Quay lại

Quyết định 48/QĐ-TANDTC 2020 công bố công khai dự toán quyết toán ngân sách nhà nước

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 48/QĐ-TANDTC

Hà Nội, ngày 25 tháng 2 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NĂM 2020, QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018 CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 29/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 407/QĐ-TANDTC ngày 19/12/2019 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Thông báo số 1182/TB-BTC ngày 24/12/2019 của Bộ tài chính về thẩm định số liệu quyết toán năm 2018;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch-Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán năm 2020, quyết toán 2018 (theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Chánh Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Chánh án TANDTC (để b/cáo);
- PCA Nguyễn Văn Du (để chỉ đạo);
- Các đ/c PCA TANDTC (để biết);
- Đơn vị sử dụng ngân sách;
- Lưu VP, Cục KHTC.

KT.CHÁNH ÁN
PHÓ CHÁNH ÁN




Nguyễn Văn Du


Tòa án nhân dân Tối Cao


Chương: 003


DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐƯỢC BỘ TÀI CHÍNH PHÂN BỔ NĂM 2020


Đơn vị tính: 1.000 đồng.


TT

Nội dung

Loại - Khoản

Tổng số

Dự toán chi ngân sách nhà nước

3.486.210.000

1

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

070-085

31.230.000

Trong đó:

Chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức

23.000.000

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

100-102

3.000.000

3

Chi hoạt động

340-341

3.447.770.000

4

Chi bảo đảm xã hội

370-398

4.210.000


DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ NĂM 2020


Đơn vị: 1000đ


Đơn vị

Tổng cộng

Chia ra

Loại 340 khoản 341

Loại 370-398

Loại 100-102

Loại 070-085

Loại 070 khoản 081

Cộng Loại 340 khoản 341

Trong đó

Kinh phí không thực hiện tự chủ

Kinh phí không thực hiện tự chủ

Kinh phí không thực hiện tự chủ

Tổng cộng

Kinh phí thực hiện tự chủ

Tk 10% làm nguồn cải cách tăng lương

Kinh phí thực hiện tự chủ

Kinh phí không thực hiện tự chủ

A

B

8

9

10

12

13

14

15

16

17

I

TỔNG DỰ TOÁN ĐƯỢC BỘ TÀI CHÍNH GIAO

3.486.210.000

3.447.770.000

4.210.000

3.000.000

23.400.000

8.230.000

8.219.000

11.000

II

TỔNG DỰ TOÁN PHÂN BỔ

3.486.210.000

3.447.770.000

2.620.763.452

818.006.548

4.210.000

3.000.000

23.000.000

8.230.000

8.219.000

11.000

1

Văn phòng TANDTC tại HN

587.175.660

577.990.532

195.225.237

382.765.295

4.210.000

3.000.000

1.975.128

0

2

Tòa án cấp cao tại Hà Nội

30.657.329

30.457.329

29.740.334

716.995

200.000

0

3

Tòa án cấp cao tai Đà Nẵng

16.378.789

16.278.789

15.838.429

440.360

100.000

0

4

Học Viện Tòa án

17.230.000

0

0

0

9.000.000

8.230.000

8.219.000

11.000

5

Báo Công lý

1.500.000

1.500.000

0

1.500.000

0

6

Vụ công tác phía nam

3.143.676

3.113.676

3.113.676

0

30.000

0

7

Tạp chí Tòa án

2.000.000

2.000.000

1.500.000

500.000

0

8

Tòa án cấp cao tại tp HCM

30.419.364

30.219.364

29.444.724

774.640

200.000

0

Cộng khối TAND

2.797.705.182

2.786.210.310

2.354.901.052

431.309.258

11.494.872

0

0

0

1

TAND Sơn La

34.686.010

34.543.222

30.651.759

3.891.463

142.788

0

0

0

2

TAND tỉnh Điện Biên

11.052.312

31.831.424

28.782.542

3.050.882

120.888

0

0

0

3

TAND tỉnh Lai Châu

19.871.934

19.783.458

18.279.469

1.503.989

88.476

0

0

0

4

TAND tỉnh Lào Cai

29.789.904

29.669.892

26.734.888

2.935.004

120.012

0

0

0

5

TAND tỉnh Bắc Kạn

20.790.949

20.697.217

19.464.178

1.233.039

93.732

0

0

0

6

TAND tỉnh Cao Bằng

28.904.558

28.781.918

26.116.229

2.665.689

122.640

0

0

0

7

TAND tỉnh Hà Giang

27.796.649

27.685.397

25.330.936

2.354.461

111.252

0

0

0

8

TAND tỉnh Vĩnh Phúc

32.603.878

32.460.346

27.420.016

5.046.330

137.532

0

0

0

9

TAND tỉnh Phú Thọ

39.325.196

39.162.260

34.299.957

4.862.303

162.936

0

0

0

10

TAND Tỉnh Yên Bái

29.519.673

29.397.033

27.078.392

2.318.641

122.640

0

0

0

11

TAND tỉnh Quảng Ninh

51.371.182

51.166.198

44.469.593

6.696.605

204.984

0

0

0

12

TAND TP Hải Phòng

57.436.545

57.220.173

44.803.939

12.416.234

216.372

0

0

0

13

TAND tỉnh Hải Dương

36.960.892

36.811.972

31.273.397

5.538.575

148.920

0

0

0

14

TAND tỉnh Hưng Yên

27.544.913

27.429.281

24.983.917

2.445.344

115.632

0

0

0

15

TAND tỉnh Thái Bình

29.315.780

29.188.760

25.487.734

3.701.026

127.020

0

0

0

16

TAND tỉnh Hà Nam

21.830.514

21.742.038

18.813.905

2.928.133

88.476

0

0

0

17

TAND tỉnh Hòa Bình

31.388.795

31.261.775

27.474.504

3.787.211

127.020

0

0

0

18

TAND tỉnh Bắc Ninh

29.876.875

29.755.987

25.193.623

4.560.364

120.888

0

0

0

19

TAND tỉnh Bắc Giang

38.116.901

37.950.461

33.109.479

4.840.982

166.440

0

0

0

20

TAND tỉnh Lạng Sơn

31.258.908

31.138.896

27.130.508

4.008.388

120.012

0

0

0

21

TAND tỉnh Tuyên Quang

25.626.051

25.519.179

22.754.018

2.765.161

106.872

0

0

0

22

TAND tỉnh Thái Nguyên

33.971.055

33.833.523

28.894.644

4.938.879

137.532

0

0

0

23

TAND tỉnh Nam Định

31.830.093

31.699.569

27.941.712

3.757.857

130.524

0

0

0

24

