|
UBND TỈNH QUẢNG NINH
SỞ
XÂY
DỰNG
Số: 4908 /QĐ-SXD
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Quảng
Ninh,
ngày
26
tháng 11
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc ban hành quy định về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
Căn cứ Quyết định số 4745/QĐ-SXD ngày 15/11/2024 của Sở Xây dựng Quảng Ninh về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
3.2. Khu vực 2 (KV2) gồm: Thành phố Cẩm Phả.
3.4. Khu vực 4 (KV4) gồm: Các huyện: Bình Liêu, Ba Chẽ;
|
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND tỉnh (b/c);
- Các Sở, Ban, Ngành của tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lãnh đạo Sở (b/c);
- Lưu: VP, KTVL5.
|
KT.
GIÁM
ĐỐC
PHÓ
GIÁM
ĐỐC
SỞ
XÂY DỰNG
Trần
Việt
Dũng
|
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
I. THUYẾT MINH CHUNG
1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là giá ca máy), quy định chi phí cho một ca máy làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng địa phương làm cơ sở phục vụ công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
2. Giá ca máy bao gồm các thành phần chi phí như sau:
Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức sau:
CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK
Trong đó:
|
+ Ccm:
+ CKH:
+ Csc:
+ CNL:
+ CNC:
+ CCPK:
|
Giá ca máy (đồng/ca)
Chi phí khấu hao (đồng/ca)
Chi phí sửa chữa (đồng/ca)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)
Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca)
Chi phí khác (đồng/ca)
|
- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động, .... Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
Trong đó giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế GTGT) là:
+ Giá điện: 2.103,1159 đồng/kWh (giá bán lẻ điện bình quân theo Quyết định số 2699/QĐ-BCT ngày 11/10/2024 của Bộ Công Thương).
+ Giá xăng E5 RON 92-II: 17.945 đồng/lít.
+ Giá dầu diezel (0,05S): 17.191 đồng/lít.
Hệ số chi phí nhiên liệu phụ cho một ca máy làm việc, được xác định theo từng loại máy và điều kiện cụ thể của công trình. Hệ số chi phí nhiên liệu phụ có giá trị bình quân như sau:
+ Máy và thiết bị chạy động cơ xăng: 1,02;
+ Máy và thiết bị chạy động cơ diesel: 1,03;
+ Máy và thiết bị chạy động cơ điện: 1,05
- Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển máy theo quy trình vận hành máy và đơn giá ngày công tương ứng với cấp bậc công nhân điều khiển máy được quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT- BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định theo Quyết định số 4745/QĐ-SXD ngày 15/11/2024 của Sở Xây dựng về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng
II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh trong điều kiện làm việc bình thường.
2. Trong quá trình áp dụng giá ca máy và thiết bị thi công để thực hiện việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng, Chủ đầu tư và các cơ quan, tổ chức có liên quan căn cứ vào thời điểm tính giá ca máy, khu vực xây dựng công trình để thực hiện việc điều chỉnh giá nhiên liệu, năng lượng, đơn giá nhân công điều khiển cho phù hợp.
3. Đối với những máy, thiết bị thi công chưa có trong giá ca máy này hoặc
đã có nhưng chưa phù hợp với yêu cầu sử dụng và điều kiện thi công của công trình, dự án, chủ đầu tư tổ chức khảo sát, xác định giá ca máy và thiết bị thi công theo phương pháp quy định tại Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng để quyết định áp dụng khi xác định giá xây dựng công trình. Chủ đầu tư gửi kết quả xác định giá ca máy và thiết bị thi công về Sở Xây dựng để theo dõi, quản lý.
4. Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức khấu hao; định mức sửa chữa được điều chỉnh với hệ số 1,05.
5. Trong quá trình sử dụng giá ca máy và thiết bị thi công này, nếu gặp vướng mắc hoặc ý kiến khác đề nghị phản ánh (bằng văn bản) về Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh để nghiên cứu, giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết./.
ÔNG SỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - KHU VỰC 1
SỞ
XÂY DỰNG
|
STT
|
Mã mộ
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã mộ
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
CHƯƠNG I
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
||||||
|
1.1
|
M101.0000
|
MÁY
THI
CÔNG
ĐẤT
VÀ
LU LÈN
|
|||||||||||
|
M101.0100
|
Máy
đào
một
gầu,
bánh
xích
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
43 lít diezel
|
43 lít diezel
|
1x4/7
|
809.944
|
761.385
|
380.000
|
1.896.000
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
51 lít diezel
|
51 lít diezel
|
1x4/7
|
952.186
|
903.038
|
380.000
|
2.171.000
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65 m
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
59 lít diezel
|
59 lít diezel
|
1x4/7
|
1.075.609
|
1.044.692
|
380.000
|
2.427.000
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.183.203
|
1.150.931
|
380.000
|
2.634.000
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.863.636
|
1.469.651
|
380.000
|
3.587.000
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
280
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.244.200
|
2.000.850
|
380.000
|
4.377.000
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
280
|
16,0
|
5,50
|
5
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.258.264
|
2.443.516
|
380.000
|
5.721.000
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
300
|
14,0
|
4,00
|
5
|
199
|
lít diezel
|
1x4/7
|
6.504.000
|
3.523.621
|
380.000
|
8.587.000
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy đào 1,25 m3gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.150.000
|
1.469.651
|
380.000
|
3.854.000
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy đào 1,60 m3gắn đầu búa thủy lực
|
300
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.530.564
|
2.000.850
|
380.000
|
4.481.000
|
|
M101.0200
|
Máy
đào
một
gầu,
bánh
hơi
dung tích gầu:
|
||||||||||||
|
11
|
M101.0201
|
0,80 m3
|
260
|
17,0
|
5,40
|
5
|
57
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.172.647
|
1.009.278
|
380.000
|
2.548.000
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m
|
260
|
17,0
|
4,70
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.084.693
|
1.292.584
|
380.000
|
3.677.000
|
|
M101.0300
|
Máy
đào
gầu
dây
-
dung
tích gầu:
|
||||||||||||
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m
|
260
|
17,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.080.697
|
1.044.692
|
447.000
|
2.577.000
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65m3
|
260
|
17,0
|
5,80
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.188.698
|
1.150.931
|
447.000
|
2.791.000
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.208.172
|
2.000.850
|
447.000
|
4.563.000
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
128
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.806.763
|
2.266.449
|
447.000
|
5.401.000
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
164
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.732.682
|
2.903.888
|
447.000
|
6.926.000
|
STT Mã hiệu Loại máy và thiết bị Số ca năm Khấu hao Định mức (%) chữa Sửa khác Chi phí Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca) Nhân công điều khiển máy (1000 VNĐ) Nguyên giá tham khảo Chi phí nhiên liệu, năng lượng Chi phí nhân khiển máy Khu vực 1 công điều Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
M101.0400 Máy xúc lật - dung tích
18 M101.0401 0,65 m3 280 16,0 4,80 5 29 lítdiezel 1x4/7 690.656 513.492 380.000 1.490.000
19 M101.0402 0,9 m3 280 16,0 4,80 5 39 lít diezel 1x4/7 911.473 690.559 380.000 1.858.000
20 M101.0403 1,25 m3 280 16,0 4,80 5 47 lít diezel 1x4/7 1.061.665 832.212 380.000 2.130.000
21 M101.0404 1,6m3÷1,65 m 280 16,0 4,80 5 75 lít diezel 1x4/7 1.362.509 1.327.998 380.000 2.886.000
22 M101.0405 2,30 m 280 14,0 4,40 5 95 lít diezel 1x4/7 1.769.175 1.682.130 380.000 3.452.000
23 M101.0406 3,20 m 280 14,0 3,80 5 134 lítdiezel 1x4/7 3.282.220 2.372.689 380.000 5.261.000
M101.0500 Máy ủi - công suất:
24 M101.0501 75 cv 280 18,0 6,00 5 38 lít diezel 1x4/7 496.093 672.852 380.000 1.535.000
25 M101.0502 100 cv 280 14,0 5,80 5 44 lít diezel 1x4/7 792.756 779.092 380.000 1.822.000
26 M101.0503 110 cv 280 14,0 5,80 5 46 lít diezel 1x4/7 851.855 814.505 380.000 1.906.000
27 M101.0504 140 cv 280 14,0 5,80 5 59 lít diezel 1x4/7 1.366.980 1.044.692 380.000 2.567.000
28 M101.0505 180 cv 280 14,0 5,50 5 76 lít diezel 1x4/7 1.753.811 1.345.704 380.000 3.173.000
29 M101.0506 240 cv 280 13,0 5,20 5 94 lít diezel 1x4/7 2.203.242 1.664.424 380.000 3.768.000
30 M101.0507 320 cv 280 12,0 4,10 5 125 lít diezel 1x4/7 3.710.784 2.213.330 380.000 5.231.000
M101.0600 tích thùng: Máy cạp tự hành - dung
31 M101.0601 9m 280 14,0 4,20 5 132 lít diezel 1x6/7 1.727.900 2.337.276 530.000 4.213.000
32 M101.0602 16m 280 14,0 4,00 5 154 lítdiezel 1x6/7 2.631.577 2.726.822 530.000 5.287.000
33 M101.0603 25 m3 280 13,0 4,00 5 182 lítdiezel 1x6/7 3.289.328 3.222.608 530.000 6.184.000
M101.0700 Máy san tự hành - công
34 M101.0701 110 cv 230 15,0 3,60 5 39 lít diezel 1x5/7 1.022.799 690.559 447.000 2.120.000
35 M101.0702 140 cv 230 14,0 3,08 5 44 lítdiezel 1x5/7 1.370.764 779.092 447.000 2.459.000
36 M101.0703 180 cv 250 14,0 3,10 5 54 lít diezel 1x5/7 1.713.454 956.158 447.000 2.822.000
M101.0800 trọng lượng: Máy đầm đất cầm tay -
37 M101.0801 50 kg 200 20,0 5,40 4 3 lít xăng 1x3/7 26.484 54.913 320.000 414.000
38 M101.0802 60 kg 200 20,0 5,40 4 3,5 lít xăng 1x3/7 33.134 64.065 320.000 429.000
39 M101.0803 70 kg 200 20,0 5,40 4 4 lít xăng 1x3/7 35.771 73.217 320.000 442.000
40 M101.0804 80 kg 200 20,0 5,40 4 5 lít xăng 1x3/7 37.663 91.522 320.000 463.000
M101.0900 trọng lượng tĩnh: Máy lu bánh hơi tự hành -
|
41
|
M101.0901
|
9 t
|
270
|
15,0
|
4,30
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x4/7
|
611.661
|
602.026
|
380.000
|
1.499.000
|
|
42
|
M101.0902
|
16t
|
270
|
15,0
|
4,30
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
695.012
|
672.852
|
380.000
|
1.640.000
|
|
43
|
M101.0903
|
18t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
42
|
lít diezel
|
1x4/7
|
765.981
|
743.679
|
380.000
|
1.745.000
|
|
44
|
M101.0904
|
25 t
|
270
|
14,0
|
4,10
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7
|
873.524
|
973.865
|
380.000
|
2.056.000
|
|
M101.1000
|
Máy
lu
rung
tự
hành
-
trọng lượng tĩnh:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
45
|
M101.1001
|
8t
|
270
|
14,0
|
4,60
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
778.593
|
336.426
|
380.000
|
1.357.000
|
|
46
|
M101.1002
|
12 t
|
270
|
14,0
|
4,60
|
5
|
27
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.008.000
|
478.079
|
380.000
|
1.687.000
|
|
47
|
M101.1003
|
15 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.268.266
|
690.559
|
380.000
|
2.099.000
|
|
48
|
M101.1004
|
18t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.484.153
|
938.452
|
380.000
|
2.522.000
|
|
49
|
M101.1005
|
20t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.535.452
|
1.080.105
|
380.000
|
2.706.000
|
|
50
|
M101.1006
|
25 t
|
270
|
14,0
|
3,70
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.668.970
|
1.186.345
|
380.000
|
2.883.000
|
|
M101.1100
|
Máy
lu
bánh
thép
tự
hành -
trọng
lượng
tĩnh:
|
||||||||||||
|
51
|
M101.1101
|
6,0 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
310.973
|
354.133
|
380.000
|
981.000
|
|
52
|
M101.1102
|
8,5 t÷9t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x4/7
|
365.850
|
424.959
|
380.000
|
1.095.000
|
|
53
|
M101.1103
|
10 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x4/7
|
476.144
|
460.373
|
380.000
|
1.218.000
|
|
54
|
M101.1104
|
12 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7
|
516.960
|
566.612
|
380.000
|
1.356.000
|
|
55
|
M101.1105
|
16t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
534.828
|
655.146
|
380.000
|
1.459.000
|
|
56
|
M101.1106
|
25 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
601.429
|
832.212
|
380.000
|
1.689.000
|
|
M101.1200
|
Máy
lu
chân
cừu
tự
hành
-
trọng
lượng
tĩnh:
|
||||||||||||
|
57
|
M101.1201
|
12 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.073.429
|
513.492
|
380.000
|
1.772.000
|
|
58
|
M101.1202
|
20 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.610.452
|
1.080.105
|
380.000
|
2.778.000
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
||||||||||||
|
M102.0100
|
Cần trục ô
tô
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
59
|
M102.0101
|
3 t
|
250
|
9,0
|
5,10
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
645.827
|
442.666
|
712.000
|
1.625.000
|
|
60
|
M102.0102
|
4 t
|
250
|
9,0
|
5,10
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
693.293
|
460.373
|
712.000
|
1.677.000
|
|
61
|
M102.0103
|
5t
|
250
|
9,0
|
4,70
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
769.879
|
531.199
|
712.000
|
1.791.000
|
|
62
|
M102.0104
|
6t
|
250
|
9,0
|
4,70
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
948.964
|
584.319
|
712.000
|
1.972.000
|
|
63
|
M102.0105
|
10 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.328.572
|
655.146
|
712.000
|
2.302.000
|
|
64
|
M102.0106
|
16 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.556.727
|
761.385
|
712.000
|
2.569.000
|
|
65
|
M102.0107
|
20 t
|
250
|
8,0
|
4,50
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.939.546
|
779.092
|
712.000
|
2.787.000
|
|
66
|
M102.0108
|
25 t
|
250
|
8,0
|
4,30
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.230.644
|
885.332
|
712.000
|
3.070.000
|
|
67
|
M102.0109
|
30 t
|
250
|
8,0
|
4,30
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.521.398
|
956.158
|
712.000
|
3.332.000
|
|
68
|
M102.0110
|
40 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.736.007
|
1.133.225
|
712.000
|
4.147.000
|
|
69
|
M102.0111
|
50 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
5.241.944
|
1.239.465
|
712.000
|
5.181.000
|
|
M102.0200
|
Cần
cẩu
bánh
hơi
-
sức
|
||||||||||||
|
70
|
M102.0201
|
6t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
629.428
|
442.666
|
910.000
|
1.814.000
|
|
71
|
M102.0202
|
16t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.032.544
|
584.319
|
910.000
|
2.252.000
|
|
72
|
M102.0203
|
25 t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.266.087
|
637.439
|
910.000
|
2.476.000
|
|
73
|
M102.0204
|
40 t
|
240
|
8,0
|
4,00
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.624.354
|
885.332
|
910.000
|
3.567.000
|
|
74
|
M102.0205
|
63 t÷65t
|
240
|
8,0
|
4,00
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.109.212
|
1.080.105
|
910.000
|
4.089.000
|
|
75
|
M102.0206
|
80t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.714.447
|
1.186.345
|
910.000
|
5.063.000
|
|
76
|
M102.0207
|
90 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
69
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
5.870.688
|
1.221.758
|
1.004.000
|
5.919.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiến máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiến máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
77
|
M102.0208
|
100 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
74
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
7.072.227
|
1.310.291
|
1.004.000
|
6.764.000
|
|
78
|
M102.0209
|
110 t
|
240
|
7,0
|
3,60
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
8.936.333
|
1.381.118
|
1.004.000
|
7.933.000
|
|
79
|
M102.0210
|
125 t÷ 130 t
|
240
|
7,0
|
3,60
|
5
|
81
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
10.669.966
|
1.434.238
|
1.004.000
|
9.063.000
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức
|
||||||||||||
|
80
|
M102.0301
|
5 t
|
250
|
9,0
|
5,40
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
808.517
|
566.612
|
827.000
|
1.992.000
|
|
81
|
M102.0302
|
10 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.085.398
|
637.439
|
827.000
|
2.229.000
|
|
82
|
M102.0303
|
16 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.411.235
|
796.799
|
827.000
|
2.617.000
|
|
83
|
M102.0304
|
25 t
|
250
|
8,0
|
4,60
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.896.437
|
832.212
|
910.000
|
3.017.000
|
|
84
|
M102.0305
|
28 t
|
250
|
8,0
|
4,60
|
5
|
49
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.263.892
|
867.625
|
910.000
|
3.299.000
|
|
85
|
M102.0306
|
40 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.973.986
|
903.038
|
910.000
|
3.752.000
|
|
86
|
M102.0307
|
50 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.818.900
|
956.158
|
910.000
|
4.356.000
|
|
87
|
M102.0308
|
60 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.110.300
|
973.865
|
910.000
|
4.564.000
|
|
88
|
M102.0309
|
63 t÷65 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.653.327
|
991.572
|
910.000
|
4.768.000
|
|
89
|
M102.0310
|
80 t
|
250
|
7,0
|
3,80
|
5
|
58
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
5.492.391
|
1.026.985
|
910.000
|
5.254.000
|
|
90
|
M102.0311
|
100 t
|
250
|
7,0
|
3,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
7.004.354
|
1.044.692
|
910.000
|
6.185.000
|
|
91
|
M102.0312
|
110 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
8.157.167
|
1.115.518
|
910.000
|
6.887.000
|
|
92
|
M102.0313
|
125 t÷ 130 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
72
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
11.463.578
|
1.274.878
|
910.000
|
9.017.000
|
|
93
|
M102.0314
|
150 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
12.790.430
|
1.469.651
|
910.000
|
10.003.000
|
|
94
|
M102.0315
|
250t
|
200
|
7,0
|
3,60
|
5
|
141
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
26.563.873
|
2.496.636
|
910.000
|
23.197.000
|
|
95
|
M102.0316
|
300t
|
200
|
7,0
|
3,60
|
5
|
155
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
36.309.348
|
2.744.529
|
910.000
|
30.705.000
|
|
M102.0400
|
Cần trục
tháp
-
sức nâng:
|
||||||||||||
|
96
|
M102.0401
|
5 t
|
290
|
13,0
|
4,70
|
6
|
42
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
871.689
|
92.747
|
767.000
|
1.533.000
|
|
97
|
M102.0402
|
10 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.419.834
|
132.496
|
767.000
|
1.918.000
|
|
98
|
M102.0403
|
12 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
68
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.729.964
|
150.162
|
767.000
|
2.158.000
|
|
99
|
M102.0404
|
15 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.900.450
|
198.744
|
767.000
|
2.329.000
|
|
100
|
M102.0405
|
20 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
113
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.279.943
|
249.535
|
767.000
|
2.565.000
|
|
101
|
M102.0406
|
25 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
120
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.161.607
|
264.993
|
850.000
|
3.263.000
|
|
102
|
M102.0407
|
30 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
128
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.962.098
|
282.659
|
850.000
|
3.824.000
|
|
103
|
M102.0408
|
40 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
135
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
4.598.753
|
298.117
|
850.000
|
4.225.000
|
|
104
|
M102.0409
|
50 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
143
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
5.768.420
|
315.783
|
910.000
|
5.085.000
|
|
105
|
M102.0410
|
60 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
198
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
7.210.611
|
437.238
|
910.000
|
6.171.000
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
6.171.000
|
|||||||||||
|
106
|
M102.0501
|
Kéo theo - sức nâng 30 t
|
195
|
9,0
|
6,20
|
7
|
81
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.794.100
|
1.434.238
|
2.428.000
|
6.914.000
|
|
107
|
M102.0502
|
Tự hành - sức nâng 100 t
|
195
|
9,0
|
6,00
|
7
|
118
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 +
|
4.205.700
|
2.089.383
|
3.398.000
|
10.038.000
|
|
M102.0600
|
Cổng trục
-
sức
nâng:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
108
|
M102.0601
|
10 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
81
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
471.300
|
178.870
|
767.000
|
1.395.000
|
|
109
|
M102.0602
|
20 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
655.320
|
198.744
|
850.000
|
1.674.000
|
|
110
|
M102.0603
|
30 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
730.500
|
198.744
|
850.000
|
1.746.000
|
|
111
|
M102.0604
|
50 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
123
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
891.135
|
271.617
|
944.000
|
2.052.000
|
|
112
|
M102.0605
|
60 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
966.900
|
317.991
|
944.000
|
2.169.000
|
|
113
|
M102.0606
|
90 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.300.802
|
397.489
|
944.000
|
2.562.000
|
|
114
|
M102.0701
|
Cẩu
lao
dầm
K33-60
|
195
|
12,0
|
3,50
|
6
|
233
|
kWh
|
1x3/7+4x4/7+1x6/7
|
2.698.418
|
514.527
|
2.370.000
|
5.694.000
|
|
115
|
M102.0702
|
Thiết
bị
nâng
hạ
dầm
90
t
|
195
|
12,0
|
3,50
|
6
|
232
|
kWh
|
1x3/7+2x4/7+1x6/7
|
2.955.481
|
512.319
|
1.610.000
|
5.199.000
|
|
116
|
M102.0703
|
Hệ
thống
xe
goong
di
chuyển
dầm
(gồm
mô
tơ
điện
3,5
kW
và
con
lăn)
|
195
|
14,0
|
3,50
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
11.818
|
35.332
|
380.000
|
430.000
|
|
M102.0800
|
Cầu
trục
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
117
|
M102.0801
|
30 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
48
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
378.691
|
105.997
|
850.000
|
1.157.000
|
|
118
|
M102.0802
|
40 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
426.157
|
132.496
|
850.000
|
1.209.000
|
|
119
|
M102.0803
|
50 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
72
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
482.909
|
158.996
|
850.000
|
1.265.000
|
|
120
|
M102.0804
|
60 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
84
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
579.445
|
185.495
|
944.000
|
1.437.000
|
|
121
|
M102.0805
|
90 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
108
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
720.350
|
238.493
|
944.000
|
1.565.000
|
|
122
|
M102.0806
|
110 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
132
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
994.021
|
291.492
|
944.000
|
1.756.000
|
|
123
|
M102.0807
|
125 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.143.067
|
317.991
|
944.000
|
1.861.000
|
|
124
|
M102.0808
|
180 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
168
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.486.217
|
370.990
|
944.000
|
2.094.000
|
|
125
|
M102.0809
|
250 t
|
290
|
9,0
|
2,00
|
5
|
204
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.918.794
|
450.487
|
944.000
|
2.394.000
|
|
M102.0900
|
Máy
vận
thăng
-
sức
nâng:
|
2,00
|
kWh
|
1.918.794
|
450.487
|
944.000
|
2.394.000
|
||||||
|
126
|
M102.0901
|
0,8 t
|
290
|
17,0
|
4,30
|
5
|
21
|
kWh
|
1x3/7
|
187.683
|
46.374
|
320.000
|
526.000
|
|
127
|
M102.0902
|
2t
|
290
|
17,0
|
4,10
|
5
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
251.200
|
70.665
|
320.000
|
602.000
|
|
128
|
M102.0903
|
3 t
|
290
|
17,0
|
4,10
|
5
|
39
|
kWh
|
1x3/7
|
288.920
|
86.123
|
320.000
|
649.000
|
|
M102.1000
|
Máy
vận
thăng
lồng
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
129
|
M102.1001
|
3 t
|
290
|
16,5
|
4,10
|
5
|
47
|
1x3/7
|
|||||
|
M102.1100
|
Tời
điện
-
sức
kéo:
|
16,5
|
4,10
|
5
|
47
|
||||||||
|
M102.1100
|
Tời
điện
-
sức
kéo:
|
16,5
|
4,10
|
kWh
|
590.336
|
103.789
|
320.000
|
911.000
|
|||||
|
130
|
M102.1101
|
0,5 t
|
240
|
15,0
|
5,10
|
4
|
4
|
kWh
|
1x3/7
|
4.600
|
8.833
|
320.000
|
333.000
|
|
131
|
M102.1102
|
1,0 t
|
240
|
15,0
|
5,10
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
5.900
|
11.041
|
320.000
|
337.000
|
|
132
|
M102.1103
|
1,5 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
5,5
|
kWh
|
1x3/7
|
16.400
|
12.145
|
320.000
|
348.000
|
|
133
|
M102.1104
|
2,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
6,3
|
kWh
|
1x3/7
|
23.900
|
13.912
|
320.000
|
357.000
|
|
134
|
M102.1105
|
3,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
38.600
|
24.291
|
320.000
|
380.000
|
|
135
|
M102.1106
|
3,5 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
12
|
kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
26.499
|
320.000
|
386.000
|
|
136
|
M102.1107
|
5,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
14
|
kWh
|
1x3/7
|
51.700
|
30.916
|
320.000
|
399.000
|
|
M102.1200
|
Pa lăng xích
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
137
|
M102.1201
|
3 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
1x3/7
|
7.900
|
320.000
|
328.000
|
|||
|
138
|
M102.1202
|
5 t
|
240
|
15,0
|
4,20
|
4
|
1x3/7
|
10.200
|
320.000
|
330.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
||||||||||||
|
139
|
M102.1301
|
5 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
2.700
|
380.000
|
383.000
|
|||
|
140
|
M102.1302
|
10 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
4.600
|
380.000
|
385.000
|
|||
|
141
|
M102.1303
|
30 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
5.800
|
380.000
|
386.000
|
|||
|
142
|
M102.1304
|
50 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
9.800
|
380.000
|
390.000
|
|||
|
143
|
M102.1305
|
100 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
19.000
|
380.000
|
400.000
|
|||
|
144
|
M102.1306
|
200 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
27.400
|
380.000
|
409.000
|
|||
|
145
|
M102.1307
|
250 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
44.000
|
380.000
|
424.000
|
|||
|
146
|
M102.1308
|
500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
95.500
|
380.000
|
475.000
|
|||
|
147
|
M102.1309
|
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
|
190
|
13,0
|
2,00
|
5
|
6
|
kWh
|
1x4/7
|
118.182
|
13.250
|
380.000
|
510.000
|
|
M102.1400
|
Kích
thông
tâm
|
118.182
|
380.000
|
510.000
|
|||||||||
|
M102.1400
|
Kích
thông
tâm
|
118.182
|
380.000
|
||||||||||
|
148
|
M102.1401
|
RRH - 100 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
84.383
|
380.000
|
464.000
|
|||
|
149
|
M102.1402
|
YCW - 150 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
11.694
|
380.000
|
392.000
|
|||
|
150
|
M102.1403
|
YCW - 250 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
18.000
|
380.000
|
399.000
|
|||
|
151
|
M102.1404
|
YCW - 500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
55.491
|
380.000
|
435.000
|
|||
|
152
|
M102.1501
|
Kích
đẩy
liên
tục
tự
động
ZLD-60 (60t, 6c)
|
190
|
13,0
|
3,50
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
242.715
|
64.040
|
827.000
|
1.149.000
|
|
153
|
M102.1601
|
Kích
sợi
đơn
YDC
-
500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
20.179
|
380.000
|
401.000
|
|||
|
M102.1700
|
Trạm
bơm
dầu
áp
lực-
công
suất:
|
||||||||||||
|
154
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
190
|
16,0
|
6,50
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
24.077
|
30.916
|
380.000
|
446.000
|
|
155
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
190
|
16,0
|
6,50
|
5
|
20
|
kWh
|
1x4/7
|
30.497
|
44.165
|
380.000
|
466.000
|
|
M102.1800
|
Xe
nâng - chiều
cao
nâng:
|
||||||||||||
|
156
|
M102.1801
|
9m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
22
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
511.600
|
389.546
|
712.000
|
1.480.000
|
|
157
|
M102.1802
|
12m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
731.758
|
442.666
|
712.000
|
1.696.000
|
|
158
|
M102.1803
|
18m
|
280
|
13,0
|
3,80
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
994.767
|
513.492
|
712.000
|
1.954.000
|
|
159
|
M102.1804
|
24 m
|
280
|
13,0
|
3,80
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.254.565
|
584.319
|
712.000
|
2.215.000
|
|
160
|
M102.1805
|
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
|
240
|
16,0
|
3,50
|
5
|
9
|
lít diezel
|
1x4/7
|
180.200
|
159.360
|
380.000
|
711.000
|
|
M102.1900
|
Xe thang -
chiều
dài
thang:
|
||||||||||||
|
161
|
M102.1901
|
9m
|
280
|
15,0
|
3,90
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.008.639
|
442.666
|
712.000
|
1.962.000
|
|
162
|
M102.1902
|
12m
|
280
|
15,0
|
3,70
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.371.165
|
513.492
|
712.000
|
2.313.000
|
|
163
|
M102.1903
|
18 m
|
280
|
15,0
|
3,70
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.662.779
|
584.319
|
712.000
|
2.615.000
|
|
M103.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
GIA
CỐ
NỀN
MÓNG
|
||||||||||||
|
M103.0100
|
Máy
đóng
cọc
tự
hành,
bánh
xích
-
trọng
lượng
đầu
|
||||||||||||
|
164
|
M103.0101
|
1,2 t
|
260
|
14,0
|
4,40
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.125.927
|
991.572
|
447.000
|
2.391.000
|
|
165
|
M103.0102
|
1,8 t
|
260
|
14,0
|
4,40
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.233.813
|
1.044.692
|
447.000
|
2.536.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
166
|
M103.0103
|
3,5 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
62
|
62
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.354.696
|
1.097.811
|
447.000
|
3.410.000
|
|
167
|
M103.0104
|
4,5 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
65
|
65
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.751.960
|
1.150.931
|
447.000
|
3.778.000
|
|
168
|
M103.0105
|
8,0 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
146
|
146
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
12.825.610
|
2.585.169
|
447.000
|
13.194.000
|
|
M103.0200
|
Máy
đóng
cọc
chạy
trên
ray
-
trọng
lượng
đầu
búa:
|
||||||||||||||
|
169
|
M103.0201
|
1,2 t
|
260
|
14,0
|
3,90
|
5
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
1x5/7
|
579.674
|
455.875
|
447.000
|
1.382.000
|
|
170
|
M103.0202
|
1,8 t
|
260
|
14,0
|
3,90
|
5
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
1x5/7
|
852.657
|
562.115
|
447.000
|
1.714.000
|
|
171
|
M103.0203
|
2,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
1x5/7
|
1.129.080
|
692.646
|
447.000
|
1.978.000
|
|
172
|
M103.0204
|
3,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
1x5/7
|
1.271.935
|
905.125
|
447.000
|
2.296.000
|
|
173
|
M103.0205
|
4,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
1x5/7
|
1.570.829
|
1.190.599
|
447.000
|
2.804.000
|
|
174
|
M103.0206
|
5,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
1x5/7
|
1.872.934
|
1.456.199
|
447.000
|
3.293.000
|
|
M103.0300
|
Máy
búa
rung
tự
hành,
bánh
xích
-
công
suất:
|
||||||||||||||
|
175
|
M103.0301
|
60kW
|
220
|
13,0
|
4,80
|
5
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
1x5/7
|
3.047.619
|
1.059.381
|
447.000
|
4.485.000
|
|
176
|
M103.0302
|
90kW
|
220
|
13,0
|
4,80
|
5
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
1x5/7
|
4.585.650
|
1.433.024
|
447.000
|
6.361.000
|
|
M103.0400
|
Búa
rung
-
công
suất:
|
||||||||||||||
|
177
|
M103.0401
|
40 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
108
|
108
|
kWh
|
kWh
|
122.906
|
238.493
|
348.000
|
||
|
178
|
M103.0402
|
50 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
135
|
135
|
kWh
|
kWh
|
149.734
|
298.117
|
432.000
|
||
|
179
|
M103.0403
|
170 kW
|
240
|
14,0
|
2,64
|
5
|
357
|
357
|
kWh
|
kWh
|
282.270
|
788.353
|
1.026.000
|
||
|
M103.0500
|
Tàu
đóng
cọc
-
trọng
lượng đầu búa:
|
||||||||||||||
|
180
|
M103.0501
|
1,2 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
37
|
37
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.532.100
|
655.146
|
2.428.000
|
5.478.000
|
|
181
|
M103.0502
|
1,8 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
42
|
42
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.891.261
|
743.679
|
2.428.000
|
5.906.000
|
|
182
|
M103.0503
|
2,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
47
|
47
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.994.676
|
832.212
|
2.428.000
|
6.093.000
|
|
183
|
M103.0504
|
3,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
52
|
52
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.049.364
|
920.745
|
2.428.000
|
6.233.000
|
|
184
|
M103.0505
|
4,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
58
|
58
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.765.940
|
1.026.985
|
2.428.000
|
7.017.000
|
|
M103.0600
|
Tàu
đóng
cọc
C
96
-
búa
thuỷ
lực,
trọng
lượng
đầu
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
206
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
215
|
16,0
|
6,60
|
5
|
37
|
kWh
|
1x4/7
|
22.000
|
81.706
|
380.000
|
490.000
|
|
207
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
215
|
16,0
|
6,60
|
5
|
50
|
kWh
|
1x4/7
|
43.182
|
110.414
|
380.000
|
543.000
|
|
M104.0000
|
MÁY
SẢN
XUẤT
VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
|
||||||||||||
|
M104.0100
|
Máy trộn bê tông - dung
|
||||||||||||
|
208
|
M104.0101
|
100 lít
|
165
|
19,0
|
6,50
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
23.050
|
17.666
|
320.000
|
380.000
|
|
209
|
M104.0102
|
250 lít
|
165
|
19,0
|
6,50
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
30.210
|
24.291
|
320.000
|
397.000
|
|
M104.0200
|
Máy
trộn
vữa
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
210
|
M104.0201
|
80 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
12.841
|
11.041
|
320.000
|
354.000
|
|
211
|
M104.0202
|
150 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
17.828
|
17.666
|
320.000
|
370.000
|
|
212
|
M104.0203
|
250 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
22.873
|
24.291
|
320.000
|
386.000
|
|
M104.0300
|
Máy
trộn
vữa
xi
măng
- dung tích:
|
||||||||||||
|
213
|
M104.0301
|
1200 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
75.863
|
158.996
|
380.000
|
668.000
|
|
214
|
M104.0302
|
1600 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
96
|
kWh
|
1x4/7
|
104.103
|
211.994
|
380.000
|
769.000
|
|
M104.0400
|
Trạm
trộn
bê
tông
- năng
suất:
|
||||||||||||
|
215
|
M104.0401
|
16 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,80
|
5
|
92
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
907.804
|
203.161
|
767.000
|
1.819.000
|
|
216
|
M104.0402
|
25 m/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
116
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.264.024
|
256.160
|
767.000
|
2.195.000
|
|
217
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
172
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.596.969
|
379.823
|
767.000
|
2.627.000
|
|
218
|
M104.0404
|
50 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
198
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.549.373
|
437.238
|
767.000
|
3.567.000
|
|
219
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
265
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.804.470
|
585.192
|
767.000
|
3.919.000
|
|
220
|
M104.0406
|
75 m/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
418
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
3.237.391
|
923.058
|
1.087.000
|
4.974.000
|
|
221
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
425
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
4.306.280
|
938.515
|
1.087.000
|
5.967.000
|
|
222
|
M104.0408
|
125 m/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
446
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
5.375.168
|
984.889
|
1.087.000
|
6.992.000
|
|
223
|
M104.0409
|
160 m/h
|
260
|
15,0
|
5,00
|
5
|
553
|
kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
5.643.909
|
1.221.174
|
1.407.000
|
7.729.000
|
|
M104.0500
|
Máy sàng
rửa
đá,
sỏi
-
năng suất:
|
||||||||||||
|
224
|
M104.0501
|
35 m3/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
76
|
kWh
|
1x4/7
|
18.917
|
167.829
|
380.000
|
585.000
|
|
225
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
97
|
kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
214.202
|
380.000
|
641.000
|
|
M104.0600
|
Máy
nghiền
sàng
đá
di
động
|
- năng suất:
|
226
|
M104.0601
|
20 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
315
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.351.273
|
695.606
|
700.000
|
2.944.000
|
|
227
|
M104.0602
|
25 m3/h
|
260
|
18,0
|
7,60
|
5
|
357
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.766.194
|
788.353
|
700.000
|
3.445.000
|
|
228
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
260
|
18,0
|
7,60
|
5
|
630
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
5.964.816
|
1.391.211
|
700.000
|
8.698.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền đá
thô
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
229
|
M104.0701
|
14 m/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
134
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
214.626
|
295.908
|
700.000
|
1.242.000
|
|
230
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
840
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.831.774
|
1.854.948
|
700.000
|
4.654.000
|
|
M104.0800
|
Trạm
trộn
bê
tông
asphan
-
năng suất:
|
||||||||||||
|
231
|
M104.0801
|
25 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
210
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
3.286.462
|
463.737
|
1.357.000
|
6.007.000
|
|
232
|
M104.0802
|
50 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
300
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
4.648.053
|
662.482
|
1.357.000
|
7.940.000
|
|
233
|
M104.0803
|
60 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
324
|
kWh
|
2x4/7+1x5/7+1x6/7
|
5.422.748
|
715.480
|
1.737.000
|
9.359.000
|
|
234
|
M104.0804
|
80 t/h
|
190
|
15,0
|
5,50
|
5
|
384
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.094.486
|
847.976
|
2.184.000
|
10.730.000
|
|
235
|
M104.0805
|
120 t/h
|
190
|
15,0
|
5,50
|
5
|
714
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.737.442
|
1.576.706
|
2.184.000
|
12.271.000
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG
MẶT
ĐƯỜNG
BỘ
|
||||||||||||
|
M105.0100
|
Máy
phun
nhựa
đường
-
công suất:
|
||||||||||||
|
236
|
M105.0101
M105.0200
|
190 cv
|
150
|
13,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
930.161
|
1.009.278
|
712.000
|
3.166.000
|
|
236
|
M105.0101
M105.0200
|
Máy rải
hỗn
hợp
bê
tông
nhựa
|
150
|
13,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
930.161
|
1.009.278
|
712.000
|
3.166.000
|
|
237
|
M105.0201
|
65 t/h
|
180
|
14,0
|
6,40
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.284.890
|
602.026
|
767.000
|
3.082.000
|
|
238
|
M105.0202
|
100 t/h
|
180
|
14,0
|
6,40
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.520.612
|
885.332
|
767.000
|
3.680.000
|
|
239
|
M105.0203
|
130 cv - 140 cv
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.991.351
|
1.115.518
|
767.000
|
5.439.000
|
|
240
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
79
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
13.200.000
|
1.398.824
|
767.000
|
17.859.000
|
|
241
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
|
180
|
14,0
|
4,20
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.043.419
|
531.199
|
767.000
|
3.773.000
|
|
242
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
|
180
|
14,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000
|
1.009.278
|
767.000
|
10.515.000
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000
|
1.009.278
|
767.000
|
10.515.000
|
||||||
|
243
|
M105.0501
|
Máy cào bóc đường Wirtgen- 1000C
|
220
|
16,0
|
5,80
|
5
|
92
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
3.128.588
|
1.629.011
|
827.000
|
6.040.000
|
|
244
|
M105.0502
|
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
180
|
16,0
|
5,80
|
5
|
340
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
24.432.515
|
6.020.256
|
1.004.000
|
41.230.000
|
|
245
|
M105.0503
|
Máy cào bóc tái sinh, công
suất
|
180
|
16,0
|
5,80
|
5
|
523
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
17.000.000
|
9.260.571
|
1.004.000
|
34.065.000
|
|
246
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
|
200
|
20,0
|
3,50
|
5
|
1x4/7
|
57.211
|
380.000
|
456.000
|
|||
|
247
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
200
|
17,0
|
3,60
|
5
|
11
|
lít diezel
|
1x4/7
|
324.920
|
194.773
|
380.000
|
963.000
|
|
248
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
200
|
17,0
|
4,50
|
5
|
4
|
lít xăng
|
1x4/7
|
34.166
|
73.217
|
380.000
|
496.000
|
|
249
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
200
|
25,0
|
10,0
|
5
|
1x4/7
|
45.516
|
380.000
|
465.000
|
|||
|
250
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
200
|
14,0
|
4,20
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
7.369.287
|
1.292.584
|
767.000
|
10.092.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG
TIỆN
VẬN
TẢI
ĐƯỜNG BỘ
|
||||||||||||
|
M106.0100
|
Ô
tô
vận
tải
thùng
-
trọng
|
||||||||||||
|
251
|
M106.0101
|
0,5 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
5
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
106.420
|
91.522
|
350.000
|
562.000
|
|
252
|
M106.0102
|
1,5 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
7
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
157.562
|
128.131
|
350.000
|
657.000
|
|
253
|
M106.0103
|
2t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
12
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
183.212
|
219.652
|
350.000
|
778.000
|
|
254
|
M106.0104
|
2,5 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
13
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
218.983
|
237.957
|
350.000
|
829.000
|
|
255
|
M106.0105
|
5 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
25
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
317.869
|
442.666
|
350.000
|
1.142.000
|
|
256
|
M106.0106
|
7t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
31
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
427.131
|
548.906
|
350.000
|
1.369.000
|
|
257
|
M106.0107
|
10 t
|
250
|
16,0
|
6,20
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
560.241
|
672.852
|
350.000
|
1.619.000
|
|
258
|
M106.0108
|
12 t
|
260
|
16,0
|
6,20
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
606.044
|
725.972
|
415.000
|
1.761.000
|
|
259
|
M106.0109
|
15 t
|
260
|
16,0
|
6,20
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
739.497
|
814.505
|
415.000
|
1.986.000
|
|
260
|
M106.0110
|
20 t
|
270
|
14,0
|
5,40
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.248.374
|
991.572
|
415.000
|
2.516.000
|
|
261
|
M106.0111
|
32 t
|
270
|
14,0
|
5,40
|
6
|
62
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.976.364
|
1.097.811
|
415.000
|
3.270.000
|
|
M106.0200
|
Ô
tô
tự
đổ
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
262
|
M106.0201
|
2,5 t
|
260
|
17,0
|
7,50
|
6
|
19
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
248.104
|
347.783
|
350.000
|
973.000
|
|
263
|
M106.0202
|
5 t
|
260
|
17,0
|
7,50
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
437.559
|
725.972
|
350.000
|
1.561.000
|
|
264
|
M106.0203
|
7t
|
260
|
17,0
|
7,30
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
616.643
|
814.505
|
350.000
|
1.843.000
|
|
265
|
M106.0204
|
10t
|
280
|
17,0
|
7,30
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
704.070
|
1.009.278
|
350.000
|
2.078.000
|
|
266
|
M106.0205
|
12 t
|
280
|
17,0
|
7,30
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
812.415
|
1.150.931
|
415.000
|
2.396.000
|
|
267
|
M106.0206
|
15 t
|
300
|
16,0
|
6,80
|
6
|
73
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.035.410
|
1.292.584
|
415.000
|
2.646.000
|
|
268
|
M106.0207
|
20 t
|
300
|
16,0
|
6,80
|
6
|
76
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.540.447
|
1.345.704
|
415.000
|
3.157.000
|
|
269
|
M106.0208
|
22 t
|
300
|
14,0
|
6,80
|
6
|
77
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.802.194
|
1.363.411
|
415.000
|
3.304.000
|
|
270
|
M106.0209
|
25 t
|
340
|
13,0
|
6,80
|
6
|
81
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.341.396
|
1.434.238
|
415.000
|
3.536.000
|
|
271
|
M106.0210
|
27 t
|
340
|
13,0
|
6,60
|
6
|
86
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.505.849
|
1.522.771
|
415.000
|
3.729.000
|
|
M106.0300
|
Ô tô
đầu
kéo
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
272
|
M106.0301
|
150 cv
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
448.050
|
531.199
|
415.000
|
1.452.000
|
|
273
|
M106.0302
|
200 cv
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
40
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
618.750
|
708.265
|
415.000
|
1.822.000
|
|
274
|
M106.0303
|
255 cv
|
200
|
12,0
|
4,40
|
6
|
51
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
878.300
|
903.038
|
415.000
|
2.249.000
|
|
275
|
M106.0304
|
272 cv
|
260
|
11,0
|
4,00
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.079.950
|
991.572
|
415.000
|
2.233.000
|
|
276
|
M106.0305
|
360 cv
|
260
|
11,0
|
3,80
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.136.368
|
1.204.051
|
415.000
|
2.480.000
|
|
M106.0400
|
Ô
tô
chuyển
trộn
bê
tông
-
dung
tích
thùng
trộn:
|
||||||||||||
|
277
|
M106.0401
|
6m
|
260
|
14,0
|
5,70
|
6
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
884.645
|
761.385
|
712.000
|
2.300.000
|
|
278
|
M106.0402
|
10,7m
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.176.758
|
1.133.225
|
712.000
|
3.863.000
|
|
279
|
M106.0403
|
14,5 m
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
712.000
|
4.702.000 2.966.930 lít diezel
|
|||||
|
279
|
M106.0403
|
14,5 m
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
4.702.000 2.966.930 lít diezel
|
1.239.465
|
||||
|
M106.0500
|
Ô
tô
tưới
nước
-
dung
tích:
|
70
|
4.702.000 2.966.930 lít diezel
|
1.239.465
|
|||||||||
|
280
|
M106.0501
|
4 m
|
260
|
13,0
|
4,80
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
438.539
|
354.133
|
350.000
|
1.084.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
281
|
M106.0502
|
5 m
|
260
|
12,0
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
497.469
|
407.253
|
415.000
|
1.228.000
|
|
282
|
M106.0503
|
6m
|
260
|
12,0
|
4,40
|
6
|
24
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
571.304
|
424.959
|
415.000
|
1.306.000
|
|
283
|
M106.0504
|
7m
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
26
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
688.248
|
460.373
|
415.000
|
1.405.000
|
|
284
|
M106.0505
|
9 m
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
796.249
|
478.079
|
415.000
|
1.506.000
|
|
285
|
M106.0506
|
10 m
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
866.135
|
531.199
|
415.000
|
1.612.000
|
|
286
|
M106.0507
|
16m
|
270
|
11,0
|
4,10
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.114.405
|
619.732
|
415.000
|
1.860.000
|
|
M106.0600
|
Ô
tô
hút
bùn,
hút
mùn
khoan,
dung
tích:
|
||||||||||||
|
287
|
M106.0601
|
2m
|
260
|
13,0
|
5,20
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
435.615
|
336.426
|
350.000
|
1.070.000
|
|
288
|
M106.0602
|
3m
|
260
|
13,0
|
5,20
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
642.388
|
478.079
|
415.000
|
1.459.000
|
|
M106.0700
|
Ô
tô bán
tải
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
289
|
M106.0701
|
1,5 t
|
250
|
16,0
|
4,50
|
6
|
18
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
359.717
|
329.479
|
350.000
|
1.038.000
|
|
M106.0800
|
Rơ
mooc
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
290
|
M106.0801
|
15 t
|
240
|
13,0
|
3,70
|
6
|
160.855
|
143.000
|
|||||
|
291
|
M106.0802
|
21t
|
240
|
13,0
|
3,70
|
6
|
186.651
|
166.000
|
|||||
|
292
|
M106.0803
|
30 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
251.560
|
218.000
|
|||||
|
293
|
M106.0804
|
40 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
297.117
|
258.000
|
|||||
|
294
|
M106.0805
|
60 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
333.817
|
289.000
|
|||||
|
295
|
M106.0806
|
100 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
537.425
|
466.000
|
|||||
|
296
|
M106.0807
|
125 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
601.973
|
522.000
|
|||||
|
M106.0900
|
Xe
bồn
chuyên
dụng
|
||||||||||||
|
297
|
M106.0901
|
30 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
93
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.340.000
|
1.646.717
|
415.000
|
3.223.000
|
|
298
|
M106.0902
|
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
180
|
14,0
|
5,60
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.243.150
|
619.732
|
712.000
|
5.692.000
|
|
299
|
M106.0903
|
Ô tô cấp nhũ tương 5 m
|
180
|
12,0
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
931.000
|
407.253
|
415.000
|
1.919.000
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
||||||||||||
|
M107.0100
|
Máy
khoan
đất
đá,
cầm
tay
đường
kính
khoan:
|
||||||||||||
|
300
|
M107.0101
|
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
13.471
|
11.041
|
320.000
|
349.000
|
|
301
|
M107.0102
|
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
1x3/7
|
26.484
|
320.000
|
355.000
|
|||
|
302
|
M107.0103
|
D ≤ 42 mm (khoan SIG -
chưa tính khí nén)
|
240
|
18,0
|
6,50
|
5
|
1x3/7
|
126.804
|
320.000
|
466.000
|
|||
|
303
|
M107.0104
|
Búa chèn (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
1x3/7
|
6.134
|
320.000
|
328.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
M107.0200
|
Máy
khoan
xoay
đập
tự
hành,
khí
nén
(chưa
tính
khí
nén)
-
đường
kính
|
||||||||||||
|
304
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.101.564
|
700.000
|
1.744.000
|
|||
|
305
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
700.000
|
2.005.000
|
|||
|
M107.0300
|
Máy
khoan
hầm
tự
hành,
động
cơ
diezel
-
đường
kính khoan:
|
||||||||||||
|
306
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
84
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.436.520
|
1.487.357
|
1.004.000
|
11.159.000
|
|
307
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
2.443.516
|
1.004.000
|
16.080.000
|
|
307
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
2.443.516
|
1.004.000
|
16.080.000
|
|
|
M107.0400
|
Máy
khoan
néo
-
độ
sâu
khoan:
|
13,0
|
3,90
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
2.443.516
|
1.004.000
|
16.080.000
|
|||
|
308
|
M107.0401
|
H3,5 m (80 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
12.651.359
|
672.852
|
1.004.000
|
11.265.000
|
|
M107.0500
|
Máy
khoan
ROBBIN,
đường
kính
khoan:
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.265.000
|
|||||||||
|
309
|
M107.0501
|
D 2,4 m (250 kW)
|
|||||||||||
|
309
|
M107.0600
|
Tổ
hợp
dàn
khoan
neo,
công suất:
|
240
|
13,0
|
3,20
|
6
|
675
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
41.605.242
|
1.490.583
|
1.004.000
|
38.726.000
|
|
309
|
M107.0600
|
Tổ
hợp
dàn
khoan
neo,
công suất:
|
240
|
13,0
|
3,20
|
6
|
675
|
kWh
|
41.605.242
|
1.490.583
|
1.004.000
|
38.726.000
|
|
|
310
|
M107.0601
|
9 kW
|
240
|
18,0
|
1,80
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
2.207.026
|
35.332
|
380.000
|
2.622.000
|
|
M107.0700
|
Máy
khoan
tạo
lỗ
neo
gia
cố
mái
ta
luy:
|
||||||||||||
|
311
|
M107.0701
|
YG 60
|
250
|
13,0
|
4,50
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321
|
495.786
|
700.000
|
2.081.000
|
|
M107.0800
|
Máy
khoan
dẫn
chuyên
|
||||||||||||
|
312
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
285
|
13,0
|
5,20
|
5
|
332
|
lít diezel
|
1x4/7
|
5.660.000
|
5.878.603
|
380.000
|
10.608.000
|
|
313
|
M107.0803
|
Máy khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng)
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
20,4
|
lít diezel
|
1x4/7
|
102.500
|
361.215
|
380.000
|
849.000
|
|
M108.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
ĐỘNG
LỰC
|
||||||||||||
|
M108.0100
|
Máy
phát
điện
lưu
động
-
công suất:
|
||||||||||||
|
314
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
170
|
13,0
|
4,20
|
5
|
2
|
lít diezel
|
1x3/7
|
8.369
|
35.413
|
320.000
|
366.000
|
|
315
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
170
|
13,0
|
4,20
|
5
|
5
|
lít diezel
|
1x3/7
|
28.433
|
88.533
|
320.000
|
446.000
|
|
316
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
170
|
12,0
|
3,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
117.173
|
424.959
|
320.000
|
881.000
|
|
317
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
170
|
12,0
|
3,90
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x3/7
|
172.893
|
637.439
|
320.000
|
1.158.000
|
|
318
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
170
|
11,0
|
3,60
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.894
|
796.799
|
380.000
|
1.443.000
|
|
319
|
M108.0106
|
150kVA
|
170
|
10,0
|
3,30
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
320.678
|
1.345.704
|
380.000
|
2.052.000
|
|
320
|
M108.0107
|
250 kVA
|
170
|
10,0
|
3,30
|
5
|
106
|
lít diezel
|
1x4/7
|
335.697
|
1.876.903
|
380.000
|
2.599.000
|
|
M108.0200
|
Máy
nén
khí,
động
cơ
xăng- năng suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
321
|
M108.0201
|
120 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,00
|
5
|
14
|
lít xăng
|
1x4/7
|
71.198
|
256.261
|
380.000
|
715.000
|
|
322
|
M108.0202
|
600 m3/h
|
180
|
10,0
|
4,60
|
5
|
46
|
lít xăng
|
1x4/7
|
374.105
|
842.001
|
380.000
|
1.609.000
|
|
M108.0300
|
Máy
nén khí,
động
cơ diezel
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
323
|
M108.0301
|
120 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
14
|
lít diezel
|
1x4/7
|
77.045
|
247.893
|
380.000
|
715.000
|
|
324
|
M108.0302
|
240 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x4/7
|
156.842
|
495.786
|
380.000
|
1.053.000
|
|
325
|
M108.0303
|
360 m/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
35
|
lít diezel
|
1x4/7
|
217.034
|
619.732
|
380.000
|
1.244.000
|
|
326
|
M108.0304
|
420 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
281.811
|
672.852
|
380.000
|
1.371.000
|
|
327
|
M108.0305
|
540 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
321.366
|
779.092
|
380.000
|
1.522.000
|
|
328
|
M108.0306
|
600 m3/h
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
410.793
|
832.212
|
380.000
|
1.646.000
|
|
329
|
M108.0307
|
660 m3h
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7
|
478.552
|
885.332
|
380.000
|
1.770.000
|
|
330
|
M108.0308
|
1200 m/h
|
180
|
10,0
|
3,90
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
959.970
|
1.327.998
|
380.000
|
2.663.000
|
|
331
|
M108.0309
|
1260 m3/h
|
180
|
10,0
|
3,50
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.103.857
|
1.381.118
|
380.000
|
2.834.000
|
|
M108.0400
|
Máy
nén
khí,
động
cơ
điện
năng suất:
|
||||||||||||
|
332
|
M108.0401
|
5 m/h
|
180
|
12,0
|
5,20
|
5
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
2.866
|
4.417
|
320.000
|
328.000
|
|
333
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
180
|
11,0
|
3,80
|
5
|
86
|
kWh
|
1x3/7
|
143.199
|
189.911
|
320.000
|
659.000
|
|
334
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
180
|
11,0
|
3,40
|
5
|
125
|
kWh
|
1x4/7
|
309.098
|
276.034
|
380.000
|
970.000
|
|
M109.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
|
||||||||||||
|
M109.0100
|
Sà
lan
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
335
|
M109.0101
|
100 t
|
260
|
11
|
5,90
|
6
|
490.476
|
411.000
|
|||||
|
336
|
M109.0102
|
200 t
|
290
|
11,0
|
5,90
|
6
|
721.153
|
542.000
|
|||||
|
337
|
M109.0103
|
250 t
|
290
|
11,0
|
5,90
|
6
|
901.384
|
678.000
|
|||||
|
338
|
M109.0104
|
400 t
|
290
|
11,0
|
5,50
|
6
|
1.207.730
|
891.000
|
|||||
|
339
|
M109.0105
|
600 t
|
290
|
11,0
|
5,50
|
6
|
1.420.866
|
1.049.000
|
|||||
|
340
|
M109.0106
|
800 t
|
290
|
11,0
|
5,20
|
6
|
2.012.922
|
1.465.000
|
|||||
|
341
|
M109.0107
|
1000 t
|
290
|
11,0
|
5,20
|
6
|
2.368.110
|
1.723.000
|
|||||
|
M109.0200
|
Phao
thép -
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
342
|
M109.0201
|
60 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
121.530
|
115.000
|
|||||
|
343
|
M109.0202
|
200 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
211.645
|
201.000
|
|||||
|
344
|
M109.0203
|
250 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
222.193
|
211.000
|
|||||
|
345
|
M109.0301
|
Pông tông
|
230
|
13,0
|
5,20
|
6
|
343.952
|
342.000
|
|||||
|
M109.0400
|
Thuyền
(ghe)
đặt
máy
bơm trọng tải:
|
||||||||||||
|
346
|
M109.0401
|
5 t
|
230
|
11,0
|
5,20
|
6
|
44
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
258.000
|
779.092
|
407.000
|
1.423.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
347
|
M109.0402
|
40 t
|
230
|
11,0
|
5,20
|
6
|
131
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
|
887.000
|
2.319.569
|
865.000
|
3.998.000
|
|
M109.0500
|
Ca
nô
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
348
|
M109.0501
|
12 cv
|
260
|
12,0
|
6,00
|
6
|
3
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
94.701
|
53.120
|
407.000
|
543.000
|
|
349
|
M109.0502
|
23 cv
|
260
|
12,0
|
6,00
|
6
|
5
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
103.988
|
88.533
|
407.000
|
587.000
|
|
350
|
M109.0503
|
30 cv
|
260
|
12,0
|
5,40
|
6
|
6
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
112.816
|
106.240
|
407.000
|
610.000
|
|
351
|
M109.0504
|
54 cv
|
260
|
12,0
|
5,40
|
6
|
10
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
|
144.918
|
177.066
|
805.000
|
1.106.000
|
|
352
|
M109.0505
|
75cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
14
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
|
207.403
|
247.893
|
805.000
|
1.216.000
|
|
353
|
M109.0506
|
90cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
|
278.115
|
336.426
|
805.000
|
1.361.000
|
|
354
|
M109.0507
|
150 cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
|
364.360
|
407.253
|
1.192.000
|
1.887.000
|
|
M109.0700
|
Tầu
kéo
và
phục
vụ
thi
công
thuỷ
(làm
neo,
cấp
dầu,...)
