|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 479/QĐ-UBND |
Kon Tum, ngày 21 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH KON TUM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 17/TTr-SKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 74 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư (Có danh mục và nội dung quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm lập Danh sách đăng ký tài khoản cho cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này, gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
Ký bởi: Ủy ban Nhân dân tỉnh Kon Tum
Cơ quan: Tỉnh Kon Tum
Thời gian ký: 21-06-2019 08:30:19
QU Y TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍ NH
T
HUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾ
T
CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số
479 /QĐ-UBND ngày 21 thán
g 6 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
A. Danh mục thủ tục hành chính:
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
|
|
2
|
Đăng ký thành lập công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên (thành lập mới)
|
|
3
|
Đăng ký thành lập công ty Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (thành lập mới)
|
|
4
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần (thành lập mới)
|
|
5
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh (thành lập mới, thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất)
|
|
6
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (thay đổi tên DN, địa chỉ trụ sở chính, ngành nghề kinh doanh, vốn và tỷ lệ góp vốn, người đại diện theo ủy quyền, cổ đông sáng lập, thành viên công ty, thông tin về người quản lý doanh nghiệp, thông tin đăng ký thuế, thay đổi do tách doanh nghiệp, thay đổi do sáp nhập doanh nghiệp)
|
|
7
|
Đăng ký thay đổi người đại diện pháp luật (đối với công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần)
|
|
8
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
|
|
9
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
|
10
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
|
11
|
Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
|
|
12
|
Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng.
|
|
13
|
Thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp
|
|
14
|
Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện
|
|
15
|
Thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện
|
|
16
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
|
17
|
Thông báo về việc lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
|
18
|
Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
|
|
19
|
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng, địa điểm kinh doanh
|
|
20
|
Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động doanh nghiệp
|
|
21
|
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
|
22
|
Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế)
|
|
23
|
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
|
|
24
|
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
|
|
25
|
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
|
|
26
|
Đăng ký tạm ngừng hoạt động kinh doanh hoặc Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
|
|
27
|
Thông báo chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
|
|
28
|
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
|
29
|
Thông báo giải thể doanh nghiệp
|
|
30
|
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
|
31
|
Đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã (Hợp tác xã) (thành lập mới, thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất)
|
|
32
|
Đăng ký thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã
|
|
33
|
Thay đổi nội dung đăng ký của Liên hiệp Hợp tác xã (tên, địa chỉ trụ sở chính,
ngành nghề kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật của Liên hiệp Hợp tác xã, thay đổi tên chi nhánh, địa chỉ chi nhánh, người đại diện chi nhánh,
tên văn phòng đại diện, địa chỉ văn phòng đại diện, người đại diện văn phòng đại diện của Liên hiệp Hợp tác xã)
|
|
34
|
Thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã (tên, địa chỉ, ngành nghề kinh doanh, người đứng đầu)
|
|
35
|
Thay đổi điều lệ, số lượng thành viên, thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, ngành nghề kinh doanh của chi nhánh, nội dung hoạt động văn phòng đại diện của Liên hiệp Hợp tác xã.
|
|
36
|
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp Hợp tác xã
|
|
37
|
Tạm ngừng hoạt động của Liên hiệp Hợp tác xã, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã
|
|
38
|
Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã
|
|
39
|
Giải thể Liên hiệp Hợp tác xã
|
|
40
|
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã
|
|
41
|
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã
|
|
42
|
Thay đổi cơ quan đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã
|
|
43
|
Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
44
|
Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
|
45
|
Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh (dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ trở lên quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật đầu tư phù hợp với quy
|
|
hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
|
46
|
Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
|
47
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
|
|
48
|
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
49
|
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
|
|
50
|
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩmquyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh. (Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ trở lên quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật đầu tư phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
|
51
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
|
|
52
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
53
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
54
|
Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
55
|
Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
|
|
56
|
Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ trở lên quy định tại Khoản 2 Điều31 Luật đầu tư phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
|
57
|
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư)
|
|
58
|
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
59
|
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)
|
|
60
|
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
|
61
|
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
|
62
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế.
|
|
63
|
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Đối với dự án đầu tư thực hiện theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).
|
|
64
|
Nộp lại, cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
65
|
Chấm dứt dự án đầu tư theo quy định tại Điểm a, b, c Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu Tư
|
|
66
|
Chấm dứt hoạt động dự án theo quy định tại Điểm d, đ, e, g và h Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư
|
|
67
|
Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.
|
|
68
|
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
|
69
|
Tạm ngừng hoạt động của dự án
|
|
70
|
Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
|
71
|
Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
|
72
|
Cung cấp thông tin về dự án đầu tư
|
|
73
|
Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư
|
|
74
|
Giãn tiến độ dự án
|
B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Quy trình số 1:
Thủ tục: Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho
người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống) - Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế cấp mã số cho doanh nghiệp hoặc phản hồi nêu rõ lý do nếu từ chối cấp mã số
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
g thời gian giải quyết thủ tục h
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ ngày làm việc
|
2 ngày/ ngày làm việc
|
Quy trình số 2
Thủ tục:
Đăng ký thành lập công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên
(thành lập mới)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo Phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế cấp mã số cho doanh nghiệp hoặc phản hồi nêu rõ lý do nếu từ chối cấp mã số
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Từ chối và có Thông báo
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
nêu rõ lý do.
