Quay lại

Quyết định 484/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hóa năm 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 484/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 11 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT, CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH THANH HÓA NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 198/TTr-SNNMT ngày 03/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hóa năm 2025 với những nội dung chính như sau:

1. Diện tích rừng hiện có: 644.796,69 ha, trong đó:
- Diện tích có rừng tự nhiên: 39842,63 ha.
- Diện tích có rừng trồng: 252.954,06 ha.

2. Diện tích rừng đủ tiêu chuẩn để tính độ che phủ toàn tỉnh là 600.964,45 ha, độ che phủ tương ứng là 54,09%.

3. Biểu tổng hợp diện tích các loại đất, loại rừng theo đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh được cập nhật, tổng hợp trên phần mềm diễn biến rừng, cụ thể:

a) Diện tích các loại rừng và đất quy hoạch phát triển rừng phân theo mục đích sử dụng: Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm.

b) Diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng phân theo chủ quản lý: Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm.

c) Tổng hợp độ che phủ rừng: Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm.

d) Diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo các nguyên nhân : Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm.

e) Diện tích rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi: Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm.

4. Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng năm 2025 tỉnh Thanh Hóa (bao gồm: Bản đồ hiện trạng rừng và thông tin bản đồ số được lưu trữ tại Chi cục Kiểm lâm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Chủ tịch UBND các xã, phường có trách nhiệm công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn để các tổ chức, cá nhân thống nhất sử dụng; thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp theo Luật Lâm nghiệp năm 2017; tổ chức quản lý, bảo vệ rừng, sử dụng đất lâm nghiệp theo quy định. Số liệu hiện trạng rừng năm 2025 là cơ sở để chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường sinh thái và lập kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng rừng, theo dõi diễn biến rừng cho năm tiếp theo.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh để thống nhất khai thác, sử dụng; triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công tác theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về độ tin cậy, tính chính xác của kết quả điều tra, kiểm tra, đánh giá mức độ đầy đủ thông tin, tài liệu, số liệu, cơ sở dữ liệu, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn toàn tỉnh, đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa thực địa và bản đồ, cơ sở dữ liệu hiện trạng rừng. Thực hiện việc quản lý, lưu trữ hồ sơ, cơ sở dữ liệu rừng trên địa bàn tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính; Thống kê tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các xã, phường; Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Cao Văn Cường


Phụ biểu số 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Cộng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài, sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu rừng nghiên cứu