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
355
|
M109.0701
|
75 cv
|
260
|
9,5
|
5,20
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4
|
258.000
|
1.204.051
|
2.457.000
|
3.857.000
|
|
356
|
M109.0702
|
150 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
95
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ
máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
612.500
|
1.682.130
|
2.866.000
|
5.009.000
|
|
357
|
M109.0703
|
250 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
148
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
787.238
|
2.620.582
|
2.908.000
|
6.121.000
|
|
358
|
M109.0704
|
360 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
887.000
|
3.576.741
|
3.110.000
|
7.354.000
|
|
359
|
M109.0705
|
600 cv
|
260
|
9,5
|
4,20
|
6
|
315
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4
+ 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
1.318.800
|
5.577.590
|
4.463.000
|
10.992.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
360
|
M109.0706
|
1200 cv (tầu kéo biển)
|
270
|
9,5
|
3,80
|
6
|
714
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
9.851.500
|
12.642.538
|
4.804.000
|
24.142.000
|
|
M109.0800
|
Tàu
cuốc
sông-
công
suất:
|
||||||||||||
|
361
|
M109.0801
|
495 cv
|
290
|
7,0
|
5,10
|
6
|
520
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
11.237.300
|
9.207.451
|
7.970.000
|
23.920.000
|
|
362
|
M109.0900
M109.0901
|
Tàu
cuốc
biển
-
công
suất: 2085 cv
|
290
|
7,0
|
4,50
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
34.650.000
|
31.004.320
|
8.164.000
|
59.241.000
|
|
Tàu
hút
-
công
suất:
|
290 M109.1000
M109.1001
|
9,0 585 cv
|
4,10
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
7.685.500
|
10.145.903
|
5.688.000
|
20.657.000
|
||
|
363
|
290 M109.1000
M109.1001
|
9,0 585 cv
|
4,10
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
7.685.500
|
10.145.903
|
5.688.000
|
20.657.000
|
||
|
364
|
M109.1002
|
1200 cv
|
290
|
7,0
|
3,75
|
6
|
1008
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)
|
20.115.500
|
17.848.289
|
7.470.000
|
36.451.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
365
|
M109.1003
|
3958 cv ÷4170 cv
|
290
|
7,0
|
2,40
|
6
|
3211
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
101.976.100
|
56.856.009
|
9.386.000
|
117.933.000
|
|
M109.1100
|
Tàu hút
bụng
tự
hành
- công suất:
|
||||||||||||
|
366
|
M109.1101
|
1390 cv
|
290
|
7,0
|
6,50
|
6
|
1446
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.388.400
|
25.603.796
|
6.554.000
|
39.541.000
|
|
367
|
M109.1102
|
5945 cv
|
290
|
7,0
|
6,00
|
6
|
5232
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
65.840.000
|
92.641.121
|
6.554.000
|
140.742.000
|
|
M109.1200
|
Tầu
ngoạm
(có
tính
năng
phá
đá
ngầm),
công
suất
3170
CV
-
dung
tích
gầu:
|
290
|
6,00
|
6
|
5232
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
65.840.000
|
92.641.121
|
6.554.000
|
140.742.000
|
||
|
368
|
M109.1201
|
17 m3
|
290
|
9,0
|
5,50
|
6
|
2663
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
38.478.500
|
47.152.773
|
7.992.000
|
81.151.000
|
|
M109.1300
|
Máy
xáng
cạp
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
369
|
M109.1301
|
1,25 m3
|
250
|
10,0
|
5,20
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.699.696
|
1.239.465
|
447.000
|
3.060.000
|
|
370
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
170
|
25,0
|
7,50
|
8
|
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn
|
77.160
|
593.000
|
765.000
|
|||
|
M110.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG TRONG HẦM
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
M110.0100
|
Máy
xúc
chuyên
dùng
trong
hầm
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
371
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
290
|
13,0
|
4,80
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.125.148
|
920.745
|
380.000
|
3.725.000
|
|
372
|
M110.0102
|
1,65 m
|
290
|
13,0
|
4,80
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.593.955
|
1.150.931
|
380.000
|
4.319.000
|
|
M110.0200
|
Máy
cào
đá,
động
cơ
điện
-
năng suất:
|
||||||||||||
|
373
|
M110.0201
|
3mph
|
290
|
12,0
|
5,30
|
6
|
248
|
kWh
|
1x3/7
|
975.792
|
547.651
|
320.000
|
1.611.000
|
|
M110.0300
|
Thiết
bị
phục
vụ
vận
chuyển
đá
nổ
mìn
trong
|
||||||||||||
|
374
|
M110.0301
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
43
|
kWh
|
1x4/7
|
29.121
|
94.956
|
380.000
|
499.000
|
|
375
|
M110.0302
|
Xe goòng 3 t
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
1x4/7
|
30.956
|
380.000
|
404.000
|
|||
|
376
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 t
|
300
|
11,0
|
3,80
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.107.721
|
655.146
|
380.000
|
3.076.000
|
|
377
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
380.000
|
629.000
|
|
M110.0400
|
Máy
nâng
phục
vụ
thi
công
hầm
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
378
|
M110.0401
|
135 cv
|
270
|
12,0
|
3,10
|
6
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
781.918
|
796.799
|
380.000
|
1.753.000
|
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ THI
CÔNG
ĐƯỜNG
ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
||||||||||||
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ THI
CÔNG
ĐƯỜNG
ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
||||||||||||
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ THI
CÔNG
ĐƯỜNG
ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
||||||||||||
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ THI
CÔNG
ĐƯỜNG
ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
||||||||||||
|
M111.0100
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường ống:
|
||||||||||||
|
M111.0100
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường ống:
|
||||||||||||
|
M111.0100
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường ống:
|
||||||||||||
|
M111.0100
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường ống:
|
||||||||||||
|
379
|
M111.0101
|
Máy nâng TO-12-24, sức
nâng 15 t
|
180
|
16,0
|
4,20
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.091.245
|
938.452
|
1.004.000
|
3.434.000
|
|
380
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
150
|
17,0
|
4,20
|
6
|
33
|
lít xăng
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
604.044
|
1.004.000
|
2.397.000
|
|
380
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
150
|
17,0
|
4,20
|
6
|
33
|
lít xăng
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
604.044
|
1.004.000
|
2.397.000
|
|
M111.0200
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường cáp ngầm:
|
17,0
|
4,20
|
6
|
33
|
lít xăng
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
604.044
|
1.004.000
|
2.397.000
|
||
|
M111.0200
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường cáp ngầm:
|
17,0
|
4,20
|
6
|
33
|
lít xăng
|
604.044
|
1.004.000
|
2.397.000
|
||||
|
381
|
M111.0201
|
Máy khoan ngầm có định
|
260
|
15,0
|
3,50
|
6
|
201
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
5.938.103
|
443.863
|
1.004.000
|
6.701.000
|
|
382
|
M111.0202
|
Hệ thống STS (phục vụ
khoan ngầm có định hướng
khi khoan qua sông nước)
|
150
|
15,0
|
3,50
|
6
|
2
|
kWh
|
1x6/7+1x4/7
|
1.755.761
|
4.417
|
910.000
|
3.607.000
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
||||||||||||
|
M112.0100
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
điện
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
383
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
3
|
kWh
|
3.440
|
6.625
|
11.000
|
||
|
384
|
M112.0102
|
2 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
5
|
kWh
|
3.898
|
11.041
|
17.000
|
||
|
385
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
8
|
kWh
|
4.586
|
17.666
|
24.000
|
||
|
386
|
M112.0104
|
7kW÷7,5 kW
|
180
|
17,0
|
4,70
|
5
|
10
|
kWh
|
10.663
|
22.083
|
38.000
|
||
|
387
|
M112.0105
|
14 kW
|
180
|
16,0
|
4,50
|
5
|
34
|
kWh
|
17.198
|
75.081
|
99.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
388
|
M112.0106
|
20 kW
|
180
|
16,0
|
4,20
|
5
|
48
|
kWh
|
27.860
|
105.997
|
145.000
|
||
|
M112.0200
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
389
|
M112.0201
|
5cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
2,7
|
lít diezel
|
12.956
|
47.808
|
74.000
|
||
|
390
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
3
|
lít diezel
|
15.478
|
53.120
|
84.000
|
||
|
391
|
M112.0203
|
10 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
5
|
lít diezel
|
26.943
|
88.533
|
143.000
|
||
|
392
|
M112.0204
|
20 cv
|
150
|
18,0
|
4,70
|
5
|
10
|
lít diezel
|
65.809
|
177.066
|
291.000
|
||
|
393
|
M112.0205
|
25 cv
|
150
|
17,0
|
4,00
|
5
|
11
|
lít diezel
|
73.720
|
194.773
|
314.000
|
||
|
394
|
M112.0206
|
30 cv
|
150
|
17,0
|
4,00
|
5
|
15
|
lít diezel
|
89.198
|
265.600
|
410.000
|
||
|
395
|
M112.0207
|
40 cv
|
150
|
17,0
|
4,40
|
5
|
20
|
lít diezel
|
114.952
|
354.133
|
543.000
|
||
|
396
|
M112.0208
|
75 cv
|
150
|
16,0
|
3,80
|
5
|
36
|
lít diezel
|
237.442
|
637.439
|
1.005.000
|
||
|
397
|
M112.0209
|
120 cv
|
150
|
16,0
|
3,80
|
5
|
53
|
lít diezel
|
267.801
|
938.452
|
1.353.000
|
||
|
M112.0300
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
xăng
|
||||||||||||
|
398
|
M112.0301
|
3cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
1,6
|
lít xăng
|
9.860
|
29.287
|
50.000
|
||
|
399
|
M112.0302
|
6cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
3
|
lít xăng
|
16.854
|
54.913
|
90.000
|
||
|
400
|
M112.0303
|
8cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
4
|
lít xăng
|
22.013
|
73.217
|
118.000
|
||
|
401
|
M112.0401
|
Máy
bơm
chân
không
7,5
|
280
|
13,0
|
3,60
|
5
|
22
|
kWh
|
252.231
|
48.582
|
231.000
|
||
|
402
|
M112.0402
|
Máy
bơm
xói
4MC
(75
kW)
|
180
|
13,0
|
3,60
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7
|
120.039
|
397.489
|
320.000
|
853.000
|
|
403
|
M112.0501
|
Máy
bơm
áp
lực
xói
nước
đầu
cọc
(300
cv)
|
180
|
13,0
|
2,20
|
5
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
1.965.437
|
320.000
|
3.502.000
|
|
M112.0600
|
Máy
bơm
vữa
-
năng
suất:
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
|||||||||
|
404
|
M112.0601
|
6 m/h
|
150
|
18,0
|
6,60
|
5
|
19
|
kWh
|
1x4/7
|
103.415
|
41.957
|
380.000
|
614.000
|
|
405
|
M112.0602
|
9 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,60
|
5
|
34
|
kWh
|
1x4/7
|
129.899
|
75.081
|
380.000
|
696.000
|
|
406
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
380.000
|
850.000
|
|
406
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
380.000
|
850.000
|
|
M112.0700
|
Máy
bơm
cát,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
380.000
|
850.000
|
||
|
M112.0700
|
Máy
bơm
cát,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
170.830
|
158.996
|
380.000
|
850.000
|
|||
|
407
|
M112.0701
|
126 cv
|
200
|
12,0
|
3,80
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
240.684
|
956.158
|
447.000
|
1.639.000
|
|
408
|
M112.0702
|
350 cv
|
200
|
12,0
|
3,50
|
5
|
127
|
lít diezel
|
1x5/7
|
505.900
|
2.248.743
|
447.000
|
3.184.000
|
|
409
|
M112.0703
|
380 cv
|
200
|
12,0
|
3,30
|
5
|
136
|
lít diezel
|
1x5/7
|
541.420
|
2.408.103
|
447.000
|
3.372.000
|
|
410
|
M112.0704
|
480 cv
|
200
|
12,0
|
3,10
|
5
|
168
|
lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
2.974.715
|
447.000
|
4.045.000
|
|
M112.0800
|
Xe
bơm
bê
tông,
tự
hành
-
năng suất:
|
12,0
|
3,10
|
5
|
168
|
lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
2.974.715
|
447.000
|
4.045.000
|
||
|
M112.0800
|
Xe
bơm
bê
tông,
tự
hành
-
năng suất:
|
12,0
|
3,10
|
168
|
lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
2.974.715
|
447.000
|
4.045.000
|
|||
|
M112.0800
|
Xe
bơm
bê
tông,
tự
hành
-
năng suất:
|
12,0
|
3,10
|
168
|
lít diezel
|
659.820
|
2.974.715
|
447.000
|
4.045.000
|
||||
|
411
|
M112.0801
|
50 m/h
|
260
|
13,0
|
5,40
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.508.786
|
938.452
|
712.000
|
3.879.000
|
|
412
|
M112.0802
|
60 m/h
|
260
|
13,0
|
5,00
|
6
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
||||||
|
M112.0900
|
Máy bơm bê tông - năng
|
60
|
lít diezel
|
2.809.744
|
1.062.398
|
712.000
|
4.228.000
|
||||||
|
413
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
220
|
13,0
|
6,50
|
5
|
182
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.245.106
|
401.905
|
767.000
|
2.482.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
414
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
220
|
13,0
|
6,50
|
5
|
248
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
1.711.849
|
547.651
|
827.000
|
3.180.000
|
|
M112.1000
|
Máy
phun
vẩy
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
415
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
54
|
kWh
|
1x4/7
|
1.734.436
|
119.247
|
380.000
|
2.459.000
|
|
416
|
M112.1002
|
16 m3/h (AL 500)
|
200
|
13,0
|
4,50
|
6
|
429
|
kWh
|
1x4/7
|
6.737.447
|
947.349
|
380.000
|
8.806.000
|
|
M112.1100
|
Máy
đầm
bê
tông,
đầm
bàn
công suất:
|
||||||||||||
|
417
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
150
|
25,0
|
8,80
|
4
|
5
|
1x3/7
|
6.420
|
11.041
|
320.000
|
347.000
|
|
|
M112.1200
|
Máy
đầm
bê
tông,
đầm
cạnh
-
công
suất:
|
kWh
|
6.420
|
11.041
|
320.000
|
347.000
|
|||||||
|
418
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
150
|
25,0
|
8,80
|
4
|
5
|
kWh
|
5.045
|
11.041
|
24.000
|
||
|
M112.1300
|
Máy
đầm
bê
tông,
dầm
dùi
công suất:
|
||||||||||||
|
419
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
150
|
20,0
|
8,80
|
4
|
7
|
kWh
|
1x3/7
|
7.395
|
15.458
|
320.000
|
352.000
|
|
420
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
150
|
20,0
|
6,50
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
24.535
|
35.332
|
320.000
|
405.000
|
|
M112.1400
|
Máy
phun
(chưa
tính
khí
nén):
|
||||||||||||
|
421
|
M112.1401
|
Máy phun sơn 400 m/h
|
150
|
22,0
|
5,40
|
4
|
1x3/7
|
8.026
|
320.000
|
337.000
|
|||
|
422
|
M112.1402
|
Máy phun chất tạo màng
|
150
|
22,0
|
5,40
|
4
|
1x3/7
|
7.452
|
320.000
|
336.000
|
|||
|
423
|
M112.1403
|
Máy phun cát
|
200
|
22,0
|
4,20
|
4
|
1x3/7
|
16.510
|
320.000
|
345.000
|
|||
|
424
|
M112.1404
|
Máy phun bi 235 kW
|
250
|
22,0
|
4,20
|
4
|
176
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
3.123.015
|
388.656
|
700.000
|
4.586.000
|
|
M112.1500
|
Máy khoan
đứng
-
công
|
||||||||||||
|
425
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,10
|
4
|
5
|
kWh
|
42.900
|
11.041
|
49.000
|
||
|
426
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,10
|
4
|
9
|
kWh
|
57.200
|
19.874
|
70.000
|
||
|
M112.1600
|
Máy
khoan
sắt
cầm
tay,
đường kính khoan:
|
||||||||||||
|
427
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
130
|
30,0
|
8,40
|
4
|
3
|
kWh
|
4.150
|
6.625
|
20.000
|
||
|
M112.1700
|
Máy
khoan
bê
tông
cầm
tay
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
428
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
150
|
30,0
|
7,50
|
4
|
0,9
|
kWh
|
4.800
|
1.987
|
15.000
|
||
|
429
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
150
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,1
|
kWh
|
6.250
|
2.429
|
16.000
|
||
|
430
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
150
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,3
|
kWh
|
6.750
|
2.871
|
17.000
|
||
|
431
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
130
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,6
|
kWh
|
8.400
|
3.533
|
24.000
|
||
|
432
|
M112.1705
|
1,50 kW
|
110
|
20,0
|
7,50
|
4
|
2,3
|
kWh
|
10.400
|
5.079
|
35.000
|
||
|
M112.1800
|
Máy
luồn
cáp
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
433
|
M112.1801
|
15 kW
|
240
|
9,0
|
2,20
|
5
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
94.900
|
59.623
|
320.000
|
440.000
|
|
M112.1900
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
||||||||||||
|
434
|
M112.1901
|
10 kW
|
230
|
13,3
|
3,50
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
23.400
|
28.708
|
320.000
|
370.000
|
|
M112.2000
|
Máy
cắt
sắt
cầm
tay
-
công
suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
435
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
130
|
30,0
|
7,50
|
4
|
3
|
kWh
|
7.750
|
6.625
|
31.000
|
||
|
M112.2100
|
Máy
cắt
gạch
đá
-
công
|
||||||||||||
|
436
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
120
|
20,0
|
5,5
|
4
|
2,7
|
kWh
|
8.750
|
5.962
|
27.000
|
||
|
437
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
90
|
14,0
|
7,00
|
4
|
3
|
kWh
|
7.900
|
6.625
|
29.000
|
||
|
M112.2200
|
Máy cắt bê tông - công
|
||||||||||||
|
438
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
120
|
20,0
|
5,50
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
24.291
|
320.000
|
387.000
|
|
439
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
120
|
20,0
|
4,50
|
5
|
8
|
lít xăng
|
1x3/7
|
38.500
|
146.435
|
320.000
|
555.000
|
|
M112.2300
|
Máy cắt
ống
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
440
|
M112.2301
|
5 kW
|
240
|
14,0
|
4,50
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
19.874
|
320.000
|
366.000
|
|
M112.2400
|
Máy
cắt tôn
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
441
|
M112.2401
|
5 kW
|
240
|
13,0
|
3,80
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
18.800
|
22.083
|
320.000
|
358.000
|
|
442
|
M112.2402
|
15 kW
|
240
|
13,0
|
3,90
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
156.600
|
59.623
|
320.000
|
508.000
|
|
M112.2500
|
Máy
cắt
đột
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
443
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
240
|
14,0
|
4,10
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
41.700
|
11.041
|
320.000
|
367.000
|
|
M112.2600
|
Máy
cắt
uốn
cốt
thép
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
444
|
M112.2601
|
5 kW
|
240
|
14,0
|
4,10
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
18.200
|
19.874
|
320.000
|
357.000
|
|
M112.2700
|
Máy
cắt
cỏ
cầm
tay
-
công suất:
|
||||||||||||
|
445
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
190
|
20,5
|
10,50
|
4
|
2
|
kWh
|
4.600
|
4.417
|
13.000
|
||
|
446
|
M112.2801
|
Máy
cắt
thép
Plasma
|
230
|
13,0
|
3,80
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
68.900
|
28.708
|
320.000
|
407.000
|
|
M112.2900
|
Búa
căn
khí
nén
(chưa
tính
khí
nén)-
tiêu
hao
khí
nén:
|
||||||||||||
|
447
|
M112.2901
|
1,5 m3/ph
|
120
|
30,0
|
6,60
|
5
|
5.400
|
19.000
|
|||||
|
448
|
M112.2902
|
3,0 m/ph
|
120
|
30,0
|
6,60
|
5
|
6.100
|
21.000
|
|||||
|
M112.3000
|
Máy
uốn
ống
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
449
|
M112.3001
|
2,0 kW÷2,8 kW
|
230
|
14,0
|
4,50
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
11.041
|
320.000
|
359.000
|
|
M112.3100
|
Máy
lốc
tôn
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
450
|
M112.3101
|
5 kW
|
230
|
13,0
|
3,90
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
54.800
|
22.083
|
320.000
|
389.000
|
|
M112.3200
|
Máy
cưa
kim
loại
-
công
|
389.000
|
|||||||||||
|
451
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
4
|
kWh
|
22.700
|
8.833
|
31.000
|
||
|
452
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
6
|
kWh
|
27.300
|
13.250
|
39.000
|
||
|
M112.3300
|
Máy
tiện
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
453
|
M112.3301
|
10 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
19
|
kWh
|
1x3/7
|
111.400
|
41.957
|
320.000
|
462.000
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép - công suất:
|
||||||||||||
|
454
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
72.900
|
35.332
|
320.000
|
421.000
|
|
M112.3500
|
Máy
phay
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
455
|
M112.3501
|
7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
15
|
kWh
|
1x3/7
|
89.100
|
33.124
|
320.000
|
433.000
|
|
M112.3600
|
Máy
ghép
mí
-
công
suất:
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
15
|
kWh
|
1x3/7
|
89.100
|
33.124
|
320.000
|
433.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
456
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
220
|
14,0
|
4,10
|
4
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
6.100
|
4.417
|
320.000
|
331.000
|
|
M112.3700
|
Máy
mài
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
457
|
M112.3701
|
1,0 kW
|
220
|
14,0
|
4,90
|
4
|
2
|
kWh
|
3.500
|
4.417
|
8.000
|
||
|
458
|
M112.3702
|
1,7 kW
|
220
|
14,0
|
4,90
|
4
|
3
|
kWh
|
7.400
|
6.625
|
14.000
|
||
|
459
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,90
|
4
|
4
|
kWh
|
11.200
|
8.833
|
20.000
|
||
|
M112.3800
|
Máy
cưa
gỗ
cầm
tay
-
công suất:
|
||||||||||||
|
460
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
180
|
30,0
|
10,5
|
4
|
3
|
kWh
|
7.600
|
6.625
|
25.000
|
||
|
M112.3900
|
Máy
hàn
một
chiều
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
461
|
M112.3901
|
50 kW
|
200
|
24,0
|
4,50
|
5
|
105
|
kWh
|
1x4/7
|
26.000
|
231.869
|
380.000
|
655.000
|
|
M112.4000
|
Máy hàn
xoay
chiều
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
462
|
M112.4001
|
7 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
15
|
kWh
|
1x4/7
|
4.300
|
33.124
|
380.000
|
420.000
|
|
463
|
M112.4002
|
14 kW÷ 15 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7
|
8.600
|
64.040
|
380.000
|
457.000
|
|
464
|
M112.4003
|
23 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
48
|
kWh
|
1x4/7
|
16.000
|
105.997
|
380.000
|
511.000
|
|
M112.4100
|
Máy
hàn
hơi
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
465
|
M112.4101
|
1000 1/h
|
160
|
21,0
|
4,80
|
5
|
1x4/7
|
3.400
|
380.000
|
387.000
|
|||
|
466
|
M112.4102
|
2000 1/h
|
160
|
21,0
|
4,80
|
5
|
1x4/7
|
5.200
|
380.000
|
390.000
|
|||
|
467
|
M112.4201
|
Máy
hàn
cắt
dưới
nước
|
90
|
21,0
|
10,0
|
5
|
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
|
106.900
|
1.132.000
|
1.535.000
|
|||
|
M112.4300
|
Máy
hàn
nối
ống
nhựa:
|
||||||||||||
|
468
|
M112.4301
|
Máy hàn nhiệt cầm tay
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
6
|
kWh
|
1.532
|
13.250
|
16.000
|
||
|
469
|
M112.4302
|
Máy gia nhiệt D315mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
8
|
kWh
|
1x4/7
|
50.000
|
17.666
|
380.000
|
474.000
|
|
470
|
M112.4303
|
Máy gia nhiệt D630mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
12
|
kWh
|
1x4/7
|
122.727
|
26.499
|
380.000
|
593.000
|
|
471
|
M112.4304
|
Máy gia nhiệt D1200mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
170.909
|
39.749
|
380.000
|
680.000
|
|
M112.4400
|
Máy
quạt
gió
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
472
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
160
|
19,0
|
1,70
|
5
|
16
|
kWh
|
3.600
|
35.332
|
41.000
|
||
|
473
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
160
|
19,0
|
1,70
|
5
|
29
|
kWh
|
7.900
|
64.040
|
77.000
|
||
|
M112.4500
|
Máy
khoan
khoan
đập
cáp công suất:
|
7.900
|
64.040
|
77.000
|
|||||||||
|
474
|
M112.4501
|
40 kW
|
200
|
14,0
|
6,40
|
5
|
144
|
kWh
|
1x4/7
|
630.000
|
317.991
|
380.000
|
1.454.000
|
|
M112.4600
|
Máy
khoan
xoay
-
công
|
||||||||||||
|
475
|
M112.4601
|
54 cv
|
230
|
14,0
|
6,50
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.117.200
|
336.426
|
380.000
|
1.887.000
8.550.000
|
|
476
|
M112.4602
|
300 cv
|
230
|
13,0
|
3,90
|
5
|
97
|
lít diezel
|
1x6/7
|
7.036.900
|
1.717.544
|
530.000
|
1.887.000
8.550.000
|
|
M112.4700
|
Bộ
kích
chuyên
dùng
|
1.887.000
8.550.000
|
|||||||||||
|
477
|
M112.4701
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
200
|
18,0
|
4,50
|
5
|
65
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
550.300
|
143.538
|
1.004.000
|
1.855.000
|
|
478
|
M112.4702
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ
ván khuôn 50-60 t
|
200
|
13,0
|
2,20
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
91.300
|
30.916
|
380.000
|
497.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
M112.4800
|
Một
số
máy
và
thiết
bị chuyên dùng
|
||||||||||||
|
479
|
M112.4801
|
Máy xiết bu lông
|
230
|
14
|
4,90
|
4
|
3
|
kWh
|
37.900
|
6.625
|
42.000
|
||
|
480
|
M112.4802
|
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP
|
200
|
20
|
3,50
|
5
|
4
|
lít xăng
|
34.166
|
73.217
|
118.000
|
||
|
481
|
M112.4803
|
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
93.480
|
74.000
|
|||||
|
482
|
M112.4804
|
Vôn mét điện tử
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
3.400
|
3.000
|
|||||
|
483
|
M112.4805
|
Đồng hồ vạn năng
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
CHƯƠNG
II
M201.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ KHẢO SÁT
CHUYÊN
DÙNG
KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
|
||||||||||||
|
CHƯƠNG
II
M201.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ KHẢO SÁT
CHUYÊN
DÙNG
KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
|
||||||||||||
|
CHƯƠNG
II
M201.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ KHẢO SÁT
CHUYÊN
DÙNG
KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
|
||||||||||||
|
484
|
M201.0001
|
Bộ khoan tay
|
180
|
15
|
6,00
|
5
|
35.083
|
48.000
|
|||||
|
485
|
M201.0002
|
Máy khoan XY-1A
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
76.000
|
80.000
|
|||||
|
486
|
M201.0003
|
Máy khoan XY-3
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
210.909
|
223.000
|
|||||
|
487
|
M201.0004
|
Máy khoan GK-250
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
136.364
|
144.000
|
|||||
|
488
|
M201.0005
|
Bộ nén ngang GA
|
180
|
10
|
3,00
|
5
|
476.947
|
450.000
|
|||||
|
489
|
M201.0006
|
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
180
|
20
|
6,60
|
5
|
6.363
|
11.000
|
|||||
|
490
|
M201.0007
|
Búa khoan tay P30
|
180
|
15
|
8,50
|
5
|
12.268
|
19.000
|
|||||
|
491
|
M201.0008
|
Thùng trục 0,5 m3
|
150
|
20
|
8,00
|
5
|
3.096
|
7.000
|
|||||
|
492
|
M201.0009
|
Máy khoan F-60L
|
250
|
10
|
4,00
|
5
|
1.396.445
|
1.005.000
|
|||||
|
493
|
M201.0010
|
Máy xuyên động RA-50
|
180
|
10
|
3,50
|
5
|
58.816
|
57.000
|
|||||
|
494
|
M201.0011
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
180
|
10
|
2,80
|
5
|
495.291
|
462.000
|
|||||
|
495
|
M201.0012
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
180
|
10
|
3,00
|
5
|
340.513
|
322.000
|
|||||
|
496
|
M201.0013
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
180
|
10
|
3,50
|
5
|
10.777
|
11.000
|
|||||
|
497
|
M201.0014
|
Biến thế thắp sáng
|
150
|
18
|
4,50
|
5
|
3.325
|
6.000
|
|||||
|
498
|
M201.0015
|
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
|
150
|
10
|
3,20
|
4
|
31.300
|
34.000
|
|||||
|
499
|
M201.0016
|
Máy thăm dò địa vật lý MF-2- 100
|
150
|
10
|
3,20
|
4
|
38.752
|
42.000
|
|||||
|
500
|
M201.0017
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
|
150
|
10
|
2,20
|
4
|
97.797
|
99.000
|
|||||
|
501
|
M201.0018
|
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 12 mạch (Triosx-
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
292.130
|
292.000
|
|||||
|
502
|
M201.0019
|
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 24 mạch (Triosx-
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
343.379
|
343.000
15.000
|
|||||
|
503
|
M201.0020
|
Máy thuỷ bình điện tử
|
180
|
10
|
2,80
|
4
|
15.822
|
343.000
15.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
504
|
M201.0021
|
Máy toàn đạc điện tử
|
180
|
10
|
1,80
|
4
|
178.855
|
147.000
|
|||||
|
505
|
M201.0022
|
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
|
180
|
10
|
1,50
|
4
|
670.706
|
540.000
|
|||||
|
506
|
M201.0023
|
Ống nhòm
|
180
|
10
|
2,00
|
4
|
1.147
|
1.000
|
|||||
|
507
|
M201.0024
|
Kính hiển vi
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
8.943
|
7.000
|
|||||
|
508
|
M201.0025
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
3.221.684
|
2.287.000
|
|||||
|
509
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
6.306
|
7.000
|
|||||
|
M202.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THÍ
NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU
KIỆN
VÀ
KẾT
CẤU
XÂY
DỰNG
|
||||||||||||
|
510
|
M202.0001
|
Cần Belkenman
|
180
|
10
|
2,80
|
4
|
20.866
|
19.000
|
|||||
|
511
|
M202.0002
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
180
|
10
|
2,20
|
4
|
142.511
|
120.000
|
|||||
|
512
|
M202.0003
|
TRL Profile Beam
|
180
|
10
|
1,80
|
4
|
399.443
|
328.000
|
|||||
|
513
|
M202.0004
|
Máy FWD
|
180
|
10
|
1,40
|
4
|
2.056.833
|
1.645.000
|
|||||
|
514
|
M202.0005
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
180
|
10
|
3,00
|
4
|
92.408
|
82.000
|
|||||
|
515
|
M202.0006
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
180
|
10
|
2,20
|
4
|
348.767
|
295.000
|
|||||
|
516
|
M202.0007
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
180
|
10
|
1,40
|
4
|
1.371.222
|
1.097.000
|
|||||
|
517
|
M202.0008
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
180
|
10
|
2,00
|
4
|
573.827
|
478.000
|
|||||
|
518
|
M202.0009
|
Cân điện tử
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
8.255
|
7.000
|
|||||
|
519
|
M202.0010
|
Cân phân tích
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
12.726
|
10.000
|
|||||
|
520
|
M202.0011
|
Cân bàn
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
4.815
|
4.000
|
|||||
|
521
|
M202.0012
|
Cân thủy tĩnh
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
5.618
|
4.000
|
|||||
|
522
|
M202.0013
|
Lò nung
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
14.217
|
13.000
|
|||||
|
523
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
12.268
|
11.000
|
|||||
|
524
|
M202.0015
|
Tủ hút khí độc
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
12.268
|
11.000
|
|||||
|
525
|
M202.0016
|
Tủ lạnh
|
250
|
10
|
4,00
|
4
|
7.796
|
6.000
|
|||||
|
526
|
M202.0017
|
Máy hút chân không
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
3.783
|
3.000
|
|||||
|
527
|
M202.0018
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
10.319
|
9.000
|
|||||
|
528
|
M202.0019
|
Bếp điện
|
150
|
30
|
6,50
|
4
|
803
|
2.000
|
|||||
|
529
|
M202.0020
|
Bếp cát
|
150
|
30
|
6,50
|
4
|
1.032
|
3.000
|
|||||
|
530
|
M202.0021
|
Máy chưng cất nước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.567
|
7.000
|
|||||
|
531
|
M202.0022
|
Máy trộn đất
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|||||
|
532
|
M202.0023
|
Máy trộn xi măng, dung tích
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
19.949
|
17.000
|
|||||
|
533
|
M202.0024
|
Máy trộn dung dịch lỏng
(máy đo độ rung vữa)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.968
|
15.000
|
|||||
|
534
|
M202.0025
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
535
|
M202.0026
|
Máy cắt đất
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
2.637
|
2.000
|
|||||
|
536
|
M202.0027
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.198
|
15.000
|
|||||
|
537
|
M202.0028
|
Máy cắt ứng biến
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
163.950
|
125.000
|
|||||
|
538
|
M202.0029
|
Máy nén 3 trục
|
200
|
10
|
1,60
|
4
|
779.854
|
569.000
|
|||||
|
539
|
M202.0030
|
Máy ép litvinốp
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.886
|
15.000
|
|||||
|
540
|
M202.0031
|
Kích tháo mẫu
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
7.796
|
6.000
|
|||||
|
541
|
M202.0032
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
166.931
|
127.000
|
|||||
|
542
|
M202.0033
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
72.574
|
60.000
|
|||||
|
543
|
M202.0034
|
Máy khoan mẫu đá
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
67.071
|
55.000
|
|||||
|
544
|
M202.0035
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
200
|
10
|
4,20
|
4
|
10.319
|
9.000
|
|||||
|
545
|
M202.0036
|
Máy nén một trục
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.886
|
15.000
|
|||||
|
546
|
M202.0037
|
Máy nén Marshall
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
264.728
|
201.000
|
|||||
|
547
|
M202.0038
|
Máy CBR
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
78.994
|
61.000
|
|||||
|
548
|
M202.0039
|
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
549
|
M202.0040
|
Máy nén 4 t (quay tay)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.796
|
7.000
|
|||||
|
550
|
M202.0041
|
Máy nén thuỷ lực 10 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
21.440
|
19.000
|
|||||
|
551
|
M202.0042
|
Máy nén thuỷ lực 50 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
35.656
|
29.000
|
|||||
|
552
|
M202.0043
|
Máy nén thuỷ lực 125 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
47.695
|
39.000
|
|||||
|
553
|
M202.0044
|
Máy nén thuỷ lực 200 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
62.000
|
51.000
|
|||||
|
554
|
M202.0045
|
Máy kéo nén thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
52.166
|
43.000
|
|||||
|
555
|
M202.0046
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
28.892
|
25.000
|
|||||
|
556
|
M202.0047
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
241.340
|
183.000
|
|||||
|
557
|
M202.0048
|
Máy gia tải - 20 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
37.261
|
31.000
|
|||||
|
558
|
M202.0049
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|||||
|
559
|
M202.0050
|
Máy xác định hệ số thấm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
86.447
|
67.000
|
|||||
|
560
|
M202.0051
|
Máy đo PH
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.287
|
8.000
|
|||||
|
561
|
M202.0052
|
Máy đo âm thanh
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
562
|
M202.0053
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
107.772
|
84.000
|
|||||
|
563
|
M202.0054
|
Máy đo điện thế thí nghiệm
ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
92.408
|
72.000
|
|||||
|
564
|
M202.0055
|
Máy đo vết nứt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.280
|
14.000
|
|||||
|
565
|
M202.0056
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt
thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
134.027
|
102.000
|
|||||
|
566
|
M202.0057
|
Máy đo độ thấm của I-on Clo
|
200
|
10
|
2,00
|
4
|
193.874
|
145.000
|
|||||
|
567
|
M202.0058
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
12.038
|
11.000
|
|||||
|
568
|
M202.0059
|
Máy đo gia tốc
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
98.370
|
76.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
569
|
M202.0060
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.854
|
15.000
|
|||||
|
570
|
M202.0061
|
Máy đo chuyển vị
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
60.765
|
47.000
|
|||||
|
571
|
M202.0062
|
Máy xác định môđun
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
31.300
|
25.000
|
|||||
|
572
|
M202.0063
|
Máy so màu ngọn lửa
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
41.733
|
33.000
|
|||||
|
573
|
M202.0064
|
Máy so màu quang điện
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
107.313
|
83.000
|
|||||
|
574
|
M202.0065
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
62.599
|
49.000
|
|||||
|
575
|
M202.0066
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.828
|
8.000
|
|||||
|
576
|
M202.0067
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
14.561
|
13.000
|
|||||
|
577
|
M202.0068
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
180
|
10
|
1,40
|
5
|
1.376
|
1.000
|
|||||
|
578
|
M202.0069
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.822
|
14.000
|
|||||
|
579
|
M202.0070
|
Bàn dằn
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
26.828
|
23.000
|
|||||
|
580
|
M202.0071
|
Bàn rung
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.745
|
9.000
|
|||||
|
581
|
M202.0072
|
Máy khuấy bằng từ
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.249
|
13.000
|
|||||
|
582
|
M202.0073
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.057
|
8.000
|
|||||
|
583
|
M202.0074
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
584
|
M202.0075
|
Máy phân tích hạt Lazer
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
82.778
|
64.000
|
|||||
|
585
|
M202.0076
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
67.071
|
52.000
|
|||||
|
586
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.911
|
7.000
|
|||||
|
587
|
M202.0078
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
83.466
|
65.000
|
|||||
|
588
|
M202.0079
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.452
|
7.000
|
|||||
|
589
|
M202.0080
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen
(phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
2.364.900
|
1.679.000
|
|||||
|
590
|
M202.0081
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
4.000
|
|||||
|
591
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
909
|
3.000
4.000
|
|||||
|
591
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
3.000
4.000
|
|||||
|
592
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
3.000
4.000
|
|||||
|
593
|
M202.0084
|
Dụng cụ xác định giới hạn
bền liên kết
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
803
|
3.000
|
|||||
|
594
|
M202.0085
|
Chén bạch kim
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
25.223
|
19.000
|
|||||
|
595
|
M202.0086
|
Kẹp niken
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
9.057
|
7.000
|
|||||
|
596
|
M202.0087
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
42.306
|
34.000
|
|||||
|
597
|
M202.0088
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
67.071
|
52.000
|
|||||
|
598
|
M202.0089
|
Máy siêu âm kiểm tra chất
lượng mối hàn
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
153.517
|
117.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
599
|
M202.0090
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê
tông, bê tông cốt thép tại hiện
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
64.204
|
50.000
|
|||||
|
600
|
M202.0091
|
Súng bi
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.599
|
8.000
|
|||||
|
601
|
M202.0092
|
Thiết bị hấp mẫu xi măng
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
602
|
M202.0093
|
Bình hút ẩm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
500
|
||||||
|
603
|
M202.0094
|
Bộ dụng cụ xác định thấm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
22.000
|
19.000
|
|||||
|
604
|
M202.0095
|
Bơm thủy lực ZB4-500
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.360
|
14.000
|
|||||
|
605
|
M202.0096
|
Đồng hồ đo áp lực
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
200
|
||||||
|
606
|
M202.0097
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
607
|
M202.0098
|
Đồng hồ đo nước
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
2.800
|
2.000
|
|||||
|
608
|
M202.0099
|
Đồng hồ đo lún
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.800
|
1.000
|
|||||
|
609
|
M202.0100
|
Đồng hồ Shore A
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
610
|
M202.0101
|
Dụng cụ đo độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
611
|
M202.0102
|
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
612
|
M202.0103
|
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
2.500
|
3.000
|
|||||
|
613
|
M202.0104
|
Dụng cụ thử thấm mực
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
614
|
M202.0105
|
Dụng cụ Vica
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.900
|
2.000
|
|||||
|
615
|
M202.0106
|
Dụng cụ xác định độ bền va
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
90.000
|
88.000
|
|||||
|
616
|
M202.0107
|
Dụng cụ xác định độ bền va
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
80.000
|
78.000
|
|||||
|
617
|
M202.0108
|
Khuôn Capping mẫu
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.500
|
2.000
|
|||||
|
618
|
M202.0109
|
Khuôn dập mẫu
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
440
|
||||||
|
619
|
M202.0110
|
Kích kéo thủy lực 60 t
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
20.455
|
17.000
|
|||||
|
620
|
M202.0111
|
Kích thủy lực 800 t
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
124.150
|
94.000
|
|||||
|
621
|
M202.0112
|
Kính phóng đại đo lường
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
622
|
M202.0113
|
Kính lúp
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
200
|
||||||
|
623
|
M202.0114
|
Máy bộ đàm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
350
|
||||||
|
624
|
M202.0115
|
Máy cắt quay tay
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
625
|
M202.0116
|
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
626
|
M202.0117
|
Máy đo dao động điện tử
(kèm đầu đo dao động 3
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
281.375
|
218.000
|
|||||
|
627
|
M202.0118
|
Máy đo độ bóng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
6.500
|
5.000
|
|||||
|
628
|
M202.0119
|
Máy khoan HILTI hoặc loại
tương tự
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
15.000
|
12.000
|
|||||
|
629
|
M202.0120
|
Thiết bị đo độ dẫn nước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|||||
|
630
|
M202.0121
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
631
|
M202.0122
|
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|||||
|
632
|
M202.0123
|
Máy dò khuyết tật
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
633
|
M202.0124
|
Máy đo kích thước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
634
|
M202.0125
|
Máy đo thời gian khô màng
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
635
|
M202.0126
|
Máy đo ứng suất bề mặt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
636
|
M202.0127
|
Máy đo ứng suất điện tử
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
637
|
M202.0128
|
Máy Hveem
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
15.000
|
12.000
|
|||||
|
638
|
M202.0129
|
Máy kéo vải địa kỹ thuật
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
220.000
|
171.000
|
|||||
|
639
|
M202.0130
|
Máy kéo, nén WDW-100
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
220.000
|
171.000
|
|||||
|
640
|
M202.0131
|
Máy thử cơ lý thạch cao
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
641
|
M202.0132
|
Máy kiểm tra độ cứng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
9.900
|
8.000
|
|||||
|
642
|
M202.0133
|
Máy làm sạch bằng siêu âm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
643
|
M202.0134
|
Máy mài mòn bề mặt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
644
|
M202.0135
|
Máy mài mòn sâu
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
4.500
|
4.000
|
|||||
|
645
|
M202.0136
|
Máy nén cố kết
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
25.000
|
21.000
|
|||||
|
646
|
M202.0137
|
Máy phân tích thành phần kim loại
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
647
|
M202.0138
|
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
50.000
|
39.000
|
|||||
|
648
|
M202.0139
|
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
60.000
|
47.000
|
|||||
|
649
|
M202.0140
|
Máy siêu âm đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
36.500
|
28.000
|
|||||
|
650
|
M202.0141
|
Máy soi kim tương
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
651
|
M202.0142
|
Máy thấm
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
19.900
|
16.000
|
|||||
|
652
|
M202.0143
|
Máy thử độ bền nén, uốn
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
210.000
|
160.000
|
|||||
|
653
|
M202.0144
|
Máy thử độ bục
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
654
|
M202.0145
|
Máy thử độ rơi côn
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
4.500
|
4.000
|
|||||
|
655
|
M202.0146
|
Máy uốn gạch
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
80.000
|
59.000
|
|||||
|
656
|
M202.0147
|
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.500
|
5.000
|
|||||
|
657
|
M202.0148
|
Thiết bị đo chuyển vị
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.000
|
13.000
|
|||||
|
658
|
M202.0149
|
Thiết bị đo điểm sương
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
659
|
M202.0150
|
Thiết bị đo độ bền ẩm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
660
|
M202.0151
|
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
661
|
M202.0152
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
662
|
M202.0153
|
Thiết bị đo hệ số ma sát
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
663
|
M202.0154
|
Thiết bị đo thử độ kín
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
664
|
M202.0155
|
Thiết bị thử tính năng sử
dụng của sứ vệ sinh
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
15.000
|
13.000
|
|||||
|
665
|
M202.0156
|
Thiết bị thử va đập phản hồi
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
666
|
M202.0157
|
Tủ chiếu UV
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
667
|
M202.0158
|
Tủ khí hậu
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
60.000
|
47.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
668
|
M202.0159
|
Thước đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
139
|
||||||
|
669
|
M202.0160
|
Vi kế
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
139
|
||||||
|
670
|
M202.0161
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
150
|
13
|
3,00
|
4
|
119.581
|
149.000
|
|||||
|
671
|
M202.0162
|
Máy vẽ plotter
|
220
|
13
|
3,00
|
4
|
99.975
|
85.000
|
|||||
|
672
|
M202.0163
|
Máy vi tính
|
220
|
13
|
4,00
|
4
|
10.089
|
10.000
|
|||||
|
673
|
M202.0164
|
Máy tính xách tay
|
220
|
13
|
3,50
|
4
|
18.917
|
18.000
|
|||||
|
674
|
M202.0165
|
Bể ổn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.452
|
7.000
|
|||||
|
675
|
M202.0166
|
Bếp gas công nghiệp
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
676
|
M202.0167
|
Bình thử bọt khí
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
27.000
|
22.000
|
|||||
|
677
|
M202.0168
|
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.500
|
2.000
|
|||||
|
678
|
M202.0169
|
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
303.030
|
235.000
|
|||||
|
679
|
M202.0170
|
Dụng cụ đo nhám
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
680
|
M202.0171
|
Dụng cụ thử va đập bi rơi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
681
|
M202.0172
|
Dụng cụ thử va đập con lắc
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
682
|
M202.0173
|
Dụng cụ thử xuyên
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.900
|
2.000
|
|||||
|
683
|
M202.0174
|
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
2.200
|
2.000
|
|||||
|
684
|
M202.0175
|
Dụng cụ xác định thời gian
bắt đầu đông kết
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
685
|
M202.0176
|
Khoáng chuẩn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
686
|
M202.0177
|
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
37.261
|
29.000
|
|||||
|
687
|
M202.0178
|
Máy Gigarang
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
688
|
M202.0179
|
Máy SHWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
2.056.833
|
1.645.000
|
|||||
|
689
|
M202.0180
|
Máy bào gỗ
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
1.200
|
3.000
|
|||||
|
690
|
M202.0181
|
Máy cắt Makita
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.979
|
3.000
|
|||||
|
691
|
M202.0182
|
Máy cắt phẳng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
25.000
|
21.000
|
|||||
|
692
|
M202.0183
|
Máy đầm xoay
|
220
|
10
|
6,5
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|||||
|
693
|
M202.0184
|
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
114.350
|
89.000
|
|||||
|
694
|
M202.0185
|
Máy đo độ đàn hồi
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.599
|
49.000
|
|||||
|
695
|
M202.0186
|
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
696
|
M202.0187
|
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
25.000
|
22.000
|
|||||
|
697
|
M202.0188
|
Máy kéo, nén thủy lực 200
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.000
|
48.000
|
|||||
|
698
|
M202.0189
|
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
35.656
|
28.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
699
|
M202.0190
|
Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.800
|
6.000
|
|||||
|
700
|
M202.0191
|
Máy khuấy và làm mát nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.500
|
5.000
|
|||||
|
701
|
M202.0192
|
Máy thử cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
13.000
|
|||||
|
702
|
M202.0193
|
Máy thử độ chống thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
703
|
M202.0194
|
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
13.000
|
|||||
|
704
|
M202.0195
|
Máy xác định độ thấm nước
của bê tông kiểu C430 (hoặc
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
19.900
|
16.000
|
|||||
|
705
|
M202.0196
|
Nhớt kế
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
20.000
|
21.000
|
|||||
|
706
|
M202.0197
|
Nhớt kế Suttard
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
150
|
||||||
|
707
|
M202.0198
|
Nhớt kế Vebe
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
6.000
|
6.000
|
|||||
|
708
|
M202.0199
|
Súng bật nẩy
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.000
|
8.000
|
|||||
|
709
|
M202.0200
|
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
710
|
M202.0201
|
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
711
|
M202.0202
|
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.800
|
2.000
|
|||||
|
712
|
M202.0203
|
Thiết bị đo nhiệt lượng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
713
|
M202.0204
|
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
714
|
M202.0205
|
Thiết bị thử tải trọng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
715
|
M202.0206
|
Thiết bị wheel tracking
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.387.200
|
1.075.000
|
|||||
|
716
|
M202.0207
|
Thiết bị xác định độ bền cọ
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
40.000
|
33.000
|
|||||
|
717
|
M202.0208
|
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
718
|
M202.0209
|
Xe chuyên dùng
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
546.000
|
437.000
|
|||||
|
719
|
M202.0210
|
Dụng cụ vòng và bi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
3.500
|
4.000
|
|||||
|
719
|
M202.0210
|
Dụng cụ vòng và bi
|
200
|
10
|
3.500
|
4.000
|
|||||||
|
M203.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THÍ
NGHIỆM
ĐIỆN,
ĐƯỜNG
DÂY
VÀ
TRẠM
BIẾN
ÁP
|
10
|
3.500
|
4.000
|
|||||||||
|
720
|
M203.0001
|
Bộ tạo nguồn 3 pha
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
508.246
|
404.000
|
|||||
|
721
|
M203.0002
|
Bộ nguồn AC-DC
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
49.988
|
40.000
|
|||||
|
722
|
M203.0003
|
Công tơ mẫu xách tay
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
210.613
|
168.000
|
|||||
|
723
|
M203.0004
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
1.000.900
|
796.000
|
|||||
|
724
|
M203.0005
|
Hợp bộ đo lường
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
946.212
|
753.000
|
|||||
|
725
|
M203.0006
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
1.618.868
|
1.288.000
|
|||||
|
726
|
M203.0007
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
507.559
|
404.000
|
|||||
|
727
|
M203.0008
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
955.957
|
760.000
|
|||||
|
728
|
M203.0009
|
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
19.835
|
17.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
1
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
1
(đồng/ca)
|
|
729
|
M203.0010
|
Máy đo độ A xít
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
182.524
|
145.000
|
|||||
|
730
|
M203.0011
|
Máy đo độ chớp cháy kín
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
174.957
|
139.000
|
|||||
|
731
|
M203.0012
|
Máy đo độ nhớt
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
150.307
|
120.000
|
|||||
|
732
|
M203.0013
|
Máy đo điện áp xuyên thủng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
36.574
|
29.000
|
|||||
|
733
|
M203.0014
|
Máy đo điện trở một chiều
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
179.658
|
143.000
|
|||||
|
734
|
M203.0015
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
61.109
|
49.000
|
|||||
|
735
|
M203.0016
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
104.905
|
83.000
|
|||||
|
736
|
M203.0017
|
Cầu đo tang dầu cách điện
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
365.277
|
291.000
|
|||||
|
737
|
M203.0018
|
Máy đo tỷ trọng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
73.491
|
58.000
|
|||||
|
738
|
M203.0019
|
Máy đo vạn năng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
151.224
|
120.000
|
|||||
|
739
|
M203.0020
|
Máy chụp sóng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
521.317
|
415.000
|
|||||
|
740
|
M203.0021
|
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
374.105
|
298.000
|
|||||
|
741
|
M203.0022
|
Máy phát tần số
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
133.224
|
106.000
|
|||||
|
742
|
M203.0023
|
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
184.244
|
147.000
|
|||||
|
743
|
M203.0024
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
166.702
|
133.000
|
|||||
|
744
|
M203.0025
|
Mê gôm mét
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
50.446
|
40.000
|
|||||
|
745
|
M203.0026
|
Thiết bị kiểm tra áp lực
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
86.332
|
69.000
|
|||||
|
746
|
M203.0027
|
Thiết bị tạo dòng điện
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
499.762
|
398.000
|
|||||
|
MỘT SỐ CA MÁY VÀ
THIẾT
BỊ
BỔ
SUNG
|
|||||||||||||
|
747
|
M17291
|
Tàu tự hành trọng tải 300T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
300
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 1 thợ
máy 3/4 + 2 thủy thủ 3/4
|
4.190.489
|
5.311.991
|
2.972.000
|
11.132.000
|
|
748
|
M17292
|
Tàu tự hành trọng tải 1000T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
600
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
|
7.353.683
|
10.623.982
|
3.973.000
|
19.595.000
|
|
749
|
M17293
|
Tàu tự hành trọng tải 1518T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
1.000
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
|
12.801.922
|
17.706.636
|
3.973.000
|
30.380.000
|
|
750
|
M17294
|
Tàu tự hành trọng tải 2240T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
2.000
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 3 thủy thủ (2x3/4+1x4/4)
|
19.670.667
|
35.413.273
|
4.093.000
|
52.875.000
|
|
751
|
M17295
|
Tàu tự hành trọng tải 3065T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,00
|
3.500
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
32.666.667
|
61.973.227
|
5.009.000
|
89.183.000
|
G/BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - KHU VỰC 2
SỞ
XÂY DỰNG
|
STT
|
Mã hiẹ
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiẹ
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
CHƯƠNG I
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
||||||
|
1.1
|
M101.0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
|
|||||||||||
|
M101.0100
|
Máy
đào
một
gầu,
bánh
xích
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x4/7
|
809.944
|
761.385
|
371.000
|
1.887.000
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7
|
952.186
|
903.038
|
371.000
|
2.162.000
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.075.609
|
1.044.692
|
371.000
|
2.418.000
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.183.203
|
1.150.931
|
371.000
|
2.625.000
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.863.636
|
1.469.651
|
371.000
|
3.578.000
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
280
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.244.200
|
2.000.850
|
371.000
|
4.368.000
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
280
|
16,0
|
5,50
|
5
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.258.264
|
2.443.516
|
371.000
|
5.712.000
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
300
|
14,0
|
4,00
|
5
|
199
|
lít diezel
|
1x4/7
|
6.504.000
|
3.523.621
|
371.000
|
8.578.000
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy đào 1,25 m3gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.150.000
|
1.469.651
|
371.000
|
3.845.000
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy đào 1,60 m3gắn đầu búa thủy lực
|
300
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.530.564
|
2.000.850
|
371.000
|
4.472.000
|
|
M101.0200
|
Máy
đào
một
gầu,
bánh
hơi
dung tích gầu:
|
1x4/7
|
2.530.564
|
2.000.850
|
371.000
|
4.472.000
|
|||||||
|
11
|
M101.0201
|
0,80 m
|
260
|
17,0
|
5,40
|
5
|
57
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.172.647
|
1.009.278
|
371.000
|
2.539.000
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m
|
260
|
17,0
|
4,70
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.084.693
|
1.292.584
|
371.000
|
3.668.000
|
|
M101.0300
|
Máy
đào
gầu
dây
-
dung
tích gầu:
|
||||||||||||
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m
|
260
|
17,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.080.697
|
1.044.692
|
437.000
|
2.567.000
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
260
|
17,0
|
5,80
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.188.698
|
1.150.931
|
437.000
|
2.781.000
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.208.172
|
2.000.850
|
437.000
|
4.553.000
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
128
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.806.763
|
2.266.449
|
437.000
|
5.391.000
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
164
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.732.682
|
2.903.888
|
437.000
|
6.916.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
M101.0400
|
Máy xúc
lật
-
dung
tích
|
||||||||||||
|
18
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
690.656
|
513.492
|
371.000
|
1.481.000
|
|
19
|
M101.0402
|
0,9 m
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
911.473
|
690.559
|
371.000
|
1.849.000
|
|
20
|
M101.0403
|
1,25 m
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.061.665
|
832.212
|
371.000
|
2.121.000
|
|
21
|
M101.0404
|
1,6m3 ÷1,65 m
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.362.509
|
1.327.998
|
371.000
|
2.877.000
|
|
22
|
M101.0405
|
2,30 m3
|
280
|
14,0
|
4,40
|
5
|
95
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.769.175
|
1.682.130
|
371.000
|
3.443.000
|
|
23
|
M101.0406
|
3,20 m
|
280
|
14,0
|
3,80
|
5
|
134
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.282.220
|
2.372.689
|
371.000
|
5.252.000
|
|
M101.0500
|
Máy
ủi
-
công
suất:
|
14,0
|
lít diezel
|
371.000
|
5.252.000
|
||||||||
|
24
|
M101.0501
|
75 cv
|
280
|
18,0
|
6,00
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
496.093
|
672.852
|
371.000
|
1.526.000
|
|
25
|
M101.0502
|
100 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
792.756
|
779.092
|
371.000
|
1.813.000
|
|
26
|
M101.0503
|
110 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
46
|
lít diezel
|
1x4/7
|
851.855
|
814.505
|
371.000
|
1.897.000
|
|
27
|
M101.0504
|
140 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.366.980
|
1.044.692
|
371.000
|
2.558.000
|
|
28
|
M101.0505
|
180 cv
|
280
|
14,0
|
5,50
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.753.811
|
1.345.704
|
371.000
|
3.164.000
|
|
29
|
M101.0506
|
240 cv
|
280
|
13,0
|
5,20
|
5
|
94
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.203.242
|
1.664.424
|
371.000
|
3.759.000
|
|
30
|
M101.0507
|
320 cv
|
280
|
12,0
|
4,10
|
5
|
125
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.710.784
|
2.213.330
|
371.000
|
5.222.000
|
|
M101.0600
|
Máy
cạp
tự
hành
-
dung
tích
thùng:
|
||||||||||||
|
31
|
M101.0601
|
9 m
|
280
|
14,0
|
4,20
|
5
|
132
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.727.900
|
2.337.276
|
518.000
|
4.201.000
|
|
32
|
M101.0602
|
16 m
|
280
|
14,0
|
4,00
|
5
|
154
|
lít diezel
|
1x6/7
|
2.631.577
|
2.726.822
|
518.000
|
5.275.000
|
|
33
|
M101.0603
|
25 m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
182
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.289.328
|
3.222.608
|
518.000
|
6.172.000
|
|
M101.0700
|
Máy
san
tự
hành
-
công
|
||||||||||||
|
34
|
M101.0701
|
110 cv
|
230
|
15,0
|
3,60
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.022.799
|
690.559
|
437.000
|
2.110.000
|
|
35
|
M101.0702
|
140 cv
|
230
|
14,0
|
3,08
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.370.764
|
779.092
|
437.000
|
2.449.000
|
|
36
|
M101.0703
|
180 cv
|
250
|
14,0
|
3,10
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.713.454
|
956.158
|
437.000
|
2.812.000
|
|
M101.0800
|
Máy
đầm
đất
cầm
tay
-
trọng lượng:
|
||||||||||||
|
37
|
M101.0801
|
50 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
3
|
lít xăng
|
1x3/7
|
26.484
|
54.913
|
313.000
|
407.000
|
|
38
|
M101.0802
|
60 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
3,5
|
lít xăng
|
1x3/7
|
33.134
|
64.065
|
313.000
|
422.000
|
|
39
|
M101.0803
|
70 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
4
|
lít xăng
|
1x3/7
|
35.771
|
73.217
|
313.000
|
435.000
|
|
40
|
M101.0804
|
80 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
5
|
lít xăng
|
1x3/7
|
37.663
|
91.522
|
313.000
|
456.000
|
|
M101.0900
|
Máy
lu
bánh
hơi
tự
hành
-
trọng
lượng
tĩnh:
|
||||||||||||
|
41
|
M101.0901
|
9t
|
270
|
15,0
|
4,30
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x4/7
|
611.661
|
602.026
|
371.000
|
1.490.000
|
|
42
|
M101.0902
|
16 t
|
270
|
15,0
|
4,30
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
695.012
|
672.852
|
371.000
|
1.631.000
|
|
43
|
M101.0903
|
18 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
42
|
lít diezel
|
1x4/7
|
765.981
|
743.679
|
371.000
|
1.736.000
|
|
44
|
M101.0904
|
25 t
|
270
|
14,0
|
4,10
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7
|
873.524
|
973.865
|
371.000
|
2.047.000
|
|
M101.1000
|
Máy
lu
rung
tự
hành
- trọng lượng tĩnh:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
45
|
M101.1001
|
8t
|
270
|
14,0
|
4,60
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
778.593
|
336.426
|
371.000
|
1.348.000
|
|
46
|
M101.1002
|
12 t
|
270
|
14,0
|
4,60
|
5
|
27
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.008.000
|
478.079
|
371.000
|
1.678.000
|
|
47
|
M101.1003
|
15 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.268.266
|
690.559
|
371.000
|
2.090.000
|
|
48
|
M101.1004
|
18 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.484.153
|
938.452
|
371.000
|
2.513.000
|
|
49
|
M101.1005
|
20t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.535.452
|
1.080.105
|
371.000
|
2.697.000
|
|
50
|
M101.1006
|
25 t
|
270
|
14,0
|
3,70
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.668.970
|
1.186.345
|
371.000
|
2.874.000
|
|
M101.1100
|
Máy
lu
bánh
thép
tự
hành
-
trọng lượng tĩnh:
|
||||||||||||
|
51
|
M101.1101
|
6,0 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
310.973
|
354.133
|
371.000
|
972.000
|
|
52
|
M101.1102
|
8,5t÷9t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x4/7
|
365.850
|
424.959
|
371.000
|
1.086.000
|
|
53
|
M101.1103
|
10 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x4/7
|
476.144
|
460.373
|
371.000
|
1.209.000
|
|
54
|
M101.1104
|
12 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7
|
516.960
|
566.612
|
371.000
|
1.347.000
|
|
55
|
M101.1105
|
16 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
534.828
|
655.146
|
371.000
|
1.450.000
|
|
56
|
M101.1106
|
25 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
601.429
|
832.212
|
371.000
|
1.680.000
|
|
M101.1200
|
Máy
lu
chân
cừu
tự
hành
-
trọng
lượng
tĩnh:
|
||||||||||||
|
57
|
M101.1201
|
12 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.073.429
|
513.492
|
371.000
|
1.763.000
|
|
58
|
M101.1202
|
20 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.610.452
|
1.080.105
|
371.000
|
2.769.000
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
||||||||||||
|
M102.0100
|
Cần
trục
ô
tô
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
59
|
M102.0101
|
3 t
|
250
|
9,0
|
5,10
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
645.827
|
442.666
|
696.000
|
1.609.000
|
|
60
|
M102.0102
|
4 t
|
250
|
9,0
|
5,10
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
693.293
|
460.373
|
696.000
|
1.661.000
|
|
61
|
M102.0103
|
5t
|
250
|
9,0
|
4,70
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
769.879
|
531.199
|
696.000
|
1.775.000
|
|
62
|
M102.0104
|
6t
|
250
|
9,0
|
4,70
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
948.964
|
584.319
|
696.000
|
1.956.000
|
|
63
|
M102.0105
|
10 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.328.572
|
655.146
|
696.000
|
2.286.000
|
|
64
|
M102.0106
|
16t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.556.727
|
761.385
|
696.000
|
2.553.000
|
|
65
|
M102.0107
|
20 t
|
250
|
8,0
|
4,50
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.939.546
|
779.092
|
696.000
|
2.771.000
|
|
66
|
M102.0108
|
25 t
|
250
|
8,0
|
4,30
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.230.644
|
885.332
|
696.000
|
3.054.000
|
|
67
|
M102.0109
|
30 t
|
250
|
8,0
|
4,30
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.521.398
|
956.158
|
696.000
|
3.316.000
|
|
68
|
M102.0110
|
40 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.736.007
|
1.133.225
|
696.000
|
4.131.000
|
|
69
|
M102.0111
|
50 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
5.241.944
|
1.239.465
|
696.000
|
5.165.000
|
|
M102.0200
|
Cần
cẩu
bánh
hơi
-
sức
|
||||||||||||
|
70
|
M102.0201
|
6t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
629.428
|
442.666
|
889.000
|
1.793.000
|
|
71
|
M102.0202
|
16 t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.032.544
|
584.319
|
889.000
|
2.231.000
|
|
72
|
M102.0203
|
25 t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.266.087
|
637.439
|
889.000
|
2.455.000
|
|
73
|
M102.0204
|
40 t
|
240
|
8,0
|
4,00
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.624.354
|
885.332
|
889.000
|
3.546.000
|
|
74
|
M102.0205
|
63 t÷65 t
|
240
|
8,0
|
4,00
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.109.212
|
1.080.105
|
889.000
|
4.068.000
|
|
75
|
M102.0206
|
80t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.714.447
|
1.186.345
|
889.000
|
5.042.000
|
|
76
|
M102.0207
|
90 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
69
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
5.870.688
|
1.221.758
|
981.000
|
5.896.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
77
|
M102.0208
|
100 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
74
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
7.072.227
|
1.310.291
|
981.000
|
6.741.000
|
|
78
|
M102.0209
|
110 t
|
240
|
7,0
|
3,60
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
8.936.333
|
1.381.118
|
981.000
|
7.910.000
|
|
79
|
M102.0210
|
125 t÷ 130 t
|
240
|
7,0
|
3,60
|
5
|
81
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
10.669.966
|
1.434.238
|
981.000
|
9.040.000
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức
|
||||||||||||
|
80
|
M102.0301
|
5t
|
250
|
9,0
|
5,40
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
808.517
|
566.612
|
808.000
|
1.973.000
|
|
81
|
M102.0302
|
10 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.085.398
|
637.439
|
808.000
|
2.210.000
|
|
82
|
M102.0303
|
16 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.411.235
|
796.799
|
808.000
|
2.598.000
|
|
83
|
M102.0304
|
25 t
|
250
|
8,0
|
4,60
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.896.437
|
832.212
|
889.000
|
2.996.000
|
|
84
|
M102.0305
|
28 t
|
250
|
8,0
|
4,60
|
5
|
49
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.263.892
|
867.625
|
889.000
|
3.278.000
|
|
85
|
M102.0306
|
40 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.973.986
|
903.038
|
889.000
|
3.731.000
|
|
86
|
M102.0307
|
50 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.818.900
|
956.158
|
889.000
|
4.335.000
|
|
87
|
M102.0308
|
60 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.110.300
|
973.865
|
889.000
|
4.543.000
|
|
88
|
M102.0309
|
63 t÷ 65 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.653.327
|
991.572
|
889.000
|
4.747.000
|
|
89
|
M102.0310
|
80 t
|
250
|
7,0
|
3,80
|
5
|
58
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
5.492.391
|
1.026.985
|
889.000
|
5.233.000
|
|
90
|
M102.0311
|
100 t
|
250
|
7,0
|
3,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
7.004.354
|
1.044.692
|
889.000
|
6.164.000
|
|
91
|
M102.0312
|
110 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
8.157.167
|
1.115.518
|
889.000
|
6.866.000
|
|
92
|
M102.0313
|
125 t ÷ 130 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
72
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
11.463.578
|
1.274.878
|
889.000
|
8.996.000
|
|
93
|
M102.0314
|
150 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
12.790.430
|
1.469.651
|
889.000
|
9.982.000
|
|
94
|
M102.0315
|
250t
|
200
|
7,0
|
3,60
|
5
|
141
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
26.563.873
|
2.496.636
|
889.000
|
23.176.000
|
|
95
|
M102.0316
|
300t
|
200
|
7,0
|
3,60
|
5
|
155
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
36.309.348
|
2.744.529
|
889.000
|
30.684.000
|
|
M102.0400
|
Cần
trục tháp
-
sức nâng:
|
||||||||||||
|
96
|
M102.0401
|
5 t
|
290
|
13,0
|
4,70
|
6
|
42
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
871.689
|
92.747
|
750.000
|
1.516.000
|
|
97
|
M102.0402
|
10 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.419.834
|
132.496
|
750.000
|
1.901.000
|
|
98
|
M102.0403
|
12 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
68
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.729.964
|
150.162
|
750.000
|
2.141.000
|
|
99
|
M102.0404
|
15 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.900.450
|
198.744
|
750.000
|
2.312.000
|
|
100
|
M102.0405
|
20 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
113
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.279.943
|
249.535
|
750.000
|
2.548.000
|
|
101
|
M102.0406
|
25 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
120
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.161.607
|
264.993
|
831.000
|
3.244.000
|
|
102
|
M102.0407
|
30 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
128
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.962.098
|
282.659
|
831.000
|
3.805.000
|
|
103
|
M102.0408
|
40 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
135
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
4.598.753
|
298.117
|
831.000
|
4.206.000
|
|
104
|
M102.0409
|
50 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
143
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
5.768.420
|
315.783
|
889.000
|
5.064.000
|
|
105
|
M102.0410
|
60 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
198
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
7.210.611
|
437.238
|
889.000
|
6.150.000
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
||||||||||||
|
106
|
M102.0501
|
Kéo theo - sức nâng 30 t
|
195
|
9,0
|
6,20
|
7
|
81
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.794.100
|
1.434.238
|
2.338.000
|
6.824.000
|
|
107
|
M102.0502
|
Tự hành - sức nâng 100 t
|
195
|
9,0
|
6,00
|
7
|
118
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 +
|
4.205.700
|
2.089.383
|
3.273.000
|
9.913.000
|
|
M102.0600
|
Cổng
trục
-
sức
nâng:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
108
|
M102.0601
|
10 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
81
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
471.300
|
178.870
|
750.000
|
1.378.000
|
|
109
|
M102.0602
|
20 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
655.320
|
198.744
|
831.000
|
1.655.000
|
|
110
|
M102.0603
|
30 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
730.500
|
198.744
|
831.000
|
1.727.000
|
|
111
|
M102.0604
|
50 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
123
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
891.135
|
271.617
|
923.000
|
2.031.000
|
|
112
|
M102.0605
|
60 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
966.900
|
317.991
|
923.000
|
2.148.000
|
|
113
|
M102.0606
|
90 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.300.802
|
397.489
|
923.000
|
2.541.000
|
|
114
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
195
|
12,0
|
3,50
|
6
|
233
|
kWh
|
1x3/7+4x4/7+1x6/7
|
2.698.418
|
514.527
|
2.315.000
|
5.639.000
|
|
115
|
M102.0702
|
Thiết
bị
nâng
hạ
dầm
90
t
|
195
|
12,0
|
3,50
|
6
|
232
|
kWh
|
1x3/7+2x4/7+1x6/7
|
2.955.481
|
512.319
|
1.573.000
|
5.162.000
|
|
116
|
M102.0703
|
Hệ
thống
xe
goong
di
chuyển
dầm
(gồm
mô
tơ
điện
3,5
kW
và
con
lăn)
|
195
|
14,0
|
3,50
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
11.818
|
35.332
|
371.000
|
421.000
|
|
M102.0800
|
Cầu
trục
-
sức
nâng:
|
35.332
|
371.000
|
421.000
|
|||||||||
|
M102.0800
|
Cầu
trục
-
sức
nâng:
|
35.332
|
|||||||||||
|
117
|
M102.0801
|
30 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
48
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
378.691
|
105.997
|
831.000
|
1.138.000
|
|
118
|
M102.0802
|
40 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
426.157
|
132.496
|
831.000
|
1.190.000
|
|
119
|
M102.0803
|
50 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
72
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
482.909
|
158.996
|
831.000
|
1.246.000
|
|
120
|
M102.0804
|
60 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
84
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
579.445
|
185.495
|
923.000
|
1.416.000
|
|
121
|
M102.0805
|
90 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
108
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
720.350
|
238.493
|
923.000
|
1.544.000
|
|
122
|
M102.0806
|
110 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
132
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
994.021
|
291.492
|
923.000
|
1.735.000
|
|
123
|
M102.0807
|
125 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.143.067
|
317.991
|
923.000
|
1.840.000
|
|
124
|
M102.0808
|
180 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
168
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.486.217
|
370.990
|
923.000
|
2.073.000
|
|
125
|
M102.0809
|
250 t
|
290
|
9,0
|
2,00
|
5
|
204
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.918.794
|
450.487
|
923.000
|
2.373.000
|
|
M102.0900
|
Máy
vận
thăng
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
126
|
M102.0901
|
0,8 t
|
290
|
17,0
|
4,30
|
5
|
21
|
kWh
|
1x3/7
|
187.683
|
46.374
|
313.000
|
519.000
|
|
127
|
M102.0902
|
2 t
|
290
|
17,0
|
4,10
|
5
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
251.200
|
70.665
|
313.000
|
595.000
|
|
128
|
M102.0903
|
3 t
|
290
|
17,0
|
4,10
|
5
|
39
|
kWh
|
1x3/7
|
288.920
|
86.123
|
313.000
|
642.000
|
|
M102.1000
|
Máy
vận
thăng
lồng
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
129
|
M102.1001
|
3 t
|
290
|
16,5
|
4,10
|
5
|
47
|
kWh
|
1x3/7
|
590.336
|
103.789
|
313.000
|
904.000
|
|
M102.1100
|
Tời
điện
-
sức
kéo:
|
313.000
|
904.000
|
||||||||||
