Quay lại

Quyết định 487/QĐ-BNN-TCCB 2007 định mức lao động điều tra quy hoạch rừng

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 487/QĐ-BNN-TCCB

Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐIỀU TRA QUY HOẠCH RỪNG.

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Công văn thỏa thuận số 198/LĐTBXH-TL ngày 18/01/2007 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc sửa đổi, bổ sung định mức lao động điều tra quy hoạch rừng;

Xét đề nghị của Viện trưởng Viện Điều tra quy hoạch rừng và Vụ trưởng Vụ Tổ chúc cán bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành Tập định mức lao động trong công tác điều tra quy hoạch rừng (chi tiết có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tập Định mức này dùng để xác định hao phí lao động, đơn giá tiền lương cho từng nội dung công việc, cho từng công trình, từng dự án về điều tra quy hoạch rừng.

Điều 3. Viện trưởng Viện Điều tra Quy hoạch rừng có trách nhiệm tổ chức triển khai, theo dõi và quản lý chặt chẽ. Sau 2 năm thực hiện cần sơ kết, đánh giá và đề xuất hoàn thiện nâng cao chất lượng định mức lao động điều tra quy hoạch rừng.

Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc cần báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét giải quyết.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Viện trưởng Viện Điều tra quy hoạch rừng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VP + TCCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hứa Đức Nhị


MỤC LỤC


Mục

Tiêu đề

Trang

Phần giới thiệu chung

Phần I

Nội dung các bước công việc điều tra quy hoạch rừng

A

Nội dung các bước công việc điều tra quy hoạch rừng

I

Chuẩn bị

II

Ngoại nghiệp

III

Nội nghiệp

B

Hệ số bậc lương của cán bộ công nhân viên

Phần II

Định mức lao động trong công tác điều tra quy hoạch rừng

A

Định mức lao động các bước công việc

I

Thuyết minh

II

Quy định áp dụng định mức các bước công việc

III

Định mức lao động các bước công việc

B

Định mức lao động các loại công việc

I

Quy định chung và hướng dẫn áp dụng

II

Định mức lao động các loại công việc

1

Định mức lao động lập dự án điều tra cơ bản, điều tra chuyên đề

2

Định mức lao động lập dự án quy hoạch lâm nghiệp

Phụ lục

Định mức lao động các bước công việc điều tra quy hoạch rừng (kèm theo Quyết định số: 487/QĐ-BNN-TCCB ngày 26/02/2007)

Phụ lục

Định mức lao động lập dự án điều tra cơ bản, điều tra chuyên đề (kèm theo Quyết định số: 487/QĐ-BNN-TCCB ngày 26/02/2007)

Phụ lục

Định mức lao động lập dự án quy hoạch lâm nghiệp (kèm theo Quyết định số: 487/QĐ-BNN-TCCB ngày 26/02/2007)


PHẦN GIỚI THIỆU CHUNG

Định mức lao động trong công tác điều tra quy hoạch rừng được trình bày cụ thể thành các phần chính như sau:


Phần I. Nội dung các bước công việc điều tra quy hoạch rừng: Phần này gồm hai nội dung chính:


- Nội dung các bước công việc điều tra quy hoạch rừng, nội dung này trình bày ngắn gọn, cô đọng nội dung của 78 bước công việc lớn, nhỏ theo thứ tự từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc công việc, mỗi bước công việc phải thực hiện những thao tác kỹ thuật gì và làm như thế nào. Đây là căn cứ quan trọng để xác định mức hao phí lao động, hao phí vật tư, thiết bị cho mỗi bước, mỗi khâu công việc.


- Bảng lương hàng tháng của cán bộ công nhân viên Điều tra quy hoạch rừng.


Phần II. Định mức lao động trong công tác điều tra quy hoạch rừng: Phần này gồm hai nội dung chính:


- Định mức lao động các bước công việc trong công tác điều tra quy hoạch rừng, nội dung này trình bày các khái niệm, mục đích, căn cứ, các yếu tố ảnh hưởng và phương pháp xác định mức hao phí lao động các bước công việc trong công tác điều tra quy hoạch rừng; các quy định chung, hướng dẫn áp dụng và Định mức lao động từng bước công việc độc lập trong điều tra quy hoạch rừng.


- Đinh mức lao động các loại công việc chủ yếu trong điều tra quy hoạch rừng, nội dung này đưa ra các quy định chung, hướng dẫn áp dụng và Định mức lao động các loại công việc chủ yếu trong công tác điều tra quy hoạch rừng.


PHẦN I


NỘI DUNG CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC ĐIỀU TRA QUY HOẠCH RỪNG


A. NỘI DUNG CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC ĐIỀU TRA QUY HOẠCH RỪNG


I. Chuẩn bị


1. Thu thập số liệu, bản đồ (BĐ) có liên quan đến công trình điều tra


2. Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán kinh phí thực hiện công trình


3. Hội nghị thông qua đề cương kỹ thuật và dự toán kinh phí thực hiện


4. Chỉnh sửa đề cương kỹ thuật và dự toán: Chỉnh sửa, bổ sung đề cương kỹ thuật và dự toán theo kết luận của Hội nghị.


5. Thiết kế kỹ thuật hoặc xây dựng biện pháp kỹ thuật chi tiết để thực hiện công trình: Sau khi đề cương kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tiến hành xây dựng biện pháp kỹ thuật chi tiết để thực hiện công trình.


6. Thu phóng và in BĐ địa hình: Căn cứ vào yêu cầu bản đồ theo các tỷ lệ khác nhau của từng công trình để thu phóng, in BĐ phục vụ điều tra ngoại nghiệp, nội nghiệp; Căn cứ vào BĐ đã thiết kế lâm trường, tiểu khu, khoảnh tiến hành can vẽ để phục vụ cho việc khoanh vẽ, bổ sung địa hình, địa vật ở ngoại nghiệp.


7. Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật: Trước khi triển khai các công trình phải tổ chức tập huấn để thống nhất những công việc và những giải pháp kỹ thuật thực hiện ở ngoại, nội nghiệp.


8. Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống: Kiểm tra những trị số trên máy đo đạc, máy đo cao, địa bàn, máy định vị GPS, thước kẹp kính, dây đo; Chuẩn bị văn phòng phẩm, dụng cụ kỹ thuật, bảo hộ lao động, thuốc men y tế; lương thực, thực phẩm...


9. Chuyển các loại ranh giới lên BĐ địa hình: Các loại ranh giới hành chính xã, huyện; ranh giới lâm trường, tiểu khu, khoảnh...được chuyển lên BĐ địa hình phục vụ ngoại nghiệp, nội nghiệp.


10. Định giới các loại đất đai: Căn cứ vào BĐ thổ nhưỡng, chuyển ranh giới các dạng đất đai của BĐ thổ nhưỡng sang BĐ địa hình.


11. Khoanh vẽ BĐ lập địa cấp II: Căn cứ vào các nhân tố địa hình, địa thế, kiểu đất và độ dầy tầng đất, tiến hành xây dựng BĐ lập địa cấp II phác thảo trong phòng trước khi ra đối chứng ngoài thực địa.


12. Thăm dò biến động: Để đảm bảo sai số điều tra các công trình điều tra tài nguyên theo phương pháp hệ thống đều phải ra thực địa đo đếm từ 30 đến 50 ô tiêu chuẩn (S = 500 m2/ô) để tính dung lượng mẫu (số ô cần phải đo đếm) cho từng trạng thái rừng (hay khối rừng).


13. Xây dựng mẫu ảnh (ảnh vệ tinh và ảnh máy bay): Trước khi giải đoán xây dựng BĐ ảnh, phải ra thực địa lấy mẫu, xây dựng mẫu ảnh làm căn cứ cho việc giải đoán trong phòng đảm bảo độ chính xác.


14. Xây dựng BĐ giải đoán ảnh:


14.1. Phương pháp truyền thống: Đoán đọc khoanh vẽ ranh giới các loại đất đai trên ảnh máy bay, ghi ký hiệu các loại đất đai trên ảnh; chuyển toàn bộ ranh giới, ký hiệu trên ảnh sang BĐ địa hình.


14.2. Phương pháp giải đoán ảnh số: Tiến hành hiệu chỉnh hình học ảnh, sau đó giải đoán ở tỷ lệ ảnh 1/50.000 hoặc tỷ lệ 1/25.000 (xử lý 2 lần để chọn lọc mẫu và mô hình giải đoán), đưa ra BĐ tỷ lệ 1/25.000 hoặc 1/10.000.


II. Ngoại nghiệp


15. Sơ thám: Xác định ranh giới khu điều tra, vị trí lán trại, tình hình tài nguyên, địa hình địa thế, tình hình an ninh xã hội, làm thủ tục với địa phương...


16. Làm lán trại: Phục vụ điều tra ngoại nghiệp.


17. Di chuyển quân trong khu điều tra.


18. Đo đạc: Đo đường ranh giới lâm trường, tiểu khu, khoảnh, lô, đường ngăn cản lửa, ranh giới các xí nghiệp, vườn ươm, bãi gỗ ...


18.1. Bằng địa bàn 3 chân:


- Chọn điểm, phát đường đo, ngắm máy, đo góc phương vị, góc nghiêng, đo cự ly từng điểm. Ghi số liệu vào biểu, đóng mốc điểm đo.


- Cải bằng, vẽ sơ đồ (căn cứ vào góc đo phương vị và cự ly của từng điểm) nếu sai số cho phép tiến hành bình sai theo từng điểm đo.


18.2. Bằng địa bàn cầm tay:


- Chọn điểm xuất phát, phát đường đo, đo độ dốc và cự ly cải bằng ghi số liệu vào biểu. Cứ 100 mét đóng một cọc mốc.


- Đo chiều dài của đường đo trên BĐ so với cự ly đã đo, nếu sai số cho phép sẽ tiến hành bình sai trên các mốc 100 m và chấm các điểm 100 m vào BĐ.


18.3. Bằng máy định vị GPS:


- Chọn điểm xuất phát, phát đường đo theo địa hình, xác định tọa độ, và cự ly ghi số liệu vào biểu.


- Đo chiều dài của đường đo trên BĐ so với cự ly đã đo, nếu sai số cho phép sẽ tiến hành bình sai và chấm các điểm 100 m vào BĐ.


19. Làm và chôn mốc tiểu khu, khoảnh lô: Chặt gỗ, đẽo gọt, viết số hiệu lâm trường, tiểu khu,... đào chôn mốc kích thước theo quy định của từng công trình điều tra.


20. Mở tuyến điều tra: Xác định điểm xuất phát, xác định góc phương vị theo số liệu đã thiết kế. Phát đường tuyến, phóng tiêu theo đúng số liệu (góc phương vị) đã thiết kế. Tiến hành đo cự ly, đo độ dốc, cải bằng, ghi số liệu vào biểu, 100m đóng một cọc mốc. Trong quá trình đo phải thường xuyên kiểm tra hướng tuyến, so sánh cự ly ở thực địa với chiều dài tuyến. Nếu sai số cho phép về cự ly và góc lệch mới được tiến hành bình sai theo mốc 100 m và chấm điểm 100 m trên BĐ.


21. Mô tả đường điều tra (mô tả đoạn): Mô tả sự thay đổi địa hình, địa vật, thực vật rừng, trạng thái...hai bên đường điều tra theo đoạn 100 m, làm cơ sở khoanh vẽ BĐ hiện trạng rừng và sử dụng đất.


22. Khoanh vẽ các loại đất đai trên BĐ địa hình


22.1. Bằng phương pháp khoanh dốc đối diện: Xác định các điểm khoanh vẽ trên BĐ đúng với thực địa: Căn cứ vào địa hình, vào sự thay đổi ranh giới các loại đất đai để khoanh vẽ lên BĐ. Đồng thời phải bổ sung địa hình, địa vật lên BĐ. Tiến hành chia theo lô kinh doanh, lô trạng thái, mô tả lô ghi chép vào phiếu mô tả lô.


22.2. Khoanh vẽ trên đường tuyến, trên đường khoảnh: BĐ khoanh vẽ phải chấm các điểm đo đạc đường khoảnh và các điểm 100m trên đường tuyến. Căn cứ vào sự thay đổi về ranh giới các loại đất đai trên đường tuyến, đường khoảnh để khoanh vẽ trên BĐ đồ cũng như bổ sung địa hình, địa vật lên BĐ. Trong quá trình khoanh vẽ phải đi sang hai bên đường tuyến để xác định chính xác hướng thay đổi của ranh giới các loại đất đai, cự ly bằng 1/2 khoảng cách hai tuyến. Tiến hành chia lô, mô tả lô ghi chép vào phiếu mô tả lô.


23. Kiểm tra chỉnh lý BĐ giải đoán ảnh: Dùng BĐ giải đoán tiến hành so sánh giữa BĐ và thực địa, để chỉnh lý BĐ giải đoán. Đồng thời bổ sung địa hình, địa vật trên BĐ. Chia lô và mô tả lô ghi chép vào phiếu điều tra lô.


24. Kiểm tra chỉnh lý BĐ dạng đất (lập địa cấp II): Dùng BĐ dạng đất (BĐ phác thảo trong phòng) để so sánh dạng đất ở thực địa với BĐ, chỉnh lý dạng đất và bổ sung địa hình, địa vật trên bản đồ. Tiến hành mô tả, ghi chép các thông tin có liên quan vào phiếu điều tra.


25. Khoanh vẽ dạng lập địa cấp I: Căn cứ vào BĐ địa hình, vào thực bì, kết quả điều tra phẫu diện chính, phẫu diện phụ tiến hành khoanh vẽ các dạng lập địa lên BĐ địa hình, đồng thời phải bổ sung địa hình, địa vật vào BĐ ghi chú, mô tả dạng lập địa vào phiếu mô tả.


26. Khoanh vẽ vị trí ranh giới sâu, bệnh hại trên BĐ địa hình: Căn cứ vào các tuyến, các ô điều tra, các vùng có sâu, bệnh hại tiến hành khoanh vẽ ranh giới cũng như xác định các điểm sâu, bệnh hại trên BĐ. Ghi chép mô tả và lấy mẫu vật, chụp ảnh mẫu vật sâu, bệnh hại...


27. Xác định vị trí phân bố các loài động vật rừng quý hiếm trên BĐ địa hình: Căn cứ vào các tuyến, các điểm điều tra, khảo sát các vùng có động vật quý hiếm, tiến hành khoanh vẽ ranh giới, ghi chép, mô tả, thu mẫu, chụp ảnh...


28. Khoanh vẽ ranh giới lâm đặc sản (lâm sản ngoài gỗ) trên BĐ địa hình: Căn cứ vào các ô, các tuyến điều tra, khảo sát các vùng có đặc sản, để khoanh vẽ ranh giới, xác định vị trí đặc sản trên BĐ. Tiến hành mô tả, ghi chép vào phiếu mô tả và thu thập tiêu bản đặc sản.


29. Khoanh vẽ BĐ phân bố các loài thực vật rừng quý hiếm: Căn cứ vào các ô, các tuyến điều tra, khảo sát các vùng có thực vật rừng quý hiếm, để khoanh vẽ ranh giới, xác định vị trí thực vật rừng quý hiếm trên BĐ. Tiến hành mô tả, ghi chép vào phiếu mô tả và thu thập tiêu bản thực vật rừng quý hiếm.


30. Khoanh vẽ BĐ phân bố các loài cây thuốc: Căn cứ vào các ô, các tuyến điều tra, khảo sát các vùng có cây thuốc, để khoanh vẽ ranh giới, xác định vị trí phân bố cây thuốc trên BĐ. Tiến hành mô tả, ghi chép vào phiếu mô tả và thu thập tiêu bản cây thuốc.


31. Rà soát, điều chỉnh ranh giới BĐ quy hoạch 3 loại rừng ngoài thực địa: Dùng BĐ rà soát trong phòng, tiến hành so sánh giữa BĐ và thực địa, chỉnh lý BĐ quy hoạch 3 loại rừng. Đồng thời bổ sung địa hình, địa vật trên BĐ. Chia lô bổ sung và mô tả lô ghi chép vào phiếu điều tra lô.


32. Khoanh vẽ BĐ kinh tế, xã hội (KTXH): Căn cứ vào BĐ địa chính, tiến hành khoanh vẽ bổ sung địa hình, địa vật, các yếu tố dân sinh, KTXH lên BĐ. Tiến hành mô tả, ghi chép vào phiếu điều tra.


33. Điều tra trên các ô tiêu chuẩn (OTC) và điểm điều tra.


33.1. Chọn, lập OTC và điểm điều tra:


- Căn cứ vào BĐ thiết kế OTC và điểm điều tra, tiến hành ra thực địa chọn vị trí OTC và điểm điều tra đúng với vị trí đã thiết kế trên BĐ.


- Tiến hành phát giải, đo cự ly, độ dốc và cải bằng theo đúng chiều rộng, chiều dài của từng ô theo quy định của các công trình điều tra.


33.2. Điều tra tài nguyên rừng trên OTC:


33.2.1. Điều tra tài nguyên rừng trên các ô rừng gỗ tự nhiên, rừng gỗ trồng, rừng ngập mặn: Đo đường kính, chiều cao, xác định tên cây, phẩm chất ghi số liệu vào biểu đo đếm.


33.2.2. Điều tra trên các ô rừng tre nứa tự nhiên, trồng: Đếm số cây trên ô (nếu cây mọc phân tán) hoặc đếm số cây trong bụi và khoảng cách giữa các bụi (nếu cây mọc cụm), đo đường kính và chiều cao cây theo tổ tuổi (non, trung bình, già) ghi vào biểu đo đếm.


33.3. Điều tra trên ô lâm học: Đo đường kính, chiều cao, xác định tên cây, phẩm chất; đo đường kính tán, chấm điểm, vẽ trắc đồ rừng; mô tả cấu trúc tầng rừng...ghi số liệu vào biểu đo đếm và phiếu mô tả.


33.4. Điều tra trên các ô tái sinh: Đo đếm toàn bộ những cây không tham gia vào những cây đã đo trong phần đo đếm cây gỗ, đo chiều cao, xác định tên cây. Ghi tên cây và cấp chiều cao vào biểu.


33.5. Điều tra động vật rừng trên OTC, điểm điều tra (3 km2): Tiến hành quan sát dấu vết động vật, cũng như các loài động vật xuất hiện, ghi chép vào phiếu điều tra, thu mẫu, tiêu bản, chụp ảnh.


33.6. Điều tra côn trùng trên OTC, điểm điều tra: Tiến hành quan sát, ghi chép các loại côn trùng xuất hiện trên ô, điểm, ghi vào phiếu điều tra, lấy mẫu vật và chụp ảnh.


33.7. Điều tra sâu, bệnh hại trên ô sau khai thác: Tiến hành quan sát, ghi chép các loại sâu, bệnh hại xuất hiện trên ô tiêu chuẩn, ghi vào phiếu điều tra, thu mẫu và chụp ảnh.


33.8. Điều tra sâu, bệnh hại trên bãi gỗ: Tiến hành quan sát, ghi chép các loại sâu, bệnh hại xuất hiện trên bãi gỗ, ghi vào phiếu điều tra, thu mẫu và chụp ảnh.


33.9. Điều tra sâu, bệnh hại trên điểm rừng trồng: Tiến hành quan sát, ghi chép các loại sâu, bệnh hại xuất hiện trên điểm rừng trồng, ghi vào phiếu điều tra, thu mẫu và chụp ảnh.


34. Điều tra trên tuyến


34.1. Mở tuyến điều tra: Phương pháp mở tuyến theo (20)


34.2. Điều tra thực vật rừng trên tuyến (giải rộng 20 m): Đo đếm các loại thực vật rừng, xác định tên cây, ghi chép vào phiếu điều tra, thu thập tiêu bản loài chưa biết.


34.3. Điều tra tái sinh rừng trên tuyến: Đo đếm các loài cây tái sinh, xác định tên cây, ghi chép vào phiếu điều tra tái sinh.


34.4. Điều tra đặc điểm lâm học trên tuyến: Đo đếm, mô tả đặc điểm lâm học các kiểu rừng, ghi chép vào phiếu điều tra lâm học, thu thập tiêu bản loài chưa biết.


34.5. Điều tra đặc sản rừng trên tuyến (lâm sản ngoài gỗ): Đo đếm các loại đặc sản, xác định loại đặc sản, ghi chép vào phiếu điều tra, thu thập tiêu bản ...


34.6. Điều tra động vật rừng trên tuyến: Tiến hành quan sát dấu vết động vật, cũng như các loài động vật xuất hiện, ghi chép vào phiếu điều tra, thu mẫu, lấy tiêu bản, chụp ảnh động vật.


34.7. Điều tra côn trùng trên tuyến: Tiến hành quan sát, ghi chép các loại côn trùng xuất hiện trên tuyến vào phiếu điều tra, thu mẫu và chụp ảnh.


34.8. Điều tra sâu, bệnh hại trên tuyến: Tiến hành quan sát, ghi chép các loại sâu, bệnh hại xuất hiện trên tuyến vào phiếu điều tra, thu mẫu và chụp ảnh.


34.9. Chọn, lập OTC trên tuyến: Phương pháp lập ô theo (33.1)


34.10. Điều tra trên OTC: Tùy theo yêu cầu, có thể áp dụng theo (33.2, 33.3, 33.4, 33.5, 33.6, 33.7, 33.8, hoặc 33.9).


35. Vẽ trắc đồ cấu trúc rừng:


35.1. Trắc đồ ngang: Mở giải lập ô theo (33.1)


Tại mỗi cây xác định hình chiếu tán theo hướng ĐT - NB. Vẽ hình chiếu gốc và tán lá của các cây nằm trong ô lên sơ đồ, ghi ký hiệu tên cây, số hiệu cây lên sơ đồ.


35.2. Trắc đồ dọc: Mở giải lập ô theo (33.1)


Tiến hành đo chiều cao vút ngọn, dưới cành của các cây trong ô. Vẽ hình chiếu cây rừng lên sơ đồ. Ghi ký hiệu tên cây, số hiệu cây lên sơ đồ.


36. Điều tra phẫu diện đất:


36.1. Điều tra phẫu diện chính: Xác định vị trí phẫu diện ở thực địa đúng với vị trí đã thiết kế trên BĐ. Đào phẫu diện tới tầng mẫu chất (tầng c), Nếu tầng đất đào dày tới 1.2m, phân chia tầng, mô tả ghi chép vào phiếu mô tả, lấy mẫu đất.


36.2. Điều tra phẫu diện phụ: Đào phẫu diện, chia tầng, mô tả ghi chép vào phiếu.


37. Điều tra cây giải tích: Chọn cây, ngả cây, cắt khúc, đo đường kính, chiều dài từng đoạn, đếm vòng năm, ghi số liệu vào biểu.


39. Phúc tra tài nguyên rừng: Căn cứ vào BĐ đồ hiện trạng tài nguyên rừng, các phiếu mô tả và tài liệu. Ra thực địa đối chiếu so sánh về phân loại rừng, các nhân tố bình quân M/ha, N/ha ... và biến động tài nguyên từ khi điều tra đến thời gian xây dựng dự án. Khoanh vẽ bổ sung vùng có biến động rừng và đất rừng.


40. Điều tra dân sinh, KTXH: Tiến hành điều tra về dân số, lao động, tình hình sản xuất, nhu cầu lâm sản, thu nhập hộ dân, kết cấu hạ tầng, Y tế, Văn hóa Giáo dục, các ngành nghề... Đối tượng là các đơn vị hành chính xã, huyện, tỉnh và các lâm trường, xí nghiệp lâm nghiệp cũng như các cơ quan xí nghiệp trong phạm vi khu điều tra và các tài liệu khác theo quy định về thu thập tài liệu.


41. Điều tra, thu thập các yếu tố tự nhiên: Tiến hành thu thập các yếu tố địa hình, địa mạo, thổ nhưỡng, đất đai... trong khu vực điều tra và các tài liệu khác liên quan.


42. Điều tra các giá trị về cảnh quan tự nhiên: Thu thập các giá trị về cảnh quan tự nhiên như hang động, thực vật, động vật rừng quý hiếm...có trong khu vực điều tra.


43. Điều tra các giá trị về lịch sử, văn hóa: Thu thập các thông tin về lịch sử văn hóa có trong khu vực điều tra như di tích lịch sử, đình, đền, miếu mạo...đã được Nhà nước xếp hạng và các tài liệu khác có liên quan.


44. Điều tra, đánh giá các biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động: Thu thập các thông tin về thời gian địa điểm, đối tượng tác động, biện pháp tác động cụ thể, suất đầu tư, hiệu quả (KTXH, môi trường)...


45. Điều tra, đánh giá tác động môi trường: Dựa vào các tiêu chí đánh giá tác động môi trường (như đa dạng sinh học, chống xói mòn, giữ đất và nước, ô nhiễm không khí, tiếng ồn, tiếng động, cảnh quan, ô nhiễm đất, ô nhiễm nước, an toàn lao động, năng suất và hiệu quả KTXH,...) để đánh giá tác động của các hoạt động sản xuất lâm nghiệp (như khai thác lâm sản, đốt nương làm rẫy, xây dựng đường, cầu cống, hồ đập giữ nước, bom mìn,...) đến môi trường sống.


46. Điều tra lát cắt thôn: Khảo sát địa hình, địa vật, phân bố thực vật, lịch sử hình thành thôn, cơ cấu sản xuất (mùa vụ, cây trồng, vật nuôi...), biện pháp kỹ thuật tác động vào sản xuất...và các tài liệu khác liên quan để xây dựng lát cắt thôn phục vụ quy hoạch sử dụng đất cấp thôn (bản).


47. Thu thập về khí hậu, thủy văn: Thu thập các số liệu nhiệt độ, lượng mưa, tình hình gió, bão, nước dâng, khô hạn... tại các trạm khí tượng, thủy văn trong khu vực và các tài liệu khác liên quan.


48. Thu thập các chỉ tiêu, định mức KTKT: Thu thập chỉ tiêu, định mức lao động, vật tư thiết bị, suất đầu tư...được áp dụng theo từng dự án cụ thể để đánh giá hiệu quả thực hiện của dự án hay biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động.


