380.000


300.000


230.000


165.000


133.000


Nguyễn Tất Thành


Hết đường


540.000


300.000


250.000


200.000


160.000


140.000


20


Lê Hồng Phong


Trần Hưng Đạo


Nguyễn Trãi


960.000


500.000


420.000


340.000


250.000


175.000


138.000


Nguyễn Trãi


Phạm Văn Đồng


720.000


390.000


330.000


260.000


195.000


155.000


21


D25


Anh Hùng Núp


Hai Bà Trưng (Đường QH)


840.000


450.000


380.000


300.000


230.000


165.000


133.000


Hai Bà Trưng (Đường QH)


Hết ranh giới TT


720.000


390.000


330.000


260.000


195.000


155.000


22


Võ Thị Sáu


Hùng Vương


Anh Hùng Núp


1.000.000


540.000


450.000


360.000


270.000


180.000


140.000


23


Kpa Klơng


Hùng Vương


Anh Hùng Núp


800.000


420.000


350.000


280.000


210.000


160.000


130.000


Anh Hùng Núp


Hết ranh giới TT


620.000


330.000


280.000


220.000


165.000


145.000


24


Quang Trung


Đường QH Duy Tân


Nguyễn Văn Cừ


960.000


500.000


420.000


340.000


250.000


175.000


138.000


Nguyễn Văn Cừ


Đinh Tiên Hoàng


800.000


420.000


350.000


280.000


210.000


160.000


130.000


Đinh Tiên Hoàng


Nguyễn Chí Thanh


900.000


480.000


400.000


320.000


240.000


170.000


135.000


Nguyễn Chí Thanh


Hết ranh giới Thị trấn


540.000


300.000


250.000


200.000


160.000


140.000


25


30 tháng 4


Hùng Vương


Nguyễn Tất Thành


2.600.000


1.380.000


1.150.000


920.000


690.000


460.000


350.000


26


D22(Đường QH)


Lý Thái Tổ


Hết đường


1.200.000


720.000


600.000


480.000


360.000


240.000


180.000


27


Triệu Thị Trinh (Đường QH)


Nguyễn Thái Học


Đinh Tiên Hoàng


1.560.000


900.000


750.000


600.000


450.000


300.000


230.000


28


17 tháng 3


Đinh Tiên Hoàng


Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn


1.950.000


1.020.000


850.000


680.000


510.000


340.000


260.000


29


QH Hai Bà Trưng


Đường D30 (Đường QH)


D25


540.000


300.000


250.000


200.000


160.000


140.000


D25


Hết Đường


480.000


270.000


230.000


180.000


155.000


30


Đường Vành Đai (D25)


Kpă Klơng


Nguyễn Trãi


480.000


270.000


230.000


180.000


155.000


31


Trường Chinh


Kinh Dương Vương


An Dương Vương (Đường QH)


620.000


330.000


280.000


220.000


165.000


145.000


An Dương Vương (Đường QH)


Hàm Nghi


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


Hàm Nghi


Hết ranh giới Thị trấn


300.000


180.000


150.000


130.000


32


Nguyễn Đức Cảnh


Kinh Dương Vương


(Đường QH) Quang Trung


480.000


270.000


230.000


180.000


155.000


(Đường QH) Quang Trung


Đường vành đai phía đông


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


33


Lê Lợi


Kinh Dương Vương


(Đường QH) Quang Trung


480.000


270.000


230.000


180.000


155.000


(Đường QH) Quang Trung


Đường vành đai phía đông


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


34


Wừu


Kinh Dương Vương


Hết đường


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


35


A Sanh


Anh Hùng Núp


D25


540.000


300.000


250.000


200.000


160.000


140.000


36


Hoàng Hoa Thám (QH)


Đường 17 tháng 3


Quang Trung


840.000


450.000


380.000


300.000


230.000


165.000


133.000


37


Cao Bá Quát


Đường 17 tháng 3


Lê Duẩn


1.200.000


720.000


600.000


480.000


360.000


240.000


180.000


Lê Duẩn


Quang Trung


1.100.000


600.000


500.000


400.000


300.000


200.000


150.000


38


D34 (Đường QH)


Lý Thái Tổ


Huỳnh Thúc Kháng (QH)


480.000


270.000


230.000


180.000


155.000


39


Duy Tân (đường QH)


Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi


Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu


840.000


450.000


380.000


300.000


230.000


165.000


133.000


Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu


Hết khu quy hoạch dân cư


540.000


300.000


250.000


200.000


160.000


140.000


40


Trần Phú


Kinh Dương Vương


Lê Thánh Tông


800.000


420.000


350.000


280.000


210.000


160.000


130.000


Lê Thánh Tông


Hàm Nghi


620.000


330.000


280.000


220.000


165.000


145.000


Hàm Nghi


Đường liên xã (đường vành đai)