|
130
|
M102.1101
|
0,5 t
|
240
|
15,0
|
5,10
|
4
|
4
|
kWh
|
1x3/7
|
4.600
|
8.833
|
313.000
|
326.000
|
|
131
|
M102.1102
|
1,0 t
|
240
|
15,0
|
5,10
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
5.900
|
11.041
|
313.000
|
330.000
|
|
132
|
M102.1103
|
1,5 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
5,5
|
kWh
|
1x3/7
|
16.400
|
12.145
|
313.000
|
341.000
|
|
133
|
M102.1104
|
2,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
6,3
|
kWh
|
1x3/7
|
23.900
|
13.912
|
313.000
|
350.000
|
|
134
|
M102.1105
|
3,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
38.600
|
24.291
|
313.000
|
373.000
|
|
135
|
M102.1106
|
3,5 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
12
|
kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
26.499
|
313.000
|
379.000
|
|
136
|
M102.1107
|
5,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
14
|
kWh
|
1x3/7
|
51.700
|
30.916
|
313.000
|
392.000
|
|
M102.1200
|
Pa
lăng
xích
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
137
|
M102.1201
|
3 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
1x3/7
|
7.900
|
313.000
|
321.000
|
|||
|
138
|
M102.1202
|
5 t
|
240
|
15,0
|
4,20
|
4
|
1x3/7
|
10.200
|
313.000
|
323.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|||||||||||||
|
139
|
M102.1301
|
5 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
2.700
|
371.000
|
374.000
|
||||
|
140
|
M102.1302
|
10 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
4.600
|
371.000
|
376.000
|
||||
|
141
|
M102.1303
|
30 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
5.800
|
371.000
|
377.000
|
||||
|
142
|
M102.1304
|
50 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
9.800
|
371.000
|
381.000
|
||||
|
143
|
M102.1305
|
100 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
19.000
|
371.000
|
391.000
|
||||
|
144
|
M102.1306
|
200 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
27.400
|
371.000
|
400.000
|
||||
|
145
|
M102.1307
|
250 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
44.000
|
371.000
|
415.000
|
||||
|
146
|
M102.1308
|
500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
95.500
|
371.000
|
466.000
|
||||
|
147
|
M102.1309
|
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
|
190
|
13,0
|
2,00
|
5
|
6
|
6
|
kWh
|
1x4/7
|
118.182
|
13.250
|
371.000
|
501.000
|
|
M102.1400
|
Kích
thông
tâm
|
118.182
|
371.000
|
501.000
|
||||||||||
|
148
|
M102.1401
|
RRH - 100 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
84.383
|
371.000
|
455.000
|
||||
|
149
|
M102.1402
|
YCW - 150 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
11.694
|
371.000
|
383.000
|
||||
|
150
|
M102.1403
|
YCW - 250 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
18.000
|
371.000
|
390.000
|
||||
|
151
|
M102.1404
|
YCW - 500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
55.491
|
371.000
|
426.000
|
||||
|
152
|
M102.1501
|
Kích
đẩy
liên
tục
tự
động
ZLD-60 (60t, 6c)
|
190
|
13,0
|
3,50
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
242.715
|
64.040
|
808.000
|
1.130.000
|
|
|
153
|
M102.1601
|
Kích
sợi
đơn
YDC
-
500
t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
20.179
|
371.000
|
392.000
|
||||
|
M102.1700
|
Trạm
bơm
dầu
áp
lực-
công
suất:
|
|||||||||||||
|
154
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
190
|
16,0
|
6,50
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
24.077
|
30.916
|
371.000
|
437.000
|
|
|
155
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
190
|
16,0
|
6,50
|
5
|
20
|
kWh
|
1x4/7
|
30.497
|
44.165
|
371.000
|
457.000
|
|
|
M102.1800
|
Xe
nâng
-
chiều
cao
nâng:
|
|||||||||||||
|
156
|
M102.1801
|
9m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
22
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
511.600
|
389.546
|
696.000
|
1.464.000
|
|
|
157
|
M102.1802
|
12 m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
731.758
|
442.666
|
696.000
|
1.680.000
|
|
|
158
|
M102.1803
|
18 m
|
280
|
13,0
|
3,80
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
994.767
|
513.492
|
696.000
|
1.938.000
|
|
|
159
|
M102.1804
|
24 m
|
280
|
13,0
|
3,80
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.254.565
|
584.319
|
696.000
|
2.199.000
|
|
|
160
|
M102.1805
|
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
|
240
|
16,0
|
3,50
|
5
|
9
|
lít diezel
|
1x4/7
|
180.200
|
159.360
|
371.000
|
||
|
M102.1900
|
Xe
thang
-
chiều
dài
thang:
|
702.000
|
||||||||||||
|
161
|
M102.1901
|
9m
|
280
|
15,0
|
3,90
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.008.639
|
442.666
|
696.000
|
1.946.000
|
|
|
162
|
M102.1902
|
12 m
|
280
|
15,0
|
3,70
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.371.165
|
513.492
|
696.000
|
2.297.000
|
|
|
163
|
M102.1903
|
18 m
|
280
|
15,0
|
3,70
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.662.779
|
584.319
|
696.000
|
2.599.000
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ
THIẾT
BỊ
GIA
CỐ
NỀN
MÓNG
|
|||||||||||||
|
M103.0100
|
Máy
đóng
cọc
tự
hành,
bánh xích - trọng lượng đầu
|
|||||||||||||
|
164
|
M103.0101
|
1,2 t
|
260
|
14,0
|
4,40
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.125.927
|
991.572
|
437.000
|
2.381.000
|
|
|
165
|
M103.0102
|
1,8 t
|
260
|
14,0
|
4,40
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.233.813
|
1.044.692
|
437.000
|
2.526.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi phí nhân công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi phí nhân công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
166
|
M103.0103
|
3,5 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
62
|
62
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.354.696
|
1.097.811
|
437.000
|
3.400.000
|
|
167
|
M103.0104
|
4,5 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
65
|
65
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.751.960
|
1.150.931
|
437.000
|
3.768.000
|
|
168
|
M103.0105
|
8,0 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
146
|
146
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
12.825.610
|
2.585.169
|
437.000
|
13.184.000
|
|
M103.0200
|
Máy
đóng
cọc
chạy
trên
ray
-
trọng
lượng
đầu
búa:
|
||||||||||||||
|
169
|
M103.0201
|
1,2 t
|
260
|
14,0
|
3,90
|
5
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
1x5/7
|
579.674
|
455.875
|
437.000
|
1.372.000
|
|
170
|
M103.0202
|
1,8 t
|
260
|
14,0
|
3,90
|
5
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
1x5/7
|
852.657
|
562.115
|
437.000
|
1.704.000
|
|
171
|
M103.0203
|
2,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
1x5/7
|
1.129.080
|
692.646
|
437.000
|
1.968.000
|
|
172
|
M103.0204
|
3,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
1x5/7
|
1.271.935
|
905.125
|
437.000
|
2.286.000
|
|
173
|
M103.0205
|
4,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
1x5/7
|
1.570.829
|
1.190.599
|
437.000
|
2.794.000
|
|
174
|
M103.0206
|
5,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
1x5/7
|
1.872.934
|
1.456.199
|
437.000
|
3.283.000
|
|
M103.0300
|
Máy
búa
rung
tự
hành,
bánh
xích
-
công
suất:
|
||||||||||||||
|
175
|
M103.0301
|
60 kW
|
220
|
13,0
|
4,80
|
5
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
1x5/7
|
3.047.619
|
1.059.381
|
437.000
|
4.475.000
|
|
176
|
M103.0302
|
90 kW
|
220
|
13,0
|
4,80
|
5
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
1x5/7
|
4.585.650
|
1.433.024
|
437.000
|
6.351.000
|
|
M103.0400
|
Búa rung -
công
suất:
|
||||||||||||||
|
177
|
M103.0401
|
40 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
108
|
108
|
kWh
|
kWh
|
122.906
|
238.493
|
348.000
|
||
|
178
|
M103.0402
|
50 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
135
|
135
|
kWh
|
kWh
|
149.734
|
298.117
|
432.000
|
||
|
179
|
M103.0403
|
170 kW
|
240
|
14,0
|
2,64
|
5
|
357
|
357
|
kWh
|
kWh
|
282.270
|
788.353
|
1.026.000
|
||
|
M103.0500
|
Tàu
đóng
cọc
-
trọng
lượng đầu búa:
|
||||||||||||||
|
180
|
M103.0501
|
1,2 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
37
|
37
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.532.100
|
655.146
|
2.338.000
|
5.388.000
|
|
181
|
M103.0502
|
1,8 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
42
|
42
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.891.261
|
743.679
|
2.338.000
|
5.816.000
|
|
182
|
M103.0503
|
2,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
47
|
47
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.994.676
|
832.212
|
2.338.000
|
6.003.000
|
|
183
|
M103.0504
|
3,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
52
|
52
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.049.364
|
920.745
|
2.338.000
|
6.143.000
|
|
184
|
M103.0505
|
4,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
58
|
58
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.765.940
|
1.026.985
|
2.338.000
|
6.927.000
|
|
M103.0600
|
Tàu
đóng
cọc
C
96
-
búa
thuỷ
lực,
trọng
lượng
đầu
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
185
|
M103.0601
|
7,5 t
|
240
|
11,0
|
4,60
|
6
|
162
|
lít diezel
|
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ
máy (3x2/4+1x4/4)
+ 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
|
9.816.850
|
2.868.475
|
3.273.000
|
14.527.000
|
|
M103.0700
|
Máy
ép
cọc
trước -
lực
ép:
|
||||||||||||
|
186
|
M103.0701
|
60 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
38
|
kWh
|
1x4/7
|
138.727
|
83.914
|
371.000
|
615.000
|
|
187
|
M103.0702
|
100 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
53
|
kWh
|
1x4/7
|
188.256
|
117.038
|
371.000
|
706.000
|
|
188
|
M103.0703
|
150 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
75
|
kWh
|
1x4/7
|
213.021
|
165.620
|
371.000
|
783.000
|
|
189
|
M103.0704
|
200 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
84
|
kWh
|
1x4/7
|
237.786
|
185.495
|
371.000
|
832.000
|
|
190
|
M103.0801
|
Máy
ép
cọc
Robot
thủy
lực
tự
hành
860t
|
180
|
22,0
|
3,96
|
5
|
756
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
6.642.900
|
1.669.453
|
684.000
|
12.967.000
|
|
191
|
M103.0901
|
Máy
ép
thuỷ
lực
(KGK-
130C4), lực ép
130
t
|
240
|
15,0
|
2,60
|
5
|
138
|
kWh
|
1x4/7
|
671.738
|
304.741
|
371.000
|
1.266.000
|
|
192
|
M103.0902
|
Máy ép cọc
thủy
lực
45
Hp
|
240
|
15,0
|
2,60
|
5
|
25
|
kWh
|
1x4/7
|
132.000
|
55.207
|
371.000
|
542.000
|
|
193
|
M103.1001
|
Máy cấy bấc thấm
|
230
|
12,0
|
3,10
|
5
|
48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.099.500
|
849.919
|
371.000
|
2.124.000
|
|
M103.1100
|
Máy
khoan
xoay:
|
||||||||||||
|
194
|
M103.1101
|
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
52
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.934.467
|
920.745
|
518.000
|
5.207.000
|
|
195
|
M103.1102
|
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
68
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.514.371
|
1.204.051
|
518.000
|
6.045.000
|
|
196
|
M103.1103
|
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
96
|
lít diezel
|
1x6/7
|
11.608.382
|
1.699.837
|
518.000
|
13.335.000
|
|
197
|
M103.1104
|
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
137
|
lít diezel
|
1x6/7
|
14.865.951
|
2.425.809
|
518.000
|
16.209.000
|
|
198
|
M103.1105
|
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
260
|
13,0
|
5,80
|
5
|
565.686
|
490.000
|
|||||
|
199
|
M103.1201
|
Máy
khoan
tường
sét
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
32 lít diezel + 171
|
32 lít diezel + 171
|
1x6/7
|
||||
|
M103.1300
|
Máy
khoan
cọc
đất
|
4.600.000
|
944.227
|
518.000
|
5.567.000
|
||||||||
|
M103.1300
|
Máy
khoan
cọc
đất
|
4.600.000
|
944.227
|
518.000
|
|||||||||
|
200
|
M103.1301
|
Máy khoan cọc đất (1 cần)
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
36 lít diezel + 167
|
36 lít diezel + 167
|
1x6/7
|
5.354.545
|
1.006.220
|
518.000
|
6.302.000
|
|
201
|
M103.1302
|
Máy khoan cọc đất (2 cần)
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
36 lít diezel + 232
|
36 lít diezel + 232
|
1x6/7
|
6.109.091
|
1.149.758
|
518.000
|
7.119.000
|
|
202
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
14.800
|
14.000
|
|||||
|
M103.1500
|
Máy
trộn
dung
dịch
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
203
|
M103.1501
|
750 lít
|
300
|
16,0
|
6,40
|
5
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
25.796
|
28.708
|
313.000
|
365.000
|
|
204
|
M103.1502
|
1000 lít
|
300
|
15,0
|
5,80
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
177.479
|
39.749
|
371.000
|
555.000
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
||||||||||||
|
205
|
M103.1601
|
100 m/h
|
300
|
15,0
|
5,80
|
5
|
21
|
kWh
|
1x4/7
|
353.468
|
46.374
|
371.000
|
704.000
|
|
M103.1700
|
Máy
bơm
dung
dịch
-
năng
suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
206
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
215
|
16,0
|
6,60
|
5
|
37
|
kWh
|
1x4/7
|
22.000
|
81.706
|
371.000
|
481.000
|
|
207
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
215
|
16,0
|
6,60
|
5
|
50
|
kWh
|
1x4/7
|
43.182
|
110.414
|
371.000
|
534.000
|
|
M104.0000
|
MÁY
SẢN
XUẤT
VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
|
||||||||||||
|
M104.0000
|
MÁY
SẢN
XUẤT
VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
|
||||||||||||
|
M104.0100
|
Máy
trộn
bê
tông
-
dung
|
||||||||||||
|
208
|
M104.0101
|
100 lít
|
165
|
19,0
|
6,50
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
23.050
|
17.666
|
313.000
|
373.000
|
|
209
|
M104.0102
|
250 lít
|
165
|
19,0
|
6,50
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
30.210
|
24.291
|
313.000
|
390.000
|
|
M104.0200
|
Máy
trộn
vữa
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
210
|
M104.0201
|
80 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
12.841
|
11.041
|
313.000
|
347.000
|
|
211
|
M104.0202
|
150 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
17.828
|
17.666
|
313.000
|
363.000
|
|
212
|
M104.0203
|
250 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
22.873
|
24.291
|
313.000
|
379.000
|
|
M104.0300
|
Máy
trộn
vữa
xi
măng
- dung tích:
|
||||||||||||
|
213
|
M104.0301
|
1200 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
75.863
|
158.996
|
371.000
|
659.000
|
|
214
|
M104.0302
|
1600 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
96
|
kWh
|
1x4/7
|
104.103
|
211.994
|
371.000
|
760.000
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn
bê
tông
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
215
|
M104.0401
|
16 m/h
|
260
|
15,0
|
5,80
|
5
|
92
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
907.804
|
203.161
|
750.000
|
1.802.000
|
|
216
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
116
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.264.024
|
256.160
|
750.000
|
2.178.000
|
|
217
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
172
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.596.969
|
379.823
|
750.000
|
2.610.000
|
|
218
|
M104.0404
|
50 m/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
198
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.549.373
|
437.238
|
750.000
|
3.550.000
|
|
219
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
265
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.804.470
|
585.192
|
750.000
|
3.902.000
|
|
220
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
418
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
3.237.391
|
923.058
|
1.063.000
|
4.950.000
|
|
221
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
425
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
4.306.280
|
938.515
|
1.063.000
|
5.943.000
|
|
222
|
M104.0408
|
125 m/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
446
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
5.375.168
|
984.889
|
1.063.000
|
6.968.000
|
|
223
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,00
|
5
|
553
|
kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
5.643.909
|
1.221.174
|
1.376.000
|
7.698.000
|
|
M104.0500
|
Máy sàng
rửa
đá,
sỏi
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
224
|
M104.0501
|
35 m/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
76
|
kWh
|
1x4/7
|
18.917
|
167.829
|
371.000
|
576.000
|
|
225
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
97
|
kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
214.202
|
371.000
|
632.000
|
|
M104.0600
|
Máy
nghiền
sàng
đá
di
động
-
năng
suất:
|
7,60
|
97
|
kWh
|
214.202
|
371.000
|
632.000
|
||||||
|
226
|
M104.0601
|
20 m/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
315
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.351.273
|
695.606
|
684.000
|
2.928.000
|
|
227
|
M104.0602
|
25 m/h
|
260
|
18,0
|
7,60
|
5
|
357
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.766.194
|
788.353
|
684.000
|
3.429.000
|
|
228
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
260
|
18,0
|
7,60
|
5
|
630
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
5.964.816
|
1.391.211
|
684.000
|
8.682.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền
đá
thô
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
229
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
134
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
214.626
|
295.908
|
684.000
|
1.226.000
|
|
230
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
840
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.831.774
|
1.854.948
|
684.000
|
4.638.000
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
||||||||||||
|
231
|
M104.0801
|
25 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
210
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
3.286.462
|
463.737
|
1.326.000
|
5.976.000
|
|
232
|
M104.0802
|
50 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
300
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
4.648.053
|
662.482
|
1.326.000
|
7.909.000
|
|
233
|
M104.0803
|
60 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
324
|
kWh
|
2x4/7+1x5/7+1x6/7
|
5.422.748
|
715.480
|
1.697.000
|
9.319.000
|
|
234
|
M104.0804
|
80 t/h
|
190
|
15,0
|
5,50
|
5
|
384
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.094.486
|
847.976
|
2.134.000
|
10.680.000
|
|
235
|
M104.0805
|
120 t/h
|
190
|
15,0
|
5,50
|
5
|
714
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.737.442
|
1.576.706
|
2.134.000
|
12.221.000
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
|
||||||||||||
|
M105.0100
|
Máy
phun
nhựa
đường
-
công suất:
|
||||||||||||
|
236
|
M105.0101
|
190 cv
|
150
|
13,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
930.161
|
1.009.278
|
696.000
|
3.150.000
|
|
236
|
M105.0200
|
Máy
rải
hỗn
hợp
bê
tông
nhựa
|
150
|
13,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
930.161
|
1.009.278
|
696.000
|
3.150.000
|
|
237
|
M105.0201
|
65 t/h
|
180
|
14,0
|
6,40
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.284.890
|
602.026
|
750.000
|
3.065.000
|
|
238
|
M105.0202
|
100 t/h
|
180
|
14,0
|
6,40
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.520.612
|
885.332
|
750.000
|
3.663.000
|
|
239
|
M105.0203
|
130 cv - 140 cv
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.991.351
|
1.115.518
|
750.000
|
5.422.000
|
|
240
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
79
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
13.200.000
|
1.398.824
|
750.000
|
17.842.000
|
|
241
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
|
180
|
14,0
|
4,20
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.043.419
|
531.199
|
750.000
|
3.756.000
|
|
242
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
|
180
|
14,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000
|
1.009.278
|
750.000
|
10.498.000
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
||||||||||||
|
243
|
M105.0501
|
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
220
|
16,0
|
5,80
|
5
|
92
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
3.128.588
|
1.629.011
|
808.000
|
6.021.000
|
|
244
|
M105.0502
|
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
180
|
16,0
|
5,80
|
5
|
340
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
24.432.515
|
6.020.256
|
981.000
|
41.207.000
|
|
245
|
M105.0503
|
Máy cào bóc tái sinh, công
suất
|
180
|
16,0
|
5,80
|
5
|
523
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
17.000.000
|
9.260.571
|
981.000
|
34.042.000
|
|
246
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
|
200
|
20,0
|
3,50
|
5
|
1x4/7
|
57.211
|
371.000
|
447.000
|
|||
|
247
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
200
|
17,0
|
3,60
|
5
|
11
|
lít diezel
|
1x4/7
|
324.920
|
194.773
|
371.000
|
954.000
|
|
248
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
200
|
17,0
|
4,50
|
5
|
4
|
lít xăng
|
1x4/7
|
34.166
|
73.217
|
371.000
|
487.000
|
|
249
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
200
|
25,0
|
10,0
|
5
|
1x4/7
|
45.516
|
371.000
|
456.000
|
|||
|
250
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
200
|
14,0
|
4,20
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
7.369.287
|
1.292.584
|
750.000
|
10.075.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG
TIỆN
VẬN
TẢI
ĐƯỜNG BỘ
|
||||||||||||
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng
|
250
|
|||||||||||
|
251
|
M106.0101
|
0,5 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
5
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
106.420
|
91.522
|
342.000
|
554.000
|
|
252
|
M106.0102
|
1,5 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
7
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
157.562
|
128.131
|
342.000
|
649.000
|
|
253
|
M106.0103
|
2 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
12
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
183.212
|
219.652
|
342.000
|
770.000
|
|
254
|
M106.0104
|
2,5 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
13
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
218.983
|
237.957
|
342.000
|
821.000
|
|
255
|
M106.0105
|
5 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
25
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
317.869
|
442.666
|
342.000
|
1.134.000
|
|
256
|
M106.0106
|
7 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
31
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
427.131
|
548.906
|
342.000
|
1.361.000
|
|
257
|
M106.0107
|
10 t
|
250
|
16,0
|
6,20
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
560.241
|
672.852
|
342.000
|
1.611.000
|
|
258
|
M106.0108
|
12 t
|
260
|
16,0
|
6,20
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
606.044
|
725.972
|
406.000
|
1.752.000
|
|
259
|
M106.0109
|
15 t
|
260
|
16,0
|
6,20
|
6
|
46 lít diezel
|
46 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
739.497
|
814.505
|
406.000
|
1.977.000
|
|
260
|
M106.0110
|
20 t
|
270
|
14,0
|
5,40
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.248.374
|
991.572
|
406.000
|
2.507.000
|
|
261
|
M106.0111
|
32 t
|
270
|
14,0
|
5,40
|
6
|
62
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.976.364
|
1.097.811
|
406.000
|
3.261.000
|
|
M106.0200
|
Ô
tô
tự
đổ
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
262
|
M106.0201
|
2,5 t
|
260
|
17,0
|
7,50
|
6
|
19
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
248.104
|
347.783
|
342.000
|
965.000
|
|
263
|
M106.0202
|
5 t
|
260
|
17,0
|
7,50
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
437.559
|
725.972
|
342.000
|
1.553.000
|
|
264
|
M106.0203
|
7t
|
260
|
17,0
|
7,30
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
616.643
|
814.505
|
342.000
|
1.835.000
|
|
265
|
M106.0204
|
10 t
|
280
|
17,0
|
7,30
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
704.070
|
1.009.278
|
342.000
|
2.070.000
|
|
266
|
M106.0205
|
12 t
|
280
|
17,0
|
7,30
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
812.415
|
1.150.931
|
406.000
|
2.387.000
|
|
267
|
M106.0206
|
15 t
|
300
|
16,0
|
6,80
|
6
|
73
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.035.410
|
1.292.584
|
406.000
|
2.637.000
|
|
268
|
M106.0207
|
20 t
|
300
|
16,0
|
6,80
|
6
|
76
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.540.447
|
1.345.704
|
406.000
|
3.148.000
|
|
269
|
M106.0208
|
22 t
|
300
|
14,0
|
6,80
|
6
|
77
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.802.194
|
1.363.411
|
406.000
|
3.295.000
|
|
270
|
M106.0209
|
25 t
|
340
|
13,0
|
6,80
|
6
|
81
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.341.396
|
1.434.238
|
406.000
|
3.527.000
|
|
271
|
M106.0210
|
27 t
|
340
|
13,0
|
6,60
|
6
|
86
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.505.849
|
1.522.771
|
406.000
|
3.720.000
|
|
M106.0300 Ô
|
tô
đầu
kéo
-
công
suất:
|
1.522.771
|
406.000
|
3.720.000
|
|||||||||
|
M106.0300 Ô
|
tô
đầu
kéo
-
công
suất:
|
1.522.771
|
|||||||||||
|
272
|
M106.0301
|
150 cv
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
448.050
|
531.199
|
406.000
|
1.443.000
|
|
273
|
M106.0302
|
200 cv
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
40
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
618.750
|
708.265
|
406.000
|
1.813.000
|
|
274
|
M106.0303
|
255 cv
|
200
|
12,0
|
4,40
|
6
|
51
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
878.300
|
903.038
|
406.000
|
2.240.000
|
|
275
|
M106.0304
|
272 cv
|
260
|
11,0
|
4,00
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.079.950
|
991.572
|
406.000
|
2.224.000
|
|
276
|
M106.0305
|
360 cv
|
260
|
11,0
|
3,80
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.136.368
|
1.204.051
|
406.000
|
2.471.000
|
M106.0400 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
277
|
M106.0401
|
6m
|
260
|
14,0
|
5,70
|
6
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
884.645
|
761.385
|
696.000
|
2.284.000
|
|
278
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.176.758
|
1.133.225
|
696.000
|
3.847.000
|
|
279
|
M106.0403
|
14,5 m
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.966.930
|
1.239.465
|
696.000
|
4.686.000
|
|
M106.0500
|
Ô
tô tưới
nước
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
280
|
M106.0501
|
4 m
|
260
|
13,0
|
4,80
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
438.539
|
354.133
|
342.000
|
1.076.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
281
|
M106.0502
|
5m
|
260
|
12,0
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
497.469
|
407.253
|
406.000
|
1.219.000
|
|
282
|
M106.0503
|
6m
|
260
|
12,0
|
4,40
|
6
|
24
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
571.304
|
424.959
|
406.000
|
1.297.000
|
|
283
|
M106.0504
|
7m
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
26
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
688.248
|
460.373
|
406.000
|
1.396.000
|
|
284
|
M106.0505
|
9 m3
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
796.249
|
478.079
|
406.000
|
1.497.000
|
|
285
|
M106.0506
|
10 m
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
866.135
|
531.199
|
406.000
|
1.603.000
|
|
286
|
M106.0507
|
16 m
|
270
|
11,0
|
4,10
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.114.405
|
619.732
|
406.000
|
1.851.000
|
|
M106.0600
|
Ô
tô
hút
bùn,
hút
mùn
khoan,
dung
tích:
|
||||||||||||
|
287
|
M106.0601
|
2m
|
260
|
13,0
|
5,20
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
435.615
|
336.426
|
342.000
|
1.062.000
|
|
288
|
M106.0602
|
3m
|
260
|
13,0
|
5,20
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
642.388
|
478.079
|
406.000
|
1.450.000
|
|
M106.0700
|
Ô
tô
bán
tải
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
289
|
M106.0701
|
1,5 t
|
250
|
16,0
|
4,50
|
6
|
18
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
359.717
|
329.479
|
342.000
|
1.030.000
|
|
M106.0800
|
Rơ
mooc
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
290
|
M106.0801
|
15 t
|
240
|
13,0
|
3,70
|
6
|
160.855
|
143.000
|
|||||
|
291
|
M106.0802
|
21t
|
240
|
13,0
|
3,70
|
6
|
186.651
|
166.000
|
|||||
|
292
|
M106.0803
|
30 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
251.560
|
218.000
|
|||||
|
293
|
M106.0804
|
40 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
297.117
|
258.000
|
|||||
|
294
|
M106.0805
|
60 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
333.817
|
289.000
|
|||||
|
295
|
M106.0806
|
100 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
537.425
|
466.000
|
|||||
|
296
|
M106.0807
|
125 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
601.973
|
522.000
|
|||||
|
M106.0900
|
Xe
bồn
chuyên
dụng
|
||||||||||||
|
297
|
M106.0901
|
30 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
93
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.340.000
|
1.646.717
|
406.000
|
3.214.000
|
|
298
|
M106.0902
|
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
180
|
14,0
|
5,60
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.243.150
|
619.732
|
696.000
|
5.676.000
|
|
299
|
M106.0903
|
Ô tô cấp nhũ tương 5 m
|
180
|
12,0
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
931.000
|
407.253
|
406.000
|
1.910.000
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
||||||||||||
|
M107.0100
|
Máy
khoan
đất
đá,
cầm
tay
đường
kính
khoan:
|
||||||||||||
|
300
|
M107.0101
|
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
13.471
|
11.041
|
313.000
|
342.000
|
|
301
|
M107.0102
|
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
1x3/7
|
26.484
|
313.000
|
348.000
|
|||
|
302
|
M107.0103
|
D ≤ 42 mm (khoan SIG -
chưa tính khí nén)
|
240
|
18,0
|
6,50
|
5
|
1x3/7
|
126.804
|
313.000
|
459.000
|
|||
|
303
|
M107.0104
|
Búa chèn (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
1x3/7
|
6.134
|
313.000
|
321.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
M107.0200
|
Máy
khoan
xoay
đập
tự
hành,
khí
nén
(chưa
tính
khí
nén)
-
đường
kính
|
||||||||||||
|
304
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.101.564
|
684.000
|
1.728.000
|
|||
|
305
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
684.000
|
1.989.000
|
|||
|
305
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
|||||
|
M107.0300
|
Máy khoan
hầm
tự
hành,
động
cơ
diezel
-
đường
kính khoan:
|
1.376.725
|
|||||||||||
|
306
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
84
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.436.520
|
1.487.357
|
981.000
|
11.136.000
|
|
307
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
2.443.516
|
981.000
|
16.057.000
|
|
M107.0400
|
Máy
khoan
néo
-
độ
sâu
khoan:
|
lít diezel
|
|||||||||||
|
308
|
M107.0401
|
H3,5 m (80 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
12.651.359
|
672.852
|
981.000
|
11.242.000
|
|
M107.0500
|
Máy
khoan
ROBBIN,
đường kính khoan:
|
||||||||||||
|
309
|
M107.0501
|
D 2,4 m (250 kW)
|
240
|
13,0
|
3,20
|
6
|
675
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
41.605.242
|
1.490.583
|
981.000
|
38.703.000
|
|
M107.0600
|
Tổ
hợp
dàn
khoan
neo,
công suất:
|
||||||||||||
|
310
|
M107.0601
|
9kW
|
240
|
18,0
|
1,80
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
2.207.026
|
35.332
|
371.000
|
2.613.000
|
|
M107.0700
|
Máy
khoan
tạo
lỗ
neo
gia
cố
mái
ta
luy:
|
||||||||||||
|
311
|
M107.0701
|
YG 60
|
250
|
13,0
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321
|
495.786
|
684.000
|
2.065.000
|
|
|
M107.0800
|
Máy
khoan
dẫn
chuyên
|
4,50
|
lít diezel
|
684.000
|
2.065.000
|
||||||||
|
312
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
285
|
13,0
|
5,20
|
5
|
332
|
lít diezel
|
1x4/7
|
5.660.000
|
5.878.603
|
371.000
|
10.599.000
|
|
313
|
M107.0803
|
Máy khoan XY-1A (phục vụN công tác xây dựng)
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
20,4
|
lít diezel
|
1x4/7
|
102.500
|
361.215
|
371.000
|
840.000
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ
THIẾT
BỊ
ĐỘNG
LỰC
|
||||||||||||
|
M108.0100
|
Máy
phát
điện
lưu
động
- công suất:
|
||||||||||||
|
314
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
170
|
13,0
|
4,20
|
5
|
2
|
lít diezel
|
1x3/7
|
8.369
|
35.413
|
313.000
|
359.000
|
|
315
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
170
|
13,0
|
4,20
|
5
|
5
|
lít diezel
|
1x3/7
|
28.433
|
88.533
|
313.000
|
439.000
|
|
316
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
170
|
12,0
|
3,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
117.173
|
424.959
|
313.000
|
874.000
|
|
317
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
170
|
12,0
|
3,90
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x3/7
|
172.893
|
637.439
|
313.000
|
1.151.000
|
|
318
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
170
|
11,0
|
3,60
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.894
|
796.799
|
371.000
|
1.434.000
|
|
319
|
M108.0106
|
150kVA
|
170
|
10,0
|
3,30
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
320.678
|
1.345.704
|
371.000
|
2.043.000
|
|
320
|
M108.0107
|
250 kVA
|
170
|
10,0
|
3,30
|
5
|
106
|
lít diezel
|
1x4/7
|
335.697
|
1.876.903
|
371.000
|
2.590.000
|
|
M108.0200
|
Máy
nén
khí,
động
cơ
xăng năng suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
321
|
M108.0201
|
120 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,00
|
5
|
14
|
lít xăng
|
1x4/7
|
71.198
|
256.261
|
371.000
|
706.000
|
|
322
|
M108.0202
|
600 m/h
|
180
|
10,0
|
4,60
|
5
|
46
|
lít xăng
|
1x4/7
|
374.105
|
842.001
|
371.000
|
1.600.000
|
|
M108.0300
|
Máy
nén
khí,
động
cơ diezel
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
323
|
M108.0301
|
120 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
14
|
lít diezel
|
1x4/7
|
77.045
|
247.893
|
371.000
|
706.000
|
|
324
|
M108.0302
|
240 m/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x4/7
|
156.842
|
495.786
|
371.000
|
1.044.000
|
|
325
|
M108.0303
|
360 m/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
35
|
lít diezel
|
1x4/7
|
217.034
|
619.732
|
371.000
|
1.235.000
|
|
326
|
M108.0304
|
420 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
281.811
|
672.852
|
371.000
|
1.362.000
|
|
327
|
M108.0305
|
540 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
321.366
|
779.092
|
371.000
|
1.513.000
|
|
328
|
M108.0306
|
600 m3/h
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
410.793
|
832.212
|
371.000
|
1.637.000
|
|
329
|
M108.0307
|
660 m3/h
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7
|
478.552
|
885.332
|
371.000
|
1.761.000
|
|
330
|
M108.0308
|
1200 m3/h
|
180
|
10,0
|
3,90
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
959.970
|
1.327.998
|
371.000
|
2.654.000
|
|
331
|
M108.0309
|
1260 m3/h
|
180
|
10,0
|
3,50
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.103.857
|
1.381.118
|
371.000
|
2.825.000
|
|
M108.0400
|
Máy
nén
khí,
động
cơ
điện
-
năng suất:
|
||||||||||||
|
332
|
M108.0401
|
5 m/h
|
180
|
12,0
|
5,20
|
5
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
2.866
|
4.417
|
313.000
|
321.000
|
|
333
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
180
|
11,0
|
3,80
|
5
|
86
|
kWh
|
1x3/7
|
143.199
|
189.911
|
313.000
|
652.000
|
|
334
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
180
|
11,0
|
3,40
|
5
|
125
|
kWh
|
1x4/7
|
309.098
|
276.034
|
371.000
|
961.000
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
|
||||||||||||
|
M109.0100
|
Sà
lan
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
335
|
M109.0101
|
100 t
|
260
|
11
|
5,90
|
6
|
490.476
|
411.000
|
|||||
|
336
|
M109.0102
|
200 t
|
290
|
11,0
|
5,90
|
6
|
721.153
|
542.000
|
|||||
|
337
|
M109.0103
|
250 t
|
290
|
11,0
|
5,90
|
6
|
901.384
|
678.000
|
|||||
|
338
|
M109.0104
|
400 t
|
290
|
11,0
|
5,50
|
6
|
1.207.730
|
891.000
|
|||||
|
339
|
M109.0105
|
600 t
|
290
|
11,0
|
5,50
|
6
|
1.420.866
|
1.049.000
|
|||||
|
340
|
M109.0106
|
800 t
|
290
|
11,0
|
5,20
|
6
|
2.012.922
|
1.465.000
|
|||||
|
341
|
M109.0107
|
1000 t
|
290
|
11,0
|
5,20
|
6
|
2.368.110
|
1.723.000
|
|||||
|
M109.0200
|
Phao
thép
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
342
|
M109.0201
|
60 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
121.530
|
115.000
|
|||||
|
343
|
M109.0202
|
200 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
211.645
|
201.000
|
|||||
|
344
|
M109.0203
|
250 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
222.193
|
211.000
|
|||||
|
345
|
M109.0301
|
Pông tông
|
230
|
13,0
|
5,20
|
6
|
343.952
|
342.000
|
|||||
|
M109.0400
|
Thuyền
(ghe)
đặt
máy
bơm
-
trọng tải:
|
||||||||||||
|
346
|
M109.0401
|
5 t
|
230
|
11,0
|
5,20
|
6
|
44
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
258.000
|
779.092
|
395.000
|
1.411.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
347
|
M109.0402
|
40 t
|
230
|
11,0
|
5,20
|
6
|
131
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
|
887.000
|
2.319.569
|
836.000
|
3.969.000
|
|
M109.0500
|
Ca
nô - công
suất:
|
||||||||||||
|
348
|
M109.0501
|
12 cv
|
260
|
12,0
|
6,00
|
6
|
3
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
94.701
|
53.120
|
395.000
|
531.000
|
|
349
|
M109.0502
|
23 cv
|
260
|
12,0
|
6,00
|
6
|
5
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
103.988
|
88.533
|
395.000
|
575.000
|
|
350
|
M109.0503
|
30 cv
|
260
|
12,0
|
5,40
|
6
|
6
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
112.816
|
106.240
|
395.000
|
598.000
|
|
351
|
M109.0504
|
54 cv
|
260
|
12,0
|
5,40
|
6
|
10
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
|
144.918
|
177.066
|
778.000
|
1.079.000
|
|
352
|
M109.0505
|
75cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
14
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
207.403
|
247.893
|
778.000
|
1.189.000
|
|
353
|
M109.0506
|
90 cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
|
278.115
|
336.426
|
778.000
|
1.334.000
|
|
354
|
M109.0507
|
150 cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
|
364.360
|
407.253
|
1.155.000
|
1.850.000
|
|
M109.0700
|
Tầu
kéo
và
phục
vụ
thi
công
thuỷ
(làm
neo,
cấp
dầu,...)
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
355
|
M109.0701
|
75 cv
|
260
|
9,5
|
5,20
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4
|
258.000
|
1.204.051
|
2.368.000
|
3.768.000
|
|
356
|
M109.0702
|
150 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
95
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
612.500
|
1.682.130
|
2.768.000
|
4.911.000
|
|
357
|
M109.0703
|
250 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
148
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
787.238
|
2.620.582
|
2.807.000
|
6.020.000
|
|
358
|
M109.0704
|
360 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
887.000
|
3.576.741
|
3.000.000
|
7.244.000
|
|
359
|
M109.0705
|
600 cv
|
260
|
9,5
|
4,20
|
6
|
315
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4
+ 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
1.318.800
|
5.577.590
|
4.305.000
|
10.834.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
360
|
M109.0706
|
1200 cv (tầu kéo biển)
|
270
|
9,5
|
3,80
|
6
|
714
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
9.851.500
|
12.642.538
|
4.629.000
|
23.967.000
|
|
M109.0800
|
Tàu
cuốc
sông-
công
suất:
|
||||||||||||
|
361
|
M109.0801
|
495 cv
|
290
|
7,0
|
5,10
|
6
|
520
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
11.237.300
|
9.207.451
|
7.686.000
|
23.636.000
|
|
362
|
M109.0900
M109.0901
|
Tàu
cuốc
biển
-
công
suất: 2085 cv
|
290
|
7,0
|
4,50
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
|||||
|
362
|
M109.0900
M109.0901
|
Tàu
cuốc
biển
-
công
suất: 2085 cv
|
290
|
7,0
|
4,50
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
34.650.000
|
31.004.320
|
7.870.000
|
58.947.000
|
|
Tàu
hút
-
công
suất:
|
290 M109.1000
M109.1001
|
9,0 585 cv
|
4,10
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
7.685.500
|
10.145.903
|
5.494.000
|
20.463.000
|
||
|
363
|
290 M109.1000
M109.1001
|
9,0 585 cv
|
4,10
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
7.685.500
|
10.145.903
|
5.494.000
|
20.463.000
|
||
|
364
|
M109.1002
|
1200 cv
|
290
|
7,0
|
3,75
|
6
|
1008
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)
|
20.115.500
|
17.848.289
|
7.202.000
|
36.183.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
365
|
M109.1003
|
3958 cv÷4170 cv
|
290
|
7,0
|
2,40
|
6
|
3211
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
101.976.100
|
56.856.009
|
9.052.000
|
117.599.000
|
|
M109.1100
|
Tàu
hút
bụng
tự
hành
- công suất:
|
25.603.796
|
6.320.000
|
39.307.000
|
|||||||||
|
366
|
M109.1101
|
1390 cv
|
290
|
7,0
|
6,50
|
6
|
1446
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.388.400
|
25.603.796
|
6.320.000
|
39.307.000
|
|
367
|
M109.1102
|
5945 cv
|
290
|
7,0
|
6,00
|
6
|
5232
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
65.840.000
|
92.641.121
|
6.320.000
|
140.508.000
|
|
M109.1200
|
Tầu
ngoạm
(có
tính
năng
phá
đá
ngầm),
công
suất
3170 CV
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
368
|
M109.1201
|
17 m3
|
290
|
9,0
|
5,50
|
6
|
2663
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II
2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
38.478.500
|
47.152.773
|
7.708.000
|
80.867.000
|
|
M109.1300
|
Máy
xáng
cạp
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
369
|
M109.1301
|
1,25 m
|
250
|
10,0
|
5,20
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.699.696
|
1.239.465
|
437.000
|
3.050.000
|
|
370
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
170
|
25,0
|
7,50
|
8
|
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn
|
77.160
|
573.000
|
745.000
|
|||
|
M110.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG TRONG HẦM
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
M110.0100
|
Máy
xúc
chuyên
dùng
trong
hầm
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
371
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
290
|
13,0
|
4,80
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.125.148
|
920.745
|
371.000
|
3.716.000
|
|
372
|
M110.0102
|
1,65 m
|
290
|
13,0
|
4,80
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.593.955
|
1.150.931
|
371.000
|
4.310.000
|
|
M110.0200
|
Máy
cào
đá,
động
cơ
điện
-
năng suất:
|
||||||||||||
|
373
|
M110.0201
|
3m/ph
|
290
|
12,0
|
5,30
|
6
|
248
|
kWh
|
1x3/7
|
975.792
|
547.651
|
313.000
|
1.604.000
|
|
M110.0300
|
Thiết
bị
phục
vụ
vận
chuyển
đá
nổ
mìn
trong
|
||||||||||||
|
374
|
M110.0301
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
43
|
kWh
|
1x4/7
|
29.121
|
94.956
|
371.000
|
490.000
|
|
375
|
M110.0302
|
Xe goòng 3 t
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
1x4/7
|
30.956
|
371.000
|
395.000
|
|||
|
376
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 t
|
300
|
11,0
|
3,80
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.107.721
|
655.146
|
371.000
|
3.067.000
|
|
377
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
371.000
|
620.000
|
|
377
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
371.000
|
620.000
|
|
377
|
M110.0400
|
Máy
nâng
phục
vụ
thi
công
hầm
-
công
suất:
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
371.000
|
620.000
|
|
377
|
M110.0400
|
Máy
nâng
phục
vụ
thi
công
hầm
-
công
suất:
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
59.623
|
371.000
|
620.000
|
||
|
378
|
M110.0401
|
135 cv
|
270
|
12,0
|
3,10
|
6
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
781.918
|
796.799
|
371.000
|
1.744.000
|
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG
ĐƯỜNG
ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
1.744.000
|
|||||||||||
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG
ĐƯỜNG
ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
1.744.000
|
|||||||||||
|
M111.0100
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường ống:
|
1.744.000
|
|||||||||||
|
M111.0100
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường ống:
|
1.744.000
|
|||||||||||
|
379
|
M111.0101
|
Máy nâng TO-12-24, sức
nâng 15 t
|
180
|
16,0
|
4,20
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.091.245
|
938.452
|
981.000
|
3.411.000
|
|
380
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
150
|
17,0
|
4,20
|
6
|
33
|
lít xăng
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
604.044
|
981.000
|
2.374.000
|
|
M111.0200
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường cáp ngầm:
|
||||||||||||
|
381
|
M111.0201
|
Máy khoan ngầm có định
|
260
|
15,0
|
3,50
|
6
|
201
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
5.938.103
|
443.863
|
981.000
|
6.678.000
|
|
382
|
M111.0202
|
Hệ thống STS (phục vụ
khoan ngầm có định hướng
khi khoan qua sông nước)
|
150
|
15,0
|
3,50
|
6
|
2
|
kWh
|
1x6/7+1x4/7
|
1.755.761
|
4.417
|
889.000
|
3.586.000
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
||||||||||||
|
M112.0100
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
điện
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
383
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
3
|
kWh
|
3.440
|
6.625
|
11.000
|
||
|
384
|
M112.0102
|
2kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
5
|
kWh
|
3.898
|
11.041
|
17.000
|
||
|
385
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
8
|
kWh
|
4.586
|
17.666
|
24.000
|
||
|
386
|
M112.0104
|
7kW÷7,5 kW
|
180
|
17,0
|
4,70
|
5
|
10
|
kWh
|
10.663
|
22.083
|
38.000
|
||
|
387
|
M112.0105
|
14 kW
|
180
|
16,0
|
4,50
|
5
|
34
|
kWh
|
17.198
|
75.081
|
99.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
388
|
M112.0106
|
20 kW
|
180
|
16,0
|
4,20
|
5
|
48
|
kWh
|
27.860
|
105.997
|
145.000
|
||
|
M112.0200
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
389
|
M112.0201
|
5cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
2,7
|
lít diezel
|
12.956
|
47.808
|
74.000
|
||
|
390
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
3
|
lít diezel
|
15.478
|
53.120
|
84.000
|
||
|
391
|
M112.0203
|
10 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
5
|
lít diezel
|
26.943
|
88.533
|
143.000
|
||
|
392
|
M112.0204
|
20 cv
|
150
|
18,0
|
4,70
|
5
|
10
|
lít diezel
|
65.809
|
177.066
|
291.000
|
||
|
393
|
M112.0205
|
25 cv
|
150
|
17,0
|
4,00
|
5
|
11
|
lít diezel
|
73.720
|
194.773
|
314.000
|
||
|
394
|
M112.0206
|
30 cv
|
150
|
17,0
|
4,00
|
5
|
15
|
lít diezel
|
89.198
|
265.600
|
410.000
|
||
|
395
|
M112.0207
|
40 cv
|
150
|
17,0
|
4,40
|
5
|
20
|
lít diezel
|
114.952
|
354.133
|
543.000
|
||
|
396
|
M112.0208
|
75 cv
|
150
|
16,0
|
3,80
|
5
|
36
|
lít diezel
|
237.442
|
637.439
|
1.005.000
|
||
|
397
|
M112.0209
|
120 cv
|
150
|
16,0
|
3,80
|
5
|
53
|
lít diezel
|
267.801
|
938.452
|
1.353.000
|
||
|
M112.0300
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
xăng
|
||||||||||||
|
398
|
M112.0301
|
3cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
1,6
|
lít xăng
|
9.860
|
29.287
|
50.000
|
||
|
399
|
M112.0302
|
6cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
3
|
lít xăng
|
16.854
|
54.913
|
90.000
|
||
|
400
|
M112.0303
|
8cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
4
|
lít xăng
|
22.013
|
73.217
|
118.000
|
||
|
401
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5
|
280
|
13,0
|
3,60
|
5
|
22
|
kWh
|
252.231
|
48.582
|
231.000
|
||
|
402
|
M112.0402
|
Máy
bơm
xói
4MC
(75
kW)
|
180
|
13,0
|
3,60
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7
|
120.039
|
397.489
|
313.000
|
846.000
|
|
403
|
M112.0501
|
Máy
bơm
áp
lực
xói
nước
đầu
cọc
(300
cv)
|
180
|
13,0
|
2,20
|
5
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
1.965.437
|
313.000
|
3.495.000
|
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
313.000
|
3.495.000
|
||||||||
|
M112.0600
|
Máy
bơm
vữa
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
404
|
M112.0601
|
6 m/h
|
150
|
18,0
|
6,60
|
5
|
19
|
kWh
|
1x4/7
|
103.415
|
41.957
|
371.000
|
605.000
|
|
405
|
M112.0602
|
9 m/h
|
150
|
18,0
|
6,60
|
5
|
34
|
kWh
|
1x4/7
|
129.899
|
75.081
|
371.000
|
687.000
|
|
406
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
371.000
|
841.000
|
|
406
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
371.000
|
841.000
|
|
406
|
M112.0700
|
Máy
bơm
cát,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
371.000
|
841.000
|
|
|
406
|
M112.0700
|
Máy
bơm
cát,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
170.830
|
158.996
|
371.000
|
841.000
|
||
|
407
|
M112.0701
|
126 cv
|
200
|
12,0
|
3,80
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
240.684
|
956.158
|
437.000
|
1.629.000
|
|
408
|
M112.0702
|
350 cv
|
200
|
12,0
|
3,50
|
5
|
127
|
lít diezel
|
1x5/7
|
505.900
|
2.248.743
|
437.000
|
3.174.000
|
|
409
|
M112.0703
|
380 cv
|
200
|
12,0
|
3,30
|
5
|
136
|
lít diezel
|
1x5/7
|
541.420
|
2.408.103
|
437.000
|
3.362.000
|
|
410
|
M112.0704
|
480 cv
|
200
|
12,0
|
3,10
|
5
|
168
|
lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
2.974.715
|
437.000
|
|
|
M112.0800
|
Xe
bơm
bê
tông,
tự
hành
-
năng suất:
|
lít diezel
|
4.035.000
|
||||||||||
|
411
|
M112.0801
|
50 m/h
|
260
|
13,0
|
5,40
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.508.786
|
938.452
|
696.000
|
3.863.000
|
|
412
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
260
|
13,0
|
5,00
|
6
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.062.398
|
696.000
|
4.212.000
|
|
M112.0900
|
Máy
bơm
bê
tông
-
năng
|
13,0
|
5,00
|
6
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.062.398
|
696.000
|
4.212.000
|
||
|
M112.0900
|
Máy
bơm
bê
tông
-
năng
|
13,0
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.062.398
|
696.000
|
4.212.000
|
|||||
|
M112.0900
|
Máy
bơm
bê
tông
-
năng
|
13,0
|
lít diezel
|
2.809.744
|
1.062.398
|
696.000
|
4.212.000
|
||||||
|
413
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
220
|
13,0
|
6,50
|
5
|
182
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.245.106
|
401.905
|
750.000
|
2.465.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
414
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
220
|
13,0
|
6,50
|
5
|
248
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
1.711.849
|
547.651
|
808.000
|
3.161.000
|
|
M112.1000
|
Máy
phun
vẩy
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
415
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
54
|
kWh
|
1x4/7
|
1.734.436
|
119.247
|
371.000
|
2.450.000
|
|
416
|
M112.1002
|
16 m/h (AL 500)
|
200
|
13,0
|
4,50
|
6
|
429
|
kWh
|
1x4/7
|
6.737.447
|
947.349
|
371.000
|
8.797.000
|
|
M112.1100
|
Máy
đầm
bê
tông,
đầm
bàn
công suất:
|
||||||||||||
|
417
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
150
|
25,0
|
8,80
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
6.420
|
11.041
|
313.000
|
340.000
|
|
M112.1200
|
Máy
đầm
bê
tông,
đầm
cạnh
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
418
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
150
|
25,0
|
8,80
|
4
|
5
|
kWh
|
5.045
|
11.041
|
24.000
|
||
|
M112.1300
|
Máy đầm
bê
tông,
dầm
dùi- công suất:
|
||||||||||||
|
419
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
150
|
20,0
|
8,80
|
4
|
7
|
kWh
|
1x3/7
|
7.395
|
15.458
|
313.000
|
345.000
|
|
420
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
150
|
20,0
|
6,50
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
24.535
|
35.332
|
313.000
|
398.000
|
|
M112.1400
|
Máy
phun
(chưa
tính
khí
nén):
|
||||||||||||
|
421
|
M112.1401
|
Máy phun sơn 400 m/h
|
150
|
22,0
|
5,40
|
4
|
1x3/7
|
8.026
|
313.000
|
330.000
|
|||
|
422
|
M112.1402
|
Máy phun chất tạo màng
|
150
|
22,0
|
5,40
|
4
|
1x3/7
|
7.452
|
313.000
|
329.000
|
|||
|
423
|
M112.1403
|
Máy phun cát
|
200
|
22,0
|
4,20
|
4
|
1x3/7
|
16.510
|
313.000
|
338.000
|
|||
|
424
|
M112.1404
|
Máy phun bi 235 kW
|
250
|
22,0
|
4,20
|
4
|
176
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
3.123.015
|
388.656
|
684.000
|
4.570.000
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công
|
||||||||||||
|
425
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,10
|
4
|
5
|
kWh
|
42.900
|
11.041
|
49.000
|
||
|
426
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,10
|
4
|
9
|
kWh
|
57.200
|
19.874
|
70.000
|
||
|
M112.1600
|
Máy
khoan
sắt
cầm
tay,
đường kính khoan:
|
||||||||||||
|
427
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
130
|
30,0
|
8,40
|
4
|
3
|
kWh
|
4.150
|
6.625
|
20.000
|
||
|
M112.1700
|
Máy
khoan
bê
tông
cầm
tay
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
428
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
150
|
30,0
|
7,50
|
4
|
0,9
|
kWh
|
4.800
|
1.987
|
15.000
|
||
|
429
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
150
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,1
|
kWh
|
6.250
|
2.429
|
16.000
|
||
|
430
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
150
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,3
|
kWh
|
6.750
|
2.871
|
17.000
|
||
|
431
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
130
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,6
|
kWh
|
8.400
|
3.533
|
24.000
|
||
|
432
|
M112.1705
|
1,50 kW
|
110
|
20,0
|
7,50
|
4
|
2,3
|
kWh
|
10.400
|
5.079
|
35.000
|
||
|
M112.1800
|
Máy
luồn
cáp
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
433
|
M112.1801
|
15 kW
|
240
|
9,0
|
2,20
|
5
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
94.900
|
59.623
|
313.000
|
433.000
|
|
M112.1900
|
Máy cắt
cáp
-
công suất:
|
||||||||||||
|
434
|
M112.1901
|
10 kW
|
230
|
13,3
|
3,50
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
23.400
|
28.708
|
313.000
|
363.000
|
|
M112.2000
|
Máy
cắt
sắt
cầm
tay
-
công suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
435
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
130
|
30,0
|
7,50
|
4
|
3
|
kWh
|
7.750
|
6.625
|
31.000
|
||
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công
|
||||||||||||
|
436
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
120
|
20,0
|
5,5
|
4
|
2,7
|
kWh
|
8.750
|
5.962
|
27.000
|
||
|
437
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
90
|
14,0
|
7,00
|
4
|
3
|
kWh
|
7.900
|
6.625
|
29.000
|
||
|
M112.2200
|
Máy
cắt bê tông
-
công
|
||||||||||||
|
438
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
120
|
20,0
|
5,50
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
24.291
|
313.000
|
380.000
|
|
439
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
120
|
20,0
|
4,50
|
5
|
8
|
lít xăng
|
1x3/7
|
38.500
|
146.435
|
313.000
|
548.000
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
||||||||||||
|
440
|
M112.2301
|
5 kW
|
240
|
14,0
|
4,50
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
19.874
|
313.000
|
359.000
|
|
M112.2400
|
Máy
cắt
tôn
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
441
|
M112.2401
|
5 kW
|
240
|
13,0
|
3,80
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
18.800
|
22.083
|
313.000
|
351.000
|
|
442
|
M112.2402
|
15 kW
|
240
|
13,0
|
3,90
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
156.600
|
59.623
|
313.000
|
501.000
|
|
M112.2500
|
Máy cắt
đột
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
443
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
240
|
14,0
|
4,10
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
41.700
|
11.041
|
313.000
|
360.000
|
|
M112.2600
|
Máy
cắt
uốn
cốt
thép - công suất:
|
||||||||||||
|
444
|
M112.2601
|
5 kW
|
240
|
14,0
|
4,10
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
18.200
|
19.874
|
313.000
|
350.000
|
|
M112.2700
|
Máy
cắt
cỏ
cầm
tay
-
công suất:
|
||||||||||||
|
445
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
190
|
20,5
|
10,50
|
4
|
2
|
kWh
|
4.600
|
4.417
|
13.000
|
||
|
446
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
230
|
13,0
|
3,80
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
68.900
|
28.708
|
313.000
|
400.000
|
|
M112.2900
|
Búa
căn
khí
nén
(chưa
tính
khí
nén)
-
tiêu
hao
khí
nén:
|
||||||||||||
|
447
|
M112.2901
|
1,5 m/ph
|
120
|
30,0
|
6,60
|
5
|
5.400
|
19.000
|
|||||
|
448
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
120
|
30,0
|
6,60
|
5
|
6.100
|
21.000
|
|||||
|
M112.3000
|
Máy
uốn
ống
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
449
|
M112.3001
|
2,0 kW÷2,8 kW
|
230
|
14,0
|
4,50
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
11.041
|
313.000
|
352.000
|
|
M112.3100
|
Máy
lốc
tôn
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
450
|
M112.3101
|
5 kW
|
230
|
13,0
|
3,90
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
||||
|
M112.3200
|
Máy
cưa
kim
loại
-
công
|
54.800
|
22.083
|
313.000
|
382.000
|
||||||||
|
451
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
4
|
kWh
|
22.700
|
8.833
|
31.000
|
||
|
452
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
6
|
kWh
|
27.300
|
13.250
|
39.000
|
||
|
M112.3300
|
Máy
tiện
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
453
|
M112.3301
|
10 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
19
|
kWh
|
1x3/7
|
111.400
|
41.957
|
313.000
|
455.000
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
454
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
72.900
|
35.332
|
313.000
|
414.000
|
|
M112.3500
|
Máy
phay
-
công suất:
|
||||||||||||
|
455
|
M112.3501
|
7kW
|
|||||||||||
|
455
|
M112.3600
|
Máy
ghép
mí
-
công
suất:
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
15
|
kWh
|
1x3/7
|
89.100
|
33.124
|
313.000
|
426.000
|
|
89.100
|
33.124
|
313.000
|
426.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
456
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
220
|
14,0
|
4,10
|
4
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
6.100
|
4.417
|
313.000
|
324.000
|
|
M112.3700
|
Máy
mài
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
457
|
M112.3701
|
1,0 kW
|
220
|
14,0
|
4,90
|
4
|
2
|
kWh
|
3.500
|
4.417
|
8.000
|
||
|
458
|
M112.3702
|
1,7 kW
|
220
|
14,0
|
4,90
|
4
|
3
|
kWh
|
7.400
|
6.625
|
14.000
|
||
|
459
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,90
|
4
|
4
|
kWh
|
11.200
|
8.833
|
20.000
|
||
|
M112.3800
|
Máy cưa
gỗ
cầm
tay
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
460
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
180
|
30,0
|
10,5
|
4
|
3
|
kWh
|
7.600
|
6.625
|
25.000
|
||
|
M112.3900
|
Máy hàn
một
chiều
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
461
|
M112.3901
|
50 kW
|
200
|
24,0
|
4,50
|
5
|
105
|
kWh
|
1x4/7
|
26.000
|
231.869
|
371.000
|
646.000
|
|
M112.4000
|
Máy hàn
xoay
chiều
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
462
|
M112.4001
|
7kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
15
|
kWh
|
1x4/7
|
4.300
|
33.124
|
371.000
|
411.000
|
|
463
|
M112.4002
|
14 kW÷ 15 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7
|
8.600
|
64.040
|
371.000
|
448.000
|
|
464
|
M112.4003
|
23 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
48
|
kWh
|
1x4/7
|
16.000
|
105.997
|
371.000
|
502.000
|
|
M112.4100
|
Máy hàn
hơi
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
465
|
M112.4101
|
1000 1/h
|
160
|
21,0
|
4,80
|
5
|
1x4/7
|
3.400
|
371.000
|
378.000
|
|||
|
466
|
M112.4102
|
2000 1/h
|
160
|
21,0
|
4,80
|
5
|
1x4/7
|
5.200
|
371.000
|
381.000
|
|||
|
467
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
90
|
21,0
|
10,0
|
5
|
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
|
106.900
|
1.094.000
|
1.497.000
|
|||
|
M112.4300
|
Máy
hàn
nối
ống
nhựa:
|
||||||||||||
|
468
|
M112.4301
|
Máy hàn nhiệt cầm tay
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
6
|
kWh
|
1.532
|
13.250
|
16.000
|
||
|
469
|
M112.4302
|
Máy gia nhiệt D315mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
8
|
kWh
|
1x4/7
|
50.000
|
17.666
|
371.000
|
465.000
|
|
470
|
M112.4303
|
Máy gia nhiệt D630mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
12
|
kWh
|
1x4/7
|
122.727
|
26.499
|
371.000
|
584.000
|
|
471
|
M112.4304
|
Máy gia nhiệt D1200mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
170.909
|
39.749
|
371.000
|
671.000
|
|
M112.4400
|
Máy
quạt
gió
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
472
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
160
|
19,0
|
1,70
|
5
|
16
|
kWh
|
3.600
|
35.332
|
41.000
|
||
|
473
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
160
|
19,0
|
1,70
|
5
|
29
|
kWh
|
7.900
|
64.040
|
77.000
|
||
|
M112.4500
|
Máy
khoan
khoan
đập
cáp
-
công suất:
|
7.900
|
64.040
|
77.000
|
|||||||||
|
474
|
M112.4501
|
40 kW
|
200
|
14,0
|
6,40
|
5
|
144
|
kWh
|
1x4/7
|
630.000
|
317.991
|
371.000
|
|
|
M112.4600
|
Máy
khoan
xoay
-
công
|
1.445.000
|
|||||||||||
|
475
|
M112.4601
|
54 cv
|
230
|
14,0
|
6,50
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
336.426
|
371.000
|
1.878.000 518.000
8.538.000
|
|
|
476
|
M112.4602
|
300 cv
|
230
|
13,0
|
3,90
|
5
|
97
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.117.200
7.036.900
|
1.717.544
|
1.878.000 518.000
8.538.000
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng
|
1.117.200
7.036.900
|
1.717.544
|
1.878.000 518.000
8.538.000
|
|||||||||
|
477
|
M112.4701
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
200
|
18,0
|
4,50
|
5
|
65
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
550.300
|
143.538
|
981.000
|
1.832.000
|
|
478
|
M112.4702
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ
ván khuôn 50-60 t
|
200
|
13,0
|
2,20
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
91.300
|
30.916
|
371.000
|
488.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
M112.4800
|
Một
số
máy
và
thiết
bị chuyên dùng
|
||||||||||||
|
479
|
M112.4801
|
Máy xiết bu lông
|
230
|
14
|
4,90
|
4
|
3
|
kWh
|
37.900
|
6.625
|
42.000
|
||
|
480
|
M112.4802
|
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP
|
200
|
20
|
3,50
|
5
|
4
|
lít xăng
|
34.166
|
73.217
|
118.000
|
||
|
481
|
M112.4803
|
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
93.480
|
74.000
|
|||||
|
482
|
M112.4804
|
Vôn mét điện tử
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
3.400
|
3.000
|
|||||
|
483
|
M112.4805
|
Đồng hồ vạn năng
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
CHƯƠNG
II
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ
CHUYÊN
DÙNG
KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
|
||||||||||||
|
M201.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
|
||||||||||||
|
484
|
M201.0001
|
Bộ khoan tay
|
180
|
15
|
6,00
|
5
|
35.083
|
48.000
|
|||||
|
485
|
M201.0002
|
Máy khoan XY-1A
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
76.000
|
80.000
|
|||||
|
486
|
M201.0003
|
Máy khoan XY-3
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
210.909
|
223.000
|
|||||
|
487
|
M201.0004
|
Máy khoan GK-250
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
136.364
|
144.000
|
|||||
|
488
|
M201.0005
|
Bộ nén ngang GA
|
180
|
10
|
3,00
|
5
|
476.947
|
450.000
|
|||||
|
489
|
M201.0006
|
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
180
|
20
|
6,60
|
5
|
6.363
|
11.000
|
|||||
|
490
|
M201.0007
|
Búa khoan tay P30
|
180
|
15
|
8,50
|
5
|
12.268
|
19.000
|
|||||
|
491
|
M201.0008
|
Thùng trục 0,5 m3
|
150
|
20
|
8,00
|
5
|
3.096
|
7.000
|
|||||
|
492
|
M201.0009
|
Máy khoan F-60L
|
250
|
10
|
4,00
|
5
|
1.396.445
|
1.005.000
|
|||||
|
493
|
M201.0010
|
Máy xuyên động RA-50
|
180
|
10
|
3,50
|
5
|
58.816
|
57.000
|
|||||
|
494
|
M201.0011
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
180
|
10
|
2,80
|
5
|
495.291
|
462.000
|
|||||
|
495
|
M201.0012
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
180
|
10
|
3,00
|
5
|
340.513
|
322.000
|
|||||
|
496
|
M201.0013
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
180
|
10
|
3,50
|
5
|
10.777
|
11.000
|
|||||
|
497
|
M201.0014
|
Biến thế thắp sáng
|
150
|
18
|
4,50
|
5
|
3.325
|
6.000
|
|||||
|
498
|
M201.0015
|
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
|
150
|
10
|
3,20
|
4
|
31.300
|
34.000
|
|||||
|
499
|
M201.0016
|
Máy thăm dò địa vật lý MF-2- 100
|
150
|
10
|
3,20
|
4
|
38.752
|
42.000
|
|||||
|
500
|
M201.0017
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
|
150
|
10
|
2,20
|
4
|
97.797
|
99.000
|
|||||
|
501
|
M201.0018
|
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 12 mạch (Triosx-
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
292.130
|
292.000
|
|||||
|
502
|
M201.0019
|
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 24 mạch (Triosx-
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
343.379
|
343.000
|
|||||
|
503
|
M201.0020
|
Máy thuỷ bình điện tử
|
180
|
10
|
2,80
|
4
|
15.822
|
15.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
504
|
M201.0021
|
Máy toàn đạc điện tử
|
180
|
10
|
1,80
|
4
|
178.855
|
147.000
|
||||||
|
505
|
M201.0022
|
Bộ thiết bị khống chế mặt
bằng GPS (3 máy)
|
180
|
10
|
1,50
|
4
|
670.706
|
540.000
|
||||||
|
506
|
M201.0023
|
Ống nhòm
|
180
|
10
|
2,00
|
4
|
1.147
|
1.000
|
||||||
|
507
|
M201.0024
|
Kính hiển vi
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
8.943
|
7.000
|
||||||
|
508
|
M201.0025
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
3.221.684
|
2.287.000
|
||||||
|
509
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
6.306
|
7.000
|
||||||
|
M202.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ THÍ
NGHIỆM
VẬT
LIỆU,
CẤU
KIỆN
VÀ
KẾT
CẤU
XÂY
DỰNG
|
|||||||||||||
|
510
|
M202.0001
|
Cần Belkenman
|
180
|
10
|
2,80
|
4
|
20.866
|
19.000
|
||||||
|
511
|
M202.0002
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
180
|
10
|
2,20
|
4
|
142.511
|
120.000
|
||||||
|
512
|
M202.0003
|
TRL Profile Beam
|
180
|
10
|
1,80
|
4
|
399.443
|
328.000
|
||||||
|
513
|
M202.0004
|
Máy FWD
|
180
|
10
|
1,40
|
4
|
2.056.833
|
1.645.000
|
||||||
|
514
|
M202.0005
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
180
|
10
|
3,00
|
4
|
92.408
|
82.000
|
||||||
|
515
|
M202.0006
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
180
|
10
|
2,20
|
4
|
348.767
|
295.000
|
||||||
|
516
|
M202.0007
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
180
|
10
|
1,40
|
4
|
1.371.222
|
1.097.000
|
||||||
|
517
|
M202.0008
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
180
|
10
|
2,00
|
4
|
573.827
|
478.000
|
||||||
|
518
|
M202.0009
|
Cân điện tử
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
8.255
|
7.000
|
||||||
|
519
|
M202.0010
|
Cân phân tích
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
12.726
|
10.000
|
||||||
|
520
|
M202.0011
|
Cân bàn
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
4.815
|
4.000
|
||||||
|
521
|
M202.0012
|
Cân thủy tĩnh
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
5.618
|
4.000
|
||||||
|
522
|
M202.0013
|
Lò nung
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
14.217
|
13.000
|
||||||
|
523
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
12.268
|
11.000
|
||||||
|
524
|
M202.0015
|
Tủ hút khí độc
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
12.268
|
11.000
|
||||||
|
525
|
M202.0016
|
Tủ lạnh
|
250
|
10
|
4,00
|
4
|
7.796
|
6.000
|
||||||
|
526
|
M202.0017
|
Máy hút chân không
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
3.783
|
3.000
|
||||||
|
527
|
M202.0018
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
10.319
|
9.000
|
||||||
|
528
|
M202.0019
|
Bếp điện
|
150
|
30
|
6,50
|
4
|
803
|
2.000
|
||||||
|
529
|
M202.0020
|
Bếp cát
|
150
|
30
|
6,50
|
4
|
1.032
|
3.000
|
||||||
|
530
|
M202.0021
|
Máy chưng cất nước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.567
|
7.000
|
||||||
|
531
|
M202.0022
|
Máy trộn đất
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
||||||
|
532
|
M202.0023
|
Máy trộn xi măng, dung tích
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
19.949
|
17.000
|
||||||
|
533
|
M202.0024
|
Máy trộn dung dịch lỏng
(máy đo độ rung vữa)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.968
|
15.000
|
||||||
|
534
|
M202.0025
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
535
|
M202.0026
|
Máy cắt đất
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
2.637
|
2.000
|
|||||
|
536
|
M202.0027
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.198
|
15.000
|
|||||
|
537
|
M202.0028
|
Máy cắt ứng biến
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
163.950
|
125.000
|
|||||
|
538
|
M202.0029
|
Máy nén 3 trục
|
200
|
10
|
1,60
|
4
|
779.854
|
569.000
|
|||||
|
539
|
M202.0030
|
Máy ép litvinốp
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.886
|
15.000
|
|||||
|
540
|
M202.0031
|
Kích tháo mẫu
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
7.796
|
6.000
|
|||||
|
541
|
M202.0032
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
166.931
|
127.000
|
|||||
|
542
|
M202.0033
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
72.574
|
60.000
|
|||||
|
543
|
M202.0034
|
Máy khoan mẫu đá
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
67.071
|
55.000
|
|||||
|
544
|
M202.0035
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
200
|
10
|
4,20
|
4
|
10.319
|
9.000
|
|||||
|
545
|
M202.0036
|
Máy nén một trục
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.886
|
15.000
|
|||||
|
546
|
M202.0037
|
Máy nén Marshall
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
264.728
|
201.000
|
|||||
|
547
|
M202.0038
|
Máy CBR
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
78.994
|
61.000
|
|||||
|
548
|
M202.0039
|
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
549
|
M202.0040
|
Máy nén 4 t (quay tay)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.796
|
7.000
|
|||||
|
550
|
M202.0041
|
Máy nén thuỷ lực 10 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
21.440
|
19.000
|
|||||
|
551
|
M202.0042
|
Máy nén thuỷ lực 50 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
35.656
|
29.000
|
|||||
|
552
|
M202.0043
|
Máy nén thuỷ lực 125 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
47.695
|
39.000
|
|||||
|
553
|
M202.0044
|
Máy nén thuỷ lực 200 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
62.000
|
51.000
|
|||||
|
554
|
M202.0045
|
Máy kéo nén thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
52.166
|
43.000
|
|||||
|
555
|
M202.0046
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
28.892
|
25.000
|
|||||
|
556
|
M202.0047
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
241.340
|
183.000
|
|||||
|
557
|
M202.0048
|
Máy gia tải - 20 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
37.261
|
31.000
|
|||||
|
558
|
M202.0049
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|||||
|
559
|
M202.0050
|
Máy xác định hệ số thấm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
86.447
|
67.000
|
|||||
|
560
|
M202.0051
|
Máy đo PH
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.287
|
8.000
|
|||||
|
561
|
M202.0052
|
Máy đo âm thanh
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
562
|
M202.0053
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
107.772
|
84.000
|
|||||
|
563
|
M202.0054
|
Máy đo điện thế thí nghiệm
ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
92.408
|
72.000
|
|||||
|
564
|
M202.0055
|
Máy đo vết nứt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.280
|
14.000
|
|||||
|
565
|
M202.0056
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt
thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
134.027
|
102.000
|
|||||
|
566
|
M202.0057
|
Máy đo độ thấm của I-on Clo
|
200
|
10
|
2,00
|
4
|
193.874
|
145.000
|
|||||
|
567
|
M202.0058
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
12.038
|
11.000
|
|||||
|
568
|
M202.0059
|
Máy đo gia tốc
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
98.370
|
76.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
569
|
M202.0060
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.854
|
15.000
|
|||||
|
570
|
M202.0061
|
Máy đo chuyển vị
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
60.765
|
47.000
|
|||||
|
571
|
M202.0062
|
Máy xác định mô đun
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
31.300
|
25.000
|
|||||
|
572
|
M202.0063
|
Máy so màu ngọn lửa
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
41.733
|
33.000
|
|||||
|
573
|
M202.0064
|
Máy so màu quang điện
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
107.313
|
83.000
|
|||||
|
574
|
M202.0065
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
62.599
|
49.000
|
|||||
|
575
|
M202.0066
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.828
|
8.000
|
|||||
|
576
|
M202.0067
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
14.561
|
13.000
|
|||||
|
577
|
M202.0068
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
180
|
10
|
1,40
|
5
|
1.376
|
1.000
|
|||||
|
578
|
M202.0069
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.822
|
14.000
|
|||||
|
579
|
M202.0070
|
Bàn dằn
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
26.828
|
23.000
|
|||||
|
580
|
M202.0071
|
Bàn rung
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.745
|
9.000
|
|||||
|
581
|
M202.0072
|
Máy khuấy bằng từ
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.249
|
13.000
|
|||||
|
582
|
M202.0073
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.057
|
8.000
|
|||||
|
583
|
M202.0074
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
584
|
M202.0075
|
Máy phân tích hạt Lazer
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
82.778
|
64.000
|
|||||
|
585
|
M202.0076
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
67.071
|
52.000
|
|||||
|
586
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.911
|
7.000
|
|||||
|
587
|
M202.0078
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
83.466
|
65.000
|
|||||
|
588
|
M202.0079
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.452
|
7.000
|
|||||
|
589
|
M202.0080
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen
(phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
2.364.900
|
1.679.000
|
|||||
|
590
|
M202.0081
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
4.000
|
|||||
|
591
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
909
|
3.000 4.000
|
|||||
|
591
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
909
|
3.000 4.000
|
|||||
|
592
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
3.000 4.000
|
|||||
|
592
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
||||||
|
593
|
M202.0084
|
Dụng cụ xác định giới hạn
bền liên kết
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
803
|
3.000
|
|||||
|
594
|
M202.0085
|
Chén bạch kim
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
25.223
|
19.000
|
|||||
|
595
|
M202.0086
|
Kẹp niken
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
9.057
|
7.000
|
|||||
|
596
|
M202.0087
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
42.306
|
34.000
|
|||||
|
597
|
M202.0088
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
67.071
|
52.000
|
|||||
|
598
|
M202.0089
|
Máy siêu âm kiểm tra chất
lượng mối hàn
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
153.517
|
117.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
599
|
M202.0090
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê
tông, bê tông cốt thép tại hiện
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
64.204
|
50.000
|
|||||
|
600
|
M202.0091
|
Súng bi
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.599
|
8.000
|
|||||
|
601
|
M202.0092
|
Thiết bị hấp mẫu xi măng
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
602
|
M202.0093
|
Bình hút ẩm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