TAND tỉnh Ninh Bình

25.419.719

25.313.723

23.326.322

1.987.401

105.996

0

0

0

25

TAND tỉnh Thanh Hóa

71.310.095

71.029.775

60.189.320

10.840.455

280.320

0

0

0

26

TAND TP Hà Nội

172.718.585

172.030.925

145.439.738

26.591.187

687.660

0

0

0

27

TAND tỉnh Nghệ An

64.113.903

63.879.135

50.445.533

13.433.602

234.768

0

0

0

28

TAND tỉnh Hà Tĩnh

27.585.091

27.466.831

24.918.977

2.547.854

118.260

0

0

0

29

TAND tỉnh Quảng Bình

26.746.740

26.640.744

21.697.592

4.943.152

105.996

0

0

0

30

TAND tỉnh Quảng Trị

26.373.202

26.268.082

22.181.778

4.086.304

105.120

0

0

0

31

TAND tỉnh Lâm Đồng

46.227.918

46.038.702

37.405.227

8.633.475

189.216

0

0

0

32

TAND tỉnh Đắc Lắc

61.858.174

61.592.746

52.442.499

9.150.247

265.428

0

0

0

33

TAND tỉnh Gia Lai

47.897.348

47.713.388

41.573.385

6.140.003

183.960

0

0

0

34

TAND tỉnh Kon Tum

27.431.556

27.322.932

24.106.226

3.216.706

108.624

0

0

0

35

TAND tỉnh Đắc Nông

311.754.230

30.639.474

24.851.898

5.787.576

114.756

0

0

0

36

TAND tỉnh Thừa Thiên Huế

28.084.167

27.973.791

24.567.124

3.406.667

110.376

0

0

0

37

TAND TP Đà Nẵng

36.858.386

36.700.706

31.855.582

4.845.124

157.680

0

0

0

38

TAND tỉnh Quảng Nam

44.974.080

44.798.604

36.498.300

8.300.244

176.076

0

0

0

39

TAND tỉnh Quảng Ngãi

35.300.194

35.150.398

31.688.517

3.461.881

149.796

0

0

0

40

TAND tỉnh Phú Yên

29.331.085

29.207.569

24.488.126

4.719.443

123.516

0

0

0

41

TAND tỉnh Bình Định

41.917.069

41.737.489

36.622.042

5.115.447

179.580

0

0

0

42

TAND tỉnh Khánh Hòa

40.778.753

40.602.677

34.107.478

6.495.199

176.076

0

0

0

43

TAND TP Hồ Chí Minh

261.278.131

260.183.131

211.735.505

48.447.626

1.095.000

0

0

0

44

TAND tỉnh Đồng Nai

74.153.050

73.849.078

58.516.044

15.333.034

303.972

0

0

0

45

TAND tỉnh Tây Ninh

54.904.564

54.675.052

46.445.387

8.229.665

229.511

0

0

0

46

TAND tỉnh Bình Phước

36.952.931

36.785.615

31.757.894

5.027.721

167.316

0

0

0

47

TAND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

41.111.164

40.940.344

34.734.994

6.205.350

170.820

0

0

0

48

TAND tỉnh Bình Dương

55.903.790

55.665.518

45.038.892

10.626.626

238.272

0

0

0

49

TAND tỉnh Ninh Thuận

22.459.249

22.364.641

19.676.955

2.687.686

94.608

0

0

0

50

TAND tỉnh Bình Thuận

45.635.950

45.464.254

37.066.909

8.397.345

171.696

0

0

0

51

TAND tỉnh Long An

54.890.469

54.660.957

44.417.125

10.243.832

229.512

0

0

0

52

TAND tỉnh Tiền Giang

63.309.882

61.064.602

47.831.832

13.232.770

245.280

0

0

0

53

TAND tỉnh Bến Tre

40.690.880

40.513.052

34.309.063

6.203.989

177.828

0

0

0

54

TAND TP Cần Thơ

39.427.986

39.250.158

33.893.079

5.357.079

177.828

0

0

0

55

TAND Tỉnh Vĩnh Long

44.114.727

43.933.395

36.254.032

7.679.363

181.332

0

0

0

56

TAND tỉnh Trà Vinh

34.422.231

34.267.179

29.506.087

4.761.092

155.052

0

0

0

57

TAND tỉnh Đồng Tháp

60.169.051

59.919.391

47.986.740

11.932.651

249.660

0

0

0

58

TAND tỉnh An Giang

55.786.401

55.566.525

45.144.743

10.421.782

219.876

0

0

0

59

TAND tỉnh Kiên Giang

54.192.176

53.965.292

47.361.560

6.603.732

226.884

0

0

0

60

TAND tỉnh Hậu Giang

25.398.224

25.284.344

20.972.343

4.312.001

113.880

0

0

0

61

TAND tỉnh Bạc Liêu

28.232.139

28.100.499

23.511.113

4.598.186

122.640

0

0

0

62

TAND tỉnh Sóc Trăng

37.787.986

37.636.438

31.667.478

5.968.900

151.548

0

0

0

63

TAND tỉnh Cà Mau

41.433.739

41.268.175

32.177.934

9.090.241

165.564

0

0

0

Biểu số 5


QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2018


(Kèm theo Quyết định số 48/QĐ-TANDTC ngày 25/02/2020 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)


