Quay lại

Quyết định 4844/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ NỘI
Số: 4844 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày 28 tháng 9 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc công bố công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động-Thương binh và Xã hội thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 3755/TTr-SLĐTBXH ngày 13/9/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Bãi bỏ 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội, trong đó: 15 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực: Số 54 (mã QT-15/VLATLĐ) Phần 5 lĩnh vực An toàn Lao động tại Phụ lục I, II; số 82 (mã QT-06/BTXH) Phần 7 lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4396/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 4396/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố. Số 05 (mã QT-08), số 06 (mã QT-09), số 07 (mã QT-10) Phần II.B lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố. Số 01 (mã QT-21), số 02 (mã QT-22), số 03 (mã QT-23) Phần I.B lĩnh vực Phòng, chống Tệ nạn xã hội tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 4471/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố. Số 04 (mã QT-14), số 05 (mã QT-15), số 11 (mã QT-21), số 21 (mã QT-31), số 22 (mã QT-32), số 24 (mã QT-34), số 29 (mã QT-39), số 30 (mã QT-40), Số 31 (mã QT-41), số 32 (mã QT-42) Phần I.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi|hành Quyết định này./36

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH

- Chủ tịch UBND Thành phố;

- PCTTT UBNDTP Lê Hồng Sơn;

- Sở Thông tin và Truyền thông;

- UBND các quận, huyện, thị xã;

- VPUBTP: CVP, PCVP C.N.Trang, các phòng: KSTTHC, KGVX, THCB;

- Trung tâm báo chí thủ đô Nội;

- Lưu: VT, KSTTHC(Quyên).
2
Hồng Sơn

Phụ lục 1

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THỰC HIỆN THEO PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Kèm theo Quyết định số 4844 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)

STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
1.
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
QT-01
2.
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
QT-02
3.
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
QT-03
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
4.
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
QT-04
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
5.
Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
QT-05
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
6.
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
QT-06
7.
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dần, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
QT-07
8.
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
QT-08
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
9.
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
QT-09
10.
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
QT-10
11.
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý
QT-11
12.
Hưởng trợ cấp khi người có cổng đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
QT-12
13.
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
QT-13
14.
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại| diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
QT-14
15.
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
QT-15
V. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN HỘI
V. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN HỘI
V. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN HỘI
16.
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
QT-16
17.
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
QT-17
18.
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
QT-18

Phụ lục 2

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH

CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THỰC HIỆN THEO PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN

CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Kèm theo Quyết định số 4844/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)

1. Quy trình: Nhận lại tiền quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) (QT-01)

1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính của thủ tục Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
2
Phạm vi
Áp dụng đối với Doanh nghiệp đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người lao động. Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 1511/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc công bố công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động-Thương binh và Xã hội thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của

UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố).

- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội về việc ủy quyền cho UBND các quận, huyện, thị xã giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động- Thương binh và Xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 844/QĐ- SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Hà Nội).

3.2
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Báo cáo về việc đã thanh lý nước ngoài với người lao động kèm theo tài liệu chứng minh.
Hợp đồng đào tạo nghề ở
Hợp đồng đào tạo nghề ở
Hợp đồng đào tạo nghề ở
X
X
X
3.3
Số lượng hồ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Trách nhiệm
Thời gian
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Doanh nghiệp gửi bộ phận một cửa Báo cáo về việc đã thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài với người lao động kèm theo tài liệu chứng minh (Thanh lý Hợp đồng đào tạo nghề có thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài dưới 90 ngày).
Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
Bộ phận một cửa
1/2 ngày làm việc
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
B2
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
1 ngày làm việc
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ
B3
Chuyên viên thụ lý hồ sơ dự thảo văn bản gửi Ngân hàng nhận ký quỹ đề nghị trả tiền ký quỹ cho doanh nghiệp, trình Lãnh đạo phòng
CV phụ trách - phòng chuyên môn
1 ngày làm việc
Dự thảo văn bản và hồ sơ kèm theo
B4
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả giải quyết hồ sơ của chuyên viên và trình Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã
Lãnh đạo phòng chuyên môn
01 ngày làm việc
Hồ sơ trình lãnh phòng đạo
B6
Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã xem xét ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã
01 ngày làm việc
Kết quả giải quyết TTHC
B7
Công chức phòng chuyên môn tiếp nhận kết quả, vào sổ văn bản, phát hành văn bản gửi Ngân hàng nhận ký quỹ đề nghị trả tiền ký quỹ cho doanh-nghiệp- (gồm bản giấy và bản điện tử).
Thực hiện lưu hồ sơ theo quy t định, chuyển trả kết quả cho Bộ
Chuyên viên phòng chuyên- môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá trình giải-quyết-hồ sơ.
phận một cửa.
B8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận TN&TKQ
Giờ hành chính
Sổ theo dõi hồ sơ
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Hệ thống biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Hệ thống biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Hệ thống biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

2. Quy trình: Đăng hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày (QT-02)

1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Đăng ký Hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
2
Phạm vi
3
Doanh nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề đáp ứng điều kiện:
a) Có hợp đồng nhận lao động thực tập với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài để đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phù hợp với quy định tại Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đã được đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
b) Có tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập theo quy định của Chính phủ.
c) Chỉ được đưa người lao động có hợp đồng lao động và hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài đi thực tập nâng cao tay nghề tại cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài theo hợp đồng nhận lao động thực tập.
d) Ngành, nghề, công việc cụ thể người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyển môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này. Nội dung quy trình
sở pháp
3.1
Doanh nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề đáp ứng điều kiện:
a) Có hợp đồng nhận lao động thực tập với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài để đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phù hợp với quy định tại Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đã được đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
b) Có tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập theo quy định của Chính phủ.
c) Chỉ được đưa người lao động có hợp đồng lao động và hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài đi thực tập nâng cao tay nghề tại cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài theo hợp đồng nhận lao động thực tập.
d) Ngành, nghề, công việc cụ thể người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyển môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này. Nội dung quy trình
sở pháp
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 58/QĐ-LĐTBXH ngày 26/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao
Văn bản đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
x
Bản sao hợp đồng nhận lao động thực tập kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực;
X
Tài liệu chứng minh việc đưa| người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động theo |quy định tại Điều 6 Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH, cụ thể gồm một trong các giấy tờ sau:
+
01 bản sao văn bản cho phép cơ sở tiếp nhận lao động thực tập được tiếp nhận lao động nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp.
X
+
Giấy tờ khác thể hiện cơ sở tiếp nhận lao động thực tập được phép tiếp nhận người lao động theo quy định của nước sở tại.
X
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
X
Giấy tờ chứng minh việc ký quỹ của doanh nghiệp theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP .
X
3.3
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
3.6
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Không
Không
Không
Không
3.7
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
Bộ phận một cửa của UBND quận, huyện, thị xã
1/2 ngày làm việc
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
B2
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
1 ngày làm việc
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Hồ sơ
B3
Chuyên viên phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì soạn thảo phiếu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
Chuyên viên phòng chuyên
môn
1 ngày làm việc
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Văn bản trả
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ đảm
bảo theo quy định, chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ đảm
bảo theo quy định, chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét.
lời
B4
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả giải quyết hồ sơ của chuyên viên và trình Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã.
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả giải quyết hồ sơ của chuyên viên và trình Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã.
Lãnh đạo phòng chuyên môn
01 ngày làm việc
Hồ sơ trình lãnh đạo phòng
B5
Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã. xem xét ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
đạo Lãnh UBND quận, thị huyện, xã.
1 ngày làm việc
Kết quả giải quyết TTHC (văn bản trả lời)
B6
Công chức phòng chuyên môn tiếp nhận kết quả, vào sổ văn bản, phát hành văn bản. Thực hiện lưu hồ sơ theo quy định, chuyển trả kết quả cho Bộ phận một cửa.
Chuyên viên phòng chuyên môn
1/2 ngày làm việc
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Văn bản trả lời
B7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận TN&TKQ
Giờ hành chính
Sổ theo dõi hồ sơ
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP).
Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP).
Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP).
Giấy xác nhận nộp tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập (theo Mẫu số 11 Phụ lục Iban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP).

BIỂU MẪU

Mẫu số 04

Mã hồ sơ:

Tên doanh nghiệp CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: ....... ..../ĐKHĐ ,ngày ..... tháng.... năm 20...

ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG THỰC TẬP

Kính gửi: UBND quận, huyện, thị xã...

1. Tên doanh nghiệp:

- Tên giao dịch:

- Địa chỉ:

- Điện thoại: ; Fax: ; Email:

- Người đại diện theo pháp luật:

2. Doanh nghiệp đăng ký Hợp đồng nhận lao động thực tập tại ngày...... ./...... với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài:
- Địa chỉ:
.đã ký

- Điện thoại: ; Fax: ; Email:.

- Người đại diện:

- Chức vụ:.

3. Những nội dung chính trong Hợp đồng nhận lao động thực tập:

- Thời hạn thực tập:.

- Số lượng: ., trong đó nữ:

- Ngành, nghề:

- Nước tiếp nhận thực tập:

- Địa điểm thực tập:

- Thời giờ thực tập, thời giờ nghỉ ngơi:

- Lương thực tập:

- Các phụ cấp khác (nếu có):

- Điều kiện ăn, ở:

- Các chế độ bảo hiểm:

- An toàn, vệ sinh lao động:.

- Các chi phí do .chi trả:

+ Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi thực tập và ngược lại

+ Phí cấp thị thực (visa)

+ Chi phí khác (nếu có)

- Hỗ trợ khác (nếu có):

4. Các khoản thu từ tiền lương của người lao động trong thời gian thực tập:

5. Dự kiến thời gian xuất cảnh:

Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ trách|nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 11

TÊN NGÂN HÀNG
Số:
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY XÁC NHẬN NỘP TIỀN KÝ QUỸ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG

THỰC TẬP

Căn cứ Nghị định số.../2021/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và Hợp đồng ký quỹ số ... ngày ... tháng ... năm ... đã ký kết giữa doanh nghiệp và ngân hàng.

Ngân hàng.

Địa chỉ:

Điện thoại liên hệ:
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:
Tên doanh nghiệp viết tắt
Mã số doanh nghiệp:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: .Fax:
.Fax:
XÁC NHẬN

Chủ tài khoản: Chức danh: chữ: ...) vào tài khoản số. .. tại Ngân hàng.

Đã nộp số tiền ký quỹ thực hiện hợp đồng nhận lao động thực tập.
(Bằng

Tài khoản ký quỹ nêu trên được phong tỏa kể từ ngày

Ngân hàng. . chịu trách nhiệm quản lý tài khoản ký quỹ nêu trên theo quy định tại Nghị định số..../2021/NĐ-CP.

Giấy xác nhận được lập thành 03 bản: 01 bản giao doanh nghiệp, 01 bản gửi

.và 01 bản lưu tại ngân hàng.

, ngày... tháng... năm..

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

(Ký, ghi họ tên đóng dấu)

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (đối với Hợp đồng đào tạo nghề có thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài từ 90 ngày trở lên) hoặc cơ quan chuyên môn về lao động thuộc UBND cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính (đối với Hợp đồng đào_tạo nghề có thời gian đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài dưới 90 ngày).

3. Quy trình: Đăng hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (QT-03)

1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
2
Phạm vi
3
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động trực tiếp giao kết đáp ứng các điều kiện
a) Các điều kiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 6 Điều 44 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, cụ thể gồm: Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài; đủ sức khoẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và yêu cầu của nước tiếp nhận lao động; đáp|ứng yêu cầu về trình độ ngoại ngữ, chuyên môn, trình độ, kỹ năng nghề và các điều kiện khác theo yêu cầu của nước tiếp nhận lao động; không thuộc trường hợp bị cấm xuất cảnh, không được xuất cảnh, bị tạm hoãn xuất cảnh theo quy định của pháp luật Việt Nam. b) Có hợp đồng lao động theo quy định.
c) Có văn bản xác nhận việc đăng ký hợp đồng lao động của cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi người lao động thường trú.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này. Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 58/QĐ-LĐTBXH ngày 26/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số-4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND-Thành phố Hà Nội; - Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ sơ
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
Bản sao
Bản sao
Văn bản đăng ký (theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
Văn bản đăng ký (theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
Văn bản đăng ký (theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
Văn bản đăng ký (theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH);
x
x
x
x
-
Bản sao hợp đồng lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực
Bản sao hợp đồng lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực
Bản sao hợp đồng lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực
Bản sao hợp đồng lao động kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực
X
X
X
X
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu của người lao động;
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu của người lao động;
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu của người lao động;
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu của người lao động;
X
X
X
X
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người lao động thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động.
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người lao động thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động.
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người lao động thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động.
Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người lao động thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động.
X
X
X
X
3.3
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND quận, huyện, thị xã (trong trường hợp doanh nghiệp đặt trụ sở chính tại Hà Nội).
3.6
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
3.7
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
TT
Trình tự
Trình tự
Trình tự
Trách nhiệm
Trách nhiệm
Trách nhiệm
Thời gian
Thời gian
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Biểu mẫu/Kết quả
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
Bộ phận một cửa của UBND quận,
Bộ phận một cửa của UBND quận,
Bộ phận một cửa của UBND quận,
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
1/2 ngày
làm việc
- Thành phần 3.2 hồ sơ theo mục Phiếu yêu
- Thành phần 3.2 hồ sơ theo mục Phiếu yêu
- Thành phần 3.2 hồ sơ theo mục Phiếu yêu
huyện, thị
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
B2
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
1 ngày làm việc
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Hồ sơ
B3
Chuyên viên phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,chưa hợp lệ theo quy định hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì soạn thảo: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ đảm bảo theo quy định, chuyên viên thụ lý dự thảo văn bản trả lời trình lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên phòng chuyên môn
1 ngày làm việc
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ - Dự thảo văn bản trả lời
B4
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả giải quyết hồ sơ của chuyên viên và xem xét phê duyệt hồ sơ
đạo Lãnh Phòng chuyên môn
01 ngày làm việc
Hồ sơ trình lãnh đạo phòng
B5
Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã xem xét ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND quận, thị huyện,
1 ngày
làm việc
Kết quả giải quyết TTHC
(văn bản trả lời)
B6
Công chức phòng chuyên môn tiếp nhận kết quả, vào sổ văn bản, phát hành văn bản trả lời việc đăng ký hợp đồng lao động cho người lao động
Thực hiện lưu hồ sơ theo quy định, chuyển trả kết quả cho Bộ phận một cửa.
Chuyên viên phòng chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, Văn bản trả lời
B7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận TN&TKQ
Giờ hành chính
Sổ theo dõi hồ sơ
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết với người sử dụng lao động ở nước ngoài (Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH)
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết với người sử dụng lao động ở nước ngoài (Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH)
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết với người sử dụng lao động ở nước ngoài (Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH)
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết với người sử dụng lao động ở nước ngoài (Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH)

BIỂU MẪU

Mẫu số 05

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP GIAO KẾT

VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI

Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã..

1. Thông tin người đăng ký hợp đồng:

- Họ và tên:..

- Ngày sinh: ; Giới tính: .(nam/nữ)

- Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ; ngày cấp: ,do cấp

- Địa chỉ thường trú:

- Số điện thoại: ; E-mail:

- Trình độ học vấn/trình độ chuyên môn:.

- Nghề nghiệp hiện nay:.

- Địa chỉ báo tin tại Việt Nam:

- Người được báo tin:
- Điện thoại .
(quan hệ với người lao động)
..; email:
2. Tôi đăng ký Hợp đồng lao động trực tiếp giao kết đi làm việc tại... ngày....../....../...... với:
- Người sử dụng lao động:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: ; email:
3. Thông tin về việc làm ở nước ngoài:
- Ngành, nghề, công việc:
- Thời hạn của hợp đồng:
- Địa điểm làm việc:
- Tiền lương, tiền công:
- Dự kiến thời gian xuất cảnh:
4. Các chi phí do . .. chi trả:
+ Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại:
+ Lệ phí thị thực (visa):
+ Tiền khám sức khỏe:
+ Lệ phí cấp hộ chiếu:
+ Lệ phí cấp lý lịch tư pháp:
+ Chi phí khác (nếu có):
5. Hồ sơ gửi kèm theo bao gồm:

+ Hợp đồng lao động (bản sao kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực);

+ Bản sao Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;

+ Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã nơi người lao động thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người lao động.

Tôi xin cam kết chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật nước đến làm việc, chịu trách nhiệm hoàn toàn về hợp đồng mà tôi đã ký; thực hiện đầy đủ trách nhiệm của công dân theo đúng quy định của pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.

, ngày... tháng... năm.

