Quay lại

Quyết định 4908/QĐ-SXD năm 2024 công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

UBND TỈNH QUẢNG NINH SỞ XÂY DỰNG
Số: 4908 /QĐ-SXD
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ninh, ngày 26 tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc ban hành quy định về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;

Căn cứ Quyết định số 4745/QĐ-SXD ngày 15/11/2024 của Sở Xây dựng Quảng Ninh về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được xác định cho một ca làm việc quy định (8 giờ) của máy và thiết bị thi công, phù hợp với định mức hao phí và dữ liệu cơ bản để tính giá ca máy do Bộ Xây dựng ban hành, phù hợp với danh mục máy và thiết bị thi công có trong hệ thống định mức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng gồm toàn bộ hoặc một số các khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy.

3. Giá ca máy và thiết bị công xây dựng trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh chia thành 5 khu vực như sau:

3.1. Khu vực 1 (KV1) gồm: Các Thành phố: Hạ Long; Uông Bí; Móng Cái (trừ các xã: Vĩnh Trung, Vĩnh Thực); Đông Triều và Thị xã Quảng Yên.

3.2. Khu vực 2 (KV2) gồm: Thành phố Cẩm Phả.

3.3. Khu vực 3 (KV3) gồm: Các huyện: Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà (trừ xã Cái Chiên), Vân Đồn (trừ các xã: Bản Sen, Thắng lợi, Ngọc Vừng, Quan Lạn, Minh Châu);

3.4. Khu vực 4 (KV4) gồm: Các huyện: Bình Liêu, Ba Chẽ;

3.5. Khu vực 5 (KV5) gồm: Huyện Cô Tô; Các xã: Bản Sen, Thắng lợi, Ngọc Vừng, Quan Lạn, Minh Châu của huyện Vân Đồn; xã Cái Chiên của huyện Hải Hà; Các xã: Vĩnh Trung, Vĩnh Thực của thành phố Móng Cái (Các xã đảo).

Điều 2. Chủ đầu tư căn cứ đặc điểm, điều kiện cụ thể của công trình để khảo sát, xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng theo các quy định hiện hành và chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý của việc tính toán hoặc tham khảo giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tại Quyết định này để quyết định việc lập, điều chỉnh dự toán xây dựng công trình, đảm bảo hiệu quả đầu tư, tránh thất thoát, lãng phí.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2025 và thay thế Quyết định số 5253/QĐ-SXD ngày 22/12/2023 của Sở Xây dựng về việc công bố đơn bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2. Quy định chuyển tiếp được thực hiện theo khoản 8 Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Sở Xây dựng để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND tỉnh (b/c);
- Các Sở, Ban, Ngành của tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lãnh đạo Sở (b/c);
- Lưu: VP, KTVL5.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
SỞ
XÂY DỰNG
Trần Việt Dũng

THUYẾT MINH HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

I. THUYẾT MINH CHUNG

1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là giá ca máy), quy định chi phí cho một ca máy làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng địa phương làm cơ sở phục vụ công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

2. Giá ca máy bao gồm các thành phần chi phí như sau:

Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức sau:

CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK

Trong đó:

+ Ccm:
+ CKH:
+ Csc:
+ CNL:
+ CNC:
+ CCPK:
Giá ca máy (đồng/ca)
Chi phí khấu hao (đồng/ca)
Chi phí sửa chữa (đồng/ca)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)
Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca)
Chi phí khác (đồng/ca)

- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động, .... Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.

Trong đó giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế GTGT) là:

+ Giá điện: 2.103,1159 đồng/kWh (giá bán lẻ điện bình quân theo Quyết định số 2699/QĐ-BCT ngày 11/10/2024 của Bộ Công Thương).

+ Giá xăng E5 RON 92-II: 17.945 đồng/lít.

+ Giá dầu diezel (0,05S): 17.191 đồng/lít.

Hệ số chi phí nhiên liệu phụ cho một ca máy làm việc, được xác định theo từng loại máy và điều kiện cụ thể của công trình. Hệ số chi phí nhiên liệu phụ có giá trị bình quân như sau:

+ Máy và thiết bị chạy động cơ xăng: 1,02;

+ Máy và thiết bị chạy động cơ diesel: 1,03;

+ Máy và thiết bị chạy động cơ điện: 1,05

- Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển máy theo quy trình vận hành máy và đơn giá ngày công tương ứng với cấp bậc công nhân điều khiển máy được quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT- BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định theo Quyết định số 4745/QĐ-SXD ngày 15/11/2024 của Sở Xây dựng về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh trong điều kiện làm việc bình thường.

2. Trong quá trình áp dụng giá ca máy và thiết bị thi công để thực hiện việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng, Chủ đầu tư và các cơ quan, tổ chức có liên quan căn cứ vào thời điểm tính giá ca máy, khu vực xây dựng công trình để thực hiện việc điều chỉnh giá nhiên liệu, năng lượng, đơn giá nhân công điều khiển cho phù hợp.

3. Đối với những máy, thiết bị thi công chưa có trong giá ca máy này hoặc

đã có nhưng chưa phù hợp với yêu cầu sử dụng và điều kiện thi công của công trình, dự án, chủ đầu tư tổ chức khảo sát, xác định giá ca máy và thiết bị thi công theo phương pháp quy định tại Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng để quyết định áp dụng khi xác định giá xây dựng công trình. Chủ đầu tư gửi kết quả xác định giá ca máy và thiết bị thi công về Sở Xây dựng để theo dõi, quản lý.

4. Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức khấu hao; định mức sửa chữa được điều chỉnh với hệ số 1,05.

5. Trong quá trình sử dụng giá ca máy và thiết bị thi công này, nếu gặp vướng mắc hoặc ý kiến khác đề nghị phản ánh (bằng văn bản) về Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh để nghiên cứu, giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết./.

ÔNG SỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - KHU VỰC 1

SỞ

XÂY DỰNG

STT
Mã mộ
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã mộ
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
CHƯƠNG I
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
1.1
M101.0000
MÁY THI CÔNG ĐẤT LU LÈN
M101.0100
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu:
1
M101.0101
0,40 m3
280
17,0
5,80
5
43 lít diezel
43 lít diezel
1x4/7
809.944
761.385
380.000
1.896.000
2
M101.0102
0,50 m3
280
17,0
5,80
5
51 lít diezel
51 lít diezel
1x4/7
952.186
903.038
380.000
2.171.000
3
M101.0103
0,65 m
280
17,0
5,80
5
59 lít diezel
59 lít diezel
1x4/7
1.075.609
1.044.692
380.000
2.427.000
4
M101.0104
0,80 m3
280
17,0
5,80
5
65
lít diezel
1x4/7
1.183.203
1.150.931
380.000
2.634.000
5
M101.0105
1,25 m
280
17,0
5,80
5
83
lít diezel
1x4/7
1.863.636
1.469.651
380.000
3.587.000
6
M101.0106
1,60 m3
280
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x4/7
2.244.200
2.000.850
380.000
4.377.000
7
M101.0107
2,30 m3
280
16,0
5,50
5
138
lít diezel
1x4/7
3.258.264
2.443.516
380.000
5.721.000
8
M101.0108
3,60 m3
300
14,0
4,00
5
199
lít diezel
1x4/7
6.504.000
3.523.621
380.000
8.587.000
9
M101.0115
Máy đào 1,25 m3gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
280
17,0
5,80
5
83
lít diezel
1x4/7
2.150.000
1.469.651
380.000
3.854.000
10
M101.0116
Máy đào 1,60 m3gắn đầu búa thủy lực
300
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x4/7
2.530.564
2.000.850
380.000
4.481.000
M101.0200
Máy đào một gầu, bánh hơi dung tích gầu:
11
M101.0201
0,80 m3
260
17,0
5,40
5
57
lít diezel
1x4/7
1.172.647
1.009.278
380.000
2.548.000
12
M101.0202
1,25 m
260
17,0
4,70
5
73
lít diezel
1x4/7
2.084.693
1.292.584
380.000
3.677.000
M101.0300
Máy đào gầu dây - dung tích gầu:
13
M101.0301
0,40 m
260
17,0
5,80
5
59
lít diezel
1x5/7
1.080.697
1.044.692
447.000
2.577.000
14
M101.0302
0,65m3
260
17,0
5,80
5
65
lít diezel
1x5/7
1.188.698
1.150.931
447.000
2.791.000
15
M101.0303
1,20 m3
260
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x5/7
2.208.172
2.000.850
447.000
4.563.000
16
M101.0304
1,60 m3
260
16,0
5,50
5
128
lít diezel
1x5/7
2.806.763
2.266.449
447.000
5.401.000
17
M101.0305
2,30 m3
260
16,0
5,50
5
164
lít diezel
1x5/7
3.732.682
2.903.888
447.000
6.926.000

STT Mã hiệu Loại máy thiết bị Số ca năm Khấu hao Định mức (%) chữa Sửa khác Chi phí Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca) Nhân công điều khiển máy (1000 VNĐ) Nguyên giá tham khảo Chi phí nhiên liệu, năng lượng Chi phí nhân khiển máy Khu vực 1 công điều Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)

M101.0400 Máy xúc lật - dung tích

18 M101.0401 0,65 m3 280 16,0 4,80 5 29 lítdiezel 1x4/7 690.656 513.492 380.000 1.490.000

19 M101.0402 0,9 m3 280 16,0 4,80 5 39 lít diezel 1x4/7 911.473 690.559 380.000 1.858.000

20 M101.0403 1,25 m3 280 16,0 4,80 5 47 lít diezel 1x4/7 1.061.665 832.212 380.000 2.130.000

21 M101.0404 1,6m3÷1,65 m 280 16,0 4,80 5 75 lít diezel 1x4/7 1.362.509 1.327.998 380.000 2.886.000

22 M101.0405 2,30 m 280 14,0 4,40 5 95 lít diezel 1x4/7 1.769.175 1.682.130 380.000 3.452.000

23 M101.0406 3,20 m 280 14,0 3,80 5 134 lítdiezel 1x4/7 3.282.220 2.372.689 380.000 5.261.000

M101.0500 Máy ủi - công suất:

24 M101.0501 75 cv 280 18,0 6,00 5 38 lít diezel 1x4/7 496.093 672.852 380.000 1.535.000

25 M101.0502 100 cv 280 14,0 5,80 5 44 lít diezel 1x4/7 792.756 779.092 380.000 1.822.000

26 M101.0503 110 cv 280 14,0 5,80 5 46 lít diezel 1x4/7 851.855 814.505 380.000 1.906.000

27 M101.0504 140 cv 280 14,0 5,80 5 59 lít diezel 1x4/7 1.366.980 1.044.692 380.000 2.567.000

28 M101.0505 180 cv 280 14,0 5,50 5 76 lít diezel 1x4/7 1.753.811 1.345.704 380.000 3.173.000

29 M101.0506 240 cv 280 13,0 5,20 5 94 lít diezel 1x4/7 2.203.242 1.664.424 380.000 3.768.000

30 M101.0507 320 cv 280 12,0 4,10 5 125 lít diezel 1x4/7 3.710.784 2.213.330 380.000 5.231.000

M101.0600 tích thùng: Máy cạp tự hành - dung

31 M101.0601 9m 280 14,0 4,20 5 132 lít diezel 1x6/7 1.727.900 2.337.276 530.000 4.213.000

32 M101.0602 16m 280 14,0 4,00 5 154 lítdiezel 1x6/7 2.631.577 2.726.822 530.000 5.287.000

33 M101.0603 25 m3 280 13,0 4,00 5 182 lítdiezel 1x6/7 3.289.328 3.222.608 530.000 6.184.000

M101.0700 Máy san tự hành - công

34 M101.0701 110 cv 230 15,0 3,60 5 39 lít diezel 1x5/7 1.022.799 690.559 447.000 2.120.000

35 M101.0702 140 cv 230 14,0 3,08 5 44 lítdiezel 1x5/7 1.370.764 779.092 447.000 2.459.000

36 M101.0703 180 cv 250 14,0 3,10 5 54 lít diezel 1x5/7 1.713.454 956.158 447.000 2.822.000

M101.0800 trọng lượng: Máy đầm đất cầm tay -

37 M101.0801 50 kg 200 20,0 5,40 4 3 lít xăng 1x3/7 26.484 54.913 320.000 414.000

38 M101.0802 60 kg 200 20,0 5,40 4 3,5 lít xăng 1x3/7 33.134 64.065 320.000 429.000

39 M101.0803 70 kg 200 20,0 5,40 4 4 lít xăng 1x3/7 35.771 73.217 320.000 442.000

40 M101.0804 80 kg 200 20,0 5,40 4 5 lít xăng 1x3/7 37.663 91.522 320.000 463.000

M101.0900 trọng lượng tĩnh: Máy lu bánh hơi tự hành -

41
M101.0901
9 t
270
15,0
4,30
5
34
lít diezel
1x4/7
611.661
602.026
380.000
1.499.000
42
M101.0902
16t
270
15,0
4,30
5
38
lít diezel
1x4/7
695.012
672.852
380.000
1.640.000
43
M101.0903
18t
270
14,0
4,30
5
42
lít diezel
1x4/7
765.981
743.679
380.000
1.745.000
44
M101.0904
25 t
270
14,0
4,10
5
55
lít diezel
1x4/7
873.524
973.865
380.000
2.056.000
M101.1000
Máy lu rung tự hành -
trọng lượng tĩnh:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
45
M101.1001
8t
270
14,0
4,60
5
19
lít diezel
1x4/7
778.593
336.426
380.000
1.357.000
46
M101.1002
12 t
270
14,0
4,60
5
27
lít diezel
1x4/7
1.008.000
478.079
380.000
1.687.000
47
M101.1003
15 t
270
14,0
4,30
5
39
lít diezel
1x4/7
1.268.266
690.559
380.000
2.099.000
48
M101.1004
18t
270
14,0
4,30
5
53
lít diezel
1x4/7
1.484.153
938.452
380.000
2.522.000
49
M101.1005
20t
270
14,0
4,30
5
61
lít diezel
1x4/7
1.535.452
1.080.105
380.000
2.706.000
50
M101.1006
25 t
270
14,0
3,70
5
67
lít diezel
1x4/7
1.668.970
1.186.345
380.000
2.883.000
M101.1100
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
51
M101.1101
6,0 t
270
15,0
2,90
5
20
lít diezel
1x4/7
310.973
354.133
380.000
981.000
52
M101.1102
8,5 t÷9t
270
15,0
2,90
5
24
lít diezel
1x4/7
365.850
424.959
380.000
1.095.000
53
M101.1103
10 t
270
15,0
2,90
5
26
lít diezel
1x4/7
476.144
460.373
380.000
1.218.000
54
M101.1104
12 t
270
15,0
2,90
5
32
lít diezel
1x4/7
516.960
566.612
380.000
1.356.000
55
M101.1105
16t
270
15,0
2,90
5
37
lít diezel
1x4/7
534.828
655.146
380.000
1.459.000
56
M101.1106
25 t
270
15,0
2,90
5
47
lít diezel
1x4/7
601.429
832.212
380.000
1.689.000
M101.1200
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
57
M101.1201
12 t
270
15,0
3,60
5
29
lít diezel
1x4/7
1.073.429
513.492
380.000
1.772.000
58
M101.1202
20 t
270
15,0
3,60
5
61
lít diezel
1x4/7
1.610.452
1.080.105
380.000
2.778.000
M102.0000
MÁY NÂNG CHUYỂN
M102.0100
Cần trục ô - sức nâng:
59
M102.0101
3 t
250
9,0
5,10
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
645.827
442.666
712.000
1.625.000
60
M102.0102
4 t
250
9,0
5,10
5
26
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
693.293
460.373
712.000
1.677.000
61
M102.0103
5t
250
9,0
4,70
5
30
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
769.879
531.199
712.000
1.791.000
62
M102.0104
6t
250
9,0
4,70
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
948.964
584.319
712.000
1.972.000
63
M102.0105
10 t
250
9,0
4,50
5
37
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.328.572
655.146
712.000
2.302.000
64
M102.0106
16 t
250
9,0
4,50
5
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.556.727
761.385
712.000
2.569.000
65
M102.0107
20 t
250
8,0
4,50
5
44
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.939.546
779.092
712.000
2.787.000
66
M102.0108
25 t
250
8,0
4,30
5
50
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.230.644
885.332
712.000
3.070.000
67
M102.0109
30 t
250
8,0
4,30
5
54
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.521.398
956.158
712.000
3.332.000
68
M102.0110
40 t
250
7,0
4,10
5
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
3.736.007
1.133.225
712.000
4.147.000
69
M102.0111
50 t
250
7,0
4,10
5
70
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
5.241.944
1.239.465
712.000
5.181.000
M102.0200
Cần cẩu bánh hơi - sức
70
M102.0201
6t
240
9,0
4,50
5
25
lít diezel
1x4/7+1x6/7
629.428
442.666
910.000
1.814.000
71
M102.0202
16t
240
9,0
4,50
5
33
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.032.544
584.319
910.000
2.252.000
72
M102.0203
25 t
240
9,0
4,50
5
36
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.266.087
637.439
910.000
2.476.000
73
M102.0204
40 t
240
8,0
4,00
5
50
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.624.354
885.332
910.000
3.567.000
74
M102.0205
63 t÷65t
240
8,0
4,00
5
61
lít diezel
1x4/7+1x6/7
3.109.212
1.080.105
910.000
4.089.000
75
M102.0206
80t
240
7,0
3,80
5
67
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.714.447
1.186.345
910.000
5.063.000
76
M102.0207
90 t
240
7,0
3,80
5
69
lít diezel
1x4/7+1x7/7
5.870.688
1.221.758
1.004.000
5.919.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiến máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiến máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
77
M102.0208
100 t
240
7,0
3,80
5
74
lít diezel
1x4/7+1x7/7
7.072.227
1.310.291
1.004.000
6.764.000
78
M102.0209
110 t
240
7,0
3,60
5
78
lít diezel
1x4/7+1x7/7
8.936.333
1.381.118
1.004.000
7.933.000
79
M102.0210
125 t÷ 130 t
240
7,0
3,60
5
81
lít diezel
1x4/7+1x7/7
10.669.966
1.434.238
1.004.000
9.063.000
M102.0300
Cần cẩu bánh xích - sức
80
M102.0301
5 t
250
9,0
5,40
5
32
lít diezel
1x4/7+1x5/7
808.517
566.612
827.000
1.992.000
81
M102.0302
10 t
250
9,0
4,50
5
36
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1.085.398
637.439
827.000
2.229.000
82
M102.0303
16 t
250
9,0
4,50
5
45
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1.411.235
796.799
827.000
2.617.000
83
M102.0304
25 t
250
8,0
4,60
5
47
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.896.437
832.212
910.000
3.017.000
84
M102.0305
28 t
250
8,0
4,60
5
49
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.263.892
867.625
910.000
3.299.000
85
M102.0306
40 t
250
8,0
4,10
5
51
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.973.986
903.038
910.000
3.752.000
86
M102.0307
50 t
250
8,0
4,10
5
54
lít diezel
1x4/7+1x6/7
3.818.900
956.158
910.000
4.356.000
87
M102.0308
60 t
250
8,0
4,10
5
55
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.110.300
973.865
910.000
4.564.000
88
M102.0309
63 t÷65 t
250
7,0
4,10
5
56
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.653.327
991.572
910.000
4.768.000
89
M102.0310
80 t
250
7,0
3,80
5
58
lít diezel
1x4/7+1x6/7
5.492.391
1.026.985
910.000
5.254.000
90
M102.0311
100 t
250
7,0
3,80
5
59
lít diezel
1x4/7+1x6/7
7.004.354
1.044.692
910.000
6.185.000
91
M102.0312
110 t
250
7,0
3,60
5
63
lít diezel
1x4/7+1x6/7
8.157.167
1.115.518
910.000
6.887.000
92
M102.0313
125 t÷ 130 t
250
7,0
3,60
5
72
lít diezel
1x4/7+1x6/7
11.463.578
1.274.878
910.000
9.017.000
93
M102.0314
150 t
250
7,0
3,60
5
83
lít diezel
1x4/7+1x6/7
12.790.430
1.469.651
910.000
10.003.000
94
M102.0315
250t
200
7,0
3,60
5
141
lít diezel
1x4/7+1x6/7
26.563.873
2.496.636
910.000
23.197.000
95
M102.0316
300t
200
7,0
3,60
5
155
lít diezel
1x4/7+1x6/7
36.309.348
2.744.529
910.000
30.705.000
M102.0400
Cần trục tháp - sức nâng:
96
M102.0401
5 t
290
13,0
4,70
6
42
kWh
1x3/7+1x5/7
871.689
92.747
767.000
1.533.000
97
M102.0402
10 t
290
12,0
4,00
6
60
kWh
1x3/7+1x5/7
1.419.834
132.496
767.000
1.918.000
98
M102.0403
12 t
290
12,0
4,00
6
68
kWh
1x3/7+1x5/7
1.729.964
150.162
767.000
2.158.000
99
M102.0404
15 t
290
12,0
4,00
6
90
kWh
1x3/7+1x5/7
1.900.450
198.744
767.000
2.329.000
100
M102.0405
20 t
290
11,0
3,80
6
113
kWh
1x3/7+1x5/7
2.279.943
249.535
767.000
2.565.000
101
M102.0406
25 t
290
11,0
3,80
6
120
kWh
1x3/7+1x6/7
3.161.607
264.993
850.000
3.263.000
102
M102.0407
30 t
290
11,0
3,80
6
128
kWh
1x3/7+1x6/7
3.962.098
282.659
850.000
3.824.000
103
M102.0408
40 t
290
11,0
3,50
6
135
kWh
1x3/7+1x6/7
4.598.753
298.117
850.000
4.225.000
104
M102.0409
50 t
290
11,0
3,50
6
143
kWh
1x4/7+1x6/7
5.768.420
315.783
910.000
5.085.000
105
M102.0410
60 t
290
11,0
3,50
6
198
kWh
1x4/7+1x6/7
7.210.611
437.238
910.000
6.171.000
M102.0500
Cần cẩu nổi:
6.171.000
106
M102.0501
Kéo theo - sức nâng 30 t
195
9,0
6,20
7
81
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.794.100
1.434.238
2.428.000
6.914.000
107
M102.0502
Tự hành - sức nâng 100 t
195
9,0
6,00
7
118
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 +
4.205.700
2.089.383
3.398.000
10.038.000
M102.0600
Cổng trục - sức nâng:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
108
M102.0601
10 t
195
12,0
2,80
5
81
kWh
1x3/7+1x5/7
471.300
178.870
767.000
1.395.000
109
M102.0602
20 t
195
12,0
2,80
5
90
kWh
1x3/7+1x6/7
655.320
198.744
850.000
1.674.000
110
M102.0603
30 t
195
12,0
2,80
5
90
kWh
1x3/7+1x6/7
730.500
198.744
850.000
1.746.000
111
M102.0604
50 t
195
12,0
2,50
5
123
kWh
1x3/7+1x7/7
891.135
271.617
944.000
2.052.000
112
M102.0605
60 t
195
12,0
2,50
5
144
kWh
1x3/7+1x7/7
966.900
317.991
944.000
2.169.000
113
M102.0606
90 t
195
12,0
2,50
5
180
kWh
1x3/7+1x7/7
1.300.802
397.489
944.000
2.562.000
114
M102.0701
Cẩu lao dầm K33-60
195
12,0
3,50
6
233
kWh
1x3/7+4x4/7+1x6/7
2.698.418
514.527
2.370.000
5.694.000
115
M102.0702
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t
195
12,0
3,50
6
232
kWh
1x3/7+2x4/7+1x6/7
2.955.481
512.319
1.610.000
5.199.000
116
M102.0703
Hệ thống xe goong di
chuyển dầm (gồm
điện 3,5 kW con lăn)
195
14,0
3,50
6
16
kWh
1x4/7
11.818
35.332
380.000
430.000
M102.0800
Cầu trục - sức nâng:
117
M102.0801
30 t
290
9,0
2,30
5
48
kWh
1x3/7+1x6/7
378.691
105.997
850.000
1.157.000
118
M102.0802
40 t
290
9,0
2,30
5
60
kWh
1x3/7+1x6/7
426.157
132.496
850.000
1.209.000
119
M102.0803
50 t
290
9,0
2,30
5
72
kWh
1x3/7+1x6/7
482.909
158.996
850.000
1.265.000
120
M102.0804
60 t
290
9,0
2,30
5
84
kWh
1x3/7+1x7/7
579.445
185.495
944.000
1.437.000
121
M102.0805
90 t
290
9,0
2,30
5
108
kWh
1x3/7+1x7/7
720.350
238.493
944.000
1.565.000
122
M102.0806
110 t
290
9,0
2,10
5
132
kWh
1x3/7+1x7/7
994.021
291.492
944.000
1.756.000
123
M102.0807
125 t
290
9,0
2,10
5
144
kWh
1x3/7+1x7/7
1.143.067
317.991
944.000
1.861.000
124
M102.0808
180 t
290
9,0
2,10
5
168
kWh
1x3/7+1x7/7
1.486.217
370.990
944.000
2.094.000
125
M102.0809
250 t
290
9,0
2,00
5
204
kWh
1x3/7+1x7/7
1.918.794
450.487
944.000
2.394.000
M102.0900
Máy vận thăng - sức nâng:
2,00
kWh
1.918.794
450.487
944.000
2.394.000
126
M102.0901
0,8 t
290
17,0
4,30
5
21
kWh
1x3/7
187.683
46.374
320.000
526.000
127
M102.0902
2t
290
17,0
4,10
5
32
kWh
1x3/7
251.200
70.665
320.000
602.000
128
M102.0903
3 t
290
17,0
4,10
5
39
kWh
1x3/7
288.920
86.123
320.000
649.000
M102.1000
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
129
M102.1001
3 t
290
16,5
4,10
5
47
1x3/7
M102.1100
Tời điện - sức kéo:
16,5
4,10
5
47
M102.1100
Tời điện - sức kéo:
16,5
4,10
kWh
590.336
103.789
320.000
911.000
130
M102.1101
0,5 t
240
15,0
5,10
4
4
kWh
1x3/7
4.600
8.833
320.000
333.000
131
M102.1102
1,0 t
240
15,0
5,10
4
5
kWh
1x3/7
5.900
11.041
320.000
337.000
132
M102.1103
1,5 t
240
15,0
4,60
4
5,5
kWh
1x3/7
16.400
12.145
320.000
348.000
133
M102.1104
2,0 t
240
15,0
4,60
4
6,3
kWh
1x3/7
23.900
13.912
320.000
357.000
134
M102.1105
3,0 t
240
15,0
4,60
4
11
kWh
1x3/7
38.600
24.291
320.000
380.000
135
M102.1106
3,5 t
240
15,0
4,60
4
12
kWh
1x3/7
42.500
26.499
320.000
386.000
136
M102.1107
5,0 t
240
15,0
4,60
4
14
kWh
1x3/7
51.700
30.916
320.000
399.000
M102.1200
Pa lăng xích - sức nâng:
137
M102.1201
3 t
240
15,0
4,60
4
1x3/7
7.900
320.000
328.000
138
M102.1202
5 t
240
15,0
4,20
4
1x3/7
10.200
320.000
330.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
M102.1300
Kích nâng - sức nâng:
139
M102.1301
5 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
2.700
380.000
383.000
140
M102.1302
10 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
4.600
380.000
385.000
141
M102.1303
30 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
5.800
380.000
386.000
142
M102.1304
50 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
9.800
380.000
390.000
143
M102.1305
100 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
19.000
380.000
400.000
144
M102.1306
200 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
27.400
380.000
409.000
145
M102.1307
250 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
44.000
380.000
424.000
146
M102.1308
500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
95.500
380.000
475.000
147
M102.1309
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
190
13,0
2,00
5
6
kWh
1x4/7
118.182
13.250
380.000
510.000
M102.1400
Kích thông tâm
118.182
380.000
510.000
M102.1400
Kích thông tâm
118.182
380.000
148
M102.1401
RRH - 100 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
84.383
380.000
464.000
149
M102.1402
YCW - 150 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
11.694
380.000
392.000
150
M102.1403
YCW - 250 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
18.000
380.000
399.000
151
M102.1404
YCW - 500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
55.491
380.000
435.000
152
M102.1501
Kích đẩy liên tục tự động
ZLD-60 (60t, 6c)
190
13,0
3,50
5
29
kWh
1x4/7+1x5/7
242.715
64.040
827.000
1.149.000
153
M102.1601
Kích sợi đơn YDC - 500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
20.179
380.000
401.000
M102.1700
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
154
M102.1701
40 MPa (HCP-400)
190
16,0
6,50
5
14
kWh
1x4/7
24.077
30.916
380.000
446.000
155
M102.1702
50 MPa (ZB4 - 500)
190
16,0
6,50
5
20
kWh
1x4/7
30.497
44.165
380.000
466.000
M102.1800
Xe nâng - chiều cao nâng:
156
M102.1801
9m
280
13,0
4,00
5
22
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
511.600
389.546
712.000
1.480.000
157
M102.1802
12m
280
13,0
4,00
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
731.758
442.666
712.000
1.696.000
158
M102.1803
18m
280
13,0
3,80
5
29
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
994.767
513.492
712.000
1.954.000
159
M102.1804
24 m
280
13,0
3,80
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.254.565
584.319
712.000
2.215.000
160
M102.1805
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
240
16,0
3,50
5
9
lít diezel
1x4/7
180.200
159.360
380.000
711.000
M102.1900
Xe thang - chiều dài thang:
161
M102.1901
9m
280
15,0
3,90
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.008.639
442.666
712.000
1.962.000
162
M102.1902
12m
280
15,0
3,70
5
29
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.371.165
513.492
712.000
2.313.000
163
M102.1903
18 m
280
15,0
3,70
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.662.779
584.319
712.000
2.615.000
M103.0000
MÁY THIẾT BỊ GIA
CỐ NỀN MÓNG
M103.0100
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng đầu
164
M103.0101
1,2 t
260
14,0
4,40
5
56
lít diezel
1x5/7
1.125.927
991.572
447.000
2.391.000
165
M103.0102
1,8 t
260
14,0
4,40
5
59
lít diezel
1x5/7
1.233.813
1.044.692
447.000
2.536.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
166
M103.0103
3,5 t
260
13,0
3,90
5
62
62
lít diezel
lít diezel
1x5/7
2.354.696
1.097.811
447.000
3.410.000
167
M103.0104
4,5 t
260
13,0
3,90
5
65
65
lít diezel
lít diezel
1x5/7
2.751.960
1.150.931
447.000
3.778.000
168
M103.0105
8,0 t
260
13,0
3,90
5
146
146
lít diezel
lít diezel
1x5/7
12.825.610
2.585.169
447.000
13.194.000
M103.0200
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
169
M103.0201
1,2 t
260
14,0
3,90
5
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
1x5/7
579.674
455.875
447.000
1.382.000
170
M103.0202
1,8 t
260
14,0
3,90
5
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
1x5/7
852.657
562.115
447.000
1.714.000
171
M103.0203
2,5 t
260
12,0
3,50
5
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
1x5/7
1.129.080
692.646
447.000
1.978.000
172
M103.0204
3,5 t
260
12,0
3,50
5
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
1x5/7
1.271.935
905.125
447.000
2.296.000
173
M103.0205
4,5 t
260
12,0
3,50
5
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
1x5/7
1.570.829
1.190.599
447.000
2.804.000
174
M103.0206
5,5 t
260
12,0
3,50
5
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
1x5/7
1.872.934
1.456.199
447.000
3.293.000
M103.0300
Máy búa rung tự hành,
bánh xích - công suất:
175
M103.0301
60kW
220
13,0
4,80
5
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
1x5/7
3.047.619
1.059.381
447.000
4.485.000
176
M103.0302
90kW
220
13,0
4,80
5
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
1x5/7
4.585.650
1.433.024
447.000
6.361.000
M103.0400
Búa rung - công suất:
177
M103.0401
40 kW
240
14,0
3,80
5
108
108
kWh
kWh
122.906
238.493
348.000
178
M103.0402
50 kW
240
14,0
3,80
5
135
135
kWh
kWh
149.734
298.117
432.000
179
M103.0403
170 kW
240
14,0
2,64
5
357
357
kWh
kWh
282.270
788.353
1.026.000
M103.0500
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
180
M103.0501
1,2 t
240
12,0
5,90
6
37
37
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.532.100
655.146
2.428.000
5.478.000
181
M103.0502
1,8 t
240
12,0
5,90
6
42
42
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.891.261
743.679
2.428.000
5.906.000
182
M103.0503
2,5 t
240
12,0
5,90
6
47
47
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.994.676
832.212
2.428.000
6.093.000
183
M103.0504
3,5 t
240
12,0
5,90
6
52
52
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
3.049.364
920.745
2.428.000
6.233.000
184
M103.0505
4,5 t
240
12,0
5,90
6
58
58
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
3.765.940
1.026.985
2.428.000
7.017.000
M103.0600
Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng lượng đầu
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
206
M103.1701
15 m3/h
215
16,0
6,60
5
37
kWh
1x4/7
22.000
81.706
380.000
490.000
207
M103.1702
200 m3/h
215
16,0
6,60
5
50
kWh
1x4/7
43.182
110.414
380.000
543.000
M104.0000
MÁY SẢN XUẤT VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
M104.0100
Máy trộn bê tông - dung
208
M104.0101
100 lít
165
19,0
6,50
5
8
kWh
1x3/7
23.050
17.666
320.000
380.000
209
M104.0102
250 lít
165
19,0
6,50
5
11
kWh
1x3/7
30.210
24.291
320.000
397.000
M104.0200
Máy trộn vữa - dung tích:
210
M104.0201
80 lít
170
19,0
6,80
5
5
kWh
1x3/7
12.841
11.041
320.000
354.000
211
M104.0202
150 lít
170
19,0
6,80
5
8
kWh
1x3/7
17.828
17.666
320.000
370.000
212
M104.0203
250 lít
170
19,0
6,80
5
11
kWh
1x3/7
22.873
24.291
320.000
386.000
M104.0300
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
213
M104.0301
1200 lít
170
19,0
6,80
5
72
kWh
1x4/7
75.863
158.996
380.000
668.000
214
M104.0302
1600 lít
170
19,0
6,80
5
96
kWh
1x4/7
104.103
211.994
380.000
769.000
M104.0400
Trạm trộn tông - năng
suất:
215
M104.0401
16 m3/h
260
15,0
5,80
5
92
kWh
1x3/7+1x5/7
907.804
203.161
767.000
1.819.000
216
M104.0402
25 m/h
260
15,0
5,60
5
116
kWh
1x3/7+1x5/7
1.264.024
256.160
767.000
2.195.000
217
M104.0403
30 m3/h
260
15,0
5,60
5
172
kWh
1x3/7+1x5/7
1.596.969
379.823
767.000
2.627.000
218
M104.0404
50 m3/h
260
15,0
5,60
5
198
kWh
1x3/7+1x5/7
2.549.373
437.238
767.000
3.567.000
219
M104.0405
60 m3/h
260
15,0
5,30
5
265
kWh
1x3/7+1x5/7
2.804.470
585.192
767.000
3.919.000
220
M104.0406
75 m/h
260
15,0
5,30
5
418
kWh
2x3/7+1x5/7
3.237.391
923.058
1.087.000
4.974.000
221
M104.0407
90 m3/h
260
15,0
5,30
5
425
kWh
2x3/7+1x5/7
4.306.280
938.515
1.087.000
5.967.000
222
M104.0408
125 m/h
260
15,0
5,30
5
446
kWh
2x3/7+1x5/7
5.375.168
984.889
1.087.000
6.992.000
223
M104.0409
160 m/h
260
15,0
5,00
5
553
kWh
3x3/7+1x5/7
5.643.909
1.221.174
1.407.000
7.729.000
M104.0500
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
224
M104.0501
35 m3/h
155
18,0
7,60
5
76
kWh
1x4/7
18.917
167.829
380.000
585.000
225
M104.0502
45 m3/h
155
18,0
7,60
5
97
kWh
1x4/7
23.618
214.202
380.000
641.000
M104.0600
Máy nghiền sàng đá di động

- năng suất:

