Quay lại

Quyết định 48/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 48/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 05 tháng 02 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN NGHI LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời ký 2021-2040;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghi Lộc và các Quyết định số 455/QĐ-UBND ngày 18/8/2023, số 619/QĐ-UBND ngày 02/11/2023, số 657/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất Đến năm 2030 huyện Nghi Lộc;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 840/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.878,18

398,01

962,37

1.511,42

389,24

893,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.426,73

118,80

359,88

432,31

307,53

156,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.882,89

112,80

340,91

424,48

250,35

154,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.752,67

223,57

30,80

37,78

6,96

87,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.073,31

8,95

150,04

108,53

49,38

88,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.965,68

-

223,62

103,70

-

493,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.037,71

9,76

183,36

820,75

-

65,37

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

39,35

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

482,34

36,92

14,67

8,35

13,67

1,92

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

139,75

-

-

-

11,70

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.949,45

362,25

299,41

769,24

275,40

526,33

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

507,87

-

-

451,43

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

37,01

-

-

-

-

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.071,19

-

-

-

-

260,81

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

72,69

-

-

-

63,17

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

111,17

8,92

-

0,42

-

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

210,72

12,49

0,80

6,40

9,34

10,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

91,99

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

110,70

-

-

21,84

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.691,11

141,04

198,96

199,02

107,01

187,45

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.546,62

101,39

56,97

68,74

64,20

66,36

-

Đất thủy lợi

DTL

1.206,98

16,27

113,76

99,53

3,50

106,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,28

0,08

-

-

0,06

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,31

0,34

0,12

0,32

0,19

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

133,72

3,71

1.12

1,46

2,14

1,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

76,18

2,74

3,79

3,14

0,85

049

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,02

0,14

0,32

1,08

0,16

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,87

0,05

0,03

0,01

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

5,43

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,69

-

0,18

-

-

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

67,73

-

-

6,46

17,41

2,24

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

534,97

15,41

22,40

18,16

17,80

9,74

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

12,18

-

-

-

0,21

-

-

Đất chợ

DCH

18,13

0,91

0,27

0,12

0,48

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,44

2,09

0,96

1,69

0,56

1,46

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,55

0,31

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.932,19

187,92

68,58

66,27

80,05

60,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,90

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,99

1,26

0,50

0,58

0,26

1,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

-

-

0,10

-

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

22,67

3,60

2,18

1,39

0,97

0,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

877,15

4,61

27,38

19,91

14,03

1,94

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

68,64

-

0,05

0,20

-

1,42

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

773,37

26,46

32,38

20,58

21,63

59,61


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hoa

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

NNP

322,10

902,92

2.163,69

1.758,67

374,52

740,23

622,73

1.073,59

591,59

466,86

579,69

269,71

LUA

242,62

156,12

663,22

540,00

124,07

390,67

348,71

524,79

205,14

256,94

406,37

78,08

LUC

235,90

140,79

569,19

507,84

120,26

310,87

136,05

399,08

126,72

106,11

280,99

57,74

HNK

8,72