Cộng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió chắn cát

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng

0000

647.672,53

-2.875,84

644.796,69

80.105,81

37.662,51

40.534,58

1.166,44

742,28

157.510,24

154.446,66

1.923,51

10,42

1.129,65

374.379,29

32.801,35

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

599.224,92

1.739,53

600.964,45

79.970,25

37.624,48

40.455,92

1.166,44

723,41

154.146,65

151.426,12

1.834,46

10,42

875,65

335.151,39

31.696,16

1

Rừng tự nhiên

1110

393.361,33

-1.518,70

391.842,63

78.535,69

37.466,69

40.203,41

865,59

133.746,38

133.746,38

171.197,58

8.362,98

- Rừng nguyên sinh

1111

- Rừng thứ sinh

1112

393.361,33

-1.518,70

391.842,63

78.535,69

37.466,69

40.203,41

865,59

133.746,38

133.746,38

171.197,58

8.362,98

2

Rừng trồng

1120

205.863,59

3.258,23

209.121,82

1.434,56

157,79

252,51

300,85

723,41

20.400,27

17.679,74

1.834,46

10,42

875,65

163.953,81

23.333,18

- Trồng mới trên đất chưa từng có rừng

1121

118.481,27

2.064,87

120.546,14

715,50

30,27

109,18

288,84

287,21

10.234,98

8.303,28

1.048,81

10,14

872,75

96.502,85

13.092,81

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

85.136,59

1.193,36

86.329,95

714,00

127,52

143,33

6,95

436,20

10.041,76

9.270,99

769,58

0,28

0,91

65.714,95

9.859,24

- Tái s inh từ rừng trồng đã

khai thác

1123

2.245,73

2.245,73

5,06

5,06

123,53

105,47

16,07

1,99

1.736,01

381,13

II

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

599.224,92

1.739,53

600.964,45

79.970,25

37.624,48

40.455,92

1.166,44

723,41

154.146,65

151.426,12

1.834,46

10,42

875,65

335.151,39

31.696,16

1

Rừng trên núi đất

1210

544.969,64

1.739,53

546.709,17

65.644,81

33.720,05

30.536,71

664,64

723,41

131.217,29

129.380,84

1.834,46

1,99

321.831,75

28.015,32

2

Rừng trên núi đá

1220

53.062,01

53.062,01

14.325,44

3.904,43

9.919,21

501,80

22.043,37

22.043,37

13.150,59

3.542,61

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

874,46

874,46

874,46

0,80

873,66

- Rừng ngập mặn

1231

874,46

874,46

874,46

0,80

873,66

- Rừng trên đất phèn

1232

- Rừng ngập nước ngọt

1233

4

Rừng trên cát

1240

318,81

318,81

11,53

1,11

10,42

169,05

138,23

III

RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

393.361,33

-1.518,70

391.842,63

78.535,69

37.466,69

40.203,41

865,59

133.746,38

133.746,38

171.197,58

8.362,98

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

284.770,23

-187,77

284.582,46

61.060,57

28.953,42

31.242,67

864,48

98.309,97

98.309,97

117.312,48

7.899,44

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

284.762,00

-187,77

284.574,23

61.059,73

28.953,42

31.241,83

864,48

98.309,97

98.309,97

117.305,09

7.899,44

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

0,84

0,84

0,84

0,84

- Rừng gỗ lá kim

1313

7,39

7,39

7,39

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

2

Rừng tre nứa

1320

50.312,10

-1.330,93

48.981,17

3.451,91

675,19

2.775,61

1,11

13.595,97

13.595,97

31.933,29

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

58.279,00

58.279,00

14.023,21

7.838,08

6.185,13

21.840,44

21.840,44

21.951,81

463,54

4

Rừng cau dừa

1340

IV

ĐẤT CHƯA THÀNH RỪNG

2000

77.928,22

-4.531,14

73.397,08

2.053,82

1.439,65

568,21

7,77

38,19

8.039,23

7.362,66

150,06

10,32

516,19

62.198,84

1.105,19

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

48.447,61

-4.615,37

43.832,24

135,56

38,03

78,66

18,87

3.363,59

3.020,54

89,05

254,00

39.227,90

1.105,19

2

Diện tích khoanh nuôi tái s inh

2020

3.584,79

-147,39

3.437,40

461,67

399,02

58,57

4,08

1.068,08

1.068,08

1.907,65

3

Diện tích khác

2030

25.895,82

231,62

26.127,44

1.456,59

1.002,60

430,98

3,69

19,32

3.607,56

3.274,04

61,01

10,32

262,19

21.063,29


Phụ biểu số 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO
CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Tổng

BQL Rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang (công an)

Lực lượng vũ trang (Quân đội)

Tổ chức KH&CN, ĐT,GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND cấp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng)

0000

644.796,69

85.872,94

77.092,77

12.594,75

2.535,01

33.330,32

3.277,82

360.157,04

31.048,83

38.887,21

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

600.964,45

85.365,87

73.215,62

10.866,25

2.312,65

32.858,72

2.977,54

328.730,96

30.107,85

34.528,99

1

Rừng tự nhiên

1110

391.842,63

83.388,08

53.210,28

3.392,10

1.775,36

32.312,74

123,32

173.359,63

26.609,44

17.671,68

- Rừng nguyên sinh

1111

- Rừng thứ sinh

1112

391.842,63

83.388,08

53.210,28

3.392,10

1.775,36

32.312,74

123,32

173.359,63

26.609,44

17.671,68

2

Rừng trồng

1120

209.121,82

1.977,79

20.005,34

7.474,15

537,29

545,98

2.854,22

155.371,33

3.498,41

16.857,31

- Trồng mới trên đất chưa từng có rừng

1121

120.546,14

682,65

6.895,85

3.931,60

63,72

402,73

986,81

95.364,04

3.250,45

8.968,29

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

86.329,95

1.295,14

13.083,71

3.538,01

473,57

143,25

1.783,43

58.079,72

247,96

7.685,16

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

2.245,73

25,78

4,54

83,98

1.927,57

203,86

II

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

600.964,45

85.365,87

73.215,62

10.866,25

2.312,65

32.858,72

2.977,54

328.730,96

30.107,85

34.528,99

1

Rừng trên núi đất

1210

546.709,17

70.739,42

70.942,87

10.072,51

2.304,71

32.692,92

2.893,82

302.233,13

26.138,54

28.691,25

2

Rừng trên núi đá

1220

53.062,01

14.626,45

2.272,41

793,74

7,94

165,80

83,72

26.202,26

3.969,31

4.940,38

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

874,46

89,51

784,95

- Rừng ngập mặn

1231

874,46

89,51

784,95

- Rừng trên đất phèn

1232

- Rừng ngập nước ngọt

1233

4

Rừng trên cát

1240

318,81

0,34

206,06

112,41

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

391.842,63

83.388,08

53.210,28

3.392,10

1.775,36

32.312,74

123,32

173.359,63

26.609,44

17.671,68

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

284.582,46

63.743,26

39.211,14

2.375,84

868,51

18.376,16

123,18

129.234,86

16.146,13

14.503,38

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

284.574,23

63.742,42

39.211,14

2.375,84

868,51

18.376,16

123,18

129.227,47

16.146,13

14.503,38

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

0,84

0,84

- Rừng gỗ lá kim

1313

7,39

7,39

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

2

Rừng tre nứa

1320

48.981,17

4.550,89

4.470,03

449,77

48,93

6.931,13

24.112,61

6.484,74

1.933,07

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

58.279,00

15.093,93

9.529,11

566,49

857,92

7.005,45

0,14

20.012,16

3.978,57

1.235,23

4

Rừng cau dừa

1340

IV

ĐẤT CHƯA THÀNH RỪNG

2000

73.397,08

2.789,45

5.933,20

2.574,10

437,45

2.499,80

889,01

41.836,62

3.164,35

13.273,10

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

43.832,24

507,07

3.877,15

1.728,50

222,36

471,60

300,28

31.426,08

940,98

4.358,22

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

3.437,40

614,35

383,17

108,94

544,60

67,26

1.204,17

107,74

407,17

3

Diện tích khác

2030

26.127,44

1.668,03

1.672,88

736,66

215,09

1.483,60

521,47

9.206,37

2.115,63

8.507,71


Phụ biểu số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG


Đơn vị tính: ha


TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Độ che phủ rừng(%)