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


41


An Dương Vương


Trần Phú


Trường Chinh


650.000


360.000


300.000


240.000


180.000


150.000


42


Lê Thánh Tông


Trường Chinh


Tô Đức Thắng


620.000


330.000


280.000


220.000


165.000


145.000


43


Hàm Nghi


Trường Chinh


Nguyễn Hữu Thọ


540.000


300.000


250.000


200.000


160.000


140.000


44


Văn Cao


Hùng Vương


Quang Trung


650.000


360.000


300.000


240.000


180.000


150.000


Quang Trung


Đường vào đất sản xuất


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


45


Nguyễn Thái Học


Hùng Vương


Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh


1.100.000


600.000


500.000


400.000


300.000


200.000


150.000


Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh


Đinh Tiên Hoàng


900.000


480.000


400.000


320.000


240.000


170.000


135.000


Đinh Tiên Hoàng


Lý Thái Tổ


1.000.000


540.000


450.000


360.000


270.000


180.000


140.000


46


Chu Văn An


Lê Duẩn


Quang Trung


1.150.000


660.000


550.000


440.000


330.000


220.000


165.000


47


Nguyễn Bính


Nguyễn Văn Linh


Trường Chinh


540.000


300.000


250.000


200.000


160.000


140.000


48


Nguyễn Văn Linh


Lê Thánh Tông


Hàm Nghi


540.000


300.000


250.000


200.000


160.000


140.000


49


Phan Đăng Lưu


Lê Thánh Tông


Hàm Nghi


350.000


210.000


180.000


140.000


135.000


50


Nguyễn Văn Cừ


Lê Duẩn


Quang Trung


800.000


420.000


350.000


280.000


210.000


160.000


130.000


51


Tôn Thất Thuyết


Lê Duẩn


Quang Trung


800.000


420.000


350.000


280.000


210.000


160.000


130.000


52


Phạm Hồng Thái


Hùng Vương


Lê Hồng Phong


300.000


180.000


150.000


130.000


53


Hoàng Văn Thụ


Hùng Vương


Lê Hồng Phong


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


54


Nguyễn Tri Phương


Hùng Vương


Nguyễn Du


540.000


300.000


250.000


200.000


160.000


140.000


Nguyễn Du


Hết khu quy hoạch dân cư


480.000


270.000


230.000


180.000


155.000


55


Nay Der


Hùng Vương


Nguyễn Du


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


56


Nguyễn Du


Phạm Hồng Thái


Kpă Klơng


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


57


D1


(QH số 1)


Anh Hùng Núp


D25


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


58


D2


(QH số 2)


Anh Hùng Núp


D25


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


59


D3


(QH số 3)


Anh Hùng Núp


D25


400.000


240.000


200.000


160.000


150.000


60


D4


(QH số 4)


Hai Bà Trưng (QH)


