Quay lại

Quyết định 4862/QĐ-UBND 2019 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4862/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 25 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 11 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 711/TTr-STC ngày 24 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 của tỉnh Bình Định (chi tiết tại các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tài chính;
- CT, các Phó CT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
- VPTU, VPHĐND tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, K7, TTTHCB.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Cao Thắng

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

A

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

9.856.900

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

9.000.000

2

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

715.000

3

Thu vay bù đắp bội chi

141.900

B

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.627.021

I

Các khoản thu cân đối NSĐP

8.285.000

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

4.401.800

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ

3.768.200

3

Thu xổ số kiến thiết

115.000

II

Thu vay bù đắp bội chi

141.900

III

Thu chuyển nguồn

10.000

IV

Ngân sách Trung ương bổ sung

7.190.121

1

Bổ sung cân đối ổn định

3.134.820

2

Bổ sung có mục tiêu

3.964.920

3

Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương

90.381

C

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.625.871

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

11.220.371

1

Chi đầu tư phát triển

3.944.566

2

Chi thường xuyên

7.040.025

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.300

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.360

5

Dự phòng ngân sách

231.120

II

Chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu

4.405.500

1

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

617.535

2

Chi từ nguồn bổ sung mục tiêu

3.787.965

D

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

141.900

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

141.900

1

Vay trong nước

-

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

141.900

E

TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

13.302

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Bội thu ngân sách địa phương

1.150

a

Đầu tư tập trung ngân sách tỉnh

b

Tiền sử dụng đất

1.150

3

Khấu hao tài sản hình thành từ vốn vay

12.152

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

11.602.171

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

4.260.150

2

Thu bổ sung từ NSTW

7.190.121

-

Thu bổ sung cân đối

3.134.820

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3.964.920

-

Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định

90.381

3

Thu vay bù đắp bội chi

141.900

4

Thu chuyển nguồn

10.000

II

Chi ngân sách

11.601.021

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

8.605.554

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

2.995.467

-

Chi bổ sung cân đối

1.954.088

-

Chi bổ sung có mục tiêu

1.041.379

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

141.900

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH CP XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách

7.020.317

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

4.024.850

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

2.995.467

-

Thu bổ sung cân đối

1.954.088

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.041.379

II

Chi ngân sách

7.020.317

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

7.020.317

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

-

Chi bổ sung cân đối

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2020

Ngân sách nhà nước

Ngân sách địa phương

A - TỔNG THU NSNN TRÊN ĐA BÀN (I+II+III)

9.856.900

8.426.900

I. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

715.000

1. Thuế xuất, nhập khẩu, TTĐB và BVMT hàng hóa NK

184.000

2. Thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu

531.000

II. THU NỘI ĐA

9.000.000

8.285.000

Thu nội địa trừ tiền sử dụng đất; thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận còn lại xổ số kiến thiết

5.870.000

5.155.000

1. Thu từ DNNN Trung ương

315.000

315.000

- Thuế giá trị gia tăng

279.000

279.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

28.000

28.000

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

- Thuế tài nguyên

8.000

8.000

2. Thu từ DNNN địa phương

148.000

148.000

- Thuế giá trị gia tăng

75.000

75.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

63.000

63.000

- Thuế tài nguyên

10.000

10.000

3. Thu từ DN có vốn ĐT nước ngoài

440.000

440.000

- Thuế giá trị gia tăng

210.000

210.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

230.000

230.000

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

- Thuế tài nguyên

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

2.200.000

2.200.000

- Thuế giá trị gia tăng

1.386.600

1.386.600

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

407.400

407.400

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

271.000

271.000

- Thuế tài nguyên

135.000

135.000

5. Lệ phí trước bạ

430.000

430.000

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

20.000

20.000

8. Thuế thu nhập cá nhân

502.000

502.000

9. Thuế bảo vệ môi trường

850.000

316.200

- Số thu NSTW hưởng 100%

533.800

- Số thu phân chia NSTW và NSĐP

316.200

316.200

10. Thu phí và lệ phí tính cân đối ngân sách

185.000

98.000

- Phí, lệ phí trung ương

87.000

- Phí, lệ phí địa phương

98.000

98.000

Bao gồm: + Ph BVMT khai thác khong sản

29.000

29.000

+ Lệ ph môn bài

27.220

27.220

+ Các loại ph, lệ phí còn lại

41.780

41.780

11. Tiền sử dụng đất

3.000.000

3.000.000

12. Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

400.000

400.000

- Thu tiền 01 lần

300.000

300.000

- Thu tiền hàng năm

100.000

100.000

13. Tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước

14. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

80.000

75.800

- Trung ương cấp phép

6.000

1.800

- Địa phương cấp phép

74.000

74.000

15. Thu tại

60.000

60.000

16. Thu khác ngân sách tnh cân đối

240.000

150.000

- Thu phạt vi phạm an toàn giao thông

50.000

- Thu phạt VPHC do cơ quan TW thực hiện

40.000

- Thu khác còn lại địa phương hưởng 100%

150.000

150.000

17. Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận còn li

15.000

15.000

- Thu NSTW hưởng 100%

- Thu địa phương hưởng 100%

15.000

15.000

18. Thu xổ số kiến thiết

115.000

115.000

Trong đó: - Thu từ xổ số kiến thiết truyền thống

100.000

100.000

- Thu từ Xổ số Điện toán Việt Nam (Vietlott)