500
|
||||||
|
603
|
M202.0094
|
Bộ dụng cụ xác định thấm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
22.000
|
19.000
|
|||||
|
604
|
M202.0095
|
Bơm thủy lực ZB4-500
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.360
|
14.000
|
|||||
|
605
|
M202.0096
|
Đồng hồ đo áp lực
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
200
|
||||||
|
606
|
M202.0097
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
607
|
M202.0098
|
Đồng hồ đo nước
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
2.800
|
2.000
|
|||||
|
608
|
M202.0099
|
Đồng hồ đo lún
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.800
|
1.000
|
|||||
|
609
|
M202.0100
|
Đồng hồ Shore A
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
610
|
M202.0101
|
Dụng cụ đo độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
611
|
M202.0102
|
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
612
|
M202.0103
|
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
2.500
|
3.000
|
|||||
|
613
|
M202.0104
|
Dụng cụ thử thấm mực
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
614
|
M202.0105
|
Dụng cụ Vica
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.900
|
2.000
|
|||||
|
615
|
M202.0106
|
Dụng cụ xác định độ bền va
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
90.000
|
88.000
|
|||||
|
616
|
M202.0107
|
Dụng cụ xác định độ bền va
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
80.000
|
78.000
|
|||||
|
617
|
M202.0108
|
Khuôn Capping mẫu
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.500
|
2.000
|
|||||
|
618
|
M202.0109
|
Khuôn dập mẫu
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
440
|
||||||
|
619
|
M202.0110
|
Kích kéo thủy lực 60 t
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
20.455
|
17.000
|
|||||
|
620
|
M202.0111
|
Kích thủy lực 800 t
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
124.150
|
94.000
|
|||||
|
621
|
M202.0112
|
Kính phóng đại đo lường
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
622
|
M202.0113
|
Kính lúp
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
200
|
||||||
|
623
|
M202.0114
|
Máy bộ đàm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
350
|
||||||
|
624
|
M202.0115
|
Máy cắt quay tay
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
625
|
M202.0116
|
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
626
|
M202.0117
|
Máy đo dao động điện tử
(kèm đầu đo dao động 3
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
281.375
|
218.000
|
|||||
|
627
|
M202.0118
|
Máy đo độ bóng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
6.500
|
5.000
|
|||||
|
628
|
M202.0119
|
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
15.000
|
12.000
|
|||||
|
629
|
M202.0120
|
Thiết bị đo độ dẫn nước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|||||
|
630
|
M202.0121
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
631
|
M202.0122
|
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|||||
|
632
|
M202.0123
|
Máy dò khuyết tật
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
633
|
M202.0124
|
Máy đo kích thước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
634
|
M202.0125
|
Máy đo thời gian khô màng
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
635
|
M202.0126
|
Máy đo ứng suất bề mặt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
636
|
M202.0127
|
Máy đo ứng suất điện tử
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
637
|
M202.0128
|
Máy Hveem
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
15.000
|
12.000
|
|||||
|
638
|
M202.0129
|
Máy kéo vải địa kỹ thuật
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
220.000
|
171.000
|
|||||
|
639
|
M202.0130
|
Máy kéo, nén WDW-100
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
220.000
|
171.000
|
|||||
|
640
|
M202.0131
|
Máy thử cơ lý thạch cao
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
641
|
M202.0132
|
Máy kiểm tra độ cứng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
9.900
|
8.000
|
|||||
|
642
|
M202.0133
|
Máy làm sạch bằng siêu âm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
643
|
M202.0134
|
Máy mài mòn bề mặt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
644
|
M202.0135
|
Máy mài mòn sâu
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
4.500
|
4.000
|
|||||
|
645
|
M202.0136
|
Máy nén cố kết
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
25.000
|
21.000
|
|||||
|
646
|
M202.0137
|
Máy phân tích thành phần kim loại
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
647
|
M202.0138
|
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
50.000
|
39.000
|
|||||
|
648
|
M202.0139
|
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
60.000
|
47.000
|
|||||
|
649
|
M202.0140
|
Máy siêu âm đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
36.500
|
28.000
|
|||||
|
650
|
M202.0141
|
Máy soi kim tương
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
651
|
M202.0142
|
Máy thấm
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
19.900
|
16.000
|
|||||
|
652
|
M202.0143
|
Máy thử độ bền nén, uốn
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
210.000
|
160.000
|
|||||
|
653
|
M202.0144
|
Máy thử độ bục
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
654
|
M202.0145
|
Máy thử độ rơi côn
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
4.500
|
4.000
|
|||||
|
655
|
M202.0146
|
Máy uốn gạch
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
80.000
|
59.000
|
|||||
|
656
|
M202.0147
|
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.500
|
5.000
|
|||||
|
657
|
M202.0148
|
Thiết bị đo chuyển vị
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.000
|
13.000
|
|||||
|
658
|
M202.0149
|
Thiết bị đo điểm sương
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
659
|
M202.0150
|
Thiết bị đo độ bền ẩm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
660
|
M202.0151
|
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
661
|
M202.0152
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
662
|
M202.0153
|
Thiết bị đo hệ số ma sát
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
663
|
M202.0154
|
Thiết bị đo thử độ kín
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
664
|
M202.0155
|
Thiết bị thử tính năng sử
dụng của sứ vệ sinh
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
15.000
|
13.000
|
|||||
|
665
|
M202.0156
|
Thiết bị thử va đập phản hồi
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
666
|
M202.0157
|
Tủ chiếu UV
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
667
|
M202.0158
|
Tủ khí hậu
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
60.000
|
47.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
668
|
M202.0159
|
Thước đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
139
|
||||||
|
669
|
M202.0160
|
Vi kế
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
139
|
||||||
|
670
|
M202.0161
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
150
|
13
|
3,00
|
4
|
119.581
|
149.000
|
|||||
|
671
|
M202.0162
|
Máy vẽ plotter
|
220
|
13
|
3,00
|
4
|
99.975
|
85.000
|
|||||
|
672
|
M202.0163
|
Máy vi tính
|
220
|
13
|
4,00
|
4
|
10.089
|
10.000
|
|||||
|
673
|
M202.0164
|
Máy tính xách tay
|
220
|
13
|
3,50
|
4
|
18.917
|
18.000
|
|||||
|
674
|
M202.0165
|
Bể ổn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.452
|
7.000
|
|||||
|
675
|
M202.0166
|
Bếp gas công nghiệp
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
676
|
M202.0167
|
Bình thử bọt khí
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
27.000
|
22.000
|
|||||
|
677
|
M202.0168
|
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.500
|
2.000
|
|||||
|
678
|
M202.0169
|
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
303.030
|
235.000
|
|||||
|
679
|
M202.0170
|
Dụng cụ đo nhám
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
680
|
M202.0171
|
Dụng cụ thử va đập bi rơi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
681
|
M202.0172
|
Dụng cụ thử va đập con lắc
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
682
|
M202.0173
|
Dụng cụ thử xuyên
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.900
|
2.000
|
|||||
|
683
|
M202.0174
|
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
2.200
|
2.000
|
|||||
|
684
|
M202.0175
|
Dụng cụ xác định thời gian
bắt đầu đông kết
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
685
|
M202.0176
|
Khoáng chuẩn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
686
|
M202.0177
|
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
37.261
|
29.000
|
|||||
|
687
|
M202.0178
|
Máy Gigarang
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
688
|
M202.0179
|
Máy SHWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
2.056.833
|
1.645.000
|
|||||
|
689
|
M202.0180
|
Máy bào gỗ
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
1.200
|
3.000
|
|||||
|
690
|
M202.0181
|
Máy cắt Makita
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.979
|
3.000
|
|||||
|
691
|
M202.0182
|
Máy cắt phẳng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
25.000
|
21.000
|
|||||
|
692
|
M202.0183
|
Máy đầm xoay
|
220
|
10
|
6,5
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|||||
|
693
|
M202.0184
|
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
114.350
|
89.000
|
|||||
|
694
|
M202.0185
|
Máy đo độ đàn hồi
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.599
|
49.000
|
|||||
|
695
|
M202.0186
|
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
696
|
M202.0187
|
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
25.000
|
22.000
|
|||||
|
697
|
M202.0188
|
Máy kéo, nén thủy lực 200
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.000
|
48.000
|
|||||
|
698
|
M202.0189
|
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
35.656
|
28.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
699
|
M202.0190
|
Máy khoan lấy mẫu chuyên
dụng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.800
|
6.000
|
|||||
|
700
|
M202.0191
|
Máy khuấy và làm mát nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.500
|
5.000
|
|||||
|
701
|
M202.0192
|
Máy thử cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
13.000
|
|||||
|
702
|
M202.0193
|
Máy thử độ chống thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
703
|
M202.0194
|
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
13.000
|
|||||
|
704
|
M202.0195
|
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
19.900
|
16.000
|
|||||
|
705
|
M202.0196
|
Nhớt kế
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
20.000
|
21.000
|
|||||
|
706
|
M202.0197
|
Nhớt kế Suttard
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
150
|
||||||
|
707
|
M202.0198
|
Nhớt kế Vebe
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
6.000
|
6.000
|
|||||
|
708
|
M202.0199
|
Súng bật nẩy
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.000
|
8.000
|
|||||
|
709
|
M202.0200
|
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
710
|
M202.0201
|
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
711
|
M202.0202
|
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.800
|
2.000
|
|||||
|
712
|
M202.0203
|
Thiết bị đo nhiệt lượng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
713
|
M202.0204
|
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
714
|
M202.0205
|
Thiết bị thử tải trọng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
715
|
M202.0206
|
Thiết bị wheel tracking
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.387.200
|
1.075.000
|
|||||
|
716
|
M202.0207
|
Thiết bị xác định độ bền cọ
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
40.000
|
33.000
|
|||||
|
717
|
M202.0208
|
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
718
|
M202.0209
|
Xe chuyên dùng
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
546.000
|
437.000
|
|||||
|
719
|
M202.0210
|
Dụng cụ vòng và bi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
3.500
|
||||||
|
M203.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ THÍ
NGHIỆM
ĐIỆN,
ĐƯỜNG
DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
4.000
|
|||||||||||
|
720
|
M203.0001
|
Bộ tạo nguồn 3 pha
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
508.246
|
404.000
|
|||||
|
721
|
M203.0002
|
Bộ nguồn AC-DC
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
49.988
|
40.000
|
|||||
|
722
|
M203.0003
|
Công tơ mẫu xách tay
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
210.613
|
168.000
|
|||||
|
723
|
M203.0004
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
1.000.900
|
796.000
|
|||||
|
724
|
M203.0005
|
Hợp bộ đo lường
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
946.212
|
753.000
|
|||||
|
725
|
M203.0006
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
1.618.868
|
1.288.000
|
|||||
|
726
|
M203.0007
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
507.559
|
404.000
|
|||||
|
727
|
M203.0008
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
955.957
|
760.000
|
|||||
|
728
|
M203.0009
|
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
19.835
|
17.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
2
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
2
(đồng/ca)
|
|
729
|
M203.0010
|
Máy đo độ A xít
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
182.524
|
145.000
|
|||||
|
730
|
M203.0011
|
Máy đo độ chớp cháy kín
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
174.957
|
139.000
|
|||||
|
731
|
M203.0012
|
Máy đo độ nhớt
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
150.307
|
120.000
|
|||||
|
732
|
M203.0013
|
Máy đo điện áp xuyên thủng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
36.574
|
29.000
|
|||||
|
733
|
M203.0014
|
Máy đo điện trở một chiều
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
179.658
|
143.000
|
|||||
|
734
|
M203.0015
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
61.109
|
49.000
|
|||||
|
735
|
M203.0016
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
104.905
|
83.000
|
|||||
|
736
|
M203.0017
|
Cầu đo tang dầu cách điện
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
365.277
|
291.000
|
|||||
|
737
|
M203.0018
|
Máy đo tỷ trọng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
73.491
|
58.000
|
|||||
|
738
|
M203.0019
|
Máy đo vạn năng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
151.224
|
120.000
|
|||||
|
739
|
M203.0020
|
Máy chụp sóng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
521.317
|
415.000
|
|||||
|
740
|
M203.0021
|
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
374.105
|
298.000
|
|||||
|
741
|
M203.0022
|
Máy phát tần số
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
133.224
|
106.000
|
|||||
|
742
|
M203.0023
|
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
184.244
|
147.000
|
|||||
|
743
|
M203.0024
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
166.702
|
133.000
|
|||||
|
744
|
M203.0025
|
Mê gôm mét
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
50.446
|
40.000
|
|||||
|
745
|
M203.0026
|
Thiết bị kiểm tra áp lực
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
86.332
|
69.000
|
|||||
|
746
|
M203.0027
|
Thiết bị tạo dòng điện
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
499.762
|
398.000
|
|||||
|
MỘT
SỐ
CA
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
BỔ
SUNG
|
|||||||||||||
|
747
|
M17291
|
Tàu tự hành trọng tải 300T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
300
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 1 thợ
máy 3/4 + 2 thủy thủ 3/4
|
4.190.489
|
5.311.991
|
2.866.000
|
11.026.000
|
|
748
|
M17292
|
Tàu tự hành trọng tải 1000T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
600
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
|
7.353.683
|
10.623.982
|
3.828.000
|
19.450.000
|
|
749
|
M17293
|
Tàu tự hành trọng tải 1518T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
1.000
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
|
12.801.922
|
17.706.636
|
3.828.000
|
30.235.000
|
|
750
|
M17294
|
Tàu tự hành trọng tải 2240T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
2.000
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 3 thủy thủ (2x3/4+1x4/4)
|
19.670.667
|
35.413.273
|
3.942.000
|
52.724.000
|
|
751
|
M17295
|
Tàu tự hành trọng tải 3065T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,00
|
3.500
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
32.666.667
|
61.973.227
|
4.824.000
|
88.998.000
|
ÔNG CỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - KHU VỰC 3
SỞ
XÂY DỰNG
|
STT
|
Mã mẹ
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã mẹ
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
CHƯƠNG I
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
||||||
|
1.1
|
M101.0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
|
|||||||||||
|
M101.0100
|
Máy
đào
một
gầu,
bánh
xích
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x4/7
|
809.944
|
761.385
|
338.000
|
1.854.000
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7
|
952.186
|
903.038
|
338.000
|
2.129.000
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.075.609
|
1.044.692
|
338.000
|
2.385.000
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.183.203
|
1.150.931
|
338.000
|
2.592.000
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.863.636
|
1.469.651
|
338.000
|
3.545.000
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
280
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.244.200
|
2.000.850
|
338.000
|
4.335.000
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
280
|
16,0
|
5,50
|
5
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.258.264
|
2.443.516
|
338.000
|
5.679.000
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
300
|
14,0
|
4,00
|
5
|
199
|
lít diezel
|
1x4/7
|
6.504.000
|
3.523.621
|
338.000
|
8.545.000
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy đào 1,25 m3gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.150.000
|
1.469.651
|
338.000
|
3.812.000
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy đào 1,60 m3gắn đầu búa thủy lực
|
300
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.530.564
|
2.000.850
|
338.000
|
4.439.000
|
|
M101.0200
|
Máy
đào
một
gầu,
bánh
hơi
dung tích gầu:
|
1x4/7
|
2.530.564
|
2.000.850
|
338.000
|
4.439.000
|
|||||||
|
M101.0200
|
Máy
đào
một
gầu,
bánh
hơi
dung tích gầu:
|
1x4/7
|
2.530.564
|
338.000
|
4.439.000
|
||||||||
|
11
|
M101.0201
|
0,80 m
|
260
|
17,0
|
5,40
|
5
|
57
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.172.647
|
1.009.278
|
338.000
|
2.506.000
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m
|
260
|
17,0
|
4,70
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.084.693
|
1.292.584
|
338.000
|
3.635.000
|
|
M101.0300
|
Máy
đào
gầu
dây
-
dung
tích gầu:
|
||||||||||||
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m
|
260
|
17,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.080.697
|
1.044.692
|
397.000
|
2.527.000
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
260
|
17,0
|
5,80
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.188.698
|
1.150.931
|
397.000
|
2.741.000
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.208.172
|
2.000.850
|
397.000
|
4.513.000
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
128
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.806.763
|
2.266.449
|
397.000
|
5.351.000
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
164
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.732.682
|
2.903.888
|
397.000
|
6.876.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
M101.0400
|
Máy xúc
lật
-
dung
tích
|
||||||||||||
|
18
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
690.656
|
513.492
|
338.000
|
1.448.000
|
|
19
|
M101.0402
|
0,9 m
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
911.473
|
690.559
|
338.000
|
1.816.000
|
|
20
|
M101.0403
|
1,25 m
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.061.665
|
832.212
|
338.000
|
2.088.000
|
|
21
|
M101.0404
|
1,6m3 ÷1,65 m
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.362.509
|
1.327.998
|
338.000
|
2.844.000
|
|
22
|
M101.0405
|
2,30 m3
|
280
|
14,0
|
4,40
|
5
|
95
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.769.175
|
1.682.130
|
338.000
|
3.410.000
|
|
23
|
M101.0406
|
3,20 m
|
280
|
14,0
|
3,80
|
5
|
134
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.282.220
|
2.372.689
|
||
|
23
|
M101.0406
|
3,20 m
|
280
|
14,0
|
3,80
|
5
|
134
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.282.220
|
338.000
|
5.219.000
|
|
|
M101.0500
|
Máy
ủi
-
công
suất:
|
3.282.220
|
338.000
|
5.219.000
|
|||||||||
|
24
|
M101.0501
|
75 cv
|
280
|
18,0
|
6,00
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
496.093
|
672.852
|
338.000
|
1.493.000
|
|
25
|
M101.0502
|
100 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
792.756
|
779.092
|
338.000
|
1.780.000
|
|
26
|
M101.0503
|
110 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
46
|
lít diezel
|
1x4/7
|
851.855
|
814.505
|
338.000
|
1.864.000
|
|
27
|
M101.0504
|
140 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.366.980
|
1.044.692
|
338.000
|
2.525.000
|
|
28
|
M101.0505
|
180 cv
|
280
|
14,0
|
5,50
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.753.811
|
1.345.704
|
338.000
|
3.131.000
|
|
29
|
M101.0506
|
240 cv
|
280
|
13,0
|
5,20
|
5
|
94
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.203.242
|
1.664.424
|
338.000
|
3.726.000
|
|
30
|
M101.0507
|
320 cv
|
280
|
12,0
|
4,10
|
5
|
125
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.710.784
|
2.213.330
|
338.000
|
5.189.000
|
|
M101.0600
|
Máy
cạp
tự
hành
-
dung
tích
thùng:
|
||||||||||||
|
31
|
M101.0601
|
9 m
|
280
|
14,0
|
4,20
|
5
|
132
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.727.900
|
2.337.276
|
471.000
|
4.154.000
|
|
32
|
M101.0602
|
16 m
|
280
|
14,0
|
4,00
|
5
|
154
|
lít diezel
|
1x6/7
|
2.631.577
|
2.726.822
|
471.000
|
5.228.000
|
|
33
|
M101.0603
|
25 m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
182
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.289.328
|
3.222.608
|
471.000
|
6.125.000
|
|
M101.0700
|
Máy
san
tự
hành
-
công
|
||||||||||||
|
34
|
M101.0701
|
110 cv
|
230
|
15,0
|
3,60
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.022.799
|
690.559
|
397.000
|
2.070.000
|
|
35
|
M101.0702
|
140 cv
|
230
|
14,0
|
3,08
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.370.764
|
779.092
|
397.000
|
2.409.000
|
|
36
|
M101.0703
|
180 cv
|
250
|
14,0
|
3,10
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.713.454
|
956.158
|
397.000
|
2.772.000
|
|
M101.0800
|
Máy
đầm
đất
cầm
tay
-
trọng lượng:
|
lít diezel
|
|||||||||||
|
37
|
M101.0801
|
50 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
3
|
lít xăng
|
1x3/7
|
26.484
|
54.913
|
284.000
|
378.000
|
|
38
|
M101.0802
|
60 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
3,5
|
lít xăng
|
1x3/7
|
33.134
|
64.065
|
284.000
|
393.000
|
|
39
|
M101.0803
|
70 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
4
|
lít xăng
|
1x3/7
|
35.771
|
73.217
|
284.000
|
406.000
|
|
40
|
M101.0804
|
80 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
5
|
lít xăng
|
1x3/7
|
37.663
|
91.522
|
284.000
|
427.000
|
|
M101.0900
|
Máy
lu
bánh
hơi
tự
hành
-
trọng
lượng
tĩnh:
|
||||||||||||
|
41
|
M101.0901
|
9t
|
270
|
15,0
|
4,30
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x4/7
|
611.661
|
602.026
|
338.000
|
1.457.000
|
|
42
|
M101.0902
|
16 t
|
270
|
15,0
|
4,30
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
695.012
|
672.852
|
338.000
|
1.598.000
|
|
43
|
M101.0903
|
18 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
42
|
lít diezel
|
1x4/7
|
765.981
|
743.679
|
338.000
|
1.703.000
|
|
44
|
M101.0904
|
25 t
|
270
|
14,0
|
4,10
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7
|
873.524
|
973.865
|
338.000
|
2.014.000
|
|
M101.1000
|
Máy
lu
rung
tự
hành
- trọng lượng tĩnh:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
45
|
M101.1001
|
8t
|
270
|
14,0
|
4,60
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
778.593
|
336.426
|
338.000
|
1.315.000
|
|
46
|
M101.1002
|
12 t
|
270
|
14,0
|
4,60
|
5
|
27
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.008.000
|
478.079
|
338.000
|
1.645.000
|
|
47
|
M101.1003
|
15 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.268.266
|
690.559
|
338.000
|
2.057.000
|
|
48
|
M101.1004
|
18 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.484.153
|
938.452
|
338.000
|
2.480.000
|
|
49
|
M101.1005
|
20t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.535.452
|
1.080.105
|
338.000
|
2.664.000
|
|
50
|
M101.1006
|
25 t
|
270
|
14,0
|
3,70
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.668.970
|
1.186.345
|
338.000
|
2.841.000
|
|
M101.1100
|
Máy
lu
bánh
thép
tự
hành
-
trọng lượng tĩnh:
|
||||||||||||
|
51
|
M101.1101
|
6,0 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
310.973
|
354.133
|
338.000
|
939.000
|
|
52
|
M101.1102
|
8,5t÷9t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x4/7
|
365.850
|
424.959
|
338.000
|
1.053.000
|
|
53
|
M101.1103
|
10 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x4/7
|
476.144
|
460.373
|
338.000
|
1.176.000
|
|
54
|
M101.1104
|
12 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7
|
516.960
|
566.612
|
338.000
|
1.314.000
|
|
55
|
M101.1105
|
16 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
534.828
|
655.146
|
338.000
|
1.417.000
|
|
56
|
M101.1106
|
25 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
601.429
|
832.212
|
338.000
|
1.647.000
|
|
M101.1200
|
Máy
lu
chân
cừu
tự
hành
-
trọng
lượng
tĩnh:
|
||||||||||||
|
57
|
M101.1201
|
12 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.073.429
|
513.492
|
338.000
|
1.730.000
|
|
58
|
M101.1202
|
20 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.610.452
|
1.080.105
|
338.000
|
2.736.000
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
||||||||||||
|
M102.0100
|
Cần
trục
ô
tô
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
59
|
M102.0101
|
3 t
|
250
|
9,0
|
5,10
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
645.827
|
442.666
|
633.000
|
1.546.000
|
|
60
|
M102.0102
|
4 t
|
250
|
9,0
|
5,10
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
693.293
|
460.373
|
633.000
|
1.598.000
|
|
61
|
M102.0103
|
5t
|
250
|
9,0
|
4,70
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
769.879
|
531.199
|
633.000
|
1.712.000
|
|
62
|
M102.0104
|
6t
|
250
|
9,0
|
4,70
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
948.964
|
584.319
|
633.000
|
1.893.000
|
|
63
|
M102.0105
|
10 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.328.572
|
655.146
|
633.000
|
2.223.000
|
|
64
|
M102.0106
|
16t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.556.727
|
761.385
|
633.000
|
2.490.000
|
|
65
|
M102.0107
|
20 t
|
250
|
8,0
|
4,50
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.939.546
|
779.092
|
633.000
|
2.708.000
|
|
66
|
M102.0108
|
25 t
|
250
|
8,0
|
4,30
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.230.644
|
885.332
|
633.000
|
2.991.000
|
|
67
|
M102.0109
|
30 t
|
250
|
8,0
|
4,30
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.521.398
|
956.158
|
633.000
|
3.253.000
|
|
68
|
M102.0110
|
40 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.736.007
|
1.133.225
|
633.000
|
4.068.000
|
|
69
|
M102.0111
|
50 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
5.241.944
|
1.239.465
|
633.000
|
5.102.000
|
|
M102.0200
|
Cần
cẩu
bánh
hơi
-
sức
|
||||||||||||
|
70
|
M102.0201
|
6t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
629.428
|
442.666
|
809.000
|
1.713.000
|
|
71
|
M102.0202
|
16 t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.032.544
|
584.319
|
809.000
|
2.151.000
|
|
72
|
M102.0203
|
25 t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.266.087
|
637.439
|
809.000
|
2.375.000
|
|
73
|
M102.0204
|
40 t
|
240
|
8,0
|
4,00
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.624.354
|
885.332
|
809.000
|
3.466.000
|
|
74
|
M102.0205
|
63 t÷65 t
|
240
|
8,0
|
4,00
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.109.212
|
1.080.105
|
809.000
|
3.988.000
|
|
75
|
M102.0206
|
80t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.714.447
|
1.186.345
|
809.000
|
4.962.000
|
|
76
|
M102.0207
|
90 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
69
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
5.870.688
|
1.221.758
|
892.000
|
5.807.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
77
|
M102.0208
|
100 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
74
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
7.072.227
|
1.310.291
|
892.000
|
6.652.000
|
|
78
|
M102.0209
|
110 t
|
240
|
7,0
|
3,60
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
8.936.333
|
1.381.118
|
892.000
|
7.821.000
|
|
79
|
M102.0210
|
125 t÷ 130 t
|
240
|
7,0
|
3,60
|
5
|
81
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
10.669.966
|
1.434.238
|
892.000
|
8.951.000
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức
|
||||||||||||
|
80
|
M102.0301
|
5t
|
250
|
9,0
|
5,40
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
808.517
|
566.612
|
735.000
|
1.900.000
|
|
81
|
M102.0302
|
10 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.085.398
|
637.439
|
735.000
|
2.137.000
|
|
82
|
M102.0303
|
16 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.411.235
|
796.799
|
735.000
|
2.525.000
|
|
83
|
M102.0304
|
25 t
|
250
|
8,0
|
4,60
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.896.437
|
832.212
|
809.000
|
2.916.000
|
|
84
|
M102.0305
|
28 t
|
250
|
8,0
|
4,60
|
5
|
49
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.263.892
|
867.625
|
809.000
|
3.198.000
|
|
85
|
M102.0306
|
40 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.973.986
|
903.038
|
809.000
|
3.651.000
|
|
86
|
M102.0307
|
50 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.818.900
|
956.158
|
809.000
|
4.255.000
|
|
87
|
M102.0308
|
60 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.110.300
|
973.865
|
809.000
|
4.463.000
|
|
88
|
M102.0309
|
63 t÷ 65 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.653.327
|
991.572
|
809.000
|
4.667.000
|
|
89
|
M102.0310
|
80 t
|
250
|
7,0
|
3,80
|
5
|
58
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
5.492.391
|
1.026.985
|
809.000
|
5.153.000
|
|
90
|
M102.0311
|
100 t
|
250
|
7,0
|
3,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
7.004.354
|
1.044.692
|
809.000
|
6.084.000
|
|
91
|
M102.0312
|
110 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
8.157.167
|
1.115.518
|
809.000
|
6.786.000
|
|
92
|
M102.0313
|
125 t ÷ 130 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
72
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
11.463.578
|
1.274.878
|
809.000
|
8.916.000
|
|
93
|
M102.0314
|
150 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
12.790.430
|
1.469.651
|
809.000
|
9.902.000
|
|
94
|
M102.0315
|
250t
|
200
|
7,0
|
3,60
|
5
|
141
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
26.563.873
|
2.496.636
|
809.000
|
23.096.000
|
|
95
|
M102.0316
|
300t
|
200
|
7,0
|
3,60
|
5
|
155
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
36.309.348
|
2.744.529
|
809.000
|
30.604.000
|
|
M102.0400
|
Cần
trục tháp
-
sức nâng:
|
||||||||||||
|
96
|
M102.0401
|
5 t
|
290
|
13,0
|
4,70
|
6
|
42
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
871.689
|
92.747
|
681.000
|
1.447.000
|
|
97
|
M102.0402
|
10 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.419.834
|
132.496
|
681.000
|
1.832.000
|
|
98
|
M102.0403
|
12 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
68
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.729.964
|
150.162
|
681.000
|
2.072.000
|
|
99
|
M102.0404
|
15 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.900.450
|
198.744
|
681.000
|
2.243.000
|
|
100
|
M102.0405
|
20 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
113
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.279.943
|
249.535
|
681.000
|
2.479.000
|
|
101
|
M102.0406
|
25 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
120
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.161.607
|
264.993
|
755.000
|
3.168.000
|
|
102
|
M102.0407
|
30 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
128
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.962.098
|
282.659
|
755.000
|
3.729.000
|
|
103
|
M102.0408
|
40 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
135
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
4.598.753
|
298.117
|
755.000
|
4.130.000
|
|
104
|
M102.0409
|
50 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
143
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
5.768.420
|
315.783
|
809.000
|
4.984.000
|
|
105
|
M102.0410
|
60 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
198
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
7.210.611
|
437.238
|
809.000
|
6.070.000
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
||||||||||||
|
106
|
M102.0501
|
Kéo theo - sức nâng 30 t
|
195
|
9,0
|
6,20
|
7
|
81
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.794.100
|
1.434.238
|
1.976.000
|
6.462.000
|
|
107
|
M102.0502
|
Tự hành - sức nâng 100 t
|
195
|
9,0
|
6,00
|
7
|
118
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 +
|
4.205.700
|
2.089.383
|
2.788.000
|
9.428.000
|
|
M102.0600
|
Cổng
trục
-
sức
nâng:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
108
|
M102.0601
|
10 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
81
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
471.300
|
178.870
|
681.000
|
1.309.000
|
|
109
|
M102.0602
|
20 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
655.320
|
198.744
|
755.000
|
1.579.000
|
|
110
|
M102.0603
|
30 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
730.500
|
198.744
|
755.000
|
1.651.000
|
|
111
|
M102.0604
|
50 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
123
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
891.135
|
271.617
|
838.000
|
1.946.000
|
|
112
|
M102.0605
|
60 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
966.900
|
317.991
|
838.000
|
2.063.000
|
|
113
|
M102.0606
|
90 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.300.802
|
397.489
|
838.000
|
2.456.000
|
|
114
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
195
|
12,0
|
3,50
|
6
|
233
|
kWh
|
1x3/7+4x4/7+1x6/7
|
2.698.418
|
514.527
|
2.107.000
|
5.431.000
|
|
115
|
M102.0702
|
Thiết
bị
nâng
hạ
dầm
90
t
|
195
|
12,0
|
3,50
|
6
|
232
|
kWh
|
1x3/7+2x4/7+1x6/7
|
2.955.481
|
512.319
|
1.431.000
|
5.020.000
|
|
116
|
M102.0703
|
Hệ
thống
xe
goong
di
chuyển
dầm
(gồm
mô
tơ
điện
3,5
kW
và
con
lăn)
|
195
|
14,0
|
3,50
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
11.818
|
35.332
|
338.000
|
388.000
|
|
M102.0800
|
Cầu
trục
-
sức
nâng:
|
11.818
|
35.332
|
338.000
|
388.000
|
||||||||
|
M102.0800
|
Cầu
trục
-
sức
nâng:
|
11.818
|
35.332
|
||||||||||
|
117
|
M102.0801
|
30 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
48
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
378.691
|
105.997
|
755.000
|
1.062.000
|
|
118
|
M102.0802
|
40 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
426.157
|
132.496
|
755.000
|
1.114.000
|
|
119
|
M102.0803
|
50 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
72
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
482.909
|
158.996
|
755.000
|
1.170.000
|
|
120
|
M102.0804
|
60 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
84
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
579.445
|
185.495
|
838.000
|
1.331.000
|
|
121
|
M102.0805
|
90 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
108
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
720.350
|
238.493
|
838.000
|
1.459.000
|
|
122
|
M102.0806
|
110 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
132
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
994.021
|
291.492
|
838.000
|
1.650.000
|
|
123
|
M102.0807
|
125 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.143.067
|
317.991
|
838.000
|
1.755.000
|
|
124
|
M102.0808
|
180 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
168
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.486.217
|
370.990
|
838.000
|
1.988.000
|
|
125
|
M102.0809
|
250 t
|
290
|
9,0
|
2,00
|
5
|
204
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.918.794
|
450.487
|
838.000
|
2.288.000
|
|
M102.0900
|
Máy
vận
thăng
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
126
|
M102.0901
|
0,8 t
|
290
|
17,0
|
4,30
|
5
|
21
|
kWh
|
1x3/7
|
187.683
|
46.374
|
284.000
|
490.000
|
|
127
|
M102.0902
|
2 t
|
290
|
17,0
|
4,10
|
5
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
251.200
|
70.665
|
284.000
|
566.000
|
|
128
|
M102.0903
|
3 t
|
290
|
17,0
|
4,10
|
5
|
39
|
kWh
|
1x3/7
|
288.920
|
86.123
|
284.000
|
613.000
|
|
M102.1000
|
Máy
vận
thăng
lồng
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
129
|
M102.1001
|
3 t
|
290
|
16,5
|
4,10
|
5
|
47
|
kWh
|
1x3/7
|
590.336
|
103.789
|
284.000
|
875.000
|
|
129
|
M102.1001
|
3 t
|
290
|
16,5
|
4,10
|
5
|
47
|
kWh
|
1x3/7
|
590.336
|
103.789
|
284.000
|
|
|
M102.1100
|
Tời
điện
-
sức
kéo:
|
284.000
|
|||||||||||
|
130
|
M102.1101
|
0,5 t
|
240
|
15,0
|
5,10
|
4
|
4
|
kWh
|
1x3/7
|
4.600
|
8.833
|
284.000
|
297.000
|
|
131
|
M102.1102
|
1,0 t
|
240
|
15,0
|
5,10
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
5.900
|
11.041
|
284.000
|
301.000
|
|
132
|
M102.1103
|
1,5 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
5,5
|
kWh
|
1x3/7
|
16.400
|
12.145
|
284.000
|
312.000
|
|
133
|
M102.1104
|
2,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
6,3
|
kWh
|
1x3/7
|
23.900
|
13.912
|
284.000
|
321.000
|
|
134
|
M102.1105
|
3,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
38.600
|
24.291
|
284.000
|
344.000
|
|
135
|
M102.1106
|
3,5 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
12
|
kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
26.499
|
284.000
|
350.000
|
|
136
|
M102.1107
|
5,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
14
|
kWh
|
1x3/7
|
51.700
|
30.916
|
284.000
|
363.000
|
|
M102.1200
|
Pa
lăng
xích
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
137
|
M102.1201
|
3 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
1x3/7
|
7.900
|
284.000
|
292.000
|
|||
|
138
|
M102.1202
|
5 t
|
240
|
15,0
|
4,20
|
4
|
1x3/7
|
10.200
|
284.000
|
294.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|||||||||||||
|
139
|
M102.1301
|
5 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
2.700
|
338.000
|
341.000
|
||||
|
140
|
M102.1302
|
10 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
4.600
|
338.000
|
343.000
|
||||
|
141
|
M102.1303
|
30 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
5.800
|
338.000
|
344.000
|
||||
|
142
|
M102.1304
|
50 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
9.800
|
338.000
|
348.000
|
||||
|
143
|
M102.1305
|
100 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
19.000
|
338.000
|
358.000
|
||||
|
144
|
M102.1306
|
200 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
27.400
|
338.000
|
367.000
|
||||
|
145
|
M102.1307
|
250 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
44.000
|
338.000
|
382.000
|
||||
|
146
|
M102.1308
|
500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
95.500
|
338.000
|
433.000
|
||||
|
147
|
M102.1309
|
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
|
190
|
13,0
|
2,00
|
5
|
6
|
6
|
kWh
|
1x4/7
|
118.182
|
13.250
|
338.000
|
468.000
|
|
M102.1400
|
Kích
thông
tâm
|
118.182
|
338.000
|
468.000
|
||||||||||
|
148
|
M102.1401
|
RRH - 100 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
84.383
|
338.000
|
422.000
|
||||
|
149
|
M102.1402
|
YCW - 150 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
11.694
|
338.000
|
350.000
|
||||
|
150
|
M102.1403
|
YCW - 250 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
18.000
|
338.000
|
357.000
|
||||
|
151
|
M102.1404
|
YCW - 500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
55.491
|
338.000
|
393.000
|
||||
|
152
|
M102.1501
|
Kích
đẩy
liên
tục
tự
động
ZLD-60 (60t, 6c)
|
190
|
13,0
|
3,50
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
242.715
|
64.040
|
735.000
|
1.057.000
|
|
|
153
|
M102.1601
|
Kích
sợi
đơn
YDC
-
500
t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
20.179
|
338.000
|
359.000
|
||||
|
M102.1700
|
Trạm
bơm
dầu
áp
lực-
công
suất:
|
|||||||||||||
|
154
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
190
|
16,0
|
6,50
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
24.077
|
30.916
|
338.000
|
404.000
|
|
|
155
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
190
|
16,0
|
6,50
|
5
|
20
|
kWh
|
1x4/7
|
30.497
|
44.165
|
338.000
|
424.000
|
|
|
M102.1800
|
Xe
nâng
-
chiều
cao
nâng:
|
|||||||||||||
|
156
|
M102.1801
|
9m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
22
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
511.600
|
389.546
|
633.000
|
1.401.000
|
|
|
157
|
M102.1802
|
12 m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
731.758
|
442.666
|
633.000
|
1.617.000
|
|
|
158
|
M102.1803
|
18 m
|
280
|
13,0
|
3,80
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
994.767
|
513.492
|
633.000
|
1.875.000
|
|
|
159
|
M102.1804
|
24 m
|
280
|
13,0
|
3,80
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.254.565
|
584.319
|
633.000
|
2.136.000
|
|
|
160
|
M102.1805
|
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
|
240
|
16,0
|
3,50
|
5
|
9
|
lít diezel
|
1x4/7
|
180.200
|
159.360
|
669.000 338.000
|
||
|
M102.1900
|
Xe
thang
-
chiều
dài
thang:
|
669.000 338.000
|
||||||||||||
|
161
|
M102.1901
|
9m
|
280
|
15,0
|
3,90
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.008.639
|
442.666
|
633.000
|
1.883.000
|
|
|
162
|
M102.1902
|
12 m
|
280
|
15,0
|
3,70
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.371.165
|
513.492
|
633.000
|
2.234.000
|
|
|
163
|
M102.1903
|
18 m
|
280
|
15,0
|
3,70
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.662.779
|
584.319
|
633.000
|
2.536.000
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ
THIẾT
BỊ
GIA
CỐ
NỀN
MÓNG
|
|||||||||||||
|
M103.0100
|
Máy
đóng
cọc
tự
hành,
bánh xích - trọng lượng đầu
|
|||||||||||||
|
164
|
M103.0101
|
1,2 t
|
260
|
14,0
|
4,40
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.125.927
|
991.572
|
397.000
|
2.341.000
|
|
|
165
|
M103.0102
|
1,8 t
|
260
|
14,0
|
4,40
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.233.813
|
1.044.692
|
397.000
|
2.486.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi phí nhân công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi phí nhân công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
166
|
M103.0103
|
3,5 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
62
|
62
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.354.696
|
1.097.811
|
397.000
|
3.360.000
|
|
167
|
M103.0104
|
4,5 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
65
|
65
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.751.960
|
1.150.931
|
397.000
|
3.728.000
|
|
168
|
M103.0105
|
8,0 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
146
|
146
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
12.825.610
|
2.585.169
|
397.000
|
13.144.000
|
|
M103.0200
|
Máy
đóng
cọc
chạy
trên
ray
-
trọng
lượng
đầu
búa:
|
||||||||||||||
|
169
|
M103.0201
|
1,2 t
|
260
|
14,0
|
3,90
|
5
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
1x5/7
|
579.674
|
455.875
|
397.000
|
1.332.000
|
|
170
|
M103.0202
|
1,8 t
|
260
|
14,0
|
3,90
|
5
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
1x5/7
|
852.657
|
562.115
|
397.000
|
1.664.000
|
|
171
|
M103.0203
|
2,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
1x5/7
|
1.129.080
|
692.646
|
397.000
|
1.928.000
|
|
172
|
M103.0204
|
3,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
1x5/7
|
1.271.935
|
905.125
|
397.000
|
2.246.000
|
|
173
|
M103.0205
|
4,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
1x5/7
|
1.570.829
|
1.190.599
|
397.000
|
2.754.000
|
|
174
|
M103.0206
|
5,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
1x5/7
|
1.872.934
|
1.456.199
|
397.000
|
3.243.000
|
|
M103.0300
|
Máy
búa
rung
tự
hành,
bánh
xích
-
công
suất:
|
||||||||||||||
|
175
|
M103.0301
|
60 kW
|
220
|
13,0
|
4,80
|
5
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
1x5/7
|
3.047.619
|
1.059.381
|
397.000
|
4.435.000
|
|
176
|
M103.0302
|
90 kW
|
220
|
13,0
|
4,80
|
5
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
1x5/7
|
4.585.650
|
1.433.024
|
397.000
|
6.311.000
|
|
M103.0400
|
Búa rung -
công
suất:
|
||||||||||||||
|
177
|
M103.0401
|
40 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
108
|
108
|
kWh
|
kWh
|
122.906
|
238.493
|
348.000
|
||
|
178
|
M103.0402
|
50 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
135
|
135
|
kWh
|
kWh
|
149.734
|
298.117
|
432.000
|
||
|
179
|
M103.0403
|
170 kW
|
240
|
14,0
|
2,64
|
5
|
357
|
357
|
kWh
|
kWh
|
282.270
|
788.353
|
1.026.000
|
||
|
M103.0500
|
Tàu
đóng
cọc
-
trọng
lượng đầu búa:
|
||||||||||||||
|
180
|
M103.0501
|
1,2 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
37
|
37
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.532.100
|
655.146
|
1.976.000
|
5.026.000
|
|
181
|
M103.0502
|
1,8 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
42
|
42
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.891.261
|
743.679
|
1.976.000
|
5.454.000
|
|
182
|
M103.0503
|
2,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
47
|
47
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.994.676
|
832.212
|
1.976.000
|
5.641.000
|
|
183
|
M103.0504
|
3,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
52
|
52
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.049.364
|
920.745
|
1.976.000
|
5.781.000
|
|
184
|
M103.0505
|
4,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
58
|
58
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.765.940
|
1.026.985
|
1.976.000
|
6.565.000
|
|
M103.0600
|
Tàu
đóng
cọc
C
96
-
búa
thuỷ
lực,
trọng
lượng
đầu
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
185
|
M103.0601
|
7,5 t
|
240
|
11,0
|
4,60
|
6
|
162
|
lít diezel
|
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ
máy (3x2/4+1x4/4)
+ 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
|
9.816.850
|
2.868.475
|
2.788.000
|
14.042.000
|
|
M103.0700
|
Máy
ép
cọc
trước -
lực
ép:
|
||||||||||||
|
186
|
M103.0701
|
60 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
38
|
kWh
|
1x4/7
|
138.727
|
83.914
|
338.000
|
582.000
|
|
187
|
M103.0702
|
100 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
53
|
kWh
|
1x4/7
|
188.256
|
117.038
|
338.000
|
673.000
|
|
188
|
M103.0703
|
150 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
75
|
kWh
|
1x4/7
|
213.021
|
165.620
|
338.000
|
750.000
|
|
189
|
M103.0704
|
200 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
84
|
kWh
|
1x4/7
|
237.786
|
185.495
|
338.000
|
799.000
|
|
190
|
M103.0801
|
Máy
ép
cọc
Robot
thủy
lực
tự
hành
860t
|
180
|
22,0
|
3,96
|
5
|
756
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
6.642.900
|
1.669.453
|
622.000
|
12.905.000
|
|
191
|
M103.0901
|
Máy
ép
thuỷ
lực
(KGK-
130C4), lực ép
130
t
|
240
|
15,0
|
2,60
|
5
|
138
|
kWh
|
1x4/7
|
671.738
|
304.741
|
338.000
|
1.233.000
|
|
192
|
M103.0902
|
Máy ép cọc
thủy
lực
45
Hp
|
240
|
15,0
|
2,60
|
5
|
25
|
kWh
|
1x4/7
|
132.000
|
55.207
|
338.000
|
509.000
|
|
193
|
M103.1001
|
Máy cấy bấc thấm
|
230
|
12,0
|
3,10
|
5
|
48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.099.500
|
849.919
|
338.000
|
2.091.000
|
|
M103.1100
|
Máy
khoan
xoay:
|
||||||||||||
|
194
|
M103.1101
|
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
52
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.934.467
|
920.745
|
471.000
|
5.160.000
|
|
195
|
M103.1102
|
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
68
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.514.371
|
1.204.051
|
471.000
|
5.998.000
|
|
196
|
M103.1103
|
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
96
|
lít diezel
|
1x6/7
|
11.608.382
|
1.699.837
|
471.000
|
13.288.000
|
|
197
|
M103.1104
|
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
137
|
lít diezel
|
1x6/7
|
14.865.951
|
2.425.809
|
471.000
|
16.162.000
|
|
198
|
M103.1105
|
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
260
|
13,0
|
5,80
|
5
|
565.686
|
490.000
|
|||||
|
199
|
M103.1201
|
Máy
khoan
tường
sét
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
32 lít diezel + 171
|
32 lít diezel + 171
|
1x6/7
|
||||
|
M103.1300
|
Máy
khoan
cọc
đất
|
4.600.000
|
944.227
|
471.000
|
5.520.000
|
||||||||
|
200
|
M103.1301
|
Máy khoan cọc đất (1 cần)
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
36 lít diezel + 167
|
36 lít diezel + 167
|
1x6/7
|
5.354.545
|
1.006.220
|
471.000
|
6.255.000
|
|
201
|
M103.1302
|
Máy khoan cọc đất (2 cần)
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
36 lít diezel + 232
|
36 lít diezel + 232
|
1x6/7
|
6.109.091
|
1.149.758
|
471.000
|
7.072.000
|
|
202
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
14.800
|
14.000
|
|||||
|
M103.1500
|
Máy
trộn
dung
dịch
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
203
|
M103.1501
|
750 lít
|
300
|
16,0
|
6,40
|
5
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
25.796
|
28.708
|
284.000
|
336.000
|
|
204
|
M103.1502
|
1000 lít
|
300
|
15,0
|
5,80
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
177.479
|
39.749
|
338.000
|
522.000
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
||||||||||||
|
205
|
M103.1601
|
100 m/h
|
300
|
15,0
|
5,80
|
5
|
21
|
kWh
|
1x4/7
|
353.468
|
46.374
|
338.000
|
671.000
|
|
M103.1700
|
Máy
bơm
dung
dịch
-
năng
suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
206
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
215
|
16,0
|
6,60
|
5
|
37
|
kWh
|
1x4/7
|
22.000
|
81.706
|
338.000
|
448.000
|
|
207
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
215
|
16,0
|
6,60
|
5
|
50
|
kWh
|
1x4/7
|
43.182
|
110.414
|
338.000
|
501.000
|
|
M104.0000
|
MÁY
SẢN
XUẤT
VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
|
||||||||||||
|
M104.0000
|
MÁY
SẢN
XUẤT
VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
|
||||||||||||
|
M104.0100
|
Máy
trộn
bê
tông
-
dung
|
||||||||||||
|
208
|
M104.0101
|
100 lít
|
165
|
19,0
|
6,50
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
23.050
|
17.666
|
284.000
|
344.000
|
|
209
|
M104.0102
|
250 lít
|
165
|
19,0
|
6,50
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
30.210
|
24.291
|
284.000
|
361.000
|
|
M104.0200
|
Máy
trộn
vữa
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
210
|
M104.0201
|
80 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
12.841
|
11.041
|
284.000
|
318.000
|
|
211
|
M104.0202
|
150 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
17.828
|
17.666
|
284.000
|
334.000
|
|
212
|
M104.0203
|
250 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
22.873
|
24.291
|
284.000
|
350.000
|
|
M104.0300
|
Máy
trộn
vữa
xi
măng
- dung tích:
|
||||||||||||
|
213
|
M104.0301
|
1200 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
75.863
|
158.996
|
338.000
|
626.000
|
|
214
|
M104.0302
|
1600 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
96
|
kWh
|
1x4/7
|
104.103
|
211.994
|
338.000
|
727.000
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn
bê
tông
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
215
|
M104.0401
|
16 m/h
|
260
|
15,0
|
5,80
|
5
|
92
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
907.804
|
203.161
|
681.000
|
1.733.000
|
|
216
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
116
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.264.024
|
256.160
|
681.000
|
2.109.000
|
|
217
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
172
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.596.969
|
379.823
|
681.000
|
2.541.000
|
|
218
|
M104.0404
|
50 m/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
198
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.549.373
|
437.238
|
681.000
|
3.481.000
|
|
219
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
265
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.804.470
|
585.192
|
681.000
|
3.833.000
|
|
220
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
418
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
3.237.391
|
923.058
|
965.000
|
4.852.000
|
|
221
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
425
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
4.306.280
|
938.515
|
965.000
|
5.845.000
|
|
222
|
M104.0408
|
125 m/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
446
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
5.375.168
|
984.889
|
965.000
|
6.870.000
|
|
223
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,00
|
5
|
553
|
kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
5.643.909
|
1.221.174
|
1.249.000
|
7.571.000
|
|
M104.0500
|
Máy sàng
rửa
đá,
sỏi
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
224
|
M104.0501
|
35 m/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
76
|
kWh
|
1x4/7
|
18.917
|
167.829
|
338.000
|
543.000
|
|
225
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
97
|
kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
214.202
|
338.000
|
599.000
|
|
M104.0600
|
Máy
nghiền
sàng
đá
di
động
-
năng
suất:
|
7,60
|
97
|
kWh
|
214.202
|
338.000
|
599.000
|
||||||
|
226
|
M104.0601
|
20 m/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
315
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.351.273
|
695.606
|
622.000
|
2.866.000
|
|
227
|
M104.0602
|
25 m/h
|
260
|
18,0
|
7,60
|
5
|
357
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.766.194
|
788.353
|
622.000
|
3.367.000
|
|
228
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
260
|
18,0
|
7,60
|
5
|
630
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
5.964.816
|
1.391.211
|
622.000
|
8.620.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền
đá
thô
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
229
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
134
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
214.626
|
295.908
|
622.000
|
1.164.000
|
|
230
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
840
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.831.774
|
1.854.948
|
622.000
|
4.576.000
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
||||||||||||
|
231
|
M104.0801
|
25 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
210
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
3.286.462
|
463.737
|
1.206.000
|
5.856.000
|
|
232
|
M104.0802
|
50 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
300
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
4.648.053
|
662.482
|
1.206.000
|
7.789.000
|
|
233
|
M104.0803
|
60 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
324
|
kWh
|
2x4/7+1x5/7+1x6/7
|
5.422.748
|
715.480
|
1.544.000
|
9.166.000
|
|
234
|
M104.0804
|
80 t/h
|
190
|
15,0
|
5,50
|
5
|
384
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.094.486
|
847.976
|
1.941.000
|
10.487.000
|
|
235
|
M104.0805
|
120 t/h
|
190
|
15,0
|
5,50
|
5
|
714
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.737.442
|
1.576.706
|
1.941.000
|
12.028.000
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
|
||||||||||||
|
M105.0100
|
Máy
phun
nhựa
đường
-
công suất:
|
||||||||||||
|
236
|
M105.0101
|
190 cv
|
150
|
13,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
930.161
|
1.009.278
|
633.000
|
3.087.000
|
|
236
|
M105.0200
|
Máy
rải
hỗn
hợp
bê
tông
nhựa
|
150
|
13,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
930.161
|
1.009.278
|
633.000
|
3.087.000
|
|
237
|
M105.0201
|
65 t/h
|
180
|
14,0
|
6,40
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.284.890
|
602.026
|
681.000
|
2.996.000
|
|
238
|
M105.0202
|
100 t/h
|
180
|
14,0
|
6,40
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.520.612
|
885.332
|
681.000
|
3.594.000
|
|
239
|
M105.0203
|
130 cv - 140 cv
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.991.351
|
1.115.518
|
681.000
|
5.353.000
|
|
240
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
79
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
13.200.000
|
1.398.824
|
681.000
|
17.773.000
|
|
241
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
|
180
|
14,0
|
4,20
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.043.419
|
531.199
|
681.000
|
3.687.000
|
|
242
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
|
180
|
14,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000
|
1.009.278
|
681.000
|
10.429.000
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
||||||||||||
|
243
|
M105.0501
|
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
220
|
16,0
|
5,80
|
5
|
92
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
3.128.588
|
1.629.011
|
735.000
|
5.948.000
|
|
244
|
M105.0502
|
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
180
|
16,0
|
5,80
|
5
|
340
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
24.432.515
|
6.020.256
|
892.000
|
41.118.000
|
|
245
|
M105.0503
|
Máy cào bóc tái sinh, công
suất
|
180
|
16,0
|
5,80
|
5
|
523
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
17.000.000
|
9.260.571
|
892.000
|
33.953.000
|
|
246
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
|
200
|
20,0
|
3,50
|
5
|
1x4/7
|
57.211
|
338.000
|
414.000
|
|||
|
247
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
200
|
17,0
|
3,60
|
5
|
11
|
lít diezel
|
1x4/7
|
324.920
|
194.773
|
338.000
|
921.000
|
|
248
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
200
|
17,0
|
4,50
|
5
|
4
|
lít xăng
|
1x4/7
|
34.166
|
73.217
|
338.000
|
454.000
|
|
249
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
200
|
25,0
|
10,0
|
5
|
1x4/7
|
45.516
|
338.000
|
423.000
|
|||
|
250
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
200
|
14,0
|
4,20
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
7.369.287
|
1.292.584
|
681.000
|
10.006.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG
TIỆN
VẬN
TẢI
ĐƯỜNG BỘ
|
||||||||||||
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng
|
250
|
|||||||||||
|
251
|
M106.0101
|
0,5 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
5
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
106.420
|
91.522
|
311.000
|
523.000
|
|
252
|
M106.0102
|
1,5 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
7
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
157.562
|
128.131
|
311.000
|
618.000
|
|
253
|
M106.0103
|
2 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
12
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
183.212
|
219.652
|
311.000
|
739.000
|
|
254
|
M106.0104
|
2,5 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
13
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
218.983
|
237.957
|
311.000
|
790.000
|
|
255
|
M106.0105
|
5 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
25
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
317.869
|
442.666
|
311.000
|
1.103.000
|
|
256
|
M106.0106
|
7 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
31
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
427.131
|
548.906
|
311.000
|
1.330.000
|
|
257
|
M106.0107
|
10 t
|
250
|
16,0
|
6,20
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
560.241
|
672.852
|
311.000
|
1.580.000
|
|
258
|
M106.0108
|
12 t
|
260
|
16,0
|
6,20
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
606.044
|
725.972
|
369.000
|
1.715.000
|
|
259
|
M106.0109
|
15 t
|
260
|
16,0
|
6,20
|
6
|
46 lít diezel
|
46 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
739.497
|
814.505
|
369.000
|
1.940.000
|
|
260
|
M106.0110
|
20 t
|
270
|
14,0
|
5,40
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.248.374
|
991.572
|
369.000
|
2.470.000
|
|
261
|
M106.0111
|
32 t
|
270
|
14,0
|
5,40
|
6
|
62
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.976.364
|
1.097.811
|
369.000
|
3.224.000
|
|
M106.0200
|
Ô
tô
tự
đổ
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
262
|
M106.0201
|
2,5 t
|
260
|
17,0
|
7,50
|
6
|
19
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
248.104
|
347.783
|
311.000
|
934.000
|
|
263
|
M106.0202
|
5 t
|
260
|
17,0
|
7,50
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
437.559
|
725.972
|
311.000
|
1.522.000
|
|
264
|
M106.0203
|
7t
|
260
|
17,0
|
7,30
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
616.643
|
814.505
|
311.000
|
1.804.000
|
|
265
|
M106.0204
|
10 t
|
280
|
17,0
|
7,30
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
704.070
|
1.009.278
|
311.000
|
2.039.000
|
|
266
|
M106.0205
|
12 t
|
280
|
17,0
|
7,30
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
812.415
|
1.150.931
|
369.000
|
2.350.000
|
|
267
|
M106.0206
|
15 t
|
300
|
16,0
|
6,80
|
6
|
73
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.035.410
|
1.292.584
|
369.000
|
2.600.000
|
|
268
|
M106.0207
|
20 t
|
300
|
16,0
|
6,80
|
6
|
76
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.540.447
|
1.345.704
|
369.000
|
3.111.000
|
|
269
|
M106.0208
|
22 t
|
300
|
14,0
|
6,80
|
6
|
77
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.802.194
|
1.363.411
|
369.000
|
3.258.000
|
|
270
|
M106.0209
|
25 t
|
340
|
13,0
|
6,80
|
6
|
81
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.341.396
|
1.434.238
|
369.000
|
3.490.000
|
|
271
|
M106.0210
|
27 t
|
340
|
13,0
|
6,60
|
6
|
86
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.505.849
|
1.522.771
|
369.000
|
3.683.000
|
|
M106.0300 Ô
|
tô
đầu
kéo
-
công
suất:
|
1.522.771
|
369.000
|
3.683.000
|
|||||||||
|
272
|
M106.0301
|
150 cv
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
448.050
|
531.199
|
369.000
|
1.406.000
|
|
273
|
M106.0302
|
200 cv
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
40
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
618.750
|
708.265
|
369.000
|
1.776.000
|
|
274
|
M106.0303
|
255 cv
|
200
|
12,0
|
4,40
|
6
|
51
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
878.300
|
903.038
|
369.000
|
2.203.000
|
|
275
|
M106.0304
|
272 cv
|
260
|
11,0
|
4,00
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.079.950
|
991.572
|
369.000
|
2.187.000
|
|
276
|
M106.0305
|
360 cv
|
260
|
11,0
|
3,80
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.136.368
|
1.204.051
|
369.000
|
2.434.000
|
M106.0400 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
277
|
M106.0401
|
6m
|
260
|
14,0
|
5,70
|
6
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
884.645
|
761.385
|
633.000
|
2.221.000
|
|
278
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.176.758
|
1.133.225
|
633.000
|
3.784.000
|
|
279
|
M106.0403
|
14,5 m
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.966.930
|
1.239.465
|
633.000
|
4.623.000
|
|
M106.0500
|
Ô
tô tưới
nước
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
280
|
M106.0501
|
4 m
|
260
|
13,0
|
4,80
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
438.539
|
354.133
|
311.000
|
1.045.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
281
|
M106.0502
|
5m
|
260
|
12,0
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
497.469
|
407.253
|
369.000
|
1.182.000
|
|
282
|
M106.0503
|
6m
|
260
|
12,0
|
4,40
|
6
|
24
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
571.304
|
424.959
|
369.000
|
1.260.000
|
|
283
|
M106.0504
|
7m
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
26
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
688.248
|
460.373
|
369.000
|
1.359.000
|
|
284
|
M106.0505
|
9 m3
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
796.249
|
478.079
|
369.000
|
1.460.000
|
|
285
|
M106.0506
|
10 m
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
866.135
|
531.199
|
369.000
|
1.566.000
|
|
286
|
M106.0507
|
16 m
|
270
|
11,0
|
4,10
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.114.405
|
619.732
|
369.000
|
1.814.000
|
|
M106.0600
|
Ô
tô
hút
bùn,
hút
mùn
khoan,
dung
tích:
|
||||||||||||
|
287
|
M106.0601
|
2m
|
260
|
13,0
|
5,20
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
435.615
|
336.426
|
311.000
|
1.031.000
|
|
288
|
M106.0602
|
3m
|
260
|
13,0
|
5,20
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
642.388
|
478.079
|
369.000
|
1.413.000
|
|
M106.0700
|
Ô
tô
bán
tải
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
289
|
M106.0701
|
1,5 t
|
250
|
16,0
|
4,50
|
6
|
18
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
359.717
|
329.479
|
311.000
|
999.000
|
|
M106.0800
|
Rơ
mooc
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
290
|
M106.0801
|
15 t
|
240
|
13,0
|
3,70
|
6
|
160.855
|
143.000
|
|||||
|
291
|
M106.0802
|
21t
|
240
|
13,0
|
3,70
|
6
|
186.651
|
166.000
|
|||||
|
292
|
M106.0803
|
30 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
251.560
|
218.000
|
|||||
|
293
|
M106.0804
|
40 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
297.117
|
258.000
|
|||||
|
294
|
M106.0805
|
60 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
333.817
|
289.000
|
|||||
|
295
|
M106.0806
|
100 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
537.425
|
466.000
|
|||||
|
296
|
M106.0807
|
125 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
601.973
|
522.000
|
|||||
|
M106.0900
|
Xe
bồn
chuyên
dụng
|
||||||||||||
|
297
|
M106.0901
|
30 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
93
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.340.000
|
1.646.717
|
369.000
|
3.177.000
|
|
298
|
M106.0902
|
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
180
|
14,0
|
5,60
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.243.150
|
619.732
|
633.000
|
5.613.000
|
|
299
|
M106.0903
|
Ô tô cấp nhũ tương 5 m
|
180
|
12,0
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
931.000
|
407.253
|
369.000
|
1.873.000
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
||||||||||||
|
M107.0100
|
Máy
khoan
đất
đá,
cầm
tay
đường
kính
khoan:
|
||||||||||||
|
300
|
M107.0101
|
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
13.471
|
11.041
|
284.000
|
313.000
|
|
301
|
M107.0102
|
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
1x3/7
|
26.484
|
284.000
|
319.000
|
|||
|
302
|
M107.0103
|
D ≤ 42 mm (khoan SIG -
chưa tính khí nén)
|
240
|
18,0
|
6,50
|
5
|
1x3/7
|
126.804
|
284.000
|
430.000
|
|||
|
303
|
M107.0104
|
Búa chèn (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
1x3/7
|
6.134
|
284.000
|
292.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
M107.0200
|
Máy
khoan
xoay
đập
tự
hành,
khí
nén
(chưa
tính
khí
nén)
-
đường
kính
|
||||||||||||
|
304
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.101.564
|
622.000
|
1.666.000
|
|||
|
305
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
622.000
|
1.927.000
|
|||
|
305
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
|||||
|
M107.0300
|
Máy khoan
hầm
tự
hành,
động
cơ
diezel
-
đường
kính khoan:
|
1.376.725
|
|||||||||||
|
306
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
84
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.436.520
|
1.487.357
|
892.000
|
11.047.000
|
|
307
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
2.443.516
|
892.000
|
15.968.000
|
|
M107.0400
|
Máy
khoan
néo
-
độ
sâu
khoan:
|
lít diezel
|
|||||||||||
|
308
|
M107.0401
|
H3,5 m (80 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
12.651.359
|
672.852
|
892.000
|
11.153.000
|
|
M107.0500
|
Máy
khoan
ROBBIN,
đường kính khoan:
|
||||||||||||
|
309
|
M107.0501
|
D 2,4 m (250 kW)
|
240
|
13,0
|
3,20
|
6
|
675
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
41.605.242
|
1.490.583
|
892.000
|
38.614.000
|
|
M107.0600
|
Tổ
hợp
dàn
khoan
neo,
công suất:
|
||||||||||||
|
310
|
M107.0601
|
9kW
|
240
|
18,0
|
1,80
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
2.207.026
|
35.332
|
338.000
|
2.580.000
|
|
M107.0700
|
Máy
khoan
tạo
lỗ
neo
gia
cố
mái
ta
luy:
|
||||||||||||
|
311
|
M107.0701
|
YG 60
|
250
|
13,0
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321
|
495.786
|
622.000
|
2.003.000
|
|
|
311
|
M107.0701
|
YG 60
|
250
|
13,0
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321
|
495.786
|
622.000
|
||
|
M107.0800
|
Máy
khoan
dẫn
chuyên
|
4,50
|
lít diezel
|
622.000
|
|||||||||
|
312
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
285
|
13,0
|
5,20
|
5
|
332
|
lít diezel
|
1x4/7
|
5.660.000
|
5.878.603
|
338.000
|
10.566.000
|
|
313
|
M107.0803
|
Máy khoan XY-1A (phục vụN công tác xây dựng)
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
20,4
|
lít diezel
|
1x4/7
|
102.500
|
361.215
|
338.000
|
807.000
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ
THIẾT
BỊ
ĐỘNG
LỰC
|
||||||||||||
|
M108.0100
|
Máy
phát
điện
lưu
động
- công suất:
|
||||||||||||
|
314
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
170
|
13,0
|
4,20
|
5
|
2
|
lít diezel
|
1x3/7
|
8.369
|
35.413
|
284.000
|
330.000
|
|
315
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
170
|
13,0
|
4,20
|
5
|
5
|
lít diezel
|
1x3/7
|
28.433
|
88.533
|
284.000
|
410.000
|
|
316
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
170
|
12,0
|
3,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
117.173
|
424.959
|
284.000
|
845.000
|
|
317
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
170
|
12,0
|
3,90
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x3/7
|
172.893
|
637.439
|
284.000
|
1.122.000
|
|
318
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
170
|
11,0
|
3,60
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.894
|
796.799
|
338.000
|
1.401.000
|
|
319
|
M108.0106
|
150kVA
|
170
|
10,0
|
3,30
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
320.678
|
1.345.704
|
338.000
|
2.010.000
|
|
320
|
M108.0107
|
250 kVA
|
170
|
10,0
|
3,30
|
5
|
106
|
lít diezel
|
1x4/7
|
335.697
|
1.876.903
|
338.000
|
2.557.000
|
|
M108.0200
|
Máy
nén
khí,
động
cơ
xăng năng suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
321
|
M108.0201
|
120 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,00
|
5
|
14
|
lít xăng
|
1x4/7
|
71.198
|
256.261
|
338.000
|
673.000
|
|
322
|
M108.0202
|
600 m/h
|
180
|
10,0
|
4,60
|
5
|
46
|
lít xăng
|
1x4/7
|
374.105
|
842.001
|
338.000
|
1.567.000
|
|
M108.0300
|
Máy
nén
khí,
động
cơ diezel
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
323
|
M108.0301
|
120 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
14
|
lít diezel
|
1x4/7
|
77.045
|
247.893
|
338.000
|
673.000
|
|
324
|
M108.0302
|
240 m/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x4/7
|
156.842
|
495.786
|
338.000
|
1.011.000
|
|
325
|
M108.0303
|
360 m/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
35
|
lít diezel
|
1x4/7
|
217.034
|
619.732
|
338.000
|
1.202.000
|
|
326
|
M108.0304
|
420 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
281.811
|
672.852
|
338.000
|
1.329.000
|
|
327
|
M108.0305
|
540 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
321.366
|
779.092
|
338.000
|
1.480.000
|
|
328
|
M108.0306
|
600 m3/h
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
410.793
|
832.212
|
338.000
|
1.604.000
|
|
329
|
M108.0307
|
660 m3/h
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7
|
478.552
|
885.332
|
338.000
|
1.728.000
|
|
330
|
M108.0308
|
1200 m3/h
|
180
|
10,0
|
3,90
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
959.970
|
1.327.998
|
338.000
|
2.621.000
|
|
331
|
M108.0309
|
1260 m3/h
|
180
|
10,0
|
3,50
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.103.857
|
1.381.118
|
338.000
|
2.792.000
|
|
M108.0400
|
Máy
nén
khí,
động
cơ
điện
-
năng suất:
|
||||||||||||
|
332
|
M108.0401
|
5 m/h
|
180
|
12,0
|
5,20
|
5
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
2.866
|
4.417
|
284.000
|
292.000
|
|
333
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
180
|
11,0
|
3,80
|
5
|
86
|
kWh
|
1x3/7
|
143.199
|
189.911
|
284.000
|
623.000
|
|
334
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
180
|
11,0
|
3,40
|
5
|
125
|
kWh
|
1x4/7
|
309.098
|
276.034
|
338.000
|
928.000
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
|
||||||||||||
|
M109.0100
|
Sà
lan
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
335
|
M109.0101
|
100 t
|
260
|
11
|
5,90
|
6
|
490.476
|
411.000
|
|||||
|
336
|
M109.0102
|
200 t
|
290
|
11,0
|
5,90
|
6
|
721.153
|
542.000
|
|||||
|
337
|
M109.0103
|
250 t
|
290
|
11,0
|
5,90
|
6
|
901.384
|
678.000
|
|||||
|
338
|
M109.0104
|
400 t
|
290
|
11,0
|
5,50
|
6
|
1.207.730
|
891.000
|
|||||
|
339
|
M109.0105
|
600 t
|
290
|
11,0
|
5,50
|
6
|
1.420.866
|
1.049.000
|
|||||
|
340
|
M109.0106
|
800 t
|
290
|
11,0
|
5,20
|
6
|
2.012.922
|
1.465.000
|
|||||
|
341
|
M109.0107
|
1000 t
|
290
|
11,0
|
5,20
|
6
|
2.368.110
|
1.723.000
|
|||||
|
M109.0200
|
Phao
thép
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
342
|
M109.0201
|
60 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
121.530
|
115.000
|
|||||
|
343
|
M109.0202
|
200 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
211.645
|
201.000
|
|||||
|
344
|
M109.0203
|
250 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
222.193
|
211.000
|
|||||
|
345
|
M109.0301
|
Pông tông
|
230
|
13,0
|
5,20
|
6
|
343.952
|
342.000
|
|||||
|
M109.0400
|
Thuyền
(ghe)
đặt
máy
bơm
-
trọng tải:
|
||||||||||||
|
346
|
M109.0401
|
5 t
|
230
|
11,0
|
5,20
|
6
|
44
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
258.000
|
779.092
|
362.000
|
1.378.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
347
|
M109.0402
|
40 t
|
230
|
11,0
|
5,20
|
6
|
131
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
|
887.000
|
2.319.569
|
729.000
|
3.862.000
|
|
M109.0500
|
Ca
nô - công
suất:
|
||||||||||||
|
348
|
M109.0501
|
12 cv
|
260
|
12,0
|
6,00
|
6
|
3
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
94.701
|
53.120
|
362.000
|
498.000
|
|
349
|
M109.0502
|
23 cv
|
260
|
12,0
|
6,00
|
6
|
5
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
103.988
|
88.533
|
362.000
|
542.000
|
|
350
|
M109.0503
|
30 cv
|
260
|
12,0
|
5,40
|
6
|
6
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
112.816
|
106.240
|
362.000
|
565.000
|
|
351
|
M109.0504
|
54 cv
|
260
|
12,0
|
5,40
|
6
|
10
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
|
144.918
|
177.066
|
681.000
|
982.000
|
|
352
|
M109.0505
|
75cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
14
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
207.403
|
247.893
|
681.000
|
1.092.000
|
|
353
|
M109.0506
|
90 cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
|
278.115
|
336.426
|
681.000
|
1.237.000
|
|
354
|
M109.0507
|
150 cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
|
364.360
|
407.253
|
1.027.000
|
1.722.000
|
|
M109.0700
|
Tầu
kéo
và
phục
vụ
thi
công
thuỷ
(làm
neo,
cấp
dầu,...)