Người đăng

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

4. Quy trình: Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên người khuyết tật (QT-04)

1
Mục đích
Mục đích
Mục đích
Nhằm giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức/công dân có đề nghị quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật nhanh chóng, chính xác đảm bảo quyền lợi cho các cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và thực hiện quản lý nhà nước về người khuyết tật
Nhằm giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức/công dân có đề nghị quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật nhanh chóng, chính xác đảm bảo quyền lợi cho các cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và thực hiện quản lý nhà nước về người khuyết tật
Nhằm giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức/công dân có đề nghị quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật nhanh chóng, chính xác đảm bảo quyền lợi cho các cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và thực hiện quản lý nhà nước về người khuyết tật
2
Phạm vi
Phạm vi
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật.
Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
3.1
sở Pháp
sở Pháp
sở Pháp
- Luật 51/2010/QH12 ngày 17/6/2010 Luật người khuyết tật;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ Quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.
- Thông tư số 26/2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của bộ lao động - thương binh và xã hội
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Luật 51/2010/QH12 ngày 17/6/2010 Luật người khuyết tật;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ Quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.
- Thông tư số 26/2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của bộ lao động - thương binh và xã hội
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Luật 51/2010/QH12 ngày 17/6/2010 Luật người khuyết tật;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ Quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.
- Thông tư số 26/2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của bộ lao động - thương binh và xã hội
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản sao
Văn bản đề nghị của cơ sở sản xuất, kinh doanh trong đó nêu rõ tổng số lao động hiện có, số lao động là người
x
khuyết tật (Mẫu kèm theo)
khuyết tật (Mẫu kèm theo)
khuyết tật (Mẫu kèm theo)
khuyết tật (Mẫu kèm theo)
Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở
Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở
Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở
Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở
X
X
X
X
Danh sách lao động là người khuyết tật (Mẫu kèm theo)
Danh sách lao động là người khuyết tật (Mẫu kèm theo)
Danh sách lao động là người khuyết tật (Mẫu kèm theo)
Danh sách lao động là người khuyết tật (Mẫu kèm theo)
X
X
X
X
Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của lao động là người khuyết tật đang làm việc
Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của lao động là người khuyết tật đang làm việc
Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của lao động là người khuyết tật đang làm việc
Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của lao động là người khuyết tật đang làm việc
X
X
X
X
3.3
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã.
3.6
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
3.7
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
TT
Trình tự
Trình tự
Trình tự
Trách nhiệm
Trách nhiệm
Trách nhiệm
Thời gian
Thời gian
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Biểu mẫu/Kết quả
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Công dân truy cập qua Cổng điện tin tử thông dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn
Sau khi điền đầy đủ thông tint yêu cầu, người yêu cầu tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, công dân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống Tích chuyển Lãnh đạo Phòng
Công dân truy cập qua Cổng điện tin tử thông dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn
Sau khi điền đầy đủ thông tint yêu cầu, người yêu cầu tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, công dân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống Tích chuyển Lãnh đạo Phòng
Công dân truy cập qua Cổng điện tin tử thông dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn
Sau khi điền đầy đủ thông tint yêu cầu, người yêu cầu tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, công dân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống Tích chuyển Lãnh đạo Phòng
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
% ngày
% ngày
% ngày
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
chuyên môn phân công thẩm định
(Đối với hồ sơ công dân nộp trực tiếp, công chức bộ phận một cửa hướng dẫn và tiếp nhận hồ sợ, ghi giấy tiếp nhận hồ và hẹn trả kết quả trao cho công dân bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn thực hiện thẩm định)
B2
Phân công cán bộ kiểm tra, thẩm định.
- Phân công trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính của UBND các quận, huyện thị xã
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
% ngày
Tích chuyển trên hệ thống phần mềm trực tuyến hoặc trực tiếp
B3
B4
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính một cửa.
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm tra: Theo mục 3.1
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định Hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì soạn thảo phiếu và chuyển bộ phận một cửa hoặc gửi trực tiếp trên hệ thống email đăng ký của công dân hoặc tài khoản UBND các quận, huyện thị xã cung cấp cho công dân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ đúng thành phần, số lượng theo quy định thì thẩm định, kiểm tra trực tiếp tại cơ sở và chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn
Công chức phòng chuyên môn
4,5 ngày
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ -mẫu số 02/TT01/2018 /VPCP Hoặc
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
Hoặc Dự thảo Quyết định
Dự thảo quyết
Kiểm-tra-ký-duyệt dự thảo và trình Lãnh đạo UBND các quận, huyện, thị xã phê duyệt hoặc tích chuyển trên hệ thống
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
02 ngày
định (đã được
ký duyệt)
B5
Lãnh đạo UBND các quận, huyện, thị xã ký duyệt
Lãnh đạo UBND các quận, huyện thị xã
02 ngày
Quyết định
B6
Công chức phòng chuyên môn tiếp nhận vào sổ văn bản
- Thực hiện lưu hồ sơ theo quy định, chuyển trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ hoặc trả kết quả cho công dân thông qua hệ thống
Công chức phòng chuyên môn
% ngày
Sổ theo dõi hồ sơ - mẫu số 06/TT01/2018 /VPCP
B7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức theo giấy hẹn (trực tuyến hoặc qua bưu điện)
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Theo giấy hẹn
Sổ theo dõi hồ sơ - mẫu số 06/TT01/2018 /VPCP
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
Công văn đề nghị công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng 30% lao động trở lên là người khuyết tật.
Công văn đề nghị công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng 30% lao động trở lên là người khuyết tật.
Công văn đề nghị công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng 30% lao động trở lên là người khuyết tật.
Công văn đề nghị công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng 30% lao động trở lên là người khuyết tật.
TÊN CƠ SỞ
Số:.
V/v đề nghị công nhận cơ sở
sản xuất, kinh doanh sử dụng
từ 30% tổng số lao động trở lên
là người khuyết tật
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Điện thoại
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự_do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm 202
Kính gửi: UBND quận huyện thị xã.
Email:.

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:

Ngành nghề kinh doanh chính:

Tổng số lao động hiện có của cơ sở là... ...người. Trong đó số lao động là người khuyết tật.... ...người, chiếm tỷ lệ:.... %

Đề nghị UBND quận huyện thị xã xem xét và công nhận (cơ sở)...
động trở lên là người khuyết tật../.
Nơi nhận: ĐẠI DIỆN SỞ
- Như trên;
(Ký tên và đóng dấu)
- Lưu:.....
..sử dụng từ 30 % lao

Tên cơ sở.

DANH SÁCH

NHÂN VIÊN NGƯỜI KHUYẾT TẬT ĐANG LÀM VIỆC TẠI ..

Stt
Họ tên
Ngày tháng
năm sinh
Ngày tháng
năm sinh
Chức vụ
Dạng khuyết tật
Mức độ khuyết tật
Ghi chú
Stt
Họ tên
Nam
Nữ
Chức vụ
Dạng khuyết tật
Mức độ khuyết tật
Ghi chú
1
2
3
・・・
Tổng số:.....người

- Tổng số lao động là người khuyết tật đang làm việc tại cơ sở.. .%

- Tổng số lao động đang làm việc tại cơ sở.
- Tỷ lệ lao động là người khuyết tật làm việc tại cơ sở:
%
...%

5. Quy trình: Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị vật tư yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động (QT-05)

1
Mục đích
Mục đích
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động
2
Phạm vi
Phạm vi
Phạm vi
Áp dụng đối với Doanh nghiệp sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động. Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
Áp dụng đối với Doanh nghiệp sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động. Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
Áp dụng đối với Doanh nghiệp sử dụng các loại máy thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn lao động. Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận Một cửa, Phòng chuyên môn của UBND quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
sở pháp
sở pháp
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25/6/205 Luật An toàn Vệ sinh lao động; - Nghị định 44/2016/NĐ -CP ngày 15/5/2016 Nghị định quy định chi tiết một số điều luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
- Nghị định 04/2023/NĐ-CP ngày 13/2/2023 Nghị định sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh & Xã hội;
- Thông tư 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 8/6/2017 Thông tư Quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư, có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25/6/205 Luật An toàn Vệ sinh lao động; - Nghị định 44/2016/NĐ -CP ngày 15/5/2016 Nghị định quy định chi tiết một số điều luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
- Nghị định 04/2023/NĐ-CP ngày 13/2/2023 Nghị định sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh & Xã hội;
- Thông tư 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 8/6/2017 Thông tư Quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư, có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
- Luật 84/2015/QH13 ngày 25/6/205 Luật An toàn Vệ sinh lao động; - Nghị định 44/2016/NĐ -CP ngày 15/5/2016 Nghị định quy định chi tiết một số điều luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
- Nghị định 04/2023/NĐ-CP ngày 13/2/2023 Nghị định sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh & Xã hội;
- Thông tư 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 8/6/2017 Thông tư Quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư, có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-SLĐTBXH ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản
sao
Phiếu khai báo sử dụng đối tượng kiểm định (Mẫu 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 04/2023/NĐ- CP)
X
Bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định của các loại máy, thiết bị và vật tư do Tổ chức kiểm định cấp
Bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định của các loại máy, thiết bị và vật tư do Tổ chức kiểm định cấp
Bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định của các loại máy, thiết bị và vật tư do Tổ chức kiểm định cấp
Bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định của các loại máy, thiết bị và vật tư do Tổ chức kiểm định cấp
X
X
X
X
3.3
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND quận, huyện, thị xã
3.6
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
3.7
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
TT
Trình tự
Trình tự
Trình tự
Trách nhiệm
Trách nhiệm
Trách nhiệm
Thời gian
Thời gian
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Biểu mẫu/Kết quả
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Doanh nghiệp gửi bộ phận một cửa Phiếu Khai báo sử dụng đối tượng kiểm định Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
Doanh nghiệp gửi bộ phận một cửa Phiếu Khai báo sử dụng đối tượng kiểm định Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
Doanh nghiệp gửi bộ phận một cửa Phiếu Khai báo sử dụng đối tượng kiểm định Bộ phận một cửa Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến phòng chuyên môn.
Bộ phận một cửa
Bộ phận một cửa
Bộ phận một cửa
1/2 ngày làm việc
1/2 ngày làm việc
1/2 ngày làm việc
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2 - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2 - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2 - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
B2
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, phân công và giao Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Lãnh đạo phòng chuyên môn
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ
B3
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Khai báo sử dụng đối tượng kiểm định
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Khai báo sử dụng đối tượng kiểm định
Chuyên viên thụ lý hồ sơ Khai báo sử dụng đối tượng kiểm định
CV phụ trách -
CV phụ trách -
CV phụ trách -
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
Dự thảo văn bản và hồ sơ
Dự thảo văn bản và hồ sơ
Dự thảo văn bản và hồ sơ
cho doanh nghiệp, trình Lãnh đạo phòng
phòng chuyên môn
kèm theo
B4
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả giải quyết hồ sơ của chuyên viên và trình Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã
Lãnh đạo phòng chuyên môn
01 ngày làm việc
Hồ sơ trình
lãnh phòng đạo
B6
Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã xem xét ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND quận, huyện, thị xã
01 ngày làm việc
Kết quả giải quyết TTHC
B7
Công chức phòng chuyên môn tiếp nhận kết quả, vào sổ văn bản, phát hành văn bản gửi Bộ phận một cửa.
Thực hiện lưu hồ sơ theo quy định, chuyển trả kết quả cho Bộ phận một cửa.
Chuyên viên phòng chuyên môn
1/2 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
B8
Trả kết quả cho Doanh nghiệp
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi hồ sơ
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Mẫu 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 04/2023/NĐ-CP
Mẫu 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 04/2023/NĐ-CP
Mẫu 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 04/2023/NĐ-CP
Mẫu 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 04/2023/NĐ-CP

Phụ lục II mẫu số 4

MẪU PHIẾU KHAI BÁO SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG KIỂM ĐỊNH

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU KHAI BÁO SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG KIỂM ĐỊNH

Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.

(Ghi tên địa phương nơi sử dụng)

I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI BÁO

1. Tên tổ chức, cá nhân:

2. Địa chỉ:

3. Điện thoại: ..4. Fax: .5. E-mail:

II. NỘI DUNG KHAI BÁO

TT
Tên đối tượng kiểm định
Số lượng
Nơi lắp đặt sử dụng đối
tượng kiểm định

(Kèm theo bản phô tô Giấy chứng nhận kết quả kiểm định số: .... do Tổ chức kiểm định.... cấp)

, ngày.... tháng.... năm...

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/ NHÂN

KHAI BÁO

(Ký, ghi họ tên)

6. Quy trình: Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" (QT-06)

1.
Mục đích
Mục đích
Mục đích
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng".
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng".
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng".
2
Phạm vi
Phạm vi
Phạm vi
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng". - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng". - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng". - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
sở pháp
sở pháp
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản
sao được chứng thực
* Đối với trường hợp mẹ Việt Nam anh hùng được phong tặng danh hiệu:
* Đối với trường hợp mẹ Việt Nam anh hùng được phong tặng danh hiệu:
* Đối với trường hợp mẹ Việt Nam anh hùng được phong tặng danh hiệu:
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
X
Quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng
X

* Đối với trường hợp mẹ Việt Nam anh hùng được truy tặng danh hiệu:

Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
X
X
X
X
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
X
X
X
X
Quyết định truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
Quyết định truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
Quyết định truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
Quyết định truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
x
x
x
x
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
* Đối với trường hợp Bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi:
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
x
x
x
x
Quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng
Quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng
Quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng
Quyết định tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" hoặc Bằng Bà mẹ Việt Nam anh hùng
X
X
X
X
Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử
Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử
Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử
Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử
X
X
X
X
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
Văn bản ủy quyền đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự
X
X
X
X
3.3
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Thời gian xử lý
Thời gian xử lý
Thời gian xử lý
Thời gian xử lý
Thời gian xử lý
Thời gian xử lý
Thời gian xử lý
Thời gian xử lý
Thời gian xử lý
Thời gian xử lý
Thời gian xử lý
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 12 ngày.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
3.6
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trình tự
Trình tự
Trách nhiệm
Trách nhiệm
Trách nhiệm
Thời gian
Thời gian
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Biểu mẫu/Kết quả
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
Cá nhân
Cá nhân
Cá nhân
Giờ hành chính
Giờ hành chính
Giờ hành chính
Thành phần
hồ sơ theo quy định.
Thành phần
hồ sơ theo quy định.
Thành phần
hồ sơ theo quy định.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
Bộ phận Một cửa UBND cấp
Bộ phận Một cửa UBND cấp
Bộ phận Một cửa UBND cấp
0.5 ngày làm việc
0.5 ngày làm việc
0.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B3
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
02 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo định; quy Dự thảo sách Danh đề nghị
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Danh sách đề nghị
B5
Công chức chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
1.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định.
B6
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Phòng chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định; tiếp Giấy nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B7
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyệnN phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
4.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo
quy định; Dự thảo Quyết định
B8
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
02 ngày làm việc
Hồ sơ theo
quy định; Dự thảo Quyết định;
B9-
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND cấp huyện
10 ngày
Quyết định
B10
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Bộ phận
Chuyên
02
Quyết định;
Một cửa UBND cấp huyện
viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
ngày
Phiếu kiểm soát hồ sơ
B11
Trả kết quả cho UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
Quyết định; Sổ theo dõi
hồ sơ
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
Bản khai (Mẫu số 03) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
Danh sách đề nghị (theo mẫu)
Danh sách đề nghị (theo mẫu)
Danh sách đề nghị (theo mẫu)
Danh sách đề nghị (theo mẫu)

U

Mẫu số 03

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN KHAI'

Để giải quyết chế độ mẹ Việt Nam anh hùng

1. Phần khai về mẹ Việt Nam anh hùng ?

Họ và tên:

Ngày tháng năm sinh:
Nam/Nữ:

CCCD/CMND số ... .Ngày cấp Nơi cấp.

Quê quán:

Nơi thường trú:

Quyết định phong tặng/truy tặng số ....ngày ... tháng ... năm... của Chủ tịch nước.

2. Phần khai đối với đại diện thân nhân hưởng trợ cấp

Họ và tên:

Ngày tháng năm sinh:
..Nam/Nữ:

CCCD/CMND số ... Ngày cấp " Nơi cấp.

Nơi thường trú:

Số điện thoại:

Mối quan hệ với BMVNAH:

BMVNAH đã chết ngày ... tháng ... năm ...4./.

,ngày tháng năm
Xác nhận của UBND cấp xã
... ngày... tháng ... năm.
Người khai

Ông (bà)... .. hiện thường trú (Ký, ghi rõ họ tên) tại.... .. và có chữ ký trên bản khai là đúng.

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

Ghi chú:

「Áp dụng cho cả 2 trường hợp: mẹ Việt Nam anh hùng còn sống hoặc đã chết.

Nội dung bắt buộc kê khai trong cả 2 trường hợp BMVNAH còn sống hoặc đã chết. 3 Nếu BMVNAH còn sống lập bản khai thì không ghi mục này.

4 BMVNAH còn sống thì không khai mục này.

UBND XÃ.. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ

Giải quyết chế độ phụ cấp hàng tháng và trợ cấp người phục vụ đối với mẹ Việt Nam anh hùng được phong tặng

TT
Thông tin về mẹ Việt Nam anh hùng
Thông tin về mẹ Việt Nam anh hùng
Thông tin về mẹ Việt Nam anh hùng
Thông tin về mẹ Việt Nam anh hùng
Quyết định của CTN về việc
phong tặng danh hiệu
(Thông tin số QĐ, ngày tháng năm ban hành)
Mức phụ cấp, trợ cấp người phục vụ
Mức phụ cấp, trợ cấp người phục vụ
Mức phụ cấp, trợ cấp người phục vụ
TT
Họ tên
Năm sinh
Nguyên quán
Trú quán
Quyết định của CTN về việc
phong tặng danh hiệu
(Thông tin số QĐ, ngày tháng năm ban hành)
Mức TC
Trợ cấp người phục vụ
Tổng cộng
1
2
Người lập danh sách
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

7. Quy trình: Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an (QT-07)

1.
Mục
đích
đích
đích
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
2
Phạm vi
Phạm vi
Phạm vi
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
- Cán bộ, công chức Bộ phận T|N&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện, chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
- Cán bộ, công chức Bộ phận T|N&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện, chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
- Cán bộ, công chức Bộ phận T|N&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện, chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
sở pháp
sở pháp
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản
chính
Bản sao
được chứng thực
Bản khai (Mẫu số 04) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
X
Một trong các giấy tờ sau:
- Trường hợp Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến còn sống: Quyết định phong tặng hoặc Bằng anh hùng.
X
- Trường hợp Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến được truy tặng:
X

+ Quyết định truy tặng danh hiệu anh hùng;

+ Văn bản ủy quyền của đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự (Bản chính).

- Trường hợp Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến được tặng danh hiệu nhưng chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi:

+ Quyết định phong tặng hoặc Bằng anh hùng và giấy báo tử hoặc trích lục khai tử,

+ Văn bản ủy quyền của đại diện thân nhân theo quy định của pháp luật dân sự (Bản chính).

3.3
3.4
3.6
Số lượng hồ
01 bộ
Thời gian xử
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 12 ngày.
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
Cá nhân
Giờ hành chính
Thành phần hồ sơ theo quy định.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
0.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả. kết quả.
B3
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
02
ngày làm
việc
Thành phần hồ sơ theo
quy định; Dự thảo Danh sách đề nghị
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm
Danh đề nghị
sách
việc
B5
Công chức chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên thông |đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
1.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định.
B6
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Phòng chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B7
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạot Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Chuyên
viên
Phòng
chuyên
môn
UBND
cấp huyện
4.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo
quy định; Dự thảo Quyết định
B8
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
02 ngày làm việc
Hồ sơ theo
định; quy Dự thảo Quyết định;
B9
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND cấp huyện
10 ngày
Quyết định
B10
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Một cửa UBND cấp huyện
Bộ phận
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
02 ngày
Quyết định; Phiếu kiểm soát hồ sơ
B11
Trả kết quả cho UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
Quyết định; Số theo dõi hồ sơ
4
Biểu mẫu

Bản khai (Mẫu số 04) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

Danh sách đề nghị (Theo mẫu).

Mẫu số 04

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN KHAI5

Để giải quyết chế độ Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐTKKC

1. Phần khai về Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐTKKC

Họ và tên:

Ngày tháng năm sinh:
CCCD/CMND số .......... Ngày cấp..
Quê quán:
Nơi thường trú:
Nam/Nữ:
. Nơi cấp.

Quyết định phong tặng/truy tặng số ......ngày ... tháng ... năm ... của.

2. Phần khai đối với đại diện thân nhân hưởng trợ cấp 7

Họ và tên:

Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:

CCCD/CMND số .... .. Ngày cấp. Nơi cấp

Nơi thường trú:

Số điện thoại:

Mối quan hệ với Anh hùng LLVT, Anh hùng LĐTKKC:

Anh hùng LLVT, Anh hùng LĐTKKC đã chết ngày ... tháng ... năm ...8./.

,ngày... tháng... năm...
Xác nhận của UBND cấp xã
Ông (bà).
hiện thường trú tại.
và có chữ ký trên bản khai là đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữ ký, dấu)
Họ tên
Ghi chú:
.... ngày... tháng ... năm.
Người khai
(Ký, ghi họ tên)

5Áp dụng cho cả 2 trường hợp: Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐTKKC còn sống hoặc đã chết.

