Quay lại

Quyết định 47/QĐ-UBND 2021 công khai dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 11 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 và các văn bản hướng dẫn;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2021 tỉnh Thái Nguyên;

Căn cứ Quyết định số 4199/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2021;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 29/TTr-STC ngày 07/01/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2021 với nội dung cụ thể như sau:

(Có các Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn các đơn vị dự toán, các địa phương tổ chức thực hiện đảm bảo tuân thủ đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trịnh Việt Hùng

Biểu số 46/CK-NSNN

PHỤ LỤC I


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

15.655.400

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

11.968.040

II

Thu bổ sung từ NSTW

3.410.593

-

Thu bổ sung cân đối

2 127 557

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1 283 036

III

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

276.767

B

TỔNG CHI NSĐP

16.060.000

I

Tổng chi cân đối NSĐP

14.780.464

1

Chi đầu tư phát triển

4.783.746

2

Chi thường xuyên

8.521.856

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

28.600

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

341.160

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

1.104.102

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.279.536

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1 279.536

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

404.600

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

7.543

Từ nguồn bội thu ngân sách địa phương

7.543

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

412.100

Biểu số 47/CK-NSNN

PHỤ LỤC II


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

11.396.025

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

7.930.860

2

Thu bổ sung từ NSTW

3.410.593

-

Thu bổ sung cân đối

2.127.557

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.283.036

3

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

54.572

II

Chi ngân sách

11.800.625

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

7.099.502

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

3.676.506

-

Chi bổ sung cân đối

2.819.720

-

Chi bổ sung có mục tiêu

856.786

3

Cấp trả phí bảo vệ môi trường

56.000

4

Chi chuyển nguồn sang năm sau

968.617

III

Bội chi NSĐP

404.600

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách

7.991.881

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

4.037.180

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3.676.506

-

Thu bổ sung cân đối

2.819.720

-

Thu bổ sung có mục tiêu

856.786

3

Phí bảo vệ môi trường

56.000

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

222.195

II

Chi ngân sách

7.991.881

Biểu số 48/CK-NSNN

PHỤ LỤC III


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP HƯỞNG THEO PHÂN CẤP

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

15.600.000

11.968.040

I

Thu nội địa

12.600.000

11.968.040

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

1.000.000

1.000.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

53.000

53.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3.828.000

3.828.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.394.800

1.394.800

5

Thuế thu nhập cá nhân

980.000

980.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

505.800

216.900

7

Lệ phí trước bạ

446.000

446.000

8

Thu phí, lệ phí

206.300

146.300

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

17.000

17.000

10

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

976.950

976.950

11

Thu tiền sử dụng đất

2.587.000

2.587.000

12

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

13.000

13.000

13

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

333.700

131.400

14

Thu khác ngân sách

256.100

175.340

15

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

2.350

2.350

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

3.000.000

Biểu số 49/CK-NSNN

PHỤ LỤC IV


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.060.000

8.068.119

7.991.881

A

Chi cân đối ngân sách địa phương

14.780.464

6.788.583

7.991.881

I

Chi đầu tư phát triển

4.783.746

2.370.108

2.413.638

1

Chi xây dựng cơ bản

710.808

710.808

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.587.000

338.700

2.248.300

Tr.đó: - Trích quỹ phát triển đất 10%

138.700

138.700

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

13.000

13.000

4

Chi từ nguồn vay

404.600

404.600

5

Chi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và giải phóng mặt bằng từ nguồn thu tiền thuê đất một lần

865.338

700.000

165.338

6

Chi đầu tư khác

203.000

203.000

-

Chi hỗ trợ các địa phương mua xi măng

65.000

65.000

-

Chi trả Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Yên Bình

73.000

73.000

-

Hỗ trợ tiền thuê hạ tầng cho các công ty thuộc Tập đoàn Samsung

50.000

50.000

-

Kinh phí ủy thác qua Ngân hàng chính sách

15.000

15.000

II

Chi thường xuyên

8.521.856

3.219.162

5.302.694

1

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

3.567.141

730.692

2.836.449

2

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

818.383

752.992

65.391

3

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

34.690

34.690

4

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin, thể dục thể thao

199.036

170.924

28.112

5

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

67.789

47.518

20.271

6

Chi đảm bảo xã hội

400.759

75.853

324.906

7

Sự nghiệp kinh tế

993.290

641.145

355.995

8

Chi quản lý hành chính

1.756.179

597.667

1.158.512

9

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

284.375

13.200

271.175

10

Chi quốc phòng an ninh địa phương

278.743

9.350

188.592

11

Chi khác của ngân sách

121.471

68.180

53.291

III

Dự phòng ngân sách

341.160

229.696

111.464

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Chi trả nợ gốc và lãi do chính quyền địa phương vay

28.600

28.600

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

1.104.102

968.617

135.485

B

Chi CTMTQG, CT, DA, nhiệm vụ khác

1.279.536

1.279.536

Biểu số 50/CK-NSNN

PHỤ LỤC V


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG SỐ CHI NSĐP

10.887.839

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

2.819.720

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

6.788.583

I

Chi đầu tư phát triển

2.370.108

1

Chi xây dựng cơ bản

710.808

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

338.700

Tr.đó: - Trích quỹ phát triển đất 10%

138.700

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

13.000

4

Chi từ nguồn vay

404.600

5

Chi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và giải phóng mặt bằng từ nguồn thu tiền thuê đất một lần

700.000

6

Chi đầu tư khác

203.000

-

Chi hỗ trợ các địa phương mua xi măng

65.000

-

Chi trả Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Yên Bình

73.000

-

Hỗ trợ tiền thuê hạ tầng cho các công ty thuộc Tập đoàn Samsung

50.000

-

Kinh phí ủy thác qua Ngân hàng chính sách

15.000

II

Chi thường xuyên

3.219.162

1

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

730.692

2

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

752.992

3

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

34.690

4

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin, thể dục thể thao

170.924

5

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

47.518

6

Chi đảm bảo xã hội

75.853

7

Sự nghiệp kinh tế

641.145

8

Chi quản lý hành chính

597.667

9

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

9.350

10

Chi quốc phòng an ninh địa phương

90.151

11

Chi khác của ngân sách

68.180

III

Dự phòng ngân sách

229.696

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Chi trả nợ gốc và lãi do chính quyền địa phương vay