49. Thu mẫu tiêu bản: Phục vụ nghiên cứu, trưng bày.


- Mẫu tiêu bản thực vật: Thu hái tại rừng, xử lý, giám định, bảo quản tại nhà Bảo tàng.


- Mẫu tiêu bản động vật, côn trùng, sâu bệnh: Thu mẫu (hoặc thu mua), xử lý, xây dựng mẫu, giám định và bảo quản tại nhà Bảo tàng.


50. Khảo sát các nội dung phục vụ quy hoạch lâm nghiệp:


50.1. Khảo sát các đối tượng rừng và đất rừng: Khảo sát rừng khai thác, rừng khoanh nuôi, kết quả trồng rừng, rừng giống, vườn giống, vườn ươm, đất trồng rừng...để có cơ sở cho việc xây dựng các dự án.


- Kiểm tra vị trí, ranh giới, các phiếu mô tả và kết quả trồng rừng ở thực địa so sánh với kết quả điều tra tài nguyên.


50.2. Khảo sát hệ thống đường bộ, đường thủy, đường vận xuất: Khảo sát hệ thống đường thủy, đường bộ, đường vận xuất hiện có và dự kiến mở mới (phải thể hiện trên BĐ). Mô tả tình hình cụ thể của từng tuyến, thu thập tài liệu về thủy văn và các điểm có khả năng xây dựng các trạm thủy điện.


50.3. Khảo sát các địa điểm dự kiến xây dựng: Khoanh vẽ trên BĐ về ranh giới, vị trí của đơn vị dự kiến xây dựng như các trạm chế biến lâm sản, lâm trường bộ, các trạm nghiên cứu, sửa chữa, bãi gỗ, vườn ươm, trường học, cụm dân cư... Mô tả về tình hình các địa điểm xây dựng.


53.4. Khảo sát các nội dung khác phục vụ quy hoạch như: hệ thống quản lý, tổ chức ngành lâm nghiệp; năng lực hoạt động các cơ sở quốc doanh lâm nghiệp; các cơ sở khai thác, chế biến lâm sản; đánh giá hiệu quả các dự án lâm nghiệp; đánh giá kết quả việc áp dụng các cơ chế, chính sách; khảo sát thị trường tiêu thụ sản phẩm,...


54. Thu thập tư liệu hiện có tại địa phương phục vụ điều tra chuyên đề: Thu thập các tư liệu về hiện trạng rừng, quy hoạch 3 loại rừng, tình hình trồng rừng (diện tích, loài cây trồng, năng suất), sản lượng khai thác, chế biến lâm sản; các dự án hiện có tại địa phương; công tác quản lý bảo vệ rừng, tình hình cháy rừng, sâu bệnh hại...và các tư liệu khác liên quan.


55. Hoàn chỉnh BĐ, số liệu ngoại nghiệp: BĐ, số liệu sau khi khoanh vẽ, thu thập ngoại nghiệp, tiến hành chỉnh lý, tính toán sơ bộ trước khi chuyển sang bước nội nghiệp.


56. Kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp: Kiểm tra, nghiệm thu các bước công việc thực hiện ngoại nghiệp để đánh giá chất lượng tài liệu, sửa chữa những sai sót tạo điều kiện thuận lợi cho công việc tính toán nội nghiệp.


57. Làm việc thống nhất số liệu với địa phương: Thống nhất với địa phương, cơ sở về phạm vi ranh giới, số liệu điều tra cơ bản các loại đất, loại rừng...


58. Tổ chức hội nghị lần I: Thống nhất các chỉ tiêu cơ bản về kinh tế kỹ thuật, những nội dung công việc và kế hoạch triển khai của các công trình xây dựng luận chứng kinh tế - kỹ thuật, dự án đầu tư, phương án quy hoạch phát triển lâm nghiệp...


59. Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp.


III. Nội nghiệp


Toàn bộ BĐ, tài liệu thu thập ở ngoại nghiệp của các công trình điều tra đã kiểm tra nghiệm thu, bảo đảm chất lượng, số lượng sẽ được tính toán nội nghiệp để phục vụ cho việc tổng hợp tài liệu, xây dựng dự án và viết báo cáo điều tra.


60. Tính toán diện tích: Căn cứ vào BĐ khoanh vẽ ở ngoại nghiệp để tiến hành tính diện tích theo phương pháp chấm điểm, máy cầu tích hay bằng phần mềm chuyên dụng. Việc tính diện tích phải thực hiện theo nguyên tắc khống chế từ diện tích lớn đến diện tích nhỏ là cơ sở để xác định sai số.


61. Nhập số liệu vào máy tính: Nhập số liệu diện tích, số liệu điều tra trên tuyến, điểm điều tra và OTC vào máy tính (theo trạng thái rừng hoặc khối rừng), để phục vụ tính toán sai số điều tra và các nhân tố điều tra.


62. Tính toán tài liệu điều tra trên tuyến, điểm, OTC:


- Tập hợp số liệu và tính toán xây dựng các biểu trung gian.


- Tính toán các sai số điều tra và các nhân tố điều tra: M/ha, H, D/ha, tổ thành loài cây,... cho từng trạng thái rừng; số lượng, mật độ, tổ thành loài...đối với động vật, côn trùng, sâu bệnh.


63. Tính toán thống kê xây dựng các loại biểu: Căn cứ vào số liệu về các nhân tố điều tra và diện tích để tính toán thống kê các biểu. Lấy đơn vị lô là đơn vị tính toán, sau đó tổng hợp lên khoảnh, tiểu khu...Khối lượng các loại biểu thống kê theo quy định của các công trình điều tra.


64. Lập danh mục loài: Căn cứ vào số liệu điều tra, kết quả thống kê, giám định loài và tài liệu tham khảo, tiến hành lập danh mục động vật (theo lớp), danh mục côn trùng, sâu bệnh hại và danh mục thực vật bậc cao theo họ, giống, loài...


65. Xử lý, giám định, bảo quản mẫu tiêu bản: Tiến hành phơi sấy, ngâm tẩm, là ép khâu đính, làm mẫu, giám định, bảo quản tại nhà bảo tàng theo tiêu chuẩn quốc gia.


66. Phân tích mẫu đất: Mẫu đất sau khi lấy ở ngoài thực địa về được phơi, sấy theo tiêu chuẩn quy định, sau đó phân tích các chỉ tiêu lý, hóa của đất.


67. Hoàn chỉnh mặt bằng các điểm dự kiến xây dựng và tính toán các phương án lẻ: Hoàn chỉnh bản vẽ sơ bộ, tính toán khối lượng thi công, đầu tư...Tính toán khả năng cung cấp điện; phương án vận chuyển thủy, bộ; nhu cầu tiêu thụ sản phẩm nông lâm sản...


68. Vẽ BĐ và bình sai theo điểm đo: Số liệu đo đạc ngoại nghiệp được chấm điểm, bình sai (nếu đạt sai số cho phép) vẽ BĐ theo tỷ lệ quy định.


69. Xây dựng BĐ cơ bản A trên nền địa hình (BĐ, sơ đồ gốc)


Tất cả BĐ đã khoanh vẽ ở ngoại nghiệp được tổng hợp lại để xây dựng BĐ cơ bản có cùng tỷ lệ với BĐ ngoại nghiệp.


- Phải can vẽ tất cả các nội dung của BĐ ngoại nghiệp sang BĐ cơ bản (BĐ cơ bản được xây dựng trên nền địa hình cho tiểu khu hoặc cụm tiểu khu).


70. Chuyển ranh giới các loại đất, loại rừng trên nền địa hình (BĐ cơ bản B): Một số công trình quy định xây dựng BĐ thành quả nhiều tỷ lệ khác nhau (phương pháp thủ công):


- Ví dụ: BĐ phân bố tài nguyên 1/25.000; BĐ phân bố tài nguyên 1/50.000...Trong khi chỉ có BĐ cơ bản A là 1/25.000 nên phải chuyển toàn bộ nội dung của BĐ 1/25.000 sang 1/50.000.


71. Xây dựng BĐ thành quả trên nền địa hình


- BĐ phân bố tài nguyên rừng


- BĐ thiết kế trồng rừng, thiết kế khai thác


- BĐ thiết kế tiểu khu, BĐ lập địa cấp I, cấp II...


- Các loại BĐ quy hoạch, BĐ tác nghiệp ...


Toàn bộ các công trình điều tra đều phải xây dựng BĐ thành quả có những tỷ lệ khác nhau theo quy định của từng công trình.


- Căn cứ vào BĐ cơ bản A và BĐ cơ bản B sẽ can vẽ toàn bộ nội dung của BĐ cơ bản A và B sang BĐ thành quả, bao gồm đường bình độ, đường tiểu khu, đường khoảnh, đường lô và ranh giới các loại đất đai khác cũng như các yếu tố địa lý, ký hiệu các loại trạng thái, số hiệu lô ... Sau đó tiến hành tô màu, trình bày BĐ (nếu làm thủ công); trường hợp làm máy, tiến hành số hóa, biên tập, in kết quả.


72. Tính toán, phân tích số liệu (phục vụ viết báo cáo): Các số liệu thu thập cần phải được tính toán, phân tích, tổng hợp phục vụ cho việc viết báo cáo theo chuyên đề và báo cáo quy hoạch.


73. Viết báo báo (điều tra cơ bản, chuyên đề và báo cáo quy hoạch): Căn cứ tài liệu đã thống kê, bản đồ thành quả của từng công trình, các chỉ tiêu KTKT để xây dựng các báo cáo theo yêu cầu của từng công trình điều tra.


74. Hội thảo khoa học: Các công trình quy mô lớn (toàn quốc, vùng, tỉnh), mang tính đa ngành, cần thiết phải tổ chức một số cuộc hội thảo khoa học mời các nhà khoa học, các nhà quản lý, các cấp liên quan tham gia đóng góp ý kiến.


75. Tổ chức hội nghị lần II: Tất cả các công trình quy hoạch, trước khi trình duyệt phải có tổ chức hội nghị lần II để thống nhất lần cuối cùng các chỉ tiêu KTKT sử dụng trong báo cáo mà hội nghị lần I đã thông qua. Đồng thời xem xét, bổ sung những vấn đề còn thiếu sót.


76. Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo: Xem xét chỉnh sửa, bổ sung những thiếu sót đã được hội nghị lần II thống nhất kết luận.


77. Kiểm tra nghiệm thu: Kiểm tra nghiệm thu các công đoạn sản xuất để đánh giá chất lượng tài liệu, sửa chữa những sai sót mắc phải khi tiến hành tính toán nội nghiệp.


78. In ấn tài liệu, nhân bản và giao nộp thành quả công trình.


B. HỆ SỐ BẬC LƯƠNG CỦA CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN


Bảng1: Hệ số bậc lương của cán bộ công nhân viên Điều tra quy hoạch rừng


Bậc lương

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Công nhân kỹ thuật

1.95

2,34

2,82

3,39

4,07

4,90

Kỹ thuật viên

1,86

2,06

2,26

2,46

2,66

2,86

3,06

3,26

3,46

3,66

3,86

4,06

Kỹ sư

2,34

2,67

3,00

3,33

3,66

3,99

4,32

4,65

4,98

Kỹ sư chính

4,40

4,74

5,08

5,42

5,76

6,10

6,44

6,78


PHẦN II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG CÔNG TÁC ĐIỀU TRA QUY HOẠCH RỪNG


A. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC ĐIỀU TRA QUY HOẠCH RỪNG


I. Thuyết minh


1. Khái niệm

Định mức lao động trong công tác điều tra quy hoạch rừng là số công lao động cần thiết của cán bộ, công nhân (trực tiếp và phục vụ) thực hiện khối lượng công việc các bước điều tra quy hoạch rừng;


- Số lượng ngày công được tính riêng cho các bước, từ bước chuẩn bị, ngoại nghiệp, nội nghiệp, phục vụ và quản lý.


2. Mục đích


1) Xác định số công lao động để thực hiện các công trình điều tra quy hoạch rừng;


2) Lập kế hoạch sản xuất và lập dự toán hàng năm;


3) Xây dựng đơn giá tiền lương theo sản phẩm.


3. Những cơ sở để lập định mức lao động


1) Định mức lao động các công trình điều tra quy hoạch rừng được xây dựng trên cơ sở các Tập định mức đã được Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt và có sự thỏa thuận của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;


- Định mức kinh tế kỹ thuật điều tra quy hoạch rừng được ban hành theo Quyết định số 2366 NN-TCCB/QĐ, ngày 16 tháng 9 năm 1997;


- Định mức lao động điều tra, đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng chu kỳ I, giai đoạn 1991 - 1995 (Quyết định số 679/TCLĐ ngày 8 tháng 9 năm 1993);


- Định mức lao động điều tra, đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng chu kỳ II, giai đoạn 1996 - 2000 (Quyết định số 3703/QĐ-TCCB ngày 18 tháng 9 năm 1999);


- Định mức lao động điều tra, đánh giá và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng chu kỳ III, giai đoạn 2001 - 2005 (Quyết định số 4455/QĐ-BNN/TCCB ngày 9 tháng 10 năm 2003);


- Định mức số hóa bản đồ (Quyết định số 3136 BNN/KHCN ngày 27 tháng 8 năm 1999);


- Thông tư hướng dẫn lập dự toán cho các dự án theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp (số 102/2000/CT-BNN-KL ngày 02 tháng 10 năm 2000);


- Định mức KTKT trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng, trong đó có Định mức lao động thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng (Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 7 năm 2005);


- Định mức lao động thiết kế khai thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng (Quyết định số 20/2006/QĐ-BNN ngày 28 tháng 03 năm 2006);


2) Khi xây dựng định mức số liệu đã được chỉnh lý, hiệu chỉnh trên cơ sở các số liệu của kết quả khảo sát thực địa; số liệu thống kê kinh nghiệm các bước công việc trong điều tra quy hoạch rừng; các quy trình, quy phạm, các văn bản kỹ thuật, chế độ tài chính, lao động, tiền lương,.. hiện hành tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2006.


3) Tài liệu tham khảo


- Định mức lao động tổng hợp Ngành Đo đạc Bản đồ xuất bản năm 1991;


- Tập chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật lâm nghiệp, Bộ Lâm nghiệp 1979;


- Giáo trình định mức kỹ thuật lao động trong sản xuất lâm nghiệp, Trường đại học Lâm nghiệp 1983;


- Sổ tay điều tra quy hoạch rừng, Viện Điều tra quy hoach rừng 1995;


4. Các yếu tố ảnh hưởng đến mức hao phí lao động trong điều tra quy hoạch rừng


4.1. Mức độ khó khăn: Các yếu tố địa hình, địa vật, thực vật, giao thông đi lại, dân cư,... ảnh hưởng đến mức hao phí lao động trong công tác điều tra quy hoạch rừng;


- Căn cứ vào Mức phụ cấp khu vực quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT, ngày 05/01/2005 liên tịch Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Ủy ban dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực, Hệ số khó khăn K ảnh hưởng đến công việc ngoại nghiệp trong điều tra quy hoạch rừng được xác định như sau:


Bảng 2: Hệ số khó khăn K (chỉ áp dụng cho công việc ngoại nghiệp)


Mức độ khó khăn

I

II

III

Hệ số K

1,0

1,2

1,4


- Mức độ khó khăn I: Thuộc các vùng có đa số xã có hệ số khu vực từ 0 đến 0,2. Hệ số khó khăn K = 1,0.


- Mức độ khó khăn II: Thuộc các vùng có đa số xã có hệ số khu vực từ 0,3 đến 0,5. Hệ số khó khăn K = 1,2.


- Mức độ khó khăn III: Thuộc các vùng có đa số xã có hệ số khu vực > 0,5. Hệ số khó khăn K = 1,4.


4.2. Mức vận chuyển: Là thời gian tính cho việc đi lại của cán bộ công nhân viên từ nơi đóng quân đến hiện trường làm việc của từng công trình điều tra quy hoạch rừng.


Bảng 3: Mức vận chuyển của cán bộ công nhân viên Điều tra quy hoạch rừng (áp dụng cho công việc ngoại nghiệp)


Đơn vị tính: Ngày


TT

Độ dài (km)

Ô tô

Tầu hỏa

Tầu thủy

Xe máy

Đi bộ

1

12 - 20

1,0

2

21 - 25

0,5

0,5

0,5

0,5

1,5

3

26 - 99

0,5

1,0

1,0

1,0

4

100 - 150

1,0

1,0

1,5

5

151 - 200

1,0

1,0

6

201 - 300

1,0

1,5

7

301 - 400

1,5

1,5

8

401 - 500

2,0

2,0

9

501 - 700

2,0

2,0

10

701 - 1000

2,5

2,5


• Ghi chú: Đi tầu thủy trên 200 km, nếu thêm 80 km được cộng thêm 01 ngày; đi ô tô, tầu hỏa trên 1000 km nếu tăng thêm 200 km được cộng thêm 01 ngày, nếu phải đổi tuyến được cộng thêm 01 ngày.


5. Phương pháp xác định hao phí lao động


1) Hao phí lao động cho các bước công việc điều tra ngoại nghiệp trong Tập định mức này được xác định đối với mức khó khăn I (hệ số khó khăn K = 1,0), đối với các mức độ khác được nhân với hệ số khó khăn K như bảng 2 văn bản này;


2) Mức hao phí lao động trong công tác kiểm tra được tính theo tỷ lệ % so với công ngoại nghiệp và công nội nghiệp (công kiểm tra ngoại nghiệp = 7% công ngoại nghiệp; công kiểm tra nội nghiệp = 15% công nội nghiệp);


3) Mức hao phí lao động cho công tác phục vụ tính bằng 1/15 tổng số công ngoại nghiệp, nội nghiệp;


4) Mức hao phí lao động cho công tác quản lý tính bằng 12% số công chuẩn bị, ngoại nghiệp, nội nghiệp, phục vụ;


5) Đối với các trường hợp chỉ thực hiện một hoặc một số bước công việc của công tác điều tra quy hoạch rừng thì thực hiện bước nào tính nhân công của bước đó.


II. Quy định áp dụng định mức lao động các bước công việc điều tra quy hoạch rừng


Do yêu cầu kỹ thuật, điều kiện sản xuất, mà trong phương án kinh tế - kỹ thuật có một số loại công việc khác với quy định trong Tập định mức lao động này, thì các cơ quan phải căn cứ vào điều kiện cụ thể các loại công việc đó, đồng thời căn cứ vào các định mức tương tự để tiến hành lập định mức lao động cho phù hợp, sau đó phải lập văn bản trình cấp có thẩm quyền phê duyệt mới được áp dụng.


III. Định mức lao động các bước công việc điều tra quy hoạch rừng (như phụ lục đính kèm Quyết định số: 487/QĐ-BNN-TCCB ngày 26 tháng 02 năm 2007)


B. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÁC LOẠI CÔNG VIỆC CHỦ YẾU TRONG ĐIỀU TRA QUY HOẠCH RỪNG


I. Quy định chung và hướng dẫn áp dụng


1. Định mức lao động các loại công việc chủ yếu trong điều tra quy hoạch rừng quy định trong văn bản này là căn cứ để xác định mức lao động cho việc lập các dự án điều tra quy hoạch rừng, bao gồm:


a) Điều tra cơ bản, điều tra chuyên đề


- Điều tra hiện trạng rừng (mức độ I, II, III)


- Điều tra lập địa (cấp I, II)


- Điều tra đặc điểm lâm học rừng tự nhiên


- Điều tra, đánh giá tái sinh phục hồi rừng


- Điều tra cấu trúc rừng tự nhiên


- Điều tra tăng trưởng rừng tự nhiên


- Điều tra lâm sản ngoài gỗ


- Điều tra, đánh giá côn trùng rừng tự nhiên và sâu, bệnh hại rừng trồng


- Điều tra khu hệ động vật rừng


- Điều tra khu hệ thực vật rừng và xây dựng bản đồ thảm


- Điều tra năng suất lập địa một số loài cây trồng


- Điều tra phân cấp rừng phòng hộ đầu nguồn


- Điều tra đa dạng thực vật rừng


- Điều tra, đánh giá tác động môi trường lâm nghiệp


- Điều tra dân sinh, kinh tế - xã hội.


b) Quy hoạch lâm nghiệp


- Quy hoạch sơ bộ, bao gồm:


+ Đề án tổng quan, Đề án quy hoạch lâm nghiệp;


+ Định hướng phát triển lâm nghiệp


+ Chiến lược phát triển lâm nghiệp...


- Quy hoạch tổng thể theo ngành hàng lâm nghiệp, bao gồm:


+ Quy hoạch sử dụng đất đai lâm nghiệp, phân chia 3 loại rừng;


+ Quy hoạch phát triển lâm nghiệp cấp huyện, tỉnh, vùng và toàn quốc;


+ Quy hoạch phát triển KTXH từ cấp cơ sở, đến cấp huyện, tỉnh, vùng và toàn quốc;


+ Quy hoạch các vùng trọng điểm lâm nghiệp (gỗ lớn, gỗ nhỏ, nguyên liệu giấy, ván nhân tạo, gỗ trụ mỏ,...);


+ Quy hoạch phát triển cây trồng rừng, rừng giống, vườn giống;


+ Quy hoạch phát triển mạng lưới chế biến lâm sản;


+ Quy hoạch phát triển các làng nghề truyền thống...


- Quy hoạch chi tiết, bao gồm các dự án:


+ Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (bao gồm cả xây dựng Luận chứng KTKT) với những công trình có quy mô lớn, phức tạp gồm nhiều dự án thành phần yêu cầu phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi;


+ Lập Báo cáo đầu tư (Dự án đầu tư xây dựng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất; Dự án du lịch sinh thái; Dự án đầu tư trồng rừng nguyên liệu, trồng rừng bán ngập; Phương án Điều chế rừng...) với quy mô vừa và nhỏ, ít phức tạp, không chia ra các dự án thành phần.


2. Áp dụng cho các dự án điều tra quy hoạch lâm nghiệp đầu tư bằng các nguồn vốn:


- Vốn ngân sách Nhà nước;


- Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước;


- Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước tự huy động, vốn tín dụng thương mại không do Nhà nước bảo lãnh và các nguồn vốn khác.


3. Định mức lao động lập dự án các loại công việc chủ yếu trong điều tra quy hoạch rừng quy định trong tập định mức này là mức lao động tối đa để làm căn cứ lập dự toán chi phí chỉ định thầu, xét thầu tuyển chọn tổ chức lập dự án điều tra cơ bản trong lâm nghiệp, điều tra chuyên đề và quy hoạch lâm nghiệp.


4. Căn cứ lập Định mức lao động các loại công việc điều tra quy hoạch rừng.


- Luật xây dựng và Nghị định về quy hoạch xây dựng hướng dẫn thi hành Luật xây dựng;


- Định mức kinh tế kỹ thuật các bước công việc trong công tác điều tra quy hoạch rừng số 2366-NN-TCCB/QĐ sau khi đã được điều chỉnh, bổ sung (theo Quyết định số: 487/QĐ-BNN-TCCB ngày 26 tháng 02 năm 2007);


- Nội dung kỹ thuật, khối lượng và sản phẩm xác định trong quy trình, quy phạm, đề cương kỹ thuật các loại công việc chủ yếu trong điều tra quy hoạch rừng;


- Các quy định của Nhà nước về chế độ tiền lương mới tại thời điểm lập định mức chi phí lao động (31 tháng 12 năm 2006).


5. Định mức lao động các loại công việc chủ yếu trong điều tra quy hoạch rừng quy định trong văn bản này chưa bao gồm mức lao động để thực hiện công tác khảo sát đo đạc lập bản đồ địa hình, bản đồ địa chính, khảo sát địa chất, khoáng sản, thủy văn chất lượng nước, thiết kế sơ bộ các hạng mục xây dựng cơ bản (trong các dự án đầu tư). Nếu thực hiện các công việc này thì được phép áp dụng định mức KTKT của các ngành theo quy định hiện hành.


6. Trường hợp ranh giới vùng quy hoạch nằm trên địa bàn hai hay nhiều đơn vị hành chính cần quy hoạch (xã, huyện, tỉnh, vùng kinh tế sinh thái), định mức lao động được điều chỉnh với hệ số K = 1,05 so với định mức lao động quy định tại văn bản này.


7. Khi lập dự án quy hoạch, quy mô dự án không trùng với quy mô trong Tập định mức, thì định mức lao động được xác định tương ứng với định mức lao động của dự án quy hoạch có quy mô tương ứng như sau:


TT

Quy mô dự án (lập)

Quy mô dự án (tương ứng)

Ghi chú

1

10.000 - < 100.000 ha

50.000 ha

2

100.000 - <250.000 ha

100.000 ha

3

250.000 - <500.000 ha

250.000 ha

4

500.000 - <750.000 ha

500.000 ha

5

750.000 - <1.000.000 ha

750.000 ha

6

1.000.000 - <2.000.000 ha

1.000.000 ha

7

2.000.000 - <5.000.000 ha

2.000.000 ha

8

5.000.000 - <10.000.000 ha

5.000.000 ha


8. Định mức lao động cho việc rà soát, điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp được xác định bằng định mức lao động theo yêu cầu nội dung công việc quy hoạch cần điều chỉnh để trình người có thẩm quyền phê duyệt. Định mức rà soát, điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp không vượt quá định mức lao động tính theo định mức lao động quy hoạch lâm nghiệp tương ứng quy định tại văn bản này;


9. Đối với những loại công việc chủ yếu trong điều tra quy hoạch rừng có đặc thù riêng khi áp dụng quy định trong văn bản này không phù hợp hoặc chưa được quy định định mức lao động, thì định mức lao động được xác định bằng cách lập dự toán chi phí lao động trình người có thẩm quyền phê duyệt.


II. Định mức lao động các loại công việc chủ yếu trong điều tra quy hoạch rừng


1. Định mức lao động lập dự án điều tra cơ bản, điều tra chuyên đề (như phụ lục đính kèm Quyết định số: 487/QĐ-BNN-TCCB ngày 26 tháng 02 năm 2007).


