|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 477/QĐ-TCT |
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ
Căn cứ Luật Quản lý thuế, Luật thuế, Pháp lệnh thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Căn cứ Quyết định 76/2007/QĐ-TTg ngày 28/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế trực thuộc Bộ Tài chính; Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế; Căn cứ Quyết định số 729/QĐ/TCT ngày 18/6/2007 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế và chức năng, nhiệm vụ của các Đội thuế thuộc Chi cục Thuế; Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý nợ và Cưỡng chế nợ thuế thuộc Tổng cục Thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình quản lý thu nợ thuế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1123/QĐ-TCT ngày 24/10/2005 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế về việc ban hành quy trình quản lý nợ thuế.
Điều 3. Trưởng các Ban và đơn vị thuộc, trực thuộc Tổng cục Thuế, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chi cục trưởng Chi cục Thuế quận, huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TỔNG CỤC TRƯỞNG Nguyễn Văn Ninh |
III. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Quy trình quản lý thu nợ thuế được áp dụng cho cơ quan thuế các cấp (Tổng cục Thuế, Cục Thuế, Chi cục Thuế) để quản lý đôn đốc thu nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản nộp khác theo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật về thuế, phí, lệ phí.
Lãnh đạo cơ quan thuế, bộ phận Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế, bộ phận Kê khai và kế toán thuế, bộ phận quản lý thuế thu nhập cá nhân và các bộ phận khác của cơ quan thuế các cấp, có liên quan trong công tác quản lý nợ thuế có trách nhiệm triển khai và phối hợp để thực hiện các quy định của Quy trình này.
IV. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
Một số từ ngữ quy định trong quy trình này được hiểu như sau:
6. "Mức nợ": Là số tiền thuế còn nợ của người nộp thuế tại một thời điểm, ở một ngưỡng nào đó khi phân loại nợ.
7. "Tiền phạt chậm nộp thuế": Là khoản tiền phạt được tính trên số tiền thuế nợ và số ngày nợ thuế của một khoản nợ. Số ngày nợ thuế của một khoản nợ là khoảng thời gian liên tục tính theo ngày kể từ thời điểm bắt đầu tính nợ đến thời điểm số tiền nợ đó được nộp vào ngân sách nhà nước, bao gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ theo Bộ Luật Lao động.
8. "Kỳ tính thuế": Là khoảng thời gian để xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế mà người nộp thuế phải thực hiện.
9. "Kỳ kê khai thuế": Là khoảng thời gian mà người nộp thuế phải thực hiện kê khai số thuế phải nộp theo kỳ tính thuế và phải nộp tờ khai cho cơ quan thuế theo quy định của pháp luật về thuế.
10. "Thời điểm bắt đầu tính nợ đối với một khoản nợ thuế": Là ngày tiếp theo ngày hết hạn nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.
11. "Thời điểm kết thúc tính nợ đối với một khoản nợ thuế": Là ngày tiếp theo ngày khoản nợ được nộp vào ngân sách nhà nước; hoặc ngày có hiệu lực thi hành của văn bản xoá nợ, miễn nộp hoặc xử lý bằng các hình thức khác.
12. "Tuổi nợ": Là khoảng thời gian liên tục tính từ thời điểm bắt đầu tính nợ đến thời điểm khoản nợ đó được xác định tuổi. Tuổi nợ được tính theo ngày bao gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ.
13. "Bộ phận quản lý nợ": ở Tổng cục Thuế là Ban quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế, ở cục Thuế là phòng quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế, ở Chi cục Thuế là đội quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế.
14. "Công chức quản lý nợ": Là cán bộ, nhân viên thuế được giao nhiệm vụ quản lý thu nợ thuế tại cơ quan thuế các cấp.
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký tên, đóng dấu) |
|
TỔNG CỤC THUẾ/ CỤC THUẾ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
||
|
Số..................... |
Ngày.....tháng......năm............. |
||
|
|
Mẫu số 07/QTR-QLN |
|
|
THÔNG BÁO TIỀN THUẾ NỢ VÀ TIỀN PHẠT CHẬM NỘP
|
Kính gửi: |
- Tên cơ sở kinh doanh: - Mã số thuế: - Địa chỉ nhận thông báo: |
Căn cứ số liệu cơ quan thuế đang theo dõi về tình hình thu nộp thuế của cơ sở kinh doanh, tính đến ngày .... tháng ...... năm ....... , cơ sở kinh doanh còn nợ thuế, tiền phạt chậm nộp như sau:
Tổng số tiền: ......................................................................................................................
