|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HÀ
NỘI
Số:
4844
/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà
Nội, ngày 28 tháng
9
năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc công bố công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động-Thương binh và Xã hội thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 3755/TTr-SLĐTBXH ngày 13/9/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- PCTTT UBNDTP Lê Hồng Sơn;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- VPUBTP: CVP, PCVP C.N.Trang, các phòng: KSTTHC, KGVX, THCB;
- Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội;
|
- Lưu: VT, KSTTHC(Quyên).
2
|
Lê
Hồng
Sơn
|
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THỰC HIỆN THEO PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 4844 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên
quy
trình
nội
bộ
|
Ký hiệu
|
|
I.
LĨNH
VỰC
QUẢN LÝ
LAO
ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
I.
LĨNH
VỰC
QUẢN LÝ
LAO
ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
I.
LĨNH
VỰC
QUẢN LÝ
LAO
ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
|
1.
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
QT-01
|
|
2.
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
|
QT-02
|
|
3.
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
QT-03
|
|
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
4.
|
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
|
QT-04
|
|
III.
LĨNH
VỰC
AN
TOÀN LAO ĐỘNG
|
III.
LĨNH
VỰC
AN
TOÀN LAO ĐỘNG
|
III.
LĨNH
VỰC
AN
TOÀN LAO ĐỘNG
|
|
5.
|
Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
QT-05
|
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
6.
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
|
QT-06
|
|
7.
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dần, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
QT-07
|
|
8.
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
QT-08
|
|
STT
|
Tên
quy
trình
nội
bộ
|
Ký hiệu
|
|
9.
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
QT-09
|
|
10.
|
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
QT-10
|
|
11.
|
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý
|
QT-11
|
|
12.
|
Hưởng trợ cấp khi người có cổng đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
QT-12
|
|
13.
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
QT-13
|
|
14.
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại| diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
QT-14
|
|
15.
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
QT-15
|
|
V. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN
XÃ
HỘI
|
V. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN
XÃ
HỘI
|
V. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN
XÃ
HỘI
|
|
16.
|
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
QT-16
|
|
17.
|
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
QT-17
|
|
18.
|
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
QT-18
|
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THỰC HIỆN THEO PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN
CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 4844/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
1. Quy trình: Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) (QT-01)
|
1
|
Mục đích
|
|
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính của thủ tục Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
Áp dụng đối với Doanh nghiệp đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người lao động. Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 1511/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc công bố công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động-Thương binh và Xã hội thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
|
UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố).
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội về việc ủy quyền cho UBND các quận, huyện, thị xã giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động- Thương binh và Xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 844/QĐ- SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Hà Nội).
|
3.2
|
||||||||
|
3.2
|
Thành
phần
hồ
sơ
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|||
|
Báo cáo về việc đã thanh lý nước ngoài với người lao động kèm theo tài liệu chứng minh.
|
Hợp đồng đào tạo nghề ở
|
Hợp đồng đào tạo nghề ở
|
Hợp đồng đào tạo nghề ở
|
X
|
X
|
X
|
||
|
3.3
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
|||||||
|
01 bộ
|
||||||||
|
3.4
|
Thời
gian
xử
lý
|
|||||||
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
|
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
||
|
3.5
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
|||||||
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
||
|
3.6
|
Lệ phí
|
|||||||
|
Không
|
||||||||
|
3.7
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|||||||
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Doanh nghiệp gửi bộ phận một cửa Báo cáo về việc đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người lao động kèm theo tài liệu chứng minh (Thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề có thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài dưới 90 ngày).
Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
|
Bộ phận một cửa
|
1/2 ngày làm việc
|
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
B2
|
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo văn bản gửi Ngân hàng nhận ký quỹ đề nghị trả tiền ký quỹ cho doanh nghiệp, trình Lãnh đạo phòng
|
CV phụ trách - phòng chuyên môn
|
1 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản và hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả giải quyết hồ sơ của chuyên viên và trình Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình lãnh phòng đạo
|
|
B6
|
Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã xem xét ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
|
B7
|
Công chức phòng chuyên môn tiếp nhận kết quả, vào sổ văn bản, phát hành văn bản gửi Ngân hàng nhận ký quỹ đề nghị trả tiền ký quỹ cho doanh-nghiệp- (gồm bản giấy và bản điện tử).
Thực hiện lưu hồ sơ theo quy t định, chuyển trả kết quả cho Bộ
|
Chuyên viên phòng chuyên- môn
|
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải-quyết-hồ sơ.
|
|
phận một cửa.
|
||||
|
B8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|||
|
Hệ thống biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
|
Hệ thống biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
|
Hệ thống biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
|
Hệ thống biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
|
2. Quy trình: Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày (QT-02)
|
1
|
Mục đích
|
|
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Đăng ký Hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
3
|
Doanh nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề đáp ứng điều kiện:
a) Có hợp đồng nhận lao động thực tập với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài để đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phù hợp với quy định tại Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đã được đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
b) Có tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập theo quy định của Chính phủ.
c) Chỉ được đưa người lao động có hợp đồng lao động và hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài đi thực tập nâng cao tay nghề tại cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài theo hợp đồng nhận lao động thực tập.
d) Ngành, nghề, công việc cụ thể người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyển môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
Nội
dung
quy
trình
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
3.1
|
Doanh nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề đáp ứng điều kiện:
a) Có hợp đồng nhận lao động thực tập với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài để đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phù hợp với quy định tại Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đã được đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
b) Có tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập theo quy định của Chính phủ.
c) Chỉ được đưa người lao động có hợp đồng lao động và hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài đi thực tập nâng cao tay nghề tại cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài theo hợp đồng nhận lao động thực tập.
d) Ngành, nghề, công việc cụ thể người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyển môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
Nội
dung
quy
trình
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
|
|
|
- Quyết định số 58/QĐ-LĐTBXH ngày 26/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội;
|
|
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành phần
hồ
sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
Văn bản đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
|
x
|
||
|
Bản sao hợp đồng nhận lao động thực tập kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực;
|
X
|
||
|
Tài liệu chứng minh việc đưa| người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động theo |quy định tại Điều 6 Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH, cụ thể gồm một trong các giấy tờ sau:
|
|||
|
+
|
01 bản sao văn bản cho phép cơ sở tiếp nhận lao động thực tập được tiếp nhận lao động nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp.
|
X
|
|
|
+
|
Giấy tờ khác thể hiện cơ sở tiếp nhận lao động thực tập được phép tiếp nhận người lao động theo quy định của nước sở tại.
|
X
|
|
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
|
X
|
||
|
Giấy tờ chứng minh việc ký quỹ của doanh nghiệp theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP .
|
X
|
||
|
3.3
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
|
|
3.4
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
|
3.5
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
|
|
3.6
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
|
|
3.7
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
|
Bộ phận một cửa của UBND quận, huyện, thị xã
|
1/2 ngày làm việc
|
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
B2
|
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Hồ sơ
|
|
B3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì soạn thảo phiếu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
Chuyên viên phòng chuyên
môn
|
1 ngày làm việc
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Văn bản trả
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ đảm
bảo theo quy định, chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ đảm
bảo theo quy định, chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
lời
|
|||
|
B4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả giải quyết hồ sơ của chuyên viên và trình Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả giải quyết hồ sơ của chuyên viên và trình Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình lãnh đạo phòng
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã. xem xét ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
đạo Lãnh UBND quận, thị huyện, xã.
|
1 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC (văn bản trả lời)
|
|
|
B6
|
Công chức phòng chuyên môn tiếp nhận kết quả, vào sổ văn bản, phát hành văn bản. Thực hiện lưu hồ sơ theo quy định, chuyển trả kết quả cho Bộ phận một cửa.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1/2 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Văn bản trả lời
|
|
|
B7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
|
||
|
Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP).
|
Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP).
|
Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP).
|
Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP).
|
BIỂU MẪU
Mẫu số 04
Mã hồ sơ:
Tên doanh nghiệp CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: ....... ..../ĐKHĐ ,ngày ..... tháng.... năm 20...
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG THỰC TẬP
Kính gửi: UBND quận, huyện, thị xã...
1. Tên doanh nghiệp:
- Tên giao dịch:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: ; Fax: ; Email:
- Người đại diện theo pháp luật:
|
2. Doanh nghiệp đăng ký Hợp đồng nhận lao động thực tập tại ngày...... ./...... với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài:
- Địa chỉ:
|
.đã ký
|
- Điện thoại: ; Fax: ; Email:.
- Người đại diện:
- Chức vụ:.
3. Những nội dung chính trong Hợp đồng nhận lao động thực tập:
- Thời hạn thực tập:.
- Số lượng: ., trong đó nữ:
- Ngành, nghề:
- Nước tiếp nhận thực tập:
- Địa điểm thực tập:
- Thời giờ thực tập, thời giờ nghỉ ngơi:
- Lương thực tập:
- Các phụ cấp khác (nếu có):
- Điều kiện ăn, ở:
- Các chế độ bảo hiểm:
- An toàn, vệ sinh lao động:.
- Các chi phí do .chi trả:
+ Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi thực tập và ngược lại
+ Phí cấp thị thực (visa)
+ Chi phí khác (nếu có)
- Hỗ trợ khác (nếu có):
4. Các khoản thu từ tiền lương của người lao động trong thời gian thực tập:
5. Dự kiến thời gian xuất cảnh:
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ trách|nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 11
|
TÊN NGÂN HÀNG
Số:
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
GIẤY XÁC NHẬN NỘP TIỀN KÝ QUỸ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG
THỰC TẬP
Căn cứ Nghị định số.../2021/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và Hợp đồng ký quỹ số ... ngày ... tháng ... năm ... đã ký kết giữa doanh nghiệp và ngân hàng.
Ngân hàng.
Địa chỉ:
|
Điện thoại liên hệ:
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:
Tên doanh nghiệp viết tắt
Mã số doanh nghiệp:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: .Fax:
|
.Fax:
XÁC NHẬN
|
Chủ tài khoản: Chức danh: chữ: ...) vào tài khoản số. .. tại Ngân hàng.
|
Đã nộp số tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập.
|
(Bằng
|
Tài khoản ký quỹ nêu trên được phong tỏa kể từ ngày
Ngân hàng. . chịu trách nhiệm quản lý tài khoản ký quỹ nêu trên theo quy định tại Nghị định số..../2021/NĐ-CP.
Giấy xác nhận được lập thành 03 bản: 01 bản giao doanh nghiệp, 01 bản gửi
.và 01 bản lưu tại ngân hàng.
, ngày... tháng... năm..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (đối với Hợp đồng đào tạo nghề có thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài từ 90 ngày trở lên) hoặc cơ quan chuyên môn về lao động thuộc UBND cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính (đối với Hợp đồng đào_tạo nghề có thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài dưới 90 ngày).
3. Quy trình: Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (QT-03)
|
1
|
Mục đích
|
|
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
3
|
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động trực tiếp giao kết đáp ứng các điều kiện
a) Các điều kiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 6 Điều 44 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, cụ thể gồm: Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài; đủ sức khoẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và yêu cầu của nước tiếp nhận lao động; đáp|ứng yêu cầu về trình độ ngoại ngữ, chuyên môn, trình độ, kỹ năng nghề và các điều kiện khác theo yêu cầu của nước tiếp nhận lao động; không thuộc trường hợp bị cấm xuất cảnh, không được xuất cảnh, bị tạm hoãn xuất cảnh theo quy định của pháp luật Việt Nam. b) Có hợp đồng lao động theo quy định.
c) Có văn bản xác nhận việc đăng ký hợp đồng lao động của cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi người lao động thường trú.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 58/QĐ-LĐTBXH ngày 26/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
|
|
|
- Quyết định số-4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND-Thành phố Hà Nội; - Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND
|
|
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản sao
|
Bản sao
|
Bản sao
|
Bản sao
|
|
Văn bản đăng ký (theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
|
Văn bản đăng ký (theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
|
Văn bản đăng ký (theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
|
Văn bản đăng ký (theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|||||
|
-
|
Bản sao hợp đồng lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực
|
Bản sao hợp đồng lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực
|
Bản sao hợp đồng lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực
|
Bản sao hợp đồng lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực
|
X
|
X
|
X
|
X
|
||||
|
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu của người lao động;
|
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu của người lao động;
|
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu của người lao động;
|
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu của người lao động;
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|||||
|
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người lao động thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động.
|
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người lao động thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động.
|
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người lao động thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động.
|
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người lao động thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động.
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|||||
|
3.3
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
|
|
3.4
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
|
3.5
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
|
|
|
3.6
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
|
|
3.7
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trình tự
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Trách nhiệm
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
|
Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
|
Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
|
Bộ phận một cửa của UBND quận,
|
Bộ phận một cửa của UBND quận,
|
Bộ phận một cửa của UBND quận,
|
1/2 ngày
làm việc
|
1/2 ngày
làm việc
|
1/2 ngày
làm việc
|
- Thành phần 3.2 hồ sơ theo mục Phiếu yêu
|
- Thành phần 3.2 hồ sơ theo mục Phiếu yêu
|
- Thành phần 3.2 hồ sơ theo mục Phiếu yêu
|
|
huyện, thị
xã
|
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|||
|
B2
|
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Hồ sơ
|
|
B3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,chưa hợp lệ theo quy định hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì soạn thảo: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ đảm bảo theo quy định, chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1 ngày làm việc
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ - Dự thảo văn bản trả lời
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả giải quyết hồ sơ của chuyên viên và xem xét phê duyệt hồ sơ
|
đạo Lãnh Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình lãnh đạo phòng
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã xem xét ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND quận, thị huyện,
xã
|
1 ngày
làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC
(văn bản trả lời)
|
|
B6
|
Công chức phòng chuyên môn tiếp nhận kết quả, vào sổ văn bản, phát hành văn bản trả lời việc đăng ký hợp đồng lao động cho người lao động
Thực hiện lưu hồ sơ theo quy định, chuyển trả kết quả cho Bộ phận một cửa.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, Văn bản trả lời
|
|
B7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết với người sử dụng lao động ở nước ngoài (Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH)
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết với người sử dụng lao động ở nước ngoài (Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH)
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết với người sử dụng lao động ở nước ngoài (Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH)
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết với người sử dụng lao động ở nước ngoài (Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH)
|
BIỂU MẪU
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP GIAO KẾT
VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã..
1. Thông tin người đăng ký hợp đồng:
- Họ và tên:..
- Ngày sinh: ; Giới tính: .(nam/nữ)
- Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ; ngày cấp: ,do cấp
- Địa chỉ thường trú:
- Số điện thoại: ; E-mail:
- Trình độ học vấn/trình độ chuyên môn:.
- Nghề nghiệp hiện nay:.
- Địa chỉ báo tin tại Việt Nam:
|
- Người được báo tin:
- Điện thoại .
|
(quan hệ với người lao động)
..; email:
|
|
2. Tôi đăng ký Hợp đồng lao động trực tiếp giao kết đi làm việc tại... ngày....../....../...... với:
- Người sử dụng lao động:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: ; email:
3. Thông tin về việc làm ở nước ngoài:
- Ngành, nghề, công việc:
- Thời hạn của hợp đồng:
- Địa điểm làm việc:
- Tiền lương, tiền công:
- Dự kiến thời gian xuất cảnh:
4. Các chi phí do . .. chi trả:
+ Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại:
+ Lệ phí thị thực (visa):
+ Tiền khám sức khỏe:
+ Lệ phí cấp hộ chiếu:
+ Lệ phí cấp lý lịch tư pháp:
+ Chi phí khác (nếu có):
5. Hồ sơ gửi kèm theo bao gồm:
|
ký
|
+ Hợp đồng lao động (bản sao kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực);
+ Bản sao Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;
+ Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã nơi người lao động thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động.
Tôi xin cam kết chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật nước đến làm việc, chịu trách nhiệm hoàn toàn về hợp đồng mà tôi đã ký; thực hiện đầy đủ trách nhiệm của công dân theo đúng quy định của pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.
, ngày... tháng... năm.
Người đăng ký
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
4. Quy trình: Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật (QT-04)
|
1
|
Mục đích
|
Mục đích
|
Mục đích
|
|
Nhằm giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức/công dân có đề nghị quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật nhanh chóng, chính xác đảm bảo quyền lợi cho các cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và thực hiện quản lý nhà nước về người khuyết tật
|
Nhằm giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức/công dân có đề nghị quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật nhanh chóng, chính xác đảm bảo quyền lợi cho các cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và thực hiện quản lý nhà nước về người khuyết tật
|
Nhằm giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức/công dân có đề nghị quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật nhanh chóng, chính xác đảm bảo quyền lợi cho các cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và thực hiện quản lý nhà nước về người khuyết tật
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
Pháp
lý
|
Cơ
sở
Pháp
lý
|
Cơ
sở
Pháp
lý
|
|
- Luật 51/2010/QH12 ngày 17/6/2010 Luật người khuyết tật;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ Quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.
- Thông tư số 26/2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của bộ lao động - thương binh và xã hội
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Luật 51/2010/QH12 ngày 17/6/2010 Luật người khuyết tật;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ Quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.
- Thông tư số 26/2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của bộ lao động - thương binh và xã hội
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Luật 51/2010/QH12 ngày 17/6/2010 Luật người khuyết tật;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ Quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.
- Thông tư số 26/2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của bộ lao động - thương binh và xã hội
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành
phần
hồ
sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
||
|
Văn bản đề nghị của cơ sở sản xuất, kinh doanh trong đó nêu rõ tổng số lao động hiện có, số lao động là người
|
x
|
|
khuyết tật (Mẫu kèm theo)
|
khuyết tật (Mẫu kèm theo)
|
khuyết tật (Mẫu kèm theo)
|
khuyết tật (Mẫu kèm theo)
|
|||||||||
|
Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở
|
Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở
|
Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở
|
Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|||||
|
Danh sách lao động là người khuyết tật (Mẫu kèm theo)
|
Danh sách lao động là người khuyết tật (Mẫu kèm theo)
|
Danh sách lao động là người khuyết tật (Mẫu kèm theo)
|
Danh sách lao động là người khuyết tật (Mẫu kèm theo)
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|||||
|
Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của lao động là người khuyết tật đang làm việc
|
Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của lao động là người khuyết tật đang làm việc
|
Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của lao động là người khuyết tật đang làm việc
|
Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của lao động là người khuyết tật đang làm việc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|||||
|
3.3
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
|
|
3.4
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
|
3.5
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
|
|
|
3.6
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
|
|
3.7
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trình tự
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Trách nhiệm
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Công dân truy cập qua Cổng điện tin tử thông dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn
Sau khi điền đầy đủ thông tint yêu cầu, người yêu cầu tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, công dân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống Tích chuyển Lãnh đạo Phòng
|
Công dân truy cập qua Cổng điện tin tử thông dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn
Sau khi điền đầy đủ thông tint yêu cầu, người yêu cầu tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, công dân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống Tích chuyển Lãnh đạo Phòng
|
Công dân truy cập qua Cổng điện tin tử thông dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn
Sau khi điền đầy đủ thông tint yêu cầu, người yêu cầu tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, công dân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống Tích chuyển Lãnh đạo Phòng
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
% ngày
|
% ngày
|
% ngày
|
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
|
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
|
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
|
|
chuyên môn phân công thẩm định
(Đối với hồ sơ công dân nộp trực tiếp, công chức bộ phận một cửa hướng dẫn và tiếp nhận hồ sợ,
ghi
giấy tiếp nhận hồ
sơ
và hẹn trả kết quả trao
cho
công
dân
và
bàn
giao
hồ
sơ về phòng chuyên
môn
thực
hiện
thẩm
định)
|
||||
|
B2
|
Phân công cán bộ kiểm tra, thẩm định.
- Phân công trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính của UBND các quận, huyện thị xã
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
% ngày
|
Tích chuyển trên hệ thống phần mềm trực tuyến hoặc trực tiếp
|
|
B3
B4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính một cửa.
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm tra: Theo mục 3.1
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định Hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì soạn thảo phiếu và chuyển bộ phận một cửa hoặc gửi trực tiếp trên hệ thống email đăng ký của công dân hoặc tài khoản UBND các quận, huyện thị xã cung cấp cho công dân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ đúng thành phần, số lượng theo quy định thì thẩm định, kiểm tra trực tiếp tại cơ sở và chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức phòng chuyên môn
|
4,5 ngày
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ -mẫu số 02/TT01/2018 /VPCP Hoặc
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
Hoặc Dự thảo Quyết định
Dự thảo quyết
|
|
Kiểm-tra-ký-duyệt dự thảo và trình Lãnh đạo UBND các quận, huyện, thị xã phê duyệt hoặc tích chuyển trên hệ thống
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
định (đã được
ký duyệt)
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND các quận, huyện, thị xã ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND các quận, huyện thị xã
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
B6
|
Công chức phòng chuyên môn tiếp nhận vào sổ văn bản
- Thực hiện lưu hồ sơ theo quy định, chuyển trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ hoặc trả kết quả cho công dân thông qua hệ thống
|
Công chức phòng chuyên môn
|
% ngày
|
Sổ theo dõi hồ sơ - mẫu số 06/TT01/2018 /VPCP
|
|
B7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo giấy hẹn (trực tuyến hoặc qua bưu điện)
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Sổ theo dõi hồ sơ - mẫu số 06/TT01/2018 /VPCP
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
|
|
|
Công văn đề nghị công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng 30% lao động trở lên là người khuyết tật.
|
Công văn đề nghị công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng 30% lao động trở lên là người khuyết tật.
|
Công văn đề nghị công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng 30% lao động trở lên là người khuyết tật.
|
Công văn đề nghị công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng 30% lao động trở lên là người khuyết tật.
|
|
TÊN CƠ SỞ
Số:.