D25


300.000


180.000


150.000


130.000


61


Lý Tự Trọng


Kinh Dương Vương


(Đường QH) Quang Trung


350.000


210.000


180.000


140.000


135.000


(Đường QH) Quang Trung


Đường vành đai phía đông


300.000


180.000


150.000


130.000


Bảng số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


Vị trí 5


Vị trí 6


1


Xã Ia Rong


- Khu vực 1


520.000


420.000


360.000


220.000


180.000


- Khu vực 2


170.000


140.000


120.000


100.000


90.000


- Khu vực 3


90.000


80.000


75.000


70.000


2


Xã Ia Hrú


- Khu vực 1


1.170.000


940.000


780.000


580.000


- Khu vực 2


520.000


320.000


200.000


140.000


- Khu vực 3


100.000


95.000


90.000


85.000


3


Xã Ia Dreng


- Khu vực 1


220.000


210.000


170.000


140.000


- Khu vực 2


110.000


100.000


75.000


70.000


4


Xã Ia Phang


- Khu vực 1


1.800.000


1.170.000


1.040.000


780.000


570.000


460.000


- Khu vực 2


390.000


220.000


170.000


140.000


- Khu vực 3


120.000


100.000


85.000


80.000


5


Xã Chư Don


- Khu vực 1


460.000


300.000


200.000


120.000


- Khu vực 2


100.000


90.000


80.000


70.000


- Khu vực 3


50.000


45000


40.000


6


Xã Ia Le


- Khu vực 1


1.580.000


990.000


880.000


600.000


480.000


- Khu vực 2


460.000


300.000


240.000


200.000


- Khu vực 3


140.000


130.000


110.000


80.000


75.000


7


Xã Ia Blứ


- Khu vực 1


420.000


360.000


340.000


300.000


260.000


220.000


- Khu vực 2


140.000


120.000


110.000


100.000


- Khu vực 3


100.000


90.000


80.000


70.000


8


Xã Ia Hla


- Khu vực 1


130.000


110.000


80.000


- Khu vực 2


60.000


50.000


40.000


Bảng số 03: Bảng giá đất trồng cây lâu năm


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


1


Thị trấn Nhơn Hòa


46.000


42.000


36.000


2


Xã Ia Rong


28.000


24.000


20.000


3


Xã Ia Hrú


41.000


32.000


24.000


4


Xã Ia Dreng


26.000


24.000


22.000


5


Xã Ia Phang


46.000


42.000


36.000


6


Xã Ia Le


33.000


28.000


23.000


7


Xã Ia Blứ


28.000


22.000


17.000


8


Xã Ia Hla


24.000


20.000


13.000


9


Xã Chư Don


35.000


20.000


Bảng số 04: Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


1


Thị trấn Nhơn Hòa


72.000


62.000


50.000


2


Xã Ia Rong


41.000


34.000


26.000


3


Xã Ia Hrú


54.000


47.000


36.000


4


Xã Ia Dreng


41.000


32.000


22.000


5


Xã Ia Phang


46.000


36.000


26.000


6


Xã Ia Le


44.000


34.000


24.000


7


Xã Ia Blứ


40.000


30.000


20.000


8


Xã Ia Hla


43.000


32.000


22.000


9


Xã Chư Don


34.000


24.000


Bảng số 05: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


1


Thị trấn Nhơn Hòa


42.000


40.000


36.000


2


Xã Ia Rong


22.000


18.000


16.000


3


Xã Ia Hrú


25.000


21.000


18.000


4


Xã Ia Dreng


23.000


19.000


14.000


5


Xã Ia Phang


30.000


26.000


22.000


6


Xã Ia Le


22.000


15.000


11.000


7


Xã Ia Blứ


24.000


18.000


13.000


8


Xã Ia Hla


22.000


18.000


13.000


9


Xã Chư Don


22.000


15.000


Bảng số 06: Bảng giá đất rừng sản xuất


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


1


Xã Ia Hrú


5.400


3.600


3.000


2


Xã Ia Phang


5.400


3.600


2.400


3


Xã Ia Le


5.500


3.900


2.800


4


Xã Ia Blứ


5.500


3.900


2.800


5


Xã Ia Hla


6.000


4.800


3.600


6


Xã Chư Don


5.400


2.400


Bảng số 07: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


1


Thị trấn Nhơn Hòa


7.200


4.800


4.200


2


Xã Ia Rong


5.000


4.200


4.000


3


Xã Ia Hrú


5.000


4.400


4.200


4


Xã Ia Dreng


5.400


4.200


4.000


5


Xã Ia Phang


6.000


4.200


4.000


6


Xã Ia Le


5.500


4.200


4.000


7


Xã Ia Blứ


5.500


4.500


4.000


8


Xã Ia Hla


6.000


4.800


4.200


9


Xã Chư Don


5.400


4.000


Bảng số 08: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn


- Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 01 (Bảng giá đất ở đô thị) theo từng đoạn đường, tuyến đường với vị trí tương ứng.


- Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 02 (Bảng giá đất ở nông thôn) theo từng vị trí, khu vực tương ứng.


- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng hỗn hợp vào mục đích sản xuất kinh doanh và hoạt động thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính 100% giá đất ở theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.


Bảng số 09: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn


Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, khu vực, vị trítương ứng.


Bảng số 10: Bảng giá đất các khu quy hoạch


1. Bảng giá đất khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa


STT


Tên đường


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Đường D6-1


Đường D7


Đường D7-1


1.200.000


2


Đường D7-1


Quốc lộ 14


Đường D6-1


1.400.000


3


Đường D7


Quốc lộ 14


Đường D6


1.400.000


Đường D6


Đường D6-1


1.200.000


4


Đường D6


Đường 7-1


Đường D7


1.500.000


2. Bảng giá đất ở khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa


STT


Tên đường


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Đường quy hoạch
(2 đường Đông - Tây)


Quốc lộ 14


Đường vành đai


700.000


2


Đường quy hoạch lô 2 (Bắc - Nam)