ĐVT: triệu đồng


Số TT

Nội dung

Cộng toàn ngành

Văn phòng TANDTC

Tòa án cấp cao tại Hà Nội

Tòa án cấp cao tại Đà Nẵng

Tòa án cấp cao tại HCM

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

I

Quyết toán thu

28.670,79

28.670,79

A

Tổng số thu

0,00

0,00

1

Số thu phí, lệ phí

0,00

0,00

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

0,00

0,00

3

Thu sự nghiệp khác

28.670,79

28.670,79

B

Chi từ nguồn thu được để lại

26.958,35

26.958,35

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

0,00

0,00

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

0,00

0,00

3

Hoạt động sự nghiệp khác

26.958,35

26.958,35

C

Số thu nộp NSNN

242,05

242,05

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

0,00

0,00

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

0,00

0,00

3

Hoạt động sự nghiệp khác

242,05

242,05

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

3.806.334,57

3.806.334,57

587.524,46

587.524,46

46.365,88

46.365,88

19.154,96

19.154,96

28.803,14

28.803,14

1

Chi quản lý hành chính

3.766.282,49

3.766.282,49

577.143,44

577.143,44

46.095,88

46.095,88

19.064,96

19.064,96

28.772,60

28.772,60

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

2.515,257,26

2.515.257,26

99.757,96

99.757,96

26.438,05

26.438,05

13.401,92

13.401,92

23.640,35

23.640,35

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

1.251.025,23

1.251.025,23

477.385,48

477.385,48

19.657,83

19.657,83

5.663,04

5.663,04

5.132,26

5.132,26

2

Nghiên cứu khoa học

3.390,00

3.390,00

3.390,00

3.390,00

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

3.390,00

3.390,00

3.390,00

3.390,00

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0,00

0,00

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

3.390,00

3.390,00

3.390,00

3.390,00

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0,00

0,00

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0,00

0,00

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0,00

0,00

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

29.473,08

29.473,08

2.391

2.391

240

240

80

80

30,54

30,54

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

29.473,08

29.473,08

2.391

2.391

240

240

80

80

30,54

30,54

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0,00

0,00

4

Chi bảo đảm xã hội

7.189,00

7.189,00

4.600,00

4.600,00

30,00

30,00

10,00

10,00

0,00

0,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0,00

0,00

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

7.189,00

7.189,00

4.600,00

4.600,00

30,00

30,00

10,00

10,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)


Số TT

Nội dung

Học viện Tòa án

Vụ công tác phía nam

Báo Công lý

Tạp chí TAND

Cộng TAND địa phương

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

1

Quyết toán thu

7.625,24

7.625,24

0,00

0,00

16.813,33

16.813,33

4.232,22

4.232,22

A

Tổng số thu

1

Số thu phí, lệ phí

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Thu sự nghiệp khác

7.625,24

7.625,24

16.813,33

16.813,33

4.232,22

4.232,22

B

Chi từ nguồn thu được để lại

7.011,19

7.011,19

16.716,31

16.716,31

3.230,86

3.230,86

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

7.011,19

7.011,19

16.716,31

16.716,31

3.230,86

3.230,86

C

Số thu nộp NSNN

61,04

61,04

19,41

19,41

161,60

161,60

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

61,04

61,04

19,41

19,41

161,60

161,60

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

14.334,54

14.334,54

5.745,08

5.745,08

1.265,97

1.265,97

1.800,70

1.800,70

3.101.339,83

3.101.339,83

1

Chi quản lý hành chính

551,46

551,46

5.715,08

5.715,08

1.265,97

1.265,97

1.800,70

1.800,70

3.085.872,40

3.085.872,40

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

348,32

348,32

5.611,10

5.611,10

1.212,92

1.212,92

1.561,72

1.561,72

2.343.284,93

2.343.284,93

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

203,13

203,13

103,98

103,98

53,05

53,05

238,98

238,98

742.587,46

742.587,46

2

Nghiên cứu khoa học

0,00

0,00

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0,00

0,00

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0,00

0,00

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

0,00

0,00

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0,00

0,00

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0,00

0,00

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0,00

0,00

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

13.783,09

13.783,09

30

30

12.918,43

12.918,43

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

13.783,09

13.783,09

30

30

12.918,43

12.918,43

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0,00

0,00

4

Chi bảo đảm xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.549,00

2.549,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0,00

0,00

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.549,00

2.549,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)