15.000

15.000

III. THU VAY BÙ ĐẮP BỘI CHI

141.900

141.900

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị tnh: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2020

TỔNG SỐ

Trong đó:

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B)

15.625.871

8.605.554

7.020.317

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.220.371

4.946.402

6.273.969

I

Chi đầu tư phát triển

3.944.566

1.790.816

2.153.750

Trong đó chia theo nguồn vốn:

1

Chi đầu tư xây dựng từ nguồn vốn trong nước

620.016

466.266

153.750

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.998.850

998.850

2.000.000

3

Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

115.000

115.000

4

Chi từ nguồn thu vay để bù đắp bội chi

141.900

141.900

5

Chi từ nguồn khác

68.800

68.800

II

Chi thường xuyên

7.040.025

3.045.283

3.994.742

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.273.345

604.547

2.668.798

2

Chi khoa học và công nghệ

60.496

57.456

3.040

III

Chi trả nợ li các khoản do chính quyền địa phương vay

3.300

3.300

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.360

1.360

V

Chi dự phòng ngân sách

231.120

105.643

125.477

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

4.405.500

3.659.152

746.348

I

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.147.319

2.147.319

1

Từ nguồn vốn ngoài nước

906.249

906.249

Trong đó: Ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

113.325

113.325

2

Từ nguồn vốn trong nước

1.241.070

1.241.070

II

Bổ sung vốn thực hiện 02 chương trình mc tiêu quốc gia

617.535

617.535

Chương trình giảm nghèo bền vững

244.575

244.575

Trong đó:

- Dự án 1: Chương trình 30a

190.917

190.917

- Dự án 2: Chương trình 135

48.895

48.895

2

Chương trình xây dựng nông thôn mới

372.960

372.960

III

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một số chương trình mục tiêu

1.640.646

894.298

746.348

1

Từ nguồn vốn ngoài nước

16.770

16.770

2

Từ nguồn vốn trong nước

1.623.876

877.528

746.348

Trong đó:

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

33.851

33.851

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

2.403

2.403

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non; Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo học sinh dân tộc rất ít người

5.837

5.837

Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

9.463

9.463

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã

600

600

Hỗ trợ đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên; kinh phí thực hiện Đề án giảm thiểu hôn nhân cận huyết

912

912

Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; hỗ trợ người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số và hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số;...

18.074

18.074

Hỗ trợ khai thác nuôi trồng hải sản trên các vùng biển xa

717.942

717.942

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014-2020

3.988

3.988

Kinh phí thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2020

445

445

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

27.621

27.621

Thực hiện chính sách cấp bù thủy lợi phí

68.937

68.937

Thực hiện Luật người cao tuổi, khuyết tật và chính sách bảo trợ xã hội

315.320

315.320

Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất lúa

46.488

46.488

Mua dầu diesel và chi phụ cấp cho người vận hành máy

519

519

Lễ hội văn hóa miền biển

900

900

Chi công tác đảm bảo an toàn giao thông

5.000

5.000

Chi tiếp xúc cử tri, hỗ trợ sinh hoạt Tổ Đại biểu HĐND tỉnh

876

876

Bổ sung chi cho Ban Thanh tra nhân dân (do tăng mức chi từ 2 triệu đồng đến 5 triệu đồng)

477

477

Hỗ trợ chi giám sát, phản biện xã hội

1.355

1.355

Chi hỗ trợ cho đô thị loại V của các xã, thị trấn

13.000

13.000

Bổ sung kinh phí thực hiện dịch vụ chi trả trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội thông qua hệ thống bưu điện trên địa bàn tỉnh năm 2020

1.438

1.438

Bổ sung kinh phí tăng thêm thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh"

4.116

4.116

Chi cộng tác viên công tác giảm nghèo ở xã đặc biệt khó khăn

312

312

Hỗ trợ phí dịch vụ giết mổ và phí kiểm soát giết mổ động vật tập trung

9.535

9.535

Hỗ trợ kinh phí để hợp đồng lao động bảo vệ rừng tại các Ban quản lý rừng phòng hộ

10.318

10.318

Hỗ trợ kinh phí tổ chức Đại hội Đảng

29.850

29.850

Hỗ trợ kinh phí chúc thọ, mừng thọ

4.609

4.609

Hỗ trợ lực lượng quản lý đê nhân dân

1.026

1.026

Bổ sung kinh phí do chuyển Trạm Thú y, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật từ tỉnh sang cho huyện, thị xã, thành phố quản lý

9.573

9.573

Hỗ trợ kinh phí hoạt động tăng thêm cho Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, thôn, khu phố

4.879

4.879

Hỗ trợ thực hiện quản lý, bảo vệ rừng theo quy định hướng dẫn của Trung ương

5.467

5.467

Trang bị, ứng dụng công nghệ và cải cách thủ tục hành chính; phần mềm quản lý tài sản công