Giáp Huyện đội


Hết đường


600.000


3


Đường quy hoạch lô 3,4,5 (Bắc - Nam)


Giáp Huyện đội


Hết đường


500.000


3. Bảng giá đất khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa


STT


Tên đường


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Đường QH R 30 m


Từ lô số 169


đến hết lô 203


370.000


2


Đường QH R 17,5 m


Từ lô số 86


đến hết lô số 200


370.000


Từ lô số 34


đến hết lô số 169


370.000


3


Đường QH R 13 m


Từ lô số 34


đến hết lô 234


350.000


Đường QH R 13 m


Từ lô số 85


đến hết lô 120


350.000


Đường QH R 13 m


Từ lô số 153


đến hết lô 168


350.000


Đường QH R 13 m


Từ lô số 35


đến hết lô 68


350.000


B/ Cách xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể (Theo Bảng số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09)


1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất ở tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được tính bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản tương ứng với từng vị trí đất của từng xã, thị trấn quy định tại Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; nếu sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp hoặc kết hợp nuôi trồng thủy sản với mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


3. Giá đất phi nông nghiệp còn lại được tính bằng 90% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


4. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại:


- Đất trồng lúa nước 01 vụ: Được tính bằng 90% giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


- Đất nông nghiệp khác: Được tính bằng 100% giá đất trồng cây hàng năm khác tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Được tính bằng 100% giá đất rừng sản xuất tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


5. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn:


- Giá đất nông nghiệp trong phạm địa giới hành chính thị trấn Nhơn Hòa được tính bằng 2,0 lần giá đất nông nghiệp có cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng


- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có thuộc các xã Ia Hrú, Ia Phang, Ia Le, Ia Rong được tính bằng 1,8 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.


- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có thuộc các xã Ia Hla, Ia Dreng, Chư Don, Ia Blứ được tính bằng 1,5 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.


C/Cách xác định khu vực, vị trí trong Bảng giá đất


I/ Cách xác định khu vực, vị trí cho Bảng số 02


1. Xã Ia Rong


a) Khu vực 1


- Vị trí 1: Đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào làng Teng Nong đến hết ranh giới xã.


- Vị trí 2: Đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào làng Tao Kó đến đường vào làng Teng Nong.


- Vị trí 3: Đường Quốc lộ 14 đoạn từ ranh giới xã Ia Pal đến đường vào làng Tao Kó.


- Vị trí 4: Đường Quốc lộ 25 đoạn từ ranh giới xã Ia Pal đến đầu dốc đất đỏ.


- Vị trí 5: Đường Quốc lộ 25 đoạn từ đầu dốc đất đỏ đến hết ranh giới xã.


b) Khu vực 2


- Vị trí 1: Đường vào trạm 500 KV đoạn từ đường Quốc lộ 14 đi vào đến hết ngã 3 (Nhà ông Trịnh Văn Ba).


- Vị trí 2:


+ Đường vào trạm 500KV đoạn từ Ngã 3 (Đất nhà ông Ba) đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Hào;


+ Đường vào làng Tao Klãh đoạn từ Quốc lộ 4 đi vào đến hết ranh giới thửa đất ông Liên;


+ Đường vào UBND xã đoạn từ đường Quốc lộ 14 đến hết ranh giới cống nước.


- Vị trí 3:


+ Đường vào trạm 500KV đoạn từ ngã 3 (nhà ông Trịnh Văn Ba) đến hết đường nhựa (nhà ông Phạm Thanh Tuyến);


+ Đường vào làng Tao Klãh đoạn từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Liên đến hết đường;


+ Đường vào làng Khô Roa đoạn từ Quốc lộ 14 đến hết đường;


+ Đường vào UBND xã đoạn từ cống nước đến ngã 3 đầu tiên sau trụ sở UBND xã.


- Vị trí 4:


+ Đường vào làng Teng Nong đoạn từ Quốc lộ 14 đến ngã 3 nhà ông Hà Tất Bốn;


+ Đường vào UBND xã đoạn từ ngã 3 đầu tiên sau trụ sở UBND xã đến hết đường nhựa.


- Vị trí 5: Đường trước mặt UBND xã đoạn từ ngã 3 với đường vào UBND xã đến hết nhà ông Nay Kroái.


c) Khu vực 3


- Vị trí 1: Áp dụng cho các đường đất có chiều rộng > 6m.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các đường đất có chiều rộng > 5m đến ≤ 6m.


- Vị trí 3: Áp dụng cho các đường đất có chiều rộng > 4m đến ≤ 5m.