‘ Nội dung bắt buộc kê khai trong cả 2 trường hợp Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐTKKC còn sống hoặc đã chết. ● Nếu Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐTKKC còn sống lập bản khai thì không ghi mục này

Anh hùng LLVTND, Anh hùng LĐTKKCcòn sống thì không khai mục này.

UBND XÃ. CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH ĐỂ NGHỊ

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến được truy tặng

TT
Quyết định của CTN về việc truy tặng danh hiệu
Quyết định của CTN về việc truy tặng danh hiệu
Quyết định của CTN về việc truy tặng danh hiệu
Quyết định của CTN về việc truy tặng danh hiệu
Quyết định của CTN về việc truy tặng danh hiệu
Người hưởng trợ cấp một lần
Người hưởng trợ cấp một lần
Người hưởng trợ cấp một lần
Người hưởng trợ cấp một lần
Người hưởng trợ cấp một lần
Người hưởng trợ cấp một lần
TT
Họ tên Anh hùng LLVTND, AHLĐ
Số Quyết định
Ngày Quyết định
Tháng Quyết định
Năm Quyết định
Họ và tên
Năm sinh
Nguyên quán
Nơi thườ ng trú
Mối
quan hệ với Anh hùng LLVTN
D,
AHLĐ
Mức TC
1
2
Cộng

Người lập danh sách ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

8. Quy trình: Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (QT-08)

1
Mục dích
Mục dích
Mục dích
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
2
Phạm vi
Phạm vi
Phạm vi
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
sở pháp
sở pháp
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao được chứng thực
Đơn đề nghị (Mẫu số 20) Nghị định 131/2021/NĐ-CP.
X
Giấy xác nhận (Mẫu số 41) Nghị định 131/2021/NĐ-CP.
x
Đối với hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý bổ sung kèm theo bản sao hồ sơ người có công.
X
3.3
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
a) Trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý:
- Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: không quá 12 ngày; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý: - UBND cấp xã: 03 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
a) Trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý:
- Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: không quá 12 ngày; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý: - UBND cấp xã: 03 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
a) Trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý:
- Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: không quá 12 ngày; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý: - UBND cấp xã: 03 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
a) Trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý:
- Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: không quá 12 ngày; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
b) Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý: - UBND cấp xã: 03 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 05 ngày làm việc; - UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Cơ quan quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: Đối với hồ sơ đang hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý.
- UBND cấp xã: Đối với hồ sợ người có công không do quân đội, công an quản lý.
- Cơ quan quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: Đối với hồ sơ đang hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý.
- UBND cấp xã: Đối với hồ sợ người có công không do quân đội, công an quản lý.
- Cơ quan quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: Đối với hồ sơ đang hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý.
- UBND cấp xã: Đối với hồ sợ người có công không do quân đội, công an quản lý.
- Cơ quan quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an: Đối với hồ sơ đang hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý.
- UBND cấp xã: Đối với hồ sợ người có công không do quân đội, công an quản lý.
3.6
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Không
Không
Không
Không
3.7
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
3.7.1
Trường hợp hồ người công đang do quân đội, công an quản
Trường hợp hồ người công đang do quân đội, công an quản
Trường hợp hồ người công đang do quân đội, công an quản
Trường hợp hồ người công đang do quân đội, công an quản
B1
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị, nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định đến cơ quan, đơn vị quản lý người có công.
Cá nhân
Giờ hành chính
Thành phần hồ sơ theo quy định.
B2
Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, có trách nhiệm đề nghị cơ quan quản lý hồ sơ xác nhận và gửi đến Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người học
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
Không quá 12 ngày
từ
ngày
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Bản sao hồ
B2
thường trú kèm theo bản sao hồ sơ người có công.
nhận
được
sơ người có công.
đơn đề nghị
B6
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND
cấp huyện
0.5
ngày làm
việc
Hồ sơ theo quy định có xác nhận của cơ quan, đơn vị về nội dung trong bản khai cá nhân kèm
bản sao hồ sơ người có công; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B7
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
3.5
ngày
làm việc
Hồ sơ theo định; quy thảo Dự Quyết định
B8
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
01
ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Quyết định
B9
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Quyết định
B10
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Chuyên viên Phòng chuyên
02 ngày làm
Quyết định
môn
UBND cấp huyện
việc
B11
Trả kết quả
Bộ phận Một cửa
UBND
cấp huyện
Giờ hành chính
Quyết định; Sổ theo dõi hồ sơ
3.7.2
Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý
Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý
Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý
Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý
B1
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị, nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã nơi thường trú của người có công.
Cá nhân
Giờ hành
chính
Thành phần hồ sơ theo quy định.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
0.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B3
Công chức chuyên môn xem|xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
01
ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo danh sách đề nghị.
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp xã
0.5
ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định;
Danh sách đề nghị.
B5
Công chức chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức chuyên môn UBND
01 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định;
B5
cấp xã
01 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định;
B6
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp
Bộ phận
0.5
Hồ sơ theo
thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Một cửa UBND cấp huyện
ngày làm
việc
quy định có xác nhận
của cơ quan, đơn vị về nội dung trong bản khai cá nhân kèm bản sao hồ sơ người có công; tiếp Giấy nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B7
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
3.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo định; quy Dự thảo Quyết định
B8
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Quyết định
B9
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND cấp huyện
05 ngày làm việc
Quyết định
B10
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Chuyên
viên
Phòng
chuyên
môn
02
ngày
làm
việc
Quyết định
B10
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
UBND
cấp huyện
02
ngày
làm
việc
Quyết định

huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên e

B11
Trả kết quả cho UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND
cấp huyện
Giờ hành
chính
Quyết định; Số theo dõi
hồ sơ
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Đơn đề nghị (Mẫu số 20) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Đơn đề nghị (Mẫu số 20) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Đơn đề nghị (Mẫu số 20) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Đơn đề nghị (Mẫu số 20) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Đơn đề nghị (Mẫu số 20) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Giấy xác nhận (Mẫu số 41) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Giấy xác nhận (Mẫu số 41) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Giấy xác nhận (Mẫu số 41) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Giấy xác nhận (Mẫu số 41) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Giấy xác nhận (Mẫu số 41) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Danh sách đề nghị (theo mẫu);
Danh sách đề nghị (theo mẫu);
Danh sách đề nghị (theo mẫu);
Danh sách đề nghị (theo mẫu);
Danh sách đề nghị (theo mẫu);
Quyết định (Mẫu số 70) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
Quyết định (Mẫu số 70) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
Quyết định (Mẫu số 70) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
Quyết định (Mẫu số 70) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
Quyết định (Mẫu số 70) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.

Mẫu số 20

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo

1. Thông tin về người công

Họ và tên:

Ngày tháng năm sinh: .Nam/Nữ:

CCCD/CMND số ..... .Ngày cấp .... Nơi cấp.

Số điện thoại:

Là9

Tỷ lệ tổn thương cơ thể (nếu có):

Số hồ sơ người có công:

Nơi đang quản lý hồ sơ, chi trả trợ cấp:

Đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với:

STT
Họ và tên
Ngày, tháng,
năm sinh
CCCD/CMND /GKS
Nơi đăng thường trú
Quan hệ với
người có công
1

Thông tin về người đề nghị1

Họ tên:.

Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:

CCCD/CMND số . .Ngày cấp. Nơi cấp.

Quê quán:

Nơi thường trú:

Số điện thoại:

Quan hệ với người có công: ..

2. Hình thức nhận trợ cấp ưu đãi"

Trực tiếp tại cơ quan chi trả.

Qua Tài khoản cá nhân.Số tài khoản:.. .....tại Ngân hàng.

Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

,ngày tháng năm
Xác nhận của quan, đơn vị có thẩm quyềnз
Nội dung khai và chữ ký trên bản khai là đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
Ghi chú:
ngày... tháng.. năm
Người khai
(Ký, ghi rõ họ và tên)

°Ghi loại đối tượng người có công với cách mạng, ghi thêm tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh,

- bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chât độc hóa học.

Trường hợp người có công đã hy sinh hoặc từ trần thì người để nghị hưởng chế độ ưu đãi khai thêm nội dung này.

"Đánh dấu "X" vào ô lựa chọn hình thức chi trả.

Đối với hồ sơ do ngành LĐTBXH quản lý thì UBND cấp xã nơi người đề nghị thường trú xác nhận. Đối với hồ sơ do quân đội, công an đang quản thì gửi cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp xác nhận.

Mẫu số 41

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY XÁC NHẬN

Đang theo học tại sở giáo dục

Phần I: Dùng cho sở giáo dục mầm non, phổ thông

Trường:.

Địa chỉ:

Số điện thoại liên hệ:

Xác nhận học sinh:

Hiện đang học tại lớp.. Học kỳ: Năm học:

Phần II: Dùng cho sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học Trường:

Địa chỉ:

Số điện thoại liên hệ:

Xác nhận học sinh/sinh viên:

CCCD/CMND số: .......... Ngày cấp..
Hiện đang học khoa:..
Nơi cấp.

Năm thứ.. Học kỳ: .............Năm học.

Khóa học.. Thời gian khóa học. (năm);

Hình thức đào tạo:.....

Đề nghị Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết theo quy định./.

, ngày... tháng... năm...

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

(Chữ ký, dấu)

Họ tên

UBND (phường). CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ

HỌC SINH, SINH VIÊN ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI TRONG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THEO NGHỊ ĐỊNH 131/2021/NĐ-CP

Xã/phường:....

TT
Họ và tên NCC
số HS (số thẻ) NCC
ĐT
Họ và tên HS,SV
Ngày tháng năm sinh
Nơi đăng thường trú của NCC
Nơi đăng thường trú của hs, sv
Tên trường
Khóa học
Mức trợ cấp, phụ cấp (ĐVT: đồng)
Mức trợ cấp, phụ cấp (ĐVT: đồng)
Hệ (lớp)
Ghi chú
TT
Họ và tên NCC
số HS (số thẻ) NCC
ĐT
Họ và tên HS,SV
Ngày tháng năm sinh
Nơi đăng thường trú của NCC
Nơi đăng thường trú của hs, sv
Tên trường
Khóa học
Hàng năm
Hàng
tháng
Hệ (lớp)
Ghi chú

Tổng số: ......học sinh, sinh viên

NGƯỜI LẬP BIỂU

B

9. Quy trình: Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh (QT-09)

1
Mục dích
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh.
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
- Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;
- Nghị định số 157/2006/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung Nghị định 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;
- Thông tư liên tịch số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ chính sách đối với Cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung Nghị định 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;
- Thông tư số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;
- Quyết định 547/QĐ-LĐTBXH ngày 21/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Công văn số 3504/LĐTBXH-VP ngày 11/9/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội. Bản sao
Thành phần hồ Bản chính được chứng thực
3.2
sở pháp
- Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;
- Nghị định số 157/2006/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung Nghị định 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;
- Thông tư liên tịch số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ chính sách đối với Cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung Nghị định 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;
- Thông tư số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;
- Quyết định 547/QĐ-LĐTBXH ngày 21/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Công văn số 3504/LĐTBXH-VP ngày 11/9/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội. Bản sao
Thành phần hồ Bản chính được chứng thực
cấp xã
làm việc
xác nhận
của UBND cấp xã về nội dung trong bản khai cá nhân; các chế độ của đối tượng đang hưởng, tránh giải quyết trùng lặp; Danh sách đề nghị
B5
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
1.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định; Danh sách đề nghị.
B6
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển đến Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B7
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
7.5
ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định; thảo Dự Quyết định
B8
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
02 ngày làm
việc
Hồ sơ theo
quy định; Dự thảo
B8
cấp huyện.
UBND cấp huyện
02 ngày làm
việc
Quyết định;
B9
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê
Lãnh đạo
09
Quyết định.
duyệt kết quả
UBND cấp huyện
ngày làm việc
B10
Trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Quyết định; phiếu kiếm soát hồ sơ
B11
Trả kết quả cho UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
Quyết định; Sổ theo dõi
hồ sơ
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP; - Danh sách đề nghị (theo mẫu).
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP; - Danh sách đề nghị (theo mẫu).
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP; - Danh sách đề nghị (theo mẫu).
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP; - Danh sách đề nghị (theo mẫu).

Mẫu số 12

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN KHAI

Để giải quyết chế độ ưu đãi khi người công từ trần

1. Họ tên người công từ trần:

Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:.

Quê quán:

Nơi thường trú:

Thuộc đối tượng người có công': Cựu chiến binh

Quyết định hưởng trợ cấp số: ngày... tháng ... năm... của..

Tỷ lệ tổn thương cơ thể (nếu có):..

Từ trần ngày... tháng ... năm... Giấy báo tử số... ngày... tháng ... năm... của Mức trợ cấp, phụ cấp hằng tháng/trợ cấp một lần

Trợ cấp, phụ cấp hằng tháng đã nhận đến hết tháng...
2. Người hoặc tổ chức nhận mai táng phí:
a) Cá nhân
Họ và tên:.
năm

Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:

CCCD/CMND số... Ngày cấp.. .Nơi cấp.

Quê quán:

Nơi thường trú:

Số điện thoại:

Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần: b) Tổ chức

Tên tổ chức:.

Địa chỉ:.

Người đại diện theo pháp luật:.
Số điện thoại:
... ngày... tháng... năm...
Xác nhận của UBND cấp xã
Nội dung khai và chữ ký trên bản khai là
đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ tên
Ghi chú:'Ghi đối tượng: Cựu chiến binh
Chức... vụ:
,ngày... tháng... năm...
Người khai
(Ký, ghi rõ họ và tên)

Mẫu cấp xã

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ

Giải quyết chế độ trợ mai táng phí khi cựu chiến binh từ trần

TT
Thông tin về người từ trần
Thông tin về người từ trần
Thông tin về người từ trần
Thông tin về người từ trần
Thông tin về người từ trần
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
TT
Số hồ
Họ tên
Năm sinh
Thuộc đối tượng (1)
Ngày mất
Các chế độ ưu đãi đã hưởng khi còn sống (2)
Họ và tên
Năm
sinh
Nguyê n quán
Nơi đăng ký HKTT
Quan hệ với NCC từ trần
Mức trợ cấp
1
2 ・
2 ・
2 ・
2 ・
2 ・

Người lập danh sách

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1): ghi rõ đối tượng cựu chiến binh

(2): ghi rõ các chế độ đã hưởng khi còn sống: chế độ trợ cấp một lần, chế độ bảo hiểm y tế, chế độ khác (nếu có), tránh giải quyết trùng lặp đối tượng.

10. Quy trình: Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp (QT-10)

Mục dích
Mục dích
Mục dích
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ mai táng phí đối với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ mai táng phí đối với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết chế độ mai táng phí đối với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp.
2
Phạm vi
Phạm vi
Phạm vi
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này
3
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
3.1 Cơ sở pháp
3.1 Cơ sở pháp
3.1 Cơ sở pháp
- Quyết định 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 năm 2008 của Thủ tướng chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp;
- Thông tư số 24/2009/TT- BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp;
- Quyết định 547/QĐ-LĐTBXH ngày 21/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Công văn số 3504/LĐTBXH-VP ngày 11/9/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Quyết định 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 năm 2008 của Thủ tướng chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp;
- Thông tư số 24/2009/TT- BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp;
- Quyết định 547/QĐ-LĐTBXH ngày 21/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Công văn số 3504/LĐTBXH-VP ngày 11/9/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Quyết định 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 năm 2008 của Thủ tướng chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp;
- Thông tư số 24/2009/TT- BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp;
- Quyết định 547/QĐ-LĐTBXH ngày 21/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Công văn số 3504/LĐTBXH-VP ngày 11/9/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản
sao được chứng thực
a)
Đối với trường hợp: Thanh niên xung phong đang hưởng bảo hiểm y tế theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg
X
Bản khai (Mẫu số 04-A với trường hợp đã hưởng BHYT)
x
Giấy chứng tử/trích lục khai tử
X

Đối với trường hợp: Thanh niên xung phong chết từ ngày

b) hiệu lực thi hành và thanh niên xung phong không hưởng Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg đến ngày Thông tư có bảo hiểm y tế theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg

BHYT) Bản khai (Mẫu số 04-B với trường hợp chưa hưởng X

Giấy chứng tử/trích lục khai tử
Bản sao chứng thực một trong những giấy tờ xác nhận là
TNXP: thẻ đội viên; giấy chứng nhận hoàn thành nhiệm vụ ở TNXP; giấy khen trong thời kỳ tham gia TNXP; lý lịch cán bộ, đảng viên có ghi là TNXP.
x

Hoặc Giấy chứng nhận (bản chính) là TNXP hoàn thành X X nhiệm vụ trong kháng chiến chống Pháp do tỉnh, thành đoàn nơi đối tượng thường trú cấp, dựa trên xác nhận của Hội Cựu TNXP tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Mẫu số 02 Thông số 24/2009/TT- BLĐTBXH).

3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
Số lượng hồ
01 bộ
Thời gian xử
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 10 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 10 ngày làm việc.
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Bộ phận Một cửa UBND cấp
Lệ phí
Không
Quy trình xử công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị, nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
Cá nhân
Giờ hành chính
Thành phần hồ sơ theo quy định.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
0.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ -theo quy định; Giấy tiếp
B2
xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển đến Bộ phận chuyên môn.
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
0.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ -theo quy định; Giấy tiếp
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B3
Công chức chuyên môn xem
định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấpt xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
xét, thẩm sung hoặc
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
02 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định; thảo Dự Danh sách đề nghị
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp xã
01
ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định có nhận xác của UBND cấp xã về nội dung trong bản khai cá nhân; các chế độ của đối tượng
đang hưởng, giải tránh quyết trùng lặp; Danh sách đề nghị
B5
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
1.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định;
Danh sách đề nghị.
B6
Công chức Bộ phận Một cửa huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ định, chuyển đến Phòng chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ
không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
UBND cấp
theo quy
sung hoặc
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B7
Chuyên viên Phòng chuyên xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND
môn xem
|cấp huyện
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp
7.5 ngày làm
Thành phần hồ sơ theo quy định;
phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể
huyện
việc
Dự thảo Quyết định
B8
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
02 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định; Dự thảo Quyết định;
B9
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND cấp huyện
09 ngày làm việc
Quyết định.
B10
Trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Quyết định; phiếu kiểm soát hồ sơ
B11
Trả kết quả cho UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
Quyết định; Sổ theo dõi
hồ sơ
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).

Mẫu số 12

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN KHAI

Để giải quyết chế độ ưu đãi khi người công từ trần

1. Họ tên người công từ trần:

Ngày tháng năm sinh:
Quê quán:
Nơi thường trú:
Thuộc đối tượng người có công1: Quyết định hưởng trợ cấp số:.......
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (nếu có):...
Nam/Nữ:.
ngày... tháng ... năm... của.

Từ trần ngày ... tháng ... năm... Giấy báo tử số... ngày ... tháng... năm... của Mức trợ cấp, phụ cấp hằng tháng/trợ cấp một lần:...

Trợ cấp, phụ cấp hằng tháng đã nhận đến hết tháng.
2. Người hoặc tổ chức nhận mai táng phí:
a) Cá nhân
Họ và tên:.
năm.