2. Định mức lao động lập dự án quy hoạch lâm nghiệp (như phụ lục đính kèm Quyết định số: 487/QĐ-BNN-TCCB ngày 26 tháng 02 năm 2007).

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC ĐIỀU TRA QUY HOẠCH RỪNG

(Kèm theo Quyết định số: 487/QĐ-BNN-TCCB ngày 26 tháng 02 năm 2007)

Định mức lao động các bước công việc điều tra quy hoạch rừng

TT

Các bước công việc

Đơn vị tính

Định mức

Hệ số lương BQ

1

2

3

4

5

A

CHUẨN BỊ

1

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ công trình

1.1

Điều tra cơ bản

1.1.1

Điều tra hiện trạng rừng mức độ I, II, III (có ảnh và không có ảnh)

Công/CT

15

3.33

1.1.2

Điều tra lập địa cấp I, cấp II

Công/CT

10

3.33

1.2

Điều tra chuyên đề

3.33

1.2.1

Điều tra đặc điểm lâm học rừng tự nhiên

Công/CT

15

3.33

1.2.2

Điều tra, đánh giá tái sinh phục hồi rừng tự nhiên; điều tra cấu trúc rừng; điều tra tăng trưởng rừng; điều tra lập biểu thể tích; điều tra đặc sản rừng; điều tra côn trùng, sâu bệnh hại; điều tra đa dạng động vật, thực vật; điều tra xây dựng bản đồ thảm và các chuyên đề khác - ĐM một chuyên đề tương tự như 1.2.1

Công/CT

15

3.33

1.3

Quy hoạch sơ bộ; quy hoạch tổng thể theo ngành hàng; quy hoạch chi tiết (dự án đầu tư)-ĐM tương tự như 1.2.1

Công/CT

15

3.66

1.4

Thiết kế sản xuất: thiết kế khai thác; thiết kế trồng rừng; thiết kế khoanh nuôi, bảo vệ; thiết kế làm giầu rừng; các loại thiết kế khác

Công/CT

8

3.00

1.5

Trường hợp quy mô dự án lớn liên tỉnh

1.5.1

Điều tra cơ bản (Điều tra tài nguyên rừng mức độ I, II, III; lập địa cấp I, cấp II)

Công/Tỉnh

15

3.33

1.5.2

Điều tra chuyên đề - ĐM một chuyên đề tương tự như 1.5.1

Công/Tỉnh

15

3.33

1.5.3

Quy hoạch sơ bộ; quy hoạch tổng thể; quy hoạch chi tiết-ĐM tương tự như 1.5.1

Công/Tỉnh

15

3.33

2

Xây dựng đề cương và dự toán

2.1

Điều tra cơ bản

Công/CT

8.8

5.42

2.2

Điều tra chuyên đề-ĐM một chuyên đề tương tự như 2.1

Công/CT

8.8

5.42

2.3

Quy hoạch sơ bộ; quy hoạch tổng thể; quy hoạch chi tiết

Công/CT

11

5.42

3

Hội nghị thông qua đề cương và dự toán

Công/CT

20

5.42

4

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

Công/CT

3.5

5.42

5

Thiết kế kĩ thuật

5.1

Điều tra cơ bản

Công/CT

10

5.42

5.2

Điều tra chuyên đề

Công/CT

8.8

5.42

5.3

Quy hoạch sơ bộ; quy hoạch tổng thể; quy hoạch chi tiết- ĐM tương tự như 5.1

10

5.42

5.4

Thiết kế sản xuất

Công/CT

6

4.65

6

Thu, phóng, can vẽ và in BĐ

6.1

Phóng BĐ, in BĐ

6.1.1

Từ 1/50.000 ra 1/25.000

Công/Ha

0.0001

2.41

6.1.2

Từ 1/25.000 ra 1/10.000

Công/Ha

0.00032

2.41

6.1.3

Từ 1/10.000 ra 1/5.000

Công/Ha

0.00125

2.41

6.2

Can vẽ BĐ

6.2.1

Tỷ lệ 1/25.000

Công/Ha

0.0003

2.41

6.2.2

Tỷ lệ 1/10.000

Công/Ha

0.00125

2.41

6.2.3

Tỷ lệ 1/5.000

Công/Ha

0.004

2.41

6.3

Thu BĐ, in BĐ

6.3.1

Từ 1/5.000 xuống 1/10.000

Công/Ha

0.005

2.41

6.3.2

Từ 1/10.000 xuống 1/25.000

Công/Ha

0.0017

2.41

6.3.3

Từ 1/25.000 xuống 1/50.000

Công/Ha

0.0004

2.41

7

Tập huấn thống nhất biện pháp kĩ thuật

Công/Ng/năm

5

3.00

8

Chuẩn bị dụng cụ kĩ thuật, đời sống

Công/CT

10

3.00

9

Định vị ranh giới các loại đất, loại rừng trên BĐ 1/10.000

Công/Ha

0.00005

5.42

10

Chuyển các loại ranh giới lên BĐ- ĐM tương tự như 9.

Công/Ha

0.00005

5.42

11

Khoanh vẽ BĐ lập địa cấp II (BĐ phác thảo)

Công/Ha

0.0005

5.42

12

Thăm dò biến động

Công/CT

70

3.99

13

Xây dựng mẫu ảnh

13.1

Xây dựng mẫu ảnh vệ tinh

Công/Vùng

350

4.32

13.2

Xây dựng mẫu ảnh máy bay

Công/Vùng

300

4.32

14

Xây dựng BĐ giải đoán ảnh (theo phương pháp truyền thống)

14.1

Giải đoán ảnh máy bay 1/30.000 và chuyển sang BĐ địa hình 1/10.000

Công/Ha

0.001

4.65

14.2

Giải đoán ảnh máy bay 1/30.000 và chuyển sang BĐ 1/25.000

Công/Ha

0.0008

4.65

14.3

Giải đoán ảnh máy bay 1/30.000 và chuyển sang BĐ địa hình 1/50.000-ĐM tương tự như 14.2

Công/Ha

0.0008

4.65

14.4

Giải đoán ảnh vệ tinh 1/100.000 và chuyển sang BĐ địa hình 1/100.000

Công/Ha

0.00003

4.65

15

Hiệu chỉnh hình học ảnh (theo phương pháp giải đoán ảnh số)

Công/Mảnh

57

4.65

16

Giải đoán ảnh số thành lập BĐ rừng

16.1

Giải đoán ở tỷ lệ ảnh 1/50.000 (xử lý 2 lần để chọn lọc mẫu và mô hình giải đoán)

Công/Mảnh

85

4.65

16.2

Giải đoán đưa ra BĐ tỷ lệ 1/25.000

Công/Mảnh

30

4.65

16.3

Giải đoán đưa ra BĐ tỷ lệ 1/10.000 - ĐM tương tự như 16.2

Công/Mảnh

30

4.65

B

NGOẠI NGHIỆP

17

Sơ thám, làm các thủ tục hành chính với địa phương

Công/Xã (điểm)

20

4.65

18

Di chuyển quân trong khu điều tra

Công/Km

0.2

3.99

19

Làm lán trại

Công/Ha

0.001

2.67

20

Đo đạc

20.1

Đo đạc bằng địa bàn 3 chân

20.1.1

Đường ranh giới Lâm trường, khu rừng đặc dụng, phòng hộ, tiểu khu, khoảnh

Công/Km

2.85

3.06

20.1.2

Đường ranh giới lô

Công/Km

3.5

3.06

20.1.3

Đường ranh cản lửa, đường vận xuất

Công/Km

2.5

3.06

20.2

Đo đạc bằng địa bàn cầm tay

20.2.1

Đường khoảnh

Công/Km

2

3.66

20.2.2

Đường lô, đường tuyến điều tra

Công/Km

2.5

3.06

20.3

Đo đạc bằng máy định vị GPS

20.3.1

Đường ranh giới lâm trường, khu rừng đặc dụng, phòng hộ, tiểu khu, khoảnh, lô

Công/Km

0.5

3.66

20.3.2

Đường vận suất

Công/Km

1

3.66

21

Làm và chôn mốc (tiểu khu, khoảnh, lô)

Công/Mốc

0.3

2.34

22

Mở tuyến điều tra

Công/Km

3.3

2.06

23

Mô tả đoạn

Công/Km

0.5

4.65

24

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng lên BĐ

24.1

Khoanh dốc đối diện

Công/Ha

0.02

3.00

24.2

Khoanh lô trên tuyến

Công/Ha

0.7

3.00

25

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ giải đoán ảnh

25.1

Tỷ lệ 1/25.000

Công/Ha

0.01

4.98

25.2

Tỷ lệ 1/50.000

Công/Ha

0.007

4.98

25.3

Tỷ lệ 1/100.000

Công/Ha

0.002

4.98

26

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ lập địa cấp II

26.1

Có BĐ thổ nhưỡng

Công/Ha

0.004

3.99

26.2

Không có BĐ thổ nhưỡng

Công/Ha

0.01

3.99

27

Khoanh vẽ BĐ lập địa cấp I

Công/Ha

0.05

3.99

28

Khoanh vẽ các loại BĐ ranh giới sâu bệnh hại; BĐ động vật rừng, thực vật rừng quý hiếm; BĐ đặc sản rừng;

Công/Ha (cho mỗi loại BĐ)

0.02

3.26

29

Rà soát điều chỉnh ranh giới BĐ quy hoạch 3 loại rừng (PH, ĐD, SX)

Công/Ha

0.004

3.99

30

Khoanh vẽ BĐ dân sinh, KTXH

Công/Ha

0.0005

3.99

31

Điều tra trên các OTC và điểm điều tra

31.1

Chọn, lập OTC và điểm điều tra

31.1.1

Điều tra lâm học; cấu trúc; tăng trưởng; lâm sản ngoài gỗ; đa dạng sinh học

Công/Ô

2

3.46

31.1.2

Động vật rừng

Công/Ô, điểm

0.5

3.46

31.1.3

Côn trùng, sâu bệnh

Công/Ô, điểm

5

3.46

31.2

Điều tra tài nguyên rừng trên các OTC

31.2.1

Rừng gỗ tự nhiên (lá rộng, lá kim)

31.2.1.1

Diện tích 500 m2

Công/Ô

1

3.46

31.2.1.2

Diện tích 1.000 m2

Công/Ô

5

3.46

31.2.1.3

Diện tích 2.000 m2

Công/Ô

10

3.46

31.2.1.4

Diện tích 2.500 m2

Công/Ô

12.5

3.46

31.2.2

Rừng trồng gỗ

31.2.2.1

Diện tích 100m2

Công/Ô

0.5

3.33

31.2.2.2

Diện tích 500 m2

Công/Ô

1.5

3.33

31.2.2.3

Diện tích 1.000 m2

Công/Ô

2.5

3.33

31.2.2.4

Ô mẫu 6 cây

Công/Ô

0.2

3.33

31.2.3

Rừng ngập mặn

31.2.3.1

Diện tích 500 m2

Công/Ô

1.5

2.67

31.2.3.2

Diện tích 1.000 m2

Công/Ô

5

2.67

31.2.3.3

Diện tích 2.000 m2

Công/Ô

10

2.67

31.2.3.4

Diện tích 2.500 m2

Công/Ô

15

2.67

31.2.4

Rừng tre, nứa

31.2.4.1

Rừng tre, nứa mọc tản (diện tích 100 m2)

Công/Ô

0.2

2.67

31.2.4.2

Rừng tre, nứa mọc bụi (ô 6 bụi)-ĐM tương tự như 31.2.4.1

Công/Ô

0.2

2.67

31.3

Điều tra lâm học, cấu trúc, tăng trưởng

31.3.1

Diện tích 1.000 m2

Công/Ô

5.5

4.32

31.3.2

Diện tích 2.000 m2

Công/Ô

11

4.32

31.3.3

Diện tích 2.500 m2

Công/Ô

13

4.32

31.3.4

Diện tích 5.000 m2

Công/Ô

27

4.32

31.3.5

Diện tích 10.000 m2

Công/Ô

55

4.32

31.4

Điều tra trên ô tái sinh (25 m2)

Công/Ô

0.05

3.46

31.5

Điều tra động vật rừng trên ô, điểm

Công/Ô, điểm

10

4.98

31.6

Điều tra côn trùng trên ô, điểm-ĐM tương tự như 31.5

Công/Ô, điểm

10

4.98

31.7

Điều tra sâu bệnh trên ô sau khai thác; bệnh mục cây rừng (2000 m2)

Công/Ô

8

4.40

31.8

Điều tra sâu bệnh trên bãi gỗ

Công/Bãi gỗ

10

4.40

31.9

Điều tra sâu bệnh trên điểm rừng trồng

Công/Điểm

45

4.40

32

Điều tra ô sơ cấp

32.1

Điều tra lần 1

32.1.1

Ô có rừng

Công/Ô

137

4.32

32.1.2

Ô không có rừng

Công/Ô

70

4.32

32.2

Điều tra lần 2

32.2.1

Ô có rừng

Công/Ô

113

4.32

32.2.2

Ô không có rừng

Công/Ô

46

4.32

32.3

Điều tra lần 3 và các lần tiếp theo

32.3.1

Ô có rừng-ĐM mỗi lần điều tra tương tự như 32.2.1

Công/Ô

113

4.32

32.3.2

Ô không có rừng-ĐM mỗi lần điều tra tương tự như 32.2.2

Công/Ô

46

4.32

33

Điều tra ô định vị nghiên cứu sinh thái

33.1

Điều tra lần 1

33.1.1

Ô định vị ở trong ô sơ cấp

Công/Ô

974

4.32

33.1.2

Ô định vị ở trong ô sơ cấp có rừng tre nứa

Công/Ô

981

4.32

33.1.3

Ô định vị ở ngoài ô sơ cấp

Công/Ô

980

4.32

33.1.4

Ô định vị ở ngoài ô sơ cấp có rừng tre nứa

Công/Ô

987

4.32

33.2

Điều tra lần 2

33.2.1

Ô định vị ở trong ô sơ cấp

Công/Ô

924

4.32

33.2.2

Ô định vị ở trong ô sơ cấp có rừng tre nứa

Công/Ô

931

4.32

33.2.3

Ô định vị ở ngoài ô sơ cấp

Công/Ô

930

4.32

33.2.4

Ô định vị ở ngoài ô sơ cấp có rừng tre nứa

Công/Ô

937

4.32

33.3

Điều tra lần 3 và các lần tiếp theo

33.3.1

Ô định vị ở trong ô sơ cấp-ĐM tương tự 33.2.1

Công/Ô

924

4.32

33.3.2

Ô định vị ở trong ô sơ cấp có rừng tre nứa-ĐM tương tự 33.2.2

Công/Ô

931

4.32

33.3.3

Ô định vị ở ngoài ô sơ cấp-ĐM tương tự 33.2.3

Công/Ô

930

4.32

33.3.4

Ô định vị ở ngoài ô sơ cấp có rừng tre nứa-ĐM tương tự 33.2.4

Công/Ô

937

4.32

34

Điều tra trên tuyến

34.1

Thực vật rừng

Công/Km

3.5

4.74

34.2

Tái sinh rừng-ĐM tương tự như 34.1

Công/Km

3.5

4.74

34.3

Đặc điểm lâm học

Công/Km

6

3.46

34.4

Lâm sản ngoài gỗ

Công/Km

1

4.06

34.5

Động vật rừng

Công/Km

2.87

5.08

34.6

Côn trùng, sâu bệnh hại

Công/Km

6

3.99

35

Vẽ trắc đồ cấu trúc rừng

35.1

Trắc đồ ngang tỷ lệ 1/200 (1000 m2)

Công/Ô

6

3.26

35.2

Trắc đồ dọc tỷ lệ 1/200 (500 m2)

Công/Ô

3

3.26

36

Điều tra phẫu diện đất

36.1

Phẫu diện chính

Công/Ph. diện

1.8

4.06

36.2

Phẫu diện phụ

Công/Ph. diện

0.5

4.06

37

Điều tra cây giải tích

37.1

Chọn cây chặt ngả

Công/Cây

0.2

4.06

37.2

Ngả cây và giải tích thân cây

37.2.1

Rừng tự nhiên

Công/Cây

3

4.06

37.2.2

Rừng trồng

Công/Cây

1.5

4.06

38

Phúc tra tài nguyên rừng

Công/Ha

0.004

4.32

39

Điều tra dân sinh KTXH

39.1

Quy mô xã, liên xã

Công/Xã

20

3.06

39.2

Quy mô huyện, liên huyện

Công/Huyện

22

3.06

39.3

Quy mô tỉnh, liên tỉnh

Công/Tỉnh

22

3.06

39.4

Phỏng vấn hộ dân

Công/Hộ

0.5

3.06

40

Điều tra các giá trị về cảnh quan

Công/CT

7

3.06

41

Điều tra các giá trị về lịch sử, văn hóa

Công/CT

5

3.06

42

Điều tra, đánh giá các biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động

Công/CT

1.3

3.06

43

Điều tra, đánh giá tác động môi trường

43.1

Đánh giá tác động đa dạng sinh học

Công/CT

10

3.26

43.2

Đánh giá các loại tác động khác như xói mòn đất; khả năng giữ đất, giữ nước; mức độ ô nhiễm không khí; ô nhiễm đất; tiếng ồn, tiếng rung; an toàn lao động; năng suất và hiệu quả lao động,...ĐM cho một loại đánh giá tác động tương tự như 43.1

Công/CT

10

3.26

44

Điều tra lát cắt thôn

44.1

Điều tra lát cắt ngang

Công/CT

4.5

3.06

44.2

Điều tra lát cắt đứng-ĐM tương tự như 44.1

Công/CT

4.5

3.06

45

Thu thập về khí hậu, thủy văn

Công/Trạm

5

3.06

46

Thu thập các chỉ tiêu, định mức KTKT

Công/CT

16

3.06

47

Thu mẫu tiêu bản

47.1

Thu hái tiêu bản thực vật

Công/T. bản

1

4.06

47.2

Sưu tập, thu mua mẫu vật chim, thú; mẫu bò sát, ếch nhái; mẫu cá

Công/Mẫu

1.5

4.98

47.3

Thu mẫu côn trùng, sâu bệnh hại

Công/Mẫu

0.2

4.06

48

Khảo sát các đối tượng rừng, đất rừng

48.1

Rừng khai thác; rừng khoanh nuôi

Công/Ha

0.01

4.06

48.2

Rừng trồng

Công/Ha

0.007

4.06

48.3

Vườn giống, rừng giống, vườn ươm

Công/Vườn

2

4.06

48.4

Các loại đất đai khác

Công/Ha

0.007

4.06

49

Khảo sát hệ thống đường

49.1

Đường bộ

Công/Km

0.3

3.06

49.2

Đường thủy

Công/Km

0.5

3.06

49.3

Đường vận xuất, đường ranh giới-ĐM tương tự như 49.2

Công/Km

0.5

3.06

50

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

50.1

Xưởng chế biến lâm sản

Công/Xưởng

6

3.26

50.2

Lâm trường bộ - các đơn vị sản xuất-ĐM tương tự 50.1

Công/L. trường

6

3.26

50.3

Trạm nghiên cứu; trạm điện; bãi gỗ; trạm xá, trường học-ĐM tương tự 50.1

Công/Trạm

6

3.26

50.4

Cụm dân cư-ĐM tương tự 50.1

Công/Cụm

6

3.26

51

Khảo sát hệ thống quản lý, tổ chức ngành lâm nghiệp-ĐM tương tự 50.1

Công/Tỉnh

6

3.26

52

Khảo sát năng lực hoạt động các cơ sở quốc doanh lâm nghiệp; các cơ sở khai thác, chế biến lâm sản-ĐM tương tự 50.1

Công/Cơ sở

6

3.26

53

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các dự án lâm nghiệp-ĐM tương tự 50.1

Công/Dự án

6

3.26

54

Khảo sát, đánh giá kết quả thực hiện các cơ chế, chính sách-ĐM tương tự 50.1

Công/Cơ sở

6

3.26

55

Khảo sát tình hình phát triển du lịch, dịch vụ-ĐM tương tự 50.1

Công/Điểm

6

3.26

56

Khảo sát mô hình sản xuất kinh doanh lâm nghiệp-ĐM tương tự 50.1

Công/M. hình

6

3.26

57

Khảo sát thị trường tiêu thụ sản phẩm-ĐM tương tự 50.1

Công/Điểm

6

3.26

58

Thu thập tư liệu hiện có tại địa phương

Công/CT

15

3.26

59

Hoàn chỉnh bản đồ, số liệu ngoại nghiệp

Công/Ha

0.005

5.42

60

Kiểm tra, nghiệm thu phần ngoại nghiệp (% x số công ngoại nghiệp)

Công/CT

7%

4.65

61

Làm việc thống nhất số liệu với địa phương, cơ sở

Công/CT

15

3.26

62

Tổ chức Hội nghị lần thứ nhất

Công/CT

40

4.32

63

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

63.1

Cự ly <200 km

C/ng/ CT

2

3.99

63.2

Cự ly >200 km

C/ng/ CT

4

3.99

C

NỘI NGHIỆP

64

Tính diện tích

64.1

Tỷ lệ 1/5.000

Công/Ha

0.004

2.41

64.2

Tỷ lệ 1/10.000

Công/Ha

0.001

2.41

64.3

Tỷ lệ 1/25.000

Công/Ha

0.00016

2.41

64.4

Tỷ lệ 1/50.000

Công/Ha

0.00004

2.41

64.5

Tỷ lệ 1/100.000

Công/Ha

0.00001

2.41

65

Nhập số liệu vào máy tính

65.1

Nhập số liệu theo các biểu điều tra

Công/Biểu

0.05

3.99

65.2

Nhập số liệu ô sơ cấp

Công/Ô

8.25

3.99

65.3

Nhập số liệu ô định vị nghiên cứu sinh thái

Công/Ô

61.2

3.99

66

Tính toán tài liệu trên tuyến, điểm, OTC

66.1

Tính toán xử lý số liệu OTC

66.1.1

Rừng gỗ tự nhiên

66.1.1.1

Diện tích 500 m2

Công/Ô

0.125

4.65

66.1.1.2

Diện tích 1.000 m2

Công/Ô

0.25

4.65

66.1.1.3

Diện tích 2.000 m2

Công/Ô

0.50

4.65

66.1.1.4

Diện tích 2.500 m2

Công/Ô

0.75

4.65

66.1.1.5

Diện tích 5.000 m2

Công/Ô

1.5

4.65

66.1.1.6

Diện tích 10.000 m2

Công/Ô

3

4.65

66.1.2

Rừng gỗ trồng

66.1.2.1

Diện tích 100m2 (hoặc ô mẫu 6 cây)

Công/Ô

0.05

4.65

66.1.2.2

Diện tích 500 m2

Công/Ô

0.125

4.65

66.1.2.3

Diện tích 1.000 m2

Công/Ô

0.25

4.65

66.1.3

Rừng tre nứa (TN,Tr; 100m2 (ô 6 bụi)

Công/Ô

0.04

3.99

66.2

Tính toán tài liệu trên bãi gỗ

Công/Biểu

1

3.99

66.3

Tính toán tài liệu trên ô sau khai thác

Công/Ô

1

3.99

66.4

Tính toán tài liệu trên ô bệnh mục

Công/Ô

0.5

3.99

66.5

Tính toán tài liệu trên các điểm

Công/Điểm

4

3.99

66.6

Tính toán tài liệu trên tuyến

66.6.1

Điều tra thực vật rừng

Công/Km

0.2

3.66

66.6.2

Điều tra tái sinh rừng-ĐM tương tự như 66.6.1

Công/Km

0.2

3.66

66.6.3

Điều tra lâm học; đặc sản; động vật; côn trùng, sâu bệnh

Công/Km

0.17

3.66

66.7

Tính toán tài liệu cây giải tích

Công/Cây

1.5

3.99

66.8

Tính toán số liệu ô tái sinh (25m2)

Công/Ô

0.02

3.99

67

Tính toán xử lý số liệu ô sơ cấp

Công/Ô

3.5

4.98

68

Tính toán xử lý ô định vị nghiên cứu sinh thái

Công/Ô

55.2

4.98

69

Thành lập cơ sở dữ liệu trên máy tính

69.1

Cơ sở dữ liệu ô sơ cấp, ô định vị

Công/Ô

0.036

4.98

69.2

Cơ sở dữ liệu thông tin tài nguyên rừng

Công/lần

100

4.98

69.3

Cơ sở dữ liệu các lớp bản đồ tài nguyên rừng-ĐM tương tự 69.2

Công/lần

100

4.98

69.4

Cơ sở dữ liệu kết quả điều tra chuyên đề-ĐM tương tự 69.2

Công/lần

100

4.98

70

Tính toán thống kê các loại biểu

70.1

Biểu kết quả phân tích đất

Công/Biểu

2

4.65

70.2

Biểu tăng trưởng

70.2.1

Biểu chỉ tiêu tăng trưởng cho loài, nhóm loài, trạng thái rừng

Công/Biểu

40

3.33

70.2.2

Biểu chỉ tiêu năng suất các kiểu rừng tự nhiên-ĐM tương tự 70.2.1

Công/Biểu

40

3.33

70.2.3

Biểu tăng trưởng rừng trồng

Công/Loài

25

3.33

70.3

Xây dựng bản chú giải chi tiết các dạng lập địa

Công/CT

7

4.98

70.4

Xây dựng chỉ tiêu phân chia vùng chức năng; chỉ tiêu lựa chọn cây trồng; xây dựng quy chế bảo vệ rừng-ĐM xây dựng một chỉ tiêu tương tự như 70.3