|
||||
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 3:
Thủ tục:
Đăng ký thành lập công ty Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên (thành lập mới)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình lãnh đạo xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ
sơ đăng ký doanh nghiệp vào
Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu
doanh nghiệp trên Hệ thống
thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế cấp mã số cho doanh nghiệp hoặc phản hồi nêu rõ lý do nếu từ chối cấp mã số
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 4: Thủ tục: Đăng ký thành lập công ty cổ phần (thành lập mới)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc
không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho
người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức, viên chức của đơn vị làm việc tại
Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống). - Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế cấp mã số cho doanh nghiệp hoặc phản hồi
nêu rõ lý do nếu từ chối cấp mã số
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
nêu rõ lý do.
|
||||
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức, viên chức của đơn vị làm việc tại
Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 5:
Thủ tục:
Đăng ký thành lập công ty hợp danh (thành lập mới, thành lập
trên cơ sở chia, tách, hợp nhất)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ
sung nếu hồ sơ chưa đủ
hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho
người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo Giấy CNĐKDN
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế cấp mã số cho doanh nghiệp hoặc phản hồi nêu rõ lý do nếu từ chối cấp mã số
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
Giấy chứng nhận ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy chứng nhận ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 6:
Thủ tục: Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (thay đổi tên DN, địa chỉ trụ sở chính, ngành nghề kinh doanh, vốn và tỷ lệ góp vốn, người đại diện theo ủy quyền, cổ đông sáng lập, thành viên công ty, thông tin về người quản lý doanh nghiệp, thông tin đăng ký thuế, thay đổi do tách doanh nghiệp, thay đổi do sáp nhập doanh nghiệp)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ
sung nếu hồ sơ chưa đủ
hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho
người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công
nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia. - Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống) - Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi thông tin, nêu rõ lý do nếu từ chối
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy
|
Lãnh đạo
|
1,5 ngày
|
|
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
phòng
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
||
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 7:
Thủ tục:
Đăng ký thay đổi người đại diện pháp luật (đối với công ty
TNHH một thành viên, công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ
đăng ký doanh nghiệp vào Hệ
thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu
doanh nghiệp trên Hệ thống
thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi thông tin, nêu rõ lý do nếu từ chối
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 8: Thủ tục: Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi thông tin, nêu rõ lý do nếu từ chối
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 9:
|
viên
|
Thủ tục:
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty TNHH một thành
|
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi thông tin trên Hệ thống
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 10: Thủ tục: Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi thông tin trên Hệ thống
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
ĐKDN hoặc Thông
báo từ chối hồ sơ.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 11: Thủ tục: Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo Giấy xác nhận thay đổi thông tin
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận và ký Giấy xác nhận hoặc
từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Giấy xác nhận thay đổi thông tin
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy xác nhận thay đổi thông tin
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 12:
Thủ tục:
Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không
phải là công ty cổ phần đại chúng.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo Giấy xác nhận thay đổi thông tin
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận và ký Giấy xác nhận hoặc
từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Giấy xác nhận thay đổi thông tin
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy xác nhận thay đổi thông tin
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ ngày làm việc
|
2 ngày/ ngày làm việc
|
Quy trình số 13: Thủ tục: Thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018).
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản Mẫu dấu được chấp thuận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Chấp thuận Mẫu dấu
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
1,5 ngày
|
Mẫu dấu được công bố trên Hệ thống ĐKDNQG
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 14:
Thủ tục:
Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu của
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản Mẫu dấu được chấp thuận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Chấp thuận Mẫu dấu
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Mẫu dấu được công bố trên Hệ thống ĐKDNQG
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 15:
Thủ tục:
Thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi
nhánh/văn phòng đại diện
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Chấp thuận
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Mẫu dấu được công bố trên Hệ thống ĐKDNQG
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ ngày làm việc
|
2 ngày/ ngày làm việc
|
Quy trình số 16:
Thủ tục:
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế đề nghị cấp mã số DN.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế cấp mã số cho doanh nghiệp hoặc phản hồi nêu rõ lý do nếu từ chối cấp mã số
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 17:
Thủ tục:
Thông báo về việc lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện ở nước
ngoài
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo Giấy xác nhận hoặc Thông báo
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Giấy xác nhận hoặc Thông báo
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy xác nhận hoặc Thông báo
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 18:
Thủ tục:
Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại
diện, Địa điểm kinh doanh
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 19:
Thủ tục:
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng, địa điểm kinh doanh
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của
đơn vị làm
việc tại
Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
'- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống) - Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo Giấy CNĐKDN
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Giấy chứng nhận ĐKDN hoặc Thông báo
|
|
nêu rõ lý do.
|
||||
|
Bước 7
|
Trả kết quả, Sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 20:
Thủ tục:
Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký
doanh nghiệp, tình trạng hoạt động doanh nghiệp
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 21: Thủ tục: Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 22:
Thủ tục:
Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 23:
Thủ tục:
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp
đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 24:
Thủ tục:
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối
với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt
động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
việc tại
Trung tâm |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 25:
Thủ tục:
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Giấy chứng nhận ĐKDN
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy chứng nhận ĐKDN
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 26:
Thủ tục:
Đăng ký tạm ngừng hoạt động kinh doanh hoặc Thông báo về
việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo Giấy xác nhận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, chấp thuận hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Giấy xác nhận
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy xác nhận
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 27:
Thủ tục:
Thông báo chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện,
Địa điểm kinh doanh
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo
Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ
thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 28:
Thủ tục:
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện ở nước ngoài
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung
nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không
hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
ĐKDN hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
2 ngày/ngày làm việc
|
2 ngày/ngày làm việc
|
Thủ tục: Thông báo giải thể doanh nghiệp
|
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (hồ sơ).
