Quay lại

Quyết định 484/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 484/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 18 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN TUY PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-CP ngày 27/7/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016 - 2020 tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của UBND huyện Tuy Phước tại Tờ trình số 242/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2018 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 96/TTr-STNMT ngày 28 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tuy Phước với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.
(theo Phụ lục I đính kèm)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
(theo Phụ lục II đính kèm)

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
(theo Phụ lục III đính kèm)

Điều 2. UBND huyện Tuy Phước có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo quy định; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử dụng đất phù hợp với quy hoạch điều chỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Xác định ranh giới diện tích đất chuyên trồng lúa nước; bảo vệ lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; khai hoang, cải tạo đất chưa sử dụng để bù đắp vào phận diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp giảm do chuyển mục đích sử dụng.

- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; sử dụng đất cho các mục đích phải theo đúng quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả nhằm ngăn chặn kịp thời vi phạm; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Khi có biến động về nhu cầu sử dụng đất thì phải thực hiện việc phân bổ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp điều chỉnh quy hoạch trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp).

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

PHỤ LỤC I


DIỆN TÍCH CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 484/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha.


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.695,37

62,29%

13.749

278,09

14.027,51

63,80%

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.017,34

58,54%

7.696

-

7.695,54

54,86%

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.714,90

56,33%

7.442

-38,64

7.403,26

52,78%

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.126,84

15,53%

1.561

15,94

1.576,96

11,24%

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

270,71

1,98%

59

106,17

164,79

1,17%

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

137,86

1,01%

651

-

651,30

4,64%

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.044,39

14,93%

2.692

-

2.692,30

19,19%

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.050,91

7,67%

1.043

-0,21

1.043,11

7,44%

1.8

Đất làm muối

LMU

28,74

0,21%

29

-

28,74

0,20%

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,59

0,14%

-

174,77

1,25%

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.029,23

31,97%

8.105

-295,33

7.809,23

35,52%

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.215,75

17,30%

1.279

-97,98

1.180,77

15,12%

2.2

Đất an ninh

CAN

1,11

0,02%

5

-3,36

1,57

0,02%

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,07

0,73%

51

79,99

131,06

1,68%

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,96

0,04%

276

0,16

276,05

3,53%

2.7

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

130,10

1,85%

167

38,51

205,48

2,63%

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

44,70

0,64%

55

-

54,70

0,70%

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.506,04

21,43%

1.879

-178,87

1.700,13

21,77%

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,31

0,02%

4,4

-2,49

1,89

0,02%

Đất cơ sở y tế

DYT

3,79

0,05%

4,7

-0,75

3,94

0,05%

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,21

0,83%

75,1

-1,41

73,69

0,94%

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,75

0,10%

24,3

1,46

25,75

0,33%

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

14,12

0,20%

14

0,40

14,89

0,19%

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

94,04

1,34%

94

-

94,04

1,20%

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

2

-0,56

1,90

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

890,19

12,66%

974

0,00

974,08

12,47%

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,54

1,54%

218

13,75

231,64

2,97%

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,01

0,11%

9

-0,77

8,00

0,10%

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức SN

DTS

2,14

0,03%

4

-1,22

2,51

0,03%

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,83

0,69%

49

3,57

52,46

0,67%

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

511,22

7,27%

524

15,97

540,40

6,92%

2.20

Đất sản xuất VLXD

SKX

3,00

0,04%

-

45,49

45,49

0,58%

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,42

0,12%

-

14,27

14,27

0,18%

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí CC

DKV

4,01

0,06%

-

5,93

5,93

0,08%

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,82

0,15%

-

10,28

10,28

0,13%

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

977,98

13,91%

-

977,60

977,60

12,52%

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.396,19

19,86%

-

1.285,63

1.285,63

16,46%

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

0,36

0,36

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.262,60

5,74%

133

17,22

150,45

0,68%

PHỤ LỤC II


DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 484/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha.


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tuy Phước

TT Diêu Trì

Phước An

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Hưng

Phước Lộc

Phước Nghĩa

Phước Quang

Phước Sơn

Phước Thắng

Phước Thành

Phước Thuận

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

760,89

50,12

26,02

100,73

27,62

100,68

22,46

166,34

22,05

30,54

41,78

17,16

60,25

95,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

321,41

26,76

18,97

14,00

9,86

15,49

11,46

115,98

13,25

12,97

18,06

4,93

7,21

52,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

311,25

26,76

18,97

8,13

9,30

15,49

11,46

115,96

13,25

12,97

18,06

4,93

3,50

52,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

382,25

20,70

3,99

70,97

17,67

70,14

11,00

42,71

6,37

17,57

23,39

12,22

48,18

37,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,62

2,36

3,06

15,20

0,09

14,05

-

3,23

2,43

-

0,01

-

2,97

0,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,60

-

-

0,55

-

-

-

4,16

-

-

-

-

1,89

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

5,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,70

0,30

-

-

-

1,00

-

0,26

-

-

0,10

-

-

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16,75

-

Trong đó:

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RSX/NKR(a)

16,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16,75

-

3

Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất

6,91

1,48

0,12

0,31

0,23

2,11

0,02

0,39

0,43

0,21

0,54

0,22

0,82

0,01

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,91

1,48

0,12

0,31

0,23

2,11

0,02

0,39

0,43

0,21

0,54

0,22

0,82

0,01

PHỤ LỤC III


DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số: 484/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha.


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tuy Phước

TT Diêu Trì

Phước An

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Hưng

Phước Lộc

Phước Nghĩa

Phước Quang

Phước Sơn

Phước Thắng

Phước Thành

Phước Thuận

1

Đất nông nghiệp

NNP

950,61

11,40

28,50

228,07

75,24

-

-

99,00

92,25

0,47

80,93

0,77

314,38

19,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

351,40

11,40

27,50

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

312,00

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

594,27

-

-

228,00

75,24

-

-

99,00

92,00

-

80,43

-

-

19,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,94

-

1,00

0,07

-

-

-

-

0,25

0,47

-

0,77

2,38

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

161,53

0,49

5,48

19,10

30,13

0,95

0,44

24,91

29,56

2,41

8,94

0,35

33,80

4,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,17

-

-

-

25,00

-

-

-

28,47

-

0,70

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,26

0,27

0,40

-

-

-

0,01

1,00

0,58

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,11

-

-

0,74

0,24

-

0,07

0,33

0,10

0,58

0,14

-

13,30

0,61

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10,00

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

9,54

0,06

0,49

2,73

0,06

0,88

0,05

0,78

0,31

0,36

1,62

-

1,98

0,20

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,34

0,01

-

0,31

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,39

0,05

-

0,93

-

0,10

-

0,09

-

0,10

1,59

-

1,35

0,18

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,03

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,05

-

-

-

-

-

-

-

-

0,35

0,20

-

0,50

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,03

-

-

0,63

0,05

0,07

0,31

1,18

0,02

0,24

0,27

0,25

0,02

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

0,00

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

21,32

-

4,40

-

4,77

-

-

2,00

-

0,15

6,00

-

-

4,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,59

-

-

15,00

-

-

-

19,59

-

-

-

-

8,00

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,96

-

0,07

-

-

-

-

-

0,07

0,54

-

0,10

-

0,18

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu484/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/02/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/02/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Trần Châu
Phạm viBình Định
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tuy Phước tỉnh Bình Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.