Ngày tháng năm sinh: .Nam/Nữ:.

CCCD/CMND số... Ngày cấp. Nơi cấp..

Quê quán:

Nơi thường trú:..

Số điện thoại:..

Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần: b) Tổ chức

Tên tổ chức:..

Địa chỉ:....

Người đại diện theo pháp luật:. Chức... vụ:.

Số điện thoại:

ngày... tháng.. năm.
Xác nhận của UBND cấp xã
Nội dung khai và chữ ký trên bản khai là
đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ tên
, ngày... tháng... năm.
Người khai
(Ký, ghi họ tên)

Ghi chú:「Ghi đối tượng: Thanh niên xung phong

Mẫu cấp xã

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ

Giải quyết chế độ trợ mai táng phí khi thanh niên xung phong từ trần

TT
Thông tin về người từ trần
Thông tin về người từ trần
Thông tin về người từ trần
Thông tin về người từ trần
Thông tin về người từ trần
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
TT
Số hồ
Họ và tên
Năm
sinh
Thuộc đối tượng (1)
Ngày mất
Các chế độ
ưu đãi đã
hưởng khi
còn sống (2)
Họ và tên
Năm sinh
Ngu yên quá
n
Nơi đăng ký HKTT
Quan hệ với NCC từ trần
Mức trợ cấp
1
2

Người lập danh sách

(Ký tên, đóng dầu)

Ghi chú:

(1): ghi rõ đối tượng cựu chiến binh

(2): ghi rõ các chế độ đã hưởng khi còn sống: chế độ trợ cấp một lần, chế độ bảo hiểm y tế, chế độ khác (nếu có), tránh giải quyết trùng lặp đối tượng.

11. Quy trình: Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản (QT-11)

1
Mục đích
Mục đích
Mục đích
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý.
2
Phạm vi
Phạm vi
Phạm vi
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý. - Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
3.1
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
3
3.1
sở pháp
sở pháp
sở pháp
3
3.1
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; - Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
x
Giấy khám và chỉ định sử dụng phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị chỉnh hình phục hồi chức năng (Mẫu số 40) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
X
3.3
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
3.4
01 bộ
3.4
Thời gian xử
3.4
a) Trường hợp đề nghị cấp sổ lần đầu:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện hoặc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công: 12 ngày; - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: 02 ngày sao chụp hồ sơ
- UBND huyện: 18 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định.
b) Trường hợp đến niên hạn theo quy định:
UBND cấp huyện: 07 ngày làm việc phê duyệt danh sách.
3.5
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện (đối với trường hợp đang sống tại gia đình) hoặc Các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng tập trung trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội (đối với các trường hợp đang được nuôi dưỡng tập trung).
3.6
Lệ phí
Không
3.7

Quy trình xử công việc

TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
3.7.1
Trường hợp đề nghị cấp sổ lần đầu
Trường hợp đề nghị cấp sổ lần đầu
Trường hợp đề nghị cấp sổ lần đầu
Trường hợp đề nghị cấp sổ lần đầu
Trường hợp đề nghị cấp sổ lần đầu
B1
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
và nộp
Cá nhân
Giờ hành chính
Thành phần hồ sơ theo quy định.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy chuyển Bộ phận chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể,
UBND
định,
hoặc
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
0.5 ngày
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B3
Chuyên viên Phòng chuyên môn xét, thẩm định hồ sơ, trao đổi thông tin cán bộ quản lý hồ sơ tại Sở.
xem
Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn UBND
3.5 ngày
Chụp đơn gửi qua Email công vụ
cấp huyện
B4
Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp hồ sơ theo đề nghị của cán bộ
cung
Chuyên viên Phòng
02
Bản chụp
PDF gửi qua
Phòng chuyên môn UBND cấp huyện.
chuyên môn Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội
ngày
hệ thống
Email công vụ
B5
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Chuyên viên Phòng chuyên
môn UBND cấp huyện
04 ngày
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo Quyết định; Số theo dõi;
B6
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
02 ngày
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo
Quyết định;
Sổ theo dõi.
B7
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp huyện
18 ngày
Quyết định và Sổ theo dõi
B8
Trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
02 ngày
Quyết định Phiếu và kiểm soát hồ sơ
B9
Trả kết quả cho cá nhân
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành
chính
Quyết định và Sổ theo dõi
3.7.2.
Trường hợp đến niên hạn theo quy định
Trường hợp đến niên hạn theo quy định
Trường hợp đến niên hạn theo quy định
Trường hợp đến niên hạn theo quy định
B1
Chuyên viên Phòng chuyên môn căn cứ Sổ quản lý lập danh sách người đến niên hạn được cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
03 ngày làm việc
Dự thảo Danh sách
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
Lãnh đạo Phòng chuyên
02 ngày làm
Dự thảo Danh sách
môn UBND cấp huyện
việc
B3
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp huyện
02 ngày làm việc
Danh sách
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Đơn đề nghị (Mẫu số 21) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Danh sách cấp sổ (Mẫu số 87) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Danh sách cấp sổ (Mẫu số 87) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Danh sách cấp sổ (Mẫu số 87) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Danh sách cấp sổ (Mẫu số 87) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Danh sách cấp sổ (Mẫu số 87) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Sổ theo dõi (Mẫu số 88) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Sổ theo dõi (Mẫu số 88) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Sổ theo dõi (Mẫu số 88) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Sổ theo dõi (Mẫu số 88) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Sổ theo dõi (Mẫu số 88) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
Sổ quản lý (Mẫu số 89) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
Sổ quản lý (Mẫu số 89) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
Sổ quản lý (Mẫu số 89) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
Sổ quản lý (Mẫu số 89) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
Sổ quản lý (Mẫu số 89) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.

Mẫu số 21

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng

Kính gửi:.
Họ và tên:.
Ngày tháng năm sinh:
CCCD/CMND số ........Ngày cấp.
Số điện thoại:
Đang hưởng trợ cấp:.
Nơi quản lý hồ sơ và chi trả trợ cấp:
Số hồ sơ:..
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (nếu có):
13
..Nam/Nữ:
Nơi cấp.

Đề nghị cơ quan có thẩm quyềncấp tiền để mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng như sau:

Loại phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện,

Số TT
1
2
thiết bị phục hồi chức năng
,ngày.. tháng. năm.
Xác nhận của cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền14
Ông (bà).
hiện thường trú tại..
và có chữ ký trên bản khai là đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữ ký, dấu)
Họ tên
Ghi chú:
.... ngày... tháng ... năm...
Người khai
(Ký, ghi rõ họ và tên)

Phòng LĐTBXH hoặc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công.

「*UBND cấp xã xác nhận đối với người đang thường trú trên địa bàn; cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng xác nhận đối với người đang được nuôi dưỡng tại Trung tâm;cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an xác nhận đối với người đang công tác trong quân đội, công an.

Mẫu số 87

Đơn vị:

DANH SÁCH CẤP SỔ THEO DÕI PHƯƠNG TIỆN TRỢ GIÚP, DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH, PHƯƠNG TIỆN,|THIẾT BỊ CHỈNH HÌNH PHỤC HỒI

CHỨC NĂNG

TT
TT
Họ tên
Họ tên
Nơi đăng thường trú/Cơ quan, đơn vị công tác
Số hồ sơ
NCC
Loại phương tiện trợ giúp dụng cụ chỉnh hình, vật phẩm phụ được hưởng
Niên hạn sử dụng
Số tiền

, ngày. thángnăm

NGƯỜI LẬP (Ký, ghi họ tên)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
18

Mẫu số 88

(Trang 1) hệ với Phòng LĐTBXH hoặc cơ quan, đơn vị trực tiếp quản để đổi sổ mới.

(Trang 2)

(Trang 3)

TT
TT
Phương
tiện trợ giúp, DCCH, phương tiện, thiết bị PHCN
Số
tiền
Ngày cấp
Người cấp ký
TT
TT
Phương
tiện trợ giúp, DCCH, phương tiện, thiết bị PHCN
Xác nhận của quan y tế về làm dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
Xác nhận của quan y tế về làm dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
Xác nhận của quan y tế về làm dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
Ký, đóng dấu
Thời gian
Từ ngày...tháng..năm đến ngày...tháng..năm
Từ ngày...tháng..năm đến ngày...tháng..năm
Từ ngày...tháng..năm đến ngày...tháng..năm
Nội dung
cần
xác
nhận
Dụng cụ chỉnh hình đã làm
Dụng cụ chỉnh hình đã làm
Dụng cụ chỉnh hình đã làm
Nội dung
cần
xác
nhận
Nội dung
cần
xác
nhận
Nội dung
cần
xác
nhận
Nội dung
cần
xác
nhận
STT
Phương
tiện trợ giúp, DCCH, phương tiện, thiết bị PHCN
Số
tiền
Ngày cấp
Người cấp ký
Xác nhận của quan y tế về làm dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
Ký,
đóng
dấu
Thời gian
Từ ngày... tháng... năm.. đến ngày... tháng ... năm...
Nội dung cần xác nhận
Dụng cụ chỉnh hình đã làm
Nội dung cần xác nhận
Ngày, tháng, năm nhận:
Ngày, tháng, năm nhận:
Ngày, tháng, năm nhận:

Mẫu số 89

Đơn vị:

SỔ QUẢN NGƯỜI ĐƯỢC CẤP PHƯƠNG TIỆN TRỢ GIÚP, DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH, PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Số
TT
Họ và tên
Nơi đăng ký thường
trú/Cơ quan, đơn vị công tác
Số hồ sơ NCC
Số Sổ theo dõi trang cấp
Loại phương
tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương
tiện, thiết bị phục hồi
chức năng
Niên hạn sử dụng
Số tiền
Ngày cấp

, ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP SỔ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
THỦ TRƯỞNG QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký, dấu)
Họ tên
v6

12. Quy trình: Hưởng trợ cấp khi người công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần (QT-12)

1.
Mục đích
Mục đích
Mục đích
2
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết trợ cấp khi người có công, đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết trợ cấp khi người có công, đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị giải quyết trợ cấp khi người có công, đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần.
2
Phạm vi
Phạm vi
Phạm vi
2
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công hoặc người đang hưởng trợ cấp ưu đãi hằng tháng là thân nhân liệt|sĩ, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học từ trần;
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng khi người có công từ trần;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công hoặc người đang hưởng trợ cấp ưu đãi hằng tháng là thân nhân liệt|sĩ, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học từ trần;
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng khi người có công từ trần;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công hoặc người đang hưởng trợ cấp ưu đãi hằng tháng là thân nhân liệt|sĩ, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học từ trần;
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng khi người có công từ trần;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC, UBND cấp xã, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
sở pháp
sở pháp
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản
sao
được
chứng
thực
3.2.1
Hồ trợ cấp một lần mai tảng phí
Hồ trợ cấp một lần mai tảng phí
Hồ trợ cấp một lần mai tảng phí
Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
X
Giấy chứng tử hoặc Trích lục khai tử
X
Giấy tờ được cơ quan có thẩm quyền chứng thực (hoặc công chứng) chứng minh là đại diện thân nhân được uỷ quyền nhận các chế độ trợ cấp khi người có công từ trần
X
3.2.2
Hồ sơ trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng
Hồ sơ trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng
Hồ sơ trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng
Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
x
X
Giấy chứng tử hoặc Trích lục khai tử
* Các giấy tờ của thân nhân theo yêu cầu:
- Bản sao Giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đối với trường hợp thân nhân là con chưa đủ 18 tuổi.
- Bản chính giấy xác nhận của cơ sở giáo dục nơi đang theo học đối với con từ đủ 18 tuổi trở lên đang theo học. Nếu đang theo học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp hoặc giáo dục đại học thì phải có thêm bản sao được chứng thực từ Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy xác nhận của cơ sở giáo dục THPT về thời điểm kết thúc học. * UBND cấp xã cung cấp giấy tờ sau:
- Giấy xác nhận đối với trường hợp sống độc thân và không còn thân nhân; mồ côi cả cha lẫn mẹ (Điểm b, Khoản 2, Điều 124, Nghị định 131/2021/NĐ-CP)
- Giấy xác nhận thu nhập (Mẫu số 47) và giấy xác nhận tình trạng khuyết tật đối với thân nhân là con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng hoặc đặc biệt nặng sau khi đủ 18 tuổi mà không có thu nhập hằng tháng hoặc có thu nhập hằng tháng nhưng thấp hơn 0,6 lần mức chuẩn (Điểm c, Khoản 2, Điều 124, Nghị định 131/2021/NĐ-CP) Số lượng hồ
X
x
X
3.3
3.3
3.3
01 bộ
01 bộ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
a) Trợ cấp một lần:
a) Trợ cấp một lần:
a) Trợ cấp một lần:

- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc;

- UBND cấp huyện: 12 ngày.

b) Trợ cấp mai táng:

- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc;

- UBND cấp huyện: 12 ngày c) Trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng:

- UBND cấp xã: 12 ngày

Trường hợp NCC và thân nhân NCC không cùng nơi thường trú thì UBND cấp xã nơi thân nhân thường trú gửi các giấy tờ theo quy định tại các điểm a, b, c Khoản 2 Điều 124 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP đến Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người có công thường trú trước khi từ trần.

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày làm việc kiểm tra, lập danh sách kèm các giấy tờ theo quy định trình UBND cấp huyện xem xét, phê duyệt.

- Uỷ ban nhân dân cấp huyện:

* Trong thời gian 12 ngày:

+ Ban hành Quyết định chấm dứt chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân (Mẫu số 72), quyết định trợ cấp khi người có công từ trần (Mẫu số 74) đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định.

+ Cấp giấy giới thiệu (Mẫu số 38) đến Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh nơi con người có công thường trú kèm giấy xác nhận tình trạng khuyết tật đối với trường hợp con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng; * Trong thời gian 12 ngày:

+ Kể từ ngày nhận được biên bản giám định y khoa đối với trường hợp con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng, ban hành quyết định trợ cấp tuất hằng tháng (mẫu số 74); lưu hồ sơ.

+ Trường hợp thân nhân ở địa phương khác thì gửi bản trích lục của từng diện đối tượng người có công và quyết định trợ cấp khi người có công từ trần (Mẫu số 74) đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thân nhân thường trú để thực hiện chế độ.

* Trước ngày 20 hằng tháng, gửi danh sách tăng, giảm đối tượng hưởng trợ cấp tuất hằng tháng kèm quyết định trợ cấp khi người có công từ trần đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (qua Phòng Người có công).

3.5
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
3.6
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Không
Không
Không
Không
3.7
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
3.7.1
Đối với thủ tục hưởng mai táng phí trợ cấp 1 lần
Đối với thủ tục hưởng mai táng phí trợ cấp 1 lần
Đối với thủ tục hưởng mai táng phí trợ cấp 1 lần
Đối với thủ tục hưởng mai táng phí trợ cấp 1 lần
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị, nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
Cá nhân
Giờ hành
chính
Thành phần hồ sơ theo quy định.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
0.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B3
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
02 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Danh sách đề nghị
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp xã
01
ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định có
xác nhận
của UBND cấp xã về nội dung
bản
trong
khai cá nhân và các chế độ của đối

&

tượng đang hưởng, tránh quyết giải lặp; trùng Danh sách đề nghị
B5
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ|sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ|sơ liên thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
1.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định.
B6
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển đến Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển đến Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B7
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạot Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạot Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
4.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Quyết định
B8
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
02 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Quyết định;
B9
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp huyện
10 ngày
Quyết định.
-B10
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Một cửa UBND cấp huyện
Bộ phận
Chuyên viên Phòng chuyên
môn UBND cấp huyện
02 ngày
Quyết định;
B11
Trả kết quả cho UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
Quyết định
3.7.2
Đối với thủ tục hưởng trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng
Đối với thủ tục hưởng trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng
Đối với thủ tục hưởng trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng
Đối với thủ tục hưởng trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị, nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã nơi thường trú.
Cá nhân
Giờ hành
chính
Thành phần hồ sơ theo quy định.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Bộ phận chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
0.5 ngày
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B3
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức chuyên môn UBND cấp xã
09 ngày
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Danh sách đề nghị
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND cấp xã
02 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định có xác nhận đang hưởng,
của UBND cấp xã về nội dung
trong bản
khai cá
nhân; các
chế độ của đối---tượng-
tránh giải
quyết trùng
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND cấp xã
02 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định có xác nhận đang hưởng,
của UBND cấp xã về nội dung
trong bản
khai cá
nhân; các
chế độ của đối---tượng-
tránh giải
quyết trùng
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND cấp xã
02 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định có xác nhận đang hưởng,
của UBND cấp xã về nội dung
trong bản
khai cá
nhân; các
chế độ của đối---tượng-
tránh giải
quyết trùng
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND cấp xã
02 ngày làm việc
lặp; Giấy xác nhận đối với trường hợp độc sống và thân không còn thân nhân; mồ côi cả cha lẫn mẹ.
Giấy xác nhận thu nhập; xác Giấy tình nhận trạng khuyết tật đối với trường hợp thân nhân là con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật hoặc
nặng
đặc biệt
nặng sau khi đủ 18 tuổi mà không có thu nhập
hằng tháng hoặc có thu nhập hằng
B5
Công chức chuyên môn UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ, chuyển hồ sơ liên
Công chức chuyên
0.5
ngày
Hồ sơ theo
B5
thông đến Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
môn UBND
cấp xã
làm
việc
quy định.

tháng nhưng thấp hơn 0,6 nghị sách

lần
chuẩn;
Danh
mức
đề
B6
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ liên thông đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định, chuyển Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B7
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Chuyên viên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
05
ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định; Dự thảo
Quyết định;
Dự thảo giấy giới thiệu kèm xác giấy tình nhận trạng khuyết tật gửi Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh (đối với trường hợp
thân
nhân là con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng hoặc đặc biệt
nặng sau khi đủ 18 tuổi mà không có thu nhập
hằng tháng hoặc có thu nhập hằng tháng nhưng thấp hơn 0,6
chuẩn).
B8
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra,
Lãnh đạo
1.5
Hồ÷sơ theo
lần
mức
4
phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
ngày làm việc
quy định.
thảo Dự Quyết định hoặc Giấy giới thiệu.
B9
B10
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả:
+ Ban hành Quyết định đối với thân nhân trợ cấp khi người có công|từ trần theo quy định;
+ Cấp Giấy giới thiệu đến Hội đồng y khoa Thành phố Hà Nội đối với con Người có công từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, đặc biệt nặng
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả:
+ Ban hành Quyết định đối với thân nhân trợ cấp khi người có công|từ trần theo quy định;
+ Cấp Giấy giới thiệu đến Hội đồng y khoa Thành phố Hà Nội đối với con Người có công từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, đặc biệt nặng
UBND cấp huyện
12 ngày
Quyết định hoặc Giấy giới thiệu.
Dự thảo Quyết định hoặc Thông giải báo quyết hồ sơ
B9
B10
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận Biên bản giám định của Hội đồng Giám định Y khoa Hà Nội, xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo PhòngT chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận Biên bản giám định của Hội đồng Giám định Y khoa Hà Nội, xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo PhòngT chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
07 ngày
Quyết định hoặc Giấy giới thiệu.
Dự thảo Quyết định hoặc Thông giải báo quyết hồ sơ
B11
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
02 ngày
Dự thảo Quyết định; Thông báo.
B12
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm phê duyệt kết quả.
tra,
Lãnh đạo UBND cấp huyện
02 ngày
Quyết định
B13
Hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả Một cửa UBND cấp huyện
Bộ phận
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
01 ngày
Quyết định hoặc Thông báo
B14
Trả kết quả cho UBND cấp xã
Bộ phận Một cửa
Giờ hành
Quyết định hoặc Thông
UBND cấp huyện
chính
báo
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Quyết định (Mẫu số 72, 74) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy xác nhận thu nhập (Mẫu số 47) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 38) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Quyết định (Mẫu số 72, 74) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy xác nhận thu nhập (Mẫu số 47) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 38) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Quyết định (Mẫu số 72, 74) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy xác nhận thu nhập (Mẫu số 47) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 38) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).
- Bản khai (Mẫu số 12) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Quyết định (Mẫu số 72, 74) Nghị định 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy xác nhận thu nhập (Mẫu số 47) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 38) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Danh sách đề nghị (theo mẫu).