Công/CT

7

4.98

70.5

Lập sổ kinh doanh

Công/Ha

0.004

3.66

70.6

Tính toán thống kê các loại biểu khác

Công/Biểu

0.1

3.66

71

Lập danh mục loài

71.1

Danh mục thực vật

Công/D. mục

60

6.44

71.2

Danh mục động vật; côn trùng, sâu bệnh-ĐM tương tự như 71.1

Công/D. mục

60

6.44

72

Xử lý, bảo quản mẫu tiêu bản

72.1

Mẫu tiêu bản động vật

Công/Mẫu

0.55

4.32

72.2

Mẫu tiêu bản côn trùng, sâu bệnh hại

Công/Mẫu

0.5

4.32

72.3

Tiêu bản thực vật

Công/T. bản

0.17

4.32

73

Giám định mẫu tiêu bản

73.1

Mẫu tiêu bản động vật

Công/Mẫu

0.5

4.32

73.2

Mẫu tiêu bản côn trùng, sâu bệnh hại; mẫu thực vật-ĐM tương tự như 73.1

Công/Mẫu

0.5

4.32

74

Phân tích mẫu đất

Công/Mẫu

2

4.65

75

Hoàn chỉnh mặt bằng các điểm dự kiến xây dựng và tính toán các phương án lẻ

75.1

Hoàn chỉnh mặt bằng các điểm dự kiến xây dựng

Công/Điểm

5

4.32

75.2

Tính toán khả năng cung cấp điện cho các xưởng chế biến nông lâm sản

Công/Xưởng

10

4.32

75.3

Tính toán phương án vận chuyển thủy, bộ

Công/Ph.án

12

4.32

75.4

Tính toán nhu cầu tiêu thụ sản phẩm của xưởng chế biến lâm sản

Công/CT

10

4.32

76

Vẽ BĐ và bình sai theo điểm đo

Công/Điểm

0.005

2.66

77

Xây dựng các loại BĐ, sơ đồ gốc

77.1

Xây dựng các loại BĐ gốc

77.1.1

Tỷ lệ 1/5.000

Công/Ha

0.003

2.59

77.1.2

Tỷ lệ 1/10.000

Công/Ha

0.007

2.59

77.1.3

Tỷ lệ 1/25.000

Công/Ha

0.0001

2.59

77.1.4

Tỷ lệ 1/50.000

Công/Ha

0.00003

2.59

77.1.5

Tỷ lệ 1/100.000

Công/Ha

0.000007

2.59

77.1.6

Tỷ lệ 1/250.000

Công/Ha

0.000001

2.59

77.1.7

Tỷ lệ 1/500.000

Công/Ha

0.0000003

2.59

77.1.8

Tỷ lệ 1/1.000.000

Công/Ha

0.0000001

2.59

77.2

Xây dựng sơ đồ gốc

77.2.1

Phân bố các loài cây quý hiếm

Công/Sơ đồ

2

4.32

77.2.2

Phân bố các loài động vật quý hiếm; sâu bệnh; đặc sản,...ĐM tương tự như 77.2.1

Công/Sơ đồ

2

4.32

77.3

Hoàn thiện trắc đồ cấu trúc rừng

77.3.1

Hoàn thiện trắc đồ ngang

Công/Trắc đồ

2

4.32

77.3.2

Hoàn thiện trắc đồ dọc

Công/Trắc đồ

1

4.32

77.4

Hoàn thiện sơ đồ lát cắt thôn

77.4.1

Hoàn thiện lát cắt ngang-ĐM tương tự như 77.3.1

Công/Sơ đồ

2

4.32

77.4.2

Hoàn thiện lát cắt dọc-ĐM như 77.3.2

Công/Sơ đồ

1

4.32

78

Chuyển ranh giới các loại đất, loại rừng lên bản đồ địa hình

78.1

Từ 1/25.000 sang 1/50.000

Công/Ha

0.00008

3.66

78.2

Từ 1/10.000 sang 1/25.000

Công/Ha

0.0005

3.66

78.3

Từ 1/25.000 sang 1/10.000

Công/Ha

0.00008

3.66

78.4

Từ 1/50.000 sang 1/100.000

Công/Ha

0.00002

3.66

78.5

Từ 1/100.000 sang 1/250.000

Công/Ha

0.000005

3.66

78.6

Từ 1/250.000 sang 1/500.000

Công/Ha

0.0000008

3.66

78.7

Từ 1/500.000 sang 1/1.000.000

Công/Ha

0.0000002

3.66

79

Số hóa BĐ (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ)

79.1

Tỷ lệ 1/5.000

Công/Mảnh

17

3.63

79.2

Tỷ lệ 1/10.000

Công/Mảnh

25

3.63

79.3

Tỷ lệ 1/25.000

Công/Mảnh

54

3.63

79.4

Tỷ lệ 1/50.000

Công/Mảnh

126

3.63

79.5

Tỷ lệ từ 1/100.000 đến 1/1.000.000-ĐM tương tự như 79.4

Công/Mảnh

126

3.63

80

In và kiểm tra BĐ từ máy tính

80.1

Tỷ lệ 1/2.000

Công/Mảnh

2

3.63

80.2

Tỷ lệ 1/5.000

Công/Mảnh

3

3.63

80.3

Tỷ lệ 1/10.000

Công/Mảnh

4

3.63

80.4

Tỷ lệ 1/25.000

Công/Mảnh

8

3.63

80.5

Tỷ lệ 1/50.000

Công/Mảnh

15

3.63

80.6

Tỷ lệ từ 1/100.000 đến 1/1.000.000-ĐM tương tự như 80.5

Công/Mảnh

15

3.63

81

Chồng xếp BĐ, tính điểm từ máy tính

Công/Mảnh

15

3.63

82

Trình bày BĐ

82.1

Tỷ lệ 1/5.000

Công/Bộ

1

2.77

82.2

Tỷ lệ 1/10.000 -> 1/250.000

Công/Bộ

2

2.77

82.3

Tỷ lệ 1/500.000 -> 1/1.000.000

Công/Bộ

3

2.77

83

Hiệu chỉnh kết quả sau thực địa và biên tập BĐ ảnh

83.1

Tỷ lệ 1/25.000

Công/Mảnh

42

4.65

83.2

Tỷ lệ 1/50.000

Công/Mảnh

55

4.65

83.3

Tỷ lệ 1/100.000

Công/Mảnh

55

4.65

84

Kiểm tra, in, lưu trữ BĐ ảnh vệ tinh

Công/Mảnh

48.5

4.65

85

Phân tích số liệu (phục vụ viết báo cáo)

85.1

Điều tra cơ bản

Công/CT

22

4.65

85.2

Điều tra chuyên đề-ĐM như 85.1

Công/CT

10

4.65

85.3

Quy hoạch sơ bộ; quy hoạch tổng thể; quy hoạch chi tiết

Công/CT

150

4.98

85.4

Trường hợp quy mô dự án lớn (liên tỉnh)

85.4.1

Điều tra cơ bản

Công/Tỉnh

22

4.65

85.4.2

Điều tra chuyên đề-ĐM mỗi chuyên đề tương tự như 85.4.1

Công/Tỉnh

22

4.65

85.4.3

Quy hoạch sơ bộ; tổng thể; chi tiết

Công/Tỉnh

150

4.98

86

Viết báo cáo

86.1

Điều tra cơ bản

Công/CT

40

4.65

86.2

Điều tra chuyên đề-ĐM tương tự như 86.1

Công/CT

40

4.65

86.3

Quy hoạch sơ bộ

Công/CT

60

4.98

86.4

Quy hoạch tổng thể; quy hoạch chi tiết

Công/CT

66

4.98

86.5

Thiết kế sản xuất

Công/CT

22

4.65

86.6

Trường hợp quy mô dự án lớn (liên tỉnh)

86.6.1

Điều tra cơ bản

Công/Tỉnh

40

4.65

86.6.2

Điều tra chuyên đề-ĐM như 86.6.1

Công/Tỉnh

40

4.65

86.6.3

Quy hoạch sơ bộ

Công/Tỉnh

60

4.98

86.6.4

Quy hoạch tổng thể; quy hoạch chi tiết

Công/Tỉnh

66

4.98

87

Hội thảo khoa học

87.1

Dự án quy mô cấp tỉnh

Công/CT

35

4.98

87.2

Dự án quy mô liên tỉnh

Công/CT

70

4.98

87.3

Dự án quy mô vùng và cả nước

Công/CT

100

4.98

88

Hội nghị lần II thông qua báo cáo

88.1

Hội nghị lần II tại cơ sở

88.1.1

Điều tra cơ bản

Công/CT

22

4.98

88.1.2

Điều tra chuyên đề-ĐM cho một chuyên đề tương tự như 88.1.1

Công/CT

22

4.98

88.1.3

Quy hoạch sơ bộ; quy hoạch tổng thể; quy hoạch chi tiết

Công/CT

60

4.98

88.1.4

Thiết kế sản xuất

Công/CT

16.5

4.98

88.2

Hội nghị lần II tại địa phương

88.2.1

Điều tra cơ bản

Công/CT

22

4.98

88.2.2

Điều tra chuyên đề-ĐM cho một chuyên đề tương tự như 88.2.1

Công/CT

22

4.98

88.2.3

Quy hoạch sơ bộ; quy hoạch tổng thể; quy hoạch chi tiết

Công/CT

60

4.98

88.3

Hội nghị lần II tại Bộ

88.3.1

Quy hoạch sơ bộ; quy hoạch tổng thể; quy hoạch chi tiết

Công/CT

60

4.98

88.4

Hội nghị (lần II) Liên Bộ (trường hợp phải trình Chính phủ)

88.4.1

Quy hoạch sơ bộ; quy hoạch tổng thể; quy hoạch chi tiết

Công/CT

60

4.98

89

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

89.1

Điều tra cơ bản

Công/CT

15

3.99

89.2

Điều tra chuyên đề-ĐM cho một chuyên đề tương tự như 89.1

Công/CT

15

3.99

89.3

Quy hoạch sơ bộ; quy hoạch tổng thể; quy hoạch chi tiết

Công/CT

16.5

3.99

89.4

Thiết kế sản xuất-ĐM tương tự như 89.1

Công/CT

15

3.99

90

Kiểm tra nội nghiệp (% công nội nghiệp)

Công/CT

15%

4.32

91

In ấn, giao nộp tài liệu thành quả

Công/CT

8

3.27

D

PHỤC VỤ

92

Phục vụ: 1/15 x (công ngoại nghiệp + nội nghiệp)

Công/CT

1/15

4.03

Đ

QUẢN LÝ

93

Quản lý (% số công chuẩn bị + ngoại nghiệp + nội nghiệp + phục vụ)

Công/CT

12%

4.32



Người lập biểu




Phạm Quyết

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Hồng Loan

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÁC LOẠI CÔNG VIỆC TRONG CÔNG TÁC ĐTQHR

(Kèm theo Quyết định số 487/QĐ-BNN-TCCB ngày 26/02/2007)

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN, ĐIỀU TRA CHUYÊN ĐỀ

TT

Nội dung công việc

Khối lượng

ĐVT

Định mức (C)

Tổng số (C)

Hệ số lương

1

Điều tra hiện trạng tài nguyên rừng

1,1

Mức độ I vùng không có ảnh

(quy mô 100.000 ha)

a

Chuẩn bị

252,3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3,33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8,8

8,8

5,42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5,42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3,5

3,5

5,42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5,42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0,00125

125

2,41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

10

C/ng/năm

5

50

3,00

Chuyển các loại ranh giới lên BĐ địa hình

100000

Ha

0,00005

5

5,42

Định giới ranh giới các loại đất, loại rừng

100000

Ha

0,00005

5

5,42

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

687,68

Sơ thám

2

20

40

4,65

Di chuyển quân trong nội bộ

20

Km

0,2

4

3,99

Làm lán trại

100000

Ha

0,001

100

2,67

Đo đạc đường tiểu khu bằng địa bàn cầm tay

100

Km

2

200

3,66

Làm và chôn mốc, bảng

100

M

0,3

30

2,43

Khoanh vẽ bổ sung hiện trạng rừng

10000

Ha

0,02

200

3,00

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0,005

50

5,42

Kiểm tra ngoại nghiệp

624

Công

7%

43,68

4,65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

10

C/ng/ct

2

20

3,99

c

Nội nghiệp

1169,7

Tính diện tích

100000

Ha

0,001

100

2,41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0,05

1

3,99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0,1

2

3,66

Xây dựng BĐ gốc

10000

Ha

0,007

70

2,59

Số hóa bản đồ (tỷ lệ 1/50.000)

6

M

126

756

3,63

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

CT

22

22

4,65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4,65

Kiểm tra nội nghiệp

991

Công

15%

148,65

4,32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4,98

In ấn, giao thành quả

1

CT

8

8

3,27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

1857,3

Công

123,822

4,03

đ

Quản lý (12%)

2233,45

Công

12%

268,014

4,32

Tổng cộng

2501,47

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0,02501

3,66

1.2

Mức độ II vùng không có ảnh

(Quy mô 100.000 ha)

a

Chuẩn bị

347.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

15

C/ng/năm

5

75

3.00

Chuyển các loại ranh giới lên BĐ địa hình

100000

Ha

0.00005

5

5.42

Định giới ranh giới các loại đất, loại rừng

100000

Ha

0.00005

5

5.42

Thăm dò biến động

1

CT

70

70

3.99

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3.00

b

Ngoại nghiệp

1599.1

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

50

Km

0.2

10

3.99

Làm lán trại

100000

Ha

0.001

100

2.67

Đo đạc đường tiểu khu bằng địa bàn cầm tay

100

Km

2

200

3.66

Đo đạc tuyến điều tra bằng địa bàn cầm tay

150

Km

3.3

495

3.06

Làm và chôn mốc, bảng

100

M

0.3

30

2.34

Mô tả đường điều tra

150

Km

0.5

75

4.65

Khoanh vẽ bổ sung hiện trạng rừng, đất rừng

10000

Ha

0.02

200

3.00

Chọn, lập OTC đo đếm trữ l­ượng gỗ, tre nứa

60

Ô

2

120

3.46

Điều tra OTC rừng gỗ tự nhiên (500 m2)

30

Ô

1

30

3.46

Điều tra OTC rừng gỗ trồng (100 m2)

15

Ô

0.5

7.5

3.33

Điều tra OTC rừng tre, nứa (100 m2)

15

Ô

0.2

3

2.67

Điều tra tái sinh (25 m2)

120

ô

0.05

6

3.46

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

30000

Ha

0.005

150

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

1466

Công

7%

102.62

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

15

C/ng/ct

2

30

3.99

c

Nội nghiệp

1242

Tính diện tích

100000

Ha

0.001

100

2.41

Tính toán xử lý số liệu OTC (500m2)

30

Ô

0.125

3.75

4.65

Tính toán xử lý OTC rừng trồng (100m2)

15

Ô

0.05

0.75

4.65

Tính toán xử lý số liệu OTC tre, nứa (100m2)

15

Ô

0.04

0.6

3.99

Tính toán ô đo đếm tái sinh

120

Ô

0.01

1.2

3.99

Nhập số liệu vào máy tính

40

B

0.05

2

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Lập sổ kinh doanh

10000

Ha

0.004

40

3.66

Xây dựng BĐ gốc

10000

Ha

0.007

70

2.59

Số hóa bản đồ (tỷ lệ 1/50.000)

6

M

126

756

3.63

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1038

Công

15%

155.7

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

40

4.98

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

2841.12

Công

189.408

4.03

đ

Quản lý (12%)

3377.83

Công

12%

405.339

4.32

Tổng cộng

3783.17

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.03783

3.69

1.3 | Mức độ III vùng không có ảnh | | | | |

| (Quy mô 100.000 ha) | | | | |

a | Chuẩn bị | | | | 382.3 |

| Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan | 1 | CT | 15 | 15 | 3.33

| Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán | 1 | CT | 8.8 | 8.8 | 5.42

| Hội nghị thông qua đề cương, dự toán | 1 | CT | 20 | 20 | 5.42

| Chỉnh sửa đề cương, dự toán | 1 | CT | 3.5 | 3.5 | 5.42

| Thiết kế kỹ thuật | 1 | CT | 10 | 10 | 5.42

| Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp | 100000 | Ha | 0.00125 | 125 | 2.41

| Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật | 22 | C/ng/năm | 5 | 110 | 3,00

| Chuyển các loại ranh giới lên BĐ địa hình | 100000 | Ha | 0.00005 | 5 | 5.42

| Định giới ranh giới các loại đất, loại rừng | 100000 | Ha | 0.00005 | 5 | 5.42

| Thăm dò biến động | 1 | CT | 70 | 70 | 3.99

| Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống | 1 | CT | 10 | 10 | 3,00

b | Ngoại nghiệp | | | | 2809.95 |

| Sơ thám | 2 | Đ | 20 | 40 | 4.65

| Di chuyển quân | 50 | Km | 0.2 | 10 | 3.99

| Làm lán trại | 100000 | Ha | 0.001 | 100 | 2.67

| Đo đạc đường khoảnh, tiểu khu bằng địa bàn | 200 | Km | 3.3 | 660 | 3.66

| Đo đạc đường tuyến bằng địa bàn cầm tay | 200 | Km | 3.3 | 660 | 3.06

| Làm và chôn mốc, bảng | 300 | M | 0.3 | 90 | 2.34

| Mô tả đoạn | 200 | Km | 0.5 | 100 | 4.65

| Khoanh vẽ hiện trạng rừng, đất rừng | 10000 | Ha | 0.02 | 200 | 3,00

| Chọn, lập OTC đo đếm trữ l­ượng | 210 | Ô | 2 | 420 | 3.46

| Điều tra OTC (500 m2) | 150 | Ô | 1 | 150 | 3.46

| Điều tra OTC rừng gỗ trồng (100 m2) | 30 | Ô | 0.5 | 15 | 3.33

| Điều tra OTC rừng tre, nứa (100 m2) | 30 | Ô | 0.2 | 6 | 2.67

| Điều tra tái sinh theo lô (25 m2) | 600 | ô | 0.05 | 30 | 3.46

| Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính) | 30 | PD | 1.8 | 54 | 4.06

| Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp | 10000 | Ha | 0.005 | 50 | 5.42

| Kiểm tra ngoại nghiệp | 2585 | Công | 7% | 180.95 | 4.65

| Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp | 22 | C/ng/ct | 2 | 44 | 3.99

c | Nội nghiệp | | | | 1253.55 |

| Tính diện tích | 100000 | Ha | 0.001 | 100 | 2.41

| Nhập số liệu vào máy tính | 70 | B | 0.05 | 3.5 | 4.65

| Tính toán số liệu OTC rừng tự nhiên(500 m2) | 150 | Ô | 0.125 | 18.75 | 4.65

| Tính toán số liệu OTC rừng trồng (100m2) | 30 | Ô | 0.05 | 1.5 | 3.99

| Tính toán xử lý số liệu OTC tre, nứa (100m2) | 30 | Ô | 0.04 | 1.2 | 3.99

| Tính toán ô đo đếm tái sinh | 600 | Ô | 0.01 | 6 | 3.99

| Tính toán thống kê các loại biểu | 50 | B | 0.1 | 5 | 3.66

| Lập sổ kinh doanh | 10000 | Ha | 0.004 | 40 | 3.66

| Xây dựng BĐ gốc hiện trạng TNR và SDĐ | 10000 | Ha | 0.007 | 70 | 2.59

| Số hóa bản đồ | 6 | M | 126 | 756 | 3.63

| Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | 1 | CT | 22 | 22 | 4.65

| Viết báo cáo kết quả điều tra | 1 | BC | 40 | 40 | 4.65

| Kiểm tra nội nghiệp | 1064 | Công | 15% | 159.6 | 4.32

| Thông qua báo cáo kết quả điều tra | 1 | CT | 22 | 22 | 4.98

| In ấn, bàn giao thành quả | 1 | CT | 8 | 8 | 3.27

d | Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp) | 4063.5 | Công | | 270.9 | 4.03

đ | Quản lý (12%) | 4716.7 | Công | 12% | 566.004 | 4.32

| Tổng cộng | | | | 5282.7 |

| Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ | | | | 0.05283 | 3.64

1.4 | Mức độ I vùng có ảnh (Quy mô 100.000 ha) | | | | |

a | Chuẩn bị | | | | 953.871 |

| Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan | 1 | CT | 15 | 15 | 3.33

| Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán | 1 | CT | 8.8 | 8.8 | 5.42

| Hội nghị thông qua đề cương, dự toán | 1 | CT | 20 | 20 | 5.42

| Chỉnh sửa đề cương, dự toán | 1 | CT | 3.5 | 3.5 | 5.42

| Thiết kế kỹ thuật | 1 | CT | 10 | 10 | 5.42

| Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp | 100000 | Ha | 0.00125 | 125 | 2.41

| Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật | 8 | C/ng/năm | 5 | 40 | 3,00

| Chuyển các loại ranh giới lên BĐ địa hình | 100000 | Ha | 0.00005 | 5 | 5.42

| Xây dựng mẫu ảnh vệ tinh | 10000 | Ha | 350 | 28.5714 | 4.32

| Hiệu chỉnh hình học ảnh (ảnh số) | 4 | M | 57 | 228 | 4.65

| Giải đoán ảnh ở tỷ lệ 1/50 | 4 | M | 85 | 340 | 4.65

| Giải đoán đưa ra BĐ ở tỷ lệ 1/25 | 4 | M | 30 | 120 | 4.65

| Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống | 1 | CT | 10 | 10 | 3,00

b | Ngoại nghiệp | | | | 544.58 |

| Sơ thám | 1 | Đ | 20 | 20 | 4.65

| Di chuyển quân trong nội bộ | 20 | Km | 0.2 | 4 | 3.99

| Làm lán trại | 10000 | Ha | 0.001 | 10 | 2.67

| Đo đạc đường tiểu khu bằng địa bàn cầm tay | 100 | Km | 3.3 | 330 | 3.66

| Làm và chôn mốc, bảng | 100 | M | 0.3 | 30 | 2.34

| Kiểm tra, chỉnh lý bản đồ ảnh | 10000 | Ha | 0.01 | 100 | 4.98

| Kiểm tra ngoại nghiệp | 494 | Công | 7% | 34.58 | 4.65

| Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp | 8 | C/ng/ct | 2 | 16 | 3.99

c | Nội nghiệp | | | | 41 |

| Tính diện tích | 100000 | Ha | 0.001 | 100 | 2.41

| Nhập số liệu vào máy tính | 20 | B | 0.05 | 1 | 3.99

| Tính toán thống kê các loại biểu | 10 | B | 0.1 | 1 | 3.66

| Hiệu chỉnh kết quả sau kiểm tra thực địa | 1 | M | 152 | 152 | 4.65

| Tính toán phân tích số liệu | 1 | CT | 22 | 22 | 4.65

| Viết báo cáo thuyết minh | 1 | BC | 40 | 40 | 4.65

| Kiểm tra nội nghiệp | 316 | Công | 15% | 47.4 | 4.32

| Thông qua báo cáo kết quả điều tra | 1 | CT | 22 | 40 | 4.98

| In ấn, giao thành quả | 1 | CT | 8 | 8 | 3.27

d | Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp) | 955.98 | Công | | 63.732 | 4.03

đ | Quản lý (12%) | 1973.58 | Công | 12% | 236.83 | 4.32

| Tổng cộng | | | | 2210.41 |

| Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ | | | | 0.0221 | 4.15

1.5 | Mức độ II vùng có ảnh (Quy mô 100.000 ha) | | | | |

a | Chuẩn bị | | | | 968.871 |

| Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan | 1 | CT | 15 | 15 | 3.33

| Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán | 1 | CT | 8.8 | 8.8 | 5.42

| Hội nghị thông qua đề cương, dự toán | 1 | CT | 20 | 20 | 5.42

| Chỉnh sửa đề cương, dự toán | 1 | CT | 3.5 | 3.5 | 5.42

| Thiết kế kỹ thuật | 1 | CT | 10 | 10 | 5.42

| Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp | 100000 | Ha | 0.00125 | 125 | 2.41

| Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật | 11 | C/ng/năm | 5 | 55 | 3,00

| Chuyển các loại ranh giới lên BĐ địa hình | 100000 | Ha | 0.00005 | 5 | 5.42

| Xây dựng mẫu ảnh vệ tinh | 10000 | Ha | 350 | 28.571 | 4.32

| Hiệu chỉnh hình học ảnh (ảnh số) | 4 | M | 57 | 228 | 4.65

| Giải đoán ảnh ở tỷ lệ 1/50 | 4 | M | 85 | 340 | 4.65

| Giải đoán đưa ra BĐ ở tỷ lệ 1/25 | 4 | M | 30 | 120 | 4.65

| Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống | 1 | CT | 10 | 10 | 3,00

b | Ngoại nghiệp | | | | 958.75 |

| Sơ thám | 1 | Đ | 20 | 20 | 4.65

| Di chuyển quân | 20 | Km | 0.2 | 4 | 3.99

| Làm lán trại | 10000 | Ha | 0.001 | 10 | 2.67

| Đo đạc đường tiểu khu, khoảnh | 150 | Km | 3.3 | 495 | 3.66

| Làm và chôn mốc, bảng | 100 | M | 0.3 | 30 | 2.34

| Kiểm tra, chỉnh lý bản đồ ảnh | 10000 | Ha | 0.01 | 100 | 4.98

| Chọn, lập OTC đo đếm trữ l­ượng gỗ, tre nứa | 60 | Ô | 2 | 120 | 3.46

| Điều tra OTC rừng gỗ tự nhiên (500 m2) | 30 | Ô | 1 | 30 | 3.46

| Điều tra OTC rừng gỗ trồng (100 m2) | 15 | Ô | 0.5 | 7.5 | 3.33

| Điều tra OTC rừng tre, nứa (100 m2) | 15 | Ô | 0.2 | 3 | 2.67

| Điều tra tái sinh (25 m2) | 120 | ô | 0.05 | 6 | 3.46

| Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp | 10000 | Ha | 0.005 | 50 | 5.42

| Kiểm tra ngoại nghiệp | 875 | Công | 7% | 61.25 | 4.65

| Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp | 11 | C/ng/ct | 2 | 22 | 3.99

c | Nội nghiệp | | | | 448.9 |

| Tính diện tích | 100000 | Ha | 0.001 | 100 | 2.41

| Tính toán xử lý số liệu OTC (500m2) | 30 | Ô | 0.125 | 3.75 | 4.65

| Tính toán số liệu OTC rừng trồng (100m2) | 15 | Ô | 0.05 | 0.75 | 4.65

| Tính toán xử lý số liệu OTC tre, nứa (100m2) | 15 | Ô | 0.04 | 0.6 | 3.99

| Tính toán ô đo đếm tái sinh | 120 | Ô | 0.01 | 1.2 | 3.99

| Nhập số liệu vào máy tính | 40 | B | 0.05 | 2 | 3.99

| Tính toán thống kê các loại biểu | 20 | B | 0.1 | 2 | 3.66

| Lập sổ kinh doanh | 10000 | Ha | 0.004 | 40 | 3.66

| Hiệu chỉnh kết quả sau kiểm tra thực địa | 1 | M | 152 | 152 | 4.65

| Tính toán phân tích số liệu | 1 | CT | 22 | 22 | 4.65

| Viết báo cáo thuyết minh | 1 | BC | 40 | 40 | 4.65

| Kiểm tra nội nghiệp | 364 | Công | 15% | 54.6 | 4.32

| Thông qua báo cáo kết quả điều tra | 1 | CT | 22 | 22 | 4.98

| In ấn, bàn giao thành quả | 1 | CT | 8 | 8 | 3.27

d | Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp) | 1407.65 | Công | | 93.8433 | 4.03

