Quay lại

Quyết định 48/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 48/2026/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 01 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4456/TTr-STC ngày 31 tháng 3 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh

Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được xác định tại Phụ lục đính kèm Quyết định này: Phụ lục 1- Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh và Phụ lục 2- Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung.

Điều 2. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Trưởng Thuế các cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Thuế;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- BTT.UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT, Dung.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)


BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG


Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

AUDI

AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA)

3,0

5

5.180.000.000

2

MITSUBISHI

XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)

1,5

7

682.700.000

3

MITSUBISHI

XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)

1,5

7

642.700.000


BẢNG 6: XE MÁY


Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY CLUB 12

109,51

66.560.000

2

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY FASHION

109,51

38.000.000

3

Xe hai bánh

HONDA

STYLO 160 ABS

156,93

71.600.000

4

Xe hai bánh

YAMAHA

MX KING 150

149,79

45.000.000

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)


BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG


Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

430I (31FP)

2,0

4

3.399.000.000

2

BYD

BYD M9 PREMIUM (MC)

1,5

7

2.388.000.000

3

BYD

BYD SEALION 6 PREMIUM (SA3)

1,5

5

936.000.000

4

GWM TANK

TANK 300 DELUXE (CC2030BE24A)

2,0

5

1.469.000.000

5

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1,5

7

629.000.000

6

HONDA

HR-V L (RV388SEN)

1,5

5

758.000.000

7

LYNK & CO

LYNK & CO 06 CORE PLUS (MR6432D03)

1,5

5

679.000.000

8

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

9

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)

1,5

7

855.000.000

10

MITSUBISHI

PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML)

3,0

7

1.407.000.000

11

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2,5

5

1.349.000.000

12

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)

1,5

5

599.000.000

13

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)

2,0

8

738.000.000

14

TOYOTA

LAND CRUISER PRADO CD (TJA250L-GNZLZ)

2,4

7

3.500.000.000

15

VOLKSWAGEN

GOLF (CD14LM)

1,5

5

898.000.000

16

VOLVO

XC60 ULTRA (UZL5)

2,0

5

2.299.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

17

GEELY

EX5 MAX (E245)

5

889.000.000

18

MERCEDES-BENZ

G 580 EQ (V1) (465600)

5

7.999.000.000


Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

X3 65JA

2,0

5

2.819.000.000

2

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 T-GDI 4WD

2,5

6

1.397.100.000

3

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

599.000.000

4

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

641.000.000

5

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.870.000.000

6

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7-01

1,6

7

1.539.000.000

7

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01

1,5

5

499.000.000

8

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

515.000.000

9

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7

2,2

7

1.469.000.000

10

KIA

SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5-01

1,6

5

999.000.000

11

MERCEDES-BENZ

C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042

1,5

5

1.799.000.000

12

SKODA

KUSHAQ STYLE PAV8BC

1,0

5

632.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

13

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA04

5

1.199.000.000

14

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

5

901.000.000

15

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

4

315.000.000

16

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

4

302.000.000

17

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

4

269.000.000

18

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

7

819.000.000


BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN


Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

MITSUBISHI

TRITON GLS 2WD (LB1TJLHJCL)

2,4

5

782.000.000

2

SUZUKI

EECO (JDT08B)

1,2

2

310.000.000

3

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

4

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)

