Quay lại

Quyết định 472/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 472/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 28 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số: 352/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Công chức thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 450/TTr-SNV ngày 19/7/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính lĩnh vực công chức thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng, phê duyệt quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bãi bỏ các quy trình số 1, 2, 3 tại mục II, phần II của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1890/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực: Chính quyền địa phương; Công chức viên chức và Thi đua khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Huy Ngọc

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 472/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)


PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


Stt

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

I

Lĩnh vực Công chức

1

1.014111

Thi tuyển công chức

2

1.014113

Xét tuyển công chức

3

1.014116

Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý


PHẦN II


NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Thủ tục: Thi tuyển công chức


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển, chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ

Văn thư/ Chuyên viên Phòng Công chức, viên chức Sở Nội vụ

Bước 2

Kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển

Hội đồng tuyển dụng

15 ngày

Bước 3

Tổ chức thi tuyển công chức

Trường hợp 1: Thi tuyển công chức vào vị trí việc làm xếp ngạch nhân viên: Thi nghiệp vụ chuyên ngành

Hội đồng tuyển dụng

30 ngày

Trường hợp 2: Thi tuyển công chức vào vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, cán sự và tương đương: Thực hiện theo 2 vòng thi

Hội đồng tuyển dụng

108 ngày

Trường hợp 3: Thi tuyển vào vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: Thi nghiệp vụ chuyên ngành

Hội đồng tuyển dụng

30 ngày

Trường hợp 4: Thi tuyển vào vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương, chuyên gia cao cấp: Thi nghiệp vụ chuyên ngành

Hội đồng tuyển dụng

30 ngày

Bước 4

Phê duyệt và thông báo kết quả tuyển dụng công chức

Tổng hợp kết quả, báo cáo người đứng đầu

Hội đồng tuyển dụng

05 ngày

Phê duyệt kết quả

UBND tỉnh

05 ngày

Thông báo kết quả tuyển dụng công chức

Hội đồng tuyển dụng

02 ngày

Bước 5

Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng

Hội đồng tuyển dụng/ người trúng tuyển

20 ngày

Bước 6

Quyết định tuyển dụng và nhận việc

Sở Nội vụ/ người được tuyển dụng

35 ngày


Tổng thời gian giải quyết

Trường hợp 1: Thi tuyển công chức vào vị trí việc làm xếp ngạch nhân viên: Thi nghiệp vụ chuyên ngành

112 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển (theo quy định tại Nghị định số 170/2025/NĐCP)

Trường hợp 2: Thi tuyển công chức vào vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, cán sự và tương đương: Thực hiện theo 2 vòng thi

190 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển (theo quy định tại Nghị định số 170/2025/NĐCP)

Trường hợp 3: Thi tuyển vào vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: Thi nghiệp vụ chuyên ngành

112 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển (theo quy định tại Nghị định số 170/2025/NĐCP)

Trường hợp 4: Thi tuyển vào vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương, chuyên gia cao cấp: Thi nghiệp vụ chuyên ngành

112 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển (theo quy định tại Nghị định số 170/2025/NĐCP)


2. Thủ tục: Xét tuyển công chức


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển, chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ

Văn thư/ Chuyên viên Phòng Công chức, viên chức Sở Nội vụ

Bước 2

Tổ chức xét tuyển công chức

Vòng 1: Kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển

Hội đồng tuyển dụng

10 ngày

Vòng 2: Xét nghiệp vụ chuyên ngành

Hội đồng tuyển dụng

15 ngày

Bước 3

Phê duyệt và thông báo kết quả tuyển dụng công chức

- Tổng hợp kết quả, báo cáo người đứng đầu

Hội đồng tuyển dụng

05 ngày

- Phê duyệt kết quả

UBND tỉnh

03 ngày

- Thông báo kết quả tuyển dụng công chức

Hội đồng tuyển dụng

02 ngày

Bước 4

Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng

Hội đồng tuyển dụng/ người trúng tuyển

20 ngày

Bước 5

Quyết định tuyển dụng và nhận việc

Sở Nội vụ/ người được tuyển dụng

30 ngày

Tổng thời gian giải quyết

85 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển (theo quy định tại Nghị định số 170/2025/NĐCP)


3. Thủ tục: Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

Thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch

UBND tỉnh

Không quy định

Bước 2

Kiểm tra, sát hạch về tiêu chuẩn, điều kiện, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận

Hội đồng kiểm tra, sát hạch

Không quy định

Bước 3

Kiểm tra, sát hạch về trình độ hiểu biết chung và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ

Hội đồng kiểm tra, sát hạch

Không quy định

Bước 4

Quyết định tiếp nhận vào công chức

Sở Nội vụ/ người được tuyển dụng

Không quy định

Tổng thời gian giải quyết

Không quy định


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu472/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Huy Ngọc
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.