62,86

296,07

216,54

180,34

30,34

72,80

55,45

22,35

79,70

37,08

1,24

CLN

48,84

54,62

378,33

153,82

60,86

56,77

189,09

80,56

38,38

101,94

92,24

28,59

RPH

-

540,80

358,86

528,16

-

-

-

224,71

241,69

-

24,80

134,85

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

54,26

445,19

283,42

-

243,80

-

179,61

12,65

-

-

4,98

RSN

-

-

16,61

2,91

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

12,44

8,94

22,02

9,41

7,66

2,95

11,60

5,42

69,34

28,28

19,19

21,98

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

9,48

25,32

-

27,32

1,60

15,69

0,53

3,05

2,03

-

-

-

PNN

162,42

601,11

865,73

613,62

364,22

284,68

406,37

339,48

244,55

238,94

364,96

327,90

CQP

-

-

3,20

9,24

-

-

5,55

-

4,01

5,98

-

0,29

CAN

-

0,15

0,15

0,15

0,32

-

1,99

-

23,54

4,90

0,15

-

SKK

-

353,42

-

-

136,40

-

-

-

14,10

-

-

-

SKN

-

-

-

2,38

-

-

-

-

-

5,05

-

-

TMD

0,37

0,02

-

2,58

4,06

-

0,33

0,08

0,60

5,25

27,05

12,44

SKC

8,08

17,87

-

4,81

5,11

-

-

-

6,58

4,80

2,88

72,86

SKS

0,76

14,36

22,29

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

6,35

24,86

-

36,34

-

0,01

-

-

-

-

-

-

DHT

72,86

91,41

530,21

369,42

112,37

149,86

216,24

169,24

76,36

130,83

129,86

87,78

DGT

45,08

56,61

233,85

151,04

83,89

94,19

115,95

112,89

60,32

77,33

81,86

74,36

DTL

6,46

18,92

245,18

162,04

11,76

29,02

12,04

18,75

4.38

9,69

9,66

1,33

DVH

0,13

0,08

0,05

-

0,08

-

0,22

0,47

0,03

0,08

0,02

0,29

DYT

0,13

0,16

0,23

0,36

0,74

0,34

3,76

1,40

0,14

0,10

0,10

0,06

DGD

2,49

2,76

4,95

5,83

1,64

4,10

42,11

4,41

2,22

1,97

1,92

1,48

DTT

1,51

3,23

5,62

7,32

0,61

2,16

2,89

6,32

1,41

1,99

0,63

0,31

DNL

4,98

0,01

2,23

0,24

0,54

1,08

0,24

0,81

0,18

0,86

0,31

0,01

DBV

0,01

0,03

0,05

0,01

0,13

0,03

0,01

0,01

0,01

0,03

0,02

0,02

DKG

-

-

-

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

0,07

-

-

-

0,02

-

0,08

-

TON

1,25

0,29

3,14

0,82

-

-

3,30

9,38

1,17

3,01

-

0,39

NTD

10,39

9,32

34,52

41,06

12,62

18,19

34,71

12,78

6,17

34,63

34,15

8,93

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,43

-

0,39

0,70

0,29

0,75

1,01

0,52

0,31

1,14

1,11

0,60

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,09

1,61

2,39

2,13

0,77

1,45

2,63

1,00

0,47

1,27

0,95

0,26

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

52,70

78,75

248,13

104,29

95,07

93,36

176,52

121,18

42,18

79,41

132,40

43,49

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,35

0,87

0,87

0,86

0,72

1,96

2,55

1,38

0,43

0,98

0,27

0,75

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,28

0,99

0,10

0,30

1,21

0,65

0,43

0,23

0,64

0,47

0,29

0,21

SON

14,54

28,50

64,90

55,53

8,20

29,72

-

35,41

68,09

-

63,39

109,82

MNC

5,81

1,93

1,43

3,32

-

7,69

0,08

10,95

7,55

-

7,69

-

PNK

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

CSD

12,99

30,65

64,02

26,80

15,09

31,53

5,51

41,59

52,05

7,16

5,59

35,24


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

387,92

475,23

799,09

507,66

582,08

646,36

2.485,59

304,95

318,90

1.882,35

273,62

193,99

LUA

250,82

321,30

194,55

193,62

126,33

541,01

613,09

134,80

77,27

409,91

115,45

136,65

LUC

62,58

312,80

191,58

171,75

99,38

533,26

484,65

134,80

33,59

407,93

39,38

136,65

HNK

38,53

83,86

28,26

164,37

292,83

15,46

328,27

70,18

103,69

114,78

40,76

21,74

CLN

87,78

66,45

69,53

125,21

157,62

73,19

361,09

27,60

102,59

196,60

87,32

29,34

RPH

-

-

370,81

-

-

-

581,67

64,77

22,15

1.032,26

19,09

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

89,47

-

-

-

546,73

1,24

-

97,11

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

19,82

-

-

-

-

-

NTS

10,79

3,62

44,75

23,17

5,30

14,16

17,45

6,36

13,21

31,69

10,99

6,09

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

1,73

1,30

-

2,53

37,29

-

-

-

-

0,17

PNN

163,82

365,07

223,07

276,39

275,60

265,35

731,08

313,02

291,38

479,02

327,86

191,22

CQP

0,37

-

-

1,38

-

-

-

-

-

10,83

13,96

1,63

CAN

3,37

0,23

-

0,15

-

0,15

-

0,15

0,15

-

-

1,35

SKK

-

163,00

-

-

-

-

-

143,46

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

2,10

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

1,91

33,63

3,51

1,87

2,16

0,22

0,13

0,13

1,45

3,57

SKC

-

1,00

0,11

2,61

-

-

-

-

0,96

39,86

3,60

0,30