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo Giấy xác nhận giải thể hoặc Thông báo
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, truyền dữ liệu sang Hệ thống đăng ký thuế
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế phản hồi trên Hệ thống ĐKDNQG, chấp thuận hoặc nêu rõ lý do nếu từ chối
|
Cơ quan Thuế
|
1,5 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Chấp thuận và ký Giấy xác nhận giải thể hoặc từ chối và có Thông báo nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Giấy xác nhận giải thể hoặc Thông báo
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả, sắp xếp, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày
|
Giấy xác nhận giải thể hoặc Thông báo từ chối hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Thủ tục: Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận Giấy đề nghị công bố. Hướng dẫn doanh nghiệp nộp phí Công bố theo quy định.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
02 ngày
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên thực hiện công bố trên cổng Thông tin điện tử quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
02 ngày
|
Thông tin DN được công bố trên Hệ thống
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
02 ngày/ngày làm việc
|
02 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 31:
Thủ tục:
Đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác xã (thành lập mới, thành
lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX.
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức, viên chức của đơn vị làm việc tại
Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018).
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia.
|
Cơ quan Thuế
|
01 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
|
||||
|
Bước 7
|
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ.
|
Công chức, viên chức của đơn vị làm việc tại
Trung tâm |
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
5 ngày/ngày làm việc
|
5 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 32:
Thủ tục:
Đăng ký thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX.
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia. - Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia.
|
Cơ quan Thuế
|
01 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm |
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
việc tại
Trung tâm |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 33:
Thủ tục:
Thay đổi nội dung đăng ký của Liên hiệp Hợp tác xã (tên, địa chỉ
trụ sở chính, ngành nghề kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật
của Liên hiệp Hợp tác xã, thay đổi tên chi nhánh, địa chỉ chi nhánh, người đại
diện chi nhánh, tên văn phòng đại diện, địa chỉ văn phòng đại diện, người đại
diện văn phòng đại diện của Liên hiệp Hợp tác xã)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức, viên
chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia.
|
Cơ quan Thuế
|
01 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ.
|
Công chức, viên
chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 34:
Thủ tục:
Thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã (tên, địa chỉ, ngành nghề kinh
doanh, người đứng đầu)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ.
- Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức, viên chức của đơn vị làm việc tại
Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia
|
Cơ quan Thuế
|
01 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
|
||||
|
Bước 7
|
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ
|
Công chức, viên chức của đơn vị làm việc tại
Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 35:
Thủ tục:
Thay đổi điều lệ, số lượng thành viên, thành viên hội đồng quản
trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên, ngành nghề kinh doanh của chi nhánh,
nội dung hoạt động văn phòng đại diện của Liên hiệp Hợp tác xã.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký.
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét theo Phiếu trình.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018).
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ
đăng ký doanh nghiệp vào Hệ
thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
02 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 36:
Thủ tục:
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh
nghiệp của HTX, Liên hiệp Hợp tác xã
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX.
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia. - Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia.
|
Cơ quan Thuế
|
01 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm |
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
việc tại
Trung tâm |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 37:
Thủ tục:
Tạm ngừng hoạt động của Liên hiệp Hợp tác xã, Chi nhánh,
Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ,
chính xác thông tin trong hồ sơ
đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu
doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia.
|
Cơ quan Thuế
|
01 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng
xem xét, quyết định chấp thuận
và ký Giấy chứng nhận hoặc từ
chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm |
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
việc tại
Trung tâm |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
5 ngày/ ngày làm việc
|
5 ngày/ ngày làm việc
|
Quy trình số 38:
Thủ tục:
Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
1/2 ngày
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
1/2 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ,
chính xác thông tin trong hồ sơ
đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống
thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia.
|
Cơ quan Thuế
|
01 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm |
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
việc tại
Trung tâm |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
5 ngày/ ngày làm việc
|
5 ngày/ ngày làm việc
|
Quy trình số 39: Thủ tục: Giải thể Liên hiệp Hợp tác xã
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ) - Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia
|
Cơ quan Thuế
|
01 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ
ng thời gian giải quyết thủ tục hà
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
5 ngày/ ngày làm việc
|
5 ngày/ ngày làm việc
|
Quy trình số 40: Thủ tục: Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ) - Trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ,
chính xác thông tin trong hồ sơ
đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
- Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống
thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia
|
Cơ quan Thuế
|
01 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của
đơn vị làm
|
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
việc tại
Trung tâm |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ ngày làm việc
|
05 ngày/ ngày làm việc
|
Quy trình số 41:
Thủ tục:
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Chi nhánh, Văn
phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký.
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét theo Phiếu trình.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ (theo
Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
02 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
|
Lãnh đạo phòng
|
1 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 42: Thủ tục: Thay đổi cơ quan đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã
|
Trình
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký thành lập LHHTX, HTX
- Xem xét hồ sơ, hướng dẫn chỉnh sửa, bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ. - Trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (nếu HS hợp lệ) - Trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy biên nhận
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ (theo Thông báo phân công nhiệm vụ
công việc của phòng ĐKKD số 04/TB-ĐKKD ngày 25/3/2018)
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký HTX vào Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia. - Scan hồ sơ đưa vào dữ liệu doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký HTX quốc gia (Hệ thống)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, gửi hồ sơ sang Cơ quan Thuế để đề nghị cấp Mã số thuế cho HTX, LHHTX
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Dữ liệu được truyền sang Hệ thống đăng ký Thuế
|
|
Bước 5
|
Cơ quan Thuế có phản hồi thông tin về Hệ thống đăng ký HTX quốc gia
|
Cơ quan Thuế
|
01 ngày
|
Thông tin được trả về cơ sở dữ liệu của Hệ thống đăng ký doanh nghiệp quốc gia.
|
|
Bước 6
|
Sau khi nhận được phản hồi từ Cơ quan Thuế, Lãnh đạo phòng xem xét, quyết định chấp thuận và ký Giấy chứng nhận hoặc từ chối hồ sơ, có Thông báo nêu rõ lý do từ chối.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả và lưu trữ hồ sơ
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại |
0,5 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
|
Trung tâm
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ ngày làm việc
|
05 ngày/ ngày làm việc
|
Quy trình số 43:
Thủ tục:
Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư. - Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định và văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm theo hồ sơ dự án).