Mẫu số 12

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN KHAI

Để giải quyết chế độ ưu đãi khi người công từ trần

1. Họ tên người công từ trần:

Ngày tháng năm sinh:
Quê quán:
Nơi thường trú:
Thuộc đối tượng người có công 1:
Quyết định hưởng trợ cấp số:
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (nếu có):
Nam/Nữ:
ngày... tháng ... năm... của...

Từ trần ngày ... tháng năm...Giấy báo tử số... ngày ... tháng... năm... của Mức trợ cấp, phụ cấp hằng tháng/trợ cấp một lần:...

Trợ cấp, phụ cấp hằng tháng đã nhận đến hết tháng.
2. Người hoặc tổ chức nhận mai táng phí:
a) Cá nhân
Họ và tên:.
năm.
Ngày tháng năm sinh:
Nam/Nữ:.

CCCD/CMND số..... Ngày cấp. ... Nơi cấp.

Quê quán:

Nơi thường trú:

Số điện thoại:.

Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần: b) Tổ chức

Tên tổ chức:

Địa chỉ:..

Người đại diện theo pháp luật:
Số điện thoại:
3. Họ tên người nhận trợ cấp một lần:.
Ngày tháng năm sinh:
Chức... vụ:.
Nam/Nữ:

CCCD/CMND số.... Ngày cấp. Nơi cấp.

Quê quán:

Nơi thường trú:

Số điện thoại:..

Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần:..

4. Thân nhân người công a) Danh sách thân nhân ?

STT
Họ và tên
Năm sinh
Nơi thường trú
Quan hệ với người có công
Nghề nghiệp
Hoàn cảnh hiện tạiз
1
2

b) Phần khai chi tiết về con người có công từ đủ 18 tuổi trở lên đang tiếp tục đi học tại sở đào tạo hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng.

STT
Họ và tên
Năm sinh
Thời điểm bị khuyết tật
Thời điểm kết thúc bậc học phổ thông
sở giáo dục đang theo học
sở giáo dục đang theo học
STT
Họ và tên
Năm sinh
Thời điểm bị khuyết tật
Thời điểm kết thúc bậc học phổ thông
Tên cơ sở
Thời gian bắt đầu đi học
1
2
ngày... tháng... năm...
Xác nhận của UBND cấp xã
Nội dung khai và chữ ký trên bản khai là đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữ ký, dấu)
Họ tên
., ngày... tháng... năm.
Người khai
(Ký, ghi họ và tên)

Ghi chú:

' Ghi rõ đối tượng: thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sĩ, người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc..

2 Lập danh sách thân nhân đủ điều kiện hưởng trợ cấp tuất.

зGhi rõ sống cô đơn, không nơi nương tựa hoặc con mồ côi cả cha mẹ.

4 Ghi rõ thời điểm bị khuyết tật: chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên (trường hợp không có con bị khuyết tật thì bỏ cột này).

Mẫu số 72

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

TÊN QUAN, ĐƠN VỊ
Số: ..../QĐ-.
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng ... năm ..
Số hồ sơ:.../..
QUYẾT ĐỊNH

Về việc tạm dừng/tạm đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi đối với người công hoặc thân nhân

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Căn cứ Nghị định số......;

Căn cứ......;

Theo đề nghị của..

QUYẾT ĐỊNH:

'Điều 1. Tạm dừng/tạm đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi đối với người có công và thân nhân:

1. Ông (bà)..

Ngày tháng năm sinh:

Quê quán.

Nơi thưởng trú..

Là2... Số| hồ sơ người có công:

2. Ông (bà) là thân nhân người có công gồm:

STT
Họ
tên
Ngày tháng năm sinh
Quê quán
Nơi thường trú
Mối quan hệ với NCC
1

3. Lý do

4. Thời điểm tạm dừng/tạm đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi:.

5. Truy thu chế độ ưu đãi (nếu có):.

3Điều 2. Tạm dừng/tạm đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi đối với thân nhân:

1. Ông (bà).

Ngày tháng năm sinh:

Quê quán.

Nơi thường trú.

Là4.. ... đang hưởng chế độ đối với thân nhân‘.

Số hồ sơ người có công:.

2. Lý do

3. Thời điểm tạm dừng/tạm đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi:.

4. Truy thu chế độ ưu đãi (nếu có):.

Điều 3.Trưởng phòng. và ông (bà).

chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận
- Như điều 3;
- Lưu: VT,
Ghi chú:
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu/chữ ký số của quan, tổ chức)
Họ tên

「Áp dụng đối với trường hợp người có công bị tạm đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi.

?Ghi rõ diện đối tượng người có công (ví dụ: thương binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm (chất độc hóa học..).

зÁp dụng đối với trường hợp thân nhân người có công bị đình chỉ/chấm dứt chế độ ưu đãi.

+Ghi rõ mối quan hệ với người có công.

○Ghi rõ đang hưởng chế độ đối với thân nhân Liệt sĩ hoặc thân nhân người có công (ghi cụ thể diện người có công).

Mẫu số 74

UBND TỈNH, THÀNH PHỐ ....
UBND HUYỆN
Số: ..../QĐ-.
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày ... tháng ... năm.
Số hồ sơ:.../

QUYẾT ĐỊNH

Về việc trợ cấp khi người có công từ trần

ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Căn cứ Nghị định số.

Căn cứ

Theo đề nghị.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Trợ cấp mai táng phí đối với người hoặc tổ chức thực hiện mai táng: 1. Cá nhân

Họ và tên:.

Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:.

Quê quán.

Nơi thường trú..

Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần:.

2. Tổ chức

Tên tổ chức:

Người đại diện theo pháp luật:
Địa chỉ:
3. Mức trợ cấp:.
(Bằng chữ:.. .
Điều 2. Trợ cấp một lần đối với Ông (bà):.
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán.
Nơi thường trú..
Chức vụ:
Nam/Nữ:.

Quan hệ với người có công với cách-mạng từ trần:

Mức trợ cấp:

(Bằng chữ:........)

Điều 3. Trợ cấp tuất hằng tháng đối với những thân nhân sau:

TT
Họ
tên
Năm sinh
Mối quan hệ với NCC
Mức trợ cấp
Mức trợ cấp
Mức trợ cấp
Thời điểm hưởng
Trợ cấp được truy lĩnh (nếu có)
TT
Họ
tên
Năm sinh
Mối quan hệ với NCC
Tuất hằng tháng
Tuất nuôi dưỡng
Tổng cộng
Thời điểm hưởng
Trợ cấp được truy lĩnh (nếu có)
1
2
Điều 4. Trưởng phòng
.và ông
(bà)...
Nơi nhận: - Như Điều 4;
- Lưu: VT,...
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Chữ ký, dấu/chữ số của cơ quan, tổ chức)
Họ tên
4

Mẫu cấp xã

UBND CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ

Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng khi Người có công với cách mạng từ trần

Thông tin về người công
Thông tin về người công
Thông tin về người công
Thông tin về người công
Thông tin về người công
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
Thông tin về người hưởng trợ cấp
TT
Số hồ
Họ tên
Năm sinh
Thuộc đối tượng NCC
Ngày mất
Các chế độ ưu đãi đã hưởng khi còn
Họ và tên
Năm sinh
Nguyên quán
Nơi đăng ký HKTT
Quan hệ với NCC từ trần
Mức trợ cấp
sống
1
2

Người lập danh sách

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) ghi rõ đối tượng người có công (trường hợp là thân nhân liệt sĩ ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ và tên liệt sĩ) (2) Ghi rõ các chế độ đã hưởng khi còn sống, tránh giải quyết trùng lặp đối tượng.

Mẫu số 47

ỦY BAN NHÂN DÂN
Số: .../GXN-..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng ... năm..

GIẤY XÁC NHẬN THU NHẬP

Năm...

UBND xã, phường, thị trấn.. .... xác nhận:

Ông (bà).

Ngày tháng năm sinh:. Nam/nữ:.

CCCD/CMND số:. Ngày cấp: . Nơi cấp:.

Quê quán:.

Nơi thường trú:

Nghề nghiệp hiện tại:.

Có mức thu nhập bình quân hằng tháng là:.
(Bằng chữ:.
Chi tiết thu nhập như sau:
đồng/tháng
đồng/tháng)
TT
Tên nghề, công việc
Thu nhập bình quân hằng tháng (đồng/tháng)
1
2
Tổng cộng

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI

(Chữ ký, dấu)

Họ tên

Mẫu số 38

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÊN QUAN, ĐƠN VỊ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ..../GGT-...

ngày... tháng ... năm ...

GIẤY GIỚI THIỆU KHÁM GIÁM ĐỊNH Y KHOA

Kính gửi: Hội đồng Giám định Y khoa....

..... trân trọng giới thiệu:

Ông (Bà)..

Ngày tháng năm sinh: Nam/Nữ:

CCCD/CMND/giấy khai sinh? số: .Ngày cấp..... .... Nơi cấp..

Nơi thường trú:

Điện thoại liên lạc:.

3Tình trạng bị thương/bị bệnh/dị dạng, dị tật, khuyết tật theo:

+Đã hoặc đang hưởng chế độ trợ cấp ưu đãi:.....

Tỷ lệ tổn thương cơ thể (nếu có):

Được giới thiệu đến Hội đồng Giám định Y khoa..

để khám giám định..

Đề nghị:.

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI

(Chữ ký, dấu)

Họ tên

Ghi chú:

'Cơ quan, đơn vị cấp giấy giới thiệu.

Giấy khai sinh chỉ dùng cho đối tượng dưới 14 tuổi.

зTrường hợp bị thương/bị bệnh thì ghi theo giấy chứng nhận bị thương/bị bệnh. Trường hợp bị bệnh, dị dạng, dị tật liên quan đến chất độc hóa học thì ghi theo giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 53 Nghị định này. Trường hợp khám giám định khuyết tật để hưởng trợ cấp tuất thì ghi theo giấy xác nhận tình trạng khuyết tật. Đối với trường hợp khám giám định theo yêu cầu thì ghi tình trạng hiện tại theo kết luận của cơ quan nhà nước.

+Ghi rõ chế độ: trợ cấp một lần đối với người bị thương, trợ cấp thương binh, trợ cấp bệnh binh.... (nếu có). Nếu không hưởng chế độ thì ghi "Không".

Ghi rõ nội dung khám như sau:

- Đối với thương binh, bệnh binh ghi: khám thương tật/bệnh tật lần đầu, khám vết thương đặc biệt tái phát, khăm vết thương còn sót, khám vết thương có tỷ lệ TTCT tạm thời, khám bổ sung vết thương. Trường hợp thương binh, bệnh binh bị bệnh tâm thần thì khám giám định tỷ lệ TTCT và khả năng tự lực trong sinh hoạt

- Đối với trường hợp đề nghị khám giám định CĐHH thì ghi rõ tên bệnh, tật, dị dạng, dị tật quy định tại Phụ lục số V kèm theo Nghị định này tùy theo đối

せ1

tượng khám giám định và ghi rõ đề nghị tổng hợp tỷ lệ % tổn thương cơ thể (nếu có).

- Đối với trường hợp khám giám định khuyết tật thì ghi rõ khám giám định để hưởng trợ cấp tuất.

Ghi rõ đề nghị: kết luận tỷ lệ TTCT, tổng hợp tỷ lệ TTCT, không ghi tỷ lệ TTCT. Đối với trường hợp khám giám định theo yêu cầu thì kết luận có đúng với hồ sơ xác lập ban đầu hay không.

13. Quy trình: Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh tỷ lệ tổn thương thể từ 81% trở lên (QT-13)

Mục dích
Mục dích
Mục dích
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên.
2
Phạm vi
Phạm vi
Phạm vi
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ|thể từ 81% trở lên.
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ|thể từ 81% trở lên.
- Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ|thể từ 81% trở lên.
- Cán bộ, công chức Bộ phận T|N&TKQ giải quyết TTHC, phòng Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Lao động-Thưong binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Cán bộ, công chức Bộ phận T|N&TKQ giải quyết TTHC, phòng Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Lao động-Thưong binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Cán bộ, công chức Bộ phận T|N&TKQ giải quyết TTHC, phòng Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Lao động-Thưong binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
sở pháp
sở pháp
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao
Đơn đề nghị
X
Bản Tóm tắt bệnh án điều trị thể hiện cụt hoặc liệt hoàn toàn hai chi trở lên; mù hoàn toàn hai mắt; tâm thần nặng dẫn đến
x

không tự lực được trong sinh hoạt của bệnh viện tuyến huyện hoặc trung tâm y tế cấp huyện hoặc tương đương trở lên (bao gồm cả bệnh viện quân đội, công an).

3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
Số lượng hồ
01 bộ
Thời gian xử
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 07 ngày;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: 02 ngày sao chụp hồ sơ;
- UBND cấp huyện: 03 ngày
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Lệ phí
Không
Quy trình xử công việc

TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian mẫu/Kết Biểu quả

Cá nhân có nhu cầu chuẩn bị và nộp Giờ Thành phần

B1 đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ Cá nhân hành hồ sơ theo phận Một cửa UBND cấp huyện. chính quy định.

Công chức Bộ phận Một cửa UBND
cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
Thành phần
hồ sơ theo

B2 định, chuyển Bộ phận chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy cửa UBND cấp Bộ phận Một huyện ngày 0.5 nhận hồ sơ quy định; Giấy tiếp

không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ thể.
và hẹn trả
kết quả.

B3 tin cán bộ quản lý hồ sơ tại Sở. xét, thẩm định hồ sơ, trao đổi thông Chuyên viên Phòng chuyên môn xem Phòng chuyên Chuyên viên môn UBND cấp huyện ngày -02. gửi qua mail công vụ Chụp đơn

B4
Chuyên viên Phòng chuyên môn cung cấp hồ sơ theo đề nghị của cán bộ Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
Chuyên viên Phòng chuyên môn cung cấp hồ sơ theo đề nghị của cán bộ Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
Chuyên viên Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
02 ngày
chụp
Bản PDF gửi qua hệ công vụ thống
Email mai
B5
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung|hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Chuyên viên Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung|hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
04 ngày
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo Quyết định;
B6
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện.
kiểm
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
01 ngày
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Quyết định;
Thông báo giải quyết hồ sơ
B7
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm phê duyệt kết quả.
tra,
Lãnh đạo UBND cấp huyện
02 ngày
Quyết định
B8
Trả kết quả Bộ phận Một cửa cấp huyện
UBND
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
0.5 ngày
Quyết định;
B9
Trả kết quả cho cá nhân
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
Quyết định
4
Biểu mẫu
Quyết định (Mẫu số 60) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
Quyết định (Mẫu số 60) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
Quyết định (Mẫu số 60) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
Quyết định (Mẫu số 60) Nghị định 131/2021/NĐ-CP
Quyết định (Mẫu số 60) Nghị định 131/2021/NĐ-CP

Mẫu số 60

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÊN QUAN, ĐƠN VỊ
Số: ...../QĐ-.
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm
Số hồ sơ:

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

THỦ TRƯỞNG QUAN, ĐƠN VỊ

Căn cứ Nghị định số.

Căn cứ..

Căn cứ Biên bản giám định y khoa số...... ngày... tháng... năm ...của Hội đồng giám định y khoa

Theo đề nghị của

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với:

Ông (bà):
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán:
Nơi thường trú:
Lý do điều chỉnh:
Tỷ lệ tổn thương cơ thể:
Các chế độ được điều chỉnh:
.Số hồ sơ:
..%(Bằng chữ:

1. Trợ cấp, phụ cấp hằng tháng kể từ tháng ..... năm...

- Trợ cấp thương tật/bệnh tật:
- Phụ cấp thương tật/bệnh tật (nếu có)..
- Phụ cấp đặc biệt (nếu có)
- Trợ cấp người phục vụ (nếu có)
- Phụ cấp khu vực (nếu có).
Cộng:
đồng/tháng
đồng/tháng
đồng/tháng
đồng/tháng
đồng/tháng
...... đồng/tháng

(Bằng chữ

2. Trợ cấp, phụ cấp được truy lĩnh (nếu có) .
15

Điều 2. Trưởng phòng ..và ông (bà) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ LĐTBXH (Cục NCC);
- Lưu: VT, .
Ghi chú:
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên

15 Ghi rõ các loại trợ cấp, phụ cấp hằng tháng được truy lĩnh, thời gian, mức trợ cấp theo quy định tại từng thời điểm, tổng số tiền.

16Áp dụng đối với trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ra quyết định.