đ | Quản lý (12%) | 2470.36 | Công | 12% | 296.444 | 4.32

| Tổng cộng | | | | 2766.81 |

| Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ | | | | 0.02767 | 4.09

1.6 | Mức độ III vùng có ảnh (Quy mô 100.000 ha) | | | | |

a | Chuẩn bị | | | | 1158.87 |

| Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan | 1 | CT | 15 | 15 | 3.33

| Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán | 1 | CT | 8.8 | 8.8 | 5.42

| Hội nghị thông qua đề cương, dự toán | 1 | CT | 20 | 20 | 5.42

| Chỉnh sửa đề cương, dự toán | 1 | CT | 3.5 | 3.5 | 5.42

| Thiết kế kỹ thuật | 1 | CT | 10 | 10 | 5.42

| Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp | 100000 | Ha | 0.00125 | 125 | 2.41

| Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật | 35 | C/ng/năm | 5 | 175 | 3,00

| Chuyển các loại ranh giới lên BĐ địa hình | 100000 | Ha | 0.00005 | 5 | 5.42

| Thăm dò biến động | 1 | CT | 70 | 70 | 3.99

| Xây dựng mẫu ảnh vệ tinh | 10000 | Ha | 350 | 28.5714 | 4.32

| Hiệu chỉnh hình học ảnh (ảnh số) | 4 | M | 57 | 228 | 4.65

| Giải đoán ảnh ở tỷ lệ 1/50 | 4 | M | 85 | 340 | 4.65

| Giải đoán đưa ra BĐ ở tỷ lệ 1/25 | 4 | M | 30 | 120 | 4.65

| Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống | 1 | CT | 10 | 10 | 3,00

b | Ngoại nghiệp | | | | 1593.5 |

| Sơ thám | 1 | Đ | 20 | 20 | 4.65

| Di chuyển quân | 50 | Km | 0.2 | 10 | 3.99

| Làm lán trại | 10000 | Ha | 0.001 | 10 | 2.67

| Đo đạc đường khoảnh, tiểu khu bằng địa bàn | 150 | Km | 3.3 | 495 | 3.66

| Làm và chôn mốc, bảng | 300 | M | 0.3 | 90 | 2.34

| Kiểm tra, chỉnh lý bản đồ ảnh | 10000 | Ha | 0.01 | 100 | 4.98

| Chọn, lập OTC đo đếm trữ l­ượng | 210 | Ô | 2 | 420 | 3.46

| Điều tra OTC (500 m2) | 150 | Ô | 1 | 150 | 3.46

| Điều tra OTC rừng gỗ trồng (100 m2) | 30 | Ô | 0.5 | 15 | 3.33

| Điều tra OTC rừng tre, nứa (100 m2) | 30 | Ô | 0.2 | 6 | 2.67

| Điều tra tái sinh theo lô (25 m2) | 600 | ô | 0.05 | 30 | 3.46

| Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính) | 30 | PD | 1.8 | 54 | 4.06

| Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp | 10000 | Ha | 0.005 | 50 | 5.42

| Kiểm tra ngoại nghiệp | 1450 | Công | 7% | 101.5 | 4.65

| Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp | 21 | C/ng/ct | 2 | 42 | 3.99

c | Nội nghiệp | | | | 648 |

| Tính diện tích | 100000 | Ha | 0.001 | 100 | 2.41

| Nhập số liệu vào máy tính | 40 | B | 0.05 | 2 | 3.99

| Tính toán xử lý số liệu OTC (500 m2) | 150 | Ô | 0.125 | 18.75 | 4.65

| Tính toán số liệu OTC rừng trồng (100m2) | 30 | Ô | 0.05 | 1.5 | 3.99

| Tính toán xử lý số liệu OTC tre, nứa (100m2) | 30 | Ô | 0.04 | 1.2 | 3.99

| Tính toán ô đo đếm tái sinh | 600 | Ô | 0.01 | 6 | 3.99

| Tính toán thống kê các loại biểu | 20 | B | 0.1 | 2 | 3.66

| Lập sổ kinh doanh | 10000 | Ha | 0.004 | 40 | 3.66

| Hiệu chỉnh kết quả sau kiểm tra thực địa | 2 | M | 152 | 304 | 4.65

| Tính toán phân tích số liệu | 1 | CT | 22 | 22 | 4.65

| Viết báo cáo kết quả điều tra | 1 | BC | 40 | 40 | 4.65

| Kiểm tra nội nghiệp | 537 | Công | 15% | 80.55 | 4.32

| Thông qua báo cáo kết quả điều tra | 1 | CT | 22 | 22 | 4.98

| In ấn, bàn giao thành quả | 1 | CT | 8 | 8 | 3.27

d | Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp) | 2241.5 | Công | | 149.433 | 4.03

đ | Quản lý (12%) | 3549.8 | Công | 12% | 425.977 | 4.32

| Tổng cộng | | | | 3975.78 |

| Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ | | | | 0.03976 | 3.99


2

Điều tra lập địa

2.1

Điều tra lập địa cấp II (quy mô 100.000 ha)

a

Chuẩn bị

282.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

10

10

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

9

C/ng/năm

5

45

3,00

Khoanh vẽ BĐ lập địa cấp II (phác thảo)

100000

Ha

0.0005

50

5.42

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3.26

b

Ngoại nghiệp

497.36

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

30

Km

0.2

6

3.99

Làm lán trại

10000

Ha

0.001

10

2.67

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

10

Km

3.3

33

2.06

Chọn, lập các OTC (1000 m2)

30

Ô

2

60

3.46

Điều tra OTC (1000 m2)

30

Ô

5

150

3.46

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

30

PD

1.8

54

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

10

PD

0.5

5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

10000

Ha

0.004

40

3.99

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

448

Công

7%

31.36

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

9

C/ng/ct

2

18

3.99

c

Nội nghiệp

1158.9

Tính diện tích các dạng lập địa

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

30

Ô

0.125

3.75

4.65

Phân tích mẫu đất

120

M

2

240

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Xây dựng bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

10000

Ha

0.007

70

2.59

Số hóa bản đồ

4

M

126

504

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

981

Công

15%

147.15

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

1656.26

Công

110.417

4.03

đ

Quản lý (12%)

2048.98

Công

12%

245.877

4.32

Tổng cộng

2294.85

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.02295

3.87

2.2 | Điều tra lập địa cấp I (Quy mô 100 ha) | | | | |

a | Chuẩn bị | | | | 35.125 |

| Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan | 1 | CT | 10 | 10 | 3.33

| Thiết kế kỹ thuật | 1 | CT | 10 | 10 | 5.42

| Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp | 100 | Ha | 0.00125 | 0.125 | 2.41

| Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật | 1 | C/ng/năm | 5 | 5 | 3,00

| Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống | 1 | CT | 10 | 10 | 3,00

b | Ngoại nghiệp | | | | 40.72 |

| Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,.. | 1 | Km | 3.3 | 3.3 | 2.06

| Chọn, lập ô tiêu chuẩn (1000 m2) | 3 | Ô | 2 | 6 | 3.46

| Điều tra OTC (1000 m2) | 3 | Ô | 5 | 15 | 3.46

| Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính) | 3 | PD | 1.8 | 5.4 | 4.06

| Điều tra phẫu diện phụ | 2 | PD | 0.5 | 1 | 4.06

| Khoanh vẽ ranh giới các dạng lập địa | 100 | Ha | 0.05 | 5 | 3.99

| Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp | 100 | Ha | 0.005 | 0.5 | 5.42

| Kiểm tra ngoại nghiệp | 36 | Công | 7% | 2.52 | 4.65

| Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp | 1 | C/ng/ct | 2 | 2 | 3.99

c | Nội nghiệp | | | | 39.275 |

| Tính diện tích các dạng lập địa | 100 | Ha | 0.001 | 0.1 | 2.41

| Nhập số liệu vào máy tính | 5 | B | 0.05 | 0.25 | 3.99

| Tính toán xử lý số liệu OTC | 3 | Ô | 0.125 | 0.375 | 4.65

| Tính toán thống kê các loại biểu | 3 | B | 0.1 | 0.3 | 3.66

| Phân tích đất | 3 | M | 2 | 6 | 4.65

| Xây dựng bản đồ dạng đất (bản đồ gốc) | 100 | Ha | 0.007 | 0.7 | 2.59

| Số hóa bản đồ | 0.1 | M | 25 | 2.5 | 3.63

| Viết báo cáo thuyết minh | 1 | BC | 10 | 10 | 4.65

| Xây dựng bản chú giải các dạng lập địa | 1 | CT | 7 | 7 | 4.98

| Kiểm tra nội nghiệp | 27 | Công | 15% | 4.05 | 4.32

| In ấn, bàn giao thành quả | 1 | CT | 8 | 8 | 3.27

d | Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp) | 79.995 | Công | | 5.333 | 4.03

đ | Quản lý (12%) | 120.453 | Công | 12% | 14.4544 | 4.32

| Tổng cộng | | | | 134.907 |

| Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ | | | | 1.34907 | 3.95


3

Điều tra đặc điểm lâm học (quy mô 100000 ha)

a

Chuẩn bị

222.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

5

C/ng/năm

5

25

3,00

Chuyển các loại ranh giới lên BĐ địa hình

100000

Ha

0.00005

5

5.42

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

607.36

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

100000

Ha

0.001

100

2.67

Mở tuyến điều tra

10

Km

3.3

33

2.06

Điều tra đặc điểm lâm học trên tuyến

10

Km

6

60

3.46

Điều tra tái sinh trên tuyến

10

Km

3.5

35

4.74

Chọn, lập OTC (2000 m2)

10

Ô

2

20

3.46

Điều tra lâm học trên OTC

10

Ô

11

110

4.32

Đo vẽ trắc đồ ngang tỷ lệ 1/200

10

TrĐ

6

60

3.26

Đo vẽ trắc đồ dọc tỷ lệ 1/200

10

TrĐ

3

30

3.26

Điều tra ô tái sinh (25 m2)

40

Ô

0.05

2

3.46

Đánh giá các biện pháp KT lâm sinh tác động

1

CT

1.3

1.3

3.06

Thu thập tư­ liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

558

Công

7%

39.06

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

5

C/ng/ct

2

10

3.99

c

Nội nghiệp

276.125

Tính diện tích các loại đất, loại rừng

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán tài liệu điều tra lâm học trên tuyến

10

Km

0.17

1.7

3.66

Tính toán tài liệu điều tra tái sinh trên tuyến

10

Km

0.2

2

3.66

Tính toán xử lý số liệu OTC

15

Ô

0.125

1.875

4.65

Tính toán ô đo đếm tái sinh

40

Ô

0.01

0.4

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Hoàn thiện trắc đồ ngang

10

2

20

4.32

Hoàn thiện trắc đồ dọc

10

1

10

4.32

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

201

Công

15%

30.15

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

883.485

Công

58.899

4.03

đ

Quản lý (12%)

1164.68

Công

12%

139.762

4.32

Tổng cộng

1304.45

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.01304

3.73


4

Điều tra, đánh giá tình hình tái sinh PHR

(quy mô 100.000 ha)

a

Chuẩn bị

222.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

TC

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

5

C/ng/năm

5

25

3.00

Chuyển các loại ranh giới lên BĐ địa hình

100000

Ha

0.00005

5

5.42

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

584.89

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

100000

Ha

0.001

100

2.67

Mở tuyến điều tra

10

Km

3.3

33

2.06

Điều tra thực vật trên tuyến

10

Km

3.5

35

4.74

Điều tra tái sinh trên tuyến

10

Km

3.5

35

4.74

Chọn, lập OTC điều tra rừng PH (2000 m2)

10

Ô

2

20

3.46

Điều tra thực vật rừng trên OTC (2000 m2)

10

Ô

11

110

4.32

Đo vẽ trắc đồ ngang tỷ lệ 1/200

10

TrĐ

6

60

3.26

Đo vẽ trắc đồ dọc tỷ lệ 1/200

10

TrĐ

3

30

3.26

Điều tra ô tái sinh (25 m2)

120

Ô

0.05

6

3.46

Đánh giá các biện pháp KT lâm sinh tác động

1

CT

1.3

1.3

3.06

Thu thập t­ư liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

537

Công

7%

37.59

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

5

C/ng/ct

2

10

3.99

c

Nội nghiệp

276.6

Tính diện tích các loại đất, loại rừng

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán tài liệu điều tra thực vật trên tuyến

10

Km

0.2

2

3.66

Tính toán tài liệu điều tra tái sinh trên tuyến

10

Km

0.2

2

3.66

Tính toán xử lý số liệu OTC

10

Ô

0.125

1.25

4.65

Tính toán ô đo đếm tái sinh

120

Ô

0.01

1.2

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Hoàn thiện trắc đồ ngang

10

2

20

4.32

Hoàn thiện trắc đồ dọc

10

1

10

4.32

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

201

Công

15%

30.15

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

861.49

Công

57.4327

4.03

đ

Quản lý (12%)

1141.22

Công

12%

136.947

4.32

Tổng cộng

1278.17

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.01278

3.77


5

Điều tra cấu trúc rừng tự nhiên (100.000 ha)

a

Chuẩn bị

217.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

5

C/ng/năm

5

25

3,00

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

505.71

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

100000

Ha

0.001

100

2.67

Mở tuyến điều tra

10

Km

3.3

33

2.06

Chọn, lập OTC (2000 m2)

10

Ô

2

20

3.46

Điều tra OTC

10

Ô

11

110

4.32

Đo vẽ trắc đồ ngang tỷ lệ 1/200

10

TrĐ

6

60

3.26

Đo vẽ trắc đồ dọc tỷ lệ 1/200

10

TrĐ

3

30

3.26

Điều tra ô tái sinh (25 m2)

40

Ô

0.05

2

3.46

Đánh giá các biện pháp KT lâm sinh tác động

1

CT

1.3

1.3

3.06

Thu thập t­ư liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

463

Công

7%

32.41

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

5

C/ng/ct

2

10

3.99

c

Nội nghiệp

273.45

Tính diện tích các loại đất, loại rừng

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

10

Ô

0.125

1.25

4.65

Tính toán ô đo đếm tái sinh

40

Ô

0.01

0.4

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Hoàn thiện trắc đồ ngang

10

2

20

4.32

Hoàn thiện trắc đồ dọc

10

1

10

4.32

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

212

Công

15%

31.8

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

779.16

Công

51.944

4.03

đ

Quản lý (12%)

1048.4

Công

12%

125.808

4.32

Tổng cộng

1174.21

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.01174

3.69


6

Điều tra tăng tr­ưởng rừng tự nhiên (100000ha)

a

Chuẩn bị

237.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

9

C/ng/năm

5

45

3,00

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

726.64

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

100000

Ha

0.001

100

2.67

Mở tuyến điều tra

10

Km

3.3

33

2.06

Chọn, lập OTC (2000 m2)

10

Ô

2

20

3.46

Điều tra trên OTC

10

Ô

11

110

4.32

Chọn cây chặt ngả

90

Cây

0.2

18

4.06

Ngả cây và giải tích thân cây

90

Cây

3

270

4.06

Điều tra ô tái sinh (25 m2)

60

Ô

0.05

3

3.46

Đánh giá các biện pháp KT lâm sinh tác động

1

CT

1.3

1.3

3.06

Thu thập tư­ liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

662

Công

7%

46.34

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

9

C/ng/ct

2

18

3.99

c

Nội nghiệp

921.15

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

10

Ô

0.125

1.25

4.65

Tính toán xử lý số liệu cây giải tích

90

Cây

1.5

135

3.99

Tính toán ô đo đếm tái sinh

60

Ô

0.01

0.6

3.99

Lập biểu chỉ tiêu tăng tr­ưởng cho loài

5

Biểu

40

200

3.33

Lập biểu chỉ tiêu tăng tr­ưởng nhóm loài

5

Biểu

40

200

3.33

Lập biểu tăng trư­ởng cho từng trạng thái rừng

4

Biểu

40

160

3.33

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Tính toán phân tích số liệu phục vụ viết BC

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

762

Công

15%

114.3

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

1647.79

Công

109.853

4.03

đ

Quản lý (12%)

1994.94

Công

12%

239.393

4.32

Tổng cộng

2234.34

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.02234

3,80

7

Điều tra lâm sản ngoài gỗ (100.000 ha)

a

Chuẩn bị

222.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

6

C/ng/năm

5

30

3,00

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

788.05

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

15

Km

0.2

3

3.99

Làm lán trại

100000

Ha

0.001

100

2.67

Mở tuyến điều tra

20

Km

3.3

66

2.06

Điều tra đặc sản rừng trên tuyến

20

Km

6

120

4.06

Chọn, lập OTC (2000 m2)

10

Ô

2

20

3.46

Điều tra trên OTC

10

Ô

11

110

4.32

Khoanh vẽ bản đồ phân bố đặc sản rừng

10000

Ha

0.02

200

3.26

Đánh giá các biện pháp KT lâm sinh tác động

1

CT

1.3

1.3

3.06

Thu thập tư­ liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

CT

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

725

Công

7%

50.75

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

6

C/ng/ct

2

12

3.99

c

Nội nghiệp

341.348

Tính diện tích

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán tài liệu ĐT đặc sản rừng trên tuyến

20

Km

0.17

3.4

3.66

Tính toán xử lý số liệu OTC

10

Ô

0.125

1.25

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Lập danh lục đặc sản rừng

1

CT

60

60

6.44

Xây dựng BĐ phân bố đặc sản rừng (BĐ gốc)

1

2

2

4.32

Số hóa bản đồ

1

M

25

25

3.63

Tính toán phân tích số liệu phục vụ viết BC

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

264.65

Công

15%

39.6975

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

1129.4

Công

75.2932

4.03

đ

Quản lý (12%)

1426.99

Công

12%

171.239

4.32

Tổng cộng

1598.23

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.01598

3.78

8

Điều tra, đánh giá côn trùng RTN và sâu, bệnh hại rừng trồng (quy mô 100.000 ha)

a

Chuẩn bị

222.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

6

C/ng/năm

5

30

3,00

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

649.07

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

100000

Ha

0.001

100

2.67

Mở tuyến điều tra côn trùng, sâu bệnh

10

Km

3.3

33

2.06

Điều tra côn trùng, sâu bệnh hại trên tuyến

10

Km

6

60

3.99

Chọn điểm điều tra côn trùng, sâu bệnh

10

Đ

5

50

3.46

Điều tra theo điểm

10

Ô

10

100

4.98

Điều tra sâu, bệnh trên bãi gỗ

3

B

10

30

4,40

Thu mẫu côn trùng

100

M

0.5

50

4.06

Thu mẫu sâu, bệnh hại

100

M

0.5

50

4.06

Khoanh vẽ ranh giới sâu, bệnh hại lên bản đồ

1000

Ha

0.02

20

3.26

Đánh giá các biện pháp KT lâm sinh tác động

1

CT

1.3

1.3

3.06

Thu thập tư­ liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

511

Công

7%

35.77

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

6

C/ng/ct

2

12

3.99

c

Nội nghiệp

381.25

Nhập số liệu vào máy tính

15

B

0.05

0.75

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Tính toán tài liệu điều tra trên tuyến

10

Km

0.17

1.7

3.66

Tính toán tài liệu trên điểm

10

Đ

4

40

3.99

Xử lý mẫu, bảo quản, giám định loài

200

M

0.5

100

4.32

Lập danh mục côn trùng; sâu, bệnh hại

1

DM

60

60

6.44

Xây dựng bản đồ phân bố sâu, bệnh hại (gốc)

1

2

2

4.32

Số hóa bản đồ

1

M

25

25

3.63

Tính toán phân tích số liệu phục vụ viết BC

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

292

Công

15%

43.8

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

1030.32

Công

68.688

4.03

đ

Quản lý (12%)

1321.31

Công

12%

158.557

4.32

Tổng cộng

1479.86

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.0148

4.06


9

Điều tra khu hệ động vật rừng (100.000 ha)

a

Chuẩn bị

217.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

5

C/ng/năm

5

25

3,00

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

543.6

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

30

Km

0.2

6

3.99

Làm lán trại

10000

Ha

0.001

10

2.67

Mở tuyến điều tra

30

Km

3.3

99

2.06

Điều tra động vật trên tuyến

30

Km

2.87

86.1

5.08

Chọn, lập ô tiêu chuẩn (3 km2)

5

Ô

0.5

2.5

3.46

Điều tra dấu vết động vật rừng trên OTC

5

Ô

10

50

4.98

Phỏng vấn thợ săn

30

Hộ

0.5

15

3.06

Chụp ảnh, thu mẫu

30

M

5

150

4.98

Khoanh vẽ BĐ phân bố các loài ĐV quý hiếm

1000

Ha

0.02

20

3.26

Thu thập tư liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

543

Công

7%

38.01

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

5

C/ng/ct

2

10

3.99

c

Nội nghiệp

296.3

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Tính toán tài liệu điều tra động vật trên tuyến

30

Km

0.17

5.1

3.66

Tính toán số liệu theo điểm

5

Đ

4

20

3.99

Xử lý mẫu, bảo quản, giám định loài

30

M

0.55

16.5

4.32

Lập danh mục động vật

1

DM

60

60

6.44

Xây dựng SĐ phân bố ĐV quý hiếm (SĐ gốc)

1

2

2

4.32

Số hóa bản đồ

2

M

25

50

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

218

Công

15%

32.7

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

839.9

Công

55.9933

4.03

đ

Quản lý (12%)

1113.19

Công

12%

133.583

4.32

Tổng cộng

1246.78

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.01247

4.33


10

Điều tra khu hệ thực vật rừng và xây dựng bản đồ thảm (quy mô 100.000 ha)

a

Chuẩn bị

948.871

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

8

C/ng/năm

5

40

3,00

Xây dựng mẫu ảnh vệ tinh

10000

Ha

350

28.5714

4.32

Hiệu chỉnh hình học ảnh (ảnh số)

4

M

57

228

4.65

Giải đoán ảnh ở tỷ lệ 1/50

4

M

85

340

4.65

Giải đoán đưa ra BĐ ở tỷ lệ 1/25

4

M

30

120

4.65

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

380.87

Sơ thám

1

CT

20

20

4.65

Di chuyển quân

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

10000

Ha

0.001

10

2.67

Mở tuyến điều tra

10

Km

3.3

33

2.06

Điều tra thực vật rừng trên tuyến

10

Km

3.5

35

4.74

Điều tra tái sinh trên tuyến

10

Km

3.5

35

4.74

Kiểm tra, chỉnh lý bản đồ ảnh

1000

Ha

0.01

10

4.98

Chọn, lập OTC (2000m2)

5

Ô

2

10

3.46

Điều tra trên OTC

5

Ô

11

55

4.32

Vẽ trắc đồ ngang (1000m2)

5

TrĐ

6

30

3.26

Vẽ trắc đồ dọc (500m2)

5

TrĐ

3

15

3.26

Đo đếm ô tái sinh (25m2)

20

Ô

0.05

1

3.46

Khoanh vẽ bản đồ phân bố thực vật quý hiếm

1000

Ha

0.02

20

3.26

Thu thập tư liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.46

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

341

Công

7%

23.87

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

8

C/ng/ct

2

16

3.99

c

Nội nghiệp

501.225

Tính diện tích các loại đất, loại rừng

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán tài liệu điều tra thực vật trên tuyến

10

Km

0.2

2

3.66

Tính toán tài liệu điều tra tái sinh trên tuyến

10

Km

0.2

2

4.74

Tính toán xử lý số liệu OTC

5

Ô

0.125

0.625

4.65

Tính toán ô đo đếm tái sinh

20

Ô

0.01

0.2

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Hoàn thiện trắc đồ ngang

5

2

10

4.32

Hoàn thiện trắc đồ dọc

5

1

5

4.32

Hiệu chỉnh kết quả sau kiểm tra thực địa

1

M

152

152

4.65

Lập danh mục thực vật

1

DM

60

60

6.44

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

396

Công

15%

59.4

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

882.095

Công

58.8063

4.03

đ

Quản lý (12%)

1889.77

Công

12%

226.773

4.32

Tổng cộng

2116.55

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.02117

4.25


11

ĐT năng suất lập địa cây trồng (100000ha)

a

Chuẩn bị

277.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

7

C/ng/năm

5

35

3,00

Khoanh vẽ BĐ lập địa cấp II (phác thảo)