226
M104.0601
20 m3/h
260
18,0
8,60
5
315
kWh
1x3/7+1x4/7
1.351.273
695.606
700.000
2.944.000
227
M104.0602
25 m3/h
260
18,0
7,60
5
357
kWh
1x3/7+1x4/7
1.766.194
788.353
700.000
3.445.000
228
M104.0603
125 m3/h
260
18,0
7,60
5
630
kWh
1x3/7+1x4/7
5.964.816
1.391.211
700.000
8.698.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
M104.0700
Máy nghiền đá thô - năng suất:
229
M104.0701
14 m/h
260
18,0
8,60
5
134
kWh
1x3/7+1x4/7
214.626
295.908
700.000
1.242.000
230
M104.0702
200 m3/h
260
18,0
8,60
5
840
kWh
1x3/7+1x4/7
1.831.774
1.854.948
700.000
4.654.000
M104.0800
Trạm trộn tông asphan - năng suất:
231
M104.0801
25 t/h
190
15,0
5,70
5
210
kWh
1x4/7+1x5/7+1x6/7
3.286.462
463.737
1.357.000
6.007.000
232
M104.0802
50 t/h
190
15,0
5,70
5
300
kWh
1x4/7+1x5/7+1x6/7
4.648.053
662.482
1.357.000
7.940.000
233
M104.0803
60 t/h
190
15,0
5,70
5
324
kWh
2x4/7+1x5/7+1x6/7
5.422.748
715.480
1.737.000
9.359.000
234
M104.0804
80 t/h
190
15,0
5,50
5
384
kWh
2x4/7+2x5/7+1x6/7
6.094.486
847.976
2.184.000
10.730.000
235
M104.0805
120 t/h
190
15,0
5,50
5
714
kWh
2x4/7+2x5/7+1x6/7
6.737.442
1.576.706
2.184.000
12.271.000
M105.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
M105.0100
Máy phun nhựa đường - công suất:
236
M105.0101
M105.0200
190 cv
150
13,0
5,60
6
57
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
930.161
1.009.278
712.000
3.166.000
236
M105.0101
M105.0200
Máy rải hỗn hợp tông
nhựa
150
13,0
5,60
6
57
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
930.161
1.009.278
712.000
3.166.000
237
M105.0201
65 t/h
180
14,0
6,40
5
34
lít diezel
1x3/7+1x5/7
1.284.890
602.026
767.000
3.082.000
238
M105.0202
100 t/h
180
14,0
6,40
5
50
lít diezel
1x3/7+1x5/7
1.520.612
885.332
767.000
3.680.000
239
M105.0203
130 cv - 140 cv
180
14,0
3,80
5
63
lít diezel
1x3/7+1x5/7
2.991.351
1.115.518
767.000
5.439.000
240
M105.0301
Máy rải Novachip 170 cv
180
14,0
3,80
5
79
lít diezel
1x3/7+1x5/7
13.200.000
1.398.824
767.000
17.859.000
241
M105.0401
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
180
14,0
4,20
5
30
lít diezel
1x3/7+1x5/7
2.043.419
531.199
767.000
3.773.000
242
M105.0402
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
180
14,0
5,60
6
57
lít diezel
1x3/7+1x5/7
6.500.000
1.009.278
767.000
10.515.000
M105.0500
Máy cào bóc
lít diezel
1x3/7+1x5/7
6.500.000
1.009.278
767.000
10.515.000
243
M105.0501
Máy cào bóc đường Wirtgen- 1000C
220
16,0
5,80
5
92
lít diezel
1x4/7+1x5/7
3.128.588
1.629.011
827.000
6.040.000
244
M105.0502
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
180
16,0
5,80
5
340
lít diezel
1x4/7+1x7/7
24.432.515
6.020.256
1.004.000
41.230.000
245
M105.0503
Máy cào bóc tái sinh, công
suất
180
16,0
5,80
5
523
lít diezel
1x4/7+1x7/7
17.000.000
9.260.571
1.004.000
34.065.000
246
M105.0601
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
200
20,0
3,50
5
1x4/7
57.211
380.000
456.000
247
M105.0701
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
200
17,0
3,60
5
11
lít diezel
1x4/7
324.920
194.773
380.000
963.000
248
M105.0801
Máy rót mastic
200
17,0
4,50
5
4
lít xăng
1x4/7
34.166
73.217
380.000
496.000
249
M105.0901
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
200
25,0
10,0
5
1x4/7
45.516
380.000
465.000
250
M105.1001
Máy rải bê tông SP500
200
14,0
4,20
5
73
lít diezel
1x3/7+1x5/7
7.369.287
1.292.584
767.000
10.092.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
M106.0000
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
M106.0100
Ô vận tải thùng - trọng
251
M106.0101
0,5 t
250
18,0
6,20
6
5
lít xăng
1x2/4 lái xe
106.420
91.522
350.000
562.000
252
M106.0102
1,5 t
250
18,0
6,20
6
7
lít xăng
1x2/4 lái xe
157.562
128.131
350.000
657.000
253
M106.0103
2t
250
18,0
6,20
6
12
lít xăng
1x2/4 lái xe
183.212
219.652
350.000
778.000
254
M106.0104
2,5 t
250
17,0
6,20
6
13
lít xăng
1x2/4 lái xe
218.983
237.957
350.000
829.000
255
M106.0105
5 t
250
17,0
6,20
6
25
lít diezel
1x2/4 lái xe
317.869
442.666
350.000
1.142.000
256
M106.0106
7t
250
17,0
6,20
6
31
lít diezel
1x2/4 lái xe
427.131
548.906
350.000
1.369.000
257
M106.0107
10 t
250
16,0
6,20
6
38
lít diezel
1x2/4 lái xe
560.241
672.852
350.000
1.619.000
258
M106.0108
12 t
260
16,0
6,20
6
41
lít diezel
1x3/4 lái xe
606.044
725.972
415.000
1.761.000
259
M106.0109
15 t
260
16,0
6,20
6
46
lít diezel
1x3/4 lái xe
739.497
814.505
415.000
1.986.000
260
M106.0110
20 t
270
14,0
5,40
6
56
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.248.374
991.572
415.000
2.516.000
261
M106.0111
32 t
270
14,0
5,40
6
62
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.976.364
1.097.811
415.000
3.270.000
M106.0200
Ô tự đổ - trọng tải:
262
M106.0201
2,5 t
260
17,0
7,50
6
19
lít xăng
1x2/4 lái xe
248.104
347.783
350.000
973.000
263
M106.0202
5 t
260
17,0
7,50
6
41
lít diezel
1x2/4 lái xe
437.559
725.972
350.000
1.561.000
264
M106.0203
7t
260
17,0
7,30
6
46
lít diezel
1x2/4 lái xe
616.643
814.505
350.000
1.843.000
265
M106.0204
10t
280
17,0
7,30
6
57
lít diezel
1x2/4 lái xe
704.070
1.009.278
350.000
2.078.000
266
M106.0205
12 t
280
17,0
7,30
6
65
lít diezel
1x3/4 lái xe
812.415
1.150.931
415.000
2.396.000
267
M106.0206
15 t
300
16,0
6,80
6
73
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.035.410
1.292.584
415.000
2.646.000
268
M106.0207
20 t
300
16,0
6,80
6
76
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.540.447
1.345.704
415.000
3.157.000
269
M106.0208
22 t
300
14,0
6,80
6
77
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.802.194
1.363.411
415.000
3.304.000
270
M106.0209
25 t
340
13,0
6,80
6
81
lít diezel
1x3/4 lái xe
2.341.396
1.434.238
415.000
3.536.000
271
M106.0210
27 t
340
13,0
6,60
6
86
lít diezel
1x3/4 lái xe
2.505.849
1.522.771
415.000
3.729.000
M106.0300
Ô tô đầu kéo - công suất:
272
M106.0301
150 cv
200
13,0
4,90
6
30
lít diezel
1x3/4 lái xe
448.050
531.199
415.000
1.452.000
273
M106.0302
200 cv
200
13,0
4,90
6
40
lít diezel
1x3/4 lái xe
618.750
708.265
415.000
1.822.000
274
M106.0303
255 cv
200
12,0
4,40
6
51
lít diezel
1x3/4 lái xe
878.300
903.038
415.000
2.249.000
275
M106.0304
272 cv
260
11,0
4,00
6
56
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.079.950
991.572
415.000
2.233.000
276
M106.0305
360 cv
260
11,0
3,80
6
68
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.136.368
1.204.051
415.000
2.480.000
M106.0400
Ô chuyển trộn tông -
dung tích thùng trộn:
277
M106.0401
6m
260
14,0
5,70
6
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
884.645
761.385
712.000
2.300.000
278
M106.0402
10,7m
260
14,0
5,50
6
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.176.758
1.133.225
712.000
3.863.000
279
M106.0403
14,5 m
260
14,0
5,50
6
712.000
4.702.000 2.966.930 lít diezel
279
M106.0403
14,5 m
260
14,0
5,50
6
1x1/4+1x3/4 lái xe
4.702.000 2.966.930 lít diezel
1.239.465
M106.0500
Ô tưới nước - dung tích:
70
4.702.000 2.966.930 lít diezel
1.239.465
280
M106.0501
4 m
260
13,0
4,80
6
20
lít diezel
1x2/4 lái xe
438.539
354.133
350.000
1.084.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
281
M106.0502
5 m
260
12,0
4,40
6
23
lít diezel
1x3/4 lái xe
497.469
407.253
415.000
1.228.000
282
M106.0503
6m
260
12,0
4,40
6
24
lít diezel
1x3/4 lái xe
571.304
424.959
415.000
1.306.000
283
M106.0504
7m
260
11,0
4,10
6
26
lít diezel
1x3/4 lái xe
688.248
460.373
415.000
1.405.000
284
M106.0505
9 m
260
11,0
4,10
6
27
lít diezel
1x3/4 lái xe
796.249
478.079
415.000
1.506.000
285
M106.0506
10 m
260
11,0
4,10
6
30
lít diezel
1x3/4 lái xe
866.135
531.199
415.000
1.612.000
286
M106.0507
16m
270
11,0
4,10
6
35
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.114.405
619.732
415.000
1.860.000
M106.0600
Ô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
287
M106.0601
2m
260
13,0
5,20
6
19
lít diezel
1x2/4 lái xe
435.615
336.426
350.000
1.070.000
288
M106.0602
3m
260
13,0
5,20
6
27
lít diezel
1x3/4 lái xe
642.388
478.079
415.000
1.459.000
M106.0700
Ô tô bán tải - trọng tải:
289
M106.0701
1,5 t
250
16,0
4,50
6
18
lít xăng
1x2/4 lái xe
359.717
329.479
350.000
1.038.000
M106.0800
mooc - trọng tải:
290
M106.0801
15 t
240
13,0
3,70
6
160.855
143.000
291
M106.0802
21t
240
13,0
3,70
6
186.651
166.000
292
M106.0803
30 t
240
13,0
3,10
6
251.560
218.000
293
M106.0804
40 t
240
13,0
3,10
6
297.117
258.000
294
M106.0805
60 t
240
13,0
3,10
6
333.817
289.000
295
M106.0806
100 t
240
13,0
3,10
6
537.425
466.000
296
M106.0807
125 t
240
13,0
3,10
6
601.973
522.000
M106.0900
Xe bồn chuyên dụng
297
M106.0901
30 t
240
13,0
3,10
6
93
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.340.000
1.646.717
415.000
3.223.000
298
M106.0902
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
180
14,0
5,60
6
35
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
3.243.150
619.732
712.000
5.692.000
299
M106.0903
Ô tô cấp nhũ tương 5 m
180
12,0
4,40
6
23
lít diezel
1x3/4 lái xe
931.000
407.253
415.000
1.919.000
M107.0000
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
M107.0100
Máy khoan đất đá, cầm tay đường kính khoan:
300
M107.0101
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
240
18,0
8,50
5
5
kWh
1x3/7
13.471
11.041
320.000
349.000
301
M107.0102
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén
240
18,0
8,50
5
1x3/7
26.484
320.000
355.000
302
M107.0103
D ≤ 42 mm (khoan SIG -
chưa tính khí nén)
240
18,0
6,50
5
1x3/7
126.804
320.000
466.000
303
M107.0104
Búa chèn (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
240
18,0
8,50
5
1x3/7
6.134
320.000
328.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
M107.0200
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính
304
M107.0201
D75-95 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.101.564
700.000
1.744.000
305
M107.0202
D105-110 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.376.725
700.000
2.005.000
M107.0300
Máy khoan hầm tự hành, động diezel - đường kính khoan:
306
M107.0301
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
285
13,0
3,90
6
84
lít diezel
1x4/7+1x7/7
11.436.520
1.487.357
1.004.000
11.159.000
307
M107.0302
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
285
13,0
3,90
6
138
lít diezel
1x4/7+1x7/7
16.668.260
2.443.516
1.004.000
16.080.000
307
M107.0302
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
285
13,0
3,90
138
lít diezel
1x4/7+1x7/7
16.668.260
2.443.516
1.004.000
16.080.000
M107.0400
Máy khoan néo - độ sâu
khoan:
13,0
3,90
138
lít diezel
1x4/7+1x7/7
16.668.260
2.443.516
1.004.000
16.080.000
308
M107.0401
H3,5 m (80 cv)
285
13,0
3,90
6
38
lít diezel
1x4/7+1x7/7
12.651.359
672.852
1.004.000
11.265.000
M107.0500
Máy khoan ROBBIN,
đường kính khoan:
lít diezel
1x4/7+1x7/7
11.265.000
309
M107.0501
D 2,4 m (250 kW)
309
M107.0600
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
240
13,0
3,20
6
675
kWh
1x4/7+1x7/7
41.605.242
1.490.583
1.004.000
38.726.000
309
M107.0600
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
240
13,0
3,20
6
675
kWh
41.605.242
1.490.583
1.004.000
38.726.000
310
M107.0601
9 kW
240
18,0
1,80
6
16
kWh
1x4/7
2.207.026
35.332
380.000
2.622.000
M107.0700
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
311
M107.0701
YG 60
250
13,0
4,50
5
28
lít diezel
1x3/7+1x4/7
1.043.321
495.786
700.000
2.081.000
M107.0800
Máy khoan dẫn chuyên
312
M107.0801
HCR1200-EDII
285
13,0
5,20
5
332
lít diezel
1x4/7
5.660.000
5.878.603
380.000
10.608.000
313
M107.0803
Máy khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng)
180
10,0
5,00
5
20,4
lít diezel
1x4/7
102.500
361.215
380.000
849.000
M108.0000
MÁY THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
M108.0100
Máy phát điện lưu động -
công suất:
314
M108.0101
3,75 kVA
170
13,0
4,20
5
2
lít diezel
1x3/7
8.369
35.413
320.000
366.000
315
M108.0102
6,25 kVA
170
13,0
4,20
5
5
lít diezel
1x3/7
28.433
88.533
320.000
446.000
316
M108.0103
37,5 kVA
170
12,0
3,90
5
24
lít diezel
1x3/7
117.173
424.959
320.000
881.000
317
M108.0104
62,5 kVA
170
12,0
3,90
5
36
lít diezel
1x3/7
172.893
637.439
320.000
1.158.000
318
M108.0105
93,75 kVA
170
11,0
3,60
5
45
lít diezel
1x4/7
244.894
796.799
380.000
1.443.000
319
M108.0106
150kVA
170
10,0
3,30
5
76
lít diezel
1x4/7
320.678
1.345.704
380.000
2.052.000
320
M108.0107
250 kVA
170
10,0
3,30
5
106
lít diezel
1x4/7
335.697
1.876.903
380.000
2.599.000
M108.0200
Máy nén khí, động xăng- năng suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
321
M108.0201
120 m3/h
180
11,0
5,00
5
14
lít xăng
1x4/7
71.198
256.261
380.000
715.000
322
M108.0202
600 m3/h
180
10,0
4,60
5
46
lít xăng
1x4/7
374.105
842.001
380.000
1.609.000
M108.0300
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
323
M108.0301
120 m3/h
180
11,0
5,40
5
14
lít diezel
1x4/7
77.045
247.893
380.000
715.000
324
M108.0302
240 m3/h
180
11,0
5,40
5
28
lít diezel
1x4/7
156.842
495.786
380.000
1.053.000
325
M108.0303
360 m/h
180
11,0
5,40
5
35
lít diezel
1x4/7
217.034
619.732
380.000
1.244.000
326
M108.0304
420 m3/h
180
11,0
5,40
5
38
lít diezel
1x4/7
281.811
672.852
380.000
1.371.000
327
M108.0305
540 m3/h
180
11,0
5,40
5
44
lít diezel
1x4/7
321.366
779.092
380.000
1.522.000
328
M108.0306
600 m3/h
180
10,0
5,00
5
47
lít diezel
1x4/7
410.793
832.212
380.000
1.646.000
329
M108.0307
660 m3h
180
10,0
5,00
5
50
lít diezel
1x4/7
478.552
885.332
380.000
1.770.000
330
M108.0308
1200 m/h
180
10,0
3,90
5
75
lít diezel
1x4/7
959.970
1.327.998
380.000
2.663.000
331
M108.0309
1260 m3/h
180
10,0
3,50
5
78
lít diezel
1x4/7
1.103.857
1.381.118
380.000
2.834.000
M108.0400
Máy nén khí, động điện năng suất:
332
M108.0401
5 m/h
180
12,0
5,20
5
2
kWh
1x3/7
2.866
4.417
320.000
328.000
333
M108.0402
300 m3/h
180
11,0
3,80
5
86
kWh
1x3/7
143.199
189.911
320.000
659.000
334
M108.0403
600 m3/h
180
11,0
3,40
5
125
kWh
1x4/7
309.098
276.034
380.000
970.000
M109.0000
MÁY THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
M109.0100
lan - trọng tải:
335
M109.0101
100 t
260
11
5,90
6
490.476
411.000
336
M109.0102
200 t
290
11,0
5,90
6
721.153
542.000
337
M109.0103
250 t
290
11,0
5,90
6
901.384
678.000
338
M109.0104
400 t
290
11,0
5,50
6
1.207.730
891.000
339
M109.0105
600 t
290
11,0
5,50
6
1.420.866
1.049.000
340
M109.0106
800 t
290
11,0
5,20
6
2.012.922
1.465.000
341
M109.0107
1000 t
290
11,0
5,20
6
2.368.110
1.723.000
M109.0200
Phao thép - trọng tải:
342
M109.0201
60 t
230
11,0
5,90
6
121.530
115.000
343
M109.0202
200 t
230
11,0
5,90
6
211.645
201.000
344
M109.0203
250 t
230
11,0
5,90
6
222.193
211.000
345
M109.0301
Pông tông
230
13,0
5,20
6
343.952
342.000
M109.0400
Thuyền (ghe) đặt máy bơm trọng tải:
346
M109.0401
5 t
230
11,0
5,20
6
44
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
258.000
779.092
407.000
1.423.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
347
M109.0402
40 t
230
11,0
5,20
6
131
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
887.000
2.319.569
865.000
3.998.000
M109.0500
Ca - công suất:
348
M109.0501
12 cv
260
12,0
6,00
6
3
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
94.701
53.120
407.000
543.000
349
M109.0502
23 cv
260
12,0
6,00
6
5
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
103.988
88.533
407.000
587.000
350
M109.0503
30 cv
260
12,0
5,40
6
6
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
112.816
106.240
407.000
610.000
351
M109.0504
54 cv
260
12,0
5,40
6
10
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
144.918
177.066
805.000
1.106.000
352
M109.0505
75cv
260
11,0
4,60
6
14
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
207.403
247.893
805.000
1.216.000
353
M109.0506
90cv
260
11,0
4,60
6
19
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
278.115
336.426
805.000
1.361.000
354
M109.0507
150 cv
260
11,0
4,60
6
23
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
364.360
407.253
1.192.000
1.887.000
M109.0700
Tầu kéo phục vụ thi
công thuỷ (làm neo, cấp
dầu,...) - công suất:
355
M109.0701
75 cv
260
9,5
5,20
6
68
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4
258.000
1.204.051
2.457.000
3.857.000
356
M109.0702
150 cv
260
9,5
5,00
6
95
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ
máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
612.500
1.682.130
2.866.000
5.009.000
357
M109.0703
250 cv
260
9,5
5,00
6
148
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
787.238
2.620.582
2.908.000
6.121.000
358
M109.0704
360 cv
260
9,5
5,00
6
202
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
887.000
3.576.741
3.110.000
7.354.000
359
M109.0705
600 cv
260
9,5
4,20
6
315
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4
+ 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
1.318.800
5.577.590
4.463.000
10.992.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
360
M109.0706
1200 cv (tầu kéo biển)
270
9,5
3,80
6
714
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
9.851.500
12.642.538
4.804.000
24.142.000
M109.0800
Tàu cuốc sông- công suất:
361
M109.0801
495 cv
290
7,0
5,10
6
520
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
11.237.300
9.207.451
7.970.000
23.920.000
362
M109.0900
M109.0901
Tàu cuốc biển - công suất: 2085 cv
290
7,0
4,50
6
1751
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
34.650.000
31.004.320
8.164.000
59.241.000
Tàu hút - công suất:
290 M109.1000
M109.1001
9,0 585 cv
4,10
6
573
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
7.685.500
10.145.903
5.688.000
20.657.000
363
290 M109.1000
M109.1001
9,0 585 cv
4,10
6
573
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
7.685.500
10.145.903
5.688.000
20.657.000
364
M109.1002
1200 cv
290
7,0
3,75
6
1008
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)
20.115.500
17.848.289
7.470.000
36.451.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
365
M109.1003
3958 cv ÷4170 cv
290
7,0
2,40
6
3211
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
101.976.100
56.856.009
9.386.000
117.933.000
M109.1100
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
366
M109.1101
1390 cv
290
7,0
6,50
6
1446
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
11.388.400
25.603.796
6.554.000
39.541.000
367
M109.1102
5945 cv
290
7,0
6,00
6
5232
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
65.840.000
92.641.121
6.554.000
140.742.000
M109.1200
Tầu ngoạm (có tính năng
phá đá ngầm), công suất
3170 CV - dung tích gầu:
290
6,00
6
5232
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
65.840.000
92.641.121
6.554.000
140.742.000
368
M109.1201
17 m3
290
9,0
5,50
6
2663
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
38.478.500
47.152.773
7.992.000
81.151.000
M109.1300
Máy xáng cạp - dung tích gầu:
369
M109.1301
1,25 m3
250
10,0
5,20
6
70
lít diezel
1x5/7
1.699.696
1.239.465
447.000
3.060.000
370
M109.1401
Trạm lặn
170
25,0
7,50
8
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn
77.160
593.000
765.000
M110.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG TRONG HẦM
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
M110.0100
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
371
M110.0101
0,9 m3
290
13,0
4,80
6
52
lít diezel
1x4/7
3.125.148
920.745
380.000
3.725.000
372
M110.0102
1,65 m
290
13,0
4,80
6
65
lít diezel
1x4/7
3.593.955
1.150.931
380.000
4.319.000
M110.0200
Máy cào đá, động điện - năng suất:
373
M110.0201
3mph
290
12,0
5,30
6
248
kWh
1x3/7
975.792
547.651
320.000
1.611.000
M110.0300
Thiết bị phục vụ vận
chuyển đá nổ mìn trong
374
M110.0301
Tời ma nơ - 13 kW
300
14,0
4,30
6
43
kWh
1x4/7
29.121
94.956
380.000
499.000
375
M110.0302
Xe goòng 3 t
300
14,0
4,30
6
1x4/7
30.956
380.000
404.000
376
M110.0303
Đầu kéo 30 t
300
11,0
3,80
6
37
lít diezel
1x4/7
3.107.721
655.146
380.000
3.076.000
377
M110.0304
Quang lật 360 t/h
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
380.000
629.000
M110.0400
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
378
M110.0401
135 cv
270
12,0
3,10
6
45
lít diezel
1x4/7
781.918
796.799
380.000
1.753.000
M111.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
M111.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
M111.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
M111.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
M111.0100
Máy thiết bị khoan đặt đường ống:
M111.0100
Máy thiết bị khoan đặt đường ống:
M111.0100
Máy thiết bị khoan đặt đường ống:
M111.0100
Máy thiết bị khoan đặt đường ống:
379
M111.0101
Máy nâng TO-12-24, sức
nâng 15 t
180
16,0
4,20
6
53
lít diezel
1x4/7+1x7/7
1.091.245
938.452
1.004.000
3.434.000
380
M111.0102
Máy khoan ngang UĐB-4
150
17,0
4,20
6
33
lít xăng
1x4/7+1x7/7
464.335
604.044
1.004.000
2.397.000
380
M111.0102
Máy khoan ngang UĐB-4
150
17,0
4,20
6
33
lít xăng
1x4/7+1x7/7
464.335
604.044
1.004.000
2.397.000
M111.0200
Máy thiết bị khoan đặt
đường cáp ngầm:
17,0
4,20
6
33
lít xăng
1x4/7+1x7/7
464.335
604.044
1.004.000
2.397.000
M111.0200
Máy thiết bị khoan đặt
đường cáp ngầm:
17,0
4,20
6
33
lít xăng
604.044
1.004.000
2.397.000
381
M111.0201
Máy khoan ngầm có định
260
15,0
3,50
6
201
kWh
1x4/7+1x7/7
5.938.103
443.863
1.004.000
6.701.000
382
M111.0202
Hệ thống STS (phục vụ
khoan ngầm có định hướng
khi khoan qua sông nước)
150
15,0
3,50
6
2
kWh
1x6/7+1x4/7
1.755.761
4.417
910.000
3.607.000
M112.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
M112.0100
Máy bơm nước, động
điện - công suất:
383
M112.0101
1,1 kW
190
17,0
4,70
5
3
kWh
3.440
6.625
11.000
384
M112.0102
2 kW
190
17,0
4,70
5
5
kWh
3.898
11.041
17.000
385
M112.0103
2,8 kW
190
17,0
4,70
5
8
kWh
4.586
17.666
24.000
386
M112.0104
7kW÷7,5 kW
180
17,0
4,70
5
10
kWh
10.663
22.083
38.000
387
M112.0105
14 kW
180
16,0
4,50
5
34
kWh
17.198
75.081
99.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
388
M112.0106
20 kW
180
16,0
4,20
5
48
kWh
27.860
105.997
145.000
M112.0200
Máy bơm nước, động diezel - công suất:
389
M112.0201
5cv
150
20,0
5,40
5
2,7
lít diezel
12.956
47.808
74.000
390
M112.0202
5,5 cv
150
20,0
5,40
5
3
lít diezel
15.478
53.120
84.000
391
M112.0203
10 cv
150
20,0
5,40
5
5
lít diezel
26.943
88.533
143.000
392
M112.0204
20 cv
150
18,0
4,70
5
10
lít diezel
65.809
177.066
291.000
393
M112.0205
25 cv
150
17,0
4,00
5
11
lít diezel
73.720
194.773
314.000
394
M112.0206
30 cv
150
17,0
4,00
5
15
lít diezel
89.198
265.600
410.000
395
M112.0207
40 cv
150
17,0
4,40
5
20
lít diezel
114.952
354.133
543.000
396
M112.0208
75 cv
150
16,0
3,80
5
36
lít diezel
237.442
637.439
1.005.000
397
M112.0209
120 cv
150
16,0
3,80
5
53
lít diezel
267.801
938.452
1.353.000
M112.0300
Máy bơm nước, động xăng
398
M112.0301
3cv
150
20,0
5,80
5
1,6
lít xăng
9.860
29.287
50.000
399
M112.0302
6cv
150
20,0
5,80
5
3
lít xăng
16.854
54.913
90.000
400
M112.0303
8cv
150
20,0
5,80
5
4
lít xăng
22.013
73.217
118.000
401
M112.0401
Máy bơm chân không 7,5
280
13,0
3,60
5
22
kWh
252.231
48.582
231.000
402
M112.0402
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
180
13,0
3,60
5
180
kWh
1x3/7
120.039
397.489
320.000
853.000
403
M112.0501
Máy bơm áp lực xói nước
đầu cọc (300 cv)
180
13,0
2,20
5
111
lít diezel
1x3/7
1.158.316
1.965.437
320.000
3.502.000
M112.0600
Máy bơm vữa - năng suất:
lít diezel
1x3/7
1.158.316
404
M112.0601
6 m/h
150
18,0
6,60
5
19
kWh
1x4/7
103.415
41.957
380.000
614.000
405
M112.0602
9 m3/h
150
18,0
6,60
5
34
kWh
1x4/7
129.899
75.081
380.000
696.000
406
M112.0603
32 - 50 m3/h
150
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
380.000
850.000
406
M112.0603
32 - 50 m3/h
150
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
380.000
850.000
M112.0700
Máy bơm cát, động diezel - công suất:
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
380.000
850.000
M112.0700
Máy bơm cát, động diezel - công suất:
18,0
6,10
5
72
kWh
170.830
158.996
380.000
850.000
407
M112.0701
126 cv
200
12,0
3,80
5
54
lít diezel
1x5/7
240.684
956.158
447.000
1.639.000
408
M112.0702
350 cv
200
12,0
3,50
5
127
lít diezel
1x5/7
505.900
2.248.743
447.000
3.184.000
409
M112.0703
380 cv
200
12,0
3,30
5
136
lít diezel
1x5/7
541.420
2.408.103
447.000
3.372.000
410
M112.0704
480 cv
200
12,0
3,10
5
168
lít diezel
1x5/7
659.820
2.974.715
447.000
4.045.000
M112.0800
Xe bơm tông, tự hành - năng suất:
12,0
3,10
5
168
lít diezel
1x5/7
659.820
2.974.715
447.000
4.045.000
M112.0800
Xe bơm tông, tự hành - năng suất:
12,0
3,10
168
lít diezel
1x5/7
659.820
2.974.715
447.000
4.045.000
M112.0800
Xe bơm tông, tự hành - năng suất:
12,0
3,10
168
lít diezel
659.820
2.974.715
447.000
4.045.000
411
M112.0801
50 m/h
260
13,0
5,40
6
53
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.508.786
938.452
712.000
3.879.000
412
M112.0802
60 m/h
260
13,0
5,00
6
1x1/4+1x3/4 lái xe
M112.0900
Máy bơm bê tông - năng
60
lít diezel
2.809.744
1.062.398
712.000
4.228.000
413
M112.0901
40 - 60 m3/h
220
13,0
6,50
5
182
kWh
1x3/7+1x5/7
1.245.106
401.905
767.000
2.482.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
414
M112.0902
60 - 90 m3/h
220
13,0
6,50
5
248
kWh
1x4/7+1x5/7
1.711.849
547.651
827.000
3.180.000
M112.1000
Máy phun vẩy - năng suất:
415
M112.1001
9 m3/h (AL 285)
200
13,0
4,90
6
54
kWh
1x4/7
1.734.436
119.247
380.000
2.459.000
416
M112.1002
16 m3/h (AL 500)
200
13,0
4,50
6
429
kWh
1x4/7
6.737.447
947.349
380.000
8.806.000
M112.1100
Máy đầm tông, đầm bàn công suất:
417
M112.1101
1,0 kW
150
25,0
8,80
4
5
1x3/7
6.420
11.041
320.000
347.000
M112.1200
Máy đầm tông, đầm
cạnh - công suất:
kWh
6.420
11.041
320.000
347.000
418
M112.1201
1,0 kW
150
25,0
8,80
4
5
kWh
5.045
11.041
24.000
M112.1300
Máy đầm tông, dầm dùi công suất:
419
M112.1301
1,5 kW
150
20,0
8,80
4
7
kWh
1x3/7
7.395
15.458
320.000
352.000
420
M112.1302
3,5 kW
150
20,0
6,50
4
16
kWh
1x3/7
24.535
35.332
320.000
405.000
M112.1400
Máy phun (chưa tính khí nén):
421
M112.1401
Máy phun sơn 400 m/h
150
22,0
5,40
4
1x3/7
8.026
320.000
337.000
422
M112.1402
Máy phun chất tạo màng
150
22,0
5,40
4
1x3/7
7.452
320.000
336.000
423
M112.1403
Máy phun cát
200
22,0
4,20
4
1x3/7
16.510
320.000
345.000
424
M112.1404
Máy phun bi 235 kW
250
22,0
4,20
4
176
kWh
1x3/7+1x4/7
3.123.015
388.656
700.000
4.586.000
M112.1500
Máy khoan đứng - công
425
M112.1501
2,5 kW
220
12,5
4,10
4
5
kWh
42.900
11.041
49.000
426
M112.1502
4,5 kW
220
12,5
4,10
4
9
kWh
57.200
19.874
70.000
M112.1600
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
427
M112.1601
1,7 kW
130
30,0
8,40
4
3
kWh
4.150
6.625
20.000
M112.1700
Máy khoan tông cầm tay - công suất:
428
M112.1701
0,62 kW
150
30,0
7,50
4
0,9
kWh
4.800
1.987
15.000
429
M112.1702
0,75 kW
150
20,0
7,50
4
1,1
kWh
6.250
2.429
16.000
430
M112.1703
0,85 kW
150
20,0
7,50
4
1,3
kWh
6.750
2.871
17.000
431
M112.1704
1,00 kW
130
20,0
7,50
4
1,6
kWh
8.400
3.533
24.000
432
M112.1705
1,50 kW
110
20,0
7,50
4
2,3
kWh
10.400
5.079
35.000
M112.1800
Máy luồn cáp - công suất:
433
M112.1801
15 kW
240
9,0
2,20
5
27
kWh
1x3/7
94.900
59.623
320.000
440.000
M112.1900
Máy cắt cáp - công suất:
434
M112.1901
10 kW
230
13,3
3,50
4
13
kWh
1x3/7
23.400
28.708
320.000
370.000
M112.2000
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
435
M112.2001
1,7 kW
130
30,0
7,50
4
3
kWh
7.750
6.625
31.000
M112.2100
Máy cắt gạch đá - công
436
M112.2101
1,5 kW
120
20,0
5,5
4
2,7
kWh
8.750
5.962
27.000
437
M112.2102
1,7 kW
90
14,0
7,00
4
3
kWh
7.900
6.625
29.000
M112.2200
Máy cắt bê tông - công
438
M112.2201
7,5 kW
120
20,0
5,50
4
11
kWh
1x3/7
17.400
24.291
320.000
387.000
439
M112.2202
12 cv (MCD 218)
120
20,0
4,50
5
8
lít xăng
1x3/7
38.500
146.435
320.000
555.000
M112.2300
Máy cắt ống - công suất:
440
M112.2301
5 kW
240
14,0
4,50
4
9
kWh
1x3/7
28.200
19.874
320.000
366.000
M112.2400
Máy cắt tôn - công suất:
441
M112.2401
5 kW
240
13,0
3,80
4
10
kWh
1x3/7
18.800
22.083
320.000
358.000
442
M112.2402
15 kW
240
13,0
3,90
4
27
kWh
1x3/7
156.600
59.623
320.000
508.000
M112.2500
Máy cắt đột - công suất:
443
M112.2501
2,8 kW
240
14,0
4,10
4
5
kWh
1x3/7
41.700
11.041
320.000
367.000
M112.2600
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
444
M112.2601
5 kW
240
14,0
4,10
4
9
kWh
1x3/7
18.200
19.874
320.000
357.000
M112.2700
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
445
M112.2701
0,8 kW
190
20,5
10,50
4
2
kWh
4.600
4.417
13.000
446
M112.2801
Máy cắt thép Plasma
230
13,0
3,80
4
13
kWh
1x3/7
68.900
28.708
320.000
407.000
M112.2900
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén)- tiêu hao khí nén:
447
M112.2901
1,5 m3/ph
120
30,0
6,60
5
5.400
19.000
448
M112.2902
3,0 m/ph
120
30,0
6,60
5
6.100
21.000
M112.3000
Máy uốn ống - công suất:
449
M112.3001
2,0 kW÷2,8 kW
230
14,0
4,50
4
5
kWh
1x3/7
28.200
11.041
320.000
359.000
M112.3100
Máy lốc tôn - công suất:
450
M112.3101
5 kW
230
13,0
3,90
4
10
kWh
1x3/7
54.800
22.083
320.000
389.000
M112.3200
Máy cưa kim loại - công
389.000
451
M112.3201
1,7 kW
230
14,0
4,10
4
4
kWh
22.700
8.833
31.000
452
M112.3202
2,7 kW
230
14,0
4,10
4
6
kWh
27.300
13.250
39.000
M112.3300
Máy tiện - công suất:
453
M112.3301
10 kW
230
14,0
4,10
4
19
kWh
1x3/7
111.400
41.957
320.000
462.000
M112.3400
Máy bào thép - công suất:
454
M112.3401
7,5 kW
230
14,0
4,10
4
16
kWh
1x3/7
72.900
35.332
320.000
421.000
M112.3500
Máy phay - công suất:
455
M112.3501
7 kW
230
14,0
4,10
4
15
kWh
1x3/7
89.100
33.124
320.000
433.000
M112.3600
Máy ghép - công suất:
230
14,0
4,10
4
15
kWh
1x3/7
89.100
33.124
320.000
433.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
456
M112.3601
1,1 kW
220
14,0
4,10
4
2
kWh
1x3/7
6.100
4.417
320.000
331.000
M112.3700
Máy mài - công suất:
457
M112.3701
1,0 kW
220
14,0
4,90
4
2
kWh
3.500
4.417
8.000
458
M112.3702
1,7 kW
220
14,0
4,90
4
3
kWh
7.400
6.625
14.000
459
M112.3703
2,7 kW
230
14,0
4,90
4
4
kWh
11.200
8.833
20.000
M112.3800
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
460
M112.3801
1,3 kW
180
30,0
10,5
4
3
kWh
7.600
6.625
25.000
M112.3900
Máy hàn một chiều - công suất:
461
M112.3901
50 kW
200
24,0
4,50
5
105
kWh
1x4/7
26.000
231.869
380.000
655.000
M112.4000
Máy hàn xoay chiều - công suất:
462
M112.4001
7 kW
200
21,0
4,80
5
15
kWh
1x4/7
4.300
33.124
380.000
420.000
463
M112.4002
14 kW÷ 15 kW
200
21,0
4,80
5
29
kWh
1x4/7
8.600
64.040
380.000
457.000
464
M112.4003
23 kW
200
21,0
4,80
5
48
kWh
1x4/7
16.000
105.997
380.000
511.000
M112.4100
Máy hàn hơi - công suất:
465
M112.4101
1000 1/h
160
21,0
4,80
5
1x4/7
3.400
380.000
387.000
466
M112.4102
2000 1/h
160
21,0
4,80
5
1x4/7
5.200
380.000
390.000
467
M112.4201
Máy hàn cắt dưới nước
90
21,0
10,0
5
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
106.900
1.132.000
1.535.000
M112.4300
Máy hàn nối ống nhựa:
468
M112.4301
Máy hàn nhiệt cầm tay
200
21,0
6,50
5
6
kWh
1.532
13.250
16.000
469
M112.4302
Máy gia nhiệt D315mm
200
21,0
6,50
5
8
kWh
1x4/7
50.000
17.666
380.000
474.000
470
M112.4303
Máy gia nhiệt D630mm
200
21,0
6,50
5
12
kWh
1x4/7
122.727
26.499
380.000
593.000
471
M112.4304
Máy gia nhiệt D1200mm
200
21,0
6,50
5
18
kWh
1x4/7
170.909
39.749
380.000
680.000
M112.4400
Máy quạt gió - công suất:
472
M112.4401
2,5 kW
160
19,0
1,70
5
16
kWh
3.600
35.332
41.000
473
M112.4402
4,5 kW
160
19,0
1,70
5
29
kWh
7.900
64.040
77.000
M112.4500
Máy khoan khoan đập cáp công suất:
7.900
64.040
77.000
474
M112.4501
40 kW
200
14,0
6,40
5
144
kWh
1x4/7
630.000
317.991
380.000
1.454.000
M112.4600
Máy khoan xoay - công
475
M112.4601
54 cv
230
14,0
6,50
5
19
lít diezel
1x4/7
1.117.200
336.426
380.000
1.887.000
8.550.000
476
M112.4602
300 cv
230
13,0
3,90
5
97
lít diezel
1x6/7
7.036.900
1.717.544
530.000
1.887.000
8.550.000
M112.4700
Bộ kích chuyên dùng
1.887.000
8.550.000
477
M112.4701
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
200
18,0
4,50
5
65
kWh
1x4/7+1x7/7
550.300
143.538
1.004.000
1.855.000
478
M112.4702
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ
ván khuôn 50-60 t
200
13,0
2,20
5
14
kWh
1x4/7
91.300
30.916
380.000
497.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
M112.4800
Một số máy thiết bị chuyên dùng
479
M112.4801
Máy xiết bu lông
230
14
4,90
4
3
kWh
37.900
6.625
42.000
480
M112.4802
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP
200
20
3,50
5
4
lít xăng
34.166
73.217
118.000
481
M112.4803
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
220
10
3,50
5
93.480
74.000
482
M112.4804
Vôn mét điện tử
200
10
2,20
4
3.400
3.000
483
M112.4805
Đồng hồ vạn năng
200
10
2,20
4
1.500
1.000
CHƯƠNG II M201.0000
MÁY THIẾT BỊ MÁY THIẾT BỊ KHẢO SÁT
CHUYÊN DÙNG KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
CHƯƠNG II M201.0000
MÁY THIẾT BỊ MÁY THIẾT BỊ KHẢO SÁT
CHUYÊN DÙNG KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
CHƯƠNG II M201.0000
MÁY THIẾT BỊ MÁY THIẾT BỊ KHẢO SÁT
CHUYÊN DÙNG KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
484
M201.0001
Bộ khoan tay
180
15
6,00
5
35.083
48.000
485
M201.0002
Máy khoan XY-1A
180
10
5,00
5
76.000
80.000
486
M201.0003
Máy khoan XY-3
180
10
5,00
5
210.909
223.000
487
M201.0004
Máy khoan GK-250
180
10
5,00
5
136.364
144.000
488
M201.0005
Bộ nén ngang GA
180
10
3,00
5
476.947
450.000
489
M201.0006
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
180
20
6,60
5
6.363
11.000
490
M201.0007
Búa khoan tay P30
180
15
8,50
5
12.268
19.000
491
M201.0008
Thùng trục 0,5 m3
150
20
8,00
5
3.096
7.000
492
M201.0009
Máy khoan F-60L
250
10
4,00
5
1.396.445
1.005.000
493
M201.0010
Máy xuyên động RA-50
180
10
3,50
5
58.816
57.000
494
M201.0011
Máy xuyên tĩnh Gouda
180
10
2,80
5
495.291
462.000
495
M201.0012
Thiết bị đo ngẫu lực
180
10
3,00
5
340.513
322.000
496
M201.0013
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
180
10
3,50
5
10.777
11.000
497
M201.0014
Biến thế thắp sáng
150
18
4,50
5
3.325
6.000
498
M201.0015
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
150
10
3,20
4
31.300
34.000
499
M201.0016
Máy thăm dò địa vật lý MF-2- 100
150
10
3,20
4
38.752
42.000
500
M201.0017
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
150
10
2,20
4
97.797
99.000
501
M201.0018
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 12 mạch (Triosx-
150
10
2,00
4
292.130
292.000
502
M201.0019
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 24 mạch (Triosx-
150
10
2,00
4
343.379
343.000
15.000
503
M201.0020
Máy thuỷ bình điện tử
180
10
2,80
4
15.822
343.000
15.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
504
M201.0021
Máy toàn đạc điện tử
180
10
1,80
4
178.855
147.000
505
M201.0022
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
180
10
1,50
4
670.706
540.000
506
M201.0023
Ống nhòm
180
10
2,00
4
1.147
1.000
507
M201.0024
Kính hiển vi
200
10
1,80
4
8.943
7.000
508
M201.0025
Kính hiển vi điện tử quét
200
10
1,20
4
3.221.684
2.287.000
509
M201.0026
Máy ảnh
150
10
2,00
4
6.306
7.000
M202.0000
MÁY THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN KẾT CẤU XÂY DỰNG
510
M202.0001
Cần Belkenman
180
10
2,80
4
20.866
19.000
511
M202.0002
Thiết bị đếm phóng xạ
180
10
2,20
4
142.511
120.000
512
M202.0003
TRL Profile Beam
180
10
1,80
4
399.443
328.000
513
M202.0004
Máy FWD
180
10
1,40
4
2.056.833
1.645.000
514
M202.0005
Thiết bị đo phản ứng Romdas
180
10
3,00
4
92.408
82.000
515
M202.0006
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
180
10
2,20
4
348.767
295.000
516
M202.0007
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
180
10
1,40
4
1.371.222
1.097.000
517
M202.0008
Bộ thiết bị siêu âm
180
10
2,00
4
573.827
478.000
518
M202.0009
Cân điện tử
200
10
1,80
4
8.255
7.000
519
M202.0010
Cân phân tích
200
10
1,80
4
12.726
10.000
520
M202.0011
Cân bàn
200
10
1,80
4
4.815
4.000
521
M202.0012
Cân thủy tĩnh
200
10
1,80
4
5.618
4.000
522
M202.0013
Lò nung
200
10
4,00
4
14.217
13.000
523
M202.0014
Tủ sấy
200
10
4,50
4
12.268
11.000
524
M202.0015
Tủ hút khí độc
200
10
4,00
4
12.268
11.000
525
M202.0016
Tủ lạnh
250
10
4,00
4
7.796
6.000
526
M202.0017
Máy hút chân không
200
10
4,50
4
3.783
3.000
527
M202.0018
Máy hút ẩm OASIS-America
200
10
4,00
4
10.319
9.000
528
M202.0019
Bếp điện
150
30
6,50
4
803
2.000
529
M202.0020
Bếp cát
150
30
6,50
4
1.032
3.000
530
M202.0021
Máy chưng cất nước
200
10
3,50
4
7.567
7.000
531
M202.0022
Máy trộn đất
200
10
3,50
4
6.306
6.000
532
M202.0023
Máy trộn xi măng, dung tích
200
10
3,50
4
19.949
17.000
533
M202.0024
Máy trộn dung dịch lỏng
(máy đo độ rung vữa)
200
10
3,50
4
16.968
15.000
534
M202.0025
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm
200
10
4,50
4
6.306
6.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
535
M202.0026
Máy cắt đất
200
10
3,00
4
2.637
2.000
536
M202.0027
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
200
10
3,00
4
17.198
15.000
537
M202.0028
Máy cắt ứng biến
200
10
2,20
4
163.950
125.000
538
M202.0029
Máy nén 3 trục
200
10
1,60
4
779.854
569.000
539
M202.0030
Máy ép litvinốp
200
10
3,00
4
17.886
15.000
540
M202.0031
Kích tháo mẫu
200
10
2,20
4
7.796
6.000
541
M202.0032
Máy ép mẫu đá, bê tông
200
10
2,20
4
166.931
127.000
542
M202.0033
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
200
10
3,50
4
72.574
60.000
543
M202.0034
Máy khoan mẫu đá
200
10
3,50
4
67.071
55.000
544
M202.0035
Máy mài thử độ mài mòn
200
10
4,20
4
10.319
9.000
545
M202.0036
Máy nén một trục
200
10
3,00
4
17.886
15.000
546
M202.0037
Máy nén Marshall
200
10
2,20
4
264.728
201.000
547
M202.0038
Máy CBR
200
10
2,50
4
78.994
61.000
548
M202.0039
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
200
10
3,50
4
8.369
7.000
549
M202.0040
Máy nén 4 t (quay tay)
200
10
3,50
4
7.796
7.000
550
M202.0041
Máy nén thuỷ lực 10 t
200
10
3,50
4
21.440
19.000
551
M202.0042
Máy nén thuỷ lực 50 t
200
10
3,50
4
35.656
29.000
552
M202.0043
Máy nén thuỷ lực 125 t
200
10
3,50
4
47.695
39.000
553
M202.0044
Máy nén thuỷ lực 200 t
200
10
3,50
4
62.000
51.000
554
M202.0045
Máy kéo nén thủy lực 100 t
200
10
3,50
4
52.166
43.000
555
M202.0046
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25
200
10
3,50
4
28.892
25.000
556
M202.0047
Máy kéo nén uốn thuỷ lực
200
10
2,20
4
241.340
183.000
557
M202.0048
Máy gia tải - 20 t
200
10
3,50
4
37.261
31.000
558
M202.0049
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
200
10
3,50
4
6.306
6.000
559
M202.0050
Máy xác định hệ số thấm
200
10
2,50
4
86.447
67.000
560
M202.0051
Máy đo PH
200
10
3,50
4
9.287
8.000
561
M202.0052
Máy đo âm thanh
200
10
3,50
4
8.369
7.000
562
M202.0053
Máy đo chiều dày màng sơn
200
10
2,50
4
107.772
84.000
563
M202.0054
Máy đo điện thế thí nghiệm
ăn mòn cốt thép trong bê tông
200
10
2,50
4
92.408
72.000
564
M202.0055
Máy đo vết nứt
200
10
3,50
4
16.280
14.000
565
M202.0056
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt
thép trong bê tông
200
10
2,20
4
134.027
102.000
566
M202.0057
Máy đo độ thấm của I-on Clo
200
10
2,00
4
193.874
145.000
567
M202.0058
Dụng cụ đo độ cháy của than
200
10
3,50
4
12.038
11.000
568
M202.0059
Máy đo gia tốc
200
10
2,50
4
98.370
76.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
569
M202.0060
Máy ghi nhiệt ổn định
200
10
3,50
4
16.854
15.000
570
M202.0061
Máy đo chuyển vị
200
10
2,50
4
60.765
47.000
571
M202.0062
Máy xác định môđun
200
10
3,00
4
31.300
25.000
572
M202.0063
Máy so màu ngọn lửa
200
10
3,00
4
41.733
33.000
573
M202.0064
Máy so màu quang điện
200
10
2,50
4
107.313
83.000
574
M202.0065
Máy đo độ dãn dài Bitum
200
10
2,50
4
62.599
49.000
575
M202.0066
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
200
10
3,50
4
8.828
8.000
576
M202.0067
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
200
10
3,50
4
14.561
13.000
577
M202.0068
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
180
10
1,40
5
1.376
1.000
578
M202.0069
Thiết bị thử tỷ diện
200
10
3,50
4
15.822
14.000
579
M202.0070
Bàn dằn
200
10
3,50
4
26.828
23.000
580
M202.0071
Bàn rung
200
10
3,50
4
9.745
9.000
581
M202.0072
Máy khuấy bằng từ
200
10
3,50
4
15.249
13.000
582
M202.0073
Máy khuấy cầm tay NAG-2
200
10
3,50
4
9.057
8.000
583
M202.0074
Máy nghiền bi sứ LE1
200
10
3,50
4
8.369
7.000
584
M202.0075
Máy phân tích hạt Lazer
200
10
2,50
4
82.778
64.000
585
M202.0076
Máy phân tích vi nhiệt
200
10
2,50
4
67.071
52.000
586
M202.0077
Tenxômét
200
10
3,50
4
7.911
7.000
587
M202.0078
Máy đo độ giãn nở bê tông
200
10
2,50
4
83.466
65.000
588
M202.0079
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
200
10
3,50
4
7.452
7.000
589
M202.0080
Máy nhiễu xạ Rơn ghen
(phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
200
10
1,20
4
2.364.900
1.679.000
590
M202.0081
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
120
30
6,50
4
1.147
4.000
591
M202.0082
Côn thử độ sụt
120
30
6,50
4
909
3.000
4.000
591
M202.0082
Côn thử độ sụt
120
30
6,50
4
1.147
3.000
4.000
592
M202.0083
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
120
30
6,50
4
1.147
3.000
4.000
593
M202.0084
Dụng cụ xác định giới hạn
bền liên kết
120
30
6,50
4
803
3.000
594
M202.0085
Chén bạch kim
200
10
1,20
4
25.223
19.000
595
M202.0086
Kẹp niken
200
10
1,80
4
9.057
7.000
596
M202.0087
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
200
10
3,00
4
42.306
34.000
597
M202.0088
Máy dò vị trí cốt thép
200
10
2,50
4
67.071
52.000
598
M202.0089
Máy siêu âm kiểm tra chất
lượng mối hàn
200
10
2,20
4
153.517
117.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
599
M202.0090
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê
tông, bê tông cốt thép tại hiện
200
10
2,50
4
64.204
50.000
600
M202.0091
Súng bi
200
10
3,50
4
8.599
8.000
601
M202.0092
Thiết bị hấp mẫu xi măng
200
10
3,50
4
1.200
1.000
602
M202.0093
Bình hút ẩm
200
10
3,50
4
500
603
M202.0094
Bộ dụng cụ xác định thấm
200
10
3,50
4
22.000
19.000
604
M202.0095
Bơm thủy lực ZB4-500
200
10
3,50
4
16.360
14.000
605
M202.0096
Đồng hồ đo áp lực
200
10
2,20
4
200
606
M202.0097
Đồng hồ đo biến dạng
200
10
2,20
4
1.200
1.000
607
M202.0098
Đồng hồ đo nước
200
10
2,20
4
2.800
2.000
608
M202.0099
Đồng hồ đo lún
200
10
2,20
4
1.800
1.000
609
M202.0100
Đồng hồ Shore A
200
10
2,20
4
1.500
1.000
610
M202.0101
Dụng cụ đo độ bền va đập
200
10
6,50
4
1.200
1.000
611
M202.0102
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
200
10
6,50
4
5.000
5.000
612
M202.0103
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
200
10
6,50
4
2.500
3.000
613
M202.0104
Dụng cụ thử thấm mực
200
10
6,50
4
500
1.000
614
M202.0105
Dụng cụ Vica
200
10
6,50
4
1.900
2.000
615
M202.0106
Dụng cụ xác định độ bền va
200
10
6,50
4
90.000
88.000
616
M202.0107
Dụng cụ xác định độ bền va
200
10
6,50
4
80.000
78.000
617
M202.0108
Khuôn Capping mẫu
200
10
6,50
4
1.500
2.000
618
M202.0109
Khuôn dập mẫu
200
10
6,50
4
440
619
M202.0110
Kích kéo thủy lực 60 t
200
10
2,20
4
20.455
17.000
620
M202.0111
Kích thủy lực 800 t
200
10
2,20
4
124.150
94.000
621
M202.0112
Kính phóng đại đo lường
200
10
2,50
4
3.500
3.000
622
M202.0113
Kính lúp
200
10
2,50
4
200
623
M202.0114
Máy bộ đàm
200
10
2,50
4
350
624
M202.0115
Máy cắt quay tay
200
10
2,50
4
1.200
1.000
625
M202.0116
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
200
10
2,50
4
18.000
15.000
626
M202.0117
Máy đo dao động điện tử
(kèm đầu đo dao động 3
200
10
2,50
4
281.375
218.000
627
M202.0118
Máy đo độ bóng
200
10
2,50
4
6.500
5.000
628
M202.0119
Máy khoan HILTI hoặc loại
tương tự
200
10
2,50
4
15.000
12.000
629
M202.0120
Thiết bị đo độ dẫn nước
200
10
3,50
4
2.500
2.000
630
M202.0121
Thiết bị đo độ dày
200
10
3,50
4
1.500
1.000
631
M202.0122
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
200
10
3,50
4
2.500
2.000
632
M202.0123
Máy dò khuyết tật
200
10
3,50
4
3.500
3.000
633
M202.0124
Máy đo kích thước
200
10
3,50
4
2.500
2.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
634
M202.0125
Máy đo thời gian khô màng
200
10
3,50
4
3.000
3.000
635
M202.0126
Máy đo ứng suất bề mặt
200
10
3,50
4
5.000
4.000
636
M202.0127
Máy đo ứng suất điện tử
200
10
3,50
4
5.000
4.000
637
M202.0128
Máy Hveem
200
10
2,50
4
15.000
12.000
638
M202.0129
Máy kéo vải địa kỹ thuật
200
10
2,50
4
220.000
171.000
639
M202.0130
Máy kéo, nén WDW-100
200
10
2,50
4
220.000
171.000
640
M202.0131
Máy thử cơ lý thạch cao
200
10
2,50
4
5.000
4.000
641
M202.0132
Máy kiểm tra độ cứng
200
10
2,50
4
9.900
8.000
642
M202.0133
Máy làm sạch bằng siêu âm
200
10
2,50
4
3.500
3.000
643
M202.0134
Máy mài mòn bề mặt
200
10
2,50
4
18.000
15.000
644
M202.0135
Máy mài mòn sâu
200
10
2,50
4
4.500
4.000
645
M202.0136
Máy nén cố kết
200
10
2,50
4
25.000
21.000
646
M202.0137
Máy phân tích thành phần kim loại
200
10
2,50
4
10.000
8.000
647
M202.0138
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
200
10
2,50
4
50.000
39.000
648
M202.0139
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
200
10
2,50
4
60.000
47.000
649
M202.0140
Máy siêu âm đo vết nứt
200
10
2,50
4
36.500
28.000
650
M202.0141
Máy soi kim tương
200
10
2,20
4
10.000
8.000
651
M202.0142
Máy thấm
200
10
2,20
4
19.900
16.000
652
M202.0143
Máy thử độ bền nén, uốn
200
10
2,20
4
210.000
160.000
653
M202.0144
Máy thử độ bục
200
10
1,80
4
5.000
4.000
654
M202.0145
Máy thử độ rơi côn
200
10
1,80
4
4.500
4.000
655
M202.0146
Máy uốn gạch
200
10
1,80
4
80.000
59.000
656
M202.0147
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
200
10
3,50
4
5.500
5.000
657
M202.0148
Thiết bị đo chuyển vị
200
10
3,50
4
15.000
13.000
658
M202.0149
Thiết bị đo điểm sương
200
10
3,50
4
10.000
9.000
659
M202.0150
Thiết bị đo độ bền ẩm
200
10
3,50
4
10.000
9.000
660
M202.0151
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
200
10
3,50
4
5.000
4.000
661
M202.0152
Thiết bị đo độ dày
200
10
3,50
4
1.500
1.000
662
M202.0153
Thiết bị đo hệ số ma sát
200
10
3,50
4
5.000
4.000
663
M202.0154
Thiết bị đo thử độ kín
200
10
3,50
4
5.000
4.000
664
M202.0155
Thiết bị thử tính năng sử
dụng của sứ vệ sinh
200
10
2,80
4
15.000
13.000
665
M202.0156
Thiết bị thử va đập phản hồi
200
10
2,80
4
10.000
8.000
666
M202.0157
Tủ chiếu UV
200
10
2,80
4
5.000
4.000
667
M202.0158
Tủ khí hậu
200
10
2,80
4
60.000
47.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
668
M202.0159
Thước đo vết nứt
200
10
2,80
4
139
669
M202.0160
Vi kế
200
10
2,80
4
139
670
M202.0161
Máy scanner (khổ Ao)
150
13
3,00
4
119.581
149.000
671
M202.0162
Máy vẽ plotter
220
13
3,00
4
99.975
85.000
672
M202.0163
Máy vi tính
220
13
4,00
4
10.089
10.000
673
M202.0164
Máy tính xách tay
220
13
3,50
4
18.917
18.000
674
M202.0165
Bể ổn nhiệt
200
10
3,5
4
7.452
7.000
675
M202.0166
Bếp gas công nghiệp
150
30
6,5
4
500
1.000
676
M202.0167
Bình thử bọt khí
200
10
2,5
4
27.000
22.000
677
M202.0168
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
200
10
6,5
4
1.500
2.000
678
M202.0169
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
200
10
2,5
4
303.030
235.000
679
M202.0170
Dụng cụ đo nhám
200
10
6,5
4
500
1.000
680
M202.0171
Dụng cụ thử va đập bi rơi
200
10
6,5
4
1.200
1.000
681
M202.0172
Dụng cụ thử va đập con lắc
200
10
6,5
4
1.200
1.000
682
M202.0173
Dụng cụ thử xuyên
200
10
6,5
4
1.900
2.000
683
M202.0174
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
200
10
2,2
4
2.200
2.000
684
M202.0175
Dụng cụ xác định thời gian
bắt đầu đông kết
200
10
3,5
4
3.000
3.000
685
M202.0176
Khoáng chuẩn
200
10
3,5
4
1.000
1.000
686
M202.0177
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
200
10
2,5
4
37.261
29.000
687
M202.0178
Máy Gigarang
200
10
3,5
4
10.000
9.000
688
M202.0179
Máy SHWD
180
10
1,4
4
2.056.833
1.645.000
689
M202.0180
Máy bào gỗ
180
30
10,5
4
1.200
3.000
690
M202.0181
Máy cắt Makita
200
10
3,5
4
3.979
3.000
691
M202.0182
Máy cắt phẳng
200
10
2,5
4
25.000
21.000
692
M202.0183
Máy đầm xoay
220
10
6,5
4
6.306
6.000
693
M202.0184
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
200
10
2,5
4
114.350
89.000
694
M202.0185
Máy đo độ đàn hồi
200
10
2,5
4
62.599
49.000
695
M202.0186
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
200
10
3,5
4
8.369
7.000
696
M202.0187
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
200
10
3,5
4
25.000
22.000
697
M202.0188
Máy kéo, nén thủy lực 200
200
10
2,5
4
62.000
48.000
698
M202.0189
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
200
10
2,5
4
35.656
28.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
699
M202.0190
Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng
200
10
3,5
4
6.800
6.000
700
M202.0191
Máy khuấy và làm mát nước
200
10
3,5
4
5.500
5.000
701
M202.0192
Máy thử cường độ bám dính
220
10
1,4
4
18.000
13.000
702
M202.0193
Máy thử độ chống thấm
200
10
2,5
4
18.000
15.000
703
M202.0194
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
220
10
1,4
4
18.000
13.000
704
M202.0195
Máy xác định độ thấm nước
của bê tông kiểu C430 (hoặc
200
10
2,2
4
19.900
16.000
705
M202.0196
Nhớt kế
200
10
6,5
4
20.000
21.000
706
M202.0197
Nhớt kế Suttard
200
10
6,5
4
150
707
M202.0198
Nhớt kế Vebe
200
10
6,5
4
6.000
6.000
708
M202.0199
Súng bật nẩy
200
10
3,5
4
9.000
8.000
709
M202.0200
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
200
10
2,5
4
2.000
2.000
710
M202.0201
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
200
10
2,5
4
1.500
1.000
711
M202.0202
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
200
10
3,5
4
1.800
2.000
712
M202.0203
Thiết bị đo nhiệt lượng
200
10
3,5
4
1.500
1.000
713
M202.0204
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
200
10
3,5
4
10.000
9.000
714
M202.0205
Thiết bị thử tải trọng
200
10
3,5
4
10.000
9.000
715
M202.0206
Thiết bị wheel tracking
200
10
2,5
4
1.387.200
1.075.000
716
M202.0207
Thiết bị xác định độ bền cọ
200
10
3,5
4
40.000
33.000
717
M202.0208
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
200
10
6,5
4
1.000
1.000
718
M202.0209
Xe chuyên dùng
180
10
1,4
4
546.000
437.000
719
M202.0210
Dụng cụ vòng và bi
200
10
6,5
4
3.500
4.000
719
M202.0210
Dụng cụ vòng và bi
200
10
3.500
4.000
M203.0000
MÁY THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY TRẠM BIẾN ÁP
10
3.500
4.000
720
M203.0001
Bộ tạo nguồn 3 pha
220
10
3,50
5
508.246
404.000
721
M203.0002
Bộ nguồn AC-DC
220
10
3,50
5
49.988
40.000
722
M203.0003
Công tơ mẫu xách tay
220
10
3,50
5
210.613
168.000
723
M203.0004
Hộp bộ đo tgd Delta
220
10
3,50
5
1.000.900
796.000
724
M203.0005
Hợp bộ đo lường
220
10
3,50
5
946.212
753.000
725
M203.0006
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
220
10
3,50
5
1.618.868
1.288.000
726
M203.0007
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
220
10
3,50
5
507.559
404.000
727
M203.0008
Hợp bộ thí nghiệm rơle
220
10
3,50
5
955.957
760.000
728
M203.0009
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
220
10
3,50
5
19.835
17.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 1
Giá ca máy Khu vực 1 (đồng/ca)
729
M203.0010
Máy đo độ A xít
220
10
3,50
5
182.524
145.000
730
M203.0011
Máy đo độ chớp cháy kín
220
10
3,50
5
174.957
139.000
731
M203.0012
Máy đo độ nhớt
220
10
3,50
5
150.307
120.000
732
M203.0013
Máy đo điện áp xuyên thủng
220
10
3,50
5
36.574
29.000
733
M203.0014
Máy đo điện trở một chiều
220
10
3,50
5
179.658
143.000
734
M203.0015
Máy đo điện trở tiếp địa
220
10
3,50
5
61.109
49.000
735
M203.0016
Máy đo điện trở tiếp xúc
220
10
3,50
5
104.905
83.000
736
M203.0017
Cầu đo tang dầu cách điện
220
10
3,50
5
365.277
291.000
737
M203.0018
Máy đo tỷ trọng
220
10
3,50
5
73.491
58.000
738
M203.0019
Máy đo vạn năng
220
10
3,50
5
151.224
120.000
739
M203.0020
Máy chụp sóng
220
10
3,50
5
521.317
415.000
740
M203.0021
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
220
10
3,50
5
374.105
298.000
741
M203.0022
Máy phát tần số
220
10
3,50
5
133.224
106.000
742
M203.0023
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
220
10
3,50
5
184.244
147.000
743
M203.0024
Máy đo vi lượng ẩm
220
10
3,50
5
166.702
133.000
744
M203.0025
Mê gôm mét
220
10
3,50
5
50.446
40.000
745
M203.0026
Thiết bị kiểm tra áp lực
220
10
3,50
5
86.332
69.000
746
M203.0027
Thiết bị tạo dòng điện
220
10
3,50
5
499.762
398.000
MỘT SỐ CA MÁY VÀ
THIẾT BỊ BỔ SUNG
747
M17291
Tàu tự hành trọng tải 300T
270
9,50
3,80
6,0
300
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 1 thợ
máy 3/4 + 2 thủy thủ 3/4
4.190.489
5.311.991
2.972.000
11.132.000
748
M17292
Tàu tự hành trọng tải 1000T
270
9,50
3,80
6,0
600
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
7.353.683
10.623.982
3.973.000
19.595.000
749
M17293
Tàu tự hành trọng tải 1518T
270
9,50
3,80
6,0
1.000
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
12.801.922
17.706.636
3.973.000
30.380.000
750
M17294
Tàu tự hành trọng tải 2240T
270
9,50
3,80
6,0
2.000
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 3 thủy thủ (2x3/4+1x4/4)
19.670.667
35.413.273
4.093.000
52.875.000
751
M17295
Tàu tự hành trọng tải 3065T
270
9,50
3,80
6,00
3.500
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
32.666.667
61.973.227
5.009.000
89.183.000

G/BỐ GIÁ CA MÁY THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - KHU VỰC 2