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
1,5 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày
đối với các
Sở, ban
ngành UBND các huyện/ thành phố |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Báo cáo thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét.
|
Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày
|
bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Ký văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 10
|
Phát hành văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định và gửi UBND tỉnh (kèm theo hồ sơ dự án) và Trung tâm
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 11
|
Ủy ban nhân tỉnh ký và gửi Báo cáo thẩm định dự án về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
Bước 12
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
15 ngày
|
|
|
Bước 13
|
Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư và gửi Quyết định chủ trương cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Thủ tướng Chính phủ
|
07 ngày
|
|
|
Bước 14
|
- Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
07 ngày
|
|
|
Bước 15
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ/
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
37 ngày/ngày làm việc
|
37 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 44:
Thủ tục:
Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án
không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư. - Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản gửi Bộ Kế
hoạch và Đầu tư kèm theo hồ sơ
dự án để trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn
bản/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư kèm hồ sơ dự án.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày
|
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản và gửi hồ sơ đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Sau khi nhận hồ sơ dự án, Bộ Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
Phụ thuộc Bộ Kế
hoạch và Đầu tư |
|
|
Bước 7
|
Hội đồng thẩm định nhà nước tổ chức thẩm định hồ sơ dự án đầu tư và lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung quy định tại khoản 6 Điều 33 của Luật Đầu tư và lập báo cáo
|
Hội đồng thẩm định nhà nước
|
90 ngày,
kế từ ngày được thành lập |
|
|
Bước 8
|
Chậm nhất 60 ngày trước ngày
khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi Hồ sơ quyết định
chủ trương đầu tư đến cơ quan chủ trì thẩm tra của Quốc hội.
|
Chính phủ
|
Phụ thuộc Chính phủ
|
|
Bước 9
|
Quốc hội xem xét, thông qua Nghị quyết về chủ trương đầu tư.
|
Quốc hội
|
Phụ thuộc Quốc hội
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư
|
|
Bước 10
|
- Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Phụ thuộc Quốc hội
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư/ Phiếu
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 11
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Nghị quyết về chủ trương đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Dự kiến 152 ngày (
Phụ thuộc vào thời gian giải quyết của các Bộ ngành và Trung ương
)
|
Dự kiến 152 ngày (
Phụ thuộc vào thời gian giải quyết của các Bộ ngành và Trung ương
)
|
Quy trình số 45:
Thủ tục:
Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (dự án không
thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) đối với dự án đầu tư có quy mô
vốn đầu tư từ 5.000 tỷ trở lên quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật đầu tư phù hợp
với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư. - Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm
định kèm theo hồ sơ dự án trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết
hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết
hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày,
đối với các Sở, ban ngành UBND các huyện/thà nh phố |
Văn bản /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
4,5 ngày
|
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
|
Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 9
|
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
- Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.6) - Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây.
+ Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
+ Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án
+ Báo cáo Lãnh đạo phòng - Dự thảo Báo cáo thẩm định chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét - Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo để trình UBND tỉnh - Phát hành Báo cáo thẩm định chủ trương dự án và gửi hồ sơ về UBND tỉnh. |
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 10
|
- Xem xét Báo cáo thẩm định chủ trương dự án của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời.
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
Bước 11
|
- Sau khi nhận văn bản trả lời của UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
0,5 ngày
|
Quyết định chủ
trương đầu tư/ Thông
báo/ Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết
hồ sơ
|
|
Bước 12
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
17 ngày/ngày làm việc
|
17 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 46:
Thủ tục:
Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với dự án
không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định kèm theo hồ sơ dự án trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết
hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết
hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày, đối
với các Sở, ban ngành UBND các huyện/
thành phố |
Văn bản /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
4,5 ngày
|
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
|
Lãnh đạo phòng
|
4,5 ngày
|
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết
|
|
hồ sơ
|
||||
|
Bước 9
|
Phát hành Báo cáo thẩm định
gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
- Trường hợp 1: Theo Báo
cáo thẩm định, dự án đầu tư
không phải chỉnh sửa và đảm
bảo điều kiện để trình UBND
tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư
trình UBND tỉnh xem xét
quyết định chủ trương. (Quy
trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.6)
- Trường hợp 2: Theo Báo
cáo thẩm định, dự án phải
chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi
trình UBND tỉnh thì được
thực hiện theo các bước dưới đây.
+ Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
+ Kiểm tra sự phù hợp của hồ
sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án
+ Báo cáo Lãnh đạo phòng - Dự thảo Báo cáo thẩm định
chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét
- Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo để trình UBND tỉnh - Phát hành Báo cáo thẩm
định chủ trương dự án và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 10
|
- Xem xét Báo cáo thẩm định chủ trương dự án của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời.