Số TT

Nội dung

Sơn La

Điện Biên

Lào Cai

Lai Châu

Bắc Cạn

Cao

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

I

Quyết toán thu

A

Tổng số thu

1

Số thu phí, lệ phí

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Thu sự nghiệp khác

B

Chi từ nguồn thu được để lại

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

C

Số thu nộp NSNN

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

44.279,30

44.279,30

36.474,31

36.474,31

33.891,00

33.891,00

23.541,33

23.541,33

24.059,75

24.059,75

36.348,53

1

Chi quản lý hành chính

44.002,60

44.002,60

36.198,21

36.198,21

33.705,30

33.705,30

23.406,53

23.406,53

23.884,75

23.884,75

36.192,63

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

32.412,83

32.412,88

27.830,44

27.830,44

27.730,15

27.730,15

18.941,31

18.941,31

19.672,29

19.672,29

27.756,21

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

11.589,73

11.589,73

8.367,77

8.367,77

5.975,15

5.975,15

4.465,21

4.465,21

4.212,45

4.212,45

8.436,42

2

Nghiên cứu khoa học

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

126,70

126,70

206,10

206,10

125,70

125,70

79,80

79,80

150,00

150,00

115,90

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

126,70

126,70

206,10

206,10

125,70

125,70

79,80

79,80

150,00

150,00

115,90

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi bảo đảm xã hội

150,00

150,00

70,00

70,00

60,00

60,00

55,00

55,00

25,00

25,00

40,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

150,00

150,00

70,00

70,00

60,00

60,00

55,00

55,00

25,00

25,00

40,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)


Số TT

Nội dung

Bằng

Hà Giang

Vĩnh Phúc

Phú Thọ

Yên Bái

Quảng Ninh

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

I

Quyết toán thu

A

Tổng số thu

1

Số thu phí, lệ phí

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Thu sự nghiệp khác

B

Chi từ nguồn thu được để lại

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

C

Số thu nộp NSNN

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

36.348,53

31.397,65

31,397,65

37.439,90

37.439,90

49.010,58

49.010,58

32.277,68

32.277,68

00.657,41

60.657,41

1

Chi quản lý hành chính

36.192,63

31.246,75

31.246,75

37.236,50

37.236,50

48.813,18

48.813,18

32.134,08

32.134,08

60.420,31

60.420,31

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

27.756,21

24.523,52

24.523,52

25.271,94

26.271,94

34,017,95

34,017,95

26.218,20

26.218,20

43.104,10

43.104,10

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

8.436,42

6.723,23

6.723,23

10.964,56

10.964,56

14.795,22

14.795,22

5.915,88

5.915,88

17.316,22

17.316,22

2

Nghiên cứu khoa học

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

115,90

135,90

135,90

163,40

163,40

157,40

157,40

103,60

103,60

177,10

177,10

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

115,90

135,90

135,90

163,40

163,40

157,40

137,40

103,60

103,60

177,10

177,10

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi bảo đảm xã hội

40,00

15,00

15,00

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

60,00

60,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

40,00

15,00

15,00

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

60,00

60,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)


Số TT

Nội dung

Hải Phòng

Hải Dương

Hưng Yên

Thái Bình

Hà Nam

Hòa Bình

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

I

Quyết toán thu

A

Tổng số thu

1

Số thu phí, lệ phí

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Thu sự nghiệp khác

B

Chi từ nguồn thu được để lại

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

C

Số thu nộp NSNN

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

77.951,89

77.951,89

40.198,08

40.198,08

34.064,60

34.064,60

36.782,93

36.782,93

25.267,29

25.267,29

34.125,55

34.125,55

1

Chi quản lý hành chính

77,693,69

77.693,69

40.020,18

40.020,18

33.883,80

33.883,80

36.611,43

36.611,43

25.154,49

25.154,49

33.978,45

33.978,45

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

44.911,56

44.911,56

31.037,19

31.037,19

24.357,54

24.357,54

26.070,59

26.070,59

19.068,35

19,068,35

27.128,74

27.128,74

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

32.782,13

32.782,13

8.982,99

8.982,99

9.526,26

9.526,26

10.540,84

10.540,84

6.086,14

6.086,14

6.849,70

6.849,70

2

Nghiên cứu khoa học

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

179,20

179,20

137,90

137,90

140,80

140,80

121,50

121,50

72,80

72,80

107,10

107,10

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

179,20

179,20

137,90

137,30

140,80

140,80

121,50

121,50

72,80

72,80

107,10

107,10

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi bảo đảm xã hội

79,00

79,00

40,00

40,00

40,00

40,00

50,00

50,00

40,00

40,00

40,00

40,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

79,00

79,00

40,00

40,00

40,00

40,00

50,00

50,00

40,00

40,00

40,00

40,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)