Rừng trồng đã thành rừng

Rừng trồng chưa thành rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng

1.111.116

644.796,69

391.842,63

209.121,82

43.832,24

611.995,34

80.105,81

157.510,24

374.379,29

32.801,35

54,09

1

Phường Tĩnh Gia

3.218

520,52

443,98

76,54

477,19

311,72

165,47

43,33

13,80

2

phường Ngọc Sơn

3.816

303,96

209,02

94,94

296,52

81,39

215,13

7,44

5,48

3

Phường Hải Bình

3.774

834,88

294,31

377,66

162,91

744,20

655,22

88,98

90,68

17,81

4

Phường Tân Dân

2.459

545,70

455,69

90,01

475,75

385,91

89,84

69,95

18,53

5

Phường Đào Duy Từ

4.286

2.014,93

703,64

1.117,91

193,38

1.889,02

1.792,57

96,45

125,91

42,50

6

Phường Hải Lĩnh

4.118

1.996,47

506,98

1.342,20

147,29

1.877,90

1.048,21

829,69

118,57

44,90

7

Xã Các Sơn

4.688

1.759,75

482,95

853,72

423,08

1.741,89

242,20

1.499,69

17,86

28,51

8

Phường Nghi Sơn

4.282

2.109,49

897,77

1.150,77

60,95

2.096,22

7,37

2.088,85

13,27

47,84

9

Xã Trường Lâm

6.816

2.737,10

367,21

2.224,62

145,27

2.536,18

437,75

2.098,43

200,92

38,03

10

Phường Trúc Lâm

8.104

3.444,47

190,00

2.317,17

937,30

3.234,28

563,94

2.670,34

210,19

30,94

11

Xã Văn Nho

6.493

5.339,85

2.641,60

2.494,69

203,56

5.027,90

380,73

4.647,17

311,95

79,10

12

Xã Bá Thước

10.674

7.508,93

5.184,18

1.572,07

752,68

6.890,59

2.718,69

4.171,90

618,34

63,3

13

Xã Cổ Lũng

12.921

11.241,51

10.357,23

580,05

304,23

10.873,41

8.769,50

268,25

1.835,66

368,1

84,65

14

Xã Điền Lư

6.622

3.611,00

623,4

2.630,81

356,79

3.128,34

502,39

2.625,95

482,66

49,14

15

Xã Điền Quang

10.406

7.706,43

4.911,30

2.514,99

280,14

7.199,58

1.732,05

5.467,53

506,85

71,37

16

Xã Pù Luông

8.171

6.382,09

5.265,74

880,34

236,01

5.882,47

3.211,90

650,7

2.019,87

499,62

75,22

17

Xã Qúy Lương

13.322

9.191,69

6.061,97

2.509,65

620,07

7.777,60

2.469,38

5.308,22

1.414,09

64,34

18

Xã Thiết Ống

9.463

7.374,69

4.170,43

2.845,15

359,11

6.982,31

1.624,79

5.357,52

392,38

74,14

19

Xã Cẩm Tân

6.671

3.549,06

75,17

2571,60

902,29

3.549,06

3549,06

39,67

20

Xã Cẩm Thủy

6.442

2.994,59

166,56

2.141,41

686,62

2.994,59

358,62

2.635,97

35,82

21

Xã Cẩm Thạch

10.665

6.159,52

3.258,75

2.276,85

623,92

6.159,52

2.004,81

4.154,71

51,91

22

Xã Cẩm Tú

9.809

5.458,97

3.007,14

1.841,40

610,43

5.458,97

2.056,79

3.402,18

49,43

23

Xã Cẩm Vân

8.863

4.472,19

1.105,64

2.154,98

1.211,57

4.472,19

624,08

3.848,11

36,79

24

Xã Hà Trung

3.348

1.052,43

3,63

912,80

136,00

1.022,02

67,13

541,57

413,32

30,41

27,37

25

Xã Hoạt Giang

2.795

305,00

281,90

23,10

305,00

79,96

225,04

10,09

26

Xã Tống Sơn

6.936

2.664,82

284,37

2.050,19

330,26

2.617,37

458,70

569,54

1.589,13

47,45

33,66

27

Xã Hà Long

6.538

1.042,86

145,26

849,96

47,64

1.036,94

54,17

982,77

5,92

15,22

28

Xã Lĩnh Toại

3.046

469,53

411,15

58,38

453,73

453,73

15,80

13,50

29

Xã Triệu Lộc

2.954

828,99

792,53

36,46

773,77

319,33

454,44

55,22

26,83

30

Xã Đông Thành

2.638

103,71

103,71

100,88

50,26

50,62

2,83

3,93

31

Xã Hoa Lộc

3.472

11,50

11,50

10,07

10,07

1,43

0,33

32

Xã Vạn Lộc

2.840

411,02

353,05

57,97

411,02

411,02

12,43

33

Xã Nga Thắng

2.752

44,65

38,38

6,27

44,36

44,36

0,29

1,39

34

Xã Tân Tiến

2.854

260,67

194,31

66,36

260,67

260,67

6,81

35

Xã Nga Sơn

2.714

79,55

53,08

26,47

79,55

79,55

1,96

36

Xã Nga An

2.806

73,12

66,72

6,40

39,78

39,78

33,34

2,38

37

Xã Ba Đình

2.723