14. Quy trình: Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt (QT-14)

1
Mục đích
Mục đích
Mục đích
Quy định trình tự và cách thức di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
Quy định trình tự và cách thức di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
Quy định trình tự và cách thức di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
2
Phạm vi
Phạm vi
Phạm vi
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ có nhu cầu di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, UBND cấp xã và Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ có nhu cầu di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, UBND cấp xã và Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ có nhu cầu di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ;
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, UBND cấp xã và Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
sở pháp
sở pháp
ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội
ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội
ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội
-3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản
sao
được

- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 chứng

thực
Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
X
Giấy báo tin mộ liệt sĩ (Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ cấp).
X
Văn bản ủy quyền đối với trường hợp thân nhân liệt sĩ ủy quyền di chuyển hài cốt liệt sĩ
x
Giấy chứng nhận gia đình hoặc thân nhân liệt sĩ hoặc quyết định trợ cấp ưu đãi đối với người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (đối với trường hợp đã được hỗ trợ).
X
3.3
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
01 bộ
Thời gian xử
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ; b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
01 bộ
Thời gian xử
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ; b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
01 bộ
Thời gian xử
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ; b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
3.4
01 bộ
Thời gian xử
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ; b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
01 bộ
Thời gian xử
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ; b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
01 bộ
Thời gian xử
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ; b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
01 bộ
Thời gian xử
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ; b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
01 bộ
Thời gian xử
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ; b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
01 bộ
Thời gian xử
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ; b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú: 03 ngày làm việc. - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:

@

02 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nợi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
02 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nợi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
02 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nợi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
02 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý mộ liệt sĩ: 01 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nợi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
3.6
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
Không
Không
Không
Không
3.7
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
3.7.1
Trường hợp chưa được hỗ trợ
Trường hợp chưa được hỗ trợ
Trường hợp chưa được hỗ trợ
Trường hợp chưa được hỗ trợ
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
a)
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản hồ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản hồ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản hồ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản hồ của liệt
B1
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Cá nhân
Giờ hành chính
Thành phần hồ sơ theo quy định.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyểnt Phòng chuyên môn UBND cấp huyện.
Bộ phận Một cửa UBND cấp
0.5
ngày làm
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận
B2
Trường-hợp_hồ sơ cần-bổ-sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
huyện
việc
hồ sơ và hẹn trả kết quả.

u

B3
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
01
ngày làm
việc
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
0.5
ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định;
Dự thảo Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B5
B6
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định;
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B5
B6
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả 01 bản cho Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, 01 bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội để báo cáo.
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B7
Trả kết quả cá nhân.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
b)
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản mộ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản mộ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản mộ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản mộ của liệt
B1
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ nộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm
Cá nhân
Giờ hành chính
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn

Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi quản lý mộ.
đề nghị.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng chuyên môn, phối hợp UBND cấp xã lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn đề nghị
B3
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo PhòngT phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Dự thảo Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ; Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
B4
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
0.5 ngày làm việc
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ;
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
B5
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động -
Công chức Phòng Lao động -
Thương
binh và
0.5 ngày làm việc
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B5
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động -
Xã hội
cấp
0.5 ngày làm việc

Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hộinơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
Thực hiện sửa chữa lại vỏ mộ theo quy định.
huyện
B6
Trả kết quả cá nhân.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành
chính
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
c)
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi đón nhận hài cốt liệt
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi đón nhận hài cốt liệt
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi đón nhận hài cốt liệt
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi đón nhận hài cốt liệt
B1
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
Cá nhân/Đơ n vị
Giờ hành
chính
Biên bản bàn giao; Giấy giới thiệu.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Toàn bộ quy trình này 01 ngày làm việc
Biên bản bàn giao; Giấy giới thiệu.
B3
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức cấp xã
Toàn bộ quy trình này 01 ngày làm việc
Lập Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, dự thảo văn bản báo cáo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND
cấp xã
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương
binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
B5
Tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ
trang liệt sĩ.
vào Nghĩat
Lãnh đạo UBND cấp xã, cán bộ chuyên môn
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
B1
UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
UBND cấp huyện
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Toàn bộ quy trình này 01 ngày làm việc
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
B3
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng T chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải văn bản thông báo cụ thể
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng T chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải văn bản thông báo cụ thể
Công
chức
Phòng
Lao
động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
Toàn bộ quy trình này 01 ngày làm việc
Dự thảo văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền đi lại và tiền ăn, tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền xây vỏ mộ.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phê duyệt kết quả.
kiểm tra,
Lãnh đạo Phòng
Lao động - Thương
Văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài
binh và Xã hội cấp huyện
cốt liệt sĩ và nơi quản lý hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền đi lại và tiền ăn, tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền xây vỏ mộ.
B5
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hài cốt liệt sĩ (kèm các giấy tờ), chi hỗ trợ tiền đi lại và tiền ăn, tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền xây vỏ mộ, đồng thời trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩvà nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
3.7.2
Trường hợp đã được hỗ trợ
Trường hợp đã được hỗ trợ
Trường hợp đã được hỗ trợ
Trường hợp đã được hỗ trợ
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
a)
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi thường trú của người đề nghị
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi thường trú của người đề nghị
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi thường trú của người đề nghị
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi thường trú của người đề nghị
B1
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi thường trú.
Cá nhân
Giờ hành chính
Thành phần hồ sơ theo quy định.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng LĐTBXH.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B3
Công chức Phòng LĐTBXH xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
Công chức
01 ngày
Thành phần hồ sơ theo quy
chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Phòng LĐTBX H
làm việc
định;
Dự thảo Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B4
Lãnh đạo Phòng LĐTBXH kiểm tra và phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo Phòng LĐTBX H
0.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định;
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B5
Công chức Phòng LĐTBXH hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức Phòng LĐTBX H
0.5 ngày làm việc
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B6
Trả kết quả cá nhân.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
b)
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động -Thương binh hội nơi quản mộ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động -Thương binh hội nơi quản mộ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động -Thương binh hội nơi quản mộ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động -Thương binh hội nơi quản mộ của liệt
B1
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ hộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi quản lý mộ.
Cá nhân
Giờ hành chính
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn đề nghị.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng chuyên môn, phối hợp UBND cấp xã lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; Đơn đề nghị.
không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
B3
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể,
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
0.5 ngày làm việc
Dự thảo Phiểu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ;
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
0.5 ngày làm việc
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ;
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
B5
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hộinơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
Thực hiện sửa chữa lại vỏ mộ theo quy định.
Công
chức
Phòng
Lao
động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
0.5
ngày làm việc
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B6
Trả kết quả cá nhân.
Bộ phận Một cửa UBND cấp
huyện
Giờ hành
chính
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
Bộ phận Một cửa UBND cấp
huyện
Giờ hành
chính
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
c)
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã

hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ
B1
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
Cá nhân/Đơ n vị
Giờ hành chính
Biên bản bàn giao; Giấy giới thiệu.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B3
Công chức chuyên môn xem
định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
xét, thẩm hoặc
Công chức cấp xã
Toàn bộ quy trình này 01 ngày làm việc
Lập Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, dự thảo văn bản báo cáo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm|tra, duyệt kết quả.
phê
Lãnh đạo UBND cấp xã
Toàn bộ quy trình này 01 ngày làm việc
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
B5
Tổ chức an táng hài cốt liệt trang liệt sĩ
vào Nghĩa
Lãnh đạo UBND cấp xã, cán bộ chuyên môn
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận
hài cốt liệt sĩ.

&8

B1
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
UBND cấp xã
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Bộ phận Một cửa
UBND
cấp
huyện
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
B3
B4
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt. Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Toàn bộ quy trình ngày 01 ngày làm
việc
Tham mưu văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
B3
B4
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt. Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Toàn bộ quy trình ngày 01 ngày làm
việc
Tham mưu văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
B3
B4
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt. Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Toàn bộ quy trình ngày 01 ngày làm
việc
Văn bản gửi Sở Lao động
Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
B3
B4
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
huyện
Toàn bộ quy trình ngày 01 ngày làm
việc
Văn bản gửi Sở Lao động
Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
B5
Công chức Phòng LĐTBXH hoàn thiện hồ sơ, gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
cấp
Văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ -sơ liệt-sĩ.
huyện
4
Biểu mẫu
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
U

Mẫu số 32

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Di chuyển hài cốt liệt

Kính gửi:
1. Thông tin về người đề nghị
Họ và tên:
Ngày tháng năm sinh:
17
.Nam/Nữ:

CCCD/CMND số ........ .Ngày cấp. Nơi cấp..

Nơi thường trú:..

Số điện thoại liên hệ:

Quan hệ với liệt sĩ 18:.

2. Thông tin về liệt sĩ:

Họ tên:

Quê quán:

Cơ quan, đơn vị khi hy sinh:

Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh:

Ngày tháng năm hy sinh. tại.

3. Nội dung đề nghị

Căn cứ vào thông tin phần mộ liệt sĩ do: 19

Tôi đề nghị được di chuyển hài cốt liệt sĩ từ. ..về an táng tại 20.

Đề nghị cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết./.

..., ngày... tháng... năm...
Xác nhận của UBND cấp xã
Thông tin về người đề nghị và chữ ký
trên bản khai là đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữ ký, dấu)
Họ tên
Ghi chú:
ngày... tháng .. năm
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)

Sở LĐTBXH nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ hoặc Phòng LĐTBXH nơi thường trú theo quy định.

Ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).

19 Tùy từng trường hợp di chuyển thìkhai thêm thông tin tương ứng:

- Giấy báo tin mộ liệt sĩ số.... ngày..... tháng..năm.... của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.....

- Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.

2Ghi rõ tên, địa chỉ nghĩa trang liệt sĩ hoặc địa chỉ nơi an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ.

Mẫu số 43

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Số: ...../GGT-..
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
,ngày ... tháng ... năm ...

GIẤY GIỚI THIỆU DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT

21
Ông (bà):
Hiện đang thường trú tại:
trân trọng giới thiệu:

CCCD/CMND số . Ngày cấp Nơi cấp.

Số điện thoại liên hệ:

Là......... 22 của liệt sĩ:

Quê quán:

Cơ quan, đơn vị khi hy sinh:

Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh:

Ngày tháng năm hy sinh. tại.

Đang an táng tại nghĩa trang..

Đến:..

Đề nghị Quý cơ quan tạo điều kiện cho ông (bà): ..

Giấy này có giá trị đến hết ngày......

.., ngày ... tháng ... năm ...
Xác nhận của UBND cấp xã nơi
được giới thiệu đếnω
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữ ký, dấu)
Họ tên
Ghi chú:
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ tên

Sở LĐTBXH nơi quản lý hồ sơ cấp đối với trường hợp chưa được hỗ trợ; Phòng LĐTBXH nơi người đề nghị thường trú cấp đối với trường hợp đã được hỗ trợ.

"Ghi rõ mối quan hệ với liệt (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).

㉓Xác nhận đối với trường hợp do Sở LĐTBXH cấp giới thiệu.

Mẫu số 94

UBND HUYỆN
PHÒNG LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH XÃ HỘI
Số: ...../PB-....
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
,ngày ... tháng ... năm ....

PHIẾU BÁO DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT SĨ

Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội?4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
chuyển hài cốt liệt sĩ:
Họ và tên liệt sĩ:
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán:
Ngày tháng năm hy sinh:
An táng tại:25
Theo đề nghị của ông/bà:
Họ và tên:
Nơi thường trú:
.. đã giải quyết việc di

CCCD/CMND số .. Ngày cấp.. Nơi cấp.

Quan hệ với liệt sĩ:

Hài cốt liệt sĩ được cất bốc và di chuyển về^.

Nơi nhận: - Như trên;
- Lưu VT,.....
Ghi chú:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤCỦA NGƯỜI
(Ký tên, dấu)
Họ tên

2 Nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ hoặc (và) nơi đón nhận mộ liệt sĩ

5Nơi an táng: ngoài nghĩa trang liệt sĩ (ghi rõ thôn, xã, huyện, tỉnh) hoặc tại nghĩa trang liệt sĩ (ghi rõ số mộ, hàng, lô, khu, tên nghĩa trang liệt sĩ, địa chỉ nghĩa trang).

15. Quy trình: Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt (QT-15)

1
Mục đích
Mục đích
Mục đích
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
2
Phạm vi
Phạm vi
Phạm vi
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh|và Xã hội cấp huyện, Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh|và Xã hội cấp huyện, Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
- Áp dụng đối với đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
- Cán bộ, công chức Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC UBND cấp huyện, Phòng Lao động - Thương binh|và Xã hội cấp huyện, Phòng chuyên môn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
sở pháp
sở pháp
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
- Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản
sao
được chứng thực
Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
X
Văn bản ủy quyền về việc di chuyển hài cốt liệt sĩ (trường hợp không phải người thờ cúng liệt sĩ).
X
Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ (trường hợp mộ liệt sĩ được cơ quan chức năng bàn giao cho gia đình quản lý).
X
3.3
Số lượng hồ
Số lượng hồ
Số lượng hồ
01 bộ
01 bộ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
Thời gian xử
Thời gian xử
3.4
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
a) Trường hợp chưa được nhận hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ; - Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ:
3.4
b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
b) Trường hợp đã được hỗ trợ:
- Cấp huyện: 03 ngày làm việc để cấp giấy giới thiệu (trong đó: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 02 ngày làm việc; UBND cấp huyện 01 ngày làm việc).
3.4
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc: 01 ngày làm việc để lưu các giấy tờ theo quy định vào hồ sơ liệt sĩ;
3.4
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 02 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 02 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi quản lý mộ liệt sĩ: 02 ngày làm việc; - UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;
3.4
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 02 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 02 ngày làm việc;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 02 ngày làm việc;

01 ngày làm việc;

- UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 01 ngày làm việc;

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ: 02 ngày làm việc.

u

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 làm việc.
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 làm việc.
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 làm việc.
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 01 làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
Nơi tiếp nhận trả kết quả
- Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
- Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
- Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
- Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
3.6
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
3.7.1
Trường hợp chưa được hỗ trợ
Trường hợp chưa được hỗ trợ
Trường hợp chưa được hỗ trợ
Trường hợp chưa được hỗ trợ
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
a)
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản hồ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản hồ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản hồ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản hồ của liệt
B1
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Cá nhân
Giờ hành chính
Thành phần hồ sơ theo quy định.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận| hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp huyện.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B3
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
01 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định; Dự thảo
Giấy giới
thiệu di
chuyểnhài
văn bản thông báo cụ thể.
cốt liệt sĩ.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra,
Lãnh đạo
0.5
Hồ sơ theo
phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
ngày làm việc
quy định;
Dự thảo Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B5
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo quy định;
Giấy giới di thiệu chuyển hài cốt liệt sĩ.
B6
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả 01 bản cho Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, 01 bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội để báo cáo.
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Giấy giới di thiệu chuyển hài cốt liệt sĩ.
B7
Trả kết quả cá nhân.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
giới Giấy thiệu hài chuyển cốt liệt sĩ. di
b)
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản mộ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản mộ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản mộ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi quản mộ của liệt
B1
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ nộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện nơi quản lý mộ.
Cá nhân
Giờ hành chính
Giấy thiệu Đơn nghị. giới đề di
chuyển hài cốt liệt sĩ;
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Toàn bộ quy trình này 01
ngày-
Giấy thiệu Đơn nghị. giới đề di
chuyển hài cốt liệt sĩ;
thể.
làm
B3
Công chức Phòng chuyên môn xem
Công chức
việc
Dự thảo

Y

xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B4
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc|và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B5
Trả kết quả cá nhân.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
c)
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi đón nhận hài cốt liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi đón nhận hài cốt liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi đón nhận hài cốt liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi đón nhận hài cốt liệt
B1
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
Cá nhân/Đơn vị
Giờ hành chính
Biên bàn Giấy giao; giới bản
thiệu.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn
Bộ phận Một cửa UBND
cấp xã
Toàn bộ quy trình này 01
Giấy giới di thiệu chuyển hài cốt liệt sĩ.
B2
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải
Bộ phận Một cửa UBND
cấp xã
Toàn bộ quy trình này 01
Giấy giới di thiệu chuyển hài cốt liệt sĩ.
xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội cấp huyện
Phiêu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B4
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
Công chức Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội cấp huyện
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
B5
Trả kết quả cá nhân.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ.
c)
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt
B1
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
Cá nhân/Đơn vị
Giờ hành
chính
Biên bàn Giấy thiệu. giao; giới bản
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải
Bộ phận Một cửa UBND
cấp xã
Toàn bộ quy trình- này 01
Giấy thiệu giới di
chuyển hài cốt liệt sĩ.
quyết phải có văn bản thông
thể.
báo cụ
B3
Công chức chuyên môn xem xét, định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
thẩm
hoặc
Công chức cấp xã
ngày làm việc
B3
Công chức chuyên môn xem xét, định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
thẩm
hoặc
Công chức cấp xã
ngày làm việc
Biên Lập bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, dự thảo văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, duyệt kết quả.
phê
Lãnh đạo UBND cấp xã
bản Biên bàn giao hài cốt liệt sĩ, văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
B5
Tổ chức an táng hài cốt liệt Nghĩa trang liệt sĩ
sĩ vào
Lãnh đạo UBND cấp xã, cán bộ chuyên môn
bản Biên bàn giao hài cốt liệt sĩ văn bản báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
B1
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn
cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi-đón nhận hài cốt liệt sĩ.
bản báo
UBND cấp xã
Văn bản báo cáo (kèm
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn
cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi-đón nhận hài cốt liệt sĩ.
UBND cấp xã
Văn bản báo cáo (kèm
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn
cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi-đón nhận hài cốt liệt sĩ.
các-giấy tờ).
B2
Công chức Bộ phận Một cửa cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy
UBND
Công chức
Bộ phận Một
Toàn
bộ
Văn bản báo cáo (kèm
định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
cửa UBND cấp huyện
quy trình ngày 01 ngày làm việc
các giấy tờ).
B3
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội cấp huyện
quy trình ngày 01 ngày làm việc
Tham mưu văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ tiền đi lại và tiền ăn.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
Văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ, chi hỗ trợ tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, tiền đi lại và tiền ăn.
B5
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý-hồ- sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức Phòng Lao động -
Thương-binh và Xã hội cấp huyện
Văn bản gửi Sở Lao động Thương
binh và Xã
B5
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý-hồ- sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức Phòng Lao động -
Thương-binh và Xã hội cấp huyện
hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi
quản lý hồ sơ liệt sĩ.
3.7.2
Trường hợp đã được hỗ trợ
Trường hợp đã được hỗ trợ
Trường hợp đã được hỗ trợ
Trường hợp đã được hỗ trợ
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
a)
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản hồ của liệt|sĩ
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản hồ của liệt|sĩ
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản hồ của liệt|sĩ
Quy trình xử lý đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản hồ của liệt|sĩ
B1
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Cá nhân
Giờ hành chính
Thành phần hồ sơ theo quy định.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp huyện.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo quy định; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
B3
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
01
ngày làm việc
Thành phần hồ sơ theo định; quy thảo Dự Giấy giới di thiệu chuyển hài cốt liệt sĩ.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Hồ sơ theo định; quy Dự thảo Giấy giới thiệu.
0.5
B5
Lãnh đạo UBND cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp huyện
ngày làm việc
Giấy thiệu. giới

W

B6
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả 01 bản cho Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện, 01 bản gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để báo cáo.
Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp huyện
0.5 ngày làm việc
Giấy thiệu. giới
B7
Trả kết quả cá nhân.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
Giấy thiệu. giới
b)
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản mộ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản mộ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản mộ của liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản mộ của liệt
B1
Đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ nộp Giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ (kèm Đơn đề nghị) theo quy định tại Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện N nơi quản lý mộ.
Cá nhân
Giờ hành chính
Giấy giới thiệu; Đơn đề nghị.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến Phòng chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
giới Giấy thiệu; Đơn đề nghị.
B3
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội cấp huyện
Toàn
bộ
quy
trình
01
ngày
làm
Dự thảo Phiếu báo di chuyển.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp huyện kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
việc
Phiếu báo di chuyển.
B5
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện, lưu trữ hồ sơ, trả kết quả Bộ
Công chức Phòng Lao
Phiếu báo di chuyển.
phận Một cửa UBND cấp huyện, đồng thời gửi Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc và nơi quản lý mộ của liệt sĩ (Trường hợp hài cốt liệt sĩ không di chuyển về địa phương đang quản lý hồ sơ thì đồng thời gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ).
động -
Thương binh và Xã hội cấp huyện
B6
Trả kết quả cá nhân.
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Giờ hành chính
Phiếu báo di chuyển.
c)
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi đón nhận hài cốt liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi đón nhận hài cốt liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi đón nhận hài cốt liệt
Quy trình xử đối với các trường hợp Sở Lao động - Thương binh hội nơi đón nhận hài cốt liệt
B1
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ tiếp nhận Biên bản bàn giao và Giấy giới thiệu tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.
Cá nhân/Đơn
vị
Giờ hành chính
Biên bàn Giấy giao; giới bản
thiệu.
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
Toàn
bộ
Biên bàn Giấy thiệu. giao; giới bản
B3
Công chức chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức cấp xã
quy
trình
ngày
01
ngày
làm
việc
Lập Biên
bản bàn giao hài cốt, dự thảo văn bản báo cáo
Phòng Lao động
Thương
binh và Xã
hội, nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo UBND cấp xã
Biên bản bàn giao hài cốt, văn bản báo cáo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội, nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
B5
Tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ vào Nghĩa trang liệt sĩ.
Lãnh đạo UBND cấp xã, cán bộ chuyên môn
bản Biên bàn giao hài cốt, văn bản báo cáo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội, nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
B1
Cán bộ UBND cấp xã gửi văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ) đến UBND cấp huyện nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.
UBND cấp xã
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
B2
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận văn bản theo quy định và chuyển đến cán bộ chuyên môn.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
Toàn bộ quy trình ngày 01
Văn bản báo cáo (kèm các giấy tờ).
B3
Công chức Phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc- không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể.
Công chức Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
ngày làm việc
Tham mưu
văn bản gửi
Sở Lao động Thương
binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi
quản lý hồ
sơ liệt sĩ.
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt kết quả.
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện
Văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
B5
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ (kèm các giấy tờ), trả kết quả Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện.
Công chức Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội cấp huyện
Văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ.
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
- Đơn đề nghị (Mẫu số 32) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Giấy giới thiệu (Mẫu số 43) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP;
- Phiếu báo di chuyển (Mẫu số 94) Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.