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

968.617

C

CHI CTMTQG, CT, DA, NHIỆM VỤ KHÁC

1.279.536

Biểu số 51/CK-NSNN

PHỤ LỤC VI


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (*)

CHI THƯỜNG XUYÊN (*)

A

B

1

2

3

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

4.578.389

1.732.200

3.219.162

KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

2.339.146

486.311

1.852.835

1

VP Đoàn Đại biểu Quốc hội

2.000

2.000

2

VP HĐND tỉnh

29.122

29.122

3

VP UBND tỉnh

129.520

64.445

65.075

4

Sở Ngoại vụ

7.242

7.242

5

Sở Nông nghiệp và PTNT

239.800

50.778

189.022

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

41.469

29.125

12.344

7

Sở Tư pháp

15.612

15.612

8

Sở Công Thương

21.105

21.105

9

Sở Khoa học và CN (*)

39.797

39.797

10

Sở Tài chính

12.186

12.186

11

Sở Xây dựng

7.043

7.043

12

Sở Giao thông vận tải

109.564

5.162

104.402

13

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

5.353

5.353

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

579.488

82.891

496.597

15

Sở Y tế

424.061

61.317

362.744

16

Sở Lao động - TB và XH

140.909

11.252

129.657

17

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

191.142

45.851

145.291

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

180.422

114.445

65.977

19

Sở Thông tin và TT

53.828

18.910

34.918

20

Sở Nội vụ

56.494

1.464

55.030

21

Thanh tra tỉnh

9.770

671

9.099

22

Ban Dân tộc

10.027

10.027

23

Ban QL các khu công nghiệp

29.865

29.865

24

Văn phòng Ban An toàn giao thông

3.327

3.327

KHỐI HỘI ĐOÀN THỂ

82.844

400

82.444

1

Mặt trận Tổ quốc

9.851

9.851

2

Tỉnh Đoàn thanh niên

8.872

400

8.472

3

Hội Liên hiệp Phụ nữ

8.812

8.812

4

Hội Nông dân

5.893

5.893

5

Hội Cựu chiến binh

2.200

2.200

6

Liên minh các hợp tác xã

6.361

6.361

7

Liên hiệp các hội KHKT tỉnh

1.639

1.639

8

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

320

320

9

Hội Văn học nghệ thuật

6.676

6.676

10

Hội Nhà báo

2.063

2.063

11

Hội Luật gia

169

169

12

Hội Chữ thập đỏ

3.469

3.469

13

Hội Người cao tuổi

350

350

14

Hội Người mù

485

485

15

Hội Đông y

1.610

1.610

16

Hội Nạn nhân chất độc da cam

385

385

17

Hội Cựu Thanh niên xung phong

582

582

18

Hội Bảo trợ người TT & TE

354

354

19

Hội Khuyến học

280

280

20

Hội Hữu nghị Việt lào

730

730

21

Hội Làm vườn

388

388

22

Hiệp hội làng nghề

750

750

23

Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

265

265

24

Ủy ban Đoàn kết công giáo

340

340

25

Hỗ trợ các hội, trích kết quả TT và hỗ trợ một số nhiệm vụ khác

20.000

20.000

KHỐI TỈNH ỦY

165.107

1.662

163.445

CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, KHÁC

1.313.108

565.643

747.465

1

Nhà khách VP UBND tỉnh

1.205

1.205

2

Trung tâm Thông tin

5.974

5.974

3

Đài Phát thanh - Truyền hình

47.518

47.518

4

Trường Chính trị tỉnh

13.189

13.189

5

Trường Cao đẳng Sư phạm

18.157

18.157

6

Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính

56.216

56.216

7

Trường Cao đẳng Y tế

14.949

14.949

8

BQLDAĐT Xây dựng các công trình xây dựng dân dụng và CN

27.749

27.749

9

BQLDAĐT Xây dựng các công trình giao thông

224.631

224.631

10

Ban QLDA ĐT XXD các công trình nông nghiệp và PTNT

82.669

62.215

20.454

11

BQL Dự án Năng lượng nông thôn II (RE II)

10.181

10.181

12

Quỹ Đầu tư phát triển

60.257

60.257

13

Công ty TNHHMTV Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên

135.308

135.308

14

Công An tỉnh

44.297

4.801

39.496

15

Ban Chỉ huy PCTT và TKCN

2.082

2.082

16

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

105.501

40.501

65.000

17

TT Bảo trợ XH Hà Nguyệt Hường

100

100

18

Tiểu ban QLQH Dự án Sông Cầu

150

150

19

Chi nhánh Công ty cổ phần đăng kiểm Bắc Kạn tại tỉnh Thái Nguyên

160

160

20

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 20-07D thuộc Công ty Cổ phần hợp kim sắt gang thép Thái Nguyên

310

310

21

Công ty Cổ phần đăng kiểm xe cơ giới (Trung tâm 20- 05D)

407

407

22

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 20-03D thuộc Công ty Cổ phần Quốc tế Thái Việt

670

670

23

Công ty Cổ phần Vận tải Thái Nguyên (Trung tâm 20-60D)

639

639

24

Hỗ trợ 1 số đơn vị khác

48.180

- Đối ứng dự án

40.000

- Mở rộng mẫu điều tra thống kê (Cục thống kê)

900

- Viện Kiểm sát ND tỉnh

200

- Tòa án tỉnh

200

- Cục Thi hành án tỉnh

200

- Liên đoàn Lao động tỉnh

200

- Công đoàn Viên chức tỉnh

180

- Công ty TNHH MTV xổ số kiến thiết (kinh phí chống số đề)

300

- Công ty TNHH MTV thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên

6.000

25

Kinh phí trợ cước trợ giá

30.000

26

Kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và duy tu sửa chữa nâng cấp các công trình nông nghiệp

109.595

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên

104.779

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Nam Sông Thương

4.816

27

Kinh phí chương trình, đề án, dự án của tỉnh

50.000

28

Kinh phí hỗ trợ trực tiếp người trồng lúa từ nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo NĐ 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ

43.014

29

Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách ngành giáo dục

30.000

30

Kinh phí mua sắm trang thiết bị nhà đa chức năng của UBND tỉnh

30.000

31

Kinh phí bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân các cấp

60.000

32

Kinh phí nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị quyết 02/2018/NQ-HĐND