21.653

21.653

Hỗ trợ kiến thiết thị chính; chỉnh trang, nâng cấp, phát triển môi trường, cảnh quan các đô thị; quảng bá, phát triển văn hóa - du lịch; xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu

174.600

174.600

Hỗ trợ từ nguồn thu ngân sách tỉnh hưởng trên địa bàn thị xã An Nhơn tăng thêm để chi đầu tư phát triển (Nghị quyết số 05-NQ/TU của tỉnh ủy)

2.500

2.500

Hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi đặc thù của địa phương

3.950

3.950

Bổ sung thực hiện một số Chương trình mục tiêu, trong đó:

56.392

56.392

Gio dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động

16.325

16.325

Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng kh khăn

5.000

5.000

Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

3.874

3.874

Y tế - dân số

7.200

7.200

Đm bảo trật tự ATGT, phòng chy chữa cháy; phòng chống tội phạm và ma ty

2.030

2.030

Phát triển lâm nghiệp bền vững

20.500

20.500

Phát triển văn ha

163

163

Ứng phó với biến đổi kh hậu và tăng trưởng xanh

300

300

Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

1.000

1.000

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2020
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2020

TỔNG SỐ CHI NSĐP

6.900.490

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

1.954.088

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

4.946.402

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

1.790.816

1

Chi đầu tư xây dựng từ nguồn vốn trong nước

466.266

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

998.850

3

Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

115.000

4

Chi từ nguồn thu vay để bù đắp bội chi

141.900

5

Chi từ nguồn khác

68.800

II

Chi thường xuyên

3.045.283

Trong đ:

1

Chi sự nghiệp kinh tế

488.771

2

Sự nghiệp bảo vệ môi trường

11.833

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

604.547

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

932.300

5

Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

57.456

6

Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin

74.265

7

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

37.931

8

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

38.692

9

Chi bảo đảm xã hội

184.763

10

Chi quản lý hành chính

465.498

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.300

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.360

V

Dự phòng ngân sách

105.643

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2020
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể Chương trình mục tiêu Quốc gia)

Chi thường xuyên (Không kể Chương trình mục tiêu Quốc gia)

Chi trả nợ lãi các khon do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi to nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

5.563.937

1.790.816

3.045.283

3.300

1.360

105.643

617.535

486.416

131.119

I

Các cơ quan, tổ chức

5.453.634

1.790.816

3.045.283

617.535

486.416

131.119

Trong đó:

1

Văn phòng Tỉnh ủy

114.072

114.072

2

Đoàn Đại biểu Quốc hội

1.100

1.100

3

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

11.824

11.824

4

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

34.042

34.042

5

Sở Du lịch

10.455

10.455

6

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh

8.389

8.389

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

121.495

121.495

11

Sở Kế hoạch và Đầu tư

627.369

9.834

617.535

486.416

131.119

12

Sở Tư pháp

13.162

13.162

13

Sở Công Thương

17.575

17.575

14

Sở Khoa học và Công nghệ

37.107

37.107

15

Sở Tài chính

16.503

16.503

16

Sở Xây dựng

21.155

21.155

17

Sở Giao thông vận tải

14.037

14.037

18

Sở Giáo dục và Đào tạo

512.551

512.551

19

Sở Y tế (1)

363.836

363.836

20

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

63.758

63.758

21

Sở Văn hóa và Thể thao

85.380

85.380

22

Sở Tài nguyên và Môi trường

34.199

34.199

23

Sở Thông tin và Truyền thông

15.024

15.024

24

Sở Nội vụ

32.200

32.200

25

Sở Ngoại vụ

4.196

4.196

26

Thanh tra tỉnh

9.837

9.837

27

Ban Dân tộc tỉnh

6.788

6.788

28

Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

22.523

22.523

29

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tỉnh

6.113

6.113

30

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh

15.813

15.813

31

Hội Nông dân tỉnh

5.615

5.615

32

Hội Cựu chiến binh tỉnh

2.534

2.534

33

Trường Cao đẳng Bình Định

28.649

28.649

34

Trường Cao đẳng Y tế Bình Định

2.615

2.615

35

Trường Chính trị tỉnh

6.256

6.256

36

Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh

8.518

8.518

37

Đài Phát thanh và Truyền hình

21.931

21.931

38

Văn phòng điều phối về biến đổi khí hậu

789

789

- „

39

Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội

4.267

4.267

...