- Vị trí 4: Áp dụng cho các đường còn lại của xã.


2. Xã Ia Hrú


a) Khu vực 1


- Vị trí 1: Đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) đến ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức.


- Vị trí 2:


+ Đường Quốc lộ 14 đoạn đường từ ngã 4 cạnh trường Trần Quốc Toản đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm);


+ Đường Quốc lộ 14 đoạn từ ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức đến ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66).


- Vị trí 3:


+ Đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang đến ngã 4 cạnh Trường Trần Quốc Toản;


+ Đường Quốc lộ 14 đoạn từ ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) đến hết ranh giới xã.


- Vị trí 4: Đường Quốc lộ 14 đoạn từ ranh giới xã Ia Rong đến đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang.


b) Khu vực 2


- Vị trí 1: Đường vào làng Lũh Yố đoạn từ Quốc lộ 14 đến hết ranh giới chợ.


- Vị trí 2: Đường đi xã Ia Dreng đoạn đường từ Quốc lộ 14 đến hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Tuấn.


- Vị trí 3:


+ Đường đi xã Ia Dreng đoạn từ hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Tuấn đến hết ranh giới xã;


+ Đường vào làng Lũh Ngó đoạn từ Quốc lộ 14 đến hết ranh giới cống tràn.


- Vị trí 4:


+ Đường vào làng Lũh Ngó đoạn từ hết ranh giới cống tràn đến hết đường.


+ Đường vào làng Lũh Yố đoạn từ hết ranh giới chợ đến hết đường.


+ Đường vào trường cấp II đoạn từ Quốc lộ 14 đến hết ranh giới trường cấp II.


c) Khu vực 3


- Vị trí 1: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 6m.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các đường có chiều rộng> 5m đến ≤ 6m.


- Vị trí 3: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 4m đến ≤ 5m.


- Vị trí 4: Áp dụng cho các tuyến đường còn lại.


3. Xã Ia Dreng


a) Khu vực 1


- Vị trí 1: Đường liên xã đoạn từ hết ranh giới thửa 329, 277 tờ bản đồ 20 đến Hẻm ngã 3 thửa nhà ông Lê Văn Khương.


- Vị trí 2:


+ Đường vào UBND xã đoạn từ đường liên xã (ngã 3 bà Tiết) đến trước ngã 3 UBND xã;


+ Đường vào thôn Tung Neng đoạn từ đường vào giáo sứ đến hết ranh giới quy hoạch khu dân cư phía tây.


- Vị trí 3:


+ Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Ia Hrú đến hết ranh giới thửa 329, 277 tờ bản đồ 20;


+ Đường vào thôn Tung Neng đoạn từ hết ranh giới quy hoạch khu dân cư phía Tây đến hết ranh giới Trường Nguyễn Huệ.


- Vị trí 4:


+ Đường đi thôn Tung Mo A đoạn từ ngã 3 thửa Lê Minh Hòa (thửa 7 tờ 25) đến hết đường (thửa 144 tờ 18);


+ Đường liên xã đoạn từ hẻm ngã 3 thửa nhà ông Lê Văn Khương đến giáp ranh giới xã Ia Ko, huyện Chư Sê;


+ Đường vào thôn Tung Neng đoạn từ đầu ranh giới cổng chào thôn Tung Neng đến đường vào giáo sứ;


+ Đường đi thôn Tung Mo B (trước trường Nguyễn Huệ) đoạn từ thửa 182 tờ 18 đến hết ranh giới thôn Tung Mo B.


b) Khu vực 2


- Vị trí 1: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 6m.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 5m đến ≤ 6m.


- Vị trí 3: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 4m đến ≤ 5m.


- Vị trí 4: Áp dụng cho các tuyến đường còn lại.


4. Xã Ia Phang


a) Khu vực 1


- Vị trí 1: Đường Quốc lộ 14 đoạn từ đầu ranh giới cổng làng Plei Ia Ke đến ranh giới thị trấn Nhơn Hòa.


- Vị trí 2: Đường Quốc lộ 14 đoạn từ đầu ranh giới cổng làng Briêng đến đầu ranh giới cổng làng Plei Ia Ke.


- Vị trí 3: Đường Quốc lộ 14 đoạn đầu ranh giới cổng làng Chư Pố 2 đến đầu ranh giới cổng làng Briêng.


- Vị trí 4: Đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết ranh giới Trạm điện 500 KV đến đầu ranh giới cổng làng Chư Pố 2.


- Vị trí 5: Đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết đường vào làng Plei Phung và đường vào cạnh vườn điều đến hết ranh giới Trạm điện 500 KV.