Mẫu số 32

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Di chuyển hài cốt liệt

Kính gửi:
1. Thông tin về người đề nghị
Họ và tên:
Ngày tháng năm sinh:
27
Nam/Nữ:

CCCD/CMND số arr Ngày cấp .. Nơi cấp.

Nơi thường trú:

Số điện thoại liên hệ:

Quan hệ với liệt sĩ 28:

2. Thông tin về liệt sĩ:

Họ và tên:.

Quê quán:

Cơ quan, đơn vị khi hy sinh: ...

Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh:.

Ngày tháng năm hy sinh. tại.

3. Nội dung đề nghị

Căn cứ vào thông tin phần mộ liệt sĩ do: 29

Tôi đề nghị được di chuyển hài cốt liệt sĩ từ............về an táng tại 3. Đề nghị cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết./.

, ngày... tháng... năm.
Xác nhận của UBND cấp xã
Thông tin về người đề nghị và chữ ký
trên bản khai là đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Họ tên
Ghi chú:
.... ngày... tháng ... năm.
Người khai
(Ký, ghi họ tên)

Sở LĐTBXH nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ hoặc Phòng LĐTBXH nơi thường trú theo quy định.

Ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).

29 Tùy từng trường hợp di chuyển thìkhai thêm thông tin tương ứng:

- Giấy báo tin mộ liệt sĩ số... ngày..... tháng....năm....của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội....

- Biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.

∞Ghi rõ tên, địa chỉ nghĩa trang liệt sĩ hoặc địa chỉ nơi an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ.

Mẫu số 43

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

TÊN QUAN, ĐƠN VỊ
Số: ...../GGT-..
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày ... tháng ... năm ...

GIẤY GIỚI THIỆU DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT

31
Ông (bà):..
Hiện đang thường trú tại:
..trân trọng giới thiệu:

CCCD/CMND số ...... Ngày cấp Nơi cấp..

Số điện thoại liên hệ:

Là.. 32 của liệt sĩ:.

Quê quán:

Cơ quan, đơn vị khi hy sinh:

Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh:

Ngày tháng năm hy sinh.. tại.

Đang an táng tại nghĩa trang.

Đến:

Đề nghị Quý cơ quan tạo điều kiện cho ông (bà):.

Giấy này có giá trị đến hết ngày..

..., ngày ... tháng ... năm ...
Xác nhận của UBND cấp xã nơi
được giới thiệu đếnз
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữ ký, dấu)
Họ tên
Ghi chú:
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
Họ tên

з Sở LĐTBXH nơi quản lý hồ sơ cấp đối với trường hợp chưa được hỗ trợ; Phòng LĐTBXH nơi người đề nghị thường trú cấp đối với trường hợp đã được hỗ trợ.

3Ghi rõ mối quan hệ với liệt sĩ (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).

33Xác nhận đối với trường hợp do Sở LĐTBXH cấp|giới thiệu.

Mẫu số 94

UBND HUYỆN.
PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Số: ...../PB-.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
,ngày ... tháng ... năm.

PHIẾU BÁO DI CHUYỂN HÀI CỐT LIỆT SĨ

Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội34

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
chuyển hài cốt liệt sĩ:
Họ và tên liệt sĩ:
Ngày tháng năm sinh:
Quê quán:
Ngày tháng năm hy sinh:
An táng tại:35
Theo đề nghị của ông/bà:
Họ và tên:
Nơi thường trú:
đã giải quyết việc di

CCCD/CMND số .. Ngày cấp.. Nơi cấp.

Quan hệ với liệt sĩ: ..

Hài cốt liệt sĩ được cất bốc và di chuyển vềз.

Nơi nhận:
- Như trên;
・,
- Lưu VT,.....
Ghi chú:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤCỦA NGƯỜI
(Ký tên, dấu)
Họ tên

34 Nơi_quản hồ sơ liệt sĩ hoặc (và) nơi đón nhận mộ liệt sĩ

Nơi an táng: ngoài nghĩa trang liệt sĩ (ghi rõ thôn, xã, huyện, tỉnh) hoặc tại nghĩa trang liệt sĩ (ghi rõ số mộ, hàng, lô, khu, tên nghĩa trang liệt sĩ, địa chỉ nghĩa trang).

@

16. Quy trình: Công bố tổ chức, nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (QT-16)

1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3 Nội dung quy trình
3.1
sở Pháp
- Luật Phòng, chống ma túy số số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.

3.2 Thành phần hồ Bản chính Bản sao

Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân
X
Bản sao quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ).
Bản sao quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ).
Bản sao quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức cung cấp dịch vụ).
X
Tài liệu chứng minh bảo đảm đủ các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Tài liệu chứng minh bảo đảm đủ các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Tài liệu chứng minh bảo đảm đủ các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
X
-
01 bản chính danh sách nhân viên của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
01 bản chính danh sách nhân viên của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
01 bản chính danh sách nhân viên của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
X
01 bản sao văn bằng, chứng chỉ, phiếu lý lịch tư pháp được cấp không quá 03 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ của từng nhân viên.
01 bản sao văn bằng, chứng chỉ, phiếu lý lịch tư pháp được cấp không quá 03 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ của từng nhân viên.
01 bản sao văn bằng, chứng chỉ, phiếu lý lịch tư pháp được cấp không quá 03 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ của từng nhân viên.
X
-
Bản lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ
Bản lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ
Bản lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ
X
Bản dự kiến quy trình cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
Bản dự kiến quy trình cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
Bản dự kiến quy trình cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
X
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
3.6
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
Biểu mẫu/Kết quả

K

B1
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu truy cập qua Cổng thông tin tử điện dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn Sau khi điền đầy đủ thông tin yêu cầu tổ chức, cá nhân tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, tổ chức, cá nhân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống
Đối với hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp, công chức bộ phận một cửa hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho tổ chức, cá nhân và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn thực hiện thẩm định
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến:
+ Trường hợp hồ sơ đủ, đúng thành phần theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ và tích chuyển Lãnh đạo Phòng Lao động TB&XH quận/huyện/thị xã để phân công.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định: hướng dẫn cụ thể một lần qua chức năng "yêu cầu bổ sung hồ sơ", nêu rõ lý do cần bổ sung.
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ bộ phận TN&TKQ
% ngày
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
B2
Phân công cán bộ kiểm tra Phân công trực tiếp hoặc
Lãnh đạo Phòng Lao
% ngày
Tích chuyển trên hệ thống phần mềm trực
trên phần mềm quản lý hồ sơ hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện
động Thương binh và Xã hội
tuyến hoặc trực tiếp
B3
Kiểm tra hồ sơ: -Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính một cửa
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm tra: theo mục 3.1,3.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định hoặc không đủ điềut kiện giải quyết thì soạn thảo phiếu và chuyển bộ phận một cửa hoặc gửi trực tiếp trên hệ thống email đăng ký của công dân hoặc tài khoản Sở Lao động cung cấp cho công dân
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng theo quy định thì tổng hợp tiến hành bước tiếp theo
Cán bộ được phân công
01ngày
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Mẫu số 02/TT01/2018/TT- VPCP
- Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
B4
Tổ chức thẩm định: Lãnh đạo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội phân công cán bộ thực hiện.
- Công chức Phòng Lao động Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo Phòng thành lập Tổ thẩm định. - Tổ chức thẩm định và báo cáo kết--quả với Trưởng phòng Lao động Thương
+ Công chức
Phòng Lao
động
TB&XH
+ Lãnh đạo
Phòng Lao
động
TB&XH
07 ngày
- Quyết định thành lập tổ thẩm định
- Biên bản thẩm định
binh và Xã hội
07 ngày
B5
Quyết định công bố: Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện xem xét quyết định công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Trường hợp không đủ điều kiện công bố phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện
01 ngày
Quyết định công bố tổ chức, cá nhân đủ điều
kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
B6
Trả kết quả:
Trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyện để trả cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn và vào sổ theo dõi.
- Công chức thụ lý hồ sơ - Bộ phận TN&TKQ
Theo giấy hẹn
Sổ theo dõi hồ sơ mẫu số 06/TT01/2018/TT- VPCP
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
-
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Văn bản đề nghị công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Bản chính danh sách nhân viên theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
-
Lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.

Mẫu 03-. Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN「
TÊN SỞ CAI NGHIỆN ...?.
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY

Kính gửi: ....з

1. Tên sở viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):

Tên cơ sở viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

Tên cơ sở viết tắt (nếu có):

2. Địa chỉ trụ sở chính:

Điện thoại: ;E-mail:.

Trang thông tin điện tử (nếu có):

3. Người đại diện theo pháp luật:

Chức danh:

Số điện thoại liên lạc:

Cơ sở cam kết nội dung thông tin về nhân viên trong danh sách kèm theo là chính xác.

TT
Họ tên
Ngày tháng năm sinh
Số CCCD/ CMT/HC
Chức vụ
Trình độ chuyên môn
Vị trí nghiệp vụ
Kinh nghiệm làm việc
Thông tin về hợp đồng lao động
Thông tin về hợp đồng lao động
Thông tin về hợp đồng lao động
Thông tin về hợp đồng lao động
TT
Họ tên
Ngày tháng năm sinh
Số CCCD/ CMT/HC
Chức vụ
Trình độ chuyên môn
Vị trí nghiệp vụ
Kinh nghiệm làm việc
Ngày ký
Công việc
Thời gian làm việc
Thời hạn hợp
đồng.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)

2 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có) vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

3 Tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

ち1

Mẫu 04. lịch tóm tắt của nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ảnh 4x6 ngày... tháng...năm

LỊCH TÓM TẮT của nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

I. LƯỢC VỀ BẢN THÂN

1. Họ và tên:
2. Tên gọi khác:
3. Sinh ngày tháng .... năm..
4. Nơi thường trú/tạm trú:
5. Nơi ở hiện tại:
6. Số CCCD/CMND/HC:
Giới tính:

Ngày cấp:..../../.... .; Nơi cấp:

7. Trình độ đào tạo (ghi rõ trình độ, tên ngành đào tạo cao nhất).

II. QUÁ TRÌNH HỌC TẬP, LÀM VIỆC

1. Quá trình học tập, công tác

Từ tháng, năm đến| việc tháng, năm
Đã học tốt nghiệp những trường nào, đâu hoặc làm những công (kể cả hợp đồng lao động) trong quan, đơn vị, tổ chức nào, đâu (kê khai những điểm chính, điểm liên quan đến kinh nghiệm về công tác cai nghiện ma túy, quản sau cai nghiện)
Đã học tốt nghiệp những trường nào, đâu hoặc làm những công (kể cả hợp đồng lao động) trong quan, đơn vị, tổ chức nào, đâu (kê khai những điểm chính, điểm liên quan đến kinh nghiệm về công tác cai nghiện ma túy, quản sau cai nghiện)

2. Đào tạo, bồi dưỡng về chẩn đoán, xác định nghiện ma túy điều trị, cai nghiện ma túy

Tên sở/khóa/lớp đào tạo, bồi dưỡng
Nội dung đào tạo, bồi dưỡng
Thời gian đào tạo (từ tháng... năm.... đến tháng..... năm....)
Hình thức đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ

Tôi xin cam đoan lời khai trên đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật./.

XÁC NHẬN
(ký, ghi họ, tên, đóng dấu)
Địa danh
NGƯỜI KHAI
(ký, ghi họ tên)

Xác nhận của quan chủ quản hoặc UBND cấp nơi trú

Mẫu 13. Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN SỞ CAI NGHIỆN ...?..
Số: ...
V/v Đề nghị công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch
vụ cai nghiện ma túy
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
,ngày... tháng... năm...

Kính gửi: Ủy ban nhân dân .....5.

1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):

Địa chỉ cung cấp dịch vụ:

Điện thoại: E-mail:

Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):

Chức danh: số điện thoại liên lạc:

2. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện. .‘công bố/công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy.

a) Phạm vi dịch vụ:

b) Loại hình cung cấp dịch vụ: .

Cơ sở cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật về cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma túy.

3. Hồ sơ kèm theo gồm:

1).

2).

Nơi nhận: - Như trên;
- Lưu....
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

'Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);

2 Tên cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;

зChữ viết tắt tên cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;

4 Địa danh

○Ghi rõ tên cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;

6 Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;

7 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.

Mẫu 14. Quyết định công bố (công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

UBND HUYỆN ...'..
PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH & HỘI
Số: ..../ QĐ-LĐTBXH
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ...tháng...năm....
QUYẾT ĐỊNH

Công bố tổ chức/cá nhân đủ điều kiện cung|cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

TRƯỞNG PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI 2

Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy năm 2021;

Căn cứ Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy quản lý sau cai nghiện ma tủy;

Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của

UBND thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số ... ...../QĐ-UBND ngày của Ủy ban nhân dân huyện về việc ủy quyền cho Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội trong việc thực hiện giải quyết Thủ tục hành chính

Căn cứ Biên bản thẩm định. ngày// 4r của

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cơ sở/cá nhân dưới đây đủ điều điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng:

1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in họa):

Điện thoại: E-mail:

Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):

Chức danh: số điện thoại:

2. Phạm vi dịch vụ:

3. Loại hình cung cấp dịch vụ:.

4. Địa chỉ cung cấp dịch vụ:

5. Giá dịch vụ (dự kiến):

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Tổ chức/cá nhân có tên tại Điều 1, và các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: -- Như Điều 3; - Lưu VT.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký,_ghi rõ_họ tên, đóng dấu)-

Địa danh;

? Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;

3 Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;

4 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.

17. Quy trình: Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (QT-17)

1
Mục đích
Mục đích
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
2
Phạm vi
Phạm vi
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
Nội dung quy trình
3.1
sở Pháp
sở Pháp
sở Pháp
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
-Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Văn bản đề nghị công bố lại của tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
x
tại gia đình, cộng đồng
tại gia đình, cộng đồng
tại gia đình, cộng đồng
Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, kèm theo các văn bằng, chứng chỉ đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, kèm theo các văn bằng, chứng chỉ đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, kèm theo các văn bằng, chứng chỉ đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
X
Tài liệu chứng minh bảo đảm cơ sở vật chất tại địa điểm cung cấp dịch vụ mới quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP đối với trường hợp thay đổi địa điểm cung cấp dịch vụ quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Tài liệu chứng minh bảo đảm cơ sở vật chất tại địa điểm cung cấp dịch vụ mới quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP đối với trường hợp thay đổi địa điểm cung cấp dịch vụ quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Tài liệu chứng minh bảo đảm cơ sở vật chất tại địa điểm cung cấp dịch vụ mới quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP đối với trường hợp thay đổi địa điểm cung cấp dịch vụ quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
X
-
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ cung cấp dịch vụ đối với trường hợp quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 19 Nghị định 116/2021/NĐ-CP.
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ cung cấp dịch vụ đối với trường hợp quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 19 Nghị định 116/2021/NĐ-CP.
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ cung cấp dịch vụ đối với trường hợp quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 19 Nghị định 116/2021/NĐ-CP.
x
3.3
01 bộ Số lượng hồ sơ:
01 bộ Số lượng hồ sơ:
01 bộ Số lượng hồ sơ:
01 bộ Số lượng hồ sơ:
01 bộ Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Nơi tiếp nhận trả kết quả: Bộ phận một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
3.6
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu truy cập qua Cổng thông tin điện tử dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn
Sau khi điền đầy đủ thông tin yêu cầu tổ chức, cá nhân tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, tổ chức, cá
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ bộ phận TN&TKQ
% ngày
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
B2
nhân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống Đối với hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp, công chức bộ phận một cửa hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho tổ chức, cá nhân và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn thực hiện thẩm định
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: + Trường hợp hồ sơ đủ, đúng thành phần theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ và tích chuyển Lãnh đạo Phòng Lao động TB&XH quận/huyện/thị xã để phân công.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định: hướng dẫn cụ thể một lần qua chức năng "yêu cầu bổ sung hồ sơ", nêu rõ lý do cần bổ sung. Phân công cán bộ kiểm tra
Phòng
Thương
Phân công trực tiếp hoặc trên phần mềm quản lý hồ sơ hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lãnh đạo
Lao động
binh và
Xã hội
% ngày
Tích chuyển trên hệ thống phần mềm trực tuyến hoặc trực tiếp
B3
Kiểm tra hồ sơ:
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính một cửa
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm tra: theo mục 3.1,3.2 - Trường hợp hồ sơ chưa đầy
Cán bộ được phân công
01 ngày
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Mẫu số 02/TT01/2018/TT- VPCP
đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định hoặc không đủ điều kiện giải quyết
- Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thì soạn thảo phiếu và chuyển bộ phận một cửa hoặc gửi trực tiếp trên hệ thống email đăng ký của công dân hoặc tài khoản Sở Lao động cung cấp cho công dân
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng theo quy định thì tổng hợp tiến hành bước tiếp theo
B4
Tổ chức thẩm định: Lãnh đạo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội phân công cán bộ thực hiện. - Công chức Phòng Lao động Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo Phòng thành lập Tổ thẩm định.
- Tổ chức thẩm định và báo cáo kết quả với Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện
+ Công
chức
Phòng Lao động TB&XH +Lãnh đạo Phòng Lao động TB&XH
07 ngày
- Quyết định thành lập tổ thẩm định
- Biên bản thẩm định
B5
Quyết định công bố lại: Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện xem xét quyết định công bố lại tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Trường hợp không đủ điều kiện công bố lại phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trưởng phòng Lao động TB&XH
01 ngày
Quyết định công bố lại tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
B6
Trả kết quả: Trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ-UBND- cấp -huyện để trả cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn và vào sổ theo dõi.
- Công chức thụ lý hồ sơ
- Bộ phận
Theo giấy
hẹn
Sổ theo dõi hồ sơ mẫu số 06/TT01/2018/TT-
VPCP

K

Biểu mẫu
TN&TKQ
4
-
Văn bản đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP);
Văn bản đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP);
Văn bản đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP);
Văn bản đề nghị công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân (Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP);
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện(Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện(Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện(Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện(Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhận cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 17 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhận cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 17 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhận cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 17 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Bản báo cáo kết quả khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức, cá nhận cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 17 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).
Quyết định công bố lại cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP).