40

21.000

21.000

41

Ban An toàn giao thông tỉnh

8.051

8.051

42

2.172

2.172

43

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

3.198

3.198

44

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam tỉnh

573

573

45

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

4.142

4.142

46

Hội Nhà báo tỉnh

1.595

1.595

47

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

2.776

2.776

48

Hội Luật gia tỉnh

382

382

49

Hội Người mù tỉnh

518

518

50

Hội Đông y tỉnh

517

517

51

Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin

432

432

52

Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh

289

289

53

Hội Bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em tỉnh Bình Định

446

446

54

Hội Khuyến học tỉnh

525

525

55

Hội Cựu tù chính trị cách mạng tỉnh

349

349

56

Hội Người cao tuổi tỉnh

571

571

57

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo tỉnh

380

380

58

Ủy ban Đoàn kết công giáo tỉnh

247

247

59

Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh

12.411

12.411

60

Hội Làm vườn (Hiệp hội VAC)

270

270

61

Trung tâm Quốc tế Khoa học và Giáo dục liên ngành (Trung tâm ICISE) (3)

6.000

6.000

62

Bảo hiểm xã hội tỉnh (4)

527.349

527.349

63

Chi cấp bù thủy lợi phí

51.502

51.502

64

Chi thực hiện các chính sách bảo trợ xã hội

92.510

92.510

65

Chi hỗ trợ để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

5.372

5.372

66

Chi trích các Quỹ:

246.226

246.226

- Trích hỗ trợ Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh (5)

199.517

199.517

- Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh

11.209

11.209

- Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh

2.000

2.000

- Quỹ Hỗ trợ nông dân tỉnh

2.000

2.000

- Sở Lao động Thương binh và Xã hội

1.500

1.500

+ Quỹ Xóa đói giảm nghèo

+ Quỹ Bảo trợ trẻ em

1.000

1.000

+ Quỹ Giải quyết việc làm vì người tàn tật

500

500

- Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Bình Định

30.000

30.000

67

Chi thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới (6)

40.000

40.000

68

Chi khác ngân sách

57.385

57.385

- Mua dịch vụ xe buýt

11.814

11.814

- Hỗ trợ Cục Thống kê (7)

600

600

- Hỗ trợ Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

200

200

- Hỗ trợ Tòa án nhân dân tỉnh

100

100

- Hỗ trợ Trung đoàn 925

500

500

- Ghi chi bồi thường, GPMB từ nguồn thu tiền thuê đất, thuê mặt nước mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước; chi lại từ nguồn thu xử phạt, tịch thu, thanh tra; chi chính sách người có công về xây dựng nhà ở theo QĐ 22/QĐ-TTg; hỗ trợ lãi vay vốn cho hộ nghèo xây dựng nhà ở... (8)

44.171

44.171

69

Các khoản chi chờ phân bổ: (9)

193.740

193.740

Trong đó:

- Chi sự nghiệp kinh tế (10)

45.000

45.000

- Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (11)

37.792

37.792

- Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

4.198

4.198

- Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

6.600

6.600

- Chi phát thanh truyền hình

16.000

16.000

- Chi sự nghiệp thể dục thể thao (12)

11.100

11.100

- Chi sự nghiệp môi trường

2.000

2.000

- Sự nghiệp y tế

20.000

20.000

- Chi đảm bảo xã hội

6.843

6.843

- Chi hành chính (13)

31.718

31.718

Bao gồm: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn thực hiện chế độ cải cách tiền lương năm 2020 ngân sách tỉnh

100.232

100.232

II

Chi tr nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.300

3.300

III

Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính

1.360

1.360

IV

Chi dự phòng ngân sách

105.643

105.643

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đnh

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của các quan quản lý địa phương, đảng, đoàn thể

Chi bảo đm xã hội

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sn

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

4.822.716

347.936

20.335

255.790

55.000

86.349

3.532

511.570

2.653.441

737.488

151.274

Bao gồm :

I

Phân bổ chi tiết sau

1.619.334

1.133.534

485.800

II

Phân bổ trực tiếp theo QĐ đầu năm

3.203.382

347.936

20.335

255.790

55.000

86.349

3.532

511.570

1.519.907

251.688

151.274

Trong đó:

1

Văn phòng Tỉnh ủy

41.530

8.699

32.831

5

Sở Khoa học và Công nghệ

15.835

15.835

6

Sở Giao thông vận tải

10.492

10.492

7

Sở Giáo dục và Đào tạo

22.777

22.777

8

Sở Y tế

28.225

28.225

9

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

4.000

4.000

10

Sở Văn hóa và Thể thao

23.532

20.000

3.532

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

1.000

1.000

12

Sở Thông tin và Truyền thông

4.500

4.500

13

Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

417.285

417.285

14

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tỉnh

1.700

1.700

15

Trường Cao đẳng Bình Định

7.000

7.000

16

Trường Chính trị tỉnh

4.473

4.473

17

Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh

1.293

1.293

18

Đài Phát thanh Truyền hình

2.850

2.850

19

Sở NN&PTNT

1.961

1.961

20

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định

131.800

54.800

77.000

21

Ban Quản lý dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn

119.000

119.000

22

Thành phố Quy Nhơn

499.490

45.000

196.990

250.000

7.500

23

Thị xã An Nhơn

521.288

55.000

20.000

86.288

360.000

24

Huyện Tuy Phước

281.234

36.000

25.000

90.234

105.000

25.000

25

Huyện Tây Sơn

104.276

25.000

15.000

14.276

32.000

18.000

26

Huyện Phù Cát

243.960

23.188

48.792

54.396

67.584

50.000

27

Huyện Phù Mỹ

156.020

46.806

31.204

15.602

62.408

28

Huyện Hoài Ân

82.363

24.709

16.473

8.236

32.945

29

Huyện Hoài Nhơn

363.962

42.000

72.792

35.000

36.396

145.585

32.188

30

Huyện Vân Canh

17.950

5.385

3.590

1.795

7.180

31

Huyện Vĩnh Thạnh

44.995

13.499

8.999

4.500

17.998

32

Huyện An Lão

28.576

8.573

5.715

2.858

11.430

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Dự toán năm 2020

Trong đó:

Chi sự nghiệp kinh tế

Chi sự nghiệp môi trường

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

Chi bo đảm xã hội

Chi hành chính

TỔNG CỘNG

3.045.283

488.771

11.833

604.547

57.456

74.265

37.931

38.692

932.300

184.763

465.498

Trong đó:

1

Văn phòng Tỉnh ủy

114.072

700

15.549

500

97.323

2

Đoàn Đại biểu Quốc hội

1.100

1.100

3

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

11.824

11.824

4

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

34.042

5.252

28.790

5

Sở Du lịch

10.455

6.328

4.127

6

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh

8.389

500

7.889

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

121.495

55.781

210

65.504

11

Sở Kế hoạch và Đầu tư

9.834

3.409

6.425

12

Sở Tư pháp

13.162

6.287

50

6.825

13

Sở Công Thương

17.575

9.053

421

387

321

7.393

14

Sở Khoa học và Công nghệ

37.107

30.033

7.074

15

Sở Tài chính

16.503

130

16.373

16

Sở Xây dựng

21.155

13.133

40

7.982

17

Sở Giao thông vận tải

14.037

3.000

350

10.687

18

Sở Giáo dục và Đào tạo

512.551

504.150

8.401

19

Sở Y tế (1)

363.836

300

200

351.040

12.296

20

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

63.758

3.634

51.850

8.274

21

Sở Văn hóa và Thể thao

85.380

12.765

38.145

27.592

6.878

22

Sở Tài nguyên và Môi trường

34.199

15.126

6.562

39

12.472

23

Sở Thông tin và Truyền thông

15.024

400

4.376

10.248

24

Sở Nội vụ

32.200

2.967

3.946

25.287

25

Sở Ngoại vụ

4.196

76

4.120

26

Thanh tra tỉnh

9.837

25

9.812

27

Ban Dân tộc tỉnh

6.788

50

1.550

5.188

28

Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

22.523

11.235

8.827

29

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tỉnh

6.113

150

5.963

30

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh

15.813

350

4.022

11.441

31

Hội Nông dân tỉnh

5.615

317

5.298

32

Hội Cựu chiến binh tỉnh

2.534

118

2.416

33

Trường Cao đẳng Bình Định

28.649

402

28.247

34

Trường Cao đẳng Y tế Bình Định

2.615

2.615

35

Trường Cao đẳng nghề Quy Nhơn

35

Trường Chính trị tỉnh

6.256

6.256

36

Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh

8.518

8.518

37

Đài Phát thanh và Truyền hình

21.931

21.931

38

Văn phòng điều phối về biến đổi khí hậu

789

789

39

4.267

4.267

40

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định (2)

21.000

21.000

41

8.051

8.051

42

Liên minh các Hợp tác xã

2.172

2.172

43

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

3.198

1.749

1.449

44

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam tỉnh

573

573

45

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

4.142

4.142

46

Hội Nhà báo tỉnh

1.595

1.595

47

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

2.776

2.776

48

Hội Luật gia tỉnh

382

382

49

Hội Người mù tỉnh

518

518

50

Hội Đông y tỉnh

517

517

51

Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin

432

432

52

Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh

289

289

53

Hội Bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em tỉnh Bình Định

446

446

54

Hội Khuyến học tỉnh

525

525

55

Hội Cựu tù chính trị cách mạng tỉnh

349

349

56

Hội Người cao tuổi tỉnh

571

571

56

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo tỉnh

380

380

57

Ủy ban Đoàn kết công giáo tỉnh

247

247

58

Ban Vì sự tiến bộ phụ nữ tỉnh

59

Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh

12.411

12.411

60

Hội Làm vườn (Hiệp hội VAC)

270

90

180

61

Trung tâm Quốc tế Khoa học và Giáo dục liên ngành (Trung tâm ICISE) (3)

6.000

6.000

62

Bảo hiểm xã hội tỉnh (4)

527.349

527.349

63

Chi cấp bù thủy lợi phí

51.502

51.502

64

Chi thực hiện các chính sách bảo trợ xã hội

92.510

92.510

65

Chi hỗ trợ để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

5.372

5.372

66

Chi trích các Quỹ:

246.226

203.517

11.209

31.500

- Trích hỗ trợ Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh (5)

199.517

199.517

- Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh

11.209

11.209

- Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh

2.000

2.000

- Quỹ Hỗ trợ nông dân tỉnh

2.000

2.000

- Sở Lao động Thương binh và Xã hội

1.500

1.500

+ Quỹ Xóa đói giảm nghèo

+ Quỹ Bảo trợ trẻ em

1.000

1.000

+ Quỹ Giải quyết việc làm vì người tàn tật

500

500

- Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Bình Định

30.000

30.000

67

Chi thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới (6)