60.000

HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

678.184

678.184

1

UBND huyện Định Hóa

23.631

23.631

2

UBND huyện Phú Lương

36.570

36.570

3

UBND huyện Đại Từ

28.116

28.116

4

UBND huyện TPTN

400.791

400.791

5

UBND huyện Đồng Hỷ

23.631

23.631

6

UBND huyện Võ Nhai

73.831

73.831

7

UBND huyện Phú Bình

23.230

23.230

8

UBND TX Phổ Yên

24.695

24.695

9

UBND TP Sông Công

43.689

43.689

BẢO HIỂM Y TẾ

372.973

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

229.696

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

968.617

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

856.786


(*) Không kể Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình, dự án, nhiệm vụ khác

Biểu số 52/CK-NSNN

PHỤ LỤC VII


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chi Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

Chi Khoa học và công nghệ

Chi Y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh truyền hình thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

An ninh

Quốc phòng

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý địa phương, Đảng, Đoàn thể

Chi đảm bảo xã hội

Chi Giao thông

Chi NN, Lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

1.732.201

110.653

61.317

45.851

4.801

40.501

681.526

229.631

62.215

98.116

11.252

1

Tỉnh ủy

1.662

1.662

2

Văn phòng UBND tỉnh

64.445

64.445

3

Sở Nông nghiệp và PTNT

50.778

50.578

200

4

BQL Dự án năng lượng nông thôn II (RE II)

10.181

10.181

5

Sở Giao thông vận tải

5.162

162

5.000

5.000

6

Sở Giáo dục và Đào tạo

82.891

82.891

7

Sở Y tế

61.317

61.317

8

Sở Lao động -TB và xã hội

11.252

11.252

9

Sở Văn hóa, Thể thao và DL

45.851

45.851

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

114.446

114.446

11

Sở Thông tin và Truyền thông

18.910

18.910

12

Sở Nội vụ

1.464

1.464

13

Thanh tra tỉnh

671

671

14

Tỉnh Đoàn

400

400

15

Sở Kế hoạch và Đầu tư

29.125

29.125

16

Công an tỉnh

4.801

4.801

17

Công ty TNHHMTV Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên

135.308

135.308

18

BQLDAĐT xây dựng các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

27.749

27.600

149

19

BQLDAĐT xây dựng các công trình giao thông

224.631

224.631

224.631

20

BQLDAĐT xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

62.215

62.215

62.215

21

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

40.501

40.501

22

Quỹ Đầu tư phát triển

60.257

60.257

23

UBND huyện Định Hóa

23.631

24

UBND huyện Phú Lương

36.570

25

UBND huyện Đại Từ

28.116

26

UBND huyện TPTN

400.791

27

UBND huyện Đồng Hỷ

23.631

28

UBND huyện Võ Nhai

73.831

29

UBND huyện Phú Bình

23.230

30

UBND TX Phổ Yên

24.695

31

UBND TP Sông Công

43.689

Biểu số 53/CK-NSNN

PHỤ LỤC VIII


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Đơn vị

Tổng số

Trong đó

Quản lý hành chính

Sự nghiệp Giáo dục và đào tạo

Sự nghiệp y tế, DS-GĐ

Sự nghiệp khoa học công nghệ

Sự nghiệp PTTH và VHTT và TT

Chi đảm bảo xã hội

Sự nghiệp kinh tế và đơn vị SN khác

Sự nghiệp Quốc phòng an ninh

Chi khác của ngân sách

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ

3.219.162

597.667

730.692

752.992

34.690

218.442

75.853

650.495

90.151

68.180

I

KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

1.852.835

319.622

551.886

358.646

34.690

146.035

75.853

366.103

1

VP Đoàn Đại biểu Quốc hội

2.000

2.000

2

VP HĐND tỉnh

29.122

29.122

3

VP UBND tỉnh

65.075

65.075

4

Sở Ngoại vụ

7.242

5.599

1.643

5

Sở Nông nghiệp và PTNT

189.022

46.936

100

141.986

Trong đó: Kinh phí chi từ nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ

41.558

41.558

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

12.344

10.327

2.017

7

Sở Tư pháp

15.612

8.834

6.778

8

Sở Công Thương

21.105

9.431

11.674

9

Sở Khoa học và CN (*)