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
Bước 11
|
- Sau khi nhận văn bản trả lời của UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
0,5 ngày
|
Quyết định chủ
trương đầu tư/
Thông báo/ Phiếu
kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 12
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
17 ngày/ngày làm việc
|
17 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 47:
Thủ tục:
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư
không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ dự án
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng kèm theo hồ sơ dự án
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
04 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
04 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 48:
Thủ tục:
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
thẩm định kèm theo hồ sơ dự
án trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày
đối với các
Sở, ban
ngành UBND các huyện/ thành phố |
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
|
Lãnh đạo phòng
|
4,5 ngày
|
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
|
Lãnh đạo sở
|
4,5 ngày
|
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 10
|
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
|
4,5 ngày
|
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
10.1
|
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định
|
4,5 ngày
|
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
10.2
|
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây:
- Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn chỉnh lại.
- Báo cáo Lãnh đạo phòng
- Dự thảo Báo cáo thẩm định chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét - Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định chủ trương dự án để trình UBND tỉnh - Phát hành Báo cáo thẩm định chủ trương dự án và gửi hồ sơ về UBND tỉnh |
4,5 ngày
|
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước1 1
|
Xem xét Báo cáo thẩm định chủ trương dự án của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định chủ trương đầu tư
|
|
Bước 12
|
Nhận Quyết định chủ tương đầu tư của UBND tỉnh.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Quyết định chủ trương đầu tư/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 13
|
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký đầu
tư/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 14
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 15
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
2,5 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký đầu
tư/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 16
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Thông báo/Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 17
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5
|
Thông báo/Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
19,5 ngày/ngày làm việc
|
19,5 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 49:
Thủ tục:
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án
thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định và văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm theo hồ sơ dự án).
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (kèm theo hồ sơ dự án)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến
thẩm định/ Phiếu
kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định, Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến
thẩm định/ Phiếu
kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày đối
với các Sở, ban ngành UBND các
huyện/thành phố
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
03 ngày
|
Dự thảo báo cáo
thẩm định/ Phiếu
kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Báo
|
Lãnh đạo
|
03 ngày
|
Dự thảo báo cáo
|
|
cáo thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét.
|
phòng
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
||
|
Bước 9
|
Ký văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 10
|
Phát hành văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định và gửi UBND tỉnh (kèm theo hồ sơ dự án)
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Báo cáo thẩm định
|
|
|
Bước 11
|
Ủy ban nhân tỉnh ký và gửi Báo cáo thẩm định dự án về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
Bước 12
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư
|
Bộ KH&ĐT
|
15 ngày
|
|
|
Bước 13
|
Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư và gửi Quyết định chủ trương cho cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Thủ tướng
|
07 ngày
|
|
|
Bước 14
|
Sau khi nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 15
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 16
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
2,5 ngày
|
đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 17
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 18
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo/Quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
40 ngày/ngày làm việc
|
40 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 50:
Thủ tục:
Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (Đối với dự
án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ trở lên quy định tại Khoản 2 Điều 31
Luật đầu tư phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định kèm theo hồ sơ dự án trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày đối
với các Sở, ban ngành UBND
các huyện/ thành phố |
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
|
Lãnh đạo phòng
|
03 ngày ngày
|
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
03 ngày ngày
|
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
9.1
|
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.6)
|
03 ngày ngày
|
||
|
9.2
|
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây.
- Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án.
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn.
- Báo cáo Lãnh đạo phòng - Dự thảo Báo cáo thẩm định chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
1,5 ngày
|
||
|
Bước 12
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định chủ trương dự án để trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 13
|
Phát hành Báo cáo thẩm định chủ trương dự án và gửi hồ sơ về UBND tỉnh
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 14
|
Xem xét Tờ trình của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định chủ tương đầu tư
|
|
Bước 15
|
Nhận Quyết định chủ tương đầu tư của UBND tỉnh
|
Chuyên viên phòng
|
2,5 ngày
|
Quyết định chủ tương đầu tư/ Phiếu kiểm
|
|
chuyên môn
|
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|||
|
Bước 16
|
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 17
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 18
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 19
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 20
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
19,5 ngày/ngày làm việc
|
19,5 ngày/ngày làm việc
|
tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư.
|
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng kèm theo hồ sơ dự án
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
02 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
02 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
02 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
02 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo /Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
03 ngày/ ngày làm việc
|
03 ngày/ ngày làm việc
|
Quy trình số 52:
Thủ tục:
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định kèm theo hồ sơ dự án trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày đối
với các Sở, ban ngành UBND các
huyện/thành phố
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
4,5 ngày
|
Dự thảo báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
|
Lãnh đạo phòng
|
4,5 ngày
|
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Báo cáo thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
9.1
|
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.10)
|
|||
|
9.2
|
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây: - Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án.
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn chỉnh lại.
- Báo cáo Lãnh đạo phòng.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định để trình UBND tỉnh.
- Phát hành Báo cáo thẩm định và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
|
|||
|
Bước 10
|
Xem xét Báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Bước 11
|
Nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 12
|
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Chuyên viên phòng
|
2,5 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
|
|
trình Lãnh đạo phòng
|
chuyên môn
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
||
|
Bước 13
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 14
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 15
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 16
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
19,5 ngày/ ngày làm việc
|
19,5 ngày/ ngày làm việc
|
Quy trình số 53:
Thủ tục
: Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định và văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm theo hồ sơ dự án).