SỞ

XÂY DỰNG

STT
Mã hiẹ
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiẹ
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
CHƯƠNG I
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
1.1
M101.0000
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
M101.0100
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu:
1
M101.0101
0,40 m
280
17,0
5,80
5
43
lít diezel
1x4/7
809.944
761.385
371.000
1.887.000
2
M101.0102
0,50 m3
280
17,0
5,80
5
51
lít diezel
1x4/7
952.186
903.038
371.000
2.162.000
3
M101.0103
0,65m3
280
17,0
5,80
5
59
lít diezel
1x4/7
1.075.609
1.044.692
371.000
2.418.000
4
M101.0104
0,80 m3
280
17,0
5,80
5
65
lít diezel
1x4/7
1.183.203
1.150.931
371.000
2.625.000
5
M101.0105
1,25 m
280
17,0
5,80
5
83
lít diezel
1x4/7
1.863.636
1.469.651
371.000
3.578.000
6
M101.0106
1,60 m3
280
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x4/7
2.244.200
2.000.850
371.000
4.368.000
7
M101.0107
2,30 m3
280
16,0
5,50
5
138
lít diezel
1x4/7
3.258.264
2.443.516
371.000
5.712.000
8
M101.0108
3,60 m3
300
14,0
4,00
5
199
lít diezel
1x4/7
6.504.000
3.523.621
371.000
8.578.000
9
M101.0115
Máy đào 1,25 m3gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
280
17,0
5,80
5
83
lít diezel
1x4/7
2.150.000
1.469.651
371.000
3.845.000
10
M101.0116
Máy đào 1,60 m3gắn đầu búa thủy lực
300
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x4/7
2.530.564
2.000.850
371.000
4.472.000
M101.0200
Máy đào một gầu, bánh hơi dung tích gầu:
1x4/7
2.530.564
2.000.850
371.000
4.472.000
11
M101.0201
0,80 m
260
17,0
5,40
5
57
lít diezel
1x4/7
1.172.647
1.009.278
371.000
2.539.000
12
M101.0202
1,25 m
260
17,0
4,70
5
73
lít diezel
1x4/7
2.084.693
1.292.584
371.000
3.668.000
M101.0300
Máy đào gầu dây - dung tích gầu:
13
M101.0301
0,40 m
260
17,0
5,80
5
59
lít diezel
1x5/7
1.080.697
1.044.692
437.000
2.567.000
14
M101.0302
0,65 m3
260
17,0
5,80
5
65
lít diezel
1x5/7
1.188.698
1.150.931
437.000
2.781.000
15
M101.0303
1,20 m3
260
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x5/7
2.208.172
2.000.850
437.000
4.553.000
16
M101.0304
1,60 m
260
16,0
5,50
5
128
lít diezel
1x5/7
2.806.763
2.266.449
437.000
5.391.000
17
M101.0305
2,30 m3
260
16,0
5,50
5
164
lít diezel
1x5/7
3.732.682
2.903.888
437.000
6.916.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
M101.0400
Máy xúc lật - dung tích
18
M101.0401
0,65 m3
280
16,0
4,80
5
29
lít diezel
1x4/7
690.656
513.492
371.000
1.481.000
19
M101.0402
0,9 m
280
16,0
4,80
5
39
lít diezel
1x4/7
911.473
690.559
371.000
1.849.000
20
M101.0403
1,25 m
280
16,0
4,80
5
47
lít diezel
1x4/7
1.061.665
832.212
371.000
2.121.000
21
M101.0404
1,6m3 ÷1,65 m
280
16,0
4,80
5
75
lít diezel
1x4/7
1.362.509
1.327.998
371.000
2.877.000
22
M101.0405
2,30 m3
280
14,0
4,40
5
95
lít diezel
1x4/7
1.769.175
1.682.130
371.000
3.443.000
23
M101.0406
3,20 m
280
14,0
3,80
5
134
lít diezel
1x4/7
3.282.220
2.372.689
371.000
5.252.000
M101.0500
Máy ủi - công suất:
14,0
lít diezel
371.000
5.252.000
24
M101.0501
75 cv
280
18,0
6,00
5
38
lít diezel
1x4/7
496.093
672.852
371.000
1.526.000
25
M101.0502
100 cv
280
14,0
5,80
5
44
lít diezel
1x4/7
792.756
779.092
371.000
1.813.000
26
M101.0503
110 cv
280
14,0
5,80
5
46
lít diezel
1x4/7
851.855
814.505
371.000
1.897.000
27
M101.0504
140 cv
280
14,0
5,80
5
59
lít diezel
1x4/7
1.366.980
1.044.692
371.000
2.558.000
28
M101.0505
180 cv
280
14,0
5,50
5
76
lít diezel
1x4/7
1.753.811
1.345.704
371.000
3.164.000
29
M101.0506
240 cv
280
13,0
5,20
5
94
lít diezel
1x4/7
2.203.242
1.664.424
371.000
3.759.000
30
M101.0507
320 cv
280
12,0
4,10
5
125
lít diezel
1x4/7
3.710.784
2.213.330
371.000
5.222.000
M101.0600
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
31
M101.0601
9 m
280
14,0
4,20
5
132
lít diezel
1x6/7
1.727.900
2.337.276
518.000
4.201.000
32
M101.0602
16 m
280
14,0
4,00
5
154
lít diezel
1x6/7
2.631.577
2.726.822
518.000
5.275.000
33
M101.0603
25 m
280
13,0
4,00
5
182
lít diezel
1x6/7
3.289.328
3.222.608
518.000
6.172.000
M101.0700
Máy san tự hành - công
34
M101.0701
110 cv
230
15,0
3,60
5
39
lít diezel
1x5/7
1.022.799
690.559
437.000
2.110.000
35
M101.0702
140 cv
230
14,0
3,08
5
44
lít diezel
1x5/7
1.370.764
779.092
437.000
2.449.000
36
M101.0703
180 cv
250
14,0
3,10
5
54
lít diezel
1x5/7
1.713.454
956.158
437.000
2.812.000
M101.0800
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
37
M101.0801
50 kg
200
20,0
5,40
4
3
lít xăng
1x3/7
26.484
54.913
313.000
407.000
38
M101.0802
60 kg
200
20,0
5,40
4
3,5
lít xăng
1x3/7
33.134
64.065
313.000
422.000
39
M101.0803
70 kg
200
20,0
5,40
4
4
lít xăng
1x3/7
35.771
73.217
313.000
435.000
40
M101.0804
80 kg
200
20,0
5,40
4
5
lít xăng
1x3/7
37.663
91.522
313.000
456.000
M101.0900
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:
41
M101.0901
9t
270
15,0
4,30
5
34
lít diezel
1x4/7
611.661
602.026
371.000
1.490.000
42
M101.0902
16 t
270
15,0
4,30
5
38
lít diezel
1x4/7
695.012
672.852
371.000
1.631.000
43
M101.0903
18 t
270
14,0
4,30
5
42
lít diezel
1x4/7
765.981
743.679
371.000
1.736.000
44
M101.0904
25 t
270
14,0
4,10
5
55
lít diezel
1x4/7
873.524
973.865
371.000
2.047.000
M101.1000
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
45
M101.1001
8t
270
14,0
4,60
5
19
lít diezel
1x4/7
778.593
336.426
371.000
1.348.000
46
M101.1002
12 t
270
14,0
4,60
5
27
lít diezel
1x4/7
1.008.000
478.079
371.000
1.678.000
47
M101.1003
15 t
270
14,0
4,30
5
39
lít diezel
1x4/7
1.268.266
690.559
371.000
2.090.000
48
M101.1004
18 t
270
14,0
4,30
5
53
lít diezel
1x4/7
1.484.153
938.452
371.000
2.513.000
49
M101.1005
20t
270
14,0
4,30
5
61
lít diezel
1x4/7
1.535.452
1.080.105
371.000
2.697.000
50
M101.1006
25 t
270
14,0
3,70
5
67
lít diezel
1x4/7
1.668.970
1.186.345
371.000
2.874.000
M101.1100
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
51
M101.1101
6,0 t
270
15,0
2,90
5
20
lít diezel
1x4/7
310.973
354.133
371.000
972.000
52
M101.1102
8,5t÷9t
270
15,0
2,90
5
24
lít diezel
1x4/7
365.850
424.959
371.000
1.086.000
53
M101.1103
10 t
270
15,0
2,90
5
26
lít diezel
1x4/7
476.144
460.373
371.000
1.209.000
54
M101.1104
12 t
270
15,0
2,90
5
32
lít diezel
1x4/7
516.960
566.612
371.000
1.347.000
55
M101.1105
16 t
270
15,0
2,90
5
37
lít diezel
1x4/7
534.828
655.146
371.000
1.450.000
56
M101.1106
25 t
270
15,0
2,90
5
47
lít diezel
1x4/7
601.429
832.212
371.000
1.680.000
M101.1200
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
57
M101.1201
12 t
270
15,0
3,60
5
29
lít diezel
1x4/7
1.073.429
513.492
371.000
1.763.000
58
M101.1202
20 t
270
15,0
3,60
5
61
lít diezel
1x4/7
1.610.452
1.080.105
371.000
2.769.000
M102.0000
MÁY NÂNG CHUYỂN
M102.0100
Cần trục ô - sức nâng:
59
M102.0101
3 t
250
9,0
5,10
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
645.827
442.666
696.000
1.609.000
60
M102.0102
4 t
250
9,0
5,10
5
26
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
693.293
460.373
696.000
1.661.000
61
M102.0103
5t
250
9,0
4,70
5
30
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
769.879
531.199
696.000
1.775.000
62
M102.0104
6t
250
9,0
4,70
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
948.964
584.319
696.000
1.956.000
63
M102.0105
10 t
250
9,0
4,50
5
37
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.328.572
655.146
696.000
2.286.000
64
M102.0106
16t
250
9,0
4,50
5
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.556.727
761.385
696.000
2.553.000
65
M102.0107
20 t
250
8,0
4,50
5
44
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.939.546
779.092
696.000
2.771.000
66
M102.0108
25 t
250
8,0
4,30
5
50
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.230.644
885.332
696.000
3.054.000
67
M102.0109
30 t
250
8,0
4,30
5
54
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.521.398
956.158
696.000
3.316.000
68
M102.0110
40 t
250
7,0
4,10
5
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
3.736.007
1.133.225
696.000
4.131.000
69
M102.0111
50 t
250
7,0
4,10
5
70
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
5.241.944
1.239.465
696.000
5.165.000
M102.0200
Cần cẩu bánh hơi - sức
70
M102.0201
6t
240
9,0
4,50
5
25
lít diezel
1x4/7+1x6/7
629.428
442.666
889.000
1.793.000
71
M102.0202
16 t
240
9,0
4,50
5
33
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.032.544
584.319
889.000
2.231.000
72
M102.0203
25 t
240
9,0
4,50
5
36
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.266.087
637.439
889.000
2.455.000
73
M102.0204
40 t
240
8,0
4,00
5
50
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.624.354
885.332
889.000
3.546.000
74
M102.0205
63 t÷65 t
240
8,0
4,00
5
61
lít diezel
1x4/7+1x6/7
3.109.212
1.080.105
889.000
4.068.000
75
M102.0206
80t
240
7,0
3,80
5
67
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.714.447
1.186.345
889.000
5.042.000
76
M102.0207
90 t
240
7,0
3,80
5
69
lít diezel
1x4/7+1x7/7
5.870.688
1.221.758
981.000
5.896.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
77
M102.0208
100 t
240
7,0
3,80
5
74
lít diezel
1x4/7+1x7/7
7.072.227
1.310.291
981.000
6.741.000
78
M102.0209
110 t
240
7,0
3,60
5
78
lít diezel
1x4/7+1x7/7
8.936.333
1.381.118
981.000
7.910.000
79
M102.0210
125 t÷ 130 t
240
7,0
3,60
5
81
lít diezel
1x4/7+1x7/7
10.669.966
1.434.238
981.000
9.040.000
M102.0300
Cần cẩu bánh xích - sức
80
M102.0301
5t
250
9,0
5,40
5
32
lít diezel
1x4/7+1x5/7
808.517
566.612
808.000
1.973.000
81
M102.0302
10 t
250
9,0
4,50
5
36
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1.085.398
637.439
808.000
2.210.000
82
M102.0303
16 t
250
9,0
4,50
5
45
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1.411.235
796.799
808.000
2.598.000
83
M102.0304
25 t
250
8,0
4,60
5
47
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.896.437
832.212
889.000
2.996.000
84
M102.0305
28 t
250
8,0
4,60
5
49
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.263.892
867.625
889.000
3.278.000
85
M102.0306
40 t
250
8,0
4,10
5
51
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.973.986
903.038
889.000
3.731.000
86
M102.0307
50 t
250
8,0
4,10
5
54
lít diezel
1x4/7+1x6/7
3.818.900
956.158
889.000
4.335.000
87
M102.0308
60 t
250
8,0
4,10
5
55
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.110.300
973.865
889.000
4.543.000
88
M102.0309
63 t÷ 65 t
250
7,0
4,10
5
56
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.653.327
991.572
889.000
4.747.000
89
M102.0310
80 t
250
7,0
3,80
5
58
lít diezel
1x4/7+1x6/7
5.492.391
1.026.985
889.000
5.233.000
90
M102.0311
100 t
250
7,0
3,80
5
59
lít diezel
1x4/7+1x6/7
7.004.354
1.044.692
889.000
6.164.000
91
M102.0312
110 t
250
7,0
3,60
5
63
lít diezel
1x4/7+1x6/7
8.157.167
1.115.518
889.000
6.866.000
92
M102.0313
125 t ÷ 130 t
250
7,0
3,60
5
72
lít diezel
1x4/7+1x6/7
11.463.578
1.274.878
889.000
8.996.000
93
M102.0314
150 t
250
7,0
3,60
5
83
lít diezel
1x4/7+1x6/7
12.790.430
1.469.651
889.000
9.982.000
94
M102.0315
250t
200
7,0
3,60
5
141
lít diezel
1x4/7+1x6/7
26.563.873
2.496.636
889.000
23.176.000
95
M102.0316
300t
200
7,0
3,60
5
155
lít diezel
1x4/7+1x6/7
36.309.348
2.744.529
889.000
30.684.000
M102.0400
Cần trục tháp - sức nâng:
96
M102.0401
5 t
290
13,0
4,70
6
42
kWh
1x3/7+1x5/7
871.689
92.747
750.000
1.516.000
97
M102.0402
10 t
290
12,0
4,00
6
60
kWh
1x3/7+1x5/7
1.419.834
132.496
750.000
1.901.000
98
M102.0403
12 t
290
12,0
4,00
6
68
kWh
1x3/7+1x5/7
1.729.964
150.162
750.000
2.141.000
99
M102.0404
15 t
290
12,0
4,00
6
90
kWh
1x3/7+1x5/7
1.900.450
198.744
750.000
2.312.000
100
M102.0405
20 t
290
11,0
3,80
6
113
kWh
1x3/7+1x5/7
2.279.943
249.535
750.000
2.548.000
101
M102.0406
25 t
290
11,0
3,80
6
120
kWh
1x3/7+1x6/7
3.161.607
264.993
831.000
3.244.000
102
M102.0407
30 t
290
11,0
3,80
6
128
kWh
1x3/7+1x6/7
3.962.098
282.659
831.000
3.805.000
103
M102.0408
40 t
290
11,0
3,50
6
135
kWh
1x3/7+1x6/7
4.598.753
298.117
831.000
4.206.000
104
M102.0409
50 t
290
11,0
3,50
6
143
kWh
1x4/7+1x6/7
5.768.420
315.783
889.000
5.064.000
105
M102.0410
60 t
290
11,0
3,50
6
198
kWh
1x4/7+1x6/7
7.210.611
437.238
889.000
6.150.000
M102.0500
Cần cẩu nổi:
106
M102.0501
Kéo theo - sức nâng 30 t
195
9,0
6,20
7
81
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.794.100
1.434.238
2.338.000
6.824.000
107
M102.0502
Tự hành - sức nâng 100 t
195
9,0
6,00
7
118
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 +
4.205.700
2.089.383
3.273.000
9.913.000
M102.0600
Cổng trục - sức nâng:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
108
M102.0601
10 t
195
12,0
2,80
5
81
kWh
1x3/7+1x5/7
471.300
178.870
750.000
1.378.000
109
M102.0602
20 t
195
12,0
2,80
5
90
kWh
1x3/7+1x6/7
655.320
198.744
831.000
1.655.000
110
M102.0603
30 t
195
12,0
2,80
5
90
kWh
1x3/7+1x6/7
730.500
198.744
831.000
1.727.000
111
M102.0604
50 t
195
12,0
2,50
5
123
kWh
1x3/7+1x7/7
891.135
271.617
923.000
2.031.000
112
M102.0605
60 t
195
12,0
2,50
5
144
kWh
1x3/7+1x7/7
966.900
317.991
923.000
2.148.000
113
M102.0606
90 t
195
12,0
2,50
5
180
kWh
1x3/7+1x7/7
1.300.802
397.489
923.000
2.541.000
114
M102.0701
Cẩu lao dầm K33-60
195
12,0
3,50
6
233
kWh
1x3/7+4x4/7+1x6/7
2.698.418
514.527
2.315.000
5.639.000
115
M102.0702
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t
195
12,0
3,50
6
232
kWh
1x3/7+2x4/7+1x6/7
2.955.481
512.319
1.573.000
5.162.000
116
M102.0703
Hệ thống xe goong di
chuyển dầm (gồm
điện 3,5 kW con lăn)
195
14,0
3,50
6
16
kWh
1x4/7
11.818
35.332
371.000
421.000
M102.0800
Cầu trục - sức nâng:
35.332
371.000
421.000
M102.0800
Cầu trục - sức nâng:
35.332
117
M102.0801
30 t
290
9,0
2,30
5
48
kWh
1x3/7+1x6/7
378.691
105.997
831.000
1.138.000
118
M102.0802
40 t
290
9,0
2,30
5
60
kWh
1x3/7+1x6/7
426.157
132.496
831.000
1.190.000
119
M102.0803
50 t
290
9,0
2,30
5
72
kWh
1x3/7+1x6/7
482.909
158.996
831.000
1.246.000
120
M102.0804
60 t
290
9,0
2,30
5
84
kWh
1x3/7+1x7/7
579.445
185.495
923.000
1.416.000
121
M102.0805
90 t
290
9,0
2,30
5
108
kWh
1x3/7+1x7/7
720.350
238.493
923.000
1.544.000
122
M102.0806
110 t
290
9,0
2,10
5
132
kWh
1x3/7+1x7/7
994.021
291.492
923.000
1.735.000
123
M102.0807
125 t
290
9,0
2,10
5
144
kWh
1x3/7+1x7/7
1.143.067
317.991
923.000
1.840.000
124
M102.0808
180 t
290
9,0
2,10
5
168
kWh
1x3/7+1x7/7
1.486.217
370.990
923.000
2.073.000
125
M102.0809
250 t
290
9,0
2,00
5
204
kWh
1x3/7+1x7/7
1.918.794
450.487
923.000
2.373.000
M102.0900
Máy vận thăng - sức nâng:
126
M102.0901
0,8 t
290
17,0
4,30
5
21
kWh
1x3/7
187.683
46.374
313.000
519.000
127
M102.0902
2 t
290
17,0
4,10
5
32
kWh
1x3/7
251.200
70.665
313.000
595.000
128
M102.0903
3 t
290
17,0
4,10
5
39
kWh
1x3/7
288.920
86.123
313.000
642.000
M102.1000
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
129
M102.1001
3 t
290
16,5
4,10
5
47
kWh
1x3/7
590.336
103.789
313.000
904.000
M102.1100
Tời điện - sức kéo:
313.000
904.000
130
M102.1101
0,5 t
240
15,0
5,10
4
4
kWh
1x3/7
4.600
8.833
313.000
326.000
131
M102.1102
1,0 t
240
15,0
5,10
4
5
kWh
1x3/7
5.900
11.041
313.000
330.000
132
M102.1103
1,5 t
240
15,0
4,60
4
5,5
kWh
1x3/7
16.400
12.145
313.000
341.000
133
M102.1104
2,0 t
240
15,0
4,60
4
6,3
kWh
1x3/7
23.900
13.912
313.000
350.000
134
M102.1105
3,0 t
240
15,0
4,60
4
11
kWh
1x3/7
38.600
24.291
313.000
373.000
135
M102.1106
3,5 t
240
15,0
4,60
4
12
kWh
1x3/7
42.500
26.499
313.000
379.000
136
M102.1107
5,0 t
240
15,0
4,60
4
14
kWh
1x3/7
51.700
30.916
313.000
392.000
M102.1200
Pa lăng xích - sức nâng:
137
M102.1201
3 t
240
15,0
4,60
4
1x3/7
7.900
313.000
321.000
138
M102.1202
5 t
240
15,0
4,20
4
1x3/7
10.200
313.000
323.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
M102.1300
Kích nâng - sức nâng:
139
M102.1301
5 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
2.700
371.000
374.000
140
M102.1302
10 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
4.600
371.000
376.000
141
M102.1303
30 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
5.800
371.000
377.000
142
M102.1304
50 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
9.800
371.000
381.000
143
M102.1305
100 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
19.000
371.000
391.000
144
M102.1306
200 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
27.400
371.000
400.000
145
M102.1307
250 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
44.000
371.000
415.000
146
M102.1308
500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
95.500
371.000
466.000
147
M102.1309
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
190
13,0
2,00
5
6
6
kWh
1x4/7
118.182
13.250
371.000
501.000
M102.1400
Kích thông tâm
118.182
371.000
501.000
148
M102.1401
RRH - 100 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
84.383
371.000
455.000
149
M102.1402
YCW - 150 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
11.694
371.000
383.000
150
M102.1403
YCW - 250 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
18.000
371.000
390.000
151
M102.1404
YCW - 500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
55.491
371.000
426.000
152
M102.1501
Kích đẩy liên tục tự động
ZLD-60 (60t, 6c)
190
13,0
3,50
5
29
kWh
1x4/7+1x5/7
242.715
64.040
808.000
1.130.000
153
M102.1601
Kích sợi đơn YDC - 500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
20.179
371.000
392.000
M102.1700
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
154
M102.1701
40 MPa (HCP-400)
190
16,0
6,50
5
14
kWh
1x4/7
24.077
30.916
371.000
437.000
155
M102.1702
50 MPa (ZB4 - 500)
190
16,0
6,50
5
20
kWh
1x4/7
30.497
44.165
371.000
457.000
M102.1800
Xe nâng - chiều cao nâng:
156
M102.1801
9m
280
13,0
4,00
5
22
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
511.600
389.546
696.000
1.464.000
157
M102.1802
12 m
280
13,0
4,00
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
731.758
442.666
696.000
1.680.000
158
M102.1803
18 m
280
13,0
3,80
5
29
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
994.767
513.492
696.000
1.938.000
159
M102.1804
24 m
280
13,0
3,80
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.254.565
584.319
696.000
2.199.000
160
M102.1805
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
240
16,0
3,50
5
9
lít diezel
1x4/7
180.200
159.360
371.000
M102.1900
Xe thang - chiều dài thang:
702.000
161
M102.1901
9m
280
15,0
3,90
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.008.639
442.666
696.000
1.946.000
162
M102.1902
12 m
280
15,0
3,70
5
29
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.371.165
513.492
696.000
2.297.000
163
M102.1903
18 m
280
15,0
3,70
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.662.779
584.319
696.000
2.599.000
M103.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA
CỐ NỀN MÓNG
M103.0100
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng đầu
164
M103.0101
1,2 t
260
14,0
4,40
5
56
lít diezel
1x5/7
1.125.927
991.572
437.000
2.381.000
165
M103.0102
1,8 t
260
14,0
4,40
5
59
lít diezel
1x5/7
1.233.813
1.044.692
437.000
2.526.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
166
M103.0103
3,5 t
260
13,0
3,90
5
62
62
lít diezel
lít diezel
1x5/7
2.354.696
1.097.811
437.000
3.400.000
167
M103.0104
4,5 t
260
13,0
3,90
5
65
65
lít diezel
lít diezel
1x5/7
2.751.960
1.150.931
437.000
3.768.000
168
M103.0105
8,0 t
260
13,0
3,90
5
146
146
lít diezel
lít diezel
1x5/7
12.825.610
2.585.169
437.000
13.184.000
M103.0200
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
169
M103.0201
1,2 t
260
14,0
3,90
5
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
1x5/7
579.674
455.875
437.000
1.372.000
170
M103.0202
1,8 t
260
14,0
3,90
5
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
1x5/7
852.657
562.115
437.000
1.704.000
171
M103.0203
2,5 t
260
12,0
3,50
5
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
1x5/7
1.129.080
692.646
437.000
1.968.000
172
M103.0204
3,5 t
260
12,0
3,50
5
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
1x5/7
1.271.935
905.125
437.000
2.286.000
173
M103.0205
4,5 t
260
12,0
3,50
5
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
1x5/7
1.570.829
1.190.599
437.000
2.794.000
174
M103.0206
5,5 t
260
12,0
3,50
5
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
1x5/7
1.872.934
1.456.199
437.000
3.283.000
M103.0300
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
175
M103.0301
60 kW
220
13,0
4,80
5
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
1x5/7
3.047.619
1.059.381
437.000
4.475.000
176
M103.0302
90 kW
220
13,0
4,80
5
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
1x5/7
4.585.650
1.433.024
437.000
6.351.000
M103.0400
Búa rung - công suất:
177
M103.0401
40 kW
240
14,0
3,80
5
108
108
kWh
kWh
122.906
238.493
348.000
178
M103.0402
50 kW
240
14,0
3,80
5
135
135
kWh
kWh
149.734
298.117
432.000
179
M103.0403
170 kW
240
14,0
2,64
5
357
357
kWh
kWh
282.270
788.353
1.026.000
M103.0500
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
180
M103.0501
1,2 t
240
12,0
5,90
6
37
37
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.532.100
655.146
2.338.000
5.388.000
181
M103.0502
1,8 t
240
12,0
5,90
6
42
42
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.891.261
743.679
2.338.000
5.816.000
182
M103.0503
2,5 t
240
12,0
5,90
6
47
47
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.994.676
832.212
2.338.000
6.003.000
183
M103.0504
3,5 t
240
12,0
5,90
6
52
52
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
3.049.364
920.745
2.338.000
6.143.000
184
M103.0505
4,5 t
240
12,0
5,90
6
58
58
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
3.765.940
1.026.985
2.338.000
6.927.000
M103.0600
Tàu đóng cọc C 96 - búa
thuỷ lực, trọng lượng đầu
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
185
M103.0601
7,5 t
240
11,0
4,60
6
162
lít diezel
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ
máy (3x2/4+1x4/4)
+ 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
9.816.850
2.868.475
3.273.000
14.527.000
M103.0700
Máy ép cọc trước - lực ép:
186
M103.0701
60 t
210
17,0
4,00
5
38
kWh
1x4/7
138.727
83.914
371.000
615.000
187
M103.0702
100 t
210
17,0
4,00
5
53
kWh
1x4/7
188.256
117.038
371.000
706.000
188
M103.0703
150 t
210
17,0
4,00
5
75
kWh
1x4/7
213.021
165.620
371.000
783.000
189
M103.0704
200 t
210
17,0
4,00
5
84
kWh
1x4/7
237.786
185.495
371.000
832.000
190
M103.0801
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t
180
22,0
3,96
5
756
kWh
1x3/7+1x4/7
6.642.900
1.669.453
684.000
12.967.000
191
M103.0901
Máy ép thuỷ lực (KGK-
130C4), lực ép 130 t
240
15,0
2,60
5
138
kWh
1x4/7
671.738
304.741
371.000
1.266.000
192
M103.0902
Máy ép cọc thủy lực 45 Hp
240
15,0
2,60
5
25
kWh
1x4/7
132.000
55.207
371.000
542.000
193
M103.1001
Máy cấy bấc thấm
230
12,0
3,10
5
48
lít diezel
1x4/7
1.099.500
849.919
371.000
2.124.000
M103.1100
Máy khoan xoay:
194
M103.1101
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
260
13,0
8,20
5
52
lít diezel
1x6/7
3.934.467
920.745
518.000
5.207.000
195
M103.1102
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
260
13,0
8,20
5
68
lít diezel
1x6/7
4.514.371
1.204.051
518.000
6.045.000
196
M103.1103
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm
260
13,0
8,20
5
96
lít diezel
1x6/7
11.608.382
1.699.837
518.000
13.335.000
197
M103.1104
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm
260
13,0
6,50
5
137
lít diezel
1x6/7
14.865.951
2.425.809
518.000
16.209.000
198
M103.1105
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
260
13,0
5,80
5
565.686
490.000
199
M103.1201
Máy khoan tường sét
260
13,0
6,50
5
32 lít diezel + 171
32 lít diezel + 171
1x6/7
M103.1300
Máy khoan cọc đất
4.600.000
944.227
518.000
5.567.000
M103.1300
Máy khoan cọc đất
4.600.000
944.227
518.000
200
M103.1301
Máy khoan cọc đất (1 cần)
260
13,0
6,50
5
36 lít diezel + 167
36 lít diezel + 167
1x6/7
5.354.545
1.006.220
518.000
6.302.000
201
M103.1302
Máy khoan cọc đất (2 cần)
260
13,0
6,50
5
36 lít diezel + 232
36 lít diezel + 232
1x6/7
6.109.091
1.149.758
518.000
7.119.000
202
M103.1401
Máy cấp xi măng
260
13,0
6,50
5
14.800
14.000
M103.1500
Máy trộn dung dịch - dung tích:
203
M103.1501
750 lít
300
16,0
6,40
5
13
kWh
1x3/7
25.796
28.708
313.000
365.000
204
M103.1502
1000 lít
300
15,0
5,80
5
18
kWh
1x4/7
177.479
39.749
371.000
555.000
M103.1600
Máy sàng lọc - năng suất:
205
M103.1601
100 m/h
300
15,0
5,80
5
21
kWh
1x4/7
353.468
46.374
371.000
704.000
M103.1700
Máy bơm dung dịch - năng suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
206
M103.1701
15 m3/h
215
16,0
6,60
5
37
kWh
1x4/7
22.000
81.706
371.000
481.000
207
M103.1702
200 m3/h
215
16,0
6,60
5
50
kWh
1x4/7
43.182
110.414
371.000
534.000
M104.0000
MÁY SẢN XUẤT VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
M104.0000
MÁY SẢN XUẤT VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
M104.0100
Máy trộn tông - dung
208
M104.0101
100 lít
165
19,0
6,50
5
8
kWh
1x3/7
23.050
17.666
313.000
373.000
209
M104.0102
250 lít
165
19,0
6,50
5
11
kWh
1x3/7
30.210
24.291
313.000
390.000
M104.0200
Máy trộn vữa - dung tích:
210
M104.0201
80 lít
170
19,0
6,80
5
5
kWh
1x3/7
12.841
11.041
313.000
347.000
211
M104.0202
150 lít
170
19,0
6,80
5
8
kWh
1x3/7
17.828
17.666
313.000
363.000
212
M104.0203
250 lít
170
19,0
6,80
5
11
kWh
1x3/7
22.873
24.291
313.000
379.000
M104.0300
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
213
M104.0301
1200 lít
170
19,0
6,80
5
72
kWh
1x4/7
75.863
158.996
371.000
659.000
214
M104.0302
1600 lít
170
19,0
6,80
5
96
kWh
1x4/7
104.103
211.994
371.000
760.000
M104.0400
Trạm trộn tông - năng
suất:
215
M104.0401
16 m/h
260
15,0
5,80
5
92
kWh
1x3/7+1x5/7
907.804
203.161
750.000
1.802.000
216
M104.0402
25 m3/h
260
15,0
5,60
5
116
kWh
1x3/7+1x5/7
1.264.024
256.160
750.000
2.178.000
217
M104.0403
30 m3/h
260
15,0
5,60
5
172
kWh
1x3/7+1x5/7
1.596.969
379.823
750.000
2.610.000
218
M104.0404
50 m/h
260
15,0
5,60
5
198
kWh
1x3/7+1x5/7
2.549.373
437.238
750.000
3.550.000
219
M104.0405
60 m3/h
260
15,0
5,30
5
265
kWh
1x3/7+1x5/7
2.804.470
585.192
750.000
3.902.000
220
M104.0406
75 m3/h
260
15,0
5,30
5
418
kWh
2x3/7+1x5/7
3.237.391
923.058
1.063.000
4.950.000
221
M104.0407
90 m3/h
260
15,0
5,30
5
425
kWh
2x3/7+1x5/7
4.306.280
938.515
1.063.000
5.943.000
222
M104.0408
125 m/h
260
15,0
5,30
5
446
kWh
2x3/7+1x5/7
5.375.168
984.889
1.063.000
6.968.000
223
M104.0409
160 m3/h
260
15,0
5,00
5
553
kWh
3x3/7+1x5/7
5.643.909
1.221.174
1.376.000
7.698.000
M104.0500
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
224
M104.0501
35 m/h
155
18,0
7,60
5
76
kWh
1x4/7
18.917
167.829
371.000
576.000
225
M104.0502
45 m3/h
155
18,0
7,60
5
97
kWh
1x4/7
23.618
214.202
371.000
632.000
M104.0600
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
7,60
97
kWh
214.202
371.000
632.000
226
M104.0601
20 m/h
260
18,0
8,60
5
315
kWh
1x3/7+1x4/7
1.351.273
695.606
684.000
2.928.000
227
M104.0602
25 m/h
260
18,0
7,60
5
357
kWh
1x3/7+1x4/7
1.766.194
788.353
684.000
3.429.000
228
M104.0603
125 m3/h
260
18,0
7,60
5
630
kWh
1x3/7+1x4/7
5.964.816
1.391.211
684.000
8.682.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
M104.0700
Máy nghiền đá thô - năng
suất:
229
M104.0701
14 m3/h
260
18,0
8,60
5
134
kWh
1x3/7+1x4/7
214.626
295.908
684.000
1.226.000
230
M104.0702
200 m3/h
260
18,0
8,60
5
840
kWh
1x3/7+1x4/7
1.831.774
1.854.948
684.000
4.638.000
M104.0800
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
231
M104.0801
25 t/h
190
15,0
5,70
5
210
kWh
1x4/7+1x5/7+1x6/7
3.286.462
463.737
1.326.000
5.976.000
232
M104.0802
50 t/h
190
15,0
5,70
5
300
kWh
1x4/7+1x5/7+1x6/7
4.648.053
662.482
1.326.000
7.909.000
233
M104.0803
60 t/h
190
15,0
5,70
5
324
kWh
2x4/7+1x5/7+1x6/7
5.422.748
715.480
1.697.000
9.319.000
234
M104.0804
80 t/h
190
15,0
5,50
5
384
kWh
2x4/7+2x5/7+1x6/7
6.094.486
847.976
2.134.000
10.680.000
235
M104.0805
120 t/h
190
15,0
5,50
5
714
kWh
2x4/7+2x5/7+1x6/7
6.737.442
1.576.706
2.134.000
12.221.000
M105.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
M105.0100
Máy phun nhựa đường - công suất:
236
M105.0101
190 cv
150
13,0
5,60
6
57
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
930.161
1.009.278
696.000
3.150.000
236
M105.0200
Máy rải hỗn hợp tông nhựa
150
13,0
5,60
6
57
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
930.161
1.009.278
696.000
3.150.000
237
M105.0201
65 t/h
180
14,0
6,40
5
34
lít diezel
1x3/7+1x5/7
1.284.890
602.026
750.000
3.065.000
238
M105.0202
100 t/h
180
14,0
6,40
5
50
lít diezel
1x3/7+1x5/7
1.520.612
885.332
750.000
3.663.000
239
M105.0203
130 cv - 140 cv
180
14,0
3,80
5
63
lít diezel
1x3/7+1x5/7
2.991.351
1.115.518
750.000
5.422.000
240
M105.0301
Máy rải Novachip 170 cv
180
14,0
3,80
5
79
lít diezel
1x3/7+1x5/7
13.200.000
1.398.824
750.000
17.842.000
241
M105.0401
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
180
14,0
4,20
5
30
lít diezel
1x3/7+1x5/7
2.043.419
531.199
750.000
3.756.000
242
M105.0402
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
180
14,0
5,60
6
57
lít diezel
1x3/7+1x5/7
6.500.000
1.009.278
750.000
10.498.000
M105.0500
Máy cào bóc
243
M105.0501
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
220
16,0
5,80
5
92
lít diezel
1x4/7+1x5/7
3.128.588
1.629.011
808.000
6.021.000
244
M105.0502
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
180
16,0
5,80
5
340
lít diezel
1x4/7+1x7/7
24.432.515
6.020.256
981.000
41.207.000
245
M105.0503
Máy cào bóc tái sinh, công
suất
180
16,0
5,80
5
523
lít diezel
1x4/7+1x7/7
17.000.000
9.260.571
981.000
34.042.000
246
M105.0601
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
200
20,0
3,50
5
1x4/7
57.211
371.000
447.000
247
M105.0701
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
200
17,0
3,60
5
11
lít diezel
1x4/7
324.920
194.773
371.000
954.000
248
M105.0801
Máy rót mastic
200
17,0
4,50
5
4
lít xăng
1x4/7
34.166
73.217
371.000
487.000
249
M105.0901
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
200
25,0
10,0
5
1x4/7
45.516
371.000
456.000
250
M105.1001
Máy rải bê tông SP500
200
14,0
4,20
5
73
lít diezel
1x3/7+1x5/7
7.369.287
1.292.584
750.000
10.075.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy
Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy
Khu vực 2 (đồng/ca)
M106.0000
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
M106.0100
Ô tô vận tải thùng - trọng
250
251
M106.0101
0,5 t
250
18,0
6,20
6
5
lít xăng
1x2/4 lái xe
106.420
91.522
342.000
554.000
252
M106.0102
1,5 t
250
18,0
6,20
6
7
lít xăng
1x2/4 lái xe
157.562
128.131
342.000
649.000
253
M106.0103
2 t
250
18,0
6,20
6
12
lít xăng
1x2/4 lái xe
183.212
219.652
342.000
770.000
254
M106.0104
2,5 t
250
17,0
6,20
6
13
lít xăng
1x2/4 lái xe
218.983
237.957
342.000
821.000
255
M106.0105
5 t
250
17,0
6,20
6
25
lít diezel
1x2/4 lái xe
317.869
442.666
342.000
1.134.000
256
M106.0106
7 t
250
17,0
6,20
6
31
lít diezel
1x2/4 lái xe
427.131
548.906
342.000
1.361.000
257
M106.0107
10 t
250
16,0
6,20
6
38
lít diezel
1x2/4 lái xe
560.241
672.852
342.000
1.611.000
258
M106.0108
12 t
260
16,0
6,20
6
41
lít diezel
1x3/4 lái xe
606.044
725.972
406.000
1.752.000
259
M106.0109
15 t
260
16,0
6,20
6
46 lít diezel
46 lít diezel
1x3/4 lái xe
739.497
814.505
406.000
1.977.000
260
M106.0110
20 t
270
14,0
5,40
6
56
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.248.374
991.572
406.000
2.507.000
261
M106.0111
32 t
270
14,0
5,40
6
62
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.976.364
1.097.811
406.000
3.261.000
M106.0200
Ô tự đổ - trọng tải:
262
M106.0201
2,5 t
260
17,0
7,50
6
19
lít xăng
1x2/4 lái xe
248.104
347.783
342.000
965.000
263
M106.0202
5 t
260
17,0
7,50
6
41
lít diezel
1x2/4 lái xe
437.559
725.972
342.000
1.553.000
264
M106.0203
7t
260
17,0
7,30
6
46
lít diezel
1x2/4 lái xe
616.643
814.505
342.000
1.835.000
265
M106.0204
10 t
280
17,0
7,30
6
57
lít diezel
1x2/4 lái xe
704.070
1.009.278
342.000
2.070.000
266
M106.0205
12 t
280
17,0
7,30
6
65
lít diezel
1x3/4 lái xe
812.415
1.150.931
406.000
2.387.000
267
M106.0206
15 t
300
16,0
6,80
6
73
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.035.410
1.292.584
406.000
2.637.000
268
M106.0207
20 t
300
16,0
6,80
6
76
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.540.447
1.345.704
406.000
3.148.000
269
M106.0208
22 t
300
14,0
6,80
6
77
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.802.194
1.363.411
406.000
3.295.000
270
M106.0209
25 t
340
13,0
6,80
6
81
lít diezel
1x3/4 lái xe
2.341.396
1.434.238
406.000
3.527.000
271
M106.0210
27 t
340
13,0
6,60
6
86
lít diezel
1x3/4 lái xe
2.505.849
1.522.771
406.000
3.720.000
M106.0300 Ô
đầu kéo - công suất:
1.522.771
406.000
3.720.000
M106.0300 Ô
đầu kéo - công suất:
1.522.771
272
M106.0301
150 cv
200
13,0
4,90
6
30
lít diezel
1x3/4 lái xe
448.050
531.199
406.000
1.443.000
273
M106.0302
200 cv
200
13,0
4,90
6
40
lít diezel
1x3/4 lái xe
618.750
708.265
406.000
1.813.000
274
M106.0303
255 cv
200
12,0
4,40
6
51
lít diezel
1x3/4 lái xe
878.300
903.038
406.000
2.240.000
275
M106.0304
272 cv
260
11,0
4,00
6
56
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.079.950
991.572
406.000
2.224.000
276
M106.0305
360 cv
260
11,0
3,80
6
68
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.136.368
1.204.051
406.000
2.471.000

M106.0400 Ô chuyển trộn tông - dung tích thùng trộn:

277
M106.0401
6m
260
14,0
5,70
6
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
884.645
761.385
696.000
2.284.000
278
M106.0402
10,7 m3
260
14,0
5,50
6
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.176.758
1.133.225
696.000
3.847.000
279
M106.0403
14,5 m
260
14,0
5,50
6
70
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.966.930
1.239.465
696.000
4.686.000
M106.0500
Ô tô tưới nước - dung tích:
280
M106.0501
4 m
260
13,0
4,80
6
20
lít diezel
1x2/4 lái xe
438.539
354.133
342.000
1.076.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
281
M106.0502
5m
260
12,0
4,40
6
23
lít diezel
1x3/4 lái xe
497.469
407.253
406.000
1.219.000
282
M106.0503
6m
260
12,0
4,40
6
24
lít diezel
1x3/4 lái xe
571.304
424.959
406.000
1.297.000
283
M106.0504
7m
260
11,0
4,10
6
26
lít diezel
1x3/4 lái xe
688.248
460.373
406.000
1.396.000
284
M106.0505
9 m3
260
11,0
4,10
6
27
lít diezel
1x3/4 lái xe
796.249
478.079
406.000
1.497.000
285
M106.0506
10 m
260
11,0
4,10
6
30
lít diezel
1x3/4 lái xe
866.135
531.199
406.000
1.603.000
286
M106.0507
16 m
270
11,0
4,10
6
35
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.114.405
619.732
406.000
1.851.000
M106.0600
Ô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
287
M106.0601
2m
260
13,0
5,20
6
19
lít diezel
1x2/4 lái xe
435.615
336.426
342.000
1.062.000
288
M106.0602
3m
260
13,0
5,20
6
27
lít diezel
1x3/4 lái xe
642.388
478.079
406.000
1.450.000
M106.0700
Ô bán tải - trọng tải:
289
M106.0701
1,5 t
250
16,0
4,50
6
18
lít xăng
1x2/4 lái xe
359.717
329.479
342.000
1.030.000
M106.0800
mooc - trọng tải:
290
M106.0801
15 t
240
13,0
3,70
6
160.855
143.000
291
M106.0802
21t
240
13,0
3,70
6
186.651
166.000
292
M106.0803
30 t
240
13,0
3,10
6
251.560
218.000
293
M106.0804
40 t
240
13,0
3,10
6
297.117
258.000
294
M106.0805
60 t
240
13,0
3,10
6
333.817
289.000
295
M106.0806
100 t
240
13,0
3,10
6
537.425
466.000
296
M106.0807
125 t
240
13,0
3,10
6
601.973
522.000
M106.0900
Xe bồn chuyên dụng
297
M106.0901
30 t
240
13,0
3,10
6
93
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.340.000
1.646.717
406.000
3.214.000
298
M106.0902
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
180
14,0
5,60
6
35
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
3.243.150
619.732
696.000
5.676.000
299
M106.0903
Ô tô cấp nhũ tương 5 m
180
12,0
4,40
6
23
lít diezel
1x3/4 lái xe
931.000
407.253
406.000
1.910.000
M107.0000
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
M107.0100
Máy khoan đất đá, cầm tay đường kính khoan:
300
M107.0101
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
240
18,0
8,50
5
5
kWh
1x3/7
13.471
11.041
313.000
342.000
301
M107.0102
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén
240
18,0
8,50
5
1x3/7
26.484
313.000
348.000
302
M107.0103
D ≤ 42 mm (khoan SIG -
chưa tính khí nén)
240
18,0
6,50
5
1x3/7
126.804
313.000
459.000
303
M107.0104
Búa chèn (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
240
18,0
8,50
5
1x3/7
6.134
313.000
321.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy
Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy
Khu vực 2 (đồng/ca)
M107.0200
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính
304
M107.0201
D75-95 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.101.564
684.000
1.728.000
305
M107.0202
D105-110 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.376.725
684.000
1.989.000
305
M107.0202
D105-110 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.376.725
M107.0300
Máy khoan hầm tự hành, động diezel - đường kính khoan:
1.376.725
306
M107.0301
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
285
13,0
3,90
6
84
lít diezel
1x4/7+1x7/7
11.436.520
1.487.357
981.000
11.136.000
307
M107.0302
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
285
13,0
3,90
6
138
lít diezel
1x4/7+1x7/7
16.668.260
2.443.516
981.000
16.057.000
M107.0400
Máy khoan néo - độ sâu
khoan:
lít diezel
308
M107.0401
H3,5 m (80 cv)
285
13,0
3,90
6
38
lít diezel
1x4/7+1x7/7
12.651.359
672.852
981.000
11.242.000
M107.0500
Máy khoan ROBBIN,
đường kính khoan:
309
M107.0501
D 2,4 m (250 kW)
240
13,0
3,20
6
675
kWh
1x4/7+1x7/7
41.605.242
1.490.583
981.000
38.703.000
M107.0600
Tổ hợp dàn khoan neo,
công suất:
310
M107.0601
9kW
240
18,0
1,80
6
16
kWh
1x4/7
2.207.026
35.332
371.000
2.613.000
M107.0700
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
311
M107.0701
YG 60
250
13,0
5
28
lít diezel
1x3/7+1x4/7
1.043.321
495.786
684.000
2.065.000
M107.0800
Máy khoan dẫn chuyên
4,50
lít diezel
684.000
2.065.000
312
M107.0801
HCR1200-EDII
285
13,0
5,20
5
332
lít diezel
1x4/7
5.660.000
5.878.603
371.000
10.599.000
313
M107.0803
Máy khoan XY-1A (phục vụN công tác xây dựng)
180
10,0
5,00
5
20,4
lít diezel
1x4/7
102.500
361.215
371.000
840.000
M108.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
M108.0100
Máy phát điện lưu động - công suất:
314
M108.0101
3,75 kVA
170
13,0
4,20
5
2
lít diezel
1x3/7
8.369
35.413
313.000
359.000
315
M108.0102
6,25 kVA
170
13,0
4,20
5
5
lít diezel
1x3/7
28.433
88.533
313.000
439.000
316
M108.0103
37,5 kVA
170
12,0
3,90
5
24
lít diezel
1x3/7
117.173
424.959
313.000
874.000
317
M108.0104
62,5 kVA
170
12,0
3,90
5
36
lít diezel
1x3/7
172.893
637.439
313.000
1.151.000
318
M108.0105
93,75 kVA
170
11,0
3,60
5
45
lít diezel
1x4/7
244.894
796.799
371.000
1.434.000
319
M108.0106
150kVA
170
10,0
3,30
5
76
lít diezel
1x4/7
320.678
1.345.704
371.000
2.043.000
320
M108.0107
250 kVA
170
10,0
3,30
5
106
lít diezel
1x4/7
335.697
1.876.903
371.000
2.590.000
M108.0200
Máy nén khí, động xăng năng suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
321
M108.0201
120 m3/h
180
11,0
5,00
5
14
lít xăng
1x4/7
71.198
256.261
371.000
706.000
322
M108.0202
600 m/h
180
10,0
4,60
5
46
lít xăng
1x4/7
374.105
842.001
371.000
1.600.000
M108.0300
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
323
M108.0301
120 m3/h
180
11,0
5,40
5
14
lít diezel
1x4/7
77.045
247.893
371.000
706.000
324
M108.0302
240 m/h
180
11,0
5,40
5
28
lít diezel
1x4/7
156.842
495.786
371.000
1.044.000
325
M108.0303
360 m/h
180
11,0
5,40
5
35
lít diezel
1x4/7
217.034
619.732
371.000
1.235.000
326
M108.0304
420 m3/h
180
11,0
5,40
5
38
lít diezel
1x4/7
281.811
672.852
371.000
1.362.000
327
M108.0305
540 m3/h
180
11,0
5,40
5
44
lít diezel
1x4/7
321.366
779.092
371.000
1.513.000
328
M108.0306
600 m3/h
180
10,0
5,00
5
47
lít diezel
1x4/7
410.793
832.212
371.000
1.637.000
329
M108.0307
660 m3/h
180
10,0
5,00
5
50
lít diezel
1x4/7
478.552
885.332
371.000
1.761.000
330
M108.0308
1200 m3/h
180
10,0
3,90
5
75
lít diezel
1x4/7
959.970
1.327.998
371.000
2.654.000
331
M108.0309
1260 m3/h
180
10,0
3,50
5
78
lít diezel
1x4/7
1.103.857
1.381.118
371.000
2.825.000
M108.0400
Máy nén khí, động điện - năng suất:
332
M108.0401
5 m/h
180
12,0
5,20
5
2
kWh
1x3/7
2.866
4.417
313.000
321.000
333
M108.0402
300 m3/h
180
11,0
3,80
5
86
kWh
1x3/7
143.199
189.911
313.000
652.000
334
M108.0403
600 m3/h
180
11,0
3,40
5
125
kWh
1x4/7
309.098
276.034
371.000
961.000
M109.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
M109.0100
lan - trọng tải:
335
M109.0101
100 t
260
11
5,90
6
490.476
411.000
336
M109.0102
200 t
290
11,0
5,90
6
721.153
542.000
337
M109.0103
250 t
290
11,0
5,90
6
901.384
678.000
338
M109.0104
400 t
290
11,0
5,50
6
1.207.730
891.000
339
M109.0105
600 t
290
11,0
5,50
6
1.420.866
1.049.000
340
M109.0106
800 t
290
11,0
5,20
6
2.012.922
1.465.000
341
M109.0107
1000 t
290
11,0
5,20
6
2.368.110
1.723.000
M109.0200
Phao thép - trọng tải:
342
M109.0201
60 t
230
11,0
5,90
6
121.530
115.000
343
M109.0202
200 t
230
11,0
5,90
6
211.645
201.000
344
M109.0203
250 t
230
11,0
5,90
6
222.193
211.000
345
M109.0301
Pông tông
230
13,0
5,20
6
343.952
342.000
M109.0400
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
346
M109.0401
5 t
230
11,0
5,20
6
44
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
258.000
779.092
395.000
1.411.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
347
M109.0402
40 t
230
11,0
5,20
6
131
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
887.000
2.319.569
836.000
3.969.000
M109.0500
Ca nô - công suất:
348
M109.0501
12 cv
260
12,0
6,00
6
3
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
94.701
53.120
395.000
531.000
349
M109.0502
23 cv
260
12,0
6,00
6
5
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
103.988
88.533
395.000
575.000
350
M109.0503
30 cv
260
12,0
5,40
6
6
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
112.816
106.240
395.000
598.000
351
M109.0504
54 cv
260
12,0
5,40
6
10
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
144.918
177.066
778.000
1.079.000
352
M109.0505
75cv
260
11,0
4,60
6
14
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
207.403
247.893
778.000
1.189.000
353
M109.0506
90 cv
260
11,0
4,60
6
19
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
278.115
336.426
778.000
1.334.000
354
M109.0507
150 cv
260
11,0
4,60
6
23
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
364.360
407.253
1.155.000
1.850.000
M109.0700
Tầu kéo phục vụ thi
công thuỷ (làm neo, cấp
dầu,...) - công suất:
355
M109.0701
75 cv
260
9,5
5,20
6
68
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4
258.000
1.204.051
2.368.000
3.768.000
356
M109.0702
150 cv
260
9,5
5,00
6
95
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
612.500
1.682.130
2.768.000
4.911.000
357
M109.0703
250 cv
260
9,5
5,00
6
148
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
787.238
2.620.582
2.807.000
6.020.000
358
M109.0704
360 cv
260
9,5
5,00
6
202
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
887.000
3.576.741
3.000.000
7.244.000
359
M109.0705
600 cv
260
9,5
4,20
6
315
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4
+ 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
1.318.800
5.577.590
4.305.000
10.834.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
360
M109.0706
1200 cv (tầu kéo biển)
270
9,5
3,80
6
714
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
9.851.500
12.642.538
4.629.000
23.967.000
M109.0800
Tàu cuốc sông- công suất:
361
M109.0801
495 cv
290
7,0
5,10
6
520
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
11.237.300
9.207.451
7.686.000
23.636.000
362
M109.0900
M109.0901
Tàu cuốc biển - công suất: 2085 cv
290
7,0
4,50
6
1751
lít diezel
362
M109.0900
M109.0901
Tàu cuốc biển - công suất: 2085 cv
290
7,0
4,50
6
1751
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
34.650.000
31.004.320
7.870.000
58.947.000
Tàu hút - công suất:
290 M109.1000
M109.1001
9,0 585 cv
4,10
6
573
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
7.685.500
10.145.903
5.494.000
20.463.000
363
290 M109.1000
M109.1001
9,0 585 cv
4,10
6
573
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
7.685.500
10.145.903
5.494.000
20.463.000
364
M109.1002
1200 cv
290
7,0
3,75
6
1008
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)
20.115.500
17.848.289
7.202.000
36.183.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
365
M109.1003
3958 cv÷4170 cv
290
7,0
2,40
6
3211
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
101.976.100
56.856.009
9.052.000
117.599.000
M109.1100
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
25.603.796
6.320.000
39.307.000
366
M109.1101
1390 cv
290
7,0
6,50
6
1446
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
11.388.400
25.603.796
6.320.000
39.307.000
367
M109.1102
5945 cv
290
7,0
6,00
6
5232
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
65.840.000
92.641.121
6.320.000
140.508.000
M109.1200
Tầu ngoạm (có tính năng
phá đá ngầm), công suất
3170 CV - dung tích gầu:
368
M109.1201
17 m3
290
9,0
5,50
6
2663
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II
2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
38.478.500
47.152.773
7.708.000
80.867.000
M109.1300
Máy xáng cạp - dung tích
gầu:
369
M109.1301
1,25 m
250
10,0
5,20
6
70
lít diezel
1x5/7
1.699.696
1.239.465
437.000
3.050.000
370
M109.1401
Trạm lặn
170
25,0
7,50
8
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn
77.160
573.000
745.000
M110.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG TRONG HẦM
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
M110.0100
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
371
M110.0101
0,9 m3
290
13,0
4,80
6
52
lít diezel
1x4/7
3.125.148
920.745
371.000
3.716.000
372
M110.0102
1,65 m
290
13,0
4,80
6
65
lít diezel
1x4/7
3.593.955
1.150.931
371.000
4.310.000
M110.0200
Máy cào đá, động điện - năng suất:
373
M110.0201
3m/ph
290
12,0
5,30
6
248
kWh
1x3/7
975.792
547.651
313.000
1.604.000
M110.0300
Thiết bị phục vụ vận
chuyển đá nổ mìn trong
374
M110.0301
Tời ma nơ - 13 kW
300
14,0
4,30
6
43
kWh
1x4/7
29.121
94.956
371.000
490.000
375
M110.0302
Xe goòng 3 t
300
14,0
4,30
6
1x4/7
30.956
371.000
395.000
376
M110.0303
Đầu kéo 30 t
300
11,0
3,80
6
37
lít diezel
1x4/7
3.107.721
655.146
371.000
3.067.000
377
M110.0304
Quang lật 360 t/h
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
371.000
620.000
377
M110.0304
Quang lật 360 t/h
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
371.000
620.000
377
M110.0400
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
371.000
620.000
377
M110.0400
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
300
14,0
4,30
6
27
kWh
59.623
371.000
620.000
378
M110.0401
135 cv
270
12,0
3,10
6
45
lít diezel
1x4/7
781.918
796.799
371.000
1.744.000
M111.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1.744.000
M111.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1.744.000
M111.0100
Máy thiết bị khoan đặt
đường ống:
1.744.000
M111.0100
Máy thiết bị khoan đặt
đường ống:
1.744.000
379
M111.0101
Máy nâng TO-12-24, sức
nâng 15 t
180
16,0
4,20
6
53
lít diezel
1x4/7+1x7/7
1.091.245
938.452
981.000
3.411.000
380
M111.0102
Máy khoan ngang UĐB-4
150
17,0
4,20
6
33
lít xăng
1x4/7+1x7/7
464.335
604.044
981.000
2.374.000
M111.0200
Máy thiết bị khoan đặt
đường cáp ngầm:
381
M111.0201
Máy khoan ngầm có định
260
15,0
3,50
6
201
kWh
1x4/7+1x7/7
5.938.103
443.863
981.000
6.678.000
382
M111.0202
Hệ thống STS (phục vụ
khoan ngầm có định hướng
khi khoan qua sông nước)
150
15,0
3,50
6
2
kWh
1x6/7+1x4/7
1.755.761
4.417
889.000
3.586.000
M112.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
M112.0100
Máy bơm nước, động
điện - công suất:
383
M112.0101
1,1 kW
190
17,0
4,70
5
3
kWh
3.440
6.625
11.000
384
M112.0102
2kW
190
17,0
4,70
5
5
kWh
3.898
11.041
17.000
385
M112.0103
2,8 kW
190
17,0
4,70
5
8
kWh
4.586
17.666
24.000
386
M112.0104
7kW÷7,5 kW
180
17,0
4,70
5
10
kWh
10.663
22.083
38.000
387
M112.0105
14 kW
180
16,0
4,50
5
34
kWh
17.198
75.081
99.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
388
M112.0106
20 kW
180
16,0
4,20
5
48
kWh
27.860
105.997
145.000
M112.0200
Máy bơm nước, động diezel - công suất:
389
M112.0201
5cv
150
20,0
5,40
5
2,7
lít diezel
12.956
47.808
74.000
390
M112.0202
5,5 cv
150
20,0
5,40
5
3
lít diezel
15.478
53.120
84.000
391
M112.0203
10 cv
150
20,0
5,40
5
5
lít diezel
26.943
88.533
143.000
392
M112.0204
20 cv
150
18,0
4,70
5
10
lít diezel
65.809
177.066
291.000
393
M112.0205
25 cv
150
17,0
4,00
5
11
lít diezel
73.720
194.773
314.000
394
M112.0206
30 cv
150
17,0
4,00
5
15
lít diezel
89.198
265.600
410.000
395
M112.0207
40 cv
150
17,0
4,40
5
20
lít diezel
114.952
354.133
543.000
396
M112.0208
75 cv
150
16,0
3,80
5
36
lít diezel
237.442
637.439
1.005.000
397
M112.0209
120 cv
150
16,0
3,80
5
53
lít diezel
267.801
938.452
1.353.000
M112.0300
Máy bơm nước, động xăng
398
M112.0301
3cv
150
20,0
5,80
5
1,6
lít xăng
9.860
29.287
50.000
399
M112.0302
6cv
150
20,0
5,80
5
3
lít xăng
16.854
54.913
90.000
400
M112.0303
8cv
150
20,0
5,80
5
4
lít xăng
22.013
73.217
118.000
401
M112.0401
Máy bơm chân không 7,5
280
13,0
3,60
5
22
kWh
252.231
48.582
231.000
402
M112.0402
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
180
13,0
3,60
5
180
kWh
1x3/7
120.039
397.489
313.000
846.000
403
M112.0501
Máy bơm áp lực xói nước
đầu cọc (300 cv)
180
13,0
2,20
5
111
lít diezel
1x3/7
1.158.316
1.965.437
313.000
3.495.000
111
lít diezel
1x3/7
1.158.316
313.000
3.495.000
M112.0600
Máy bơm vữa - năng suất:
404
M112.0601
6 m/h
150
18,0
6,60
5
19
kWh
1x4/7
103.415
41.957
371.000
605.000
405
M112.0602
9 m/h
150
18,0
6,60
5
34
kWh
1x4/7
129.899
75.081
371.000
687.000
406
M112.0603
32 - 50 m3/h
150
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
371.000
841.000
406
M112.0603
32 - 50 m3/h
150
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
371.000
841.000
406
M112.0700
Máy bơm cát, động diezel - công suất:
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
371.000
841.000
406
M112.0700
Máy bơm cát, động diezel - công suất:
18,0
6,10
5
72
kWh
170.830
158.996
371.000
841.000
407
M112.0701
126 cv
200
12,0
3,80
5
54
lít diezel
1x5/7
240.684
956.158
437.000
1.629.000
408
M112.0702
350 cv
200
12,0
3,50
5
127
lít diezel
1x5/7
505.900
2.248.743
437.000
3.174.000
409
M112.0703
380 cv
200
12,0
3,30
5
136
lít diezel
1x5/7
541.420
2.408.103
437.000
3.362.000
410
M112.0704
480 cv
200
12,0
3,10
5
168
lít diezel
1x5/7
659.820
2.974.715
437.000
M112.0800
Xe bơm tông, tự hành - năng suất:
lít diezel
4.035.000
411
M112.0801
50 m/h
260
13,0
5,40
6
53
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.508.786
938.452
696.000
3.863.000
412
M112.0802
60 m3/h
260
13,0
5,00
6
60
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.809.744
1.062.398
696.000
4.212.000
M112.0900
Máy bơm tông - năng
13,0
5,00
6
60
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.809.744
1.062.398
696.000
4.212.000
M112.0900
Máy bơm tông - năng
13,0
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.809.744
1.062.398
696.000
4.212.000
M112.0900
Máy bơm tông - năng
13,0
lít diezel
2.809.744
1.062.398
696.000
4.212.000
413
M112.0901
40 - 60 m3/h
220
13,0
6,50
5
182
kWh
1x3/7+1x5/7
1.245.106
401.905
750.000
2.465.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
414
M112.0902
60 - 90 m3/h
220
13,0
6,50
5
248
kWh
1x4/7+1x5/7
1.711.849
547.651
808.000
3.161.000
M112.1000
Máy phun vẩy - năng suất:
415
M112.1001
9 m3/h (AL 285)
200
13,0
4,90
6
54
kWh
1x4/7
1.734.436
119.247
371.000
2.450.000
416
M112.1002
16 m/h (AL 500)
200
13,0
4,50
6
429
kWh
1x4/7
6.737.447
947.349
371.000
8.797.000
M112.1100
Máy đầm tông, đầm bàn công suất:
417
M112.1101
1,0 kW
150
25,0
8,80
4
5
kWh
1x3/7
6.420
11.041
313.000
340.000
M112.1200
Máy đầm tông, đầm cạnh - công suất:
418
M112.1201
1,0 kW
150
25,0
8,80
4
5
kWh
5.045
11.041
24.000
M112.1300
Máy đầm tông, dầm dùi- công suất:
419
M112.1301
1,5 kW
150
20,0
8,80
4
7
kWh
1x3/7
7.395
15.458
313.000
345.000
420
M112.1302
3,5 kW
150
20,0
6,50
4
16
kWh
1x3/7
24.535
35.332
313.000
398.000
M112.1400
Máy phun (chưa tính khí nén):
421
M112.1401
Máy phun sơn 400 m/h
150
22,0
5,40
4
1x3/7
8.026
313.000
330.000
422
M112.1402
Máy phun chất tạo màng
150
22,0
5,40
4
1x3/7
7.452
313.000
329.000
423
M112.1403
Máy phun cát
200
22,0
4,20
4
1x3/7
16.510
313.000
338.000
424
M112.1404
Máy phun bi 235 kW
250
22,0
4,20
4
176
kWh
1x3/7+1x4/7
3.123.015
388.656
684.000
4.570.000
M112.1500
Máy khoan đứng - công
425
M112.1501
2,5 kW
220
12,5
4,10
4
5
kWh
42.900
11.041
49.000
426
M112.1502
4,5 kW
220
12,5
4,10
4
9
kWh
57.200
19.874
70.000
M112.1600
Máy khoan sắt cầm tay,
đường kính khoan:
427
M112.1601
1,7 kW
130
30,0
8,40
4
3
kWh
4.150
6.625
20.000
M112.1700
Máy khoan tông cầm tay - công suất:
428
M112.1701
0,62 kW
150
30,0
7,50
4
0,9
kWh
4.800
1.987
15.000
429
M112.1702
0,75 kW
150
20,0
7,50
4
1,1
kWh
6.250
2.429
16.000
430
M112.1703
0,85 kW
150
20,0
7,50
4
1,3
kWh
6.750
2.871
17.000
431
M112.1704
1,00 kW
130
20,0
7,50
4
1,6
kWh
8.400
3.533
24.000
432
M112.1705
1,50 kW
110
20,0
7,50
4
2,3
kWh
10.400
5.079
35.000
M112.1800
Máy luồn cáp - công suất:
433
M112.1801
15 kW
240
9,0
2,20
5
27
kWh
1x3/7
94.900
59.623
313.000
433.000
M112.1900
Máy cắt cáp - công suất:
434
M112.1901
10 kW
230
13,3
3,50
4
13
kWh
1x3/7
23.400
28.708
313.000
363.000
M112.2000
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
435
M112.2001
1,7 kW
130
30,0
7,50
4
3
kWh
7.750
6.625
31.000
M112.2100
Máy cắt gạch đá - công
436
M112.2101
1,5 kW
120
20,0
5,5
4
2,7
kWh
8.750
5.962
27.000
437
M112.2102
1,7 kW
90
14,0
7,00
4
3
kWh
7.900
6.625
29.000
M112.2200
Máy cắt bê tông - công
438
M112.2201
7,5 kW
120
20,0
5,50
4
11
kWh
1x3/7
17.400
24.291
313.000
380.000
439
M112.2202
12 cv (MCD 218)
120
20,0
4,50
5
8
lít xăng
1x3/7
38.500
146.435
313.000
548.000
M112.2300
Máy cắt ống - công suất:
440
M112.2301
5 kW
240
14,0
4,50
4
9
kWh
1x3/7
28.200
19.874
313.000
359.000
M112.2400
Máy cắt tôn - công suất:
441
M112.2401
5 kW
240
13,0
3,80
4
10
kWh
1x3/7
18.800
22.083
313.000
351.000
442
M112.2402
15 kW
240
13,0
3,90
4
27
kWh
1x3/7
156.600
59.623
313.000
501.000
M112.2500
Máy cắt đột - công suất:
443
M112.2501
2,8 kW
240
14,0
4,10
4
5
kWh
1x3/7
41.700
11.041
313.000
360.000
M112.2600
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
444
M112.2601
5 kW
240
14,0
4,10
4
9
kWh
1x3/7
18.200
19.874
313.000
350.000
M112.2700
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
445
M112.2701
0,8 kW
190
20,5
10,50
4
2
kWh
4.600
4.417
13.000
446
M112.2801
Máy cắt thép Plasma
230
13,0
3,80
4
13
kWh
1x3/7
68.900
28.708
313.000
400.000
M112.2900
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
447
M112.2901
1,5 m/ph
120
30,0
6,60
5
5.400
19.000
448
M112.2902
3,0 m3/ph
120
30,0
6,60
5
6.100
21.000
M112.3000
Máy uốn ống - công suất:
449
M112.3001
2,0 kW÷2,8 kW
230
14,0
4,50
4
5
kWh
1x3/7
28.200
11.041
313.000
352.000
M112.3100
Máy lốc tôn - công suất:
450
M112.3101
5 kW
230
13,0
3,90
4
10
kWh
1x3/7
M112.3200
Máy cưa kim loại - công
54.800
22.083
313.000
382.000
451
M112.3201
1,7 kW
230
14,0
4,10
4
4
kWh
22.700
8.833
31.000
452
M112.3202
2,7 kW
230
14,0
4,10
4
6
kWh
27.300
13.250
39.000
M112.3300
Máy tiện - công suất:
453
M112.3301
10 kW
230
14,0
4,10
4
19
kWh
1x3/7
111.400
41.957
313.000
455.000
M112.3400
Máy bào thép - công suất:
454
M112.3401
7,5 kW
230
14,0
4,10
4
16
kWh
1x3/7
72.900
35.332
313.000
414.000
M112.3500
Máy phay - công suất:
455
M112.3501
7kW
455
M112.3600
Máy ghép - công suất:
230
14,0
4,10
4
15
kWh
1x3/7
89.100
33.124
313.000
426.000
89.100
33.124
313.000
426.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
456
M112.3601
1,1 kW
220
14,0
4,10
4
2
kWh
1x3/7
6.100
4.417
313.000
324.000
M112.3700
Máy mài - công suất:
457
M112.3701
1,0 kW
220
14,0
4,90
4
2
kWh
3.500
4.417
8.000
458
M112.3702
1,7 kW
220
14,0
4,90
4
3
kWh
7.400
6.625
14.000
459
M112.3703
2,7 kW
230
14,0
4,90
4
4
kWh
11.200
8.833
20.000
M112.3800
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
460
M112.3801
1,3 kW
180
30,0
10,5
4
3
kWh
7.600
6.625
25.000
M112.3900
Máy hàn một chiều - công
suất:
461
M112.3901
50 kW
200
24,0
4,50
5
105
kWh
1x4/7
26.000
231.869
371.000
646.000
M112.4000
Máy hàn xoay chiều - công suất:
462
M112.4001
7kW
200
21,0
4,80
5
15
kWh
1x4/7
4.300
33.124
371.000
411.000
463
M112.4002
14 kW÷ 15 kW
200
21,0
4,80
5
29
kWh
1x4/7
8.600
64.040
371.000
448.000
464
M112.4003
23 kW
200
21,0
4,80
5
48
kWh
1x4/7
16.000
105.997
371.000
502.000
M112.4100
Máy hàn hơi - công suất:
465
M112.4101
1000 1/h
160
21,0
4,80
5
1x4/7
3.400
371.000
378.000
466
M112.4102
2000 1/h
160
21,0
4,80
5
1x4/7
5.200
371.000
381.000
467
M112.4201
Máy hàn cắt dưới nước
90
21,0
10,0
5
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
106.900
1.094.000
1.497.000
M112.4300
Máy hàn nối ống nhựa:
468
M112.4301
Máy hàn nhiệt cầm tay
200
21,0
6,50
5
6
kWh
1.532
13.250
16.000
469
M112.4302
Máy gia nhiệt D315mm
200
21,0
6,50
5
8
kWh
1x4/7
50.000
17.666
371.000
465.000
470
M112.4303
Máy gia nhiệt D630mm
200
21,0
6,50
5
12
kWh
1x4/7
122.727
26.499
371.000
584.000
471
M112.4304
Máy gia nhiệt D1200mm
200
21,0
6,50
5
18
kWh
1x4/7
170.909
39.749
371.000
671.000
M112.4400
Máy quạt gió - công suất:
472
M112.4401
2,5 kW
160
19,0
1,70
5
16
kWh
3.600
35.332
41.000
473
M112.4402
4,5 kW
160
19,0
1,70
5
29
kWh
7.900
64.040
77.000
M112.4500
Máy khoan khoan đập cáp - công suất:
7.900
64.040
77.000
474
M112.4501
40 kW
200
14,0
6,40
5
144
kWh
1x4/7
630.000
317.991
371.000
M112.4600
Máy khoan xoay - công
1.445.000
475
M112.4601
54 cv
230
14,0
6,50
5
19
lít diezel
1x4/7
336.426
371.000
1.878.000 518.000
8.538.000
476
M112.4602
300 cv
230
13,0
3,90
5
97
lít diezel
1x6/7
1.117.200
7.036.900
1.717.544
1.878.000 518.000
8.538.000
M112.4700
Bộ kích chuyên dùng
1.117.200
7.036.900
1.717.544
1.878.000 518.000
8.538.000
477
M112.4701
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
200
18,0
4,50
5
65
kWh
1x4/7+1x7/7
550.300
143.538
981.000
1.832.000
478
M112.4702
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ
ván khuôn 50-60 t
200
13,0
2,20
5
14
kWh
1x4/7
91.300
30.916
371.000
488.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
M112.4800
Một số máy thiết bị chuyên dùng
479
M112.4801
Máy xiết bu lông
230
14
4,90
4
3
kWh
37.900
6.625
42.000
480
M112.4802
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP
200
20
3,50
5
4
lít xăng
34.166
73.217
118.000
481
M112.4803
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
220
10
3,50
5
93.480
74.000
482
M112.4804
Vôn mét điện tử
200
10
2,20
4
3.400
3.000
483
M112.4805
Đồng hồ vạn năng
200
10
2,20
4
1.500
1.000
CHƯƠNG II
MÁY VÀ THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
M201.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
484
M201.0001
Bộ khoan tay
180
15
6,00
5
35.083
48.000
485
M201.0002
Máy khoan XY-1A
180
10
5,00
5
76.000
80.000
486
M201.0003
Máy khoan XY-3
180
10
5,00
5
210.909
223.000
487
M201.0004
Máy khoan GK-250
180
10
5,00
5
136.364
144.000
488
M201.0005
Bộ nén ngang GA
180
10
3,00
5
476.947
450.000
489
M201.0006
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
180
20
6,60
5
6.363
11.000
490
M201.0007
Búa khoan tay P30
180
15
8,50
5
12.268
19.000
491
M201.0008
Thùng trục 0,5 m3
150
20
8,00
5
3.096
7.000
492
M201.0009
Máy khoan F-60L
250
10
4,00
5
1.396.445
1.005.000
493
M201.0010
Máy xuyên động RA-50
180
10
3,50
5
58.816
57.000
494
M201.0011
Máy xuyên tĩnh Gouda
180
10
2,80
5
495.291
462.000
495
M201.0012
Thiết bị đo ngẫu lực
180
10
3,00
5
340.513
322.000
496
M201.0013
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
180
10
3,50
5
10.777
11.000
497
M201.0014
Biến thế thắp sáng
150
18
4,50
5
3.325
6.000
498
M201.0015
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
150
10
3,20
4
31.300
34.000
499
M201.0016
Máy thăm dò địa vật lý MF-2- 100
150
10
3,20
4
38.752
42.000
500
M201.0017
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
150
10
2,20
4
97.797
99.000
501
M201.0018
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 12 mạch (Triosx-
150
10
2,00
4
292.130
292.000
502
M201.0019
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 24 mạch (Triosx-
150
10
2,00
4
343.379
343.000
503
M201.0020
Máy thuỷ bình điện tử
180
10
2,80
4
15.822
15.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
504
M201.0021
Máy toàn đạc điện tử
180
10
1,80
4
178.855
147.000
505
M201.0022
Bộ thiết bị khống chế mặt
bằng GPS (3 máy)
180
10
1,50
4
670.706
540.000
506
M201.0023
Ống nhòm
180
10
2,00
4
1.147
1.000
507
M201.0024
Kính hiển vi
200
10
1,80
4
8.943
7.000
508
M201.0025
Kính hiển vi điện tử quét
200
10
1,20
4
3.221.684
2.287.000
509
M201.0026
Máy ảnh
150
10
2,00
4
6.306
7.000
M202.0000
MÁY THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN KẾT CẤU XÂY DỰNG
510
M202.0001
Cần Belkenman
180
10
2,80
4
20.866
19.000
511
M202.0002
Thiết bị đếm phóng xạ
180
10
2,20
4
142.511
120.000
512
M202.0003
TRL Profile Beam
180
10
1,80
4
399.443
328.000
513
M202.0004
Máy FWD
180
10
1,40
4
2.056.833
1.645.000
514
M202.0005
Thiết bị đo phản ứng Romdas
180
10
3,00
4
92.408
82.000
515
M202.0006
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
180
10
2,20
4
348.767
295.000
516
M202.0007
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
180
10
1,40
4
1.371.222
1.097.000
517
M202.0008
Bộ thiết bị siêu âm
180
10
2,00
4
573.827
478.000
518
M202.0009
Cân điện tử
200
10
1,80
4
8.255
7.000
519
M202.0010
Cân phân tích
200
10
1,80
4
12.726
10.000
520
M202.0011
Cân bàn
200
10
1,80
4
4.815
4.000
521
M202.0012
Cân thủy tĩnh
200
10
1,80
4
5.618
4.000
522
M202.0013
Lò nung
200
10
4,00
4
14.217
13.000
523
M202.0014
Tủ sấy
200
10
4,50
4
12.268
11.000
524
M202.0015
Tủ hút khí độc
200
10
4,00
4
12.268
11.000
525
M202.0016
Tủ lạnh
250
10
4,00
4
7.796
6.000
526
M202.0017
Máy hút chân không
200
10
4,50
4
3.783
3.000
527
M202.0018
Máy hút ẩm OASIS-America
200
10
4,00
4
10.319
9.000
528
M202.0019
Bếp điện
150
30
6,50
4
803
2.000
529
M202.0020
Bếp cát
150
30
6,50
4
1.032
3.000
530
M202.0021
Máy chưng cất nước
200
10
3,50
4
7.567
7.000
531
M202.0022
Máy trộn đất
200
10
3,50
4
6.306
6.000
532
M202.0023
Máy trộn xi măng, dung tích
200
10
3,50
4
19.949
17.000
533
M202.0024
Máy trộn dung dịch lỏng
(máy đo độ rung vữa)
200
10
3,50
4
16.968
15.000
534
M202.0025
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm
200
10
4,50
4
6.306
6.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
535
M202.0026
Máy cắt đất
200
10
3,00
4
2.637
2.000
536
M202.0027
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
200
10
3,00
4
17.198
15.000
537
M202.0028
Máy cắt ứng biến
200
10
2,20
4
163.950
125.000
538
M202.0029
Máy nén 3 trục
200
10
1,60
4
779.854
569.000
539
M202.0030
Máy ép litvinốp
200
10
3,00
4
17.886
15.000
540
M202.0031
Kích tháo mẫu
200
10
2,20
4
7.796
6.000
541
M202.0032
Máy ép mẫu đá, bê tông
200
10
2,20
4
166.931
127.000
542
M202.0033
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
200
10
3,50
4
72.574
60.000
543
M202.0034
Máy khoan mẫu đá
200
10
3,50
4
67.071
55.000
544
M202.0035
Máy mài thử độ mài mòn
200
10
4,20
4
10.319
9.000
545
M202.0036
Máy nén một trục
200
10
3,00
4
17.886
15.000
546
M202.0037
Máy nén Marshall
200
10
2,20
4
264.728
201.000
547
M202.0038
Máy CBR
200
10
2,50
4
78.994
61.000
548
M202.0039
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
200
10
3,50
4
8.369
7.000
549
M202.0040
Máy nén 4 t (quay tay)
200
10
3,50
4
7.796
7.000
550
M202.0041
Máy nén thuỷ lực 10 t
200
10
3,50
4
21.440
19.000
551
M202.0042
Máy nén thuỷ lực 50 t
200
10
3,50
4
35.656
29.000
552
M202.0043
Máy nén thuỷ lực 125 t
200
10
3,50
4
47.695
39.000
553
M202.0044
Máy nén thuỷ lực 200 t
200
10
3,50
4
62.000
51.000
554
M202.0045
Máy kéo nén thủy lực 100 t
200
10
3,50
4
52.166
43.000
555
M202.0046
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25
200
10
3,50
4
28.892
25.000
556
M202.0047
Máy kéo nén uốn thuỷ lực
200
10
2,20
4
241.340
183.000
557
M202.0048
Máy gia tải - 20 t
200
10
3,50
4
37.261
31.000
558
M202.0049
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
200
10
3,50
4
6.306
6.000
559
M202.0050
Máy xác định hệ số thấm
200
10
2,50
4
86.447
67.000
560
M202.0051
Máy đo PH
200
10
3,50
4
9.287
8.000
561
M202.0052
Máy đo âm thanh
200
10
3,50
4
8.369
7.000
562
M202.0053
Máy đo chiều dày màng sơn
200
10
2,50
4
107.772
84.000
563
M202.0054
Máy đo điện thế thí nghiệm
ăn mòn cốt thép trong bê tông
200
10
2,50
4
92.408
72.000
564
M202.0055
Máy đo vết nứt
200
10
3,50
4
16.280
14.000
565
M202.0056
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt
thép trong bê tông
200
10
2,20
4
134.027
102.000
566
M202.0057
Máy đo độ thấm của I-on Clo
200
10
2,00
4
193.874
145.000
567
M202.0058
Dụng cụ đo độ cháy của than
200
10
3,50
4
12.038
11.000
568
M202.0059
Máy đo gia tốc
200
10
2,50
4
98.370
76.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
569
M202.0060
Máy ghi nhiệt ổn định
200
10
3,50
4
16.854
15.000
570
M202.0061
Máy đo chuyển vị
200
10
2,50
4
60.765
47.000
571
M202.0062
Máy xác định mô đun
200
10
3,00
4
31.300
25.000
572
M202.0063
Máy so màu ngọn lửa
200
10
3,00
4
41.733
33.000
573
M202.0064
Máy so màu quang điện
200
10
2,50
4
107.313
83.000
574
M202.0065
Máy đo độ dãn dài Bitum
200
10
2,50
4
62.599
49.000
575
M202.0066
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
200
10
3,50
4
8.828
8.000
576
M202.0067
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
200
10
3,50
4
14.561
13.000
577
M202.0068
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
180
10
1,40
5
1.376
1.000
578
M202.0069
Thiết bị thử tỷ diện
200
10
3,50
4
15.822
14.000
579
M202.0070
Bàn dằn
200
10
3,50
4
26.828
23.000
580
M202.0071
Bàn rung
200
10
3,50
4
9.745
9.000
581
M202.0072
Máy khuấy bằng từ
200
10
3,50
4
15.249
13.000
582
M202.0073
Máy khuấy cầm tay NAG-2
200
10
3,50
4
9.057
8.000
583
M202.0074
Máy nghiền bi sứ LE1
200
10
3,50
4
8.369
7.000
584
M202.0075
Máy phân tích hạt Lazer
200
10
2,50
4
82.778
64.000
585
M202.0076
Máy phân tích vi nhiệt
200
10
2,50
4
67.071
52.000
586
M202.0077
Tenxômét
200
10
3,50
4
7.911
7.000
587
M202.0078
Máy đo độ giãn nở bê tông
200
10
2,50
4
83.466
65.000
588
M202.0079
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
200
10
3,50
4
7.452
7.000
589
M202.0080
Máy nhiễu xạ Rơn ghen
(phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
200
10
1,20
4
2.364.900
1.679.000
590
M202.0081
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
120
30
6,50
4
1.147
4.000
591
M202.0082
Côn thử độ sụt
120
30
6,50
4
909
3.000 4.000
591
M202.0082
Côn thử độ sụt
120
30
6,50
4
909
3.000 4.000
592
M202.0083
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
120
30
6,50
4
1.147
3.000 4.000
592
M202.0083
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
120
30
6,50
4
1.147
593
M202.0084
Dụng cụ xác định giới hạn
bền liên kết
120
30
6,50
4
803
3.000
594
M202.0085
Chén bạch kim
200
10
1,20
4
25.223
19.000
595
M202.0086
Kẹp niken
200
10
1,80
4
9.057
7.000
596
M202.0087
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
200
10
3,00
4
42.306
34.000
597
M202.0088
Máy dò vị trí cốt thép
200
10
2,50
4
67.071
52.000
598
M202.0089
Máy siêu âm kiểm tra chất
lượng mối hàn
200
10
2,20
4
153.517
117.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
599
M202.0090
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê
tông, bê tông cốt thép tại hiện
200
10
2,50
4
64.204
50.000
600
M202.0091
Súng bi
200
10
3,50
4
8.599
8.000
601
M202.0092
Thiết bị hấp mẫu xi măng
200
10
3,50
4
1.200
1.000
602
M202.0093
Bình hút ẩm
200
10
3,50
4
500
603
M202.0094
Bộ dụng cụ xác định thấm
200
10
3,50
4
22.000
19.000
604
M202.0095
Bơm thủy lực ZB4-500
200
10
3,50
4
16.360
14.000
605
M202.0096
Đồng hồ đo áp lực
200
10
2,20
4
200
606
M202.0097
Đồng hồ đo biến dạng
200
10
2,20
4
1.200
1.000
607
M202.0098
Đồng hồ đo nước
200
10
2,20
4
2.800
2.000
608
M202.0099
Đồng hồ đo lún
200
10
2,20
4
1.800
1.000
609
M202.0100
Đồng hồ Shore A
200
10
2,20
4
1.500
1.000
610
M202.0101
Dụng cụ đo độ bền va đập
200
10
6,50
4
1.200
1.000
611
M202.0102
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
200
10
6,50
4
5.000
5.000
612
M202.0103
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
200
10
6,50
4
2.500
3.000
613
M202.0104
Dụng cụ thử thấm mực
200
10
6,50
4
500
1.000
614
M202.0105
Dụng cụ Vica
200
10
6,50
4
1.900
2.000
615
M202.0106
Dụng cụ xác định độ bền va
200
10
6,50
4
90.000
88.000
616
M202.0107
Dụng cụ xác định độ bền va
200
10
6,50
4
80.000
78.000
617
M202.0108
Khuôn Capping mẫu
200
10
6,50
4
1.500
2.000
618
M202.0109
Khuôn dập mẫu
200
10
6,50
4
440
619
M202.0110
Kích kéo thủy lực 60 t
200
10
2,20
4
20.455
17.000
620
M202.0111
Kích thủy lực 800 t
200
10
2,20
4
124.150
94.000
621
M202.0112
Kính phóng đại đo lường
200
10
2,50
4
3.500
3.000
622
M202.0113
Kính lúp
200
10
2,50
4
200
623
M202.0114
Máy bộ đàm
200
10
2,50
4
350
624
M202.0115
Máy cắt quay tay
200
10
2,50
4
1.200
1.000
625
M202.0116
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
200
10
2,50
4
18.000
15.000
626
M202.0117
Máy đo dao động điện tử
(kèm đầu đo dao động 3
200
10
2,50
4
281.375
218.000
627
M202.0118
Máy đo độ bóng
200
10
2,50
4
6.500
5.000
628
M202.0119
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự
200
10
2,50
4
15.000
12.000
629
M202.0120
Thiết bị đo độ dẫn nước
200
10
3,50
4
2.500
2.000
630
M202.0121
Thiết bị đo độ dày
200
10
3,50
4
1.500
1.000
631
M202.0122
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
200
10
3,50
4
2.500
2.000
632
M202.0123
Máy dò khuyết tật
200
10
3,50
4
3.500
3.000
633
M202.0124
Máy đo kích thước
200
10
3,50
4
2.500
2.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
634
M202.0125
Máy đo thời gian khô màng
200
10
3,50
4
3.000
3.000
635
M202.0126
Máy đo ứng suất bề mặt
200
10
3,50
4
5.000
4.000
636
M202.0127
Máy đo ứng suất điện tử
200
10
3,50
4
5.000
4.000
637
M202.0128
Máy Hveem
200
10
2,50
4
15.000
12.000
638
M202.0129
Máy kéo vải địa kỹ thuật
200
10
2,50
4
220.000
171.000
639
M202.0130
Máy kéo, nén WDW-100
200
10
2,50
4
220.000
171.000
640
M202.0131
Máy thử cơ lý thạch cao
200
10
2,50
4
5.000
4.000
641
M202.0132
Máy kiểm tra độ cứng
200
10
2,50
4
9.900
8.000
642
M202.0133
Máy làm sạch bằng siêu âm
200
10
2,50
4
3.500
3.000
643
M202.0134
Máy mài mòn bề mặt
200
10
2,50
4
18.000
15.000
644
M202.0135
Máy mài mòn sâu
200
10
2,50
4
4.500
4.000
645
M202.0136
Máy nén cố kết
200
10
2,50
4
25.000
21.000
646
M202.0137
Máy phân tích thành phần kim loại
200
10
2,50
4
10.000
8.000
647
M202.0138
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
200
10
2,50
4
50.000
39.000
648
M202.0139
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
200
10
2,50
4
60.000
47.000
649
M202.0140
Máy siêu âm đo vết nứt
200
10
2,50
4
36.500
28.000
650
M202.0141
Máy soi kim tương
200
10
2,20
4
10.000
8.000
651
M202.0142
Máy thấm
200
10
2,20
4
19.900
16.000
652
M202.0143
Máy thử độ bền nén, uốn
200
10
2,20
4
210.000
160.000
653
M202.0144
Máy thử độ bục
200
10
1,80
4
5.000
4.000
654
M202.0145
Máy thử độ rơi côn
200
10
1,80
4
4.500
4.000
655
M202.0146
Máy uốn gạch
200
10
1,80
4
80.000
59.000
656
M202.0147
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
200
10
3,50
4
5.500
5.000
657
M202.0148
Thiết bị đo chuyển vị
200
10
3,50
4
15.000
13.000
658
M202.0149
Thiết bị đo điểm sương
200
10
3,50
4
10.000
9.000
659
M202.0150
Thiết bị đo độ bền ẩm
200
10
3,50
4
10.000
9.000
660
M202.0151
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
200
10
3,50
4
5.000
4.000
661
M202.0152
Thiết bị đo độ dày
200
10
3,50
4
1.500
1.000
662
M202.0153
Thiết bị đo hệ số ma sát
200
10
3,50
4
5.000
4.000
663
M202.0154
Thiết bị đo thử độ kín
200
10
3,50
4
5.000
4.000
664
M202.0155
Thiết bị thử tính năng sử
dụng của sứ vệ sinh
200
10
2,80
4
15.000
13.000
665
M202.0156
Thiết bị thử va đập phản hồi
200
10
2,80
4
10.000
8.000
666
M202.0157
Tủ chiếu UV
200
10
2,80
4
5.000
4.000
667
M202.0158
Tủ khí hậu
200
10
2,80
4
60.000
47.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
668
M202.0159
Thước đo vết nứt
200
10
2,80
4
139
669
M202.0160
Vi kế
200
10
2,80
4
139
670
M202.0161
Máy scanner (khổ Ao)
150
13
3,00
4
119.581
149.000
671
M202.0162
Máy vẽ plotter
220
13
3,00
4
99.975
85.000
672
M202.0163
Máy vi tính
220
13
4,00
4
10.089
10.000
673
M202.0164
Máy tính xách tay
220
13
3,50
4
18.917
18.000
674
M202.0165
Bể ổn nhiệt
200
10
3,5
4
7.452
7.000
675
M202.0166
Bếp gas công nghiệp
150
30
6,5
4
500
1.000
676
M202.0167
Bình thử bọt khí
200
10
2,5
4
27.000
22.000
677
M202.0168
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
200
10
6,5
4
1.500
2.000
678
M202.0169
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
200
10
2,5
4
303.030
235.000
679
M202.0170
Dụng cụ đo nhám
200
10
6,5
4
500
1.000
680
M202.0171
Dụng cụ thử va đập bi rơi
200
10
6,5
4
1.200
1.000
681
M202.0172
Dụng cụ thử va đập con lắc
200
10
6,5
4
1.200
1.000
682
M202.0173
Dụng cụ thử xuyên
200
10
6,5
4
1.900
2.000
683
M202.0174
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
200
10
2,2
4
2.200
2.000
684
M202.0175
Dụng cụ xác định thời gian
bắt đầu đông kết
200
10
3,5
4
3.000
3.000
685
M202.0176
Khoáng chuẩn
200
10
3,5
4
1.000
1.000
686
M202.0177
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
200
10
2,5
4
37.261
29.000
687
M202.0178
Máy Gigarang
200
10
3,5
4
10.000
9.000
688
M202.0179
Máy SHWD
180
10
1,4
4
2.056.833
1.645.000
689
M202.0180
Máy bào gỗ
180
30
10,5
4
1.200
3.000
690
M202.0181
Máy cắt Makita
200
10
3,5
4
3.979
3.000
691
M202.0182
Máy cắt phẳng
200
10
2,5
4
25.000
21.000
692
M202.0183
Máy đầm xoay
220
10
6,5
4
6.306
6.000
693
M202.0184
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
200
10
2,5
4
114.350
89.000
694
M202.0185
Máy đo độ đàn hồi
200
10
2,5
4
62.599
49.000
695
M202.0186
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
200
10
3,5
4
8.369
7.000
696
M202.0187
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
200
10
3,5
4
25.000
22.000
697
M202.0188
Máy kéo, nén thủy lực 200
200
10
2,5
4
62.000
48.000
698
M202.0189
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
200
10
2,5
4
35.656
28.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
699
M202.0190
Máy khoan lấy mẫu chuyên
dụng
200
10
3,5
4
6.800
6.000
700
M202.0191
Máy khuấy và làm mát nước
200
10
3,5
4
5.500
5.000
701
M202.0192
Máy thử cường độ bám dính
220
10
1,4
4
18.000
13.000
702
M202.0193
Máy thử độ chống thấm
200
10
2,5
4
18.000
15.000
703
M202.0194
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
220
10
1,4
4
18.000
13.000
704
M202.0195
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc
200
10
2,2
4
19.900
16.000
705
M202.0196
Nhớt kế
200
10
6,5
4
20.000
21.000
706
M202.0197
Nhớt kế Suttard
200
10
6,5
4
150
707
M202.0198
Nhớt kế Vebe
200
10
6,5
4
6.000
6.000
708
M202.0199
Súng bật nẩy
200
10
3,5
4
9.000
8.000
709
M202.0200
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
200
10
2,5
4
2.000
2.000
710
M202.0201
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
200
10
2,5
4
1.500
1.000
711
M202.0202
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
200
10
3,5
4
1.800
2.000
712
M202.0203
Thiết bị đo nhiệt lượng
200
10
3,5
4
1.500
1.000
713
M202.0204
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
200
10
3,5
4
10.000
9.000
714
M202.0205
Thiết bị thử tải trọng
200
10
3,5
4
10.000
9.000
715
M202.0206
Thiết bị wheel tracking
200
10
2,5
4
1.387.200
1.075.000
716
M202.0207
Thiết bị xác định độ bền cọ
200
10
3,5
4
40.000
33.000
717
M202.0208
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
200
10
6,5
4
1.000
1.000
718
M202.0209
Xe chuyên dùng
180
10
1,4
4
546.000
437.000
719
M202.0210
Dụng cụ vòng và bi
200
10
6,5
4
3.500
M203.0000
MÁY THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
4.000
720
M203.0001
Bộ tạo nguồn 3 pha
220
10
3,50
5
508.246
404.000
721
M203.0002
Bộ nguồn AC-DC
220
10
3,50
5
49.988
40.000
722
M203.0003
Công tơ mẫu xách tay
220
10
3,50
5
210.613
168.000
723
M203.0004
Hộp bộ đo tgd Delta
220
10
3,50
5
1.000.900
796.000
724
M203.0005
Hợp bộ đo lường
220
10
3,50
5
946.212
753.000
725
M203.0006
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
220
10
3,50
5
1.618.868
1.288.000
726
M203.0007
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
220
10
3,50
5
507.559
404.000
727
M203.0008
Hợp bộ thí nghiệm rơle
220
10
3,50
5
955.957
760.000
728
M203.0009
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
220
10
3,50
5
19.835
17.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 2
Giá ca máy Khu vực 2 (đồng/ca)
729
M203.0010
Máy đo độ A xít
220
10
3,50
5
182.524
145.000
730
M203.0011
Máy đo độ chớp cháy kín
220
10
3,50
5
174.957
139.000
731
M203.0012
Máy đo độ nhớt
220
10
3,50
5
150.307
120.000
732
M203.0013
Máy đo điện áp xuyên thủng
220
10
3,50
5
36.574
29.000
733
M203.0014
Máy đo điện trở một chiều
220
10
3,50
5
179.658
143.000
734
M203.0015
Máy đo điện trở tiếp địa
220
10
3,50
5
61.109
49.000
735
M203.0016
Máy đo điện trở tiếp xúc
220
10
3,50
5
104.905
83.000
736
M203.0017
Cầu đo tang dầu cách điện
220
10
3,50
5
365.277
291.000
737
M203.0018
Máy đo tỷ trọng
220
10
3,50
5
73.491
58.000
738
M203.0019
Máy đo vạn năng
220
10
3,50
5
151.224
120.000
739
M203.0020
Máy chụp sóng
220
10
3,50
5
521.317
415.000
740
M203.0021
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
220
10
3,50
5
374.105
298.000
741
M203.0022
Máy phát tần số
220
10
3,50
5
133.224
106.000
742
M203.0023
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
220
10
3,50
5
184.244
147.000
743
M203.0024
Máy đo vi lượng ẩm
220
10
3,50
5
166.702
133.000
744
M203.0025
Mê gôm mét
220
10
3,50
5
50.446
40.000
745
M203.0026
Thiết bị kiểm tra áp lực
220
10
3,50
5
86.332
69.000
746
M203.0027
Thiết bị tạo dòng điện
220
10
3,50
5
499.762
398.000
MỘT SỐ CA MÁY
THIẾT BỊ BỔ SUNG
747
M17291
Tàu tự hành trọng tải 300T
270
9,50
3,80
6,0
300
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 1 thợ
máy 3/4 + 2 thủy thủ 3/4
4.190.489
5.311.991
2.866.000
11.026.000
748
M17292
Tàu tự hành trọng tải 1000T
270
9,50
3,80
6,0
600
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
7.353.683
10.623.982
3.828.000
19.450.000
749
M17293
Tàu tự hành trọng tải 1518T
270
9,50
3,80
6,0
1.000
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
12.801.922
17.706.636
3.828.000
30.235.000
750
M17294
Tàu tự hành trọng tải 2240T
270
9,50
3,80
6,0
2.000
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 3 thủy thủ (2x3/4+1x4/4)
19.670.667
35.413.273
3.942.000
52.724.000
751
M17295
Tàu tự hành trọng tải 3065T
270
9,50
3,80
6,00
3.500
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
32.666.667
61.973.227
4.824.000
88.998.000

ÔNG CỐ GIÁ CA MÁY THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - KHU VỰC 3

SỞ

XÂY DỰNG

STT
Mã mẹ
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã mẹ
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
CHƯƠNG I
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
1.1
M101.0000
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
M101.0100
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu:
1
M101.0101
0,40 m
280
17,0
5,80
5
43
lít diezel
1x4/7
809.944
761.385
338.000
1.854.000
2
M101.0102
0,50 m3
280
17,0
5,80
5
51
lít diezel
1x4/7
952.186
903.038
338.000
2.129.000
3
M101.0103
0,65m3
280
17,0
5,80
5
59
lít diezel
1x4/7
1.075.609
1.044.692
338.000
2.385.000
4
M101.0104
0,80 m3
280
17,0
5,80
5
65
lít diezel
1x4/7
1.183.203
1.150.931
338.000
2.592.000
5
M101.0105
1,25 m
280
17,0
5,80
5
83
lít diezel
1x4/7
1.863.636
1.469.651
338.000
3.545.000
6
M101.0106
1,60 m3
280
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x4/7
2.244.200
2.000.850
338.000
4.335.000
7
M101.0107
2,30 m3
280
16,0
5,50
5
138
lít diezel
1x4/7
3.258.264
2.443.516
338.000
5.679.000
8
M101.0108
3,60 m3
300
14,0
4,00
5
199
lít diezel
1x4/7
6.504.000
3.523.621
338.000
8.545.000
9
M101.0115
Máy đào 1,25 m3gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
280
17,0
5,80
5
83
lít diezel
1x4/7
2.150.000
1.469.651
338.000
3.812.000
10
M101.0116
Máy đào 1,60 m3gắn đầu búa thủy lực
300
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x4/7
2.530.564
2.000.850
338.000
4.439.000
M101.0200
Máy đào một gầu, bánh hơi dung tích gầu:
1x4/7
2.530.564
2.000.850
338.000
4.439.000
M101.0200
Máy đào một gầu, bánh hơi dung tích gầu:
1x4/7
2.530.564
338.000
4.439.000
11
M101.0201
0,80 m
260
17,0
5,40
5
57
lít diezel
1x4/7
1.172.647
1.009.278
338.000
2.506.000
12
M101.0202
1,25 m
260
17,0
4,70
5
73
lít diezel
1x4/7
2.084.693
1.292.584
338.000
3.635.000
M101.0300
Máy đào gầu dây - dung tích gầu:
13
M101.0301
0,40 m
260
17,0
5,80
5
59
lít diezel
1x5/7
1.080.697
1.044.692
397.000
2.527.000
14
M101.0302
0,65 m3
260
17,0
5,80
5
65
lít diezel
1x5/7
1.188.698
1.150.931
397.000
2.741.000
15
M101.0303
1,20 m3
260
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x5/7
2.208.172
2.000.850
397.000
4.513.000
16
M101.0304
1,60 m
260
16,0
5,50
5
128
lít diezel
1x5/7
2.806.763
2.266.449
397.000
5.351.000
17
M101.0305
2,30 m3
260
16,0
5,50
5
164
lít diezel
1x5/7
3.732.682
2.903.888
397.000
6.876.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
M101.0400
Máy xúc lật - dung tích
18
M101.0401
0,65 m3
280
16,0
4,80
5
29
lít diezel
1x4/7
690.656
513.492
338.000
1.448.000
19
M101.0402
0,9 m
280
16,0
4,80
5
39
lít diezel
1x4/7
911.473
690.559
338.000
1.816.000
20
M101.0403
1,25 m
280
16,0
4,80
5
47
lít diezel
1x4/7
1.061.665
832.212
338.000
2.088.000
21
M101.0404
1,6m3 ÷1,65 m
280
16,0
4,80
5
75
lít diezel
1x4/7
1.362.509
1.327.998
338.000
2.844.000
22
M101.0405
2,30 m3
280
14,0
4,40
5
95
lít diezel
1x4/7
1.769.175
1.682.130
338.000
3.410.000
23
M101.0406
3,20 m
280
14,0
3,80
5
134
lít diezel
1x4/7
3.282.220
2.372.689
23
M101.0406
3,20 m
280
14,0
3,80
5
134
lít diezel
1x4/7
3.282.220
338.000
5.219.000
M101.0500
Máy ủi - công suất:
3.282.220
338.000
5.219.000
24
M101.0501
75 cv
280
18,0
6,00
5
38
lít diezel
1x4/7
496.093
672.852
338.000
1.493.000
25
M101.0502
100 cv
280
14,0
5,80
5
44
lít diezel
1x4/7
792.756
779.092
338.000
1.780.000
26
M101.0503
110 cv
280
14,0
5,80
5
46
lít diezel
1x4/7
851.855
814.505
338.000
1.864.000
27
M101.0504
140 cv
280
14,0
5,80
5
59
lít diezel
1x4/7
1.366.980
1.044.692
338.000
2.525.000
28
M101.0505
180 cv
280
14,0
5,50
5
76
lít diezel
1x4/7
1.753.811
1.345.704
338.000
3.131.000
29
M101.0506
240 cv
280
13,0
5,20
5
94
lít diezel
1x4/7
2.203.242
1.664.424
338.000
3.726.000
30
M101.0507
320 cv
280
12,0
4,10
5
125
lít diezel
1x4/7
3.710.784
2.213.330
338.000
5.189.000
M101.0600
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
31
M101.0601
9 m
280
14,0
4,20
5
132
lít diezel
1x6/7
1.727.900
2.337.276
471.000
4.154.000
32
M101.0602
16 m
280
14,0
4,00
5
154
lít diezel
1x6/7
2.631.577
2.726.822
471.000
5.228.000
33
M101.0603
25 m
280
13,0
4,00
5
182
lít diezel
1x6/7
3.289.328
3.222.608
471.000
6.125.000
M101.0700
Máy san tự hành - công
34
M101.0701
110 cv
230
15,0
3,60
5
39
lít diezel
1x5/7
1.022.799
690.559
397.000
2.070.000
35
M101.0702
140 cv
230
14,0
3,08
5
44
lít diezel
1x5/7
1.370.764
779.092
397.000
2.409.000
36
M101.0703
180 cv
250
14,0
3,10
5
54
lít diezel
1x5/7
1.713.454
956.158
397.000
2.772.000
M101.0800
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
lít diezel
37
M101.0801
50 kg
200
20,0
5,40
4
3
lít xăng
1x3/7
26.484
54.913
284.000
378.000
38
M101.0802
60 kg
200
20,0
5,40
4
3,5
lít xăng
1x3/7
33.134
64.065
284.000
393.000
39
M101.0803
70 kg
200
20,0
5,40
4
4
lít xăng
1x3/7
35.771
73.217
284.000
406.000
40
M101.0804
80 kg
200
20,0
5,40
4
5
lít xăng
1x3/7
37.663
91.522
284.000
427.000
M101.0900
Máy lu bánh hơi tự hành -
trọng lượng tĩnh:
41
M101.0901
9t
270
15,0
4,30
5
34
lít diezel
1x4/7
611.661
602.026
338.000
1.457.000
42
M101.0902
16 t
270
15,0
4,30
5
38
lít diezel
1x4/7
695.012
672.852
338.000
1.598.000
43
M101.0903
18 t
270
14,0
4,30
5
42
lít diezel
1x4/7
765.981
743.679
338.000
1.703.000
44
M101.0904
25 t
270
14,0
4,10
5
55
lít diezel
1x4/7
873.524
973.865
338.000
2.014.000
M101.1000
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
45
M101.1001
8t
270
14,0
4,60
5
19
lít diezel
1x4/7
778.593
336.426
338.000
1.315.000
46
M101.1002
12 t
270
14,0
4,60
5
27
lít diezel
1x4/7
1.008.000
478.079
338.000
1.645.000
47
M101.1003
15 t
270
14,0
4,30
5
39
lít diezel
1x4/7
1.268.266
690.559
338.000
2.057.000
48
M101.1004
18 t
270
14,0
4,30
5
53
lít diezel
1x4/7
1.484.153
938.452
338.000
2.480.000
49
M101.1005
20t
270
14,0
4,30
5
61
lít diezel
1x4/7
1.535.452
1.080.105
338.000
2.664.000
50
M101.1006
25 t
270
14,0
3,70
5
67
lít diezel
1x4/7
1.668.970
1.186.345
338.000
2.841.000
M101.1100
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
51
M101.1101
6,0 t
270
15,0
2,90
5
20
lít diezel
1x4/7
310.973
354.133
338.000
939.000
52
M101.1102
8,5t÷9t
270
15,0
2,90
5
24
lít diezel
1x4/7
365.850
424.959
338.000
1.053.000
53
M101.1103
10 t
270
15,0
2,90
5
26
lít diezel
1x4/7
476.144
460.373
338.000
1.176.000
54
M101.1104
12 t
270
15,0
2,90
5
32
lít diezel
1x4/7
516.960
566.612
338.000
1.314.000
55
M101.1105
16 t
270
15,0
2,90
5
37
lít diezel
1x4/7
534.828
655.146
338.000
1.417.000
56
M101.1106
25 t
270
15,0
2,90
5
47
lít diezel
1x4/7
601.429
832.212
338.000
1.647.000
M101.1200
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
57
M101.1201
12 t
270
15,0
3,60
5
29
lít diezel
1x4/7
1.073.429
513.492
338.000
1.730.000
58
M101.1202
20 t
270
15,0
3,60
5
61
lít diezel
1x4/7
1.610.452
1.080.105
338.000
2.736.000
M102.0000
MÁY NÂNG CHUYỂN
M102.0100
Cần trục ô - sức nâng:
59
M102.0101
3 t
250
9,0
5,10
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
645.827
442.666
633.000
1.546.000
60
M102.0102
4 t
250
9,0
5,10
5
26
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
693.293
460.373
633.000
1.598.000
61
M102.0103
5t
250
9,0
4,70
5
30
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
769.879
531.199
633.000
1.712.000
62
M102.0104
6t
250
9,0
4,70
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
948.964
584.319
633.000
1.893.000
63
M102.0105
10 t
250
9,0
4,50
5
37
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.328.572
655.146
633.000
2.223.000
64
M102.0106
16t
250
9,0
4,50
5
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.556.727
761.385
633.000
2.490.000
65
M102.0107
20 t
250
8,0
4,50
5
44
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.939.546
779.092
633.000
2.708.000
66
M102.0108
25 t
250
8,0
4,30
5
50
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.230.644
885.332
633.000
2.991.000
67
M102.0109
30 t
250
8,0
4,30
5
54
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.521.398
956.158
633.000
3.253.000
68
M102.0110
40 t
250
7,0
4,10
5
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
3.736.007
1.133.225
633.000
4.068.000
69
M102.0111
50 t
250
7,0
4,10
5
70
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
5.241.944
1.239.465
633.000
5.102.000
M102.0200
Cần cẩu bánh hơi - sức
70
M102.0201
6t
240
9,0
4,50
5
25
lít diezel
1x4/7+1x6/7
629.428
442.666
809.000
1.713.000
71
M102.0202
16 t
240
9,0
4,50
5
33
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.032.544
584.319
809.000
2.151.000
72
M102.0203
25 t
240
9,0
4,50
5
36
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.266.087
637.439
809.000
2.375.000
73
M102.0204
40 t
240
8,0
4,00
5
50
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.624.354
885.332
809.000
3.466.000
74
M102.0205
63 t÷65 t
240
8,0
4,00
5
61
lít diezel
1x4/7+1x6/7
3.109.212
1.080.105
809.000
3.988.000
75
M102.0206
80t
240
7,0
3,80
5
67
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.714.447
1.186.345
809.000
4.962.000
76
M102.0207
90 t
240
7,0
3,80
5
69
lít diezel
1x4/7+1x7/7
5.870.688
1.221.758
892.000
5.807.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
77
M102.0208
100 t
240
7,0
3,80
5
74
lít diezel
1x4/7+1x7/7
7.072.227
1.310.291
892.000
6.652.000
78
M102.0209
110 t
240
7,0
3,60
5
78
lít diezel
1x4/7+1x7/7
8.936.333
1.381.118
892.000
7.821.000
79
M102.0210
125 t÷ 130 t
240
7,0
3,60
5
81
lít diezel
1x4/7+1x7/7
10.669.966
1.434.238
892.000
8.951.000
M102.0300
Cần cẩu bánh xích - sức
80
M102.0301
5t
250
9,0
5,40
5
32
lít diezel
1x4/7+1x5/7
808.517
566.612
735.000
1.900.000
81
M102.0302
10 t
250
9,0
4,50
5
36
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1.085.398
637.439
735.000
2.137.000
82
M102.0303
16 t
250
9,0
4,50
5
45
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1.411.235
796.799
735.000
2.525.000
83
M102.0304
25 t
250
8,0
4,60
5
47
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.896.437
832.212
809.000
2.916.000
84
M102.0305
28 t
250
8,0
4,60
5
49
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.263.892
867.625
809.000
3.198.000
85
M102.0306
40 t
250
8,0
4,10
5
51
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.973.986
903.038
809.000
3.651.000
86
M102.0307
50 t
250
8,0
4,10
5
54
lít diezel
1x4/7+1x6/7
3.818.900
956.158
809.000
4.255.000
87
M102.0308
60 t
250
8,0
4,10
5
55
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.110.300
973.865
809.000
4.463.000
88
M102.0309
63 t÷ 65 t
250
7,0
4,10
5
56
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.653.327
991.572
809.000
4.667.000
89
M102.0310
80 t
250
7,0
3,80
5
58
lít diezel
1x4/7+1x6/7
5.492.391
1.026.985
809.000
5.153.000
90
M102.0311
100 t
250
7,0
3,80
5
59
lít diezel
1x4/7+1x6/7
7.004.354
1.044.692
809.000
6.084.000
91
M102.0312
110 t
250
7,0
3,60
5
63
lít diezel
1x4/7+1x6/7
8.157.167
1.115.518
809.000
6.786.000
92
M102.0313
125 t ÷ 130 t
250
7,0
3,60
5
72
lít diezel
1x4/7+1x6/7
11.463.578
1.274.878
809.000
8.916.000
93
M102.0314
150 t
250
7,0
3,60
5
83
lít diezel
1x4/7+1x6/7
12.790.430
1.469.651
809.000
9.902.000
94
M102.0315
250t
200
7,0
3,60
5
141
lít diezel
1x4/7+1x6/7
26.563.873
2.496.636
809.000
23.096.000
95
M102.0316
300t
200
7,0
3,60
5
155
lít diezel
1x4/7+1x6/7
36.309.348
2.744.529
809.000
30.604.000
M102.0400
Cần trục tháp - sức nâng:
96
M102.0401
5 t
290
13,0
4,70
6
42
kWh
1x3/7+1x5/7
871.689
92.747
681.000
1.447.000
97
M102.0402
10 t
290
12,0
4,00
6
60
kWh
1x3/7+1x5/7
1.419.834
132.496
681.000
1.832.000
98
M102.0403
12 t
290
12,0
4,00
6
68
kWh
1x3/7+1x5/7
1.729.964
150.162
681.000
2.072.000
99
M102.0404
15 t
290
12,0
4,00
6
90
kWh
1x3/7+1x5/7
1.900.450
198.744
681.000
2.243.000
100
M102.0405
20 t
290
11,0
3,80
6
113
kWh
1x3/7+1x5/7
2.279.943
249.535
681.000
2.479.000
101
M102.0406
25 t
290
11,0
3,80
6
120
kWh
1x3/7+1x6/7
3.161.607
264.993
755.000
3.168.000
102
M102.0407
30 t
290
11,0
3,80
6
128
kWh
1x3/7+1x6/7
3.962.098
282.659
755.000
3.729.000
103
M102.0408
40 t
290
11,0
3,50
6
135
kWh
1x3/7+1x6/7
4.598.753
298.117
755.000
4.130.000
104
M102.0409
50 t
290
11,0
3,50
6
143
kWh
1x4/7+1x6/7
5.768.420
315.783
809.000
4.984.000
105
M102.0410
60 t
290
11,0
3,50
6
198
kWh
1x4/7+1x6/7
7.210.611
437.238
809.000
6.070.000
M102.0500
Cần cẩu nổi:
106
M102.0501
Kéo theo - sức nâng 30 t
195
9,0
6,20
7
81
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.794.100
1.434.238
1.976.000
6.462.000
107
M102.0502
Tự hành - sức nâng 100 t
195
9,0
6,00
7
118
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 +
4.205.700
2.089.383
2.788.000
9.428.000
M102.0600
Cổng trục - sức nâng:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
108
M102.0601
10 t
195
12,0
2,80
5
81
kWh
1x3/7+1x5/7
471.300
178.870
681.000
1.309.000
109
M102.0602
20 t
195
12,0
2,80
5
90
kWh
1x3/7+1x6/7
655.320
198.744
755.000
1.579.000
110
M102.0603
30 t
195
12,0
2,80
5
90
kWh
1x3/7+1x6/7
730.500
198.744
755.000
1.651.000
111
M102.0604
50 t
195
12,0
2,50
5
123
kWh
1x3/7+1x7/7
891.135
271.617
838.000
1.946.000
112
M102.0605
60 t
195
12,0
2,50
5
144
kWh
1x3/7+1x7/7
966.900
317.991
838.000
2.063.000
113
M102.0606
90 t
195
12,0
2,50
5
180
kWh
1x3/7+1x7/7
1.300.802
397.489
838.000
2.456.000
114
M102.0701
Cẩu lao dầm K33-60
195
12,0
3,50
6
233
kWh
1x3/7+4x4/7+1x6/7
2.698.418
514.527
2.107.000
5.431.000
115
M102.0702
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t
195
12,0
3,50
6
232
kWh
1x3/7+2x4/7+1x6/7
2.955.481
512.319
1.431.000
5.020.000
116
M102.0703
Hệ thống xe goong di
chuyển dầm (gồm
điện 3,5 kW con lăn)
195
14,0
3,50
6
16
kWh
1x4/7
11.818
35.332
338.000
388.000
M102.0800
Cầu trục - sức nâng:
11.818
35.332
338.000
388.000
M102.0800
Cầu trục - sức nâng:
11.818
35.332
117
M102.0801
30 t
290
9,0
2,30
5
48
kWh
1x3/7+1x6/7
378.691
105.997
755.000
1.062.000
118
M102.0802
40 t
290
9,0
2,30
5
60
kWh
1x3/7+1x6/7
426.157
132.496
755.000
1.114.000
119
M102.0803
50 t
290
9,0
2,30
5
72
kWh
1x3/7+1x6/7
482.909
158.996
755.000
1.170.000
120
M102.0804
60 t
290
9,0
2,30
5
84
kWh
1x3/7+1x7/7
579.445
185.495
838.000
1.331.000
121
M102.0805
90 t
290
9,0
2,30
5
108
kWh
1x3/7+1x7/7
720.350
238.493
838.000
1.459.000
122
M102.0806
110 t
290
9,0
2,10
5
132
kWh
1x3/7+1x7/7
994.021
291.492
838.000
1.650.000
123
M102.0807
125 t
290
9,0
2,10
5
144
kWh
1x3/7+1x7/7
1.143.067
317.991
838.000
1.755.000
124
M102.0808
180 t
290
9,0
2,10
5
168
kWh
1x3/7+1x7/7
1.486.217
370.990
838.000
1.988.000
125
M102.0809
250 t
290
9,0
2,00
5
204
kWh
1x3/7+1x7/7
1.918.794
450.487
838.000
2.288.000
M102.0900
Máy vận thăng - sức nâng:
126
M102.0901
0,8 t
290
17,0
4,30
5
21
kWh
1x3/7
187.683
46.374
284.000
490.000
127
M102.0902
2 t
290
17,0
4,10
5
32
kWh
1x3/7
251.200
70.665
284.000
566.000
128
M102.0903
3 t
290
17,0
4,10
5
39
kWh
1x3/7
288.920
86.123
284.000
613.000
M102.1000
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
129
M102.1001
3 t
290
16,5
4,10
5
47
kWh
1x3/7
590.336
103.789
284.000
875.000
129
M102.1001
3 t
290
16,5
4,10
5
47
kWh
1x3/7
590.336
103.789
284.000
M102.1100
Tời điện - sức kéo:
284.000
130
M102.1101
0,5 t
240
15,0
5,10
4
4
kWh
1x3/7
4.600
8.833
284.000
297.000
131
M102.1102
1,0 t
240
15,0
5,10
4
5
kWh
1x3/7
5.900
11.041
284.000
301.000
132
M102.1103
1,5 t
240
15,0
4,60
4
5,5
kWh
1x3/7
16.400
12.145
284.000
312.000
133
M102.1104
2,0 t
240
15,0
4,60
4
6,3
kWh
1x3/7
23.900
13.912
284.000
321.000
134
M102.1105
3,0 t
240
15,0
4,60
4
11
kWh
1x3/7
38.600
24.291
284.000
344.000
135
M102.1106
3,5 t
240
15,0
4,60
4
12
kWh
1x3/7
42.500
26.499
284.000
350.000
136
M102.1107
5,0 t
240
15,0
4,60
4
14
kWh
1x3/7
51.700
30.916
284.000
363.000
M102.1200
Pa lăng xích - sức nâng:
137
M102.1201
3 t
240
15,0
4,60
4
1x3/7
7.900
284.000
292.000
138
M102.1202
5 t
240
15,0
4,20
4
1x3/7
10.200
284.000
294.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
M102.1300
Kích nâng - sức nâng:
139
M102.1301
5 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
2.700
338.000
341.000
140
M102.1302
10 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
4.600
338.000
343.000
141
M102.1303
30 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
5.800
338.000
344.000
142
M102.1304
50 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
9.800
338.000
348.000
143
M102.1305
100 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
19.000
338.000
358.000
144
M102.1306
200 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
27.400
338.000
367.000
145
M102.1307
250 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
44.000
338.000
382.000
146
M102.1308
500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
95.500
338.000
433.000
147
M102.1309
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
190
13,0
2,00
5
6
6
kWh
1x4/7
118.182
13.250
338.000
468.000
M102.1400
Kích thông tâm
118.182
338.000
468.000
148
M102.1401
RRH - 100 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
84.383
338.000
422.000
149
M102.1402
YCW - 150 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
11.694
338.000
350.000
150
M102.1403
YCW - 250 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
18.000
338.000
357.000
151
M102.1404
YCW - 500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
55.491
338.000
393.000
152
M102.1501
Kích đẩy liên tục tự động
ZLD-60 (60t, 6c)
190
13,0
3,50
5
29
kWh
1x4/7+1x5/7
242.715
64.040
735.000
1.057.000
153
M102.1601
Kích sợi đơn YDC - 500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
20.179
338.000
359.000
M102.1700
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
154
M102.1701
40 MPa (HCP-400)
190
16,0
6,50
5
14
kWh
1x4/7
24.077
30.916
338.000
404.000
155
M102.1702
50 MPa (ZB4 - 500)
190
16,0
6,50
5
20
kWh
1x4/7
30.497
44.165
338.000
424.000
M102.1800
Xe nâng - chiều cao nâng:
156
M102.1801
9m
280
13,0
4,00
5
22
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
511.600
389.546
633.000
1.401.000
157
M102.1802
12 m
280
13,0
4,00
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
731.758
442.666
633.000
1.617.000
158
M102.1803
18 m
280
13,0
3,80
5
29
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
994.767
513.492
633.000
1.875.000
159
M102.1804
24 m
280
13,0
3,80
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.254.565
584.319
633.000
2.136.000
160
M102.1805
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
240
16,0
3,50
5
9
lít diezel
1x4/7
180.200
159.360
669.000 338.000
M102.1900
Xe thang - chiều dài thang:
669.000 338.000
161
M102.1901
9m
280
15,0
3,90
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.008.639
442.666
633.000
1.883.000
162
M102.1902
12 m
280
15,0
3,70
5
29
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.371.165
513.492
633.000
2.234.000
163
M102.1903
18 m
280
15,0
3,70
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.662.779
584.319
633.000
2.536.000
M103.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA
CỐ NỀN MÓNG
M103.0100
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng đầu
164
M103.0101
1,2 t
260
14,0
4,40
5
56
lít diezel
1x5/7
1.125.927
991.572
397.000
2.341.000
165
M103.0102
1,8 t
260
14,0
4,40
5
59
lít diezel
1x5/7
1.233.813
1.044.692
397.000
2.486.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
166
M103.0103
3,5 t
260
13,0
3,90
5
62
62
lít diezel
lít diezel
1x5/7
2.354.696
1.097.811
397.000
3.360.000
167
M103.0104
4,5 t
260
13,0
3,90
5
65
65
lít diezel
lít diezel
1x5/7
2.751.960
1.150.931
397.000
3.728.000
168
M103.0105
8,0 t
260
13,0
3,90
5
146
146
lít diezel
lít diezel
1x5/7
12.825.610
2.585.169
397.000
13.144.000
M103.0200
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
169
M103.0201
1,2 t
260
14,0
3,90
5
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
1x5/7
579.674
455.875
397.000
1.332.000
170
M103.0202
1,8 t
260
14,0
3,90
5
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
1x5/7
852.657
562.115
397.000
1.664.000
171
M103.0203
2,5 t
260
12,0
3,50
5
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
1x5/7
1.129.080
692.646
397.000
1.928.000
172
M103.0204
3,5 t
260
12,0
3,50
5
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
1x5/7
1.271.935
905.125
397.000
2.246.000
173
M103.0205
4,5 t
260
12,0
3,50
5
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
1x5/7
1.570.829
1.190.599
397.000
2.754.000
174
M103.0206
5,5 t
260
12,0
3,50
5
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
1x5/7
1.872.934
1.456.199
397.000
3.243.000
M103.0300
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
175
M103.0301
60 kW
220
13,0
4,80
5
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
1x5/7
3.047.619
1.059.381
397.000
4.435.000
176
M103.0302
90 kW
220
13,0
4,80
5
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
1x5/7
4.585.650
1.433.024
397.000
6.311.000
M103.0400
Búa rung - công suất:
177
M103.0401
40 kW
240
14,0
3,80
5
108
108
kWh
kWh
122.906
238.493
348.000
178
M103.0402
50 kW
240
14,0
3,80
5
135
135
kWh
kWh
149.734
298.117
432.000
179
M103.0403
170 kW
240
14,0
2,64
5
357
357
kWh
kWh
282.270
788.353
1.026.000
M103.0500
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
180
M103.0501
1,2 t
240
12,0
5,90
6
37
37
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.532.100
655.146
1.976.000
5.026.000
181
M103.0502
1,8 t
240
12,0
5,90
6
42
42
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.891.261
743.679
1.976.000
5.454.000
182
M103.0503
2,5 t
240
12,0
5,90
6
47
47
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.994.676
832.212
1.976.000
5.641.000
183
M103.0504
3,5 t
240
12,0
5,90
6
52
52
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
3.049.364
920.745
1.976.000
5.781.000
184
M103.0505
4,5 t
240
12,0
5,90
6
58
58
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
3.765.940
1.026.985
1.976.000
6.565.000
M103.0600
Tàu đóng cọc C 96 - búa
thuỷ lực, trọng lượng đầu
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
185
M103.0601
7,5 t
240
11,0
4,60
6
162
lít diezel
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ
máy (3x2/4+1x4/4)
+ 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
9.816.850
2.868.475
2.788.000
14.042.000
M103.0700
Máy ép cọc trước - lực ép:
186
M103.0701
60 t
210
17,0
4,00
5
38
kWh
1x4/7
138.727
83.914
338.000
582.000
187
M103.0702
100 t
210
17,0
4,00
5
53
kWh
1x4/7
188.256
117.038
338.000
673.000
188
M103.0703
150 t
210
17,0
4,00
5
75
kWh
1x4/7
213.021
165.620
338.000
750.000
189
M103.0704
200 t
210
17,0
4,00
5
84
kWh
1x4/7
237.786
185.495
338.000
799.000
190
M103.0801
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t
180
22,0
3,96
5
756
kWh
1x3/7+1x4/7
6.642.900
1.669.453
622.000
12.905.000
191
M103.0901
Máy ép thuỷ lực (KGK-
130C4), lực ép 130 t
240
15,0
2,60
5
138
kWh
1x4/7
671.738
304.741
338.000
1.233.000
192
M103.0902
Máy ép cọc thủy lực 45 Hp
240
15,0
2,60
5
25
kWh
1x4/7
132.000
55.207
338.000
509.000
193
M103.1001
Máy cấy bấc thấm
230
12,0
3,10
5
48
lít diezel
1x4/7
1.099.500
849.919
338.000
2.091.000
M103.1100
Máy khoan xoay:
194
M103.1101
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
260
13,0
8,20
5
52
lít diezel
1x6/7
3.934.467
920.745
471.000
5.160.000
195
M103.1102
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
260
13,0
8,20
5
68
lít diezel
1x6/7
4.514.371
1.204.051
471.000
5.998.000
196
M103.1103
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm
260
13,0
8,20
5
96
lít diezel
1x6/7
11.608.382
1.699.837
471.000
13.288.000
197
M103.1104
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm
260
13,0
6,50
5
137
lít diezel
1x6/7
14.865.951
2.425.809
471.000
16.162.000
198
M103.1105
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
260
13,0
5,80
5
565.686
490.000
199
M103.1201
Máy khoan tường sét
260
13,0
6,50
5
32 lít diezel + 171
32 lít diezel + 171
1x6/7
M103.1300
Máy khoan cọc đất
4.600.000
944.227
471.000
5.520.000
200
M103.1301
Máy khoan cọc đất (1 cần)
260
13,0
6,50
5
36 lít diezel + 167
36 lít diezel + 167
1x6/7
5.354.545
1.006.220
471.000
6.255.000
201
M103.1302
Máy khoan cọc đất (2 cần)
260
13,0
6,50
5
36 lít diezel + 232
36 lít diezel + 232
1x6/7
6.109.091
1.149.758
471.000
7.072.000
202
M103.1401
Máy cấp xi măng
260
13,0
6,50
5
14.800
14.000
M103.1500
Máy trộn dung dịch - dung tích:
203
M103.1501
750 lít
300
16,0
6,40
5
13
kWh
1x3/7
25.796
28.708
284.000
336.000
204
M103.1502
1000 lít
300
15,0
5,80
5
18
kWh
1x4/7
177.479
39.749
338.000
522.000
M103.1600
Máy sàng lọc - năng suất:
205
M103.1601
100 m/h
300
15,0
5,80
5
21
kWh
1x4/7
353.468
46.374
338.000
671.000
M103.1700
Máy bơm dung dịch - năng suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
206
M103.1701
15 m3/h
215
16,0
6,60
5
37
kWh
1x4/7
22.000
81.706
338.000
448.000
207
M103.1702
200 m3/h
215
16,0
6,60
5
50
kWh
1x4/7
43.182
110.414
338.000
501.000
M104.0000
MÁY SẢN XUẤT VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
M104.0000
MÁY SẢN XUẤT VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
M104.0100
Máy trộn tông - dung
208
M104.0101
100 lít
165
19,0
6,50
5
8
kWh
1x3/7
23.050
17.666
284.000
344.000
209
M104.0102
250 lít
165
19,0
6,50
5
11
kWh
1x3/7
30.210
24.291
284.000
361.000
M104.0200
Máy trộn vữa - dung tích:
210
M104.0201
80 lít
170
19,0
6,80
5
5
kWh
1x3/7
12.841
11.041
284.000
318.000
211
M104.0202
150 lít
170
19,0
6,80
5
8
kWh
1x3/7
17.828
17.666
284.000
334.000
212
M104.0203
250 lít
170
19,0
6,80
5
11
kWh
1x3/7
22.873
24.291
284.000
350.000
M104.0300
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
213
M104.0301
1200 lít
170
19,0
6,80
5
72
kWh
1x4/7
75.863
158.996
338.000
626.000
214
M104.0302
1600 lít
170
19,0
6,80
5
96
kWh
1x4/7
104.103
211.994
338.000
727.000
M104.0400
Trạm trộn tông - năng
suất:
215
M104.0401
16 m/h
260
15,0
5,80
5
92
kWh
1x3/7+1x5/7
907.804
203.161
681.000
1.733.000
216
M104.0402
25 m3/h
260
15,0
5,60
5
116
kWh
1x3/7+1x5/7
1.264.024
256.160
681.000
2.109.000
217
M104.0403
30 m3/h
260
15,0
5,60
5
172
kWh
1x3/7+1x5/7
1.596.969
379.823
681.000
2.541.000
218
M104.0404
50 m/h
260
15,0
5,60
5
198
kWh
1x3/7+1x5/7
2.549.373
437.238
681.000
3.481.000
219
M104.0405
60 m3/h
260
15,0
5,30
5
265
kWh
1x3/7+1x5/7
2.804.470
585.192
681.000
3.833.000
220
M104.0406
75 m3/h
260
15,0
5,30
5
418
kWh
2x3/7+1x5/7
3.237.391
923.058
965.000
4.852.000
221
M104.0407
90 m3/h
260
15,0
5,30
5
425
kWh
2x3/7+1x5/7
4.306.280
938.515
965.000
5.845.000
222
M104.0408
125 m/h
260
15,0
5,30
5
446
kWh
2x3/7+1x5/7
5.375.168
984.889
965.000
6.870.000
223
M104.0409
160 m3/h
260
15,0
5,00
5
553
kWh
3x3/7+1x5/7
5.643.909
1.221.174
1.249.000
7.571.000
M104.0500
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
224
M104.0501
35 m/h
155
18,0
7,60
5
76
kWh
1x4/7
18.917
167.829
338.000
543.000
225
M104.0502
45 m3/h
155
18,0
7,60
5
97
kWh
1x4/7
23.618
214.202
338.000
599.000
M104.0600
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
7,60
97
kWh
214.202
338.000
599.000
226
M104.0601
20 m/h
260
18,0
8,60
5
315
kWh
1x3/7+1x4/7
1.351.273
695.606
622.000
2.866.000
227
M104.0602
25 m/h
260
18,0
7,60
5
357
kWh
1x3/7+1x4/7
1.766.194
788.353
622.000
3.367.000
228
M104.0603
125 m3/h
260
18,0
7,60
5
630
kWh
1x3/7+1x4/7
5.964.816
1.391.211
622.000
8.620.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
M104.0700
Máy nghiền đá thô - năng
suất:
229
M104.0701
14 m3/h
260
18,0
8,60
5
134
kWh
1x3/7+1x4/7
214.626
295.908
622.000
1.164.000
230
M104.0702
200 m3/h
260
18,0
8,60
5
840
kWh
1x3/7+1x4/7
1.831.774
1.854.948
622.000
4.576.000
M104.0800
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
231
M104.0801
25 t/h
190
15,0
5,70
5
210
kWh
1x4/7+1x5/7+1x6/7
3.286.462
463.737
1.206.000
5.856.000
232
M104.0802
50 t/h
190
15,0
5,70
5
300
kWh
1x4/7+1x5/7+1x6/7
4.648.053
662.482
1.206.000
7.789.000
233
M104.0803
60 t/h
190
15,0
5,70
5
324
kWh
2x4/7+1x5/7+1x6/7
5.422.748
715.480
1.544.000
9.166.000
234
M104.0804
80 t/h
190
15,0
5,50
5
384
kWh
2x4/7+2x5/7+1x6/7
6.094.486
847.976
1.941.000
10.487.000
235
M104.0805
120 t/h
190
15,0
5,50
5
714
kWh
2x4/7+2x5/7+1x6/7
6.737.442
1.576.706
1.941.000
12.028.000
M105.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
M105.0100
Máy phun nhựa đường - công suất:
236
M105.0101
190 cv
150
13,0
5,60
6
57
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
930.161
1.009.278
633.000
3.087.000
236
M105.0200
Máy rải hỗn hợp tông nhựa
150
13,0
5,60
6
57
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
930.161
1.009.278
633.000
3.087.000
237
M105.0201
65 t/h
180
14,0
6,40
5
34
lít diezel
1x3/7+1x5/7
1.284.890
602.026
681.000
2.996.000
238
M105.0202
100 t/h
180
14,0
6,40
5
50
lít diezel
1x3/7+1x5/7
1.520.612
885.332
681.000
3.594.000
239
M105.0203
130 cv - 140 cv
180
14,0
3,80
5
63
lít diezel
1x3/7+1x5/7
2.991.351
1.115.518
681.000
5.353.000
240
M105.0301
Máy rải Novachip 170 cv
180
14,0
3,80
5
79
lít diezel
1x3/7+1x5/7
13.200.000
1.398.824
681.000
17.773.000
241
M105.0401
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
180
14,0
4,20
5
30
lít diezel
1x3/7+1x5/7
2.043.419
531.199
681.000
3.687.000
242
M105.0402
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
180
14,0
5,60
6
57
lít diezel
1x3/7+1x5/7
6.500.000
1.009.278
681.000
10.429.000
M105.0500
Máy cào bóc
243
M105.0501
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
220
16,0
5,80
5
92
lít diezel
1x4/7+1x5/7
3.128.588
1.629.011
735.000
5.948.000
244
M105.0502
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
180
16,0
5,80
5
340
lít diezel
1x4/7+1x7/7
24.432.515
6.020.256
892.000
41.118.000
245
M105.0503
Máy cào bóc tái sinh, công
suất
180
16,0
5,80
5
523
lít diezel
1x4/7+1x7/7
17.000.000
9.260.571
892.000
33.953.000
246
M105.0601
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
200
20,0
3,50
5
1x4/7
57.211
338.000
414.000
247
M105.0701
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
200
17,0
3,60
5
11
lít diezel
1x4/7
324.920
194.773
338.000
921.000
248
M105.0801
Máy rót mastic
200
17,0
4,50
5
4
lít xăng
1x4/7
34.166
73.217
338.000
454.000
249
M105.0901
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
200
25,0
10,0
5
1x4/7
45.516
338.000
423.000
250
M105.1001
Máy rải bê tông SP500
200
14,0
4,20
5
73
lít diezel
1x3/7+1x5/7
7.369.287
1.292.584
681.000
10.006.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy
Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy
Khu vực 3 (đồng/ca)
M106.0000
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
M106.0100
Ô tô vận tải thùng - trọng
250
251
M106.0101
0,5 t
250
18,0
6,20
6
5
lít xăng
1x2/4 lái xe
106.420
91.522
311.000
523.000
252
M106.0102
1,5 t
250
18,0
6,20
6
7
lít xăng
1x2/4 lái xe
157.562
128.131
311.000
618.000
253
M106.0103
2 t
250
18,0
6,20
6
12
lít xăng
1x2/4 lái xe
183.212
219.652
311.000
739.000
254
M106.0104
2,5 t
250
17,0
6,20
6
13
lít xăng
1x2/4 lái xe
218.983
237.957
311.000
790.000
255
M106.0105
5 t
250
17,0
6,20
6
25
lít diezel
1x2/4 lái xe
317.869
442.666
311.000
1.103.000
256
M106.0106
7 t
250
17,0
6,20
6
31
lít diezel
1x2/4 lái xe
427.131
548.906
311.000
1.330.000
257
M106.0107
10 t
250
16,0
6,20
6
38
lít diezel
1x2/4 lái xe
560.241
672.852
311.000
1.580.000
258
M106.0108
12 t
260
16,0
6,20
6
41
lít diezel
1x3/4 lái xe
606.044
725.972
369.000
1.715.000
259
M106.0109
15 t
260
16,0
6,20
6
46 lít diezel
46 lít diezel
1x3/4 lái xe
739.497
814.505
369.000
1.940.000
260
M106.0110
20 t
270
14,0
5,40
6
56
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.248.374
991.572
369.000
2.470.000
261
M106.0111
32 t
270
14,0
5,40
6
62
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.976.364
1.097.811
369.000
3.224.000
M106.0200
Ô tự đổ - trọng tải:
262
M106.0201
2,5 t
260
17,0
7,50
6
19
lít xăng
1x2/4 lái xe
248.104
347.783
311.000
934.000
263
M106.0202
5 t
260
17,0
7,50
6
41
lít diezel
1x2/4 lái xe
437.559
725.972
311.000
1.522.000
264
M106.0203
7t
260
17,0
7,30
6
46
lít diezel
1x2/4 lái xe
616.643
814.505
311.000
1.804.000
265
M106.0204
10 t
280
17,0
7,30
6
57
lít diezel
1x2/4 lái xe
704.070
1.009.278
311.000
2.039.000
266
M106.0205
12 t
280
17,0
7,30
6
65
lít diezel
1x3/4 lái xe
812.415
1.150.931
369.000
2.350.000
267
M106.0206
15 t
300
16,0
6,80
6
73
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.035.410
1.292.584
369.000
2.600.000
268
M106.0207
20 t
300
16,0
6,80
6
76
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.540.447
1.345.704
369.000
3.111.000
269
M106.0208
22 t
300
14,0
6,80
6
77
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.802.194
1.363.411
369.000
3.258.000
270
M106.0209
25 t
340
13,0
6,80
6
81
lít diezel
1x3/4 lái xe
2.341.396
1.434.238
369.000
3.490.000
271
M106.0210
27 t
340
13,0
6,60
6
86
lít diezel
1x3/4 lái xe
2.505.849
1.522.771
369.000
3.683.000
M106.0300 Ô
đầu kéo - công suất:
1.522.771
369.000
3.683.000
272
M106.0301
150 cv
200
13,0
4,90
6
30
lít diezel
1x3/4 lái xe
448.050
531.199
369.000
1.406.000
273
M106.0302
200 cv
200
13,0
4,90
6
40
lít diezel
1x3/4 lái xe
618.750
708.265
369.000
1.776.000
274
M106.0303
255 cv
200
12,0
4,40
6
51
lít diezel
1x3/4 lái xe
878.300
903.038
369.000
2.203.000
275
M106.0304
272 cv
260
11,0
4,00
6
56
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.079.950
991.572
369.000
2.187.000
276
M106.0305
360 cv
260
11,0
3,80
6
68
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.136.368
1.204.051
369.000
2.434.000