V/v đề nghị công nhận cơ sở
sản xuất, kinh doanh sử dụng
từ 30% tổng số lao động trở lên
là người khuyết tật
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Điện thoại
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự_do
-
Hạnh
phúc
, ngày tháng
năm
202
Kính
gửi:
UBND
quận
huyện
thị
xã.
Email:.
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:
Ngành nghề kinh doanh chính:
Tổng số lao động hiện có của cơ sở là... ...người. Trong đó số lao động là người khuyết tật.... ...người, chiếm tỷ lệ:.... %
|
Đề nghị UBND quận huyện thị xã xem xét và công nhận (cơ sở)...
động trở lên là người khuyết tật../.
Nơi nhận:
ĐẠI
DIỆN
CƠ
SỞ
- Như trên;
(Ký tên và đóng dấu)
- Lưu:.....
|
..sử dụng
từ
30
% lao
|
Tên cơ sở.
DANH SÁCH
NHÂN VIÊN LÀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT ĐANG LÀM VIỆC TẠI ..
|
Stt
|
Họ
và
tên
|
Ngày tháng
năm sinh
|
Ngày tháng
năm sinh
|
Chức vụ
|
Dạng khuyết tật
|
Mức độ khuyết tật
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Họ
và
tên
|
Nam
|
Nữ
|
Chức vụ
|
Dạng khuyết tật
|
Mức độ khuyết tật
|
Ghi chú
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
|||||||
|
・・・
|
|||||||
|
Tổng số:.....người
|
- Tổng số lao động là người khuyết tật đang làm việc tại cơ sở.. .%
|
- Tổng số lao động đang làm việc tại cơ sở.
- Tỷ lệ lao động là người khuyết tật làm việc tại cơ sở:
|
%
...%
|
5. Quy trình: Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động (QT-05)
|
1
|
Mục đích
|
Mục đích
|
Mục đích
|
|
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động
|
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động
|
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
Áp dụng đối với Doanh nghiệp sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động. Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
Áp dụng đối với Doanh nghiệp sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động. Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
Áp dụng đối với Doanh nghiệp sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động. Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25/6/205 Luật An toàn Vệ sinh lao động; - Nghị định 44/2016/NĐ -CP ngày 15/5/2016 Nghị định quy định chi tiết một số điều luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
- Nghị định 04/2023/NĐ-CP ngày 13/2/2023 Nghị định sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh & Xã hội;
- Thông tư 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 8/6/2017 Thông tư Quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư, có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25/6/205 Luật An toàn Vệ sinh lao động; - Nghị định 44/2016/NĐ -CP ngày 15/5/2016 Nghị định quy định chi tiết một số điều luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
- Nghị định 04/2023/NĐ-CP ngày 13/2/2023 Nghị định sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh & Xã hội;
- Thông tư 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 8/6/2017 Thông tư Quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư, có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25/6/205 Luật An toàn Vệ sinh lao động; - Nghị định 44/2016/NĐ -CP ngày 15/5/2016 Nghị định quy định chi tiết một số điều luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
- Nghị định 04/2023/NĐ-CP ngày 13/2/2023 Nghị định sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh & Xã hội;
- Thông tư 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 8/6/2017 Thông tư Quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư, có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành phần
hồ
sơ
|
Bản chính
|
Bản
sao
|
|
Phiếu khai báo sử dụng đối tượng kiểm định (Mẫu 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 04/2023/NĐ- CP)
|
X
|
|
Bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định của các loại máy, thiết bị và vật tư do Tổ chức kiểm định cấp
|
Bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định của các loại máy, thiết bị và vật tư do Tổ chức kiểm định cấp
|
Bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định của các loại máy, thiết bị và vật tư do Tổ chức kiểm định cấp
|
Bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định của các loại máy, thiết bị và vật tư do Tổ chức kiểm định cấp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|||||
|
3.3
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
|
|
3.4
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
|
|
3.5
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
|
|
|
3.6
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
|
|
3.7
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trình tự
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Trách nhiệm
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Doanh nghiệp gửi bộ phận một cửa Phiếu Khai báo sử dụng đối tượng kiểm định Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
|
Doanh nghiệp gửi bộ phận một cửa Phiếu Khai báo sử dụng đối tượng kiểm định Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
|
Doanh nghiệp gửi bộ phận một cửa Phiếu Khai báo sử dụng đối tượng kiểm định Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
|
Bộ phận một cửa
|
Bộ phận một cửa
|
Bộ phận một cửa
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2 - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2 - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2 - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
B2
|
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Khai báo sử dụng đối tượng kiểm định
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Khai báo sử dụng đối tượng kiểm định
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Khai báo sử dụng đối tượng kiểm định
|
CV phụ trách -
|
CV phụ trách -
|
CV phụ trách -
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản và hồ sơ
|
Dự thảo văn bản và hồ sơ
|
Dự thảo văn bản và hồ sơ
|
|
cho doanh nghiệp, trình Lãnh đạo phòng
|
phòng chuyên môn
|
kèm theo
|
||
|
B4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả giải quyết hồ sơ của chuyên viên và trình Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
lãnh phòng đạo
|
|
B6
|
Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã xem xét ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
|
B7
|
Công chức phòng chuyên môn tiếp nhận kết quả, vào sổ văn bản, phát hành văn bản gửi Bộ phận một cửa.
Thực hiện lưu hồ sơ theo quy định, chuyển trả kết
quả
cho
Bộ
phận một cửa.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
B8
|
Trả kết quả cho Doanh nghiệp
|
Bộ phận
TN&TKQ
|
Giờ hành
chính
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
Mẫu 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 04/2023/NĐ-CP
|
Mẫu 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 04/2023/NĐ-CP
|
Mẫu 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 04/2023/NĐ-CP
|
Mẫu 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 04/2023/NĐ-CP
|
Phụ lục II mẫu số 4
MẪU PHIẾU KHAI BÁO SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG KIỂM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHAI BÁO SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG KIỂM ĐỊNH
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.
(Ghi tên địa phương nơi sử dụng)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ..4. Fax: .5. E-mail:
II. NỘI DUNG KHAI BÁO
|
TT
|
Tên
đối
tượng
kiểm
định
|
Số lượng
|
Nơi
lắp
đặt
sử
dụng
đối
tượng kiểm định
|
(Kèm theo bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định số: .... do Tổ chức kiểm định.... cấp)
, ngày.... tháng.... năm...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN
KHAI BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)
6. Quy trình: Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" (QT-06)
|
1.
|
Mục đích
|
Mục đích
|
Mục đích
|
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng".
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng".
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng".
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng". - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng". - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng". - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành
phần
hồ
sơ
|
Bản chính
|
Bản
sao được chứng thực
|
|
*
Đối
với
trường
hợp
Bà
mẹ
Việt
Nam
anh
hùng
được phong tặng
danh
hiệu:
|
*
Đối
với
trường
hợp
Bà
mẹ
Việt
Nam
anh
hùng
được phong tặng
danh
hiệu:
|
*
Đối
với
trường
hợp
Bà
mẹ
Việt
Nam
anh
hùng
được phong tặng
danh
hiệu:
|
|
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
X
|
||
|
Quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng
|
X
|
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được truy tặng danh hiệu:
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|||||
|
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
|
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
|
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
|
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|||||
|
Quyết định truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
|
Quyết định truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
|
Quyết định truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
|
Quyết định truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|||||
|
* Đối
với
trường
hợp Bà
mẹ
Việt Nam
anh
hùng
được
tặng
danh
hiệu
nhưng
chết
mà
chưa được
hưởng
chế
độ
ưu
đãi:
|
* Đối
với
trường
hợp Bà
mẹ
Việt Nam
anh
hùng
được
tặng
danh
hiệu
nhưng
chết
mà
chưa được
hưởng
chế
độ
ưu
đãi:
|
* Đối
với
trường
hợp Bà
mẹ
Việt Nam
anh
hùng
được
tặng
danh
hiệu
nhưng
chết
mà
chưa được
hưởng
chế
độ
ưu
đãi:
|
* Đối
với
trường
hợp Bà
mẹ
Việt Nam
anh
hùng
được
tặng
danh
hiệu
nhưng
chết
mà
chưa được
hưởng
chế
độ
ưu
đãi:
|
* Đối
với
trường
hợp Bà
mẹ
Việt Nam
anh
hùng
được
tặng
danh
hiệu
nhưng
chết
mà
chưa được
hưởng
chế
độ
ưu
đãi:
|
* Đối
với
trường
hợp Bà
mẹ
Việt Nam
anh
hùng
được
tặng
danh
hiệu
nhưng
chết
mà
chưa được
hưởng
chế
độ
ưu
đãi:
|
* Đối
với
trường
hợp Bà
mẹ
Việt Nam
anh
hùng
được
tặng
danh
hiệu
nhưng
chết
mà
chưa được
hưởng
chế
độ
ưu
đãi:
|
* Đối
với
trường
hợp Bà
mẹ
Việt Nam
anh
hùng
được
tặng
danh
hiệu
nhưng
chết
mà
chưa được
hưởng
chế
độ
ưu
đãi:
|
* Đối
với
trường
hợp Bà
mẹ
Việt Nam
anh
hùng
được
tặng
danh
hiệu
nhưng
chết
mà
chưa được
hưởng
chế
độ
ưu
đãi:
|
* Đối
với
trường
hợp Bà
mẹ
Việt Nam
anh
hùng
được
tặng
danh
hiệu
nhưng
chết
mà
chưa được
hưởng
chế
độ
ưu
đãi:
|
* Đối
với
trường
hợp Bà
mẹ
Việt Nam
anh
hùng
được
tặng
danh
hiệu
nhưng
chết
mà
chưa được
hưởng
chế
độ
ưu
đãi:
|
* Đối
với
trường
hợp Bà
mẹ
Việt Nam
anh
hùng
được
tặng
danh
hiệu
nhưng
chết
mà
chưa được
hưởng
chế
độ
ưu
đãi:
|
|
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|||||
|
Quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng
|
Quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng
|
Quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng
|
Quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|||||
|
Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử
|
Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử
|
Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử
|
Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|||||
|
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
|
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
|
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
|
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|||||
|
3.3
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
Thời gian xử lý
|
Thời gian xử lý
|
Thời gian xử lý
|
Thời gian xử lý
|
Thời gian xử lý
|
Thời gian xử lý
|
Thời gian xử lý
|
Thời gian xử lý
|
Thời gian xử lý
|
Thời gian xử lý
|
Thời gian xử lý
|
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
|
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
|
|
3.6
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trình tự
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Trách nhiệm
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân
|
Cá nhân
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Giờ hành chính
|
Giờ hành chính
|
Thành phần
hồ sơ theo quy định.
|
Thành phần
hồ sơ theo quy định.
|
Thành phần
hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp
xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp
xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp
xã
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp
|
|
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
không
đủ
điều
kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn
bản
thông
báo cụ thể.
|
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|||
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
không
đủ
điều
kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo định; quy Dự thảo sách Danh đề nghị
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Danh sách đề nghị
|
|
B5
|
Công chức chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
1.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định.
|
|
B6
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Phòng chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; tiếp Giấy nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyệnN phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
4.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo
quy định; Dự thảo Quyết định
|
|
B8
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
02 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo
quy định; Dự thảo Quyết định;
|
|
B9-
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
10 ngày
|
Quyết định
|
|
B10
|
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Bộ phận
|
Chuyên
|
02
|
Quyết định;
|
|
Một cửa UBND cấp huyện
|
viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
ngày
|
Phiếu kiểm soát hồ sơ
|
|
|
B11
|
Trả kết quả cho UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Quyết định; Sổ theo dõi
hồ sơ
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
|
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
|
|
|
Danh sách đề nghị (theo mẫu)
|
Danh sách đề nghị (theo mẫu)
|
Danh sách đề nghị (theo mẫu)
|
Danh sách đề nghị (theo mẫu)
|
U
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI'
Để giải quyết chế độ Bà mẹ Việt Nam anh hùng
1. Phần khai về Bà mẹ Việt Nam anh hùng ?
Họ và tên:
|
Ngày tháng năm sinh:
|
Nam/Nữ:
|
CCCD/CMND số ... .Ngày cấp Nơi cấp.
Quê quán:
Nơi thường trú:
Quyết định phong tặng/truy tặng số ....ngày ... tháng ... năm... của Chủ tịch nước.
2. Phần khai đối với đại diện thân nhân hưởng trợ cấp
Họ và tên:
|
Ngày tháng năm sinh:
|
..Nam/Nữ:
|
CCCD/CMND số ... Ngày cấp " Nơi cấp.
Nơi thường trú:
Số điện thoại:
Mối quan hệ với BMVNAH:
BMVNAH đã chết ngày ... tháng ... năm ...4./.
|
,ngày tháng năm
Xác
nhận
của
UBND cấp xã
|
...
ngày...
tháng
...
năm.
Người khai
|
Ông (bà)... .. hiện thường trú (Ký, ghi rõ họ và tên) tại.... .. và có chữ ký trên bản khai là đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
「Áp dụng cho cả 2 trường hợp: Bà mẹ Việt Nam anh hùng còn sống hoặc đã chết.
Nội dung bắt buộc kê khai trong cả 2 trường hợp BMVNAH còn sống hoặc đã chết. 3 Nếu BMVNAH còn sống lập bản khai thì không ghi mục này.
4 BMVNAH còn sống thì không khai mục này.
UBND XÃ.. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ
Giải quyết chế độ phụ cấp hàng tháng và trợ cấp người phục vụ đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng được phong tặng
|
TT
|
Thông
tin
về
Bà
mẹ
Việt
Nam
anh
hùng
|
Thông
tin
về
Bà
mẹ
Việt
Nam
anh
hùng
|
Thông
tin
về
Bà
mẹ
Việt
Nam
anh
hùng
|
Thông
tin
về
Bà
mẹ
Việt
Nam
anh
hùng
|
Quyết
định
của
CTN
về
việc
phong tặng danh hiệu
(Thông tin số QĐ, ngày tháng năm ban hành)
|
Mức
phụ
cấp,
trợ
cấp
người
phục
vụ
|
Mức
phụ
cấp,
trợ
cấp
người
phục
vụ
|
Mức
phụ
cấp,
trợ
cấp
người
phục
vụ
|
|
TT
|
Họ
và
tên
|
Năm sinh
|
Nguyên quán
|
Trú quán
|
Quyết
định
của
CTN
về
việc
phong tặng danh hiệu
(Thông tin số QĐ, ngày tháng năm ban hành)
|
Mức TC
|
Trợ cấp người phục vụ
|
Tổng cộng
|
|
1
|
||||||||
|
2
|
||||||||
|
Người
lập
danh
sách
|
Thủ
trưởng
đơn
vị
(Ký
tên,
đóng
dấu)
|
7. Quy trình: Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an (QT-07)
|
1.
Mục
|
đích
|
đích
|
đích
|
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
- Cán bộ, công chức Bộ phận T|N&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện, chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
- Cán bộ, công chức Bộ phận T|N&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện, chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
- Cán bộ, công chức Bộ phận T|N&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện, chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành
phần
hồ
sơ
|
Bản
chính
|
Bản sao
được chứng thực
|
|
Bản khai (Mẫu số 04) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
X
|
||
|
Một trong các giấy tờ sau:
- Trường hợp Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến còn sống: Quyết định phong tặng hoặc Bằng anh hùng.
|
X
|
||
|
- Trường hợp Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến được truy tặng:
|
X
|
+ Quyết định truy tặng danh hiệu anh hùng;
+ Văn bản ủy quyền của đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự (Bản chính).
- Trường hợp Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến được tặng danh hiệu nhưng chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
+ Quyết định phong tặng hoặc Bằng anh hùng và giấy báo tử hoặc trích lục khai tử,
+ Văn bản ủy quyền của đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự (Bản chính).
|
3.3
3.4
3.6
|
Số
lượng
hồ
sơ
01 bộ
Thời
gian
xử
lý
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc;
-
UBND
cấp
huyện:
12
ngày.
Lệ phí
Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
0.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả. kết quả.
|
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
02
ngày làm
việc
|
Thành phần hồ sơ theo
quy định; Dự thảo Danh sách đề nghị
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm
|
Danh đề nghị
sách
|
|
việc
|
|||||
|
B5
|
Công chức chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên thông |đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
1.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định.
|
|
|
B6
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Phòng chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không
đủ
điều
kiện
tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
B7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạot Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Chuyên
viên
Phòng
chuyên
môn
UBND
cấp huyện
|
4.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo
quy định; Dự thảo Quyết định
|
|
|
B8
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
02 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo
định; quy Dự thảo Quyết định;
|
|
|
B9
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
10 ngày
|
Quyết định
|
|
|
B10
|
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Một cửa UBND cấp huyện
|
Bộ phận
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định; Phiếu kiểm soát hồ sơ
|
|
B11
|
Trả kết quả cho UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Quyết định; Số theo dõi hồ sơ
|
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Bản khai (Mẫu số 04) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
Danh sách đề nghị (Theo mẫu).
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI5
Để giải quyết chế độ Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐTKKC
1. Phần khai về Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐTKKC
Họ và tên:
|
Ngày tháng năm sinh:
CCCD/CMND số .......... Ngày cấp..
Quê quán:
Nơi thường trú:
|
Nam/Nữ:
. Nơi cấp.
|
Quyết định phong tặng/truy tặng số ......ngày ... tháng ... năm ... của.
2. Phần khai đối với đại diện thân nhân hưởng trợ cấp 7
Họ và tên:
Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:
CCCD/CMND số .... .. Ngày cấp. Nơi cấp
Nơi thường trú:
Số điện thoại:
Mối quan hệ với Anh hùng LLVT, Anh hùng LĐTKKC:
Anh hùng LLVT, Anh hùng LĐTKKC đã chết ngày ... tháng ... năm ...8./.
|
,ngày... tháng... năm...
Xác nhận của UBND cấp xã
Ông (bà).
hiện thường trú tại.
và có chữ ký trên bản khai là đúng.
QUYỀN
HẠN,
CHỨC
VỤ
CỦA
NGƯỜI
KÝ
(Chữ
ký, dấu)
Họ
và
tên
Ghi
chú:
|
.... ngày... tháng ... năm.
Người khai
(Ký,
ghi
rõ
họ
và
tên)
|
5Áp dụng cho cả 2 trường hợp: Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐTKKC còn sống hoặc đã chết.
‘ Nội dung bắt buộc kê khai trong cả 2 trường hợp Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐTKKC còn sống hoặc đã chết. ● Nếu Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐTKKC còn sống lập bản khai thì không ghi mục này
Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐTKKCcòn sống thì không khai mục này.
UBND XÃ. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH ĐỂ NGHỊ
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến được truy tặng
|
TT
|
Quyết
định
của
CTN
về việc
truy
tặng
danh
hiệu
|
Quyết
định
của
CTN
về việc
truy
tặng
danh
hiệu
|
Quyết
định
của
CTN
về việc
truy
tặng
danh
hiệu
|
Quyết
định
của
CTN
về việc
truy
tặng
danh
hiệu
|
Quyết
định
của
CTN
về việc
truy
tặng
danh
hiệu
|
Người
hưởng
trợ
cấp
một
lần
|
Người
hưởng
trợ
cấp
một
lần
|
Người
hưởng
trợ
cấp
một
lần
|
Người
hưởng
trợ
cấp
một
lần
|
Người
hưởng
trợ
cấp
một
lần
|
Người
hưởng
trợ
cấp
một
lần
|
|
TT
|
Họ
và
tên
Anh hùng LLVTND, AHLĐ
|
Số Quyết định
|
Ngày Quyết định
|
Tháng Quyết định
|
Năm Quyết định
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Nguyên quán
|
Nơi thườ ng trú
|
Mối
quan hệ với Anh hùng LLVTN
D,
AHLĐ
|
Mức TC
|
|
1
|
|||||||||||
|
2
|
|||||||||||
|
Cộng
|
Người lập danh sách ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
8. Quy trình: Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (QT-08)
|
1
|
Mục dích
|
Mục dích
|
Mục dích
|
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành
phần
hồ
sơ
|
Bản chính
|
Bản sao được chứng thực
|
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 20) Nghị định 131/2021/NĐ-CP.
|
X
|
||
|
Giấy xác nhận (Mẫu số 41) Nghị định 131/2021/NĐ-CP.
|
x
|
||
|
Đối với hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý bổ sung kèm theo bản sao hồ sơ người có công.
|
X
|
|
3.3
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
|
|
3.4
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
|
a)
Trường
hợp
hồ
sơ người có công đang
do
quân
đội,
công
an
quản
lý:
- Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: không quá 12 ngày; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
b)
Trường
hợp
hồ
sơ người có
công
không do
quân
đội,
công
an
quản
lý: - UBND cấp xã: 03 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
|
a)
Trường
hợp
hồ
sơ người có công đang
do
quân
đội,
công
an
quản
lý:
- Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: không quá 12 ngày; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
b)
Trường
hợp
hồ
sơ người có
công
không do
quân
đội,
công
an
quản
lý: - UBND cấp xã: 03 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
|
a)
Trường
hợp
hồ
sơ người có công đang
do
quân
đội,
công
an
quản
lý:
- Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: không quá 12 ngày; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
b)
Trường
hợp
hồ
sơ người có
công
không do
quân
đội,
công
an
quản
lý: - UBND cấp xã: 03 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
|
a)
Trường
hợp
hồ
sơ người có công đang
do
quân
đội,
công
an
quản
lý:
- Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: không quá 12 ngày; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
b)
Trường
hợp
hồ
sơ người có
công
không do
quân
đội,
công
an
quản
lý: - UBND cấp xã: 03 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
|
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Cơ quan quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: Đối với hồ sơ đang hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý.
