Quay lại

Quyết định 47/2025/QĐ-CTUBND hệ số lương thực hiện dự án giao rừng cho thuê rừng Lâm Đồng

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/2025/QĐ-CTUBND

Lâm Đồng, ngày 18 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT VÀ CÁC CHI PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN/NHIỆM VỤ GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2025.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và đặc khu Phú Quý; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Các sở, ngành;
- UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý;
- Báo và PTTH Lâm Đồng;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Các đơn vị chủ rừng (giao Sở Nông nghiệp và Môi trường sao gửi);
- Lưu: VT, KTTH, NNMT(Thiếu).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

QUY ĐỊNH

VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT VÀ CÁC CHI PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN/NHIỆM VỤ GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2025/QĐ-CTUBND)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí: tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp (P2); chi phí công làm lán trại (P3); tiền công nghiệm thu nội nghiệp (P5); chi phí phục vụ (P6); chi phí quản lý của đơn vị thực hiện (P7); chi phí máy móc, thiết bị (P8); chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước, thông tin liên lạc (P9); thu nhập chịu thuế trước tính (P11) khi thực hiện dự án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật


Mục

Tên công việc

Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng

Đơn vịtính

Định mức (công)

Hệ số lương

Cấp bậc kỹ thuật

A

Xây dựng kế hoạch

1

Thu thập thông tin, tư liệu liên quan

1.1

Dưới 500 ha

5

4,32

7

1.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

6

4,32

7

1.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

8

4,32

7

1.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

10

4,32

7

1.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

12

4,32

7

1.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

15

4,32

7

1.7

Từ 30.000 ha trở lên

20

4,32

7

2

Xác định ranh giới giao rừng, cho thuê rừng

2.1

Diện tích đã được giao đất

ha

0,01

4,32

7

2.2

Diện tích chưa được giao đất

ha

0,02

4,32

7

3

Số hóa và biên tập, in bản đồ

3.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

6,6

4,32

7

3.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

7,9

4,32

7

3.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

9,5

4,32

7

3.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

11,4

4,32

7

4

Tổ chức họp cấp thôn

4.1

Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ)

4.1.1

Diện tích đã được giao đất

hộ

0,2

4,32

7

4.1.2

Diện tích chưa được giao đất

hộ

0,4

4,32

7

4.2

Cộng đồng

4.2.1

Diện tích đã được giao đất

Cộng đồng

4

4,32

7

4.2.2

Diện tích chưa được giao đất

-

Cộng đồng dưới 20 hộ

Cộng đồng

4

4,32

7

-

Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ

Cộng đồng

5

4,32

7

-

Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ

Cộng đồng

6

4,32

7

-

Cộng đồng từ 50 hộ trở lên

Cộng đồng

7

4,32

7

4.3

Chủ rừng là tổ chức

4.3.1

Diện tích đã được giao đất

Chủ rừng

4

4,32

7

4.3.2

Diện tích chưa được giao đất

-

Họp cấp xã

4

4,32

7

-

Họp cấp thôn liền kề

Thôn

4

4,32

7

5

Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng

5.1

Dưới 500 ha

10

4,32

7

5.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

15

4,32

7

5.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

20

4,32

7

5.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

25

4,32

7

5.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

30

4,32

7

5.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

35

4,32

7

5.7

Từ 30.000 ha trở lên

40

4,32

7

6

Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chỉnh sửa sau hội nghị

15

4,32

7

7

In ấn, giao nộp tài liệu

8

3,33

4

B

Giao rừng, cho thuê rừng

I

Ngoại nghiệp

8

Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định ranh giới rừng

km

0,7

2,67

2

9

Chọn, lập và điều tra ÔTC

9.1

Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

5

3,33

4

9.2

Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 1.000 m2

ÔTC

8,5

3,33

4

9.3

Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m2

ÔTC

1,5

3,00

3

9.4

Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

3

3,00

3

9.5

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2 đối với tre nứa mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi.