28,06

24,68

3,38

28,03

28,03

0,03

0,91

38

Phường Bỉm Sơn

5.191

314,82

284,05

30,77

289,27

289,27

25,55

5,47

39

Phường Quang Trung

2.913

247,93

230,14

17,79

242,18

242,18

5,75

7,90

40

Xã Linh Sơn

9.576

8.121,35

4.659,93

2.522,04

939,38

7.867,43

1.775,51

6.091,92

253,92

75,00

41

Xã Văn Phú

10.468

9.731,17

6.091,37

3.369,46

270,34

9.438,52

2.158,86

7.279,66

292,65

90,38

42

Xã Yên Khương

8.920

7.706,80

6.600,37

971,47

134,96

7.636,54

3.481,00

4.155,54

70,26

84,89

43

Xã Đồng Lương

7.592

6.060,99

1.337,42

4.330,84

392,73

5.758,45

1.079,91

4.678,54

302,54

74,66

44

Xã Giao An

11.377

10.195,13

4.374,05

5.260,31

560,77

10.195,13

2.943,77

7.251,36

84,68

45

Xã Yên Thắng

11.098

9.596,27

7.638,76

1.773,93

183,58

9.337,96

3.203,97

6.133,99

258,31

84,82

46

Xã Mường Chanh

6.657

5.431,66

4.868,25

495,64

67,77

5.200,78

3.769,17

1.431,61

230,88

80,58

47

Xã Mường Lát

9.857

8.203,51

7.012,45

1.149,59

41,47

8.128,74

4.621,29

3.507,45

74,77

82,81

48

Xã Mường Lý

9.432

6.601,33

5.938,21

577,97

85,15

6.229,37

6.229,37

371,96

69,09

49

Xã Nhi Sơn

4.419

2.711,72

1.915,36

642,69

153,67

2.560,09

894,25

1.665,84

151,63

57,89

50

Xã Pù Nhi

7.869

4.981,77

4.107,72

559,22

314,83

4.677,04

1.920,41

2.756,63

304,73

59,31

51

Xã Quang Chiểu

11.445

9.163,56

7.915,27

859,63

388,66

8.974,62

4.055,37

4.919,25

188,94

76,67

52

Xã Tam Chung

12.058

9.871,53

9.455,81

391,72

24,00

9.667,32

4.207,57

5.459,75

204,21

81,67

53

Xã Trung Lý

19.675

17.222,61

15.581,18

1.560,74

80,69

17.183,99

5.716,98

2.711,11

8.755,90

38,62

87,12

54

Xã Kiên Thọ

5.652

1.695,21

106,92

1.326,17

262,12

1.268,49

2,07

1.266,42

426,72

25,36

55

Xã Minh Sơn

8.177

2.974,52

342,39

2.082,99

549,14

2.511,64

2,87

2.508,77

462,88

29,66

56

Xã Ngọc Lặc

9.039

5.231,68

1.719,66

3.079,50

432,52

5.090,98

1.074,90

4.016,08

140,70

53,09

57

Xã Ngọc Liên

8.000

2.521,56

353,09

1.746,96

421,51

2.131,82

89,86

2.041,96

389,74

26,25

58

Xã Nguyệt Ấn

9.852

4.667,09

115,80

3.928,06

623,23

3.993,85

3.993,85

673,24

41,05

59

Xã Thạch Lập

8.352

5.753,76

1.847,77

3.042,49

863,50

5.283,95

1.558,77

3.725,18

469,81

58,55

60

Xã Thọ lập

3.381

156,68

156,21

0,47

88,07

88,07

68,61

4,62

61

Xã Lam Sơn

2.490

327,76

1,38

325,87

0,51

126,30

58,99

67,31

201,46

13,10

62

Xã Sao Vàng

8.927

2.255,23

14,46

2.060,76

180,01

1.805,14

1.805,14

450,09

23,25

63

Xã Xuân Tín

3.193

227,23

201,86

25,37

30,85

30,85

196,38

6,32

64

Xã Như Xuân

6.987

4.756,54

1.554,86

2.611,74

589,94

4.124,61

1.237,75

2.886,86

631,93

59,63

65

Xã Hóa Quỳ

12.639

10.560,94

7.286,12

2.454,54

820,28

9.383,98

5.947,69

756,17

2.680,12

1.176,96

77,07

66

Xã Thanh Phong

15.021

12.865,63

10.853,30

1.500,39

511,94

12.179,35

4.895,43

7.283,92

686,28

82,24

67

Xã Thanh Quân

10.922

8.885,69

5.585,22

2.115,83

1.184,64

8.585,06

2.531,82

6.053,24

300,63

70,51

68

Xã Thượng Ninh

9.260

7.175,88

1.496,20

4.076,84

1.602,84

6.049,67

1.807,34

4.242,33

1.126,21

60,18

69

Xã Xuân Bình

18.317

12.406,12

5.777,88

5.546,43

1.081,81

10.424,66

34,25

1.565,52

8.824,89

1.981,46

61,82

70

Phường Đông Quang

4.830

30,83

24,26

6,57

29,36

29,36

1,47

0,50

71

Phường Đông Sơn

4.171

34,75

34,75

34,75

24,54

10,21

0,83

72

Phường Đông Tiến

4.197

209,04

209,04

180,35

114,64

65,71

28,69

4,98

73

Phường Hàm Rồng

2.088

212,84

193,97

18,87