- UBND cấp xã: Đối với hồ sợ người có công không do quân đội, công an quản lý.
|
- Cơ quan quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: Đối với hồ sơ đang hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý.
- UBND cấp xã: Đối với hồ sợ người có công không do quân đội, công an quản lý.
|
- Cơ quan quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: Đối với hồ sơ đang hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý.
- UBND cấp xã: Đối với hồ sợ người có công không do quân đội, công an quản lý.
|
- Cơ quan quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: Đối với hồ sơ đang hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý.
- UBND cấp xã: Đối với hồ sợ người có công không do quân đội, công an quản lý.
|
|
|
3.6
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
|
|
3.7
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
3.7.1
|
Trường hợp
hồ
sơ
người
có
công đang
do
quân
đội,
công
an
quản
lý
|
Trường hợp
hồ
sơ
người
có
công đang
do
quân
đội,
công
an
quản
lý
|
Trường hợp
hồ
sơ
người
có
công đang
do
quân
đội,
công
an
quản
lý
|
Trường hợp
hồ
sơ
người
có
công đang
do
quân
đội,
công
an
quản
lý
|
|
B1
|
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị, nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định đến cơ quan, đơn vị quản lý người có công.
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, có trách nhiệm đề nghị cơ quan quản lý hồ sơ xác nhận và gửi đến Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người học
|
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
|
Không quá 12 ngày
từ
ngày
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Bản sao hồ
|
|
B2
|
thường trú kèm theo bản sao hồ sơ người có công.
|
nhận
được
|
sơ người có công.
|
|
đơn đề nghị
|
||||
|
B6
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND
cấp huyện
|
0.5
ngày làm
việc
|
Hồ sơ theo quy định có xác nhận của cơ quan, đơn vị về nội dung trong bản khai cá nhân kèm
bản sao hồ sơ người có công; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
3.5
ngày
làm việc
|
Hồ sơ theo định; quy thảo Dự Quyết định
|
|
B8
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
01
ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Quyết định
|
|
B9
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B10
|
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Phòng chuyên
|
02 ngày làm
|
Quyết định
|
|
môn
UBND cấp huyện
|
việc
|
|||
|
B11
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
UBND
cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Quyết định; Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
3.7.2
|
Trường hợp
hồ
sơ người có
công
không do
quân
đội, công an quản lý
|
Trường hợp
hồ
sơ người có
công
không do
quân
đội, công an quản lý
|
Trường hợp
hồ
sơ người có
công
không do
quân
đội, công an quản lý
|
Trường hợp
hồ
sơ người có
công
không do
quân
đội, công an quản lý
|
|
B1
|
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị, nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã nơi thường trú của người có công.
|
Cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều
kiện
tiếp
nhận giải quyết phải
có
văn bản
thông
báo cụ thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
0.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem|xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không
đủ
điều
kiện
giải quyết phải có văn bản thông báo
cụ
thể.
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo danh sách
đề
nghị.
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0.5
ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Danh sách đề nghị.
|
|
B5
|
Công chức chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức chuyên môn UBND
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định;
|
|
B5
|
cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định;
|
|
|
B6
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp
|
Bộ phận
|
0.5
|
Hồ sơ theo
|
|
thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Một cửa UBND cấp huyện
|
ngày làm
việc
|
quy định có xác nhận
của cơ quan, đơn vị về nội dung trong bản khai cá nhân kèm bản sao hồ sơ người có công; tiếp Giấy nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
B7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
3.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo định; quy Dự thảo Quyết định
|
|
B8
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Quyết định
|
|
B9
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
05 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B10
|
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Chuyên
viên
Phòng
chuyên
môn
|
02
ngày
làm
việc
|
Quyết định
|
|
B10
|
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
UBND
cấp huyện
|
02
ngày
làm
việc
|
Quyết định
|
huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên e
|
B11
|
Trả kết quả cho UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND
cấp huyện
|
Giờ hành
chính
|
Quyết định; Số theo dõi
hồ sơ
|
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|||
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 20) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 20) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 20) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 20) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 20) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
|
|
Giấy xác nhận (Mẫu số 41) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Giấy xác nhận (Mẫu số 41) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Giấy xác nhận (Mẫu số 41) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Giấy xác nhận (Mẫu số 41) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Giấy xác nhận (Mẫu số 41) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
|
|
Danh sách đề nghị (theo mẫu);
|
Danh sách đề nghị (theo mẫu);
|
Danh sách đề nghị (theo mẫu);
|
Danh sách đề nghị (theo mẫu);
|
Danh sách đề nghị (theo mẫu);
|
|
|
Quyết định (Mẫu số 70) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
Quyết định (Mẫu số 70) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
Quyết định (Mẫu số 70) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
Quyết định (Mẫu số 70) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
Quyết định (Mẫu số 70) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
Mẫu số 20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo
1. Thông tin về người có công
Họ và tên:
Ngày tháng năm sinh: .Nam/Nữ:
CCCD/CMND số ..... .Ngày cấp .... Nơi cấp.
Số điện thoại:
Là9
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (nếu có):
Số hồ sơ người có công:
Nơi đang quản lý hồ sơ, chi trả trợ cấp:
Đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với:
|
STT
|
Họ và tên
|
Ngày, tháng,
năm sinh
|
CCCD/CMND /GKS
|
Nơi đăng
ký
thường
trú
|
Quan hệ
với
người có công
|
|
1
|
|||||
Thông tin về người đề nghị1
Họ và tên:.
Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:
CCCD/CMND số . .Ngày cấp. Nơi cấp.
Quê quán:
Nơi thường trú:
Số điện thoại:
Quan hệ với người có công: ..
2. Hình thức nhận trợ cấp ưu đãi"
Trực tiếp tại cơ quan chi trả.
Qua Tài khoản cá nhân.Số tài khoản:.. .....tại Ngân hàng.
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
,ngày tháng năm
Xác nhận
của
cơ
quan, đơn vị có thẩm quyềnз
Nội dung khai và chữ ký trên bản khai là đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA
NGƯỜI
KÝ
Ghi
chú:
|
ngày... tháng.. năm
Người khai
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
°Ghi rõ loại đối tượng người có công với cách mạng, ghi thêm tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh,
- bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chât độc hóa học.
Trường hợp người có công đã hy sinh hoặc từ trần thì người để nghị hưởng chế độ ưu đãi khai thêm nội dung này.
"Đánh dấu "X" vào ô lựa chọn hình thức chi trả.
Đối với hồ sơ do ngành LĐTBXH quản lý thì UBND cấp xã nơi người đề nghị thường trú xác nhận. Đối với hồ sơ do quân đội, công an đang quản lý thì gửi cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp xác nhận.
Mẫu số 41
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN
Đang theo học tại cơ sở giáo dục
Phần I: Dùng cho cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông
Trường:.
Địa chỉ:
Số điện thoại liên hệ:
Xác nhận học sinh:
Hiện đang học tại lớp.. Học kỳ: Năm học:
Phần II: Dùng cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học Trường:
Địa chỉ:
Số điện thoại liên hệ:
Xác nhận học sinh/sinh viên:
|
CCCD/CMND số: .......... Ngày cấp..
Hiện đang học khoa:..
|
Nơi cấp.
|
Năm thứ.. Học kỳ: .............Năm học.
Khóa học.. Thời gian khóa học. (năm);
Hình thức đào tạo:.....
Đề nghị Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết theo quy định./.
, ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
UBND xã (phường). CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ
HỌC SINH, SINH VIÊN ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI TRONG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THEO NGHỊ ĐỊNH 131/2021/NĐ-CP
Xã/phường:....
|
TT
|
Họ và tên NCC
|
số HS (số thẻ) NCC
|
Mã
ĐT
|
Họ và tên HS,SV
|
Ngày tháng năm sinh
|
Nơi
đăng
ký
thường trú của NCC
|
Nơi
đăng
ký
thường trú
của
hs,
sv
|
Tên trường
|
Khóa học
|
Mức
trợ
cấp,
phụ
cấp
(ĐVT: đồng)
|
Mức
trợ
cấp,
phụ
cấp
(ĐVT: đồng)
|
Hệ (lớp)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Họ và tên NCC
|
số HS (số thẻ) NCC
|
Mã
ĐT
|
Họ và tên HS,SV
|
Ngày tháng năm sinh
|
Nơi
đăng
ký
thường trú của NCC
|
Nơi
đăng
ký
thường trú
của
hs,
sv
|
Tên trường
|
Khóa học
|
Hàng năm
|
Hàng
tháng
|
Hệ (lớp)
|
Ghi chú
|
Tổng số: ......học sinh, sinh viên
NGƯỜI LẬP BIỂU
B
9. Quy trình: Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh (QT-09)
|
1
|
Mục
dích
|
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
pháp
lý
- Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;
- Nghị định số 157/2006/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung Nghị định 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;
- Thông tư liên tịch số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ chính sách đối với Cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung Nghị định 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;
- Thông tư số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;
- Quyết định 547/QĐ-LĐTBXH ngày 21/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Công văn số 3504/LĐTBXH-VP ngày 11/9/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội. Bản sao
Thành
phần
hồ
sơ
Bản chính được chứng thực
|
|
3.2
|
Cơ
sở
pháp
lý
- Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;
- Nghị định số 157/2006/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung Nghị định 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;
- Thông tư liên tịch số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ chính sách đối với Cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung Nghị định 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;
- Thông tư số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;
- Quyết định 547/QĐ-LĐTBXH ngày 21/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Công văn số 3504/LĐTBXH-VP ngày 11/9/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội. Bản sao
Thành
phần
hồ
sơ
Bản chính được chứng thực
|
|
cấp xã
|
làm việc
|
xác nhận
của UBND cấp xã về nội dung trong bản khai cá nhân; các chế độ của đối tượng đang hưởng, tránh giải quyết trùng lặp; Danh sách đề nghị
|
||
|
B5
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
1.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Danh sách đề nghị.
|
|
B6
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển đến Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
không
đủ
điều
kiện giải quyết phải có văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ
điều
kiện
giải quyết phải có văn bản
thông
báo
cụ
thể
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
7.5
ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; thảo Dự Quyết định
|
|
B8
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm
việc
|
Hồ sơ theo
quy định; Dự thảo
|
|
B8
|
cấp huyện.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày làm
việc
|
Quyết định;
|
|
B9
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê
|
Lãnh đạo
|
09
|
Quyết định.
|
|
duyệt kết quả
|
UBND cấp huyện
|
ngày làm việc
|
||
|
B10
|
Trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định; phiếu kiếm soát hồ sơ
|
|
B11
|
Trả kết quả cho UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Quyết định; Sổ theo dõi
hồ sơ
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP; - Danh sách đề nghị (theo mẫu).
|
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP; - Danh sách đề nghị (theo mẫu).
|
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP; - Danh sách đề nghị (theo mẫu).
|
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP; - Danh sách đề nghị (theo mẫu).
|
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI
Để giải quyết chế độ ưu đãi khi người có công từ trần
1. Họ và tên người có công từ trần:
Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:.
Quê quán:
Nơi thường trú:
Thuộc đối tượng người có công': Cựu chiến binh
Quyết định hưởng trợ cấp số: ngày... tháng ... năm... của..
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (nếu có):..
Từ trần ngày... tháng ... năm... Giấy báo tử số... ngày... tháng ... năm... của Mức trợ cấp, phụ cấp hằng tháng/trợ cấp một lần
|
Trợ cấp, phụ cấp hằng tháng đã nhận đến hết tháng...
2.
Người
hoặc
tổ
chức
nhận
mai
táng
phí:
a) Cá nhân
Họ và tên:.
|
năm
|
Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:
CCCD/CMND số... Ngày cấp.. .Nơi cấp.
Quê quán:
Nơi thường trú:
Số điện thoại:
Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần: b) Tổ chức
Tên tổ chức:.
Địa chỉ:.
|
Người đại diện theo pháp luật:.
Số điện thoại:
...
ngày...
tháng...
năm...
Xác nhận của UBND cấp xã
Nội dung khai và chữ ký trên bản khai là
đúng.
QUYỀN
HẠN,
CHỨC
VỤ
CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ
ký,
dấu)
Họ
và
tên
Ghi
chú:'Ghi
rõ
đối tượng: Cựu chiến binh
|
Chức... vụ:
,ngày... tháng... năm...
Người khai
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Mẫu cấp xã
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ
Giải quyết chế độ trợ mai táng phí khi cựu chiến binh từ trần
|
TT
|
Thông tin về người từ trần
|
Thông tin về người từ trần
|
Thông tin về người từ trần
|
Thông tin về người từ trần
|
Thông tin về người từ trần
|
Thông tin
về
người hưởng trợ
cấp
|
Thông tin
về
người hưởng trợ
cấp
|
Thông tin
về
người hưởng trợ
cấp
|
Thông tin
về
người hưởng trợ
cấp
|
Thông tin
về
người hưởng trợ
cấp
|
Thông tin
về
người hưởng trợ
cấp
|
|
|
TT
|
Số
hồ
sơ
|
Họ
và
tên
|
Năm sinh
|
Thuộc đối tượng (1)
|
Ngày mất
|
Các
chế
độ
ưu
đãi
đã
hưởng khi
còn
sống
(2)
|
Họ và tên
|
Năm
sinh
|
Nguyê n quán
|
Nơi đăng ký HKTT
|
Quan hệ với NCC từ trần
|
Mức trợ cấp
|
|
1
|
||||||||||||
|
2 ・
|
||||||||||||
|
2 ・
|
||||||||||||
|
2 ・
|
||||||||||||
|
2 ・
|
||||||||||||
|
2 ・
|
||||||||||||
Người lập danh sách
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1): ghi rõ đối tượng cựu chiến binh
(2): ghi rõ các chế độ đã hưởng khi còn sống: chế độ trợ cấp một lần, chế độ bảo hiểm y tế, chế độ khác (nếu có), tránh giải quyết trùng lặp đối tượng.
10. Quy trình: Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp (QT-10)
|
Mục dích
|
Mục dích
|
Mục dích
|
|
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ mai táng phí đối với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ mai táng phí đối với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ mai táng phí đối với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ mai
táng
phí
đối
với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ mai
táng
phí
đối
với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ mai
táng
phí
đối
với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1 Cơ
sở
pháp
lý
|
3.1 Cơ
sở
pháp
lý
|
3.1 Cơ
sở
pháp
lý
|
3.1 Cơ
sở
pháp
lý
|
|
- Quyết định 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 năm 2008 của Thủ tướng chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp;
- Thông tư số 24/2009/TT- BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp;
- Quyết định 547/QĐ-LĐTBXH ngày 21/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Công văn số 3504/LĐTBXH-VP ngày 11/9/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Quyết định 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 năm 2008 của Thủ tướng chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp;
- Thông tư số 24/2009/TT- BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp;
- Quyết định 547/QĐ-LĐTBXH ngày 21/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Công văn số 3504/LĐTBXH-VP ngày 11/9/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Quyết định 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 năm 2008 của Thủ tướng chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp;
- Thông tư số 24/2009/TT- BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp;
- Quyết định 547/QĐ-LĐTBXH ngày 21/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Công văn số 3504/LĐTBXH-VP ngày 11/9/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành
phần
hồ
sơ
|
Bản chính
|
Bản
sao được chứng thực
|
|
a)
|
Đối với trường hợp: Thanh niên xung phong đang hưởng bảo hiểm y tế theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg
|
X
|
|
|
Bản khai (Mẫu số 04-A với trường hợp đã hưởng BHYT)
|
x
|
||
|
Giấy chứng tử/trích lục khai tử
|
X
|
Đối với trường hợp: Thanh niên xung phong chết từ ngày
b) hiệu lực thi hành và thanh niên xung phong không hưởng Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg đến ngày Thông tư có bảo hiểm y tế theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg
BHYT) Bản khai (Mẫu số 04-B với trường hợp chưa hưởng X
|
Giấy
chứng
tử/trích
lục
khai
tử
Bản sao chứng thực một trong những giấy tờ xác nhận là
TNXP: thẻ đội viên; giấy chứng nhận hoàn thành nhiệm vụ ở TNXP; giấy khen trong thời kỳ tham gia TNXP; lý lịch cán bộ, đảng viên có ghi là TNXP.
|
x
|
Hoặc Giấy chứng nhận (bản chính) là TNXP hoàn thành X X nhiệm vụ trong kháng chiến chống Pháp do tỉnh, thành đoàn nơi đối tượng thường trú cấp, dựa trên xác nhận của Hội Cựu TNXP tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Mẫu số 02 Thông tư số 24/2009/TT- BLĐTBXH).
|
3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
|
Số
lượng
hồ
sơ
01 bộ
Thời
gian
xử
lý
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 10 ngày làm việc;
-
UBND
cấp
huyện:
10
ngày
làm
việc.
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Bộ
phận
Một
cửa
UBND
cấp
xã
Lệ phí
Không
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị, nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
0.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ -theo quy định; Giấy tiếp
|
|
B2
|
xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển đến Bộ phận chuyên môn.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
0.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ -theo quy định; Giấy tiếp
|
|
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản thông báo
cụ
thể.
|
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản thông báo
cụ
thể.
|
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|||
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem
định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấpt xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
xét, thẩm sung hoặc
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; thảo Dự Danh sách đề nghị
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê
duyệt
kết
quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê
duyệt
kết
quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định có nhận xác của UBND cấp xã về nội dung trong bản khai cá nhân; các chế độ của đối tượng
đang hưởng, giải tránh quyết trùng lặp; Danh sách đề nghị
|
|
B5
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
1.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Danh sách đề nghị.
|
|
B6
|
Công chức Bộ phận Một cửa huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ định, chuyển đến Phòng chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
UBND cấp
theo quy
sung hoặc
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B7
|
Chuyên viên Phòng chuyên xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND
|
môn xem
|cấp huyện
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp
|
7.5 ngày làm
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
|
|
phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo cụ thể
|
huyện
|
việc
|
Dự thảo Quyết định
|
|
|
B8
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
02 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Dự thảo Quyết định;
|
|
B9
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
09 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B10
|
Trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định; phiếu kiểm soát hồ sơ
|
|
B11
|
Trả kết quả cho UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Quyết định; Sổ theo dõi
hồ sơ
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
|
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
|
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
|
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
|
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI
Để giải quyết chế độ ưu đãi khi người có công từ trần
1. Họ và tên người có công từ trần:
|
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán:
Nơi thường trú:
Thuộc đối tượng người có công1: Quyết định hưởng trợ cấp số:.......
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (nếu có):...
|
Nam/Nữ:.
ngày... tháng ... năm... của.
|
Từ trần ngày ... tháng ... năm... Giấy báo tử số... ngày ... tháng... năm... của Mức trợ cấp, phụ cấp hằng tháng/trợ cấp một lần:...
|
Trợ cấp, phụ cấp hằng tháng đã nhận đến hết tháng.
2.
Người
hoặc
tổ
chức
nhận
mai
táng
phí:
a) Cá nhân
Họ và tên:.
|
năm.
|
Ngày tháng năm sinh: .Nam/Nữ:.
CCCD/CMND số... Ngày cấp. Nơi cấp..
Quê quán:
Nơi thường trú:..
Số điện thoại:..
Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần: b) Tổ chức
Tên tổ chức:..
Địa chỉ:....
Người đại diện theo pháp luật:. Chức... vụ:.
Số điện thoại:
|
ngày...
tháng..
năm.
Xác nhận của UBND cấp xã
Nội dung khai và chữ ký trên bản khai là
đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ
ký,
dấu)
Họ
và
tên
|
,
ngày...
tháng...
năm.