100000

Ha

0.0005

50

5.42

Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

426.45

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

10000

Ha

0.001

10

2.67

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

10

Km

3.3

33

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

10

PD

1.8

18

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

5

PD

0.5

2.5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

10000

Ha

0.004

40

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

90

Ô

2

180

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

90

Ô

0.5

45

3.33

Thu thập tư liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

385

Công

7%

26.95

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

7

C/ng/ct

2

14

3.99

c

Nội nghiệp

948

Tính diện tích

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

15

B

0.05

0.75

3.99

Tính toán số liệu OTC

150

Ô

0.05

7.5

4.65

Phân tích mẫu đất

20

M

2

40

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Xây dựng bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

10000

Ha

0.007

70

2.59

Số hóa bản đồ

4

M

126

504

3.63

Kiểm tra nội nghiệp

785

Công

15%

117.75

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

1374.45

Công

91.63

4.03

đ

Quản lý (12%)

1743.38

Công

12%

209.206

4.32

Tổng cộng

1952.59

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.01953

3.72


12

Điều tra phân cấp rừng phòng hộ đầu nguồn

(quy mô 100.000 ha)

a

Chuẩn bị

252.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

8

C/ng/năm

5

40

3.00

Xây dựng các BĐ phác thảo (4 BĐ đơn tính)

40000

Ha

0.0005

20

5.42

Chuẩn bị vật t­ư, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

680.49

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

100000

Ha

0.001

100

2.67

Rà soát điều chỉnh ranh giới giữa các cấp PH

100000

Ha

0.004

400

3.99

Thu thập tư liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Hoàn thiện số liệu, bản đồ phân cấp phòng hộ

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

607

Công

7%

42.49

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương, cơ sở

1

ĐP

15

15

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

8

C/ng/ct

2

16

3.99

c

Nội nghiệp

881.8

Tính diện tích và các chỉ tiêu liên quan

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

15

B

0.05

0.75

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Số hóa hệ thống BĐ (4 BĐ đơn tính)

4

M

126

504

3.63

Chồng xếp bản đồ và tính điểm

4

M

15

60

3.63

Kiểm tra nội nghiệp

727

Công

15%

109.05

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

1562.29

Công

104.153

4.03

đ

Quản lý (12%)

1918.74

Công

12%

230.249

4.32

Tổng cộng

2148.99

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.02149

3.81


13

Điều tra đa dạng thực vật rừng (100.000 ha)

a

Chuẩn bị

232.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

8

C/ng/năm

5

40

3,00

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

1293.58

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

100000

Ha

0.001

100

2.67

Mở tuyến điều tra

50

Km

3.3

165

2.06

Điều tra thực vật rừng trên tuyến

50

Km

3.5

175

4.74

Điều tra tái sinh trên tuyến

50

Km

3.5

175

4.74

Chọn, lập OTC (2000m2)

10

Ô

2

20

3.46

Điều tra trên OTC

10

Ô

11

110

4.32

Vẽ trắc đồ ngang (1000m2)

10

TrĐ

6

60

3.26

Vẽ trắc đồ dọc (500m2)

10

TrĐ

3

30

3.26

Đo đếm ô tái sinh (25m2)

40

Ô

0.05

2

3.46

Khoanh vẽ bản đồ phân bố thực vật quý hiếm

10000

Ha

0.02

200

3.26

Lấy mẫu giám định loài (loài ch­ưa biết)

50

Loài

1

50

4.06

Thu thập tư liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

1194

Công

7%

83.58

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

8

C/ng/ct

2

16

3.99

c

Nội nghiệp

363.05

Tính diện tích các loại đất, loại rừng

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán tài liệu điều tra thực vật trên tuyến

50

Km

0.2

10

3.66

Tính toán tài liệu điều tra tái sinh trên tuyến

50

Km

0.2

10

4.74

Tính toán xử lý số liệu OTC

10

Ô

0.125

1.25

4.65

Tính toán ô đo đếm tái sinh

40

Ô

0.01

0.4

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Hoàn thiện trắc đồ ngang

10

2

20

4.32

Hoàn thiện trắc đồ dọc

10

1

10

4.32

Lập danh lục thực vật

1

DL

60

60

6.44

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

276

Công

15%

41.4

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

1656.63

Công

110.442

4.03

đ

Quản lý (12%)

1999.37

Công

12%

239.925

4.32

Tổng cộng

2239.3

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.02239

3.87


14

Điều tra, đánh giá tác động môi tr­ường LN

(quy mô 100.000 ha)

a

Chuẩn bị

212.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

4

C/ng/năm

5

20

3,00

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

325.79

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

100000

Ha

0.001

100

2.67

Đánh giá tác động đa dạng sinh học

1

CT

10

10

3.26

Đánh giá tác động xói mòn đất

1

CT

10

10

3.26

Đánh giá khả năng giữ đất, n­ước của rừng

1

CT

10

10

3.26

Đánh giá mức độ ô nhiễm không khí

1

CT

10

10

3.26

Đánh giá mức độ ô nhiễm đất

1

CT

10

10

3.26

Đánh giá mức độ ô nhiễm nguồn nư­ớc

1

CT

10

10

3.26

Đánh giá tác động của tiếng ồn, tiếng rung

1

CT

10

10

3.26

Đánh giá an toàn lao động

1

CT

10

10

3.26

Đánh giá năng suất lao động và hiệu quả KT

1

CT

10

10

3.26

Thu thập tư liệu hiện có tại địa phương

1

CT

15

15

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

297

Công

7%

20.79

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

4

C/ng/ct

2

8

3.99

c

Nội nghiệp

120.95

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

73

Công

15%

10.95

4.32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4.98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

446.74

Công

29.7827

4.03

đ

Quản lý (12%)

688.823

Công

12%

82.6587

4.32

Tổng cộng

771.481

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.00771

3.75


15

Điều tra dân sinh, kinh tế, xã hội (100.000 ha)

a

Chuẩn bị

212.3

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương kỹ thuật và dự toán

1

CT

8.8

8.8

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

4

C/ng/năm

5

20

3,00

Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

b

Ngoại nghiệp

379.29

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

20

Km

0.2

4

3.99

Làm lán trại

10000

Ha

0.001

10

2.67

Điều tra thu thập số liệu dân sinh, KTXH

4

20

80

3.06

Khảo sát hệ thống tổ chức, quản lý ngành LN

1

Tỉnh

6

6

3.26

Khảo sát năng lực hoạt động các cơ sở QDLN

4

CS

6

24

3.26

Khảo sát các cơ sở chế biến lâm sản

4

Xư­ởng

6

24

3.26

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các DALN

2

DA

6

12

3.26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, CS

2

CS

6

12

3.26

Thu thập các chỉ tiêu ĐMKTKT áp dụng

1

CT

20

20

3.06

Khoanh vẽ bản đồ dân sinh, KTXH

100000

Ha

0.0005

50

3.99

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trư­ơng

1

ĐP

15

15

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

347

Công

7%

24.29

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

4

C/ng/ct

2

8

3.99

c

Nội nghiệp

257.15

Nhập số liệu vào máy tính

10

B

0.05

0.5

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Xây dựng bản đồ dân sinh, KTXH (gốc)

10000

Ha

0.007

70

2.59

Số hóa bản đồ

2

M

25

50

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4,65

Kiểm tra nội nghiệp

191

Công

15%

28,65

4,32

Thông qua báo cáo kết quả điều tra

1

CT

22

22

4,98

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

CT

15

15

3,99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3,27

d

Phục vụ (1/15 công: Ngoại + Nội nghiệp)

636,44

Công

42,4293

4,03

đ

Quản lý (12%)

891,159

Công

12%

106,94

4,32

Tổng cộng

998,11

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0,00998

3,74


Người lập biểu Phạm Quyết

TL. BỘ TRƯỞNG KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ PHÓ VỤ TRƯỞNG Nguyễn Thị Hồng Loan

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÁC LOẠI CÔNG VIỆC TRONG CÔNG TÁC ĐTQHR

(Kèm theo Quyết định số 487/QĐ-BNN-TCCB ngày 26/02/2007)

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG QUY HOẠCH LÂM NGHIỆP

TT

Nội dung công việc

Khối lượng

ĐVT

Định mức (C)

Tổng số (C)

Hệ số lương

A

Quy hoạch sơ bộ và DA tiền khả thi

I

Quy mô 50.000 ha

1

Chuẩn bị

110,75

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

1

CT

15

15

3,33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5,42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5,42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3,5

3,5

5,42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5,42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

5000

Ha

0,0013

6,25

2,41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

7

C/ng/năm

5

35

3,00

Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

298,4

2,1

Tập hợp số liệu theo chuyên đề

162

a

Hiện trạng rừng và sử dụng đất

54

Thu thập tài liệu, bản đồ hiện trạng rừng

1

CT

15

15

3,33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4,65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3,26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3,99

b

Hiện trạng các dạng đất và xác định cây trồng

54

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

1

CT

15

15

3,33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4,65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3,26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3,99

c

Hiện trạng DS, KTXH và thực trạng SXLN

54

Thu thập tài liệu, bản đồ dân sinh KTXH

1

CT

15

15

3,33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4,65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3,26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3,99

2,2

Khảo sát quy hoạch

136,4

Khảo sát các đối tượng rừng (khai thác, KN…)

2500

Ha

0,01

25

4,06

Khảo sát, đánh giá các loại đất và cây trồng LN

2500

Ha

0,007

17,5

4,06

Khảo sát thu nhập hộ dân (phỏng vấn hộ dân)

30

Hộ

0,5

15

3,06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

3

Km

0,3

0,9

3,06

Khảo sát các cơ sở khai thác, chế biến…

3

CS

6

18

3,26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

3

Đ

6

18

3,26

Tổ chức Hội nghị quy hoạch lần I

1

CT

40

40

4,32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3,99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

1119

Phân tích tổng hợp số liệu phục vụ viết báo cáo

1

CT

150

150

4,98

Viết báo cáo quy hoạch sơ bộ

1

BC

60

60

4,98

Xây dựng BĐ hiện trạng rừng, sử dụng đất (gốc)

5000

Ha

0,007

35

2,59

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

5000

Ha

0,007

35

2,59

Số hóa bản đồ hiện trạng và quy hoạch

6

M

126

756

3,63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

1417.4

Công

94.4933

4.03

5

Công quản lý 12%

1622.6

Công

12%

194.717

4.32

Tổng cộng

1817.36

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.03635

3.94

II

Quy mô 100.000 ha

1

Chuẩn bị

132

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.0013

12.5

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

10

C/ng/năm

5

50

3,00

Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

384

2.1

Tập hợp số liệu theo chuyên đề

164

a

Hiện trạng rừng và sử dụng đất

56

Thu thập tài liệu, bản đồ hiện trạng rừng

1

CT

15

15

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

b

Hiện trạng các dạng đất và xác định cây trồng

54

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

1

CT

15

15

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

c

Hiện trạng DS, KTXH và thực trạng SXLN

54

Thu thập tài liệu, bản đồ dân sinh KTXH

1

CT

15

15

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

2.2

Khảo sát quy hoạch

220

Khảo sát các đối tượng rừng (khai thác, KN…)

5000

Ha

0.01

50

4.06

Khảo sát, đánh giá các loại đất và cây trồng LN

5000

Ha

0.007

35

4.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

60

Hộ

0.5

30

3.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

10

Km

0.3

3

3.06

Khảo sát các cơ sở khai thác, chế biến…

5

CS

6

30

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

5

Đ

6

30

3.26

Tổ chức Hội nghị quy hoạch lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

1441

Phân tích tổng hợp số liệu phục vụ viết báo cáo

1

CT

150

150

4.98

Viết báo cáo quy hoạch sơ bộ

1

BC

60

60

4.98

Xây dựng BĐ hiện trạng rừng, sử dụng đất (gốc)

10000

Ha

0.007

70

2.59

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

10000

Ha

0.007

70

2.59

Số hóa bản đồ hiện trạng và quy hoạch

8

M

126

1008

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

1825

Công

121.667

4.03

5

Công quản lý 12%

2078.7

Công

12%

249.44

4.32

Tổng cộng

2328.11

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lư­ơng BQ

0.02328

3.86

III

Quy mô 250.000 ha

1

Chuẩn bị

135.75

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

5000

Ha

0.00125

6.25

2,41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

12

C/ng/năm

5

60

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

545.5

2.1

Tập hợp số liệu theo chuyên đề

162

a

Hiện trạng rừng và sử dụng đất

54

Thu thập tài liệu, bản đồ hiện trạng rùng

1

CT

15

15

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

b

Hiện trạng các dạng đất và xác định cây trồng

54

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

1

CT

15

15

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

c

Hiện trạng DS, KTXH và thực trạng SXLN

54

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

1

CT

15

15

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

2.2

Khảo sát quy hoạch

383.5

Khảo sát các đối tượng rừng (khai thác, KN…)

10000

Ha

0.01

100

4.06

Khảo sát, đánh giá các loại đất, cây trồng LN

10000

Ha

0.007

70

4.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

90

Hộ

0.5

45

3.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

15

Km

0.3

4.5

3.06

Khảo sát các cơ sở khai thác, chế biến…

10

CS

6

60

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

10

Đ

6

60

3.26

Tổ chức Hội nghị quy hoạch lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

1637

Phân tích tổng hợp số liệu

1

CT

150

150

4.98

Viết báo cáo quy hoạch sơ bộ

1

BC

60

60

4.98

Xây dựng BĐ hiện trạng rừng, sử dụng đất (gốc)

15000

Ha

0.007

105

2.59

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

15000

Ha

0.007

105

2.59

Số hóa bản đồ hiện trạng và quy hoạch

9

M

126

1134

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, bàn giao thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

2182.5

Công

145.5

4.03

5

Công quản lý 12%

2463.8

Công

12%

295.65

4.32

Tổng cộng

2759.4

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lư­ơng BQ

0.01104

3.81

IV

Quy mô 500.000 ha

1

Chuẩn bị

150.75

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

5000

Ha

0.00125

6.25

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

15

C/ng/năm

5

75

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

558

2.1

Tập hợp số liệu theo chuyên đề

162

a

Hiện trạng rừng và sử dụng đất

54

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

1

CT

15

15

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

b

Hiện trạng các dạng đất và xác định cây trồng

54

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

1

CT

15

15

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

c

Hiện trạng DS, KTXH và thực trạng SXLN

54

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

1

CT

15

15

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

2.2

Khảo sát quy hoạch

396

Khảo sát các đối tượng rừng (khai thác, KN…)

10000

Ha

0.01

100

4.06

Khảo sát, đánh giá các loại đất và cây trồng LN

10000

Ha

0.007

70

4.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

120

Hộ

0.5

60

3.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

20

Km

0.3

6

3.06

Khảo sát các cơ sở khai thác, chế biến…

10

CS

6

60

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

10

Đ

6

60

3.26

Tổ chức Hội nghị quy hoạch lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

1903

Phân tích tổng hợp số liệu

1

CT

150

150

4.98

Viết báo cáo quy hoạch sơ bộ

1

BC

60

60

4.98

Xây dựng BĐ hiện trạng rừng, sử dụng đất (gốc)

25000

Ha

0.007

175

2.59

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

25000

Ha

0.007

175

2.59

Số hóa bản đồ hiện trạng và quy hoạch

10

M

126

1260

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

2461

Công

164.067

4.03

5

Công quản lý 12%

2775.8

Công

12%

333.098

4.32

Tổng cộng

3108.91

Định mức lao động BQ/ha và hệ số l­ương BQ

0.00622

3.75

V

Quy mô 750.000 ha

1

Chuẩn bị

163.875

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

2

Tỉnh

15

30

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

7500

Ha

0.00125

9.375

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

14

C/ng/năm

5

70

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

693

2.1

Tập hợp số liệu theo chuyên đề

222

a

Hiện trạng rừng và sử dụng đất

69

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

2

Tỉnh

15

30

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

b

Hiện trạng các dạng đất và xác định cây trồng

69

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

2

Tỉnh

15

30

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

1

CT

15

15

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

c

Hiện trạng DS, KTXH và thực trạng SXLN

84

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

2

Tỉnh

15

30

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

2

Tỉnh

15

30

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

2.2

Khảo sát quy hoạch

471

Khảo sát các đối tượng rừng (khai thác, KN…)

10000

Ha

0.01

100

4.06

Khảo sát, đánh giá các loại đất và cây trồng LN

10000

Ha

0.007

70

4.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

150

Hộ

0.5

75

3.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

20

Km

0.3

6

3.06

Khảo sát các cơ sở khai thác, chế biến…

15

CS

6

90

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

15

Đ

6

90

3.26

Tổ chức Hội nghị quy hoạch lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

4

C/ng/ct

2

8

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

2057

Phân tích tổng hợp số liệu

2

Tỉnh

150

300

4.98

Viết báo cáo quy hoạch sơ bộ

2

Tỉnh

60

120

4.98

Xây dựng BĐ hiện trạng rừng, sử dụng đất (gốc)

75000

Ha

0.007

525

2.59

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

75000

Ha

0.007

525

2.59

Số hóa BĐ hiện trạng và quy hoạch (1/100.000)

4

M

126

504

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

2750

Công

183.333

4.03

5

Công quản lý 12%

3097.2

Công

12%

371.665

4.32

Tổng cộng

3468.87

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.00463

3.61

VI

Quy mô 1.000.000 ha

1

Chuẩn bị

187

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

3

Tỉnh

15

45

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.00125

12.5

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

15

C/ng/năm

5

75

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

813

2.1

Tập hợp số liệu theo chuyên đề

342

a

Hiện trạng rừng và sử dụng đất

114

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

3

Tỉnh

15

45

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

3

CT

15

45

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

b

Hiện trạng các dạng đất và xác định tập đoàn cây trồng

114

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

3

Tỉnh

15

45

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

3

Tỉnh

15

45

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

c

Hiện trạng DS, KTXH và thực trạng SXLN

114

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

3

Tỉnh

15

45

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

3

Tỉnh

15

45

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

2.2

Khảo sát quy hoạch

471

Khảo sát các đối tượng rừng (khai thác, KN…)

10000

Ha

0.01

100

4.06

Khảo sát, đánh giá các loại đất và cây trồng LN

10000

Ha

0.007

70

4.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

150

Hộ

0.5

75

3.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

20

Km

0.3

6

3.06

Khảo sát các cơ sở khai thác, chế biến…

15

CS

6

90

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

15

Đ

6

90

3.26

Tổ chức Hội nghị quy hoạch lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

2043

Phân tích tổng hợp số liệu

3

Tỉnh

150

450

4.98

Viết báo cáo quy hoạch sơ bộ

3

Tỉnh

60

180

4.98

Xây dựng BĐ hiện trạng rừng, sử dụng đất (gốc)

50000

Ha

0.007

350

2.59

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

50000

Ha

0.007

350

2.59

Số hóa bản đồ hiện trạng và quy hoạch

5

M

126

630

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

2856

Công

1/15

190.4

4.03

5

Công quản lý 12%

3233.4

Công

12%

388.008

4.32

Tổng cộng

3621.41

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.00362

3.78

VII

Quy mô 2.000.000 ha

1

Chuẩn bị

219.5

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

4

Tỉnh

15

60

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

20000

Ha

0.00125

25

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

16

C/ng/năm

5

80

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

978

2.1

Tập hợp số liệu theo chuyên đề

432

a

Hiện trạng rừng và sử dụng đất

144

Thu thập tài liệu, bản đồ hiện trạng rừng

4

Tỉnh

15

60

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

4

Tỉnh

15

60

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

b

Hiện trạng các dạng đất và xác định cây trồng

144

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

4

Tỉnh

15

60

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

4

Tỉnh

15

60

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

c

Hiện trạng DS, KTXH và thực trạng SXLN

144

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

4

Tỉnh

15

60

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

4

Tỉnh

15

60

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

2.2

Khảo sát quy hoạch

546

Khảo sát các đối tượng rừng (khai thác, KN…)

10000

Ha

0.01

100

4.06

Khảo sát, đánh giá các loại đất và cây trồng LN

10000

Ha

0.007

70

4.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

180

Hộ

0.5

90

3.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

20

Km

0.3

6

3.06

Khảo sát các cơ sở khai thác, chế biến…

20

CS

6

120

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

20

Đ

6

120

3.26

Tổ chức Hội nghị quy hoạch lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

2337

Phân tích tổng hợp số liệu

4

Tỉnh

150

600

4.98

Viết báo cáo quy hoạch sơ bộ

4

Tỉnh

60

240

4.98

Xây dựng BĐ hiện trạng rừng, sử dụng đất (gốc)

20000

Ha

0.007

140

2.59

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

20000

Ha

0.007

140

2.59

Số hóa bản đồ hiện trạng và quy hoạch

9

M

126

1134

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

3315

Công

1/15

221

4.03

5

Công quản lý 12%

3755.5

Công

12%

450.66

4.32

Tổng cộng

4206.16

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.0021

3.92

VIII

Quy mô 5.000.000 ha

1

Chuẩn bị

352.5

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

6

Tỉnh

15

90

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

20

20

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

10

10

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

50000

Ha

0.00125

62.5

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

26

C/ng/năm

5

130

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

1188

2.1

Tập hợp số liệu theo chuyên đề

612

a

Hiện trạng rừng và sử dụng đất

204

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

6

Tỉnh

15

90

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

6

Tỉnh

15

90

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

b

Hiện trạng các dạng đất và xác định cây trồng

204

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

6

Tỉnh

15

90

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

6

Tỉnh

15

90

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

c

Hiện trạng DS, KTXH và thực trạng SXLN

204

Thu thập tài liệu, bản đồ dạng đất và cây trồng

6

Tỉnh

15

90

3.33

Phân tích, tổng hợp số liệu theo chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Thống nhất số liệu với địa phương cơ sở

6

Tỉnh

15

90

3.26

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

2.2

Khảo sát quy hoạch

576

Khảo sát các đối tượng rừng (khai thác, KN…)

10000

Ha

0.01

100

4.06

Khảo sát, đánh giá các loại đất và cây trồng LN

10000

Ha

0.007

70

4.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

240

Hộ

0.5

120

3.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

20

Km

0.3

6

3.06

Khảo sát các cơ sở khai thác, chế biến…

20

CS

6

120

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

20

Đ

6

120

3.26

Tổ chức Hội nghị quy hoạch lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

5

C/ng/ct

2

10

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

3303

Phân tích tổng hợp số liệu

6

Tỉnh

150

900

4.98

Viết báo cáo quy hoạch sơ bộ

6

Tỉnh

60

360

4.98

Xây dựng BĐ hiện trạng rừng, sử dụng đất (gốc)

50000

Ha

0.007

350

2.59

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

50000

Ha

0.007

350

2.59

Số hóa bản đồ hiện trạng và quy hoạch

10

M

126

1260

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

4491

Công

1/15

299.4

4.03

5

Công quản lý 12%

5142.9

Công

12%

617.148

4.32

Tổng cộng

5760.05

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.00115

3.87

B

Quy hoạch tổng thể

I

Quy mô 50.000 ha

1

Chuẩn bị

165.75

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

5000

Ha

0.00125

6.25

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

18

C/ng/năm

5

90

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

2433.16

2.1

Điều tra theo chuyên đề

2168.16

a

Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng và SDĐ

963.74

a1

Ngoại nghiệp

212.79

Sơ thám

1

Đ

20

20

4.65

Di chuyển quân trong nội bộ

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

50000

Ha

0.001

50

2.67

Khoanh vẽ bổ sung hiện trạng rừng, đất rừng

5000

Ha

0.02

100

3,00

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

5000

Ha

0.005

25

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

197

Công

7%

13.79

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

a2

Nội nghiệp

750.95

Tính diện tích

50000

Ha

0.001

50

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Xây dựng BĐ gốc

5000

Ha

0.007

35

2.59

Số hóa bản đồ

4

M

126

504

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

653

Công

15%

97.95

4.32

b

Điều tra XDBĐ dạng đất và đề xuất cây trồng

913.89

b1

Ngoại nghiệp

161.29

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

5

Km

3.3

16.5

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

5

PD

1.8

9

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

3

PD

0.5

1.5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

5000

Ha

0.004

20

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

30

Ô

2

60

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

30

Ô

0.5

15

3.33

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

5000

Ha

0.005

25

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

147

Công

7%

10.29

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

b2

Nội nghiệp

752.6

Tính diện tích các dạng lập địa

50000

Ha

0.001

50

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

30

Ô

0.05

1.5

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Xây dựng bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

5000

Ha

0.007

35

2.59

Số hóa bản đồ

4

M

126

504

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

654

Công

15%

98.1

4.32

c

Điều tra dân sinh KTXH và thực trạng SXLN

290.525

c1

Ngoại nghiệp

216.3

Điều tra tình hình dân sinh, KTXH

4

20

80

3.06

Điều tra, đánh giá các BPKT lâm sinh tác động

1

CT

1.3

1.3

3.06

Khảo sát thu nhập hộ dân (phỏng vấn hộ dân)