202,15

201,87

0,28

10,69

9,30

74

Xã Hoằng Châu

3.331

123,55

107,51

16,04

123,55

121,18

2,37

3,20

75

Xã Hoằng Giang

3.053

478,82

279,37

199,45

337,72

337,72

141,10

9,2

76

Xã Hoằng Lộc

2.057

3,99

3,99

3,99

3,99

0,19

77

Xã Hoằng Phú

1.535

86,90

86,90

86,90

86,90

5,66

78

Xã Hoằng Sơn

2.190

84,66

82,24

2,42

84,66

84,66

3,80

79

Xã Hoằng Tiến

2.379

455,26

393,74

61,52

367,04

17,93

349,11

88,22

16,60

80

Xã Hoằng Thanh

2.324

40,28

40,28

40,28

0,28

40,00

1,73

81

Phường Nam Sầm Sơn

1.848

22,22

22,22

1,07

1,07

21,15

1,20

82

Xã Quảng Bình

2.351

14,96

14,96

14,96

0,64

83

Xã Quảng Chính

2.614

17,33

1,05

16,28

17,33

17,33

0,04

84

Xã Quảng Ninh

1.710

10,92

10,92

10,92

10,92

0,64

85

Xã Quảng Ngọc

3.439

71,62

15,17

56,45

71,62

71,62

0,44

86

Phường Sầm Sơn

3.029

150,43

149,65

0,78

120,12

112,46

0,99

6,67

30,31

4,94

87

Xã Tiên Trang

1.775

158,55

157,55

1,00

120,57

120,57

37,98

9,00

88

Xã Thiệu Quang

3.545

23,44

23,44

23,44

23,44

0,66

89

Xã Hiền Kiệt

13.952

12.526,37

8.440,65

4.021,90

63,82

12.272,07

4.193,89

1.387,43

6.690,75

254,30

89,32

90

Xã Trung Thành

13.413

11.062,71

6.933,82

3.651,78

477,11

10.885,51

4.294,54

1.175,12

5.415,85

177,20

78,92

91

Xã Hồi Xuân

11.645

9.987,78

7.569,25

2.343,94

74,59

9.839,94

1.514,86

4.334,18

3.990,90

147,84

85,13

92

Xã Phú Lệ

13.671

11.942,28

7.708,33

4.028,60

205,35

11.635,30

5.849,56

1.574,05

4.211,69

306,98

85,85

93

Xã Trung Sơn

7.959

6.732,87

3.403,57

3.137,44

191,86

6.629,94

627,12

1.158,34

4.844,48

102,93

82,18

94

Xã Nam Xuân

13.168

12.016,68

5.902,16

5.716,14

398,38

11.688,15

3.407,22

675,50

7.605,43

328,53

88,23

95

Xã Thiên Phủ

14.940

13.654,11

7.613,11

5.840,07

200,93

13.551,10

822,55

4.035,42

8.693,13

103,01

90,05

96

Xã Phú Xuân

10.212

8.287,59

5.047,20

2.997,90

242,49

7.953,10

2.952,91

5,29

4.994,90

334,49

78,78

97

Xã Trung Hạ

12.182

10.424,23

7.115,60

2.413,81

894,82

9.811,94

1.098,10

8.713,84

612,29

78,23

98

Xã Tam Thanh

9.924

9.300,42

8.747,14

517,35

35,93

9.207,73

4.966,54

4.241,19

92,69

93,35

99

Xã Tam Lư

15.503

14.730,51

12.797,41

1.841,12

91,98

14.643,43

4.150,18

10.493,25

87,08

94,43

100

Xã Sơn Thủy

13.310

12.073,51

10.307,88

1.353,53

412,10

11.060,04

3.351,79

7.708,25

1.013,47

87,61

101

Xã Sơn Điện

9.462

8.874,26

6.623,18

1.976,24

274,84

8.787,32

0,82

2.798,60

5.987,90

86,94

90,88

102

Xã Quan Sơn

10.062

9.062,66

6.287,92

2.137,68

637,06

8.957,22

2,55

1.564,37

7.390,30

105,44

83,74

103

Xã Na Mèo

12.530

11.668,00

10.440,74

1.026,54

200,72

11.591,69

5.734,07

5.857,62

76,31

91,52

104

Xã Mường Mìn

8.921

8.473,27

7.943,18

486,02

44,07

8.431,05

2.482,04

5.949,01

42,22

94,49

105

Xã Như Thanh

8.407

4.710,73

1.100,30

2.985,19

625,24

4.288,14

377,56

124,75

3.785,83

422,59

48,60

106

Xã Thanh Kỳ

14.526

9.816,77

4.056,98

4.935,74

824,05

8.786,86

1.594,20

7.192,66

1.029,91

62,45

107

Xã Xuân Thái

12.072

9.081,08

6.649,22

2.285,68

146,18

8.598,90

2.792,18

4.230,68

1.576,04

482,18

74,01

108

Xã Yên Thọ

8.149

3.964,66

355,38

2.860,64

748,64

3.458,95

0,56

220,58

3.237,81

505,71

39,47

109

Xã Mậu Lâm

6.428

3.298,85

872,49

2.035,55

390,81

2.922,27

589,88

2.332,39

376,58

45,24

110

Xã Xuân Du

9.249

6.151,76

869,04

4.855,93

426,79

5.650,87

1.947,73

3.703,14

500,89

61,90

111

Xã Triệu Sơn

4.109

45,15

39,95

5,20