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54,58

-

-

SKX

-

-

-

-

-

9,63

11,68

-

-

-

-

-

DHT

79,58

102,01

84,62

141,81

133,06

130,46

426,05

81,64

126,70

232,89

82,01

100,34

DGT

54,58

65,16

57,15

82,01

85,34

88,88

171,38

62,30

84,70

134,16

48,23

67,71

DTL

9,13

16,63

8,67

22,44

14,11

20,85

208,92

6,22

6,98

12,13

5,36

6,54

DVH

-

0,10

0,12

0,08

0,05

-

0,10

0,23

0,08

-

0,93

DYT

2,77

0,34

0,15

0,16

0,44

3,27

0,28

0,13

0,17

0,31

0,17

0,63

DGD

1,63

4,30

2,20

6,51

2,00

2,30

5,65

3,16

4,36

3,06

2,14

10,34

DTT

2,49

2,45

0,89

3,59

3,02

1,55

6,91

1,38

2,19

1,72

1,22

3,73

DNL

0,03

0,49

0,09

0,04

0,04

0,16

3,84

0,23

0,47

0,28

0,06

0,05

DBV

0,01

0,02

0,02

0,01

0,03

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,01

0,24

DKG

-

-

-

3,93

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,03

48,15

-

0,05

TON

-

2,81

0,07

2,76

-

2,61

4,97

1,29

0,96

2,62

-

0,78

NTD

8,93

9,71

15,08

19,83

27,98

10,39

23,51

6,82

26,01

17,82

24,22

3,68

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11,80

-

0,17

DCH

-

-

0,30

0,41

0,02

0,39

0,58

-

0,58

0,74

0,60

5,49

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,98

0,72

0,78

1,53

2,29

0,68

2,35

0,74

1,35

1,14

1,09

1,02

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

ONT

77,37

55,18

67,43

122,42

133,37

94,58

244,83

72,77

121,47

86,46

125,71

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73,90

TSC

0,41

0,41

0,60

0,96

0,68

0,36

1,21

0,21

0,29

0,58

0,46

6,90

DTS

-

-

-

-

-

-

0,18

-

-

0,08

-

1,63

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,72

0,34

0,77

2,01

2,25

0,20

0,04

1,05

0,35

0,02

0,67

0,01

SON

-

35,97

32,50

-

-

26,59

35,91

12,98

39,92

52,34

94,96

-

MNC

-

4,29

2,65

-

-

0,53

8,59

-

0,06

0,11

3,97

0,35

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

7,86

18,65

38,83

16,71

14,39

48,25

36,50

16,38

6,49

69,14

10,81

0,46

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

315,55

4,14

5,21

2,69

71,59

42,49

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

227,89

0,38

4,96

1,55

70,79

22,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

204,10

0,38

4,52

1,54

70,79

22,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

56,14

1,45

-

-

0,42

7,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,26

0,03

-

-

-

2,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,72

-

0,25

0,50

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11,17

-

-

0,56

-

9,17

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,37

2,28

-

0,08

0,38

0,25

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,25

0,06

-

-

0,80

1,56

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,16

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,02

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,07

-

-

-

0,80

1,38

-

Đất giao thông

DGT

7,61

-

-

-

0,63

1,20

-

Đất thủy lợi

DTL

1,31

-

-

-

0,17

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

-

-

-

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,22

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,07

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,63

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,09

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

0,06

-

-

-

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,26

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,33

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,21

-

-

-

-

0,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,19

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hoa

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

NNP

5,91

6,99

3,17

8,21

17,11

5,19

21,33

4,95

0,15

5,54

0,71

23,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

3,88

5,66

1,78

8,13

9,33

5,11

21,08

4,86

0,10

3,75

0,44

23,21

LUC

3,88

5,44

1,78

8,13

8,78

5,11

18,40

4,84

0,10

2,98

0,43

4,56

HNK

2,03

0,70

0,36

0,04

6,69

-

0,18

0,09

0,05

0,78

0,22

0,14

CLN

-

0,05

-

-

0,28

-

0,05

-

-

0,26

0,05

0,32

RPH

-

-

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

0,82

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

0,58

-

-

0,81

0,08

0,02

-

-

0,75

-

0,27

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,14

1,87

-

-

1,35

0,09

3,45

0,02

0,77

0,66

0,04

0,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CÀN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