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (kèm theo hồ sơ dự án)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
1,5 ngày
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định, Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày đối
với các Sở, ban ngành UBND các
huyện/thành phố
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
03 ngày
|
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Báo cáo thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét.
|
Lãnh đạo phòng
|
03 ngày
|
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ
|
|
sơ
|
||||
|
Bước 9
|
Ký văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 10
|
Phát hành văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định và gửi UBND tỉnh (kèm theo hồ sơ dự án)
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Văn bản/Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 11
|
Ủy ban nhân tỉnh ký và gửi Báo cáo thẩm định dự án về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Văn bản/Báo cáo thẩm định/
|
|
Bước 12
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư
|
Bộ KH&ĐT
|
15 ngày
|
|
|
Bước 13
|
Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư và gửi Quyết định chủ trương cho cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Thủ tướng Chính phủ
|
07 ngày
|
Quyết định chủ trương đầu tư
|
|
Bước 14
|
Sau khi nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng
tư/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 15
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 16
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
2,5 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 17
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 18
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
40 ngày/ngày làm việc
|
40 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 54:
Thủ tục:
Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư
không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
thẩm định kèm theo hồ sơ dự
án trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày
đối với các
Sở, ban
ngành UBND các huyện/ thành phố |
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
4,5 ngày
|
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
|
Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 9
|
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
9.1
|
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.10)
|
|||
|
9.2
|
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây:
- Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án.
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn chỉnh lại.
- Báo cáo Lãnh đạo phòng.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét. - Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định để trình UBND tỉnh.
- Phát hành Báo cáo thẩm định và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
|
|||
|
Bước 10
|
Xem xét Báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Bước 11
|
- Nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND
tỉnh và chuyển kết quả cho
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
0,5 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Phiếu
kiểm soát quy trình giải
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
quyết hồ sơ
|
|||
|
Bước 12
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
17 ngày/ngày làm việc
|
17 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 55:
Thủ tục:
Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư
không thuộc diện Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền của
Thủ tướng Chính phủ
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định và văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm theo hồ sơ dự án).
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (kèm theo hồ sơ dự án)
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
01 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định, Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày
đối với các Sở, ban ngành UBND các huyện/thà nh phố |
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
03 ngày
|
Dự thảo báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Báo cáo thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét.
|
Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo thẩm định
/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 9
|
Ký văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
Báo cáo thẩm định
/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 10
|
Phát hành văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định và gửi UBND tỉnh (kèm theo hồ sơ dự án)
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Văn bản/Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 11
|
Ủy ban nhân tỉnh ký và gửi Báo cáo thẩm định dự án về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Văn bản/Báo cáo thẩm định
|
|
Bước 12
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Bộ KH&ĐT
|
15 ngày
|
|
|
Bước 13
|
Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư và gửi Quyết định chủ trương cho cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Thủ tướng Chính phủ
|
07 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Bước 14
|
- Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
07 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Phiếu
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 15
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
37 ngày/ngày làm việc
|
37 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 56:
Thủ tục:
Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư
không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh (Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ trở lên quy
định tại Khoản 2 Điều 31 Luật đầu tư phù hợp với quy hoạch đã được cấp có
thẩm quyền phê duyệt)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
thẩm định kèm theo hồ sơ dự
án trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày
đối với các Sở, ban ngành UBND các huyện/thà nh phố |
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
4,5 ngày
|
Dự thảo báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
|
Lãnh đạo phòng
|
4,5 ngày
|
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
4,5 ngày
|
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
9.1
|
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.10)
|
4,5 ngày
|
||
|
9.2
|
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây: - Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án.
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn chỉnh lại.
|
4,5 ngày
|
||
|
9.2
|
- Báo cáo Lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
4,5 ngày
|
|
|
9.2
|
- Dự thảo Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
4,5 ngày
|
|
|
9.2
|
- Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định điều chỉnh để trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo phòng
|
4,5 ngày
|
|
|
9.2
|
- Phát hành Báo cáo thẩm định điều chỉnh và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
4,5 ngày
|
|
Bước 10
|
Xem xét Báo cáo thẩm định điều chỉnh của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Bước 11
|
- Sau khi nhận văn bản trả lời của UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Phiếu
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 12
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
17 ngày/ngày làm việc
|
17 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 57:
Thủ tục:
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án
đầu tư (Đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện quyết định chủ quyết định chủ trương đầu tư)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Tổ chức thẩm định hồ sơ dự án
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 3
|
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng kèm theo hồ sơ dự án.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 4
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 5
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 6
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 7
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 58:
Thủ tục:
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án
đầu tư (Đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc
diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định kèm theo hồ sơ dự án trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày đối
với các Sở, ban ngành UBND các huyện/
thành phố |
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
4,5 ngày
|
Dự thảo báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
|
Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 9
|
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
9.1
|
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.10)
|
|||
|
9.2
|
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây: - Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án.
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn chỉnh lại.
|
|||
|
9.2
|
- Báo cáo Lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
||
|
9.2
|
- Dự thảo Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ trương dự án,
trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
||
|
9.2
|
- Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định điều chỉnh để trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo phòng
|
||
|
9.2
|
- Phát hành Báo cáo thẩm định điều chỉnh và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
||
|
Bước 10
|
Xem xét Báo cáo thẩm định điều chỉnh của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Bước 11
|
Nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 12
|
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 13
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 14
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
Lãnh đạo sở
|
2,5 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 15
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 16
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
19,5 ngày/ngày làm việc
|
19,5 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 59:
Thủ tục:
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án
đầu tư (Đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc
diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định và văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm theo hồ sơ dự án).