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
355
|
M109.0701
|
75 cv
|
260
|
9,5
|
5,20
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4
|
258.000
|
1.204.051
|
2.005.000
|
3.405.000
|
|
356
|
M109.0702
|
150 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
95
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
612.500
|
1.682.130
|
2.399.000
|
4.542.000
|
|
357
|
M109.0703
|
250 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
148
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
787.238
|
2.620.582
|
2.432.000
|
5.645.000
|
|
358
|
M109.0704
|
360 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
887.000
|
3.576.741
|
2.601.000
|
6.845.000
|
|
359
|
M109.0705
|
600 cv
|
260
|
9,5
|
4,20
|
6
|
315
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4
+ 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
1.318.800
|
5.577.590
|
3.681.000
|
10.210.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
360
|
M109.0706
|
1200 cv (tầu kéo biển)
|
270
|
9,5
|
3,80
|
6
|
714
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
9.851.500
|
12.642.538
|
3.968.000
|
23.306.000
|
|
M109.0800
|
Tàu
cuốc
sông-
công
suất:
|
||||||||||||
|
361
|
M109.0801
|
495 cv
|
290
|
7,0
|
5,10
|
6
|
520
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
11.237.300
|
9.207.451
|
6.701.000
|
22.651.000
|
|
362
|
M109.0900
M109.0901
|
Tàu
cuốc
biển
-
công
suất: 2085 cv
|
290
|
7,0
|
4,50
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
|||||
|
362
|
M109.0900
M109.0901
|
Tàu
cuốc
biển
-
công
suất: 2085 cv
|
290
|
7,0
|
4,50
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
34.650.000
|
31.004.320
|
6.860.000
|
57.937.000
|
|
Tàu
hút
-
công
suất:
|
290 M109.1000
M109.1001
|
9,0 585 cv
|
4,10
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
7.685.500
|
10.145.903
|
4.789.000
|
19.758.000
|
||
|
363
|
290 M109.1000
M109.1001
|
9,0 585 cv
|
4,10
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
7.685.500
|
10.145.903
|
4.789.000
|
19.758.000
|
||
|
364
|
M109.1002
|
1200 cv
|
290
|
7,0
|
3,75
|
6
|
1008
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)
|
20.115.500
|
17.848.289
|
6.261.000
|
35.242.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
365
|
M109.1003
|
3958 cv÷4170 cv
|
290
|
7,0
|
2,40
|
6
|
3211
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
101.976.100
|
56.856.009
|
7.875.000
|
116.422.000
|
|
M109.1100
|
Tàu
hút
bụng
tự
hành
- công suất:
|
25.603.796
|
5.527.000
|
38.514.000
|
|||||||||
|
366
|
M109.1101
|
1390 cv
|
290
|
7,0
|
6,50
|
6
|
1446
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.388.400
|
25.603.796
|
5.527.000
|
38.514.000
|
|
367
|
M109.1102
|
5945 cv
|
290
|
7,0
|
6,00
|
6
|
5232
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
65.840.000
|
92.641.121
|
5.527.000
|
139.715.000
|
|
M109.1200
|
Tầu
ngoạm
(có
tính
năng
phá
đá
ngầm),
công
suất
3170 CV
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
368
|
M109.1201
|
17 m3
|
290
|
9,0
|
5,50
|
6
|
2663
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II
2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
38.478.500
|
47.152.773
|
6.720.000
|
79.879.000
|
|
M109.1300
|
Máy
xáng
cạp
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
369
|
M109.1301
|
1,25 m
|
250
|
10,0
|
5,20
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.699.696
|
1.239.465
|
397.000
|
3.010.000
|
|
370
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
170
|
25,0
|
7,50
|
8
|
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn
|
77.160
|
526.000
|
698.000
|
|||
|
M110.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG TRONG HẦM
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
M110.0100
|
Máy
xúc
chuyên
dùng
trong
hầm
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
371
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
290
|
13,0
|
4,80
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.125.148
|
920.745
|
338.000
|
3.683.000
|
|
372
|
M110.0102
|
1,65 m
|
290
|
13,0
|
4,80
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.593.955
|
1.150.931
|
338.000
|
4.277.000
|
|
M110.0200
|
Máy
cào
đá,
động
cơ
điện
-
năng suất:
|
||||||||||||
|
373
|
M110.0201
|
3m/ph
|
290
|
12,0
|
5,30
|
6
|
248
|
kWh
|
1x3/7
|
975.792
|
547.651
|
284.000
|
1.575.000
|
|
M110.0300
|
Thiết
bị
phục
vụ
vận
chuyển
đá
nổ
mìn
trong
|
||||||||||||
|
374
|
M110.0301
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
43
|
kWh
|
1x4/7
|
29.121
|
94.956
|
338.000
|
457.000
|
|
375
|
M110.0302
|
Xe goòng 3 t
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
1x4/7
|
30.956
|
338.000
|
362.000
|
|||
|
376
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 t
|
300
|
11,0
|
3,80
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.107.721
|
655.146
|
338.000
|
3.034.000
|
|
377
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
338.000
|
587.000
|
|
377
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
338.000
|
587.000
|
|
377
|
M110.0400
|
Máy
nâng
phục
vụ
thi
công
hầm
-
công
suất:
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
338.000
|
587.000
|
|
377
|
M110.0400
|
Máy
nâng
phục
vụ
thi
công
hầm
-
công
suất:
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
59.623
|
338.000
|
587.000
|
||
|
378
|
M110.0401
|
135 cv
|
270
|
12,0
|
3,10
|
6
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
781.918
|
796.799
|
338.000
|
1.711.000
|
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG
ĐƯỜNG
ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
1.711.000
|
|||||||||||
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG
ĐƯỜNG
ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
1.711.000
|
|||||||||||
|
M111.0100
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường ống:
|
1.711.000
|
|||||||||||
|
M111.0100
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường ống:
|
1.711.000
|
|||||||||||
|
379
|
M111.0101
|
Máy nâng TO-12-24, sức
nâng 15 t
|
180
|
16,0
|
4,20
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.091.245
|
938.452
|
892.000
|
3.322.000
|
|
380
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
150
|
17,0
|
4,20
|
6
|
33
|
lít xăng
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
604.044
|
892.000
|
2.285.000
|
|
M111.0200
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường cáp ngầm:
|
||||||||||||
|
381
|
M111.0201
|
Máy khoan ngầm có định
|
260
|
15,0
|
3,50
|
6
|
201
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
5.938.103
|
443.863
|
892.000
|
6.589.000
|
|
382
|
M111.0202
|
Hệ thống STS (phục vụ
khoan ngầm có định hướng
khi khoan qua sông nước)
|
150
|
15,0
|
3,50
|
6
|
2
|
kWh
|
1x6/7+1x4/7
|
1.755.761
|
4.417
|
809.000
|
3.506.000
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
||||||||||||
|
M112.0100
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
điện
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
383
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
3
|
kWh
|
3.440
|
6.625
|
11.000
|
||
|
384
|
M112.0102
|
2kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
5
|
kWh
|
3.898
|
11.041
|
17.000
|
||
|
385
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
8
|
kWh
|
4.586
|
17.666
|
24.000
|
||
|
386
|
M112.0104
|
7kW÷7,5 kW
|
180
|
17,0
|
4,70
|
5
|
10
|
kWh
|
10.663
|
22.083
|
38.000
|
||
|
387
|
M112.0105
|
14 kW
|
180
|
16,0
|
4,50
|
5
|
34
|
kWh
|
17.198
|
75.081
|
99.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
388
|
M112.0106
|
20 kW
|
180
|
16,0
|
4,20
|
5
|
48
|
kWh
|
27.860
|
105.997
|
145.000
|
||
|
M112.0200
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
389
|
M112.0201
|
5cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
2,7
|
lít diezel
|
12.956
|
47.808
|
74.000
|
||
|
390
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
3
|
lít diezel
|
15.478
|
53.120
|
84.000
|
||
|
391
|
M112.0203
|
10 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
5
|
lít diezel
|
26.943
|
88.533
|
143.000
|
||
|
392
|
M112.0204
|
20 cv
|
150
|
18,0
|
4,70
|
5
|
10
|
lít diezel
|
65.809
|
177.066
|
291.000
|
||
|
393
|
M112.0205
|
25 cv
|
150
|
17,0
|
4,00
|
5
|
11
|
lít diezel
|
73.720
|
194.773
|
314.000
|
||
|
394
|
M112.0206
|
30 cv
|
150
|
17,0
|
4,00
|
5
|
15
|
lít diezel
|
89.198
|
265.600
|
410.000
|
||
|
395
|
M112.0207
|
40 cv
|
150
|
17,0
|
4,40
|
5
|
20
|
lít diezel
|
114.952
|
354.133
|
543.000
|
||
|
396
|
M112.0208
|
75 cv
|
150
|
16,0
|
3,80
|
5
|
36
|
lít diezel
|
237.442
|
637.439
|
1.005.000
|
||
|
397
|
M112.0209
|
120 cv
|
150
|
16,0
|
3,80
|
5
|
53
|
lít diezel
|
267.801
|
938.452
|
1.353.000
|
||
|
M112.0300
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
xăng
|
||||||||||||
|
398
|
M112.0301
|
3cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
1,6
|
lít xăng
|
9.860
|
29.287
|
50.000
|
||
|
399
|
M112.0302
|
6cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
3
|
lít xăng
|
16.854
|
54.913
|
90.000
|
||
|
400
|
M112.0303
|
8cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
4
|
lít xăng
|
22.013
|
73.217
|
118.000
|
||
|
401
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5
|
280
|
13,0
|
3,60
|
5
|
22
|
kWh
|
252.231
|
48.582
|
231.000
|
||
|
402
|
M112.0402
|
Máy
bơm
xói
4MC
(75
kW)
|
180
|
13,0
|
3,60
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7
|
120.039
|
397.489
|
284.000
|
817.000
|
|
403
|
M112.0501
|
Máy
bơm
áp
lực
xói
nước
đầu
cọc
(300
cv)
|
180
|
13,0
|
2,20
|
5
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
1.965.437
|
284.000
|
3.466.000
|
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
284.000
|
3.466.000
|
||||||||
|
M112.0600
|
Máy
bơm
vữa
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
404
|
M112.0601
|
6 m/h
|
150
|
18,0
|
6,60
|
5
|
19
|
kWh
|
1x4/7
|
103.415
|
41.957
|
338.000
|
572.000
|
|
405
|
M112.0602
|
9 m/h
|
150
|
18,0
|
6,60
|
5
|
34
|
kWh
|
1x4/7
|
129.899
|
75.081
|
338.000
|
654.000
|
|
406
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
338.000
|
808.000
|
|
406
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
338.000
|
808.000
|
|
406
|
M112.0700
|
Máy
bơm
cát,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
338.000
|
808.000
|
|
|
406
|
M112.0700
|
Máy
bơm
cát,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
170.830
|
158.996
|
338.000
|
808.000
|
||
|
407
|
M112.0701
|
126 cv
|
200
|
12,0
|
3,80
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
240.684
|
956.158
|
397.000
|
1.589.000
|
|
408
|
M112.0702
|
350 cv
|
200
|
12,0
|
3,50
|
5
|
127
|
lít diezel
|
1x5/7
|
505.900
|
2.248.743
|
397.000
|
3.134.000
|
|
409
|
M112.0703
|
380 cv
|
200
|
12,0
|
3,30
|
5
|
136
|
lít diezel
|
1x5/7
|
541.420
|
2.408.103
|
397.000
|
3.322.000
|
|
410
|
M112.0704
|
480 cv
|
200
|
12,0
|
3,10
|
5
|
168
|
lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
2.974.715
|
397.000
|
3.995.000
|
|
M112.0800
|
Xe
bơm
bê
tông,
tự
hành
-
năng suất:
|
lít diezel
|
|||||||||||
|
411
|
M112.0801
|
50 m/h
|
260
|
13,0
|
5,40
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.508.786
|
938.452
|
633.000
|
3.800.000
|
|
412
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
260
|
||||||||||
|
M112.0900
|
Máy
bơm
bê
tông
-
năng
|
13,0
|
5,00
|
6
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.062.398
|
633.000
|
4.149.000
|
||
|
M112.0900
|
Máy
bơm
bê
tông
-
năng
|
13,0
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.062.398
|
633.000
|
4.149.000
|
|||||
|
M112.0900
|
Máy
bơm
bê
tông
-
năng
|
13,0
|
lít diezel
|
2.809.744
|
1.062.398
|
633.000
|
4.149.000
|
||||||
|
413
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
220
|
13,0
|
6,50
|
5
|
182
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.245.106
|
401.905
|
681.000
|
2.396.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
414
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
220
|
13,0
|
6,50
|
5
|
248
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
1.711.849
|
547.651
|
735.000
|
3.088.000
|
|
M112.1000
|
Máy
phun
vẩy
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
415
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
54
|
kWh
|
1x4/7
|
1.734.436
|
119.247
|
338.000
|
2.417.000
|
|
416
|
M112.1002
|
16 m/h (AL 500)
|
200
|
13,0
|
4,50
|
6
|
429
|
kWh
|
1x4/7
|
6.737.447
|
947.349
|
338.000
|
8.764.000
|
|
M112.1100
|
Máy
đầm
bê
tông,
đầm
bàn
công suất:
|
||||||||||||
|
417
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
150
|
25,0
|
8,80
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
6.420
|
11.041
|
284.000
|
311.000
|
|
M112.1200
|
Máy
đầm
bê
tông,
đầm
cạnh
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
418
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
150
|
25,0
|
8,80
|
4
|
5
|
kWh
|
5.045
|
11.041
|
24.000
|
||
|
M112.1300
|
Máy đầm
bê
tông,
dầm
dùi- công suất:
|
||||||||||||
|
419
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
150
|
20,0
|
8,80
|
4
|
7
|
kWh
|
1x3/7
|
7.395
|
15.458
|
284.000
|
316.000
|
|
420
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
150
|
20,0
|
6,50
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
24.535
|
35.332
|
284.000
|
369.000
|
|
M112.1400
|
Máy
phun
(chưa
tính
khí
nén):
|
||||||||||||
|
421
|
M112.1401
|
Máy phun sơn 400 m/h
|
150
|
22,0
|
5,40
|
4
|
1x3/7
|
8.026
|
284.000
|
301.000
|
|||
|
422
|
M112.1402
|
Máy phun chất tạo màng
|
150
|
22,0
|
5,40
|
4
|
1x3/7
|
7.452
|
284.000
|
300.000
|
|||
|
423
|
M112.1403
|
Máy phun cát
|
200
|
22,0
|
4,20
|
4
|
1x3/7
|
16.510
|
284.000
|
309.000
|
|||
|
424
|
M112.1404
|
Máy phun bi 235 kW
|
250
|
22,0
|
4,20
|
4
|
176
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
3.123.015
|
388.656
|
622.000
|
4.508.000
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công
|
||||||||||||
|
425
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,10
|
4
|
5
|
kWh
|
42.900
|
11.041
|
49.000
|
||
|
426
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,10
|
4
|
9
|
kWh
|
57.200
|
19.874
|
70.000
|
||
|
M112.1600
|
Máy
khoan
sắt
cầm
tay,
đường kính khoan:
|
||||||||||||
|
427
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
130
|
30,0
|
8,40
|
4
|
3
|
kWh
|
4.150
|
6.625
|
20.000
|
||
|
M112.1700
|
Máy
khoan
bê
tông
cầm
tay
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
428
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
150
|
30,0
|
7,50
|
4
|
0,9
|
kWh
|
4.800
|
1.987
|
15.000
|
||
|
429
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
150
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,1
|
kWh
|
6.250
|
2.429
|
16.000
|
||
|
430
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
150
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,3
|
kWh
|
6.750
|
2.871
|
17.000
|
||
|
431
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
130
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,6
|
kWh
|
8.400
|
3.533
|
24.000
|
||
|
432
|
M112.1705
|
1,50 kW
|
110
|
20,0
|
7,50
|
4
|
2,3
|
kWh
|
10.400
|
5.079
|
35.000
|
||
|
M112.1800
|
Máy
luồn
cáp
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
433
|
M112.1801
|
15 kW
|
240
|
9,0
|
2,20
|
5
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
94.900
|
59.623
|
284.000
|
404.000
|
|
M112.1900
|
Máy cắt
cáp
-
công suất:
|
||||||||||||
|
434
|
M112.1901
|
10 kW
|
230
|
13,3
|
3,50
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
23.400
|
28.708
|
284.000
|
334.000
|
|
M112.2000
|
Máy
cắt
sắt
cầm
tay
-
công suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
435
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
130
|
30,0
|
7,50
|
4
|
3
|
kWh
|
7.750
|
6.625
|
31.000
|
||
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công
|
||||||||||||
|
436
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
120
|
20,0
|
5,5
|
4
|
2,7
|
kWh
|
8.750
|
5.962
|
27.000
|
||
|
437
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
90
|
14,0
|
7,00
|
4
|
3
|
kWh
|
7.900
|
6.625
|
29.000
|
||
|
M112.2200
|
Máy
cắt bê tông
-
công
|
||||||||||||
|
438
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
120
|
20,0
|
5,50
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
24.291
|
284.000
|
351.000
|
|
439
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
120
|
20,0
|
4,50
|
5
|
8
|
lít xăng
|
1x3/7
|
38.500
|
146.435
|
284.000
|
519.000
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
||||||||||||
|
440
|
M112.2301
|
5 kW
|
240
|
14,0
|
4,50
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
19.874
|
284.000
|
330.000
|
|
M112.2400
|
Máy
cắt
tôn
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
441
|
M112.2401
|
5 kW
|
240
|
13,0
|
3,80
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
18.800
|
22.083
|
284.000
|
322.000
|
|
442
|
M112.2402
|
15 kW
|
240
|
13,0
|
3,90
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
156.600
|
59.623
|
284.000
|
472.000
|
|
M112.2500
|
Máy cắt
đột
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
443
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
240
|
14,0
|
4,10
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
41.700
|
11.041
|
284.000
|
331.000
|
|
M112.2600
|
Máy
cắt
uốn
cốt
thép - công suất:
|
||||||||||||
|
444
|
M112.2601
|
5 kW
|
240
|
14,0
|
4,10
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
18.200
|
19.874
|
284.000
|
321.000
|
|
M112.2700
|
Máy
cắt
cỏ
cầm
tay
-
công suất:
|
||||||||||||
|
445
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
190
|
20,5
|
10,50
|
4
|
2
|
kWh
|
4.600
|
4.417
|
13.000
|
||
|
446
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
230
|
13,0
|
3,80
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
68.900
|
28.708
|
284.000
|
371.000
|
|
M112.2900
|
Búa
căn
khí
nén
(chưa
tính
khí
nén)
-
tiêu
hao
khí
nén:
|
||||||||||||
|
447
|
M112.2901
|
1,5 m/ph
|
120
|
30,0
|
6,60
|
5
|
5.400
|
19.000
|
|||||
|
448
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
120
|
30,0
|
6,60
|
5
|
6.100
|
21.000
|
|||||
|
M112.3000
|
Máy
uốn
ống
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
449
|
M112.3001
|
2,0 kW÷2,8 kW
|
230
|
14,0
|
4,50
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
11.041
|
284.000
|
323.000
|
|
M112.3100
|
Máy
lốc
tôn
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
450
|
M112.3101
|
5 kW
|
230
|
13,0
|
3,90
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
||||
|
M112.3200
|
Máy
cưa
kim
loại
-
công
|
54.800
|
22.083
|
284.000
|
353.000
|
||||||||
|
451
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
4
|
kWh
|
22.700
|
8.833
|
31.000
|
||
|
452
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
6
|
kWh
|
27.300
|
13.250
|
39.000
|
||
|
M112.3300
|
Máy
tiện
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
453
|
M112.3301
|
10 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
19
|
kWh
|
1x3/7
|
111.400
|
41.957
|
284.000
|
426.000
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
454
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
72.900
|
35.332
|
284.000
|
385.000
|
|
M112.3500
|
Máy
phay
-
công suất:
|
||||||||||||
|
455
|
M112.3501
|
7kW
|
|||||||||||
|
455
|
M112.3600
|
Máy
ghép
mí
-
công
suất:
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
15
|
kWh
|
1x3/7
|
89.100
|
33.124
|
284.000
|
397.000
|
|
89.100
|
33.124
|
284.000
|
397.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
456
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
220
|
14,0
|
4,10
|
4
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
6.100
|
4.417
|
284.000
|
295.000
|
|
M112.3700
|
Máy
mài
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
457
|
M112.3701
|
1,0 kW
|
220
|
14,0
|
4,90
|
4
|
2
|
kWh
|
3.500
|
4.417
|
8.000
|
||
|
458
|
M112.3702
|
1,7 kW
|
220
|
14,0
|
4,90
|
4
|
3
|
kWh
|
7.400
|
6.625
|
14.000
|
||
|
459
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,90
|
4
|
4
|
kWh
|
11.200
|
8.833
|
20.000
|
||
|
M112.3800
|
Máy cưa
gỗ
cầm
tay
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
460
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
180
|
30,0
|
10,5
|
4
|
3
|
kWh
|
7.600
|
6.625
|
25.000
|
||
|
M112.3900
|
Máy hàn
một
chiều
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
461
|
M112.3901
|
50 kW
|
200
|
24,0
|
4,50
|
5
|
105
|
kWh
|
1x4/7
|
26.000
|
231.869
|
338.000
|
613.000
|
|
M112.4000
|
Máy hàn
xoay
chiều
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
462
|
M112.4001
|
7kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
15
|
kWh
|
1x4/7
|
4.300
|
33.124
|
338.000
|
378.000
|
|
463
|
M112.4002
|
14 kW÷ 15 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7
|
8.600
|
64.040
|
338.000
|
415.000
|
|
464
|
M112.4003
|
23 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
48
|
kWh
|
1x4/7
|
16.000
|
105.997
|
338.000
|
469.000
|
|
M112.4100
|
Máy hàn
hơi
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
465
|
M112.4101
|
1000 1/h
|
160
|
21,0
|
4,80
|
5
|
1x4/7
|
3.400
|
338.000
|
345.000
|
|||
|
466
|
M112.4102
|
2000 1/h
|
160
|
21,0
|
4,80
|
5
|
1x4/7
|
5.200
|
338.000
|
348.000
|
|||
|
467
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
90
|
21,0
|
10,0
|
5
|
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
|
106.900
|
1.004.000
|
1.407.000
|
|||
|
M112.4300
|
Máy
hàn
nối
ống
nhựa:
|
||||||||||||
|
468
|
M112.4301
|
Máy hàn nhiệt cầm tay
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
6
|
kWh
|
1.532
|
13.250
|
16.000
|
||
|
469
|
M112.4302
|
Máy gia nhiệt D315mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
8
|
kWh
|
1x4/7
|
50.000
|
17.666
|
338.000
|
432.000
|
|
470
|
M112.4303
|
Máy gia nhiệt D630mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
12
|
kWh
|
1x4/7
|
122.727
|
26.499
|
338.000
|
551.000
|
|
471
|
M112.4304
|
Máy gia nhiệt D1200mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
170.909
|
39.749
|
338.000
|
638.000
|
|
M112.4400
|
Máy
quạt
gió
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
472
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
160
|
19,0
|
1,70
|
5
|
16
|
kWh
|
3.600
|
35.332
|
41.000
|
||
|
473
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
160
|
19,0
|
1,70
|
5
|
29
|
kWh
|
7.900
|
64.040
|
77.000
|
||
|
M112.4500
|
Máy
khoan
khoan
đập
cáp
-
công suất:
|
7.900
|
64.040
|
77.000
|
|||||||||
|
474
|
M112.4501
|
40 kW
|
200
|
14,0
|
6,40
|
5
|
144
|
kWh
|
1x4/7
|
630.000
|
317.991
|
338.000
|
1.412.000
|
|
M112.4600
|
Máy
khoan
xoay
-
công
|
1.412.000
|
|||||||||||
|
475
|
M112.4601
|
54 cv
|
230
|
14,0
|
6,50
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
336.426
|
338.000
|
1.845.000 471.000
8.491.000
|
|
|
476
|
M112.4602
|
300 cv
|
230
|
13,0
|
3,90
|
5
|
97
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.117.200
7.036.900
|
1.717.544
|
1.845.000 471.000
8.491.000
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng
|
1.117.200
7.036.900
|
1.717.544
|
1.845.000 471.000
8.491.000
|
|||||||||
|
477
|
M112.4701
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
200
|
18,0
|
4,50
|
5
|
65
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
550.300
|
143.538
|
892.000
|
1.743.000
|
|
478
|
M112.4702
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ
ván khuôn 50-60 t
|
200
|
13,0
|
2,20
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
91.300
|
30.916
|
338.000
|
455.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
M112.4800
|
Một
số
máy
và
thiết
bị chuyên dùng
|
||||||||||||
|
479
|
M112.4801
|
Máy xiết bu lông
|
230
|
14
|
4,90
|
4
|
3
|
kWh
|
37.900
|
6.625
|
42.000
|
||
|
480
|
M112.4802
|
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP
|
200
|
20
|
3,50
|
5
|
4
|
lít xăng
|
34.166
|
73.217
|
118.000
|
||
|
481
|
M112.4803
|
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
93.480
|
74.000
|
|||||
|
482
|
M112.4804
|
Vôn mét điện tử
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
3.400
|
3.000
|
|||||
|
483
|
M112.4805
|
Đồng hồ vạn năng
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
CHƯƠNG
II
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ
CHUYÊN
DÙNG
KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
|
||||||||||||
|
M201.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
|
||||||||||||
|
484
|
M201.0001
|
Bộ khoan tay
|
180
|
15
|
6,00
|
5
|
35.083
|
48.000
|
|||||
|
485
|
M201.0002
|
Máy khoan XY-1A
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
76.000
|
80.000
|
|||||
|
486
|
M201.0003
|
Máy khoan XY-3
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
210.909
|
223.000
|
|||||
|
487
|
M201.0004
|
Máy khoan GK-250
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
136.364
|
144.000
|
|||||
|
488
|
M201.0005
|
Bộ nén ngang GA
|
180
|
10
|
3,00
|
5
|
476.947
|
450.000
|
|||||
|
489
|
M201.0006
|
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
180
|
20
|
6,60
|
5
|
6.363
|
11.000
|
|||||
|
490
|
M201.0007
|
Búa khoan tay P30
|
180
|
15
|
8,50
|
5
|
12.268
|
19.000
|
|||||
|
491
|
M201.0008
|
Thùng trục 0,5 m3
|
150
|
20
|
8,00
|
5
|
3.096
|
7.000
|
|||||
|
492
|
M201.0009
|
Máy khoan F-60L
|
250
|
10
|
4,00
|
5
|
1.396.445
|
1.005.000
|
|||||
|
493
|
M201.0010
|
Máy xuyên động RA-50
|
180
|
10
|
3,50
|
5
|
58.816
|
57.000
|
|||||
|
494
|
M201.0011
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
180
|
10
|
2,80
|
5
|
495.291
|
462.000
|
|||||
|
495
|
M201.0012
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
180
|
10
|
3,00
|
5
|
340.513
|
322.000
|
|||||
|
496
|
M201.0013
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
180
|
10
|
3,50
|
5
|
10.777
|
11.000
|
|||||
|
497
|
M201.0014
|
Biến thế thắp sáng
|
150
|
18
|
4,50
|
5
|
3.325
|
6.000
|
|||||
|
498
|
M201.0015
|
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
|
150
|
10
|
3,20
|
4
|
31.300
|
34.000
|
|||||
|
499
|
M201.0016
|
Máy thăm dò địa vật lý MF-2- 100
|
150
|
10
|
3,20
|
4
|
38.752
|
42.000
|
|||||
|
500
|
M201.0017
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
|
150
|
10
|
2,20
|
4
|
97.797
|
99.000
|
|||||
|
501
|
M201.0018
|
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 12 mạch (Triosx-
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
292.130
|
292.000
|
|||||
|
502
|
M201.0019
|
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 24 mạch (Triosx-
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
343.379
|
343.000
|
|||||
|
503
|
M201.0020
|
Máy thuỷ bình điện tử
|
180
|
10
|
2,80
|
4
|
15.822
|
15.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
504
|
M201.0021
|
Máy toàn đạc điện tử
|
180
|
10
|
1,80
|
4
|
178.855
|
147.000
|
||||||
|
505
|
M201.0022
|
Bộ thiết bị khống chế mặt
bằng GPS (3 máy)
|
180
|
10
|
1,50
|
4
|
670.706
|
540.000
|
||||||
|
506
|
M201.0023
|
Ống nhòm
|
180
|
10
|
2,00
|
4
|
1.147
|
1.000
|
||||||
|
507
|
M201.0024
|
Kính hiển vi
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
8.943
|
7.000
|
||||||
|
508
|
M201.0025
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
3.221.684
|
2.287.000
|
||||||
|
509
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
6.306
|
7.000
|
||||||
|
M202.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ THÍ
NGHIỆM
VẬT
LIỆU,
CẤU
KIỆN
VÀ
KẾT
CẤU
XÂY
DỰNG
|
|||||||||||||
|
510
|
M202.0001
|
Cần Belkenman
|
180
|
10
|
2,80
|
4
|
20.866
|
19.000
|
||||||
|
511
|
M202.0002
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
180
|
10
|
2,20
|
4
|
142.511
|
120.000
|
||||||
|
512
|
M202.0003
|
TRL Profile Beam
|
180
|
10
|
1,80
|
4
|
399.443
|
328.000
|
||||||
|
513
|
M202.0004
|
Máy FWD
|
180
|
10
|
1,40
|
4
|
2.056.833
|
1.645.000
|
||||||
|
514
|
M202.0005
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
180
|
10
|
3,00
|
4
|
92.408
|
82.000
|
||||||
|
515
|
M202.0006
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
180
|
10
|
2,20
|
4
|
348.767
|
295.000
|
||||||
|
516
|
M202.0007
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
180
|
10
|
1,40
|
4
|
1.371.222
|
1.097.000
|
||||||
|
517
|
M202.0008
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
180
|
10
|
2,00
|
4
|
573.827
|
478.000
|
||||||
|
518
|
M202.0009
|
Cân điện tử
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
8.255
|
7.000
|
||||||
|
519
|
M202.0010
|
Cân phân tích
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
12.726
|
10.000
|
||||||
|
520
|
M202.0011
|
Cân bàn
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
4.815
|
4.000
|
||||||
|
521
|
M202.0012
|
Cân thủy tĩnh
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
5.618
|
4.000
|
||||||
|
522
|
M202.0013
|
Lò nung
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
14.217
|
13.000
|
||||||
|
523
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
12.268
|
11.000
|
||||||
|
524
|
M202.0015
|
Tủ hút khí độc
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
12.268
|
11.000
|
||||||
|
525
|
M202.0016
|
Tủ lạnh
|
250
|
10
|
4,00
|
4
|
7.796
|
6.000
|
||||||
|
526
|
M202.0017
|
Máy hút chân không
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
3.783
|
3.000
|
||||||
|
527
|
M202.0018
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
10.319
|
9.000
|
||||||
|
528
|
M202.0019
|
Bếp điện
|
150
|
30
|
6,50
|
4
|
803
|
2.000
|
||||||
|
529
|
M202.0020
|
Bếp cát
|
150
|
30
|
6,50
|
4
|
1.032
|
3.000
|
||||||
|
530
|
M202.0021
|
Máy chưng cất nước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.567
|
7.000
|
||||||
|
531
|
M202.0022
|
Máy trộn đất
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
||||||
|
532
|
M202.0023
|
Máy trộn xi măng, dung tích
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
19.949
|
17.000
|
||||||
|
533
|
M202.0024
|
Máy trộn dung dịch lỏng
(máy đo độ rung vữa)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.968
|
15.000
|
||||||
|
534
|
M202.0025
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
535
|
M202.0026
|
Máy cắt đất
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
2.637
|
2.000
|
|||||
|
536
|
M202.0027
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.198
|
15.000
|
|||||
|
537
|
M202.0028
|
Máy cắt ứng biến
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
163.950
|
125.000
|
|||||
|
538
|
M202.0029
|
Máy nén 3 trục
|
200
|
10
|
1,60
|
4
|
779.854
|
569.000
|
|||||
|
539
|
M202.0030
|
Máy ép litvinốp
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.886
|
15.000
|
|||||
|
540
|
M202.0031
|
Kích tháo mẫu
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
7.796
|
6.000
|
|||||
|
541
|
M202.0032
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
166.931
|
127.000
|
|||||
|
542
|
M202.0033
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
72.574
|
60.000
|
|||||
|
543
|
M202.0034
|
Máy khoan mẫu đá
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
67.071
|
55.000
|
|||||
|
544
|
M202.0035
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
200
|
10
|
4,20
|
4
|
10.319
|
9.000
|
|||||
|
545
|
M202.0036
|
Máy nén một trục
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.886
|
15.000
|
|||||
|
546
|
M202.0037
|
Máy nén Marshall
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
264.728
|
201.000
|
|||||
|
547
|
M202.0038
|
Máy CBR
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
78.994
|
61.000
|
|||||
|
548
|
M202.0039
|
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
549
|
M202.0040
|
Máy nén 4 t (quay tay)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.796
|
7.000
|
|||||
|
550
|
M202.0041
|
Máy nén thuỷ lực 10 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
21.440
|
19.000
|
|||||
|
551
|
M202.0042
|
Máy nén thuỷ lực 50 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
35.656
|
29.000
|
|||||
|
552
|
M202.0043
|
Máy nén thuỷ lực 125 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
47.695
|
39.000
|
|||||
|
553
|
M202.0044
|
Máy nén thuỷ lực 200 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
62.000
|
51.000
|
|||||
|
554
|
M202.0045
|
Máy kéo nén thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
52.166
|
43.000
|
|||||
|
555
|
M202.0046
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
28.892
|
25.000
|
|||||
|
556
|
M202.0047
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
241.340
|
183.000
|
|||||
|
557
|
M202.0048
|
Máy gia tải - 20 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
37.261
|
31.000
|
|||||
|
558
|
M202.0049
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|||||
|
559
|
M202.0050
|
Máy xác định hệ số thấm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
86.447
|
67.000
|
|||||
|
560
|
M202.0051
|
Máy đo PH
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.287
|
8.000
|
|||||
|
561
|
M202.0052
|
Máy đo âm thanh
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
562
|
M202.0053
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
107.772
|
84.000
|
|||||
|
563
|
M202.0054
|
Máy đo điện thế thí nghiệm
ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
92.408
|
72.000
|
|||||
|
564
|
M202.0055
|
Máy đo vết nứt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.280
|
14.000
|
|||||
|
565
|
M202.0056
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt
thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
134.027
|
102.000
|
|||||
|
566
|
M202.0057
|
Máy đo độ thấm của I-on Clo
|
200
|
10
|
2,00
|
4
|
193.874
|
145.000
|
|||||
|
567
|
M202.0058
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
12.038
|
11.000
|
|||||
|
568
|
M202.0059
|
Máy đo gia tốc
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
98.370
|
76.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
569
|
M202.0060
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.854
|
15.000
|
|||||
|
570
|
M202.0061
|
Máy đo chuyển vị
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
60.765
|
47.000
|
|||||
|
571
|
M202.0062
|
Máy xác định mô đun
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
31.300
|
25.000
|
|||||
|
572
|
M202.0063
|
Máy so màu ngọn lửa
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
41.733
|
33.000
|
|||||
|
573
|
M202.0064
|
Máy so màu quang điện
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
107.313
|
83.000
|
|||||
|
574
|
M202.0065
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
62.599
|
49.000
|
|||||
|
575
|
M202.0066
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.828
|
8.000
|
|||||
|
576
|
M202.0067
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
14.561
|
13.000
|
|||||
|
577
|
M202.0068
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
180
|
10
|
1,40
|
5
|
1.376
|
1.000
|
|||||
|
578
|
M202.0069
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.822
|
14.000
|
|||||
|
579
|
M202.0070
|
Bàn dằn
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
26.828
|
23.000
|
|||||
|
580
|
M202.0071
|
Bàn rung
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.745
|
9.000
|
|||||
|
581
|
M202.0072
|
Máy khuấy bằng từ
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.249
|
13.000
|
|||||
|
582
|
M202.0073
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.057
|
8.000
|
|||||
|
583
|
M202.0074
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
584
|
M202.0075
|
Máy phân tích hạt Lazer
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
82.778
|
64.000
|
|||||
|
585
|
M202.0076
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
67.071
|
52.000
|
|||||
|
586
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.911
|
7.000
|
|||||
|
587
|
M202.0078
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
83.466
|
65.000
|
|||||
|
588
|
M202.0079
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.452
|
7.000
|
|||||
|
589
|
M202.0080
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen
(phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
2.364.900
|
1.679.000
|
|||||
|
590
|
M202.0081
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
4.000
|
|||||
|
591
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
909
|
3.000 4.000
|
|||||
|
591
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
909
|
3.000 4.000
|
|||||
|
592
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
3.000 4.000
|
|||||
|
592
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
||||||
|
593
|
M202.0084
|
Dụng cụ xác định giới hạn
bền liên kết
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
803
|
3.000
|
|||||
|
594
|
M202.0085
|
Chén bạch kim
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
25.223
|
19.000
|
|||||
|
595
|
M202.0086
|
Kẹp niken
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
9.057
|
7.000
|
|||||
|
596
|
M202.0087
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
42.306
|
34.000
|
|||||
|
597
|
M202.0088
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
67.071
|
52.000
|
|||||
|
598
|
M202.0089
|
Máy siêu âm kiểm tra chất
lượng mối hàn
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
153.517
|
117.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
599
|
M202.0090
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê
tông, bê tông cốt thép tại hiện
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
64.204
|
50.000
|
|||||
|
600
|
M202.0091
|
Súng bi
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.599
|
8.000
|
|||||
|
601
|
M202.0092
|
Thiết bị hấp mẫu xi măng
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
602
|
M202.0093
|
Bình hút ẩm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
500
|
||||||
|
603
|
M202.0094
|
Bộ dụng cụ xác định thấm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
22.000
|
19.000
|
|||||
|
604
|
M202.0095
|
Bơm thủy lực ZB4-500
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.360
|
14.000
|
|||||
|
605
|
M202.0096
|
Đồng hồ đo áp lực
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
200
|
||||||
|
606
|
M202.0097
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
607
|
M202.0098
|
Đồng hồ đo nước
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
2.800
|
2.000
|
|||||
|
608
|
M202.0099
|
Đồng hồ đo lún
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.800
|
1.000
|
|||||
|
609
|
M202.0100
|
Đồng hồ Shore A
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
610
|
M202.0101
|
Dụng cụ đo độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
611
|
M202.0102
|
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
612
|
M202.0103
|
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
2.500
|
3.000
|
|||||
|
613
|
M202.0104
|
Dụng cụ thử thấm mực
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
614
|
M202.0105
|
Dụng cụ Vica
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.900
|
2.000
|
|||||
|
615
|
M202.0106
|
Dụng cụ xác định độ bền va
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
90.000
|
88.000
|
|||||
|
616
|
M202.0107
|
Dụng cụ xác định độ bền va
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
80.000
|
78.000
|
|||||
|
617
|
M202.0108
|
Khuôn Capping mẫu
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.500
|
2.000
|
|||||
|
618
|
M202.0109
|
Khuôn dập mẫu
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
440
|
||||||
|
619
|
M202.0110
|
Kích kéo thủy lực 60 t
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
20.455
|
17.000
|
|||||
|
620
|
M202.0111
|
Kích thủy lực 800 t
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
124.150
|
94.000
|
|||||
|
621
|
M202.0112
|
Kính phóng đại đo lường
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
622
|
M202.0113
|
Kính lúp
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
200
|
||||||
|
623
|
M202.0114
|
Máy bộ đàm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
350
|
||||||
|
624
|
M202.0115
|
Máy cắt quay tay
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
625
|
M202.0116
|
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
626
|
M202.0117
|
Máy đo dao động điện tử
(kèm đầu đo dao động 3
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
281.375
|
218.000
|
|||||
|
627
|
M202.0118
|
Máy đo độ bóng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
6.500
|
5.000
|
|||||
|
628
|
M202.0119
|
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
15.000
|
12.000
|
|||||
|
629
|
M202.0120
|
Thiết bị đo độ dẫn nước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|||||
|
630
|
M202.0121
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
631
|
M202.0122
|
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|||||
|
632
|
M202.0123
|
Máy dò khuyết tật
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
633
|
M202.0124
|
Máy đo kích thước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
634
|
M202.0125
|
Máy đo thời gian khô màng
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
635
|
M202.0126
|
Máy đo ứng suất bề mặt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
636
|
M202.0127
|
Máy đo ứng suất điện tử
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
637
|
M202.0128
|
Máy Hveem
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
15.000
|
12.000
|
|||||
|
638
|
M202.0129
|
Máy kéo vải địa kỹ thuật
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
220.000
|
171.000
|
|||||
|
639
|
M202.0130
|
Máy kéo, nén WDW-100
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
220.000
|
171.000
|
|||||
|
640
|
M202.0131
|
Máy thử cơ lý thạch cao
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
641
|
M202.0132
|
Máy kiểm tra độ cứng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
9.900
|
8.000
|
|||||
|
642
|
M202.0133
|
Máy làm sạch bằng siêu âm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
643
|
M202.0134
|
Máy mài mòn bề mặt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
644
|
M202.0135
|
Máy mài mòn sâu
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
4.500
|
4.000
|
|||||
|
645
|
M202.0136
|
Máy nén cố kết
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
25.000
|
21.000
|
|||||
|
646
|
M202.0137
|
Máy phân tích thành phần kim loại
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
647
|
M202.0138
|
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
50.000
|
39.000
|
|||||
|
648
|
M202.0139
|
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
60.000
|
47.000
|
|||||
|
649
|
M202.0140
|
Máy siêu âm đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
36.500
|
28.000
|
|||||
|
650
|
M202.0141
|
Máy soi kim tương
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
651
|
M202.0142
|
Máy thấm
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
19.900
|
16.000
|
|||||
|
652
|
M202.0143
|
Máy thử độ bền nén, uốn
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
210.000
|
160.000
|
|||||
|
653
|
M202.0144
|
Máy thử độ bục
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
654
|
M202.0145
|
Máy thử độ rơi côn
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
4.500
|
4.000
|
|||||
|
655
|
M202.0146
|
Máy uốn gạch
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
80.000
|
59.000
|
|||||
|
656
|
M202.0147
|
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.500
|
5.000
|
|||||
|
657
|
M202.0148
|
Thiết bị đo chuyển vị
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.000
|
13.000
|
|||||
|
658
|
M202.0149
|
Thiết bị đo điểm sương
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
659
|
M202.0150
|
Thiết bị đo độ bền ẩm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
660
|
M202.0151
|
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
661
|
M202.0152
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
662
|
M202.0153
|
Thiết bị đo hệ số ma sát
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
663
|
M202.0154
|
Thiết bị đo thử độ kín
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
664
|
M202.0155
|
Thiết bị thử tính năng sử
dụng của sứ vệ sinh
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
15.000
|
13.000
|
|||||
|
665
|
M202.0156
|
Thiết bị thử va đập phản hồi
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
666
|
M202.0157
|
Tủ chiếu UV
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
667
|
M202.0158
|
Tủ khí hậu
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
60.000
|
47.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
668
|
M202.0159
|
Thước đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
139
|
||||||
|
669
|
M202.0160
|
Vi kế
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
139
|
||||||
|
670
|
M202.0161
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
150
|
13
|
3,00
|
4
|
119.581
|
149.000
|
|||||
|
671
|
M202.0162
|
Máy vẽ plotter
|
220
|
13
|
3,00
|
4
|
99.975
|
85.000
|
|||||
|
672
|
M202.0163
|
Máy vi tính
|
220
|
13
|
4,00
|
4
|
10.089
|
10.000
|
|||||
|
673
|
M202.0164
|
Máy tính xách tay
|
220
|
13
|
3,50
|
4
|
18.917
|
18.000
|
|||||
|
674
|
M202.0165
|
Bể ổn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.452
|
7.000
|
|||||
|
675
|
M202.0166
|
Bếp gas công nghiệp
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
676
|
M202.0167
|
Bình thử bọt khí
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
27.000
|
22.000
|
|||||
|
677
|
M202.0168
|
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.500
|
2.000
|
|||||
|
678
|
M202.0169
|
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
303.030
|
235.000
|
|||||
|
679
|
M202.0170
|
Dụng cụ đo nhám
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
680
|
M202.0171
|
Dụng cụ thử va đập bi rơi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
681
|
M202.0172
|
Dụng cụ thử va đập con lắc
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
682
|
M202.0173
|
Dụng cụ thử xuyên
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.900
|
2.000
|
|||||
|
683
|
M202.0174
|
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
2.200
|
2.000
|
|||||
|
684
|
M202.0175
|
Dụng cụ xác định thời gian
bắt đầu đông kết
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
685
|
M202.0176
|
Khoáng chuẩn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
686
|
M202.0177
|
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
37.261
|
29.000
|
|||||
|
687
|
M202.0178
|
Máy Gigarang
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
688
|
M202.0179
|
Máy SHWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
2.056.833
|
1.645.000
|
|||||
|
689
|
M202.0180
|
Máy bào gỗ
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
1.200
|
3.000
|
|||||
|
690
|
M202.0181
|
Máy cắt Makita
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.979
|
3.000
|
|||||
|
691
|
M202.0182
|
Máy cắt phẳng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
25.000
|
21.000
|
|||||
|
692
|
M202.0183
|
Máy đầm xoay
|
220
|
10
|
6,5
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|||||
|
693
|
M202.0184
|
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
114.350
|
89.000
|
|||||
|
694
|
M202.0185
|
Máy đo độ đàn hồi
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.599
|
49.000
|
|||||
|
695
|
M202.0186
|
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
696
|
M202.0187
|
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
25.000
|
22.000
|
|||||
|
697
|
M202.0188
|
Máy kéo, nén thủy lực 200
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.000
|
48.000
|
|||||
|
698
|
M202.0189
|
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
35.656
|
28.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
699
|
M202.0190
|
Máy khoan lấy mẫu chuyên
dụng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.800
|
6.000
|
|||||
|
700
|
M202.0191
|
Máy khuấy và làm mát nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.500
|
5.000
|
|||||
|
701
|
M202.0192
|
Máy thử cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
13.000
|
|||||
|
702
|
M202.0193
|
Máy thử độ chống thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
703
|
M202.0194
|
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
13.000
|
|||||
|
704
|
M202.0195
|
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
19.900
|
16.000
|
|||||
|
705
|
M202.0196
|
Nhớt kế
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
20.000
|
21.000
|
|||||
|
706
|
M202.0197
|
Nhớt kế Suttard
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
150
|
||||||
|
707
|
M202.0198
|
Nhớt kế Vebe
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
6.000
|
6.000
|
|||||
|
708
|
M202.0199
|
Súng bật nẩy
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.000
|
8.000
|
|||||
|
709
|
M202.0200
|
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
710
|
M202.0201
|
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
711
|
M202.0202
|
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.800
|
2.000
|
|||||
|
712
|
M202.0203
|
Thiết bị đo nhiệt lượng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
713
|
M202.0204
|
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
714
|
M202.0205
|
Thiết bị thử tải trọng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
715
|
M202.0206
|
Thiết bị wheel tracking
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.387.200
|
1.075.000
|
|||||
|
716
|
M202.0207
|
Thiết bị xác định độ bền cọ
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
40.000
|
33.000
|
|||||
|
717
|
M202.0208
|
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
718
|
M202.0209
|
Xe chuyên dùng
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
546.000
|
437.000
|
|||||
|
719
|
M202.0210
|
Dụng cụ vòng và bi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
3.500
|
||||||
|
M203.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ THÍ
NGHIỆM
ĐIỆN,
ĐƯỜNG
DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
4.000
|
|||||||||||
|
720
|
M203.0001
|
Bộ tạo nguồn 3 pha
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
508.246
|
404.000
|
|||||
|
721
|
M203.0002
|
Bộ nguồn AC-DC
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
49.988
|
40.000
|
|||||
|
722
|
M203.0003
|
Công tơ mẫu xách tay
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
210.613
|
168.000
|
|||||
|
723
|
M203.0004
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
1.000.900
|
796.000
|
|||||
|
724
|
M203.0005
|
Hợp bộ đo lường
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
946.212
|
753.000
|
|||||
|
725
|
M203.0006
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
1.618.868
|
1.288.000
|
|||||
|
726
|
M203.0007
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
507.559
|
404.000
|
|||||
|
727
|
M203.0008
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
955.957
|
760.000
|
|||||
|
728
|
M203.0009
|
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
19.835
|
17.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
3
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
3
(đồng/ca)
|
|
729
|
M203.0010
|
Máy đo độ A xít
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
182.524
|
145.000
|
|||||
|
730
|
M203.0011
|
Máy đo độ chớp cháy kín
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
174.957
|
139.000
|
|||||
|
731
|
M203.0012
|
Máy đo độ nhớt
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
150.307
|
120.000
|
|||||
|
732
|
M203.0013
|
Máy đo điện áp xuyên thủng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
36.574
|
29.000
|
|||||
|
733
|
M203.0014
|
Máy đo điện trở một chiều
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
179.658
|
143.000
|
|||||
|
734
|
M203.0015
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
61.109
|
49.000
|
|||||
|
735
|
M203.0016
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
104.905
|
83.000
|
|||||
|
736
|
M203.0017
|
Cầu đo tang dầu cách điện
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
365.277
|
291.000
|
|||||
|
737
|
M203.0018
|
Máy đo tỷ trọng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
73.491
|
58.000
|
|||||
|
738
|
M203.0019
|
Máy đo vạn năng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
151.224
|
120.000
|
|||||
|
739
|
M203.0020
|
Máy chụp sóng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
521.317
|
415.000
|
|||||
|
740
|
M203.0021
|
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
374.105
|
298.000
|
|||||
|
741
|
M203.0022
|
Máy phát tần số
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
133.224
|
106.000
|
|||||
|
742
|
M203.0023
|
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
184.244
|
147.000
|
|||||
|
743
|
M203.0024
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
166.702
|
133.000
|
|||||
|
744
|
M203.0025
|
Mê gôm mét
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
50.446
|
40.000
|
|||||
|
745
|
M203.0026
|
Thiết bị kiểm tra áp lực
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
86.332
|
69.000
|
|||||
|
746
|
M203.0027
|
Thiết bị tạo dòng điện
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
499.762
|
398.000
|
|||||
|
MỘT
SỐ
CA
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
BỔ
SUNG
|
|||||||||||||
|
747
|
M17291
|
Tàu tự hành trọng tải 300T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
300
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 1 thợ
máy 3/4 + 2 thủy thủ 3/4
|
4.190.489
|
5.311.991
|
2.500.000
|
10.660.000
|
|
748
|
M17292
|
Tàu tự hành trọng tải 1000T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
600
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
|
7.353.683
|
10.623.982
|
3.302.000
|
18.924.000
|
|
749
|
M17293
|
Tàu tự hành trọng tải 1518T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
1.000
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
|
12.801.922
|
17.706.636
|
3.302.000
|
29.709.000
|
|
750
|
M17294
|
Tàu tự hành trọng tải 2240T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
2.000
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 3 thủy thủ (2x3/4+1x4/4)
|
19.670.667
|
35.413.273
|
3.398.000
|
52.180.000
|
|
751
|
M17295
|
Tàu tự hành trọng tải 3065T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,00
|
3.500
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
32.666.667
|
61.973.227
|
4.132.000
|
88.306.000
|
ÔNG Ố GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - KHU VỰC 4
SỞ
XÂY DỰNG
|
STT
|
Mà
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mà
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
CHƯƠNG I
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
||||||
|
1.1
|
M101.0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
|
|||||||||||
|
1.1
|
M101.0100
|
Máy
đào
một
gầu,
bánh
xích
-
dung
tích
gầu:
|
|||||||||||
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
43 lít diezel
|
43 lít diezel
|
1x4/7
|
809.944
|
761.385
|
352.000
|
1.868.000
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
51 lít diezel
|
51 lít diezel
|
1x4/7
|
952.186
|
903.038
|
352.000
|
2.143.000
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.075.609
|
1.044.692
|
352.000
|
2.399.000
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.183.203
|
1.150.931
|
352.000
|
2.606.000
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.863.636
|
1.469.651
|
352.000
|
3.559.000
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
280
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.244.200
|
2.000.850
|
352.000
|
4.349.000
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
280
|
16,0
|
5,50
|
5
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.258.264
|
2.443.516
|
352.000
|
5.693.000
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
300
|
14,0
|
4,00
|
5
|
199
|
lít diezel
|
1x4/7
|
6.504.000
|
3.523.621
|
352.000
|
8.559.000
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy đào 1,25 m3gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.150.000
|
1.469.651
|
352.000
|
3.826.000
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy đào 1,60 m3gắn đầu búa thủy lực
|
300
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.530.564
|
2.000.850
|
352.000
|
4.453.000
|
|
M101.0200
|
Máy
đào
một
gầu,
bánh
hơi
dung tích gầu:
|
1x4/7
|
2.530.564
|
2.000.850
|
352.000
|
4.453.000
|
|||||||
|
11
|
M101.0201
|
0,80 m
|
260
|
17,0
|
5,40
|
5
|
57
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.172.647
|
1.009.278
|
352.000
|
2.520.000
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m
|
260
|
17,0
|
4,70
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.084.693
|
1.292.584
|
352.000
|
3.649.000
|
|
M101.0300
|
Máy
đào
gầu
dây
-
dung
tích gầu:
|
||||||||||||
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m
|
260
|
17,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.080.697
|
1.044.692
|
414.000
|
2.544.000
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
260
|
17,0
|
5,80
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.188.698
|
1.150.931
|
414.000
|
2.758.000
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.208.172
|
2.000.850
|
414.000
|
4.530.000
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
128
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.806.763
|
2.266.449
|
414.000
|
5.368.000
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
164
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.732.682
|
2.903.888
|
414.000
|
6.893.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
M101.0400
|
Máy xúc
lật
-
dung
tích
|
||||||||||||
|
18
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
690.656
|
513.492
|
352.000
|
1.462.000
|
|
19
|
M101.0402
|
0,9 m
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
911.473
|
690.559
|
352.000
|
1.830.000
|
|
20
|
M101.0403
|
1,25 m
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.061.665
|
832.212
|
352.000
|
2.102.000
|
|
21
|
M101.0404
|
1,6m3 ÷1,65 m
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.362.509
|
1.327.998
|
352.000
|
2.858.000
|
|
22
|
M101.0405
|
2,30 m3
|
280
|
14,0
|
4,40
|
5
|
95
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.769.175
|
1.682.130
|
352.000
|
3.424.000
|
|
23
|
M101.0406
|
3,20 m
|
280
|
14,0
|
3,80
|
5
|
134
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.372.689
|
352.000
|
5.233.000
|
|
|
M101.0500
|
Máy
ủi
-
công
suất:
|
3.282.220
|
5.233.000
|
||||||||||
|
24
|
M101.0501
|
75 cv
|
280
|
18,0
|
6,00
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
496.093
|
672.852
|
352.000
|
1.507.000
|
|
25
|
M101.0502
|
100 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
792.756
|
779.092
|
352.000
|
1.794.000
|
|
26
|
M101.0503
|
110 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
46
|
lít diezel
|
1x4/7
|
851.855
|
814.505
|
352.000
|
1.878.000
|
|
27
|
M101.0504
|
140 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.366.980
|
1.044.692
|
352.000
|
2.539.000
|
|
28
|
M101.0505
|
180 cv
|
280
|
14,0
|
5,50
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.753.811
|
1.345.704
|
352.000
|
3.145.000
|
|
29
|
M101.0506
|
240 cv
|
280
|
13,0
|
5,20
|
5
|
94
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.203.242
|
1.664.424
|
352.000
|
3.740.000
|
|
30
|
M101.0507
|
320 cv
|
280
|
12,0
|
4,10
|
5
|
125
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.710.784
|
2.213.330
|
352.000
|
5.203.000
|
|
M101.0600
|
Máy
cạp
tự
hành
-
dung
tích
thùng:
|
||||||||||||
|
31
|
M101.0601
|
9 m
|
280
|
14,0
|
4,20
|
5
|
132
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.727.900
|
2.337.276
|
490.000
|
4.173.000
|
|
32
|
M101.0602
|
16 m
|
280
|
14,0
|
4,00
|
5
|
154
|
lít diezel
|
1x6/7
|
2.631.577
|
2.726.822
|
490.000
|
5.247.000
|
|
33
|
M101.0603
|
25 m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
182
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.289.328
|
3.222.608
|
490.000
|
6.144.000
|
|
M101.0700
|
Máy
san
tự
hành
-
công
|
||||||||||||
|
34
|
M101.0701
|
110 cv
|
230
|
15,0
|
3,60
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.022.799
|
690.559
|
414.000
|
2.087.000
|
|
35
|
M101.0702
|
140 cv
|
230
|
14,0
|
3,08
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.370.764
|
779.092
|
414.000
|
2.426.000
|
|
36
|
M101.0703
|
180 cv
|
250
|
14,0
|
3,10
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.713.454
|
956.158
|
414.000
|
2.789.000
|
|
M101.0800
|
Máy
đầm
đất
cầm
tay
-
trọng lượng:
|
lít diezel
|
|||||||||||
|
37
|
M101.0801
|
50 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
3
|
lít xăng
|
1x3/7
|
26.484
|
54.913
|
296.000
|
390.000
|
|
38
|
M101.0802
|
60 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
3,5
|
lít xăng
|
1x3/7
|
33.134
|
64.065
|
296.000
|
405.000
|
|
39
|
M101.0803
|
70 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
4
|
lít xăng
|
1x3/7
|
35.771
|
73.217
|
296.000
|
418.000
|
|
40
|
M101.0804
|
80 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
5
|
lít xăng
|
1x3/7
|
37.663
|
91.522
|
296.000
|
439.000
|
|
M101.0900
|
Máy
lu
bánh
hơi
tự
hành
-
trọng
lượng
tĩnh:
|
||||||||||||
|
41
|
M101.0901
|
9t
|
270
|
15,0
|
4,30
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x4/7
|
611.661
|
602.026
|
352.000
|
1.471.000
|
|
42
|
M101.0902
|
16 t
|
270
|
15,0
|
4,30
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
695.012
|
672.852
|
352.000
|
1.612.000
|
|
43
|
M101.0903
|
18 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
42
|
lít diezel
|
1x4/7
|
765.981
|
743.679
|
352.000
|
1.717.000
|
|
44
|
M101.0904
|
25 t
|
270
|
14,0
|
4,10
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7
|
873.524
|
973.865
|
352.000
|
2.028.000
|
|
M101.1000
|
Máy
lu
rung
tự
hành
- trọng lượng tĩnh:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
45
|
M101.1001
|
8t
|
270
|
14,0
|
4,60
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
778.593
|
336.426
|
352.000
|
1.329.000
|
|
46
|
M101.1002
|
12 t
|
270
|
14,0
|
4,60
|
5
|
27
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.008.000
|
478.079
|
352.000
|
1.659.000
|
|
47
|
M101.1003
|
15 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.268.266
|
690.559
|
352.000
|
2.071.000
|
|
48
|
M101.1004
|
18 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.484.153
|
938.452
|
352.000
|
2.494.000
|
|
49
|
M101.1005
|
20t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.535.452
|
1.080.105
|
352.000
|
2.678.000
|
|
50
|
M101.1006
|
25 t
|
270
|
14,0
|
3,70
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.668.970
|
1.186.345
|
352.000
|
2.855.000
|
|
M101.1100
|
Máy
lu
bánh
thép
tự
hành
-
trọng lượng tĩnh:
|
||||||||||||
|
51
|
M101.1101
|
6,0 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
310.973
|
354.133
|
352.000
|
953.000
|
|
52
|
M101.1102
|
8,5t÷9t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x4/7
|
365.850
|
424.959
|
352.000
|
1.067.000
|
|
53
|
M101.1103
|
10 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x4/7
|
476.144
|
460.373
|
352.000
|
1.190.000
|
|
54
|
M101.1104
|
12 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7
|
516.960
|
566.612
|
352.000
|
1.328.000
|
|
55
|
M101.1105
|
16 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
534.828
|
655.146
|
352.000
|
1.431.000
|
|
56
|
M101.1106
|
25 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
601.429
|
832.212
|
352.000
|
1.661.000
|
|
M101.1200
|
Máy
lu
chân
cừu
tự
hành
-
trọng
lượng
tĩnh:
|
||||||||||||
|
57
|
M101.1201
|
12 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.073.429
|
513.492
|
352.000
|
1.744.000
|
|
58
|
M101.1202
|
20 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.610.452
|
1.080.105
|
352.000
|
2.750.000
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
||||||||||||
|
M102.0100
|
Cần
trục
ô
tô
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
59
|
M102.0101
|
3 t
|
250
|
9,0
|
5,10
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
645.827
|
442.666
|
659.000
|
1.572.000
|
|
60
|
M102.0102
|
4 t
|
250
|
9,0
|
5,10
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
693.293
|
460.373
|
659.000
|
1.624.000
|
|
61
|
M102.0103
|
5t
|
250
|
9,0
|
4,70
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
769.879
|
531.199
|
659.000
|
1.738.000
|
|
62
|
M102.0104
|
6t
|
250
|
9,0
|
4,70
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
948.964
|
584.319
|
659.000
|
1.919.000
|
|
63
|
M102.0105
|
10 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.328.572
|
655.146
|
659.000
|
2.249.000
|
|
64
|
M102.0106
|
16t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.556.727
|
761.385
|
659.000
|
2.516.000
|
|
65
|
M102.0107
|
20 t
|
250
|
8,0
|
4,50
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.939.546
|
779.092
|
659.000
|
2.734.000
|
|
66
|
M102.0108
|
25 t
|
250
|
8,0
|
4,30
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.230.644
|
885.332
|
659.000
|
3.017.000
|
|
67
|
M102.0109
|
30 t
|
250
|
8,0
|
4,30
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.521.398
|
956.158
|
659.000
|
3.279.000
|
|
68
|
M102.0110
|
40 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.736.007
|
1.133.225
|
659.000
|
4.094.000
|
|
69
|
M102.0111
|
50 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
5.241.944
|
1.239.465
|
659.000
|
5.128.000
|
|
M102.0200
|
Cần
cẩu
bánh
hơi
-
sức
|
||||||||||||
|
70
|
M102.0201
|
6t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
629.428
|
442.666
|
842.000
|
1.746.000
|
|
71
|
M102.0202
|
16 t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.032.544
|
584.319
|
842.000
|
2.184.000
|
|
72
|
M102.0203
|
25 t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.266.087
|
637.439
|
842.000
|
2.408.000
|
|
73
|
M102.0204
|
40 t
|
240
|
8,0
|
4,00
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.624.354
|
885.332
|
842.000
|
3.499.000
|
|
74
|
M102.0205
|
63 t÷65 t
|
240
|
8,0
|
4,00
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.109.212
|
1.080.105
|
842.000
|
4.021.000
|
|
75
|
M102.0206
|
80t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.714.447
|
1.186.345
|
842.000
|
4.995.000
|
|
76
|
M102.0207
|
90 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
69
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
5.870.688
|
1.221.758
|
930.000
|
5.845.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
77
|
M102.0208
|
100 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
74
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
7.072.227
|
1.310.291
|
930.000
|
6.690.000
|
|
78
|
M102.0209
|
110 t
|
240
|
7,0
|
3,60
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
8.936.333
|
1.381.118
|
930.000
|
7.859.000
|
|
79
|
M102.0210
|
125 t÷ 130 t
|
240
|
7,0
|
3,60
|
5
|
81
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
10.669.966
|
1.434.238
|
930.000
|
8.989.000
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức
|
||||||||||||
|
80
|
M102.0301
|
5t
|
250
|
9,0
|
5,40
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
808.517
|
566.612
|
766.000
|
1.931.000
|
|
81
|
M102.0302
|
10 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.085.398
|
637.439
|
766.000
|
2.168.000
|
|
82
|
M102.0303
|
16 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.411.235
|
796.799
|
766.000
|
2.556.000
|
|
83
|
M102.0304
|
25 t
|
250
|
8,0
|
4,60
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.896.437
|
832.212
|
842.000
|
2.949.000
|
|
84
|
M102.0305
|
28 t
|
250
|
8,0
|
4,60
|
5
|
49
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.263.892
|
867.625
|
842.000
|
3.231.000
|
|
85
|
M102.0306
|
40 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.973.986
|
903.038
|
842.000
|
3.684.000
|
|
86
|
M102.0307
|
50 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.818.900
|
956.158
|
842.000
|
4.288.000
|
|
87
|
M102.0308
|
60 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.110.300
|
973.865
|
842.000
|
4.496.000
|
|
88
|
M102.0309
|
63 t÷ 65 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.653.327
|
991.572
|
842.000
|
4.700.000
|
|
89
|
M102.0310
|
80 t
|
250
|
7,0
|
3,80
|
5
|
58
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
5.492.391
|
1.026.985
|
842.000
|
5.186.000
|
|
90
|
M102.0311
|
100 t
|
250
|
7,0
|
3,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
7.004.354
|
1.044.692
|
842.000
|
6.117.000
|
|
91
|
M102.0312
|
110 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
8.157.167
|
1.115.518
|
842.000
|
6.819.000
|
|
92
|
M102.0313
|
125 t ÷ 130 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
72
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
11.463.578
|
1.274.878
|
842.000
|
8.949.000
|
|
93
|
M102.0314
|
150 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
12.790.430
|
1.469.651
|
842.000
|
9.935.000
|
|
94
|
M102.0315
|
250t
|
200
|
7,0
|
3,60
|
5
|
141
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
26.563.873
|
2.496.636
|
842.000
|
23.129.000
|
|
95
|
M102.0316
|
300t
|
200
|
7,0
|
3,60
|
5
|
155
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
36.309.348
|
2.744.529
|
842.000
|
30.637.000
|
|
M102.0400
|
Cần
trục tháp
-
sức nâng:
|
||||||||||||
|
96
|
M102.0401
|
5 t
|
290
|
13,0
|
4,70
|
6
|
42
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
871.689
|
92.747
|
710.000
|
1.476.000
|
|
97
|
M102.0402
|
10 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.419.834
|
132.496
|
710.000
|
1.861.000
|
|
98
|
M102.0403
|
12 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
68
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.729.964
|
150.162
|
710.000
|
2.101.000
|
|
99
|
M102.0404
|
15 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.900.450
|
198.744
|
710.000
|
2.272.000
|
|
100
|
M102.0405
|
20 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
113
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.279.943
|
249.535
|
710.000
|
2.508.000
|
|
101
|
M102.0406
|
25 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
120
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.161.607
|
264.993
|
786.000
|
3.199.000
|
|
102
|
M102.0407
|
30 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
128
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.962.098
|
282.659
|
786.000
|
3.760.000
|
|
103
|
M102.0408
|
40 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
135
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
4.598.753
|
298.117
|
786.000
|
4.161.000
|
|
104
|
M102.0409
|
50 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
143
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
5.768.420
|
315.783
|
842.000
|
5.017.000
|
|
105
|
M102.0410
|
60 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
198
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
7.210.611
|
437.238
|
842.000
|
6.103.000
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
||||||||||||
|
106
|
M102.0501
|
Kéo theo - sức nâng 30 t
|
195
|
9,0
|
6,20
|
7
|
81
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.794.100
|
1.434.238
|
2.260.000
|
6.746.000
|
|
107
|
M102.0502
|
Tự hành - sức nâng 100 t
|
195
|
9,0
|
6,00
|
7
|
118
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 +
|
4.205.700
|
2.089.383
|
3.152.000
|
9.792.000
|
|
M102.0600
|
Cổng
trục
-
sức
nâng:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
108
|
M102.0601
|
10 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
81
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
471.300
|
178.870
|
710.000
|
1.338.000
|
|
109
|
M102.0602
|
20 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
655.320
|
198.744
|
786.000
|
1.610.000
|
|
110
|
M102.0603
|
30 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
730.500
|
198.744
|
786.000
|
1.682.000
|
|
111
|
M102.0604
|
50 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
123
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
891.135
|
271.617
|
874.000
|
1.982.000
|
|
112
|
M102.0605
|
60 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
966.900
|
317.991
|
874.000
|
2.099.000
|
|
113
|
M102.0606
|
90 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.300.802
|
397.489
|
874.000
|
2.492.000
|
|
114
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
195
|
12,0
|
3,50
|
6
|
233
|
kWh
|
1x3/7+4x4/7+1x6/7
|
2.698.418
|
514.527
|
2.194.000
|
5.518.000
|
|
115
|
M102.0702
|
Thiết
bị
nâng
hạ
dầm
90
t
|
195
|
12,0
|
3,50
|
6
|
232
|
kWh
|
1x3/7+2x4/7+1x6/7
|
2.955.481
|
512.319
|
1.490.000
|
5.079.000
|
|
116
|
M102.0703
|
Hệ
thống
xe
goong
di
chuyển
dầm
(gồm
mô
tơ
điện
3,5
kW
và
con
lăn)
|
195
|
14,0
|
3,50
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
11.818
|
35.332
|
352.000
|
402.000
|
|
M102.0800
|
Cầu
trục
-
sức
nâng:
|
35.332
|
352.000
|
402.000
|
|||||||||
|
M102.0800
|
Cầu
trục
-
sức
nâng:
|
35.332
|
|||||||||||
|
117
|
M102.0801
|
30 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
48
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
378.691
|
105.997
|
786.000
|
1.093.000
|
|
118
|
M102.0802
|
40 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
426.157
|
132.496
|
786.000
|
1.145.000
|
|
119
|
M102.0803
|
50 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
72
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
482.909
|
158.996
|
786.000
|
1.201.000
|
|
120
|
M102.0804
|
60 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
84
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
579.445
|
185.495
|
874.000
|
1.367.000
|
|
121
|
M102.0805
|
90 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
108
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
720.350
|
238.493
|
874.000
|
1.495.000
|
|
122
|
M102.0806
|
110 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
132
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
994.021
|
291.492
|
874.000
|
1.686.000
|
|
123
|
M102.0807
|
125 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.143.067
|
317.991
|
874.000
|
1.791.000
|
|
124
|
M102.0808
|
180 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
168
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.486.217
|
370.990
|
874.000
|
2.024.000
|
|
125
|
M102.0809
|
250 t
|
290
|
9,0
|
2,00
|
5
|
204
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.918.794
|
450.487
|
874.000
|
2.324.000
|
|
M102.0900
|
Máy
vận
thăng
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
126
|
M102.0901
|
0,8 t
|
290
|
17,0
|
4,30
|
5
|
21
|
kWh
|
1x3/7
|
187.683
|
46.374
|
296.000
|
502.000
|
|
127
|
M102.0902
|
2 t
|
290
|
17,0
|
4,10
|
5
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
251.200
|
70.665
|
296.000
|
578.000
|
|
128
|
M102.0903
|
3 t
|
290
|
17,0
|
4,10
|
5
|
39
|
kWh
|
1x3/7
|
288.920
|
86.123
|
296.000
|
625.000
|
|
M102.1000
|
Máy
vận
thăng
lồng
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
129
|
M102.1001
|
3 t
|
290
|
16,5
|
4,10
|
5
|
47
|
kWh
|
1x3/7
|
590.336
|
103.789
|
296.000
|
887.000
|
|
M102.1100
|
Tời
điện
-
sức
kéo:
|
296.000
|
887.000
|
||||||||||
|
130
|
M102.1101
|
0,5 t
|
240
|
15,0
|
5,10
|
4
|
4
|
kWh
|
1x3/7
|
4.600
|
8.833
|
296.000
|
309.000
|
|
131
|
M102.1102
|
1,0 t
|
240
|
15,0
|
5,10
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
5.900
|
11.041
|
296.000
|
313.000
|
|
132
|
M102.1103
|
1,5 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
5,5
|
kWh
|
1x3/7
|
16.400
|
12.145
|
296.000
|
324.000
|
|
133
|
M102.1104
|
2,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
6,3
|
kWh
|
1x3/7
|
23.900
|
13.912
|
296.000
|
333.000
|
|
134
|
M102.1105
|
3,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
38.600
|
24.291
|
296.000
|
356.000
|
|
135
|
M102.1106
|
3,5 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
12
|
kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
26.499
|
296.000
|
362.000
|
|
136
|
M102.1107
|
5,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
14
|
kWh
|
1x3/7
|
51.700
|
30.916
|
296.000
|
375.000
|
|
M102.1200
|
Pa
lăng
xích
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
137
|
M102.1201
|
3 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
1x3/7
|
7.900
|
296.000
|
304.000
|
|||
|
138
|
M102.1202
|
5 t
|
240
|
15,0
|
4,20
|
4
|
1x3/7
|
10.200
|
296.000
|
306.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|||||||||||||
|
139
|
M102.1301
|
5 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
2.700
|
352.000
|
355.000
|
||||
|
140
|
M102.1302
|
10 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
4.600
|
352.000
|
357.000
|
||||
|
141
|
M102.1303
|
30 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