0,08

0,08

45,07

0,97

112

Xã Thọ Bình

4.712

2.032,42

0,88

1.714,33

317,21

1.811,99

1.811,99

220,43

36,40

113

Xã Thọ Phú

3.512

19,75

15,09

4,66

19,67

19,67

0,08

0,43

114

Xã Tân Ninh

5.363

1.711,82

941,45

482,65

287,72

1.639,72

1.196,33

443,39

72,10

26,55

115

Xã Thọ Ngọc

2.722

33,87

25,04

8,83

1,74

1,74

32,13

0,92

116

Xã Hợp Tiến

4.311

473,17

342,86

130,31

396,58

16,95

379,63

76,59

7,95

117

Xã Thắng Lợi

4.014

608,84

113,02

462,03

33,79

580,94

580,94

27,90

14,33

118

Xã Nông Cống

5.070

204,28

142,98

61,30

186,04

186,04

18,24

2,82

119

Xã Trung Chính

4.419

255,59

1,90

248,13

5,56

249,49

1,42

248,07

6,10

5,66

120

Xã Trường Văn

2.830

50,01

50,01

45,03

45,03

4,98

1,77

121

Xã Thăng Bình

3.473

190,79

174,11

16,68

190,79

57,48

133,31

5,01

122

Xã Công Chính

5.424

713,38

665,08

48,30

414,47

371,96

42,51

298,91

12,26

123

Xã Tượng Lĩnh

3.323

707,05

609,98

97,07

672,66

356,90

315,76

34,39

18,36

124

Xã Yên Nhân

19.661

17.936,14

16.937,92

665,13

333,09

17.741,77

8.766,04

3.959,05

5.016,68

194,37

89,53

125

Xã Bát Mọt

19.762

18.447,55

17.985,54

348,51

113,50

18.232,56

6.391,73

6.810,46

5.030,37

214,99

92,78

126

Xã Luận Thành

7.328

5.364,73

610,92

3.292,63

1.461,18

4.845,91

880,24

3.965,67

518,82

53,27

127

Xã Lương Sơn

7.991

5.923,88

3.293,51

1.751,68

878,69

5.312,74

1.059,28

1.128,95

3.124,51

611,14

63,14

128

Xã Tân Thành

9.057

7.653,75

1.138,73

4.023,72

2.491,30

7.049,11

1.497,55

5.551,56

604,64

57,00

129

Xã Thường Xuân

8.400

4.146,50

2.130,05

1.394,48

621,97

3.819,11

759,28

683,65

2.376,18

327,39

41,96

130

Xã Vạn Xuân

13.949

11.012,24

9.733,62

845,41

433,21

10.628,82

6.219,01

1.444,43

2.965,38

383,42

75,84

131

Xã Thắng Lộc

7.409

6.457,93

2.870,11

2.162,76

1.425,06

6.303,60

2.691,90

3.611,70

154,33

67,93

132

Xã Xuân Chinh

17.227

15.630,02

12.060,45

2.739,70

829,87

15.441,57

7.116,24

8.325,33

188,45

85,91

133

Xã Kim Tân

6.084

991,63

38,50

698,85

254,28

879,88

879,88

111,75

12,12

134

Xã Ngọc Trạo

7.989

3.996,43

320,66

3.120,50

555,27

3.786,64

1.635,39

2.151,25

209,79

43,07

135

Xã Thạch Bình

9.021

2.031,09

8,43

1.627,96

394,70

1.795,40

2,07

1.793,33

235,69

18,14

136

Xã Thạch Quảng

12.356

8.663,33

6.486,05

1.894,90

282,38

7.897,97

1.775,68

2.827,90

3.294,39

765,36

67,83

137

Xã Thành Vinh

11.547

7.123,54

3.709,08

2.851,16

563,30

6.253,40

2.109,59

643,42

3.500,39

870,14

56,81

138

Xã Vân Du

8.849

4.421,40

1.378,53

2.577,62

465,25

3.884,66

682,59

3.202,07

536,74

44,70

139

Xã Vĩnh Lộc

5.694

712,09

630,39

81,70

617,05

617,05

95,04

11,07

140

Xã Tây Đô

3.578

383,58

358,26

25,32

354,06

354,06

29,52

10,01

141

Xã Biện Thượng

6.464

2.902,18

2.400,89

501,29

2.592,31

3,78

2.588,53

309,87

37,14

142

Xã Định Hòa

3.817

333,91

333,91

306,23

306,23

27,68

8,75

143

Xã Định Tân

3.068

60,92

60,55

0,37

46,16

46,16

14,76

1,97

144

Xã Quý Lộc

3.799

142,05

42,30

99,75

69,79

69,79

72,26

3,74

145

Xã Yên Định

2.939

3,51

3,51

3,51

0,12

146

Xã Yên Ninh

2.467

15,68

15,68

0,40

0,40

15,28

0,64

147

Xã Yên Phú

4.261

62,45

59,88

2,57

4,94

4,94

57,51

1,41

148

Xã Yên Trường

2.715

5,18

5,18

5,18

0,2

149

Phường Hạc Thành

2.463

150

Phường Quảng Phú

4.134

151

Phường Nguyệt Viên

2.230

152

Xã Thiệu Hóa

3.616

153

Xã Thiệu Tiến

2.368

154

Xã Thiệu Toán

2.839

155

Xã Thiệu Trung

2.182

156