Người khai
(Ký,
ghi
rõ
họ
và
tên)
|
Ghi chú:「Ghi rõ đối tượng: Thanh niên xung phong
Mẫu cấp xã
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ
Giải quyết chế độ trợ mai táng phí khi thanh niên xung phong từ trần
|
TT
|
Thông
tin
về
người
từ
trần
|
Thông
tin
về
người
từ
trần
|
Thông
tin
về
người
từ
trần
|
Thông
tin
về
người
từ
trần
|
Thông
tin
về
người
từ
trần
|
Thông tin
về
người hưởng
trợ
cấp
|
Thông tin
về
người hưởng
trợ
cấp
|
Thông tin
về
người hưởng
trợ
cấp
|
Thông tin
về
người hưởng
trợ
cấp
|
Thông tin
về
người hưởng
trợ
cấp
|
Thông tin
về
người hưởng
trợ
cấp
|
|
|
TT
|
Số
hồ
sơ
|
Họ và tên
|
Năm
sinh
|
Thuộc đối tượng (1)
|
Ngày mất
|
Các
chế
độ
ưu
đãi
đã
hưởng khi
còn
sống
(2)
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Ngu yên quá
n
|
Nơi đăng ký HKTT
|
Quan hệ với NCC từ trần
|
Mức
trợ
cấp
|
|
1
|
||||||||||||
|
2
|
||||||||||||
Người lập danh sách
(Ký tên, đóng dầu)
Ghi chú:
(1): ghi rõ đối tượng cựu chiến binh
(2): ghi rõ các chế độ đã hưởng khi còn sống: chế độ trợ cấp một lần, chế độ bảo hiểm y tế, chế độ khác (nếu có), tránh giải quyết trùng lặp đối tượng.
れ
11. Quy trình: Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý (QT-11)
|
1
|
Mục đích
|
Mục đích
|
Mục đích
|
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
3.1
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3
3.1
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
3
3.1
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần
hồ
sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
x
|
||
|
Giấy khám và chỉ định sử dụng phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị chỉnh hình phục hồi chức năng (Mẫu số 40) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
X
|
||
|
3.3
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
|
3.4
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử
lý
|
|
3.4
|
a)
Trường
hợp
đề
nghị
cấp
sổ
lần
đầu:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện hoặc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công: 12 ngày; - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: 02 ngày sao chụp hồ sơ
- UBND huyện: 18 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định.
b)
Trường
hợp
đến
niên
hạn
theo
quy
định:
UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc phê duyệt danh sách.
|
|
3.5
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả kết quả
|
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện (đối với trường hợp đang sống tại gia đình) hoặc Các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng tập trung trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội (đối với các trường hợp đang được nuôi dưỡng tập trung).
|
|
|
3.6
|
Lệ phí
|
|
Không
|
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
|
3.7.1
|
Trường
hợp
đề
nghị
cấp
sổ
lần đầu
|
Trường
hợp
đề
nghị
cấp
sổ
lần đầu
|
Trường
hợp
đề
nghị
cấp
sổ
lần đầu
|
Trường
hợp
đề
nghị
cấp
sổ
lần đầu
|
Trường
hợp
đề
nghị
cấp
sổ
lần đầu
|
|
B1
|
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
và nộp
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy chuyển Bộ phận chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn
bản
thông
báo cụ
thể,
|
UBND
định,
hoặc
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
0.5 ngày
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B3
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xét, thẩm định hồ sơ, trao đổi thông tin cán bộ quản lý hồ sơ tại Sở.
|
xem
|
Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn UBND
|
3.5 ngày
|
Chụp đơn gửi qua Email công vụ
|
|
cấp huyện
|
|||||
|
B4
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp hồ sơ theo đề nghị của cán bộ
|
cung
|
Chuyên viên Phòng
|
02
|
Bản chụp
PDF gửi qua
|
|
Phòng chuyên môn UBND cấp huyện.
|
chuyên môn Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
ngày
|
hệ thống
Email công vụ
|
|
|
B5
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn UBND cấp huyện
|
04 ngày
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo Quyết định; Số theo dõi;
|
|
B6
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo
Quyết định;
Sổ theo dõi.
|
|
B7
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
18 ngày
|
Quyết định và Sổ theo dõi
|
|
B8
|
Trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định Phiếu và kiểm soát hồ sơ
|
|
B9
|
Trả kết quả cho cá nhân
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành
chính
|
Quyết định và Sổ theo dõi
|
|
3.7.2.
|
Trường hợp đến
niên
hạn theo
quy
định
|
Trường hợp đến
niên
hạn theo
quy
định
|
Trường hợp đến
niên
hạn theo
quy
định
|
Trường hợp đến
niên
hạn theo
quy
định
|
|
B1
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn căn cứ Sổ quản lý lập danh sách người đến niên hạn được cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Danh sách
|
|
B2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
|
02 ngày làm
|
Dự thảo Danh sách
|
|
môn UBND cấp huyện
|
việc
|
||||
|
B3
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
02 ngày làm việc
|
Danh sách
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
|
|
Danh sách cấp sổ (Mẫu số 87) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Danh sách cấp sổ (Mẫu số 87) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Danh sách cấp sổ (Mẫu số 87) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Danh sách cấp sổ (Mẫu số 87) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Danh sách cấp sổ (Mẫu số 87) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
|
|
Sổ theo dõi (Mẫu số 88) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Sổ theo dõi (Mẫu số 88) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Sổ theo dõi (Mẫu số 88) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Sổ theo dõi (Mẫu số 88) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
Sổ theo dõi (Mẫu số 88) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
|
|
|
Sổ quản lý (Mẫu số 89) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
Sổ quản lý (Mẫu số 89) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
Sổ quản lý (Mẫu số 89) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
Sổ quản lý (Mẫu số 89) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
Sổ quản lý (Mẫu số 89) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
Mẫu số 21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng
|
Kính gửi:.
Họ và tên:.
Ngày tháng năm sinh:
CCCD/CMND số ........Ngày cấp.
Số điện thoại:
Đang hưởng trợ cấp:.
Nơi quản lý hồ sơ và chi trả trợ cấp:
Số hồ sơ:..
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (nếu có):
|
13
..Nam/Nữ:
Nơi cấp.
|
Đề nghị cơ quan có thẩm quyềncấp tiền để mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng như sau:
Loại phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện,
|
Số TT
1
2
|
thiết
bị
phục
hồi
chức
năng
|
|
,ngày.. tháng. năm.
Xác nhận của cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền14
Ông (bà).
hiện thường trú tại..
và có chữ ký trên bản khai là đúng.
QUYỀN
HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI
KÝ
(Chữ
ký,
dấu)
Họ
và
tên
Ghi chú:
|
....
ngày...
tháng
...
năm...
Người khai
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Phòng LĐTBXH hoặc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công.
「*UBND cấp xã xác nhận đối với người đang thường trú trên địa bàn; cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng xác nhận đối với người đang được nuôi dưỡng tại Trung tâm;cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an xác nhận đối với người đang công tác trong quân đội, công an.
Mẫu số 87
Đơn vị:
DANH SÁCH CẤP SỔ THEO DÕI PHƯƠNG TIỆN TRỢ GIÚP, DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH, PHƯƠNG TIỆN,|THIẾT BỊ CHỈNH HÌNH PHỤC HỒI
CHỨC NĂNG
|
TT
|
TT
|
Họ
và
tên
|
Họ
và
tên
|
Nơi
đăng
ký
thường trú/Cơ
quan,
đơn
vị
công tác
|
Số hồ sơ
NCC
|
Loại
phương
tiện
trợ
giúp
và
dụng
cụ
chỉnh
hình,
vật
phẩm
phụ
được
hưởng
|
Niên hạn sử dụng
|
Số tiền
|
|
, ngày. thángnăm
|
NGƯỜI LẬP (Ký, ghi
rõ
họ
và
tên)
|
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN,
ĐƠN
VỊ
(Ký, ghi
rõ
họ
và
tên,
đóng
dấu)
18
|
Mẫu số 88
(Trang 1) hệ với Phòng LĐTBXH hoặc cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý để đổi sổ mới.
(Trang 2)
(Trang 3)
|
TT
|
TT
|
Phương
tiện trợ giúp, DCCH, phương tiện, thiết bị PHCN
|
Số
tiền
|
Ngày cấp
|
Người cấp ký
|
|
TT
|
TT
|
Phương
tiện trợ giúp, DCCH, phương tiện, thiết bị PHCN
|
|||
|
Xác
nhận
của
cơ
quan
y
tế
về
làm
dụng
cụ
chỉnh
hình,
phục
hồi
chức năng
|
Xác
nhận
của
cơ
quan
y
tế
về
làm
dụng
cụ
chỉnh
hình,
phục
hồi
chức năng
|
Xác
nhận
của
cơ
quan
y
tế
về
làm
dụng
cụ
chỉnh
hình,
phục
hồi
chức năng
|
Ký, đóng dấu
|
||
|
Thời gian
|
Từ ngày...tháng..năm đến ngày...tháng..năm
|
Từ ngày...tháng..năm đến ngày...tháng..năm
|
Từ ngày...tháng..năm đến ngày...tháng..năm
|
||
|
Nội dung
cần
xác
nhận
|
Dụng
cụ
chỉnh
hình
đã
làm
|
Dụng
cụ
chỉnh
hình
đã
làm
|
Dụng
cụ
chỉnh
hình
đã
làm
|
||
|
Nội dung
cần
xác
nhận
|
|||||
|
Nội dung
cần
xác
nhận
|
|||||
|
Nội dung
cần
xác
nhận
|
|||||
|
Nội dung
cần
xác
nhận
|
|
STT
|
Phương
tiện trợ giúp, DCCH, phương tiện, thiết bị PHCN
|
Số
tiền
|
Ngày cấp
|
Người cấp ký
|
|
Xác
nhận
của
cơ
quan
y
tế
về
làm
dụng
cụ
chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
Ký,
đóng
dấu
|
|
|
Thời gian
|
Từ ngày... tháng... năm.. đến ngày... tháng ... năm...
|
|
|
Nội dung cần xác nhận
|
Dụng
cụ
chỉnh
hình
đã
làm
|
|
|
Nội dung cần xác nhận
|
||
|
Ngày, tháng, năm nhận:
|
||||||
|
Ngày, tháng, năm nhận:
|
Ngày, tháng, năm nhận:
|
|||||
Mẫu số 89
Đơn vị:
SỔ QUẢN LÝ NGƯỜI ĐƯỢC CẤP PHƯƠNG TIỆN TRỢ GIÚP, DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH, PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
|
Số
TT
|
Họ và tên
|
Nơi đăng ký thường
trú/Cơ quan, đơn vị công tác
|
Số hồ sơ NCC
|
Số Sổ theo dõi trang cấp
|
Loại phương
tiện trợ giúp,
dụng
cụ
chỉnh
hình, phương
tiện,
thiết
bị
phục hồi
chức
năng
|
Niên hạn sử dụng
|
Số tiền
|
Ngày cấp
|
, ngày ... tháng ... năm ...
|
NGƯỜI LẬP SỔ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
THỦ TRƯỞNG
CƠ
QUAN, ĐƠN
VỊ
(Ký, dấu)
Họ
và
tên
v6
|
12. Quy trình: Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần (QT-12)
|
1.
|
Mục đích
|
Mục đích
|
Mục đích
|
|
2
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết trợ cấp khi người có công, đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết trợ cấp khi người có công, đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết trợ cấp khi người có công, đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần.
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
2
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công hoặc người đang hưởng trợ cấp ưu đãi hằng tháng là thân nhân liệt|sĩ, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học từ trần;
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng khi người có công từ trần;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công hoặc người đang hưởng trợ cấp ưu đãi hằng tháng là thân nhân liệt|sĩ, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học từ trần;
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng khi người có công từ trần;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công hoặc người đang hưởng trợ cấp ưu đãi hằng tháng là thân nhân liệt|sĩ, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học từ trần;
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng khi người có công từ trần;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành
phần
hồ
sơ
|
Bản chính
|
Bản
sao
được
chứng
|
|
thực
|
|||
|
3.2.1
|
Hồ
sơ
trợ
cấp
một
lần
và
mai
tảng
phí
|
Hồ
sơ
trợ
cấp
một
lần
và
mai
tảng
phí
|
Hồ
sơ
trợ
cấp
một
lần
và
mai
tảng
phí
|
|
Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
|
X
|
||
|
Giấy chứng tử hoặc Trích lục khai tử
|
X
|
||
|
Giấy tờ được cơ quan có thẩm quyền chứng thực (hoặc công chứng) chứng minh là đại diện thân nhân được uỷ quyền nhận các chế độ trợ cấp khi người có công từ trần
|
X
|
||
|
3.2.2
|
Hồ
sơ trợ
cấp
tuất hàng tháng, trợ
cấp
tuất nuôi dưỡng hàng tháng
|
Hồ
sơ trợ
cấp
tuất hàng tháng, trợ
cấp
tuất nuôi dưỡng hàng tháng
|
Hồ
sơ trợ
cấp
tuất hàng tháng, trợ
cấp
tuất nuôi dưỡng hàng tháng
|
|
Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
|
x
|
||
|
X
|
|||
|
Giấy chứng tử hoặc Trích lục khai tử
* Các giấy tờ của thân nhân theo yêu cầu:
- Bản sao Giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đối với trường hợp thân nhân là con chưa đủ 18 tuổi.
- Bản chính giấy xác nhận của cơ sở giáo dục nơi đang theo học đối với con từ đủ 18 tuổi trở lên đang theo học. Nếu đang theo học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp hoặc giáo dục đại học thì phải có thêm bản sao được chứng thực từ Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy xác nhận của cơ sở giáo dục THPT về thời điểm kết thúc học. * UBND cấp xã cung cấp giấy tờ sau:
- Giấy xác nhận đối với trường hợp sống độc thân và không còn thân nhân; mồ côi cả cha lẫn mẹ (Điểm b, Khoản 2, Điều 124, Nghị định 131/2021/NĐ-CP)
- Giấy xác nhận thu nhập (Mẫu số 47) và giấy xác nhận tình trạng khuyết tật đối với thân nhân là con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng hoặc đặc biệt nặng sau khi đủ 18 tuổi mà không có thu nhập hằng tháng hoặc có thu nhập hằng tháng nhưng thấp hơn 0,6 lần mức chuẩn (Điểm c, Khoản 2, Điều 124, Nghị định 131/2021/NĐ-CP)
Số
lượng
hồ
sơ
|
X
x
|
X
|
|
|
3.3
|
3.3
|
3.3
|
|
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
|
|
3.4
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
|
a)
Trợ
cấp
một
lần:
|
a)
Trợ
cấp
một
lần:
|
a)
Trợ
cấp
một
lần:
|
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 12 ngày.
b) Trợ cấp mai táng:
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 12 ngày c) Trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng:
- UBND cấp xã: 12 ngày
Trường hợp NCC và thân nhân NCC không cùng nơi thường trú thì UBND cấp xã nơi thân nhân thường trú gửi các giấy tờ theo quy định tại các điểm a, b, c Khoản 2 Điều 124 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP đến Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người có công thường trú trước khi từ trần.
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc kiểm tra, lập danh sách kèm các giấy tờ theo quy định trình UBND cấp huyện xem xét, phê duyệt.
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện:
* Trong thời gian 12 ngày:
+ Ban hành Quyết định chấm dứt chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân (Mẫu số 72), quyết định trợ cấp khi người có công từ trần (Mẫu số 74) đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định.
+ Cấp giấy giới thiệu (Mẫu số 38) đến Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh nơi con người có công thường trú kèm giấy xác nhận tình trạng khuyết tật đối với trường hợp con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng; * Trong thời gian 12 ngày:
+ Kể từ ngày nhận được biên bản giám định y khoa đối với trường hợp con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng, ban hành quyết định trợ cấp tuất hằng tháng (mẫu số 74); lưu hồ sơ.
+ Trường hợp thân nhân ở địa phương khác thì gửi bản trích lục của từng diện đối tượng người có công và quyết định trợ cấp khi người có công từ trần (Mẫu số 74) đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thân nhân thường trú để thực hiện chế độ.
* Trước ngày 20 hằng tháng, gửi danh sách tăng, giảm đối tượng hưởng trợ cấp tuất hằng tháng kèm quyết định trợ cấp khi người có công từ trần đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (qua Phòng Người có công).
|
3.5
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
|
|
3.6
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
|
|
3.7
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|
3.7.1
|
Đối
với
thủ
tục
hưởng
mai
táng
phí
và
trợ
cấp
1
lần
|
Đối
với
thủ
tục
hưởng
mai
táng
phí
và
trợ
cấp
1
lần
|
Đối
với
thủ
tục
hưởng
mai
táng
phí
và
trợ
cấp
1
lần
|
Đối
với
thủ
tục
hưởng
mai
táng
phí
và
trợ
cấp
1
lần
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị, nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
không
đủ
điều
kiện tiếp nhận
giải
quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
0.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Danh sách đề nghị
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định có
xác nhận
của UBND cấp xã về nội dung
bản
trong
|
|
khai cá nhân và các chế độ của đối
|
&
|
tượng đang hưởng, tránh quyết giải lặp; trùng Danh sách đề nghị
|
|||||
|
B5
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ|sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ|sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
1.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định.
|
|
B6
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển đến Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều
kiện
giải quyết phải có văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển đến Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều
kiện
giải quyết phải có văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết
quả.
|
|
B7
|
Chuyên
viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạot Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể
|
Chuyên
viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạot Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
4.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Quyết định
|
|
B8
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
02 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Quyết định;
|
|
B9
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
10 ngày
|
Quyết định.
|
|
-B10
|
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Một cửa UBND cấp huyện
|
Bộ phận
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định;
|
|
B11
|
Trả kết quả cho UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Quyết định
|
|
3.7.2
|
Đối với
thủ
tục
hưởng trợ cấp tuất hàng tháng,
trợ
cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng
|
Đối với
thủ
tục
hưởng trợ cấp tuất hàng tháng,
trợ
cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng
|
Đối với
thủ
tục
hưởng trợ cấp tuất hàng tháng,
trợ
cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng
|
Đối với
thủ
tục
hưởng trợ cấp tuất hàng tháng,
trợ
cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị, nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã nơi thường trú.
|
Cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có
văn
bản
thông báo cụ
thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
0.5 ngày
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
|
09 ngày
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Danh sách đề nghị
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định có xác nhận đang hưởng,
của UBND cấp xã về nội dung
trong bản
khai cá
nhân; các
chế độ của đối---tượng-
tránh giải
quyết trùng
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định có xác nhận đang hưởng,
của UBND cấp xã về nội dung
trong bản
khai cá
nhân; các
chế độ của đối---tượng-
tránh giải
quyết trùng
|
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định có xác nhận đang hưởng,
của UBND cấp xã về nội dung
trong bản
khai cá
nhân; các
chế độ của đối---tượng-
tránh giải
quyết trùng
|
|
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
lặp; Giấy xác nhận đối với trường hợp độc sống và thân không còn thân nhân; mồ côi cả cha lẫn mẹ.
Giấy xác nhận thu nhập; xác Giấy tình nhận trạng khuyết tật đối với trường hợp thân nhân là con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật hoặc
nặng
đặc biệt
nặng sau khi đủ 18 tuổi mà không có thu nhập
hằng tháng hoặc có thu nhập hằng
|
||||
|
B5
|
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên
|
Công chức chuyên
|
0.5
ngày
|
Hồ sơ theo
|
|
B5
|
thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
môn UBND
cấp xã
|
làm
việc
|
quy định.
|
tháng nhưng thấp hơn 0,6 nghị sách
|
lần
chuẩn;
Danh
|
mức
đề
|
|
B6
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường
hợp
hồ
sơ
cần bổ sung hoặc
không
đủ
điều
kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Chuyên viên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
05
ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định; Dự thảo
Quyết định;
Dự thảo giấy giới thiệu kèm xác giấy tình nhận trạng khuyết tật gửi Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh (đối với trường hợp
thân
nhân là con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng hoặc đặc biệt
nặng sau khi đủ 18 tuổi mà không có thu nhập
hằng tháng hoặc có thu nhập hằng tháng nhưng thấp hơn 0,6
|
|
chuẩn).
|
||||
|
B8
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra,
|
Lãnh đạo
|
1.5
|
Hồ÷sơ theo
|
|
lần
|
mức
4
|
|
phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
ngày làm việc
|
quy định.
thảo Dự Quyết định hoặc Giấy giới thiệu.
|
|
|
B9
B10
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả:
+ Ban hành Quyết định đối với thân nhân trợ cấp khi người có công|từ trần theo quy định;
+ Cấp Giấy giới thiệu đến Hội đồng y khoa Thành phố Hà Nội đối với con Người có công từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, đặc biệt nặng
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả:
+ Ban hành Quyết định đối với thân nhân trợ cấp khi người có công|từ trần theo quy định;
+ Cấp Giấy giới thiệu đến Hội đồng y khoa Thành phố Hà Nội đối với con Người có công từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, đặc biệt nặng
|
UBND cấp huyện
|
12 ngày
|
Quyết định hoặc Giấy giới thiệu.
Dự thảo Quyết định hoặc Thông giải báo quyết hồ sơ
|
|
B9
B10
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận Biên bản giám định của Hội đồng Giám định Y khoa Hà Nội, xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo PhòngT chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận Biên bản giám định của Hội đồng Giám định Y khoa Hà Nội, xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo PhòngT chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
07 ngày
|
Quyết định hoặc Giấy giới thiệu.