Số TT

Nội dung

Bắc Ninh

Bắc Giang

Lạng Sơn

Tuyên Quang

Thái Nguyên

Nam Định

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

I

Quyết toán thu

A

Tổng số thu

1

Số thu phí, lệ phí

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Thu sự nghiệp khác

B

Chi từ nguồn thu được để lại

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

C

Số thu nộp NSNN

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

34.661,48

34.661,48

44.028,76

44.028,76

36.596,19

36.596,19

26.791,55

26.791,55

41.351,65

41.351,65

35.855,97

35.855,97

1

Chi quản lý hành chính

34.476,48

34.476,48

43.781,06

43.781,06

36.320,99

36.320,99

26.668,45

26.658,45

41.168,25

41.168,25

35.685,07

35.635,07

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

24199,98

24199,98

32324,67

32324,67

27860,55

27860,55

22725,66

22725,66

32936,03

32936,03

27536,86

27536,86

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

10276,50

10276,50

11456,39

11456,39

8460,44

8460,44

3942,78

3942,78

8232,22

8232,22

8143,21

8148,21

2

Nghiên cứu khoa học

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

105,00

105,00

207,70

207,70

215,10

215,20

93,10

93,10

133,40

133,40

125,90

125,90

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

105,00

105,00

207,70

207,70

215,20

215,20

93,10

93,10

133,40

133,40

125,90

125,90

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi bảo đảm xã hội

80,00

80,00

40,00

40,00

60,00

60,00

30,00

30,00

50,00

50,00

45,00

45,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

80,00

80,00

40,00

40,00

60,00

60,00

30,00

30,00

50,00

50,00

45,00

45,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)


Số TT

Nội dung

Ninh Bình

Thanh Hóa

Hà Nội

Quảng Bình

Quảng Trị

Thừa Thiên Huế

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

I

Quyết toán thu

A

Tổng số thu

1

Số thu phí, lệ phí

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Thu sự nghiệp khác

B

Chi từ nguồn thu được để lại

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

C

Số thu nộp NSNN

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

30.781,79

30.781,79

92.397,25

92.397,25

191.608,76

191.608.76

26.801,00

26,801.00

28.312.57

28.312,57

29.215,93

29.215,93

1

Chi quản lý hành chính

30.658,69

30.658,69

92.058,67

92.058,67

191.041,48

191.041,48

26.670,00

26.670,00

28.157,57

28.157,57

28.999,53

28.999,53

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

24028,82

24028,82

60975,79

60975,79

158555,94

158555,94

22293,22

22293,22

23317,37

23317,37

23819,31

23819,31

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

6629,87

6629,87

31082,87

31082,87

32485,54

32485,54

4376,78

4376,78

4840,20

4840,20

5180,22

5180,22

2

Nghiên cứu khoa học

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

93,10

93,10

283,53

288,58

417,28

417,28

116,00

116,00

140,00

140,00

201,40

201,40

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

93,10

93,10

288,58

283,58

417,28

417,28

116,00

116,00

140,00

140,00

201,40

201,40

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi bảo đảm xã hội

30,00

30,00

50,00

50,00

150,00

150,00

15,00

15,00

15,00

15,00

15,00

15,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

30,00

30,00

50,00

50,00

150,00

150,00

15,00

15,00

15,00

15,00

15,00

15,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)


Số TT

Nội dung

Đà Nẵng

Quảng Ngãi

Quảng Nam

Phú Yên

Bình Định

Khánh Hòa

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

I

Quyết toán thu

A

Tổng số thu

1

Số thu phí, lệ phí

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Thu sự nghiệp khác

B

Chi từ nguồn thu được để lại

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

C

Số thu nộp NSNN

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

39.540,03

39.540,03

42.352,79

42.352,79

48.521,83

48.521,83

30.590,14

30.590,14

45.611,58

45.611,58

42.910,16

42.910,16

1

Chi quản lý hành chính

39.269,43

39.269,43

42.187,49

42.187,49

48.332,23

48.382,23

30.382,04

30.382,04

45.463,11

45.463,11

42.745,76

42.745,76

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

32280,93

32280,93

32114,71

32114,71

37404,56

37404,56

23745,65

23745,65

35811,88

35811,88

33641,52

33641,52

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

6988,50

6988,50

10072,78

10072,78

10977,67

10977,67

6636,39

6636,39

9651,23

9651,23

9104,25

9104,25

2

Nghiên cứu khoa học

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

220,60

220,60

150,30

150,30

114,60

114,60

207,10

207,10

133,47

133,47

164,40

164,40

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

220,60

220,60

150,30

150,30

114,60

114,60

207,10

207,10

133,47

133,47

164,40

164,40

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi bảo đảm xã hội

50,00

50,00

15,00

15,00

25,00

25,00

1,00

1,00

15,00

15,00

0,00

0,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

50,00

50,00

15,00

15,00

25,00

25,00

1,00

1,00

15,00

15,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)