40.000

40.000

68

Chi khác ngân sách

57.385

- Mua dịch vụ xe buýt

11.814

- Hỗ trợ Cục Thống kê (7)

600

- Hỗ trợ Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

200

- Hỗ trợ Tòa án nhân dân tỉnh

100

- Hỗ trợ Trung đoàn 925

500

- Ghi chi bồi thường, GPMB từ nguồn thu tiền thuê đất, thuê mặt nước mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước; chi lại từ nguồn thu xử phạt, tịch thu, thanh tra; chi chính sách người có công về xây dựng nhà ở theo QĐ 22/QĐ-TTg; hỗ trợ lãi vay vốn cho hộ nghèo xây dựng nhà ở... (8)

44.171

69

Các khoản chi chờ phân bổ: (9)

193.740

45.000

2.000

37.792

4.198

6.600

16.000

11.100

20.000

6.843

31.718

- Chi sự nghiệp kinh tế (10)

45.000

45.000

- Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (11)

37.792

37.792

- Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

4.198

4.198

- Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

6.600

6.600

- Chi phát thanh truyền hình

16.000

16.000

- Chi sự nghiệp thể dục thể thao (12)

11.100

11.100

- Chi sự nghiệp môi trường

2.000

2.000

- Sự nghiệp y tế

20.000

20.000

- Chi đảm bảo xã hội

6.843

6.843

- Chi hành chính (13)

31.718

31.718

*

Bao gồm: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn thực hiện chế độ cải cách tiền lương năm 2020 ngân sách tỉnh

100.232

7.655

671

13.363

3.349

3.080

708

834

48.369

1.499

17.931

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2020


Đơn vị tnh : Phần trăm (%)


Số thứ tự

Huyện, thị xã, thành phố

Thuế giá trị gia tăng lĩnh vực ngoài quốc doanh

Thuế thu thu nhập doanh nghiệp lĩnh vực ngoài quốc doanh

Thuế thu nhp cá nhân do Chi cục Thuế quản

1

Quy Nhơn

19

19

100

2

An Nhơn

100

100

100

3

Tuy Phước

100

100

100

4

Tây Sơn

100

100

100

5

Phù Cát

100

100

100

6

Phù Mỹ

100

100

100

7

Hoài Ân

100

100

100

8

Hoài Nhơn

100

100

100

9

Vân Canh

100

100

100

10

Vĩnh Thạnh

100

100

100

11

An Lão

100

100

100


Ghi chú:


Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố nêu trên bao gồm cả tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho ngân sách xã, phường, thị trấn.

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2020


Đơn vị tính: phần trăm (%)


Số thứ tự

Xã, phường, thị trấn

Thuế giá trị gia tăng lĩnh vực ngoài quốc doanh (trừ các đơn vị, doanh nghiệp do Cục Thuế quản lý)

Thuế thu nhập doanh nghiệp lĩnh vực ngoài quốc doanh (trừ các đơn vị, doanh nghiệp do Cục Thuế quản lý)

Thuế nhà, đất; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Lệ phí (hoặc thuế) môn bài cá nhân và hộ kinh doanh