39.797

5.107

34.690

10

Sở Tài chính

12.186

11.240

200

746

11

Sở Xây dựng

7.043

7.043

12

Sở Giao thông vận tải

104.402

5.270

1.775

97.357

13

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

5.353

5.353

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

496.597

8.340

488.257

15

Sở Y tế

362.744

8.548

354.196

16

Sở Lao động - TB và XH

129.657

9.896

36.000

4.450

75.853

3.458

17

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

145.291

8.315

19.397

117.579

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

65.977

10.278

55.699

19

Sở Thông tin và Truyền thông

34.918

5.597

865

28.456

20

Sở Nội vụ

55.030

30.839

4.235

19.956

21

Thanh tra tỉnh

9.099

9.099

22

Ban Dân tộc

10.027

10.027

23

Ban Quản lý các khu công nghiệp

29.865

6.989

1.057

21.819

24

Văn phòng Ban An toàn giao thông

3.327

357

2.970

II

KHỐI HỘI ĐOÀN THỂ

82.444

34.888

1.950

25.606

20.000

1

Mặt trận Tổ quốc

9.851

9.511

340

2

Tỉnh Đoàn thanh niên

8.472

8.472

3

Hội Liên hiệp Phụ nữ

8.812

8.812

4

Hội Nông dân

5.893

5.893

5

Hội Cựu chiến binh

2.200

2.200

6

Liên minh các hợp tác xã

6.361

1.950

4.411

7

Liên hiệp các hội KHKT tỉnh

1.639

1.639

8

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

320

320

9

Hội Văn học nghệ thuật

6.676

6.676

10

Hội Nhà báo

2.063

2.063

11

Hội Luật gia

169

169

12

Hội Chữ thập đỏ

3.469

3.469

13

Hội Người cao tuổi

350

350

14

Hội Người mù

485

485

15

Hội Đông y

1.610

1.610

16

Hội Nạn nhân chất độc da cam

385

385

17

Hội Cựu Thanh niên xung phong

582

582

18

Hội Bảo trợ người TT & TE

354

354

19

Hội Khuyến học

280

280

20

Hội Hữu nghị Việt lào

730

730

21

Hội Làm vườn

388

388

22

Hiệp hội làng nghề

750

750

23

Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

265

265

24

Ủy ban Đoàn kết công giáo

340

340

25

Hỗ trợ các hội, trích kết quả TT và hỗ trợ một số nhiệm vụ khác

20.000

20.000

III

KHỐI TỈNH ỦY

163.445

123.157

21.373

18.915

IV

CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, KHÁC

747.465

120.000

176.856

53.492

258.786

90.151

48.180

1

Nhà khách VP UBND tỉnh

1.205

1.205

2

Trung tâm Thông tin

5.974

5.974

3

Đài Phát thanh - Truyền hình

47.518

47.518

4

Trường Chính trị tỉnh

13.189

13.189

5

Trường Cao đẳng Sư phạm

18.157

18.157

6

Trường Cao đẳng Kinh tế -Tài chính

56.216

56.216

7

Trường Cao đẳng Y tế

14.949

14.949

8

Quỹ Phát triển đất

9

Ban QLDA ĐT XXD các công trình nông nghiệp và PTNT

20.454

20.454

10

Công an tỉnh

39.496

845

38.651

11

Ban Chỉ huy PCTT và TKCN

2.082

2.082

12

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

65.000

13.500

51.500

13

TT Bảo trợ XH Hà Nguyệt Hường

100

100

14

Tiểu ban QLQH Dự án Sông Cầu

150

150

15

Chi nhánh Công ty cổ phần đăng kiểm Bắc Kạn tại tỉnh Thái Nguyên

160

160

16

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 20-07D thuộc Công ty cổ phần hợp kim sắt gang thép Thái Nguyên

310

310

17

Công ty Cổ phần Đăng kiểm xe cơ giới (Trung tâm 20-05D)

407

407

18

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới 20-03D thuộc Công ty cổ phần quốc tế Thái Việt

670

670

19

Công ty Cổ phần vận tải Thái Nguyên (Trung tâm 20-06D)

639

639

20

Hỗ trợ 1 số đơn vị khác

48.180

48.180

- Đối ứng dự án

40.000

40.000

- Mở rộng mẫu điều tra thống kê (Cục thống kê)

900

900

- Viện Kiểm sát ND tỉnh

200

200

- Tòa án tỉnh

200

200

- Cục Thi hành án tỉnh

200

200

- Liên đoàn Lao động tỉnh

200

200

- Công đoàn Viên chức tỉnh

180

180

- Công ty TNHH MTV xổ số kiến thiết (kinh phí chống số đề)

300

300

- Công ty TNHH MTV thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên

6.000

6.000

21

Kinh phí trợ cước trợ giá

30.000

30.000

22

Kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và duy tu sửa chữa nâng cấp các công trình nông nghiệp

109.595

109.595

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên

104.779

104 779

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Nam Sông Thương

4.816

4 816

23

Kinh phí chương trình, đề án, dự án của tỉnh

50.000

50.000

24

Kinh phí hỗ trợ trực tiếp người trồng lúa từ nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo NĐ 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ

43.014

43.014

25

Kinh phí thực hiện đề án cải cách hành chính, một cửa liên thông

25

Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách ngành giáo dục

30.000

30.000

26

Kinh phí mua sắm trang thiết bị nhà đa chức năng của UBND tỉnh

30.000

30.000

27

Kinh phí bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân các cấp

60.000

60.000

28

Kinh phí nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị quyết 02/2018/NQ-HĐND

60.000

30.000

30.000

V

BẢO HIỂM Y TẾ

372.973

372.973

Biểu số 55/CK-NSNN

PHỤ LỤC IX


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NS huyện hưởng theo phân cấp

Nguồn tự đảm bảo cải cách tiền lương năm 2020 chuyển sang

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Tổng thu bổ sung từ ngân sách tỉnh

Trong đó

Tổng chi ngân sách huyện, TP, TX

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

A

B

1

2

3

4

5=6+7

6

7

8

Tổng số

4 268 440

4 037 180

222 195

56 000

3 676 506

2 819 720

856 786

1 991 881

1

Thành phố Thái Nguyên

2 341 600

2 238 100

151 838

12 500

178 530

93 925

84 605

2 580 968

2

Thành phố Sông Công

249 200

238 400

25 952

166 762

128 100

38 662

431 114

3

Thị xã Phổ Yên

1 051 700

980 200

44 405

4 000

347 335

288 902

58 433

1 375 940

4

Huyện Định Hóa

54 810

50 920

566 610

450 412

116 198

617 530

5

Huyện Đại Từ

229 220

220 840

11 000

638 700

489 742

148 958

870 540

6

Huyện Phú Lương

72 300

66 570

2 600

407 603

299 127

108 476

476 773

7

Huyện Phú Bình

123 360

107 000

490 902

389 477

101 425

597 902

8

Huyện Võ Nhai

48 570

45 870

7 000

481 524

365 252

116 272

534 394

9

Huyện Đồng Hỷ

97 680

89 280

18 900

398 540

314 783

83 757

506 720

Biểu số 56/CK-NSNN

PHỤ LỤC X


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Đơn vị

Tổng thu bổ sung từ ngân sách tỉnh

Trong đó

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

A

B

1

2

3

Tổng số

3 676 506

2 819 720

856 786

1

Thành phố Thái Nguyên

178 530

93 925

84 605

2

Thành phố Sông Công

166 762

128 100

38 662

3

Thị xã Phổ Yên

347 335

288 902

58 433

4

Huyện Định Hoá

566 610

450 412

116 198

5

Huyện Đại Từ

638 700

489 742

148 958

6

Huyện Phú Lương

407 603

299 127

108 476

7

Huyện Phú Bình

490 902

389 477

101 425

8

Huyện Võ Nhai

481 524

365 252

116 272

9

Huyện Đồng Hỷ

398 540

314 783

83 757

Biểu số 57/CK-NSNN

PHỤ LỤC XI


Dự TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung

Tổng số

Trong đó

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng số

1 279 536

1 179 467

100 069

I

Hỗ trợ vốn đầu tư

1 179 467

1 179 467

1

Vốn ngoài nước

593 915

593 915

2

Vốn đầu tư ngành, lĩnh vực

585 552

585 552

II

Bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp

100 069

100 069

1

Vốn ngoài nước

6 100

6 100

2

Vốn trong nước

93 969

93 969

2.1

Hỗ trợ Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam

247

247

2.2

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

34 707

34 707

2.3

Kinh phí quản lý bảo trì đường bộ cho quỹ bảo trì đường bộ địa phương

46 135

46 135

2.4

Kinh phí hỗ trợ an ninh quốc phòng

12 880

12 880

Biểu số 58/CK-NSNN

PHỤ LỤC XII

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021 (Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2020