Dự thảo Quyết định hoặc Thông giải báo quyết hồ sơ
|
|
B11
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Dự thảo Quyết định; Thông báo.
|
|
B12
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm phê duyệt kết quả.
|
tra,
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
B13
|
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Một cửa UBND cấp huyện
|
Bộ phận
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
Quyết định hoặc Thông báo
|
|
B14
|
Trả kết quả cho UBND cấp xã
|
Bộ phận Một cửa
|
Giờ hành
|
Quyết định hoặc Thông
|
|
UBND cấp huyện
|
chính
|
báo
|
||
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Quyết định (Mẫu số 72, 74) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy xác nhận thu nhập (Mẫu số 47) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 38) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
|
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Quyết định (Mẫu số 72, 74) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy xác nhận thu nhập (Mẫu số 47) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 38) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
|
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Quyết định (Mẫu số 72, 74) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy xác nhận thu nhập (Mẫu số 47) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 38) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
|
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Quyết định (Mẫu số 72, 74) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy xác nhận thu nhập (Mẫu số 47) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 38) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
|
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI
Để giải quyết chế độ ưu đãi khi người có công từ trần
1. Họ và tên người có công từ trần:
|
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán:
Nơi thường trú:
Thuộc đối tượng người có công 1:
Quyết định hưởng trợ cấp số:
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (nếu có):
|
Nam/Nữ:
ngày... tháng ... năm... của...
|
Từ trần ngày ... tháng năm...Giấy báo tử số... ngày ... tháng... năm... của Mức trợ cấp, phụ cấp hằng tháng/trợ cấp một lần:...
|
Trợ cấp, phụ cấp hằng tháng đã nhận đến hết tháng.
2.
Người
hoặc
tổ
chức
nhận
mai
táng
phí:
a) Cá nhân
Họ và tên:.
|
năm.
|
|
Ngày tháng năm sinh:
|
Nam/Nữ:.
|
CCCD/CMND số..... Ngày cấp. ... Nơi cấp.
Quê quán:
Nơi thường trú:
Số điện thoại:.
Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần: b) Tổ chức
Tên tổ chức:
Địa chỉ:..
|
Người đại diện theo pháp luật:
Số điện thoại:
3.
Họ
và
tên
người
nhận
trợ
cấp
một lần:.
Ngày tháng năm sinh:
|
Chức... vụ:.
Nam/Nữ:
|
CCCD/CMND số.... Ngày cấp. Nơi cấp.
Quê quán:
Nơi thường trú:
Số điện thoại:..
Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần:..
4. Thân nhân người có công a) Danh sách thân nhân ?
|
STT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Nơi thường trú
|
Quan hệ với người có công
|
Nghề nghiệp
|
Hoàn cảnh hiện tạiз
|
|
1
|
||||||
|
2
|
b) Phần khai chi tiết về con người có công từ đủ 18 tuổi trở lên đang tiếp tục đi học tại cơ sở đào tạo hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng.
|
STT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Thời điểm bị khuyết tật
|
Thời điểm kết thúc bậc học phổ thông
|
Cơ
sở
giáo
dục
đang
theo học
|
Cơ
sở
giáo
dục
đang
theo học
|
|
STT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Thời điểm bị khuyết tật
|
Thời điểm kết thúc bậc học phổ thông
|
Tên cơ sở
|
Thời gian bắt đầu đi học
|
|
1
|
||||||
|
2
|
|
ngày... tháng... năm...
Xác nhận của UBND cấp xã
Nội dung khai và chữ ký trên bản khai là đúng.
QUYỀN
HẠN, CHỨC VỤ
CỦA
NGƯỜI
KÝ
(Chữ
ký,
dấu)
Họ
và
tên
|
., ngày... tháng... năm.
Người khai
(Ký,
ghi
rõ
họ
và tên)
|
Ghi chú:
' Ghi rõ đối tượng: thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sĩ, người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc..
2 Lập danh sách thân nhân đủ điều kiện hưởng trợ cấp tuất.
зGhi rõ sống cô đơn, không nơi nương tựa hoặc con mồ côi cả cha mẹ.
4 Ghi rõ thời điểm bị khuyết tật: chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên (trường hợp không có con bị khuyết tật thì bỏ cột này).
Mẫu số 72
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
|
TÊN
CƠ
QUAN,
ĐƠN
VỊ
Số: ..../QĐ-.
|
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
..., ngày... tháng ... năm ..
Số hồ sơ:.../..
QUYẾT ĐỊNH
|
Về việc tạm dừng/tạm đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Căn cứ Nghị định số......;
Căn cứ......;
Theo đề nghị của..
QUYẾT ĐỊNH:
'Điều 1. Tạm dừng/tạm đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi đối với người có công và thân nhân:
1. Ông (bà)..
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán.
Nơi thưởng trú..
Là2... Số| hồ sơ người có công:
2. Ông (bà) là thân nhân người có công gồm:
|
STT
|
Họ
tên
|
Ngày
tháng
năm
sinh
|
Quê quán
|
Nơi thường trú
|
Mối
quan
hệ
với
NCC
|
|
1
|
|||||
3. Lý do
4. Thời điểm tạm dừng/tạm đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi:.
5. Truy thu chế độ ưu đãi (nếu có):.
3Điều 2. Tạm dừng/tạm đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi đối với thân nhân:
1. Ông (bà).
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán.
Nơi thường trú.
Là4.. ... đang hưởng chế độ đối với thân nhân‘.
Số hồ sơ người có công:.
2. Lý do
3. Thời điểm tạm dừng/tạm đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi:.
4. Truy thu chế độ ưu đãi (nếu có):.
Điều 3.Trưởng phòng. và ông (bà).
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận
- Như điều 3;
- Lưu: VT,
Ghi chú:
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ
ký,
dấu/chữ
ký số của
cơ
quan,
tổ chức)
Họ
và
tên
|
「Áp dụng đối với trường hợp người có công bị tạm đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi.
?Ghi rõ diện đối tượng người có công (ví dụ: thương binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm (chất độc hóa học..).
зÁp dụng đối với trường hợp thân nhân người có công bị đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi.
+Ghi rõ mối quan hệ với người có công.
○Ghi rõ đang hưởng chế độ đối với thân nhân Liệt sĩ hoặc thân nhân người có công (ghi cụ thể diện người có công).
Mẫu số 74
|
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ ....
UBND HUYỆN
Số: ..../QĐ-.
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
, ngày ... tháng ... năm.
Số hồ sơ:.../
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc trợ cấp khi người có công từ trần
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Căn cứ Nghị định số.
Căn cứ
Theo đề nghị.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Trợ cấp mai táng phí đối với người hoặc tổ chức thực hiện mai táng: 1. Cá nhân
Họ và tên:.
Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:.
Quê quán.
Nơi thường trú..
Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần:.
2. Tổ chức
Tên tổ chức:
|
Người đại diện theo pháp luật:
Địa chỉ:
3. Mức trợ cấp:.
(Bằng chữ:.. .
Điều 2. Trợ cấp một lần đối với Ông (bà):.
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán.
Nơi thường trú..
|
Chức vụ:
Nam/Nữ:.
|
Quan hệ với người có công với cách-mạng từ trần:
Mức trợ cấp:
(Bằng chữ:........)
Điều 3. Trợ cấp tuất hằng tháng đối với những thân nhân sau:
|
TT
|
Họ
tên
|
Năm sinh
|
Mối
quan
hệ
với
NCC
|
Mức
trợ
cấp
|
Mức
trợ
cấp
|
Mức
trợ
cấp
|
Thời điểm hưởng
|
Trợ
cấp
được
truy
lĩnh
(nếu
có)
|
|
TT
|
Họ
tên
|
Năm sinh
|
Mối
quan
hệ
với
NCC
|
Tuất hằng tháng
|
Tuất nuôi dưỡng
|
Tổng cộng
|
Thời điểm hưởng
|
Trợ
cấp
được
truy
lĩnh
(nếu
có)
|
|
1
|
||||||||
|
2
|
|
Điều 4. Trưởng phòng
|
.và ông
|
|
(bà)...
Nơi nhận: - Như Điều 4;
- Lưu: VT,...
|
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Chữ
ký, dấu/chữ
ký
số của cơ quan, tổ chức)
Họ
và
tên
4
|
Mẫu cấp xã
UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ
Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng khi Người có công với cách mạng từ trần
|
Thông tin
về
người
có
công
|
Thông tin
về
người
có
công
|
Thông tin
về
người
có
công
|
Thông tin
về
người
có
công
|
Thông tin
về
người
có
công
|
Thông tin về người hưởng trợ cấp
|
Thông tin về người hưởng trợ cấp
|
Thông tin về người hưởng trợ cấp
|
Thông tin về người hưởng trợ cấp
|
Thông tin về người hưởng trợ cấp
|
Thông tin về người hưởng trợ cấp
|
||
|
TT
|
Số hồ
sơ
|
Họ
và
tên
|
Năm sinh
|
Thuộc đối tượng NCC
|
Ngày mất
|
Các chế
độ
ưu
đãi
đã hưởng khi còn
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Nguyên quán
|
Nơi đăng ký HKTT
|
Quan hệ với NCC từ trần
|
Mức trợ cấp
|
|
sống
|
||||||||||||
|
1
|
||||||||||||
|
2
|
||||||||||||
Người lập danh sách
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) ghi rõ đối tượng người có công (trường hợp là thân nhân liệt sĩ ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ và tên liệt sĩ) (2) Ghi rõ các chế độ đã hưởng khi còn sống, tránh giải quyết trùng lặp đối tượng.
Mẫu số 47
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
Số: .../GXN-..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
..., ngày... tháng ... năm..
|
GIẤY XÁC NHẬN THU NHẬP
Năm...
UBND xã, phường, thị trấn.. .... xác nhận:
Ông (bà).
Ngày tháng năm sinh:. Nam/nữ:.
CCCD/CMND số:. Ngày cấp: . Nơi cấp:.
Quê quán:.
Nơi thường trú:
Nghề nghiệp hiện tại:.
|
Có mức thu nhập bình quân hằng tháng là:.
(Bằng chữ:.
Chi tiết thu nhập như sau:
|
đồng/tháng
đồng/tháng)
|
|
TT
|
Tên
nghề,
công
việc
|
Thu
nhập
bình
quân
hằng
tháng (đồng/tháng)
|
|
1
|
||
|
2
|
||
|
Tổng cộng
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Mẫu số 38
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../GGT-...
ngày... tháng ... năm ...
GIẤY GIỚI THIỆU KHÁM GIÁM ĐỊNH Y KHOA
Kính gửi: Hội đồng Giám định Y khoa....
..... trân trọng giới thiệu:
Ông (Bà)..
Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:
CCCD/CMND/giấy khai sinh? số: .Ngày cấp..... .... Nơi cấp..
Nơi thường trú:
Điện thoại liên lạc:.
3Tình trạng bị thương/bị bệnh/dị dạng, dị tật, khuyết tật theo:
+Đã hoặc đang hưởng chế độ trợ cấp ưu đãi:.....
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (nếu có):
Được giới thiệu đến Hội đồng Giám định Y khoa..
để khám giám định..
Đề nghị:.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
'Cơ quan, đơn vị cấp giấy giới thiệu.
Giấy khai sinh chỉ dùng cho đối tượng dưới 14 tuổi.
зTrường hợp bị thương/bị bệnh thì ghi theo giấy chứng nhận bị thương/bị bệnh. Trường hợp bị bệnh, dị dạng, dị tật liên quan đến chất độc hóa học thì ghi theo giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 53 Nghị định này. Trường hợp khám giám định khuyết tật để hưởng trợ cấp tuất thì ghi theo giấy xác nhận tình trạng khuyết tật. Đối với trường hợp khám giám định theo yêu cầu thì ghi tình trạng hiện tại theo kết luận của cơ quan nhà nước.
+Ghi rõ chế độ: trợ cấp một lần đối với người bị thương, trợ cấp thương binh, trợ cấp bệnh binh.... (nếu có). Nếu không hưởng chế độ thì ghi "Không".
Ghi rõ nội dung khám như sau:
- Đối với thương binh, bệnh binh ghi: khám thương tật/bệnh tật lần đầu, khám vết thương đặc biệt tái phát, khăm vết thương còn sót, khám vết thương có tỷ lệ TTCT tạm thời, khám bổ sung vết thương. Trường hợp thương binh, bệnh binh bị bệnh tâm thần thì khám giám định tỷ lệ TTCT và khả năng tự lực trong sinh hoạt
- Đối với trường hợp đề nghị khám giám định CĐHH thì ghi rõ tên bệnh, tật, dị dạng, dị tật quy định tại Phụ lục số V kèm theo Nghị định này tùy theo đối
せ1
tượng khám giám định và ghi rõ đề nghị tổng hợp tỷ lệ % tổn thương cơ thể (nếu có).
- Đối với trường hợp khám giám định khuyết tật thì ghi rõ khám giám định để hưởng trợ cấp tuất.
Ghi rõ đề nghị: kết luận tỷ lệ TTCT, tổng hợp tỷ lệ TTCT, không ghi tỷ lệ TTCT. Đối với trường hợp khám giám định theo yêu cầu thì kết luận có đúng với hồ sơ xác lập ban đầu hay không.
13. Quy trình: Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên (QT-13)
|
Mục
dích
|
Mục
dích
|
Mục
dích
|
|
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ|thể từ 81% trở lên.
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ|thể từ 81% trở lên.
|
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ|thể từ 81% trở lên.
|
|
|
- Cán bộ, công chức Bộ phận T|N&TKQ giải quyết TTHC, phòng Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Lao động-Thưong binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Cán bộ, công chức Bộ phận T|N&TKQ giải quyết TTHC, phòng Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Lao động-Thưong binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Cán bộ, công chức Bộ phận T|N&TKQ giải quyết TTHC, phòng Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Lao động-Thưong binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành
phần
hồ
sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
Đơn đề nghị
|
X
|
||
|
Bản Tóm tắt bệnh án điều trị thể hiện cụt hoặc liệt hoàn toàn hai chi trở lên; mù hoàn toàn hai mắt; tâm thần nặng dẫn đến
|
x
|
không tự lực được trong sinh hoạt của bệnh viện tuyến huyện hoặc trung tâm y tế cấp huyện hoặc tương đương trở lên (bao gồm cả bệnh viện quân đội, công an).
|
3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
|
Số
lượng
hồ
sơ
01 bộ
Thời
gian
xử
lý
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: 02 ngày sao chụp hồ sơ;
- UBND cấp huyện: 03 ngày
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết quả
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Lệ phí
Không
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian mẫu/Kết Biểu quả
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị và nộp Giờ Thành phần
B1 đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ Cá nhân hành hồ sơ theo phận Một cửa UBND cấp huyện. chính quy định.
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND
cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Thành phần
hồ sơ theo
|
B2 định, chuyển Bộ phận chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy cửa UBND cấp Bộ phận Một huyện ngày 0.5 nhận hồ sơ quy định; Giấy tiếp
|
không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết
phải có văn
bản
thông báo cụ
thể.
|
và hẹn trả
kết quả.
|
B3 tin cán bộ quản lý hồ sơ tại Sở. xét, thẩm định hồ sơ, trao đổi thông Chuyên viên Phòng chuyên môn xem Phòng chuyên Chuyên viên môn UBND cấp huyện ngày -02. gửi qua mail công vụ Chụp đơn
|
B4
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn cung cấp hồ sơ theo đề nghị của cán bộ Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn cung cấp hồ sơ theo đề nghị của cán bộ Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
02 ngày
|
chụp
Bản PDF gửi qua hệ công vụ thống
Email mai
|
|
B5
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung|hoặc không
đủ
điều
kiện
giải
quyết
phải có văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung|hoặc không
đủ
điều
kiện
giải
quyết
phải có văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
04 ngày
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo Quyết định;
|
|
B6
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
|
kiểm
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Quyết định;
Thông báo giải quyết hồ sơ
|
|
B7
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm phê duyệt kết quả.
|
tra,
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
B8
|
Trả kết quả Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
UBND
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
0.5 ngày
|
Quyết định;
|
|
B9
|
Trả kết quả cho cá nhân
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Quyết định
|
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
||||
|
Quyết định (Mẫu số 60) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
Quyết định (Mẫu số 60) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
Quyết định (Mẫu số 60) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
Quyết định (Mẫu số 60) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
Quyết định (Mẫu số 60) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
|
Mẫu số 60
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
TÊN
CƠ
QUAN,
ĐƠN
VỊ
Số: ...../QĐ-.
|
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
..., ngày ...
tháng
...
năm
Số hồ sơ:
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh trợ cấp, phụ cấp ưu đãi
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Căn cứ Nghị định số.
Căn cứ..
Căn cứ Biên bản giám định y khoa số...... ngày... tháng... năm ...của Hội đồng giám định y khoa
Theo đề nghị của
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với:
|
Ông (bà):
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán:
Nơi thường trú:
Lý do điều chỉnh:
Tỷ lệ tổn thương cơ thể:
Các chế độ được điều chỉnh:
|
.Số hồ sơ:
..%(Bằng chữ:
|
1. Trợ cấp, phụ cấp hằng tháng kể từ tháng ..... năm...
|
- Trợ cấp thương tật/bệnh tật:
- Phụ cấp thương tật/bệnh tật (nếu có)..
- Phụ cấp đặc biệt (nếu có)
- Trợ cấp người phục vụ (nếu có)
- Phụ cấp khu vực (nếu có).
Cộng:
|
đồng/tháng
đồng/tháng
đồng/tháng
đồng/tháng
đồng/tháng
...... đồng/tháng
|
(Bằng chữ
|
2. Trợ cấp, phụ cấp được truy lĩnh (nếu có) .
|
15
|
Điều 2. Trưởng phòng ..và ông (bà) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều
2;
- Bộ LĐTBXH (Cục NCC);
- Lưu:
VT,
.
Ghi
chú:
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ
ký,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
15 Ghi rõ các loại trợ cấp, phụ cấp hằng tháng được truy lĩnh, thời gian, mức trợ cấp theo quy định tại từng thời điểm, tổng số tiền.
16Áp dụng đối với trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ra quyết định.
14. Quy trình: Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (QT-14)
|
1
|
Mục đích
|
Mục đích
|
Mục đích
|
|
Quy định trình tự và cách thức di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Quy định trình tự và cách thức di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Quy định trình tự và cách thức di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ có nhu cầu di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, UBND cấp xã và Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ có nhu cầu di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, UBND cấp xã và Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ có nhu cầu di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, UBND cấp xã và Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội
|
ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội
|
ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội
|
|
|
-3.2
|
Thành
phần
hồ
sơ
|
Bản chính
|
Bản
sao
được
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 chứng
|
thực
|
|||
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
X
|
||
|
Giấy báo tin mộ liệt sĩ (Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ cấp).
|
X
|
||
|
Văn bản ủy quyền đối với trường hợp thân nhân liệt sĩ ủy quyền di chuyển hài cốt liệt sĩ
|
x
|
||
|
Giấy chứng nhận gia đình hoặc thân nhân liệt sĩ hoặc quyết định trợ cấp ưu đãi đối với người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (đối với trường hợp đã được hỗ trợ).
|
X
|
||
|
3.3
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
|
01 bộ
Thời
gian
xử
lý
a)
Trường
hợp
chưa
được
nhận
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ;
b)
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
|
01 bộ
Thời
gian
xử
lý
a)
Trường
hợp
chưa
được
nhận
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ;
b)
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
|
01 bộ
Thời
gian
xử
lý
a)
Trường
hợp
chưa
được
nhận
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ;
b)
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
|
|
|
3.4
|
01 bộ
Thời
gian
xử
lý
a)
Trường
hợp
chưa
được
nhận
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ;
b)
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
|
01 bộ
Thời
gian
xử
lý
a)
Trường
hợp
chưa
được
nhận
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ;
b)
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
|
01 bộ
Thời
gian
xử
lý
a)
Trường
hợp
chưa
được
nhận
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ;
b)
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
|
|
01 bộ
Thời
gian
xử
lý
a)
Trường
hợp
chưa
được
nhận
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ;
b)
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
|
01 bộ
Thời
gian
xử
lý
a)
Trường
hợp
chưa
được
nhận
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ;
b)
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
|
01 bộ
Thời
gian
xử
lý
a)
Trường
hợp
chưa
được
nhận
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ;
b)
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
|
@
|
02 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nợi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
|
02 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nợi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
|
02 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nợi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
|
02 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nợi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
|
|
|
3.5
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
|
|
3.6
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
Lệ phí
|
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
|
|
3.7
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|
3.7.1
|
Trường
hợp
chưa
được
hỗ
trợ
|
Trường
hợp
chưa
được
hỗ
trợ
|
Trường
hợp
chưa
được
hỗ
trợ
|
Trường
hợp
chưa
được
hỗ
trợ
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu
mẫu/Kết
quả
|
|
a)
|
Quy
trình xử
lý
đối
với
các trường hợp Sở Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
hồ
sơ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình xử
lý
đối
với
các trường hợp Sở Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
hồ
sơ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình xử
lý
đối
với
các trường hợp Sở Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
hồ
sơ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình xử
lý
đối
với
các trường hợp Sở Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
hồ
sơ
của
liệt
sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyểnt Phòng chuyên môn UBND cấp huyện.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp
|
0.5
ngày làm
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận
|
|
B2
|
Trường-hợp_hồ sơ cần-bổ-sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết
phải
có văn bản
thông
báo
cụ
thể.