Mẫu 04- lịch tóm tắt của nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ảnh 4x6

...., ngày... tháng...năm...

LÝ LỊCH TÓM TẮT của nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

I. LƯỢC VỀ BẢN THÂN

1. Họ và tên:
2. Tên gọi khác:
3. Sinh ngày tháng .... năm.
4. Nơi thường trú/tạm trú:
5. Nơi ở hiện tại:
6. Số CCCD/CMND/HC:
Giới tính:

Ngày cấp:..../../.. ; Nơi cấp:

7. Trình độ đào tạo (ghi trình độ, tên ngành đào tạo cao nhất).

II. QUÁ TRÌNH HỌC TẬP, LÀM VIỆC

1. Quá trình học tập, công tác

Đã học tốt nghiệp những trường nào, đâu hoặc làm những công

Từ tháng, năm đến việc (kể cả hợp đồng lao động) trong quan, đơn vị, tổ chức nào, ở tháng, năm đâu (kê khai những điểm chính, điểm liên quan đến kinh nghiệm về công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện)

2. Đào tạo, bồi dưỡng về chẩn đoán, xác định nghiện ma túy và điều trị, cai nghiện ma túy

Tên sở/khóa/lớp đào tạo, bồi dưỡng
Nội dung đào tạo, bồi dưỡng
Thời gian đào tạo (từ tháng... năm.... đến tháng..... năm....)
Hình thức đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ

Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật. Nếu gì sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật./.

XÁC NHẬN
(ký, ghi họ, tên, đóng dấu)
NGƯỜI KHAI
(ký, ghi họ tên)

Địa danh

2 Xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc UBND cấp xã nơi cư trú

Mẫu 13. Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, nhân đề nghị

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN SỞ CAI NGHIỆN ...?.
Số: ..../...3.
V/v dề nghị công bố (công bố lại)
cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch
vụ cai nghiện ma túy
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
,ngày...tháng... năm...

Kính gửi: Ủy ban nhân dân ....5.

1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):

Địa chỉ cung cấp dịch vụ: ..

Điện thoại: E-mail:

Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):

Chức danh:.. số ốđiện thoại liên lạc:

2. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện. .5.. công bố/công bố lại đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy.

a) Phạm vi dịch vụ:

b) Loại hình cung cấp dịch vụ:

Cơ sở cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật về cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma túy.

3. Hồ sơ kèm theo gồm:

1)...

2)

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu....
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);

2 Tên cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;

3 Chữ viết tắt tên cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;

4 Địa danh

‘Ghi rõ tên cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;

Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;

7 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.

Mẫu 14. Quyết định công bố (công bố lại) sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

UBND HUYỆN ...5
PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG
BINH & HỘI
Số: ..../ QĐ-LĐTBXH
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ...tháng...năm....
QUYẾT ĐỊNH

Công bố tổ chức/cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

TRƯỞNG PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI .......

Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy năm 2021;

Căn cứ Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy quản lý sau cai nghiện ma túy;

Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của

UBND thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số ... ... ...../QĐ-UBND ngày của Ủy ban nhân dân huyện về việc ủy quyền cho Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội trong việc thực hiện giải quyết Thủ tục hành chính

Căn cứ Biên bản thẩm định. ngày.. ./ của..

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cơ sở/cá nhân dưới đây đủ diều điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng:

1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):

Điện thoại: E-mail:.

Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):

Chức danh:
2. Phạm vi dịch vụ:
3. Loại hình cung cấp dịch vụ:.
4. Địa chỉ cung cấp dịch vụ:
5. Giá dịch vụ (dự kiến):
số điện thoại:
3

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Tổ chức/cá nhân có tên tại Điều 1, và các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VT.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

Địa danh;

2 Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;

3 Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp; 4 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.

kn

Mẫu số 17. Báo cáo khắc phục việc đình chỉ hoạt động của tổ chức nhân, nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN CƠ SỞ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
3, ngày tháng năm
BÁO CÁO

Khắc phục hậu quả việc đình chỉ hoạt động của sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân ..4.

Thực hiện Quyết định số: ..../QĐ-UBND ngày ... tháng .... năm..... của Chủ tịch

Ủy ban nhân dân huyện ....... về việc đình chỉ hoạt động cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy..

Cơ sở báo cáo kết quả khắc phục hậu quả đình chỉ hoạt động cai nghiện ma túy như sau:

1. Hành vi vi phạm và kết quả khắc phục (ghi rõ từng hành vi vi phạm theo biên bản và kết quả khắc phục của cơ sở cai nghiện ma túy).

2. Kết quả giải quyết đối với người cai nghiện theo hợp đồng dịch vụ cai nghiện trong thời gian cơ sở bị đình chỉ hoạt động (bồi thường thiệt hại, hoàn trả chi phí cai nghiện....)...

3. Các vấn đề khác:

4. Kiến nghị:

NGƯỜI ĐẠI DIỆN

(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

'Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);

? Tên cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện;

зĐịa danh;

+ Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;

5 Ghi rõ kiến nghị công bố lại hoặc không.

1i

18. Quy trình: Công bố sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (QT-18)

1
Mục đích
Quy định trình tự tiếp nhận hồ sơ,|giải quyết thủ tục công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đảm bảo thủ tục được giải quyết theo thẩm quyền quản lý của cơ quan chuyên môn và theo đúng quy định của Pháp luật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức là các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
Cán bộ, công chức, viên chức thuộc bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các Phòng có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
sở Pháp
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy. -Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
sở Pháp
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy. -Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 3089/QĐ-UB ngày 26/8/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ
Bản chính
Bản sao
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị
X
-
Các tài liệu sau đây đối với cơ sở cai nghiện ma túy công lập:
+
Bản sao quyết định thành lập;
X
+
Tài liệu chứng minh bảo đảm đủ các điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP;
X
+
01 bản chính danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
X
+
01 bản sao văn bằng, chứng chỉ, phiếu lý lịch tư pháp được cấp không quá 03 tháng tại thời điểm nộp hồ sơ của từng nhân viên;
X
+
Bản lý lịch tóm tắt của người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ
x
+
Bản dự kiến quy trình cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng.
X
-
Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện đối với cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện.
X
3.3
01 bộ Số lượng hồ sơ:
01 bộ Số lượng hồ sơ:
01 bộ Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Nơi tiếp nhận: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Nơi tiếp nhận: Bộ phận Một cửa Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
3.6
Lệ phí:- Không
Lệ phí:- Không
Lệ phí:- Không
3.7
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
Quy trình xử công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu truy cập qua Cổng thông tin tử điện dichvucong.hanoi.gov.vn tải và khai báo cáo nội dung và làm theo hướng dẫn Sau khi điền đầy đủ thông tin yêu cầu tổ chức, cá nhân tích vào dấu cam kết và điền mã xác nhận và gửi hồ sơ, tổ chức, cá nhân xác nhận mã để gửi thông tin yêu cầu lên hệ thống
Đối với hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp, công chức bộ phận một cửa hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao cho tổ chức, cá nhân và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn thực hiện thẩm định
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: + Trường hợp-hồ sơ đủ, đúng thành phần theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ và
Cán
bộ tiếp
nhận hồ sơ bộ phận
TN&TKQ
% ngày
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2
qua chức năng "yêu cầu bổ sung hồ sơ", nêu rõ lý do

tích chuyển Lãnh đạo

Phòng Lao động TB&XH quận/huyện/thị xã để phân công.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định: hướng dẫn cụ thể một lần cần bổ sung.

B2
Phân công cán bộ kiểm tra
Phân công trực tiếp hoặc trên phần mềm quản lý hồ sơ hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lãnh đạo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội
% ngày
Tích chuyển trên hệ thống phần mềm trực tuyến hoặc trực tiếp
B3
Kiểm tra hồ sơ:
-Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trên hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ hành chính một cửa
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm tra: theo mục 3.1,3.2
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, số lượng theo quy định hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì soạn thảo phiếu và chuyển bộ phận một cửa hoặc gửi trực tiếp trên hệ thống email đăng ký của công dân hoặc tài khoản Sở Lao động cung cấp cho công dân
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng theo quy định thì tổng hợp tiến hành bước tiếp theo
Cán bộ được phân công
01 ngày
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Mẫu số
02/TT01/2018/TT- VPCP
- Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
B4
Tổ chức thẩm định:
Lãnh đạo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội phân công cán bộ thực hiện.
- Công chức Phòng Lao động Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo Phòng thành lập Tổ thẩm định.
+ Công chức Phòng Lao động TB&XH + Lãnh đạo Phòng Lao động TB&XH
07 ngày
- Quyết định công bố
- Biên bản thẩm định
- Tổ chức thẩm định và báo cáo kết quả với Trưởng
phòng Lao động TB&XH
B5
Quyết định công bố: Trưởng phòng Lao động TB&XH cấp huyện xem xét quyết định công bố Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. Trường hợp không đủ điều kiện công bố phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trưởng
phòng
Lao động
TB&XH
01 ngày
Quyết định công bố Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
B6
Trả kết quả:
Trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyện để trả cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn và vào sổ theo dõi.
-
Công chức
thụ lý hồ sơ -Bộ phận
TN&TKQ
Theo giấy hẹn
Sổ theo dõi hồ sơ mẫu số 06/TT01/2018/TT- VPCP
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Biểu mẫu
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Danh sách nhân viên của cơ sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện thẻo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
Lý lịch tóm tắt của cá nhân, người đứng đầu hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
đồng theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP.
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công bố(công bố lại) cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng theo Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP

Mẫu 03. Danh sách nhân viên của sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN SỞ CAI NGHIỆN ...?.
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY

Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội....3.

1. Tên sở viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):

Tên cơ sở viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

Tên cơ sở viết tắt (nếu có):

2. Địa chỉ trụ sở chính:

Điện thoại: ;E-mail:.

Trang thông tin điện tử (nếu có):

3. Người đại diện theo pháp luật:

Chức danh:

Số điện thoại liên lạc:

Cơ sở cam kết nội dung thông tin về nhân viên trong danh sách kèm theo là chính xác.

TT
Họ tên
Ngày tháng năm sinh
Số CCCD/ CMT/HC
Chức vụ
Trình độ chuyên môn
Vị trí nghiệp vụ
Kinh nghiệm làm việc
Thông tin về hợp đồng lao động
Thông tin về hợp đồng lao động
Thông tin về hợp đồng lao động
Thông tin về hợp đồng lao động
TT
Họ tên
Ngày tháng năm sinh
Số CCCD/ CMT/HC
Chức vụ
Trình độ chuyên môn
Vị trí nghiệp vụ
Kinh nghiệm làm việc
Ngày ký
Công việc
Thời gian làm việc
Thời hạn hợp
đồng.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)

2 Tên quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có) vụ cai nghiện ma túy tự nguyện зTên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

Mẫu 04. Lý lịch tóm tắt của nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ảnh 4x6

, ngày... tháng..năm

LÝ LỊCH TÓM TẮT của nhân, người đứng đầu/người đại diện theo pháp luật của sở cai nghiện ma túy/cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

I. SƠ LƯỢC VỀ BẢN THÂN

1. Họ và tên:
2. Tên gọi khác:
3. Sinh ngày tháng .... năm.
4. Nơi thường trú/tạm trú:
5. Nơi ở hiện tại:
6. Số CCCD/CMND/HC:
Giới tính:

Ngày cấp:.../../. ; Nơi cấp:

7. Trình độ đào tạo (ghi trình độ, tên ngành đào tạo cao nhất).

II. QUÁ TRÌNH HỌC TẬP, LÀM VIỆC

1. Quá trình học tập, công tác

Từ tháng, năm đến
tháng, năm
Đã học tốt nghiệp những trường nào, đâu hoặc làm những công việc (kể cả hợp đồng lao động) trong quan, đơn vị, tổ chức nào, đâu (kê khai những điểm chính, điểm liên quan đến kinh nghiệm về công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện)

2. Đào tạo, bồi dưỡng về chẩn đoán, xác định nghiện ma túy điều trị, cai nghiện ma túy

Tên sở/khóa/lớp đào tạo, bồi dưỡng
Nội dung đào tạo, bồi dưỡng
Thời gian đào tạo (từ tháng... năm.... đến tháng..... năm....)
Hình thức đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ

Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật./.

XÁC NHẬN
(ký, ghi họ, tên, đóng dấu)
'Địa danh
Xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc UBND cấp xã nơi cư trú
NGƯỜI KHAI
(ký, ghi họ tên)
Kấn

Mẫu 13. Văn bản đề nghị công bố (công bố lại) đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng của tổ chức, cá nhân đề nghị

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN'
TÊN SỞ CAI NGHIỆN ...?.
Số: .../...3.
V/v Đề nghị công bố (công bố lại)
cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch
vụ cai nghiện ma túy
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
4..., ngày... tháng...năm...

Kính gửi: Ủy ban nhân dân.

1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):

Địa chỉ cung cấp dịch vụ: .

Điện thoại: E-mail:

Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):

Chức danh: số điện thoại liên lạc:

2. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện. điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy.
a) Phạm vi dịch vụ:
b) Loại hình cung cấp dịch vụ:
.зcông bố/công bố lại đủ
6

Cơ sở cam kết thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật về cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma túy.

3. Hồ sơ kèm theo gồm:

1)..

2).

Nơi nhận: - Như trên;
- Lưu....
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

' Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có);

2 Tên cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;

3 Chữ viết tắt tên cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy;

4 Địa danh

Ghi rõ tên cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;

Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;

7 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.

Mẫu 14. Quyết định công bố (công bố lại) sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

UBND HUYỆN ..
PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG
BINH & HỘI
Số: ..../ QĐ-LĐTBXH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ...tháng...năm.... 1.,
QUYẾT ĐỊNH

Công bố tổ chức/cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

TRƯỞNG PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ... 2

Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy năm 2021;

Căn cứ Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy quản lý sau cai nghiện ma túy;

Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của

UBND thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số ... ...../QĐ-UBND ngày của Ủy ban nhân dân huyện về việc ủy quyền cho Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội trong việc thực hiện giải quyết Thủ tục hành chính

Căn cứ Biên bản thẩm định ....... ngày......./...../ của

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cơ sở/cá nhân dưới đây đủ điều điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng:

1. Họ, tên cá nhân/cơ sở cung cấp dịch vụ (chữ in hoa):

Điện thoại: E-mail:

Người đại diện theo pháp luật (đối với cơ sở):

Chức danh: số điện thoại:

2. Phạm vi dịch vụ:

3. Loại hình cung cấp dịch vụ:

4. Địa chỉ cung cấp dịch vụ:

5. Giá dịch vụ (dự kiến):

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Tổ chức/cá nhân có tên tại Điều 1, và các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VT.
Địa danh;
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

? Ghi rõ địa danh cấp Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;

Ghi rõ dịch vụ cai nghiện ma túy dự kiến cung cấp;

4 Ghi rõ dịch vụ nội trú hay ngoại trú.

Phụ lục 3

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH XÃ HỘI, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN

THÀNH PHỐ NỘI

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)

TT
Thứ tự Quy trình nội bộ bị bãi bỏ tại Quyết định của Chủ tịch UBND Thành phố
Thứ tự Quy trình nội bộ bị bãi bỏ tại Quyết định của Chủ tịch UBND Thành phố
Tên quy trình nội bộ
Ghi chú
A.DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 QUY TRÌNH)
A.DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 QUY TRÌNH)
A.DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 QUY TRÌNH)
A.DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 QUY TRÌNH)
A.DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 QUY TRÌNH)
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
1
2
3
Số 5 (mã QT-08) Phần II.B lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số
2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Số 5 (mã QT-08) Phần II.B lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số
2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Thủ tục Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
1
2
3
Số 6 (mã QT-09) Phần II.B lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số| 2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Số 6 (mã QT-09) Phần II.B lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số| 2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Thủ tục Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
1
2
3
Số 7 (mã QT-10) Phần II.B lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Thủ tục Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ HỘI
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ HỘI
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ HỘI
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ HỘI
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ HỘI
4
Số 82 (mã QT-06/BTXH) Phần 7 lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4396/QĐ UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban-nhân dân Thành phố
Số 82 (mã QT-06/BTXH) Phần 7 lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4396/QĐ UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban-nhân dân Thành phố
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG

5 Số 54 (mã QT-15/VLATLĐ) Phần 5 Thủ tục Khai báo đưa vào sử

lĩnh vực An toàn Lao động tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số
4396/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
dụng các loại máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
6
Số 04 (mã QT-14) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Thủ tục Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
7
Số 05 (mã QT-15) Phần I.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ- UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Thủ tục Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
8
Số 11 (mã QT-21) Phần I.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ- UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Thủ tục Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụt chỉnh hình, phương tiện, thiết bị, phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Thành phố quản lý
9
Số 21 (mã QT-31) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Thủ tục Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
10
Số 22 (mã QT-32) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Thủ tục Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
11
Số 24 (mã QT-34) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy- ban nhân dân Thành phố
Thủ tục Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
12
Số 29 (mã QT-39) Phần I.B lĩnh vực
Thủ tục Di chuyển hài cốt liệt sĩ
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ- UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
13
Số 30 (mã QT-40) Phần I.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ- UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Thủ tục Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
14
Số 31 (mã QT-41) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Thủ tục Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
15
Số 32 (mã QT-42) Phần I.B lĩnh vực
Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-
UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
B.DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐẠI BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 QUY TRÌNH)
B.DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐẠI BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 QUY TRÌNH)
B.DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐẠI BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 QUY TRÌNH)
B.DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐẠI BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 QUY TRÌNH)
I. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
I. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
I. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
I. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
1
Số 01 (mã QT-21) Phần I.B lĩnh vực
Phòng, chống Tệ nạn xã hội tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số
4471/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cait nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
2
Số 02 (mã QT-22) Phần I.B lĩnh vực
Phòng, chống Tệ nạn xã hội tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số
4471/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
3
Số 03 (mã QT-23) Phần I.B lĩnh vực
Phòng, chống Tệ nạn xã hội tại Phụ lực 1,2 ban hành kèm theo Quyết định số
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung
3
4471/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4844/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/09/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/09/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Lê Hồng Sơn
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2023 về phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.