Quay lại

Quyết định 479/QĐ-UBND 2019 giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch tỉnh Kon Tum

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 479/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 21 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH KON TUM

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 17/TTr-SKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 74 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư (Có danh mục và nội dung quy trình nội bộ kèm theo).

Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm lập Danh sách đăng ký tài khoản cho cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này, gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ CVP, các PCVP;
+ Các Phòng trực thuộc;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCXDPL3.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa


Ký bởi: Ủy ban Nhân dân tỉnh Kon Tum
Cơ quan: Tỉnh Kon Tum
Thời gian ký: 21-06-2019 08:30:19


QU Y TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍ NH


T HUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾ T
CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 479 /QĐ-UBND ngày 21 thán g 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


A. Danh mục thủ tục hành chính:


STT
Tên thủ tục hành chính
1
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
2
Đăng ký thành lập công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên (thành lập mới)
3
Đăng ký thành lập công ty Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (thành lập mới)
4
Đăng ký thành lập công ty cổ phần (thành lập mới)
5
Đăng ký thành lập công ty hợp danh (thành lập mới, thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất)
6
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (thay đổi tên DN, địa chỉ trụ sở chính, ngành nghề kinh doanh, vốn và tỷ lệ góp vốn, người đại diện theo ủy quyền, cổ đông sáng lập, thành viên công ty, thông tin về người quản lý doanh nghiệp, thông tin đăng ký thuế, thay đổi do tách doanh nghiệp, thay đổi do sáp nhập doanh nghiệp)
7
Đăng ký thay đổi người đại diện pháp luật (đối với công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần)
8
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
9
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên
10
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp
11
Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
12
Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng.
13
Thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp
14
Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện
15
Thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện
16
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
17
Thông báo về việc lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện ở nước ngoài
18
Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
19
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng, địa điểm kinh doanh
20
Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động doanh nghiệp
21
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
22
Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế)

23
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
24
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
25
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
26
Đăng ký tạm ngừng hoạt động kinh doanh hoặc Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
27
Thông báo chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
28
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
29
Thông báo giải thể doanh nghiệp
30
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
31
Đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã (Hợp tác xã) (thành lập mới, thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất)
32
Đăng ký thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã
33
Thay đổi nội dung đăng ký của Liên hiệp Hợp tác xã (tên, địa chỉ trụ sở chính,
ngành nghề kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật của Liên hiệp Hợp tác xã, thay đổi tên chi nhánh, địa chỉ chi nhánh, người đại diện chi nhánh,
tên văn phòng đại diện, địa chỉ văn phòng đại diện, người đại diện văn phòng đại diện của Liên hiệp Hợp tác xã)
34
Thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã (tên, địa chỉ, ngành nghề kinh doanh, người đứng đầu)
35
Thay đổi điều lệ, số lượng thành viên, thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, ngành nghề kinh doanh của chi nhánh, nội dung hoạt động văn phòng đại diện của Liên hiệp Hợp tác xã.
36
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp Hợp tác xã
37
Tạm ngừng hoạt động của Liên hiệp Hợp tác xã, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã
38
Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã
39
Giải thể Liên hiệp Hợp tác xã
40
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã
41
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã
42
Thay đổi cơ quan đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã
43
Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
44
Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
45
Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh (dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ trở lên quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật đầu tư phù hợp với quy

hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
46
Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
47
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
48
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
49
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
50
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩmquyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh. (Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ trở lên quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật đầu tư phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt)
51
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
52
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
53
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.
54
Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
55
Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
56
Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ trở lên quy định tại Khoản 2 Điều31 Luật đầu tư phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt)
57
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư)
58
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
59
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)
60
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
61
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
62
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế.
63
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Đối với dự án đầu tư thực hiện theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).
64
Nộp lại, cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

65
Chấm dứt dự án đầu tư theo quy định tại Điểm a, b, c Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu Tư
66
Chấm dứt hoạt động dự án theo quy định tại Điểm d, đ, e, g và h Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư
67
Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.
68
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
69
Tạm ngừng hoạt động của dự án
70
Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
71
Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
72
Cung cấp thông tin về dự án đầu tư
73
Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư
74
Giãn tiến độ dự án

B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


Quy trình số 1:


Thủ tục: Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/ ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho
người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống) - Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế cấp mã số cho doanh nghiệp hoặc phản hồi nêu rõ lý do nếu từ chối cấp mã số
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.

Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
g thời gian giải quyết thủ tục h
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ ngày làm việc
2 ngày/ ngày làm việc

Quy trình số 2
Thủ tục: Đăng ký thành lập công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên (thành lập mới)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/ ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo Phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên viên xử lý
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế cấp mã số cho doanh nghiệp hoặc phản hồi nêu rõ lý do nếu từ chối cấp mã số
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Từ chối và có Thông báo
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.

nêu rõ lý do.
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 3:
Thủ tục: Đăng ký thành lập công ty Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (thành lập mới)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình lãnh đạo xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên viên xử lý
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ
sơ đăng ký doanh nghiệp vào
Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu
doanh nghiệp trên Hệ thống
thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế cấp mã số cho doanh nghiệp hoặc phản hồi nêu rõ lý do nếu từ chối cấp mã số
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.

Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 4: Thủ tục: Đăng ký thành lập công ty cổ phần (thành lập mới)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/ ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc
không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho
người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức, viên chức của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên viên xử lý
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống). - Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế cấp mã số cho doanh nghiệp hoặc phản hồi
nêu rõ lý do nếu từ chối cấp mã số
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.

nêu rõ lý do.
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức, viên chức của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 5:
Thủ tục: Đăng ký thành lập công ty hợp danh (thành lập mới, thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/ ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ
sung nếu hồ sơ chưa đủ
hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho
người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên viên xử lý
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo Giấy CNĐKDN
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế cấp mã số cho doanh nghiệp hoặc phản hồi nêu rõ lý do nếu từ chối cấp mã số
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.

Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
Giấy chứng nhận ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy chứng nhận ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 6:


Thủ tục: Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (thay đổi tên DN, địa chỉ trụ sở chính, ngành nghề kinh doanh, vốn và tỷ lệ góp vốn, người đại diện theo ủy quyền, cổ đông sáng lập, thành viên công ty, thông tin về người quản lý doanh nghiệp, thông tin đăng ký thuế, thay đổi do tách doanh nghiệp, thay đổi do sáp nhập doanh nghiệp)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/ ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ
sung nếu hồ sơ chưa đủ
hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho
người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công
nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên viên xử lý
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia. - Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống) - Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi thông tin, nêu rõ lý do nếu từ chối
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy
Lãnh đạo
1,5 ngày

chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
phòng
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 7:
Thủ tục: Đăng ký thay đổi người đại diện pháp luật (đối với công ty TNHH một thành viên, công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ
đăng ký doanh nghiệp vào Hệ
thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu
doanh nghiệp trên Hệ thống
thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi thông tin, nêu rõ lý do nếu từ chối
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 8: Thủ tục: Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi thông tin, nêu rõ lý do nếu từ chối
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 9:


viên
Thủ tục: Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty TNHH một thành

Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi thông tin trên Hệ thống
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 10: Thủ tục: Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi thông tin trên Hệ thống
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Giấy chứng nhận
ĐKDN hoặc Thông
báo từ chối hồ sơ.
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 11: Thủ tục: Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo Giấy xác nhận thay đổi thông tin
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận và ký Giấy xác nhận hoặc
từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Giấy xác nhận thay đổi thông tin
Bước 5
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy xác nhận thay đổi thông tin
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 12:
Thủ tục: Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng.


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo Giấy xác nhận thay đổi thông tin
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận và ký Giấy xác nhận hoặc
từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Giấy xác nhận thay đổi thông tin
Bước 5
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy xác nhận thay đổi thông tin
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ ngày làm việc
2 ngày/ ngày làm việc

Quy trình số 13: Thủ tục: Thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018).
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản Mẫu dấu được chấp thuận
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Chấp thuận Mẫu dấu
Bước 5
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
1,5 ngày
Mẫu dấu được công bố trên Hệ thống ĐKDNQG
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 14:
Thủ tục: Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản Mẫu dấu được chấp thuận
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Chấp thuận Mẫu dấu
Bước 5
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Mẫu dấu được công bố trên Hệ thống ĐKDNQG
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 15:
Thủ tục: Thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản chấp thuận
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Chấp thuận
Bước 5
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Mẫu dấu được công bố trên Hệ thống ĐKDNQG
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ ngày làm việc
2 ngày/ ngày làm việc

Quy trình số 16:
Thủ tục: Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế cấp mã số cho doanh nghiệp hoặc phản hồi nêu rõ lý do nếu từ chối cấp mã số
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 17:
Thủ tục: Thông báo về việc lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện ở nước ngoài


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo Giấy xác nhận hoặc Thông báo
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Giấy xác nhận hoặc Thông báo
Bước 5
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy xác nhận hoặc Thông báo
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 18:
Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 19:
Thủ tục: Giấy đề nghị hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng, địa điểm kinh doanh


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của
đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên viên xử lý
Bước 3
'- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống) - Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo Giấy CNĐKDN
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Giấy chứng nhận ĐKDN hoặc Thông báo

nêu rõ lý do.
Bước 7
Trả kết quả, Sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy chứng nhận ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 20:
Thủ tục: Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động doanh nghiệp


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 21: Thủ tục: Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 22:
Thủ tục: Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 5
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 23:
Thủ tục: Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 24:
Thủ tục: Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.

việc tại
Trung tâm
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 25:
Thủ tục: Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Giấy chứng nhận ĐKDN
Bước 5
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại Trung tâm
0,25 ngày
Giấy chứng nhận ĐKDN
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 26:
Thủ tục: Đăng ký tạm ngừng hoạt động kinh doanh hoặc Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo Giấy xác nhận
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Giấy xác nhận
Bước 5
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy xác nhận
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 27:
Thủ tục: Thông báo chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo
Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ
thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 28:
Thủ tục: Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
2 ngày/ngày làm việc
2 ngày/ngày làm việc