5.800
|
352.000
|
358.000
|
||||
|
142
|
M102.1304
|
50 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
9.800
|
352.000
|
362.000
|
||||
|
143
|
M102.1305
|
100 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
19.000
|
352.000
|
372.000
|
||||
|
144
|
M102.1306
|
200 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
27.400
|
352.000
|
381.000
|
||||
|
145
|
M102.1307
|
250 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
44.000
|
352.000
|
396.000
|
||||
|
146
|
M102.1308
|
500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
95.500
|
352.000
|
447.000
|
||||
|
147
|
M102.1309
|
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
|
190
|
13,0
|
2,00
|
5
|
6
|
6
|
kWh
|
1x4/7
|
118.182
|
13.250
|
352.000
|
482.000
|
|
M102.1400
|
Kích
thông
tâm
|
118.182
|
352.000
|
482.000
|
||||||||||
|
M102.1400
|
Kích
thông
tâm
|
118.182
|
352.000
|
|||||||||||
|
148
|
M102.1401
|
RRH - 100 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
84.383
|
352.000
|
436.000
|
||||
|
149
|
M102.1402
|
YCW - 150 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
11.694
|
352.000
|
364.000
|
||||
|
150
|
M102.1403
|
YCW - 250 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
18.000
|
352.000
|
371.000
|
||||
|
151
|
M102.1404
|
YCW - 500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
55.491
|
352.000
|
407.000
|
||||
|
152
|
M102.1501
|
Kích
đẩy
liên
tục
tự
động
ZLD-60 (60t, 6c)
|
190
|
13,0
|
3,50
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
242.715
|
64.040
|
766.000
|
1.088.000
|
|
|
153
|
M102.1601
|
Kích
sợi
đơn
YDC
-
500
t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
20.179
|
352.000
|
373.000
|
||||
|
M102.1700
|
Trạm
bơm
dầu
áp
lực-
công
suất:
|
|||||||||||||
|
154
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
190
|
16,0
|
6,50
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
24.077
|
30.916
|
352.000
|
418.000
|
|
|
155
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
190
|
16,0
|
6,50
|
5
|
20
|
kWh
|
1x4/7
|
30.497
|
44.165
|
352.000
|
438.000
|
|
|
M102.1800
|
Xe
nâng
-
chiều
cao
nâng:
|
|||||||||||||
|
156
|
M102.1801
|
9m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
22
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
511.600
|
389.546
|
659.000
|
1.427.000
|
|
|
157
|
M102.1802
|
12 m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
731.758
|
442.666
|
659.000
|
1.643.000
|
|
|
158
|
M102.1803
|
18 m
|
280
|
13,0
|
3,80
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
994.767
|
513.492
|
659.000
|
1.901.000
|
|
|
159
|
M102.1804
|
24 m
|
280
|
13,0
|
3,80
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.254.565
|
584.319
|
659.000
|
2.162.000
|
|
|
160
|
M102.1805
|
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
|
240
|
16,0
|
3,50
|
5
|
9
|
lít diezel
|
1x4/7
|
180.200
|
159.360
|
352.000
|
683.000
|
|
|
M102.1900
|
Xe
thang
-
chiều
dài
thang:
|
683.000
|
||||||||||||
|
161
|
M102.1901
|
9m
|
280
|
15,0
|
3,90
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.008.639
|
442.666
|
659.000
|
1.909.000
|
|
|
162
|
M102.1902
|
12 m
|
280
|
15,0
|
3,70
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.371.165
|
513.492
|
659.000
|
2.260.000
|
|
|
163
|
M102.1903
|
18 m
|
280
|
15,0
|
3,70
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.662.779
|
584.319
|
659.000
|
2.562.000
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ
THIẾT
BỊ
GIA
CỐ
NỀN
MÓNG
|
|||||||||||||
|
M103.0100
|
Máy
đóng
cọc
tự
hành,
bánh xích - trọng lượng đầu
|
|||||||||||||
|
164
|
M103.0101
|
1,2 t
|
260
|
14,0
|
4,40
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.125.927
|
991.572
|
414.000
|
2.358.000
|
|
|
165
|
M103.0102
|
1,8 t
|
260
|
14,0
|
4,40
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.233.813
|
1.044.692
|
414.000
|
2.503.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi phí nhân công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi phí nhân công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
166
|
M103.0103
|
3,5 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
62
|
62
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.354.696
|
1.097.811
|
414.000
|
3.377.000
|
|
167
|
M103.0104
|
4,5 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
65
|
65
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.751.960
|
1.150.931
|
414.000
|
3.745.000
|
|
168
|
M103.0105
|
8,0 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
146
|
146
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
12.825.610
|
2.585.169
|
414.000
|
13.161.000
|
|
M103.0200
|
Máy
đóng
cọc
chạy
trên
ray
-
trọng
lượng
đầu
búa:
|
||||||||||||||
|
169
|
M103.0201
|
1,2 t
|
260
|
14,0
|
3,90
|
5
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
1x5/7
|
579.674
|
455.875
|
414.000
|
1.349.000
|
|
170
|
M103.0202
|
1,8 t
|
260
|
14,0
|
3,90
|
5
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
1x5/7
|
852.657
|
562.115
|
414.000
|
1.681.000
|
|
171
|
M103.0203
|
2,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
1x5/7
|
1.129.080
|
692.646
|
414.000
|
1.945.000
|
|
172
|
M103.0204
|
3,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
1x5/7
|
1.271.935
|
905.125
|
414.000
|
2.263.000
|
|
173
|
M103.0205
|
4,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
1x5/7
|
1.570.829
|
1.190.599
|
414.000
|
2.771.000
|
|
174
|
M103.0206
|
5,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
1x5/7
|
1.872.934
|
1.456.199
|
414.000
|
3.260.000
|
|
M103.0300
|
Máy
búa
rung
tự
hành,
bánh
xích
-
công
suất:
|
||||||||||||||
|
175
|
M103.0301
|
60 kW
|
220
|
13,0
|
4,80
|
5
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
1x5/7
|
3.047.619
|
1.059.381
|
414.000
|
4.452.000
|
|
176
|
M103.0302
|
90 kW
|
220
|
13,0
|
4,80
|
5
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
1x5/7
|
4.585.650
|
1.433.024
|
414.000
|
6.328.000
|
|
M103.0400
|
Búa rung -
công
suất:
|
||||||||||||||
|
177
|
M103.0401
|
40 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
108
|
108
|
kWh
|
kWh
|
122.906
|
238.493
|
348.000
|
||
|
178
|
M103.0402
|
50 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
135
|
135
|
kWh
|
kWh
|
149.734
|
298.117
|
432.000
|
||
|
179
|
M103.0403
|
170 kW
|
240
|
14,0
|
2,64
|
5
|
357
|
357
|
kWh
|
kWh
|
282.270
|
788.353
|
1.026.000
|
||
|
M103.0500
|
Tàu
đóng
cọc
-
trọng
lượng đầu búa:
|
||||||||||||||
|
180
|
M103.0501
|
1,2 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
37
|
37
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.532.100
|
655.146
|
2.260.000
|
5.310.000
|
|
181
|
M103.0502
|
1,8 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
42
|
42
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.891.261
|
743.679
|
2.260.000
|
5.738.000
|
|
182
|
M103.0503
|
2,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
47
|
47
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.994.676
|
832.212
|
2.260.000
|
5.925.000
|
|
183
|
M103.0504
|
3,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
52
|
52
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.049.364
|
920.745
|
2.260.000
|
6.065.000
|
|
184
|
M103.0505
|
4,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
58
|
58
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.765.940
|
1.026.985
|
2.260.000
|
6.849.000
|
|
M103.0600
|
Tàu
đóng
cọc
C
96
-
búa
thuỷ
lực,
trọng
lượng
đầu
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
185
|
M103.0601
|
7,5 t
|
240
|
11,0
|
4,60
|
6
|
162
|
lít diezel
|
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ
máy (3x2/4+1x4/4)
+ 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
|
9.816.850
|
2.868.475
|
3.152.000
|
14.406.000
|
|
M103.0700
|
Máy
ép
cọc
trước -
lực
ép:
|
||||||||||||
|
186
|
M103.0701
|
60 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
38
|
kWh
|
1x4/7
|
138.727
|
83.914
|
352.000
|
596.000
|
|
187
|
M103.0702
|
100 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
53
|
kWh
|
1x4/7
|
188.256
|
117.038
|
352.000
|
687.000
|
|
188
|
M103.0703
|
150 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
75
|
kWh
|
1x4/7
|
213.021
|
165.620
|
352.000
|
764.000
|
|
189
|
M103.0704
|
200 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
84
|
kWh
|
1x4/7
|
237.786
|
185.495
|
352.000
|
813.000
|
|
190
|
M103.0801
|
Máy
ép
cọc
Robot
thủy
lực
tự
hành
860t
|
180
|
22,0
|
3,96
|
5
|
756
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
6.642.900
|
1.669.453
|
648.000
|
12.931.000
|
|
191
|
M103.0901
|
Máy
ép
thuỷ
lực
(KGK-
130C4), lực ép
130
t
|
240
|
15,0
|
2,60
|
5
|
138
|
kWh
|
1x4/7
|
671.738
|
304.741
|
352.000
|
1.247.000
|
|
192
|
M103.0902
|
Máy ép cọc
thủy
lực
45
Hp
|
240
|
15,0
|
2,60
|
5
|
25
|
kWh
|
1x4/7
|
132.000
|
55.207
|
352.000
|
523.000
|
|
193
|
M103.1001
|
Máy cấy bấc thấm
|
230
|
12,0
|
3,10
|
5
|
48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.099.500
|
849.919
|
352.000
|
2.105.000
|
|
M103.1100
|
Máy
khoan
xoay:
|
||||||||||||
|
194
|
M103.1101
|
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
52
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.934.467
|
920.745
|
490.000
|
5.179.000
|
|
195
|
M103.1102
|
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
68
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.514.371
|
1.204.051
|
490.000
|
6.017.000
|
|
196
|
M103.1103
|
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
96
|
lít diezel
|
1x6/7
|
11.608.382
|
1.699.837
|
490.000
|
13.307.000
|
|
197
|
M103.1104
|
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
137
|
lít diezel
|
1x6/7
|
14.865.951
|
2.425.809
|
490.000
|
16.181.000
|
|
198
|
M103.1105
|
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
260
|
13,0
|
5,80
|
5
|
565.686
|
490.000
|
|||||
|
199
|
M103.1201
|
Máy
khoan
tường
sét
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
32 lít diezel + 171
|
32 lít diezel + 171
|
1x6/7
|
||||
|
M103.1300
|
Máy
khoan
cọc
đất
|
4.600.000
|
944.227
|
490.000
|
5.539.000
|
||||||||
|
200
|
M103.1301
|
Máy khoan cọc đất (1 cần)
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
36 lít diezel + 167
|
36 lít diezel + 167
|
1x6/7
|
5.354.545
|
1.006.220
|
490.000
|
6.274.000
|
|
201
|
M103.1302
|
Máy khoan cọc đất (2 cần)
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
36 lít diezel + 232
|
36 lít diezel + 232
|
1x6/7
|
6.109.091
|
1.149.758
|
490.000
|
7.091.000
|
|
202
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
14.800
|
14.000
|
|||||
|
M103.1500
|
Máy
trộn
dung
dịch
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
203
|
M103.1501
|
750 lít
|
300
|
16,0
|
6,40
|
5
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
25.796
|
28.708
|
296.000
|
348.000
|
|
204
|
M103.1502
|
1000 lít
|
300
|
15,0
|
5,80
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
177.479
|
39.749
|
352.000
|
536.000
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
||||||||||||
|
205
|
M103.1601
|
100 m/h
|
300
|
15,0
|
5,80
|
5
|
21
|
kWh
|
1x4/7
|
353.468
|
46.374
|
352.000
|
685.000
|
|
M103.1700
|
Máy
bơm
dung
dịch
-
năng
suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
206
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
215
|
16,0
|
6,60
|
5
|
37
|
kWh
|
1x4/7
|
22.000
|
81.706
|
352.000
|
462.000
|
|
207
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
215
|
16,0
|
6,60
|
5
|
50
|
kWh
|
1x4/7
|
43.182
|
110.414
|
352.000
|
515.000
|
|
M104.0000
|
MÁY
SẢN
XUẤT
VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
|
||||||||||||
|
M104.0000
|
MÁY
SẢN
XUẤT
VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
|
||||||||||||
|
M104.0100
|
Máy
trộn
bê
tông
-
dung
|
||||||||||||
|
208
|
M104.0101
|
100 lít
|
165
|
19,0
|
6,50
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
23.050
|
17.666
|
296.000
|
356.000
|
|
209
|
M104.0102
|
250 lít
|
165
|
19,0
|
6,50
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
30.210
|
24.291
|
296.000
|
373.000
|
|
M104.0200
|
Máy
trộn
vữa
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
210
|
M104.0201
|
80 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
12.841
|
11.041
|
296.000
|
330.000
|
|
211
|
M104.0202
|
150 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
17.828
|
17.666
|
296.000
|
346.000
|
|
212
|
M104.0203
|
250 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
22.873
|
24.291
|
296.000
|
362.000
|
|
M104.0300
|
Máy
trộn
vữa
xi
măng
- dung tích:
|
||||||||||||
|
213
|
M104.0301
|
1200 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
75.863
|
158.996
|
352.000
|
640.000
|
|
214
|
M104.0302
|
1600 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
96
|
kWh
|
1x4/7
|
104.103
|
211.994
|
352.000
|
741.000
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn
bê
tông
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
215
|
M104.0401
|
16 m/h
|
260
|
15,0
|
5,80
|
5
|
92
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
907.804
|
203.161
|
710.000
|
1.762.000
|
|
216
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
116
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.264.024
|
256.160
|
710.000
|
2.138.000
|
|
217
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
172
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.596.969
|
379.823
|
710.000
|
2.570.000
|
|
218
|
M104.0404
|
50 m/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
198
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.549.373
|
437.238
|
710.000
|
3.510.000
|
|
219
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
265
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.804.470
|
585.192
|
710.000
|
3.862.000
|
|
220
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
418
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
3.237.391
|
923.058
|
1.006.000
|
4.893.000
|
|
221
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
425
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
4.306.280
|
938.515
|
1.006.000
|
5.886.000
|
|
222
|
M104.0408
|
125 m/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
446
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
5.375.168
|
984.889
|
1.006.000
|
6.911.000
|
|
223
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,00
|
5
|
553
|
kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
5.643.909
|
1.221.174
|
1.302.000
|
7.624.000
|
|
M104.0500
|
Máy sàng
rửa
đá,
sỏi
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
224
|
M104.0501
|
35 m/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
76
|
kWh
|
1x4/7
|
18.917
|
167.829
|
352.000
|
557.000
|
|
225
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
97
|
kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
214.202
|
352.000
|
613.000
|
|
225
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
97
|
kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
214.202
|
613.000
|
|
|
M104.0600
|
Máy
nghiền
sàng
đá
di
động
-
năng
suất:
|
7,60
|
97
|
kWh
|
214.202
|
613.000
|
|||||||
|
226
|
M104.0601
|
20 m/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
315
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.351.273
|
695.606
|
648.000
|
2.892.000
|
|
227
|
M104.0602
|
25 m/h
|
260
|
18,0
|
7,60
|
5
|
357
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.766.194
|
788.353
|
648.000
|
3.393.000
|
|
228
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
260
|
18,0
|
7,60
|
5
|
630
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
5.964.816
|
1.391.211
|
648.000
|
8.646.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền
đá
thô
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
229
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
134
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
214.626
|
295.908
|
648.000
|
1.190.000
|
|
230
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
840
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.831.774
|
1.854.948
|
648.000
|
4.602.000
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
||||||||||||
|
231
|
M104.0801
|
25 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
210
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
3.286.462
|
463.737
|
1.256.000
|
5.906.000
|
|
232
|
M104.0802
|
50 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
300
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
4.648.053
|
662.482
|
1.256.000
|
7.839.000
|
|
233
|
M104.0803
|
60 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
324
|
kWh
|
2x4/7+1x5/7+1x6/7
|
5.422.748
|
715.480
|
1.608.000
|
9.230.000
|
|
234
|
M104.0804
|
80 t/h
|
190
|
15,0
|
5,50
|
5
|
384
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.094.486
|
847.976
|
2.022.000
|
10.568.000
|
|
235
|
M104.0805
|
120 t/h
|
190
|
15,0
|
5,50
|
5
|
714
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.737.442
|
1.576.706
|
2.022.000
|
12.109.000
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
|
||||||||||||
|
M105.0100
|
Máy
phun
nhựa
đường
-
công suất:
|
||||||||||||
|
236
|
M105.0101
|
190 cv
|
150
|
13,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
930.161
|
1.009.278
|
659.000
|
3.113.000
|
|
236
|
M105.0200
|
Máy
rải
hỗn
hợp
bê
tông
nhựa
|
150
|
13,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
930.161
|
1.009.278
|
659.000
|
3.113.000
|
|
237
|
M105.0201
|
65 t/h
|
180
|
14,0
|
6,40
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.284.890
|
602.026
|
710.000
|
3.025.000
|
|
238
|
M105.0202
|
100 t/h
|
180
|
14,0
|
6,40
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.520.612
|
885.332
|
710.000
|
3.623.000
|
|
239
|
M105.0203
|
130 cv - 140 cv
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.991.351
|
1.115.518
|
710.000
|
5.382.000
|
|
240
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
79
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
13.200.000
|
1.398.824
|
710.000
|
17.802.000
|
|
241
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
|
180
|
14,0
|
4,20
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.043.419
|
531.199
|
710.000
|
3.716.000
|
|
242
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
|
180
|
14,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000
|
1.009.278
|
710.000
|
10.458.000
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
||||||||||||
|
243
|
M105.0501
|
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
220
|
16,0
|
5,80
|
5
|
92
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
3.128.588
|
1.629.011
|
766.000
|
5.979.000
|
|
244
|
M105.0502
|
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
180
|
16,0
|
5,80
|
5
|
340
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
24.432.515
|
6.020.256
|
930.000
|
41.156.000
|
|
245
|
M105.0503
|
Máy cào bóc tái sinh, công
suất
|
180
|
16,0
|
5,80
|
5
|
523
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
17.000.000
|
9.260.571
|
930.000
|
33.991.000
|
|
246
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
|
200
|
20,0
|
3,50
|
5
|
1x4/7
|
57.211
|
352.000
|
428.000
|
|||
|
247
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
200
|
17,0
|
3,60
|
5
|
11
|
lít diezel
|
1x4/7
|
324.920
|
194.773
|
352.000
|
935.000
|
|
248
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
200
|
17,0
|
4,50
|
5
|
4
|
lít xăng
|
1x4/7
|
34.166
|
73.217
|
352.000
|
468.000
|
|
249
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
200
|
25,0
|
10,0
|
5
|
1x4/7
|
45.516
|
352.000
|
437.000
|
|||
|
250
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
200
|
14,0
|
4,20
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
7.369.287
|
1.292.584
|
710.000
|
10.035.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG
TIỆN
VẬN
TẢI
ĐƯỜNG BỘ
|
||||||||||||
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng
|
250
|
|||||||||||
|
251
|
M106.0101
|
0,5 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
5
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
106.420
|
91.522
|
324.000
|
536.000
|
|
252
|
M106.0102
|
1,5 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
7
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
157.562
|
128.131
|
324.000
|
631.000
|
|
253
|
M106.0103
|
2 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
12
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
183.212
|
219.652
|
324.000
|
752.000
|
|
254
|
M106.0104
|
2,5 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
13
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
218.983
|
237.957
|
324.000
|
803.000
|
|
255
|
M106.0105
|
5 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
25
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
317.869
|
442.666
|
324.000
|
1.116.000
|
|
256
|
M106.0106
|
7 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
31
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
427.131
|
548.906
|
324.000
|
1.343.000
|
|
257
|
M106.0107
|
10 t
|
250
|
16,0
|
6,20
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
560.241
|
672.852
|
324.000
|
1.593.000
|
|
258
|
M106.0108
|
12 t
|
260
|
16,0
|
6,20
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
606.044
|
725.972
|
384.000
|
1.730.000
|
|
259
|
M106.0109
|
15 t
|
260
|
16,0
|
6,20
|
6
|
46 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
739.497
|
814.505
|
384.000
|
1.955.000
|
|
|
260
|
M106.0110
|
20 t
|
270
|
14,0
|
5,40
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.248.374
|
991.572
|
384.000
|
2.485.000
|
|
261
|
M106.0111
|
32 t
|
270
|
14,0
|
5,40
|
6
|
62
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.976.364
|
1.097.811
|
384.000
|
3.239.000
|
|
M106.0200
|
Ô
tô
tự
đổ
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
262
|
M106.0201
|
2,5 t
|
260
|
17,0
|
7,50
|
6
|
19
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
248.104
|
347.783
|
324.000
|
947.000
|
|
263
|
M106.0202
|
5 t
|
260
|
17,0
|
7,50
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
437.559
|
725.972
|
324.000
|
1.535.000
|
|
264
|
M106.0203
|
7t
|
260
|
17,0
|
7,30
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
616.643
|
814.505
|
324.000
|
1.817.000
|
|
265
|
M106.0204
|
10 t
|
280
|
17,0
|
7,30
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
704.070
|
1.009.278
|
324.000
|
2.052.000
|
|
266
|
M106.0205
|
12 t
|
280
|
17,0
|
7,30
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
812.415
|
1.150.931
|
384.000
|
2.365.000
|
|
267
|
M106.0206
|
15 t
|
300
|
16,0
|
6,80
|
6
|
73
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.035.410
|
1.292.584
|
384.000
|
2.615.000
|
|
268
|
M106.0207
|
20 t
|
300
|
16,0
|
6,80
|
6
|
76
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.540.447
|
1.345.704
|
384.000
|
3.126.000
|
|
269
|
M106.0208
|
22 t
|
300
|
14,0
|
6,80
|
6
|
77
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.802.194
|
1.363.411
|
384.000
|
3.273.000
|
|
270
|
M106.0209
|
25 t
|
340
|
13,0
|
6,80
|
6
|
81
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.341.396
|
1.434.238
|
384.000
|
3.505.000
|
|
271
|
M106.0210
|
27 t
|
340
|
13,0
|
6,60
|
6
|
86
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.505.849
|
1.522.771
|
384.000
|
3.698.000
|
|
M106.0300 Ô
|
tô
đầu
kéo
-
công
suất:
|
1.522.771
|
384.000
|
3.698.000
|
|||||||||
|
272
|
M106.0301
|
150 cv
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
448.050
|
531.199
|
384.000
|
1.421.000
|
|
273
|
M106.0302
|
200 cv
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
40
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
618.750
|
708.265
|
384.000
|
1.791.000
|
|
274
|
M106.0303
|
255 cv
|
200
|
12,0
|
4,40
|
6
|
51
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
878.300
|
903.038
|
384.000
|
2.218.000
|
|
275
|
M106.0304
|
272 cv
|
260
|
11,0
|
4,00
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.079.950
|
991.572
|
384.000
|
2.202.000
|
|
276
|
M106.0305
|
360 cv
|
260
|
11,0
|
3,80
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.136.368
|
1.204.051
|
384.000
|
2.449.000
|
M106.0400 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
277
|
M106.0401
|
6m
|
260
|
14,0
|
5,70
|
6
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
884.645
|
761.385
|
659.000
|
2.247.000
|
|
278
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.176.758
|
1.133.225
|
659.000
|
3.810.000
|
|
279
|
M106.0403
|
14,5 m
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.966.930
|
1.239.465
|
659.000
|
4.649.000
|
|
M106.0500
|
Ô
tô tưới
nước
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
280
|
M106.0501
|
4 m
|
260
|
13,0
|
4,80
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
438.539
|
354.133
|
324.000
|
1.058.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
281
|
M106.0502
|
5m
|
260
|
12,0
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
497.469
|
407.253
|
384.000
|
1.197.000
|
|
282
|
M106.0503
|
6m
|
260
|
12,0
|
4,40
|
6
|
24
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
571.304
|
424.959
|
384.000
|
1.275.000
|
|
283
|
M106.0504
|
7m
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
26
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
688.248
|
460.373
|
384.000
|
1.374.000
|
|
284
|
M106.0505
|
9 m3
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
796.249
|
478.079
|
384.000
|
1.475.000
|
|
285
|
M106.0506
|
10 m
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
866.135
|
531.199
|
384.000
|
1.581.000
|
|
286
|
M106.0507
|
16 m
|
270
|
11,0
|
4,10
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.114.405
|
619.732
|
384.000
|
1.829.000
|
|
M106.0600
|
Ô
tô
hút
bùn,
hút
mùn
khoan,
dung
tích:
|
||||||||||||
|
287
|
M106.0601
|
2m
|
260
|
13,0
|
5,20
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
435.615
|
336.426
|
324.000
|
1.044.000
|
|
288
|
M106.0602
|
3m
|
260
|
13,0
|
5,20
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
642.388
|
478.079
|
384.000
|
1.428.000
|
|
M106.0700
|
Ô
tô
bán
tải
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
289
|
M106.0701
|
1,5 t
|
250
|
16,0
|
4,50
|
6
|
18
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
359.717
|
329.479
|
324.000
|
1.012.000
|
|
M106.0800
|
Rơ
mooc
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
290
|
M106.0801
|
15 t
|
240
|
13,0
|
3,70
|
6
|
160.855
|
143.000
|
|||||
|
291
|
M106.0802
|
21t
|
240
|
13,0
|
3,70
|
6
|
186.651
|
166.000
|
|||||
|
292
|
M106.0803
|
30 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
251.560
|
218.000
|
|||||
|
293
|
M106.0804
|
40 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
297.117
|
258.000
|
|||||
|
294
|
M106.0805
|
60 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
333.817
|
289.000
|
|||||
|
295
|
M106.0806
|
100 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
537.425
|
466.000
|
|||||
|
296
|
M106.0807
|
125 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
601.973
|
522.000
|
|||||
|
M106.0900
|
Xe
bồn
chuyên
dụng
|
||||||||||||
|
297
|
M106.0901
|
30 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
93
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.340.000
|
1.646.717
|
384.000
|
3.192.000
|
|
298
|
M106.0902
|
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
180
|
14,0
|
5,60
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.243.150
|
619.732
|
659.000
|
5.639.000
|
|
299
|
M106.0903
|
Ô tô cấp nhũ tương 5 m
|
180
|
12,0
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
931.000
|
407.253
|
384.000
|
1.888.000
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
||||||||||||
|
M107.0100
|
Máy
khoan
đất
đá,
cầm
tay
đường
kính
khoan:
|
||||||||||||
|
300
|
M107.0101
|
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
13.471
|
11.041
|
296.000
|
325.000
|
|
301
|
M107.0102
|
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
1x3/7
|
26.484
|
296.000
|
331.000
|
|||
|
302
|
M107.0103
|
D ≤ 42 mm (khoan SIG -
chưa tính khí nén)
|
240
|
18,0
|
6,50
|
5
|
1x3/7
|
126.804
|
296.000
|
442.000
|
|||
|
303
|
M107.0104
|
Búa chèn (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
1x3/7
|
6.134
|
296.000
|
304.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
M107.0200
|
Máy
khoan
xoay
đập
tự
hành,
khí
nén
(chưa
tính
khí
nén)
-
đường
kính
|
||||||||||||
|
304
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.101.564
|
648.000
|
1.692.000
|
|||
|
305
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
648.000
|
1.953.000
|
|||
|
305
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
|||||
|
M107.0300
|
Máy khoan
hầm
tự
hành,
động
cơ
diezel
-
đường
kính khoan:
|
1.376.725
|
|||||||||||
|
306
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
84
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.436.520
|
1.487.357
|
930.000
|
11.085.000
|
|
307
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
2.443.516
|
930.000
|
16.006.000
|
|
M107.0400
|
Máy
khoan
néo
-
độ
sâu
khoan:
|
lít diezel
|
|||||||||||
|
308
|
M107.0401
|
H3,5 m (80 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
12.651.359
|
672.852
|
930.000
|
11.191.000
|
|
M107.0500
|
Máy
khoan
ROBBIN,
đường kính khoan:
|
||||||||||||
|
309
|
M107.0501
|
D 2,4 m (250 kW)
|
240
|
13,0
|
3,20
|
6
|
675
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
41.605.242
|
1.490.583
|
930.000
|
38.652.000
|
|
M107.0600
|
Tổ
hợp
dàn
khoan
neo,
công suất:
|
||||||||||||
|
310
|
M107.0601
|
9kW
|
240
|
18,0
|
1,80
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
2.207.026
|
35.332
|
352.000
|
2.594.000
|
|
M107.0700
|
Máy
khoan
tạo
lỗ
neo
gia
cố
mái
ta
luy:
|
||||||||||||
|
311
|
M107.0701
|
YG 60
|
250
|
13,0
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321
|
495.786
|
648.000
|
2.029.000
|
|
|
M107.0800
|
Máy
khoan
dẫn
chuyên
|
4,50
|
lít diezel
|
648.000
|
2.029.000
|
||||||||
|
312
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
285
|
13,0
|
5,20
|
5
|
332
|
lít diezel
|
1x4/7
|
5.660.000
|
5.878.603
|
352.000
|
10.580.000
|
|
313
|
M107.0803
|
Máy khoan XY-1A (phục vụN công tác xây dựng)
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
20,4
|
lít diezel
|
1x4/7
|
102.500
|
361.215
|
352.000
|
821.000
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ
THIẾT
BỊ
ĐỘNG
LỰC
|
||||||||||||
|
M108.0100
|
Máy
phát
điện
lưu
động
- công suất:
|
||||||||||||
|
314
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
170
|
13,0
|
4,20
|
5
|
2
|
lít diezel
|
1x3/7
|
8.369
|
35.413
|
296.000
|
342.000
|
|
315
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
170
|
13,0
|
4,20
|
5
|
5
|
lít diezel
|
1x3/7
|
28.433
|
88.533
|
296.000
|
422.000
|
|
316
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
170
|
12,0
|
3,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
117.173
|
424.959
|
296.000
|
857.000
|
|
317
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
170
|
12,0
|
3,90
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x3/7
|
172.893
|
637.439
|
296.000
|
1.134.000
|
|
318
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
170
|
11,0
|
3,60
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.894
|
796.799
|
352.000
|
1.415.000
|
|
319
|
M108.0106
|
150kVA
|
170
|
10,0
|
3,30
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
320.678
|
1.345.704
|
352.000
|
2.024.000
|
|
320
|
M108.0107
|
250 kVA
|
170
|
10,0
|
3,30
|
5
|
106
|
lít diezel
|
1x4/7
|
335.697
|
1.876.903
|
352.000
|
2.571.000
|
|
M108.0200
|
Máy
nén
khí,
động
cơ
xăng năng suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
321
|
M108.0201
|
120 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,00
|
5
|
14
|
lít xăng
|
1x4/7
|
71.198
|
256.261
|
352.000
|
687.000
|
|
322
|
M108.0202
|
600 m/h
|
180
|
10,0
|
4,60
|
5
|
46
|
lít xăng
|
1x4/7
|
374.105
|
842.001
|
352.000
|
1.581.000
|
|
M108.0300
|
Máy
nén
khí,
động
cơ diezel
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
323
|
M108.0301
|
120 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
14
|
lít diezel
|
1x4/7
|
77.045
|
247.893
|
352.000
|
687.000
|
|
324
|
M108.0302
|
240 m/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x4/7
|
156.842
|
495.786
|
352.000
|
1.025.000
|
|
325
|
M108.0303
|
360 m/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
35
|
lít diezel
|
1x4/7
|
217.034
|
619.732
|
352.000
|
1.216.000
|
|
326
|
M108.0304
|
420 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
281.811
|
672.852
|
352.000
|
1.343.000
|
|
327
|
M108.0305
|
540 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
321.366
|
779.092
|
352.000
|
1.494.000
|
|
328
|
M108.0306
|
600 m3/h
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
410.793
|
832.212
|
352.000
|
1.618.000
|
|
329
|
M108.0307
|
660 m3/h
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7
|
478.552
|
885.332
|
352.000
|
1.742.000
|
|
330
|
M108.0308
|
1200 m3/h
|
180
|
10,0
|
3,90
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
959.970
|
1.327.998
|
352.000
|
2.635.000
|
|
331
|
M108.0309
|
1260 m3/h
|
180
|
10,0
|
3,50
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.103.857
|
1.381.118
|
352.000
|
2.806.000
|
|
M108.0400
|
Máy
nén
khí,
động
cơ
điện
-
năng suất:
|
||||||||||||
|
332
|
M108.0401
|
5 m/h
|
180
|
12,0
|
5,20
|
5
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
2.866
|
4.417
|
296.000
|
304.000
|
|
333
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
180
|
11,0
|
3,80
|
5
|
86
|
kWh
|
1x3/7
|
143.199
|
189.911
|
296.000
|
635.000
|
|
334
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
180
|
11,0
|
3,40
|
5
|
125
|
kWh
|
1x4/7
|
309.098
|
276.034
|
352.000
|
942.000
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
|
||||||||||||
|
M109.0100
|
Sà
lan
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
335
|
M109.0101
|
100 t
|
260
|
11
|
5,90
|
6
|
490.476
|
411.000
|
|||||
|
336
|
M109.0102
|
200 t
|
290
|
11,0
|
5,90
|
6
|
721.153
|
542.000
|
|||||
|
337
|
M109.0103
|
250 t
|
290
|
11,0
|
5,90
|
6
|
901.384
|
678.000
|
|||||
|
338
|
M109.0104
|
400 t
|
290
|
11,0
|
5,50
|
6
|
1.207.730
|
891.000
|
|||||
|
339
|
M109.0105
|
600 t
|
290
|
11,0
|
5,50
|
6
|
1.420.866
|
1.049.000
|
|||||
|
340
|
M109.0106
|
800 t
|
290
|
11,0
|
5,20
|
6
|
2.012.922
|
1.465.000
|
|||||
|
341
|
M109.0107
|
1000 t
|
290
|
11,0
|
5,20
|
6
|
2.368.110
|
1.723.000
|
|||||
|
M109.0200
|
Phao
thép
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
342
|
M109.0201
|
60 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
121.530
|
115.000
|
|||||
|
343
|
M109.0202
|
200 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
211.645
|
201.000
|
|||||
|
344
|
M109.0203
|
250 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
222.193
|
211.000
|
|||||
|
345
|
M109.0301
|
Pông tông
|
230
|
13,0
|
5,20
|
6
|
343.952
|
342.000
|
|||||
|
M109.0400
|
Thuyền
(ghe)
đặt
máy
bơm
-
trọng tải:
|
||||||||||||
|
346
|
M109.0401
|
5 t
|
230
|
11,0
|
5,20
|
6
|
44
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
258.000
|
779.092
|
374.000
|
1.390.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
347
|
M109.0402
|
40 t
|
230
|
11,0
|
5,20
|
6
|
131
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
|
887.000
|
2.319.569
|
802.000
|
3.935.000
|
|
M109.0500
|
Ca
nô - công
suất:
|
||||||||||||
|
348
|
M109.0501
|
12 cv
|
260
|
12,0
|
6,00
|
6
|
3
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
94.701
|
53.120
|
374.000
|
510.000
|
|
349
|
M109.0502
|
23 cv
|
260
|
12,0
|
6,00
|
6
|
5
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
103.988
|
88.533
|
374.000
|
554.000
|
|
350
|
M109.0503
|
30 cv
|
260
|
12,0
|
5,40
|
6
|
6
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
112.816
|
106.240
|
374.000
|
577.000
|
|
351
|
M109.0504
|
54 cv
|
260
|
12,0
|
5,40
|
6
|
10
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
|
144.918
|
177.066
|
746.000
|
1.047.000
|
|
352
|
M109.0505
|
75cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
14
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
207.403
|
247.893
|
746.000
|
1.157.000
|
|
353
|
M109.0506
|
90 cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
|
278.115
|
336.426
|
746.000
|
1.302.000
|
|
354
|
M109.0507
|
150 cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
|
364.360
|
407.253
|
1.104.000
|
1.799.000
|
|
M109.0700
|
Tầu
kéo
và
phục
vụ
thi
công
thuỷ
(làm
neo,
cấp
dầu,...)
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
355
|
M109.0701
|
75 cv
|
260
|
9,5
|
5,20
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4
|
258.000
|
1.204.051
|
2.290.000
|
3.690.000
|
|
356
|
M109.0702
|
150 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
95
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
612.500
|
1.682.130
|
2.664.000
|
4.807.000
|
|
357
|
M109.0703
|
250 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
148
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
787.238
|
2.620.582
|
2.696.000
|
5.909.000
|
|
358
|
M109.0704
|
360 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
887.000
|
3.576.741
|
2.860.000
|
7.104.000
|
|
359
|
M109.0705
|
600 cv
|
260
|
9,5
|
4,20
|
6
|
315
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4
+ 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
1.318.800
|
5.577.590
|
4.144.000
|
10.673.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
360
|
M109.0706
|
1200 cv (tầu kéo biển)
|
270
|
9,5
|
3,80
|
6
|
714
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
9.851.500
|
12.642.538
|
4.425.000
|
23.763.000
|
|
M109.0800
|
Tàu
cuốc
sông-
công
suất:
|
||||||||||||
|
361
|
M109.0801
|
495 cv
|
290
|
7,0
|
5,10
|
6
|
520
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
11.237.300
|
9.207.451
|
7.288.000
|
23.238.000
|
|
362
|
M109.0900
M109.0901
|
Tàu
cuốc
biển
-
công
suất: 2085 cv
|
290
|
7,0
|
4,50
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
|||||
|
362
|
M109.0900
M109.0901
|
Tàu
cuốc
biển
-
công
suất: 2085 cv
|
290
|
7,0
|
4,50
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
34.650.000
|
31.004.320
|
7.443.000
|
58.520.000
|
|
Tàu
hút
-
công
suất:
|
290 M109.1000
M109.1001
|
9,0 585 cv
|
4,10
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
7.685.500
|
10.145.903
|
5.241.000
|
20.210.000
|
||
|
363
|
290 M109.1000
M109.1001
|
9,0 585 cv
|
4,10
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
7.685.500
|
10.145.903
|
5.241.000
|
20.210.000
|
||
|
364
|
M109.1002
|
1200 cv
|
290
|
7,0
|
3,75
|
6
|
1008
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)
|
20.115.500
|
17.848.289
|
6.837.000
|
35.818.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
365
|
M109.1003
|
3958 cv÷4170 cv
|
290
|
7,0
|
2,40
|
6
|
3211
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
101.976.100
|
56.856.009
|
8.595.000
|
117.142.000
|
|
M109.1100
|
Tàu
hút
bụng
tự
hành
- công suất:
|
25.603.796
|
5.981.000
|
38.968.000
|
|||||||||
|
366
|
M109.1101
|
1390 cv
|
290
|
7,0
|
6,50
|
6
|
1446
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.388.400
|
25.603.796
|
5.981.000
|
38.968.000
|
|
367
|
M109.1102
|
5945 cv
|
290
|
7,0
|
6,00
|
6
|
5232
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
65.840.000
|
92.641.121
|
5.981.000
|
140.169.000
|
|
M109.1200
|
Tầu
ngoạm
(có
tính
năng
phá
đá
ngầm),
công
suất
3170 CV
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
368
|
M109.1201
|
17 m3
|
290
|
9,0
|
5,50
|
6
|
2663
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II
2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
38.478.500
|
47.152.773
|
7.306.000
|
80.465.000
|
|
M109.1300
|
Máy
xáng
cạp
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
369
|
M109.1301
|
1,25 m
|
250
|
10,0
|
5,20
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.699.696
|
1.239.465
|
414.000
|
3.027.000
|
|
370
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
170
|
25,0
|
7,50
|
8
|
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn
|
77.160
|
531.000
|
703.000
|
|||
|
M110.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG TRONG HẦM
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
M110.0100
|
Máy
xúc
chuyên
dùng
trong
hầm
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
371
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
290
|
13,0
|
4,80
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.125.148
|
920.745
|
352.000
|
3.697.000
|
|
372
|
M110.0102
|
1,65 m
|
290
|
13,0
|
4,80
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.593.955
|
1.150.931
|
352.000
|
4.291.000
|
|
M110.0200
|
Máy
cào
đá,
động
cơ
điện
-
năng suất:
|
||||||||||||
|
373
|
M110.0201
|
3m/ph
|
290
|
12,0
|
5,30
|
6
|
248
|
kWh
|
1x3/7
|
975.792
|
547.651
|
296.000
|
1.587.000
|
|
M110.0300
|
Thiết
bị
phục
vụ
vận
chuyển
đá
nổ
mìn
trong
|
||||||||||||
|
374
|
M110.0301
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
43
|
kWh
|
1x4/7
|
29.121
|
94.956
|
352.000
|
471.000
|
|
375
|
M110.0302
|
Xe goòng 3 t
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
1x4/7
|
30.956
|
352.000
|
376.000
|
|||
|
376
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 t
|
300
|
11,0
|
3,80
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.107.721
|
655.146
|
352.000
|
3.048.000
|
|
377
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
352.000
|
601.000
|
|
377
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
352.000
|
601.000
|
|
377
|
M110.0400
|
Máy
nâng
phục
vụ
thi
công
hầm
-
công
suất:
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
352.000
|
601.000
|
|
377
|
M110.0400
|
Máy
nâng
phục
vụ
thi
công
hầm
-
công
suất:
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
59.623
|
352.000
|
601.000
|
||
|
378
|
M110.0401
|
135 cv
|
270
|
12,0
|
3,10
|
6
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
781.918
|
796.799
|
352.000
|
|
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG
ĐƯỜNG
ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
1.725.000
|
|||||||||||
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG
ĐƯỜNG
ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
1.725.000
|
|||||||||||
|
M111.0100
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường ống:
|
1.725.000
|
|||||||||||
|
M111.0100
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường ống:
|
1.725.000
|
|||||||||||
|
379
|
M111.0101
|
Máy nâng TO-12-24, sức
nâng 15 t
|
180
|
16,0
|
4,20
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.091.245
|
938.452
|
930.000
|
3.360.000
|
|
380
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
150
|
17,0
|
4,20
|
6
|
33
|
lít xăng
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
604.044
|
930.000
|
2.323.000
|
|
M111.0200
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường cáp ngầm:
|
||||||||||||
|
381
|
M111.0201
|
Máy khoan ngầm có định
|
260
|
15,0
|
3,50
|
6
|
201
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
5.938.103
|
443.863
|
930.000
|
6.627.000
|
|
382
|
M111.0202
|
Hệ thống STS (phục vụ
khoan ngầm có định hướng
khi khoan qua sông nước)
|
150
|
15,0
|
3,50
|
6
|
2
|
kWh
|
1x6/7+1x4/7
|
1.755.761
|
4.417
|
842.000
|
3.539.000
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
||||||||||||
|
M112.0100
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
điện
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
383
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
3
|
kWh
|
3.440
|
6.625
|
11.000
|
||
|
384
|
M112.0102
|
2kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
5
|
kWh
|
3.898
|
11.041
|
17.000
|
||
|
385
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
8
|
kWh
|
4.586
|
17.666
|
24.000
|
||
|
386
|
M112.0104
|
7kW÷7,5 kW
|
180
|
17,0
|
4,70
|
5
|
10
|
kWh
|
10.663
|
22.083
|
38.000
|
||
|
387
|
M112.0105
|
14 kW
|
180
|
16,0
|
4,50
|
5
|
34
|
kWh
|
17.198
|
75.081
|
99.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
388
|
M112.0106
|
20 kW
|
180
|
16,0
|
4,20
|
5
|
48
|
kWh
|
27.860
|
105.997
|
145.000
|
||
|
M112.0200
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
389
|
M112.0201
|
5cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
2,7
|
lít diezel
|
12.956
|
47.808
|
74.000
|
||
|
390
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
3
|
lít diezel
|
15.478
|
53.120
|
84.000
|
||
|
391
|
M112.0203
|
10 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
5
|
lít diezel
|
26.943
|
88.533
|
143.000
|
||
|
392
|
M112.0204
|
20 cv
|
150
|
18,0
|
4,70
|
5
|
10
|
lít diezel
|
65.809
|
177.066
|
291.000
|
||
|
393
|
M112.0205
|
25 cv
|
150
|
17,0
|
4,00
|
5
|
11
|
lít diezel
|
73.720
|
194.773
|
314.000
|
||
|
394
|
M112.0206
|
30 cv
|
150
|
17,0
|
4,00
|
5
|
15
|
lít diezel
|
89.198
|
265.600
|
410.000
|
||
|
395
|
M112.0207
|
40 cv
|
150
|
17,0
|
4,40
|
5
|
20
|
lít diezel
|
114.952
|
354.133
|
543.000
|
||
|
396
|
M112.0208
|
75 cv
|
150
|
16,0
|
3,80
|
5
|
36
|
lít diezel
|
237.442
|
637.439
|
1.005.000
|
||
|
397
|
M112.0209
|
120 cv
|
150
|
16,0
|
3,80
|
5
|
53
|
lít diezel
|
267.801
|
938.452
|
1.353.000
|
||
|
M112.0300
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
xăng
|
||||||||||||
|
398
|
M112.0301
|
3cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
1,6
|
lít xăng
|
9.860
|
29.287
|
50.000
|
||
|
399
|
M112.0302
|
6cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
3
|
lít xăng
|
16.854
|
54.913
|
90.000
|
||
|
400
|
M112.0303
|
8cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
4
|
lít xăng
|
22.013
|
73.217
|
118.000
|
||
|
401
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5
|
280
|
13,0
|
3,60
|
5
|
22
|
kWh
|
252.231
|
48.582
|
231.000
|
||
|
402
|
M112.0402
|
Máy
bơm
xói
4MC
(75
kW)
|
180
|
13,0
|
3,60
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7
|
120.039
|
397.489
|
296.000
|
829.000
|
|
403
|
M112.0501
|
Máy
bơm
áp
lực
xói
nước
đầu
cọc
(300
cv)
|
180
|
13,0
|
2,20
|
5
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
1.965.437
|
296.000
|
3.478.000
|
|
M112.0600
|
Máy
bơm
vữa
-
năng
suất:
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
||||||||
|
404
|
M112.0601
|
6 m/h
|
150
|
18,0
|
6,60
|
5
|
19
|
kWh
|
1x4/7
|
103.415
|
41.957
|
352.000
|
586.000
|
|
405
|
M112.0602
|
9 m/h
|
150
|
18,0
|
6,60
|
5
|
34
|
kWh
|
1x4/7
|
129.899
|
75.081
|
352.000
|
668.000
|
|
406
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
352.000
|
822.000
|
|
406
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
352.000
|
822.000
|
|
406
|
M112.0700
|
Máy
bơm
cát,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
352.000
|
822.000
|
|
|
406
|
M112.0700
|
Máy
bơm
cát,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
170.830
|
158.996
|
352.000
|
822.000
|
||
|
407
|
M112.0701
|
126 cv
|
200
|
12,0
|
3,80
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
240.684
|
956.158
|
414.000
|
1.606.000
|
|
408
|
M112.0702
|
350 cv
|
200
|
12,0
|
3,50
|
5
|
127
|
lít diezel
|
1x5/7
|
505.900
|
2.248.743
|
414.000
|
3.151.000
|
|
409
|
M112.0703
|
380 cv
|
200
|
12,0
|
3,30
|
5
|
136
|
lít diezel
|
1x5/7
|
541.420
|
2.408.103
|
414.000
|
3.339.000
|
|
410
|
M112.0704
|
480 cv
|
200
|
12,0
|
3,10
|
5
|
168
|
lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
2.974.715
|
414.000
|
4.012.000
|
|
M112.0800
|
Xe
bơm
bê
tông,
tự
hành
-
năng suất:
|
lít diezel
|
4.012.000
|
||||||||||
|
411
|
M112.0801
|
50 m/h
|
260
|
13,0
|
5,40
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.508.786
|
938.452
|
659.000
|
3.826.000
|
|
412
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
260
|
13,0
|
5,00
|
6
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.062.398
|
659.000
|
4.175.000
|
|
M112.0900
|
Máy
bơm
bê
tông
-
năng
|
13,0
|
5,00
|
6
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.062.398
|
659.000
|
4.175.000
|
||
|
M112.0900
|
Máy
bơm
bê
tông
-
năng
|
13,0
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.062.398
|
659.000
|
4.175.000
|
|||||
|
M112.0900
|
Máy
bơm
bê
tông
-
năng
|
13,0
|
lít diezel
|
2.809.744
|
1.062.398
|
659.000
|
4.175.000
|
||||||
|
413
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
220
|
13,0
|
6,50
|
5
|
182
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.245.106
|
401.905
|
710.000
|
2.425.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
414
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
220
|
13,0
|
6,50
|
5
|
248
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
1.711.849
|
547.651
|
766.000
|
3.119.000
|
|
M112.1000
|
Máy
phun
vẩy
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
415
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
54
|
kWh
|
1x4/7
|
1.734.436
|
119.247
|
352.000
|
2.431.000
|
|
416
|
M112.1002
|
16 m/h (AL 500)
|
200
|
13,0
|
4,50
|
6
|
429
|
kWh
|
1x4/7
|
6.737.447
|
947.349
|
352.000
|
8.778.000
|
|
M112.1100
|
Máy
đầm
bê
tông,
đầm
bàn
công suất:
|
||||||||||||
|
417
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
150
|
25,0
|
8,80
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
6.420
|
11.041
|
296.000
|
323.000
|
|
M112.1200
|
Máy
đầm
bê
tông,
đầm
cạnh
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
418
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
150
|
25,0
|
8,80
|
4
|
5
|
kWh
|
5.045
|
11.041
|
24.000
|
||
|
M112.1300
|
Máy đầm
bê
tông,
dầm
dùi- công suất:
|
||||||||||||
|
419
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
150
|
20,0
|
8,80
|
4
|
7
|
kWh
|
1x3/7
|
7.395
|
15.458
|
296.000
|
328.000
|
|
420
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
150
|
20,0
|
6,50
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
24.535
|
35.332
|
296.000
|
381.000
|
|
M112.1400
|
Máy
phun
(chưa
tính
khí
nén):
|
||||||||||||
|
421
|
M112.1401
|
Máy phun sơn 400 m/h
|
150
|
22,0
|
5,40
|
4
|
1x3/7
|
8.026
|
296.000
|
313.000
|
|||
|
422
|
M112.1402
|
Máy phun chất tạo màng
|
150
|
22,0
|
5,40
|
4
|
1x3/7
|
7.452
|
296.000
|
312.000
|
|||
|
423
|
M112.1403
|
Máy phun cát
|
200
|
22,0
|
4,20
|
4
|
1x3/7
|
16.510
|
296.000
|
321.000
|
|||
|
424
|
M112.1404
|
Máy phun bi 235 kW
|
250
|
22,0
|
4,20
|
4
|
176
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
3.123.015
|
388.656
|
648.000
|
4.534.000
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công
|
||||||||||||
|
425
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,10
|
4
|
5
|
kWh
|
42.900
|
11.041
|
49.000
|
||
|
426
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,10
|
4
|
9
|
kWh
|
57.200
|
19.874
|
70.000
|
||
|
M112.1600
|
Máy
khoan
sắt
cầm
tay,
đường kính khoan:
|
||||||||||||
|
427
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
130
|
30,0
|
8,40
|
4
|
3
|
kWh
|
4.150
|
6.625
|
20.000
|
||
|
M112.1700
|
Máy
khoan
bê
tông
cầm
tay
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
428
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
150
|
30,0
|
7,50
|
4
|
0,9
|
kWh
|
4.800
|
1.987
|
15.000
|
||
|
429
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
150
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,1
|
kWh
|
6.250
|
2.429
|
16.000
|
||
|
430
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
150
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,3
|
kWh
|
6.750
|
2.871
|
17.000
|
||
|
431
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
130
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,6
|
kWh
|
8.400
|
3.533
|
24.000
|
||
|
432
|
M112.1705
|
1,50 kW
|
110
|
20,0
|
7,50
|
4
|
2,3
|
kWh
|
10.400
|
5.079
|
35.000
|
||
|
M112.1800
|
Máy
luồn
cáp
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
433
|
M112.1801
|
15 kW
|
240
|
9,0
|
2,20
|
5
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
94.900
|
59.623
|
296.000
|
416.000
|
|
M112.1900
|
Máy cắt
cáp
-
công suất:
|
||||||||||||
|
434
|
M112.1901
|
10 kW
|
230
|
13,3
|
3,50
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
23.400
|
28.708
|
296.000
|
346.000
|
|
M112.2000
|
Máy
cắt
sắt
cầm
tay
-
công suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
435
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
130
|
30,0
|
7,50
|
4
|
3
|
kWh
|
7.750
|
6.625
|
31.000
|
||
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công
|
||||||||||||
|
436
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
120
|
20,0
|
5,5
|
4
|
2,7
|
kWh
|
8.750
|
5.962
|
27.000
|
||
|
437
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
90
|
14,0
|
7,00
|
4
|
3
|
kWh
|
7.900
|
6.625
|
29.000
|
||
|
M112.2200
|
Máy
cắt bê tông
-
công
|
||||||||||||
|
438
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
120
|
20,0
|
5,50
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
24.291
|
296.000
|
363.000
|
|
439
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
120
|
20,0
|
4,50
|
5
|
8
|
lít xăng
|
1x3/7
|
38.500
|
146.435
|
296.000
|
531.000
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
||||||||||||
|
440
|
M112.2301
|
5 kW
|
240
|
14,0
|
4,50
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
19.874
|
296.000
|
342.000
|
|
M112.2400
|
Máy
cắt
tôn
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
441
|
M112.2401
|
5 kW
|
240
|
13,0
|
3,80
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
18.800
|
22.083
|
296.000
|
334.000
|
|
442
|
M112.2402
|
15 kW
|
240
|
13,0
|
3,90
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
156.600
|
59.623
|
296.000
|
484.000
|
|
M112.2500
|
Máy cắt
đột
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
443
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
240
|
14,0
|
4,10
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
41.700
|
11.041
|
296.000
|
343.000
|
|
M112.2600
|
Máy
cắt
uốn
cốt
thép - công suất:
|
||||||||||||
|
444
|
M112.2601
|
5 kW
|
240
|
14,0
|
4,10
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
18.200
|
19.874
|
296.000
|
333.000
|
|
M112.2700
|
Máy
cắt
cỏ
cầm
tay
-
công suất:
|
||||||||||||
|
445
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
190
|
20,5
|
10,50
|
4
|
2
|
kWh
|
4.600
|
4.417
|
13.000
|
||
|
446
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
230
|
13,0
|
3,80
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
68.900
|
28.708
|
296.000
|
383.000
|
|
M112.2900
|
Búa
căn
khí
nén
(chưa
tính
khí
nén)
-
tiêu
hao
khí
nén:
|
||||||||||||
|
447
|
M112.2901
|
1,5 m/ph
|
120
|
30,0
|
6,60
|
5
|
5.400
|
19.000
|
|||||
|
448
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
120
|
30,0
|
6,60
|
5
|
6.100
|
21.000
|
|||||
|
M112.3000
|
Máy
uốn
ống
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
449
|
M112.3001
|
2,0 kW÷2,8 kW
|
230
|
14,0
|
4,50
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
11.041
|
296.000
|
335.000
|
|
M112.3100
|
Máy
lốc
tôn
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
450
|
M112.3101
|
5 kW
|
230
|
13,0
|
3,90
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
||||
|
M112.3200
|
Máy
cưa
kim
loại
-
công
|
54.800
|
22.083
|
296.000
|
365.000
|
||||||||
|
451
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
4
|
kWh
|
22.700
|
8.833
|
31.000
|
||
|
452
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
6
|
kWh
|
27.300
|
13.250
|
39.000
|
||
|
M112.3300
|
Máy
tiện
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
453
|
M112.3301
|
10 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
19
|
kWh
|
1x3/7
|
111.400
|
41.957
|
296.000
|
438.000
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
454
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
72.900
|
35.332
|
296.000
|
397.000
|
|
M112.3500
|
Máy
phay
-
công suất:
|
||||||||||||
|
455
|
M112.3501
|
7kW
|
1x3/7 230
|
89.100 14,0
|
33.124 4,10
|
296.000 4
|
409.000 15
|
||||||
|
455
|
M112.3600
|
Máy
ghép
mí
-
công
suất:
|
1x3/7 230
|
89.100 14,0
|
33.124 4,10
|
296.000 4
|
409.000 15
|
||||||
|
kWh
|
89.100 14,0
|
33.124 4,10
|
296.000 4
|
409.000 15
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
456
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
220
|
14,0
|
4,10
|
4
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
6.100
|
4.417
|
296.000
|
307.000
|
|
M112.3700
|
Máy
mài
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
457
|
M112.3701
|
1,0 kW
|
220
|
14,0
|
4,90
|
4
|
2
|
kWh
|
3.500
|
4.417
|
8.000
|
||
|
458
|
M112.3702
|
1,7 kW
|
220
|
14,0
|
4,90
|
4
|
3
|
kWh
|
7.400
|
6.625
|
14.000
|
||
|
459
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,90
|
4
|
4
|
kWh
|
11.200
|
8.833
|
20.000
|
||
|
M112.3800
|
Máy cưa
gỗ
cầm
tay
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
460
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
180
|
30,0
|
10,5
|
4
|
3
|
kWh
|
7.600
|
6.625
|
25.000
|
||
|
M112.3900
|
Máy hàn
một
chiều
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
461
|
M112.3901
|
50 kW
|
200
|
24,0
|
4,50
|
5
|
105
|
kWh
|
1x4/7
|
26.000
|
231.869
|
352.000
|
627.000
|
|
M112.4000
|
Máy hàn
xoay
chiều
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
462
|
M112.4001
|
7kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
15
|
kWh
|
1x4/7
|
4.300
|
33.124
|
352.000
|
392.000
|
|
463
|
M112.4002
|
14 kW÷ 15 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7
|
8.600
|
64.040
|
352.000
|
429.000
|
|
464
|
M112.4003
|
23 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
48
|
kWh
|
1x4/7
|
16.000
|
105.997
|
352.000
|
483.000
|
|
M112.4100
|
Máy hàn
hơi
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
465
|
M112.4101
|
1000 1/h
|
160
|
21,0
|
4,80
|
5
|
1x4/7
|
3.400
|
352.000
|
359.000
|
|||
|
466
|
M112.4102
|
2000 1/h
|
160
|
21,0
|
4,80
|
5
|
1x4/7
|
5.200
|
352.000
|
362.000
|
|||
|
467
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
90
|
21,0
|
10,0
|
5
|
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
|
106.900
|
1.014.000
|
1.417.000
|
|||
|
M112.4300
|
Máy
hàn
nối
ống
nhựa:
|
||||||||||||
|
468
|
M112.4301
|
Máy hàn nhiệt cầm tay
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
6
|
kWh
|
1.532
|
13.250
|
16.000
|
||
|
469
|
M112.4302
|
Máy gia nhiệt D315mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
8
|
kWh
|
1x4/7
|
50.000
|
17.666
|
352.000
|
446.000
|
|
470
|
M112.4303
|
Máy gia nhiệt D630mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
12
|
kWh
|
1x4/7
|
122.727
|
26.499
|
352.000
|
565.000
|
|
471
|
M112.4304
|
Máy gia nhiệt D1200mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
170.909
|
39.749
|
352.000
|
652.000
|
|
M112.4400
|
Máy
quạt
gió
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
472
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
160
|
19,0
|
1,70
|
5
|
16
|
kWh
|
3.600
|
35.332
|
41.000
|
||
|
473
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
160
|
19,0
|
1,70
|
5
|
29
|
kWh
|
7.900
|
64.040
|
77.000
|
||
|
M112.4500
|
Máy
khoan
khoan
đập
cáp
-
công suất:
|
7.900
|
64.040
|
77.000
|
|||||||||
|
474
|
M112.4501
|
40 kW
|
200
|
14,0
|
6,40
|
5
|
144
|
kWh
|
1x4/7
|
630.000
|
317.991
|
352.000
|
|
|
M112.4600
|
Máy
khoan
xoay
-
công
|
1.426.000
|
|||||||||||
|
475
|
M112.4601
|
54 cv
|
230
|
14,0
|
6,50
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
336.426
|
352.000
|
1.859.000 490.000
8.510.000
|
|
|
476
|
M112.4602
|
300 cv
|
230
|
13,0
|
3,90
|
5
|
97
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.117.200
7.036.900
|
1.717.544
|
1.859.000 490.000
8.510.000
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng
|
1.117.200
7.036.900
|
1.717.544
|
1.859.000 490.000
8.510.000
|
|||||||||
|
477
|
M112.4701
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
200
|
18,0
|
4,50
|
5
|
65
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
550.300
|
143.538
|
930.000
|
1.781.000
|
|
478
|
M112.4702
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ
ván khuôn 50-60 t
|
200
|
13,0
|
2,20
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
91.300
|
30.916
|
352.000
|
469.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
M112.4800
|
Một
số
máy
và
thiết
bị chuyên dùng
|
||||||||||||
|
479
|
M112.4801
|
Máy xiết bu lông
|
230
|
14
|
4,90
|
4
|
3
|
kWh
|
37.900
|
6.625
|
42.000
|
||
|
480
|
M112.4802
|
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP
|
200
|
20
|
3,50
|
5
|
4
|
lít xăng
|
34.166
|
73.217
|
118.000
|
||
|
481
|
M112.4803
|
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
93.480
|
74.000
|
|||||
|
482
|
M112.4804
|
Vôn mét điện tử
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
3.400
|
3.000
|
|||||
|
483
|
M112.4805
|
Đồng hồ vạn năng
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
CHƯƠNG
II
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ
CHUYÊN
DÙNG
KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
|
||||||||||||
|
M201.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
|
||||||||||||
|
484
|
M201.0001
|
Bộ khoan tay
|
180
|
15
|
6,00
|
5
|
35.083
|
48.000
|
|||||
|
485
|
M201.0002
|
Máy khoan XY-1A
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
76.000
|
80.000
|
|||||
|
486
|
M201.0003
|
Máy khoan XY-3
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
210.909
|
223.000
|
|||||
|
487
|
M201.0004
|
Máy khoan GK-250
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
136.364
|
144.000
|
|||||
|
488
|
M201.0005
|
Bộ nén ngang GA
|
180
|
10
|
3,00
|
5
|
476.947
|
450.000
|
|||||
|
489
|
M201.0006
|
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
180
|
20
|
6,60
|
5
|
6.363
|
11.000
|
|||||
|
490
|
M201.0007
|
Búa khoan tay P30
|
180
|
15
|
8,50
|
5
|
12.268
|
19.000
|
|||||
|
491
|
M201.0008
|
Thùng trục 0,5 m3
|
150
|
20
|
8,00
|
5
|
3.096
|
7.000
|
|||||
|
492
|
M201.0009
|
Máy khoan F-60L
|
250
|
10
|
4,00
|
5
|
1.396.445
|
1.005.000
|
|||||
|
493
|
M201.0010
|
Máy xuyên động RA-50
|
180
|
10
|
3,50
|
5
|
58.816
|
57.000
|
|||||
|
494
|
M201.0011
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
180
|
10
|
2,80
|
5
|
495.291
|
462.000
|
|||||
|
495
|
M201.0012
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
180
|
10
|
3,00
|
5
|
340.513
|
322.000
|
|||||
|
496
|
M201.0013
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
180
|
10
|
3,50
|
5
|
10.777
|
11.000
|
|||||
|
497
|
M201.0014
|
Biến thế thắp sáng
|
150
|
18
|
4,50
|
5
|
3.325
|
6.000
|
|||||
|
498
|
M201.0015
|
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
|
150
|
10
|
3,20
|
4
|
31.300
|
34.000
|
|||||
|
499
|
M201.0016
|
Máy thăm dò địa vật lý MF-2- 100
|
150
|
10
|
3,20
|
4
|
38.752
|
42.000
|
|||||
|
500
|
M201.0017
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
|
150
|
10
|
2,20
|
4
|
97.797
|
99.000
|
|||||
|
501
|
M201.0018
|
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 12 mạch (Triosx-
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
292.130
|
292.000
|
|||||
|
502
|
M201.0019
|
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 24 mạch (Triosx-
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
343.379
|
343.000
|
|||||
|
503
|
M201.0020
|
Máy thuỷ bình điện tử
|
180
|
10
|
2,80
|
4
|
15.822
|
15.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
504
|
M201.0021
|
Máy toàn đạc điện tử
|
180
|
10
|
1,80
|
4
|
178.855
|
147.000
|
||||||
|
505
|
M201.0022
|
Bộ thiết bị khống chế mặt
bằng GPS (3 máy)
|
180
|
10
|
1,50
|
4
|
670.706
|
540.000
|
||||||
|
506
|
M201.0023
|
Ống nhòm
|
180
|
10
|
2,00
|
4
|
1.147
|
1.000
|
||||||
|
507
|
M201.0024
|
Kính hiển vi
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
8.943
|
7.000
|
||||||
|
508
|
M201.0025
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
3.221.684
|
2.287.000
|
||||||
|
509
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
6.306
|
7.000
|
||||||
|
M202.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ THÍ
NGHIỆM
VẬT
LIỆU,
CẤU
KIỆN
VÀ
KẾT
CẤU
XÂY
DỰNG
|
|||||||||||||
|
510
|
M202.0001
|
Cần Belkenman
|
180
|
10
|
2,80
|
4
|
20.866
|
19.000
|
||||||
|
511
|
M202.0002
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
180
|
10
|
2,20
|
4
|
142.511
|
120.000
|
||||||
|
512
|
M202.0003
|
TRL Profile Beam
|
180
|
10
|
1,80
|
4
|
399.443
|
328.000
|
||||||
|
513
|
M202.0004
|
Máy FWD
|
180
|
10
|
1,40
|
4
|
2.056.833
|
1.645.000
|
||||||
|
514
|
M202.0005
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
180
|
10
|
3,00
|
4
|
92.408
|
82.000
|
||||||
|
515
|
M202.0006
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
180
|
10
|
2,20
|
4
|
348.767
|
295.000
|
||||||
|
516
|
M202.0007
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
180
|
10
|
1,40
|
4
|
1.371.222
|
1.097.000
|
||||||
|
517
|
M202.0008
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
180
|
10
|
2,00
|
4
|
573.827
|
478.000
|
||||||
|
518
|
M202.0009
|
Cân điện tử
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
8.255
|
7.000
|
||||||
|
519
|
M202.0010
|
Cân phân tích
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
12.726
|
10.000
|
||||||
|
520
|
M202.0011
|
Cân bàn
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
4.815
|
4.000
|
||||||
|
521
|
M202.0012
|
Cân thủy tĩnh
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
5.618
|
4.000
|
||||||
|
522
|
M202.0013
|
Lò nung
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
14.217
|
13.000
|
||||||
|
523
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
12.268
|
11.000
|
||||||
|
524
|
M202.0015
|
Tủ hút khí độc
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
12.268
|
11.000
|
||||||
|
525
|
M202.0016
|
Tủ lạnh
|
250
|
10
|
4,00
|
4
|
7.796
|
6.000
|
||||||
|
526
|
M202.0017
|
Máy hút chân không
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
3.783
|
3.000
|
||||||
|
527
|
M202.0018
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
10.319
|
9.000
|
||||||
|
528
|
M202.0019
|
Bếp điện
|
150
|
30
|
6,50
|
4
|
803
|
2.000
|
||||||
|
529
|
M202.0020
|
Bếp cát
|
150
|
30
|
6,50
|
4
|
1.032
|
3.000
|
||||||
|
530
|
M202.0021
|
Máy chưng cất nước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.567
|
7.000
|
||||||
|
531
|
M202.0022
|
Máy trộn đất
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
||||||
|
532
|
M202.0023
|
Máy trộn xi măng, dung tích
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
19.949
|
17.000
|
||||||
|
533
|
M202.0024
|
Máy trộn dung dịch lỏng
(máy đo độ rung vữa)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.968
|
15.000
|
||||||
|
534
|
M202.0025
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
535
|
M202.0026
|
Máy cắt đất
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
2.637
|
2.000
|
|||||
|
536
|
M202.0027
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.198
|
15.000
|
|||||
|
537
|
M202.0028
|
Máy cắt ứng biến
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
163.950
|
125.000
|
|||||
|
538
|
M202.0029
|
Máy nén 3 trục
|
200
|
10
|
1,60
|
4
|
779.854
|
569.000
|
|||||
|
539
|
M202.0030
|
Máy ép litvinốp
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.886
|
15.000
|
|||||
|
540
|
M202.0031
|
Kích tháo mẫu
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
7.796
|
6.000
|
|||||
|
541
|
M202.0032
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
166.931
|
127.000
|
|||||
|
542
|
M202.0033
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
72.574
|
60.000
|
|||||
|
543
|
M202.0034
|
Máy khoan mẫu đá
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
67.071
|
55.000
|
|||||
|
544
|
M202.0035
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
200
|
10
|
4,20
|
4
|
10.319
|
9.000
|
|||||
|
545
|
M202.0036
|
Máy nén một trục
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.886
|
15.000
|
|||||
|
546
|
M202.0037
|
Máy nén Marshall
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
264.728
|
201.000
|
|||||
|
547
|
M202.0038
|
Máy CBR
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
78.994
|
61.000
|
|||||
|
548
|
M202.0039
|
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
549
|
M202.0040
|
Máy nén 4 t (quay tay)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.796
|
7.000
|
|||||
|
550
|
M202.0041
|
Máy nén thuỷ lực 10 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
21.440
|
19.000
|
|||||
|
551
|
M202.0042
|
Máy nén thuỷ lực 50 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
35.656
|
29.000
|
|||||
|
552
|
M202.0043
|
Máy nén thuỷ lực 125 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
47.695
|
39.000
|
|||||
|
553
|
M202.0044
|
Máy nén thuỷ lực 200 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
62.000
|
51.000
|
|||||
|
554
|
M202.0045
|
Máy kéo nén thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
52.166
|
43.000
|
|||||
|
555
|
M202.0046
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
28.892
|
25.000
|
|||||
|
556
|
M202.0047
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
241.340
|
183.000
|
|||||
|
557
|
M202.0048
|
Máy gia tải - 20 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
37.261
|
31.000
|
|||||
|
558
|
M202.0049
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|||||
|
559
|
M202.0050
|
Máy xác định hệ số thấm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
86.447
|
67.000
|
|||||
|
560
|
M202.0051
|
Máy đo PH
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.287
|
8.000
|
|||||
|
561
|
M202.0052
|
Máy đo âm thanh
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
562
|
M202.0053
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
107.772
|
84.000
|
|||||
|
563
|
M202.0054
|
Máy đo điện thế thí nghiệm
ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
92.408
|
72.000
|
|||||
|
564
|
M202.0055
|
Máy đo vết nứt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.280
|
14.000
|
|||||
|
565
|
M202.0056
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt
thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
134.027
|
102.000
|
|||||
|
566
|
M202.0057
|
Máy đo độ thấm của I-on Clo
|
200
|
10
|
2,00
|
4
|
193.874
|
145.000
|
|||||
|
567
|
M202.0058
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
12.038
|
11.000
|
|||||
|
568
|
M202.0059
|
Máy đo gia tốc
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
98.370
|
76.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
569
|
M202.0060
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.854
|
15.000
|
|||||
|
570
|
M202.0061
|
Máy đo chuyển vị
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
60.765
|
47.000
|
|||||
|
571
|
M202.0062
|
Máy xác định mô đun
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
31.300
|
25.000
|
|||||
|
572
|
M202.0063
|
Máy so màu ngọn lửa
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
41.733
|
33.000
|
|||||
|
573
|
M202.0064
|
Máy so màu quang điện
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
107.313
|
83.000
|
|||||
|
574
|
M202.0065
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
62.599
|
49.000
|
|||||
|
575
|
M202.0066
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.828
|
8.000
|
|||||
|
576
|
M202.0067
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
14.561
|
13.000
|
|||||
|
577
|
M202.0068
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
180
|
10
|
1,40
|
5
|
1.376
|
1.000
|
|||||
|
578
|
M202.0069
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.822
|
14.000
|
|||||
|
579
|
M202.0070
|
Bàn dằn
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
26.828
|
23.000
|
|||||
|
580
|
M202.0071
|
Bàn rung
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.745
|
9.000
|
|||||
|
581
|
M202.0072
|
Máy khuấy bằng từ
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.249
|
13.000
|
|||||
|
582
|
M202.0073
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.057
|
8.000
|
|||||
|
583
|
M202.0074
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
584
|
M202.0075
|
Máy phân tích hạt Lazer
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
82.778
|
64.000
|
|||||
|
585
|
M202.0076
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
67.071
|
52.000
|
|||||
|
586
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.911
|
7.000
|
|||||
|
587
|
M202.0078
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
83.466
|
65.000
|
|||||
|
588
|
M202.0079
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.452
|
7.000
|
|||||
|
589
|
M202.0080
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen
(phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
2.364.900
|
1.679.000
|
|||||
|
590
|
M202.0081
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
4.000
|
|||||
|
591
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
909
|
3.000 4.000
|
|||||
|
591
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
909
|
3.000 4.000
|
|||||
|
592
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
3.000 4.000
|
|||||
|
592
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
||||||
|
593
|
M202.0084
|
Dụng cụ xác định giới hạn
bền liên kết
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
803
|
3.000
|
|||||
|
594
|
M202.0085
|
Chén bạch kim
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
25.223
|
19.000
|
|||||
|
595
|
M202.0086
|
Kẹp niken
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
9.057
|
7.000
|
|||||
|
596
|
M202.0087
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
42.306
|
34.000
|
|||||
|
597
|
M202.0088
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
67.071
|
52.000
|
|||||
|
598
|
M202.0089
|
Máy siêu âm kiểm tra chất
lượng mối hàn
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
153.517
|
117.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
599
|
M202.0090
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê
tông, bê tông cốt thép tại hiện
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
64.204
|
50.000
|
|||||
|
600
|
M202.0091
|
Súng bi
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.599
|
8.000
|
|||||
|
601
|
M202.0092
|
Thiết bị hấp mẫu xi măng
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
602
|
M202.0093
|
Bình hút ẩm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
500
|
||||||
|
603
|
M202.0094
|
Bộ dụng cụ xác định thấm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
22.000
|
19.000
|
|||||
|
604
|
M202.0095
|
Bơm thủy lực ZB4-500
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.360
|
14.000
|
|||||
|
605
|
M202.0096
|
Đồng hồ đo áp lực
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
200
|
||||||
|
606
|
M202.0097
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
607
|
M202.0098
|
Đồng hồ đo nước
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
2.800
|
2.000
|
|||||
|
608
|
M202.0099
|
Đồng hồ đo lún
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.800
|
1.000
|
|||||
|
609
|
M202.0100
|
Đồng hồ Shore A
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
610
|
M202.0101
|
Dụng cụ đo độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
611
|
M202.0102
|
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
612
|
M202.0103
|
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
2.500
|
3.000
|
|||||
|
613
|
M202.0104
|
Dụng cụ thử thấm mực
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
614
|
M202.0105
|
Dụng cụ Vica
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.900
|
2.000
|
|||||
|
615
|
M202.0106
|
Dụng cụ xác định độ bền va
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
90.000
|
88.000
|
|||||
|
616
|
M202.0107
|
Dụng cụ xác định độ bền va
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
80.000
|
78.000
|
|||||
|
617
|
M202.0108
|
Khuôn Capping mẫu
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.500
|
2.000
|
|||||
|
618
|
M202.0109
|
Khuôn dập mẫu
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
440
|
||||||
|
619
|
M202.0110
|
Kích kéo thủy lực 60 t
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
20.455
|
17.000
|
|||||
|
620
|
M202.0111
|
Kích thủy lực 800 t
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
124.150
|
94.000
|
|||||
|
621
|
M202.0112
|
Kính phóng đại đo lường
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
622
|
M202.0113
|
Kính lúp
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
200
|
||||||
|
623
|
M202.0114
|
Máy bộ đàm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
350
|
||||||
|
624
|
M202.0115
|
Máy cắt quay tay
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
625
|
M202.0116
|