M106.0400 Ô chuyển trộn tông - dung tích thùng trộn:

277
M106.0401
6m
260
14,0
5,70
6
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
884.645
761.385
633.000
2.221.000
278
M106.0402
10,7 m3
260
14,0
5,50
6
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.176.758
1.133.225
633.000
3.784.000
279
M106.0403
14,5 m
260
14,0
5,50
6
70
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.966.930
1.239.465
633.000
4.623.000
M106.0500
Ô tô tưới nước - dung tích:
280
M106.0501
4 m
260
13,0
4,80
6
20
lít diezel
1x2/4 lái xe
438.539
354.133
311.000
1.045.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
281
M106.0502
5m
260
12,0
4,40
6
23
lít diezel
1x3/4 lái xe
497.469
407.253
369.000
1.182.000
282
M106.0503
6m
260
12,0
4,40
6
24
lít diezel
1x3/4 lái xe
571.304
424.959
369.000
1.260.000
283
M106.0504
7m
260
11,0
4,10
6
26
lít diezel
1x3/4 lái xe
688.248
460.373
369.000
1.359.000
284
M106.0505
9 m3
260
11,0
4,10
6
27
lít diezel
1x3/4 lái xe
796.249
478.079
369.000
1.460.000
285
M106.0506
10 m
260
11,0
4,10
6
30
lít diezel
1x3/4 lái xe
866.135
531.199
369.000
1.566.000
286
M106.0507
16 m
270
11,0
4,10
6
35
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.114.405
619.732
369.000
1.814.000
M106.0600
Ô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
287
M106.0601
2m
260
13,0
5,20
6
19
lít diezel
1x2/4 lái xe
435.615
336.426
311.000
1.031.000
288
M106.0602
3m
260
13,0
5,20
6
27
lít diezel
1x3/4 lái xe
642.388
478.079
369.000
1.413.000
M106.0700
Ô bán tải - trọng tải:
289
M106.0701
1,5 t
250
16,0
4,50
6
18
lít xăng
1x2/4 lái xe
359.717
329.479
311.000
999.000
M106.0800
mooc - trọng tải:
290
M106.0801
15 t
240
13,0
3,70
6
160.855
143.000
291
M106.0802
21t
240
13,0
3,70
6
186.651
166.000
292
M106.0803
30 t
240
13,0
3,10
6
251.560
218.000
293
M106.0804
40 t
240
13,0
3,10
6
297.117
258.000
294
M106.0805
60 t
240
13,0
3,10
6
333.817
289.000
295
M106.0806
100 t
240
13,0
3,10
6
537.425
466.000
296
M106.0807
125 t
240
13,0
3,10
6
601.973
522.000
M106.0900
Xe bồn chuyên dụng
297
M106.0901
30 t
240
13,0
3,10
6
93
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.340.000
1.646.717
369.000
3.177.000
298
M106.0902
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
180
14,0
5,60
6
35
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
3.243.150
619.732
633.000
5.613.000
299
M106.0903
Ô tô cấp nhũ tương 5 m
180
12,0
4,40
6
23
lít diezel
1x3/4 lái xe
931.000
407.253
369.000
1.873.000
M107.0000
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
M107.0100
Máy khoan đất đá, cầm tay đường kính khoan:
300
M107.0101
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
240
18,0
8,50
5
5
kWh
1x3/7
13.471
11.041
284.000
313.000
301
M107.0102
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén
240
18,0
8,50
5
1x3/7
26.484
284.000
319.000
302
M107.0103
D ≤ 42 mm (khoan SIG -
chưa tính khí nén)
240
18,0
6,50
5
1x3/7
126.804
284.000
430.000
303
M107.0104
Búa chèn (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
240
18,0
8,50
5
1x3/7
6.134
284.000
292.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy
Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy
Khu vực 3 (đồng/ca)
M107.0200
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính
304
M107.0201
D75-95 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.101.564
622.000
1.666.000
305
M107.0202
D105-110 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.376.725
622.000
1.927.000
305
M107.0202
D105-110 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.376.725
M107.0300
Máy khoan hầm tự hành, động diezel - đường kính khoan:
1.376.725
306
M107.0301
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
285
13,0
3,90
6
84
lít diezel
1x4/7+1x7/7
11.436.520
1.487.357
892.000
11.047.000
307
M107.0302
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
285
13,0
3,90
6
138
lít diezel
1x4/7+1x7/7
16.668.260
2.443.516
892.000
15.968.000
M107.0400
Máy khoan néo - độ sâu
khoan:
lít diezel
308
M107.0401
H3,5 m (80 cv)
285
13,0
3,90
6
38
lít diezel
1x4/7+1x7/7
12.651.359
672.852
892.000
11.153.000
M107.0500
Máy khoan ROBBIN,
đường kính khoan:
309
M107.0501
D 2,4 m (250 kW)
240
13,0
3,20
6
675
kWh
1x4/7+1x7/7
41.605.242
1.490.583
892.000
38.614.000
M107.0600
Tổ hợp dàn khoan neo,
công suất:
310
M107.0601
9kW
240
18,0
1,80
6
16
kWh
1x4/7
2.207.026
35.332
338.000
2.580.000
M107.0700
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
311
M107.0701
YG 60
250
13,0
5
28
lít diezel
1x3/7+1x4/7
1.043.321
495.786
622.000
2.003.000
311
M107.0701
YG 60
250
13,0
5
28
lít diezel
1x3/7+1x4/7
1.043.321
495.786
622.000
M107.0800
Máy khoan dẫn chuyên
4,50
lít diezel
622.000
312
M107.0801
HCR1200-EDII
285
13,0
5,20
5
332
lít diezel
1x4/7
5.660.000
5.878.603
338.000
10.566.000
313
M107.0803
Máy khoan XY-1A (phục vụN công tác xây dựng)
180
10,0
5,00
5
20,4
lít diezel
1x4/7
102.500
361.215
338.000
807.000
M108.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
M108.0100
Máy phát điện lưu động - công suất:
314
M108.0101
3,75 kVA
170
13,0
4,20
5
2
lít diezel
1x3/7
8.369
35.413
284.000
330.000
315
M108.0102
6,25 kVA
170
13,0
4,20
5
5
lít diezel
1x3/7
28.433
88.533
284.000
410.000
316
M108.0103
37,5 kVA
170
12,0
3,90
5
24
lít diezel
1x3/7
117.173
424.959
284.000
845.000
317
M108.0104
62,5 kVA
170
12,0
3,90
5
36
lít diezel
1x3/7
172.893
637.439
284.000
1.122.000
318
M108.0105
93,75 kVA
170
11,0
3,60
5
45
lít diezel
1x4/7
244.894
796.799
338.000
1.401.000
319
M108.0106
150kVA
170
10,0
3,30
5
76
lít diezel
1x4/7
320.678
1.345.704
338.000
2.010.000
320
M108.0107
250 kVA
170
10,0
3,30
5
106
lít diezel
1x4/7
335.697
1.876.903
338.000
2.557.000
M108.0200
Máy nén khí, động xăng năng suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
321
M108.0201
120 m3/h
180
11,0
5,00
5
14
lít xăng
1x4/7
71.198
256.261
338.000
673.000
322
M108.0202
600 m/h
180
10,0
4,60
5
46
lít xăng
1x4/7
374.105
842.001
338.000
1.567.000
M108.0300
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
323
M108.0301
120 m3/h
180
11,0
5,40
5
14
lít diezel
1x4/7
77.045
247.893
338.000
673.000
324
M108.0302
240 m/h
180
11,0
5,40
5
28
lít diezel
1x4/7
156.842
495.786
338.000
1.011.000
325
M108.0303
360 m/h
180
11,0
5,40
5
35
lít diezel
1x4/7
217.034
619.732
338.000
1.202.000
326
M108.0304
420 m3/h
180
11,0
5,40
5
38
lít diezel
1x4/7
281.811
672.852
338.000
1.329.000
327
M108.0305
540 m3/h
180
11,0
5,40
5
44
lít diezel
1x4/7
321.366
779.092
338.000
1.480.000
328
M108.0306
600 m3/h
180
10,0
5,00
5
47
lít diezel
1x4/7
410.793
832.212
338.000
1.604.000
329
M108.0307
660 m3/h
180
10,0
5,00
5
50
lít diezel
1x4/7
478.552
885.332
338.000
1.728.000
330
M108.0308
1200 m3/h
180
10,0
3,90
5
75
lít diezel
1x4/7
959.970
1.327.998
338.000
2.621.000
331
M108.0309
1260 m3/h
180
10,0
3,50
5
78
lít diezel
1x4/7
1.103.857
1.381.118
338.000
2.792.000
M108.0400
Máy nén khí, động điện - năng suất:
332
M108.0401
5 m/h
180
12,0
5,20
5
2
kWh
1x3/7
2.866
4.417
284.000
292.000
333
M108.0402
300 m3/h
180
11,0
3,80
5
86
kWh
1x3/7
143.199
189.911
284.000
623.000
334
M108.0403
600 m3/h
180
11,0
3,40
5
125
kWh
1x4/7
309.098
276.034
338.000
928.000
M109.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
M109.0100
lan - trọng tải:
335
M109.0101
100 t
260
11
5,90
6
490.476
411.000
336
M109.0102
200 t
290
11,0
5,90
6
721.153
542.000
337
M109.0103
250 t
290
11,0
5,90
6
901.384
678.000
338
M109.0104
400 t
290
11,0
5,50
6
1.207.730
891.000
339
M109.0105
600 t
290
11,0
5,50
6
1.420.866
1.049.000
340
M109.0106
800 t
290
11,0
5,20
6
2.012.922
1.465.000
341
M109.0107
1000 t
290
11,0
5,20
6
2.368.110
1.723.000
M109.0200
Phao thép - trọng tải:
342
M109.0201
60 t
230
11,0
5,90
6
121.530
115.000
343
M109.0202
200 t
230
11,0
5,90
6
211.645
201.000
344
M109.0203
250 t
230
11,0
5,90
6
222.193
211.000
345
M109.0301
Pông tông
230
13,0
5,20
6
343.952
342.000
M109.0400
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
346
M109.0401
5 t
230
11,0
5,20
6
44
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
258.000
779.092
362.000
1.378.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
347
M109.0402
40 t
230
11,0
5,20
6
131
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
887.000
2.319.569
729.000
3.862.000
M109.0500
Ca nô - công suất:
348
M109.0501
12 cv
260
12,0
6,00
6
3
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
94.701
53.120
362.000
498.000
349
M109.0502
23 cv
260
12,0
6,00
6
5
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
103.988
88.533
362.000
542.000
350
M109.0503
30 cv
260
12,0
5,40
6
6
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
112.816
106.240
362.000
565.000
351
M109.0504
54 cv
260
12,0
5,40
6
10
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
144.918
177.066
681.000
982.000
352
M109.0505
75cv
260
11,0
4,60
6
14
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
207.403
247.893
681.000
1.092.000
353
M109.0506
90 cv
260
11,0
4,60
6
19
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
278.115
336.426
681.000
1.237.000
354
M109.0507
150 cv
260
11,0
4,60
6
23
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
364.360
407.253
1.027.000
1.722.000
M109.0700
Tầu kéo phục vụ thi
công thuỷ (làm neo, cấp
dầu,...) - công suất:
355
M109.0701
75 cv
260
9,5
5,20
6
68
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4
258.000
1.204.051
2.005.000
3.405.000
356
M109.0702
150 cv
260
9,5
5,00
6
95
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
612.500
1.682.130
2.399.000
4.542.000
357
M109.0703
250 cv
260
9,5
5,00
6
148
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
787.238
2.620.582
2.432.000
5.645.000
358
M109.0704
360 cv
260
9,5
5,00
6
202
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
887.000
3.576.741
2.601.000
6.845.000
359
M109.0705
600 cv
260
9,5
4,20
6
315
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4
+ 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
1.318.800
5.577.590
3.681.000
10.210.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
360
M109.0706
1200 cv (tầu kéo biển)
270
9,5
3,80
6
714
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
9.851.500
12.642.538
3.968.000
23.306.000
M109.0800
Tàu cuốc sông- công suất:
361
M109.0801
495 cv
290
7,0
5,10
6
520
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
11.237.300
9.207.451
6.701.000
22.651.000
362
M109.0900
M109.0901
Tàu cuốc biển - công suất: 2085 cv
290
7,0
4,50
6
1751
lít diezel
362
M109.0900
M109.0901
Tàu cuốc biển - công suất: 2085 cv
290
7,0
4,50
6
1751
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
34.650.000
31.004.320
6.860.000
57.937.000
Tàu hút - công suất:
290 M109.1000
M109.1001
9,0 585 cv
4,10
6
573
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
7.685.500
10.145.903
4.789.000
19.758.000
363
290 M109.1000
M109.1001
9,0 585 cv
4,10
6
573
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
7.685.500
10.145.903
4.789.000
19.758.000
364
M109.1002
1200 cv
290
7,0
3,75
6
1008
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)
20.115.500
17.848.289
6.261.000
35.242.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
365
M109.1003
3958 cv÷4170 cv
290
7,0
2,40
6
3211
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
101.976.100
56.856.009
7.875.000
116.422.000
M109.1100
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
25.603.796
5.527.000
38.514.000
366
M109.1101
1390 cv
290
7,0
6,50
6
1446
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
11.388.400
25.603.796
5.527.000
38.514.000
367
M109.1102
5945 cv
290
7,0
6,00
6
5232
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
65.840.000
92.641.121
5.527.000
139.715.000
M109.1200
Tầu ngoạm (có tính năng
phá đá ngầm), công suất
3170 CV - dung tích gầu:
368
M109.1201
17 m3
290
9,0
5,50
6
2663
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II
2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
38.478.500
47.152.773
6.720.000
79.879.000
M109.1300
Máy xáng cạp - dung tích
gầu:
369
M109.1301
1,25 m
250
10,0
5,20
6
70
lít diezel
1x5/7
1.699.696
1.239.465
397.000
3.010.000
370
M109.1401
Trạm lặn
170
25,0
7,50
8
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn
77.160
526.000
698.000
M110.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG TRONG HẦM
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
M110.0100
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
371
M110.0101
0,9 m3
290
13,0
4,80
6
52
lít diezel
1x4/7
3.125.148
920.745
338.000
3.683.000
372
M110.0102
1,65 m
290
13,0
4,80
6
65
lít diezel
1x4/7
3.593.955
1.150.931
338.000
4.277.000
M110.0200
Máy cào đá, động điện - năng suất:
373
M110.0201
3m/ph
290
12,0
5,30
6
248
kWh
1x3/7
975.792
547.651
284.000
1.575.000
M110.0300
Thiết bị phục vụ vận
chuyển đá nổ mìn trong
374
M110.0301
Tời ma nơ - 13 kW
300
14,0
4,30
6
43
kWh
1x4/7
29.121
94.956
338.000
457.000
375
M110.0302
Xe goòng 3 t
300
14,0
4,30
6
1x4/7
30.956
338.000
362.000
376
M110.0303
Đầu kéo 30 t
300
11,0
3,80
6
37
lít diezel
1x4/7
3.107.721
655.146
338.000
3.034.000
377
M110.0304
Quang lật 360 t/h
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
338.000
587.000
377
M110.0304
Quang lật 360 t/h
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
338.000
587.000
377
M110.0400
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
338.000
587.000
377
M110.0400
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
300
14,0
4,30
6
27
kWh
59.623
338.000
587.000
378
M110.0401
135 cv
270
12,0
3,10
6
45
lít diezel
1x4/7
781.918
796.799
338.000
1.711.000
M111.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1.711.000
M111.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1.711.000
M111.0100
Máy thiết bị khoan đặt
đường ống:
1.711.000
M111.0100
Máy thiết bị khoan đặt
đường ống:
1.711.000
379
M111.0101
Máy nâng TO-12-24, sức
nâng 15 t
180
16,0
4,20
6
53
lít diezel
1x4/7+1x7/7
1.091.245
938.452
892.000
3.322.000
380
M111.0102
Máy khoan ngang UĐB-4
150
17,0
4,20
6
33
lít xăng
1x4/7+1x7/7
464.335
604.044
892.000
2.285.000
M111.0200
Máy thiết bị khoan đặt
đường cáp ngầm:
381
M111.0201
Máy khoan ngầm có định
260
15,0
3,50
6
201
kWh
1x4/7+1x7/7
5.938.103
443.863
892.000
6.589.000
382
M111.0202
Hệ thống STS (phục vụ
khoan ngầm có định hướng
khi khoan qua sông nước)
150
15,0
3,50
6
2
kWh
1x6/7+1x4/7
1.755.761
4.417
809.000
3.506.000
M112.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
M112.0100
Máy bơm nước, động
điện - công suất:
383
M112.0101
1,1 kW
190
17,0
4,70
5
3
kWh
3.440
6.625
11.000
384
M112.0102
2kW
190
17,0
4,70
5
5
kWh
3.898
11.041
17.000
385
M112.0103
2,8 kW
190
17,0
4,70
5
8
kWh
4.586
17.666
24.000
386
M112.0104
7kW÷7,5 kW
180
17,0
4,70
5
10
kWh
10.663
22.083
38.000
387
M112.0105
14 kW
180
16,0
4,50
5
34
kWh
17.198
75.081
99.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
388
M112.0106
20 kW
180
16,0
4,20
5
48
kWh
27.860
105.997
145.000
M112.0200
Máy bơm nước, động diezel - công suất:
389
M112.0201
5cv
150
20,0
5,40
5
2,7
lít diezel
12.956
47.808
74.000
390
M112.0202
5,5 cv
150
20,0
5,40
5
3
lít diezel
15.478
53.120
84.000
391
M112.0203
10 cv
150
20,0
5,40
5
5
lít diezel
26.943
88.533
143.000
392
M112.0204
20 cv
150
18,0
4,70
5
10
lít diezel
65.809
177.066
291.000
393
M112.0205
25 cv
150
17,0
4,00
5
11
lít diezel
73.720
194.773
314.000
394
M112.0206
30 cv
150
17,0
4,00
5
15
lít diezel
89.198
265.600
410.000
395
M112.0207
40 cv
150
17,0
4,40
5
20
lít diezel
114.952
354.133
543.000
396
M112.0208
75 cv
150
16,0
3,80
5
36
lít diezel
237.442
637.439
1.005.000
397
M112.0209
120 cv
150
16,0
3,80
5
53
lít diezel
267.801
938.452
1.353.000
M112.0300
Máy bơm nước, động xăng
398
M112.0301
3cv
150
20,0
5,80
5
1,6
lít xăng
9.860
29.287
50.000
399
M112.0302
6cv
150
20,0
5,80
5
3
lít xăng
16.854
54.913
90.000
400
M112.0303
8cv
150
20,0
5,80
5
4
lít xăng
22.013
73.217
118.000
401
M112.0401
Máy bơm chân không 7,5
280
13,0
3,60
5
22
kWh
252.231
48.582
231.000
402
M112.0402
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
180
13,0
3,60
5
180
kWh
1x3/7
120.039
397.489
284.000
817.000
403
M112.0501
Máy bơm áp lực xói nước
đầu cọc (300 cv)
180
13,0
2,20
5
111
lít diezel
1x3/7
1.158.316
1.965.437
284.000
3.466.000
111
lít diezel
1x3/7
1.158.316
284.000
3.466.000
M112.0600
Máy bơm vữa - năng suất:
404
M112.0601
6 m/h
150
18,0
6,60
5
19
kWh
1x4/7
103.415
41.957
338.000
572.000
405
M112.0602
9 m/h
150
18,0
6,60
5
34
kWh
1x4/7
129.899
75.081
338.000
654.000
406
M112.0603
32 - 50 m3/h
150
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
338.000
808.000
406
M112.0603
32 - 50 m3/h
150
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
338.000
808.000
406
M112.0700
Máy bơm cát, động diezel - công suất:
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
338.000
808.000
406
M112.0700
Máy bơm cát, động diezel - công suất:
18,0
6,10
5
72
kWh
170.830
158.996
338.000
808.000
407
M112.0701
126 cv
200
12,0
3,80
5
54
lít diezel
1x5/7
240.684
956.158
397.000
1.589.000
408
M112.0702
350 cv
200
12,0
3,50
5
127
lít diezel
1x5/7
505.900
2.248.743
397.000
3.134.000
409
M112.0703
380 cv
200
12,0
3,30
5
136
lít diezel
1x5/7
541.420
2.408.103
397.000
3.322.000
410
M112.0704
480 cv
200
12,0
3,10
5
168
lít diezel
1x5/7
659.820
2.974.715
397.000
3.995.000
M112.0800
Xe bơm tông, tự hành - năng suất:
lít diezel
411
M112.0801
50 m/h
260
13,0
5,40
6
53
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.508.786
938.452
633.000
3.800.000
412
M112.0802
60 m3/h
260
M112.0900
Máy bơm tông - năng
13,0
5,00
6
60
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.809.744
1.062.398
633.000
4.149.000
M112.0900
Máy bơm tông - năng
13,0
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.809.744
1.062.398
633.000
4.149.000
M112.0900
Máy bơm tông - năng
13,0
lít diezel
2.809.744
1.062.398
633.000
4.149.000
413
M112.0901
40 - 60 m3/h
220
13,0
6,50
5
182
kWh
1x3/7+1x5/7
1.245.106
401.905
681.000
2.396.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
414
M112.0902
60 - 90 m3/h
220
13,0
6,50
5
248
kWh
1x4/7+1x5/7
1.711.849
547.651
735.000
3.088.000
M112.1000
Máy phun vẩy - năng suất:
415
M112.1001
9 m3/h (AL 285)
200
13,0
4,90
6
54
kWh
1x4/7
1.734.436
119.247
338.000
2.417.000
416
M112.1002
16 m/h (AL 500)
200
13,0
4,50
6
429
kWh
1x4/7
6.737.447
947.349
338.000
8.764.000
M112.1100
Máy đầm tông, đầm bàn công suất:
417
M112.1101
1,0 kW
150
25,0
8,80
4
5
kWh
1x3/7
6.420
11.041
284.000
311.000
M112.1200
Máy đầm tông, đầm cạnh - công suất:
418
M112.1201
1,0 kW
150
25,0
8,80
4
5
kWh
5.045
11.041
24.000
M112.1300
Máy đầm tông, dầm dùi- công suất:
419
M112.1301
1,5 kW
150
20,0
8,80
4
7
kWh
1x3/7
7.395
15.458
284.000
316.000
420
M112.1302
3,5 kW
150
20,0
6,50
4
16
kWh
1x3/7
24.535
35.332
284.000
369.000
M112.1400
Máy phun (chưa tính khí nén):
421
M112.1401
Máy phun sơn 400 m/h
150
22,0
5,40
4
1x3/7
8.026
284.000
301.000
422
M112.1402
Máy phun chất tạo màng
150
22,0
5,40
4
1x3/7
7.452
284.000
300.000
423
M112.1403
Máy phun cát
200
22,0
4,20
4
1x3/7
16.510
284.000
309.000
424
M112.1404
Máy phun bi 235 kW
250
22,0
4,20
4
176
kWh
1x3/7+1x4/7
3.123.015
388.656
622.000
4.508.000
M112.1500
Máy khoan đứng - công
425
M112.1501
2,5 kW
220
12,5
4,10
4
5
kWh
42.900
11.041
49.000
426
M112.1502
4,5 kW
220
12,5
4,10
4
9
kWh
57.200
19.874
70.000
M112.1600
Máy khoan sắt cầm tay,
đường kính khoan:
427
M112.1601
1,7 kW
130
30,0
8,40
4
3
kWh
4.150
6.625
20.000
M112.1700
Máy khoan tông cầm tay - công suất:
428
M112.1701
0,62 kW
150
30,0
7,50
4
0,9
kWh
4.800
1.987
15.000
429
M112.1702
0,75 kW
150
20,0
7,50
4
1,1
kWh
6.250
2.429
16.000
430
M112.1703
0,85 kW
150
20,0
7,50
4
1,3
kWh
6.750
2.871
17.000
431
M112.1704
1,00 kW
130
20,0
7,50
4
1,6
kWh
8.400
3.533
24.000
432
M112.1705
1,50 kW
110
20,0
7,50
4
2,3
kWh
10.400
5.079
35.000
M112.1800
Máy luồn cáp - công suất:
433
M112.1801
15 kW
240
9,0
2,20
5
27
kWh
1x3/7
94.900
59.623
284.000
404.000
M112.1900
Máy cắt cáp - công suất:
434
M112.1901
10 kW
230
13,3
3,50
4
13
kWh
1x3/7
23.400
28.708
284.000
334.000
M112.2000
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
435
M112.2001
1,7 kW
130
30,0
7,50
4
3
kWh
7.750
6.625
31.000
M112.2100
Máy cắt gạch đá - công
436
M112.2101
1,5 kW
120
20,0
5,5
4
2,7
kWh
8.750
5.962
27.000
437
M112.2102
1,7 kW
90
14,0
7,00
4
3
kWh
7.900
6.625
29.000
M112.2200
Máy cắt bê tông - công
438
M112.2201
7,5 kW
120
20,0
5,50
4
11
kWh
1x3/7
17.400
24.291
284.000
351.000
439
M112.2202
12 cv (MCD 218)
120
20,0
4,50
5
8
lít xăng
1x3/7
38.500
146.435
284.000
519.000
M112.2300
Máy cắt ống - công suất:
440
M112.2301
5 kW
240
14,0
4,50
4
9
kWh
1x3/7
28.200
19.874
284.000
330.000
M112.2400
Máy cắt tôn - công suất:
441
M112.2401
5 kW
240
13,0
3,80
4
10
kWh
1x3/7
18.800
22.083
284.000
322.000
442
M112.2402
15 kW
240
13,0
3,90
4
27
kWh
1x3/7
156.600
59.623
284.000
472.000
M112.2500
Máy cắt đột - công suất:
443
M112.2501
2,8 kW
240
14,0
4,10
4
5
kWh
1x3/7
41.700
11.041
284.000
331.000
M112.2600
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
444
M112.2601
5 kW
240
14,0
4,10
4
9
kWh
1x3/7
18.200
19.874
284.000
321.000
M112.2700
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
445
M112.2701
0,8 kW
190
20,5
10,50
4
2
kWh
4.600
4.417
13.000
446
M112.2801
Máy cắt thép Plasma
230
13,0
3,80
4
13
kWh
1x3/7
68.900
28.708
284.000
371.000
M112.2900
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
447
M112.2901
1,5 m/ph
120
30,0
6,60
5
5.400
19.000
448
M112.2902
3,0 m3/ph
120
30,0
6,60
5
6.100
21.000
M112.3000
Máy uốn ống - công suất:
449
M112.3001
2,0 kW÷2,8 kW
230
14,0
4,50
4
5
kWh
1x3/7
28.200
11.041
284.000
323.000
M112.3100
Máy lốc tôn - công suất:
450
M112.3101
5 kW
230
13,0
3,90
4
10
kWh
1x3/7
M112.3200
Máy cưa kim loại - công
54.800
22.083
284.000
353.000
451
M112.3201
1,7 kW
230
14,0
4,10
4
4
kWh
22.700
8.833
31.000
452
M112.3202
2,7 kW
230
14,0
4,10
4
6
kWh
27.300
13.250
39.000
M112.3300
Máy tiện - công suất:
453
M112.3301
10 kW
230
14,0
4,10
4
19
kWh
1x3/7
111.400
41.957
284.000
426.000
M112.3400
Máy bào thép - công suất:
454
M112.3401
7,5 kW
230
14,0
4,10
4
16
kWh
1x3/7
72.900
35.332
284.000
385.000
M112.3500
Máy phay - công suất:
455
M112.3501
7kW
455
M112.3600
Máy ghép - công suất:
230
14,0
4,10
4
15
kWh
1x3/7
89.100
33.124
284.000
397.000
89.100
33.124
284.000
397.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
456
M112.3601
1,1 kW
220
14,0
4,10
4
2
kWh
1x3/7
6.100
4.417
284.000
295.000
M112.3700
Máy mài - công suất:
457
M112.3701
1,0 kW
220
14,0
4,90
4
2
kWh
3.500
4.417
8.000
458
M112.3702
1,7 kW
220
14,0
4,90
4
3
kWh
7.400
6.625
14.000
459
M112.3703
2,7 kW
230
14,0
4,90
4
4
kWh
11.200
8.833
20.000
M112.3800
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
460
M112.3801
1,3 kW
180
30,0
10,5
4
3
kWh
7.600
6.625
25.000
M112.3900
Máy hàn một chiều - công
suất:
461
M112.3901
50 kW
200
24,0
4,50
5
105
kWh
1x4/7
26.000
231.869
338.000
613.000
M112.4000
Máy hàn xoay chiều - công suất:
462
M112.4001
7kW
200
21,0
4,80
5
15
kWh
1x4/7
4.300
33.124
338.000
378.000
463
M112.4002
14 kW÷ 15 kW
200
21,0
4,80
5
29
kWh
1x4/7
8.600
64.040
338.000
415.000
464
M112.4003
23 kW
200
21,0
4,80
5
48
kWh
1x4/7
16.000
105.997
338.000
469.000
M112.4100
Máy hàn hơi - công suất:
465
M112.4101
1000 1/h
160
21,0
4,80
5
1x4/7
3.400
338.000
345.000
466
M112.4102
2000 1/h
160
21,0
4,80
5
1x4/7
5.200
338.000
348.000
467
M112.4201
Máy hàn cắt dưới nước
90
21,0
10,0
5
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
106.900
1.004.000
1.407.000
M112.4300
Máy hàn nối ống nhựa:
468
M112.4301
Máy hàn nhiệt cầm tay
200
21,0
6,50
5
6
kWh
1.532
13.250
16.000
469
M112.4302
Máy gia nhiệt D315mm
200
21,0
6,50
5
8
kWh
1x4/7
50.000
17.666
338.000
432.000
470
M112.4303
Máy gia nhiệt D630mm
200
21,0
6,50
5
12
kWh
1x4/7
122.727
26.499
338.000
551.000
471
M112.4304
Máy gia nhiệt D1200mm
200
21,0
6,50
5
18
kWh
1x4/7
170.909
39.749
338.000
638.000
M112.4400
Máy quạt gió - công suất:
472
M112.4401
2,5 kW
160
19,0
1,70
5
16
kWh
3.600
35.332
41.000
473
M112.4402
4,5 kW
160
19,0
1,70
5
29
kWh
7.900
64.040
77.000
M112.4500
Máy khoan khoan đập cáp - công suất:
7.900
64.040
77.000
474
M112.4501
40 kW
200
14,0
6,40
5
144
kWh
1x4/7
630.000
317.991
338.000
1.412.000
M112.4600
Máy khoan xoay - công
1.412.000
475
M112.4601
54 cv
230
14,0
6,50
5
19
lít diezel
1x4/7
336.426
338.000
1.845.000 471.000
8.491.000
476
M112.4602
300 cv
230
13,0
3,90
5
97
lít diezel
1x6/7
1.117.200
7.036.900
1.717.544
1.845.000 471.000
8.491.000
M112.4700
Bộ kích chuyên dùng
1.117.200
7.036.900
1.717.544
1.845.000 471.000
8.491.000
477
M112.4701
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
200
18,0
4,50
5
65
kWh
1x4/7+1x7/7
550.300
143.538
892.000
1.743.000
478
M112.4702
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ
ván khuôn 50-60 t
200
13,0
2,20
5
14
kWh
1x4/7
91.300
30.916
338.000
455.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
M112.4800
Một số máy thiết bị chuyên dùng
479
M112.4801
Máy xiết bu lông
230
14
4,90
4
3
kWh
37.900
6.625
42.000
480
M112.4802
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP
200
20
3,50
5
4
lít xăng
34.166
73.217
118.000
481
M112.4803
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
220
10
3,50
5
93.480
74.000
482
M112.4804
Vôn mét điện tử
200
10
2,20
4
3.400
3.000
483
M112.4805
Đồng hồ vạn năng
200
10
2,20
4
1.500
1.000
CHƯƠNG II
MÁY VÀ THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
M201.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
484
M201.0001
Bộ khoan tay
180
15
6,00
5
35.083
48.000
485
M201.0002
Máy khoan XY-1A
180
10
5,00
5
76.000
80.000
486
M201.0003
Máy khoan XY-3
180
10
5,00
5
210.909
223.000
487
M201.0004
Máy khoan GK-250
180
10
5,00
5
136.364
144.000
488
M201.0005
Bộ nén ngang GA
180
10
3,00
5
476.947
450.000
489
M201.0006
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
180
20
6,60
5
6.363
11.000
490
M201.0007
Búa khoan tay P30
180
15
8,50
5
12.268
19.000
491
M201.0008
Thùng trục 0,5 m3
150
20
8,00
5
3.096
7.000
492
M201.0009
Máy khoan F-60L
250
10
4,00
5
1.396.445
1.005.000
493
M201.0010
Máy xuyên động RA-50
180
10
3,50
5
58.816
57.000
494
M201.0011
Máy xuyên tĩnh Gouda
180
10
2,80
5
495.291
462.000
495
M201.0012
Thiết bị đo ngẫu lực
180
10
3,00
5
340.513
322.000
496
M201.0013
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
180
10
3,50
5
10.777
11.000
497
M201.0014
Biến thế thắp sáng
150
18
4,50
5
3.325
6.000
498
M201.0015
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
150
10
3,20
4
31.300
34.000
499
M201.0016
Máy thăm dò địa vật lý MF-2- 100
150
10
3,20
4
38.752
42.000
500
M201.0017
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
150
10
2,20
4
97.797
99.000
501
M201.0018
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 12 mạch (Triosx-
150
10
2,00
4
292.130
292.000
502
M201.0019
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 24 mạch (Triosx-
150
10
2,00
4
343.379
343.000
503
M201.0020
Máy thuỷ bình điện tử
180
10
2,80
4
15.822
15.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
504
M201.0021
Máy toàn đạc điện tử
180
10
1,80
4
178.855
147.000
505
M201.0022
Bộ thiết bị khống chế mặt
bằng GPS (3 máy)
180
10
1,50
4
670.706
540.000
506
M201.0023
Ống nhòm
180
10
2,00
4
1.147
1.000
507
M201.0024
Kính hiển vi
200
10
1,80
4
8.943
7.000
508
M201.0025
Kính hiển vi điện tử quét
200
10
1,20
4
3.221.684
2.287.000
509
M201.0026
Máy ảnh
150
10
2,00
4
6.306
7.000
M202.0000
MÁY THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN KẾT CẤU XÂY DỰNG
510
M202.0001
Cần Belkenman
180
10
2,80
4
20.866
19.000
511
M202.0002
Thiết bị đếm phóng xạ
180
10
2,20
4
142.511
120.000
512
M202.0003
TRL Profile Beam
180
10
1,80
4
399.443
328.000
513
M202.0004
Máy FWD
180
10
1,40
4
2.056.833
1.645.000
514
M202.0005
Thiết bị đo phản ứng Romdas
180
10
3,00
4
92.408
82.000
515
M202.0006
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
180
10
2,20
4
348.767
295.000
516
M202.0007
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
180
10
1,40
4
1.371.222
1.097.000
517
M202.0008
Bộ thiết bị siêu âm
180
10
2,00
4
573.827
478.000
518
M202.0009
Cân điện tử
200
10
1,80
4
8.255
7.000
519
M202.0010
Cân phân tích
200
10
1,80
4
12.726
10.000
520
M202.0011
Cân bàn
200
10
1,80
4
4.815
4.000
521
M202.0012
Cân thủy tĩnh
200
10
1,80
4
5.618
4.000
522
M202.0013
Lò nung
200
10
4,00
4
14.217
13.000
523
M202.0014
Tủ sấy
200
10
4,50
4
12.268
11.000
524
M202.0015
Tủ hút khí độc
200
10
4,00
4
12.268
11.000
525
M202.0016
Tủ lạnh
250
10
4,00
4
7.796
6.000
526
M202.0017
Máy hút chân không
200
10
4,50
4
3.783
3.000
527
M202.0018
Máy hút ẩm OASIS-America
200
10
4,00
4
10.319
9.000
528
M202.0019
Bếp điện
150
30
6,50
4
803
2.000
529
M202.0020
Bếp cát
150
30
6,50
4
1.032
3.000
530
M202.0021
Máy chưng cất nước
200
10
3,50
4
7.567
7.000
531
M202.0022
Máy trộn đất
200
10
3,50
4
6.306
6.000
532
M202.0023
Máy trộn xi măng, dung tích
200
10
3,50
4
19.949
17.000
533
M202.0024
Máy trộn dung dịch lỏng
(máy đo độ rung vữa)
200
10
3,50
4
16.968
15.000
534
M202.0025
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm
200
10
4,50
4
6.306
6.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
535
M202.0026
Máy cắt đất
200
10
3,00
4
2.637
2.000
536
M202.0027
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
200
10
3,00
4
17.198
15.000
537
M202.0028
Máy cắt ứng biến
200
10
2,20
4
163.950
125.000
538
M202.0029
Máy nén 3 trục
200
10
1,60
4
779.854
569.000
539
M202.0030
Máy ép litvinốp
200
10
3,00
4
17.886
15.000
540
M202.0031
Kích tháo mẫu
200
10
2,20
4
7.796
6.000
541
M202.0032
Máy ép mẫu đá, bê tông
200
10
2,20
4
166.931
127.000
542
M202.0033
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
200
10
3,50
4
72.574
60.000
543
M202.0034
Máy khoan mẫu đá
200
10
3,50
4
67.071
55.000
544
M202.0035
Máy mài thử độ mài mòn
200
10
4,20
4
10.319
9.000
545
M202.0036
Máy nén một trục
200
10
3,00
4
17.886
15.000
546
M202.0037
Máy nén Marshall
200
10
2,20
4
264.728
201.000
547
M202.0038
Máy CBR
200
10
2,50
4
78.994
61.000
548
M202.0039
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
200
10
3,50
4
8.369
7.000
549
M202.0040
Máy nén 4 t (quay tay)
200
10
3,50
4
7.796
7.000
550
M202.0041
Máy nén thuỷ lực 10 t
200
10
3,50
4
21.440
19.000
551
M202.0042
Máy nén thuỷ lực 50 t
200
10
3,50
4
35.656
29.000
552
M202.0043
Máy nén thuỷ lực 125 t
200
10
3,50
4
47.695
39.000
553
M202.0044
Máy nén thuỷ lực 200 t
200
10
3,50
4
62.000
51.000
554
M202.0045
Máy kéo nén thủy lực 100 t
200
10
3,50
4
52.166
43.000
555
M202.0046
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25
200
10
3,50
4
28.892
25.000
556
M202.0047
Máy kéo nén uốn thuỷ lực
200
10
2,20
4
241.340
183.000
557
M202.0048
Máy gia tải - 20 t
200
10
3,50
4
37.261
31.000
558
M202.0049
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
200
10
3,50
4
6.306
6.000
559
M202.0050
Máy xác định hệ số thấm
200
10
2,50
4
86.447
67.000
560
M202.0051
Máy đo PH
200
10
3,50
4
9.287
8.000
561
M202.0052
Máy đo âm thanh
200
10
3,50
4
8.369
7.000
562
M202.0053
Máy đo chiều dày màng sơn
200
10
2,50
4
107.772
84.000
563
M202.0054
Máy đo điện thế thí nghiệm
ăn mòn cốt thép trong bê tông
200
10
2,50
4
92.408
72.000
564
M202.0055
Máy đo vết nứt
200
10
3,50
4
16.280
14.000
565
M202.0056
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt
thép trong bê tông
200
10
2,20
4
134.027
102.000
566
M202.0057
Máy đo độ thấm của I-on Clo
200
10
2,00
4
193.874
145.000
567
M202.0058
Dụng cụ đo độ cháy của than
200
10
3,50
4
12.038
11.000
568
M202.0059
Máy đo gia tốc
200
10
2,50
4
98.370
76.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
569
M202.0060
Máy ghi nhiệt ổn định
200
10
3,50
4
16.854
15.000
570
M202.0061
Máy đo chuyển vị
200
10
2,50
4
60.765
47.000
571
M202.0062
Máy xác định mô đun
200
10
3,00
4
31.300
25.000
572
M202.0063
Máy so màu ngọn lửa
200
10
3,00
4
41.733
33.000
573
M202.0064
Máy so màu quang điện
200
10
2,50
4
107.313
83.000
574
M202.0065
Máy đo độ dãn dài Bitum
200
10
2,50
4
62.599
49.000
575
M202.0066
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
200
10
3,50
4
8.828
8.000
576
M202.0067
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
200
10
3,50
4
14.561
13.000
577
M202.0068
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
180
10
1,40
5
1.376
1.000
578
M202.0069
Thiết bị thử tỷ diện
200
10
3,50
4
15.822
14.000
579
M202.0070
Bàn dằn
200
10
3,50
4
26.828
23.000
580
M202.0071
Bàn rung
200
10
3,50
4
9.745
9.000
581
M202.0072
Máy khuấy bằng từ
200
10
3,50
4
15.249
13.000
582
M202.0073
Máy khuấy cầm tay NAG-2
200
10
3,50
4
9.057
8.000
583
M202.0074
Máy nghiền bi sứ LE1
200
10
3,50
4
8.369
7.000
584
M202.0075
Máy phân tích hạt Lazer
200
10
2,50
4
82.778
64.000
585
M202.0076
Máy phân tích vi nhiệt
200
10
2,50
4
67.071
52.000
586
M202.0077
Tenxômét
200
10
3,50
4
7.911
7.000
587
M202.0078
Máy đo độ giãn nở bê tông
200
10
2,50
4
83.466
65.000
588
M202.0079
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
200
10
3,50
4
7.452
7.000
589
M202.0080
Máy nhiễu xạ Rơn ghen
(phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
200
10
1,20
4
2.364.900
1.679.000
590
M202.0081
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
120
30
6,50
4
1.147
4.000
591
M202.0082
Côn thử độ sụt
120
30
6,50
4
909
3.000 4.000
591
M202.0082
Côn thử độ sụt
120
30
6,50
4
909
3.000 4.000
592
M202.0083
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
120
30
6,50
4
1.147
3.000 4.000
592
M202.0083
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
120
30
6,50
4
1.147
593
M202.0084
Dụng cụ xác định giới hạn
bền liên kết
120
30
6,50
4
803
3.000
594
M202.0085
Chén bạch kim
200
10
1,20
4
25.223
19.000
595
M202.0086
Kẹp niken
200
10
1,80
4
9.057
7.000
596
M202.0087
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
200
10
3,00
4
42.306
34.000
597
M202.0088
Máy dò vị trí cốt thép
200
10
2,50
4
67.071
52.000
598
M202.0089
Máy siêu âm kiểm tra chất
lượng mối hàn
200
10
2,20
4
153.517
117.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
599
M202.0090
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê
tông, bê tông cốt thép tại hiện
200
10
2,50
4
64.204
50.000
600
M202.0091
Súng bi
200
10
3,50
4
8.599
8.000
601
M202.0092
Thiết bị hấp mẫu xi măng
200
10
3,50
4
1.200
1.000
602
M202.0093
Bình hút ẩm
200
10
3,50
4
500
603
M202.0094
Bộ dụng cụ xác định thấm
200
10
3,50
4
22.000
19.000
604
M202.0095
Bơm thủy lực ZB4-500
200
10
3,50
4
16.360
14.000
605
M202.0096
Đồng hồ đo áp lực
200
10
2,20
4
200
606
M202.0097
Đồng hồ đo biến dạng
200
10
2,20
4
1.200
1.000
607
M202.0098
Đồng hồ đo nước
200
10
2,20
4
2.800
2.000
608
M202.0099
Đồng hồ đo lún
200
10
2,20
4
1.800
1.000
609
M202.0100
Đồng hồ Shore A
200
10
2,20
4
1.500
1.000
610
M202.0101
Dụng cụ đo độ bền va đập
200
10
6,50
4
1.200
1.000
611
M202.0102
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
200
10
6,50
4
5.000
5.000
612
M202.0103
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
200
10
6,50
4
2.500
3.000
613
M202.0104
Dụng cụ thử thấm mực
200
10
6,50
4
500
1.000
614
M202.0105
Dụng cụ Vica
200
10
6,50
4
1.900
2.000
615
M202.0106
Dụng cụ xác định độ bền va
200
10
6,50
4
90.000
88.000
616
M202.0107
Dụng cụ xác định độ bền va
200
10
6,50
4
80.000
78.000
617
M202.0108
Khuôn Capping mẫu
200
10
6,50
4
1.500
2.000
618
M202.0109
Khuôn dập mẫu
200
10
6,50
4
440
619
M202.0110
Kích kéo thủy lực 60 t
200
10
2,20
4
20.455
17.000
620
M202.0111
Kích thủy lực 800 t
200
10
2,20
4
124.150
94.000
621
M202.0112
Kính phóng đại đo lường
200
10
2,50
4
3.500
3.000
622
M202.0113
Kính lúp
200
10
2,50
4
200
623
M202.0114
Máy bộ đàm
200
10
2,50
4
350
624
M202.0115
Máy cắt quay tay
200
10
2,50
4
1.200
1.000
625
M202.0116
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
200
10
2,50
4
18.000
15.000
626
M202.0117
Máy đo dao động điện tử
(kèm đầu đo dao động 3
200
10
2,50
4
281.375
218.000
627
M202.0118
Máy đo độ bóng
200
10
2,50
4
6.500
5.000
628
M202.0119
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự
200
10
2,50
4
15.000
12.000
629
M202.0120
Thiết bị đo độ dẫn nước
200
10
3,50
4
2.500
2.000
630
M202.0121
Thiết bị đo độ dày
200
10
3,50
4
1.500
1.000
631
M202.0122
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
200
10
3,50
4
2.500
2.000
632
M202.0123
Máy dò khuyết tật
200
10
3,50
4
3.500
3.000
633
M202.0124
Máy đo kích thước
200
10
3,50
4
2.500
2.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
634
M202.0125
Máy đo thời gian khô màng
200
10
3,50
4
3.000
3.000
635
M202.0126
Máy đo ứng suất bề mặt
200
10
3,50
4
5.000
4.000
636
M202.0127
Máy đo ứng suất điện tử
200
10
3,50
4
5.000
4.000
637
M202.0128
Máy Hveem
200
10
2,50
4
15.000
12.000
638
M202.0129
Máy kéo vải địa kỹ thuật
200
10
2,50
4
220.000
171.000
639
M202.0130
Máy kéo, nén WDW-100
200
10
2,50
4
220.000
171.000
640
M202.0131
Máy thử cơ lý thạch cao
200
10
2,50
4
5.000
4.000
641
M202.0132
Máy kiểm tra độ cứng
200
10
2,50
4
9.900
8.000
642
M202.0133
Máy làm sạch bằng siêu âm
200
10
2,50
4
3.500
3.000
643
M202.0134
Máy mài mòn bề mặt
200
10
2,50
4
18.000
15.000
644
M202.0135
Máy mài mòn sâu
200
10
2,50
4
4.500
4.000
645
M202.0136
Máy nén cố kết
200
10
2,50
4
25.000
21.000
646
M202.0137
Máy phân tích thành phần kim loại
200
10
2,50
4
10.000
8.000
647
M202.0138
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
200
10
2,50
4
50.000
39.000
648
M202.0139
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
200
10
2,50
4
60.000
47.000
649
M202.0140
Máy siêu âm đo vết nứt
200
10
2,50
4
36.500
28.000
650
M202.0141
Máy soi kim tương
200
10
2,20
4
10.000
8.000
651
M202.0142
Máy thấm
200
10
2,20
4
19.900
16.000
652
M202.0143
Máy thử độ bền nén, uốn
200
10
2,20
4
210.000
160.000
653
M202.0144
Máy thử độ bục
200
10
1,80
4
5.000
4.000
654
M202.0145
Máy thử độ rơi côn
200
10
1,80
4
4.500
4.000
655
M202.0146
Máy uốn gạch
200
10
1,80
4
80.000
59.000
656
M202.0147
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
200
10
3,50
4
5.500
5.000
657
M202.0148
Thiết bị đo chuyển vị
200
10
3,50
4
15.000
13.000
658
M202.0149
Thiết bị đo điểm sương
200
10
3,50
4
10.000
9.000
659
M202.0150
Thiết bị đo độ bền ẩm
200
10
3,50
4
10.000
9.000
660
M202.0151
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
200
10
3,50
4
5.000
4.000
661
M202.0152
Thiết bị đo độ dày
200
10
3,50
4
1.500
1.000
662
M202.0153
Thiết bị đo hệ số ma sát
200
10
3,50
4
5.000
4.000
663
M202.0154
Thiết bị đo thử độ kín
200
10
3,50
4
5.000
4.000
664
M202.0155
Thiết bị thử tính năng sử
dụng của sứ vệ sinh
200
10
2,80
4
15.000
13.000
665
M202.0156
Thiết bị thử va đập phản hồi
200
10
2,80
4
10.000
8.000
666
M202.0157
Tủ chiếu UV
200
10
2,80
4
5.000
4.000
667
M202.0158
Tủ khí hậu
200
10
2,80
4
60.000
47.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
668
M202.0159
Thước đo vết nứt
200
10
2,80
4
139
669
M202.0160
Vi kế
200
10
2,80
4
139
670
M202.0161
Máy scanner (khổ Ao)
150
13
3,00
4
119.581
149.000
671
M202.0162
Máy vẽ plotter
220
13
3,00
4
99.975
85.000
672
M202.0163
Máy vi tính
220
13
4,00
4
10.089
10.000
673
M202.0164
Máy tính xách tay
220
13
3,50
4
18.917
18.000
674
M202.0165
Bể ổn nhiệt
200
10
3,5
4
7.452
7.000
675
M202.0166
Bếp gas công nghiệp
150
30
6,5
4
500
1.000
676
M202.0167
Bình thử bọt khí
200
10
2,5
4
27.000
22.000
677
M202.0168
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
200
10
6,5
4
1.500
2.000
678
M202.0169
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
200
10
2,5
4
303.030
235.000
679
M202.0170
Dụng cụ đo nhám
200
10
6,5
4
500
1.000
680
M202.0171
Dụng cụ thử va đập bi rơi
200
10
6,5
4
1.200
1.000
681
M202.0172
Dụng cụ thử va đập con lắc
200
10
6,5
4
1.200
1.000
682
M202.0173
Dụng cụ thử xuyên
200
10
6,5
4
1.900
2.000
683
M202.0174
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
200
10
2,2
4
2.200
2.000
684
M202.0175
Dụng cụ xác định thời gian
bắt đầu đông kết
200
10
3,5
4
3.000
3.000
685
M202.0176
Khoáng chuẩn
200
10
3,5
4
1.000
1.000
686
M202.0177
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
200
10
2,5
4
37.261
29.000
687
M202.0178
Máy Gigarang
200
10
3,5
4
10.000
9.000
688
M202.0179
Máy SHWD
180
10
1,4
4
2.056.833
1.645.000
689
M202.0180
Máy bào gỗ
180
30
10,5
4
1.200
3.000
690
M202.0181
Máy cắt Makita
200
10
3,5
4
3.979
3.000
691
M202.0182
Máy cắt phẳng
200
10
2,5
4
25.000
21.000
692
M202.0183
Máy đầm xoay
220
10
6,5
4
6.306
6.000
693
M202.0184
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
200
10
2,5
4
114.350
89.000
694
M202.0185
Máy đo độ đàn hồi
200
10
2,5
4
62.599
49.000
695
M202.0186
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
200
10
3,5
4
8.369
7.000
696
M202.0187
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
200
10
3,5
4
25.000
22.000
697
M202.0188
Máy kéo, nén thủy lực 200
200
10
2,5
4
62.000
48.000
698
M202.0189
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
200
10
2,5
4
35.656
28.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
699
M202.0190
Máy khoan lấy mẫu chuyên
dụng
200
10
3,5
4
6.800
6.000
700
M202.0191
Máy khuấy và làm mát nước
200
10
3,5
4
5.500
5.000
701
M202.0192
Máy thử cường độ bám dính
220
10
1,4
4
18.000
13.000
702
M202.0193
Máy thử độ chống thấm
200
10
2,5
4
18.000
15.000
703
M202.0194
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
220
10
1,4
4
18.000
13.000
704
M202.0195
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc
200
10
2,2
4
19.900
16.000
705
M202.0196
Nhớt kế
200
10
6,5
4
20.000
21.000
706
M202.0197
Nhớt kế Suttard
200
10
6,5
4
150
707
M202.0198
Nhớt kế Vebe
200
10
6,5
4
6.000
6.000
708
M202.0199
Súng bật nẩy
200
10
3,5
4
9.000
8.000
709
M202.0200
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
200
10
2,5
4
2.000
2.000
710
M202.0201
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
200
10
2,5
4
1.500
1.000
711
M202.0202
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
200
10
3,5
4
1.800
2.000
712
M202.0203
Thiết bị đo nhiệt lượng
200
10
3,5
4
1.500
1.000
713
M202.0204
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
200
10
3,5
4
10.000
9.000
714
M202.0205
Thiết bị thử tải trọng
200
10
3,5
4
10.000
9.000
715
M202.0206
Thiết bị wheel tracking
200
10
2,5
4
1.387.200
1.075.000
716
M202.0207
Thiết bị xác định độ bền cọ
200
10
3,5
4
40.000
33.000
717
M202.0208
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
200
10
6,5
4
1.000
1.000
718
M202.0209
Xe chuyên dùng
180
10
1,4
4
546.000
437.000
719
M202.0210
Dụng cụ vòng và bi
200
10
6,5
4
3.500
M203.0000
MÁY THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
4.000
720
M203.0001
Bộ tạo nguồn 3 pha
220
10
3,50
5
508.246
404.000
721
M203.0002
Bộ nguồn AC-DC
220
10
3,50
5
49.988
40.000
722
M203.0003
Công tơ mẫu xách tay
220
10
3,50
5
210.613
168.000
723
M203.0004
Hộp bộ đo tgd Delta
220
10
3,50
5
1.000.900
796.000
724
M203.0005
Hợp bộ đo lường
220
10
3,50
5
946.212
753.000
725
M203.0006
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
220
10
3,50
5
1.618.868
1.288.000
726
M203.0007
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
220
10
3,50
5
507.559
404.000
727
M203.0008
Hợp bộ thí nghiệm rơle
220
10
3,50
5
955.957
760.000
728
M203.0009
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
220
10
3,50
5
19.835
17.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 3
Giá ca máy Khu vực 3 (đồng/ca)
729
M203.0010
Máy đo độ A xít
220
10
3,50
5
182.524
145.000
730
M203.0011
Máy đo độ chớp cháy kín
220
10
3,50
5
174.957
139.000
731
M203.0012
Máy đo độ nhớt
220
10
3,50
5
150.307
120.000
732
M203.0013
Máy đo điện áp xuyên thủng
220
10
3,50
5
36.574
29.000
733
M203.0014
Máy đo điện trở một chiều
220
10
3,50
5
179.658
143.000
734
M203.0015
Máy đo điện trở tiếp địa
220
10
3,50
5
61.109
49.000
735
M203.0016
Máy đo điện trở tiếp xúc
220
10
3,50
5
104.905
83.000
736
M203.0017
Cầu đo tang dầu cách điện
220
10
3,50
5
365.277
291.000
737
M203.0018
Máy đo tỷ trọng
220
10
3,50
5
73.491
58.000
738
M203.0019
Máy đo vạn năng
220
10
3,50
5
151.224
120.000
739
M203.0020
Máy chụp sóng
220
10
3,50
5
521.317
415.000
740
M203.0021
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
220
10
3,50
5
374.105
298.000
741
M203.0022
Máy phát tần số
220
10
3,50
5
133.224
106.000
742
M203.0023
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
220
10
3,50
5
184.244
147.000
743
M203.0024
Máy đo vi lượng ẩm
220
10
3,50
5
166.702
133.000
744
M203.0025
Mê gôm mét
220
10
3,50
5
50.446
40.000
745
M203.0026
Thiết bị kiểm tra áp lực
220
10
3,50
5
86.332
69.000
746
M203.0027
Thiết bị tạo dòng điện
220
10
3,50
5
499.762
398.000
MỘT SỐ CA MÁY
THIẾT BỊ BỔ SUNG
747
M17291
Tàu tự hành trọng tải 300T
270
9,50
3,80
6,0
300
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 1 thợ
máy 3/4 + 2 thủy thủ 3/4
4.190.489
5.311.991
2.500.000
10.660.000
748
M17292
Tàu tự hành trọng tải 1000T
270
9,50
3,80
6,0
600
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
7.353.683
10.623.982
3.302.000
18.924.000
749
M17293
Tàu tự hành trọng tải 1518T
270
9,50
3,80
6,0
1.000
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
12.801.922
17.706.636
3.302.000
29.709.000
750
M17294
Tàu tự hành trọng tải 2240T
270
9,50
3,80
6,0
2.000
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 3 thủy thủ (2x3/4+1x4/4)
19.670.667
35.413.273
3.398.000
52.180.000
751
M17295
Tàu tự hành trọng tải 3065T
270
9,50
3,80
6,00
3.500
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
32.666.667
61.973.227
4.132.000
88.306.000