|
huyện
|
việc
|
hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
u
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo cụ thể.
|
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
01
ngày làm
việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
0.5
ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B5
B6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B5
B6
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả 01 bản cho Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, 01 bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội để báo cáo.
|
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B7
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
b)
|
Quy
trình
xử
lý
đối với các trường hợp Sở Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối với các trường hợp Sở Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối với các trường hợp Sở Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối với các trường hợp Sở Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ nộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn
|
と
|
Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi quản lý mộ.
|
đề nghị.
|
|||
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng chuyên môn, phối hợp UBND cấp xã lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết
phải
có văn
bản
thông
báo cụ
thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn đề nghị
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo PhòngT phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể
|
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Dự thảo Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ; Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ;
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động -
|
Công chức Phòng Lao động -
Thương
binh và
|
0.5 ngày làm việc
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động -
|
Xã hội
cấp
|
0.5 ngày làm việc
|
せ
|
Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hộinơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
Thực hiện sửa chữa lại vỏ mộ theo quy định.
|
huyện
|
|||
|
B6
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
c)
|
Quy
trình
xử
lý đối với các trường hợp
Sở
Lao động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý đối với các trường hợp
Sở
Lao động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý đối với các trường hợp
Sở
Lao động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý đối với các trường hợp
Sở
Lao động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
|
B1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân/Đơ n vị
|
Giờ hành
chính
|
Biên bản bàn giao; Giấy giới thiệu.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Toàn bộ quy trình này 01 ngày làm việc
|
Biên bản bàn giao; Giấy giới thiệu.
|
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức cấp xã
|
Toàn bộ quy trình này 01 ngày làm việc
|
Lập Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, dự thảo văn bản báo cáo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND
cấp xã
|
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương
|
|
binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|||||
|
B5
|
Tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ
trang liệt sĩ.
|
vào Nghĩat
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, cán bộ chuyên môn
|
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B1
|
UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
UBND cấp huyện
|
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết
phải
có văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết
phải
có văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Toàn bộ quy trình này 01 ngày làm việc
|
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng T chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
không
đủ
điều
kiện giải quyết phải
có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng T chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
không
đủ
điều
kiện giải quyết phải
có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể
|
Công
chức
Phòng
Lao
động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
Toàn bộ quy trình này 01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền đi lại và tiền ăn, tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền xây vỏ mộ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phê duyệt kết quả.
|
kiểm tra,
|
Lãnh đạo Phòng
Lao động - Thương
|
Văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài
|
|
binh và Xã hội cấp huyện
|
cốt liệt sĩ và nơi quản lý hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền đi lại và tiền ăn, tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền xây vỏ mộ.
|
|||
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hài cốt liệt sĩ (kèm các giấy tờ), chi hỗ trợ tiền đi lại và tiền ăn, tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền xây vỏ mộ, đồng thời trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
|
Văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩvà nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
|
|
3.7.2
|
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ
|
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ
|
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ
|
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu
mẫu/Kết
quả
|
|
a)
|
Quy
trình xử
lý
đối với các
trường
hợp Sở
Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
thường
trú
của
người
đề
nghị
|
Quy
trình xử
lý
đối với các
trường
hợp Sở
Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
thường
trú
của
người
đề
nghị
|
Quy
trình xử
lý
đối với các
trường
hợp Sở
Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
thường
trú
của
người
đề
nghị
|
Quy
trình xử
lý
đối với các
trường
hợp Sở
Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
thường
trú
của
người
đề
nghị
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi thường trú.
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng LĐTBXH.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B3
|
Công chức Phòng LĐTBXH xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
|
Công chức
|
01 ngày
|
Thành phần hồ sơ theo quy
|
|
chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông
báo
cụ
thể.
|
Phòng LĐTBX H
|
làm việc
|
định;
Dự thảo Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng LĐTBXH kiểm tra và phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng LĐTBX H
|
0.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B5
|
Công chức Phòng LĐTBXH hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức Phòng LĐTBX H
|
0.5 ngày làm việc
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B6
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
b)
|
Quy
trình xử
lý
đối
với
các trường
hợp
Sở Lao
động
-Thương
binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình xử
lý
đối
với
các trường
hợp
Sở Lao
động
-Thương
binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình xử
lý
đối
với
các trường
hợp
Sở Lao
động
-Thương
binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình xử
lý
đối
với
các trường
hợp
Sở Lao
động
-Thương
binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ hộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi quản lý mộ.
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn đề nghị.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng chuyên môn, phối hợp UBND cấp xã lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn đề nghị.
|
|
không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn
bản
thông báo cụ
thể.
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể,
|
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Dự thảo Phiểu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ;
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ;
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hộinơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
Thực hiện sửa chữa lại vỏ mộ theo quy định.
|
Công
chức
Phòng
Lao
động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
0.5
ngày làm việc
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B6
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp
huyện
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp
huyện
|
Giờ hành
chính
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
||
|
c)
|
Quy
trình
xử
lý đối với các trường hợp Sở
Lao
động
- Thương binh và Xã
|
Quy
trình
xử
lý đối với các trường hợp Sở
Lao
động
- Thương binh và Xã
|
Quy
trình
xử
lý đối với các trường hợp Sở
Lao
động
- Thương binh và Xã
|
Quy
trình
xử
lý đối với các trường hợp Sở
Lao
động
- Thương binh và Xã
|
せ
|
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt sĩ
|
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt sĩ
|
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt sĩ
|
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt sĩ
|
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt sĩ
|
|
|
B1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân/Đơ n vị
|
Giờ hành chính
|
Biên bản bàn giao; Giấy giới thiệu.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp
hồ
sơ
cần bổ sung hoặc
không
đủ
điều
kiện tiếp nhận giải quyết
phải
có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp
hồ
sơ
cần bổ sung hoặc
không
đủ
điều
kiện tiếp nhận giải quyết
phải
có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem
định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
xét, thẩm hoặc
|
Công chức cấp xã
|
Toàn bộ quy trình này 01 ngày làm việc
|
Lập Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, dự thảo văn bản báo cáo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm|tra, duyệt kết quả.
|
phê
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Toàn bộ quy trình này 01 ngày làm việc
|
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
B5
|
Tổ chức an táng hài cốt liệt
sĩ
trang liệt sĩ
|
vào
Nghĩa
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, cán bộ chuyên môn
|
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận
|
|
|
hài cốt liệt sĩ.
|
&8
|
B1
|
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
UBND cấp xã
|
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết
phải
có văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Công chức Bộ phận Một cửa
UBND
cấp
huyện
|
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
|
B3
B4
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt. Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
|
Toàn bộ quy trình ngày 01 ngày làm
việc
|
Tham mưu văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
|
B3
B4
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt. Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
|
Toàn bộ quy trình ngày 01 ngày làm
việc
|
Tham mưu văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
|
B3
B4
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt. Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
|
Toàn bộ quy trình ngày 01 ngày làm
việc
|
Văn bản gửi Sở Lao động
Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
|
B3
B4
|
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
|
Toàn bộ quy trình ngày 01 ngày làm
việc
|
Văn bản gửi Sở Lao động
Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Công chức Phòng LĐTBXH hoàn thiện hồ sơ, gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
cấp
|
Văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ -sơ liệt-sĩ.
|
|
|
huyện
|
|
4
|
Biểu mẫu
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
U
|
Mẫu số 32
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
|
Kính gửi:
1.
Thông
tin
về
người
đề
nghị
Họ và tên:
Ngày tháng năm sinh:
|
17
.Nam/Nữ:
|
CCCD/CMND số ........ .Ngày cấp. Nơi cấp..
Nơi thường trú:..
Số điện thoại liên hệ:
Quan hệ với liệt sĩ 18:.
2. Thông tin về liệt sĩ:
Họ và tên:
Quê quán:
Cơ quan, đơn vị khi hy sinh:
Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh:
Ngày tháng năm hy sinh. tại.
3. Nội dung đề nghị
Căn cứ vào thông tin phần mộ liệt sĩ do: 19
Tôi đề nghị được di chuyển hài cốt liệt sĩ từ. ..về an táng tại 20.
Đề nghị cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết./.
|
..., ngày... tháng... năm...
Xác
nhận
của
UBND
cấp xã
Thông tin về người đề nghị và chữ ký
trên
bản
khai
là đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA
NGƯỜI
KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ
và
tên
Ghi
chú:
|
ngày... tháng .. năm
Người khai
(Ký, ghi rõ họ
và
tên)
|
Sở LĐTBXH nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ hoặc Phòng LĐTBXH nơi thường trú theo quy định.
Ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).
19 Tùy từng trường hợp di chuyển thìkhai thêm thông tin tương ứng:
- Giấy báo tin mộ liệt sĩ số.... ngày..... tháng..năm.... của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.....
- Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
2Ghi rõ tên, địa chỉ nghĩa trang liệt sĩ hoặc địa chỉ nơi an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ.
Mẫu số 43
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
|
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Số: ...../GGT-..
|
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
,ngày
...
tháng
...
năm ...
|
GIẤY GIỚI THIỆU DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT SĨ
|
21
Ông (bà):
Hiện đang thường trú tại:
|
trân trọng giới thiệu:
|
CCCD/CMND số . Ngày cấp Nơi cấp.
Số điện thoại liên hệ:
Là......... 22 của liệt sĩ:
Quê quán:
Cơ quan, đơn vị khi hy sinh:
Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh:
Ngày tháng năm hy sinh. tại.
Đang an táng tại nghĩa trang..
Đến:..
Đề nghị Quý cơ quan tạo điều kiện cho ông (bà): ..
Giấy này có giá trị đến hết ngày......
|
.., ngày ... tháng
...
năm
...
Xác nhận của UBND cấp xã nơi
được
giới thiệu đếnω
QUYỀN
HẠN,
CHỨC
VỤ
CỦA
NGƯỜI
KÝ
(Chữ
ký,
dấu)
Họ
và
tên
Ghi
chú:
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ
ký,
dấu)
Họ
và
tên
|
Sở LĐTBXH nơi quản lý hồ sơ cấp đối với trường hợp chưa được hỗ trợ; Phòng LĐTBXH nơi người đề nghị thường trú cấp đối với trường hợp đã được hỗ trợ.
"Ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).
㉓Xác nhận đối với trường hợp do Sở LĐTBXH cấp giới thiệu.
Mẫu số 94
|
UBND HUYỆN
PHÒNG
LAO
ĐỘNG
-
THƯƠNG
BINH
VÀ
XÃ HỘI
Số: ...../PB-....
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
,ngày ...
tháng
...
năm ....
|
PHIẾU BÁO DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT SĨ
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội?4
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
chuyển hài cốt liệt sĩ:
Họ và tên liệt sĩ:
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán:
Ngày tháng năm hy sinh:
An táng tại:25
Theo đề nghị của ông/bà:
Họ và tên:
Nơi thường trú:
|
.. đã giải quyết việc di
|
CCCD/CMND số .. Ngày cấp.. Nơi cấp.
Quan hệ với liệt sĩ:
Hài cốt liệt sĩ được cất bốc và di chuyển về^.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu VT,.....
Ghi
chú:
|
QUYỀN
HẠN,
CHỨC
VỤCỦA
NGƯỜI
KÝ
(Ký tên, dấu)
Họ
và
tên
|
2 Nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ hoặc (và) nơi đón nhận mộ liệt sĩ
5Nơi an táng: ngoài nghĩa trang liệt sĩ (ghi rõ thôn, xã, huyện, tỉnh) hoặc tại nghĩa trang liệt sĩ (ghi rõ số mộ, hàng, lô, khu, tên nghĩa trang liệt sĩ, địa chỉ nghĩa trang).
15. Quy trình: Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (QT-15)
|
1
|
Mục đích
|
Mục đích
|
Mục đích
|
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh|và Xã hội cấp huyện, Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh|và Xã hội cấp huyện, Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh|và Xã hội cấp huyện, Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
Cơ
sở
pháp
lý
|
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành
phần
hồ
sơ
|
Bản chính
|
Bản
sao
được chứng thực
|
|
Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
X
|
||
|
Văn bản ủy quyền về việc di chuyển hài cốt liệt sĩ (trường hợp không phải người thờ cúng liệt sĩ).
|
X
|
||
|
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ (trường hợp mộ liệt sĩ được cơ quan chức năng bàn giao cho gia đình quản lý).
|
X
|
||
|
3.3
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
Số
lượng
hồ
sơ
|
|
01 bộ
|
01 bộ
|
01 bộ
|
|
|
3.4
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
Thời
gian
xử
lý
|
|
3.4
|
a)
Trường
hợp
chưa
được
nhận
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
|
a)
Trường
hợp
chưa
được
nhận
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
|
a)
Trường
hợp
chưa
được
nhận
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
|
|
3.4
|
b)
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
|
b)
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
|
b)
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
|
|
3.4
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ;
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ;
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ;
|
|
3.4
|
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 02 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
|
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 02 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
|
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 02 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
|
|
3.4
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 02 ngày làm việc;
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 02 ngày làm việc;
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 02 ngày làm việc;
|
01 ngày làm việc;
- UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 02 ngày làm việc.
u
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 làm việc.
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 làm việc.
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 làm việc.
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 làm việc.
|
|
|
3.5
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
|
- Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
- Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
- Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
- Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
|
|
3.6
|
Lệ
phí:
Không
|
Lệ
phí:
Không
|
Lệ
phí:
Không
|
Lệ
phí:
Không
|
|
3.7
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|
3.7.1
|
Trường
hợp
chưa
được
hỗ
trợ
|
Trường
hợp
chưa
được
hỗ
trợ
|
Trường
hợp
chưa
được
hỗ
trợ
|
Trường
hợp
chưa
được
hỗ
trợ
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
a)
|
Quy
trình
xử
lý
đối
với
các
trường hợp
Sở
Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
hồ
sơ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối
với
các
trường hợp
Sở
Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
hồ
sơ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối
với
các
trường hợp
Sở
Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
hồ
sơ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối
với
các
trường hợp
Sở
Lao
động
- Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
hồ
sơ
của
liệt
sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận| hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp huyện.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
|
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo
Giấy giới
thiệu di
chuyểnhài
|
|
văn
bản
thông báo
cụ
thể.
|
cốt liệt sĩ.
|
|||
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra,
|
Lãnh đạo
|
0.5
|
Hồ sơ theo
|
|
phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
ngày làm việc
|
quy định;
Dự thảo Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định;
Giấy giới di thiệu chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B6
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả 01 bản cho Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, 01 bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội để báo cáo.
|
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Giấy giới di thiệu chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B7
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
giới Giấy thiệu hài chuyển cốt liệt sĩ. di
|
|
b)
|
Quy
trình
xử
lý
đối
với
các
trường hợp
Sở
Lao động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối
với
các
trường hợp
Sở
Lao động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối
với
các
trường hợp
Sở
Lao động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối
với
các
trường hợp
Sở
Lao động
-
Thương
binh
và
Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ nộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi quản lý mộ.
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Giấy thiệu Đơn nghị. giới đề di
chuyển hài cốt liệt sĩ;
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Toàn bộ quy trình này 01
ngày-
|
Giấy thiệu Đơn nghị. giới đề di
chuyển hài cốt liệt sĩ;
|
|
thể.
|
làm
|
|||
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem
|
Công chức
|
việc
|
Dự thảo
|
Y
|
xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
không
đủ
điều
kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
||
|
B4
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc|và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
|
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
c)
|
Quy
trình
xử
lý
đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
|
B1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân/Đơn vị
|
Giờ hành chính
|
Biên bàn Giấy giao; giới bản
thiệu.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn
|
Bộ phận Một cửa UBND
cấp xã
|
Toàn bộ quy trình này 01
|
Giấy giới di thiệu chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B2
|
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải
|
Bộ phận Một cửa UBND
cấp xã
|
Toàn bộ quy trình này 01
|
Giấy giới di thiệu chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo cụ
thể.
|
Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
Phiêu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
||
|
B4
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
|
Công chức Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
c)
|
Quy
trình
xử
lý đối
với
các trường hợp
Sở
Lao động
-
Thương binh và Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý đối
với
các trường hợp
Sở
Lao động
-
Thương binh và Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý đối
với
các trường hợp
Sở
Lao động
-
Thương binh và Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý đối
với
các trường hợp
Sở
Lao động
-
Thương binh và Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
|
B1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân/Đơn vị
|
Giờ hành
chính
|
Biên bàn Giấy thiệu. giao; giới bản
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải
|
Bộ phận Một cửa UBND
cấp xã
|
Toàn bộ quy trình- này 01
|
Giấy thiệu giới di
chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
quyết phải có văn bản thông
thể.
|
báo cụ
|
||||
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem xét, định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
thẩm
hoặc
|
Công chức cấp xã
|
ngày làm việc
|
|
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem xét, định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
thẩm
hoặc
|
Công chức cấp xã
|
ngày làm việc
|
Biên Lập bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, dự thảo văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, duyệt kết quả.
|
phê
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
bản Biên bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Tổ chức an táng hài cốt liệt Nghĩa trang liệt sĩ
|
sĩ vào
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, cán bộ chuyên môn
|
bản Biên bàn giao hài cốt liệt sĩ văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B1
|
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn
cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi-đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
bản báo
|
UBND cấp xã
|
Văn bản báo cáo (kèm
|
|
|
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn
cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi-đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
UBND cấp xã
|
Văn bản báo cáo (kèm
|
|||
|
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn
cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi-đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
các-giấy tờ).
|
||||
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy
|
UBND
|
Công chức
Bộ phận Một
|
Toàn
bộ
|
Văn bản báo cáo (kèm
|
|
định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
cửa UBND cấp huyện
|
quy trình ngày 01 ngày làm việc
|
các giấy tờ).
|
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
quy trình ngày 01 ngày làm việc
|
Tham mưu văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ tiền đi lại và tiền ăn.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
Văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, tiền đi lại và tiền ăn.
|
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý-hồ- sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức Phòng Lao động -
Thương-binh và Xã hội cấp huyện
|
Văn bản gửi Sở Lao động Thương
binh và Xã
|
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý-hồ- sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức Phòng Lao động -
Thương-binh và Xã hội cấp huyện
|
hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi
|
|
quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
||||
|
3.7.2
|
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ
|
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ
|
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ
|
Trường
hợp
đã
được
hỗ
trợ
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
a)
|
Quy
trình xử lý đối
với
các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội
là
nơi
quản
lý
hồ
sơ
của
liệt|sĩ
|
Quy
trình xử lý đối
với
các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội
là
nơi
quản
lý
hồ
sơ
của
liệt|sĩ
|
Quy
trình xử lý đối
với
các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội
là
nơi
quản
lý
hồ
sơ
của
liệt|sĩ
|
Quy
trình xử lý đối
với
các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội
là
nơi
quản
lý
hồ
sơ
của
liệt|sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp huyện.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
không
đủ
điều
kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
01
ngày làm việc
|
Thành phần hồ sơ theo định; quy thảo Dự Giấy giới di thiệu chuyển hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo định; quy Dự thảo Giấy giới thiệu.
|
|
0.5
|
||||
|
B5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
ngày làm việc
|
Giấy thiệu. giới
|
W
|
B6
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả 01 bản cho Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, 01 bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để báo cáo.
|
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
|
0.5 ngày làm việc
|
Giấy thiệu. giới
|
|
B7
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Giấy thiệu. giới
|
|
b)
|
Quy
trình
xử
lý
đối
với
các
trường hợp
Sở
Lao
động
- Thương binh và Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối
với
các
trường hợp
Sở
Lao
động
- Thương binh và Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối
với
các
trường hợp
Sở
Lao
động
- Thương binh và Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
Quy
trình
xử
lý
đối
với
các
trường hợp
Sở
Lao
động
- Thương binh và Xã
hội
là
nơi
quản
lý
mộ
của
liệt
sĩ
|
|
B1
|
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ nộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện N nơi quản lý mộ.
|
Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Giấy giới thiệu; Đơn đề nghị.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
giới Giấy thiệu; Đơn đề nghị.
|
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
Toàn
bộ
quy
trình
01
ngày
làm
|
Dự thảo Phiếu báo di chuyển.
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
việc
|
Phiếu báo di chuyển.
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ
|
Công chức Phòng Lao
|
Phiếu báo di chuyển.
|
|
phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
|
động -
Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
|||
|
B6
|
Trả kết quả cá nhân.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Phiếu báo di chuyển.
|
|
c)
|
Quy
trình xử
lý
đối
với
các
trường
hợp
Sở
Lao
động - Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
Quy
trình xử
lý
đối
với
các
trường
hợp
Sở
Lao
động - Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
Quy
trình xử
lý
đối
với
các
trường
hợp
Sở
Lao
động - Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
Quy
trình xử
lý
đối
với
các
trường
hợp
Sở
Lao
động - Thương binh
và
Xã
hội
là
nơi
đón
nhận
hài
cốt
liệt
sĩ
|
|
B1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
|
Cá nhân/Đơn
vị
|
Giờ hành chính
|
Biên bàn Giấy giao; giới bản
thiệu.