Nhu cầu đầu tư năm 2021

Kế hoạch năm 2021

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

Trong đó

NSTW

NSĐP

ODA

NSTW

NSĐP

Các nguồn vốn khác

NSTW

NSĐP

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

17.722.728

3.871.518

3.402.102

137.869

6.202.784

1.530.495

326.382

1.204.113

1.732.200

429.117

788.325

514.759

A

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

6.789.774

2.628.098

3.252.806

122.869

3.606.444

1.530.495

326.382

1.204.113

641.025

641.025

Al

DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHẦN TỈNH QUẢN LÝ

6.789.774

2.628.098

3.252.806

122.869

3.606.444

1.320.495

326.382

994.113

431.025

431.025

1

Dự án hoàn thành quyết toán

852.287

248.385

586.366

17.536

661.480

169.884

59.828

110.056

97.106

97.106

a

Các dự án đã bố trí NSĐP giai đoạn 2016-2020 còn thiếu vốn quyết toán

766.358

248.385

500.437

17.536

602.681

142.754

59.828

82.926

82.926

82.926

1

Cấp điện nông thôn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013- 2020

2975a ngày 30/10/2015; 1886 ngày 29/6/2017

109.358

32.177

77.181

92.177

10.181

10.181

10.181

10.181

2

Đường nối từ Quốc lộ 3 mới (Hà Nội - Thái Nguyên) đến KCN Yên Bình I, đoạn từ nút giao Yên Bình đến Km 1+631,8

2073 ngày 19/9/2014

327.150

200.000

127.150

248.270

64.957

59.828

5.129

5.129

5.129

3

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin tập trung

2967 ngày 30/10/2015; 2845 ngày 15/9/2020

55.692

16.208

39.484

36.782

18.910

18.910

18.910

18.910

4

Trường THPT Chuyên Thái Nguyên

2316 ngày 09/9/2016; 2856 ngày 16/9/2020

237.717

222.717

15.000

190.241

47.476

47.476

47.476

47.476

5

Xây dựng nhà công vụ và đón khách của Văn phòng Tỉnh ủy

3088 ngày 18/11/2016; 3099 ngày 05/10/2020

36.441

33.905

2.536

35.211

1.230

1.230

1.230

1.230

b

Các dự án được bố trí từ các nguồn vốn khác, còn thiếu vốn quyết toán cần bố trí vốn NSĐP năm 2021

85.929

85.929

58.799

27.130

27.130

14.180

14.180

1

Kè chống sạt lở bờ sông bảo vệ khu dân cư tại vị trí xóm Soi 2, xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình

2765 ngày 30/8/2019

17.611

17.611

17.499

112

112

112

112

2

Kè chống bảo vệ bờ sông, bảo vệ khu dân cư tại các vị trí xóm Trại, xóm Múc, xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình

1516 ngày 06/6/2019

44.554

44.554

21.400

23.154

23.154

10.204

10.204

3

Đường cứu hộ cứu nạn trong vùng mưa lũ xã Động Đạt, huyện Phú Lương

1222 ngày 29/4/2020

23.764

23.764

19.900

3.864

3.864

3.864

3.864

II

Thu hồi ứng trước NSĐP

437.372

50.000

387.372

69.362

169.625

169.625

141.042

141.042

1

Nhà đa chức năng UBND tỉnh

3016 ngày 29/9/2017; 1288 ngày 15/5/2018

185.000

185.000

69.362

65.000

65.000

58.017

58.017

2

Tiểu dự án bồi thường GPMB công trình đường trục nối ĐT 261 đến khu vực đền Gàn, Hồ Núi Cốc, huyện Đại Từ

142.973

142.973

64.600

64.600

43.000

43.000

3

Mở rộng, nâng cấp quy mô trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên

3024 ngày 29/9/2017

39.399

39.399

26.500

26.500

26.500

26.500

4

Sở Chỉ huy A2/Bộ CHQS tỉnh

5304/QĐ-BQP ngày 22/11/2017

70.000

50.000

20.000

13.525

13.525

13.525

13.525

III

Dự án hoàn thành, dự án chuyển tiếp giai đoạn 2016- 2020 còn thiếu vốn dự kiến hoàn thành năm 2021

4.192.796

2.178.131

1.919.350

95.313

2.829.140

741.986

211.554

530.432

114.452

114.452

1

Xây mới cổng số 1, số 6 đê Chã, cổng số 8 đê Sông Công

2218 ngày 25/10/2012

29.098

24.388

4.710

28.987

511

511

102

102

2

Củng cố, nâng cấp tuyến đê Cha, huyện Phổ Yên (đoạn từ đầu đường ứng cứu đến K3+100)

2217 ngày 25/10/2013

147.241

89.641

57.600

127.071

14.410

14.410

2.882

2.882

3

Hồ Vân Hán, xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ

2981 ngày 30/10/2015; 3143 ngày 13/10/2017; 4405 ngày 31/12/2019; NQ số 55/NQ-HĐND ngày 11/12/2020

123.100

77.424

45.676

49.419

38.016

29.916

8.100

1.620

1.620

4

Đầu tư tổng thể bố trí, ổn định dân cư vùng bán ngập Hồ Núi Cốc, tỉnh Thái Nguyên. HM: Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, ổn định dân cư tại các xã Phúc Tân, Lục Ba, Vạn Thọ, Tân Thái, Bình Thuận

2985 ngày 30/10/2015; 3466 ngày 07/11/2017; 3467 ngày 30/10/2020

109.999

90.132

19.867

67.157

39.660

27.887

11.773

2.355

2.355

5

Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên đoạn từ KCN Yên Bình đến đường ĐT266 (KCN Điềm Thụy)