Lệ phí trước bạ nhà, đất

I

Quy Nhơn

1

Phường Trần Quang Diệu

5

5

5

5

5

2

Phường Bùi Thị Xuân

5

5

5

5

5

3

Phường Đống Đa

5

5

5

5

5

4

Phường Thị Nại

5

5

5

5

5

5

Phường Quang Trung

5

5

5

5

5

6

Phường Ghềnh Ráng

5

5

5

5

5

7

Phường Ngô Mây

5

5

5

5

5

8

Phường Nguyễn Văn Cừ

5

5

5

5

5

9

Phường Trần Hưng Đạo

5

5

5

5

5

10

Phường Lê Hồng Phong

5

5

5

5

5

11

Phường Lý Thường Kiệt

5

5

5

5

5

12

Phường Trần Phú

5

5

5

5

5

13

Phường Lê Lợi

5

5

5

5

5

14

Phường Hải Cảng

5

5

5

5

5

15

Phường Nhơn Bình

5

5

5

5

5

16

Phường Nhơn Phú

5

5

5

5

5

17

Xã Nhơn Lý

10

10

100

100

100

100

18

Xã Nhơn Hải

10

10

100

100

100

100

19

Xã Nhơn Hội

10

10

100

100

100

100

20

Xã Nhơn Châu

10

10

100

100

100

100

21

Xã Phước Mỹ

10

10

100

100

100

100

II

An Nhơn

1

Phường Bình Định

5

5

100

100

100

100

2

Phường Đập Đá

5

5

100

100

100

100

3

Phường Nhơn Thành

10

10

100

100

100

100

4

Xã Nhơn Mỹ

10

10

100

100

100

100

5

Xã Nhơn Hạnh

10

10

100

100

100

100

6

Xã Nhơn Phong

10

10

100

100

100

100

7

Xã Nhơn Hậu

10

10

100

100

100

100

8

Xã Nhơn An

10

10

100

100

100

100

9

Phường Nhơn Hưng

10

10

100

100

100

100

10

Xã Nhơn Phúc

10

10

100

100

100

100

11

Xã Nhơn Khánh

10

10

100

100

100

100

12

Xã Nhơn Lộc

10

10

100

100

100

100

13

Phường Nhơn Hòa

10

10

100

100

100

100

14

Xã Nhơn Thọ

10

10

100

100

100

100

15

Xã Nhơn Tân

10

10

100

100

100

100

III

Tuy Phước

1

TT Tuy Phước

5

5

100

100

100

100

2

TT Diêu Trì

5

5

100

100

100

100

3

Xã Phước Thắng

10

10

100

100

100

100

4

Xã Phước Hưng

10

10

100

100

100

100

5

Xã Phước Hòa

10

10

100

100

100

100

6

Xã Phước Quang

10

10

100

100

100

100

7

Xã Phước Sơn

10

10

100

100

100

100

B

Xã Phước Hiệp

10

10

100

100

100

100

9

Xã Phước Lộc

10

10

100

100

100

100

10

Xã Phước Thuận

10

10

100

100

100

100

11

Xã Phước Nghĩa

10

10

100

100

100

100

12

Xã Phước An

10

10

100

100

100

100

13

Xã Phước Thành

10

10

100

100

100

100

IV

y Sơn

1

TT Phú Phong

5

5

100

100

100

100

2

Xã Bình Tân

10

10

100

100

100

100

3

Xã Tây Thuận

10

10

100

100

100

100

4

Xã Bình Thuận

10

10

100

100

100

100

5

Xã Tây Giang

10

10

100

100

100

100

6

Xã Bình Thành

10

10

100

100

100

100

7

Xã Tây An

10

10

100

100

100

100

8

Xã Bình Hòa

10

10

100

100

100

100

9

Xã Bình Tường

10

10

100

100

100

100

10

Xã Tây Vinh

10

10

100

100

100

100

11

Xã Tây Bình

10

10

100

100

100

100

12

Xã Vĩnh An

10

10

100

100

100

100

13

Xã Tây Xuân

10

10

100

100

100

100

14

Xã Tây Phú

10

10

100

100

100

100

15

Xã Bình Nghi

10

10

100

100

100

100

V

Phù Cát

1

TT Ngô Mây

5

5

100

100

100

100

2

Xã Cát Sơn

10

10

100

100

100

100

3

Xã Cát Minh

10

10

100

100

100

100

4

Xã Cát Tài

10

10

100

100

100

100

5

Xã Cát Khánh

10

10

100

100

100

100

6

Xã Cát Lâm

10

10

100

100

100

100

7

Xà Cát Hanh

10

10

100

100

100

100

8

Xã Cát Thành

10

10

100

100

100

100

9

Xã Cát Hải

10

10

100

100

100

100

10

Xã Cát Hiệp

10

10

100

100

100

100

11

Xã Cát Trinh

10

10

100

100

100

100

12

Xã Cát Nhơn

10

10

100

100

100

100

13

Xã Cát Hưng

10

10

100

100

100

100

14

Xã Cát Tường

10

10

100

100

100

100

15

Xã Cát Tân

10

10

100

100

100

100

16

Xã Cát Tiến

10

10

100

100

100

100

17

Xã Cát Thắng

10

10

100

100

100

100

18

Xã Cát Chánh

10

10

100

100

100

100

VI

Phù M

1

TT Phù Mỹ

5

5

100

100

100

100

2

TT Bình Dương

5

5

100

100

100

100

3

Xã Mỹ Đức

10

10

100

100

100

100

4

Xã Mỹ Châu

10

10

100

100

100

100

5

Xã Mỹ Thắng

10

10

100

100

100

100

6

Xã Mỹ Lộc

10

10

100

100

100

100

7

Xã Mỹ Lợi

10

10

100

100

100

100

8

Xã Mỹ An

10

10

100

100

100

100

9

Xã Mỹ Phong

10

10

100

100

100

100

10

Xã Mỹ Trinh

[0

10

100

100

100

100

11

Xã Mỹ Thọ

10

10

100

100

100

100

12

Xã Mỹ Hòa

10

10

100

100

100

100

13

Xã Mỹ Thành

10

10

100

100

100

100

14

Xã Mỹ Chánh

10

10

100

100

100

100

15

Xã Mỹ Chánh Tây

10

10

100

100

100

100

16

Xã Mỹ Quang

10

10

100

100

100

100

17

Xã Mỹ Hiệp

10

10

100

100

100

100

18

Xã Mỹ Tài

10

10

100

100

100

100

19

Xã Mỹ Cát

10

10

100

100

100

100

VII

Hoài Ân

1

TT Tăng Bạt Hổ

5

5

100

100

100

100

2

Xã Ân Hảo Đông

10

10

100

100

100

100

3

Xã Ân Hảo Tây

10

10

100

100

100

100

4

Xã Ân Mỹ

10

10

100

100

100

100

5

Xã Ân Sơn

10

10

100

100

100

100

6

Xã Dak Mang

10

10

100

100

100

100

7

Xã Ân Tín

10

10

100

100

100

100

8

Xã Ân Thạnh

10

10

100

100

100

100

9

Xã Ân Phong

10

10

100

100

100

100

10

Xã Ân Đức

10

10

100

100

100

100

11

Xà Ân Hữu

10

10

100

100

100

100

12

Xã Bok Tới

10

10

100

100

100

100

13

Xã Ân Tường Tây

10

10

100

100

100

100

14

Xã Ân Tường Đông

10

10

100

100

100

100

15

Xã Ân Nghĩa

10

10

100

100

100

100

VIII

Hoài Nhơn

1

TT Bồng Sơn

5

5

100

100

100

100

2

TT Tam Quan

5

5

100

100

100

100

3

Xã Hoài Sơn

10

10

100

100

100

100

4

Xã Hoài Châu

10

10

100

100

100

100

5

Xã Hoài Châu Bắc

10

10

100

100

100

100

6

Xã Hoài Phú

10

10

100

100

100

100

7

Xã Tam Quan Bắc

10

10

100

100

100

100

8

Xã Tam Quan Nam

10

10

100

100

100

100

9

Xã Hoài Hảo

10

10

100

100

100

100

10

Xã Hoài Thanh

10

10

100

100

100

100

11

Xà Hoài Thanh Tây

10

10

100

100

100

100

12

Xã Hoài Hương

10

10

100

100

100

100

13

Xã Hoài Tân

10

10

100

100

100

100

14

Xã Hoài Hải

10

10

100

100

100

100

15

Xà Hoài Xuân

10

10

100

100

100

100

16

Xã Hoài Mỹ

10

10

100

100

100

100

17

Xã Hoài Đức

10

10

100

100

100

100

IX

Vân Canh

1

TT Vân Canh

20

20

100

100

100

100

2

Xã Canh Hiệp

20

20

100

100

100

100

3

Xã Canh Liên

20

20

100

100

100

100

4

Xã Canh Vinh

20

20

100

100

100

100

5

Xã Canh Hiển

20

20

100

100

100

100

6

Xã Canh Thuận

20

20

100

100

100

100

7

Xã Canh Hòa

20

20

100

100

100

100

X

Vĩnh Thnh

1

Thị trấn Vĩnh Thạnh

20

20

100

100

100

100

2

Xã Vĩnh Sơn

20

20

100

100

100

100

3

Xã Vĩnh Kim

20

20

100

100

100

100

4

Xã Vĩnh Hòa

20

20

100

100

100

100

5

Xã Vĩnh Hiệp

20

20

100

100

100

100

6

Xã Vĩnh Hảo

20

20

100

100

100

100

7

Xã Vĩnh Quang

20

20

100

100

100

100

8

Xã Vĩnh Thịnh

20

20

100

100

100

100

9

Xã Vĩnh Thuận

20

20

100

100

100

100

XI

An Lão

1

Thị trấn An Lão

20

20

100

100

100

100

2

Xã An Hưng

20

20

100

100

100

100

3

Xã An Trung

20

20

100

100

100

100

4

Xã An Dũng

20

20

100

100

100

100

5

Xã An Vinh

20

20

100

100

100

100

6

Xã An Toàn

20

20

100

100

100

100

7

Xã An Tân

20

20

100

100

100

100

8

Xã An Hòa

20

20

100

100

100

100

9

Xã An Quang

20

20

100

100

100

100

10

Xã An Nghĩa

20

20

100

100

100

100

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2020
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách huyện, thị x, thành

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung thực hiện các chế độ, chính sách, điều chnh tiền lương

Thu chuyn nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách huyện, thị xã, thành phố

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 100%

Thu ngân sách huyện, thị xã, thành phốởng từ các khoản thu phân chia (theo phân cấp HĐND cấp tỉnh)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

5.488.000

4.024.850

2.920.000

1.104.850

1.954.088

1.041.379

6.273.969

1

Quy Nhơn

2.640.080

1.180.150

854.480

325.670

110.778

1.197.533

2

An Nhơn

776.730

775.930

607.730

168.200

116.944

123.678

914.518

3

Tuy Phước

447.740

447.240

347.840

99.400

194.946

114.015

678.470

4

Tây Sơn

168.300

167.800

110.000

57.800

175.546

107.749

393.152

5

Phù Cát

395.000

394.800

312.200

82.600

318.246

91.459

729.133

6

Phù Mỹ

247.400

247.300

183.000

64.300

321.423

110.516

590.335

7

Hoài Ân

95.900

95.880

72.800

23.080

208.667

113.960

352.853

8

Hoài Nhơn

536.530

535.430

367.130

168.300

202.946

148.404

780.446

9

Vân Canh

61 100

61.100

12.600

48.500

110.625

34798

184.825

10

Vĩnh Thạnh

85.320

85.320

33.420

51.900

137.850

34.527

230.353

11

An Lão

33.900

33.900

18.800

15.100

166.895

51.495

222.351


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4862/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Phan Cao Thắng
Phạm viBình Định
Trích yếu2019 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Bình Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.