2,8

5

911.000.000

Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

RANGER TRABCH2P0C3CXKL1-VMC01

2,0

5

733.000.000

2

FORD

TRANSIT JX6606TB-M6/CKGT.VAN6.SK

2,3

6

932.000.000

3

GAZ

GAZELLE NN A31R22.E5I

2,8

3

645.000.000

4

THACO

TOWNER T022A27R093

1,3

2

250.000.000

5

THACO

TOWNER T022A27R107

1,5

2

269.907.407

6

THACO

TOWNER T024A31R122

1,6

2

329.000.000

7

THACO

TOWNER T024C29R122

1,6

2

339.000.000

8

THACO

TOWNER T024C31R122

1,6

2

369.000.000

9

THACO

TOWNER T027D31R122

1,6

5

429.000.000

10

VEAM

C35-2N

1,5

2

299.000.000

11

VEAM

V2-2N

1,5

2

250.000.000

Ô tô tải Van điện

12

VINFAST

EC VAN P2KR01

2

305.000.000


BẢNG 6: XE MÁY


Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

BENDA

NAPOLEONBOB 250

249

112.000.000

2

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124,88

43.200.000

3

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB 110 HELLO KITTY

109

139.000.000

4

Xe hai bánh

HONDA

CLICK125

124,88

87.090.000

5

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY ENERGETIC

109,51

39.200.000

6

Xe hai bánh

HONDA

GIORNO+ SC35 THAIGP LIMITEDEDITION

124,77

77.160.000

7

Xe hai bánh

HONDA

WAVE 125R SPECIAL EDITION

123,94

123.000.000

8

Xe hai bánh

QJMOTOR

SRV 600 V

561

185.000.000

9

Xe hai bánh

SUNDIRO-HONDA

TODAY

49

35.000.000

10

Xe hai bánh

YAMAHA

135LC FI SE

134

70.000.000

11

Xe hai bánh

WUYANG-HONDA

CGX150

149

49.000.000

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

ALLY

RUBBY

49,5

18.500.000

2

Xe hai bánh

ALLY

RUBBY 1

49,5

16.000.000

3

Xe hai bánh

ALLY

SV

49,4

26.500.000

4

Xe hai bánh

CREA

CREA CIORNO F1

49,5

17.100.000

5

Xe hai bánh

DAELIM MOTOR

KREA

49,6

14.500.000

6

Xe hai bánh

DAELIM MOTOR

SIRIUX

49,6

17.320.000

7

Xe hai bánh

DAELIMIKD

C6PLUS

49,5

16.054.000

8

Xe hai bánh

DAELIMIKD

NEO2

49,5

15.700.000

9

Xe hai bánh

DAELIMKORE

SIRI

49,5

16.956.020

10

Xe hai bánh

DREAM

CKDTHAILAND

97

24.451.000

11

Xe hai bánh

DVMOTOR

CREA LIMITED

49,5

19.800.000

12

Xe hai bánh

ESPERO

50C2A-2

49,5

15.000.000

13

Xe hai bánh

ESPERO

50C2A-3

49,5

14.940.000

14

Xe hai bánh

ESPERO

50C3HD

49,5

16.200.000

15

Xe hai bánh

ESPERO

50C3HE

49,5

15.500.000

16

Xe hai bánh

ESPERO

50C3HI

49,5

15.550.000

17

Xe hai bánh

ESPERO

50C6W2

49,5

15.000.000

18

Xe hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC-1

49,6

22.500.000

19

Xe hai bánh

ESPERO

50VS DIAMOND PLUS

49,6

22.400.000

20

Xe hai bánh

ESPERO

50VS DIAMOND PRO

49,6

20.000.000

21

Xe hai bánh

ESPERO

50VS DIAMOND ULTRA

49,6

20.000.000

22

Xe hai bánh

ESPERO

50VS ENIGMA

49,4

22.300.000

23

Xe hai bánh

ESPERO

CLASSIC VVIP II

49,5

17.964.000

24

Xe hai bánh

ESPERO

DT-67

107

15.500.000

25

Xe hai bánh

ESPERO

EX4 KING 50

49,5

19.960.000

26

Xe hai bánh

ESPERO

PLUS

49,5

14.500.000

27

Xe hai bánh

ESPERO

PLUS 2

49,5

17.000.000

28

Xe hai bánh

ESPERO

RETROX

49,5

18.540.000

29

Xe hai bánh

HALIM

H50W

49,5

15.500.000

30

Xe hai bánh

INDOMOTOR

50CC-1

49,6

15.400.000

31

Xe hai bánh