0,44

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,96

-

-

0,91

0,07

3,28

0,02

-

0,19

0,04

0,02

DGT

-

0,52

-

-

0,62

-

3,00

0,02

-

-

0,04

-

DTL

-

0,30

-

-

0,13

-

0,06

-

-

0,11

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

0,15

0,07

-

-

-

-

-

-

DNL

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

0,05

-

-

0,01

-

0,22

-

-

0,08

-

0,02

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

0,12

-

-

-

-

0,16

-

0,77

0,46

-

0,18

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

0,16

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

0,14

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

MNC

-

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

Quán Hành

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

NNP

1,91

6,62

6,64

9,13

1,64

2,59

8,30

1,11

0,70

8,11

4,85

34,58

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

0,37

4,87

3,44

3,17

0,06

2,59

3,36

0,42

0,20

4,83

2,55

14,11

LUC

0,29

4,86

3,28

3,13

0,06

2,58

4,56

0,42

0,20

4,81

1,25

14,11

HNK

0,59

1,75

2,45

5,78

1,19

-

0,22

0,18

0,50

2,29

2,09

18,51

CLN

-

-

0,03

0,10

0,39

-

-

0,02

-

0,94

0,06

1,96

RPH

-

-

0,72

-

-

-

2,94

-

-

0,05

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

0,58

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

0,15

-

-

0,08

-

-

-

0,49

-

-

0,15

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,06

2,82

0,41

0,81

0,33

-

0,28

1,86

0,10

1,27

0,72

0,87

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

1,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,06

1,10

0,15

0,81

0,19

-

0,28

0,01

0,10

0,20

-

0,50

DGT

-

0,01

0,08

0,57

0,15

-

0,20

0,01

0,08

0,20

-

0,28

DTL

-

0,01

0,06

0,18

0,04

0,08

0,10

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

1,08

0,01

0,02

-

-

-

-

0,02

-

-

0,12

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,09

ONT

-

-

0,24

-

-

-

-

0,30

-

1,47

0,06

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,26

TSC

-

-

0,02

-

0,14

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

1,55

-

-

0,66

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

422,32

9,42

6,01

3,58

73,09

44,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

244,93

0,38

4,96

1,55

70,79

22,91

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

215,84

0,38

4,52

1,54

70,79

22,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

66,48

5,23

-

-

0,42

7,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54,20

1,53

0,80

0,50

1,50

4,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,26

-

0,25

0,50

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

40,41

-

-

0,56

-

9,17

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,04

2,28

0,47

0,38

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

5,61

-

-

-

0,12

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hoa

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

NNP/PNN

6,71

8,99

25,95

25,58

17,69

6,19

25,33

6,75

0,65

9,25

3,21

25,63

LUA/PNN

3,88

5,66

6,30

9,01

9,33

5,11

21,08

4,86

0,10

4,90

0,44

24,02

LUC/PNN

3,88

5,44

6,30

9,01

8,78

5,11

18,40

4,84

0,10

2,98

0,43

5,37

HNK/PNN

2,03

0,70

0,36

0,04

6,77

0,18

0,09

0,05

0,84

0,22

0,47

CLN/PNN

0,80

2,05

4,01

1,50

0,78

1,00

4,05

1,80

0,50

2,76

2,55

0,82

RPH/PNN

-

-

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

15,07

15,03

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

0,58

-

-

0,81

0,08

0,02

-

-

0,75

-

0,27

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

0,01

0,01

0,23

0,48

0,09

0,56

0,02

-

-

0,04

0,25


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

NNP/PNN

2,71

13,77

15,62

13,06

637

4,42

9,50

2,19

3,65

931

8,63

34,58

LUA/PNN

1,17

9,95

3,59

5,17

0,06

2,89

4,56

0,42

0,35

4,83

