|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 478/QĐ-UBND |
Hà Giang, ngày 20 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG; LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VĂN THƯ, LƯU TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐBQH, HĐND VÀ UBND TỈNH; UBND CẤP HUYỆN; UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thi đua, khen thưởng; lĩnh vực quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2326/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh; bãi bỏ các thủ tục hành chính lĩnh vực thi đua, khen thưởng tại Quyết định số 1728/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện cập nhật, đăng tải, thiết lập Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHẦN I.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
THI ĐUA, KHEN THƯỞNG; LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VĂN THƯ, LƯU TRỮ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐBQH, HĐND VÀ UBND TỈNH; UBND CẤP HUYỆN;
UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 478/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch UBND
tỉnh Hà Giang)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật |
Thời gian giải quyết thực tế tại tỉnh |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý cho việc công bố |
|
(1) |
|
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 10 TTHC |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực: Thi đua, khen thưởng |
|||||||
|
1 |
BNV-HGI-264913 |
Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp hoặc DVC trực tuyến mức độ 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
2 |
BNV-HGI-264914 |
Tặng cờ thi đua cấp tỉnh |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp hoặc DVC trực tuyến mức độ 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
3 |
BNV-HGI-264749 |
Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp hoặc DVC trực tuyến mức độ 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
4 |
BNV-HGI-264934 |
Tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp hoặc DVC trực tuyến mức độ 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
5 |
BNV-HGI-264916 |
Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp hoặc DVC trực tuyến mức độ 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
6 |
BNV-HGI-264917 |
Tặng Cờ thi đua cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp hoặc DVC trực tuyến mức độ 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
7 |
BNV-HGI-264918 |
Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh về thành tích đột xuất |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp hoặc DVC trực tuyến mức độ 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
8 |
BNV-HGI-264919 |
Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh cho gia đình |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp hoặc DVC trực tuyến mức độ 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
9 |
BNV-HGI-264933 |
Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh về thành tích đối ngoại |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp hoặc DVC trực tuyến mức độ 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
10 |
(Chưa có mã) |
cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
0 đồng |
- Nghị định số 85/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ, “Quy định mẫu huân chương, huy chương, huy hiệu, kỷ niệm chương; mẫu bằng, khung, hộp, cờ của các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua; quản lý cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng”. - Nghị định số 101/2018/NĐ-CP ngày 20/7/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ. - Văn bản số 1914/BTĐKT-VP ngày 16/8/2018 của Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương về việc cấp phát, cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng cấp Nhà nước. |
|
II |
Lĩnh vực: Quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ |
|||||||
|
1 |
BNV-HGI-264597 |
Phục vụ việc sử dụng tài liệu độc giả tại phòng đọc |
Phê duyệt và cung cấp tài liệu thuộc diện sử dụng rộng rãi: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Phê duyệt và cung cấp tài liệu thuộc diện hạn chế sử dụng, tài liệu đặc biệt quý, hiếm: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Phê duyệt và cung cấp tài liệu thuộc diện sử dụng rộng rãi: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Phê duyệt và cung cấp tài liệu thuộc diện hạn chế sử dụng, tài liệu đặc biệt quý, hiếm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trực tiếp |
Chi cục Văn thư - Lưu trữ (đường Hoàng Văn Thụ, Tổ 20, Phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang) |
(Có phụ biểu 01 đính kèm) |
- Luật lưu trữ số 01/2011/QH13 của Quốc hội; - Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ; - Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014. - Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 744/QĐ-BNV ngày 11/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. |
|
2 |
BNV-HGI-264598 |
Cấp bản sao và chứng thực lưu trữ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trực tiếp |
Chi cục Văn thư - Lưu trữ (đường Hoàng Văn Thụ, Tổ 20, Phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang) |
(Có phụ biểu 01 đính kèm) |
Luật lưu trữ số 01/2011/QH13 của Quốc hội; Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ; Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014. Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 744/QĐ-BNV ngày 11/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. |
|
3 |
BNV-HGI-264599 |
Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trực tiếp hoặc DVC trực tuyến mức độ 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang, Số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
0 đồng |
Luật lưu trữ số 01/2011/QH13 của Quốc hội; Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ; Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 744/QĐ-BNV ngày 11/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 08 TTHC |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực: Thi đua, khen thưởng |
|||||||
|
1 |
BNV-HGI-264920 |
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
2 |
BNV-HGI-264921 |
Tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
3 |
BNV-HGI-264758 |
Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
4 |
BNV-HGI-264923 |
Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
5 |
BNV-HGI-264924 |
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
6 |
BNV-HGI-264925 |
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
7 |
BNV-HGI-264926 |
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại. |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
8 |
BNV-HGI-264927 |
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện |
0 đồng |
- Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 05 TTHC |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực: Thi đua, khen thưởng |
|||||||
|
1 |
BNV-HGI-264928 |
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã |
|
Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
2 |
BNV-HGI-264929 |
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã |
|
Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
3 |
BNV-HGI-264930 |
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã |
|
Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
4 |
BNV-HGI-264931 |
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã |
|
Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
|
5 |
BNV-HGI-264932 |
Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trực tiếp |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã |
|
Luật thi đua, khen thưởng; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. - Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 của Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành |
*Ghi chú:
- Cách thức thực hiện trực tiếp là: tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị giải quyết TTHC có thể đến trực tiếp nộp hồ sơ và nhận kết quả TTHC hoặc gửi hồ sơ và nhận kết quả TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.
- Việc gửi hồ sơ và nhận kết quả TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích phải thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016.
- Thống kê tóm tắt danh mục TTHC:
TTHC cấp tỉnh:
- Số TTHC mới ban hành: 13 TTHC.
- Số TTHC rút ngắn thời gian giải quyết so với quy định: 02 TTHC.
- Cách thức thực hiện (tiếp nhận hồ sơ của khách hàng): tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3: 10 TTHC; tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: 0 TTHC; tiếp nhận qua bưu chính: 11 TTHC.
- Số TTHC thuộc phạm vi tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa các cấp: 11 TTHC.
- Số TTHC có liên thông giữa các cơ quan tham gia giải quyết (xây dựng quy trình liên thông): 0 TTHC
TTHC Cấp huyện:
- Số TTHC mới ban hành: 8 TTHC.
- Số TTHC rút ngắn thời gian giải quyết so với quy định: 0 TTHC.
- Cách thức thực hiện (tiếp nhận hồ sơ của khách hàng): tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3: 0 TTHC; tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: 0 TTHC; tiếp nhận qua bưu chính: 8 TTHC.
- Số TTHC thuộc phạm vi tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa các cấp: 8 TTHC.
- Số TTHC có liên thông giữa các cơ quan tham gia giải quyết (xây dựng quy trình liên thông): 0 TTHC
TTHC Cấp xã:
- Số TTHC mới ban hành: 5 TTHC.
- Số TTHC rút ngắn thời gian giải quyết so với quy định: 0 TTHC.
- Cách thức thực hiện (tiếp nhận hồ sơ của khách hàng): tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3: 0 TTHC; tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 4:0 TTHC; tiếp nhận qua bưu chính: 05 TTHC.
- Số TTHC thuộc phạm vi tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa các cấp: 05 TTHC.
- Số TTHC có liên thông giữa các cơ quan tham gia giải quyết (xây dựng quy trình liên thông): 0 TTHC.