- Vị trí 6: Đoạn từ Quốc lộ 14 giáp ranh giới xã Ia Le đến hết đường vào làng Plei Phung và đường vào cạnh vườn điều.


b) Khu vực 2


- Vị trí 1: Áp dụng cho các đường bên cạnh trường Lý Thường Kiệt đoạn từ Quốc lộ 14 đến hết đường.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các đường liên thôn các thôn Hòa Lộc, Hoà Thuận, Hòa Sơn.


- Vị trí 3: Áp dụng cho các đường liên thôn các thôn Plei Thơ Nhueng, Plei Ia Ke, Plei Tao, Plei Briêng, Chư Pố 2.


- Vị trí 4: Áp dụng cho các đường liên thôn các thôn Hòa Sơn, Plei Phung.


c) Khu vực 3


- Vị trí 1: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 6m.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 5m đến ≤ 6m.


- Vị trí 3: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 4m đến ≤ 5m.


- Vị trí 4: Áp dụng cho các đường còn lại của xã.


5. Xã Chư Don


a) Khu vực 1:Áp dụng đường liên xã


- Vị trí 1: Đoạn từ ranh giới thị trấn Nhơn Hòa đến ngã 3 thứ tư đường liên xã.


- Vị trí 2: Đoạn từ ngã 3 thứ tư đường liên xã đến ngã 3 nhà mồ (nhà ông Trực).


- Vị trí 3: Đoạn từ ngã 3 nhà mồ (nhà ông Trực) đến ngã 3 trạm biến áp.


- Vị trí 4: Đoạn từ ngã 3 trạm biến áp đến hết ranh giới cầu tràn Ia Hloup.


b) Khu vực 2: Áp dụng cho các đường vào thôn Thơh Ga A, Thơh Ga B, Ia Khưng


- Vị trí 1: Áp dụng các đường thôn Thơh Ga A, Thơh Ga B, Ia Khưng có chiều rộng > 6m.


- Vị trí 2: Áp dụng các đường thôn Thơh Ga A, Thơh Ga B, Ia Khưng có chiều rộng > 5m.


- Vị trí 3: Áp dụng các đường thôn Thơh Ga A, Thơh Ga B, Ia Khưng có chiều rộng > 4m.


- Vị trí 4: Áp dụng các đường còn lại của thôn Thơh Ga A, Thơh Ga B, Ia Khưng.


c) Khu vực 3: Áp dụng cho các đường vào thôn Plei Ngăng, Puối Lốp.


- Vị trí 1: Áp dụng các đường Plei Ngăng, Puối Lốp có chiều rộng > 6m.


- Vị trí 2: Áp dụng các đường Plei Ngăng, Puối Lốp có chiều rộng > 5m đến ≤ 6m.


- Vị trí 3: Áp dụng các đường còn lại của thôn Plei Ngăng, Puối Lốp.


6. Xã Ia Le


a) Khu vực 1: Áp dụng đường Quốc lộ 14


- Vị trí 1: Đoạn từ hết ranh giới hội trường thôn Phú An và thửa 319, tờ 30 đến hết ranh giới cây xăng dầu Phú An và thửa 139 tờ 39.


- Vị trí 2: Đoạn từ hết ranh giới cây xăng dầu Phú An và thửa 139 tờ 39 đến hết đường vào mỏ đá và thửa 222 tờ 39.


- Vị trí 3: Đoạn từ hết thôn Phú Bình đến hết ranh giới hội trường thôn Phú An và thửa 319, tờ 30.


- Vị trí 4:


+ Đoạn từ hết đường vào mỏ đá và thửa 222 tờ 39 đến đường đi vào làng Ia Pia và thửa 68 tờ 71;


+ Đoạn từ đường vào nghĩa địa thôn Phú Bình và thửa 79 tờ 20 đến hết thôn Phú Bình.


- Vị trí 5:


+ Quốc lộ 14 đoạn từ ranh giới xã Ia Phang đến đường vào nghĩa địa thôn Phú Bình và thửa 79 tờ 20;


+ Quốc lộ 14 đoạn từ đường đi vào làng Ia Pia và thửa 68 tờ 71 đến hết ranh giới xã.


b) Khu vực 2: Áp dụng cho đường liên xã đi xã Ia Blứ, đường vào thôn Ia Jol, đường vào thôn Phú Bình và đường vào làng Phung


- Vị trí 1:


+ Đường vào thôn Ia Jol (tuyến mới) đoạn từ ngã 3 trạm thu phí đến cầu tràn (hết ranh giới Thôn 6);


+ Đường đi xã Ia Blứ đoạn từ ngã 3 chợ đến làng Kênh Mek.


- Vị trí 2:


+ Đường vào thôn Ia Jol (tuyến mới) đoạn từ cầu tràn (hết ranh giới Thôn 6) đến hết ranh giới thôn Ia Jol;


+ Đường vào thôn Phú Bình (tuyến mới) đoạn Quốc lộ 14 đến cầu Đông Xuân (suối Ia Niel);


+ Đường đi xã Ia Blứ đoạn từ Quốc lộ 14 đến ngã 4 thứ 2 đi thôn Lương Hà xã Blứ.


- Vị trí 3:


+ Đường vào thôn Ia Jol đoạn từ hết ranh giới thôn Ia Jol đến hết ranh giới thôn Ia Brêl;


+ Đường vào thôn Phú Bình đoạn từ Ngã 3 Phú Bình đến hết đường;


+ Đường đi xã Ia Blứ đoạn từ ngã 4 thứ 2 đi thôn Lương Hà xã Blứ đến hết đường;


+ Đường vào làng Phung đoạn từ Quốc lộ 14 đến hết đường.


- Vị trí 4: Đường đi xã Ia Blứ đoạn từ hết làng Kênh Mek đến hết ranh giới xã.


c) Khu vực 3


- Vị trí 1: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 6m.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 5m đến ≤ 6m.


- Vị trí 3: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 4m đến ≤ 5m.


- Vị trí 4: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 3m đến ≤ 4m.


- Vị trí 5: Áp dụng cho các đường còn lại của xã.


7. Xã Ia Blứ


a) Khu vực 1


- Vị trí 1: Đường liên xã đoạn từ hết ngã 4 đầu ranh giới đất nhà ông Mai Bá Thiều đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh.


- Vị trí 2:


+ Đường liên xã đoạn từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh đến ngã 3 Huế (nhà ông Lý Đắc Tý);


+ Các đường trong quy hoạch chợ.


- Vị trí 3: Đường liên xã đoạn từ ngã 3 Huế (nhà ông Lý Đắc Tý) đến hết nhà ông Long (sân bóng đá).


- Vị trí 4: Đường liên xã đoạn từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Long (sân bóng đá) đến hết ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Sơn.


- Vị trí 5: Đường liên xã đoạn giáp ranh giới xã Ia Le đến hết ngã 4 đất nhà ông Mai Bá Thiều.


- Vị trí 6: Đường liên xã đoạn từ hết ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Sơn đến hết làng Quái.


b) Khu vực 2: Áp dụng cho các tuyến đường từ Lương Hà đi Phú Vinh; đường từ Phú Vinh đi Thủy Phú và Phú Hà (tuyến mới)


- Vị trí 1:


+ Đường từ Lương Hà đi Phú Vinh đoạn từ giáp ranh giới xã Ia Le đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Việt;


+ Đường từ Phú Vinh đi Thủy Phú và Phú Hà đoạn từ ngã 4 nhà ông Mai Bá Thiều đến hết ngã 3 nhà ông Mai;


+ Áp dụng cho đường thôn Phú Hà, Thiên An rộng > 6m.


- Vị trí 2: Áp dụng dụng cho đường Thôn Phú Hà, Thiên An rộng > 5m.


- Vị trí 3: Áp dụng dụng cho đường Thôn Phú Hà, Thiên An rộng > 4m đến ≤ 5m.


- Vị trí 4: Áp dụng dụng cho đường Thôn Phú Hà, Thiên An rộng > 3m đến ≤ 4m.


c) Khu vực 3


- Vị trí 1: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 6m.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 5m đến ≤ 6m.


- Vị trí 3: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 4m đến ≤ 5m.


- Vị trí 4: Áp dụng cho các tuyến đường còn lại.


8. Xã Ia Hla


a) Khu vực 1


- Vị trí 1:


+ Đường liên xã từ Chư Sê đi xã Ia Hla đoạn từ ngã 3 Tai Pêr (cây xăng) đến hết quy hoạch chợ trung tâm xã;


+ Đường liên xã từ Ia Dreng đi xã Ia Hla đoạn từ hết ranh giới thửa 108 tờ 12 đến ngã 3 Tai Pêr (hết đường);


+ Đường vào UBND xã đoạn từ ngã 3 Liên Xã đến ngã 3 đường vào làng Mung.