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (kèm theo hồ sơ dự án)
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định, Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
1,5 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày
đối với các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố |
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
03 ngày
|
Dự thảo báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Báo cáo thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét.
|
Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 9
|
Ký văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 10
|
Phát hành văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định và gửi UBND tỉnh (kèm theo hồ sơ dự án)
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 11
|
Ủy ban nhân tỉnh ký và gửi Báo cáo thẩm định dự án về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Văn bản/ Báo cáo thẩm định dự án
|
|
Bước 12
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư
|
Bộ KH&ĐT
|
10 ngày
|
|
|
Bước 13
|
Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư và gửi Quyết định chủ trương cho cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Thủ tướng Chính phủ
|
07 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Bước 14
|
Sau khi nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 15
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 16
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
2,5 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 17
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2,5 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 18
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
35 ngày/ngày làm việc
|
35 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 60:
Thủ tục:
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án
đầu tư (Đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
thẩm định kèm theo hồ sơ dự án trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở hồ sơ dự án và văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
01 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày
|
Văn bản
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
4,5 ngày
|
Dự thảo báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định dự án đầu tư.
|
Lãnh đạo phòng
|
4,5 ngày
|
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Phát hành Báo cáo thẩm định gửi nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Báo cáo thẩm định/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
9.1
|
Trường hợp 1: Theo Báo cáo thẩm định, dự án đầu tư không phải chỉnh sửa và đảm bảo điều kiện để trình UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh xem xét quyết định chủ trương. (Quy trình thực hiện theo thứ tự từ 9.2.2 đến 9.2.10)
|
|||
|
9.2
|
Trường hợp 2: Theo Báo cáo thẩm định, dự án phải chỉnh sửa lại hồ sơ trước khi trình UBND tỉnh thì được thực hiện theo các bước dưới đây:
- Tiếp nhận lại hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ dự án với Báo cáo thẩm định dự án.
- Trường hợp hồ sơ dự án phù hợp với Báo cáo thẩm định thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp hồ sơ chưa phù hợp với Báo cáo thẩm định, hướng dẫn nhà đầu tư hoàn chỉnh lại.
|
|||
|
9.2
|
- Báo cáo Lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
||
|
9.2
|
- Dự thảo Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ trương dự án, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
||
|
9.2
|
- Trình Lãnh đạo Sở ký Báo cáo thẩm định điều chỉnh để trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo phòng
|
||
|
9.2
|
- Phát hành Báo cáo thẩm định điều chỉnh và gửi hồ sơ về UBND tỉnh.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
||
|
Bước 10
|
Xem xét Báo cáo thẩm định điều chỉnh của Sở Kế hoạch và Đầu tư và có ý kiến trả lời
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Bước 11
|
- Sau khi nhận Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư của
|
Chuyên viên phòng
|
0,5 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư/Phiếu
|
|
UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
chuyên môn
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
||
|
Bước 12
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
17 ngày/ngày làm việc
|
17 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 61:
Thủ tục:
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án
đầu tư (Đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng
Chính phủ và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm
việc tại
Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định và văn bản gửi Bộ
Kế hoạch và Đầu tư trình Lãnh
đạo phòng xem xét (kèm theo hồ sơ dự án).
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (kèm theo hồ sơ dự án)
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến thẩm định và Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
01 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến thẩm định, Văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Văn bản lấy ý
kiến/Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các đơn vị liên quan
|
05 ngày
đối với các
Sở, ban
ngành UBND các huyện /thành phố |
Văn bản
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo báo cáo thẩm định dự
|
Chuyên viên phòng
|
03 ngày
|
Dự thảo báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ
|
|
án trình Lãnh đạo phòng
|
chuyên môn
|
sơ
|
||
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở dự thảo Báo cáo thẩm định trước khi trình UBND tỉnh xem xét.
|
Lãnh đạo phòng
|
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 9
|
Ký văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định
|
Lãnh đạo sở
|
Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 10
|
Phát hành văn bản dự thảo Báo cáo thẩm định và gửi UBND tỉnh (kèm theo hồ sơ dự án)
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Văn bản/Báo cáo thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 11
|
Ủy ban nhân tỉnh ký và gửi Báo cáo thẩm định dự án về Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Văn bản/Báo cáo thẩm định
|
|
Bước 12
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Bộ KH&ĐT
|
10 ngày
|
|
|
Bước 13
|
Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư và gửi Quyết định chủ trương cho cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Thủ tướng Chính phủ
|
07 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Bước 14
|
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
07 ngày
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tưPhiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 15
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo/Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
32 ngày/ngày làm việc
|
32 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 62:
Thủ tục:
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Tổ chức thẩm định hồ sơ dự án
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng kèm theo hồ sơ dự án.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
04 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
04 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo /Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 63:
Thủ tục:
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án,
trọng tài (Đối với dự án đầu tư thực hiện theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Tổ chức thẩm định hồ sơ dự án
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Dự thảo Phiếu trình và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng kèm theo hồ sơ dự án.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
04 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
04 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo /Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 64:
Thủ tục:
Nộp lại, cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu
kiểm soát quy trình giải
quyết hồ sơ/ Thông báo
/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Dự thảo Phiếu trình và Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
trình Lãnh đạo phòng kèm theo hồ sơ dự án
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
02 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
02 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
02 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
02 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo /Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
03 ngày/ngày làm việc
|
03 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 65:
Thủ tục:
Chấm dứt dự án đầu tư theo quy định tại Điểm a, b, c Khoản 1