Xã Hậu Lộc

2.492

157

Xã Hoằng Hóa

3.516

158

Xã Hồ Vương

1.928

159

Xã Lưu Vệ

2.684

160

Xã Quảng Yên

2.492

161

Xã An Nông

2.279

162

Xã Đồng Tiến

1.996

163

Xã Thọ Xuân

2.740

164

Xã Thọ Long

2.213

165

Xã Xuân Hòa

2.834

166

Xã Xuân Lập

3.449


Phụ biểu số 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
THEO CÁC NGUYÊN NHÂN


Đơn vị tính: ha


TT

Loại đất, loại rừng

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật, lấn, chiếm rừng

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết

Nguyên nhân khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng

0000

-2.875,84

11.424,31

-11.580,89

-11,32

-266,50

-1.268,68

-1.172,76

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

1.739,53

13.414,35

-11.580,89

-11,32

-224,72

-182,23

324,34

1

Rừng tự nhiên

1110

-1.518,70

-10,86

-29,00

-176,47

-1.302,37

- Rừng nguyên sinh

1111

- Rừng thứ sinh

1112

-1.518,70

-10,86

-29,00

-176,47

-1.302,37

2

Rừng trồng

1120

3.258,23

13.414,35

-11.580,89

-0,46

-195,72

-5,76

1.626,71

- Trồng mới trên đất chưa từng có rừng

1121

2.064,87

12.155,99

-11.580,89

-0,46

-130,72

-5,76

1.626,71

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

1.193,36

1.258,36

-65,00

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

II

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

1.739,53

13.414,35

-11.580,89

-11,32

-224,72

-182,23

324,34

1

Rừng trên núi đất

1210

1.739,53

13.414,35

-11.580,89

-11,32

-224,72

-182,23

324,34

2

Rừng trên núi đá

1220

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

- Rừng ngập mặn

1231

- Rừng trên đất phèn

1232

- Rừng ngập nước ngọt

1233

4

Rừng trên cát

1240

III

RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

-1.518,70

-10,86

-29,00

-176,47

-1.302,37

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

-187,77

-10,86

-13,24

-163,67

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

-187,77

-10,86

-13,24

-163,67

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

- Rừng gỗ lá kim

1313

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

2

Rừng tre nứa

1320

-1.330,93

-15,76

-176,47

-1.138,70

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

4

Rừng cau dừa

1340

B

ĐẤT CHƯA THÀNH RỪNG

2000

-4.531,14

-13.414,35

10.375,93

11,32

-189,17

182,23

-1.497,10

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

-4.615,37

11.424,31

-13.414,35

-41,78

-1.086,45

-1.497,10

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

-147,39

-147,39

3

Diện tích khác

2030

231,62

-11.424,31

10.375,93

11,32

1.268,68


Phụ biểu số 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI


Đơn vị tính: ha


TT

Loài cây

Tổng cộng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Loài khác

5.076,99

45,28

86,86

296,20

4.648,65

2

Keo

77.523,43

14.343,28

10.612,99

8.768,32

26.074,45

17.724,39

3

Luồng

72.019,64

192,43

616,54

1.290,28

69.920,39

4

Keo lai

10.768,95

877,10

3.373,68

5.607,92

158,66

751,59

5

Xoan

9.629,97

280,54

4.073,39

5.276,04

6

Keo tai tượng

7.009,07

18,87

3.756,60

3.013,30

127,17

93,13

7

Thông

8.140,42

242,77

259,12

7.638,53

8

Cao su

5.767,30

22,17

878,40

4.866,73

9

Lát hoa

4.379,63

235,36

874,01

1.625,38

1.644,88

10

Sao xanh

1.689,37

14,23

131,20

1.447,84

96,10

11

Bạch đàn

1.621,40

10,29

735,49

875,62

12

Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)+Lát hoa

944,65

935,29

9,36

13

527,91

25,29

502,62

14

Vầu

58,03

2,72

55,31

15

Muồng ràng ràng (Cườm rắn)