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
626
|
M202.0117
|
Máy đo dao động điện tử
(kèm đầu đo dao động 3
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
281.375
|
218.000
|
|||||
|
627
|
M202.0118
|
Máy đo độ bóng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
6.500
|
5.000
|
|||||
|
628
|
M202.0119
|
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
15.000
|
12.000
|
|||||
|
629
|
M202.0120
|
Thiết bị đo độ dẫn nước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|||||
|
630
|
M202.0121
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
631
|
M202.0122
|
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|||||
|
632
|
M202.0123
|
Máy dò khuyết tật
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
633
|
M202.0124
|
Máy đo kích thước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
634
|
M202.0125
|
Máy đo thời gian khô màng
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
635
|
M202.0126
|
Máy đo ứng suất bề mặt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
636
|
M202.0127
|
Máy đo ứng suất điện tử
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
637
|
M202.0128
|
Máy Hveem
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
15.000
|
12.000
|
|||||
|
638
|
M202.0129
|
Máy kéo vải địa kỹ thuật
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
220.000
|
171.000
|
|||||
|
639
|
M202.0130
|
Máy kéo, nén WDW-100
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
220.000
|
171.000
|
|||||
|
640
|
M202.0131
|
Máy thử cơ lý thạch cao
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
641
|
M202.0132
|
Máy kiểm tra độ cứng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
9.900
|
8.000
|
|||||
|
642
|
M202.0133
|
Máy làm sạch bằng siêu âm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
643
|
M202.0134
|
Máy mài mòn bề mặt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
644
|
M202.0135
|
Máy mài mòn sâu
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
4.500
|
4.000
|
|||||
|
645
|
M202.0136
|
Máy nén cố kết
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
25.000
|
21.000
|
|||||
|
646
|
M202.0137
|
Máy phân tích thành phần kim loại
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
647
|
M202.0138
|
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
50.000
|
39.000
|
|||||
|
648
|
M202.0139
|
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
60.000
|
47.000
|
|||||
|
649
|
M202.0140
|
Máy siêu âm đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
36.500
|
28.000
|
|||||
|
650
|
M202.0141
|
Máy soi kim tương
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
651
|
M202.0142
|
Máy thấm
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
19.900
|
16.000
|
|||||
|
652
|
M202.0143
|
Máy thử độ bền nén, uốn
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
210.000
|
160.000
|
|||||
|
653
|
M202.0144
|
Máy thử độ bục
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
654
|
M202.0145
|
Máy thử độ rơi côn
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
4.500
|
4.000
|
|||||
|
655
|
M202.0146
|
Máy uốn gạch
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
80.000
|
59.000
|
|||||
|
656
|
M202.0147
|
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.500
|
5.000
|
|||||
|
657
|
M202.0148
|
Thiết bị đo chuyển vị
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.000
|
13.000
|
|||||
|
658
|
M202.0149
|
Thiết bị đo điểm sương
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
659
|
M202.0150
|
Thiết bị đo độ bền ẩm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
660
|
M202.0151
|
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
661
|
M202.0152
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
662
|
M202.0153
|
Thiết bị đo hệ số ma sát
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
663
|
M202.0154
|
Thiết bị đo thử độ kín
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
664
|
M202.0155
|
Thiết bị thử tính năng sử
dụng của sứ vệ sinh
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
15.000
|
13.000
|
|||||
|
665
|
M202.0156
|
Thiết bị thử va đập phản hồi
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
666
|
M202.0157
|
Tủ chiếu UV
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
667
|
M202.0158
|
Tủ khí hậu
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
60.000
|
47.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
668
|
M202.0159
|
Thước đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
139
|
||||||
|
669
|
M202.0160
|
Vi kế
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
139
|
||||||
|
670
|
M202.0161
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
150
|
13
|
3,00
|
4
|
119.581
|
149.000
|
|||||
|
671
|
M202.0162
|
Máy vẽ plotter
|
220
|
13
|
3,00
|
4
|
99.975
|
85.000
|
|||||
|
672
|
M202.0163
|
Máy vi tính
|
220
|
13
|
4,00
|
4
|
10.089
|
10.000
|
|||||
|
673
|
M202.0164
|
Máy tính xách tay
|
220
|
13
|
3,50
|
4
|
18.917
|
18.000
|
|||||
|
674
|
M202.0165
|
Bể ổn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.452
|
7.000
|
|||||
|
675
|
M202.0166
|
Bếp gas công nghiệp
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
676
|
M202.0167
|
Bình thử bọt khí
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
27.000
|
22.000
|
|||||
|
677
|
M202.0168
|
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.500
|
2.000
|
|||||
|
678
|
M202.0169
|
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
303.030
|
235.000
|
|||||
|
679
|
M202.0170
|
Dụng cụ đo nhám
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
680
|
M202.0171
|
Dụng cụ thử va đập bi rơi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
681
|
M202.0172
|
Dụng cụ thử va đập con lắc
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
682
|
M202.0173
|
Dụng cụ thử xuyên
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.900
|
2.000
|
|||||
|
683
|
M202.0174
|
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
2.200
|
2.000
|
|||||
|
684
|
M202.0175
|
Dụng cụ xác định thời gian
bắt đầu đông kết
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
685
|
M202.0176
|
Khoáng chuẩn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
686
|
M202.0177
|
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
37.261
|
29.000
|
|||||
|
687
|
M202.0178
|
Máy Gigarang
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
688
|
M202.0179
|
Máy SHWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
2.056.833
|
1.645.000
|
|||||
|
689
|
M202.0180
|
Máy bào gỗ
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
1.200
|
3.000
|
|||||
|
690
|
M202.0181
|
Máy cắt Makita
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.979
|
3.000
|
|||||
|
691
|
M202.0182
|
Máy cắt phẳng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
25.000
|
21.000
|
|||||
|
692
|
M202.0183
|
Máy đầm xoay
|
220
|
10
|
6,5
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|||||
|
693
|
M202.0184
|
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
114.350
|
89.000
|
|||||
|
694
|
M202.0185
|
Máy đo độ đàn hồi
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.599
|
49.000
|
|||||
|
695
|
M202.0186
|
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
696
|
M202.0187
|
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
25.000
|
22.000
|
|||||
|
697
|
M202.0188
|
Máy kéo, nén thủy lực 200
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.000
|
48.000
|
|||||
|
698
|
M202.0189
|
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
35.656
|
28.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
699
|
M202.0190
|
Máy khoan lấy mẫu chuyên
dụng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.800
|
6.000
|
|||||
|
700
|
M202.0191
|
Máy khuấy và làm mát nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.500
|
5.000
|
|||||
|
701
|
M202.0192
|
Máy thử cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
13.000
|
|||||
|
702
|
M202.0193
|
Máy thử độ chống thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
703
|
M202.0194
|
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
13.000
|
|||||
|
704
|
M202.0195
|
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
19.900
|
16.000
|
|||||
|
705
|
M202.0196
|
Nhớt kế
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
20.000
|
21.000
|
|||||
|
706
|
M202.0197
|
Nhớt kế Suttard
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
150
|
||||||
|
707
|
M202.0198
|
Nhớt kế Vebe
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
6.000
|
6.000
|
|||||
|
708
|
M202.0199
|
Súng bật nẩy
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.000
|
8.000
|
|||||
|
709
|
M202.0200
|
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
710
|
M202.0201
|
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
711
|
M202.0202
|
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.800
|
2.000
|
|||||
|
712
|
M202.0203
|
Thiết bị đo nhiệt lượng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
713
|
M202.0204
|
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
714
|
M202.0205
|
Thiết bị thử tải trọng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
715
|
M202.0206
|
Thiết bị wheel tracking
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.387.200
|
1.075.000
|
|||||
|
716
|
M202.0207
|
Thiết bị xác định độ bền cọ
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
40.000
|
33.000
|
|||||
|
717
|
M202.0208
|
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
718
|
M202.0209
|
Xe chuyên dùng
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
546.000
|
437.000
|
|||||
|
719
|
M202.0210
|
Dụng cụ vòng và bi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
3.500
|
||||||
|
M203.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ THÍ
NGHIỆM
ĐIỆN,
ĐƯỜNG
DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
4.000
|
|||||||||||
|
720
|
M203.0001
|
Bộ tạo nguồn 3 pha
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
508.246
|
404.000
|
|||||
|
721
|
M203.0002
|
Bộ nguồn AC-DC
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
49.988
|
40.000
|
|||||
|
722
|
M203.0003
|
Công tơ mẫu xách tay
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
210.613
|
168.000
|
|||||
|
723
|
M203.0004
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
1.000.900
|
796.000
|
|||||
|
724
|
M203.0005
|
Hợp bộ đo lường
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
946.212
|
753.000
|
|||||
|
725
|
M203.0006
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
1.618.868
|
1.288.000
|
|||||
|
726
|
M203.0007
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
507.559
|
404.000
|
|||||
|
727
|
M203.0008
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
955.957
|
760.000
|
|||||
|
728
|
M203.0009
|
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
19.835
|
17.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
4
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
4
(đồng/ca)
|
|
729
|
M203.0010
|
Máy đo độ A xít
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
182.524
|
145.000
|
|||||
|
730
|
M203.0011
|
Máy đo độ chớp cháy kín
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
174.957
|
139.000
|
|||||
|
731
|
M203.0012
|
Máy đo độ nhớt
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
150.307
|
120.000
|
|||||
|
732
|
M203.0013
|
Máy đo điện áp xuyên thủng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
36.574
|
29.000
|
|||||
|
733
|
M203.0014
|
Máy đo điện trở một chiều
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
179.658
|
143.000
|
|||||
|
734
|
M203.0015
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
61.109
|
49.000
|
|||||
|
735
|
M203.0016
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
104.905
|
83.000
|
|||||
|
736
|
M203.0017
|
Cầu đo tang dầu cách điện
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
365.277
|
291.000
|
|||||
|
737
|
M203.0018
|
Máy đo tỷ trọng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
73.491
|
58.000
|
|||||
|
738
|
M203.0019
|
Máy đo vạn năng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
151.224
|
120.000
|
|||||
|
739
|
M203.0020
|
Máy chụp sóng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
521.317
|
415.000
|
|||||
|
740
|
M203.0021
|
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
374.105
|
298.000
|
|||||
|
741
|
M203.0022
|
Máy phát tần số
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
133.224
|
106.000
|
|||||
|
742
|
M203.0023
|
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
184.244
|
147.000
|
|||||
|
743
|
M203.0024
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
166.702
|
133.000
|
|||||
|
744
|
M203.0025
|
Mê gôm mét
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
50.446
|
40.000
|
|||||
|
745
|
M203.0026
|
Thiết bị kiểm tra áp lực
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
86.332
|
69.000
|
|||||
|
746
|
M203.0027
|
Thiết bị tạo dòng điện
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
499.762
|
398.000
|
|||||
|
MỘT
SỐ
CA
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
BỔ
SUNG
|
|||||||||||||
|
747
|
M17291
|
Tàu tự hành trọng tải 300T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
300
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 1 thợ
máy 3/4 + 2 thủy thủ 3/4
|
4.190.489
|
5.311.991
|
2.713.000
|
10.873.000
|
|
748
|
M17292
|
Tàu tự hành trọng tải 1000T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
600
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
|
7.353.683
|
10.623.982
|
3.639.000
|
19.261.000
|
|
749
|
M17293
|
Tàu tự hành trọng tải 1518T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
1.000
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
|
12.801.922
|
17.706.636
|
3.639.000
|
30.046.000
|
|
750
|
M17294
|
Tàu tự hành trọng tải 2240T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
2.000
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 3 thủy thủ (2x3/4+1x4/4)
|
19.670.667
|
35.413.273
|
3.751.000
|
52.533.000
|
|
751
|
M17295
|
Tàu tự hành trọng tải 3065T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,00
|
3.500
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
32.666.667
|
61.973.227
|
4.607.000
|
88.781.000
|
CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - KHU VỰC 5 5
SỞ
|
STT
|
XÂY
Mã
|
DỰNG
cại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
XÂY
Mã
|
DỰNG
cại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
CHƯƠNG I
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
||||||
|
M101.0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
|
Máy
đào
một
gầu,
bánh
xích
-
dung
tích
gầu:
|
|||||||||||
|
1.1
|
M101.0100
|
Máy
đào
một
gầu,
bánh
xích
-
dung
tích
gầu:
|
|||||||||||
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
43 lít diezel
|
43 lít diezel
|
1x4/7
|
809.944
|
761.385
|
381.000
|
1.897.000
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
51 lít diezel
|
51 lít diezel
|
1x4/7
|
952.186
|
903.038
|
381.000
|
2.172.000
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.075.609
|
1.044.692
|
381.000
|
2.428.000
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.183.203
|
1.150.931
|
381.000
|
2.635.000
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.863.636
|
1.469.651
|
381.000
|
3.588.000
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
280
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.244.200
|
2.000.850
|
381.000
|
4.378.000
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
280
|
16,0
|
5,50
|
5
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.258.264
|
2.443.516
|
381.000
|
5.722.000
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
300
|
14,0
|
4,00
|
5
|
199
|
lít diezel
|
1x4/7
|
6.504.000
|
3.523.621
|
381.000
|
8.588.000
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy đào 1,25 m3gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.150.000
|
1.469.651
|
381.000
|
3.855.000
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy đào 1,60 m3gắn đầu búa thủy lực
|
300
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.530.564
|
2.000.850
|
381.000
|
4.482.000
|
|
M101.0200
|
Máy
đào
một
gầu,
bánh
hơi
dung tích gầu:
|
1x4/7
|
2.530.564
|
2.000.850
|
381.000
|
4.482.000
|
|||||||
|
11
|
M101.0201
|
0,80 m
|
260
|
17,0
|
5,40
|
5
|
57
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.172.647
|
1.009.278
|
381.000
|
2.549.000
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m
|
260
|
17,0
|
4,70
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.084.693
|
1.292.584
|
381.000
|
|
|
M101.0300
|
Máy
đào
gầu
dây
-
dung
tích gầu:
|
3.678.000
|
|||||||||||
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m
|
260
|
17,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.080.697
|
1.044.692
|
448.000
|
2.578.000
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
260
|
17,0
|
5,80
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.188.698
|
1.150.931
|
448.000
|
2.792.000
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.208.172
|
2.000.850
|
448.000
|
4.564.000
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
128
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.806.763
|
2.266.449
|
448.000
|
5.402.000
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
164
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.732.682
|
2.903.888
|
448.000
|
6.927.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
M101.0400
|
Máy xúc
lật
-
dung
tích
|
||||||||||||
|
18
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
690.656
|
513.492
|
381.000
|
1.491.000
|
|
19
|
M101.0402
|
0,9 m
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
911.473
|
690.559
|
381.000
|
1.859.000
|
|
20
|
M101.0403
|
1,25 m
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.061.665
|
832.212
|
381.000
|
2.131.000
|
|
21
|
M101.0404
|
1,6m3 ÷1,65 m
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.362.509
|
1.327.998
|
381.000
|
2.887.000
|
|
22
|
M101.0405
|
2,30 m3
|
280
|
14,0
|
4,40
|
5
|
95
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.769.175
|
1.682.130
|
381.000
|
3.453.000
|
|
23
|
M101.0406
|
3,20 m
|
280
|
14,0
|
3,80
|
5
|
134
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.282.220
|
2.372.689
|
||
|
23
|
M101.0406
|
3,20 m
|
280
|
14,0
|
3,80
|
5
|
134
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.282.220
|
381.000
|
5.262.000
|
|
|
M101.0500
|
Máy
ủi
-
công
suất:
|
3.282.220
|
381.000
|
5.262.000
|
|||||||||
|
24
|
M101.0501
|
75 cv
|
280
|
18,0
|
6,00
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
496.093
|
672.852
|
381.000
|
1.536.000
|
|
25
|
M101.0502
|
100 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
792.756
|
779.092
|
381.000
|
1.823.000
|
|
26
|
M101.0503
|
110 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
46
|
lít diezel
|
1x4/7
|
851.855
|
814.505
|
381.000
|
1.907.000
|
|
27
|
M101.0504
|
140 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.366.980
|
1.044.692
|
381.000
|
2.568.000
|
|
28
|
M101.0505
|
180 cv
|
280
|
14,0
|
5,50
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.753.811
|
1.345.704
|
381.000
|
3.174.000
|
|
29
|
M101.0506
|
240 cv
|
280
|
13,0
|
5,20
|
5
|
94
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.203.242
|
1.664.424
|
381.000
|
3.769.000
|
|
30
|
M101.0507
|
320 cv
|
280
|
12,0
|
4,10
|
5
|
125
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.710.784
|
2.213.330
|
381.000
|
5.232.000
|
|
M101.0600
|
Máy
cạp
tự
hành
-
dung
tích
thùng:
|
||||||||||||
|
31
|
M101.0601
|
9 m
|
280
|
14,0
|
4,20
|
5
|
132
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.727.900
|
2.337.276
|
531.000
|
4.214.000
|
|
32
|
M101.0602
|
16 m
|
280
|
14,0
|
4,00
|
5
|
154
|
lít diezel
|
1x6/7
|
2.631.577
|
2.726.822
|
531.000
|
5.288.000
|
|
33
|
M101.0603
|
25 m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
182
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.289.328
|
3.222.608
|
531.000
|
6.185.000
|
|
M101.0700
|
Máy
san
tự
hành
-
công
|
||||||||||||
|
34
|
M101.0701
|
110 cv
|
230
|
15,0
|
3,60
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.022.799
|
690.559
|
448.000
|
2.121.000
|
|
35
|
M101.0702
|
140 cv
|
230
|
14,0
|
3,08
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.370.764
|
779.092
|
448.000
|
2.460.000
|
|
36
|
M101.0703
|
180 cv
|
250
|
14,0
|
3,10
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.713.454
|
956.158
|
448.000
|
2.823.000
|
|
M101.0800
|
Máy
đầm
đất
cầm
tay
-
trọng lượng:
|
lít diezel
|
|||||||||||
|
37
|
M101.0801
|
50 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
3
|
lít xăng
|
1x3/7
|
26.484
|
54.913
|
321.000
|
415.000
|
|
38
|
M101.0802
|
60 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
3,5
|
lít xăng
|
1x3/7
|
33.134
|
64.065
|
321.000
|
430.000
|
|
39
|
M101.0803
|
70 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
4
|
lít xăng
|
1x3/7
|
35.771
|
73.217
|
321.000
|
443.000
|
|
40
|
M101.0804
|
80 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
5
|
lít xăng
|
1x3/7
|
37.663
|
91.522
|
321.000
|
464.000
|
|
M101.0900
|
Máy
lu
bánh
hơi
tự
hành
-
trọng
lượng
tĩnh:
|
||||||||||||
|
41
|
M101.0901
|
9t
|
270
|
15,0
|
4,30
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x4/7
|
611.661
|
602.026
|
381.000
|
1.500.000
|
|
42
|
M101.0902
|
16 t
|
270
|
15,0
|
4,30
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
695.012
|
672.852
|
381.000
|
1.641.000
|
|
43
|
M101.0903
|
18 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
42
|
lít diezel
|
1x4/7
|
765.981
|
743.679
|
381.000
|
1.746.000
|
|
44
|
M101.0904
|
25 t
|
270
|
14,0
|
4,10
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7
|
873.524
|
973.865
|
381.000
|
2.057.000
|
|
M101.1000
|
Máy
lu
rung
tự
hành
- trọng lượng tĩnh:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
45
|
M101.1001
|
8t
|
270
|
14,0
|
4,60
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
778.593
|
336.426
|
381.000
|
1.358.000
|
|
46
|
M101.1002
|
12 t
|
270
|
14,0
|
4,60
|
5
|
27
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.008.000
|
478.079
|
381.000
|
1.688.000
|
|
47
|
M101.1003
|
15 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.268.266
|
690.559
|
381.000
|
2.100.000
|
|
48
|
M101.1004
|
18 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.484.153
|
938.452
|
381.000
|
2.523.000
|
|
49
|
M101.1005
|
20t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.535.452
|
1.080.105
|
381.000
|
2.707.000
|
|
50
|
M101.1006
|
25 t
|
270
|
14,0
|
3,70
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.668.970
|
1.186.345
|
381.000
|
2.884.000
|
|
M101.1100
|
Máy
lu
bánh
thép
tự
hành
-
trọng lượng tĩnh:
|
||||||||||||
|
51
|
M101.1101
|
6,0 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
310.973
|
354.133
|
381.000
|
982.000
|
|
52
|
M101.1102
|
8,5t÷9t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x4/7
|
365.850
|
424.959
|
381.000
|
1.096.000
|
|
53
|
M101.1103
|
10 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x4/7
|
476.144
|
460.373
|
381.000
|
1.219.000
|
|
54
|
M101.1104
|
12 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7
|
516.960
|
566.612
|
381.000
|
1.357.000
|
|
55
|
M101.1105
|
16 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
534.828
|
655.146
|
381.000
|
1.460.000
|
|
56
|
M101.1106
|
25 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
601.429
|
832.212
|
381.000
|
1.690.000
|
|
M101.1200
|
Máy
lu
chân
cừu
tự
hành
-
trọng
lượng
tĩnh:
|
||||||||||||
|
57
|
M101.1201
|
12 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.073.429
|
513.492
|
381.000
|
1.773.000
|
|
58
|
M101.1202
|
20 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.610.452
|
1.080.105
|
381.000
|
2.779.000
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
||||||||||||
|
M102.0100
|
Cần
trục
ô
tô
-
sức
nâng:
|
||||||||||||
|
59
|
M102.0101
|
3 t
|
250
|
9,0
|
5,10
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
645.827
|
442.666
|
713.000
|
1.626.000
|
|
60
|
M102.0102
|
4 t
|
250
|
9,0
|
5,10
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
693.293
|
460.373
|
713.000
|
1.678.000
|
|
61
|
M102.0103
|
5t
|
250
|
9,0
|
4,70
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
769.879
|
531.199
|
713.000
|
1.792.000
|
|
62
|
M102.0104
|
6t
|
250
|
9,0
|
4,70
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
948.964
|
584.319
|
713.000
|
1.973.000
|
|
63
|
M102.0105
|
10 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.328.572
|
655.146
|
713.000
|
2.303.000
|
|
64
|
M102.0106
|
16t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.556.727
|
761.385
|
713.000
|
2.570.000
|
|
65
|
M102.0107
|
20 t
|
250
|
8,0
|
4,50
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.939.546
|
779.092
|
713.000
|
2.788.000
|
|
66
|
M102.0108
|
25 t
|
250
|
8,0
|
4,30
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.230.644
|
885.332
|
713.000
|
3.071.000
|
|
67
|
M102.0109
|
30 t
|
250
|
8,0
|
4,30
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.521.398
|
956.158
|
713.000
|
3.333.000
|
|
68
|
M102.0110
|
40 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.736.007
|
1.133.225
|
713.000
|
4.148.000
|
|
69
|
M102.0111
|
50 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
5.241.944
|
1.239.465
|
713.000
|
5.182.000
|
|
M102.0200
|
Cần
cẩu
bánh
hơi
-
sức
|
||||||||||||
|
70
|
M102.0201
|
6t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
629.428
|
442.666
|
912.000
|
1.816.000
|
|
71
|
M102.0202
|
16 t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.032.544
|
584.319
|
912.000
|
2.254.000
|
|
72
|
M102.0203
|
25 t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.266.087
|
637.439
|
912.000
|
2.478.000
|
|
73
|
M102.0204
|
40 t
|
240
|
8,0
|
4,00
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.624.354
|
885.332
|
912.000
|
3.569.000
|
|
74
|
M102.0205
|
63 t÷65 t
|
240
|
8,0
|
4,00
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.109.212
|
1.080.105
|
912.000
|
4.091.000
|
|
75
|
M102.0206
|
80t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.714.447
|
1.186.345
|
912.000
|
5.065.000
|
|
76
|
M102.0207
|
90 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
69
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
5.870.688
|
1.221.758
|
1.007.000
|
5.922.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
77
|
M102.0208
|
100 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
74
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
7.072.227
|
1.310.291
|
1.007.000
|
6.767.000
|
|
78
|
M102.0209
|
110 t
|
240
|
7,0
|
3,60
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
8.936.333
|
1.381.118
|
1.007.000
|
7.936.000
|
|
79
|
M102.0210
|
125 t÷ 130 t
|
240
|
7,0
|
3,60
|
5
|
81
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
10.669.966
|
1.434.238
|
1.007.000
|
9.066.000
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức
|
||||||||||||
|
80
|
M102.0301
|
5t
|
250
|
9,0
|
5,40
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
808.517
|
566.612
|
829.000
|
1.994.000
|
|
81
|
M102.0302
|
10 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.085.398
|
637.439
|
829.000
|
2.231.000
|
|
82
|
M102.0303
|
16 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.411.235
|
796.799
|
829.000
|
2.619.000
|
|
83
|
M102.0304
|
25 t
|
250
|
8,0
|
4,60
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.896.437
|
832.212
|
912.000
|
3.019.000
|
|
84
|
M102.0305
|
28 t
|
250
|
8,0
|
4,60
|
5
|
49
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.263.892
|
867.625
|
912.000
|
3.301.000
|
|
85
|
M102.0306
|
40 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.973.986
|
903.038
|
912.000
|
3.754.000
|
|
86
|
M102.0307
|
50 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.818.900
|
956.158
|
912.000
|
4.358.000
|
|
87
|
M102.0308
|
60 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.110.300
|
973.865
|
912.000
|
4.566.000
|
|
88
|
M102.0309
|
63 t÷ 65 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.653.327
|
991.572
|
912.000
|
4.770.000
|
|
89
|
M102.0310
|
80 t
|
250
|
7,0
|
3,80
|
5
|
58
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
5.492.391
|
1.026.985
|
912.000
|
5.256.000
|
|
90
|
M102.0311
|
100 t
|
250
|
7,0
|
3,80
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
7.004.354
|
1.044.692
|
912.000
|
6.187.000
|
|
91
|
M102.0312
|
110 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
8.157.167
|
1.115.518
|
912.000
|
6.889.000
|
|
92
|
M102.0313
|
125 t ÷ 130 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
72
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
11.463.578
|
1.274.878
|
912.000
|
9.019.000
|
|
93
|
M102.0314
|
150 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
12.790.430
|
1.469.651
|
912.000
|
10.005.000
|
|
94
|
M102.0315
|
250t
|
200
|
7,0
|
3,60
|
5
|
141
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
26.563.873
|
2.496.636
|
912.000
|
23.199.000
|
|
95
|
M102.0316
|
300t
|
200
|
7,0
|
3,60
|
5
|
155
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
36.309.348
|
2.744.529
|
912.000
|
30.707.000
|
|
M102.0400
|
Cần
trục tháp
-
sức nâng:
|
||||||||||||
|
96
|
M102.0401
|
5 t
|
290
|
13,0
|
4,70
|
6
|
42
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
871.689
|
92.747
|
769.000
|
1.535.000
|
|
97
|
M102.0402
|
10 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.419.834
|
132.496
|
769.000
|
1.920.000
|
|
98
|
M102.0403
|
12 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
68
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.729.964
|
150.162
|
769.000
|
2.160.000
|
|
99
|
M102.0404
|
15 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.900.450
|
198.744
|
769.000
|
2.331.000
|
|
100
|
M102.0405
|
20 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
113
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.279.943
|
249.535
|
769.000
|
2.567.000
|
|
101
|
M102.0406
|
25 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
120
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.161.607
|
264.993
|
852.000
|
3.265.000
|
|
102
|
M102.0407
|
30 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
128
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.962.098
|
282.659
|
852.000
|
3.826.000
|
|
103
|
M102.0408
|
40 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
135
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
4.598.753
|
298.117
|
852.000
|
4.227.000
|
|
104
|
M102.0409
|
50 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
143
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
5.768.420
|
315.783
|
912.000
|
5.087.000
|
|
105
|
M102.0410
|
60 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
198
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
7.210.611
|
437.238
|
912.000
|
6.173.000
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
||||||||||||
|
106
|
M102.0501
|
Kéo theo - sức nâng 30 t
|
195
|
9,0
|
6,20
|
7
|
81
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.794.100
|
1.434.238
|
2.368.000
|
6.854.000
|
|
107
|
M102.0502
|
Tự hành - sức nâng 100 t
|
195
|
9,0
|
6,00
|
7
|
118
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 +
|
4.205.700
|
2.089.383
|
3.324.000
|
9.964.000
|
|
M102.0600
|
Cổng
trục
-
sức
nâng:
|
|
STT
|
STT
|
Mã hiệu
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
Khấu hao
|
Loại
máy
và
thiết
bị
Khấu hao
|
Số ca năm Sửa
chữa
|
Số ca năm Sửa
chữa
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
STT
|
Mã hiệu
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
Khấu hao
|
Loại
máy
và
thiết
bị
Khấu hao
|
Số ca năm Sửa
chữa
|
Số ca năm Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Chi phí
khác
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định
mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
||||
|
108
|
108
|
M102.0601
|
M102.0601
|
10 t
|
10 t
|
195
|
195
|
12,0
|
12,0
|
2,80
|
2,80
|
5
|
5
|
81
|
81
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1x3/7+1x5/7
|
471.300
|
178.870
|
769.000
|
1.397.000
|
|
109
|
109
|
M102.0602
|
M102.0602
|
20 t
|
20 t
|
195
|
195
|
12,0
|
12,0
|
2,80
|
2,80
|
5
|
5
|
90
|
90
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
1x3/7+1x6/7
|
655.320
|
198.744
|
852.000
|
1.676.000
|
|
110
|
110
|
M102.0603
|
M102.0603
|
30 t
|
30 t
|
195
|
195
|
12,0
|
12,0
|
2,80
|
2,80
|
5
|
5
|
90
|
90
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
1x3/7+1x6/7
|
730.500
|
198.744
|
852.000
|
1.748.000
|
|
111
|
111
|
M102.0604
|
M102.0604
|
50 t
|
50 t
|
195
|
195
|
12,0
|
12,0
|
2,50
|
2,50
|
5
|
5
|
123
|
123
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1x3/7+1x7/7
|
891.135
|
271.617
|
947.000
|
2.055.000
|
|
112
|
112
|
M102.0605
|
M102.0605
|
60 t
|
60 t
|
195
|
195
|
12,0
|
12,0
|
2,50
|
2,50
|
5
|
5
|
144
|
144
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1x3/7+1x7/7
|
966.900
|
317.991
|
947.000
|
2.172.000
|
|
113
|
113
|
M102.0606
|
M102.0606
|
90 t
|
90 t
|
195
|
195
|
12,0
|
12,0
|
2,50
|
2,50
|
5
|
5
|
180
|
180
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1x3/7+1x7/7
|
1.300.802
|
397.489
|
947.000
|
2.565.000
|
|
114
|
114
|
M102.0701
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
195
|
195
|
12,0
|
12,0
|
3,50
|
3,50
|
6
|
6
|
233
|
233
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+4x4/7+1x6/7
|
1x3/7+4x4/7+1x6/7
|
2.698.418
|
514.527
|
2.376.000
|
5.700.000
|
|
115
|
115
|
M102.0702
|
M102.0702
|
Thiết
bị
nâng
hạ
dầm
90
t
|
Thiết
bị
nâng
hạ
dầm
90
t
|
195
|
195
|
12,0
|
12,0
|
3,50
|
3,50
|
6
|
6
|
232
|
232
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+2x4/7+1x6/7
|
1x3/7+2x4/7+1x6/7
|
2.955.481
|
512.319
|
1.614.000
|
5.203.000
|
|
116
|
116
|
M102.0703
|
M102.0703
|
Hệ
thống
xe
goong
di
chuyển
dầm
(gồm
mô
tơ
điện
3,5
kW
và
con
lăn)
|
Hệ
thống
xe
goong
di
chuyển
dầm
(gồm
mô
tơ
điện
3,5
kW
và
con
lăn)
|
195
|
195
|
14,0
|
14,0
|
3,50
|
3,50
|
6
|
6
|
16
|
16
|
kWh
|
kWh
|
1x4/7
|
1x4/7
|
11.818
|
35.332
|
381.000
|
431.000
|
|
M102.0800
|
Cầu
trục
-
sức
nâng:
|
11.818
|
35.332
|
381.000
|
431.000
|
||||||||||||||||||
|
117
|
117
|
M102.0801
|
M102.0801
|
30 t
|
30 t
|
290
|
290
|
9,0
|
9,0
|
2,30
|
2,30
|
5
|
5
|
48
|
48
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
1x3/7+1x6/7
|
378.691
|
105.997
|
852.000
|
1.159.000
|
|
118
|
118
|
M102.0802
|
M102.0802
|
40 t
|
40 t
|
290
|
290
|
9,0
|
9,0
|
2,30
|
2,30
|
5
|
5
|
60
|
60
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
1x3/7+1x6/7
|
426.157
|
132.496
|
852.000
|
1.211.000
|
|
119
|
119
|
M102.0803
|
M102.0803
|
50 t
|
50 t
|
290
|
290
|
9,0
|
9,0
|
2,30
|
2,30
|
5
|
5
|
72
|
72
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
1x3/7+1x6/7
|
482.909
|
158.996
|
852.000
|
1.267.000
|
|
120
|
120
|
M102.0804
|
M102.0804
|
60 t
|
60 t
|
290
|
290
|
9,0
|
9,0
|
2,30
|
2,30
|
5
|
5
|
84
|
84
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1x3/7+1x7/7
|
579.445
|
185.495
|
947.000
|
1.440.000
|
|
121
|
121
|
M102.0805
|
M102.0805
|
90 t
|
90 t
|
290
|
290
|
9,0
|
9,0
|
2,30
|
2,30
|
5
|
5
|
108
|
108
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1x3/7+1x7/7
|
720.350
|
238.493
|
947.000
|
1.568.000
|
|
122
|
122
|
M102.0806
|
M102.0806
|
110 t
|
110 t
|
290
|
290
|
9,0
|
9,0
|
2,10
|
2,10
|
5
|
5
|
132
|
132
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1x3/7+1x7/7
|
994.021
|
291.492
|
947.000
|
1.759.000
|
|
123
|
123
|
M102.0807
|
M102.0807
|
125 t
|
125 t
|
290
|
290
|
9,0
|
9,0
|
2,10
|
2,10
|
5
|
5
|
144
|
144
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1x3/7+1x7/7
|
1.143.067
|
317.991
|
947.000
|
1.864.000
|
|
124
|
124
|
M102.0808
|
M102.0808
|
180 t
|
180 t
|
290
|
290
|
9,0
|
9,0
|
2,10
|
2,10
|
5
|
5
|
168
|
168
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1x3/7+1x7/7
|
1.486.217
|
370.990
|
947.000
|
2.097.000
|
|
125
|
125
|
M102.0809
|
M102.0809
|
250 t
|
250 t
|
290
|
290
|
9,0
|
9,0
|
2,00
|
2,00
|
5
|
5
|
204
|
204
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1x3/7+1x7/7
|
1.918.794
|
450.487
|
947.000
|
2.397.000
|
|
M102.0900
|
M102.0900
|
Máy
vận
thăng
-
sức
nâng:
|
Máy
vận
thăng
-
sức
nâng:
|
||||||||||||||||||||
|
126
|
126
|
M102.0901
|
M102.0901
|
0,8 t
|
0,8 t
|
290
|
290
|
17,0
|
17,0
|
4,30
|
4,30
|
5
|
5
|
21
|
21
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7
|
1x3/7
|
187.683
|
46.374
|
321.000
|
527.000
|
|
127
|
127
|
M102.0902
|
M102.0902
|
2 t
|
2 t
|
290
|
290
|
17,0
|
17,0
|
4,10
|
4,10
|
5
|
5
|
32
|
32
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7
|
1x3/7
|
251.200
|
70.665
|
321.000
|
603.000
|
|
128
|
128
|
M102.0903
|
M102.0903
|
3 t
|
3 t
|
290
|
290
|
17,0
|
17,0
|
4,10
|
4,10
|
5
|
5
|
39
|
39
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7
|
1x3/7
|
288.920
|
86.123
|
321.000
|
650.000
|
|
M102.1000
|
M102.1000
|
Máy
vận
thăng
lồng
-
sức
nâng:
|
Máy
vận
thăng
lồng
-
sức
nâng:
|
||||||||||||||||||||
|
129
|
129
|
M102.1001
|
M102.1001
|
3 t
|
3 t
|
290
|
290
|
16,5
|
16,5
|
4,10
|
4,10
|
5
|
5
|
47
|
47
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7
|
1x3/7
|
590.336
|
103.789
|
321.000
|
912.000
|
|
M102.1100
|
M102.1100
|
Tời
điện
-
sức
kéo:
|
Tời
điện
-
sức
kéo:
|
321.000
|
912.000
|
||||||||||||||||||
|
130
|
130
|
M102.1101
|
M102.1101
|
0,5 t
|
0,5 t
|
240
|
240
|
15,0
|
15,0
|
5,10
|
5,10
|
4
|
4
|
4
|
4
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7
|
1x3/7
|
4.600
|
8.833
|
321.000
|
334.000
|
|
131
|
131
|
M102.1102
|
M102.1102
|
1,0 t
|
1,0 t
|
240
|
240
|
15,0
|
15,0
|
5,10
|
5,10
|
4
|
4
|
5
|
5
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7
|
1x3/7
|
5.900
|
11.041
|
321.000
|
338.000
|
|
132
|
132
|
M102.1103
|
M102.1103
|
1,5 t
|
1,5 t
|
240
|
240
|
15,0
|
15,0
|
4,60
|
4,60
|
4
|
4
|
5,5
|
5,5
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7
|
1x3/7
|
16.400
|
12.145
|
321.000
|
349.000
|
|
133
|
133
|
M102.1104
|
M102.1104
|
2,0 t
|
2,0 t
|
240
|
240
|
15,0
|
15,0
|
4,60
|
4,60
|
4
|
4
|
6,3
|
6,3
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7
|
1x3/7
|
23.900
|
13.912
|
321.000
|
358.000
|
|
134
|
134
|
M102.1105
|
M102.1105
|
3,0 t
|
3,0 t
|
240
|
240
|
15,0
|
15,0
|
4,60
|
4,60
|
4
|
4
|
11
|
11
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7
|
1x3/7
|
38.600
|
24.291
|
321.000
|
381.000
|
|
135
|
135
|
M102.1106
|
M102.1106
|
3,5 t
|
3,5 t
|
240
|
240
|
15,0
|
15,0
|
4,60
|
4,60
|
4
|
4
|
12
|
12
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7
|
1x3/7
|
42.500
|
26.499
|
321.000
|
387.000
|
|
136
|
136
|
M102.1107
|
M102.1107
|
5,0 t
|
5,0 t
|
240
|
240
|
15,0
|
15,0
|
4,60
|
4,60
|
4
|
4
|
14
|
14
|
kWh
|
kWh
|
1x3/7
|
1x3/7
|
51.700
|
30.916
|
321.000
|
400.000
|
|
M102.1200
|
M102.1200
|
Pa
lăng
xích
-
sức
nâng:
|
Pa
lăng
xích
-
sức
nâng:
|
||||||||||||||||||||
|
137
|
137
|
M102.1201
|
M102.1201
|
3 t
|
3 t
|
240
|
240
|
15,0
|
15,0
|
4,60
|
4,60
|
4
|
4
|
1x3/7
|
1x3/7
|
7.900
|
321.000
|
329.000
|
|||||
|
138
|
138
|
M102.1202
|
M102.1202
|
5 t
|
5 t
|
240
|
240
|
15,0
|
15,0
|
4,20
|
4,20
|
4
|
4
|
1x3/7
|
1x3/7
|
10.200
|
321.000
|
331.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|||||||||||||
|
139
|
M102.1301
|
5 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
2.700
|
381.000
|
384.000
|
||||
|
140
|
M102.1302
|
10 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
4.600
|
381.000
|
386.000
|
||||
|
141
|
M102.1303
|
30 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
5.800
|
381.000
|
387.000
|
||||
|
142
|
M102.1304
|
50 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
9.800
|
381.000
|
391.000
|
||||
|
143
|
M102.1305
|
100 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
19.000
|
381.000
|
401.000
|
||||
|
144
|
M102.1306
|
200 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
27.400
|
381.000
|
410.000
|
||||
|
145
|
M102.1307
|
250 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
44.000
|
381.000
|
425.000
|
||||
|
146
|
M102.1308
|
500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
95.500
|
381.000
|
476.000
|
||||
|
147
|
M102.1309
|
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
|
190
|
13,0
|
2,00
|
5
|
6
|
6
|
kWh
|
1x4/7
|
118.182
|
13.250
|
381.000
|
511.000
|
|
M102.1400
|
Kích
thông
tâm
|
118.182
|
381.000
|
511.000
|
||||||||||
|
148
|
M102.1401
|
RRH - 100 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
84.383
|
381.000
|
465.000
|
||||
|
149
|
M102.1402
|
YCW - 150 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
11.694
|
381.000
|
393.000
|
||||
|
150
|
M102.1403
|
YCW - 250 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
18.000
|
381.000
|
400.000
|
||||
|
151
|
M102.1404
|
YCW - 500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
55.491
|
381.000
|
436.000
|
||||
|
152
|
M102.1501
|
Kích
đẩy
liên
tục
tự
động
ZLD-60 (60t, 6c)
|
190
|
13,0
|
3,50
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
242.715
|
64.040
|
829.000
|
1.151.000
|
|
|
153
|
M102.1601
|
Kích
sợi
đơn
YDC
-
500
t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
1x4/7
|
20.179
|
381.000
|
402.000
|
||||
|
M102.1700
|
Trạm
bơm
dầu
áp
lực-
công
suất:
|
|||||||||||||
|
154
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
190
|
16,0
|
6,50
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
24.077
|
30.916
|
381.000
|
447.000
|
|
|
155
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
190
|
16,0
|
6,50
|
5
|
20
|
kWh
|
1x4/7
|
30.497
|
44.165
|
381.000
|
467.000
|
|
|
M102.1800
|
Xe
nâng
-
chiều
cao
nâng:
|
|||||||||||||
|
156
|
M102.1801
|
9m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
22
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
511.600
|
389.546
|
713.000
|
1.481.000
|
|
|
157
|
M102.1802
|
12 m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
731.758
|
442.666
|
713.000
|
1.697.000
|
|
|
158
|
M102.1803
|
18 m
|
280
|
13,0
|
3,80
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
994.767
|
513.492
|
713.000
|
1.955.000
|
|
|
159
|
M102.1804
|
24 m
|
280
|
13,0
|
3,80
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.254.565
|
584.319
|
713.000
|
2.216.000
|
|
|
160
|
M102.1805
|
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
|
240
|
16,0
|
3,50
|
5
|
9
|
lít diezel
|
1x4/7
|
180.200
|
159.360
|
381.000
|
712.000
|
|
|
M102.1900
|
Xe
thang
-
chiều
dài
thang:
|
712.000
|
||||||||||||
|
161
|
M102.1901
|
9m
|
280
|
15,0
|
3,90
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.008.639
|
442.666
|
713.000
|
1.963.000
|
|
|
162
|
M102.1902
|
12 m
|
280
|
15,0
|
3,70
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.371.165
|
513.492
|
713.000
|
2.314.000
|
|
|
163
|
M102.1903
|
18 m
|
280
|
15,0
|
3,70
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.662.779
|
584.319
|
713.000
|
2.616.000
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ
THIẾT
BỊ
GIA
CỐ
NỀN
MÓNG
|
|||||||||||||
|
M103.0100
|
Máy
đóng
cọc
tự
hành,
bánh xích - trọng lượng đầu
|
|||||||||||||
|
164
|
M103.0101
|
1,2 t
|
260
|
14,0
|
4,40
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.125.927
|
991.572
|
448.000
|
2.392.000
|
|
|
165
|
M103.0102
|
1,8 t
|
260
|
14,0
|
4,40
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.233.813
|
1.044.692
|
448.000
|
2.537.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi phí nhân công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi phí nhân công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
166
|
M103.0103
|
3,5 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
62
|
62
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.354.696
|
1.097.811
|
448.000
|
3.411.000
|
|
167
|
M103.0104
|
4,5 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
65
|
65
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.751.960
|
1.150.931
|
448.000
|
3.779.000
|
|
168
|
M103.0105
|
8,0 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
146
|
146
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1x5/7
|
12.825.610
|
2.585.169
|
448.000
|
13.195.000
|
|
M103.0200
|
Máy
đóng
cọc
chạy
trên
ray
-
trọng
lượng
đầu
búa:
|
||||||||||||||
|
169
|
M103.0201
|
1,2 t
|
260
|
14,0
|
3,90
|
5
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
24 lít diezel + 14
|
1x5/7
|
579.674
|
455.875
|
448.000
|
1.383.000
|
|
170
|
M103.0202
|
1,8 t
|
260
|
14,0
|
3,90
|
5
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
30 lít diezel + 14
|
1x5/7
|
852.657
|
562.115
|
448.000
|
1.715.000
|
|
171
|
M103.0203
|
2,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
36 lít diezel + 25
|
1x5/7
|
1.129.080
|
692.646
|
448.000
|
1.979.000
|
|
172
|
M103.0204
|
3,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
48 lít diezel + 25
|
1x5/7
|
1.271.935
|
905.125
|
448.000
|
2.297.000
|
|
173
|
M103.0205
|
4,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
63 lít diezel + 34
|
1x5/7
|
1.570.829
|
1.190.599
|
448.000
|
2.805.000
|
|
174
|
M103.0206
|
5,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
78 lít diezel + 34
|
1x5/7
|
1.872.934
|
1.456.199
|
448.000
|
3.294.000
|
|
M103.0300
|
Máy
búa
rung
tự
hành,
bánh
xích
-
công
suất:
|
||||||||||||||
|
175
|
M103.0301
|
60 kW
|
220
|
13,0
|
4,80
|
5
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
40 lít diezel + 159
|
1x5/7
|
3.047.619
|
1.059.381
|
448.000
|
4.486.000
|
|
176
|
M103.0302
|
90 kW
|
220
|
13,0
|
4,80
|
5
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
51 lít diezel + 240
|
1x5/7
|
4.585.650
|
1.433.024
|
448.000
|
6.362.000
|
|
M103.0400
|
Búa rung -
công
suất:
|
||||||||||||||
|
177
|
M103.0401
|
40 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
108
|
108
|
kWh
|
kWh
|
122.906
|
238.493
|
348.000
|
||
|
178
|
M103.0402
|
50 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
135
|
135
|
kWh
|
kWh
|
149.734
|
298.117
|
432.000
|
||
|
179
|
M103.0403
|
170 kW
|
240
|
14,0
|
2,64
|
5
|
357
|
357
|
kWh
|
kWh
|
282.270
|
788.353
|
1.026.000
|
||
|
M103.0500
|
Tàu
đóng
cọc
-
trọng
lượng đầu búa:
|
||||||||||||||
|
180
|
M103.0501
|
1,2 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
37
|
37
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.532.100
|
655.146
|
2.368.000
|
5.418.000
|
|
181
|
M103.0502
|
1,8 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
42
|
42
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.891.261
|
743.679
|
2.368.000
|
5.846.000
|
|
182
|
M103.0503
|
2,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
47
|
47
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.994.676
|
832.212
|
2.368.000
|
6.033.000
|
|
183
|
M103.0504
|
3,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
52
|
52
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.049.364
|
920.745
|
2.368.000
|
6.173.000
|
|
184
|
M103.0505
|
4,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
58
|
58
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.765.940
|
1.026.985
|
2.368.000
|
6.957.000
|
|
M103.0600
|
Tàu
đóng
cọc
C
96
-
búa
thuỷ
lực,
trọng
lượng
đầu
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
185
|
M103.0601
|
7,5 t
|
240
|
11,0
|
4,60
|
6
|
162
|
lít diezel
|
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ
máy (3x2/4+1x4/4)
+ 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
|
9.816.850
|
2.868.475
|
3.324.000
|
14.578.000
|
|
M103.0700
|
Máy
ép
cọc
trước -
lực
ép:
|
||||||||||||
|
186
|
M103.0701
|
60 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
38
|
kWh
|
1x4/7
|
138.727
|
83.914
|
381.000
|
625.000
|
|
187
|
M103.0702
|
100 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
53
|
kWh
|
1x4/7
|
188.256
|
117.038
|
381.000
|
716.000
|
|
188
|
M103.0703
|
150 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
75
|
kWh
|
1x4/7
|
213.021
|
165.620
|
381.000
|
793.000
|
|
189
|
M103.0704
|
200 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
84
|
kWh
|
1x4/7
|
237.786
|
185.495
|
381.000
|
842.000
|
|
190
|
M103.0801
|
Máy
ép
cọc
Robot
thủy
lực
tự
hành
860t
|
180
|
22,0
|
3,96
|
5
|
756
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
6.642.900
|
1.669.453
|
702.000
|
12.985.000
|
|
191
|
M103.0901
|
Máy
ép
thuỷ
lực
(KGK-
130C4), lực ép
130
t
|
240
|
15,0
|
2,60
|
5
|
138
|
kWh
|
1x4/7
|
671.738
|
304.741
|
381.000
|
1.276.000
|
|
192
|
M103.0902
|
Máy ép cọc
thủy
lực
45
Hp
|
240
|
15,0
|
2,60
|
5
|
25
|
kWh
|
1x4/7
|
132.000
|
55.207
|
381.000
|
552.000
|
|
193
|
M103.1001
|
Máy cấy bấc thấm
|
230
|
12,0
|
3,10
|
5
|
48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.099.500
|
849.919
|
381.000
|
2.134.000
|
|
M103.1100
|
Máy
khoan
xoay:
|
||||||||||||
|
194
|
M103.1101
|
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
52
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.934.467
|
920.745
|
531.000
|
5.220.000
|
|
195
|
M103.1102
|
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
68
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.514.371
|
1.204.051
|
531.000
|
6.058.000
|
|
196
|
M103.1103
|
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
96
|
lít diezel
|
1x6/7
|
11.608.382
|
1.699.837
|
531.000
|
13.348.000
|
|
197
|
M103.1104
|
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
137
|
lít diezel
|
1x6/7
|
14.865.951
|
2.425.809
|
531.000
|
16.222.000
|
|
198
|
M103.1105
|
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
260
|
13,0
|
5,80
|
5
|
565.686
|
490.000
|
|||||
|
199
|
M103.1201
|
Máy
khoan
tường
sét
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
32 lít diezel + 171
|
32 lít diezel + 171
|
1x6/7
|
||||
|
M103.1300
|
Máy
khoan
cọc
đất
|
4.600.000
|
944.227
|
531.000
|
5.580.000
|
||||||||
|
200
|
M103.1301
|
Máy khoan cọc đất (1 cần)
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
36 lít diezel + 167
|
36 lít diezel + 167
|
1x6/7
|
5.354.545
|
1.006.220
|
531.000
|
6.315.000
|
|
201
|
M103.1302
|
Máy khoan cọc đất (2 cần)
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
36 lít diezel + 232
|
36 lít diezel + 232
|
1x6/7
|
6.109.091
|
1.149.758
|
531.000
|
7.132.000
|
|
202
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
14.800
|
14.000
|
|||||
|
M103.1500
|
Máy
trộn
dung
dịch
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
203
|
M103.1501
|
750 lít
|
300
|
16,0
|
6,40
|
5
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
25.796
|
28.708
|
321.000
|
373.000
|
|
204
|
M103.1502
|
1000 lít
|
300
|
15,0
|
5,80
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
177.479
|
39.749
|
381.000
|
565.000
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
||||||||||||
|
205
|
M103.1601
|
100 m/h
|
300
|
15,0
|
5,80
|
5
|
21
|
kWh
|
1x4/7
|
353.468
|
46.374
|
381.000
|
714.000
|
|
M103.1700
|
Máy
bơm
dung
dịch
-
năng
suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
206
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
215
|
16,0
|
6,60
|
5
|
37
|
kWh
|
1x4/7
|
22.000
|
81.706
|
381.000
|
491.000
|
|
207
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
215
|
16,0
|
6,60
|
5
|
50
|
kWh
|
1x4/7
|
43.182
|
110.414
|
381.000
|
544.000
|
|
M104.0000
|
MÁY
SẢN
XUẤT
VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
|
||||||||||||
|
M104.0000
|
MÁY
SẢN
XUẤT
VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
|
||||||||||||
|
M104.0100
|
Máy
trộn
bê
tông
-
dung
|
||||||||||||
|
208
|
M104.0101
|
100 lít
|
165
|
19,0
|
6,50
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
23.050
|
17.666
|
321.000
|
381.000
|
|
209
|
M104.0102
|
250 lít
|
165
|
19,0
|
6,50
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
30.210
|
24.291
|
321.000
|
398.000
|
|
M104.0200
|
Máy
trộn
vữa
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
210
|
M104.0201
|
80 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
12.841
|
11.041
|
321.000
|
355.000
|
|
211
|
M104.0202
|
150 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
17.828
|
17.666
|
321.000
|
371.000
|
|
212
|
M104.0203
|
250 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
22.873
|
24.291
|
321.000
|
387.000
|
|
M104.0300
|
Máy
trộn
vữa
xi
măng
- dung tích:
|
||||||||||||
|
213
|
M104.0301
|
1200 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
75.863
|
158.996
|
381.000
|
669.000
|
|
214
|
M104.0302
|
1600 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
96
|
kWh
|
1x4/7
|
104.103
|
211.994
|
381.000
|
770.000
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn
bê
tông
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
215
|
M104.0401
|
16 m/h
|
260
|
15,0
|
5,80
|
5
|
92
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
907.804
|
203.161
|
769.000
|
1.821.000
|
|
216
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
116
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.264.024
|
256.160
|
769.000
|
2.197.000
|
|
217
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
172
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.596.969
|
379.823
|
769.000
|
2.629.000
|
|
218
|
M104.0404
|
50 m/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
198
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.549.373
|
437.238
|
769.000
|
3.569.000
|
|
219
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
265
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.804.470
|
585.192
|
769.000
|
3.921.000
|
|
220
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
418
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
3.237.391
|
923.058
|
1.090.000
|
4.977.000
|
|
221
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
425
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
4.306.280
|
938.515
|
1.090.000
|
5.970.000
|
|
222
|
M104.0408
|
125 m/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
446
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
5.375.168
|
984.889
|
1.090.000
|
6.995.000
|
|
223
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,00
|
5
|
553
|
kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
5.643.909
|
1.221.174
|
1.411.000
|
7.733.000
|
|
M104.0500
|
Máy sàng
rửa
đá,
sỏi
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
224
|
M104.0501
|
35 m/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
76
|
kWh
|
1x4/7
|
18.917
|
167.829
|
381.000
|
586.000
|
|
225
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
97
|
kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
214.202
|
381.000
|
642.000
|
|
225
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
97
|
kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
214.202
|
642.000
|
|
|
M104.0600
|
Máy
nghiền
sàng
đá
di
động
-
năng
suất:
|
7,60
|
97
|
kWh
|
214.202
|
642.000
|
|||||||
|
226
|
M104.0601
|
20 m/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
315
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.351.273
|
695.606
|
702.000
|
2.946.000
|
|
227
|
M104.0602
|
25 m/h
|
260
|
18,0
|
7,60
|
5
|
357
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.766.194
|
788.353
|
702.000
|
3.447.000
|
|
228
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
260
|
18,0
|
7,60
|
5
|
630
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
5.964.816
|
1.391.211
|
702.000
|
8.700.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền
đá
thô
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
229
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
134
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
214.626
|
295.908
|
702.000
|
1.244.000
|
|
230
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
840
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.831.774
|
1.854.948
|
702.000
|
4.656.000
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
||||||||||||
|
231
|
M104.0801
|
25 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
210
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
3.286.462
|
463.737
|
1.360.000
|
6.010.000
|
|
232
|
M104.0802
|
50 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
300
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
4.648.053
|
662.482
|
1.360.000
|
7.943.000
|
|
233
|
M104.0803
|
60 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
324
|
kWh
|
2x4/7+1x5/7+1x6/7
|
5.422.748
|
715.480
|
1.741.000
|
9.363.000
|
|
234
|
M104.0804
|
80 t/h
|
190
|
15,0
|
5,50
|
5
|
384
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.094.486
|
847.976
|
2.189.000
|
10.735.000
|
|
235
|
M104.0805
|
120 t/h
|
190
|
15,0
|
5,50
|
5
|
714
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.737.442
|
1.576.706
|
2.189.000
|
12.276.000
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
|
||||||||||||
|
M105.0100
|
Máy
phun
nhựa
đường
-
công suất:
|
||||||||||||
|
236
|
M105.0101
|
190 cv
|
150
|
13,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
930.161
|
1.009.278
|
713.000
|
3.167.000
|
|
236
|
M105.0200
|
Máy
rải
hỗn
hợp
bê
tông
nhựa
|
150
|
13,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
930.161
|
1.009.278
|
713.000
|
3.167.000
|
|
237
|
M105.0201
|
65 t/h
|
180
|
14,0
|
6,40
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.284.890
|
602.026
|
769.000
|
3.084.000
|
|
238
|
M105.0202
|
100 t/h
|
180
|
14,0
|
6,40
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.520.612
|
885.332
|
769.000
|
3.682.000
|
|
239
|
M105.0203
|
130 cv - 140 cv
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.991.351
|
1.115.518
|
769.000
|
5.441.000
|
|
240
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
79
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
13.200.000
|
1.398.824
|
769.000
|
17.861.000
|
|
241
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
|
180
|
14,0
|
4,20
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.043.419
|
531.199
|
769.000
|
3.775.000
|
|
242
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
|
180
|
14,0
|
5,60
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000
|
1.009.278
|
769.000
|
10.517.000
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
||||||||||||
|
243
|
M105.0501
|
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
220
|
16,0
|
5,80
|
5
|
92
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
3.128.588
|
1.629.011
|
829.000
|
6.042.000
|
|
244
|
M105.0502
|
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
180
|
16,0
|
5,80
|
5
|
340
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
24.432.515
|
6.020.256
|
1.007.000
|
41.233.000
|
|
245
|
M105.0503
|
Máy cào bóc tái sinh, công
suất
|
180
|
16,0
|
5,80
|
5
|
523
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
17.000.000
|
9.260.571
|
1.007.000
|
34.068.000
|
|
246
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
|
200
|
20,0
|
3,50
|
5
|
1x4/7
|
57.211
|
381.000
|
457.000
|
|||
|
247
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
200
|
17,0
|
3,60
|
5
|
11
|
lít diezel
|
1x4/7
|
324.920
|
194.773
|
381.000
|
964.000
|
|
248
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
200
|
17,0
|
4,50
|
5
|
4
|
lít xăng
|
1x4/7
|
34.166
|
73.217
|
381.000
|
497.000
|
|
249
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
200
|
25,0
|
10,0
|
5
|
1x4/7
|
45.516
|
381.000
|
466.000
|
|||
|
250
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
200
|
14,0
|
4,20
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
7.369.287
|
1.292.584
|
769.000
|
10.094.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG
TIỆN
VẬN
TẢI
ĐƯỜNG BỘ
|
||||||||||||
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng
|
250
|
|||||||||||
|
251
|
M106.0101
|
0,5 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
5
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
106.420
|
91.522
|
351.000
|
563.000
|
|
252
|
M106.0102
|
1,5 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
7
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
157.562
|
128.131
|
351.000
|
658.000
|
|
253
|
M106.0103
|
2 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
12
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
183.212
|
219.652
|
351.000
|
779.000
|
|
254
|
M106.0104
|
2,5 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
13
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
218.983
|
237.957
|
351.000
|
830.000
|
|
255
|
M106.0105
|
5 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
25
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
317.869
|
442.666
|
351.000
|
1.143.000
|
|
256
|
M106.0106
|
7 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
31
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
427.131
|
548.906
|
351.000
|
1.370.000
|
|
257
|
M106.0107
|
10 t
|
250
|
16,0
|
6,20
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
560.241
|
672.852
|
351.000
|
1.620.000
|
|
258
|
M106.0108
|
12 t
|
260
|
16,0
|
6,20
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
606.044
|
725.972
|
416.000
|
1.762.000
|
|
259
|
M106.0109
|
15 t
|
260
|
16,0
|
6,20
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
739.497
|
814.505
|
416.000
|
1.987.000
|
|
260
|
M106.0110
|
20 t
|
270
|
14,0
|
5,40
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.248.374
|
991.572
|
416.000
|
2.517.000
|
|
261
|
M106.0111
|
32 t
|
270
|
14,0
|
5,40
|
6
|
62
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.976.364
|
1.097.811
|
416.000
|
3.271.000
|
|
M106.0200
|
Ô
tô
tự
đổ
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
262
|
M106.0201
|
2,5 t
|
260
|
17,0
|
7,50
|
6
|
19
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
248.104
|
347.783
|
351.000
|
974.000
|
|
263
|
M106.0202
|
5 t
|
260
|
17,0
|
7,50
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
437.559
|
725.972
|
351.000
|
1.562.000
|
|
264
|
M106.0203
|
7t
|
260
|
17,0
|
7,30
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
616.643
|
814.505
|
351.000
|
1.844.000
|
|
265
|
M106.0204
|
10 t
|
280
|
17,0
|
7,30
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
704.070
|
1.009.278
|
351.000
|
2.079.000
|
|
266
|
M106.0205
|
12 t
|
280
|
17,0
|
7,30
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
812.415
|
1.150.931
|
416.000
|
2.397.000
|
|
267
|
M106.0206
|
15 t
|
300
|
16,0
|
6,80
|
6
|
73
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.035.410
|
1.292.584
|
416.000
|
2.647.000
|
|
268
|
M106.0207
|
20 t
|
300
|
16,0
|
6,80
|
6
|
76
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.540.447
|
1.345.704
|
416.000
|
3.158.000
|
|
269
|
M106.0208
|
22 t
|
300
|
14,0
|
6,80
|
6
|
77
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.802.194
|
1.363.411
|
416.000
|
3.305.000
|
|
270
|
M106.0209
|
25 t
|
340
|
13,0
|
6,80
|
6
|
81
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.341.396
|
1.434.238
|
416.000
|
3.537.000
|
|
271
|
M106.0210
|
27 t
|
340
|
13,0
|
6,60
|
6
|
86
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.505.849
|
1.522.771
|
416.000
|
3.730.000
|
|
M106.0300 Ô
|
tô
đầu
kéo
-
công
suất:
|
1.522.771
|
416.000
|
3.730.000
|
|||||||||
|
272
|
M106.0301
|
150 cv
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
448.050
|
531.199
|
416.000
|
1.453.000
|
|
273
|
M106.0302
|
200 cv
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
40
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
618.750
|
708.265
|
416.000
|
1.823.000
|
|
274
|
M106.0303
|
255 cv
|
200
|
12,0
|
4,40
|
6
|
51
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
878.300
|
903.038
|
416.000
|
2.250.000
|
|
275
|
M106.0304
|
272 cv
|
260
|
11,0
|
4,00
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.079.950
|
991.572
|
416.000
|
2.234.000
|
|
276
|
M106.0305
|
360 cv
|
260
|
11,0
|
3,80
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.136.368
|
1.204.051
|
416.000
|
2.481.000
|
M106.0400 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
277
|
M106.0401
|
6m
|
260
|
14,0
|
5,70
|
6
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
884.645
|
761.385
|
713.000
|
2.301.000
|
|
278
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.176.758
|
1.133.225
|
713.000
|
3.864.000
|
|
279
|
M106.0403
|
14,5 m
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.966.930
|
1.239.465
|
713.000
|
4.703.000
|
|
M106.0500
|
Ô
tô tưới
nước
-
dung
tích:
|
||||||||||||
|
280
|
M106.0501
|
4 m
|
260
|
13,0
|
4,80
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
438.539
|
354.133
|
351.000
|
1.085.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
281
|
M106.0502
|
5m
|
260
|
12,0
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
497.469
|
407.253
|
416.000
|
1.229.000
|
|
282
|
M106.0503
|
6m
|
260
|
12,0
|
4,40
|
6
|
24
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
571.304
|
424.959
|
416.000
|
1.307.000
|
|
283
|
M106.0504
|
7m
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
26
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
688.248
|
460.373
|
416.000
|
1.406.000
|
|
284
|
M106.0505
|
9 m3
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
796.249
|
478.079
|
416.000
|
1.507.000
|
|
285
|
M106.0506
|
10 m
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
866.135
|
531.199
|
416.000
|
1.613.000
|
|
286
|
M106.0507
|
16 m
|
270
|
11,0
|
4,10
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.114.405
|
619.732
|
416.000
|
1.861.000
|
|
M106.0600
|
Ô
tô
hút
bùn,
hút
mùn
khoan,
dung
tích:
|
||||||||||||
|
287
|
M106.0601
|
2m
|
260
|
13,0
|
5,20
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
435.615
|
336.426
|
351.000
|
1.071.000
|
|
288
|
M106.0602
|
3m
|
260
|
13,0
|
5,20
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
642.388
|
478.079
|
416.000
|
1.460.000
|
|
M106.0700
|
Ô
tô
bán
tải
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
289
|
M106.0701
|
1,5 t
|
250
|
16,0
|
4,50
|
6
|
18
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
359.717
|
329.479
|
351.000
|
1.039.000
|
|
M106.0800
|
Rơ
mooc
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
290
|
M106.0801
|
15 t
|
240
|
13,0
|
3,70
|
6
|
160.855
|
143.000
|
|||||
|
291
|
M106.0802
|
21t
|
240
|
13,0
|
3,70
|
6
|
186.651
|
166.000
|
|||||
|
292
|
M106.0803
|
30 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
251.560
|
218.000
|
|||||
|
293
|
M106.0804
|
40 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
297.117
|
258.000
|
|||||
|
294
|
M106.0805
|
60 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
333.817
|
289.000
|
|||||
|
295
|
M106.0806
|
100 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
537.425
|
466.000
|
|||||
|
296
|
M106.0807
|
125 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
601.973
|
522.000
|
|||||
|
M106.0900
|
Xe
bồn
chuyên
dụng
|
||||||||||||
|
297
|
M106.0901
|
30 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
93
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.340.000
|
1.646.717
|
416.000
|
3.224.000
|
|
298
|
M106.0902
|
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
180
|
14,0
|
5,60
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.243.150
|
619.732
|
713.000
|
5.693.000
|
|
299
|
M106.0903
|
Ô tô cấp nhũ tương 5 m
|
180
|
12,0
|
4,40
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
931.000
|
407.253
|
416.000
|
1.920.000
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
||||||||||||
|
M107.0100
|
Máy
khoan
đất
đá,
cầm
tay
đường
kính
khoan:
|
||||||||||||
|
300
|
M107.0101
|
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
13.471
|
11.041
|
321.000
|
350.000
|
|
301
|
M107.0102
|
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
1x3/7
|
26.484
|
321.000
|
356.000
|
|||
|
302
|
M107.0103
|
D ≤ 42 mm (khoan SIG -
chưa tính khí nén)
|
240
|
18,0
|
6,50
|
5
|
1x3/7
|
126.804
|
321.000
|
467.000
|
|||
|
303
|
M107.0104
|
Búa chèn (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
1x3/7
|
6.134
|
321.000
|
329.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
M107.0200
|
Máy
khoan
xoay
đập
tự
hành,
khí
nén
(chưa
tính
khí
nén)
-
đường
kính
|
||||||||||||
|
304
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.101.564
|
702.000
|
1.746.000
|
|||
|
305
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
702.000
|
2.007.000
|
|||
|
305
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
|||||
|
M107.0300
|
Máy khoan
hầm
tự
hành,
động
cơ
diezel
-
đường
kính khoan:
|
1.376.725
|
|||||||||||
|
306
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
84
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.436.520
|
1.487.357
|
1.007.000
|
11.162.000
|
|
307
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
2.443.516
|
1.007.000
|
16.083.000
|
|
M107.0400
|
Máy
khoan
néo
-
độ
sâu
khoan:
|
lít diezel
|
1.007.000
|
||||||||||
|
308
|
M107.0401
|
H3,5 m (80 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
12.651.359
|
672.852
|
1.007.000
|
11.268.000
|
|
M107.0500
|
Máy
khoan
ROBBIN,
đường kính khoan:
|
||||||||||||
|
309
|
M107.0501
|
D 2,4 m (250 kW)
|
240
|
13,0
|
3,20
|
6
|
675
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
41.605.242
|
1.490.583
|
1.007.000
|
38.729.000
|
|
M107.0600
|
Tổ
hợp
dàn
khoan
neo,
công suất:
|
||||||||||||
|
310
|
M107.0601
|
9kW
|
240
|
18,0
|
1,80
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
2.207.026
|
35.332
|
381.000
|
2.623.000
|
|
M107.0700
|
Máy
khoan
tạo
lỗ
neo
gia
cố
mái
ta
luy:
|
||||||||||||
|
311
|
M107.0701
|
YG 60
|
250
|
13,0
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321
|
495.786
|
702.000
|
2.083.000
|
|
|
M107.0800
|
Máy
khoan
dẫn
chuyên
|
4,50
|
lít diezel
|
702.000
|
2.083.000
|
||||||||
|
312
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
285
|
13,0
|
5,20
|
5
|
332
|
lít diezel
|
1x4/7
|
5.660.000
|
5.878.603
|
381.000
|
10.609.000
|
|
313
|
M107.0803
|
Máy khoan XY-1A (phục vụN công tác xây dựng)
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
20,4
|
lít diezel
|
1x4/7
|
102.500
|
361.215
|
381.000
|
850.000
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ
THIẾT
BỊ
ĐỘNG
LỰC
|
||||||||||||
|
M108.0100
|
Máy
phát
điện
lưu
động
- công suất:
|
||||||||||||
|
314
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
170
|
13,0
|
4,20
|
5
|
2
|
lít diezel
|
1x3/7
|
8.369
|
35.413
|
321.000
|
367.000
|
|
315
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
170
|
13,0
|
4,20
|
5
|
5
|
lít diezel
|
1x3/7
|
28.433
|
88.533
|
321.000
|
447.000
|
|
316
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
170
|
12,0
|
3,90
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
117.173
|
424.959
|
321.000
|
882.000
|
|
317
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
170
|
12,0
|
3,90
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x3/7
|
172.893
|
637.439
|
321.000
|
1.159.000
|
|
318
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
170
|
11,0
|
3,60
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.894
|
796.799
|
381.000
|
1.444.000
|
|
319
|
M108.0106
|
150kVA
|
170
|
10,0
|
3,30
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
320.678
|
1.345.704
|
381.000
|
2.053.000
|
|
320
|
M108.0107
|
250 kVA
|
170
|
10,0
|
3,30
|
5
|
106
|
lít diezel
|
1x4/7
|
335.697
|
1.876.903
|
381.000
|
2.600.000
|
|
M108.0200
|
Máy
nén
khí,
động
cơ
xăng năng suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá ca máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá ca máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
321
|
M108.0201
|
120 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,00
|
5
|
14
|
lít xăng
|
1x4/7
|
71.198
|
256.261
|
381.000
|
716.000
|
|
322
|
M108.0202
|
600 m/h
|
180
|
10,0
|
4,60
|
5
|
46
|
lít xăng
|
1x4/7
|
374.105
|
842.001
|
381.000
|
1.610.000
|
|
M108.0300
|
Máy
nén
khí,
động
cơ diezel
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
323
|
M108.0301
|
120 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
14
|
lít diezel
|
1x4/7
|
77.045
|
247.893
|
381.000
|
716.000
|
|
324
|
M108.0302
|
240 m/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x4/7
|
156.842
|
495.786
|
381.000
|
1.054.000
|
|
325
|
M108.0303
|
360 m/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
35
|
lít diezel
|
1x4/7
|
217.034
|
619.732
|
381.000
|
1.245.000
|
|
326
|
M108.0304
|
420 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
281.811
|
672.852
|
381.000
|
1.372.000
|
|
327
|
M108.0305
|
540 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
321.366
|
779.092
|
381.000
|
1.523.000
|
|
328
|
M108.0306
|
600 m3/h
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
410.793
|
832.212
|
381.000
|
1.647.000
|
|
329
|
M108.0307
|
660 m3/h
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7
|
478.552
|
885.332
|
381.000
|
1.771.000
|
|
330
|
M108.0308
|
1200 m3/h
|
180
|
10,0
|
3,90
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
959.970
|
1.327.998
|
381.000
|
2.664.000
|
|
331
|
M108.0309
|
1260 m3/h
|
180
|
10,0
|
3,50
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.103.857
|
1.381.118
|
381.000
|
2.835.000
|
|
M108.0400
|
Máy
nén
khí,
động
cơ
điện
-
năng suất:
|
||||||||||||
|
332
|
M108.0401
|
5 m/h
|
180
|
12,0
|
5,20
|
5
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
2.866
|
4.417
|
321.000
|
329.000
|
|
333
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
180
|
11,0
|
3,80
|
5
|
86
|
kWh
|
1x3/7
|
143.199
|
189.911
|
321.000
|
660.000
|
|
334
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
180
|
11,0
|
3,40
|
5
|
125
|
kWh
|
1x4/7
|
309.098
|
276.034
|
381.000
|
971.000
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
|
||||||||||||
|
M109.0100
|
Sà
lan
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
335
|
M109.0101
|
100 t
|
260
|
11
|
5,90
|
6
|
490.476
|
411.000
|
|||||
|
336
|
M109.0102
|
200 t
|
290
|
11,0
|
5,90
|
6
|
721.153
|
542.000
|
|||||
|
337
|
M109.0103
|
250 t
|
290
|
11,0
|
5,90
|
6
|
901.384
|
678.000
|
|||||
|
338
|
M109.0104
|
400 t
|
290
|
11,0
|
5,50
|
6
|
1.207.730
|
891.000
|
|||||
|
339
|
M109.0105
|
600 t
|
290
|
11,0
|
5,50
|
6
|
1.420.866
|
1.049.000
|
|||||
|
340
|
M109.0106
|
800 t
|
290
|
11,0
|
5,20
|
6
|
2.012.922
|
1.465.000
|
|||||
|
341
|
M109.0107
|
1000 t
|
290
|
11,0
|
5,20
|
6
|
2.368.110
|
1.723.000
|
|||||
|
M109.0200
|
Phao
thép
-
trọng
tải:
|
||||||||||||
|
342
|
M109.0201
|
60 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
121.530
|
115.000
|
|||||
|
343
|
M109.0202
|
200 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
211.645
|
201.000
|
|||||
|
344
|
M109.0203
|
250 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
222.193
|
211.000
|
|||||
|
345
|
M109.0301
|
Pông tông
|
230
|
13,0
|
5,20
|
6
|
343.952
|
342.000
|
|||||
|
M109.0400
|
Thuyền
(ghe)
đặt
máy
bơm
-
trọng tải:
|
||||||||||||
|
346
|
M109.0401
|
5 t
|
230
|
11,0
|
5,20
|
6
|
44
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
258.000
|
779.092
|
419.000
|
1.435.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
347
|
M109.0402
|
40 t
|
230
|
11,0
|
5,20
|
6
|
131
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
|
887.000
|
2.319.569
|
861.000
|
3.994.000
|
|
M109.0500
|
Ca
nô - công
suất:
|
||||||||||||
|
348
|
M109.0501
|
12 cv
|
260
|
12,0
|
6,00
|
6
|
3
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
94.701
|
53.120
|
419.000
|
555.000
|
|
349
|
M109.0502
|
23 cv
|
260
|
12,0
|
6,00
|
6
|
5
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
103.988
|
88.533
|
419.000
|
599.000
|
|
350
|
M109.0503
|
30 cv
|
260
|
12,0
|
5,40
|
6
|
6
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
112.816
|
106.240
|
419.000
|
622.000
|
|
351
|
M109.0504
|
54 cv
|
260
|
12,0
|
5,40
|
6
|
10
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
|
144.918
|
177.066
|
803.000
|
1.104.000
|
|
352
|
M109.0505
|
75cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
14
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
207.403
|
247.893
|
803.000
|
1.214.000
|
|
353
|
M109.0506
|
90 cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
|
278.115
|
336.426
|
803.000
|
1.359.000
|
|
354
|
M109.0507
|
150 cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
|
364.360
|
407.253
|
1.204.000
|
1.899.000
|
|
M109.0700
|
Tầu
kéo
và
phục
vụ
thi
công
thuỷ
(làm
neo,
cấp
dầu,...)