2233 ngày 09/10/2014

229.335

229.335

198.761

28.033

28.033

5.607

5.607

6

Đường Tràng Xá - Phương Giao, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên nối huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn

2989 ngày 30/10/2015

170.000

121.080

48.920

115.144

49.964

31.791

18.173

3.635

3.635

7

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn, huyện Phú Lương

2991 ngày 30/10/2015

90.719

64.867

25.852

65.513

22.621

12.946

9.675

1.935

1.935

8

Nâng cấp đường Cù Vân - An Khánh - Phúc Hà, tỉnh Thái Nguyên

2992 ngày 30/10/2015

170.000

121.080

48.920

154.498

15.502

5.849

9.653

1.931

1.931

9

Đường Thắng Lợi kéo dài, thành phố Sông Công

413 ngày 29/02/2016

206.313

92.478

37.522

76.313

86.471

39.777

24.250

15.527

3.105

3.105

10

Đường Na Giang - Khe Rạc - Cao Sơn xã Vũ Chấn đi Cao Biền xã Phú Thượng huyện Võ Nhai

2990 ngày 30/10/2015; 3492 ngày 09/11/2017

102.764

73.480

29.284

74.286

25.550

14.590

10.960

2.192

2.192

11

Dự án nâng cấp đường Hóa Thượng - Hòa Bình

3295 ngày 27/10/2017

125.371

90.000

35.371

74.988

46.919

24.919

22.000

4.400

4.400

12

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Thái Nguyên

21 -QĐ/TWĐTN ngày 26/12/2012

72.275

42.501

29.773

58.263

2.000

2.000

400

400

13

Đầu tư xây dựng phù điêu tại quảng trường Võ Nguyên Giáp, thành phố Thái Nguyên

3093 ngày 27/12/2014; 3297 ngày 27/10/2017

89.794

89.794

74.421

6.394

6.394

1.279

1.279

14

Đường du lịch ven Hồ Núi Cốc nối tuyến bờ Bắc - Nam

2973a ngày 30/10/2015

123.000

87.521

35.479

73.691

43.761

22.581

21.180

4.236

4.236

15

Trường PTDT nội trú THCS Định Hóa

2874 ngày 31/10/2016; 3484 ngày 08/11/2017

63.688

16.208

47.480

39.898

19.050

19.050

3.810

3.810

16

Trường PTDT nội trú THCS Đồng Hỷ

2875 ngày 31/10/2016; 2750 ngày 11/9/2017

35.585

35.585

23.002

9.025

9.025

1.805

1.805

17

Xây dựng và mua sắm trang thiết bị cho trung tâm pháp y tỉnh Thái Nguyên

2853 ngày 28/10/2016

69.990

45.000

24.990

54.758

15.421

5.885

9.536

1.907

1.907

18

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Thái Nguyên

2994 ngày 30/10/2015

65.000

42.902

17.098

5.000

51.000

12.500

10.940

1.560

312

312

19

Sửa nhà B Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên

2945 ngày 01/11/2016

12.000

12.000

8.640

2.160

2.160

432

432

20

Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh Thái Nguyên

2911 ngày 31/10/2016

9.259

9.259

4.978

3.355

3.355

671

671

21

Nhà làm việc chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản

721 ngày 29/3/2017

8.541

8.541

4.270

745

745

149

149

22

Trung tâm huấn luyện dự bị động viên - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên

285 ngày 09/2/2017; 1580 ngày 24/7/2012

89.502

68.161

21.342

85.761

1.607

1.607

321

321

23

Đồn Công an và Đội Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu công nghiệp Yên Bình

604 ngày 28/3/2016

75.786

72.786

3.000

55.533

12.974

12.974

2.595

2.595

24

Trụ sở làm việc Công an tỉnh Thái Nguyên

391/QĐ-H41-H45 ngày 31/12/2014

245.141

122.571

122.570

221.853

11.031

11.031

2.206

2.206

25

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên

4071 ngày 28/12/2018

24.998

24.998

15.180

7.318

7.318

1.464

1.464

26

Xây dựng Ban CHQS cấp xã năm 2020

2524 ngày 17/8/2020

14.955

14.955

13.000

1.955

1.955

1.955

1.955

27

Nhà đa chức năng UBND tỉnh

3016 ngày 29/9/2017; 1288 ngay 15/5/2018

185.000

185.000

69.362

32.138

32.138

6.428

6.428

28

Mở rộng, nâng cấp quy mô trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên

3024 ngày 29/9/2017

39.399

39.399

9.000

9.000

1.800

1.800

29

Xây dựng Khu tái định cư tập trung vùng thiên tai có nguy cơ sạt lở bờ sông và ngập úng xã Tân Phú, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

3136 ngày 12/10/2017; 3341 ngày 16/10/2019; 3761 ngày 20/11/2019

38.000

25.000

10.000

3.000

25.000

9.750

9.750

1.950

1.950

30

Trồng rừng sản xuất, phòng hộ, xây dựng vườn cây Bác Hồ tại ATK và nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Thái Nguyên GĐ 2016-2020

2988 ngày 30/10/2015; 3224 ngày 23/10/2017; 3816 ngay 25/11/2019

127.999

49.451

78.548

38.371

2.412

2.412

2.411

2.411

31

Bảo vệ và phát triển rừng huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên GĐ 2011-2020

2390 12/11/2013; 3495 09/11/2017

154.337

25.667

128.670

21.552

1.035

1.035

1.035

1.035

32

Bảo vệ và phát triển rừng huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên GĐ 2011-2020

2261 30/10/2013; 3494 09/11/2017

97.485

30.080

67.405

29.154

5.056

5.056

5.055

5.055

33

Tuyến đê Hà Châu (đoạn từ K3+500 đến K3+700 và đoạn từ K4+950 đến K5+350)

Số 4238/QĐ-UBND ngày 29/12/2017

24.616

18.500

6.116

22.500

526

526

105

105

34

Đường cứu hộ, cứu nạn đê Sông Công đoạn từ Quốc lộ 3 (K35+350) đến đê Sông Công (K4+900), thị xã Phổ Yên

3305/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

15.000

15.000

6.400

6.000

6.000

1.200

1.200

35

Trường trung cấp nghề giao thông vận tải Thái Nguyên

2546-

30/10/2010

17.300

17.300

14758

812

812

162

162

36

Đầu tư xây dựng Đường vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội (đoạn tuyến đi trùng Đại lộ Đông - Tây Khu Tổ hợp Yên Bình và cầu vượt Sông Cầu)

2187; 20/7/2017

966.400

760.000

206.400

760.500

200.000

200.000

40.000

40.000

37

Mở rộng, nâng quy mô Trường PTDTNT THCS Phú Lương

3023-29/9/2017; 3678 - 19/11/2020

23.806

15.806

8.000

15.000

5.000

5.000

1.000

1.000

IV

Lập quy hoạch tỉnh theo Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14

65.612

65.612

900

50.000

50.000

28.625

28.625

1

Lập quy hoạch tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050

2938 ngày 23/9/2020

65.612

65.612

900

50.000

50.000

28.625

28.625

VI

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 20212025

228.336

218.316

10.020

45.562

90.000

90.000

31.600

31.600

1

Trường THPT Lý Nam Đế

439 ngày 23/10/2017; 3357 ngày 31/10/2017

49.536

39.516

10.020

16.083

10.000

10.000

500

500

2

Mở rộng, nâng cấp trường PTDT nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

403a ngày 29/9/2017

28.900

28.900

6.000

15.000

15.000

2.600

2.600

3

Trường THPT Đội Cấn, huyện Đại Từ

18/NQ-HĐND ngày 08/12/2018

106.300

106.300

5.979

45.000

45.000

25.000

25.000

4

Mở rộng, nâng cấp quy mô trường phổ thông dân tộc nội trú, THCS Đại Từ

3022 ngày 29/9/2017

20.147

20.147

13.500

5.000

5.000

500

500

5

Đền Lục Giáp, xã Đắc Sơn, thị xã Phổ Yên

604 ngày 06/3/2018

23.453

23.453

4.000

15.000

15.000

3.000

3.000

VI

Chuẩn bị đầu tư các chương trình, dự án giai đoạn 2021-2025

1.013.372

151.582

75.790

99.000

55.000

44.000

18.200

18.200

VI.1

Lập dự án đầu tư

1

Trung tâm giới thiệu, trưng bày, quảng bá sản phẩm nông nghiệp tiêu biểu tỉnh Thái Nguyên.

14.790

14.790

3.000

3.000

200

200

2

Trụ sở nhà làm việc Hạt Kiểm lâm Đồng Hỷ

13.000

13.000

3.000

3.000

200

200

3

Xây dựng, cải tạo căn cứ chiến đấu xã Phú Đô, huyện Phú Lương thuộc KVPT tỉnh Thái Nguyên

30.000

30.000

20.000

20.000

200

200

4

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã tư Thanh Xuyên đi đê Chã

70.000

200

200

5

Xây dựng tuyến đường từ Quốc lộ 3 cũ đi tổ dân phố Kim Thái, phường Ba Hàng

50.000

100

100

6

Xây dựng tuyến đường từ Quốc lộ 3 cũ (Ngã 4 Nam Tiến) đi Trung tâm văn hóa xã Nam Tiến

70.000

200

200

7

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ Quốc lộ 3 cũ đi Viện quân y 91

50.000

100

100

8

Xây dựng quần thể Văn hóa - Thể thao - Công viên cây xanh thị xã Phổ Yên

546.000

500

500

VII.2

Lập chủ trương đầu tư

1

Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, Trung du phía Bắc - Tinh Thái Nguyên (Dự án JICA)

500

500

VII.3

Đối ứng giải phóng mặt bằng

1

Di chuyển kho vũ khí đạn (Đại đội 29)/Bộ CHQS tỉnh Thái Nguyên

169.582

151.582

18.000

73.000

55.000

18.000

16.000

16.000

A2

NSĐP PHÂN CẤP CHO CẤP HUYỆN

210.000

210.000

210.000

210.000

1

Thành phố Thái Nguyên

28.651

28.651

28.651

28.651

2

Thành phố Sông Công

16.334

16.334

16.334

16.334

3

Thị xã Phổ Yên

23.095

23.095

23.095

23.095

4

Huyện Đại Tứ

28.116

28.116

28.116

28.116

5

Huyện Phú Bình

23.230

23.230

23.230

23.230

6

Huyện Phú Lương

21.689

21.689

21 689

21.689

7

Huyện Đồng Hỷ

23.631

23.631

23.631

23.631

8

Huyện Định Hóa

23.631

23.631

23.631

23.631

9

Huyện Võ Nhai

21.623

21.623

21.623

21.623

B

NGUỒN SỬ DỤNG ĐẮT

164.296

149.296

15.000

147.300

147.300

1

Xây dựng hạ tầng khu đô thị số 4 thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

2894 ngày 25/9/2017; 3369 ngày 05/11/2018

60.257

60.257

60.257

60.257

2

Xây dựng hạ tầng KDT số 5, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

2014 ngày 09/7/2018

78.543

78.543

78.543

78.543

3

Hạng mục còn lại Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Thái Nguyên

2570/QĐ-BTL; 30/11/2018

19.000

4.000

15.000

4.000

4.000

4

Doanh trại Ban CHQS thị xã Phổ Yên - giai đoạn 3

3454 ngày 29/10/2020

6.496

6.496

4.500

4.500

C

HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

4.931.513

1.243.419

2.596.340

429.117

429.117

1

Hồ Vân Hán, xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ

2981 ngày 30/10/2015; 3143 ngày 13/10/2017; 4405 ngày 31/12/2019; NQ số 55/NQ-HĐND ngày 11/12/2020

123.100

77.424

62.876

29.916

29.916

2

Đầu tư tổng thể bố trí, ổn định dân cư vùng bán ngập Hồ Núi Cốc: Hạng mục Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, ổn định dân cư tại các xã Phúc Tân, Lục Ba, Vạn Thọ, Tân Thái, Bình Thuận,

2985 ngày 30/10/2015;
3466 ngày 07/11/2017;
3467 ngày 30/10/2020

109.999

90.132

82.112

27.887

27.887

3

Trồng rừng sản xuất, phòng hộ, xây dựng vườn cây Bác Hồ tại ATK và nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Thái Nguyên GĐ 2016-2020

2988 ngày 30/10/2015; 3224 ngày 23/10/2017; 3229 ngày 16/10/2019; 3816 ngày 25/11/2019