INDOMOTOR

50CC-2

49,6

15.250.000

32

Xe hai bánh

INDOMOTOR

CD67

106,7

15.600.000

33

Xe hai bánh

INDOMOTOR

CD67

106,7

14.000.000

34

Xe hai bánh

MOTOR THAI

CKD

49,5

12.400.000

35

Xe hai bánh

MOTOR THAI

SPORT

49,5

13.666.000

36

Xe hai bánh

MOTOR THAILANA

CUP88 SPORT

49,6

15.369.200

37

Xe hai bánh

MOTORTHAI

SIR

49,5

15.500.000

38

Xe hai bánh

MOTORTHAI

SRI

49,5

13.850.000

39

Xe hai bánh

MOTORTHAI

SUPERCUP50

49,5

12.500.000

40

Xe hai bánh

OSAKAR

ROVA P

49,4

19.300.000

41

Xe hai bánh

SYM

PRITI 50-VHC

49,5

27.500.000

42

Xe hai bánh

SYM

SHARK 50-KBM

49,5

29.200.000

43

Xe hai bánh

SYM

TPBW-VYE

124,9

32.800.000

44

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-PASSION 1

49,4

18.600.000

45

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO

49,4

21.158.000

46

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO1

49,4

21.900.000

47

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-VIRAL

49,4

21.900.000

48

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-VIRAL 1

49,4

20.358.000

49

Xe hai bánh

VICTORIA

RC4 SPORT

49,6

15.730.000

50

Xe hai bánh

VICTORIA

RC5 SPORT

49,6

15.740.000

51

Xe hai bánh

VIET THAI

CHAILX

49,6

14.300.000

52

Xe hai bánh

VIET THAI

CHALY X

49,6

14.200.000

53

Xe hai bánh

VIET THAI

CUP CX1

49,6

14.900.000

54

Xe hai bánh

VIET THAI

SPORT C50

49,6

13.000.000

55

Xe hai bánh

VIET THAI

WAVEXS

49,6

13.500.000

56

Xe hai bánh

VIET THAI

WAVS VT

49,6

16.500.000

57

Xe hai bánh

YALIM

RONALDO

49,6

16.769.000

58

Xe hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC21

155,1

79.000.000

59

Xe hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC31

155,1

69.000.000

60

Xe hai bánh

YAMAHA

PG-1-BNS3

113,7

35.000.000

61

Xe hai bánh (điện)

BEFORE ALL

CIVIT

1,2

10.500.000

62

Xe hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA V

1,6

20.492.000

63

Xe hai bánh (điện)

DIBAO

TESLA CHIC Q

1,5

21.500.000

64

Xe hai bánh (điện)

ESPERO

RETROX

2,8

35.990.000

65

Xe hai bánh (điện)

ESPERO

VELIA E

2,5

22.500.000

66

Xe hai bánh (điện)

JVCECO

G9 SMART

0,95

14.200.000

67

Xe hai bánh (điện)

KAZUKI

LIBRA S

1,65

20.500.000

68

Xe hai bánh (điện)

TAILG

GR55

1,3

14.200.000

69

Xe hai bánh (điện)

TAILG

GR56

1,3

15.300.000

70

Xe hai bánh (điện)

TAILG

R51

1,55

17.500.000

71

Xe hai bánh (điện)

TAILG

R71

2,8

21.000.000

72

Xe hai bánh (điện)

TAKASHI

MONEY

1,3

13.800.000

73

Xe hai bánh (điện)

TAKASHI

MONO

1,3

14.300.000

74

Xe hai bánh (điện)

VERA

MILANS

1,6

11.664.000

75

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

FLAZZ

1,1

16.000.000

76

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

ZGOO

1,1

16.000.000

77

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-6G

2,8

35.990.000

78

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-22G

2,5

26.000.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu48/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Lê Văn Hẳn
Phạm viTây Ninh
Trích yếuVề Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.