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
355
|
M109.0701
|
75 cv
|
260
|
9,5
|
5,20
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4
|
258.000
|
1.204.051
|
2.397.000
|
3.797.000
|
|
356
|
M109.0702
|
150 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
95
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
612.500
|
1.682.130
|
2.850.000
|
4.993.000
|
|
357
|
M109.0703
|
250 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
148
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
787.238
|
2.620.582
|
2.884.000
|
6.097.000
|
|
358
|
M109.0704
|
360 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
887.000
|
3.576.741
|
3.060.000
|
7.304.000
|
|
359
|
M109.0705
|
600 cv
|
260
|
9,5
|
4,20
|
6
|
315
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4
+ 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
1.318.800
|
5.577.590
|
4.383.000
|
10.912.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
360
|
M109.0706
|
1200 cv (tầu kéo biển)
|
270
|
9,5
|
3,80
|
6
|
714
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
9.851.500
|
12.642.538
|
4.679.000
|
24.017.000
|
|
M109.0800
|
Tàu
cuốc
sông-
công
suất:
|
||||||||||||
|
361
|
M109.0801
|
495 cv
|
290
|
7,0
|
5,10
|
6
|
520
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
11.237.300
|
9.207.451
|
7.815.000
|
23.765.000
|
|
362
|
M109.0900
M109.0901
|
Tàu
cuốc
biển
-
công
suất: 2085 cv
|
290
|
7,0
|
4,50
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
|||||
|
362
|
M109.0900
M109.0901
|
Tàu
cuốc
biển
-
công
suất: 2085 cv
|
290
|
7,0
|
4,50
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
34.650.000
|
31.004.320
|
7.978.000
|
59.055.000
|
|
Tàu
hút
-
công
suất:
|
290 M109.1000
M109.1001
|
9,0 585 cv
|
4,10
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
7.685.500
|
10.145.903
|
5.621.000
|
20.590.000
|
||
|
363
|
290 M109.1000
M109.1001
|
9,0 585 cv
|
4,10
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
7.685.500
|
10.145.903
|
5.621.000
|
20.590.000
|
||
|
364
|
M109.1002
|
1200 cv
|
290
|
7,0
|
3,75
|
6
|
1008
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)
|
20.115.500
|
17.848.289
|
7.315.000
|
36.296.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
365
|
M109.1003
|
3958 cv÷4170 cv
|
290
|
7,0
|
2,40
|
6
|
3211
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
101.976.100
|
56.856.009
|
9.199.000
|
117.746.000
|
|
M109.1100
|
Tàu
hút
bụng
tự
hành
- công suất:
|
25.603.796
|
6.431.000
|
39.418.000
|
|||||||||
|
366
|
M109.1101
|
1390 cv
|
290
|
7,0
|
6,50
|
6
|
1446
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.388.400
|
25.603.796
|
6.431.000
|
39.418.000
|
|
367
|
M109.1102
|
5945 cv
|
290
|
7,0
|
6,00
|
6
|
5232
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
65.840.000
|
92.641.121
|
6.431.000
|
140.619.000
|
|
M109.1200
|
Tầu
ngoạm
(có
tính
năng
phá
đá
ngầm),
công
suất
3170 CV
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
368
|
M109.1201
|
17 m3
|
290
|
9,0
|
5,50
|
6
|
2663
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II
2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
38.478.500
|
47.152.773
|
7.833.000
|
80.992.000
|
|
M109.1300
|
Máy
xáng
cạp
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
369
|
M109.1301
|
1,25 m
|
250
|
10,0
|
5,20
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.699.696
|
1.239.465
|
448.000
|
3.061.000
|
|
370
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
170
|
25,0
|
7,50
|
8
|
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn
|
77.160
|
608.000
|
780.000
|
|||
|
M110.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG TRONG HẦM
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
M110.0100
|
Máy
xúc
chuyên
dùng
trong
hầm
-
dung
tích
gầu:
|
||||||||||||
|
371
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
290
|
13,0
|
4,80
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.125.148
|
920.745
|
381.000
|
3.726.000
|
|
372
|
M110.0102
|
1,65 m
|
290
|
13,0
|
4,80
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.593.955
|
1.150.931
|
381.000
|
4.320.000
|
|
M110.0200
|
Máy
cào
đá,
động
cơ
điện
-
năng suất:
|
||||||||||||
|
373
|
M110.0201
|
3m/ph
|
290
|
12,0
|
5,30
|
6
|
248
|
kWh
|
1x3/7
|
975.792
|
547.651
|
321.000
|
1.612.000
|
|
M110.0300
|
Thiết
bị
phục
vụ
vận
chuyển
đá
nổ
mìn
trong
|
||||||||||||
|
374
|
M110.0301
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
43
|
kWh
|
1x4/7
|
29.121
|
94.956
|
381.000
|
500.000
|
|
375
|
M110.0302
|
Xe goòng 3 t
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
1x4/7
|
30.956
|
381.000
|
405.000
|
|||
|
376
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 t
|
300
|
11,0
|
3,80
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.107.721
|
655.146
|
381.000
|
3.077.000
|
|
377
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
381.000
|
630.000
|
|
377
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
381.000
|
630.000
|
|
377
|
M110.0400
|
Máy
nâng
phục
vụ
thi
công
hầm
-
công
suất:
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
381.000
|
630.000
|
|
377
|
M110.0400
|
Máy
nâng
phục
vụ
thi
công
hầm
-
công
suất:
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27
|
kWh
|
59.623
|
381.000
|
630.000
|
||
|
378
|
M110.0401
|
135 cv
|
270
|
12,0
|
3,10
|
6
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
781.918
|
796.799
|
381.000
|
|
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG
ĐƯỜNG
ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
1.754.000
|
|||||||||||
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
THI
CÔNG
ĐƯỜNG
ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
1.754.000
|
|||||||||||
|
M111.0100
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường ống:
|
1.754.000
|
|||||||||||
|
M111.0100
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường ống:
|
1.754.000
|
|||||||||||
|
379
|
M111.0101
|
Máy nâng TO-12-24, sức
nâng 15 t
|
180
|
16,0
|
4,20
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.091.245
|
938.452
|
1.007.000
|
3.437.000
|
|
380
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
150
|
17,0
|
4,20
|
6
|
33
|
lít xăng
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
604.044
|
1.007.000
|
2.400.000
|
|
M111.0200
|
Máy
và
thiết
bị
khoan
đặt
đường cáp ngầm:
|
||||||||||||
|
381
|
M111.0201
|
Máy khoan ngầm có định
|
260
|
15,0
|
3,50
|
6
|
201
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
5.938.103
|
443.863
|
1.007.000
|
6.704.000
|
|
382
|
M111.0202
|
Hệ thống STS (phục vụ
khoan ngầm có định hướng
khi khoan qua sông nước)
|
150
|
15,0
|
3,50
|
6
|
2
|
kWh
|
1x6/7+1x4/7
|
1.755.761
|
4.417
|
912.000
|
3.609.000
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
||||||||||||
|
M112.0100
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
điện
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
383
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
3
|
kWh
|
3.440
|
6.625
|
11.000
|
||
|
384
|
M112.0102
|
2kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
5
|
kWh
|
3.898
|
11.041
|
17.000
|
||
|
385
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
8
|
kWh
|
4.586
|
17.666
|
24.000
|
||
|
386
|
M112.0104
|
7kW÷7,5 kW
|
180
|
17,0
|
4,70
|
5
|
10
|
kWh
|
10.663
|
22.083
|
38.000
|
||
|
387
|
M112.0105
|
14 kW
|
180
|
16,0
|
4,50
|
5
|
34
|
kWh
|
17.198
|
75.081
|
99.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
388
|
M112.0106
|
20 kW
|
180
|
16,0
|
4,20
|
5
|
48
|
kWh
|
27.860
|
105.997
|
145.000
|
||
|
M112.0200
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
389
|
M112.0201
|
5cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
2,7
|
lít diezel
|
12.956
|
47.808
|
74.000
|
||
|
390
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
3
|
lít diezel
|
15.478
|
53.120
|
84.000
|
||
|
391
|
M112.0203
|
10 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
5
|
lít diezel
|
26.943
|
88.533
|
143.000
|
||
|
392
|
M112.0204
|
20 cv
|
150
|
18,0
|
4,70
|
5
|
10
|
lít diezel
|
65.809
|
177.066
|
291.000
|
||
|
393
|
M112.0205
|
25 cv
|
150
|
17,0
|
4,00
|
5
|
11
|
lít diezel
|
73.720
|
194.773
|
314.000
|
||
|
394
|
M112.0206
|
30 cv
|
150
|
17,0
|
4,00
|
5
|
15
|
lít diezel
|
89.198
|
265.600
|
410.000
|
||
|
395
|
M112.0207
|
40 cv
|
150
|
17,0
|
4,40
|
5
|
20
|
lít diezel
|
114.952
|
354.133
|
543.000
|
||
|
396
|
M112.0208
|
75 cv
|
150
|
16,0
|
3,80
|
5
|
36
|
lít diezel
|
237.442
|
637.439
|
1.005.000
|
||
|
397
|
M112.0209
|
120 cv
|
150
|
16,0
|
3,80
|
5
|
53
|
lít diezel
|
267.801
|
938.452
|
1.353.000
|
||
|
M112.0300
|
Máy
bơm
nước,
động
cơ
xăng
|
||||||||||||
|
398
|
M112.0301
|
3cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
1,6
|
lít xăng
|
9.860
|
29.287
|
50.000
|
||
|
399
|
M112.0302
|
6cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
3
|
lít xăng
|
16.854
|
54.913
|
90.000
|
||
|
400
|
M112.0303
|
8cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
4
|
lít xăng
|
22.013
|
73.217
|
118.000
|
||
|
401
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5
|
280
|
13,0
|
3,60
|
5
|
22
|
kWh
|
252.231
|
48.582
|
231.000
|
||
|
402
|
M112.0402
|
Máy
bơm
xói
4MC
(75
kW)
|
180
|
13,0
|
3,60
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7
|
120.039
|
397.489
|
321.000
|
854.000
|
|
403
|
M112.0501
|
Máy
bơm
áp
lực
xói
nước
đầu
cọc
(300
cv)
|
180
|
13,0
|
2,20
|
5
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
1.965.437
|
321.000
|
3.503.000
|
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
321.000
|
3.503.000
|
||||||||
|
M112.0600
|
Máy
bơm
vữa
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
404
|
M112.0601
|
6 m/h
|
150
|
18,0
|
6,60
|
5
|
19
|
kWh
|
1x4/7
|
103.415
|
41.957
|
381.000
|
615.000
|
|
405
|
M112.0602
|
9 m/h
|
150
|
18,0
|
6,60
|
5
|
34
|
kWh
|
1x4/7
|
129.899
|
75.081
|
381.000
|
697.000
|
|
406
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
381.000
|
851.000
|
|
406
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
381.000
|
851.000
|
|
406
|
M112.0700
|
Máy
bơm
cát,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
381.000
|
851.000
|
|
|
406
|
M112.0700
|
Máy
bơm
cát,
động
cơ
diezel
-
công
suất:
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72
|
kWh
|
170.830
|
158.996
|
381.000
|
851.000
|
||
|
407
|
M112.0701
|
126 cv
|
200
|
12,0
|
3,80
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
240.684
|
956.158
|
448.000
|
1.640.000
|
|
408
|
M112.0702
|
350 cv
|
200
|
12,0
|
3,50
|
5
|
127
|
lít diezel
|
1x5/7
|
505.900
|
2.248.743
|
448.000
|
3.185.000
|
|
409
|
M112.0703
|
380 cv
|
200
|
12,0
|
3,30
|
5
|
136
|
lít diezel
|
1x5/7
|
541.420
|
2.408.103
|
448.000
|
3.373.000
|
|
410
|
M112.0704
|
480 cv
|
200
|
12,0
|
3,10
|
5
|
168
|
lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
2.974.715
|
448.000
|
|
|
M112.0800
|
Xe
bơm
bê
tông,
tự
hành
-
năng suất:
|
lít diezel
|
4.046.000
|
||||||||||
|
411
|
M112.0801
|
50 m/h
|
260
|
13,0
|
5,40
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.508.786
|
938.452
|
713.000
|
3.880.000
|
|
412
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
260
|
||||||||||
|
M112.0900
|
Máy
bơm
bê
tông
-
năng
|
13,0
|
5,00
|
6
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.062.398
|
713.000
|
4.229.000
|
||
|
M112.0900
|
Máy
bơm
bê
tông
-
năng
|
13,0
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.062.398
|
713.000
|
4.229.000
|
||||
|
M112.0900
|
Máy
bơm
bê
tông
-
năng
|
13,0
|
60
|
lít diezel
|
2.809.744
|
1.062.398
|
713.000
|
4.229.000
|
|||||
|
413
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
220
|
13,0
|
6,50
|
5
|
182
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.245.106
|
401.905
|
769.000
|
2.484.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
414
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
220
|
13,0
|
6,50
|
5
|
248
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
1.711.849
|
547.651
|
829.000
|
3.182.000
|
|
M112.1000
|
Máy
phun
vẩy
-
năng
suất:
|
||||||||||||
|
415
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
54
|
kWh
|
1x4/7
|
1.734.436
|
119.247
|
381.000
|
2.460.000
|
|
416
|
M112.1002
|
16 m/h (AL 500)
|
200
|
13,0
|
4,50
|
6
|
429
|
kWh
|
1x4/7
|
6.737.447
|
947.349
|
381.000
|
8.807.000
|
|
M112.1100
|
Máy
đầm
bê
tông,
đầm
bàn
công suất:
|
||||||||||||
|
417
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
150
|
25,0
|
8,80
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
6.420
|
11.041
|
321.000
|
348.000
|
|
M112.1200
|
Máy
đầm
bê
tông,
đầm
cạnh
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
418
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
150
|
25,0
|
8,80
|
4
|
5
|
kWh
|
5.045
|
11.041
|
24.000
|
||
|
M112.1300
|
Máy đầm
bê
tông,
dầm
dùi- công suất:
|
||||||||||||
|
419
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
150
|
20,0
|
8,80
|
4
|
7
|
kWh
|
1x3/7
|
7.395
|
15.458
|
321.000
|
353.000
|
|
420
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
150
|
20,0
|
6,50
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
24.535
|
35.332
|
321.000
|
406.000
|
|
M112.1400
|
Máy
phun
(chưa
tính
khí
nén):
|
||||||||||||
|
421
|
M112.1401
|
Máy phun sơn 400 m/h
|
150
|
22,0
|
5,40
|
4
|
1x3/7
|
8.026
|
321.000
|
338.000
|
|||
|
422
|
M112.1402
|
Máy phun chất tạo màng
|
150
|
22,0
|
5,40
|
4
|
1x3/7
|
7.452
|
321.000
|
337.000
|
|||
|
423
|
M112.1403
|
Máy phun cát
|
200
|
22,0
|
4,20
|
4
|
1x3/7
|
16.510
|
321.000
|
346.000
|
|||
|
424
|
M112.1404
|
Máy phun bi 235 kW
|
250
|
22,0
|
4,20
|
4
|
176
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
3.123.015
|
388.656
|
702.000
|
4.588.000
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công
|
||||||||||||
|
425
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,10
|
4
|
5
|
kWh
|
42.900
|
11.041
|
49.000
|
||
|
426
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,10
|
4
|
9
|
kWh
|
57.200
|
19.874
|
70.000
|
||
|
M112.1600
|
Máy
khoan
sắt
cầm
tay,
đường kính khoan:
|
||||||||||||
|
427
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
130
|
30,0
|
8,40
|
4
|
3
|
kWh
|
4.150
|
6.625
|
20.000
|
||
|
M112.1700
|
Máy
khoan
bê
tông
cầm
tay
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
428
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
150
|
30,0
|
7,50
|
4
|
0,9
|
kWh
|
4.800
|
1.987
|
15.000
|
||
|
429
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
150
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,1
|
kWh
|
6.250
|
2.429
|
16.000
|
||
|
430
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
150
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,3
|
kWh
|
6.750
|
2.871
|
17.000
|
||
|
431
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
130
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,6
|
kWh
|
8.400
|
3.533
|
24.000
|
||
|
432
|
M112.1705
|
1,50 kW
|
110
|
20,0
|
7,50
|
4
|
2,3
|
kWh
|
10.400
|
5.079
|
35.000
|
||
|
M112.1800
|
Máy
luồn
cáp
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
433
|
M112.1801
|
15 kW
|
240
|
9,0
|
2,20
|
5
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
94.900
|
59.623
|
321.000
|
441.000
|
|
M112.1900
|
Máy cắt
cáp
-
công suất:
|
||||||||||||
|
434
|
M112.1901
|
10 kW
|
230
|
13,3
|
3,50
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
23.400
|
28.708
|
321.000
|
371.000
|
|
M112.2000
|
Máy
cắt
sắt
cầm
tay
-
công suất:
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
435
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
130
|
30,0
|
7,50
|
4
|
3
|
kWh
|
7.750
|
6.625
|
31.000
|
||
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công
|
||||||||||||
|
436
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
120
|
20,0
|
5,5
|
4
|
2,7
|
kWh
|
8.750
|
5.962
|
27.000
|
||
|
437
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
90
|
14,0
|
7,00
|
4
|
3
|
kWh
|
7.900
|
6.625
|
29.000
|
||
|
M112.2200
|
Máy
cắt bê tông
-
công
|
||||||||||||
|
438
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
120
|
20,0
|
5,50
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
24.291
|
321.000
|
388.000
|
|
439
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
120
|
20,0
|
4,50
|
5
|
8
|
lít xăng
|
1x3/7
|
38.500
|
146.435
|
321.000
|
556.000
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
||||||||||||
|
440
|
M112.2301
|
5 kW
|
240
|
14,0
|
4,50
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
19.874
|
321.000
|
367.000
|
|
M112.2400
|
Máy
cắt
tôn
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
441
|
M112.2401
|
5 kW
|
240
|
13,0
|
3,80
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
18.800
|
22.083
|
321.000
|
359.000
|
|
442
|
M112.2402
|
15 kW
|
240
|
13,0
|
3,90
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
156.600
|
59.623
|
321.000
|
509.000
|
|
M112.2500
|
Máy cắt
đột
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
443
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
240
|
14,0
|
4,10
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
41.700
|
11.041
|
321.000
|
368.000
|
|
M112.2600
|
Máy
cắt
uốn
cốt
thép - công suất:
|
||||||||||||
|
444
|
M112.2601
|
5 kW
|
240
|
14,0
|
4,10
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
18.200
|
19.874
|
321.000
|
358.000
|
|
M112.2700
|
Máy
cắt
cỏ
cầm
tay
-
công suất:
|
||||||||||||
|
445
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
190
|
20,5
|
10,50
|
4
|
2
|
kWh
|
4.600
|
4.417
|
13.000
|
||
|
446
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
230
|
13,0
|
3,80
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
68.900
|
28.708
|
321.000
|
408.000
|
|
M112.2900
|
Búa
căn
khí
nén
(chưa
tính
khí
nén)
-
tiêu
hao
khí
nén:
|
||||||||||||
|
447
|
M112.2901
|
1,5 m/ph
|
120
|
30,0
|
6,60
|
5
|
5.400
|
19.000
|
|||||
|
448
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
120
|
30,0
|
6,60
|
5
|
6.100
|
21.000
|
|||||
|
M112.3000
|
Máy
uốn
ống
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
449
|
M112.3001
|
2,0 kW÷2,8 kW
|
230
|
14,0
|
4,50
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
11.041
|
321.000
|
360.000
|
|
M112.3100
|
Máy
lốc
tôn
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
450
|
M112.3101
|
5 kW
|
230
|
13,0
|
3,90
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
54.800
|
22.083
|
321.000
|
390.000
|
|
M112.3200
|
Máy
cưa
kim
loại
-
công
|
54.800
|
22.083
|
321.000
|
390.000
|
||||||||
|
451
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
4
|
kWh
|
22.700
|
8.833
|
31.000
|
||
|
452
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
6
|
kWh
|
27.300
|
13.250
|
39.000
|
||
|
M112.3300
|
Máy
tiện
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
453
|
M112.3301
|
10 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
19
|
kWh
|
1x3/7
|
111.400
|
41.957
|
321.000
|
463.000
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
454
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
72.900
|
35.332
|
321.000
|
422.000
|
|
M112.3500
|
Máy
phay
-
công suất:
|
||||||||||||
|
455
|
M112.3501
|
7kW
|
|||||||||||
|
455
|
M112.3600
|
Máy
ghép
mí
-
công
suất:
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
15
|
kWh
|
1x3/7
|
89.100
|
33.124
|
321.000
|
434.000
|
|
455
|
M112.3600
|
Máy
ghép
mí
-
công
suất:
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
kWh
|
1x3/7
|
89.100
|
33.124
|
321.000
|
434.000
|
|
|
455
|
M112.3600
|
Máy
ghép
mí
-
công
suất:
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
kWh
|
89.100
|
33.124
|
321.000
|
434.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
456
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
220
|
14,0
|
4,10
|
4
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
6.100
|
4.417
|
321.000
|
332.000
|
|
M112.3700
|
Máy
mài
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
457
|
M112.3701
|
1,0 kW
|
220
|
14,0
|
4,90
|
4
|
2
|
kWh
|
3.500
|
4.417
|
8.000
|
||
|
458
|
M112.3702
|
1,7 kW
|
220
|
14,0
|
4,90
|
4
|
3
|
kWh
|
7.400
|
6.625
|
14.000
|
||
|
459
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,90
|
4
|
4
|
kWh
|
11.200
|
8.833
|
20.000
|
||
|
M112.3800
|
Máy cưa
gỗ
cầm
tay
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
460
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
180
|
30,0
|
10,5
|
4
|
3
|
kWh
|
7.600
|
6.625
|
25.000
|
||
|
M112.3900
|
Máy hàn
một
chiều
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
461
|
M112.3901
|
50 kW
|
200
|
24,0
|
4,50
|
5
|
105
|
kWh
|
1x4/7
|
26.000
|
231.869
|
381.000
|
656.000
|
|
M112.4000
|
Máy hàn
xoay
chiều
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
462
|
M112.4001
|
7kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
15
|
kWh
|
1x4/7
|
4.300
|
33.124
|
381.000
|
421.000
|
|
463
|
M112.4002
|
14 kW÷ 15 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7
|
8.600
|
64.040
|
381.000
|
458.000
|
|
464
|
M112.4003
|
23 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
48
|
kWh
|
1x4/7
|
16.000
|
105.997
|
381.000
|
512.000
|
|
M112.4100
|
Máy hàn
hơi
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
465
|
M112.4101
|
1000 1/h
|
160
|
21,0
|
4,80
|
5
|
1x4/7
|
3.400
|
381.000
|
388.000
|
|||
|
466
|
M112.4102
|
2000 1/h
|
160
|
21,0
|
4,80
|
5
|
1x4/7
|
5.200
|
381.000
|
391.000
|
|||
|
467
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
90
|
21,0
|
10,0
|
5
|
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
|
106.900
|
1.161.000
|
1.564.000
|
|||
|
M112.4300
|
Máy
hàn
nối
ống
nhựa:
|
||||||||||||
|
468
|
M112.4301
|
Máy hàn nhiệt cầm tay
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
6
|
kWh
|
1.532
|
13.250
|
16.000
|
||
|
469
|
M112.4302
|
Máy gia nhiệt D315mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
8
|
kWh
|
1x4/7
|
50.000
|
17.666
|
381.000
|
475.000
|
|
470
|
M112.4303
|
Máy gia nhiệt D630mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
12
|
kWh
|
1x4/7
|
122.727
|
26.499
|
381.000
|
594.000
|
|
471
|
M112.4304
|
Máy gia nhiệt D1200mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
170.909
|
39.749
|
381.000
|
681.000
|
|
M112.4400
|
Máy
quạt
gió
-
công
suất:
|
||||||||||||
|
472
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
160
|
19,0
|
1,70
|
5
|
16
|
kWh
|
3.600
|
35.332
|
41.000
|
||
|
473
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
160
|
19,0
|
1,70
|
5
|
29
|
kWh
|
7.900
|
64.040
|
77.000
|
||
|
M112.4500
|
Máy
khoan
khoan
đập
cáp
-
công suất:
|
7.900
|
64.040
|
77.000
|
|||||||||
|
474
|
M112.4501
|
40 kW
|
200
|
14,0
|
6,40
|
5
|
144
|
kWh
|
1x4/7
|
630.000
|
317.991
|
||
|
M112.4600
|
Máy
khoan
xoay
-
công
|
381.000
|
1.455.000
|
||||||||||
|
475
|
M112.4601
|
54 cv
|
230
|
14,0
|
6,50
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
336.426
|
381.000
|
1.888.000 531.000
8.551.000
|
|
|
476
|
M112.4602
|
300 cv
|
230
|
13,0
|
3,90
|
5
|
97
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.117.200
7.036.900
|
1.717.544
|
1.888.000 531.000
8.551.000
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng
|
1.117.200
7.036.900
|
1.717.544
|
1.888.000 531.000
8.551.000
|
|||||||||
|
477
|
M112.4701
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
200
|
18,0
|
4,50
|
5
|
65
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
550.300
|
143.538
|
1.007.000
|
1.858.000
|
|
478
|
M112.4702
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ
ván khuôn 50-60 t
|
200
|
13,0
|
2,20
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
91.300
|
30.916
|
381.000
|
498.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
M112.4800
|
Một
số
máy
và
thiết
bị chuyên dùng
|
||||||||||||
|
479
|
M112.4801
|
Máy xiết bu lông
|
230
|
14
|
4,90
|
4
|
3
|
kWh
|
37.900
|
6.625
|
42.000
|
||
|
480
|
M112.4802
|
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP
|
200
|
20
|
3,50
|
5
|
4
|
lít xăng
|
34.166
|
73.217
|
118.000
|
||
|
481
|
M112.4803
|
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
93.480
|
74.000
|
|||||
|
482
|
M112.4804
|
Vôn mét điện tử
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
3.400
|
3.000
|
|||||
|
483
|
M112.4805
|
Đồng hồ vạn năng
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
CHƯƠNG
II
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ
CHUYÊN
DÙNG
KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
|
||||||||||||
|
M201.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
|
||||||||||||
|
484
|
M201.0001
|
Bộ khoan tay
|
180
|
15
|
6,00
|
5
|
35.083
|
48.000
|
|||||
|
485
|
M201.0002
|
Máy khoan XY-1A
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
76.000
|
80.000
|
|||||
|
486
|
M201.0003
|
Máy khoan XY-3
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
210.909
|
223.000
|
|||||
|
487
|
M201.0004
|
Máy khoan GK-250
|
180
|
10
|
5,00
|
5
|
136.364
|
144.000
|
|||||
|
488
|
M201.0005
|
Bộ nén ngang GA
|
180
|
10
|
3,00
|
5
|
476.947
|
450.000
|
|||||
|
489
|
M201.0006
|
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
180
|
20
|
6,60
|
5
|
6.363
|
11.000
|
|||||
|
490
|
M201.0007
|
Búa khoan tay P30
|
180
|
15
|
8,50
|
5
|
12.268
|
19.000
|
|||||
|
491
|
M201.0008
|
Thùng trục 0,5 m3
|
150
|
20
|
8,00
|
5
|
3.096
|
7.000
|
|||||
|
492
|
M201.0009
|
Máy khoan F-60L
|
250
|
10
|
4,00
|
5
|
1.396.445
|
1.005.000
|
|||||
|
493
|
M201.0010
|
Máy xuyên động RA-50
|
180
|
10
|
3,50
|
5
|
58.816
|
57.000
|
|||||
|
494
|
M201.0011
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
180
|
10
|
2,80
|
5
|
495.291
|
462.000
|
|||||
|
495
|
M201.0012
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
180
|
10
|
3,00
|
5
|
340.513
|
322.000
|
|||||
|
496
|
M201.0013
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
180
|
10
|
3,50
|
5
|
10.777
|
11.000
|
|||||
|
497
|
M201.0014
|
Biến thế thắp sáng
|
150
|
18
|
4,50
|
5
|
3.325
|
6.000
|
|||||
|
498
|
M201.0015
|
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
|
150
|
10
|
3,20
|
4
|
31.300
|
34.000
|
|||||
|
499
|
M201.0016
|
Máy thăm dò địa vật lý MF-2- 100
|
150
|
10
|
3,20
|
4
|
38.752
|
42.000
|
|||||
|
500
|
M201.0017
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
|
150
|
10
|
2,20
|
4
|
97.797
|
99.000
|
|||||
|
501
|
M201.0018
|
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 12 mạch (Triosx-
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
292.130
|
292.000
|
|||||
|
502
|
M201.0019
|
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 24 mạch (Triosx-
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
343.379
|
343.000
|
|||||
|
503
|
M201.0020
|
Máy thuỷ bình điện tử
|
180
|
10
|
2,80
|
4
|
15.822
|
15.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
504
|
M201.0021
|
Máy toàn đạc điện tử
|
180
|
10
|
1,80
|
4
|
178.855
|
147.000
|
||||||
|
505
|
M201.0022
|
Bộ thiết bị khống chế mặt
bằng GPS (3 máy)
|
180
|
10
|
1,50
|
4
|
670.706
|
540.000
|
||||||
|
506
|
M201.0023
|
Ống nhòm
|
180
|
10
|
2,00
|
4
|
1.147
|
1.000
|
||||||
|
507
|
M201.0024
|
Kính hiển vi
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
8.943
|
7.000
|
||||||
|
508
|
M201.0025
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
3.221.684
|
2.287.000
|
||||||
|
509
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
150
|
10
|
2,00
|
4
|
6.306
|
7.000
|
||||||
|
M202.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ THÍ
NGHIỆM
VẬT
LIỆU,
CẤU
KIỆN
VÀ
KẾT
CẤU
XÂY
DỰNG
|
|||||||||||||
|
510
|
M202.0001
|
Cần Belkenman
|
180
|
10
|
2,80
|
4
|
20.866
|
19.000
|
||||||
|
511
|
M202.0002
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
180
|
10
|
2,20
|
4
|
142.511
|
120.000
|
||||||
|
512
|
M202.0003
|
TRL Profile Beam
|
180
|
10
|
1,80
|
4
|
399.443
|
328.000
|
||||||
|
513
|
M202.0004
|
Máy FWD
|
180
|
10
|
1,40
|
4
|
2.056.833
|
1.645.000
|
||||||
|
514
|
M202.0005
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
180
|
10
|
3,00
|
4
|
92.408
|
82.000
|
||||||
|
515
|
M202.0006
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
180
|
10
|
2,20
|
4
|
348.767
|
295.000
|
||||||
|
516
|
M202.0007
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
180
|
10
|
1,40
|
4
|
1.371.222
|
1.097.000
|
||||||
|
517
|
M202.0008
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
180
|
10
|
2,00
|
4
|
573.827
|
478.000
|
||||||
|
518
|
M202.0009
|
Cân điện tử
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
8.255
|
7.000
|
||||||
|
519
|
M202.0010
|
Cân phân tích
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
12.726
|
10.000
|
||||||
|
520
|
M202.0011
|
Cân bàn
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
4.815
|
4.000
|
||||||
|
521
|
M202.0012
|
Cân thủy tĩnh
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
5.618
|
4.000
|
||||||
|
522
|
M202.0013
|
Lò nung
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
14.217
|
13.000
|
||||||
|
523
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
12.268
|
11.000
|
||||||
|
524
|
M202.0015
|
Tủ hút khí độc
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
12.268
|
11.000
|
||||||
|
525
|
M202.0016
|
Tủ lạnh
|
250
|
10
|
4,00
|
4
|
7.796
|
6.000
|
||||||
|
526
|
M202.0017
|
Máy hút chân không
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
3.783
|
3.000
|
||||||
|
527
|
M202.0018
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
200
|
10
|
4,00
|
4
|
10.319
|
9.000
|
||||||
|
528
|
M202.0019
|
Bếp điện
|
150
|
30
|
6,50
|
4
|
803
|
2.000
|
||||||
|
529
|
M202.0020
|
Bếp cát
|
150
|
30
|
6,50
|
4
|
1.032
|
3.000
|
||||||
|
530
|
M202.0021
|
Máy chưng cất nước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.567
|
7.000
|
||||||
|
531
|
M202.0022
|
Máy trộn đất
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
||||||
|
532
|
M202.0023
|
Máy trộn xi măng, dung tích
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
19.949
|
17.000
|
||||||
|
533
|
M202.0024
|
Máy trộn dung dịch lỏng
(máy đo độ rung vữa)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.968
|
15.000
|
||||||
|
534
|
M202.0025
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm
|
200
|
10
|
4,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
535
|
M202.0026
|
Máy cắt đất
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
2.637
|
2.000
|
|||||
|
536
|
M202.0027
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.198
|
15.000
|
|||||
|
537
|
M202.0028
|
Máy cắt ứng biến
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
163.950
|
125.000
|
|||||
|
538
|
M202.0029
|
Máy nén 3 trục
|
200
|
10
|
1,60
|
4
|
779.854
|
569.000
|
|||||
|
539
|
M202.0030
|
Máy ép litvinốp
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.886
|
15.000
|
|||||
|
540
|
M202.0031
|
Kích tháo mẫu
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
7.796
|
6.000
|
|||||
|
541
|
M202.0032
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
166.931
|
127.000
|
|||||
|
542
|
M202.0033
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
72.574
|
60.000
|
|||||
|
543
|
M202.0034
|
Máy khoan mẫu đá
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
67.071
|
55.000
|
|||||
|
544
|
M202.0035
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
200
|
10
|
4,20
|
4
|
10.319
|
9.000
|
|||||
|
545
|
M202.0036
|
Máy nén một trục
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
17.886
|
15.000
|
|||||
|
546
|
M202.0037
|
Máy nén Marshall
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
264.728
|
201.000
|
|||||
|
547
|
M202.0038
|
Máy CBR
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
78.994
|
61.000
|
|||||
|
548
|
M202.0039
|
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
549
|
M202.0040
|
Máy nén 4 t (quay tay)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.796
|
7.000
|
|||||
|
550
|
M202.0041
|
Máy nén thuỷ lực 10 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
21.440
|
19.000
|
|||||
|
551
|
M202.0042
|
Máy nén thuỷ lực 50 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
35.656
|
29.000
|
|||||
|
552
|
M202.0043
|
Máy nén thuỷ lực 125 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
47.695
|
39.000
|
|||||
|
553
|
M202.0044
|
Máy nén thuỷ lực 200 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
62.000
|
51.000
|
|||||
|
554
|
M202.0045
|
Máy kéo nén thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
52.166
|
43.000
|
|||||
|
555
|
M202.0046
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
28.892
|
25.000
|
|||||
|
556
|
M202.0047
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
241.340
|
183.000
|
|||||
|
557
|
M202.0048
|
Máy gia tải - 20 t
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
37.261
|
31.000
|
|||||
|
558
|
M202.0049
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|||||
|
559
|
M202.0050
|
Máy xác định hệ số thấm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
86.447
|
67.000
|
|||||
|
560
|
M202.0051
|
Máy đo PH
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.287
|
8.000
|
|||||
|
561
|
M202.0052
|
Máy đo âm thanh
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
562
|
M202.0053
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
107.772
|
84.000
|
|||||
|
563
|
M202.0054
|
Máy đo điện thế thí nghiệm
ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
92.408
|
72.000
|
|||||
|
564
|
M202.0055
|
Máy đo vết nứt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.280
|
14.000
|
|||||
|
565
|
M202.0056
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt
thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
134.027
|
102.000
|
|||||
|
566
|
M202.0057
|
Máy đo độ thấm của I-on Clo
|
200
|
10
|
2,00
|
4
|
193.874
|
145.000
|
|||||
|
567
|
M202.0058
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
12.038
|
11.000
|
|||||
|
568
|
M202.0059
|
Máy đo gia tốc
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
98.370
|
76.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
569
|
M202.0060
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.854
|
15.000
|
|||||
|
570
|
M202.0061
|
Máy đo chuyển vị
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
60.765
|
47.000
|
|||||
|
571
|
M202.0062
|
Máy xác định mô đun
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
31.300
|
25.000
|
|||||
|
572
|
M202.0063
|
Máy so màu ngọn lửa
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
41.733
|
33.000
|
|||||
|
573
|
M202.0064
|
Máy so màu quang điện
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
107.313
|
83.000
|
|||||
|
574
|
M202.0065
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
62.599
|
49.000
|
|||||
|
575
|
M202.0066
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.828
|
8.000
|
|||||
|
576
|
M202.0067
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
14.561
|
13.000
|
|||||
|
577
|
M202.0068
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
180
|
10
|
1,40
|
5
|
1.376
|
1.000
|
|||||
|
578
|
M202.0069
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.822
|
14.000
|
|||||
|
579
|
M202.0070
|
Bàn dằn
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
26.828
|
23.000
|
|||||
|
580
|
M202.0071
|
Bàn rung
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.745
|
9.000
|
|||||
|
581
|
M202.0072
|
Máy khuấy bằng từ
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.249
|
13.000
|
|||||
|
582
|
M202.0073
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
9.057
|
8.000
|
|||||
|
583
|
M202.0074
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
584
|
M202.0075
|
Máy phân tích hạt Lazer
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
82.778
|
64.000
|
|||||
|
585
|
M202.0076
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
67.071
|
52.000
|
|||||
|
586
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.911
|
7.000
|
|||||
|
587
|
M202.0078
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
83.466
|
65.000
|
|||||
|
588
|
M202.0079
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
7.452
|
7.000
|
|||||
|
589
|
M202.0080
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen
(phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
2.364.900
|
1.679.000
|
|||||
|
590
|
M202.0081
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
4.000
|
|||||
|
591
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
909
|
3.000 4.000
|
|||||
|
591
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
909
|
3.000 4.000
|
|||||
|
592
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
3.000 4.000
|
|||||
|
592
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
1.147
|
||||||
|
593
|
M202.0084
|
Dụng cụ xác định giới hạn
bền liên kết
|
120
|
30
|
6,50
|
4
|
803
|
3.000
|
|||||
|
594
|
M202.0085
|
Chén bạch kim
|
200
|
10
|
1,20
|
4
|
25.223
|
19.000
|
|||||
|
595
|
M202.0086
|
Kẹp niken
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
9.057
|
7.000
|
|||||
|
596
|
M202.0087
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
200
|
10
|
3,00
|
4
|
42.306
|
34.000
|
|||||
|
597
|
M202.0088
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
67.071
|
52.000
|
|||||
|
598
|
M202.0089
|
Máy siêu âm kiểm tra chất
lượng mối hàn
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
153.517
|
117.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu
hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
599
|
M202.0090
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê
tông, bê tông cốt thép tại hiện
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
64.204
|
50.000
|
|||||
|
600
|
M202.0091
|
Súng bi
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
8.599
|
8.000
|
|||||
|
601
|
M202.0092
|
Thiết bị hấp mẫu xi măng
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
602
|
M202.0093
|
Bình hút ẩm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
500
|
||||||
|
603
|
M202.0094
|
Bộ dụng cụ xác định thấm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
22.000
|
19.000
|
|||||
|
604
|
M202.0095
|
Bơm thủy lực ZB4-500
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
16.360
|
14.000
|
|||||
|
605
|
M202.0096
|
Đồng hồ đo áp lực
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
200
|
||||||
|
606
|
M202.0097
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
607
|
M202.0098
|
Đồng hồ đo nước
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
2.800
|
2.000
|
|||||
|
608
|
M202.0099
|
Đồng hồ đo lún
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.800
|
1.000
|
|||||
|
609
|
M202.0100
|
Đồng hồ Shore A
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
610
|
M202.0101
|
Dụng cụ đo độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
611
|
M202.0102
|
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
612
|
M202.0103
|
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
2.500
|
3.000
|
|||||
|
613
|
M202.0104
|
Dụng cụ thử thấm mực
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
614
|
M202.0105
|
Dụng cụ Vica
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.900
|
2.000
|
|||||
|
615
|
M202.0106
|
Dụng cụ xác định độ bền va
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
90.000
|
88.000
|
|||||
|
616
|
M202.0107
|
Dụng cụ xác định độ bền va
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
80.000
|
78.000
|
|||||
|
617
|
M202.0108
|
Khuôn Capping mẫu
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
1.500
|
2.000
|
|||||
|
618
|
M202.0109
|
Khuôn dập mẫu
|
200
|
10
|
6,50
|
4
|
440
|
||||||
|
619
|
M202.0110
|
Kích kéo thủy lực 60 t
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
20.455
|
17.000
|
|||||
|
620
|
M202.0111
|
Kích thủy lực 800 t
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
124.150
|
94.000
|
|||||
|
621
|
M202.0112
|
Kính phóng đại đo lường
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
622
|
M202.0113
|
Kính lúp
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
200
|
||||||
|
623
|
M202.0114
|
Máy bộ đàm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
350
|
||||||
|
624
|
M202.0115
|
Máy cắt quay tay
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
625
|
M202.0116
|
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
626
|
M202.0117
|
Máy đo dao động điện tử
(kèm đầu đo dao động 3
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
281.375
|
218.000
|
|||||
|
627
|
M202.0118
|
Máy đo độ bóng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
6.500
|
5.000
|
|||||
|
628
|
M202.0119
|
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
15.000
|
12.000
|
|||||
|
629
|
M202.0120
|
Thiết bị đo độ dẫn nước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|||||
|
630
|
M202.0121
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
631
|
M202.0122
|
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|||||
|
632
|
M202.0123
|
Máy dò khuyết tật
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
633
|
M202.0124
|
Máy đo kích thước
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
2.500
|
2.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
634
|
M202.0125
|
Máy đo thời gian khô màng
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
635
|
M202.0126
|
Máy đo ứng suất bề mặt
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
636
|
M202.0127
|
Máy đo ứng suất điện tử
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
637
|
M202.0128
|
Máy Hveem
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
15.000
|
12.000
|
|||||
|
638
|
M202.0129
|
Máy kéo vải địa kỹ thuật
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
220.000
|
171.000
|
|||||
|
639
|
M202.0130
|
Máy kéo, nén WDW-100
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
220.000
|
171.000
|
|||||
|
640
|
M202.0131
|
Máy thử cơ lý thạch cao
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
641
|
M202.0132
|
Máy kiểm tra độ cứng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
9.900
|
8.000
|
|||||
|
642
|
M202.0133
|
Máy làm sạch bằng siêu âm
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
3.500
|
3.000
|
|||||
|
643
|
M202.0134
|
Máy mài mòn bề mặt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
644
|
M202.0135
|
Máy mài mòn sâu
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
4.500
|
4.000
|
|||||
|
645
|
M202.0136
|
Máy nén cố kết
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
25.000
|
21.000
|
|||||
|
646
|
M202.0137
|
Máy phân tích thành phần kim loại
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
647
|
M202.0138
|
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
50.000
|
39.000
|
|||||
|
648
|
M202.0139
|
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
60.000
|
47.000
|
|||||
|
649
|
M202.0140
|
Máy siêu âm đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,50
|
4
|
36.500
|
28.000
|
|||||
|
650
|
M202.0141
|
Máy soi kim tương
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
651
|
M202.0142
|
Máy thấm
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
19.900
|
16.000
|
|||||
|
652
|
M202.0143
|
Máy thử độ bền nén, uốn
|
200
|
10
|
2,20
|
4
|
210.000
|
160.000
|
|||||
|
653
|
M202.0144
|
Máy thử độ bục
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
654
|
M202.0145
|
Máy thử độ rơi côn
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
4.500
|
4.000
|
|||||
|
655
|
M202.0146
|
Máy uốn gạch
|
200
|
10
|
1,80
|
4
|
80.000
|
59.000
|
|||||
|
656
|
M202.0147
|
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.500
|
5.000
|
|||||
|
657
|
M202.0148
|
Thiết bị đo chuyển vị
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
15.000
|
13.000
|
|||||
|
658
|
M202.0149
|
Thiết bị đo điểm sương
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
659
|
M202.0150
|
Thiết bị đo độ bền ẩm
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
660
|
M202.0151
|
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
661
|
M202.0152
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
662
|
M202.0153
|
Thiết bị đo hệ số ma sát
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
663
|
M202.0154
|
Thiết bị đo thử độ kín
|
200
|
10
|
3,50
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
664
|
M202.0155
|
Thiết bị thử tính năng sử
dụng của sứ vệ sinh
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
15.000
|
13.000
|
|||||
|
665
|
M202.0156
|
Thiết bị thử va đập phản hồi
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
10.000
|
8.000
|
|||||
|
666
|
M202.0157
|
Tủ chiếu UV
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
5.000
|
4.000
|
|||||
|
667
|
M202.0158
|
Tủ khí hậu
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
60.000
|
47.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
668
|
M202.0159
|
Thước đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
139
|
||||||
|
669
|
M202.0160
|
Vi kế
|
200
|
10
|
2,80
|
4
|
139
|
||||||
|
670
|
M202.0161
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
150
|
13
|
3,00
|
4
|
119.581
|
149.000
|
|||||
|
671
|
M202.0162
|
Máy vẽ plotter
|
220
|
13
|
3,00
|
4
|
99.975
|
85.000
|
|||||
|
672
|
M202.0163
|
Máy vi tính
|
220
|
13
|
4,00
|
4
|
10.089
|
10.000
|
|||||
|
673
|
M202.0164
|
Máy tính xách tay
|
220
|
13
|
3,50
|
4
|
18.917
|
18.000
|
|||||
|
674
|
M202.0165
|
Bể ổn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.452
|
7.000
|
|||||
|
675
|
M202.0166
|
Bếp gas công nghiệp
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
676
|
M202.0167
|
Bình thử bọt khí
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
27.000
|
22.000
|
|||||
|
677
|
M202.0168
|
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.500
|
2.000
|
|||||
|
678
|
M202.0169
|
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
303.030
|
235.000
|
|||||
|
679
|
M202.0170
|
Dụng cụ đo nhám
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
|||||
|
680
|
M202.0171
|
Dụng cụ thử va đập bi rơi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
681
|
M202.0172
|
Dụng cụ thử va đập con lắc
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
1.000
|
|||||
|
682
|
M202.0173
|
Dụng cụ thử xuyên
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.900
|
2.000
|
|||||
|
683
|
M202.0174
|
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
2.200
|
2.000
|
|||||
|
684
|
M202.0175
|
Dụng cụ xác định thời gian
bắt đầu đông kết
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.000
|
3.000
|
|||||
|
685
|
M202.0176
|
Khoáng chuẩn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
686
|
M202.0177
|
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
37.261
|
29.000
|
|||||
|
687
|
M202.0178
|
Máy Gigarang
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
688
|
M202.0179
|
Máy SHWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
2.056.833
|
1.645.000
|
|||||
|
689
|
M202.0180
|
Máy bào gỗ
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
1.200
|
3.000
|
|||||
|
690
|
M202.0181
|
Máy cắt Makita
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.979
|
3.000
|
|||||
|
691
|
M202.0182
|
Máy cắt phẳng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
25.000
|
21.000
|
|||||
|
692
|
M202.0183
|
Máy đầm xoay
|
220
|
10
|
6,5
|
4
|
6.306
|
6.000
|
|||||
|
693
|
M202.0184
|
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
114.350
|
89.000
|
|||||
|
694
|
M202.0185
|
Máy đo độ đàn hồi
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.599
|
49.000
|
|||||
|
695
|
M202.0186
|
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
7.000
|
|||||
|
696
|
M202.0187
|
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
25.000
|
22.000
|
|||||
|
697
|
M202.0188
|
Máy kéo, nén thủy lực 200
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.000
|
48.000
|
|||||
|
698
|
M202.0189
|
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
35.656
|
28.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
699
|
M202.0190
|
Máy khoan lấy mẫu chuyên
dụng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.800
|
6.000
|
|||||
|
700
|
M202.0191
|
Máy khuấy và làm mát nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.500
|
5.000
|
|||||
|
701
|
M202.0192
|
Máy thử cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
13.000
|
|||||
|
702
|
M202.0193
|
Máy thử độ chống thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
15.000
|
|||||
|
703
|
M202.0194
|
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
13.000
|
|||||
|
704
|
M202.0195
|
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
19.900
|
16.000
|
|||||
|
705
|
M202.0196
|
Nhớt kế
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
20.000
|
21.000
|
|||||
|
706
|
M202.0197
|
Nhớt kế Suttard
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
150
|
||||||
|
707
|
M202.0198
|
Nhớt kế Vebe
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
6.000
|
6.000
|
|||||
|
708
|
M202.0199
|
Súng bật nẩy
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.000
|
8.000
|
|||||
|
709
|
M202.0200
|
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
710
|
M202.0201
|
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
711
|
M202.0202
|
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.800
|
2.000
|
|||||
|
712
|
M202.0203
|
Thiết bị đo nhiệt lượng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
1.000
|
|||||
|
713
|
M202.0204
|
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
714
|
M202.0205
|
Thiết bị thử tải trọng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
9.000
|
|||||
|
715
|
M202.0206
|
Thiết bị wheel tracking
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.387.200
|
1.075.000
|
|||||
|
716
|
M202.0207
|
Thiết bị xác định độ bền cọ
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
40.000
|
33.000
|
|||||
|
717
|
M202.0208
|
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
718
|
M202.0209
|
Xe chuyên dùng
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
546.000
|
437.000
|
|||||
|
719
|
M202.0210
|
Dụng cụ vòng và bi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
3.500
|
||||||
|
M203.0000
|
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ THÍ
NGHIỆM
ĐIỆN,
ĐƯỜNG
DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
4.000
|
|||||||||||
|
720
|
M203.0001
|
Bộ tạo nguồn 3 pha
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
508.246
|
404.000
|
|||||
|
721
|
M203.0002
|
Bộ nguồn AC-DC
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
49.988
|
40.000
|
|||||
|
722
|
M203.0003
|
Công tơ mẫu xách tay
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
210.613
|
168.000
|
|||||
|
723
|
M203.0004
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
1.000.900
|
796.000
|
|||||
|
724
|
M203.0005
|
Hợp bộ đo lường
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
946.212
|
753.000
|
|||||
|
725
|
M203.0006
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
1.618.868
|
1.288.000
|
|||||
|
726
|
M203.0007
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
507.559
|
404.000
|
|||||
|
727
|
M203.0008
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
955.957
|
760.000
|
|||||
|
728
|
M203.0009
|
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
19.835
|
17.000
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định
mức
(%)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại
máy
và
thiết
bị
|
Số ca
năm
|
Khấu hao
|
Sửa
chữa
|
Chi phí
khác
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Định mức
tiêu
hao
nhiên
liệu,
năng
lượng (1ca)
|
Nhân
công
điều
khiển
máy
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
|
Chi
phí
nhiên
liệu, năng lượng
|
Chi
phí
nhân
công điều khiển máy
Khu
vực
5
|
Giá
ca
máy
Khu
vực
5
(đồng/ca)
|
|
729
|
M203.0010
|
Máy đo độ A xít
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
182.524
|
145.000
|
|||||
|
730
|
M203.0011
|
Máy đo độ chớp cháy kín
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
174.957
|
139.000
|
|||||
|
731
|
M203.0012
|
Máy đo độ nhớt
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
150.307
|
120.000
|
|||||
|
732
|
M203.0013
|
Máy đo điện áp xuyên thủng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
36.574
|
29.000
|
|||||
|
733
|
M203.0014
|
Máy đo điện trở một chiều
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
179.658
|
143.000
|
|||||
|
734
|
M203.0015
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
61.109
|
49.000
|
|||||
|
735
|
M203.0016
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
104.905
|
83.000
|
|||||
|
736
|
M203.0017
|
Cầu đo tang dầu cách điện
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
365.277
|
291.000
|
|||||
|
737
|
M203.0018
|
Máy đo tỷ trọng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
73.491
|
58.000
|
|||||
|
738
|
M203.0019
|
Máy đo vạn năng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
151.224
|
120.000
|
|||||
|
739
|
M203.0020
|
Máy chụp sóng
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
521.317
|
415.000
|
|||||
|
740
|
M203.0021
|
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
374.105
|
298.000
|
|||||
|
741
|
M203.0022
|
Máy phát tần số
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
133.224
|
106.000
|
|||||
|
742
|
M203.0023
|
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
184.244
|
147.000
|
|||||
|
743
|
M203.0024
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
166.702
|
133.000
|
|||||
|
744
|
M203.0025
|
Mê gôm mét
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
50.446
|
40.000
|
|||||
|
745
|
M203.0026
|
Thiết bị kiểm tra áp lực
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
86.332
|
69.000
|
|||||
|
746
|
M203.0027
|
Thiết bị tạo dòng điện
|
220
|
10
|
3,50
|
5
|
499.762
|
398.000
|
|||||
|
MỘT
SỐ
CA
MÁY
VÀ
THIẾT
BỊ
BỔ
SUNG
|
|||||||||||||
|
747
|
M17291
|
Tàu tự hành trọng tải 300T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
300
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 1 thợ
máy 3/4 + 2 thủy thủ 3/4
|
4.190.489
|
5.311.991
|
2.911.000
|
11.071.000
|
|
748
|
M17292
|
Tàu tự hành trọng tải 1000T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
600
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
|
7.353.683
|
10.623.982
|
3.867.000
|
19.489.000
|
|
749
|
M17293
|
Tàu tự hành trọng tải 1518T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
1.000
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
|
12.801.922
|
17.706.636
|
3.867.000
|
30.274.000
|
|
750
|
M17294
|
Tàu tự hành trọng tải 2240T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,0
|
2.000
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 3 thủy thủ (2x3/4+1x4/4)
|
19.670.667
|
35.413.273
|
3.983.000
|
52.765.000
|
|
751
|
M17295
|
Tàu tự hành trọng tải 3065T
|
270
|
9,50
|
3,80
|
6,00
|
3.500
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
|
32.666.667
|
61.973.227
|
4.867.000
|
89.041.000
|