Điều 48 Luật Đầu Tư
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
01 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
01 ngày/ngày làm việc
|
01 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 66:
Thủ tục:
Chấm dứt hoạt động dự án theo quy định tại Điểm d, đ, e, g và h
Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Dự thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh thu hồi Quyết định chủ trương trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
01 ngày
|
Dự thảo văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trình Lãnh đạo dự thảo Văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Dự thảo văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Ký văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
Lãnh đạo sở
|
01 ngày
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Phát hành Văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Xem xét Văn bản tham mưu của Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Văn bản
|
|
Bước 6
|
Sau khi UBND tỉnh thống nhất thu hồi chủ trương dự án. Dự
thảo Quyết định chấm dứt hoạt
động dự án trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Dự thảo Quyết định
chấm dứt hoạt động dự án/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Trình Lãnh đạo Sở Quyết định chấm dứt hoạt động dự án
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Quyết định chấm dứt hoạt động dự án/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Ký Quyết định chấm dứt hoạt động dự án
|
Lãnh đạo sở
|
01 ngày
|
Quyết định chấm dứt hoạt động dự án/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Phát hành Quyết định chấm dứt hoạt động dự án và gửi cho nhà đầu tư và các đơn vị có liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Quyết định chấm dứt hoạt động dự án/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
|
Chuyên viên
|
01 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
07 ngày/ngày làm việc
|
07 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 67:
Thủ tục:
Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của
nhà đầu tư nước ngoài
|
Trình
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Tổ chức xem xét việc đáp
ứng điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Dự thảo Văn bản thông báo trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Dự thảo Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Trình Lãnh đạo Sở Văn bản thông báo
|
Lãnh đạo phòng
|
04 ngày
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký văn bản thông báo
|
Lãnh đạo sở
|
04 ngày
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Phát hành Văn bản thông báo và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 68: Thủ tục: Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
-Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư. - Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký đầu
tư/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo phòng
|
2 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lãnh đạo sở
|
2 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
- Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
2 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo /Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
03 ngày/ngày làm việc
|
03 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 69: Thủ tục: Tạm ngừng hoạt động của dự án
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Ghi nhận nội dung tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
0,5 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
01 ngày/ngày làm việc
|
01 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 70:
Thủ tục:
Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của
đơn vị làm
việc tại
Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Đánh giá điều kiện thành lập
văn phòng điều hành của nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành hoặc thông báo
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Trình Lãnh đạo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành hoặc thông báo
|
Lãnh đạo phòng
|
04 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành hoặc thông báo
|
Lãnh đạo sở
|
04 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Phát hành Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng
điều hành hoặc thông báo và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Giấy chứng nhận đăng
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 71:
Thủ tục:
Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng BCC
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và
hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo Quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động văn phòng điều hành trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
|
Lãnh đạo phòng
|
04 ngày
|
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
|
Lãnh đạo sở
|
04 ngày
|
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của
đơn vị làm
việc tại
Trung tâm |
0,5 ngày
|
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 72: Thủ tục: Cung cấp thông tin về dự án đầu tư
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo Văn bản cung cấp thông tin trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Văn bản cung cấp thông tin/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở Văn bản cung cấp thông tin
|
Lãnh đạo phòng
|
04 ngày
|
Văn bản cung cấp thông tin/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản cung cấp thông tin
|
Lãnh đạo sở
|
04 ngày
|
Văn bản cung cấp thông tin/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành Văn bản cung cấp thông tin và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Văn bản cung cấp thông tin/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của
đơn vị làm
việc tại
Trung tâm |
0,5 ngày
|
Văn bản cung cấp thông tin
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 73:
Thủ tục:
Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng
ưu đãi đầu tư
|
Trình
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
các đơn vị có liên quan trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
01 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở Văn bản lấy ý kiến
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Dự thảo văn bản lấy ý kiến/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản lấy ý kiến
|
Lãnh đạo sở
|
01 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản lấy ý kiến và gửi hồ sơ đến các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
0,5 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Tham gia ý kiến theo văn bản lấy ý kiến thẩm định
|
Các ngành liên quan
|
05 ngày
đối với các
Sở, ban
ngành UBND các huyện/ thành phố |
Văn bản
|
|
Bước 7
|
Tổng hợp ý kiến và dự thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
02 ngày
|
Dự thảo văn bản tham mưu/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trình lãnh đạo Sở ký Văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng
|
02 ngày
|
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Phát hành Văn bản tham mưu UBND tỉnh
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 10
|
Xem xét văn bản tham mưu của Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Văn bản
|
|
Bước 11
|
Sau khi nhận văn bản trả lời của UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
0,5 ngày
|
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
15 ngày/ngày làm việc
|
15 ngày/ngày làm việc
|
Quy trình số 74: Thủ tục: Giãn tiến độ dự án
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ nhà đầu tư.
- Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hướng dẫn nhà đầu tư hoàn thiện lại hồ sơ.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Giấy tiếp nhận hồ trơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Dự thảo Quyết định giãn tiến
độ dự án trình Lãnh đạo phòng (kèm hồ sơ dự án)
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Dự thảo Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Quyết định (kèm theo hồ sơ dự án)
|
Lãnh đạo phòng
|
04 ngày
|
Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Ký Quyết định giãn tiến độ dự án
|
Lãnh đạo sở
|
04 ngày
|
Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phát hành Quyết định và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn |
04 ngày
|
Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Công chức,
viên chức của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,5 ngày
|
Thông báo/ Quyết định giãn tiến độ dự án
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày/ngày làm việc
|
05 ngày/ngày làm việc
|