Quay lại

Quyết định 485/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 485/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 18 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN TÂY SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-CP ngày 27/7/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của UBND huyện Tây Sơn tại Tờ trình số 255/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 100/TTr-STNMT ngày 28 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tây Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất.
(theo Phụ lục I đính kèm)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
(theo Phụ lục II đính kèm)

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
(theo Phụ lục III đính kèm)

Điều 2. UBND huyện Tây Sơn có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo quy định; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử dụng đất phù hợp với quy hoạch điều chỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Xác định ranh giới diện tích đất chuyên trồng lúa nước, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo vệ lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; khai hoang, cải tạo đất chưa sử dụng để bù đắp vào phần diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp giảm do chuyển mục đích sử dụng.

- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; sử dụng đất cho các mục đích phải theo đúng quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả nhằm ngăn chặn kịp thời vi phạm; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Khi có biến động về nhu cầu sử dụng đất thì phải thực hiện việc phân bổ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp điều chỉnh quy hoạch trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

PHỤ LỤC I


DIỆN TÍCH CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu %

Tổng diện tích tự nhiên

69.219,54

100,00

69.220,00

69.219,53

100,00

1

Đất nông nghiệp

57.706,23

83,37

56.403,00

127,55

56.530,55

81,67

1.1

Đất trồng lúa nước

6.263,44

9,05

6.000,00

12,21

6.012,21

10,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.227,04

11,89

8.161,00

0,00

8.161,00

14,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.585,31

5,18

3.073,00

-

3.073,00

5,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

20.997,20

30,33

20.748,00

0,00

20.748,00

36,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

18.561,18

26,81

18.035,00

-2,95

18.032,05

31,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

15,66

0,02

16,00

0,00

16,00

0,03

1.8

Đất làm muối

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

56,40

0,08

-

488,29

488,29

0,86

2

Đất phi nông nghiệp

10.472,58

15,13

11.940,00

17,10

11.957,10

17,27

2.1

Đất quốc phòng

2.870,77

4,15

2.891,00

-

2.891,00

24,18

2.2

Đất an ninh

0,60

0,00

6,00

0,00

6,00

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

228,00

-

228,00

1,91

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

369,07

0,53

509,00

0,00

509,00

4,26

2.6

Đất thương mại dịch vụ

3,76

0,01

38,00

20,00

58,00

0,49

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

63,00

0,09

184,00

8,24

192,24

1,61

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

11,00

-

11,00

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

3.024,69

4,37

3.579,00

0,00

3.579,00

29,93

-

Đất cơ sở văn hóa

16,18

0,02

97,00

-80,21

16,79

-

Đất cơ sở y tế

6,40

0,01

8,00

-1,19

6,81

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

73,88

0,11

93,00

-8,10

84,90

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

17,69

0,03

48,00

-5,91

42,09

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

0,51

0,00

-

0,51

0,51

-

Đất giao thông

1.456,91

2,10

-

1.737,85

1.737,85

-

Đất thủy lợi

1.361,51

1,97

-

1.428,31

1.428,31

-

Đất công trình năng lượng

83,88

0,12

-

237,31

237,31

-

Đất bưu chính viễn thông

0,65

0,00

-

4,68

4,68

-

Đất chợ

7,08

0,01

-

19,75

19,75

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

49,90

0,07

68,00

2,15

70,15

0,59

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,94

0,02

28,00

-

28,00

0,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

858,41

1,24

947,00

45,22

992,22

8,30

2.14

Đất ở tại đô thị

148,58

0,21

182,00

0,00

182,00

1,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,85

0,02

28,00

0,00

28,00

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp

1,24

0,00

1,00

-

1,00

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

19,28

0,03

19,00

0,00

19,00

0,16

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

640,46

0,93

679,00

0,00

679,00

5,68

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

72,06

0,10

-

168,87

168,87

1,41

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

13,81

0,02

-

24,97

24,97

0,21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

15,95

15,95

0,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,23

0,02

-

13,23

13,23

0,11

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.843,31

2,66

-

1.824,65

1.824,65

15,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

449,64

0,65

-

435,82

435,82

3,64

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

3

Đất chưa sử dụng

1.040,72

1,50

877,00

-145,12

731,89

1,06

PHỤ LỤC II


DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ Tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phú Phong