ÔTC

2

3,33

4

9.6

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

3,5

3,33

4

9.7

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 1000 m2

ÔTC

6

3,33

4

9.8

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

4

3,33

4

9.9

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m2

ÔTC

7,5

3,33

4

10

Kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng

10.1

Niêm yết công khai kết quả, kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý

thôn

4

4,32

7

10.2

Rà soát điều chỉnh hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết, thống nhất số liệu với xã

10.2.1

Dưới 500 ha

5

3,33

4

10.2.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

6

3,33

4

10.2.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

8

3,33

4

10.2.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

10

3,33

4

10.2.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

12

3,33

4

10.2.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

15

3,33

4

10.2.7

Từ 30.000 ha trở lên

20

3,33

4

11

Bàn giao rừng tại thực địa

11.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

11.1.1

Dưới 30 ha

ha

0,2

3,33

4

11.1.2

Từ 30 ha đến dưới 100 ha

ha

0,18

3,33

4

11.1.3

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

0,15

3,33

4

11.1.4

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

0,1

3,33

4

11.1.5

Từ 1.000 ha trở lên

ha

0,05

3,33

4

11.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

11.2.1

Dưới 1 ha

Chủ rừng

1

3,33

4

11.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3 ha

Chủ rừng

1,5

3,33

4

11.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

Chủ rừng

2

3,33

4

11.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

Chủ rừng

3

3,33

4

11.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

Chủ rừng

4

3,33

4

11.2.6

Từ 15 ha đến dưới 20 ha

Chủ rừng

5

3,33

4

11.2.7

Từ 20 ha đến dưới 30 ha

Chủ rừng

6

3,33

4

II

Nội nghiệp

12

Nhập và tính toán xử lý ÔTC

12.1

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

0,3

3,66

5

12.2

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m2

ÔTC

0,5

3,66

5

12.3

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng, rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2

ÔTC

0,15

3,66

5

12.4

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

0,25

3,66

5

13

Số hóa và biên tập, in bản đồ thành quả

13.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

6,6

4,32

7

13.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

7,9

4,32

7

13.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

9,5

4,32

7

13.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

11,4

4,32

7

14

Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình

14.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

14.1.1

Dưới 100 ha

ha

0,03

3,33

4

14.1.2

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

0,025

3,33

4

14.1.3

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

0,02

3,33

4

14.1.4

Từ 1.000 ha trở lên

ha

0,015

3,33

4

14.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

14.2.1

Dưới 1 ha

chủ rừng

0,1

3,33

4

14.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3ha

chủ rừng

0,2

3,33

4

14.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

chủ rừng

0,3

3,33

4

14.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

chủ rừng

0,4

3,33

4

14.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

chủ rừng

0,5

3,33

4

14.2.6

Từ 15 ha đến dưới 20 ha

chủ rừng

0,6

3,33

4

14.2.7

Từ 20 ha đến dưới 25 ha

chủ rừng

0,7

3,33

4

14.2.8

Từ 25 ha đến dưới 30 ha

chủ rừng

0,8

3,33

4

15

Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ sơ quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ

%

25% số công của mục 14

3,33

4

16

Phân tích số liệu, tổng hợp xây dựng báo cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng

16.1

Dưới 500 ha

10

4,32

7

16.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

15

4,32

7

16.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

20

4,32

7

16.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

25

4,32

7

16.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

30

4,32

7

16.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

35

4,32

7

16.7

Từ 30.000 ha trở lên

40

4,32

7

17

Hội nghị báo cáo kết quả, hoàn thiện báo cáo.

15

4,32

7

18

In và bàn giao tài liệu

8

3,33

4

Điều 4. Các chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng

- P2: Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp

P2 = P1 * 7%.

- P3: Chi phí công làm lán trại

P3 = P1 * 2%.

- P5: Tiền công nghiệm thu nội nghiệp

P5 = P4 * 15%.

- P6: Chi phí phục vụ

P6 = (P1+P2+P3+P4+P5) * 6,7%.

- P7: Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện

P7 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6) * 12%.

- P8: Chi phí máy móc, thiết bị

P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%.

- P9 : Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc

P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%.

- P11: Thu nhập chịu thuế tính trước

P11 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10) * 5,5%.

Trong đó, các chi phí P1, P4, P10 được quy định tại mục 3 Phần I Phụ lục Định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu47/2025/QĐ-CTUBND
Ngày ban hành18/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Lê Trọng Yên
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuHệ số lương thực hiện dự án giao rừng cho thuê rừng Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.