2,55

14,11

LUC/PNN

0,29

9,94

3,43

3,13

0,06

2,88

4,56

0,42

0,20

4,81

1,25

14,11

HNK/PNN

0,59

3,32

6,11

5,91

1,65

0,22

0,46

0,50

2,29

2,09

18,51

CLN/PNN

0,80

0,50

0,66

1,90

4,66

1,50

1,20

0,82

2,80

2,14

3,59

1,96

RPH/PNN

-

-

2,26

-

-

-

2,94

-

-

0,05

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

0,58

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,15

-

3,00

0,08

-

0,03

-

0,49

-

-

0,40

-

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

0,06

0,94

0,76

0,73

0,19

-

0,28

0,17

0,10

0,20

-

0,37

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Khánh Hợp

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,34

-

0,03

-

-

1,14

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,07

-

-

-

-

0,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,09

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,04

-

-

-

-

0,23

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,92

-

-

-

-

0,23

-

Đất thủy lợi

DTL

2,91

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục Thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,12

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

-

0,03

-

-

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Hoa

Nghi Hưng

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

1,90

0,17

0,65

1,39

0,04

0,08

1,09

0,02

0,26

-

0,04

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

0,27

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

1,90

-

-

0,66

-

0,06

-

-

0,25

-

0,04

DGT

-

0,32

-

-

-

-

0,06

-

-

0,25

-

0,04

DTL

-

1,58

-

-

0,58

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,03

0,65

0,46

0,04

0,02

1,09

0,02

0,01

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,06

0,16

0,94

0,13

0,47

0,08

-

1,01

0,02

0,16

0,29

0,21

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,03

-

-

0,12

0,02

-

-

0,65

-

0,07

-

0,01

DGT

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

DTL

0,03

-

-

0,12

-

-

-

0,60

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

0,07

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

0,03

0,06

0,94

0,01

0,45

-

-

0,36

0,02

0,09

0,29

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,17

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt danh mục danh mục, hủy bỏ 28 công trình, dự án và một phần diện tích của 21 công trình dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 114,30 ha (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NGHI LỘC KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Trụ sở làm việc công an xã Nghi Công Bắc

Nghi Công Bắc

0,15

2

Trụ sở làm việc công an xã Nghi Trường

Nghi Trường

0,15

3

Kho và nhà xưởng cho thuê của Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Miền Trung

Nghi Long

1,00

4

Nhà máy chế tạo và dịch vụ sửa chữa cơ khí Vương Lộc

Nghi Long

0,51

5

Cụm công nghiệp Đô Lăng, xã Nghi Lâm (Nhà Máy gạch tuynel, ngói lợp và gạch trang trí, đáp ứng nhu cầu vật liệu xây dựng - Công ty TNHH Hoàng Nguyên)

Nghi Lâm

3,28

6

Cụm công nghiệp Trường Thạch (Nhà máy xốp Hưng Luận)

Nghi Trường

0,47

7

Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn và xây dựng khu điều hành sản xuất trong cụm công nghiệp Trường Thạch

Nghi Thạch

1,76

8

Trung tâm thương mại dịch vụ Ôtô của Công ty TNHH thương mại tài chính Hải Âu

Nghi Thuận

0,21

9

Xây dựng và kinh doanh cảng nước sâu Cửa Lò Nghệ An

Nghi Thiết

18,79

10

Khu Du lịch sinh thái Bãi Lữ (Khu du lịch nghỉ dưỡng thuộc Khu kinh tế Đông Nam- Phần diện tích còn lại)

Nghi Yên, Nghi Tiến

4,56

11

Bổ sung diện tích đối với dự án Trạm nghiền xi măng Sông Lam tại xã Nghi Thiết -Công ty TNHH Tập đoàn Hoàng Phát The Vissai

Nghi Thiết

3,38

12

Dự án đầu tư khai thác mỏ đất san lấp tại xã Nghi Kiều, Nghi Lâm của Công ty Cổ phần Tổng Công ty đầu tư An Bình

Nghi Kiều, Nghi Lâm

0,26

13

Vùng nguyên liệu san lấp trong KKT (vị trí mỏ 3b)