60

Hộ

0.5

30

3.06

Khảo sát hệ thống tổ chức, quản lý ngành LN

1

ĐP

6

6

3.26

Khảo sát năng lực hoạt động các cơ sở QDLN

4

CS

6

24

3.26

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các DALN

2

DA

6

12

3.26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, chính sách

2

CS

6

12

3.26

Thu thập các chỉ tiêu định mức KTKT áp dụng

1

Đ

20

20

3.06

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trương

1

ĐP

15

15

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

200

Công

7%

14

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

c2

Nội nghiệp

74.225

Nhập số liệu vào máy tính

10

B

0.05

0.5

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

71.5

Công

15%

10.725

4.32

2.2

Khảo sát quy hoạch

265

Khảo sát, đánh giá các loại rừng

5000

Ha

0.01

50

4.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

10

Km

0.3

3

4.06

Khảo sát các khu rừng giống, vườn giống

10

Vườn

2

20

3.06

Khảo sát, đánh giá các cơ sở khai thác, chế biến

10

CS

6

60

3.06

Khảo sát, đánh giá thị trường

5

TTr

6

30

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

10

Đ

6

60

3.26

Tổ chức Hội nghị lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

1153

Phân tích tổng hợp số liệu phục vụ viết báo cáo

1

CT

150

150

4.98

Viết báo cáo quy hoạch tổng thể

1

BC

66

66

4.98

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

50000

Ha

0.007

350

2.59

Số hóa bản đồ quy hoạch

4

M

126

504

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

3586.2

Công

239.077

4.03

5

Công quản lý 12%

3991

Công

12%

478.918

4.32

Tổng cộng

4469.9

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.0894

3.72

II

Quy mô 100.000 ha

1

Chuẩn bị

192

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.00125

12.5

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

22

C/ng/năm

5

110

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

3514.41

2.1

Điều tra theo chuyên đề

3199.41

a

Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng và SDĐ

1464.94

a1

Ngoại nghiệp

326.44

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân trong nội bộ

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

10000

Ha

0.001

10

2.67

Khoanh vẽ bổ sung hiện trạng rừng, đất rừng

10000

Ha

0.02

200

3,00

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

292

Công

7%

20.44

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

a2

Nội nghiệp

1138.5

Tính diện tích

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Xây dựng BĐ gốc

10000

Ha

0.007

70

2.59

Số hóa bản đồ

6

M

126

756

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

990

Công

15%

148.5

4.32

b

Điều tra XDBĐ dạng đất và đề xuất cây trồng

1397.16

b1

Ngoại nghiệp

538.76

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

10

Km

3.3

33

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

10

PD

1.8

18

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

5

PD

0.5

2.5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

5000

Ha

0.004

20

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

150

Ô

2

300

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

150

Ô

0.5

75

3.33

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

518

Công

7%

36.26

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

b2

Nội nghiệp

858.4

Tính diện tích các dạng lập địa

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

150

Ô

0.05

7.5

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Hoàn thiện bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

10000

Ha

0.007

70

2.59

Số hóa bản đồ

4

M

126

504

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

746

Công

15%

111.9

4.32

c

Điều tra dân sinh KTXH và thực trạng SXLN

337.305

c1

Ngoại nghiệp

263.08

Điều tra tình hình dân sinh KTXH

6

20

120

3.06

Điều tra, đánh giá các BPKT lâm sinh tác động

1

CT

5

5

3.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

60

Hộ

0.5

30

3.06

Khảo sát hệ thống tổ chức, quản lý ngành LN

1

ĐP

6

6

3.26

Khảo sát năng lực hoạt động các cơ sở QDLN

4

CS

6

24

3.26

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các DALN

2

DA

6

12

3.26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, chính sách

2

CS

6

12

3.26

Thu thập các chỉ tiêu định mức KTKT áp dụng

1

Đ

20

20

3.06

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trương

1

ĐP

15

15

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

244

Công

7%

17.08

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

c2

Nội nghiệp

74.225

Nhập số liệu vào máy tính

10

B

0.05

0.5

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

71.5

Công

15%

10.725

4.32

2.2

Khảo sát quy hoạch

315

Khảo sát, đánh giá các loại rừng

10000

Ha

0.01

100

4.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

10

Km

0.3

3

4.06

Khảo sát các khu rừng giống, vườn giống

10

Vườn

2

20

3.06

Khảo sát, đánh giá các cơ sở khai thác, chế biến

10

CS

6

60

3.06

Khảo sát, đánh giá thị trường

5

TTr

6

30

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

10

Đ

6

60

3.26

Tổ chức Hội nghị lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

1125

Phân tích tổng hợp số liệu

1

CT

150

150

4.98

Viết báo cáo quy hoạch tổng thể

1

BC

66

66

4.98

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

10000

Ha

0.007

70

2.59

Số hóa bản đồ quy hoạch

6

M

126

756

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

4639.4

Công

309.294

4.03

5

Công quản lý 12%

5140.7

Công

12%

616.884

4.32

Tổng cộng

5757.58

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.05758

3.74

III

Quy mô 250.000 ha

1

Chuẩn bị

212.625

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

2500

Ha

0.00125

3.125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

28

C/ng/năm

5

140

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

4276.34

2.1

Điều tra theo chuyên đề

3867.84

a

Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng và SDĐ

1940.89

a1

Ngoại nghiệp

476.94

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân trong nội bộ

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

25000

Ha

0.001

25

2.67

Khoanh vẽ bổ sung hiện trạng rừng và đất rừng

12500

Ha

0.02

250

3,00

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

25000

Ha

0.005

125

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

442

Công

7%

30.94

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

a2

Nội nghiệp

1463.95

Tính diện tích

25000

Ha

0.001

25

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Xây dựng BĐ gốc

25000

Ha

0.007

175

2.59

Số hóa bản đồ

8

M

126

1008

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1273

Công

15%

190.95

4.32

b

Điều tra XDBĐ dạng đất và đề xuất cây trồng

1573.61

b1

Ngoại nghiệp

672.61

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

20

Km

3.3

66

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

15

PD

1.8

27

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

10

PD

0.5

5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

25000

Ha

0.004

100

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

120

Ô

2

240

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

120

Ô

0.5

60

3.33

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

25000

Ha

0.005

125

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

623

Công

7%

43.61

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3.99

b2

Nội nghiệp

901

Tính diện tích các dạng lập địa

25000

Ha

0.001

25

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

120

Ô

0.05

6

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Hoàn thiện bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

25000

Ha

0.007

175

2.59

Số hóa bản đồ

5

M

126

630

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

910

Công

15%

136.5

4.32

c

Điều tra dân sinh KTXH và thực trạng SXLN

353.335

c1

Ngoại nghiệp

279.11

Điều tra tình hình dân sinh KTXH

6

20

120

3.06

Điều tra, đánh giá các BPKT lâm sinh tác động

1

CT

1.3

1.3

3.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

90

Hộ

0.5

45

3.06

Khảo sát hệ thống tổ chức, quản lý ngành LN

1

ĐP

6

6

3.26

Khảo sát năng lực hoạt động các cơ sở QDLN

4

CS

6

24

3.26

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các DALN

2

DA

6

12

3.26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, chính sách

2

CS

6

12

3.26

Thu thập các chỉ tiêu định mức KTKT áp dụng

1

Đ

20

20

3.06

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trương

1

ĐP

15

15

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

283

Công

7%

19.81

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

c2

Nội nghiệp

74.225

Nhập số liệu vào máy tính

10

B

0.05

0.5

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

71.5

Công

15%

10.725

4.32

2.2

Khảo sát quy hoạch

408.5

Khảo sát, đánh giá các loại rừng

10000

Ha

0.01

100

4.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

15

Km

0.3

4.5

4.06

Khảo sát các khu rừng giống, vườn giống

10

Vườn

2

20

3.06

Khảo sát, đánh giá các cơ sở khai thác, chế biến

15

CS

6

90

3.06

Khảo sát, đánh giá thị trường

10

TTr

6

60

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

15

Đ

6

90

3.26

Tổ chức Hội nghị lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

1482

Phân tích tổng hợp số liệu

1

CT

150

150

4.98

Viết báo cáo quy hoạch tổng thể

1

BC

66

66

4.98

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

25000

Ha

0.007

175

2.59

Số hóa bản đồ quy hoạch

8

M

126

1008

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

5758.3

Công

383.889

4.03

5

Công quản lý 12%

6354.8

Công

12%

762.582

4.32

Tổng cộng

7117.43

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.02847

3,80

IV

Quy mô 500.000 ha

1

Chuẩn bị

240.75

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

10

10

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

5000

Ha

0.00125

6.25

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

35

C/ng/năm

5

175

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

5395.86

2.1

Điều tra theo chuyên đề

4722.36

a

Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng và SDĐ

2259.79

a1

Ngoại nghiệp

581.94

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân trong nội bộ

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

50000

Ha

0.001

50

2.67

Khoanh vẽ bổ sung hiện trạng rừng, đất rừng

10000

Ha

0.02

200

3,00

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

50000

Ha

0.005

250

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

542

Công

7%

37.94

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

a2

Nội nghiệp

1677.85

Tính diện tích

50000

Ha

0.001

50

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Xây dựng BĐ gốc

30000

Ha

0.007

210

2.59

Số hóa bản đồ

9

M

126

1134

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1459

Công

15%

218.85

4.32

b

Điều tra XDBĐ dạng đất và đề xuất cây trồng

2056.41

b1

Ngoại nghiệp

806.36

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

20

Km

3.3

66

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

15

PD

1.8

27

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

10

PD

0.5

5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

25000

Ha

0.004

100

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

120

Ô

2

240

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

120

Ô

0.5

60

3.33

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

50000

Ha

0.005

250

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

748

Công

7%

52.36

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3.99

b2

Nội nghiệp

1250.05

Tính diện tích các dạng lập địa

50000

Ha

0.001

50

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

120

Ô

0.05

6

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Hoàn thiện bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

30000

Ha

0.007

210

2.59

Số hóa bản đồ

6

M

126

756

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1087

Công

15%

163.05

4.32

c

Điều tra dân sinh KTXH và thực trạng SXLN

406.155

c1

Ngoại nghiệp

323.93

Điều tra tình hình dân sinh KTXH

8

20

160

3.06

Điều tra, đánh giá các BPKT lâm sinh tác động

1

CT

5

5

3.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

90

Hộ

0.5

45

3.06

Khảo sát hệ thống tổ chức, quản lý ngành LN

1

ĐP

6

6

3.26

Khảo sát năng lực hoạt động các cơ sở QDLN

4

CS

6

24

3.26

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các DALN

2

DA

6

12

3.26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, chính sách

2

CS

6

12

3.26

Thu thập các chỉ tiêu định mức KTKT áp dụng

1

CT

20

20

3.06

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trương

1

ĐP

15

15

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

299

Công

7%

20.93

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

c2

Nội nghiệp

82.225

Nhập số liệu vào máy tính

10

B

0.05

0.5

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

30

30

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

71.5

Công

15%

10.725

4.32

2.2

Khảo sát quy hoạch

673.5

Khảo sát, đánh giá các loại rừng

15000

Ha

0.01

150

4.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

25

Km

0.3

7.5

4.06

Khảo sát các khu rừng giống, vườn giống

10

Vườn

2

20

3.06

Khảo sát, đánh giá các cơ sở khai thác, CB

25

CS

6

150

3.06

Khảo sát, đánh giá thị trường

25

TTr

6

150

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

25

Đ

6

150

3.26

Tổ chức Hội nghị lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

1783

Phân tích tổng hợp số liệu

1

CT

150

150

4.98

Viết báo cáo quy hoạch tổng thể

1

BC

66

66

4.98

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

50000

Ha

0.007

350

2.59

Số hóa bản đồ quy hoạch

9

M

126

1134

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

7178.9

Công

478.59

4.03

5

Công quản lý 12%

7898.2

Công

12%

947.783

4.32

Tổng cộng

8845.98

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.01769

3,70

V

Quy mô 750.000 ha

1

Chuẩn bị

283.88

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

2

Tỉnh

15

30

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

10

10

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

7500

Ha

0.0013

9.375

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

40

C/ng/năm

5

200

3.00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3.00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

5909.8

2.1

Điều tra theo chuyên đề

5255.8

a

Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng và SDĐ

2960.2

a1

Ngoại nghiệp

746.44

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân trong nội bộ

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

75000

Ha

0.001

75

2.67

Khoanh vẽ bổ sung hiện trạng rừng, đất rừng

10000

Ha

0.02

200

3,00

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

75000

Ha

0.005

375

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

692

Công

7%

48.44

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3.99

a2

Nội nghiệp

2213.8

Tính diện tích

75000

Ha

0.001

75

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Xây dựng BĐ gốc

75000

Ha

0.007

525

2.59

Số hóa bản đồ

10

M

126

1260

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1925

Công

15%

288.75

4.32

b

Điều tra XDBĐ dạng đất, đề xuất cây trồng

1972.8

b1

Ngoại nghiệp

531.37

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá, TV

10

Km

3.3

33

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

10

PD

1.8

18

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

5

PD

0.5

2.5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

25000

Ha

0.004

100

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

120

Ô

2

240

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

120

Ô

0.5

60

3.33

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

7500

Ha

0.005

37.5

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

491

Công

7%

34.37

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3.99

b2

Nội nghiệp

1441.5

Tính diện tích các dạng lập địa

75000

Ha

0.001

75

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

150

Ô

0.05

7.5

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Hoàn thiện bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

50000

Ha

0.007

350

2.59

Số hóa bản đồ

6

M

126

756

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1253

Công

15%

187.95

4.32

c

Điều tra DS, KTXH và thực trạng SXLN

322.76

c1

Ngoại nghiệp

247.03

Điều tra tình hình dân sinh KTXH

2

Tỉnh

30

60

3.06

Điều tra, đánh giá các BPKT lâm sinh tác động

1

CT

5

5

3.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

120

Hộ

0.5

60

3.06

Khảo sát hệ thống tổ chức, quản lý ngành LN

1

ĐP

6

6

3.26

Khảo sát năng lực hoạt động các cơ sở QDLN

4

CS

6

24

3.26

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các DALN

2

DA

6

12

3.26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, chính sách

2

CS

6

12

3.26

Thu thập các chỉ tiêu định mức KTKT áp dụng

1

Đ

20

20

3.06

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trương

2

ĐP

15

30

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

229

Công

7%

16.03

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

c2

Nội nghiệp

75.725

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

71.5

Công

15%

10.725

4.32

2.2

Khảo sát quy hoạch

654

Khảo sát, đánh giá các loại rừng

22500

Ha

0.01

225

4.06

Khảo sát hệ thống giao thông thuỷ, bộ

30

Km

0.3

9

4.06

Khảo sát các khu rừng giống, vườn giống

10

Vườn

2

20

3.06

Khảo sát, đánh giá các cơ sở khai thác, chế biến

20

CS

6

120

3.06

Khảo sát, đánh giá thị trường

20

TTr

6

120

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

20

Đ

6

120

3.26

Tổ chức Hội nghị lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

2300

Phân tích tổng hợp số liệu

2

Tỉnh

150

300

4.98

Viết báo cáo quy hoạch tổng thể

2

Tỉnh

66

132

4.98

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

75000

Ha

0.007

525

2.59

Số hoá bản đồ quy hoạch

10

M

126

1260

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

8210

Công

547.32

4.03

5

Công quản lý 12%

9041

Công

12%

1084.9

4.32

Tổng cộng

10126

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.0135

3.71

VI

Quy mô 1.000.000 ha

1

Chuẩn bị

332.5

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

3

Tỉnh

15

45

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

20

20

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

10

10

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.00125

12.5

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

41

C/ng/năm

5

205

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

6115.76

2.1

Điều tra theo chuyên đề

5306.76

a

Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng và SDĐ

3037.13

a1

Ngoại nghiệp

1167.88

Sơ thám

4

Đ

20

80

4.65

Di chuyển quân trong nội bộ

20

Km

0.2

4

3.99

Làm lán trại

100000

Ha

0.001

100

2.67

Khoanh vẽ bổ sung hiện trạng rừng, đất rừng

20000

Ha

0.02

400

3,00

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.005

500

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

1084

Công

7%

75.88

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

4

C/ng/ct

2

8

3.99

a2

Nội nghiệp

1869.25

Tính diện tích

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

50

B

0.05

2.5

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

50

B

0.1

5

3.66

Xây dựng BĐ gốc

100000

Ha

0.007

700

2.59

Số hóa bản đồ

6

M

126

756

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1625

Công

15%

243.75

4.32

b

Điều tra XDBĐ dạng đất và đề xuất cây trồng

1768.88

b1

Ngoại nghiệp

620.68

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

20

Km

3.3

66

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

20

PD

1.8

36

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

5

PD

0.5

2.5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

30000

Ha

0.004

120

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

120

Ô

2

240

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

120

Ô

0.5

60

3.33

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

574

Công

7%

40.18

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3.99

b2

Nội nghiệp

1148.2

Tính diện tích các dạng lập địa

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

150

Ô

0.05

7.5

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Hoàn thiện bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

10000

Ha

0.007

70

2.59

Số hóa bản đồ

6

M

126

756

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

998

Công

15%

149.7

4.32

c

Điều tra dân sinh KTXH và thực trạng SXLN

500.745

c1

Ngoại nghiệp

417.02

Điều tra tình hình dân sinh KTXH

3

Tỉnh

30

90

3.06

Điều tra, đánh giá các BPKT lâm sinh tác động

1

CT

5

5

3.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

120

Hộ

0.5

60

3.06

Khảo sát hệ thống tổ chức, quản lý ngành LN

3

ĐP

6

18

3.26

Khảo sát năng lực hoạt động các cơ sở QDLN

10

CS

6

60

3.26

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các DALN

5

DA

6

30

3.26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, chính sách

3

CS

6

18

3.26

Thu thập các chỉ tiêu định mức KTKT áp dụng

3

Đ

20

60

3.06

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trương

3

ĐP

15

45

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

386

Công

7%

27.02

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

c2

Nội nghiệp

83.725

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

30

30

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

71.5

Công

15%

10.725

4.32

2.2

Khảo sát quy hoạch

809

Khảo sát, đánh giá các loại rừng

20000

Ha

0.01

200

4.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

30

Km

0.3

9

4.06

Khảo sát các khu rừng giống, vườn giống

10

Vườn

2

20

3.06

Khảo sát, đánh giá các cơ sở khai thác, CB

30

CS

6

180

3.06

Khảo sát, đánh giá thị trường

30

TTr

6

180

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

30

Đ

6

180

3.26

Tổ chức Hội nghị lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

2187

Phân tích tổng hợp số liệu

3

Tỉnh

150

450

4.98

Viết báo cáo quy hoạch tổng thể

3

Tỉnh

66

198

4.98

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

100000

Ha

0.007

700

2.59

Số hóa bản đồ quy hoạch

6

M

126

756

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

8302.8

Công

553.517

4.03

5

Công quản lý 12%

9188.8

Công

12%

1102.65

4.32

Tổng cộng

10291.4

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.01029

3.72

VII

Quy mô 2.000.000 ha

1

Chuẩn bị

349.5

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

4

Tỉnh

15

60

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

20000

Ha

0.00125

25

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

42

C/ng/năm

5

210

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

6207.01

2.1

Điều tra theo chuyên đề

5398.01

a

Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng và SDĐ

2417.87

a1

Ngoại nghiệp

711.02

Sơ thám

4

Đ

20

80

4.65

Di chuyển quân trong nội bộ

30

Km

0.2

6

3.99

Làm lán trại

200000

Ha

0.001

200

2.67

Khoanh vẽ bổ sung hiện trạng rừng, đất rừng

10000

Ha

0.02

200

3,00

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

20000

Ha

0.005

100

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

1586

Công

7%

111.02

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

7

C/ng/ct

2

14

3.99

a2

Nội nghiệp

1706.85

Tính diện tích

200000

Ha

0.001

200

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

50

B

0.05

2.5

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

50

B

0.1

5

3.66

Xây dựng BĐ gốc

20000

Ha

0.007

140

2.59

Số hóa bản đồ

8

M

126

1008

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1929

Công

15%

289.35

4.32

b

Điều tra XDBĐ dạng đất và đề xuất cây trồng

2286.76

b1

Ngoại nghiệp

699.51

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

30

Km

3.3

99

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

30

PD

1.8

54

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

10

PD

0.5

5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

20000

Ha

0.004

80

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

120

Ô

2

240

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

120

Ô

0.5

60

3.33

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

20000

Ha

0.005

100

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

793

Công

7%

55.51

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3.99

b2

Nội nghiệp

1587.25

Tính diện tích các dạng lập địa

200000

Ha

0.001

200

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

50

B

0.05

2.5

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

150

Ô

0.05

7.5

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

30

B

0.1

3

3.66

Hoàn thiện bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

20000

Ha

0.007

140

2.59

Số hóa bản đồ

7

M

126

882

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1935

Công

15%

290.25

4.32

c

Điều tra dân sinh KTXH và thực trạng SXLN

693.38

c1

Ngoại nghiệp

617.43

Điều tra tình hình dân sinh KTXH

4

Tỉnh

30

120

3.06

Điều tra, đánh giá các BPKT lâm sinh tác động

1

CT

5

5

3.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

120

Hộ

0.5

60

3.06

Khảo sát hệ thống tổ chức, quản lý ngành LN

4

ĐP

6

24

3.26

Khảo sát năng lực hoạt động các cơ sở QDLN

15

CS

6

90

3.26

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các DALN

10

DA

6

60

3.26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, chính sách

10

CS

6

60

3.26

Thu thập các chỉ tiêu định mức KTKT áp dụng

4

Đ

20

80

3.06

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trương

4

ĐP

15

60

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

749

Công

7%

52.43

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3.99

c2

Nội nghiệp

75.95

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

73

Công

15%

10.95

4.32

2.2

Khảo sát quy hoạch

809

Khảo sát, đánh giá các loại rừng

20000

Ha

0.01

200

4.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

30

Km

0.3

9

4.06

Khảo sát các khu rừng giống, vườn giống

10

Vườn

2

20

3.06

Khảo sát, đánh giá các cơ sở khai thác, CB

30

CS

6

180

3.06

Khảo sát, đánh giá thị trường

30

TTr

6

180

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

30

Đ

6

180

3.26

Tổ chức Hội nghị lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

4

C/ng/ct

2

8

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

2095

Phân tích tổng hợp số liệu

4

Tỉnh

150

600

4.98

Viết báo cáo quy hoạch tổng thể

4

Tỉnh

66

264

4.98

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

20000

Ha

0.007

140

2.59

Số hóa bản đồ quy hoạch

8

M

126

1008

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

8302

Công

553.467

4.03

5

Công quản lý 12%

9205

Công

12%

1104.6

4.32

Tổng cộng

10309.6

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.00515

3.77

VIII

Quy mô 5.000.000 ha

1

Chuẩn bị

442

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

6

Tỉnh

15

90

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

50000

Ha

0.00125

62.5

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

47

C/ng/năm

5

235

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

6035.28

2.1

Điều tra theo chuyên đề

5220.28

a

Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng và SDĐ

2281.3

a1

Ngoại nghiệp

437.35

Sơ thám

6

Đ

20

120

4.65

Di chuyển quân trong nội bộ

50

Km

0.2

10

3.99

Làm lán trại

50000

Ha

0.001

50

2.67

Khoanh vẽ bổ sung vùng có nhiều biến động

10000

Ha

0.02

200

3,00

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

5000

Ha

0.005

25

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

405

Công

7%

28.35

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

a2

Nội nghiệp

1843.95

Tính diện tích

50000

Ha

0.001

50

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

50

B

0.05

2.5

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

50

B

0.1

5

3.66

Xây dựng BĐ gốc

50000

Ha

0.007

350

2.59

Số hóa bản đồ

9

M

126

1134

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

CT

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1603

Công

15%

240.45

4.32

b

Điều tra XDBĐ dạng đất và đề xuất cây trồng

1982.37

b1

Ngoại nghiệp

788.17

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

50

Km

3.3

165

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

20

PD

1.8

36

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

10

PD

0.5

5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

50000

Ha

0.004

200

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

120

Ô

2

240

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

120

Ô

0.5

60

3.33

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

5000

Ha

0.005

25

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

731

Công

7%

51.17

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3.99

b2

Nội nghiệp

1194.2

Tính diện tích các dạng lập địa

50000

Ha

0.001

50

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

30

B

0.05

1.5

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

120

Ô

0.05

6

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Hoàn thiện bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

5000

Ha

0.007

35

2.59

Số hóa bản đồ

7

M

126

882

3.63

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

CT

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1038

Công

15%

155.7

4.32

c

Điều tra dân sinh KTXH và thực trạng SXLN

956.61

c1

Ngoại nghiệp

824.71

Điều tra tình hình dân sinh KTXH

6

Tỉnh

30

180

3.06

Điều tra, đánh giá các BPKT lâm sinh tác động

1

CT

1.3

1.3

3.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

120

Hộ

0.5

60

3.06

Khảo sát hệ thống tổ chức, quản lý ngành LN

6

ĐP

6

36

3.26

Khảo sát năng lực hoạt động các cơ sở QDLN

20

CS

6

120

3.26

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các DALN

20

DA

6

120

3.26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, chính sách

6

CS

6

36

3.26

Thu thập các chỉ tiêu định mức KTKT áp dụng

6

Đ

20

120

3.06

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trương

6

Tỉnh

15

90

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

763

Công

7%

53.41

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

4

C/ng/ct

2

8

3.99

c2

Nội nghiệp

131.9

Nhập số liệu vào máy tính

40

B

0.05

2

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

40

B

0.1

4

3.66

Tính toán phân tích số liệu

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

CT

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

426

Công

15%

63.9

4.32

2.2

Khảo sát quy hoạch

815

Khảo sát, đánh giá các loại rừng

20000

Ha

0.01

200

4.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

50

Km

0.3

15

4.06

Khảo sát các khu rừng giống, vườn giống

10

Vườn

2

20

3.06

Khảo sát, đánh giá các cơ sở khai thác, CB

30

CS

6

180

3.06

Khảo sát, đánh giá thị trường

30

TTr

6

180

3.26

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

30

Đ

6

180

3.26

Tổ chức Hội nghị lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

4

C/ng/ct

2

8

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

3187

Phân tích tổng hợp số liệu

6

Tỉnh

150

900

4.98

Viết báo cáo quy hoạch tổng thể

6

Tỉnh

120

720

4.98

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

50000

Ha

0.007

350

2.59

Số hóa bản đồ quy hoạch

9

M

126

1134

3.63

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

9222.3

Công

614.819

4.03

5

Công quản lý 12%

10279

Công

12%

1233.49

4.32

Tổng cộng

11512.6

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.0023

3.83

C

Quy hoạch chi tiết

(Xây dựng dự án đầu tư)

I

Quy mô 50.000 ha

1

Chuẩn bị

232

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

50000

Ha

0.00125

62.5

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

20

C/ng/năm

5

100

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

2386.17

2.1

Điều tra theo chuyên đề

2210.17

a

Điều tra khu hệ thực vật rừng và XDBĐ thảm

1027.15

a1

Ngoại nghiệp

264.25

Sơ thám

1

Đ

20

20

4.65

Di chuyển quân

7

Km

0.2

1.4

3.99

Làm lán trại

50000

Ha

0.001

50

2.67

Mở tuyến điều tra

7

Km

3.3

23.1

2.06

Điều tra thực vật rừng trên tuyến

7

Km

3.5

24.5

4.74

Điều tra tái sinh trên tuyến

7

Km

3.5

24.5

4.74

Chọn, lập OTC (2000m2)

3

Ô

2

6

3.46

Điều tra trên OTC

3

Ô

11

33

4.32

Vẽ trắc đồ ngang (1000m2)

3

TrĐ

6

18

3.26

Vẽ trắc đồ dọc (500m2)

3

TrĐ

3

9

3.26

Đo đếm ô tái sinh (25m2)

12

Ô

0.05

0.6

3.46

Khoanh vẽ bản đồ phân bố thực vật quý hiếm

500

Ha

0.02

10

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

5000

Ha

0.005

25

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

245

Công

7%

17.15

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

a2

Nội nghiệp

762.895

Tính diện tích các loại đất, loại rừng

50000

Ha

0.001

50

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

15

B

0.05

0.75

3.99

Tính toán tài liệu điều tra thực vật trên tuyến

7

Km

0.2

1.4

3.66

Tính toán tài liệu điều tra tái sinh trên tuyến

7

Km

0.2

1.4

4.74

Tính toán xử lý số liệu OTC

5

Ô

0.125

0.625

4.65

Tính toán ô đo đếm tái sinh

12

Ô

0.01

0.12

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Vẽ trắc đồ ngang

3

2

6

4.32

Vẽ trắc đồ dọc

3

1

3

4.32

Xây dựng bản đồ thảm (bản đồ gốc)

5000

Ha

0.007

35

2.59

Số hóa bản đồ

4

M

126

504

3.63

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

644

Công

15%

96.6

4.32

b

Điều tra khu hệ động vật rừng

382.86

b1

Ngoại nghiệp

199.41

Mở tuyến điều tra

10

Km

3.3

33

2.06

Điều tra động vật trên tuyến

10

Km

2.87

28.7

5.08

Chọn, lập ô tiêu chuẩn (3 km2)

3

Ô

0.5

1.5

3.46

Điều tra dấu vết động vật rừng trên OTC

3

Ô

10

30

4.98

Phỏng vấn thợ săn

30

Hộ

0.5

15

3.06

Chụp ảnh, thu mẫu

10

M

5

50

4.98

Khoanh vẽ BĐ phân bố các loài ĐV quý hiếm

500

Ha

0.02

10

3.26

Thu thập t­ư liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

203

Công

7%

14.21

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

b2

Nội nghiệp

183.45

Nhập số liệu vào máy tính

15

B

0.05

0.75

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Tính toán tài liệu ĐT động vật rừng trên tuyến

10

Km

0.17

1.7

3.66

Tính toán số liệu theo điểm

5

Đ

4

20

3.99

Xử lý mẫu, bảo quản, giám định loài

10

M

1

10

4.32

Lập danh lục động vật

1

DL

60

60

6.44

Xây dựng SĐ phân bố ĐV quý hiếm (SĐ gốc)

1

2

2

4.32

Số hóa bản đồ

1

M

25

25

3.63

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

161

Công

15%

24.15

4.32

c

Điều tra XDBĐ dạng đất, đề xuất cây trồng

553.41

c1

Ngoại nghiệp

145.91

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

7

Km

3.3

23.1

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

7

PD

1.8

12.6

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

5

PD

0.5

2.5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

5000

Ha

0.004

20

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

30

Ô

2

60

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

30

Ô

0.5

15

3.33

Kiểm tra ngoại nghiệp

153

Công

7%

10.71

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

c2

Nội nghiệp

407.5

Tính diện tích các dạng lập địa

5000

Ha

0.001

5

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

15

B

0.05

0.75

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

30

Ô

0.05

1.5

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Hoàn thiện bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

5000

Ha

0.007

35

4.65

Số hóa bản đồ

2

M

126

252

4.65

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

2.59

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

3.63

Kiểm tra nội nghiệp

335

Công

15%

50.25

4.32

d

Điều tra dân sinh, KTXH khu rừng

246.755

d1

Ngoại nghiệp

177.03

Điều tra tình hình dân sinh KTXH

4

20

80

3.06

Điều tra, đánh giá các BPKT lâm sinh tác động

1

CT

5

5

3.06

Khảo sát thu nhập hộ dân (phỏng vấn hộ dân)

30

Hộ

0.5

15

3.06

Khảo sát, đánh giá thực hiện các DALN

2

DA

6

12

3.26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, chính sách

2

CS

6

12

3.26

Thu thập các chỉ tiêu định mức KTKT áp dụng

1

Đ

20

20

3.06

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trương

1

ĐP

15

15

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

229

Công

7%

16.03

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

d2

Nội nghiệp

69.725

Nhập số liệu vào máy tính

10

B

0.05

0.5

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

41.5

Công

15%

6.225

4.32

2.2

Khảo sát quy hoạch

176

Khảo sát, đánh giá các loại rừng

5000

Ha

0.01

50

4.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

20

Km

0.3

6

4.06

Khảo sát các khu rừng giống, vườn giống

10

Vườn

2

20

3.06

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

10

Đ

6

60

3.26

Tổ chức Hội nghị lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

838

Phân tích tổng hợp số liệu

1

CT

150

150

4.98

Viết báo cáo đầu t­ư

1

BC

66

66

4.98

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

5000

Ha

0.007

35

2.59

Số hóa bản đồ quy hoạch

4

M

126

504

3.66

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

3224.2

Công

214.945

4.03

5

Công quản lý 12%

3671.1

Công

12%

440.534

4.32

Tổng cộng

4111.65

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.08223

4,00

II

Quy mô 100.000 ha

1

Chuẩn bị

320

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

20

20

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

10

10

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

100000

Ha

0.00125

125

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

22

C/ng/năm

5

110

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

3329.17

2.1

Điều tra theo chuyên đề

3090.17

a

Điều tra khu hệ thực vật rừng và XDBĐ thảm

1621.95

a1

Ngoại nghiệp

459.47

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

10

Km

0.2

2

3.99

Làm lán trại

100000

Ha

0.001

100

2.67

Mở tuyến điều tra

10

Km

3.3

33

2.06

Điều tra thực vật rừng trên tuyến

10

Km

3.5

35

4.74

Điều tra tái sinh trên tuyến

10

Km

3.5

35

4.74

Chọn, lập OTC (2000m2)

5

Ô

2

10

3.46

Điều tra trên OTC

5

Ô

11

55

4.32

Vẽ trắc đồ ngang (1000m2)

5

TrĐ

6

30

3.26

Vẽ trắc đồ dọc (500m2)

5

TrĐ

3

15

3.26

Đo đếm ô tái sinh (25m2)

20

Ô

0.05

1

3.46

Khoanh vẽ bản đồ phân bố thực vật quý hiếm

1000

Ha

0.02

20

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

10000

Ha

0.005

50

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

421

Công

7%

29.47

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

a2

Nội nghiệp

1162.48

Tính diện tích các loại đất, loại rừng

100000

Ha

0.001

100

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán tài liệu điều tra thực vật trên tuyến

10

Km

0.2

2

3.66

Tính toán tài liệu điều tra tái sinh trên tuyến

10

Km

0.2

2

4.74

Tính toán xử lý số liệu OTC

5

Ô

0.125

0.625

4.65

Tính toán ô đo đếm tái sinh

20

Ô

0.01

0.2

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Vẽ trắc đồ ngang

5

2

10

4.32

Vẽ trắc đồ dọc

5

1

5

4.32

Hoàn thiện bản đồ thảm (bản đồ gốc)

10000

Ha

0.007

70

2.59

Số hóa bản đồ

6

M

126

756

3.63

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1011

Công

15%

151.65

4.32

b

Điều tra khu hệ động vật rừng

487.9

b1

Ngoại nghiệp

274.75

Mở tuyến điều tra

20

Km

3.3

66

2.06

Điều tra động vật trên tuyến

20

Km

2.87

57.4

5.08

Chọn, lập ô tiêu chuẩn (3 km2)

3

Ô

0.5

1.5

3.46

Điều tra dấu vết động vật rừng trên OTC

3

Ô

10

30

4.98

Phỏng vấn thợ săn

30

Hộ

0.5

15

3.06

Chụp ảnh, thu mẫu

10

M

5

50

4.98

Khoanh vẽ BĐ phân bố các loài ĐV quý hiếm

1000

Ha

0.02

20

3.26

Thu thập tư­ liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

255

Công

7%

17.85

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

b2

Nội nghiệp

213.15

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Tính toán tài liệu điều tra động vật trên tuyến

20

Km

0.17

3.4

3.66

Tính toán số liệu theo điểm

5

Đ

4

20

3.99

Xử lý mẫu, bảo quản, giám định loài

10

M

1

10

4.32

Lập danh lục động vật

1

DL

60

60

6.44

Xây dựng SĐ phân bố ĐV quý hiếm (SĐ gốc)

1

2

2

4.32

Số hóa bản đồ

1

M

25

25

3.63

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

185

Công

15%

27.75

4.32

c

Điều tra XDBĐ dạng đất, đề xuất cây trồng

680.37

c1

Ngoại nghiệp

222.42

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

10

Km

3.3

33

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

10

PD

1.8

18

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

5

PD

0.5

2.5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

10000

Ha

0.004

40

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

45

Ô

2

90

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

45

Ô

0.5

22.5

3.33

Kiểm tra ngoại nghiệp

206

Công

7%

14.42

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

c2

Nội nghiệp

457.95

Tính diện tích các dạng lập địa

10000

Ha

0.001

10

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

45

Ô

0.05

2.25

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Hoàn thiện bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

10000

Ha

0.007

70

4.65

Số hóa bản đồ

2

M

126

252

4.65

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

2.59

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

3.63

Kiểm tra nội nghiệp

398

Công

15%

59.7

4.32

d

Điều tra dân sinh, KTXH khu rừng

299.95

d1

Ngoại nghiệp

227

Điều tra tình hình dân sinh KTXH

6

20

120

3.06

Điều tra, đánh giá các BPKT lâm sinh tác động

1

CT

1.3

1.3

3.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

60

Hộ

0.5

30

3.06

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các DALN

2

DA

6

12

3.26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, chính sách

2

CS

6

12

3.26

Thu thập các chỉ tiêu định mức KTKT áp dụng

1

Đ

20

20

3.06

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trương

1

ĐP

15

15

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

210

Công

7%

14.7

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

d2

Nội nghiệp

72.95

Nhập số liệu vào máy tính

10

B

0.05

0.5

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

63

Công

15%

9.45

4.32

2.2

Khảo sát quy hoạch

239

Khảo sát, đánh giá các loại rừng

5000

Ha

0.01

50

4.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

30

Km

0.3

9

4.06

Khảo sát các khu rừng giống, vườn giống

10

Vườn

2

20

3.06

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

20

Đ

6

120

3.26

Tổ chức Hội nghị lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

1125

Phân tích tổng hợp số liệu

1

CT

150

150

4.98

Viết báo cáo đầu t­ư

1

BC

66

66

4.98

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

10000

Ha

0.007

70

2.59

Số hóa bản đồ quy hoạch

6

M

126

756

3.66

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

4454.2

Công

296.944

4.03

5

Công quản lý 12%

5071.1

Công

12%

608.533

4.32

Tổng cộng

5679.64

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.0568

3.89

III

Quy mô 250.000 ha

1

Chuẩn bị

397

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

200000

Ha

0.00125

187.5

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

28

C/ng/năm

5

140

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

3782.14

2.1

Điều tra theo chuyên đề

3488.64

a

Điều tra khu hệ thực vật rừng và XDBĐ thảm

1594.45

a1

Ngoại nghiệp

429.82

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

15

Km

0.2

3

3.99

Làm lán trại

25000

Ha

0.001

25

2.67

Mở tuyến điều tra

15

Km

3.3

49.5

2.06

Điều tra thực vật rừng trên tuyến

15

Km

3.5

52.5

4.74

Điều tra tái sinh trên tuyến

15

Km

3.5

52.5

4.74

Chọn, lập OTC (2000m2)

5

Ô

2

10

3.46

Điều tra trên OTC

5

Ô

11

55

4.32

Vẽ trắc đồ ngang (1000m2)

5

TrĐ

6

30

3.26

Vẽ trắc đồ dọc (500m2)

5

TrĐ

3

15

3.26

Đo đếm ô tái sinh (25m2)

20

Ô

0.05

1

3.46

Khoanh vẽ bản đồ phân bố thực vật quý hiếm

2500

Ha

0.02

50

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

2500

Ha

0.005

12.5

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

426

Công

7%

29.82

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

a2

Nội nghiệp

1164.63

Tính diện tích các loại đất, loại rừng

25000

Ha

0.001

25

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

30

B

0.05

1.5

3.99

Tính toán tài liệu điều tra thực vật trên tuyến

15

Km

0.2

3

3.66

Tính toán tài liệu điều tra tái sinh trên tuyến

15

Km

0.2

3

4.74

Tính toán xử lý số liệu OTC

5

Ô

0.125

0.625

4.65

Tính toán ô đo đếm tái sinh

20

Ô

0.01

0.2

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

30

B

0.1

3

3.66

Vẽ trắc đồ ngang

5

2

10

4.32

Vẽ trắc đồ dọc

5

1

5

4.32

Hoàn thiện bản đồ thảm (bản đồ gốc)

2500

Ha

0.007

17.5

2.59

Số hóa bản đồ

7

M

126

882

3.63

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1012

Công

15%

151.8

4.32

b

Điều tra khu hệ động vật rừng

629.81

b1

Ngoại nghiệp

414.21

Mở tuyến điều tra

20

Km

3.3

66

2.06

Điều tra động vật trên tuyến

20

Km

2.87

57.4

5.08

Chọn, lập ô tiêu chuẩn (3 km2)

10

Ô

0.5

5

3.46

Điều tra dấu vết động vật rừng trên OTC

10

Ô

10

100

4.98

Phỏng vấn thợ săn

30

Hộ

0.5

15

3,06

Chụp ảnh, thu mẫu

15

M

5

75

4.98

Khoanh vẽ BĐ phân bố các loài ĐV quý hiếm

2500

Ha

0.02

50

3.26

Thu thập tư­ liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

383

Công

7%

26.81

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

b2

Nội nghiệp

215.6

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Tính toán tài liệu điều tra động vật trên tuyến

20

Km

0.17

3.4

3.66

Tính toán số liệu theo điểm

5

Đ

4

20

3.99

Xử lý mẫu, bảo quản, giám định loài

15

M

1

15

4.32

Lập danh lục động vật

1

DL

60

60

6.44

Xây dựng SĐ phân bố ĐV quý hiếm (SĐ gốc)

1

2

2

4.32

Số hóa bản đồ

1

M

25

25

3.63

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

168

Công

15%

25.2

4.32

c

Điều tra XDBĐ dạng đất, đề xuất cây trồng

847.77

c1

Ngoại nghiệp

291.42

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

10

Km

3.3

33

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

10

PD

1.8

18

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

5

PD

0.5

2.5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

25000

Ha

0.004

100

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

45

Ô

2

90

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

45

Ô

0.5

22.5

3.33

Kiểm tra ngoại nghiệp

306

Công

7%

21.42

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

c2

Nội nghiệp

556.35

Tính diện tích các dạng lập địa

25000

Ha

0.001

25

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán xử lý số liệu OTC

45

Ô

0.05

2.25

4.65

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Hoàn thiện bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

2500

Ha

0.007

17.5

4.65

Số hóa bản đồ

3

M

126

378

4.65

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

2.59

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

3.63

Kiểm tra nội nghiệp

464

Công

15%

69.6

4.32

d

Điều tra dân sinh, KTXH khu rừng

416.615

d1

Ngoại nghiệp

346.89

Điều tra tình hình dân sinh KTXH

8

20

160

3.06

Điều tra, đánh giá các BPKT lâm sinh tác động

1

CT

1.3

1.3

3.06

Khảo sát thu nhập hộ dân

90

Hộ

0.5

45

3.06

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các DALN

5

DA

6

30

3.26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, chính sách

5

CS

6

30

3.26

Thu thập các chỉ tiêu định mức KTKT áp dụng

2

Đ

20

40

3.06

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trương

1

ĐP

15

15

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

337

Công

7%

23.59

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

1

C/ng/ct

2

2

3.99

d2

Nội nghiệp

69.725

Nhập số liệu vào máy tính

10

B

0.05

0.5

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0.1

1

3.66

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

41.5

Công

15%

6.225

4.32

2.2

Khảo sát quy hoạch

293.5

Khảo sát, đánh giá các loại rừng

10000

Ha

0.01

100

4.06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

45

Km

0.3

13.5

4.06

Khảo sát các khu rừng giống, vườn giống

10

Vườn

2

20

3.06

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

20

Đ

6

120

3.26

Tổ chức Hội nghị lần I

1

CT

40

40

4.32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

1356

Phân tích tổng hợp số liệu

1

CT

150

150

4.98

Viết báo cáo đầu t­ư

1

BC

66

66

4.98

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

25000

Ha

0.007

175

2.59

Số hóa bản đồ quy hoạch

7

M

126

882

3.66

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4.98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3.99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3.27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

5138.1

Công

342.543

4.03

5

Công quản lý 12%

5877.7

Công

12%

705.322

4.32

Tổng cộng

6583

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0.02633

3.88

IV

Quy mô 500.000 ha

1

Chuẩn bị

474.5

Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan

1

CT

15

15

3.33

Xây dựng đề cương và dự toán kinh phí

1

CT

11

11

5.42

Hội nghị thông qua đề cương, dự toán

1

CT

20

20

5.42

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

CT

3.5

3.5

5.42

Thiết kế kỹ thuật

1

CT

10

10

5.42

Can, phóng bản đồ ngoại nghiệp

200000

Ha

0.00125

250

2.41

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

31

C/ng/năm

5

155

3,00

Chuẩn bị vật tư­, kỹ thuật, đời sống

1

CT

10

10

3,00

2

Điều tra, khảo sát ngoại nghiệp

4751.26

2.1

Điều tra theo chuyên đề

3987.26

a

Điều tra khu hệ thực vật rừng và XDBĐ thảm

1854.35

a1

Ngoại nghiệp

491.92

Sơ thám

2

Đ

20

40

4.65

Di chuyển quân

20

Km

0.2

4

3.99

Làm lán trại

50000

Ha

0.001

50

2.67

Mở tuyến điều tra

20

Km

3.3

66

2.06

Điều tra thực vật rừng trên tuyến

20

Km

3.5

70

4.74

Điều tra tái sinh trên tuyến

20

Km

3.5

70

4.74

Chọn, lập OTC (2000m2)

5

Ô

2

10

3.46

Điều tra trên OTC

5

Ô

11

55

4.32

Vẽ trắc đồ ngang (1000m2)

5

TrĐ

6

30

3.26

Vẽ trắc đồ dọc (500m2)

5

TrĐ

3

15

3.26

Đo đếm ô tái sinh (25m2)

20

Ô

0.05

1

3.46

Khoanh vẽ bản đồ phân bố thực vật quý hiếm

1000

Ha

0.02

20

3.26

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

5000

Ha

0.005

25

5.42

Kiểm tra ngoại nghiệp

456

Công

7%

31.92

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

a2

Nội nghiệp

1362.43

Tính diện tích các loại đất, loại rừng

50000

Ha

0.001

50

2.41

Nhập số liệu vào máy tính

40

B

0.05

2

3.99

Tính toán tài liệu điều tra thực vật trên tuyến

20

Km

0.2

4

3.66

Tính toán tài liệu điều tra tái sinh trên tuyến

20

Km

0.2

4

4.74

Tính toán xử lý số liệu OTC

5

Ô

0.125

0.625

4.65

Tính toán ô đo đếm tái sinh

20

Ô

0.01

0.2

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

40

B

0.1

4

3.66

Vẽ trắc đồ ngang

5

2

10

4.32

Vẽ trắc đồ dọc

5

1

5

4.32

Hoàn thiện bản đồ thảm (bản đồ gốc)

5000

Ha

0.007

35

2.59

Số hóa bản đồ

8

M

126

1008

3.63

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

1184

Công

15%

177.6

4.32

b

Điều tra khu hệ động vật rừng

582.72

b1

Ngoại nghiệp

358.07

Mở tuyến điều tra

20

Km

3.3

66

2.06

Điều tra động vật trên tuyến

20

Km

2.87

57.4

5.08

Chọn, lập ô tiêu chuẩn (3 km2)

5

Ô

0.5

2.5

3.46

Điều tra dấu vết động vật rừng trên OTC

5

Ô

10

50

4.98

Phỏng vấn thợ săn

60

Hộ

0.5

30

3.06

Chụp ảnh, thu mẫu

20

M

5

100

4.98

Khoanh vẽ BĐ phân bố các loài ĐV quý hiếm

500

Ha

0.02

10

3.26

Thu thập tư­ liệu hiện có tại địa phương

1

ĐP

15

15

3.26

Kiểm tra ngoại nghiệp

331

Công

7%

23.17

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

b2

Nội nghiệp

224.65

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0.05

1

3.99

Tính toán thống kê các loại biểu

20

B

0.1

2

3.66

Tính toán tài liệu điều tra động vật trên tuyến

20

Km

0.17

3.4

3.66

Tính toán số liệu theo điểm

5

Đ

4

20

3.99

Xử lý mẫu, bảo quản, giám định loài

20

M

1

20

4.32

Lập danh lục động vật

1

DL

60

60

6.44

Xây dựng SĐ phân bố ĐV quý hiếm (SĐ gốc)

1

2

2

4.32

Số hóa bản đồ

1

M

25

25

3.63

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

4.65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4.65

Kiểm tra nội nghiệp

195

Công

15%

29.25

4.32

c

Điều tra XDBĐ dạng đất, đề xuất cây trồng

1031.03

c1

Ngoại nghiệp

422.43

Mở tuyến khảo sát quy luật phân bố đất, đá,..

15

Km

3.3

49.5

2.06

Điều tra phẫu diện đất (phẫu diện chính)

15

PD

1.8

27

4.06

Điều tra phẫu diện phụ

10

PD

0.5

5

4.06

Kiểm tra, chỉnh lý BĐ dạng đất

50000

Ha

0.004

200

3.99

Chọn, lập OTC (100 m2) ĐTNS cây trồng

45

Ô

2

90

3.46

Điều tra OTC (100 m2)

45

Ô

0.5

22.5

3.33

Kiểm tra ngoại nghiệp

349

Công

7%

24.43

4.65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3.99

c2

Nội nghiệp

608.6

Tính diện tích các dạng lập địa

50000

Ha

0,001

50

2,41

Nhập số liệu vào máy tính

20

B

0,05

1

3,99

Tính toán xử lý số liệu OTC

45

Ô

0,05

2,25

4,65

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0,1

1

3,66

Hoàn thiện bản đồ dạng đất (bản đồ gốc)

5000

Ha

0,007

35

4,65

Số hóa bản đồ

3

M

126

378

4,65

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

2.59

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

3,63

Kiểm tra nội nghiệp

529

Công

15%

79,35

4,32

d

Điều tra dân sinh, KTXH khu rừng

519,16

d1

Ngoại nghiệp

446,21

Điều tra tình hình dân sinh KTXH

10

20

200

3,06

Điều tra, đánh giá các BPKT lâm sinh tác động

1

CT

1,3

1,3

3,06

Khảo sát thu nhập hộ dân

120

Hộ

0,5

60

3,06

Khảo sát, đánh giá hiệu quả các DALN

3

DA

6

18

3,26

Đánh giá kết quả thực hiện cơ chế, chính sách

4

CS

6

24

3,26

Thu thập các chỉ tiêu định mức KTKT áp dụng

4

Đ

20

80

3,06

Làm việc với địa phương nắm bắt chủ trương

2

ĐP

15

30

3,26

Kiểm tra ngoại nghiệp

413

Công

7%

28,91

4,65

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

2

C/ng/ct

2

4

3,99

d2

Nội nghiệp

72,95

Nhập số liệu vào máy tính

10

B

0,05

0,5

3,99

Tính toán thống kê các loại biểu

10

B

0,1

1

3,66

Phân tích số liệu chuyên đề

1

CT

22

22

4,65

Viết báo cáo thuyết minh

1

BC

40

40

4,65

Kiểm tra nội nghiệp

63

Công

15%

9,45

4,32

2,2

Khảo sát quy hoạch

764

Khảo sát, đánh giá các loại rừng

50000

Ha

0,01

500

4,06

Khảo sát hệ thống giao thông thủy, bộ

60

Km

0,3

18

4,06

Khảo sát các khu rừng giống, vườn giống

10

Vườn

2

20

3,06

Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng

30

Đ

6

180

3,26

Tổ chức Hội nghị lần I

1

CT

40

40

4,32

Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp

3

C/ng/ct

2

6

3,99

3

Tổng hợp xây dựng dự án

1482

Phân tích tổng hợp số liệu

1

CT

150

150

4,98

Viết báo cáo đầu tư

1

BC

66

66

4,98

Xây dựng bản đồ quy hoạch (gốc)

25000

Ha

0,007

175

2,59

Số hóa bản đồ quy hoạch

8

M

126

1008

3,66

Tổ chức Hội nghị thông qua (lần II)

1

CT

60

60

4,98

Chỉnh sửa, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

1

CT

15

15

3,99

In ấn, giao nộp thành quả

1

CT

8

8

3,27

4

Công phục vụ (1/15 công Ngoại + Nội nghiệp)

6233,3

Công

415,55

4,03

5

Công quản lý 12%

7123,3

Công

12%

854,797

4,32

Tổng cộng

7978,1

Định mức lao động BQ/ha và hệ số lương BQ

0,01596

3,86



Người lập biểu




Phạm Quyết






TL. BỘ TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Hồng Loan





Tổng quan văn bản

Số ký hiệu487/QĐ-BNN-TCCB
Ngày ban hành26/02/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/02/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Hứa Đức Nhị
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếu2007 định mức lao động điều tra quy hoạch rừng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.