Số TT

Nội dung

Nghệ An

Hà Tĩnh

Lâm Đồng

Đắc Lắc

Gia Lai

Kon Tum

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

I

Quyết toán thu

A

Tổng số thu

1

Số thu phí, lệ phí

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Thu sự nghiệp khác

B

Chi từ nguồn thu được để lại

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

C

Số thu nộp NSNN

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

75.373,59

75.373,59

37.812,98

37.812,98

46.662,26

46.662,26

68.780,99

68.780,99

54.579,58

54.579,58

31.237.68

31.237,68

1

Chi quản lý hành chính

75.002,09

75.002,09

37.663,58

37.663,58

46.481,17

46.431,17

67.964,79

67.964,79

54.374,88

54.374,88

31.130,93

31.130,98

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

50487,63

50487,63

28165,63

28165,63

36.839,85

36.839,85

51.572,24

51.572,24

41.351,67

41.351,67

26.444,31

26.444,31

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

24514,46

24514,46

9497,95

3497,95

9.641,32

9.641.32

16.392,55

16.392,55

13.023,21

13.023,21

4.686,68

4.686,68

2

Nghiên cứu khoa học

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

231,50

231,50

129,40

129,40

162,09

162,09

786,20

786,20

179,70

179,70

91,70

91,70

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

231,50

231,50

129,40

129,40

162,09

162,09

786,20

786,20

179,70

179,70

91,70

91,70

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi bảo đảm xã hội

140,00

140,00

20,00

20,00

19,00

19,00

30,00

30,00

25,00

25,00

15,00

15,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

140,00

140,00

20,00

20,00

19,00

19,00

30,00

30,00

25,00

25,00

15,00

15,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)


Số TT

Nội dung

Đắc Nông

Hồ Chí Minh

Đồng Nai

Tây Ninh

Bình Phước

Bà Rịa - Vũng Tàu

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

I

Quyết toán thu

A

Tổng số thu

1

Số thu phí, lệ phí

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Thu sự nghiệp khác

B

Chi từ nguồn thu được để lại

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

C

Số thu nộp NSNN

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

30.397,85

30.397,35

282.798,82

282.798,82

83.161,90

83.161,90

58.220,56

58.220,56

39.149,015

39.149,06

42.569,40

42.569,40

1

Chi quản lý hành chính

30.284,15

30.284,15

281.223,42

281.223,42

82,800,70

82.800,70

57.945,96

57.945,96

33.962,86

38.962,86

42.377,06

42.377,06

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

24.244,72

24.244,72

208.094,22

208.094,22

56443,42

56443,42

44139,52

44139,52

30511,53

30511,53

32490,92

32490,92

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

6.039,43

6.039,43

73.129,20

73.129,20

26357,28

26357,28

13806,45

13806,45

8451,34

8451,34

9886,14

9886,14

2

Nghiên cứu khoa học

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

98,70

98,70

1.425,40

1.425.40

315,20

315,20

234,60

234,60

156,20

156,20

142,35

142,35

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

98,70

98,70

1.425,40

1.425,40

315,20

315,20

234,60

234,60

156,20

156,20

142,35

142,35

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi bảo đảm xã hội

15,00

15,00

150,00

150,00

46,00

46,00

40,00

40,00

30,00

30,00

50,00

50,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

15,00

15,00

150,00

150,00

46,00

46,00

40,00

40,00

30,00

30,00

50,00

50,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)


Số TT

Nội dung

Bình Dương

Ninh Thuận

Bình Thuận

Long An

Tiền Giang

Bến Tre

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

I

Quyết toán thu

A

Tổng số thu

1

Số thu phí, lệ phí

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Thu sự nghiệp khác

B

Chi từ nguồn thu được để lại

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

C

Số thu nộp NSNN

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

57.171,19

57.171,19

26.690,66

26.690,66

44.717,65

44.717,65

56.350,43

56.350,43

59.396,44

59.396,44

39.590,01

39.590,01

1

Chi quản lý hành chính

56.860,79

56.860,79

26.539,56

26.589,56

44.526,95

44.526,95

56.122,23

56.122,23

59.132,94

59.132,94

39.403,89

39.403,89

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

44039,87

44039,87

20577,30

20577,30

34520,63

34520,63

44309,50

44309,50

46511,09

46511,09

31713,74

31713,74

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

12820,92

12820,92

6012,26

6012,26

10006,31

10006,31

11812,73

11812,73

12521,86

12621,86

7690,15

7690,15

2

Nghiên cứu khoa học

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

234,40

234,40

86,10

86,10

166,70

166,70

228,20

228,20

228,50

228,50

166,11

166,11

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

234,40

234,40

86,10

86,10

166,70

166,70

228,20

228,20

228,50

228,50

166.11

166,11

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi bảo đảm xã hội

76,00

76,00

15,00

15,00

24,00

24,00

0,00

0,00

35,00

35,00

20,00

20,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

76,00

76,00

15,00

15,00

24,00

24,00

35,00

35,00

20,00

20,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)


Số TT

Nội dung

Cần Thơ

Vĩnh Long

Trà Vinh

Đồng Tháp

An Giang

Kiên Giang

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

I

Quyết toán thu

A

Tổng số thu

1

Số thu phí, lệ phí

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Thu sự nghiệp khác

B

Chi từ nguồn thu được để lại

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

C

Số thu nộp NSNN

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

40.563,91

40.563.91

44.488,91

44.488,91

34.971,76

34.971,76

61.904,36

61.904,36

60.235,57

60.235,57

58.885,03

58.885,03

1

Chi quản lý hành chính

40.064,41

40.064,41

44.318,81

44.318,81

34.766,16

34.766,16

61.618,66

61.618,66

59.991,17

59.991,17

58.599,63

58.599,63

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

32410,97

32410,97

34332,51

34332,51

28170,13

28170,13

46166,65

46166,65

43913,77

43913,77

44677,46

44677,46

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

7653,44

7653,44

9986,30

9986,30

6596,03

6596,03

15452,01

15452,01

16077,40

16077,40

13922,16

13922,16

2

Nghiên cứu khoa học

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

459,50

459,50

156,10

156,10

190,60

190,60

255,70

255,70

204,40

204,40

245,40

245,40

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

459,50

459,50

156,10

156,10

190,60

190,60

255,70

255,70

204,40

204,40

245,40

245,40

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi bảo đảm xã hội

40,00

40,00

14,00

14,00

15,00

15,00

30,00

30,00

40,00

40,00

40,00

40,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

40,00

40,00

14,00

14,00

15,00

15,00

30,00

30,00

40,00

40,00

40,00

40,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)


Số TT

Nội dung

Hậu Giang

Bạc Liêu

Sóc Trăng

Cà Mau

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

I

Quyết toán thu

A

Tổng số thu

1

Số thu phí, lệ phí

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Thu sự nghiệp khác

B

Chi từ nguồn thu được để lại

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

C

Số thu nộp NSNN

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3

Hoạt động sự nghiệp khác

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

26.332,00

26.332,00

30.626,79

30.626,79

39.916,83

39.916,83

43.056,44

43.056,44

1

Chi quản lý hành chính

25.729,00

25.729,00

30.510,51

30.510,51

39.333,26

39.833,26

42.893,64

42.893,64

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

19412,59

19412,59

22283,40

22283,40

31873,56

31873,56

30959,57

30959,67

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

6316,41

6316.41

8227,11

8227,11

7959,70

7959,70

11933,97

11933,97

2

Nghiên cứu khoa học

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

588,00

588,00

101,29

101,29

83,58

83,58

142,80

142,80

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

588,00

588,00

101,23

101,29

83,58

83,58

142,80

142,80

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi bảo đảm xã hội

15,00

15,00

15,00

15,00

0,00

0,00

20,00

20,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

15,00

15,00

15,00

15,00

20,00

20,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu48/QĐ-TANDTC
Ngày ban hành25/02/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/02/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTòa án nhân dân tối cao / Nguyễn Văn Du
Phạm viTrung ương, Tòa án nhân dân tối cao
Trích yếu2020 công bố công khai dự toán quyết toán ngân sách nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.