Trong đó
Tiền thuế nợ: ......................................................................................................................
(Bằng chữ:.........................................................................................................................)
Tiền phạt chậm nộp
(Bằng chữ:.........................................................................................................................)
(Chi tiết từng khoản tiền thuế nợ và tiền phạt theo bảng kê đính kèm)
Yêu cầu cơ sở kinh doanh nộp ngay số tiền thuế, tiền phạt còn nợ vào NSNN. Nếu nộp chậm sẽ bị xử lý theo pháp luật.
Nếu có vướng mắc, đề nghị cơ sở kinh doanh liên hệ với cơ quan thuế theo địa chỉ:
Bộ phận liên hệ: .................................................................................................................
Số điện thoại: .....................................................................................................................
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ THUẾ NỢ VÀ TIỀN PHẠT CHẬM NỘP
(Kèm theo thông báo số.......Ngày ........)
I- Tiền thuế nợ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
Khoản thuế |
Mục, tiểu mục |
Số tiền thuế còn nợ |
Hạn nộp |
Số ngày nộp chậm |
Đã thông báo nộp thuế |
|
|
|
|
|
|
|
Số ... ngày ... |
Số ... ngày ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
II. Tiền phạt chậm nộp
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
Khoản thuế |
Mục, tiểu mục |
Số nợ bị tính phạt |
Hạn nộp gốc |
Tính phạt kỳ này |
Số tiền phạt |
|
|
Từ ngày |
Đến ngày |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
((F-E)+1*C*0.05% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỤC THUẾ/ CỤC THUẾ |
Mẫu số 08/QTR-QLN |
BÁO CÁO TỔNG HỢP PHÂN LOẠI NỢ THUẾ
Kỳ báo cáo: Tháng.... Năm
|
Chỉ tiêu |
Tổng số tiền thuế nợ trên sổ theo dõi nợ thuế |
Phân loại |
|||||
|
Nợ khó thu |
|||||||
|
Tổng số |
Nợ của NNT lâm vào giải thể, phá sản |
Nợ của NNT bỏ trốn, mất tích |
Nợ của NNT bị khởi tố |
Nợ của NNT ngừng hoạt động SXKD |
Nợ của NNT chờ giải quyết theo luật phá sản |
||
|
1 |
3+9+142 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
DN có vốn ĐTNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp NQD |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hộ kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Chỉ tiêu |
Phân loại |
||||||||
|
Nợ chờ xử lý |
Nợ có khả năng thu |
||||||||
|
Tổng số |
Nợ của NNT đang chờ xử lý điều chỉnh |
Nợ của NNT chờ xoá, miễn giảm |
Nợ của NNT được gia hạn khoanh nợ, giãn nợ |
Nợ của NNT xử lý hoàn thuế thoái trả tiền thuế |
Tổng số |
Nợ dưới 30 ngày |
Nợ từ 30 ngày đến 90 ngày |
Nợ quá 90 ngày |
|
|
1 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DN có vốn ĐTNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp NQD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hộ kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..........., Ngày .... tháng ..... năm..........
|
Người lập báo cáo |
Thủ trưởng cơ quan thuế (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
|
TỔNG CỤC THUẾ/ CỤC THUẾ |
Mẫu số 09/QTR-QLN |
BÁO CÁO XOÁ NỢ THUẾ
Quý.....Năm.......
Cơ quan thuế: .......................................
Phòng ban: ...........................................
Cán bộ: ................................................
|
Chỉ tiêu |
Cấp, Chương, Loại, Khoản |
Mục-Tiểu mục |
Mã NNT |
Số tiền thuế được xoá |
Số QĐ, ngày ký QĐ |
Ghi chú |
|
Doanh nghiệp nhà nước TW |
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị được xoá |
|
|
|
|
|
|
|
...................... |
|
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp nhà nước ĐF |
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị được xoá |
|
|
|
|
|
|
|
...................... |
|
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp ĐTNN |
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị được xoá |
|
|
|
|
|
|
|
...................... |
|
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp CP |
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị được xoá |
|
|
|
|
|
|
|
...................... |
|
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp NQD |
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị được xoá |
|
|
|
|
|
|
|
...................... |
|
|
|
|
|
|
|
Hộ kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
|
Tên hộ được xoá |
|
|
|
|
|
|
|
...................... |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng .............. |
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |