Quay lại

Quyết định 48/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai

UBND TỈNH GIA LAI
-------

Số: 48/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Gia Lai, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá các loại đấtgiai đoạn 2020 – 2024

trên địa bàn huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Thực hiện Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI - Kỳ họp thứ Mười mộtvề việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4291/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Phú Thiện và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Đỗ Tiến Đông

PHỤ LỤC


Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai


(Ban hành kèm theo Quyết định số 48 /2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)


A/ Bảng giá các loại đất:


Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Tên đường


Đoạn đường


Vị trí 1: Mặt tiền đường


Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 mét trở lên


Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m


Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét


Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1


Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2


Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3


Từ nơi


Đến nơi


1


Hùng Vương


Ranh giới xã Ia Ake


Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây


1.400.000


700.000


610.000


540.000


470.000


450.000


410.000


Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây


Giáp phía Tây Cầu Ia Sol


1.700.000


810.000


780.000


670.000


610.000


550.000


470.000


Giáp phía Tây Cầu Ia Sol


Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)


2.600.000


1.150.000


1.050.000


940.000


840.000


730.000


630.000


Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)


Hết trường Chu Văn An


1.700.000


810.000


780.000


670.000


610.000


550.000


470.000


Hết trường Chu Văn An


Ranh giới xã Ia Sol


1.400.000


700.000


610.000


540.000


470.000


450.000


410.000


2


Võ Nguyên Giáp


Trần Hưng Đạo


Đường A1


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


3


Nguyễn Tất Thành


Hùng Vương


Quang Trung


1.300.000


650.000


580.000


490.000


460.000


430.000


380.000


4


Nguyễn Văn Linh


Hùng Vương


Trần Hưng Đạo


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


5


Trần Phú


Hùng Vương


Trần Hưng Đạo


1.050.000


490.000


450.000


390.000


360.000


350.000


290.000


Trần Hưng Đạo


Chu Văn An


460.000


210.000


180.000


160.000


150.000


140.000


120.000


6


Đường Đ6


Hùng Vương


Trần Hưng Đạo


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


7


Nguyễn Hữu Thọ


Hùng Vương


Trần Hưng Đạo


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


8


Ngô Gia Tự


Đường A2


Đường Đ58


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


9


Trần Bình Trọng


Đường A2


Đường Đ71


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


10


Lê Trọng Tấn


Đường A2


Đường Đ26


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


11


Wừu


Hùng Vương


Hàm Nghi


1.050.000


490.000


450.000


390.000


360.000


350.000


290.000


Hàm Nghi


Đường A2


550.000


250.000


220.000


200.000


180.000


170.000


140.000


12


Lê Đại Hành


Hùng Vương


Đường A2


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


13


Hà Huy Tập


Hùng Vương


Đường A2


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


14


Đường Đ16


Hùng Vương


Đường A2


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


15


Trường Chinh


Hùng Vương


Trần Hưng Đạo


900.000


450.000


400.000


350.000


300.000


270.000


250.000


Trần Hưng Đạo


Đường A1


450.000


190.000


170.000


150.000


130.000


120.000


110.000


16


Nay Der


Trần Hưng Đạo


Đường A1


330.000


140.000


130.000


120.000


110.000


100.000


90.000


17


Đinh Núp


Trần Hưng Đạo


Đường Đ41


330.000


140.000


130.000


120.000


110.000


100.000


90.000


18


Đường Đ22


Lê Đại Hành


Hùng Vương


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


19


Đường Đ23


Đường Đ72


Đường Đ26


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


20


Đường Đ24


Đường Đ72


Lê Trọng Tấn


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


21


Đường Đ25


Đường Đ72


Trần Phú


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


22


Trần Cao Vân


Trần Phú


Lê Trọng Tấn


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


23


Trần Hưng Đạo


Trường Chinh


Trần Phú


1.050.000


490.000


450.000


390.000


360.000


350.000


290.000


Trần Phú


Đường Đ26


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


24


Đường Đ26


Trần Hưng Đạo


Hùng Vương


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


25


Chu Văn An


Trường Chinh


Trần Phú


550.000


250.000


220.000


200.000


180.000


170.000


140.000


26


Lý Thái Tổ


Đường Đ72


Đường Đ41


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


27


Tôn Thất Tùng


Đường Đ92


Nay Der


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


28


Quang Trung


Trường Trinh


Đinh Núp


550.000


250.000


220.000


200.000


180.000


170.000


140.000


29


Lê Lợi


Nay Der


Trần Phú


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


30


Phạm Ngọc Thạch


Đường Đ72


Đường Đ41


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


31


Đường Đ34


Hùng Vương


Đường Đ35A


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


32


Đường Đ35A


Toàn tuyến


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


33


Đường Đ37A


Đường A1


Đường Đ73


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


34


Đường Đ37B


Toàn tuyến


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


35


Đường Đ39A


Toàn tuyến


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


36


Đường Đ40A


Đường A1


Đường Đ80


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


37


Đường Đ41


Đường A1


Chu Văn An


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


38


Hoàng Văn Thụ


Phạm Ngọc Thạch


Đường A1


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


39


Nguyễn Trãi


Lê Lợi


Chu Văn An


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


40


Bùi Thị Xuân


Lê Lợi


Chu Văn An


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


41


Đường Đ49


Pham Ngọc Thạch


Tôn Thất Tùng


290.000


135.000


125.000


110.000


100.000


90.000


85.000


42


Tôn Đức Thắng


Toàn tuyến


460.000


210.000


180.000


160.000


150.000


140.000


120.000


43


Ngô Quyền


Hà Huy Tập


Đường Đ72


290.000


135.000


125.000


110.000


100.000


90.000


85.000


44


Hàm Nghi


Hà Huy Tập


Đường Đ72


290.000


135.000


125.000


110.000


100.000


90.000


85.000


45


Đường Đ55


Đường Đ22


Đường A2


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


46


Kpă Klơng


Lê Trọng Tấn


Hà Huy Tập


290.000


135.000


125.000


110.000


100.000


90.000


85.000


47


Hoàng Quốc Việt


Hùng Vương


Đường A2


290.000


135.000


125.000


110.000


100.000


90.000


85.000


48


Đường Đ58


Trần Bình Trọng


Đường Đ72


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


49


Đường Đ59


Nguyễn Văn Linh


Trần Phú


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


50


Đường Đ60


Ngô Gia Tự


Tố Hữu


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


51


Đường Đ61


Đường Đ23


Trần Cao Vân


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


52


Đường Đ62


Đường Đ23


Đường Đ26


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


53


Đường Đ63


Đường Đ64


Đường Đ71


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


54


Đường Đ64


Trần Phú


Đường Đ69


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


55


Đường Đ65


Trần Phú


Đường Đ71


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


56


Đường Đ66


Trần Phú


Đường Đ71


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


57


Đường Đ67


Trần Phú


Đường Đ68


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


58


Đường Đ68


Đường Đ64


Đường Đ71


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


59


Đường Đ69


Trần Hưng Đạo


Đường Đ71


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


60


Đường Đ70


Trần Hưng Đạo


Đường Đ71


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


61


Đường Đ71


Chu Văn An


Trần Hưng Đạo


330.000


140.000


130.000


120.000


110.000


100.000


90.000


62


Đường Đ72


Đường A1


Đường A2


460.000


210.000


180.000


160.000


150.000


140.000


120.000


63


Đường Đ73


Đường A1


Đường A2


460.000


210.000


180.000


160.000


150.000


140.000


120.000


64


Đường Đ74


Đường A1


Đường Đ37A


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


65


Đường Đ75


Đường Đ73


Đường Đ37A


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


66


Đường Đ76


Hùng Vương


Đường Đ37A


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


67


Đường Đ77


Hùng Vương


Đường Đ37A


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


68


Đường Đ78


Đường Đ35A


Đường Đ37A


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


69


Đường Đ79


Đường Đ35A


Đường Đ40A


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


70


Đường Đ80


Hùng Vương


Đường A1


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


71


Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88


Đường Đ80


Đường A1


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


72


Đường Đ85


Đường Đ74


Đường Đ80


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


73


Đường Đ89


Đường Đ91


Đường A2


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


74


Đường Đ90


Hùng Vương


Đường A2


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


75


Đường Đ91


Hùng Vương


Đường A2


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


76


Đường A1


Toàn tuyến


390.000


170.000


160.000


130.000


120.000


110.000


100.000


77


Đường A2


Toàn tuyến


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


78


Đường 28A


Hoàng Văn Thụ


Nay Der


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


79


Đường 28B


Hoàng Văn Thụ


Đường Đ41


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


80


Đường Đ49A


Phạm Ngọc Thạch


Tôn Thất Tùng


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


81


Đường Đ92


Đường A1


Đường Đ19B


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


82


Đường Đ92A


Đường Đ92


Đường Đ19B


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


83


Đường Đ92B


Đường Đ92A


Đường Đ19B


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


84


Đường Đ93


Đường A1


Đường Đ41


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


85


Đường Đ93A


Toàn tuyến


210.000


120.000


110.000


90.000


80.000


74.000


63.000


86


Đường 19A


Tôn Thất Tùng


Phạm Ngọc Thạch


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


87


Đường Đ19B


Tôn Thất Tùng


Đường Đ72


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


88


Đường Đ32A


Hoàng Văn Thụ


Đường Đ41


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


89


Đường Đ32B


Đường Đ92


Đường Đ19A


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


90


Tố Hữu


Trần Hưng Đạo


Đường A2


280.000


130.000


120.000


100.000


90.000


80.000


70.000


Bảng số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn


Đơn vị tính: Đồng/m2


Đơn vị hành chính


Khu vực


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí4


Vị trí 5


Xã Ayun Hạ


Khu vực 1


675.000


550.000


500.000


Khu vực 2


187.000


140.000


103.000


85.000


50.000


Khu vực 3


160.000


113.300


81.000


75.000


45.000


Khu vực 4


137.000


93.000


71.000


50.000


40.000


Xã Ia AKe


Khu vực 1


688.000


550.000


Khu vực 2


171.000


121.000


82.400


75.000


45.000


Khu vực 3


158.000


113.300


71.000


50.000


Khu vực 4


137.000


93.000


51.000


40.000


30.000


Xã Ia Sol


Khu vực 1


750.000


610.000


494000


Khu vực 2


196.000


161.000


124.000


94.000


77.000


Khu vực 3


180.000


134.500


106.000


77.000


60.000


Khu vực 4


134.500


97.000


69.000


64.000


40.000


Khu vực 5


30.000


20.000


Xã Ia Piar


Khu vực 1


438.000


290.000


Khu vực 2


99.000


84.000


46.500


40.000


30.000


Khu vực 3


74.000


67.000


35.500


30.000


25.000


Xã Ia Peng


Khu vực 1


563.000


440.000


Khu vực 2


121.000


84.000


62.000


45.000


37.000


Khu vực 3


110.500


82.000


55.000


41.000


35.000


Khu vực 4


105.000


77.500


51.000


40.000


Khu vực 5


95.000


72.500


40.500


30.000


Xã Chrôh Pơnan


Khu vực 1


438.000


Khu vực 2


121.000


95.000


57.000


40.000


Khu vực 3


95.000


72.500


45.500


35.000


30.000


Xã Ia Hiao


Khu vực 1


500.000


Khu vực 2


132.000


100.000


62.000


45.000


Khu vực 3


105.000


77.500


51.000


40.000


34.000


Xã Chư A Thai


Khu vực 1


150.000


105.000


82.500


Khu vực 2


77.000


62.000


56.000


40.000


30.000


Khu vực 3


53.000


42.000


35.500


25.000


20.000


Khu vực 4


47.500


41.500


30.500


25.000


15.000


Xã Ia Yeng


Khu vực 1


92.000


74.000


62.000


50.000


Khu vực 2


66.000


52.000


40.500


35.000


30.000


Khu vực 3


53.000


41.500


35.500


30.000


20.000


Khu vực 4


47.500


36.500


30.500


25.000


18.000


Khu vực 5


42.000


31.000


25.500


20.000


15.000


Bảng số 03: Bảng giá đất trồng cây lâu năm


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


Vị trí 5


Vị trí 6


1


Thị trấn Phú Thiện


10.600


10.000


9.400


8.800


8.100


7.500


2


Xã Ayun Hạ


10.200


9.600


9.000


8.400


7.800


7.200


3


Xã Ia Ake


10.200


9.600


9.000


8.400


7.800


7.200


4


Xã Ia Sol


10.200


9.600


9.000


8.400


7.800


7.200


5


Xã Ia Hiao


10.200


9.600


9.000


8.400


7.800


7.200


6


Xã Ia Piar


9.600


9.000


8.400


7.800


7.200


6.600


7


Xã Chrôh Pơnan


9.600


9.000


8.400


7.800


7.200


6.600


8


Xã Ia Peng


9.600


9.000


8.400


7.800


7.200


6.600


9


Xã Chư A Thai


8.600


8.100


7.500


6.900


6.300


5.800


10


Xã Ia Yeng


8.600


8.100


7.500


6.900


6.300


5.800


Bảng số 04: Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị


hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


Vị trí 5


Vị trí 6


1


Thị trấn Phú Thiện


21.300


18.800


17.500


15.000


13.800


12.500


2


Xã Ayun Hạ


20.400


18.000


16.800


14.400


13.200


12.000


3


Xã Ia Ake


20.400


18.000


16.800


14.400


13.200


12.000


4


Xã Ia Sol


20.400


18.000


16.800


14.400


13.200


12.000


5


Xã Ia Hiao


19.600


17.300


16.100


13.800


12.700


11.500


6


Xã Ia Piar


16.100


13.800


11.500


10.400


9.200


8.100


7


Xã Chrôh Pơnan


16.100


13.800


11.500


10.400


9.200


8.100


8


Xã Ia Peng


16.100


13.800


11.500


10.400


9.200


8.100


9


Xã Chư A Thai


12.100


11.000


9.900


8.800


7.700


6.600


10


Xã Ia Yeng


12.100


11.000


9.900


8.800


7.700


6.600


Bảng số 05: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị


hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


Vị trí 5


Vị trí 6


1


Thị trấn Phú Thiện


12.500


11.900


11.300


10.600


10.000


9.400


2


Xã Ayun Hạ


11.500


10.900


10.400


9.800


9.200


8.600


3


Xã Ia Ake


11.500


10.900


10.400


9.800


9.200


8.600


4


Xã Ia Sol


11.500


10.900


10.400


9.800


9.200


8.600


5


Xã Ia Hiao


10.400


9.800


9.200


8.600


8.100


7.500


6


Xã Ia Piar


10.400


9.800


9.200


8.600


8.100


7.500


7


Xã Chrôh Pơnan


10.400


9.800


9.200


8.600


8.100


7.500


8


Xã Ia Peng


10.400


9.800


9.200


8.600


8.100


7.500


9


Xã Chư A Thai


8.800


8.300


7.700


7.200


6.600


6.100


10


Xã Ia Yeng


8.800


8.300


7.700


7.200


6.600


6.100


Bảng số 06: Bảng giá đất rừng sản xuất


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị


hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


Vị trí 5


Vị trí 6


1


Thị trấn Phú Thiện


7.200


6.000


5.400


4.800


4.200


3.600


2


Xã Ayun Hạ


6.900


5.800


5.200


4.600


4.000


3.500


3


Xã Ia Ake


6.900


5.800


5.200


4.600


4.000


3.500


4


Xã Ia Sol


6.900


5.800


5.200


4.600


4.000


3.500


5


Xã Ia Hiao


6.900


5.800


5.200


4.600


4.000


3.500


6


Xã Ia Piar


5.800


5.200


4.600


4.000


3.500


2.900


7


Xã Chrôh Pơnan


5.800


5.200


4.600


4.000


3.500


2.900


8


Xã Ia Peng


5.800


5.200


4.600


4.000


3.500


2.900


9


Xã Chư A Thai


5.000


4.400


3.900


3.300


2.800


2.200


10


Xã Ia Yeng


5.000


4.400


3.900


3.300


2.800


2.200


Bảng số 07: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị


hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


Vị trí 5


Vị trí 6


1


Thị trấn Phú Thiện


11.300


10.600


9.400


8.100


7.500


6.900


2


Xã Ayun Hạ


10.800


10.200


9.000


7.800


7.200


6.600


3


Xã Ia Ake


10.800


10.200


9.000


7.800


7.200


6.600


4


Xã Ia Sol


10.800


10.200


9.000


7.800


7.200


6.600


5


Xã Ia Hiao


10.800


10.200


9.000


7.800


7.200


6.600


6


Xã Ia Piar


9.600


9.000


7.800


6.600


6.000


5.400


7


Xã Chrôh Pơnan


9.600


9.000


7.800


6.600


6.000


5.400


8


Xã Ia Peng


9.600


9.000


7.800


6.600


6.000


5.400


9


Xã Chư A Thai


7.700


7.200


6.600


5.500


5.000


4.400


10


Xã Ia Yeng


7.700


7.200


6.600


5.500


5.000


4.400


Bảng số 08: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn


- Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 01 (Bảng giá đất ở đô thị) theo từng đoạn đường, tuyến đường với vị trí tương ứng.


- Riêng giá đất thương mại dịch vụ tại khu vực chợ Phú Thiện được tính giá là 2.600.000 đồng/m2 tại những vị trí sau:


+ Cổng chính phía Nam (tính từ mép tường rào phía Đông đến mép tường rào phía Tây dài 137 m).


+ Cổng phụ phía Đông (tính từ mép tường rào phía Bắc đến mép tường rào phía Nam dài 54m.


+ Cổng phụ phía Tây (tính từ mép tường rào phía Bắc đến mép tường rào phía Nam dài 54m).


- Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 02 (Bảng giá đất ở nông thôn) theo từng vị trí , khu vực tương ứng.


- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng hỗn hợp vào mục đích sản xuất kinh doanh và hoạt động thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính 100% giá đất ở theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí , khu vực tương ứng.


Bảng số 09: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn


Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, khu vực, vị trítương ứng.


B/ Cách xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể (Theo Bảng số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09)


1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất ở tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được tính bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản tương ứng với từng vị trí đất của từng xã, thị trấn quy định tại Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; nếu sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp hoặc kết hợp nuôi trồng thủy sản với mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


3. Giá đất phi nông nghiệp còn lại được tính bằng 90% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


4. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại:


- Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương: Được tính bằng 80% giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


- Đất nông nghiệp khác: Được tính bằng 100% giá đất trồng cây hàng năm khác tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Được tính bằng 100% giá đất rừng sản xuất tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


5. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn:


- Đối với giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư thị trấn Phú Thiện được tính bằng 2 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.


- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có được tính bằng 2 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.


C/Cách xác định khu vực, vị trí trong Bảng giá đất


I/Cách xác định khu vực, vị trí cho bảng số 02


1. Xã Ayun Hạ


a) Khu vực 1:Đường Quốc lộ 25


- Vị trí 1: Đoạn từ chân đèo Chư Sê (cách cầu chân đèo Chư Sê 50m) đến giáp Kênh chính Ayun Hạ.


- Vị trí 2: Từ giáp kênh chính Ayun Hạ đến hết ranh giới trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ayun Hạ.


- Vị trí 3: Từ hết ranh giới Trụ sở UBND xã Ayun Hạ đến hết ranh giới xã Ayun Hạ (giáp xã Ia Ake).


b) Khu vực 2:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 1, khu vực 1.


- Vị trí 1: Các đường có bề rộng mặt đường 6 mét trở lên từ sau chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 đến mét thứ 100.


- Vị trí 2: Các đường có bề rộng mặt đường 6 mét trở lên sau chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 từ mét thứ >100 đến cuối đường.


- Vị trí 3: Các đường có bề rộng mặt đường từ 3,5m đến < 6m từ sau chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 đến mét thứ 100.


- Vị trí 4: Các đường có bề rộng mặt đường từ 3,5m đến <6m sau chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 từ mét thứ >100 đến cuối đường.


- Vị trí 5: Các đường còn lại.


c) Khu vực 3:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 2, khu vực 1


- Vị trí xác định như khu vực 2.


d) Khu vực 4:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 3, khu vực 1


- Vị trí xác định như khu vực 2.


2. Xã Ia AKe


a) Khu vực 1:Đường Quốc lộ 25


- Vị trí 1: Phía Đông ngã 3 Plei Tăng đến hết ranh giới xã Ia Ake (giáp thị trấn Phú Thiện).


- Vị trí 2: Từ phía giáp ranh giới xã Ayun Hạ đến giáp phía Tây ngã 3 Plei Tăng.


b) Khu vực 2:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn dọc theo vị trí 1, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2 xã Ayun Hạ.


c) Khu vực 3:Đường vào bãi rác Phú Thiện (đường vào thôn Tân Điệp giáp ranh thị trấn Phú Thiện)


- Vị trí 1: Sau chỉ giới xây dựng Quốc lộ 25 đến mét thứ 1.000.


- Vị trí 2: Từ mét > 1.000 đến mét thứ 1.500.


- Vị trí 3: Từ mét > 1.500 đến mét thứ 2.000.


- Vị trí 4: Từ mét > 2.000 đến cuối tuyến.


d) Khu vực 4:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 2, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2 xã Ayun Hạ.


3. Xã Ia Sol


a) Khu vực 1:Đường Quốc lộ 25


- Vị trí 1: Từ mép phía Đông kênh N7 đến hết ranh giới phía Đông trạm giống Ia Sol.


- Vị trí 2: Từ hết ranh giới phía Đông trạm giống Ia Sol đến phía Tây ngã 4 đi xã Ia Yeng.


- Vị trí 3: Từ mép phía Đông ngã 4 đi xã Ia Yeng đến hết ranh giới xã Ia Sol.


b) Khu vực 2:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 1, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2 xã Ayun Hạ.


c) Khu vực 3:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 2, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2 xã Ayun Hạ.


d) Khu vực 4:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 3, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2 xã Ayun Hạ.


e) Khu vực 5:Các thửa đất ở tại 02 thôn Ia Peng và Ia Ptau, xã Ia Sol


- Vị trí 1: Các thửa đất tại 02 thôn Ia Peng và P Tau xã Ia Sol tiếp giáp với đường liên xã, đường liên thôn.


- Vị trí 2: Các thửa đất còn lại tại 02 thôn Ia Peng và Ia Ptau, xã Ia Sol.


4.Xã Ia Piar


a) Khu vực 1:Đường Quốc lộ 25


- Vị trí 1: Từ giáp ranh giới xã Ia Sol đến phía Tây ngã 3 đi UBND xã Ia Piar.


- Vị trí 2: Từ giáp phía Đông ngã 3 đi UBND xã Ia Piar đến hết ranh giới xã Ia Piar (giáp xã Ia Peng).


b) Khu vực 2:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 1, khu vực 1


Xác định vị trí như khu vực 2 xã Ayun Hạ.


c) Khu vực 3:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 2, khu vực 1


Xác định vị trí như khu vực 2 xã Ayun Hạ.


5.Xã Ia Peng


a) Khu vực 1:Đường Quốc lộ 25


- Vị trí 1: Từ giáp ranh giới xã Ia Piar đến phía Tây ngã 3 Thanh Bình (đi thôn Bình Trang).


- Vị trí 2: từ mép đường phía Đông ngã 3 Thanh Bình (đi thôn Bình Trang) đến hết ranh giới xã Ia Peng (giáp ranh giới xã Chrôh Pơnan).


b) Khu vực 2:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 1, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2 xã Ayun Hạ.


c) Khu vực 3:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 2, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2 xã Ayun Hạ.


d) Khu vực 4:Đường từ ngã 3 Thanh Bình (đi thôn Bình Trang) đến Kênh chính Ayun Hạ


- Xác định vị trí như khu vực 3 xã Ia AKe.


e) Khu vực 5:Đường từ ngã 3 Điểm 7 đi thôn Bản Lê, Hồng Hà đến Kênh chính Ayun Hạ


- Xác định vị trí như khu vực 3 xã Ia AKe.


6. Xã Chrôh Pơnan


a) Khu vực 1:Đường Quốc lộ 25


- Vị trí 1: từ ranh giới xã Ia Peng đến hết ranh giới xã Chrôh Pơ Nan.


b) Khu vực 2: Đường vào Điểm 8 (đi các thôn Sô Ma Lơng A, Yên Phú 1)


Vị trí 1: Sau chỉ giới xây dựng Quốc lộ 25 đến mét thứ 800.


- Vị trí 2: Từ mét > 800 đến mét thứ 1.200.


- Vị trí 3: Từ mét > 1.200 đến mét thứ 1.800.


- Vị trí 4: Từ mét > 1.800 đến cuối tuyến.


c) Khu vực 3: Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 1, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2 xã Ayun Hạ.


7. Xã Ia Hiao


a) Khu vực 1:Đường Quốc lộ 25


- Vị trí 1: Từ ranh giới xã Chrôh Pơ Nan đến hết ranh giới xã Ia Hiao.


b) Khu vực 2:Đường vào điểm 9 (đi các thôn Mi Hoan, Đoàn Kết)


- Vị trí 1: Sau chỉ giới xây dựng Quốc lộ 25 đến mét thứ 800.


- Vị trí 2: Từ mét > 800 đến mét thứ 1.200.


- Vị trí 3: Từ mét > 1.200 đến mét thứ 1.800.


- Vị trí 4: Từ mét > 1.800 đến cuối tuyến.


c) Khu vực 3:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 1, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2 xã Ayun Hạ.


8. Xã Chư A Thai


a) Khu vực 1:Đường liên huyện


- Vị trí 1: từ đường ngã 3trụ sở UBND xã Chư A Thai đi các thôn Hải Yên - Kim Môn.


- Vị trí 2: Từ ranh giới xã giáp ranh xã Ia Ake (cầu sông Yun) đến đường ngã 3 trụ sở UBND xã Chư A Thai.


- Vị trí 3: Từ đường ngã 3 trụ sở UBND xã Chư A Thai đi các thôn Chư Wâu, Plei Pông, Kinh Pêng, Plei Trớ, Plei Hek.


b) Khu vực 2:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 1, khu vực 1


- Vị trí 1: Các đường có bề rộng mặt đường 6 mét trở lên từ sau chỉ giới xây dựng của đường liên huyện đến mét thứ 100.


- Vị trí 2: Các đường có bề rộng mặt đường 6 mét trở lên sau chỉ giới xây dựng của đường liên huyện từ mét thứ >100 đến cuối đường.


- Vị trí 3: Các đường có bề rộng mặt đường từ 3,5m đến < 6m từ sau chỉ giới xây dựng của đường liên huyện đến mét thứ 100.


- Vị trí 4: Các đường có bề rộng mặt đường từ 3,5m đến <6m sau chỉ giới xây dựng của đường liên huyện từ mét thứ >100 đến cuối đường.


- Vị trí 5: Các đường còn lại.


c) Khu vực 3:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 2, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2.


d) Khu vực 4:Đường liên xã, liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 3, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2.


9. Xã Ia Yeng


a) Khu vực 1:Đường liên xã


- Vị trí 1: từ đầu cầu Kênh Chính Bắc (mương máng) thôn Plei Kram đến giáp kênh chính Bắc thôn Plei Kte Lớn B.


- Vị trí 2: Từ đường nối kênh chính Bắc thôn Plei Kte Lớn B đến hết ranh giới thôn Plei Kual.


- Vị trí 3: từ ranh giới cầu qua Kênh chính Bắc đầu thôn Plei Kte Nhỏ đến cuối thôn Plei Kte Nhỏ (giáp đất sản xuất nông nghiệp); từ đầu cầu qua Kênh chính Bắc đầu thôn Plei Kte Lớn B đến hết ranh giới thôn Đoàn Kết.


- Vị trí 4: từ ranh giới thôn Plei Kual đến hết ranh giới thôn Bôn Sô Ma Lơng.


b) Khu vực 2:Đường liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 1, khu vực 1


- Vị trí 1: Các đường có bề rộng mặt đường 6 mét trở lên từ sau chỉ giới xây dựng của đường liên xã đến mét thứ 100.


- Vị trí 2: Các đường có bề rộng mặt đường 6 mét trở lên sau chỉ giới xây dựng của đường liên xã từ mét thứ >100 đến cuối đường.


- Vị trí 3: Các đường có bề rộng mặt đường từ 3,5m đến < 6m từ sau chỉ giới xây dựng của đường liên xã đến mét thứ 100.


- Vị trí 4: Các đường có bề rộng mặt đường từ 3,5m đến <6m sau chỉ giới xây dựng của đường liên xã từ mét thứ >100 đến cuối đường.


- Vị trí 5: Các đường còn lại.


c) Khu vực 3:Đường liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 2, khu vực 1.


Xác định vị trí như khu vực 2.


d) Khu vực 4:Đường liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 3, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2.


e) Khu vực 5:Đường liên thôn, nội thôn thuộc các thôn nằm dọc theo vị trí 4, khu vực 1


- Xác định vị trí như khu vực 2.


II/ Cách xác định khu vực, vị trí cho bảng số 03, 04, 05, 06, 07


- Vị trí 1:


Xã Chư A Thai: Các thửa đất từ tim đường tỉnh lộ 662B đến mét thứ 300; các thửa đất từ tim đường nối Quốc lộ 25 đến tỉnh lộ 666 đến mét thứ 300.


Xã Ia Yeng: Từ mép kênh chính Bắc đến mét thứ 300.


Thị trấn Phú Thiện và các xã còn lại: Từ chỉ giới xây dựng quốc lộ 25 đến mét thứ 300.


- Vị trí 2: Từ mét > 300 đến mét thứ 800.


+ Vị trí 3: Từ mét > 800 đến mét thứ 1.300.


+ Vị trí 4: Từ mét > 1.300 đến mét thứ 1.800.


+ Vị trí 5: Từ mét > 1.800 đến mét thứ 2.800.


+ Vị trí 6: Từ mét > 2.800 đến cuối tuyến.







Tổng quan văn bản

Số ký hiệu48/2019/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Đỗ Tiến Đông
Phạm viGia Lai
Trích yếuBan hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.