Nghi Hưng, Nghi Đồng

28,00

14

Vùng nguyên liệu san lấp trong KKT (vị trí mỏ 3C)

Nghi Yên

19,80

15

Dự án Cầu dẫn nối QL 7C đến Cảng nước sâu Cửa Lò

Nghi Thiết

3,50

16

Cải tạo, mở rộng đường dân sinh từ đường N5 vào UBND xã Nghi Hưng

Nghi Hưng

1,54

17

Xây dựng đường giao thông xóm Rồng

Nghi Thiết

0,02

18

Kênh thoát nước dọc đường N5 - KKT Đông Nam

Nghi Long, Nghi Thuận

3,07

19

Quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng khuôn viên trường Mầm Non tại xã Nghi Thịnh

Nghi Thịnh

0,25

20

Mở rộng khuôn viên Trường THPT Nghi Lộc 5

Nghi Lâm

0,57

21

Quy hoạch XD trường Mầm non trung tâm xã Nghi Thuận

Nghi Thuận

0,02

22

Xây dựng sân vận động xã Nghi Thuận

Nghi Thuận

0,43

23

Xây dựng nhà nguyện giáo họ Xã Đoài

Nghi Diên

0,32

24

Xây dựng Đền trình và các công trình phụ trợ phục vụ khách hành hương, lễ hội của Giáo xứ Trại Gáo

Nghi Phương

0,80

25

Mở rộng nghĩa trang xóm 1 xã Nghi Trung (đồng Kỳ Cháng)

Nghi Trung

0,59

26

Quy hoạch nhà văn Hóa xóm Việt Hồng, xã Khánh Hợp

Khánh Hợp

0,14

27

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) xóm 10, 3 xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc

Nghi Thịnh

1,23

0,02

28

Chia lô đất ở dân cư tại xã Khánh Hợp

Khánh Hợp

29

Chia lô đất ở xóm 13,17 xã Nghi Trung

Nghi Trung

0,38

30

Chia lô đất ở xóm Long Xuân, Khánh Đông, Long Chùa xã Nghi Khánh (cũ)

Khánh Hợp

0,59

31

Đấu giá đất ở Nghi Tiến

Nghi Tiến

0,24

32

Chia lô đất ở và tái định cư tại xã Nghi Thiết xóm Quyết Tâm (xóm Đông cũ)

Nghi Thiết

0,52

33

Chia lô đất ở xóm Thái Thịnh, Thái Thọ, Thái Lộc, Thái Học, xã Nghi Thái

Nghi Thái

1,30

34

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 3

Nghi Thịnh

3,39

35

Chia lô đất ở xóm Hoa Trung, xóm Thượng Thọ xã Nghi Hoa

Nghi Hoa

1,11

36

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá và tái định cư) tại xã Nghi Tiến

Nghi Tiến

1,96

37

Chia lô đất ở dân cư tại xóm 5, xóm 12

Nghi Lâm

3,50

38

Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 2,3

Nghi Công Bắc

0,16

39

Chia lô đất ở dân cư xóm 4 (xóm 10 cũ)

Phúc Thọ

1,40

40

Chia lô đất ở dân cư tại xóm 1, xóm 6 , xóm 9

Nghi Phong

0,95

41

Chia lô Đất ở xóm 1, xóm 2, xóm 6, xóm 8 xã Nghi Kiều

Nghi Kiều

0,46

42

Chia lô đất ở xóm 4, 5, 12, 13 xã Nghi Long (vị trí 6,7)

Nghi Long

0,55

43

Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động làm việc trong KCN Nam Cấm (vị trí số 03)

Nghi Long, Nghi Thuận

0,15

44

Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động làm việc trong KCN Nam Cấm (vị trí số 04)

Nghi Thuận

0,36

45

Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Trường Thịnh (xóm 6,9 cũ) xã Nghi Trường

Nghi Trường

0,12

46

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 1, xóm 7, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc

Nghi Văn

0,13

47

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Thọ Sơn, Nghi Vạn

Nghi Vạn

2,58

48

Xây dựng trụ sở mới làm việc tòa án nhân dân huyện Nghi Lộc

TT Quán Hành

0,03

49

Xây dựng Trụ sở hội người mù huyện

TT Quán Hành

0,05

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu48/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/02/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/02/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.