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
|
Toàn
bộ
|
Biên bàn Giấy thiệu. giao; giới bản
|
|
B3
|
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn
bản
thông
báo
cụ
thể.
|
Công chức cấp xã
|
quy
trình
ngày
01
ngày
làm
việc
|
Lập Biên
bản bàn giao hài cốt, dự thảo văn bản báo cáo
Phòng Lao động
Thương
binh và Xã
|
|
hội, nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Biên bản bàn giao hài cốt, văn bản báo cáo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội, nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ vào Nghĩa trang liệt sĩ.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, cán bộ chuyên môn
|
bản Biên bàn giao hài cốt, văn bản báo cáo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội, nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
|
|
B1
|
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
|
UBND cấp xã
|
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
|
B2
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
|
Toàn bộ quy trình ngày 01
|
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
|
|
B3
|
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc- không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
|
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
ngày làm việc
|
Tham mưu
văn bản gửi
Sở Lao động Thương
binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi
|
|
quản lý hồ
sơ liệt sĩ.
|
|||||
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
Văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
|
|
B5
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
|
Công chức Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
Văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
|
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
|
せ
Mẫu số 32
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
|
Kính gửi:
1.
Thông
tin
về
người
đề nghị
Họ và tên:
Ngày tháng năm sinh:
|
27
Nam/Nữ:
|
CCCD/CMND số arr Ngày cấp .. Nơi cấp.
Nơi thường trú:
Số điện thoại liên hệ:
Quan hệ với liệt sĩ 28:
2. Thông tin về liệt sĩ:
Họ và tên:.
Quê quán:
Cơ quan, đơn vị khi hy sinh: ...
Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh:.
Ngày tháng năm hy sinh. tại.
3. Nội dung đề nghị
Căn cứ vào thông tin phần mộ liệt sĩ do: 29
Tôi đề nghị được di chuyển hài cốt liệt sĩ từ............về an táng tại 3. Đề nghị cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết./.
|
, ngày... tháng... năm.
Xác nhận của UBND cấp xã
Thông
tin về người đề nghị và chữ ký
trên bản khai là đúng.
QUYỀN
HẠN,
CHỨC
VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ
và
tên
Ghi
chú:
|
....
ngày...
tháng ... năm.
Người
khai
(Ký,
ghi
rõ
họ
và
tên)
|
Sở LĐTBXH nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ hoặc Phòng LĐTBXH nơi thường trú theo quy định.
Ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).
29 Tùy từng trường hợp di chuyển thìkhai thêm thông tin tương ứng:
- Giấy báo tin mộ liệt sĩ số... ngày..... tháng....năm....của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội....
- Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
∞Ghi rõ tên, địa chỉ nghĩa trang liệt sĩ hoặc địa chỉ nơi an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ.
Mẫu số 43
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
|
TÊN
CƠ
QUAN,
ĐƠN
VỊ
Số: ...../GGT-..
|
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
,
ngày
...
tháng
...
năm
...
|
GIẤY GIỚI THIỆU DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT SĨ
|
31
Ông (bà):..
Hiện đang thường trú tại:
|
..trân trọng giới thiệu:
|
CCCD/CMND số ...... Ngày cấp Nơi cấp..
Số điện thoại liên hệ:
Là.. 32 của liệt sĩ:.
Quê quán:
Cơ quan, đơn vị khi hy sinh:
Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh:
Ngày tháng năm hy sinh.. tại.
Đang an táng tại nghĩa trang.
Đến:
Đề nghị Quý cơ quan tạo điều kiện cho ông (bà):.
Giấy này có giá trị đến hết ngày..
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
Xác nhận của UBND cấp xã nơi
được giới thiệu đếnз
QUYỀN
HẠN,
CHỨC
VỤ
CỦA
NGƯỜI
KÝ
(Chữ
ký,
dấu)
Họ
và
tên
Ghi chú:
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ
ký,
dấu)
Họ
và
tên
|
з Sở LĐTBXH nơi quản lý hồ sơ cấp đối với trường hợp chưa được hỗ trợ; Phòng LĐTBXH nơi người đề nghị thường trú cấp đối với trường hợp đã được hỗ trợ.
3Ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).
33Xác nhận đối với trường hợp do Sở LĐTBXH cấp|giới thiệu.
Mẫu số 94
|
UBND HUYỆN.
PHÒNG
LAO
ĐỘNG
-
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Số: ...../PB-.
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
,ngày
...
tháng
... năm.
|
PHIẾU BÁO DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT SĨ
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội34
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
chuyển hài cốt liệt sĩ:
Họ và tên liệt sĩ:
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán:
Ngày tháng năm hy sinh:
An táng tại:35
Theo đề nghị của ông/bà:
Họ và tên:
Nơi thường trú:
|
đã giải quyết việc di
|
CCCD/CMND số .. Ngày cấp.. Nơi cấp.
Quan hệ với liệt sĩ: ..
Hài cốt liệt sĩ được cất bốc và di chuyển vềз.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
・,
- Lưu VT,.....
Ghi chú:
|
QUYỀN
HẠN,
CHỨC
VỤCỦA
NGƯỜI
KÝ
(Ký
tên,
dấu)
Họ
và
tên
|
34 Nơi_quản lý hồ sơ liệt sĩ hoặc (và) nơi đón nhận mộ liệt sĩ
Nơi an táng: ngoài nghĩa trang liệt sĩ (ghi rõ thôn, xã, huyện, tỉnh) hoặc tại nghĩa trang liệt sĩ (ghi rõ số mộ, hàng, lô, khu, tên nghĩa trang liệt sĩ, địa chỉ nghĩa trang).
@
16. Quy trình: Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (QT-16)
|
1
|
Mục
đích
|
|
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
Nội
dung
quy
trình
|
3
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
Pháp
lý
- Luật Phòng, chống ma túy số số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
|
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân
|
X
|
||
|
Bản sao quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ).
|
Bản sao quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ).
|
Bản sao quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ).
|
X
|
||
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm đủ các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm đủ các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm đủ các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
X
|
||
|
-
|
01 bản chính danh sách nhân viên của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
01 bản chính danh sách nhân viên của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
01 bản chính danh sách nhân viên của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
X
|
|
|
01 bản sao văn bằng, chứng chỉ, phiếu lý lịch tư pháp được cấp không quá 03 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ của từng nhân viên.
|
01 bản sao văn bằng, chứng chỉ, phiếu lý lịch tư pháp được cấp không quá 03 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ của từng nhân viên.
|
01 bản sao văn bằng, chứng chỉ, phiếu lý lịch tư pháp được cấp không quá 03 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ của từng nhân viên.
|
X
|
||
|
-
|
Bản lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ
|
Bản lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ
|
Bản lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ
|
X
|
|
|
Bản dự kiến quy trình cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
|
Bản dự kiến quy trình cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
|
Bản dự kiến quy trình cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
|
X
|
||
|
3.3
|
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ
|
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ
|
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ
|
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ
|
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ
|
|
3.4
|
Thời
gian
xử
lý:
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời
gian
xử
lý:
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời
gian
xử
lý:
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời
gian
xử
lý:
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời
gian
xử
lý:
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
3.5
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
|
3.6
|
Lệ
phí:
Không
|
Lệ
phí:
Không
|
Lệ
phí:
Không
|
Lệ
phí:
Không
|
Lệ
phí:
Không
|
|
3.7
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/Kết
quả
|
Biểu
mẫu/Kết
quả
|
K
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu truy cập qua Cổng thông tin tử điện dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn Sau khi điền đầy đủ thông tin yêu cầu tổ chức, cá nhân tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, tổ chức, cá nhân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống
Đối với hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp, công chức bộ phận một cửa hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho tổ chức, cá nhân và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn thực hiện thẩm định
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
+ Trường hợp hồ sơ đủ, đúng thành phần theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ và tích chuyển Lãnh đạo Phòng Lao động TB&XH quận/huyện/thị xã để phân công.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định: hướng dẫn cụ thể một lần qua chức năng "yêu cầu bổ sung hồ sơ", nêu rõ lý do cần bổ sung.
|
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ bộ phận TN&TKQ
|
% ngày
|
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
|
|
B2
|
Phân công cán bộ kiểm tra Phân công trực tiếp hoặc
|
Lãnh đạo Phòng Lao
|
% ngày
|
Tích chuyển trên hệ thống phần mềm trực
|
|
trên phần mềm quản lý hồ sơ hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
động Thương binh và Xã hội
|
tuyến hoặc trực tiếp
|
||
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ: -Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính một cửa
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm tra: theo mục 3.1,3.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định hoặc không đủ điềut kiện giải quyết thì soạn thảo phiếu và chuyển bộ phận một cửa hoặc gửi trực tiếp trên hệ thống email đăng ký của công dân hoặc tài khoản Sở Lao động cung cấp cho công dân
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng theo quy định thì tổng hợp tiến hành bước tiếp theo
|
Cán bộ được phân công
|
01ngày
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Mẫu số 02/TT01/2018/TT- VPCP
- Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định:
Lãnh đạo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội phân công cán bộ thực hiện.
- Công chức Phòng Lao động Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo Phòng thành lập Tổ thẩm định. - Tổ chức thẩm định và báo cáo kết--quả với Trưởng phòng Lao động Thương
|
+ Công chức
Phòng Lao
động
TB&XH
+ Lãnh đạo
Phòng Lao
động
TB&XH
|
07 ngày
|
- Quyết định thành lập tổ thẩm định
- Biên bản thẩm định
|
|
binh và Xã hội
|
07 ngày
|
|
B5
|
Quyết
định
công
bố: Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện xem xét quyết định công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Trường hợp không đủ điều kiện công bố phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện
|
01 ngày
|
Quyết định công bố tổ chức, cá nhân đủ điều
kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
|
B6
|
Trả
kết
quả:
Trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyện để trả cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn và vào sổ theo dõi.
|
- Công chức thụ lý hồ sơ - Bộ phận TN&TKQ
|
Theo giấy hẹn
|
Sổ theo dõi hồ sơ mẫu số 06/TT01/2018/TT- VPCP
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
-
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
|
Bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
|
|
-
|
Lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Mẫu 03-. Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN「
TÊN
CƠ
SỞ
CAI
NGHIỆN ...?.
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
DANH SÁCH NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY
Kính gửi: ....з
1. Tên cơ sở viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên cơ sở viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên cơ sở viết tắt (nếu có):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: ;E-mail:.
Trang thông tin điện tử (nếu có):
3. Người đại diện theo pháp luật:
Chức danh:
Số điện thoại liên lạc:
Cơ sở cam kết nội dung thông tin về nhân viên trong danh sách kèm theo là chính xác.
|
TT
|
Họ
và
tên
|
Ngày
tháng năm sinh
|
Số CCCD/ CMT/HC
|
Chức vụ
|
Trình độ chuyên môn
|
Vị trí nghiệp vụ
|
Kinh nghiệm làm việc
|
Thông
tin
về
hợp
đồng
lao
động
|
Thông
tin
về
hợp
đồng
lao
động
|
Thông
tin
về
hợp
đồng
lao
động
|
Thông
tin
về
hợp
đồng
lao
động
|
|
TT
|
Họ
và
tên
|
Ngày
tháng năm sinh
|
Số CCCD/ CMT/HC
|
Chức vụ
|
Trình độ chuyên môn
|
Vị trí nghiệp vụ
|
Kinh nghiệm làm việc
|
Ngày ký
|
Công việc
|
Thời gian làm việc
|
Thời hạn hợp
đồng.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)
2 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có) vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
3 Tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
ち1
Mẫu 04. Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh 4x6 ngày... tháng...năm
LÝ LỊCH TÓM TẮT của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
I. SƠ LƯỢC VỀ BẢN THÂN
|
1. Họ và tên:
2. Tên gọi khác:
3. Sinh ngày tháng .... năm..
4. Nơi thường trú/tạm trú:
5. Nơi ở hiện tại:
6. Số CCCD/CMND/HC:
|
Giới tính:
|
Ngày cấp:..../../.... .; Nơi cấp:
7. Trình độ đào tạo (ghi rõ trình độ, tên ngành đào tạo cao nhất).
II. QUÁ TRÌNH HỌC TẬP, LÀM VIỆC
1. Quá trình học tập, công tác
|
Từ
tháng,
năm
đến|
việc
tháng, năm
|
Đã
học
và
tốt
nghiệp
những
trường
nào,
ở
đâu
hoặc
làm
những
công
gì
(kể
cả
hợp
đồng lao động)
trong
cơ
quan,
đơn
vị,
tổ
chức
nào,
ở
đâu
(kê
khai
những điểm chính, điểm liên quan đến kinh nghiệm về công tác cai nghiện
ma
túy, quản
lý
sau cai nghiện)
|
Đã
học
và
tốt
nghiệp
những
trường
nào,
ở
đâu
hoặc
làm
những
công
gì
(kể
cả
hợp
đồng lao động)
trong
cơ
quan,
đơn
vị,
tổ
chức
nào,
ở
đâu
(kê
khai
những điểm chính, điểm liên quan đến kinh nghiệm về công tác cai nghiện
ma
túy, quản
lý
sau cai nghiện)
|
2. Đào tạo, bồi dưỡng về chẩn đoán, xác định nghiện ma túy và điều trị, cai nghiện ma túy
|
Tên
cơ
sở/khóa/lớp
đào
tạo,
bồi
dưỡng
|
Nội
dung
đào
tạo, bồi dưỡng
|
Thời
gian
đào
tạo
(từ
tháng... năm.... đến tháng..... năm....)
|
Hình thức đào tạo
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
|
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật. Nếu có gì sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật./.
|
XÁC NHẬN
(ký,
ghi
rõ
họ,
tên,
đóng
dấu)
Địa danh
|
NGƯỜI KHAI
(ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc UBND cấp xã nơi cư trú
Mẫu 13. Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN
CƠ
SỞ
CAI
NGHIỆN
...?..
Số: ...
V/v Đề nghị công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch
vụ cai nghiện ma túy
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
,ngày...
tháng...
năm...
|
Kính gửi: Ủy ban nhân dân .....5.
1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):
Địa chỉ cung cấp dịch vụ:
Điện thoại: E-mail:
Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):
Chức danh: số điện thoại liên lạc:
2. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện. .‘công bố/công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy.
a) Phạm vi dịch vụ:
b) Loại hình cung cấp dịch vụ: .
Cơ sở cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật về cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma túy.
3. Hồ sơ kèm theo gồm:
1).
2).
|
Nơi nhận: - Như trên;
- Lưu....
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
danh,
đóng
dấu)
|
'Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);
2 Tên cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
зChữ viết tắt tên cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
4 Địa danh
○Ghi rõ tên cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
6 Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
7 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
Mẫu 14. Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
UBND HUYỆN ...'..
PHÒNG
LAO
ĐỘNG
THƯƠNG
BINH
&
XÃ
HỘI
Số: ..../ QĐ-LĐTBXH
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ngày ...tháng...năm....
QUYẾT ĐỊNH
|
Công bố tổ chức/cá nhân đủ điều kiện cung|cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
TRƯỞNG PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI 2
Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma tủy;
Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số ... ...../QĐ-UBND ngày của Ủy ban nhân dân huyện về việc ủy quyền cho Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội trong việc thực hiện giải quyết Thủ tục hành chính
Căn cứ Biên bản thẩm định. ngày// 4r của
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cơ sở/cá nhân dưới đây đủ điều điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng:
1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in họa):
Điện thoại: E-mail:
Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):
Chức danh: số điện thoại:
2. Phạm vi dịch vụ:
3. Loại hình cung cấp dịch vụ:.
4. Địa chỉ cung cấp dịch vụ:
5. Giá dịch vụ (dự kiến):
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức/cá nhân có tên tại Điều 1, và các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: -- Như Điều 3; - Lưu VT.
|
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký,_ghi rõ_họ tên, đóng dấu)-
|
Địa danh;
? Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
3 Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
4 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
17. Quy trình: Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (QT-17)
|
1
|
Mục đích
|
Mục đích
|
Mục đích
|
|
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
|
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
|
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
Phạm vi
|
|
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
Pháp
lý
|
Cơ
sở
Pháp
lý
|
Cơ
sở
Pháp
lý
|
|
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
|
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
|
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
Văn bản đề nghị công bố lại của tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
|
x
|
|
tại gia đình, cộng đồng
|
tại gia đình, cộng đồng
|
tại gia đình, cộng đồng
|
|||
|
Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, kèm theo các văn bằng, chứng chỉ đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, kèm theo các văn bằng, chứng chỉ đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, kèm theo các văn bằng, chứng chỉ đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
X
|
||
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm cơ sở vật chất tại địa điểm cung cấp dịch vụ mới quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP đối với trường hợp thay đổi địa điểm cung cấp dịch vụ quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm cơ sở vật chất tại địa điểm cung cấp dịch vụ mới quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP đối với trường hợp thay đổi địa điểm cung cấp dịch vụ quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm cơ sở vật chất tại địa điểm cung cấp dịch vụ mới quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP đối với trường hợp thay đổi địa điểm cung cấp dịch vụ quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
X
|
||
|
-
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ cung cấp dịch vụ đối với trường hợp quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 19 Nghị định 116/2021/NĐ-CP.
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ cung cấp dịch vụ đối với trường hợp quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 19 Nghị định 116/2021/NĐ-CP.
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ cung cấp dịch vụ đối với trường hợp quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 19 Nghị định 116/2021/NĐ-CP.
|
x
|
|
|
3.3
|
01 bộ Số
lượng
hồ
sơ:
|
01 bộ Số
lượng
hồ
sơ:
|
01 bộ Số
lượng
hồ
sơ:
|
01 bộ Số
lượng
hồ
sơ:
|
01 bộ Số
lượng
hồ
sơ:
|
|
3.4
|
Thời
gian
xử
lý:
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời
gian
xử
lý:
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời
gian
xử
lý:
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời
gian
xử
lý:
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời
gian
xử
lý:
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
3.5
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
|
3.6
|
Lệ
phí:
Không
|
Lệ
phí:
Không
|
Lệ
phí:
Không
|
Lệ
phí:
Không
|
Lệ
phí:
Không
|
|
3.7
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu
mẫu/Kết
quả
|
Biểu
mẫu/Kết
quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu truy cập qua Cổng thông tin điện tử dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn
Sau khi điền đầy đủ thông tin yêu cầu tổ chức, cá nhân tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, tổ chức, cá
|
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ bộ phận TN&TKQ
|
% ngày
|
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
|
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
|
|
B2
|
nhân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống Đối với hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp, công chức bộ phận một cửa hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho tổ chức, cá nhân và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn thực hiện thẩm định
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: + Trường hợp hồ sơ đủ, đúng thành phần theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ và tích chuyển Lãnh đạo Phòng Lao động TB&XH quận/huyện/thị xã để phân công.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định: hướng dẫn cụ thể một lần qua chức năng "yêu cầu bổ sung hồ sơ", nêu rõ lý do cần bổ sung. Phân công cán bộ kiểm tra
|
Phòng
Thương
|
||
|
Phân công trực tiếp hoặc trên phần mềm quản lý hồ sơ hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Lãnh đạo
Lao động
binh và
Xã hội
|
% ngày
|
Tích chuyển trên hệ thống phần mềm trực tuyến hoặc trực tiếp
|
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính một cửa
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm tra: theo mục 3.1,3.2 - Trường hợp hồ sơ chưa đầy
|
Cán bộ được phân công
|
01 ngày
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Mẫu số 02/TT01/2018/TT- VPCP
|
|
đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định hoặc không đủ điều kiện giải quyết
|
- Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
|
|
thì soạn thảo phiếu và chuyển bộ phận một cửa hoặc gửi trực tiếp trên hệ thống email đăng ký của công dân hoặc tài khoản Sở Lao động cung cấp cho công dân
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng theo quy định thì tổng hợp tiến hành bước tiếp theo
|
||||
|
B4
|
Tổ chức thẩm định: Lãnh đạo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội phân công cán bộ thực hiện. - Công chức Phòng Lao động Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo Phòng thành lập Tổ thẩm định.
- Tổ chức thẩm định và báo cáo kết quả với Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện
|
+ Công
chức
Phòng Lao động TB&XH +Lãnh đạo Phòng Lao động TB&XH
|
07 ngày
|
- Quyết định thành lập tổ thẩm định
- Biên bản thẩm định
|
|
B5
|
Quyết
định
công
bố lại: Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện xem xét quyết định công bố lại tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Trường hợp không đủ điều kiện công bố lại phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trưởng phòng Lao động TB&XH
|
01 ngày
|
Quyết định công bố lại tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
|
B6
|
Trả kết quả: Trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ-UBND- cấp -huyện để trả cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn và vào sổ theo dõi.
|
- Công chức thụ lý hồ sơ
- Bộ phận
|
Theo giấy
hẹn
|
Sổ theo dõi hồ sơ mẫu số 06/TT01/2018/TT-
VPCP
|
K
|
Biểu mẫu
|
TN&TKQ
|
|||
|
4
|
||||
|
-
|
Văn bản đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP);
|
Văn bản đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP);
|
Văn bản đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP);
|
Văn bản đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP);
|
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện(Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện(Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện(Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện(Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
|
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhận cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 17 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhận cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 17 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhận cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 17 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhận cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 17 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
|
|
Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
|
Mẫu 04- Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh 4x6
...., ngày... tháng...năm...