- Vị trí 2:


+ Đường liên xã từ Chư Sê đi xã Ia Hla đoạn từ ranh giới xã Ia Ko đến ngã 3 Tai Pêr (cây xăng);


+ Đường liên xã từ Chư Sê đi xã Ia Hla đoạn từ hết quy hoạch chợ trung tâm xã đến hết thôn Hra;


+ Đường liên xã từ Ia Dreng đi xã Ia Hla đoạn từ đến cầu suối Ia Ko đến hết ranh giới thửa 108 tờ 12;


+ Đường liên thôn đoạn từ đường ngã 3Cây Xoài đến hết thôn Cây Xoài;


+ Các đường đội 1, 4, 5.


- Vị trí 3:


+ Đường liên xã từ Chư Sê đi xã Ia Hla đoạn từ hết thôn Hra đến hết Thôn 6C;


+ Đường liên xã từ Ia Dreng đi xã Ia Hla đoạn từ hết ranh giới xã (giáp xã Ia Dreng) đến cầu suối Ia Ko;


+ Đường liên thôn đoạn từ đường ngã 3làng Mung đến hết đường vào làng Mung.


b) Khu vực 2


- Vị trí 1: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 5m.


- Vị trí 2: Áp dụng cho các đường có chiều rộng > 4m đến ≤ 5m.


- Vị trí 3: Áp dụng cho các tuyến đường còn lại.


Iia/ Cách xác định vị trí áp dụng cho Bảng số 03, 04, 05, 06, 07


1. Thị trấn Nhơn Hòa


- Vị trí 1: Thôn Hòa Tín, Hòa An, Hòa Phú, Hòa Bình, Hòa Hiệp, Plei Djriếk, Plei Kia và thôn Plei Kly Phun, thôn Plei Lao.


- Vị trí 2: Cánh đồng Hố Trầu của thôn Plei Tông Win và Plei Hrai Dong.


- Vị trí 3: Các thôn, làng và vị trí còn lại.


2. Xã Ia Le


- Vị trí 1: Thôn Phú An, Phú Bình, Thủy Phú, Phú Hòa, Kênh Săn, Kênh HMek, đồi đất đỏ và đất giao cho các doanh nghiệp trồng cao su và trồng rừng.


- Vị trí 2: Làng Puối Lốp, Thôn 6.


- Vị trí 3: Các thôn, làng và vị trí còn lại.


3. Xã Ia Blứ


- Vị trí 1: Thôn Thủy Phú, Phú Hà, Thiên An và khu vực đất giao cho các doanh nghiệp trồng cao su và trồng rừng.


- Vị trí 2: Thôn Phú Vinh.


- Vị trí 3: Thôn Lương Hà, làng Ruăi và các vị trí còn lại.


4. Xã Ia Phang


- Vị trí 1: Làng Plei Thơ Nhueng, Plei Tao, thôn Hòa Lộc, Hòa Thuận.


- Vị trí 2: Thôn Plei Briêng, Plei Ia Ke và thôn Chư Bố 2.


- Vị trí 3: Các thôn, làng và vị trí còn lại.


5. Xã Chư Don


- Vị trí 1: Thôn Plei Thơh Ga A và thôn Plei Thơ Ga B, thôn Ia Khưng.


- Vị trí 2: Tại Plei Ngăng, Puối Lốp và các vị trí còn lại.


6. Xã Ia Hrú


- Vị trí 1: Thôn Lũh Yố, Tao Chor, Phú Quang, Plei Đung, Tong Yong và thôn Plei Dư.


- Vị trí 2: Thôn Lũh Ngó, Lũh Rưng và Thông B.


- Vị trí 3: Các thôn, làng và vị trí còn lại.


7. Xã Ia Rong


- Vị trí 1: Thôn Tao KLãh, Be Tel, Tao Ôr, Ia Sâm và khu vực Quốc lộ 25.


- Vị trí 2: Thôn Khố Roa, Tao Kó và thôn Teng Nong.


- Vị trí 3: Các thôn, làng và vị trí còn lại.


8. Xã Ia Dreng


- Vị trí 1: Thôn Tung Neng và thôn Tung Blai.


- Vị trí 2: Thôn Tung Mo A và thôn Tung Đao.


- Vị trí 3: Các thôn, làng và vị trí còn lại.


9. Xã Ia Hla


- Vị trí 1: Thôn Tai Pêr, Hra và thôn Sur B.


- Vị trí 2: Thôn Cây Xoài, Dư Keo và Thôn 6C.


- Vị trí 3: Các thôn, làng và vị trí còn lại.







Tổng quan văn bản

Số ký hiệu47/2019/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Đỗ Tiến Đông
Phạm viGia Lai
Trích yếuBan hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.