Thủ tục: Thông báo giải thể doanh nghiệp


tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo Giấy xác nhận giải thể hoặc Thông báo
Bước 4
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
Cơ quan Thuế
1,5 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Chấp thuận và ký Giấy xác nhận giải thể hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Giấy xác nhận giải thể hoặc Thông báo
Bước 7
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,25 ngày
Giấy xác nhận giải thể hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:

Thủ tục: Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp


tự các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận Giấy đề nghị công bố. Hướng dẫn doanh nghiệp nộp phí Công bố theo quy định.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
02 ngày
Giấy biên nhận hồ sơ
Bước 2
Chuyên viên thực hiện công bố trên cổng Thông tin điện tử quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
02 ngày
Thông tin DN được công bố trên Hệ thống
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
02 ngày/ngày làm việc
02 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 31:
Thủ tục: Đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác xã (thành lập mới, thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX.
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức, viên chức của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy biên nhận
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018).
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Phân công chuyên viên xử lý
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng chuyên môn
01 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia.
Cơ quan Thuế
01 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Giấy chứng nhận

chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
Bước 7
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ.
Công chức, viên chức của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
5 ngày/ngày làm việc
5 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 32:
Thủ tục: Đăng ký thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX.
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy biên nhận
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia. - Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia.
Cơ quan Thuế
01 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Giấy chứng nhận
Bước 7
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
0,5 ngày
Giấy chứng nhận

việc tại
Trung tâm
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 33:
Thủ tục: Thay đổi nội dung đăng ký của Liên hiệp Hợp tác xã (tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành nghề kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật của Liên hiệp Hợp tác xã, thay đổi tên chi nhánh, địa chỉ chi nhánh, người đại diện chi nhánh, tên văn phòng đại diện, địa chỉ văn phòng đại diện, người đại diện văn phòng đại diện của Liên hiệp Hợp tác xã)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức, viên
chức của đơn vị
làm việc tại Trung tâm
0,5 ngày
Giấy biên nhận
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Phân công chuyên viên xử lý
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng chuyên môn
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Bước 5
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia.
Cơ quan Thuế
01 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.

Bước 6
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Giấy chứng nhận
Bước 7
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ.
Công chức, viên
chức của đơn vị
làm việc tại Trung tâm
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 34:
Thủ tục: Thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã (tên, địa chỉ, ngành nghề kinh doanh, người đứng đầu)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/ ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức, viên chức của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy biên nhận
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Phân công chuyên viên xử lý
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng chuyên môn
01 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia
Cơ quan Thuế
01 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Giấy chứng nhận

phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
Bước 7
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ
Công chức, viên chức của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 35:
Thủ tục: Thay đổi điều lệ, số lượng thành viên, thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, ngành nghề kinh doanh của chi nhánh, nội dung hoạt động văn phòng đại diện của Liên hiệp Hợp tác xã.


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký.
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét theo Phiếu trình.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy biên nhận
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018).
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ
đăng ký doanh nghiệp vào Hệ
thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
02 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Giấy chứng nhận
Bước 5
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 36:
Thủ tục: Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của HTX, Liên hiệp Hợp tác xã


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX.
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy biên nhận
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia. - Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia.
Cơ quan Thuế
01 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Bước 7
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
0,5 ngày
Giấy chứng nhận

việc tại
Trung tâm
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 37:
Thủ tục: Tạm ngừng hoạt động của Liên hiệp Hợp tác xã, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy biên nhận
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ,
chính xác thông tin trong hồ sơ
đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu
doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia.
Cơ quan Thuế
01 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng
xem xét, quyết định chấp thuận
và ký Giấy chứng nhận hoặc từ
chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Bước 7
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
0,5 ngày
Giấy chứng nhận

việc tại
Trung tâm
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
5 ngày/ ngày làm việc
5 ngày/ ngày làm việc

Quy trình số 38:
Thủ tục: Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
1/2 ngày
Giấy biên nhận
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
1/2 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ,
chính xác thông tin trong hồ sơ
đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống
thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia.
Cơ quan Thuế
01 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Bước 7
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
0,5 ngày
Giấy chứng nhận

việc tại
Trung tâm
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
5 ngày/ ngày làm việc
5 ngày/ ngày làm việc

Quy trình số 39: Thủ tục: Giải thể Liên hiệp Hợp tác xã


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy biên nhận
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia
Cơ quan Thuế
01 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Bước 7
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
5 ngày/ ngày làm việc
5 ngày/ ngày làm việc

Quy trình số 40: Thủ tục: Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy biên nhận
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ,
chính xác thông tin trong hồ sơ
đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống
thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia
Cơ quan Thuế
01 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Bước 7
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của
đơn vị làm
0,5 ngày
Giấy chứng nhận

việc tại
Trung tâm
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ ngày làm việc
05 ngày/ ngày làm việc

Quy trình số 41:
Thủ tục: Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký.
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét theo Phiếu trình.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy biên nhận
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo
Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
02 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
Lãnh đạo phòng
1 ngày
Giấy chứng nhận
Bước 5
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 42: Thủ tục: Thay đổi cơ quan đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã


Trình tự các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy biên nhận
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Bước 3
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia. - Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
Bước 5
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia
Cơ quan Thuế
01 ngày
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
Bước 6
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
Giấy chứng nhận
Bước 7
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ/ Giấy chứng nhận

Trung tâm
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ ngày làm việc
05 ngày/ ngày làm việc

Quy trình số 43:
Thủ tục: Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư. - Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định và văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm theo hồ sơ dự án).
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo sở
1,5 ngày
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày
đối với các
Sở, ban
ngành
UBND các huyện/
thành phố
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 8
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Báo cáo thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét.
Lãnh đạo phòng
2,5 ngày
bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ

Bước 9
Ký văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định
Lãnh đạo sở
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 10
Phát hành văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định và gửi UBND tỉnh (kèm theo hồ sơ dự án) và Trung tâm
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 11
Ủy ban nhân tỉnh ký và gửi Báo cáo thẩm định dự án về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
UBND tỉnh
05 ngày
Bước 12
Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
15 ngày
Bước 13
Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư và gửi Quyết định chủ trương cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư
Thủ tướng Chính phủ
07 ngày
Bước 14
- Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
07 ngày
Bước 15
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ/
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
37 ngày/ngày làm việc
37 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 44:
Thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư. - Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản gửi Bộ Kế
hoạch và Đầu tư kèm theo hồ sơ
dự án để trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn
bản/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư kèm hồ sơ dự án.
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Phát hành văn bản và gửi hồ sơ đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Sau khi nhận hồ sơ dự án, Bộ Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Phụ thuộc Bộ Kế
hoạch và
Đầu tư
Bước 7
Hội đồng thẩm định nhà nước tổ chức thẩm định hồ sơ dự án đầu tư và lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung quy định tại khoản 6 Điều 33 của Luật Đầu tư và lập báo cáo
Hội đồng thẩm định nhà nước
90 ngày,
kế từ ngày được
thành lập
Bước 8
Chậm nhất 60 ngày trước ngày
khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi Hồ sơ quyết định
chủ trương đầu tư đến cơ quan chủ trì thẩm tra của Quốc hội.
Chính phủ
Phụ thuộc Chính phủ

Bước 9
Quốc hội xem xét, thông qua Nghị quyết về chủ trương đầu tư.
Quốc hội
Phụ thuộc Quốc hội
Nghị quyết về chủ trương đầu tư
Bước 10
- Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Phụ thuộc Quốc hội
Nghị quyết về chủ trương đầu tư/ Phiếu
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 11
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Nghị quyết về chủ trương đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Dự kiến 152 ngày ( Phụ thuộc vào thời gian giải quyết của các Bộ ngành và Trung ương )
Dự kiến 152 ngày ( Phụ thuộc vào thời gian giải quyết của các Bộ ngành và Trung ương )

Quy trình số 45:
Thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ trở lên quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật đầu tư phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư. - Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm
định kèm theo hồ sơ dự án trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết
hồ sơ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày,
đối với các Sở, ban
ngành
UBND các huyện/thà
nh phố
Văn bản /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
4,5 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ

Bước 8
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
Lãnh đạo phòng
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 9
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
- Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.6)
- Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây.
+ Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
+ Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án
+ Báo cáo Lãnh đạo phòng
- Dự thảo Báo cáo thẩm định chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét
- Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo để trình UBND tỉnh
- Phát hành Báo cáo thẩm định chủ trương dự án và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 10
- Xem xét Báo cáo thẩm định chủ trương dự án của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời.
UBND tỉnh
05 ngày
Bước 11
- Sau khi nhận văn bản trả lời của UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Quyết định chủ
trương đầu tư/ Thông
báo/ Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết
hồ sơ
Bước 12
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
17 ngày/ngày làm việc
17 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 46:
Thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/ ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định kèm theo hồ sơ dự án trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết
hồ sơ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết
hồ sơ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày, đối
với các Sở, ban ngành UBND các huyện/
thành phố
Văn bản /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
4,5 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 8
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
Lãnh đạo phòng
4,5 ngày
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết

hồ sơ
Bước 9
Phát hành Báo cáo thẩm định
gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
- Trường hợp 1: Theo Báo
cáo thẩm định, dự án đầu tư
không phải chỉnh sửa và đảm
bảo điều kiện để trình UBND
tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư
trình UBND tỉnh xem xét
quyết định chủ trương. (Quy
trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.6)
- Trường hợp 2: Theo Báo
cáo thẩm định, dự án phải
chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi
trình UBND tỉnh thì được
thực hiện theo các bước dưới đây.
+ Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
+ Kiểm tra sự phù hợp của hồ
sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án
+ Báo cáo Lãnh đạo phòng
- Dự thảo Báo cáo thẩm định
chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét
- Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo để trình UBND tỉnh
- Phát hành Báo cáo thẩm
định chủ trương dự án và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 10
- Xem xét Báo cáo thẩm định chủ trương dự án của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời.
UBND tỉnh
05 ngày
Bước 11
- Sau khi nhận văn bản trả lời của UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Quyết định chủ
trương đầu tư/
Thông báo/ Phiếu
kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ
Bước 12
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
17 ngày/ngày làm việc
17 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 47:
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ dự án
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng kèm theo hồ sơ dự án
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
04 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
04 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 48:
Thủ tục: Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
thẩm định kèm theo hồ sơ dự
án trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo sở
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày
đối với các
Sở, ban
ngành
UBND các huyện/
thành phố
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ

Bước 8
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
Lãnh đạo phòng
4,5 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 9
Ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
Lãnh đạo sở
4,5 ngày
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 10
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
4,5 ngày
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
10.1
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định
4,5 ngày
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
10.2
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây:
- Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn chỉnh lại.
- Báo cáo Lãnh đạo phòng
- Dự thảo Báo cáo thẩm định chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét
- Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định chủ trương dự án để trình UBND tỉnh
- Phát hành Báo cáo thẩm định chủ trương dự án và gửi hồ sơ về UBND tỉnh
4,5 ngày
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
Bước1 1
Xem xét Báo cáo thẩm định chủ trương dự án của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
UBND tỉnh
05 ngày
Quyết định chủ trương đầu tư

Bước 12
Nhận Quyết định chủ tương đầu tư của UBND tỉnh.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Quyết định chủ trương đầu tư/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 13
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký đầu
tư/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ
Bước 14
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
2,5 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 15
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
2,5 ngày
Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký đầu
tư/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ
Bước 16
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Thông báo/Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 17
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5
Thông báo/Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
19,5 ngày/ngày làm việc
19,5 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 49:
Thủ tục: Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/ ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả thuộc Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định và văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm theo hồ sơ dự án).
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (kèm theo hồ sơ dự án)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Lãnh đạo sở
1,5 ngày
Văn bản lấy ý kiến
thẩm định/ Phiếu
kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định, Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản lấy ý kiến
thẩm định/ Phiếu
kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày đối
với các Sở, ban ngành UBND các
huyện/thành phố
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
03 ngày
Dự thảo báo cáo
thẩm định/ Phiếu
kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ
Bước 8
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Báo
Lãnh đạo
03 ngày
Dự thảo báo cáo

cáo thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét.
phòng
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 9
Ký văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định
Lãnh đạo sở
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 10
Phát hành văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định và gửi UBND tỉnh (kèm theo hồ sơ dự án)
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Báo cáo thẩm định
Bước 11
Ủy ban nhân tỉnh ký và gửi Báo cáo thẩm định dự án về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
UBND tỉnh
05 ngày
Bước 12
Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư
Bộ KH&ĐT
15 ngày
Bước 13
Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư và gửi Quyết định chủ trương cho cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư
Thủ tướng
07 ngày
Bước 14
Sau khi nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 15
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
2,5 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 16
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
2,5 ngày
đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 17
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 18
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo/Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
40 ngày/ngày làm việc
40 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 50:
Thủ tục: Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ trở lên quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật đầu tư phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/ ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định kèm theo hồ sơ dự án trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo sở
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày đối
với các Sở, ban ngành UBND
các huyện/
thành phố
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ

Bước 8
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
Lãnh đạo phòng
03 ngày ngày
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 9
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
03 ngày ngày
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
9.1
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.6)
03 ngày ngày
9.2
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây.
- Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án.
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn.
- Báo cáo Lãnh đạo phòng - Dự thảo Báo cáo thẩm định chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
1,5 ngày
Bước 12
Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định chủ trương dự án để trình UBND tỉnh
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 13
Phát hành Báo cáo thẩm định chủ trương dự án và gửi hồ sơ về UBND tỉnh
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 14
Xem xét Tờ trình của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
UBND tỉnh
05 ngày
Quyết định chủ tương đầu tư
Bước 15
Nhận Quyết định chủ tương đầu tư của UBND tỉnh
Chuyên viên phòng
2,5 ngày
Quyết định chủ tương đầu tư/ Phiếu kiểm

chuyên môn
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 16
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 17
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 18
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 19
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 20
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
19,5 ngày/ngày làm việc
19,5 ngày/ngày làm việc

tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư.


tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng kèm theo hồ sơ dự án
Chuyên viên phòng
chuyên môn
02 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
02 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
02 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
02 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo /Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
03 ngày/ ngày làm việc
03 ngày/ ngày làm việc

Quy trình số 52:
Thủ tục: Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh.