429,78

6,70

423,08

16

Quế+Keo

351,24

351,24

17

Phi lao

345,31

14,55

330,76

18

Xoan+Luồng

132,68

67,75

64,93

19

Lim xanh

219,79

81,94

127,67

9,25

0,93

20

Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)

229,66

227,72

1,53

0,41

21

Bần chua

115,81

6,74

109,07

22

Keo lai+Thông nhựa

21,29

21,29

23

Cao su+Keo

176,49

11,60

41,70

92,57

30,62

24

Vẹt

119,56

119,56

25

Cao su+Keo lai

200,79

30,26

2,29

168,24

26

Cọ

193,42

193,42

27

Mỡ

78,87

0,47

12,08

66,32

28

Trẩu cao bằng

161,32

1,48

159,84

29

Xoan+Lát hoa

72,78

66,35

6,43

30

Lát hoa+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)

52,38

52,38

31

Sú+Vẹt

113,17

62,00

51,17

32

Tràm

111,67

4,57

107,10

33

Keo lai+Cao su

93,45

49,34

2,87

41,24

34

Lát hoa+Luồng

26,76

26,76

35

Quế

76,38

6,16

2,45

17,05

50,72

36

Trẩu

0,98

0,98

37

Lát hoa+Trẩu

42,78

42,78

38

Tre/lồ ô

53,26

53,26

39

Keo lá tràm

8,36

6,03

2,33

40

Sở thường

50,85

50,85

41

Bạch đàn liễu

24,18

24,18

42

Keo lai+Luồng+Xà cừ (Sọ khỉ)

46,32

46,32

43

Keo+Quế

23,98

16,84

0,44

6,70

44

Re

38,84

33,22

5,62

45

Mắc ca

37,27

37,27

46

Keo+Cao su

33,63

30,48

3,15

47

Sao đen

30,00

13,55

6,61

9,84

48

Keo lá bạc

27,22

27,22

49

Giổi ăn hạt+Keo tai tượng+Lim xanh

22,06

22,06

50

Lát hoa+Vầu

17,32

17,32

51

Tếch (Gía tỵ)

20,97

13,33

7,64

52

Vầu+Luồng

1,99

1,99

53

Keo tai tượng+Cao su

12,99

12,99

54

Sến xanh

17,23

0,17

17,06

55

Thông nhựa

13,08

0,45

12,63

56

Bạch đàn+Keo

14,77

14,77

57

Xoài+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)

13,68

13,68

58

Giổi xanh+Lát hoa

13,32

13,32

59

Giổi ăn hạt

0,19

0,19

60

Xà cừ (Sọ khỉ)

12,36

0,30

12,06

61

Keo+Bạch đàn

11,79

1,61

10,18

62

Mít

7,02

7,02

63

Giổi xanh

6,94

0,42

6,52

64

5,89

5,89

65

Lát hoa+Xoan

3,04

3,04

66

Gội (Gội nếp)

5,21

5,21

67

Quế+Keo lai

1,02

1,02

68

Keo lai+Keo

3,38

3,38

69

Sấu

3,35

3,35

70

Keo lai+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)

1,53

1,53

71

Bạch đàn trắng caman

3,01

0,36

2,65

72

Hồng mai (Anh đào giả)+Keo lai

2,59

2,59

73

Hông

1,30

1,30

74

Dà+Luồng

1,23

1,23

75

Keo+Xoan

1,23

0,34

0,89

76

Keo lông

1,06

1,06

77

Bạch đàn đỏ+Bạch đàn liễu

0,92

0,92

78

Chàm cánh+Bạch đàn salinha

0,88

0,88

79

Xoan quả to+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)

0,70

0,70

80

Vên vên+Keo lai

0,60

0,60

81

Bạch đàn mũ nhỏ+Keo tai tượng

0,47

0,47

82

Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)

0,41

0,41

83

Sao mặt quỷ (Táu mặt quỷ)+Sao xanh+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)

0,39

0,39

84

Bạch đàn liễu+Bạch đàn trắng terê

0,34

0,34

85

Hồng mai (Anh đào giả)+Bạch đàn chanh+Bạch đàn đỏ+Bồ kết+Bạch đàn mũ nhỏ

0,31

0,31

86

Gạo

0,22

0,22

Tổng

209.121,82

15.260,29

18.917,29

21.350,16

37.481,50

116.112,58

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu484/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Cao Văn Cường
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hóa năm 2025
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.