127.999

49.451

43.179

1.272

1.272

4

Hệ thống đường lâm nghiệp phục vụ sản xuất, phát triển, bảo vệ, phòng chống cháy rừng tỉnh Thái Nguyên (GĐ I)

2238 ngày 01/9/2016; 3225 ngày 23/10/2017; 3330 ngày 16/10/2019

75.018

9.229

3.905

5.324

5.324

5

Đường nối từ QL3 mới (Hà Nội - Thái Nguyên) đến Khu công nghiệp Yên Bình 1 (đoạn từ nút giao Yên Bình đến Km1+631,8m)

1536 ngày 15/7/2014

327.150

100.000

57.052

57.052

6

Đường giao thông liên xã Tràng Xá - Phương Giao huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên kết nối với huyện Bắc Sơn tỉnh Lạng Sơn

2989 ngày 30/10/2015; 3476 ngày 08/11/2017

170.000

121.080

31.791

31.791

7

Đường Thắng Lợi kéo dài, thành phố Sông Công

413 ngày 29/2/2016; 3480 ngay 08/11/2018

150.000

92.478

24.250

24.250

8

Đường Giang Tiên-Phú Đô-Núi Phấn huyện Phú Lương

2991 ngày 30/10/2015; 3477 ngày 08/11/2017

90.719

64.867

12.946

12.946

9

Nâng cấp đường Cù Vân - An Khánh - Phúc Hà

2992 ngày 30/10/2015; 3479 ngày 08/11/2017

170.000

121.080

5.849

5.849

10

Nâng cấp đường Hóa Thượng - Hòa Bình (Nâng cấp thành ĐT 273)

3295 ngày 27/10/2017

125.371

90.000

24.919

24.919

11

Đường Na Giang - Khe Rạc - Cao Sơn xã Vũ Chấn đi Cao Biền xã Phú Thượng, huyện Võ Nhai

2990 ngày 30/10/2015; 3492 ngày 09/11/2017

102.764

73.480

14.590

14 590

12

Đầu tư nâng cấp mở rộng tuyến đường từ KM31 (Quốc lộ 3) đến Khu di tích lịch sử QGĐB ATK Định Hóa (Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh)

77/NQ-HĐND ngày 11/12/2019; 3050 ngày 30/9/2020

465.000

341.000

7.300

29.576

29.576

13

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - Thành phố Thái Nguyên

a

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - Thành phố Thái Nguyên - Giai đoạn I

3291 ngày 26/11/15

432.679

82.145

1.540.667

b

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - Thành phố Thái Nguyên - Giai đoạn 11

2966a ngày 30/10/2015

1.260.897

122.941

13.891

13.891

14

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu trung tâm phía nam thành phố Thái Nguyên

1227 ngày 27/5/2015

438.544

93.027

59.395

30.000

30.000

15

Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ Lý Nam Đế xã Tiên Phong - huyện Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên

2974a ngày 30/10/2015

60.000

48.600

10.033

14.755

14.755

16

Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh

2994 ngày 30/10/2015; 3481 ngày 08/11/2017

65.000

42.902

31.962

10.940

10.940

17

Xây dựng và mua sắm trang thiết bị cho Trung tâm pháp y tỉnh Thái Nguyên

2853 ngày 28/10/2016; 3483 ngày 08/11/2017

69.990

23.078

17.193

5.885

5.885

18

Hạ tầng ngoài hàng rào KCN Yên Bình. Hạng mục: Đường nối QL3 mới (Hà Nội - Thái Nguyên) đến KCN Yên Bình (đoạn từ Km3+369 đến Km5+370) và ĐT261

2993 ngày 30/10/2015; 3478 ngày 08/11/2017

144.000

102.489

83.273

7.168

7.168

19

Đường du lịch ven hồ Núi Cốc nối tuyến bờ Bắc - Nam (3km đường + xây mới 2 cầu)

2973a ngày 30/10/2015; 3482 ngày 08/11/2017

123.000

87.521

64.940

22.581

22.581

20

Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Thái Nguyên

3579 ngày 31/10/2019

300.283

53.525

53.525

21

Tuyến đường kết nối, liên kết các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang và Vĩnh Phúc

5.000

5.000

D

VỐN VAY ODA

5.837.144

514.759

514.759

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - Thành phố Thái Nguyên

1.693.576

208.249

208.249

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - Thành phố Thái Nguyên - Giai đoạn I

3291 ngày 26/11/2015

432.679

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - Thành phố Thái Nguyên Giai đoạn II

2966a ngày 30/10/2015

1.260.897

Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Thành phố Thái Nguyên

QĐ số 1889/QĐ-TTg ngày 28/11/2017

2.250.000

150.000

150.000

Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn tỉnh Thái Nguyên

3074 ngày 22/10/2018; 4037 ngày 16/12/2019

224.043

Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) tỉnh Thái Nguyên

3250 ngày 31/10/2018

127.575

15.299

15.299

Dự án Hệ thống Thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên

3025 ngày 11/11/2016; 2303 ngày 11/10/2012

950.489

14.153

14.153

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu trung tâm phía nam Thành phố Thái Nguyên

1227 ngày 27/5/15

438.544

91.155

91.155

Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thái Nguyên

930/QĐ-TTg ngày 30/5/2016

152.917

35.903

35.903

PHỤ LỤC XIII


KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CỦA TỈNH NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 11/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2021

A

MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

2 393 608

B

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

404 600

C

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ

I

Tổng dư nợ đầu năm

262 915

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

11%

1

Vay trong nước

-

Vay Ngân hàng đầu tư phát triển

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

262 915

II

Tổng mức vay trong năm

404 600

III

Trả nợ gốc vay trong năm

7 543

1

Theo nguồn vốn vay

7 543

-

Vay trong nước

+

Vay NHPT

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

7 543

+

Dự án Chương trình đô thị miền núi phía Bắc (đơn vị trả: Thành phố Thái Nguyên)

7 543

2

Theo nguồn trả nợ

7 543

-

Bội thu ngân sách địa phương

7 543

IV

Tổng dư nợ cuối năm

659 972

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

28%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu47/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/01/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/01/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Trịnh Việt Hùng
Phạm viThái Nguyên
Trích yếu2021 công khai dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.