Bình Hòa

Bình Nghi

Bình Tân

Bình Thành

Bình Thuận

Bình Tường

Tây An

Tây Bình

Tây Giang

Tây Phú

Tây Thuận

Tây Vinh

Tây Xuân

Vĩnh An

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.313,95

139,46

19,65

375,12

44,79

31,84

50,56

37,58

27,50

38,53

104,21

74,48

162,80

42,62

122,70

42,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

263,00

75,69

2,48

93,33

1,69

2,33

3,81

9,46

6,76

13,64

5,68

17,16

5,57

6,66

18,07

0,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

222,00

75,34

2,48

70,79

0,61

2,30

3,81

7,76

3,57

13,64

4,84

8,74

3,00

6,66

18,07

0,39

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

41,00

0,35

22,54

1,08

0,03

1,70

3,19

0,84

8,42

2,57

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

363,01

42,68

8,68

42,91

11,46

13,47

10,47

15,97

8,25

12,09

28,03

20,57

95,34

32,90

13,76

6,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

403,00

21,09

7,43

155,74

14,59

7,10

30,83

10,56

5,58

10,80

47,57

10,71

35,17

3,06

38,40

4,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

35,00

-

-

-

2,20

-

-

-

-

-

-

-

7,80

-

-

25,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

249,95

-

1,06

83,14

14,85

8,94

5,45

1,59

6,91

2,00

22,93

26,04

18,92

-

52,47

5,65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

237,35

-

-

20,00

44,24

59,00

10,00

-

-

-

10,92

6,00

77,71

-

2,38

7,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng lâu năm

LUA/CLN

6,42

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,42

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,67

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

8,81

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,38

6,43

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RPH/NKR

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa nước

RPH/LUA

Đất trồng cây hàng khác

RPH/HNK

Đất trồng cây lâu năm

RPH/CLN

Đất rừng đặc dụng

RPH/RDD

Đất rừng sản xuất

RPH/RSX

Đất làm muối

RPH/LMU

Đất nuôi trồng thủy sản

RPH/NTS

Đất nông nghiệp khác

RPH/NKH

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RDD/NKR

Đất trồng lúa nước

RPH/LUA

Đất trồng cây hàng khác

RPH/HNK

Đất trồng cây lâu năm

RPH/CLN

Đất rừng đặc dụng

RPH/RDD

Đất rừng sản xuất

RPH/RSX

Đất làm muối

RPH/LMU

Đất nuôi trồng thủy sản

RPH/NTS

Đất nông nghiệp khác

RPH/NKH

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

221,45

-

-

20,00

44,24

59,00

10,00

-

-

-

4,50

6,00

77,71

-

-

-

Đất trồng lúa nước

RPH/LUA

Đất trồng cây hàng khác

RPH/HNK

Đất trồng cây lâu năm

RPH/CLN

Đất rừng đặc dụng

RPH/RDD

Đất rừng sản xuất

RPH/RSX

Đất làm muối

RPH/LMU

Đất nuôi trồng thủy sản

RPH/NTS

Đất nông nghiệp khác

RPH/NKH

3

Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất

27,93

7,46

1,02

9,67

1,61

2,87

-

1,17

0,02

0,21

-

3,80

0,05

0,05

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

27,93

7,46

1,02

9,67

1,61

2,87

-

1,17

0,02

0,21

-

3,80

0,05

0,05

-

-

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn

PKO/ONT

20,47

1,02

9,67

1,61

2,87

1,17

0,02

0,21

3,80

0,05

0,05

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đô thị

PKO/ODT

7,46

7,46

PHỤ LỤC III


DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Phong

Bình Hòa

Bình Nghi

Bình Tân

Bình Thành

Bình Thuận

Bình Tường

Tây An

Tây Bình

Tây Giang

Tây Phú

Tây Thuận

Tây Vinh

Tây Xuân

Vĩnh An

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

133,97

1,00

17,38

-

46,58

2,89

2,42

32,42

-

1,00

21,63

4,51

1,44

-

7,80

0,90

1.1

Đất trồng lúa nước

2,82

-

-

-

-

-

1,42

1,00

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

2,42

-

-

-

-

-

1,42

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa nước còn lại

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

79,15

1,00

17,38

-

18,58

2,50

1,00

30,68

-

1,00

2,00

4,51

-

-

-

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14,63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14,63

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

37,37

-

-

-

22,00

0,39

-

0,74

-

-

5,00

-

1,44

-

7,80

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

174,87

15,62

12,45

29,51

19,25

4,08

7,03

19,57

7,72

1,18

15,11

2,28

22,64

4,18

12,15

2,10

2.1

Đất quốc phòng, an ninh

7,60

-

-

-

7,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

1,44

-

-

1,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

19,95

-

-

13,00

-

-

-

6,23

-

-

0,72

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1,00

0,12

-

0,27

-

0,31

-

-

-

-

0,10

-

-

-

0,20

-

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

54,40

5,99

1,48

3,04

3,53

0,76

6,15

1,19

3,82

0,81

5,97

1,29

11,53

2,44

5,59

0,81

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

3,61

-

-

0,20

2,00

1,12

-

-

-

0,02

-

-

0,20

0,07

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,95

-

-

2,05

2,90

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

11,58

-

0,05

1,22

2,39

1,49

0,38

0,23

0,45

0,35

-

0,02

1,81

1,32

0,55

1,12

2.14

Đất ở tại đô thị

6,38

6,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,15

0,63

-

0,70

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

0,28

0,50

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

8,47

1,00

-

4,66

0,69

0,40

0,50

1,10

-

-

-

0,07

-

-

-

0,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

47,85

-

10,00

1,93

-

-

-

10,30

2,99

-

8,32

0,90

8,10

-

5,31

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,62

-

0,92

0,50

0,10

-

-

0,52

0,46

-

-

-

-

-

-

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,00

1,50

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu485/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/02/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/02/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Trần Châu
Phạm viBình Định
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.