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/ ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định kèm theo hồ sơ dự án trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo sở
1,5 ngày
Văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày đối
với các Sở, ban ngành UBND các
huyện/thành phố
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
4,5 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 8
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
Lãnh đạo phòng
4,5 ngày
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ

Bước 9
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
9.1
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.10)
9.2
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây: - Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án.
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn chỉnh lại.
- Báo cáo Lãnh đạo phòng.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định để trình UBND tỉnh.
- Phát hành Báo cáo thẩm định và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
Bước 10
Xem xét Báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
UBND tỉnh
05 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Bước 11
Nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 12
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chuyên viên phòng
2,5 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/

trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 13
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 14
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 15
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 16
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
19,5 ngày/ ngày làm việc
19,5 ngày/ ngày làm việc

Quy trình số 53:
Thủ tục : Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/ ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định và văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm theo hồ sơ dự án).
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (kèm theo hồ sơ dự án)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Lãnh đạo sở
1,5 ngày
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định, Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày đối
với các Sở, ban ngành UBND các
huyện/thành phố
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
03 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 8
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Báo cáo thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét.
Lãnh đạo phòng
03 ngày
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ

Bước 9
Ký văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định
Lãnh đạo sở
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 10
Phát hành văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định và gửi UBND tỉnh (kèm theo hồ sơ dự án)
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Văn bản/Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 11
Ủy ban nhân tỉnh ký và gửi Báo cáo thẩm định dự án về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
UBND tỉnh
05 ngày
Văn bản/Báo cáo thẩm định/
Bước 12
Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư
Bộ KH&ĐT
15 ngày
Bước 13
Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư và gửi Quyết định chủ trương cho cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư
Thủ tướng Chính phủ
07 ngày
Quyết định chủ trương đầu tư
Bước 14
Sau khi nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Dự thảo Giấy chứng
tư/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 15
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
2,5 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 16
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
2,5 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 17
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 18
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
40 ngày/ngày làm việc
40 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 54:
Thủ tục: Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
thẩm định kèm theo hồ sơ dự
án trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo sở
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày
đối với các
Sở, ban
ngành
UBND các huyện/
thành phố
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
4,5 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ

Bước 8
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
Lãnh đạo phòng
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 9
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
9.1
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.10)
9.2
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây:
- Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án.
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn chỉnh lại.
- Báo cáo Lãnh đạo phòng.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét. - Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định để trình UBND tỉnh.
- Phát hành Báo cáo thẩm định và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
Bước 10
Xem xét Báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
UBND tỉnh
05 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Bước 11
- Nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND
tỉnh và chuyển kết quả cho
Chuyên viên phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Phiếu
kiểm soát quy trình giải

Trung tâm Phục vụ hành chính công.
quyết hồ sơ
Bước 12
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
17 ngày/ngày làm việc
17 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 55:
Thủ tục: Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định và văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm theo hồ sơ dự án).
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (kèm theo hồ sơ dự án)
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Lãnh đạo sở
01 ngày
Văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định, Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày
đối với các Sở, ban
ngành
UBND các huyện/thà
nh phố
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
03 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ

Bước 8
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Báo cáo thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét.
Lãnh đạo phòng
Báo cáo thẩm định
/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ
Bước 9
Ký văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định
Lãnh đạo sở
Báo cáo thẩm định
/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ
Bước 10
Phát hành văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định và gửi UBND tỉnh (kèm theo hồ sơ dự án)
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Văn bản/Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 11
Ủy ban nhân tỉnh ký và gửi Báo cáo thẩm định dự án về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
UBND tỉnh
05 ngày
Văn bản/Báo cáo thẩm định
Bước 12
Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Bộ KH&ĐT
15 ngày
Bước 13
Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư và gửi Quyết định chủ trương cho cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư
Thủ tướng Chính phủ
07 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Bước 14
- Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
07 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Phiếu
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 15
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
37 ngày/ngày làm việc
37 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 56:
Thủ tục: Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh (Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ trở lên quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật đầu tư phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
thẩm định kèm theo hồ sơ dự
án trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo sở
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày
đối với các Sở, ban
ngành
UBND các huyện/thà
nh phố
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ

Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng chuyên môn
4,5 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 8
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
Lãnh đạo phòng
4,5 ngày
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 9
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
Chuyên viên phòng chuyên môn
4,5 ngày
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
9.1
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.10)
4,5 ngày
9.2
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây: - Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án.
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn chỉnh lại.
4,5 ngày
9.2
- Báo cáo Lãnh đạo phòng.
Chuyên viên phòng chuyên môn
4,5 ngày
9.2
- Dự thảo Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng chuyên môn
4,5 ngày
9.2
- Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định điều chỉnh để trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo phòng
4,5 ngày
9.2
- Phát hành Báo cáo thẩm định điều chỉnh và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
Chuyên viên phòng chuyên môn
4,5 ngày

Bước 10
Xem xét Báo cáo thẩm định điều chỉnh của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
UBND tỉnh
05 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Bước 11
- Sau khi nhận văn bản trả lời của UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng chuyên môn
0,5 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Phiếu
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 12
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
17 ngày/ngày làm việc
17 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 57:
Thủ tục: Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện quyết định chủ quyết định chủ trương đầu tư)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Tổ chức thẩm định hồ sơ dự án
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng kèm theo hồ sơ dự án.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 58:
Thủ tục: Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/ ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định kèm theo hồ sơ dự án trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo sở
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày đối
với các Sở, ban ngành UBND các huyện/
thành phố
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
4,5 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ

Bước 8
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
Lãnh đạo phòng
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 9
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
9.1
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.10)
9.2
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây: - Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án.
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn chỉnh lại.
9.2
- Báo cáo Lãnh đạo phòng.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
9.2
- Dự thảo Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ trương dự án,
trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
9.2
- Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định điều chỉnh để trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo phòng
9.2
- Phát hành Báo cáo thẩm định điều chỉnh và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Bước 10
Xem xét Báo cáo thẩm định điều chỉnh của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
UBND tỉnh
05 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư

Bước 11
Nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 12
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 13
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
2,5 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 14
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Lãnh đạo sở
2,5 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 15
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 16
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
19,5 ngày/ngày làm việc
19,5 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 59:
Thủ tục: Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định và văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm theo hồ sơ dự án).
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (kèm theo hồ sơ dự án)
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Lãnh đạo sở
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định, Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1,5 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày
đối với các sở, ban
ngành,
UBND các huyện,
thành phố
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
03 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ

Bước 8
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Báo cáo thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét.
Lãnh đạo phòng
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 9
Ký văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định
Lãnh đạo sở
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 10
Phát hành văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định và gửi UBND tỉnh (kèm theo hồ sơ dự án)
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 11
Ủy ban nhân tỉnh ký và gửi Báo cáo thẩm định dự án về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
UBND tỉnh
05 ngày
Văn bản/ Báo cáo thẩm định dự án
Bước 12
Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư
Bộ KH&ĐT
10 ngày
Bước 13
Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư và gửi Quyết định chủ trương cho cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư
Thủ tướng Chính phủ
07 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Bước 14
Sau khi nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 15
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
2,5 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 16
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
2,5 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 17
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 18
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
35 ngày/ngày làm việc
35 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 60:
Thủ tục: Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
thẩm định kèm theo hồ sơ dự án trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
Lãnh đạo sở
01 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày
Văn bản
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
4,5 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 8
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
Lãnh đạo phòng
4,5 ngày
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ

Bước 9
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
9.1
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.10)
9.2
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây:
- Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án.
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn chỉnh lại.
9.2
- Báo cáo Lãnh đạo phòng.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
9.2
- Dự thảo Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
9.2
- Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định điều chỉnh để trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo phòng
9.2
- Phát hành Báo cáo thẩm định điều chỉnh và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Bước 10
Xem xét Báo cáo thẩm định điều chỉnh của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
UBND tỉnh
05 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Bước 11
- Sau khi nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư của
Chuyên viên phòng
0,5 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Phiếu

UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
chuyên môn
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 12
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
17 ngày/ngày làm việc
17 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 61:
Thủ tục: Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định và văn bản gửi Bộ
Kế hoạch và Đầu tư trình Lãnh
đạo phòng xem xét (kèm theo hồ sơ dự án).
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (kèm theo hồ sơ dự án)
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Lãnh đạo sở
01 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định, Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
Bước 6
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các đơn vị liên quan
05 ngày
đối với các
Sở, ban
ngành
UBND các huyện
/thành phố
Văn bản
Bước 7
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự
Chuyên viên phòng
03 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ

án trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Bước 8
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Báo cáo thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét.
Lãnh đạo phòng
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 9
Ký văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định
Lãnh đạo sở
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 10
Phát hành văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định và gửi UBND tỉnh (kèm theo hồ sơ dự án)
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Văn bản/Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 11
Ủy ban nhân tỉnh ký và gửi Báo cáo thẩm định dự án về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
UBND tỉnh
05 ngày
Văn bản/Báo cáo thẩm định
Bước 12
Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Bộ KH&ĐT
10 ngày
Bước 13
Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư và gửi Quyết định chủ trương cho cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư
Thủ tướng Chính phủ
07 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Bước 14
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
07 ngày
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tưPhiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 15
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
32 ngày/ngày làm việc
32 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 62:
Thủ tục: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế.


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Tổ chức thẩm định hồ sơ dự án
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng kèm theo hồ sơ dự án.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
04 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
04 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo /Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 63:
Thủ tục: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Đối với dự án đầu tư thực hiện theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Tổ chức thẩm định hồ sơ dự án
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng kèm theo hồ sơ dự án.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
04 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
04 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo /Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 64:
Thủ tục: Nộp lại, cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu
kiểm soát quy trình giải
quyết hồ sơ/ Thông báo
/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Dự thảo Phiếu trình và Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
trình Lãnh đạo phòng kèm theo hồ sơ dự án
Chuyên viên phòng
chuyên môn
02 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
02 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
02 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
02 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo /Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
03 ngày/ngày làm việc
03 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 65:
Thủ tục: Chấm dứt dự án đầu tư theo quy định tại Điểm a, b, c Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu Tư