LÝ LỊCH TÓM TẮT của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
I. SƠ LƯỢC VỀ BẢN THÂN
|
1. Họ và tên:
2. Tên gọi khác:
3. Sinh ngày tháng .... năm.
4. Nơi thường trú/tạm trú:
5. Nơi ở hiện tại:
6. Số CCCD/CMND/HC:
|
Giới tính:
|
Ngày cấp:..../../.. ; Nơi cấp:
7. Trình độ đào tạo (ghi rõ trình độ, tên ngành đào tạo cao nhất).
II. QUÁ TRÌNH HỌC TẬP, LÀM VIỆC
1. Quá trình học tập, công tác
Đã học và tốt nghiệp những trường nào, ở đâu hoặc làm những công
Từ tháng, năm đến việc gì (kể cả hợp đồng lao động) trong cơ quan, đơn vị, tổ chức nào, ở tháng, năm đâu (kê khai những điểm chính, điểm liên quan đến kinh nghiệm về công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện)
2. Đào tạo, bồi dưỡng về chẩn đoán, xác định nghiện ma túy và điều trị, cai nghiện ma túy
|
Tên
cơ
sở/khóa/lớp
đào
tạo,
bồi
dưỡng
|
Nội
dung
đào
tạo, bồi dưỡng
|
Thời
gian
đào
tạo
(từ tháng... năm.... đến tháng..... năm....)
|
Hình thức đào tạo
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật. Nếu có gì sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật./.
|
XÁC NHẬN
(ký,
ghi
rõ
họ,
tên,
đóng
dấu)
|
NGƯỜI KHAI
(ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Địa danh
2 Xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc UBND cấp xã nơi cư trú
Mẫu 13. Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN
CƠ
SỞ
CAI
NGHIỆN
...?.
Số: ..../...3.
V/v dề nghị công bố (công bố lại)
cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch
vụ cai nghiện ma túy
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
,ngày...tháng... năm...
|
Kính gửi: Ủy ban nhân dân ....5.
1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):
Địa chỉ cung cấp dịch vụ: ..
Điện thoại: E-mail:
Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):
Chức danh:.. số ốđiện thoại liên lạc:
2. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện. .5.. công bố/công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy.
a) Phạm vi dịch vụ:
b) Loại hình cung cấp dịch vụ:
Cơ sở cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật về cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma túy.
3. Hồ sơ kèm theo gồm:
1)...
2)
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu....
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký
ghi
rõ
họ
tên,
chức
danh,
đóng
dấu)
|
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);
2 Tên cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
3 Chữ viết tắt tên cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
4 Địa danh
‘Ghi rõ tên cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
7 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
Mẫu 14. Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
UBND HUYỆN ...5
PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG
BINH
&
XÃ
HỘI
Số: ..../ QĐ-LĐTBXH
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ngày ...tháng...năm....
QUYẾT ĐỊNH
|
Công bố tổ chức/cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
TRƯỞNG PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI .......
Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy;
Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số ... ... ...../QĐ-UBND ngày của Ủy ban nhân dân huyện về việc ủy quyền cho Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội trong việc thực hiện giải quyết Thủ tục hành chính
Căn cứ Biên bản thẩm định. ngày.. ./ của..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cơ sở/cá nhân dưới đây đủ diều điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng:
1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):
Điện thoại: E-mail:.
Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):
|
Chức danh:
2. Phạm vi dịch vụ:
3. Loại hình cung cấp dịch vụ:.
4. Địa chỉ cung cấp dịch vụ:
5. Giá dịch vụ (dự kiến):
|
số điện thoại:
3
|
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức/cá nhân có tên tại Điều 1, và các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
Lưu VT.
|
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
|
Địa danh;
2 Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
3 Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp; 4 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
kn
Mẫu số 17. Báo cáo khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức cá nhân, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN CƠ SỞ...
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
3, ngày tháng năm
BÁO CÁO
|
Khắc phục hậu quả việc đình chỉ hoạt động của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân ..4.
Thực hiện Quyết định số: ..../QĐ-UBND ngày ... tháng .... năm..... của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện ....... về việc đình chỉ hoạt động cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy..
Cơ sở báo cáo kết quả khắc phục hậu quả đình chỉ hoạt động cai nghiện ma túy như sau:
1. Hành vi vi phạm và kết quả khắc phục (ghi rõ từng hành vi vi phạm theo biên bản và kết quả khắc phục của cơ sở cai nghiện ma túy).
2. Kết quả giải quyết đối với người cai nghiện theo hợp đồng dịch vụ cai nghiện trong thời gian cơ sở bị đình chỉ hoạt động (bồi thường thiệt hại, hoàn trả chi phí cai nghiện....)...
3. Các vấn đề khác:
4. Kiến nghị:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
'Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);
? Tên cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện;
зĐịa danh;
+ Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
5 Ghi rõ kiến nghị công bố lại hoặc không.
1i
18. Quy trình: Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (QT-18)
|
1
|
Mục đích
|
|
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ,|giải quyết thủ tục công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
|
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
Áp dụng đối với tổ chức là các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
|
3
|
Nội
dung
quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở
Pháp
lý
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy. -Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
|
|
Cơ
sở
Pháp
lý
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy. -Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
|
|
|
3.2
|
Thành phần
hồ
sơ
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị
|
X
|
||
|
-
|
Các
tài
liệu
sau
đây đối với cơ
sở
cai
nghiện
ma
túy
công
lập:
|
||
|
+
|
Bản sao quyết định thành lập;
|
X
|
|
|
+
|
Tài liệu chứng minh bảo đảm đủ các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP;
|
X
|
|
|
+
|
01 bản chính danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
|
X
|
|
|
+
|
01 bản sao văn bằng, chứng chỉ, phiếu lý lịch tư pháp được cấp không quá 03 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ của từng nhân viên;
|
X
|
|
|
+
|
Bản lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ
|
x
|
|
|
+
|
Bản dự kiến quy trình cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
|
X
|
|
|
-
|
Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện đối với cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện.
|
X
|
|
|
3.3
|
01 bộ
Số
lượng
hồ
sơ:
|
01 bộ
Số
lượng
hồ
sơ:
|
01 bộ
Số
lượng
hồ
sơ:
|
|
3.4
|
Thời
gian
xử
lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Thời
gian
xử
lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Thời
gian
xử
lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
|
3.5
|
Nơi
tiếp
nhận:
Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi
tiếp
nhận:
Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
Nơi
tiếp
nhận:
Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
|
|
3.6
|
Lệ
phí:-
Không
|
Lệ
phí:-
Không
|
Lệ
phí:-
Không
|
|
3.7
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
Quy
trình
xử
lý
công
việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách
|
nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu
mẫu/Kết
quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu truy cập qua Cổng thông tin tử điện dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn Sau khi điền đầy đủ thông tin yêu cầu tổ chức, cá nhân tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, tổ chức, cá nhân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống
Đối với hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp, công chức bộ phận một cửa hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho tổ chức, cá nhân và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn thực hiện thẩm định
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: + Trường hợp-hồ sơ đủ, đúng thành phần theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ và
|
Cán
|
bộ tiếp
nhận hồ sơ bộ phận
TN&TKQ
|
% ngày
|
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
|
|
qua chức năng "yêu cầu bổ sung hồ sơ", nêu rõ lý do
|
tích chuyển Lãnh đạo
Phòng Lao động TB&XH quận/huyện/thị xã để phân công.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định: hướng dẫn cụ thể một lần cần bổ sung.
|
B2
|
Phân công cán bộ kiểm tra
Phân công trực tiếp hoặc trên phần mềm quản lý hồ sơ hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội
|
% ngày
|
Tích chuyển trên hệ thống phần mềm trực tuyến hoặc trực tiếp
|
|
B3
|
Kiểm tra hồ sơ:
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính một cửa
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm tra: theo mục 3.1,3.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì soạn thảo phiếu và chuyển bộ phận một cửa hoặc gửi trực tiếp trên hệ thống email đăng ký của công dân hoặc tài khoản Sở Lao động cung cấp cho công dân
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng theo quy định thì tổng hợp tiến hành bước tiếp theo
|
Cán bộ được phân công
|
01 ngày
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Mẫu số
02/TT01/2018/TT- VPCP
- Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định:
Lãnh đạo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội phân công cán bộ thực hiện.
- Công chức Phòng Lao động Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo Phòng thành lập Tổ thẩm định.
|
+ Công chức Phòng Lao động TB&XH + Lãnh đạo Phòng Lao động TB&XH
|
07 ngày
|
- Quyết định công bố
- Biên bản thẩm định
|
|
- Tổ chức thẩm định và báo cáo kết quả với Trưởng
|
|
phòng Lao động TB&XH
|
|||||
|
B5
|
Quyết
định
công
bố: Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện xem xét quyết định công bố Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Trường hợp không đủ điều kiện công bố phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trưởng
|
phòng
Lao động
TB&XH
|
01 ngày
|
Quyết định công bố Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
|
B6
|
Trả
kết
quả:
Trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyện để trả cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn và vào sổ theo dõi.
|
-
|
Công chức
thụ lý hồ sơ -Bộ phận
TN&TKQ
|
Theo giấy hẹn
|
Sổ theo dõi hồ sơ mẫu số 06/TT01/2018/TT- VPCP
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
Biểu mẫu
|
|
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
|
|
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
|
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
|
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
|
|
đồng theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
|
|
|
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công bố(công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP
|
レ
Mẫu 03. Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN
CƠ
SỞ
CAI
NGHIỆN
...?.
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
DANH SÁCH NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội....3.
1. Tên cơ sở viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên cơ sở viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên cơ sở viết tắt (nếu có):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: ;E-mail:.
Trang thông tin điện tử (nếu có):
3. Người đại diện theo pháp luật:
Chức danh:
Số điện thoại liên lạc:
Cơ sở cam kết nội dung thông tin về nhân viên trong danh sách kèm theo là chính xác.
|
TT
|
Họ
và
tên
|
Ngày
tháng
năm sinh
|
Số CCCD/ CMT/HC
|
Chức vụ
|
Trình độ chuyên môn
|
Vị trí nghiệp vụ
|
Kinh nghiệm làm việc
|
Thông
tin
về
hợp
đồng
lao
động
|
Thông
tin
về
hợp
đồng
lao
động
|
Thông
tin
về
hợp
đồng
lao
động
|
Thông
tin
về
hợp
đồng
lao
động
|
|
TT
|
Họ
và
tên
|
Ngày
tháng
năm sinh
|
Số CCCD/ CMT/HC
|
Chức vụ
|
Trình độ chuyên môn
|
Vị trí nghiệp vụ
|
Kinh nghiệm làm việc
|
Ngày ký
|
Công việc
|
Thời gian làm việc
|
Thời hạn hợp
đồng.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)
2 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có) vụ cai nghiện ma túy tự nguyện зTên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
Mẫu 04. Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh 4x6
, ngày... tháng..năm
LÝ LỊCH TÓM TẮT của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
I. SƠ LƯỢC VỀ BẢN THÂN
|
1. Họ và tên:
2. Tên gọi khác:
3. Sinh ngày tháng .... năm.
4. Nơi thường trú/tạm trú:
5. Nơi ở hiện tại:
6. Số CCCD/CMND/HC:
|
Giới tính:
|
Ngày cấp:.../../. ; Nơi cấp:
7. Trình độ đào tạo (ghi rõ trình độ, tên ngành đào tạo cao nhất).
II. QUÁ TRÌNH HỌC TẬP, LÀM VIỆC
1. Quá trình học tập, công tác
|
Từ
tháng,
năm đến
tháng, năm
|
Đã
học
và
tốt
nghiệp những trường
nào,
ở
đâu
hoặc
làm
những
công
việc
gì
(kể
cả
hợp
đồng
lao động)
trong
cơ
quan,
đơn
vị,
tổ
chức
nào,
ở
đâu
(kê
khai
những điểm chính, điểm liên
quan
đến
kinh nghiệm về công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện)
|
2. Đào tạo, bồi dưỡng về chẩn đoán, xác định nghiện ma túy và điều trị, cai nghiện ma túy
|
Tên
cơ
sở/khóa/lớp
đào
tạo,
bồi
dưỡng
|
Nội
dung
đào
tạo, bồi dưỡng
|
Thời
gian
đào
tạo
(từ tháng... năm.... đến tháng..... năm....)
|
Hình thức đào tạo
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật. Nếu có gì sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật./.
|
XÁC NHẬN
(ký,
ghi
rõ
họ,
tên,
đóng
dấu)
'Địa danh
Xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc UBND cấp xã nơi cư trú
|
NGƯỜI KHAI
(ký,
ghi
rõ
họ
tên)
Kấn
|
Mẫu 13. Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN
CƠ
SỞ
CAI
NGHIỆN
...?.
Số: .../...3.
V/v Đề nghị công bố (công bố lại)
cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch
vụ cai nghiện ma túy
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
4..., ngày... tháng...năm...
|
Kính gửi: Ủy ban nhân dân.
1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):
Địa chỉ cung cấp dịch vụ: .
Điện thoại: E-mail:
Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):
Chức danh: số điện thoại liên lạc:
|
2. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện. điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy.
a) Phạm vi dịch vụ:
b) Loại hình cung cấp dịch vụ:
|
.зcông bố/công bố lại đủ
6
|
Cơ sở cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật về cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma túy.
3. Hồ sơ kèm theo gồm:
1)..
2).
|
Nơi nhận: - Như trên;
-
Lưu....
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi
rõ
họ
tên,
chức
danh,
đóng
dấu)
|
' Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);
2 Tên cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
3 Chữ viết tắt tên cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;
4 Địa danh
Ghi rõ tên cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
7 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
Mẫu 14. Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
UBND HUYỆN ..
PHÒNG
LAO
ĐỘNG
THƯƠNG
BINH
&
XÃ
HỘI
Số: ..../ QĐ-LĐTBXH
|
CỘNG
HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ngày
...tháng...năm.... 1.,
QUYẾT ĐỊNH
|
Công bố tổ chức/cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
TRƯỞNG PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ... 2
Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy;
Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số ... ...../QĐ-UBND ngày của Ủy ban nhân dân huyện về việc ủy quyền cho Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội trong việc thực hiện giải quyết Thủ tục hành chính
Căn cứ Biên bản thẩm định ....... ngày......./...../ của
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cơ sở/cá nhân dưới đây đủ điều điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng:
1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):
Điện thoại: E-mail:
Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):
Chức danh: số điện thoại:
2. Phạm vi dịch vụ:
3. Loại hình cung cấp dịch vụ:
4. Địa chỉ cung cấp dịch vụ:
5. Giá dịch vụ (dự kiến):
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức/cá nhân có tên tại Điều 1, và các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
Lưu
VT.
Địa danh;
|
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
|
? Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;
4 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.
Phụ lục 3
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
|
TT
|
Thứ
tự
Quy
trình
nội
bộ
bị
bãi bỏ
tại
Quyết
định
của
Chủ
tịch
UBND
Thành phố
|
Thứ
tự
Quy
trình
nội
bộ
bị
bãi bỏ
tại
Quyết
định
của
Chủ
tịch
UBND
Thành phố
|
Tên
quy
trình
nội
bộ
|
Ghi chú
|
|
A.DANH MỤC QUY
TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH BỊ
BÃI
BỎ
LĨNH
VỰC
LAO
ĐỘNG - THƯƠNG
BINH
VÀ
XÃ
HỘI
THUỘC
THẨM
QUYỀN
GIẢI
QUYẾT
CỦA
SỞ
LAO
ĐỘNG
- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 QUY TRÌNH)
|
A.DANH MỤC QUY
TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH BỊ
BÃI
BỎ
LĨNH
VỰC
LAO
ĐỘNG - THƯƠNG
BINH
VÀ
XÃ
HỘI
THUỘC
THẨM
QUYỀN
GIẢI
QUYẾT
CỦA
SỞ
LAO
ĐỘNG
- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 QUY TRÌNH)
|
A.DANH MỤC QUY
TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH BỊ
BÃI
BỎ
LĨNH
VỰC
LAO
ĐỘNG - THƯƠNG
BINH
VÀ
XÃ
HỘI
THUỘC
THẨM
QUYỀN
GIẢI
QUYẾT
CỦA
SỞ
LAO
ĐỘNG
- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 QUY TRÌNH)
|
A.DANH MỤC QUY
TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH BỊ
BÃI
BỎ
LĨNH
VỰC
LAO
ĐỘNG - THƯƠNG
BINH
VÀ
XÃ
HỘI
THUỘC
THẨM
QUYỀN
GIẢI
QUYẾT
CỦA
SỞ
LAO
ĐỘNG
- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 QUY TRÌNH)
|
A.DANH MỤC QUY
TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH BỊ
BÃI
BỎ
LĨNH
VỰC
LAO
ĐỘNG - THƯƠNG
BINH
VÀ
XÃ
HỘI
THUỘC
THẨM
QUYỀN
GIẢI
QUYẾT
CỦA
SỞ
LAO
ĐỘNG
- THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 QUY TRÌNH)
|
|
I.
LĨNH
VỰC
QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
I.
LĨNH
VỰC
QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
I.
LĨNH
VỰC
QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
I.
LĨNH
VỰC
QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
|
|
1
2
3
|
Số 5 (mã QT-08) Phần II.B lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số
2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Số 5 (mã QT-08) Phần II.B lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số
2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
|
|
1
2
3
|
Số 6 (mã QT-09) Phần II.B lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số| 2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Số 6 (mã QT-09) Phần II.B lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số| 2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
|
|
|
1
2
3
|
Số 7 (mã QT-10) Phần II.B lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
||
|
II.
LĨNH
VỰC
BẢO
TRỢ
XÃ
HỘI
|
II.
LĨNH
VỰC
BẢO
TRỢ
XÃ
HỘI
|
II.
LĨNH
VỰC
BẢO
TRỢ
XÃ
HỘI
|
II.
LĨNH
VỰC
BẢO
TRỢ
XÃ
HỘI
|
II.
LĨNH
VỰC
BẢO
TRỢ
XÃ
HỘI
|
|
4
|
Số 82 (mã QT-06/BTXH) Phần 7 lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4396/QĐ UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban-nhân dân Thành phố
|
Số 82 (mã QT-06/BTXH) Phần 7 lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4396/QĐ UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban-nhân dân Thành phố
|
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
|
|
|
III.
LĨNH
VỰC
AN
TOÀN
LAO
ĐỘNG
|
III.
LĨNH
VỰC
AN
TOÀN
LAO
ĐỘNG
|
III.
LĨNH
VỰC
AN
TOÀN
LAO
ĐỘNG
|
III.
LĨNH
VỰC
AN
TOÀN
LAO
ĐỘNG
|
III.
LĨNH
VỰC
AN
TOÀN
LAO
ĐỘNG
|
5 Số 54 (mã QT-15/VLATLĐ) Phần 5 Thủ tục Khai báo đưa vào sử
も
|
lĩnh vực An toàn Lao động tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số
4396/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
dụng các loại máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
||
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
6
|
Số 04 (mã QT-14) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
|
|
|
7
|
Số 05 (mã QT-15) Phần I.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ- UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
|
|
8
|
Số 11 (mã QT-21) Phần I.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ- UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụt chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý
|
|
|
9
|
Số 21 (mã QT-31) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
10
|
Số 22 (mã QT-32) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
|
|
11
|
Số 24 (mã QT-34) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy- ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
|
|
12
|
Số 29 (mã QT-39) Phần I.B lĩnh vực
|
Thủ tục Di chuyển hài cốt liệt sĩ
|
|
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ- UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
||
|
13
|
Số 30 (mã QT-40) Phần I.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ- UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
|
|
14
|
Số 31 (mã QT-41) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
|
|
15
|
Số 32 (mã QT-42) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
|
|
B.DANH MỤC
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH BỊ
BÃI
BỎ
LĨNH
VỰC LAO ĐỘNG -
THƯƠNG
BINH
VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐẠI BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 QUY TRÌNH)
|
B.DANH MỤC
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH BỊ
BÃI
BỎ
LĨNH
VỰC LAO ĐỘNG -
THƯƠNG
BINH
VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐẠI BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 QUY TRÌNH)
|
B.DANH MỤC
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH BỊ
BÃI
BỎ
LĨNH
VỰC LAO ĐỘNG -
THƯƠNG
BINH
VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐẠI BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 QUY TRÌNH)
|
B.DANH MỤC
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH BỊ
BÃI
BỎ
LĨNH
VỰC LAO ĐỘNG -
THƯƠNG
BINH
VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐẠI BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 QUY TRÌNH)
|
|
I. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
I. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
I. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
I. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
|
1
|
Số 01 (mã QT-21) Phần I.B lĩnh vực
Phòng, chống Tệ nạn xã hội tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số
4471/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cait nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
|
|
2
|
Số 02 (mã QT-22) Phần I.B lĩnh vực
Phòng, chống Tệ nạn xã hội tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số
4471/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
|
|
3
|
Số 03 (mã QT-23) Phần I.B lĩnh vực
Phòng, chống Tệ nạn xã hội tại Phụ lực 1,2 ban hành kèm theo Quyết định số
|
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung
|
|
|
3
|
4471/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
|
cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|