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
01 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
01 ngày/ngày làm việc
01 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 66:
Thủ tục: Chấm dứt hoạt động dự án theo quy định tại Điểm d, đ, e, g và h Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Dự thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh thu hồi Quyết định chủ trương trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
01 ngày
Dự thảo văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
Trình Lãnh đạo dự thảo Văn bản tham mưu UBND tỉnh
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Dự thảo văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Ký văn bản tham mưu UBND tỉnh
Lãnh đạo sở
01 ngày
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Phát hành Văn bản tham mưu UBND tỉnh
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Xem xét Văn bản tham mưu của Sở Kế hoạch và Đầu tư
UBND tỉnh
05 ngày
Văn bản
Bước 6
Sau khi UBND tỉnh thống nhất thu hồi chủ trương dự án. Dự
thảo Quyết định chấm dứt hoạt
động dự án trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Dự thảo Quyết định
chấm dứt hoạt động dự án/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trình Lãnh đạo Sở Quyết định chấm dứt hoạt động dự án
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Quyết định chấm dứt hoạt động dự án/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 8
Ký Quyết định chấm dứt hoạt động dự án
Lãnh đạo sở
01 ngày
Quyết định chấm dứt hoạt động dự án/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 9
Phát hành Quyết định chấm dứt hoạt động dự án và gửi cho nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Quyết định chấm dứt hoạt động dự án/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 10
Tiếp nhận Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chuyên viên
01 ngày
Giấy tiếp nhận hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
07 ngày/ngày làm việc
07 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 67:
Thủ tục: Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài


Trình tự các
bước thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Tổ chức xem xét việc đáp
ứng điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Dự thảo Văn bản thông báo trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Dự thảo Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Trình Lãnh đạo Sở Văn bản thông báo
Lãnh đạo phòng
04 ngày
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Ký văn bản thông báo
Lãnh đạo sở
04 ngày
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
- Phát hành Văn bản thông báo và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 68: Thủ tục: Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
-Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư. - Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2 ngày
Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký đầu
tư/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo phòng
2 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Lãnh đạo sở
2 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
2 ngày
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo /Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
03 ngày/ngày làm việc
03 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 69: Thủ tục: Tạm ngừng hoạt động của dự án


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Ghi nhận nội dung tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư
Chuyên viên phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
01 ngày/ngày làm việc
01 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 70:
Thủ tục: Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của
đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Đánh giá điều kiện thành lập
văn phòng điều hành của nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành hoặc thông báo
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Trình Lãnh đạo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành hoặc thông báo
Lãnh đạo phòng
04 ngày
Giấy chứng nhận đăng
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Ký Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành hoặc thông báo
Lãnh đạo sở
04 ngày
Giấy chứng nhận đăng
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng
điều hành hoặc thông báo và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Giấy chứng nhận đăng
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 7
Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 71:
Thủ tục: Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và
hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo Quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động văn phòng điều hành trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
Lãnh đạo phòng
04 ngày
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
Lãnh đạo sở
04 ngày
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Phát hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của
đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 72: Thủ tục: Cung cấp thông tin về dự án đầu tư


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo Văn bản cung cấp thông tin trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Văn bản cung cấp thông tin/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở Văn bản cung cấp thông tin
Lãnh đạo phòng
04 ngày
Văn bản cung cấp thông tin/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký văn bản cung cấp thông tin
Lãnh đạo sở
04 ngày
Văn bản cung cấp thông tin/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Phát hành Văn bản cung cấp thông tin và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Văn bản cung cấp thông tin/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của
đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Văn bản cung cấp thông tin
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 73:
Thủ tục: Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư


Trình tự các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
các đơn vị có liên quan trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
01 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở Văn bản lấy ý kiến
Lãnh đạo phòng
01 ngày
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký văn bản lấy ý kiến
Lãnh đạo sở
01 ngày
Văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Phát hành văn bản lấy ý kiến và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
Chuyên viên phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Tham gia ý kiến theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
Các ngành liên quan
05 ngày
đối với các
Sở, ban
ngành
UBND các huyện/
thành phố
Văn bản
Bước 7
Tổng hợp ý kiến và dự thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh trình Lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
chuyên môn
02 ngày
Dự thảo văn bản tham mưu/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 8
Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản tham mưu UBND tỉnh
Lãnh đạo phòng
02 ngày
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ

Bước 9
Phát hành Văn bản tham mưu UBND tỉnh
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 10
Xem xét văn bản tham mưu của Sở Kế hoạch và Đầu tư
UBND tỉnh
05 ngày
Văn bản
Bước 11
Sau khi nhận văn bản trả lời của UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 12
Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Văn bản trả lời
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
15 ngày/ngày làm việc
15 ngày/ngày làm việc

Quy trình số 74: Thủ tục: Giãn tiến độ dự án


Trình tự các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo Quyết định giãn tiến
độ dự án trình Lãnh đạo phòng (kèm hồ sơ dự án)
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Dự thảo Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 3
Trình Lãnh đạo Sở ký Quyết định (kèm theo hồ sơ dự án)
Lãnh đạo phòng
04 ngày
Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 4
Ký Quyết định giãn tiến độ dự án
Lãnh đạo sở
04 ngày
Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 5
Phát hành Quyết định và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
04 ngày
Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bước 6
Trả kết quả cho nhà đầu tư
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm
0,5 ngày
Thông báo/ Quyết định giãn tiến độ dự án
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
05 ngày/ngày làm việc
05 ngày/ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu479/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/06/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/06/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Văn Hòa
Phạm viKon Tum
Trích yếu2019 giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch tỉnh Kon Tum
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.