ÔNG Ố GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - KHU VỰC 4

SỞ

XÂY DỰNG

STT
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
CHƯƠNG I
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
1.1
M101.0000
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
1.1
M101.0100
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu:
1
M101.0101
0,40 m
280
17,0
5,80
5
43 lít diezel
43 lít diezel
1x4/7
809.944
761.385
352.000
1.868.000
2
M101.0102
0,50 m3
280
17,0
5,80
5
51 lít diezel
51 lít diezel
1x4/7
952.186
903.038
352.000
2.143.000
3
M101.0103
0,65m3
280
17,0
5,80
5
59
lít diezel
1x4/7
1.075.609
1.044.692
352.000
2.399.000
4
M101.0104
0,80 m3
280
17,0
5,80
5
65
lít diezel
1x4/7
1.183.203
1.150.931
352.000
2.606.000
5
M101.0105
1,25 m
280
17,0
5,80
5
83
lít diezel
1x4/7
1.863.636
1.469.651
352.000
3.559.000
6
M101.0106
1,60 m3
280
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x4/7
2.244.200
2.000.850
352.000
4.349.000
7
M101.0107
2,30 m3
280
16,0
5,50
5
138
lít diezel
1x4/7
3.258.264
2.443.516
352.000
5.693.000
8
M101.0108
3,60 m3
300
14,0
4,00
5
199
lít diezel
1x4/7
6.504.000
3.523.621
352.000
8.559.000
9
M101.0115
Máy đào 1,25 m3gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
280
17,0
5,80
5
83
lít diezel
1x4/7
2.150.000
1.469.651
352.000
3.826.000
10
M101.0116
Máy đào 1,60 m3gắn đầu búa thủy lực
300
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x4/7
2.530.564
2.000.850
352.000
4.453.000
M101.0200
Máy đào một gầu, bánh hơi dung tích gầu:
1x4/7
2.530.564
2.000.850
352.000
4.453.000
11
M101.0201
0,80 m
260
17,0
5,40
5
57
lít diezel
1x4/7
1.172.647
1.009.278
352.000
2.520.000
12
M101.0202
1,25 m
260
17,0
4,70
5
73
lít diezel
1x4/7
2.084.693
1.292.584
352.000
3.649.000
M101.0300
Máy đào gầu dây - dung tích gầu:
13
M101.0301
0,40 m
260
17,0
5,80
5
59
lít diezel
1x5/7
1.080.697
1.044.692
414.000
2.544.000
14
M101.0302
0,65 m3
260
17,0
5,80
5
65
lít diezel
1x5/7
1.188.698
1.150.931
414.000
2.758.000
15
M101.0303
1,20 m3
260
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x5/7
2.208.172
2.000.850
414.000
4.530.000
16
M101.0304
1,60 m
260
16,0
5,50
5
128
lít diezel
1x5/7
2.806.763
2.266.449
414.000
5.368.000
17
M101.0305
2,30 m3
260
16,0
5,50
5
164
lít diezel
1x5/7
3.732.682
2.903.888
414.000
6.893.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
M101.0400
Máy xúc lật - dung tích
18
M101.0401
0,65 m3
280
16,0
4,80
5
29
lít diezel
1x4/7
690.656
513.492
352.000
1.462.000
19
M101.0402
0,9 m
280
16,0
4,80
5
39
lít diezel
1x4/7
911.473
690.559
352.000
1.830.000
20
M101.0403
1,25 m
280
16,0
4,80
5
47
lít diezel
1x4/7
1.061.665
832.212
352.000
2.102.000
21
M101.0404
1,6m3 ÷1,65 m
280
16,0
4,80
5
75
lít diezel
1x4/7
1.362.509
1.327.998
352.000
2.858.000
22
M101.0405
2,30 m3
280
14,0
4,40
5
95
lít diezel
1x4/7
1.769.175
1.682.130
352.000
3.424.000
23
M101.0406
3,20 m
280
14,0
3,80
5
134
lít diezel
1x4/7
2.372.689
352.000
5.233.000
M101.0500
Máy ủi - công suất:
3.282.220
5.233.000
24
M101.0501
75 cv
280
18,0
6,00
5
38
lít diezel
1x4/7
496.093
672.852
352.000
1.507.000
25
M101.0502
100 cv
280
14,0
5,80
5
44
lít diezel
1x4/7
792.756
779.092
352.000
1.794.000
26
M101.0503
110 cv
280
14,0
5,80
5
46
lít diezel
1x4/7
851.855
814.505
352.000
1.878.000
27
M101.0504
140 cv
280
14,0
5,80
5
59
lít diezel
1x4/7
1.366.980
1.044.692
352.000
2.539.000
28
M101.0505
180 cv
280
14,0
5,50
5
76
lít diezel
1x4/7
1.753.811
1.345.704
352.000
3.145.000
29
M101.0506
240 cv
280
13,0
5,20
5
94
lít diezel
1x4/7
2.203.242
1.664.424
352.000
3.740.000
30
M101.0507
320 cv
280
12,0
4,10
5
125
lít diezel
1x4/7
3.710.784
2.213.330
352.000
5.203.000
M101.0600
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
31
M101.0601
9 m
280
14,0
4,20
5
132
lít diezel
1x6/7
1.727.900
2.337.276
490.000
4.173.000
32
M101.0602
16 m
280
14,0
4,00
5
154
lít diezel
1x6/7
2.631.577
2.726.822
490.000
5.247.000
33
M101.0603
25 m
280
13,0
4,00
5
182
lít diezel
1x6/7
3.289.328
3.222.608
490.000
6.144.000
M101.0700
Máy san tự hành - công
34
M101.0701
110 cv
230
15,0
3,60
5
39
lít diezel
1x5/7
1.022.799
690.559
414.000
2.087.000
35
M101.0702
140 cv
230
14,0
3,08
5
44
lít diezel
1x5/7
1.370.764
779.092
414.000
2.426.000
36
M101.0703
180 cv
250
14,0
3,10
5
54
lít diezel
1x5/7
1.713.454
956.158
414.000
2.789.000
M101.0800
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
lít diezel
37
M101.0801
50 kg
200
20,0
5,40
4
3
lít xăng
1x3/7
26.484
54.913
296.000
390.000
38
M101.0802
60 kg
200
20,0
5,40
4
3,5
lít xăng
1x3/7
33.134
64.065
296.000
405.000
39
M101.0803
70 kg
200
20,0
5,40
4
4
lít xăng
1x3/7
35.771
73.217
296.000
418.000
40
M101.0804
80 kg
200
20,0
5,40
4
5
lít xăng
1x3/7
37.663
91.522
296.000
439.000
M101.0900
Máy lu bánh hơi tự hành -
trọng lượng tĩnh:
41
M101.0901
9t
270
15,0
4,30
5
34
lít diezel
1x4/7
611.661
602.026
352.000
1.471.000
42
M101.0902
16 t
270
15,0
4,30
5
38
lít diezel
1x4/7
695.012
672.852
352.000
1.612.000
43
M101.0903
18 t
270
14,0
4,30
5
42
lít diezel
1x4/7
765.981
743.679
352.000
1.717.000
44
M101.0904
25 t
270
14,0
4,10
5
55
lít diezel
1x4/7
873.524
973.865
352.000
2.028.000
M101.1000
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
45
M101.1001
8t
270
14,0
4,60
5
19
lít diezel
1x4/7
778.593
336.426
352.000
1.329.000
46
M101.1002
12 t
270
14,0
4,60
5
27
lít diezel
1x4/7
1.008.000
478.079
352.000
1.659.000
47
M101.1003
15 t
270
14,0
4,30
5
39
lít diezel
1x4/7
1.268.266
690.559
352.000
2.071.000
48
M101.1004
18 t
270
14,0
4,30
5
53
lít diezel
1x4/7
1.484.153
938.452
352.000
2.494.000
49
M101.1005
20t
270
14,0
4,30
5
61
lít diezel
1x4/7
1.535.452
1.080.105
352.000
2.678.000
50
M101.1006
25 t
270
14,0
3,70
5
67
lít diezel
1x4/7
1.668.970
1.186.345
352.000
2.855.000
M101.1100
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
51
M101.1101
6,0 t
270
15,0
2,90
5
20
lít diezel
1x4/7
310.973
354.133
352.000
953.000
52
M101.1102
8,5t÷9t
270
15,0
2,90
5
24
lít diezel
1x4/7
365.850
424.959
352.000
1.067.000
53
M101.1103
10 t
270
15,0
2,90
5
26
lít diezel
1x4/7
476.144
460.373
352.000
1.190.000
54
M101.1104
12 t
270
15,0
2,90
5
32
lít diezel
1x4/7
516.960
566.612
352.000
1.328.000
55
M101.1105
16 t
270
15,0
2,90
5
37
lít diezel
1x4/7
534.828
655.146
352.000
1.431.000
56
M101.1106
25 t
270
15,0
2,90
5
47
lít diezel
1x4/7
601.429
832.212
352.000
1.661.000
M101.1200
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
57
M101.1201
12 t
270
15,0
3,60
5
29
lít diezel
1x4/7
1.073.429
513.492
352.000
1.744.000
58
M101.1202
20 t
270
15,0
3,60
5
61
lít diezel
1x4/7
1.610.452
1.080.105
352.000
2.750.000
M102.0000
MÁY NÂNG CHUYỂN
M102.0100
Cần trục ô - sức nâng:
59
M102.0101
3 t
250
9,0
5,10
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
645.827
442.666
659.000
1.572.000
60
M102.0102
4 t
250
9,0
5,10
5
26
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
693.293
460.373
659.000
1.624.000
61
M102.0103
5t
250
9,0
4,70
5
30
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
769.879
531.199
659.000
1.738.000
62
M102.0104
6t
250
9,0
4,70
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
948.964
584.319
659.000
1.919.000
63
M102.0105
10 t
250
9,0
4,50
5
37
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.328.572
655.146
659.000
2.249.000
64
M102.0106
16t
250
9,0
4,50
5
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.556.727
761.385
659.000
2.516.000
65
M102.0107
20 t
250
8,0
4,50
5
44
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.939.546
779.092
659.000
2.734.000
66
M102.0108
25 t
250
8,0
4,30
5
50
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.230.644
885.332
659.000
3.017.000
67
M102.0109
30 t
250
8,0
4,30
5
54
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.521.398
956.158
659.000
3.279.000
68
M102.0110
40 t
250
7,0
4,10
5
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
3.736.007
1.133.225
659.000
4.094.000
69
M102.0111
50 t
250
7,0
4,10
5
70
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
5.241.944
1.239.465
659.000
5.128.000
M102.0200
Cần cẩu bánh hơi - sức
70
M102.0201
6t
240
9,0
4,50
5
25
lít diezel
1x4/7+1x6/7
629.428
442.666
842.000
1.746.000
71
M102.0202
16 t
240
9,0
4,50
5
33
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.032.544
584.319
842.000
2.184.000
72
M102.0203
25 t
240
9,0
4,50
5
36
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.266.087
637.439
842.000
2.408.000
73
M102.0204
40 t
240
8,0
4,00
5
50
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.624.354
885.332
842.000
3.499.000
74
M102.0205
63 t÷65 t
240
8,0
4,00
5
61
lít diezel
1x4/7+1x6/7
3.109.212
1.080.105
842.000
4.021.000
75
M102.0206
80t
240
7,0
3,80
5
67
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.714.447
1.186.345
842.000
4.995.000
76
M102.0207
90 t
240
7,0
3,80
5
69
lít diezel
1x4/7+1x7/7
5.870.688
1.221.758
930.000
5.845.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
77
M102.0208
100 t
240
7,0
3,80
5
74
lít diezel
1x4/7+1x7/7
7.072.227
1.310.291
930.000
6.690.000
78
M102.0209
110 t
240
7,0
3,60
5
78
lít diezel
1x4/7+1x7/7
8.936.333
1.381.118
930.000
7.859.000
79
M102.0210
125 t÷ 130 t
240
7,0
3,60
5
81
lít diezel
1x4/7+1x7/7
10.669.966
1.434.238
930.000
8.989.000
M102.0300
Cần cẩu bánh xích - sức
80
M102.0301
5t
250
9,0
5,40
5
32
lít diezel
1x4/7+1x5/7
808.517
566.612
766.000
1.931.000
81
M102.0302
10 t
250
9,0
4,50
5
36
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1.085.398
637.439
766.000
2.168.000
82
M102.0303
16 t
250
9,0
4,50
5
45
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1.411.235
796.799
766.000
2.556.000
83
M102.0304
25 t
250
8,0
4,60
5
47
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.896.437
832.212
842.000
2.949.000
84
M102.0305
28 t
250
8,0
4,60
5
49
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.263.892
867.625
842.000
3.231.000
85
M102.0306
40 t
250
8,0
4,10
5
51
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.973.986
903.038
842.000
3.684.000
86
M102.0307
50 t
250
8,0
4,10
5
54
lít diezel
1x4/7+1x6/7
3.818.900
956.158
842.000
4.288.000
87
M102.0308
60 t
250
8,0
4,10
5
55
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.110.300
973.865
842.000
4.496.000
88
M102.0309
63 t÷ 65 t
250
7,0
4,10
5
56
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.653.327
991.572
842.000
4.700.000
89
M102.0310
80 t
250
7,0
3,80
5
58
lít diezel
1x4/7+1x6/7
5.492.391
1.026.985
842.000
5.186.000
90
M102.0311
100 t
250
7,0
3,80
5
59
lít diezel
1x4/7+1x6/7
7.004.354
1.044.692
842.000
6.117.000
91
M102.0312
110 t
250
7,0
3,60
5
63
lít diezel
1x4/7+1x6/7
8.157.167
1.115.518
842.000
6.819.000
92
M102.0313
125 t ÷ 130 t
250
7,0
3,60
5
72
lít diezel
1x4/7+1x6/7
11.463.578
1.274.878
842.000
8.949.000
93
M102.0314
150 t
250
7,0
3,60
5
83
lít diezel
1x4/7+1x6/7
12.790.430
1.469.651
842.000
9.935.000
94
M102.0315
250t
200
7,0
3,60
5
141
lít diezel
1x4/7+1x6/7
26.563.873
2.496.636
842.000
23.129.000
95
M102.0316
300t
200
7,0
3,60
5
155
lít diezel
1x4/7+1x6/7
36.309.348
2.744.529
842.000
30.637.000
M102.0400
Cần trục tháp - sức nâng:
96
M102.0401
5 t
290
13,0
4,70
6
42
kWh
1x3/7+1x5/7
871.689
92.747
710.000
1.476.000
97
M102.0402
10 t
290
12,0
4,00
6
60
kWh
1x3/7+1x5/7
1.419.834
132.496
710.000
1.861.000
98
M102.0403
12 t
290
12,0
4,00
6
68
kWh
1x3/7+1x5/7
1.729.964
150.162
710.000
2.101.000
99
M102.0404
15 t
290
12,0
4,00
6
90
kWh
1x3/7+1x5/7
1.900.450
198.744
710.000
2.272.000
100
M102.0405
20 t
290
11,0
3,80
6
113
kWh
1x3/7+1x5/7
2.279.943
249.535
710.000
2.508.000
101
M102.0406
25 t
290
11,0
3,80
6
120
kWh
1x3/7+1x6/7
3.161.607
264.993
786.000
3.199.000
102
M102.0407
30 t
290
11,0
3,80
6
128
kWh
1x3/7+1x6/7
3.962.098
282.659
786.000
3.760.000
103
M102.0408
40 t
290
11,0
3,50
6
135
kWh
1x3/7+1x6/7
4.598.753
298.117
786.000
4.161.000
104
M102.0409
50 t
290
11,0
3,50
6
143
kWh
1x4/7+1x6/7
5.768.420
315.783
842.000
5.017.000
105
M102.0410
60 t
290
11,0
3,50
6
198
kWh
1x4/7+1x6/7
7.210.611
437.238
842.000
6.103.000
M102.0500
Cần cẩu nổi:
106
M102.0501
Kéo theo - sức nâng 30 t
195
9,0
6,20
7
81
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.794.100
1.434.238
2.260.000
6.746.000
107
M102.0502
Tự hành - sức nâng 100 t
195
9,0
6,00
7
118
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 +
4.205.700
2.089.383
3.152.000
9.792.000
M102.0600
Cổng trục - sức nâng:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
108
M102.0601
10 t
195
12,0
2,80
5
81
kWh
1x3/7+1x5/7
471.300
178.870
710.000
1.338.000
109
M102.0602
20 t
195
12,0
2,80
5
90
kWh
1x3/7+1x6/7
655.320
198.744
786.000
1.610.000
110
M102.0603
30 t
195
12,0
2,80
5
90
kWh
1x3/7+1x6/7
730.500
198.744
786.000
1.682.000
111
M102.0604
50 t
195
12,0
2,50
5
123
kWh
1x3/7+1x7/7
891.135
271.617
874.000
1.982.000
112
M102.0605
60 t
195
12,0
2,50
5
144
kWh
1x3/7+1x7/7
966.900
317.991
874.000
2.099.000
113
M102.0606
90 t
195
12,0
2,50
5
180
kWh
1x3/7+1x7/7
1.300.802
397.489
874.000
2.492.000
114
M102.0701
Cẩu lao dầm K33-60
195
12,0
3,50
6
233
kWh
1x3/7+4x4/7+1x6/7
2.698.418
514.527
2.194.000
5.518.000
115
M102.0702
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t
195
12,0
3,50
6
232
kWh
1x3/7+2x4/7+1x6/7
2.955.481
512.319
1.490.000
5.079.000
116
M102.0703
Hệ thống xe goong di
chuyển dầm (gồm
điện 3,5 kW con lăn)
195
14,0
3,50
6
16
kWh
1x4/7
11.818
35.332
352.000
402.000
M102.0800
Cầu trục - sức nâng:
35.332
352.000
402.000
M102.0800
Cầu trục - sức nâng:
35.332
117
M102.0801
30 t
290
9,0
2,30
5
48
kWh
1x3/7+1x6/7
378.691
105.997
786.000
1.093.000
118
M102.0802
40 t
290
9,0
2,30
5
60
kWh
1x3/7+1x6/7
426.157
132.496
786.000
1.145.000
119
M102.0803
50 t
290
9,0
2,30
5
72
kWh
1x3/7+1x6/7
482.909
158.996
786.000
1.201.000
120
M102.0804
60 t
290
9,0
2,30
5
84
kWh
1x3/7+1x7/7
579.445
185.495
874.000
1.367.000
121
M102.0805
90 t
290
9,0
2,30
5
108
kWh
1x3/7+1x7/7
720.350
238.493
874.000
1.495.000
122
M102.0806
110 t
290
9,0
2,10
5
132
kWh
1x3/7+1x7/7
994.021
291.492
874.000
1.686.000
123
M102.0807
125 t
290
9,0
2,10
5
144
kWh
1x3/7+1x7/7
1.143.067
317.991
874.000
1.791.000
124
M102.0808
180 t
290
9,0
2,10
5
168
kWh
1x3/7+1x7/7
1.486.217
370.990
874.000
2.024.000
125
M102.0809
250 t
290
9,0
2,00
5
204
kWh
1x3/7+1x7/7
1.918.794
450.487
874.000
2.324.000
M102.0900
Máy vận thăng - sức nâng:
126
M102.0901
0,8 t
290
17,0
4,30
5
21
kWh
1x3/7
187.683
46.374
296.000
502.000
127
M102.0902
2 t
290
17,0
4,10
5
32
kWh
1x3/7
251.200
70.665
296.000
578.000
128
M102.0903
3 t
290
17,0
4,10
5
39
kWh
1x3/7
288.920
86.123
296.000
625.000
M102.1000
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
129
M102.1001
3 t
290
16,5
4,10
5
47
kWh
1x3/7
590.336
103.789
296.000
887.000
M102.1100
Tời điện - sức kéo:
296.000
887.000
130
M102.1101
0,5 t
240
15,0
5,10
4
4
kWh
1x3/7
4.600
8.833
296.000
309.000
131
M102.1102
1,0 t
240
15,0
5,10
4
5
kWh
1x3/7
5.900
11.041
296.000
313.000
132
M102.1103
1,5 t
240
15,0
4,60
4
5,5
kWh
1x3/7
16.400
12.145
296.000
324.000
133
M102.1104
2,0 t
240
15,0
4,60
4
6,3
kWh
1x3/7
23.900
13.912
296.000
333.000
134
M102.1105
3,0 t
240
15,0
4,60
4
11
kWh
1x3/7
38.600
24.291
296.000
356.000
135
M102.1106
3,5 t
240
15,0
4,60
4
12
kWh
1x3/7
42.500
26.499
296.000
362.000
136
M102.1107
5,0 t
240
15,0
4,60
4
14
kWh
1x3/7
51.700
30.916
296.000
375.000
M102.1200
Pa lăng xích - sức nâng:
137
M102.1201
3 t
240
15,0
4,60
4
1x3/7
7.900
296.000
304.000
138
M102.1202
5 t
240
15,0
4,20
4
1x3/7
10.200
296.000
306.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
M102.1300
Kích nâng - sức nâng:
139
M102.1301
5 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
2.700
352.000
355.000
140
M102.1302
10 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
4.600
352.000
357.000
141
M102.1303
30 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
5.800
352.000
358.000
142
M102.1304
50 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
9.800
352.000
362.000
143
M102.1305
100 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
19.000
352.000
372.000
144
M102.1306
200 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
27.400
352.000
381.000
145
M102.1307
250 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
44.000
352.000
396.000
146
M102.1308
500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
95.500
352.000
447.000
147
M102.1309
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
190
13,0
2,00
5
6
6
kWh
1x4/7
118.182
13.250
352.000
482.000
M102.1400
Kích thông tâm
118.182
352.000
482.000
M102.1400
Kích thông tâm
118.182
352.000
148
M102.1401
RRH - 100 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
84.383
352.000
436.000
149
M102.1402
YCW - 150 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
11.694
352.000
364.000
150
M102.1403
YCW - 250 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
18.000
352.000
371.000
151
M102.1404
YCW - 500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
55.491
352.000
407.000
152
M102.1501
Kích đẩy liên tục tự động
ZLD-60 (60t, 6c)
190
13,0
3,50
5
29
kWh
1x4/7+1x5/7
242.715
64.040
766.000
1.088.000
153
M102.1601
Kích sợi đơn YDC - 500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
20.179
352.000
373.000
M102.1700
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
154
M102.1701
40 MPa (HCP-400)
190
16,0
6,50
5
14
kWh
1x4/7
24.077
30.916
352.000
418.000
155
M102.1702
50 MPa (ZB4 - 500)
190
16,0
6,50
5
20
kWh
1x4/7
30.497
44.165
352.000
438.000
M102.1800
Xe nâng - chiều cao nâng:
156
M102.1801
9m
280
13,0
4,00
5
22
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
511.600
389.546
659.000
1.427.000
157
M102.1802
12 m
280
13,0
4,00
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
731.758
442.666
659.000
1.643.000
158
M102.1803
18 m
280
13,0
3,80
5
29
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
994.767
513.492
659.000
1.901.000
159
M102.1804
24 m
280
13,0
3,80
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.254.565
584.319
659.000
2.162.000
160
M102.1805
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
240
16,0
3,50
5
9
lít diezel
1x4/7
180.200
159.360
352.000
683.000
M102.1900
Xe thang - chiều dài thang:
683.000
161
M102.1901
9m
280
15,0
3,90
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.008.639
442.666
659.000
1.909.000
162
M102.1902
12 m
280
15,0
3,70
5
29
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.371.165
513.492
659.000
2.260.000
163
M102.1903
18 m
280
15,0
3,70
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.662.779
584.319
659.000
2.562.000
M103.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA
CỐ NỀN MÓNG
M103.0100
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng đầu
164
M103.0101
1,2 t
260
14,0
4,40
5
56
lít diezel
1x5/7
1.125.927
991.572
414.000
2.358.000
165
M103.0102
1,8 t
260
14,0
4,40
5
59
lít diezel
1x5/7
1.233.813
1.044.692
414.000
2.503.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
166
M103.0103
3,5 t
260
13,0
3,90
5
62
62
lít diezel
lít diezel
1x5/7
2.354.696
1.097.811
414.000
3.377.000
167
M103.0104
4,5 t
260
13,0
3,90
5
65
65
lít diezel
lít diezel
1x5/7
2.751.960
1.150.931
414.000
3.745.000
168
M103.0105
8,0 t
260
13,0
3,90
5
146
146
lít diezel
lít diezel
1x5/7
12.825.610
2.585.169
414.000
13.161.000
M103.0200
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
169
M103.0201
1,2 t
260
14,0
3,90
5
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
1x5/7
579.674
455.875
414.000
1.349.000
170
M103.0202
1,8 t
260
14,0
3,90
5
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
1x5/7
852.657
562.115
414.000
1.681.000
171
M103.0203
2,5 t
260
12,0
3,50
5
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
1x5/7
1.129.080
692.646
414.000
1.945.000
172
M103.0204
3,5 t
260
12,0
3,50
5
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
1x5/7
1.271.935
905.125
414.000
2.263.000
173
M103.0205
4,5 t
260
12,0
3,50
5
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
1x5/7
1.570.829
1.190.599
414.000
2.771.000
174
M103.0206
5,5 t
260
12,0
3,50
5
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
1x5/7
1.872.934
1.456.199
414.000
3.260.000
M103.0300
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
175
M103.0301
60 kW
220
13,0
4,80
5
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
1x5/7
3.047.619
1.059.381
414.000
4.452.000
176
M103.0302
90 kW
220
13,0
4,80
5
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
1x5/7
4.585.650
1.433.024
414.000
6.328.000
M103.0400
Búa rung - công suất:
177
M103.0401
40 kW
240
14,0
3,80
5
108
108
kWh
kWh
122.906
238.493
348.000
178
M103.0402
50 kW
240
14,0
3,80
5
135
135
kWh
kWh
149.734
298.117
432.000
179
M103.0403
170 kW
240
14,0
2,64
5
357
357
kWh
kWh
282.270
788.353
1.026.000
M103.0500
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
180
M103.0501
1,2 t
240
12,0
5,90
6
37
37
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.532.100
655.146
2.260.000
5.310.000
181
M103.0502
1,8 t
240
12,0
5,90
6
42
42
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.891.261
743.679
2.260.000
5.738.000
182
M103.0503
2,5 t
240
12,0
5,90
6
47
47
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.994.676
832.212
2.260.000
5.925.000
183
M103.0504
3,5 t
240
12,0
5,90
6
52
52
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
3.049.364
920.745
2.260.000
6.065.000
184
M103.0505
4,5 t
240
12,0
5,90
6
58
58
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
3.765.940
1.026.985
2.260.000
6.849.000
M103.0600
Tàu đóng cọc C 96 - búa
thuỷ lực, trọng lượng đầu
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
185
M103.0601
7,5 t
240
11,0
4,60
6
162
lít diezel
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ
máy (3x2/4+1x4/4)
+ 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
9.816.850
2.868.475
3.152.000
14.406.000
M103.0700
Máy ép cọc trước - lực ép:
186
M103.0701
60 t
210
17,0
4,00
5
38
kWh
1x4/7
138.727
83.914
352.000
596.000
187
M103.0702
100 t
210
17,0
4,00
5
53
kWh
1x4/7
188.256
117.038
352.000
687.000
188
M103.0703
150 t
210
17,0
4,00
5
75
kWh
1x4/7
213.021
165.620
352.000
764.000
189
M103.0704
200 t
210
17,0
4,00
5
84
kWh
1x4/7
237.786
185.495
352.000
813.000
190
M103.0801
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t
180
22,0
3,96
5
756
kWh
1x3/7+1x4/7
6.642.900
1.669.453
648.000
12.931.000
191
M103.0901
Máy ép thuỷ lực (KGK-
130C4), lực ép 130 t
240
15,0
2,60
5
138
kWh
1x4/7
671.738
304.741
352.000
1.247.000
192
M103.0902
Máy ép cọc thủy lực 45 Hp
240
15,0
2,60
5
25
kWh
1x4/7
132.000
55.207
352.000
523.000
193
M103.1001
Máy cấy bấc thấm
230
12,0
3,10
5
48
lít diezel
1x4/7
1.099.500
849.919
352.000
2.105.000
M103.1100
Máy khoan xoay:
194
M103.1101
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
260
13,0
8,20
5
52
lít diezel
1x6/7
3.934.467
920.745
490.000
5.179.000
195
M103.1102
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
260
13,0
8,20
5
68
lít diezel
1x6/7
4.514.371
1.204.051
490.000
6.017.000
196
M103.1103
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm
260
13,0
8,20
5
96
lít diezel
1x6/7
11.608.382
1.699.837
490.000
13.307.000
197
M103.1104
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm
260
13,0
6,50
5
137
lít diezel
1x6/7
14.865.951
2.425.809
490.000
16.181.000
198
M103.1105
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
260
13,0
5,80
5
565.686
490.000
199
M103.1201
Máy khoan tường sét
260
13,0
6,50
5
32 lít diezel + 171
32 lít diezel + 171
1x6/7
M103.1300
Máy khoan cọc đất
4.600.000
944.227
490.000
5.539.000
200
M103.1301
Máy khoan cọc đất (1 cần)
260
13,0
6,50
5
36 lít diezel + 167
36 lít diezel + 167
1x6/7
5.354.545
1.006.220
490.000
6.274.000
201
M103.1302
Máy khoan cọc đất (2 cần)
260
13,0
6,50
5
36 lít diezel + 232
36 lít diezel + 232
1x6/7
6.109.091
1.149.758
490.000
7.091.000
202
M103.1401
Máy cấp xi măng
260
13,0
6,50
5
14.800
14.000
M103.1500
Máy trộn dung dịch - dung tích:
203
M103.1501
750 lít
300
16,0
6,40
5
13
kWh
1x3/7
25.796
28.708
296.000
348.000
204
M103.1502
1000 lít
300
15,0
5,80
5
18
kWh
1x4/7
177.479
39.749
352.000
536.000
M103.1600
Máy sàng lọc - năng suất:
205
M103.1601
100 m/h
300
15,0
5,80
5
21
kWh
1x4/7
353.468
46.374
352.000
685.000
M103.1700
Máy bơm dung dịch - năng suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
206
M103.1701
15 m3/h
215
16,0
6,60
5
37
kWh
1x4/7
22.000
81.706
352.000
462.000
207
M103.1702
200 m3/h
215
16,0
6,60
5
50
kWh
1x4/7
43.182
110.414
352.000
515.000
M104.0000
MÁY SẢN XUẤT VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
M104.0000
MÁY SẢN XUẤT VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
M104.0100
Máy trộn tông - dung
208
M104.0101
100 lít
165
19,0
6,50
5
8
kWh
1x3/7
23.050
17.666
296.000
356.000
209
M104.0102
250 lít
165
19,0
6,50
5
11
kWh
1x3/7
30.210
24.291
296.000
373.000
M104.0200
Máy trộn vữa - dung tích:
210
M104.0201
80 lít
170
19,0
6,80
5
5
kWh
1x3/7
12.841
11.041
296.000
330.000
211
M104.0202
150 lít
170
19,0
6,80
5
8
kWh
1x3/7
17.828
17.666
296.000
346.000
212
M104.0203
250 lít
170
19,0
6,80
5
11
kWh
1x3/7
22.873
24.291
296.000
362.000
M104.0300
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
213
M104.0301
1200 lít
170
19,0
6,80
5
72
kWh
1x4/7
75.863
158.996
352.000
640.000
214
M104.0302
1600 lít
170
19,0
6,80
5
96
kWh
1x4/7
104.103
211.994
352.000
741.000
M104.0400
Trạm trộn tông - năng
suất:
215
M104.0401
16 m/h
260
15,0
5,80
5
92
kWh
1x3/7+1x5/7
907.804
203.161
710.000
1.762.000
216
M104.0402
25 m3/h
260
15,0
5,60
5
116
kWh
1x3/7+1x5/7
1.264.024
256.160
710.000
2.138.000
217
M104.0403
30 m3/h
260
15,0
5,60
5
172
kWh
1x3/7+1x5/7
1.596.969
379.823
710.000
2.570.000
218
M104.0404
50 m/h
260
15,0
5,60
5
198
kWh
1x3/7+1x5/7
2.549.373
437.238
710.000
3.510.000
219
M104.0405
60 m3/h
260
15,0
5,30
5
265
kWh
1x3/7+1x5/7
2.804.470
585.192
710.000
3.862.000
220
M104.0406
75 m3/h
260
15,0
5,30
5
418
kWh
2x3/7+1x5/7
3.237.391
923.058
1.006.000
4.893.000
221
M104.0407
90 m3/h
260
15,0
5,30
5
425
kWh
2x3/7+1x5/7
4.306.280
938.515
1.006.000
5.886.000
222
M104.0408
125 m/h
260
15,0
5,30
5
446
kWh
2x3/7+1x5/7
5.375.168
984.889
1.006.000
6.911.000
223
M104.0409
160 m3/h
260
15,0
5,00
5
553
kWh
3x3/7+1x5/7
5.643.909
1.221.174
1.302.000
7.624.000
M104.0500
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
224
M104.0501
35 m/h
155
18,0
7,60
5
76
kWh
1x4/7
18.917
167.829
352.000
557.000
225
M104.0502
45 m3/h
155
18,0
7,60
5
97
kWh
1x4/7
23.618
214.202
352.000
613.000
225
M104.0502
45 m3/h
155
18,0
7,60
5
97
kWh
1x4/7
23.618
214.202
613.000
M104.0600
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
7,60
97
kWh
214.202
613.000
226
M104.0601
20 m/h
260
18,0
8,60
5
315
kWh
1x3/7+1x4/7
1.351.273
695.606
648.000
2.892.000
227
M104.0602
25 m/h
260
18,0
7,60
5
357
kWh
1x3/7+1x4/7
1.766.194
788.353
648.000
3.393.000
228
M104.0603
125 m3/h
260
18,0
7,60
5
630
kWh
1x3/7+1x4/7
5.964.816
1.391.211
648.000
8.646.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
M104.0700
Máy nghiền đá thô - năng
suất:
229
M104.0701
14 m3/h
260
18,0
8,60
5
134
kWh
1x3/7+1x4/7
214.626
295.908
648.000
1.190.000
230
M104.0702
200 m3/h
260
18,0
8,60
5
840
kWh
1x3/7+1x4/7
1.831.774
1.854.948
648.000
4.602.000
M104.0800
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
231
M104.0801
25 t/h
190
15,0
5,70
5
210
kWh
1x4/7+1x5/7+1x6/7
3.286.462
463.737
1.256.000
5.906.000
232
M104.0802
50 t/h
190
15,0
5,70
5
300
kWh
1x4/7+1x5/7+1x6/7
4.648.053
662.482
1.256.000
7.839.000
233
M104.0803
60 t/h
190
15,0
5,70
5
324
kWh
2x4/7+1x5/7+1x6/7
5.422.748
715.480
1.608.000
9.230.000
234
M104.0804
80 t/h
190
15,0
5,50
5
384
kWh
2x4/7+2x5/7+1x6/7
6.094.486
847.976
2.022.000
10.568.000
235
M104.0805
120 t/h
190
15,0
5,50
5
714
kWh
2x4/7+2x5/7+1x6/7
6.737.442
1.576.706
2.022.000
12.109.000
M105.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
M105.0100
Máy phun nhựa đường - công suất:
236
M105.0101
190 cv
150
13,0
5,60
6
57
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
930.161
1.009.278
659.000
3.113.000
236
M105.0200
Máy rải hỗn hợp tông nhựa
150
13,0
5,60
6
57
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
930.161
1.009.278
659.000
3.113.000
237
M105.0201
65 t/h
180
14,0
6,40
5
34
lít diezel
1x3/7+1x5/7
1.284.890
602.026
710.000
3.025.000
238
M105.0202
100 t/h
180
14,0
6,40
5
50
lít diezel
1x3/7+1x5/7
1.520.612
885.332
710.000
3.623.000
239
M105.0203
130 cv - 140 cv
180
14,0
3,80
5
63
lít diezel
1x3/7+1x5/7
2.991.351
1.115.518
710.000
5.382.000
240
M105.0301
Máy rải Novachip 170 cv
180
14,0
3,80
5
79
lít diezel
1x3/7+1x5/7
13.200.000
1.398.824
710.000
17.802.000
241
M105.0401
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
180
14,0
4,20
5
30
lít diezel
1x3/7+1x5/7
2.043.419
531.199
710.000
3.716.000
242
M105.0402
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
180
14,0
5,60
6
57
lít diezel
1x3/7+1x5/7
6.500.000
1.009.278
710.000
10.458.000
M105.0500
Máy cào bóc
243
M105.0501
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
220
16,0
5,80
5
92
lít diezel
1x4/7+1x5/7
3.128.588
1.629.011
766.000
5.979.000
244
M105.0502
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
180
16,0
5,80
5
340
lít diezel
1x4/7+1x7/7
24.432.515
6.020.256
930.000
41.156.000
245
M105.0503
Máy cào bóc tái sinh, công
suất
180
16,0
5,80
5
523
lít diezel
1x4/7+1x7/7
17.000.000
9.260.571
930.000
33.991.000
246
M105.0601
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
200
20,0
3,50
5
1x4/7
57.211
352.000
428.000
247
M105.0701
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
200
17,0
3,60
5
11
lít diezel
1x4/7
324.920
194.773
352.000
935.000
248
M105.0801
Máy rót mastic
200
17,0
4,50
5
4
lít xăng
1x4/7
34.166
73.217
352.000
468.000
249
M105.0901
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
200
25,0
10,0
5
1x4/7
45.516
352.000
437.000
250
M105.1001
Máy rải bê tông SP500
200
14,0
4,20
5
73
lít diezel
1x3/7+1x5/7
7.369.287
1.292.584
710.000
10.035.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy
Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy
Khu vực 4 (đồng/ca)
M106.0000
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
M106.0100
Ô tô vận tải thùng - trọng
250
251
M106.0101
0,5 t
250
18,0
6,20
6
5
lít xăng
1x2/4 lái xe
106.420
91.522
324.000
536.000
252
M106.0102
1,5 t
250
18,0
6,20
6
7
lít xăng
1x2/4 lái xe
157.562
128.131
324.000
631.000
253
M106.0103
2 t
250
18,0
6,20
6
12
lít xăng
1x2/4 lái xe
183.212
219.652
324.000
752.000
254
M106.0104
2,5 t
250
17,0
6,20
6
13
lít xăng
1x2/4 lái xe
218.983
237.957
324.000
803.000
255
M106.0105
5 t
250
17,0
6,20
6
25
lít diezel
1x2/4 lái xe
317.869
442.666
324.000
1.116.000
256
M106.0106
7 t
250
17,0
6,20
6
31
lít diezel
1x2/4 lái xe
427.131
548.906
324.000
1.343.000
257
M106.0107
10 t
250
16,0
6,20
6
38
lít diezel
1x2/4 lái xe
560.241
672.852
324.000
1.593.000
258
M106.0108
12 t
260
16,0
6,20
6
41
lít diezel
1x3/4 lái xe
606.044
725.972
384.000
1.730.000
259
M106.0109
15 t
260
16,0
6,20
6
46 lít diezel
1x3/4 lái xe
739.497
814.505
384.000
1.955.000
260
M106.0110
20 t
270
14,0
5,40
6
56
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.248.374
991.572
384.000
2.485.000
261
M106.0111
32 t
270
14,0
5,40
6
62
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.976.364
1.097.811
384.000
3.239.000
M106.0200
Ô tự đổ - trọng tải:
262
M106.0201
2,5 t
260
17,0
7,50
6
19
lít xăng
1x2/4 lái xe
248.104
347.783
324.000
947.000
263
M106.0202
5 t
260
17,0
7,50
6
41
lít diezel
1x2/4 lái xe
437.559
725.972
324.000
1.535.000
264
M106.0203
7t
260
17,0
7,30
6
46
lít diezel
1x2/4 lái xe
616.643
814.505
324.000
1.817.000
265
M106.0204
10 t
280
17,0
7,30
6
57
lít diezel
1x2/4 lái xe
704.070
1.009.278
324.000
2.052.000
266
M106.0205
12 t
280
17,0
7,30
6
65
lít diezel
1x3/4 lái xe
812.415
1.150.931
384.000
2.365.000
267
M106.0206
15 t
300
16,0
6,80
6
73
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.035.410
1.292.584
384.000
2.615.000
268
M106.0207
20 t
300
16,0
6,80
6
76
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.540.447
1.345.704
384.000
3.126.000
269
M106.0208
22 t
300
14,0
6,80
6
77
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.802.194
1.363.411
384.000
3.273.000
270
M106.0209
25 t
340
13,0
6,80
6
81
lít diezel
1x3/4 lái xe
2.341.396
1.434.238
384.000
3.505.000
271
M106.0210
27 t
340
13,0
6,60
6
86
lít diezel
1x3/4 lái xe
2.505.849
1.522.771
384.000
3.698.000
M106.0300 Ô
đầu kéo - công suất:
1.522.771
384.000
3.698.000
272
M106.0301
150 cv
200
13,0
4,90
6
30
lít diezel
1x3/4 lái xe
448.050
531.199
384.000
1.421.000
273
M106.0302
200 cv
200
13,0
4,90
6
40
lít diezel
1x3/4 lái xe
618.750
708.265
384.000
1.791.000
274
M106.0303
255 cv
200
12,0
4,40
6
51
lít diezel
1x3/4 lái xe
878.300
903.038
384.000
2.218.000
275
M106.0304
272 cv
260
11,0
4,00
6
56
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.079.950
991.572
384.000
2.202.000
276
M106.0305
360 cv
260
11,0
3,80
6
68
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.136.368
1.204.051
384.000
2.449.000

M106.0400 Ô chuyển trộn tông - dung tích thùng trộn:

277
M106.0401
6m
260
14,0
5,70
6
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
884.645
761.385
659.000
2.247.000
278
M106.0402
10,7 m3
260
14,0
5,50
6
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.176.758
1.133.225
659.000
3.810.000
279
M106.0403
14,5 m
260
14,0
5,50
6
70
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.966.930
1.239.465
659.000
4.649.000
M106.0500
Ô tô tưới nước - dung tích:
280
M106.0501
4 m
260
13,0
4,80
6
20
lít diezel
1x2/4 lái xe
438.539
354.133
324.000
1.058.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
281
M106.0502
5m
260
12,0
4,40
6
23
lít diezel
1x3/4 lái xe
497.469
407.253
384.000
1.197.000
282
M106.0503
6m
260
12,0
4,40
6
24
lít diezel
1x3/4 lái xe
571.304
424.959
384.000
1.275.000
283
M106.0504
7m
260
11,0
4,10
6
26
lít diezel
1x3/4 lái xe
688.248
460.373
384.000
1.374.000
284
M106.0505
9 m3
260
11,0
4,10
6
27
lít diezel
1x3/4 lái xe
796.249
478.079
384.000
1.475.000
285
M106.0506
10 m
260
11,0
4,10
6
30
lít diezel
1x3/4 lái xe
866.135
531.199
384.000
1.581.000
286
M106.0507
16 m
270
11,0
4,10
6
35
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.114.405
619.732
384.000
1.829.000
M106.0600
Ô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
287
M106.0601
2m
260
13,0
5,20
6
19
lít diezel
1x2/4 lái xe
435.615
336.426
324.000
1.044.000
288
M106.0602
3m
260
13,0
5,20
6
27
lít diezel
1x3/4 lái xe
642.388
478.079
384.000
1.428.000
M106.0700
Ô bán tải - trọng tải:
289
M106.0701
1,5 t
250
16,0
4,50
6
18
lít xăng
1x2/4 lái xe
359.717
329.479
324.000
1.012.000
M106.0800
mooc - trọng tải:
290
M106.0801
15 t
240
13,0
3,70
6
160.855
143.000
291
M106.0802
21t
240
13,0
3,70
6
186.651
166.000
292
M106.0803
30 t
240
13,0
3,10
6
251.560
218.000
293
M106.0804
40 t
240
13,0
3,10
6
297.117
258.000
294
M106.0805
60 t
240
13,0
3,10
6
333.817
289.000
295
M106.0806
100 t
240
13,0
3,10
6
537.425
466.000
296
M106.0807
125 t
240
13,0
3,10
6
601.973
522.000
M106.0900
Xe bồn chuyên dụng
297
M106.0901
30 t
240
13,0
3,10
6
93
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.340.000
1.646.717
384.000
3.192.000
298
M106.0902
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
180
14,0
5,60
6
35
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
3.243.150
619.732
659.000
5.639.000
299
M106.0903
Ô tô cấp nhũ tương 5 m
180
12,0
4,40
6
23
lít diezel
1x3/4 lái xe
931.000
407.253
384.000
1.888.000
M107.0000
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
M107.0100
Máy khoan đất đá, cầm tay đường kính khoan:
300
M107.0101
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
240
18,0
8,50
5
5
kWh
1x3/7
13.471
11.041
296.000
325.000
301
M107.0102
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén
240
18,0
8,50
5
1x3/7
26.484
296.000
331.000
302
M107.0103
D ≤ 42 mm (khoan SIG -
chưa tính khí nén)
240
18,0
6,50
5
1x3/7
126.804
296.000
442.000
303
M107.0104
Búa chèn (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
240
18,0
8,50
5
1x3/7
6.134
296.000
304.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
M107.0200
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính
304
M107.0201
D75-95 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.101.564
648.000
1.692.000
305
M107.0202
D105-110 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.376.725
648.000
1.953.000
305
M107.0202
D105-110 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.376.725
M107.0300
Máy khoan hầm tự hành, động diezel - đường kính khoan:
1.376.725
306
M107.0301
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
285
13,0
3,90
6
84
lít diezel
1x4/7+1x7/7
11.436.520
1.487.357
930.000
11.085.000
307
M107.0302
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
285
13,0
3,90
6
138
lít diezel
1x4/7+1x7/7
16.668.260
2.443.516
930.000
16.006.000
M107.0400
Máy khoan néo - độ sâu
khoan:
lít diezel
308
M107.0401
H3,5 m (80 cv)
285
13,0
3,90
6
38
lít diezel
1x4/7+1x7/7
12.651.359
672.852
930.000
11.191.000
M107.0500
Máy khoan ROBBIN,
đường kính khoan:
309
M107.0501
D 2,4 m (250 kW)
240
13,0
3,20
6
675
kWh
1x4/7+1x7/7
41.605.242
1.490.583
930.000
38.652.000
M107.0600
Tổ hợp dàn khoan neo,
công suất:
310
M107.0601
9kW
240
18,0
1,80
6
16
kWh
1x4/7
2.207.026
35.332
352.000
2.594.000
M107.0700
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
311
M107.0701
YG 60
250
13,0
5
28
lít diezel
1x3/7+1x4/7
1.043.321
495.786
648.000
2.029.000
M107.0800
Máy khoan dẫn chuyên
4,50
lít diezel
648.000
2.029.000
312
M107.0801
HCR1200-EDII
285
13,0
5,20
5
332
lít diezel
1x4/7
5.660.000
5.878.603
352.000
10.580.000
313
M107.0803
Máy khoan XY-1A (phục vụN công tác xây dựng)
180
10,0
5,00
5
20,4
lít diezel
1x4/7
102.500
361.215
352.000
821.000
M108.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
M108.0100
Máy phát điện lưu động - công suất:
314
M108.0101
3,75 kVA
170
13,0
4,20
5
2
lít diezel
1x3/7
8.369
35.413
296.000
342.000
315
M108.0102
6,25 kVA
170
13,0
4,20
5
5
lít diezel
1x3/7
28.433
88.533
296.000
422.000
316
M108.0103
37,5 kVA
170
12,0
3,90
5
24
lít diezel
1x3/7
117.173
424.959
296.000
857.000
317
M108.0104
62,5 kVA
170
12,0
3,90
5
36
lít diezel
1x3/7
172.893
637.439
296.000
1.134.000
318
M108.0105
93,75 kVA
170
11,0
3,60
5
45
lít diezel
1x4/7
244.894
796.799
352.000
1.415.000
319
M108.0106
150kVA
170
10,0
3,30
5
76
lít diezel
1x4/7
320.678
1.345.704
352.000
2.024.000
320
M108.0107
250 kVA
170
10,0
3,30
5
106
lít diezel
1x4/7
335.697
1.876.903
352.000
2.571.000
M108.0200
Máy nén khí, động xăng năng suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
321
M108.0201
120 m3/h
180
11,0
5,00
5
14
lít xăng
1x4/7
71.198
256.261
352.000
687.000
322
M108.0202
600 m/h
180
10,0
4,60
5
46
lít xăng
1x4/7
374.105
842.001
352.000
1.581.000
M108.0300
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
323
M108.0301
120 m3/h
180
11,0
5,40
5
14
lít diezel
1x4/7
77.045
247.893
352.000
687.000
324
M108.0302
240 m/h
180
11,0
5,40
5
28
lít diezel
1x4/7
156.842
495.786
352.000
1.025.000
325
M108.0303
360 m/h
180
11,0
5,40
5
35
lít diezel
1x4/7
217.034
619.732
352.000
1.216.000
326
M108.0304
420 m3/h
180
11,0
5,40
5
38
lít diezel
1x4/7
281.811
672.852
352.000
1.343.000
327
M108.0305
540 m3/h
180
11,0
5,40
5
44
lít diezel
1x4/7
321.366
779.092
352.000
1.494.000
328
M108.0306
600 m3/h
180
10,0
5,00
5
47
lít diezel
1x4/7
410.793
832.212
352.000
1.618.000
329
M108.0307
660 m3/h
180
10,0
5,00
5
50
lít diezel
1x4/7
478.552
885.332
352.000
1.742.000
330
M108.0308
1200 m3/h
180
10,0
3,90
5
75
lít diezel
1x4/7
959.970
1.327.998
352.000
2.635.000
331
M108.0309
1260 m3/h
180
10,0
3,50
5
78
lít diezel
1x4/7
1.103.857
1.381.118
352.000
2.806.000
M108.0400
Máy nén khí, động điện - năng suất:
332
M108.0401
5 m/h
180
12,0
5,20
5
2
kWh
1x3/7
2.866
4.417
296.000
304.000
333
M108.0402
300 m3/h
180
11,0
3,80
5
86
kWh
1x3/7
143.199
189.911
296.000
635.000
334
M108.0403
600 m3/h
180
11,0
3,40
5
125
kWh
1x4/7
309.098
276.034
352.000
942.000
M109.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
M109.0100
lan - trọng tải:
335
M109.0101
100 t
260
11
5,90
6
490.476
411.000
336
M109.0102
200 t
290
11,0
5,90
6
721.153
542.000
337
M109.0103
250 t
290
11,0
5,90
6
901.384
678.000
338
M109.0104
400 t
290
11,0
5,50
6
1.207.730
891.000
339
M109.0105
600 t
290
11,0
5,50
6
1.420.866
1.049.000
340
M109.0106
800 t
290
11,0
5,20
6
2.012.922
1.465.000
341
M109.0107
1000 t
290
11,0
5,20
6
2.368.110
1.723.000
M109.0200
Phao thép - trọng tải:
342
M109.0201
60 t
230
11,0
5,90
6
121.530
115.000
343
M109.0202
200 t
230
11,0
5,90
6
211.645
201.000
344
M109.0203
250 t
230
11,0
5,90
6
222.193
211.000
345
M109.0301
Pông tông
230
13,0
5,20
6
343.952
342.000
M109.0400
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
346
M109.0401
5 t
230
11,0
5,20
6
44
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
258.000
779.092
374.000
1.390.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
347
M109.0402
40 t
230
11,0
5,20
6
131
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
887.000
2.319.569
802.000
3.935.000
M109.0500
Ca nô - công suất:
348
M109.0501
12 cv
260
12,0
6,00
6
3
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
94.701
53.120
374.000
510.000
349
M109.0502
23 cv
260
12,0
6,00
6
5
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
103.988
88.533
374.000
554.000
350
M109.0503
30 cv
260
12,0
5,40
6
6
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
112.816
106.240
374.000
577.000
351
M109.0504
54 cv
260
12,0
5,40
6
10
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
144.918
177.066
746.000
1.047.000
352
M109.0505
75cv
260
11,0
4,60
6
14
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
207.403
247.893
746.000
1.157.000
353
M109.0506
90 cv
260
11,0
4,60
6
19
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
278.115
336.426
746.000
1.302.000
354
M109.0507
150 cv
260
11,0
4,60
6
23
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
364.360
407.253
1.104.000
1.799.000
M109.0700
Tầu kéo phục vụ thi
công thuỷ (làm neo, cấp
dầu,...) - công suất:
355
M109.0701
75 cv
260
9,5
5,20
6
68
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4
258.000
1.204.051
2.290.000
3.690.000
356
M109.0702
150 cv
260
9,5
5,00
6
95
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
612.500
1.682.130
2.664.000
4.807.000
357
M109.0703
250 cv
260
9,5
5,00
6
148
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
787.238
2.620.582
2.696.000
5.909.000
358
M109.0704
360 cv
260
9,5
5,00
6
202
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
887.000
3.576.741
2.860.000
7.104.000
359
M109.0705
600 cv
260
9,5
4,20
6
315
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4
+ 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
1.318.800
5.577.590
4.144.000
10.673.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
360
M109.0706
1200 cv (tầu kéo biển)
270
9,5
3,80
6
714
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
9.851.500
12.642.538
4.425.000
23.763.000
M109.0800
Tàu cuốc sông- công suất:
361
M109.0801
495 cv
290
7,0
5,10
6
520
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
11.237.300
9.207.451
7.288.000
23.238.000
362
M109.0900
M109.0901
Tàu cuốc biển - công suất: 2085 cv
290
7,0
4,50
6
1751
lít diezel
362
M109.0900
M109.0901
Tàu cuốc biển - công suất: 2085 cv
290
7,0
4,50
6
1751
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
34.650.000
31.004.320
7.443.000
58.520.000
Tàu hút - công suất:
290 M109.1000
M109.1001
9,0 585 cv
4,10
6
573
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
7.685.500
10.145.903
5.241.000
20.210.000
363
290 M109.1000
M109.1001
9,0 585 cv
4,10
6
573
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
7.685.500
10.145.903
5.241.000
20.210.000
364
M109.1002
1200 cv
290
7,0
3,75
6
1008
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)
20.115.500
17.848.289
6.837.000
35.818.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
365
M109.1003
3958 cv÷4170 cv
290
7,0
2,40
6
3211
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
101.976.100
56.856.009
8.595.000
117.142.000
M109.1100
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
25.603.796
5.981.000
38.968.000
366
M109.1101
1390 cv
290
7,0
6,50
6
1446
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
11.388.400
25.603.796
5.981.000
38.968.000
367
M109.1102
5945 cv
290
7,0
6,00
6
5232
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
65.840.000
92.641.121
5.981.000
140.169.000
M109.1200
Tầu ngoạm (có tính năng
phá đá ngầm), công suất
3170 CV - dung tích gầu:
368
M109.1201
17 m3
290
9,0
5,50
6
2663
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II
2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
38.478.500
47.152.773
7.306.000
80.465.000
M109.1300
Máy xáng cạp - dung tích
gầu:
369
M109.1301
1,25 m
250
10,0
5,20
6
70
lít diezel
1x5/7
1.699.696
1.239.465
414.000
3.027.000
370
M109.1401
Trạm lặn
170
25,0
7,50
8
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn
77.160
531.000
703.000
M110.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG TRONG HẦM
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
M110.0100
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
371
M110.0101
0,9 m3
290
13,0
4,80
6
52
lít diezel
1x4/7
3.125.148
920.745
352.000
3.697.000
372
M110.0102
1,65 m
290
13,0
4,80
6
65
lít diezel
1x4/7
3.593.955
1.150.931
352.000
4.291.000
M110.0200
Máy cào đá, động điện - năng suất:
373
M110.0201
3m/ph
290
12,0
5,30
6
248
kWh
1x3/7
975.792
547.651
296.000
1.587.000
M110.0300
Thiết bị phục vụ vận
chuyển đá nổ mìn trong
374
M110.0301
Tời ma nơ - 13 kW
300
14,0
4,30
6
43
kWh
1x4/7
29.121
94.956
352.000
471.000
375
M110.0302
Xe goòng 3 t
300
14,0
4,30
6
1x4/7
30.956
352.000
376.000
376
M110.0303
Đầu kéo 30 t
300
11,0
3,80
6
37
lít diezel
1x4/7
3.107.721
655.146
352.000
3.048.000
377
M110.0304
Quang lật 360 t/h
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
352.000
601.000
377
M110.0304
Quang lật 360 t/h
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
352.000
601.000
377
M110.0400
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
352.000
601.000
377
M110.0400
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
300
14,0
4,30
6
27
kWh
59.623
352.000
601.000
378
M110.0401
135 cv
270
12,0
3,10
6
45
lít diezel
1x4/7
781.918
796.799
352.000
M111.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1.725.000
M111.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1.725.000
M111.0100
Máy thiết bị khoan đặt
đường ống:
1.725.000
M111.0100
Máy thiết bị khoan đặt
đường ống:
1.725.000
379
M111.0101
Máy nâng TO-12-24, sức
nâng 15 t
180
16,0
4,20
6
53
lít diezel
1x4/7+1x7/7
1.091.245
938.452
930.000
3.360.000
380
M111.0102
Máy khoan ngang UĐB-4
150
17,0
4,20
6
33
lít xăng
1x4/7+1x7/7
464.335
604.044
930.000
2.323.000
M111.0200
Máy thiết bị khoan đặt
đường cáp ngầm:
381
M111.0201
Máy khoan ngầm có định
260
15,0
3,50
6
201
kWh
1x4/7+1x7/7
5.938.103
443.863
930.000
6.627.000
382
M111.0202
Hệ thống STS (phục vụ
khoan ngầm có định hướng
khi khoan qua sông nước)
150
15,0
3,50
6
2
kWh
1x6/7+1x4/7
1.755.761
4.417
842.000
3.539.000
M112.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
M112.0100
Máy bơm nước, động
điện - công suất:
383
M112.0101
1,1 kW
190
17,0
4,70
5
3
kWh
3.440
6.625
11.000
384
M112.0102
2kW
190
17,0
4,70
5
5
kWh
3.898
11.041
17.000
385
M112.0103
2,8 kW
190
17,0
4,70
5
8
kWh
4.586
17.666
24.000
386
M112.0104
7kW÷7,5 kW
180
17,0
4,70
5
10
kWh
10.663
22.083
38.000
387
M112.0105
14 kW
180
16,0
4,50
5
34
kWh
17.198
75.081
99.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
388
M112.0106
20 kW
180
16,0
4,20
5
48
kWh
27.860
105.997
145.000
M112.0200
Máy bơm nước, động diezel - công suất:
389
M112.0201
5cv
150
20,0
5,40
5
2,7
lít diezel
12.956
47.808
74.000
390
M112.0202
5,5 cv
150
20,0
5,40
5
3
lít diezel
15.478
53.120
84.000
391
M112.0203
10 cv
150
20,0
5,40
5
5
lít diezel
26.943
88.533
143.000
392
M112.0204
20 cv
150
18,0
4,70
5
10
lít diezel
65.809
177.066
291.000
393
M112.0205
25 cv
150
17,0
4,00
5
11
lít diezel
73.720
194.773
314.000
394
M112.0206
30 cv
150
17,0
4,00
5
15
lít diezel
89.198
265.600
410.000
395
M112.0207
40 cv
150
17,0
4,40
5
20
lít diezel
114.952
354.133
543.000
396
M112.0208
75 cv
150
16,0
3,80
5
36
lít diezel
237.442
637.439
1.005.000
397
M112.0209
120 cv
150
16,0
3,80
5
53
lít diezel
267.801
938.452
1.353.000
M112.0300
Máy bơm nước, động xăng
398
M112.0301
3cv
150
20,0
5,80
5
1,6
lít xăng
9.860
29.287
50.000
399
M112.0302
6cv
150
20,0
5,80
5
3
lít xăng
16.854
54.913
90.000
400
M112.0303
8cv
150
20,0
5,80
5
4
lít xăng
22.013
73.217
118.000
401
M112.0401
Máy bơm chân không 7,5
280
13,0
3,60
5
22
kWh
252.231
48.582
231.000
402
M112.0402
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
180
13,0
3,60
5
180
kWh
1x3/7
120.039
397.489
296.000
829.000
403
M112.0501
Máy bơm áp lực xói nước
đầu cọc (300 cv)
180
13,0
2,20
5
111
lít diezel
1x3/7
1.158.316
1.965.437
296.000
3.478.000
M112.0600
Máy bơm vữa - năng suất:
111
lít diezel
1x3/7
1.158.316
404
M112.0601
6 m/h
150
18,0
6,60
5
19
kWh
1x4/7
103.415
41.957
352.000
586.000
405
M112.0602
9 m/h
150
18,0
6,60
5
34
kWh
1x4/7
129.899
75.081
352.000
668.000
406
M112.0603
32 - 50 m3/h
150
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
352.000
822.000
406
M112.0603
32 - 50 m3/h
150
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
352.000
822.000
406
M112.0700
Máy bơm cát, động diezel - công suất:
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
352.000
822.000
406
M112.0700
Máy bơm cát, động diezel - công suất:
18,0
6,10
5
72
kWh
170.830
158.996
352.000
822.000
407
M112.0701
126 cv
200
12,0
3,80
5
54
lít diezel
1x5/7
240.684
956.158
414.000
1.606.000
408
M112.0702
350 cv
200
12,0
3,50
5
127
lít diezel
1x5/7
505.900
2.248.743
414.000
3.151.000
409
M112.0703
380 cv
200
12,0
3,30
5
136
lít diezel
1x5/7
541.420
2.408.103
414.000
3.339.000
410
M112.0704
480 cv
200
12,0
3,10
5
168
lít diezel
1x5/7
659.820
2.974.715
414.000
4.012.000
M112.0800
Xe bơm tông, tự hành - năng suất:
lít diezel
4.012.000
411
M112.0801
50 m/h
260
13,0
5,40
6
53
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.508.786
938.452
659.000
3.826.000
412
M112.0802
60 m3/h
260
13,0
5,00
6
60
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.809.744
1.062.398
659.000
4.175.000
M112.0900
Máy bơm tông - năng
13,0
5,00
6
60
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.809.744
1.062.398
659.000
4.175.000
M112.0900
Máy bơm tông - năng
13,0
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.809.744
1.062.398
659.000
4.175.000
M112.0900
Máy bơm tông - năng
13,0
lít diezel
2.809.744
1.062.398
659.000
4.175.000
413
M112.0901
40 - 60 m3/h
220
13,0
6,50
5
182
kWh
1x3/7+1x5/7
1.245.106
401.905
710.000
2.425.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
414
M112.0902
60 - 90 m3/h
220
13,0
6,50
5
248
kWh
1x4/7+1x5/7
1.711.849
547.651
766.000
3.119.000
M112.1000
Máy phun vẩy - năng suất:
415
M112.1001
9 m3/h (AL 285)
200
13,0
4,90
6
54
kWh
1x4/7
1.734.436
119.247
352.000
2.431.000
416
M112.1002
16 m/h (AL 500)
200
13,0
4,50
6
429
kWh
1x4/7
6.737.447
947.349
352.000
8.778.000
M112.1100
Máy đầm tông, đầm bàn công suất:
417
M112.1101
1,0 kW
150
25,0
8,80
4
5
kWh
1x3/7
6.420
11.041
296.000
323.000
M112.1200
Máy đầm tông, đầm cạnh - công suất:
418
M112.1201
1,0 kW
150
25,0
8,80
4
5
kWh
5.045
11.041
24.000
M112.1300
Máy đầm tông, dầm dùi- công suất:
419
M112.1301
1,5 kW
150
20,0
8,80
4
7
kWh
1x3/7
7.395
15.458
296.000
328.000
420
M112.1302
3,5 kW
150
20,0
6,50
4
16
kWh
1x3/7
24.535
35.332
296.000
381.000
M112.1400
Máy phun (chưa tính khí nén):
421
M112.1401
Máy phun sơn 400 m/h
150
22,0
5,40
4
1x3/7
8.026
296.000
313.000
422
M112.1402
Máy phun chất tạo màng
150
22,0
5,40
4
1x3/7
7.452
296.000
312.000
423
M112.1403
Máy phun cát
200
22,0
4,20
4
1x3/7
16.510
296.000
321.000
424
M112.1404
Máy phun bi 235 kW
250
22,0
4,20
4
176
kWh
1x3/7+1x4/7
3.123.015
388.656
648.000
4.534.000
M112.1500
Máy khoan đứng - công
425
M112.1501
2,5 kW
220
12,5
4,10
4
5
kWh
42.900
11.041
49.000
426
M112.1502
4,5 kW
220
12,5
4,10
4
9
kWh
57.200
19.874
70.000
M112.1600
Máy khoan sắt cầm tay,
đường kính khoan:
427
M112.1601
1,7 kW
130
30,0
8,40
4
3
kWh
4.150
6.625
20.000
M112.1700
Máy khoan tông cầm tay - công suất:
428
M112.1701
0,62 kW
150
30,0
7,50
4
0,9
kWh
4.800
1.987
15.000
429
M112.1702
0,75 kW
150
20,0
7,50
4
1,1
kWh
6.250
2.429
16.000
430
M112.1703
0,85 kW
150
20,0
7,50
4
1,3
kWh
6.750
2.871
17.000
431
M112.1704
1,00 kW
130
20,0
7,50
4
1,6
kWh
8.400
3.533
24.000
432
M112.1705
1,50 kW
110
20,0
7,50
4
2,3
kWh
10.400
5.079
35.000
M112.1800
Máy luồn cáp - công suất:
433
M112.1801
15 kW
240
9,0
2,20
5
27
kWh
1x3/7
94.900
59.623
296.000
416.000
M112.1900
Máy cắt cáp - công suất:
434
M112.1901
10 kW
230
13,3
3,50
4
13
kWh
1x3/7
23.400
28.708
296.000
346.000
M112.2000
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
435
M112.2001
1,7 kW
130
30,0
7,50
4
3
kWh
7.750
6.625
31.000
M112.2100
Máy cắt gạch đá - công
436
M112.2101
1,5 kW
120
20,0
5,5
4
2,7
kWh
8.750
5.962
27.000
437
M112.2102
1,7 kW
90
14,0
7,00
4
3
kWh
7.900
6.625
29.000
M112.2200
Máy cắt bê tông - công
438
M112.2201
7,5 kW
120
20,0
5,50
4
11
kWh
1x3/7
17.400
24.291
296.000
363.000
439
M112.2202
12 cv (MCD 218)
120
20,0
4,50
5
8
lít xăng
1x3/7
38.500
146.435
296.000
531.000
M112.2300
Máy cắt ống - công suất:
440
M112.2301
5 kW
240
14,0
4,50
4
9
kWh
1x3/7
28.200
19.874
296.000
342.000
M112.2400
Máy cắt tôn - công suất:
441
M112.2401
5 kW
240
13,0
3,80
4
10
kWh
1x3/7
18.800
22.083
296.000
334.000
442
M112.2402
15 kW
240
13,0
3,90
4
27
kWh
1x3/7
156.600
59.623
296.000
484.000
M112.2500
Máy cắt đột - công suất:
443
M112.2501
2,8 kW
240
14,0
4,10
4
5
kWh
1x3/7
41.700
11.041
296.000
343.000
M112.2600
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
444
M112.2601
5 kW
240
14,0
4,10
4
9
kWh
1x3/7
18.200
19.874
296.000
333.000
M112.2700
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
445
M112.2701
0,8 kW
190
20,5
10,50
4
2
kWh
4.600
4.417
13.000
446
M112.2801
Máy cắt thép Plasma
230
13,0
3,80
4
13
kWh
1x3/7
68.900
28.708
296.000
383.000
M112.2900
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
447
M112.2901
1,5 m/ph
120
30,0
6,60
5
5.400
19.000
448
M112.2902
3,0 m3/ph
120
30,0
6,60
5
6.100
21.000
M112.3000
Máy uốn ống - công suất:
449
M112.3001
2,0 kW÷2,8 kW
230
14,0
4,50
4
5
kWh
1x3/7
28.200
11.041
296.000
335.000
M112.3100
Máy lốc tôn - công suất:
450
M112.3101
5 kW
230
13,0
3,90
4
10
kWh
1x3/7
M112.3200
Máy cưa kim loại - công
54.800
22.083
296.000
365.000
451
M112.3201
1,7 kW
230
14,0
4,10
4
4
kWh
22.700
8.833
31.000
452
M112.3202
2,7 kW
230
14,0
4,10
4
6
kWh
27.300
13.250
39.000
M112.3300
Máy tiện - công suất:
453
M112.3301
10 kW
230
14,0
4,10
4
19
kWh
1x3/7
111.400
41.957
296.000
438.000
M112.3400
Máy bào thép - công suất:
454
M112.3401
7,5 kW
230
14,0
4,10
4
16
kWh
1x3/7
72.900
35.332
296.000
397.000
M112.3500
Máy phay - công suất:
455
M112.3501
7kW
1x3/7 230
89.100 14,0
33.124 4,10
296.000 4
409.000 15
455
M112.3600
Máy ghép - công suất:
1x3/7 230
89.100 14,0
33.124 4,10
296.000 4
409.000 15
kWh
89.100 14,0
33.124 4,10
296.000 4
409.000 15
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
456
M112.3601
1,1 kW
220
14,0
4,10
4
2
kWh
1x3/7
6.100
4.417
296.000
307.000
M112.3700
Máy mài - công suất:
457
M112.3701
1,0 kW
220
14,0
4,90
4
2
kWh
3.500
4.417
8.000
458
M112.3702
1,7 kW
220
14,0
4,90
4
3
kWh
7.400
6.625
14.000
459
M112.3703
2,7 kW
230
14,0
4,90
4
4
kWh
11.200
8.833
20.000
M112.3800
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
460
M112.3801
1,3 kW
180
30,0
10,5
4
3
kWh
7.600
6.625
25.000
M112.3900
Máy hàn một chiều - công
suất:
461
M112.3901
50 kW
200
24,0
4,50
5
105
kWh
1x4/7
26.000
231.869
352.000
627.000
M112.4000
Máy hàn xoay chiều - công suất:
462
M112.4001
7kW
200
21,0
4,80
5
15
kWh
1x4/7
4.300
33.124
352.000
392.000
463
M112.4002
14 kW÷ 15 kW
200
21,0
4,80
5
29
kWh
1x4/7
8.600
64.040
352.000
429.000
464
M112.4003
23 kW
200
21,0
4,80
5
48
kWh
1x4/7
16.000
105.997
352.000
483.000
M112.4100
Máy hàn hơi - công suất:
465
M112.4101
1000 1/h
160
21,0
4,80
5
1x4/7
3.400
352.000
359.000
466
M112.4102
2000 1/h
160
21,0
4,80
5
1x4/7
5.200
352.000
362.000
467
M112.4201
Máy hàn cắt dưới nước
90
21,0
10,0
5
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
106.900
1.014.000
1.417.000
M112.4300
Máy hàn nối ống nhựa:
468
M112.4301
Máy hàn nhiệt cầm tay
200
21,0
6,50
5
6
kWh
1.532
13.250
16.000
469
M112.4302
Máy gia nhiệt D315mm
200
21,0
6,50
5
8
kWh
1x4/7
50.000
17.666
352.000
446.000
470
M112.4303
Máy gia nhiệt D630mm
200
21,0
6,50
5
12
kWh
1x4/7
122.727
26.499
352.000
565.000
471
M112.4304
Máy gia nhiệt D1200mm
200
21,0
6,50
5
18
kWh
1x4/7
170.909
39.749
352.000
652.000
M112.4400
Máy quạt gió - công suất:
472
M112.4401
2,5 kW
160
19,0
1,70
5
16
kWh
3.600
35.332
41.000
473
M112.4402
4,5 kW
160
19,0
1,70
5
29
kWh
7.900
64.040
77.000
M112.4500
Máy khoan khoan đập cáp - công suất:
7.900
64.040
77.000
474
M112.4501
40 kW
200
14,0
6,40
5
144
kWh
1x4/7
630.000
317.991
352.000
M112.4600
Máy khoan xoay - công
1.426.000
475
M112.4601
54 cv
230
14,0
6,50
5
19
lít diezel
1x4/7
336.426
352.000
1.859.000 490.000
8.510.000
476
M112.4602
300 cv
230
13,0
3,90
5
97
lít diezel
1x6/7
1.117.200
7.036.900
1.717.544
1.859.000 490.000
8.510.000
M112.4700
Bộ kích chuyên dùng
1.117.200
7.036.900
1.717.544
1.859.000 490.000
8.510.000
477
M112.4701
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
200
18,0
4,50
5
65
kWh
1x4/7+1x7/7
550.300
143.538
930.000
1.781.000
478
M112.4702
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ
ván khuôn 50-60 t
200
13,0
2,20
5
14
kWh
1x4/7
91.300
30.916
352.000
469.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
M112.4800
Một số máy thiết bị chuyên dùng
479
M112.4801
Máy xiết bu lông
230
14
4,90
4
3
kWh
37.900
6.625
42.000
480
M112.4802
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP
200
20
3,50
5
4
lít xăng
34.166
73.217
118.000
481
M112.4803
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
220
10
3,50
5
93.480
74.000
482
M112.4804
Vôn mét điện tử
200
10
2,20
4
3.400
3.000
483
M112.4805
Đồng hồ vạn năng
200
10
2,20
4
1.500
1.000
CHƯƠNG II
MÁY VÀ THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
M201.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
484
M201.0001
Bộ khoan tay
180
15
6,00
5
35.083
48.000
485
M201.0002
Máy khoan XY-1A
180
10
5,00
5
76.000
80.000
486
M201.0003
Máy khoan XY-3
180
10
5,00
5
210.909
223.000
487
M201.0004
Máy khoan GK-250
180
10
5,00
5
136.364
144.000
488
M201.0005
Bộ nén ngang GA
180
10
3,00
5
476.947
450.000
489
M201.0006
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
180
20
6,60
5
6.363
11.000
490
M201.0007
Búa khoan tay P30
180
15
8,50
5
12.268
19.000
491
M201.0008
Thùng trục 0,5 m3
150
20
8,00
5
3.096
7.000
492
M201.0009
Máy khoan F-60L
250
10
4,00
5
1.396.445
1.005.000
493
M201.0010
Máy xuyên động RA-50
180
10
3,50
5
58.816
57.000
494
M201.0011
Máy xuyên tĩnh Gouda
180
10
2,80
5
495.291
462.000
495
M201.0012
Thiết bị đo ngẫu lực
180
10
3,00
5
340.513
322.000
496
M201.0013
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
180
10
3,50
5
10.777
11.000
497
M201.0014
Biến thế thắp sáng
150
18
4,50
5
3.325
6.000
498
M201.0015
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
150
10
3,20
4
31.300
34.000
499
M201.0016
Máy thăm dò địa vật lý MF-2- 100
150
10
3,20
4
38.752
42.000
500
M201.0017
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
150
10
2,20
4
97.797
99.000
501
M201.0018
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 12 mạch (Triosx-
150
10
2,00
4
292.130
292.000
502
M201.0019
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 24 mạch (Triosx-
150
10
2,00
4
343.379
343.000
503
M201.0020
Máy thuỷ bình điện tử
180
10
2,80
4
15.822
15.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
504
M201.0021
Máy toàn đạc điện tử
180
10
1,80
4
178.855
147.000
505
M201.0022
Bộ thiết bị khống chế mặt
bằng GPS (3 máy)
180
10
1,50
4
670.706
540.000
506
M201.0023
Ống nhòm
180
10
2,00
4
1.147
1.000
507
M201.0024
Kính hiển vi
200
10
1,80
4
8.943
7.000
508
M201.0025
Kính hiển vi điện tử quét
200
10
1,20
4
3.221.684
2.287.000
509
M201.0026
Máy ảnh
150
10
2,00
4
6.306
7.000
M202.0000
MÁY THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN KẾT CẤU XÂY DỰNG
510
M202.0001
Cần Belkenman
180
10
2,80
4
20.866
19.000
511
M202.0002
Thiết bị đếm phóng xạ
180
10
2,20
4
142.511
120.000
512
M202.0003
TRL Profile Beam
180
10
1,80
4
399.443
328.000
513
M202.0004
Máy FWD
180
10
1,40
4
2.056.833
1.645.000
514
M202.0005
Thiết bị đo phản ứng Romdas
180
10
3,00
4
92.408
82.000
515
M202.0006
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
180
10
2,20
4
348.767
295.000
516
M202.0007
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
180
10
1,40
4
1.371.222
1.097.000
517
M202.0008
Bộ thiết bị siêu âm
180
10
2,00
4
573.827
478.000
518
M202.0009
Cân điện tử
200
10
1,80
4
8.255
7.000
519
M202.0010
Cân phân tích
200
10
1,80
4
12.726
10.000
520
M202.0011
Cân bàn
200
10
1,80
4
4.815
4.000
521
M202.0012
Cân thủy tĩnh
200
10
1,80
4
5.618
4.000
522
M202.0013
Lò nung
200
10
4,00
4
14.217
13.000
523
M202.0014
Tủ sấy
200
10
4,50
4
12.268
11.000
524
M202.0015
Tủ hút khí độc
200
10
4,00
4
12.268
11.000
525
M202.0016
Tủ lạnh
250
10
4,00
4
7.796
6.000
526
M202.0017
Máy hút chân không
200
10
4,50
4
3.783
3.000
527
M202.0018
Máy hút ẩm OASIS-America
200
10
4,00
4
10.319
9.000
528
M202.0019
Bếp điện
150
30
6,50
4
803
2.000
529
M202.0020
Bếp cát
150
30
6,50
4
1.032
3.000
530
M202.0021
Máy chưng cất nước
200
10
3,50
4
7.567
7.000
531
M202.0022
Máy trộn đất
200
10
3,50
4
6.306
6.000
532
M202.0023
Máy trộn xi măng, dung tích
200
10
3,50
4
19.949
17.000
533
M202.0024
Máy trộn dung dịch lỏng
(máy đo độ rung vữa)
200
10
3,50
4
16.968
15.000
534
M202.0025
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm
200
10
4,50
4
6.306
6.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
535
M202.0026
Máy cắt đất
200
10
3,00
4
2.637
2.000
536
M202.0027
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
200
10
3,00
4
17.198
15.000
537
M202.0028
Máy cắt ứng biến
200
10
2,20
4
163.950
125.000
538
M202.0029
Máy nén 3 trục
200
10
1,60
4
779.854
569.000
539
M202.0030
Máy ép litvinốp
200
10
3,00
4
17.886
15.000
540
M202.0031
Kích tháo mẫu
200
10
2,20
4
7.796
6.000
541
M202.0032
Máy ép mẫu đá, bê tông
200
10
2,20
4
166.931
127.000
542
M202.0033
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
200
10
3,50
4
72.574
60.000
543
M202.0034
Máy khoan mẫu đá
200
10
3,50
4
67.071
55.000
544
M202.0035
Máy mài thử độ mài mòn
200
10
4,20
4
10.319
9.000
545
M202.0036
Máy nén một trục
200
10
3,00
4
17.886
15.000
546
M202.0037
Máy nén Marshall
200
10
2,20
4
264.728
201.000
547
M202.0038
Máy CBR
200
10
2,50
4
78.994
61.000
548
M202.0039
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
200
10
3,50
4
8.369
7.000
549
M202.0040
Máy nén 4 t (quay tay)
200
10
3,50
4
7.796
7.000
550
M202.0041
Máy nén thuỷ lực 10 t
200
10
3,50
4
21.440
19.000
551
M202.0042
Máy nén thuỷ lực 50 t
200
10
3,50
4
35.656
29.000
552
M202.0043
Máy nén thuỷ lực 125 t
200
10
3,50
4
47.695
39.000
553
M202.0044
Máy nén thuỷ lực 200 t
200
10
3,50
4
62.000
51.000
554
M202.0045
Máy kéo nén thủy lực 100 t
200
10
3,50
4
52.166
43.000
555
M202.0046
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25
200
10
3,50
4
28.892
25.000
556
M202.0047
Máy kéo nén uốn thuỷ lực
200
10
2,20
4
241.340
183.000
557
M202.0048
Máy gia tải - 20 t
200
10
3,50
4
37.261
31.000
558
M202.0049
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
200
10
3,50
4
6.306
6.000
559
M202.0050
Máy xác định hệ số thấm
200
10
2,50
4
86.447
67.000
560
M202.0051
Máy đo PH
200
10
3,50
4
9.287
8.000
561
M202.0052
Máy đo âm thanh
200
10
3,50
4
8.369
7.000
562
M202.0053
Máy đo chiều dày màng sơn
200
10
2,50
4
107.772
84.000
563
M202.0054
Máy đo điện thế thí nghiệm
ăn mòn cốt thép trong bê tông
200
10
2,50
4
92.408
72.000
564
M202.0055
Máy đo vết nứt
200
10
3,50
4
16.280
14.000
565
M202.0056
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt
thép trong bê tông
200
10
2,20
4
134.027
102.000
566
M202.0057
Máy đo độ thấm của I-on Clo
200
10
2,00
4
193.874
145.000
567
M202.0058
Dụng cụ đo độ cháy của than
200
10
3,50
4
12.038
11.000
568
M202.0059
Máy đo gia tốc
200
10
2,50
4
98.370
76.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
569
M202.0060
Máy ghi nhiệt ổn định
200
10
3,50
4
16.854
15.000
570
M202.0061
Máy đo chuyển vị
200
10
2,50
4
60.765
47.000
571
M202.0062
Máy xác định mô đun
200
10
3,00
4
31.300
25.000
572
M202.0063
Máy so màu ngọn lửa
200
10
3,00
4
41.733
33.000
573
M202.0064
Máy so màu quang điện
200
10
2,50
4
107.313
83.000
574
M202.0065
Máy đo độ dãn dài Bitum
200
10
2,50
4
62.599
49.000
575
M202.0066
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
200
10
3,50
4
8.828
8.000
576
M202.0067
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
200
10
3,50
4
14.561
13.000
577
M202.0068
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
180
10
1,40
5
1.376
1.000
578
M202.0069
Thiết bị thử tỷ diện
200
10
3,50
4
15.822
14.000
579
M202.0070
Bàn dằn
200
10
3,50
4
26.828
23.000
580
M202.0071
Bàn rung
200
10
3,50
4
9.745
9.000
581
M202.0072
Máy khuấy bằng từ
200
10
3,50
4
15.249
13.000
582
M202.0073
Máy khuấy cầm tay NAG-2
200
10
3,50
4
9.057
8.000
583
M202.0074
Máy nghiền bi sứ LE1
200
10
3,50
4
8.369
7.000
584
M202.0075
Máy phân tích hạt Lazer
200
10
2,50
4
82.778
64.000
585
M202.0076
Máy phân tích vi nhiệt
200
10
2,50
4
67.071
52.000
586
M202.0077
Tenxômét
200
10
3,50
4
7.911
7.000
587
M202.0078
Máy đo độ giãn nở bê tông
200
10
2,50
4
83.466
65.000
588
M202.0079
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
200
10
3,50
4
7.452
7.000
589
M202.0080
Máy nhiễu xạ Rơn ghen
(phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
200
10
1,20
4
2.364.900
1.679.000
590
M202.0081
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
120
30
6,50
4
1.147
4.000
591
M202.0082
Côn thử độ sụt
120
30
6,50
4
909
3.000 4.000
591
M202.0082
Côn thử độ sụt
120
30
6,50
4
909
3.000 4.000
592
M202.0083
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
120
30
6,50
4
1.147
3.000 4.000
592
M202.0083
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
120
30
6,50
4
1.147
593
M202.0084
Dụng cụ xác định giới hạn
bền liên kết
120
30
6,50
4
803
3.000
594
M202.0085
Chén bạch kim
200
10
1,20
4
25.223
19.000
595
M202.0086
Kẹp niken
200
10
1,80
4
9.057
7.000
596
M202.0087
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
200
10
3,00
4
42.306
34.000
597
M202.0088
Máy dò vị trí cốt thép
200
10
2,50
4
67.071
52.000
598
M202.0089
Máy siêu âm kiểm tra chất
lượng mối hàn
200
10
2,20
4
153.517
117.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
599
M202.0090
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê
tông, bê tông cốt thép tại hiện
200
10
2,50
4
64.204
50.000
600
M202.0091
Súng bi
200
10
3,50
4
8.599
8.000
601
M202.0092
Thiết bị hấp mẫu xi măng
200
10
3,50
4
1.200
1.000
602
M202.0093
Bình hút ẩm
200
10
3,50
4
500
603
M202.0094
Bộ dụng cụ xác định thấm
200
10
3,50
4
22.000
19.000
604
M202.0095
Bơm thủy lực ZB4-500
200
10
3,50
4
16.360
14.000
605
M202.0096
Đồng hồ đo áp lực
200
10
2,20
4
200
606
M202.0097
Đồng hồ đo biến dạng
200
10
2,20
4
1.200
1.000
607
M202.0098
Đồng hồ đo nước
200
10
2,20
4
2.800
2.000
608
M202.0099
Đồng hồ đo lún
200
10
2,20
4
1.800
1.000
609
M202.0100
Đồng hồ Shore A
200
10
2,20
4
1.500
1.000
610
M202.0101
Dụng cụ đo độ bền va đập
200
10
6,50
4
1.200
1.000
611
M202.0102
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
200
10
6,50
4
5.000
5.000
612
M202.0103
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
200
10
6,50
4
2.500
3.000
613
M202.0104
Dụng cụ thử thấm mực
200
10
6,50
4
500
1.000
614
M202.0105
Dụng cụ Vica
200
10
6,50
4
1.900
2.000
615
M202.0106
Dụng cụ xác định độ bền va
200
10
6,50
4
90.000
88.000
616
M202.0107
Dụng cụ xác định độ bền va
200
10
6,50
4
80.000
78.000
617
M202.0108
Khuôn Capping mẫu
200
10
6,50
4
1.500
2.000
618
M202.0109
Khuôn dập mẫu
200
10
6,50
4
440
619
M202.0110
Kích kéo thủy lực 60 t
200
10
2,20
4
20.455
17.000
620
M202.0111
Kích thủy lực 800 t
200
10
2,20
4
124.150
94.000
621
M202.0112
Kính phóng đại đo lường
200
10
2,50
4
3.500
3.000
622
M202.0113
Kính lúp
200
10
2,50
4
200
623
M202.0114
Máy bộ đàm
200
10
2,50
4
350
624
M202.0115
Máy cắt quay tay
200
10
2,50
4
1.200
1.000
625
M202.0116
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
200
10
2,50
4
18.000
15.000
626
M202.0117
Máy đo dao động điện tử
(kèm đầu đo dao động 3
200
10
2,50
4
281.375
218.000
627
M202.0118
Máy đo độ bóng
200
10
2,50
4
6.500
5.000
628
M202.0119
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự
200
10
2,50
4
15.000
12.000
629
M202.0120
Thiết bị đo độ dẫn nước
200
10
3,50
4
2.500
2.000
630
M202.0121
Thiết bị đo độ dày
200
10
3,50
4
1.500
1.000
631
M202.0122
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
200
10
3,50
4
2.500
2.000
632
M202.0123
Máy dò khuyết tật
200
10
3,50
4
3.500
3.000
633
M202.0124
Máy đo kích thước
200
10
3,50
4
2.500
2.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
634
M202.0125
Máy đo thời gian khô màng
200
10
3,50
4
3.000
3.000
635
M202.0126
Máy đo ứng suất bề mặt
200
10
3,50
4
5.000
4.000
636
M202.0127
Máy đo ứng suất điện tử
200
10
3,50
4
5.000
4.000
637
M202.0128
Máy Hveem
200
10
2,50
4
15.000
12.000
638
M202.0129
Máy kéo vải địa kỹ thuật
200
10
2,50
4
220.000
171.000
639
M202.0130
Máy kéo, nén WDW-100
200
10
2,50
4
220.000
171.000
640
M202.0131
Máy thử cơ lý thạch cao
200
10
2,50
4
5.000
4.000
641
M202.0132
Máy kiểm tra độ cứng
200
10
2,50
4
9.900
8.000
642
M202.0133
Máy làm sạch bằng siêu âm
200
10
2,50
4
3.500
3.000
643
M202.0134
Máy mài mòn bề mặt
200
10
2,50
4
18.000
15.000
644
M202.0135
Máy mài mòn sâu
200
10
2,50
4
4.500
4.000
645
M202.0136
Máy nén cố kết
200
10
2,50
4
25.000
21.000
646
M202.0137
Máy phân tích thành phần kim loại
200
10
2,50
4
10.000
8.000
647
M202.0138
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
200
10
2,50
4
50.000
39.000
648
M202.0139
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
200
10
2,50
4
60.000
47.000
649
M202.0140
Máy siêu âm đo vết nứt
200
10
2,50
4
36.500
28.000
650
M202.0141
Máy soi kim tương
200
10
2,20
4
10.000
8.000
651
M202.0142
Máy thấm
200
10
2,20
4
19.900
16.000
652
M202.0143
Máy thử độ bền nén, uốn
200
10
2,20
4
210.000
160.000
653
M202.0144
Máy thử độ bục
200
10
1,80
4
5.000
4.000
654
M202.0145
Máy thử độ rơi côn
200
10
1,80
4
4.500
4.000
655
M202.0146
Máy uốn gạch
200
10
1,80
4
80.000
59.000
656
M202.0147
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
200
10
3,50
4
5.500
5.000
657
M202.0148
Thiết bị đo chuyển vị
200
10
3,50
4
15.000
13.000
658
M202.0149
Thiết bị đo điểm sương
200
10
3,50
4
10.000
9.000
659
M202.0150
Thiết bị đo độ bền ẩm
200
10
3,50
4
10.000
9.000
660
M202.0151
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
200
10
3,50
4
5.000
4.000
661
M202.0152
Thiết bị đo độ dày
200
10
3,50
4
1.500
1.000
662
M202.0153
Thiết bị đo hệ số ma sát
200
10
3,50
4
5.000
4.000
663
M202.0154
Thiết bị đo thử độ kín
200
10
3,50
4
5.000
4.000
664
M202.0155
Thiết bị thử tính năng sử
dụng của sứ vệ sinh
200
10
2,80
4
15.000
13.000
665
M202.0156
Thiết bị thử va đập phản hồi
200
10
2,80
4
10.000
8.000
666
M202.0157
Tủ chiếu UV
200
10
2,80
4
5.000
4.000
667
M202.0158
Tủ khí hậu
200
10
2,80
4
60.000
47.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
668
M202.0159
Thước đo vết nứt
200
10
2,80
4
139
669
M202.0160
Vi kế
200
10
2,80
4
139
670
M202.0161
Máy scanner (khổ Ao)
150
13
3,00
4
119.581
149.000
671
M202.0162
Máy vẽ plotter
220
13
3,00
4
99.975
85.000
672
M202.0163
Máy vi tính
220
13
4,00
4
10.089
10.000
673
M202.0164
Máy tính xách tay
220
13
3,50
4
18.917
18.000
674
M202.0165
Bể ổn nhiệt
200
10
3,5
4
7.452
7.000
675
M202.0166
Bếp gas công nghiệp
150
30
6,5
4
500
1.000
676
M202.0167
Bình thử bọt khí
200
10
2,5
4
27.000
22.000
677
M202.0168
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
200
10
6,5
4
1.500
2.000
678
M202.0169
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
200
10
2,5
4
303.030
235.000
679
M202.0170
Dụng cụ đo nhám
200
10
6,5
4
500
1.000
680
M202.0171
Dụng cụ thử va đập bi rơi
200
10
6,5
4
1.200
1.000
681
M202.0172
Dụng cụ thử va đập con lắc
200
10
6,5
4
1.200
1.000
682
M202.0173
Dụng cụ thử xuyên
200
10
6,5
4
1.900
2.000
683
M202.0174
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
200
10
2,2
4
2.200
2.000
684
M202.0175
Dụng cụ xác định thời gian
bắt đầu đông kết
200
10
3,5
4
3.000
3.000
685
M202.0176
Khoáng chuẩn
200
10
3,5
4
1.000
1.000
686
M202.0177
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
200
10
2,5
4
37.261
29.000
687
M202.0178
Máy Gigarang
200
10
3,5
4
10.000
9.000
688
M202.0179
Máy SHWD
180
10
1,4
4
2.056.833
1.645.000
689
M202.0180
Máy bào gỗ
180
30
10,5
4
1.200
3.000
690
M202.0181
Máy cắt Makita
200
10
3,5
4
3.979
3.000
691
M202.0182
Máy cắt phẳng
200
10
2,5
4
25.000
21.000
692
M202.0183
Máy đầm xoay
220
10
6,5
4
6.306
6.000
693
M202.0184
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
200
10
2,5
4
114.350
89.000
694
M202.0185
Máy đo độ đàn hồi
200
10
2,5
4
62.599
49.000
695
M202.0186
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
200
10
3,5
4
8.369
7.000
696
M202.0187
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
200
10
3,5
4
25.000
22.000
697
M202.0188
Máy kéo, nén thủy lực 200
200
10
2,5
4
62.000
48.000
698
M202.0189
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
200
10
2,5
4
35.656
28.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
699
M202.0190
Máy khoan lấy mẫu chuyên
dụng
200
10
3,5
4
6.800
6.000
700
M202.0191
Máy khuấy và làm mát nước
200
10
3,5
4
5.500
5.000
701
M202.0192
Máy thử cường độ bám dính
220
10
1,4
4
18.000
13.000
702
M202.0193
Máy thử độ chống thấm
200
10
2,5
4
18.000
15.000
703
M202.0194
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
220
10
1,4
4
18.000
13.000
704
M202.0195
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc
200
10
2,2
4
19.900
16.000
705
M202.0196
Nhớt kế
200
10
6,5
4
20.000
21.000
706
M202.0197
Nhớt kế Suttard
200
10
6,5
4
150
707
M202.0198
Nhớt kế Vebe
200
10
6,5
4
6.000
6.000
708
M202.0199
Súng bật nẩy
200
10
3,5
4
9.000
8.000
709
M202.0200
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
200
10
2,5
4
2.000
2.000
710
M202.0201
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
200
10
2,5
4
1.500
1.000
711
M202.0202
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
200
10
3,5
4
1.800
2.000
712
M202.0203
Thiết bị đo nhiệt lượng
200
10
3,5
4
1.500
1.000
713
M202.0204
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
200
10
3,5
4
10.000
9.000
714
M202.0205
Thiết bị thử tải trọng
200
10
3,5
4
10.000
9.000
715
M202.0206
Thiết bị wheel tracking
200
10
2,5
4
1.387.200
1.075.000
716
M202.0207
Thiết bị xác định độ bền cọ
200
10
3,5
4
40.000
33.000
717
M202.0208
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
200
10
6,5
4
1.000
1.000
718
M202.0209
Xe chuyên dùng
180
10
1,4
4
546.000
437.000
719
M202.0210
Dụng cụ vòng và bi
200
10
6,5
4
3.500
M203.0000
MÁY THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
4.000
720
M203.0001
Bộ tạo nguồn 3 pha
220
10
3,50
5
508.246
404.000
721
M203.0002
Bộ nguồn AC-DC
220
10
3,50
5
49.988
40.000
722
M203.0003
Công tơ mẫu xách tay
220
10
3,50
5
210.613
168.000
723
M203.0004
Hộp bộ đo tgd Delta
220
10
3,50
5
1.000.900
796.000
724
M203.0005
Hợp bộ đo lường
220
10
3,50
5
946.212
753.000
725
M203.0006
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
220
10
3,50
5
1.618.868
1.288.000
726
M203.0007
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
220
10
3,50
5
507.559
404.000
727
M203.0008
Hợp bộ thí nghiệm rơle
220
10
3,50
5
955.957
760.000
728
M203.0009
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
220
10
3,50
5
19.835
17.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 4
Giá ca máy Khu vực 4 (đồng/ca)
729
M203.0010
Máy đo độ A xít
220
10
3,50
5
182.524
145.000
730
M203.0011
Máy đo độ chớp cháy kín
220
10
3,50
5
174.957
139.000
731
M203.0012
Máy đo độ nhớt
220
10
3,50
5
150.307
120.000
732
M203.0013
Máy đo điện áp xuyên thủng
220
10
3,50
5
36.574
29.000
733
M203.0014
Máy đo điện trở một chiều
220
10
3,50
5
179.658
143.000
734
M203.0015
Máy đo điện trở tiếp địa
220
10
3,50
5
61.109
49.000
735
M203.0016
Máy đo điện trở tiếp xúc
220
10
3,50
5
104.905
83.000
736
M203.0017
Cầu đo tang dầu cách điện
220
10
3,50
5
365.277
291.000
737
M203.0018
Máy đo tỷ trọng
220
10
3,50
5
73.491
58.000
738
M203.0019
Máy đo vạn năng
220
10
3,50
5
151.224
120.000
739
M203.0020
Máy chụp sóng
220
10
3,50
5
521.317
415.000
740
M203.0021
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
220
10
3,50
5
374.105
298.000
741
M203.0022
Máy phát tần số
220
10
3,50
5
133.224
106.000
742
M203.0023
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
220
10
3,50
5
184.244
147.000
743
M203.0024
Máy đo vi lượng ẩm
220
10
3,50
5
166.702
133.000
744
M203.0025
Mê gôm mét
220
10
3,50
5
50.446
40.000
745
M203.0026
Thiết bị kiểm tra áp lực
220
10
3,50
5
86.332
69.000
746
M203.0027
Thiết bị tạo dòng điện
220
10
3,50
5
499.762
398.000
MỘT SỐ CA MÁY
THIẾT BỊ BỔ SUNG
747
M17291
Tàu tự hành trọng tải 300T
270
9,50
3,80
6,0
300
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 1 thợ
máy 3/4 + 2 thủy thủ 3/4
4.190.489
5.311.991
2.713.000
10.873.000
748
M17292
Tàu tự hành trọng tải 1000T
270
9,50
3,80
6,0
600
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
7.353.683
10.623.982
3.639.000
19.261.000
749
M17293
Tàu tự hành trọng tải 1518T
270
9,50
3,80
6,0
1.000
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
12.801.922
17.706.636
3.639.000
30.046.000
750
M17294
Tàu tự hành trọng tải 2240T
270
9,50
3,80
6,0
2.000
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 3 thủy thủ (2x3/4+1x4/4)
19.670.667
35.413.273
3.751.000
52.533.000
751
M17295
Tàu tự hành trọng tải 3065T
270
9,50
3,80
6,00
3.500
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
32.666.667
61.973.227
4.607.000
88.781.000

CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - KHU VỰC 5 5

SỞ

STT
XÂY
DỰNG
cại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
XÂY
DỰNG
cại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
CHƯƠNG I
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
M101.0000
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu:
1.1
M101.0100
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu:
1
M101.0101
0,40 m3
280
17,0
5,80
5
43 lít diezel
43 lít diezel
1x4/7
809.944
761.385
381.000
1.897.000
2
M101.0102
0,50 m3
280
17,0
5,80
5
51 lít diezel
51 lít diezel
1x4/7
952.186
903.038
381.000
2.172.000
3
M101.0103
0,65m3
280
17,0
5,80
5
59
lít diezel
1x4/7
1.075.609
1.044.692
381.000
2.428.000
4
M101.0104
0,80 m3
280
17,0
5,80
5
65
lít diezel
1x4/7
1.183.203
1.150.931
381.000
2.635.000
5
M101.0105
1,25 m
280
17,0
5,80
5
83
lít diezel
1x4/7
1.863.636
1.469.651
381.000
3.588.000
6
M101.0106
1,60 m3
280
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x4/7
2.244.200
2.000.850
381.000
4.378.000
7
M101.0107
2,30 m3
280
16,0
5,50
5
138
lít diezel
1x4/7
3.258.264
2.443.516
381.000
5.722.000
8
M101.0108
3,60 m3
300
14,0
4,00
5
199
lít diezel
1x4/7
6.504.000
3.523.621
381.000
8.588.000
9
M101.0115
Máy đào 1,25 m3gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
280
17,0
5,80
5
83
lít diezel
1x4/7
2.150.000
1.469.651
381.000
3.855.000
10
M101.0116
Máy đào 1,60 m3gắn đầu búa thủy lực
300
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x4/7
2.530.564
2.000.850
381.000
4.482.000
M101.0200
Máy đào một gầu, bánh hơi dung tích gầu:
1x4/7
2.530.564
2.000.850
381.000
4.482.000
11
M101.0201
0,80 m
260
17,0
5,40
5
57
lít diezel
1x4/7
1.172.647
1.009.278
381.000
2.549.000
12
M101.0202
1,25 m
260
17,0
4,70
5
73
lít diezel
1x4/7
2.084.693
1.292.584
381.000
M101.0300
Máy đào gầu dây - dung tích gầu:
3.678.000
13
M101.0301
0,40 m
260
17,0
5,80
5
59
lít diezel
1x5/7
1.080.697
1.044.692
448.000
2.578.000
14
M101.0302
0,65 m3
260
17,0
5,80
5
65
lít diezel
1x5/7
1.188.698
1.150.931
448.000
2.792.000
15
M101.0303
1,20 m3
260
16,0
5,50
5
113
lít diezel
1x5/7
2.208.172
2.000.850
448.000
4.564.000
16
M101.0304
1,60 m
260
16,0
5,50
5
128
lít diezel
1x5/7
2.806.763
2.266.449
448.000
5.402.000
17
M101.0305
2,30 m3
260
16,0
5,50
5
164
lít diezel
1x5/7
3.732.682
2.903.888
448.000
6.927.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
M101.0400
Máy xúc lật - dung tích
18
M101.0401
0,65 m3
280
16,0
4,80
5
29
lít diezel
1x4/7
690.656
513.492
381.000
1.491.000
19
M101.0402
0,9 m
280
16,0
4,80
5
39
lít diezel
1x4/7
911.473
690.559
381.000
1.859.000
20
M101.0403
1,25 m
280
16,0
4,80
5
47
lít diezel
1x4/7
1.061.665
832.212
381.000
2.131.000
21
M101.0404
1,6m3 ÷1,65 m
280
16,0
4,80
5
75
lít diezel
1x4/7
1.362.509
1.327.998
381.000
2.887.000
22
M101.0405
2,30 m3
280
14,0
4,40
5
95
lít diezel
1x4/7
1.769.175
1.682.130
381.000
3.453.000
23
M101.0406
3,20 m
280
14,0
3,80
5
134
lít diezel
1x4/7
3.282.220
2.372.689
23
M101.0406
3,20 m
280
14,0
3,80
5
134
lít diezel
1x4/7
3.282.220
381.000
5.262.000
M101.0500
Máy ủi - công suất:
3.282.220
381.000
5.262.000
24
M101.0501
75 cv
280
18,0
6,00
5
38
lít diezel
1x4/7
496.093
672.852
381.000
1.536.000
25
M101.0502
100 cv
280
14,0
5,80
5
44
lít diezel
1x4/7
792.756
779.092
381.000
1.823.000
26
M101.0503
110 cv
280
14,0
5,80
5
46
lít diezel
1x4/7
851.855
814.505
381.000
1.907.000
27
M101.0504
140 cv
280
14,0
5,80
5
59
lít diezel
1x4/7
1.366.980
1.044.692
381.000
2.568.000
28
M101.0505
180 cv
280
14,0
5,50
5
76
lít diezel
1x4/7
1.753.811
1.345.704
381.000
3.174.000
29
M101.0506
240 cv
280
13,0
5,20
5
94
lít diezel
1x4/7
2.203.242
1.664.424
381.000
3.769.000
30
M101.0507
320 cv
280
12,0
4,10
5
125
lít diezel
1x4/7
3.710.784
2.213.330
381.000
5.232.000
M101.0600
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
31
M101.0601
9 m
280
14,0
4,20
5
132
lít diezel
1x6/7
1.727.900
2.337.276
531.000
4.214.000
32
M101.0602
16 m
280
14,0
4,00
5
154
lít diezel
1x6/7
2.631.577
2.726.822
531.000
5.288.000
33
M101.0603
25 m
280
13,0
4,00
5
182
lít diezel
1x6/7
3.289.328
3.222.608
531.000
6.185.000
M101.0700
Máy san tự hành - công
34
M101.0701
110 cv
230
15,0
3,60
5
39
lít diezel
1x5/7
1.022.799
690.559
448.000
2.121.000
35
M101.0702
140 cv
230
14,0
3,08
5
44
lít diezel
1x5/7
1.370.764
779.092
448.000
2.460.000
36
M101.0703
180 cv
250
14,0
3,10
5
54
lít diezel
1x5/7
1.713.454
956.158
448.000
2.823.000
M101.0800
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
lít diezel
37
M101.0801
50 kg
200
20,0
5,40
4
3
lít xăng
1x3/7
26.484
54.913
321.000
415.000
38
M101.0802
60 kg
200
20,0
5,40
4
3,5
lít xăng
1x3/7
33.134
64.065
321.000
430.000
39
M101.0803
70 kg
200
20,0
5,40
4
4
lít xăng
1x3/7
35.771
73.217
321.000
443.000
40
M101.0804
80 kg
200
20,0
5,40
4
5
lít xăng
1x3/7
37.663
91.522
321.000
464.000
M101.0900
Máy lu bánh hơi tự hành -
trọng lượng tĩnh:
41
M101.0901
9t
270
15,0
4,30
5
34
lít diezel
1x4/7
611.661
602.026
381.000
1.500.000
42
M101.0902
16 t
270
15,0
4,30
5
38
lít diezel
1x4/7
695.012
672.852
381.000
1.641.000
43
M101.0903
18 t
270
14,0
4,30
5
42
lít diezel
1x4/7
765.981
743.679
381.000
1.746.000
44
M101.0904
25 t
270
14,0
4,10
5
55
lít diezel
1x4/7
873.524
973.865
381.000
2.057.000
M101.1000
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
45
M101.1001
8t
270
14,0
4,60
5
19
lít diezel
1x4/7
778.593
336.426
381.000
1.358.000
46
M101.1002
12 t
270
14,0
4,60
5
27
lít diezel
1x4/7
1.008.000
478.079
381.000
1.688.000
47
M101.1003
15 t
270
14,0
4,30
5
39
lít diezel
1x4/7
1.268.266
690.559
381.000
2.100.000
48
M101.1004
18 t
270
14,0
4,30
5
53
lít diezel
1x4/7
1.484.153
938.452
381.000
2.523.000
49
M101.1005
20t
270
14,0
4,30
5
61
lít diezel
1x4/7
1.535.452
1.080.105
381.000
2.707.000
50
M101.1006
25 t
270
14,0
3,70
5
67
lít diezel
1x4/7
1.668.970
1.186.345
381.000
2.884.000
M101.1100
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
51
M101.1101
6,0 t
270
15,0
2,90
5
20
lít diezel
1x4/7
310.973
354.133
381.000
982.000
52
M101.1102
8,5t÷9t
270
15,0
2,90
5
24
lít diezel
1x4/7
365.850
424.959
381.000
1.096.000
53
M101.1103
10 t
270
15,0
2,90
5
26
lít diezel
1x4/7
476.144
460.373
381.000
1.219.000
54
M101.1104
12 t
270
15,0
2,90
5
32
lít diezel
1x4/7
516.960
566.612
381.000
1.357.000
55
M101.1105
16 t
270
15,0
2,90
5
37
lít diezel
1x4/7
534.828
655.146
381.000
1.460.000
56
M101.1106
25 t
270
15,0
2,90
5
47
lít diezel
1x4/7
601.429
832.212
381.000
1.690.000
M101.1200
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
57
M101.1201
12 t
270
15,0
3,60
5
29
lít diezel
1x4/7
1.073.429
513.492
381.000
1.773.000
58
M101.1202
20 t
270
15,0
3,60
5
61
lít diezel
1x4/7
1.610.452
1.080.105
381.000
2.779.000
M102.0000
MÁY NÂNG CHUYỂN
M102.0100
Cần trục ô - sức nâng:
59
M102.0101
3 t
250
9,0
5,10
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
645.827
442.666
713.000
1.626.000
60
M102.0102
4 t
250
9,0
5,10
5
26
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
693.293
460.373
713.000
1.678.000
61
M102.0103
5t
250
9,0
4,70
5
30
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
769.879
531.199
713.000
1.792.000
62
M102.0104
6t
250
9,0
4,70
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
948.964
584.319
713.000
1.973.000
63
M102.0105
10 t
250
9,0
4,50
5
37
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.328.572
655.146
713.000
2.303.000
64
M102.0106
16t
250
9,0
4,50
5
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.556.727
761.385
713.000
2.570.000
65
M102.0107
20 t
250
8,0
4,50
5
44
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.939.546
779.092
713.000
2.788.000
66
M102.0108
25 t
250
8,0
4,30
5
50
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.230.644
885.332
713.000
3.071.000
67
M102.0109
30 t
250
8,0
4,30
5
54
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.521.398
956.158
713.000
3.333.000
68
M102.0110
40 t
250
7,0
4,10
5
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
3.736.007
1.133.225
713.000
4.148.000
69
M102.0111
50 t
250
7,0
4,10
5
70
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
5.241.944
1.239.465
713.000
5.182.000
M102.0200
Cần cẩu bánh hơi - sức
70
M102.0201
6t
240
9,0
4,50
5
25
lít diezel
1x4/7+1x6/7
629.428
442.666
912.000
1.816.000
71
M102.0202
16 t
240
9,0
4,50
5
33
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.032.544
584.319
912.000
2.254.000
72
M102.0203
25 t
240
9,0
4,50
5
36
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.266.087
637.439
912.000
2.478.000
73
M102.0204
40 t
240
8,0
4,00
5
50
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.624.354
885.332
912.000
3.569.000
74
M102.0205
63 t÷65 t
240
8,0
4,00
5
61
lít diezel
1x4/7+1x6/7
3.109.212
1.080.105
912.000
4.091.000
75
M102.0206
80t
240
7,0
3,80
5
67
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.714.447
1.186.345
912.000
5.065.000
76
M102.0207
90 t
240
7,0
3,80
5
69
lít diezel
1x4/7+1x7/7
5.870.688
1.221.758
1.007.000
5.922.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
77
M102.0208
100 t
240
7,0
3,80
5
74
lít diezel
1x4/7+1x7/7
7.072.227
1.310.291
1.007.000
6.767.000
78
M102.0209
110 t
240
7,0
3,60
5
78
lít diezel
1x4/7+1x7/7
8.936.333
1.381.118
1.007.000
7.936.000
79
M102.0210
125 t÷ 130 t
240
7,0
3,60
5
81
lít diezel
1x4/7+1x7/7
10.669.966
1.434.238
1.007.000
9.066.000
M102.0300
Cần cẩu bánh xích - sức
80
M102.0301
5t
250
9,0
5,40
5
32
lít diezel
1x4/7+1x5/7
808.517
566.612
829.000
1.994.000
81
M102.0302
10 t
250
9,0
4,50
5
36
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1.085.398
637.439
829.000
2.231.000
82
M102.0303
16 t
250
9,0
4,50
5
45
lít diezel
1x4/7+1x5/7
1.411.235
796.799
829.000
2.619.000
83
M102.0304
25 t
250
8,0
4,60
5
47
lít diezel
1x4/7+1x6/7
1.896.437
832.212
912.000
3.019.000
84
M102.0305
28 t
250
8,0
4,60
5
49
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.263.892
867.625
912.000
3.301.000
85
M102.0306
40 t
250
8,0
4,10
5
51
lít diezel
1x4/7+1x6/7
2.973.986
903.038
912.000
3.754.000
86
M102.0307
50 t
250
8,0
4,10
5
54
lít diezel
1x4/7+1x6/7
3.818.900
956.158
912.000
4.358.000
87
M102.0308
60 t
250
8,0
4,10
5
55
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.110.300
973.865
912.000
4.566.000
88
M102.0309
63 t÷ 65 t
250
7,0
4,10
5
56
lít diezel
1x4/7+1x6/7
4.653.327
991.572
912.000
4.770.000
89
M102.0310
80 t
250
7,0
3,80
5
58
lít diezel
1x4/7+1x6/7
5.492.391
1.026.985
912.000
5.256.000
90
M102.0311
100 t
250
7,0
3,80
5
59
lít diezel
1x4/7+1x6/7
7.004.354
1.044.692
912.000
6.187.000
91
M102.0312
110 t
250
7,0
3,60
5
63
lít diezel
1x4/7+1x6/7
8.157.167
1.115.518
912.000
6.889.000
92
M102.0313
125 t ÷ 130 t
250
7,0
3,60
5
72
lít diezel
1x4/7+1x6/7
11.463.578
1.274.878
912.000
9.019.000
93
M102.0314
150 t
250
7,0
3,60
5
83
lít diezel
1x4/7+1x6/7
12.790.430
1.469.651
912.000
10.005.000
94
M102.0315
250t
200
7,0
3,60
5
141
lít diezel
1x4/7+1x6/7
26.563.873
2.496.636
912.000
23.199.000
95
M102.0316
300t
200
7,0
3,60
5
155
lít diezel
1x4/7+1x6/7
36.309.348
2.744.529
912.000
30.707.000
M102.0400
Cần trục tháp - sức nâng:
96
M102.0401
5 t
290
13,0
4,70
6
42
kWh
1x3/7+1x5/7
871.689
92.747
769.000
1.535.000
97
M102.0402
10 t
290
12,0
4,00
6
60
kWh
1x3/7+1x5/7
1.419.834
132.496
769.000
1.920.000
98
M102.0403
12 t
290
12,0
4,00
6
68
kWh
1x3/7+1x5/7
1.729.964
150.162
769.000
2.160.000
99
M102.0404
15 t
290
12,0
4,00
6
90
kWh
1x3/7+1x5/7
1.900.450
198.744
769.000
2.331.000
100
M102.0405
20 t
290
11,0
3,80
6
113
kWh
1x3/7+1x5/7
2.279.943
249.535
769.000
2.567.000
101
M102.0406
25 t
290
11,0
3,80
6
120
kWh
1x3/7+1x6/7
3.161.607
264.993
852.000
3.265.000
102
M102.0407
30 t
290
11,0
3,80
6
128
kWh
1x3/7+1x6/7
3.962.098
282.659
852.000
3.826.000
103
M102.0408
40 t
290
11,0
3,50
6
135
kWh
1x3/7+1x6/7
4.598.753
298.117
852.000
4.227.000
104
M102.0409
50 t
290
11,0
3,50
6
143
kWh
1x4/7+1x6/7
5.768.420
315.783
912.000
5.087.000
105
M102.0410
60 t
290
11,0
3,50
6
198
kWh
1x4/7+1x6/7
7.210.611
437.238
912.000
6.173.000
M102.0500
Cần cẩu nổi:
106
M102.0501
Kéo theo - sức nâng 30 t
195
9,0
6,20
7
81
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.794.100
1.434.238
2.368.000
6.854.000
107
M102.0502
Tự hành - sức nâng 100 t
195
9,0
6,00
7
118
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 +
4.205.700
2.089.383
3.324.000
9.964.000
M102.0600
Cổng trục - sức nâng:
STT
STT
Mã hiệu
Mã hiệu
Loại máy thiết bị Khấu hao
Loại máy thiết bị Khấu hao
Số ca năm Sửa
chữa
Số ca năm Sửa
chữa
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
STT
Mã hiệu
Mã hiệu
Loại máy thiết bị Khấu hao
Loại máy thiết bị Khấu hao
Số ca năm Sửa
chữa
Số ca năm Sửa
chữa
Chi phí
khác
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
108
108
M102.0601
M102.0601
10 t
10 t
195
195
12,0
12,0
2,80
2,80
5
5
81
81
kWh
kWh
1x3/7+1x5/7
1x3/7+1x5/7
471.300
178.870
769.000
1.397.000
109
109
M102.0602
M102.0602
20 t
20 t
195
195
12,0
12,0
2,80
2,80
5
5
90
90
kWh
kWh
1x3/7+1x6/7
1x3/7+1x6/7
655.320
198.744
852.000
1.676.000
110
110
M102.0603
M102.0603
30 t
30 t
195
195
12,0
12,0
2,80
2,80
5
5
90
90
kWh
kWh
1x3/7+1x6/7
1x3/7+1x6/7
730.500
198.744
852.000
1.748.000
111
111
M102.0604
M102.0604
50 t
50 t
195
195
12,0
12,0
2,50
2,50
5
5
123
123
kWh
kWh
1x3/7+1x7/7
1x3/7+1x7/7
891.135
271.617
947.000
2.055.000
112
112
M102.0605
M102.0605
60 t
60 t
195
195
12,0
12,0
2,50
2,50
5
5
144
144
kWh
kWh
1x3/7+1x7/7
1x3/7+1x7/7
966.900
317.991
947.000
2.172.000
113
113
M102.0606
M102.0606
90 t
90 t
195
195
12,0
12,0
2,50
2,50
5
5
180
180
kWh
kWh
1x3/7+1x7/7
1x3/7+1x7/7
1.300.802
397.489
947.000
2.565.000
114
114
M102.0701
M102.0701
Cẩu lao dầm K33-60
Cẩu lao dầm K33-60
195
195
12,0
12,0
3,50
3,50
6
6
233
233
kWh
kWh
1x3/7+4x4/7+1x6/7
1x3/7+4x4/7+1x6/7
2.698.418
514.527
2.376.000
5.700.000
115
115
M102.0702
M102.0702
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t
195
195
12,0
12,0
3,50
3,50
6
6
232
232
kWh
kWh
1x3/7+2x4/7+1x6/7
1x3/7+2x4/7+1x6/7
2.955.481
512.319
1.614.000
5.203.000
116
116
M102.0703
M102.0703
Hệ thống xe goong di
chuyển dầm (gồm
điện 3,5 kW con lăn)
Hệ thống xe goong di
chuyển dầm (gồm
điện 3,5 kW con lăn)
195
195
14,0
14,0
3,50
3,50
6
6
16
16
kWh
kWh
1x4/7
1x4/7
11.818
35.332
381.000
431.000
M102.0800
Cầu trục - sức nâng:
11.818
35.332
381.000
431.000
117
117
M102.0801
M102.0801
30 t
30 t
290
290
9,0
9,0
2,30
2,30
5
5
48
48
kWh
kWh
1x3/7+1x6/7
1x3/7+1x6/7
378.691
105.997
852.000
1.159.000
118
118
M102.0802
M102.0802
40 t
40 t
290
290
9,0
9,0
2,30
2,30
5
5
60
60
kWh
kWh
1x3/7+1x6/7
1x3/7+1x6/7
426.157
132.496
852.000
1.211.000
119
119
M102.0803
M102.0803
50 t
50 t
290
290
9,0
9,0
2,30
2,30
5
5
72
72
kWh
kWh
1x3/7+1x6/7
1x3/7+1x6/7
482.909
158.996
852.000
1.267.000
120
120
M102.0804
M102.0804
60 t
60 t
290
290
9,0
9,0
2,30
2,30
5
5
84
84
kWh
kWh
1x3/7+1x7/7
1x3/7+1x7/7
579.445
185.495
947.000
1.440.000
121
121
M102.0805
M102.0805
90 t
90 t
290
290
9,0
9,0
2,30
2,30
5
5
108
108
kWh
kWh
1x3/7+1x7/7
1x3/7+1x7/7
720.350
238.493
947.000
1.568.000
122
122
M102.0806
M102.0806
110 t
110 t
290
290
9,0
9,0
2,10
2,10
5
5
132
132
kWh
kWh
1x3/7+1x7/7
1x3/7+1x7/7
994.021
291.492
947.000
1.759.000
123
123
M102.0807
M102.0807
125 t
125 t
290
290
9,0
9,0
2,10
2,10
5
5
144
144
kWh
kWh
1x3/7+1x7/7
1x3/7+1x7/7
1.143.067
317.991
947.000
1.864.000
124
124
M102.0808
M102.0808
180 t
180 t
290
290
9,0
9,0
2,10
2,10
5
5
168
168
kWh
kWh
1x3/7+1x7/7
1x3/7+1x7/7
1.486.217
370.990
947.000
2.097.000
125
125
M102.0809
M102.0809
250 t
250 t
290
290
9,0
9,0
2,00
2,00
5
5
204
204
kWh
kWh
1x3/7+1x7/7
1x3/7+1x7/7
1.918.794
450.487
947.000
2.397.000
M102.0900
M102.0900
Máy vận thăng - sức nâng:
Máy vận thăng - sức nâng:
126
126
M102.0901
M102.0901
0,8 t
0,8 t
290
290
17,0
17,0
4,30
4,30
5
5
21
21
kWh
kWh
1x3/7
1x3/7
187.683
46.374
321.000
527.000
127
127
M102.0902
M102.0902
2 t
2 t
290
290
17,0
17,0
4,10
4,10
5
5
32
32
kWh
kWh
1x3/7
1x3/7
251.200
70.665
321.000
603.000
128
128
M102.0903
M102.0903
3 t
3 t
290
290
17,0
17,0
4,10
4,10
5
5
39
39
kWh
kWh
1x3/7
1x3/7
288.920
86.123
321.000
650.000
M102.1000
M102.1000
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
129
129
M102.1001
M102.1001
3 t
3 t
290
290
16,5
16,5
4,10
4,10
5
5
47
47
kWh
kWh
1x3/7
1x3/7
590.336
103.789
321.000
912.000
M102.1100
M102.1100
Tời điện - sức kéo:
Tời điện - sức kéo:
321.000
912.000
130
130
M102.1101
M102.1101
0,5 t
0,5 t
240
240
15,0
15,0
5,10
5,10
4
4
4
4
kWh
kWh
1x3/7
1x3/7
4.600
8.833
321.000
334.000
131
131
M102.1102
M102.1102
1,0 t
1,0 t
240
240
15,0
15,0
5,10
5,10
4
4
5
5
kWh
kWh
1x3/7
1x3/7
5.900
11.041
321.000
338.000
132
132
M102.1103
M102.1103
1,5 t
1,5 t
240
240
15,0
15,0
4,60
4,60
4
4
5,5
5,5
kWh
kWh
1x3/7
1x3/7
16.400
12.145
321.000
349.000
133
133
M102.1104
M102.1104
2,0 t
2,0 t
240
240
15,0
15,0
4,60
4,60
4
4
6,3
6,3
kWh
kWh
1x3/7
1x3/7
23.900
13.912
321.000
358.000
134
134
M102.1105
M102.1105
3,0 t
3,0 t
240
240
15,0
15,0
4,60
4,60
4
4
11
11
kWh
kWh
1x3/7
1x3/7
38.600
24.291
321.000
381.000
135
135
M102.1106
M102.1106
3,5 t
3,5 t
240
240
15,0
15,0
4,60
4,60
4
4
12
12
kWh
kWh
1x3/7
1x3/7
42.500
26.499
321.000
387.000
136
136
M102.1107
M102.1107
5,0 t
5,0 t
240
240
15,0
15,0
4,60
4,60
4
4
14
14
kWh
kWh
1x3/7
1x3/7
51.700
30.916
321.000
400.000
M102.1200
M102.1200
Pa lăng xích - sức nâng:
Pa lăng xích - sức nâng:
137
137
M102.1201
M102.1201
3 t
3 t
240
240
15,0
15,0
4,60
4,60
4
4
1x3/7
1x3/7
7.900
321.000
329.000
138
138
M102.1202
M102.1202
5 t
5 t
240
240
15,0
15,0
4,20
4,20
4
4
1x3/7
1x3/7
10.200
321.000
331.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
M102.1300
Kích nâng - sức nâng:
139
M102.1301
5 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
2.700
381.000
384.000
140
M102.1302
10 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
4.600
381.000
386.000
141
M102.1303
30 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
5.800
381.000
387.000
142
M102.1304
50 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
9.800
381.000
391.000
143
M102.1305
100 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
19.000
381.000
401.000
144
M102.1306
200 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
27.400
381.000
410.000
145
M102.1307
250 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
44.000
381.000
425.000
146
M102.1308
500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
95.500
381.000
476.000
147
M102.1309
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
190
13,0
2,00
5
6
6
kWh
1x4/7
118.182
13.250
381.000
511.000
M102.1400
Kích thông tâm
118.182
381.000
511.000
148
M102.1401
RRH - 100 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
84.383
381.000
465.000
149
M102.1402
YCW - 150 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
11.694
381.000
393.000
150
M102.1403
YCW - 250 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
18.000
381.000
400.000
151
M102.1404
YCW - 500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
55.491
381.000
436.000
152
M102.1501
Kích đẩy liên tục tự động
ZLD-60 (60t, 6c)
190
13,0
3,50
5
29
kWh
1x4/7+1x5/7
242.715
64.040
829.000
1.151.000
153
M102.1601
Kích sợi đơn YDC - 500 t
190
13,0
2,20
5
1x4/7
20.179
381.000
402.000
M102.1700
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
154
M102.1701
40 MPa (HCP-400)
190
16,0
6,50
5
14
kWh
1x4/7
24.077
30.916
381.000
447.000
155
M102.1702
50 MPa (ZB4 - 500)
190
16,0
6,50
5
20
kWh
1x4/7
30.497
44.165
381.000
467.000
M102.1800
Xe nâng - chiều cao nâng:
156
M102.1801
9m
280
13,0
4,00
5
22
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
511.600
389.546
713.000
1.481.000
157
M102.1802
12 m
280
13,0
4,00
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
731.758
442.666
713.000
1.697.000
158
M102.1803
18 m
280
13,0
3,80
5
29
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
994.767
513.492
713.000
1.955.000
159
M102.1804
24 m
280
13,0
3,80
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.254.565
584.319
713.000
2.216.000
160
M102.1805
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
240
16,0
3,50
5
9
lít diezel
1x4/7
180.200
159.360
381.000
712.000
M102.1900
Xe thang - chiều dài thang:
712.000
161
M102.1901
9m
280
15,0
3,90
5
25
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.008.639
442.666
713.000
1.963.000
162
M102.1902
12 m
280
15,0
3,70
5
29
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.371.165
513.492
713.000
2.314.000
163
M102.1903
18 m
280
15,0
3,70
5
33
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
1.662.779
584.319
713.000
2.616.000
M103.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA
CỐ NỀN MÓNG
M103.0100
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng đầu
164
M103.0101
1,2 t
260
14,0
4,40
5
56
lít diezel
1x5/7
1.125.927
991.572
448.000
2.392.000
165
M103.0102
1,8 t
260
14,0
4,40
5
59
lít diezel
1x5/7
1.233.813
1.044.692
448.000
2.537.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
166
M103.0103
3,5 t
260
13,0
3,90
5
62
62
lít diezel
lít diezel
1x5/7
2.354.696
1.097.811
448.000
3.411.000
167
M103.0104
4,5 t
260
13,0
3,90
5
65
65
lít diezel
lít diezel
1x5/7
2.751.960
1.150.931
448.000
3.779.000
168
M103.0105
8,0 t
260
13,0
3,90
5
146
146
lít diezel
lít diezel
1x5/7
12.825.610
2.585.169
448.000
13.195.000
M103.0200
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
169
M103.0201
1,2 t
260
14,0
3,90
5
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
24 lít diezel + 14
1x5/7
579.674
455.875
448.000
1.383.000
170
M103.0202
1,8 t
260
14,0
3,90
5
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
30 lít diezel + 14
1x5/7
852.657
562.115
448.000
1.715.000
171
M103.0203
2,5 t
260
12,0
3,50
5
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
36 lít diezel + 25
1x5/7
1.129.080
692.646
448.000
1.979.000
172
M103.0204
3,5 t
260
12,0
3,50
5
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
48 lít diezel + 25
1x5/7
1.271.935
905.125
448.000
2.297.000
173
M103.0205
4,5 t
260
12,0
3,50
5
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
63 lít diezel + 34
1x5/7
1.570.829
1.190.599
448.000
2.805.000
174
M103.0206
5,5 t
260
12,0
3,50
5
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
78 lít diezel + 34
1x5/7
1.872.934
1.456.199
448.000
3.294.000
M103.0300
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
175
M103.0301
60 kW
220
13,0
4,80
5
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
40 lít diezel + 159
1x5/7
3.047.619
1.059.381
448.000
4.486.000
176
M103.0302
90 kW
220
13,0
4,80
5
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
51 lít diezel + 240
1x5/7
4.585.650
1.433.024
448.000
6.362.000
M103.0400
Búa rung - công suất:
177
M103.0401
40 kW
240
14,0
3,80
5
108
108
kWh
kWh
122.906
238.493
348.000
178
M103.0402
50 kW
240
14,0
3,80
5
135
135
kWh
kWh
149.734
298.117
432.000
179
M103.0403
170 kW
240
14,0
2,64
5
357
357
kWh
kWh
282.270
788.353
1.026.000
M103.0500
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
180
M103.0501
1,2 t
240
12,0
5,90
6
37
37
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.532.100
655.146
2.368.000
5.418.000
181
M103.0502
1,8 t
240
12,0
5,90
6
42
42
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.891.261
743.679
2.368.000
5.846.000
182
M103.0503
2,5 t
240
12,0
5,90
6
47
47
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.994.676
832.212
2.368.000
6.033.000
183
M103.0504
3,5 t
240
12,0
5,90
6
52
52
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
3.049.364
920.745
2.368.000
6.173.000
184
M103.0505
4,5 t
240
12,0
5,90
6
58
58
lít diezel
lít diezel
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
3.765.940
1.026.985
2.368.000
6.957.000
M103.0600
Tàu đóng cọc C 96 - búa
thuỷ lực, trọng lượng đầu
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
185
M103.0601
7,5 t
240
11,0
4,60
6
162
lít diezel
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ
máy (3x2/4+1x4/4)
+ 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
9.816.850
2.868.475
3.324.000
14.578.000
M103.0700
Máy ép cọc trước - lực ép:
186
M103.0701
60 t
210
17,0
4,00
5
38
kWh
1x4/7
138.727
83.914
381.000
625.000
187
M103.0702
100 t
210
17,0
4,00
5
53
kWh
1x4/7
188.256
117.038
381.000
716.000
188
M103.0703
150 t
210
17,0
4,00
5
75
kWh
1x4/7
213.021
165.620
381.000
793.000
189
M103.0704
200 t
210
17,0
4,00
5
84
kWh
1x4/7
237.786
185.495
381.000
842.000
190
M103.0801
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t
180
22,0
3,96
5
756
kWh
1x3/7+1x4/7
6.642.900
1.669.453
702.000
12.985.000
191
M103.0901
Máy ép thuỷ lực (KGK-
130C4), lực ép 130 t
240
15,0
2,60
5
138
kWh
1x4/7
671.738
304.741
381.000
1.276.000
192
M103.0902
Máy ép cọc thủy lực 45 Hp
240
15,0
2,60
5
25
kWh
1x4/7
132.000
55.207
381.000
552.000
193
M103.1001
Máy cấy bấc thấm
230
12,0
3,10
5
48
lít diezel
1x4/7
1.099.500
849.919
381.000
2.134.000
M103.1100
Máy khoan xoay:
194
M103.1101
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
260
13,0
8,20
5
52
lít diezel
1x6/7
3.934.467
920.745
531.000
5.220.000
195
M103.1102
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
260
13,0
8,20
5
68
lít diezel
1x6/7
4.514.371
1.204.051
531.000
6.058.000
196
M103.1103
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm
260
13,0
8,20
5
96
lít diezel
1x6/7
11.608.382
1.699.837
531.000
13.348.000
197
M103.1104
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm
260
13,0
6,50
5
137
lít diezel
1x6/7
14.865.951
2.425.809
531.000
16.222.000
198
M103.1105
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
260
13,0
5,80
5
565.686
490.000
199
M103.1201
Máy khoan tường sét
260
13,0
6,50
5
32 lít diezel + 171
32 lít diezel + 171
1x6/7
M103.1300
Máy khoan cọc đất
4.600.000
944.227
531.000
5.580.000
200
M103.1301
Máy khoan cọc đất (1 cần)
260
13,0
6,50
5
36 lít diezel + 167
36 lít diezel + 167
1x6/7
5.354.545
1.006.220
531.000
6.315.000
201
M103.1302
Máy khoan cọc đất (2 cần)
260
13,0
6,50
5
36 lít diezel + 232
36 lít diezel + 232
1x6/7
6.109.091
1.149.758
531.000
7.132.000
202
M103.1401
Máy cấp xi măng
260
13,0
6,50
5
14.800
14.000
M103.1500
Máy trộn dung dịch - dung tích:
203
M103.1501
750 lít
300
16,0
6,40
5
13
kWh
1x3/7
25.796
28.708
321.000
373.000
204
M103.1502
1000 lít
300
15,0
5,80
5
18
kWh
1x4/7
177.479
39.749
381.000
565.000
M103.1600
Máy sàng lọc - năng suất:
205
M103.1601
100 m/h
300
15,0
5,80
5
21
kWh
1x4/7
353.468
46.374
381.000
714.000
M103.1700
Máy bơm dung dịch - năng suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
206
M103.1701
15 m3/h
215
16,0
6,60
5
37
kWh
1x4/7
22.000
81.706
381.000
491.000
207
M103.1702
200 m3/h
215
16,0
6,60
5
50
kWh
1x4/7
43.182
110.414
381.000
544.000
M104.0000
MÁY SẢN XUẤT VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
M104.0000
MÁY SẢN XUẤT VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
M104.0100
Máy trộn tông - dung
208
M104.0101
100 lít
165
19,0
6,50
5
8
kWh
1x3/7
23.050
17.666
321.000
381.000
209
M104.0102
250 lít
165
19,0
6,50
5
11
kWh
1x3/7
30.210
24.291
321.000
398.000
M104.0200
Máy trộn vữa - dung tích:
210
M104.0201
80 lít
170
19,0
6,80
5
5
kWh
1x3/7
12.841
11.041
321.000
355.000
211
M104.0202
150 lít
170
19,0
6,80
5
8
kWh
1x3/7
17.828
17.666
321.000
371.000
212
M104.0203
250 lít
170
19,0
6,80
5
11
kWh
1x3/7
22.873
24.291
321.000
387.000
M104.0300
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
213
M104.0301
1200 lít
170
19,0
6,80
5
72
kWh
1x4/7
75.863
158.996
381.000
669.000
214
M104.0302
1600 lít
170
19,0
6,80
5
96
kWh
1x4/7
104.103
211.994
381.000
770.000
M104.0400
Trạm trộn tông - năng
suất:
215
M104.0401
16 m/h
260
15,0
5,80
5
92
kWh
1x3/7+1x5/7
907.804
203.161
769.000
1.821.000
216
M104.0402
25 m3/h
260
15,0
5,60
5
116
kWh
1x3/7+1x5/7
1.264.024
256.160
769.000
2.197.000
217
M104.0403
30 m3/h
260
15,0
5,60
5
172
kWh
1x3/7+1x5/7
1.596.969
379.823
769.000
2.629.000
218
M104.0404
50 m/h
260
15,0
5,60
5
198
kWh
1x3/7+1x5/7
2.549.373
437.238
769.000
3.569.000
219
M104.0405
60 m3/h
260
15,0
5,30
5
265
kWh
1x3/7+1x5/7
2.804.470
585.192
769.000
3.921.000
220
M104.0406
75 m3/h
260
15,0
5,30
5
418
kWh
2x3/7+1x5/7
3.237.391
923.058
1.090.000
4.977.000
221
M104.0407
90 m3/h
260
15,0
5,30
5
425
kWh
2x3/7+1x5/7
4.306.280
938.515
1.090.000
5.970.000
222
M104.0408
125 m/h
260
15,0
5,30
5
446
kWh
2x3/7+1x5/7
5.375.168
984.889
1.090.000
6.995.000
223
M104.0409
160 m3/h
260
15,0
5,00
5
553
kWh
3x3/7+1x5/7
5.643.909
1.221.174
1.411.000
7.733.000
M104.0500
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
224
M104.0501
35 m/h
155
18,0
7,60
5
76
kWh
1x4/7
18.917
167.829
381.000
586.000
225
M104.0502
45 m3/h
155
18,0
7,60
5
97
kWh
1x4/7
23.618
214.202
381.000
642.000
225
M104.0502
45 m3/h
155
18,0
7,60
5
97
kWh
1x4/7
23.618
214.202
642.000
M104.0600
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
7,60
97
kWh
214.202
642.000
226
M104.0601
20 m/h
260
18,0
8,60
5
315
kWh
1x3/7+1x4/7
1.351.273
695.606
702.000
2.946.000
227
M104.0602
25 m/h
260
18,0
7,60
5
357
kWh
1x3/7+1x4/7
1.766.194
788.353
702.000
3.447.000
228
M104.0603
125 m3/h
260
18,0
7,60
5
630
kWh
1x3/7+1x4/7
5.964.816
1.391.211
702.000
8.700.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
M104.0700
Máy nghiền đá thô - năng
suất:
229
M104.0701
14 m3/h
260
18,0
8,60
5
134
kWh
1x3/7+1x4/7
214.626
295.908
702.000
1.244.000
230
M104.0702
200 m3/h
260
18,0
8,60
5
840
kWh
1x3/7+1x4/7
1.831.774
1.854.948
702.000
4.656.000
M104.0800
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
231
M104.0801
25 t/h
190
15,0
5,70
5
210
kWh
1x4/7+1x5/7+1x6/7
3.286.462
463.737
1.360.000
6.010.000
232
M104.0802
50 t/h
190
15,0
5,70
5
300
kWh
1x4/7+1x5/7+1x6/7
4.648.053
662.482
1.360.000
7.943.000
233
M104.0803
60 t/h
190
15,0
5,70
5
324
kWh
2x4/7+1x5/7+1x6/7
5.422.748
715.480
1.741.000
9.363.000
234
M104.0804
80 t/h
190
15,0
5,50
5
384
kWh
2x4/7+2x5/7+1x6/7
6.094.486
847.976
2.189.000
10.735.000
235
M104.0805
120 t/h
190
15,0
5,50
5
714
kWh
2x4/7+2x5/7+1x6/7
6.737.442
1.576.706
2.189.000
12.276.000
M105.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
M105.0100
Máy phun nhựa đường - công suất:
236
M105.0101
190 cv
150
13,0
5,60
6
57
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
930.161
1.009.278
713.000
3.167.000
236
M105.0200
Máy rải hỗn hợp tông nhựa
150
13,0
5,60
6
57
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
930.161
1.009.278
713.000
3.167.000
237
M105.0201
65 t/h
180
14,0
6,40
5
34
lít diezel
1x3/7+1x5/7
1.284.890
602.026
769.000
3.084.000
238
M105.0202
100 t/h
180
14,0
6,40
5
50
lít diezel
1x3/7+1x5/7
1.520.612
885.332
769.000
3.682.000
239
M105.0203
130 cv - 140 cv
180
14,0
3,80
5
63
lít diezel
1x3/7+1x5/7
2.991.351
1.115.518
769.000
5.441.000
240
M105.0301
Máy rải Novachip 170 cv
180
14,0
3,80
5
79
lít diezel
1x3/7+1x5/7
13.200.000
1.398.824
769.000
17.861.000
241
M105.0401
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
180
14,0
4,20
5
30
lít diezel
1x3/7+1x5/7
2.043.419
531.199
769.000
3.775.000
242
M105.0402
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
180
14,0
5,60
6
57
lít diezel
1x3/7+1x5/7
6.500.000
1.009.278
769.000
10.517.000
M105.0500
Máy cào bóc
243
M105.0501
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
220
16,0
5,80
5
92
lít diezel
1x4/7+1x5/7
3.128.588
1.629.011
829.000
6.042.000
244
M105.0502
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
180
16,0
5,80
5
340
lít diezel
1x4/7+1x7/7
24.432.515
6.020.256
1.007.000
41.233.000
245
M105.0503
Máy cào bóc tái sinh, công
suất
180
16,0
5,80
5
523
lít diezel
1x4/7+1x7/7
17.000.000
9.260.571
1.007.000
34.068.000
246
M105.0601
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
200
20,0
3,50
5
1x4/7
57.211
381.000
457.000
247
M105.0701
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
200
17,0
3,60
5
11
lít diezel
1x4/7
324.920
194.773
381.000
964.000
248
M105.0801
Máy rót mastic
200
17,0
4,50
5
4
lít xăng
1x4/7
34.166
73.217
381.000
497.000
249
M105.0901
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
200
25,0
10,0
5
1x4/7
45.516
381.000
466.000
250
M105.1001
Máy rải bê tông SP500
200
14,0
4,20
5
73
lít diezel
1x3/7+1x5/7
7.369.287
1.292.584
769.000
10.094.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy
Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy
Khu vực 5 (đồng/ca)
M106.0000
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
M106.0100
Ô tô vận tải thùng - trọng
250
251
M106.0101
0,5 t
250
18,0
6,20
6
5
lít xăng
1x2/4 lái xe
106.420
91.522
351.000
563.000
252
M106.0102
1,5 t
250
18,0
6,20
6
7
lít xăng
1x2/4 lái xe
157.562
128.131
351.000
658.000
253
M106.0103
2 t
250
18,0
6,20
6
12
lít xăng
1x2/4 lái xe
183.212
219.652
351.000
779.000
254
M106.0104
2,5 t
250
17,0
6,20
6
13
lít xăng
1x2/4 lái xe
218.983
237.957
351.000
830.000
255
M106.0105
5 t
250
17,0
6,20
6
25
lít diezel
1x2/4 lái xe
317.869
442.666
351.000
1.143.000
256
M106.0106
7 t
250
17,0
6,20
6
31
lít diezel
1x2/4 lái xe
427.131
548.906
351.000
1.370.000
257
M106.0107
10 t
250
16,0
6,20
6
38
lít diezel
1x2/4 lái xe
560.241
672.852
351.000
1.620.000
258
M106.0108
12 t
260
16,0
6,20
6
41
lít diezel
1x3/4 lái xe
606.044
725.972
416.000
1.762.000
259
M106.0109
15 t
260
16,0
6,20
6
46
lít diezel
1x3/4 lái xe
739.497
814.505
416.000
1.987.000
260
M106.0110
20 t
270
14,0
5,40
6
56
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.248.374
991.572
416.000
2.517.000
261
M106.0111
32 t
270
14,0
5,40
6
62
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.976.364
1.097.811
416.000
3.271.000
M106.0200
Ô tự đổ - trọng tải:
262
M106.0201
2,5 t
260
17,0
7,50
6
19
lít xăng
1x2/4 lái xe
248.104
347.783
351.000
974.000
263
M106.0202
5 t
260
17,0
7,50
6
41
lít diezel
1x2/4 lái xe
437.559
725.972
351.000
1.562.000
264
M106.0203
7t
260
17,0
7,30
6
46
lít diezel
1x2/4 lái xe
616.643
814.505
351.000
1.844.000
265
M106.0204
10 t
280
17,0
7,30
6
57
lít diezel
1x2/4 lái xe
704.070
1.009.278
351.000
2.079.000
266
M106.0205
12 t
280
17,0
7,30
6
65
lít diezel
1x3/4 lái xe
812.415
1.150.931
416.000
2.397.000
267
M106.0206
15 t
300
16,0
6,80
6
73
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.035.410
1.292.584
416.000
2.647.000
268
M106.0207
20 t
300
16,0
6,80
6
76
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.540.447
1.345.704
416.000
3.158.000
269
M106.0208
22 t
300
14,0
6,80
6
77
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.802.194
1.363.411
416.000
3.305.000
270
M106.0209
25 t
340
13,0
6,80
6
81
lít diezel
1x3/4 lái xe
2.341.396
1.434.238
416.000
3.537.000
271
M106.0210
27 t
340
13,0
6,60
6
86
lít diezel
1x3/4 lái xe
2.505.849
1.522.771
416.000
3.730.000
M106.0300 Ô
đầu kéo - công suất:
1.522.771
416.000
3.730.000
272
M106.0301
150 cv
200
13,0
4,90
6
30
lít diezel
1x3/4 lái xe
448.050
531.199
416.000
1.453.000
273
M106.0302
200 cv
200
13,0
4,90
6
40
lít diezel
1x3/4 lái xe
618.750
708.265
416.000
1.823.000
274
M106.0303
255 cv
200
12,0
4,40
6
51
lít diezel
1x3/4 lái xe
878.300
903.038
416.000
2.250.000
275
M106.0304
272 cv
260
11,0
4,00
6
56
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.079.950
991.572
416.000
2.234.000
276
M106.0305
360 cv
260
11,0
3,80
6
68
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.136.368
1.204.051
416.000
2.481.000

M106.0400 Ô chuyển trộn tông - dung tích thùng trộn:

277
M106.0401
6m
260
14,0
5,70
6
43
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
884.645
761.385
713.000
2.301.000
278
M106.0402
10,7 m3
260
14,0
5,50
6
64
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.176.758
1.133.225
713.000
3.864.000
279
M106.0403
14,5 m
260
14,0
5,50
6
70
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.966.930
1.239.465
713.000
4.703.000
M106.0500
Ô tô tưới nước - dung tích:
280
M106.0501
4 m
260
13,0
4,80
6
20
lít diezel
1x2/4 lái xe
438.539
354.133
351.000
1.085.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
281
M106.0502
5m
260
12,0
4,40
6
23
lít diezel
1x3/4 lái xe
497.469
407.253
416.000
1.229.000
282
M106.0503
6m
260
12,0
4,40
6
24
lít diezel
1x3/4 lái xe
571.304
424.959
416.000
1.307.000
283
M106.0504
7m
260
11,0
4,10
6
26
lít diezel
1x3/4 lái xe
688.248
460.373
416.000
1.406.000
284
M106.0505
9 m3
260
11,0
4,10
6
27
lít diezel
1x3/4 lái xe
796.249
478.079
416.000
1.507.000
285
M106.0506
10 m
260
11,0
4,10
6
30
lít diezel
1x3/4 lái xe
866.135
531.199
416.000
1.613.000
286
M106.0507
16 m
270
11,0
4,10
6
35
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.114.405
619.732
416.000
1.861.000
M106.0600
Ô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
287
M106.0601
2m
260
13,0
5,20
6
19
lít diezel
1x2/4 lái xe
435.615
336.426
351.000
1.071.000
288
M106.0602
3m
260
13,0
5,20
6
27
lít diezel
1x3/4 lái xe
642.388
478.079
416.000
1.460.000
M106.0700
Ô bán tải - trọng tải:
289
M106.0701
1,5 t
250
16,0
4,50
6
18
lít xăng
1x2/4 lái xe
359.717
329.479
351.000
1.039.000
M106.0800
mooc - trọng tải:
290
M106.0801
15 t
240
13,0
3,70
6
160.855
143.000
291
M106.0802
21t
240
13,0
3,70
6
186.651
166.000
292
M106.0803
30 t
240
13,0
3,10
6
251.560
218.000
293
M106.0804
40 t
240
13,0
3,10
6
297.117
258.000
294
M106.0805
60 t
240
13,0
3,10
6
333.817
289.000
295
M106.0806
100 t
240
13,0
3,10
6
537.425
466.000
296
M106.0807
125 t
240
13,0
3,10
6
601.973
522.000
M106.0900
Xe bồn chuyên dụng
297
M106.0901
30 t
240
13,0
3,10
6
93
lít diezel
1x3/4 lái xe
1.340.000
1.646.717
416.000
3.224.000
298
M106.0902
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
180
14,0
5,60
6
35
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
3.243.150
619.732
713.000
5.693.000
299
M106.0903
Ô tô cấp nhũ tương 5 m
180
12,0
4,40
6
23
lít diezel
1x3/4 lái xe
931.000
407.253
416.000
1.920.000
M107.0000
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
M107.0100
Máy khoan đất đá, cầm tay đường kính khoan:
300
M107.0101
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
240
18,0
8,50
5
5
kWh
1x3/7
13.471
11.041
321.000
350.000
301
M107.0102
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén
240
18,0
8,50
5
1x3/7
26.484
321.000
356.000
302
M107.0103
D ≤ 42 mm (khoan SIG -
chưa tính khí nén)
240
18,0
6,50
5
1x3/7
126.804
321.000
467.000
303
M107.0104
Búa chèn (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
240
18,0
8,50
5
1x3/7
6.134
321.000
329.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy
Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy
Khu vực 5 (đồng/ca)
M107.0200
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính
304
M107.0201
D75-95 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.101.564
702.000
1.746.000
305
M107.0202
D105-110 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.376.725
702.000
2.007.000
305
M107.0202
D105-110 mm
270
17,0
5,30
5
1x3/7+1x4/7
1.376.725
M107.0300
Máy khoan hầm tự hành, động diezel - đường kính khoan:
1.376.725
306
M107.0301
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
285
13,0
3,90
6
84
lít diezel
1x4/7+1x7/7
11.436.520
1.487.357
1.007.000
11.162.000
307
M107.0302
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
285
13,0
3,90
6
138
lít diezel
1x4/7+1x7/7
16.668.260
2.443.516
1.007.000
16.083.000
M107.0400
Máy khoan néo - độ sâu
khoan:
lít diezel
1.007.000
308
M107.0401
H3,5 m (80 cv)
285
13,0
3,90
6
38
lít diezel
1x4/7+1x7/7
12.651.359
672.852
1.007.000
11.268.000
M107.0500
Máy khoan ROBBIN,
đường kính khoan:
309
M107.0501
D 2,4 m (250 kW)
240
13,0
3,20
6
675
kWh
1x4/7+1x7/7
41.605.242
1.490.583
1.007.000
38.729.000
M107.0600
Tổ hợp dàn khoan neo,
công suất:
310
M107.0601
9kW
240
18,0
1,80
6
16
kWh
1x4/7
2.207.026
35.332
381.000
2.623.000
M107.0700
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
311
M107.0701
YG 60
250
13,0
5
28
lít diezel
1x3/7+1x4/7
1.043.321
495.786
702.000
2.083.000
M107.0800
Máy khoan dẫn chuyên
4,50
lít diezel
702.000
2.083.000
312
M107.0801
HCR1200-EDII
285
13,0
5,20
5
332
lít diezel
1x4/7
5.660.000
5.878.603
381.000
10.609.000
313
M107.0803
Máy khoan XY-1A (phục vụN công tác xây dựng)
180
10,0
5,00
5
20,4
lít diezel
1x4/7
102.500
361.215
381.000
850.000
M108.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
M108.0100
Máy phát điện lưu động - công suất:
314
M108.0101
3,75 kVA
170
13,0
4,20
5
2
lít diezel
1x3/7
8.369
35.413
321.000
367.000
315
M108.0102
6,25 kVA
170
13,0
4,20
5
5
lít diezel
1x3/7
28.433
88.533
321.000
447.000
316
M108.0103
37,5 kVA
170
12,0
3,90
5
24
lít diezel
1x3/7
117.173
424.959
321.000
882.000
317
M108.0104
62,5 kVA
170
12,0
3,90
5
36
lít diezel
1x3/7
172.893
637.439
321.000
1.159.000
318
M108.0105
93,75 kVA
170
11,0
3,60
5
45
lít diezel
1x4/7
244.894
796.799
381.000
1.444.000
319
M108.0106
150kVA
170
10,0
3,30
5
76
lít diezel
1x4/7
320.678
1.345.704
381.000
2.053.000
320
M108.0107
250 kVA
170
10,0
3,30
5
106
lít diezel
1x4/7
335.697
1.876.903
381.000
2.600.000
M108.0200
Máy nén khí, động xăng năng suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
321
M108.0201
120 m3/h
180
11,0
5,00
5
14
lít xăng
1x4/7
71.198
256.261
381.000
716.000
322
M108.0202
600 m/h
180
10,0
4,60
5
46
lít xăng
1x4/7
374.105
842.001
381.000
1.610.000
M108.0300
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
323
M108.0301
120 m3/h
180
11,0
5,40
5
14
lít diezel
1x4/7
77.045
247.893
381.000
716.000
324
M108.0302
240 m/h
180
11,0
5,40
5
28
lít diezel
1x4/7
156.842
495.786
381.000
1.054.000
325
M108.0303
360 m/h
180
11,0
5,40
5
35
lít diezel
1x4/7
217.034
619.732
381.000
1.245.000
326
M108.0304
420 m3/h
180
11,0
5,40
5
38
lít diezel
1x4/7
281.811
672.852
381.000
1.372.000
327
M108.0305
540 m3/h
180
11,0
5,40
5
44
lít diezel
1x4/7
321.366
779.092
381.000
1.523.000
328
M108.0306
600 m3/h
180
10,0
5,00
5
47
lít diezel
1x4/7
410.793
832.212
381.000
1.647.000
329
M108.0307
660 m3/h
180
10,0
5,00
5
50
lít diezel
1x4/7
478.552
885.332
381.000
1.771.000
330
M108.0308
1200 m3/h
180
10,0
3,90
5
75
lít diezel
1x4/7
959.970
1.327.998
381.000
2.664.000
331
M108.0309
1260 m3/h
180
10,0
3,50
5
78
lít diezel
1x4/7
1.103.857
1.381.118
381.000
2.835.000
M108.0400
Máy nén khí, động điện - năng suất:
332
M108.0401
5 m/h
180
12,0
5,20
5
2
kWh
1x3/7
2.866
4.417
321.000
329.000
333
M108.0402
300 m3/h
180
11,0
3,80
5
86
kWh
1x3/7
143.199
189.911
321.000
660.000
334
M108.0403
600 m3/h
180
11,0
3,40
5
125
kWh
1x4/7
309.098
276.034
381.000
971.000
M109.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
M109.0100
lan - trọng tải:
335
M109.0101
100 t
260
11
5,90
6
490.476
411.000
336
M109.0102
200 t
290
11,0
5,90
6
721.153
542.000
337
M109.0103
250 t
290
11,0
5,90
6
901.384
678.000
338
M109.0104
400 t
290
11,0
5,50
6
1.207.730
891.000
339
M109.0105
600 t
290
11,0
5,50
6
1.420.866
1.049.000
340
M109.0106
800 t
290
11,0
5,20
6
2.012.922
1.465.000
341
M109.0107
1000 t
290
11,0
5,20
6
2.368.110
1.723.000
M109.0200
Phao thép - trọng tải:
342
M109.0201
60 t
230
11,0
5,90
6
121.530
115.000
343
M109.0202
200 t
230
11,0
5,90
6
211.645
201.000
344
M109.0203
250 t
230
11,0
5,90
6
222.193
211.000
345
M109.0301
Pông tông
230
13,0
5,20
6
343.952
342.000
M109.0400
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
346
M109.0401
5 t
230
11,0
5,20
6
44
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
258.000
779.092
419.000
1.435.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
347
M109.0402
40 t
230
11,0
5,20
6
131
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
887.000
2.319.569
861.000
3.994.000
M109.0500
Ca nô - công suất:
348
M109.0501
12 cv
260
12,0
6,00
6
3
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
94.701
53.120
419.000
555.000
349
M109.0502
23 cv
260
12,0
6,00
6
5
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
103.988
88.533
419.000
599.000
350
M109.0503
30 cv
260
12,0
5,40
6
6
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
112.816
106.240
419.000
622.000
351
M109.0504
54 cv
260
12,0
5,40
6
10
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
144.918
177.066
803.000
1.104.000
352
M109.0505
75cv
260
11,0
4,60
6
14
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
207.403
247.893
803.000
1.214.000
353
M109.0506
90 cv
260
11,0
4,60
6
19
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 2/4
278.115
336.426
803.000
1.359.000
354
M109.0507
150 cv
260
11,0
4,60
6
23
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
364.360
407.253
1.204.000
1.899.000
M109.0700
Tầu kéo phục vụ thi
công thuỷ (làm neo, cấp
dầu,...) - công suất:
355
M109.0701
75 cv
260
9,5
5,20
6
68
lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4
258.000
1.204.051
2.397.000
3.797.000
356
M109.0702
150 cv
260
9,5
5,00
6
95
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
612.500
1.682.130
2.850.000
4.993.000
357
M109.0703
250 cv
260
9,5
5,00
6
148
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
787.238
2.620.582
2.884.000
6.097.000
358
M109.0704
360 cv
260
9,5
5,00
6
202
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
887.000
3.576.741
3.060.000
7.304.000
359
M109.0705
600 cv
260
9,5
4,20
6
315
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4
+ 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
1.318.800
5.577.590
4.383.000
10.912.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
360
M109.0706
1200 cv (tầu kéo biển)
270
9,5
3,80
6
714
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1
thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
9.851.500
12.642.538
4.679.000
24.017.000
M109.0800
Tàu cuốc sông- công suất:
361
M109.0801
495 cv
290
7,0
5,10
6
520
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
11.237.300
9.207.451
7.815.000
23.765.000
362
M109.0900
M109.0901
Tàu cuốc biển - công suất: 2085 cv
290
7,0
4,50
6
1751
lít diezel
362
M109.0900
M109.0901
Tàu cuốc biển - công suất: 2085 cv
290
7,0
4,50
6
1751
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
34.650.000
31.004.320
7.978.000
59.055.000
Tàu hút - công suất:
290 M109.1000
M109.1001
9,0 585 cv
4,10
6
573
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
7.685.500
10.145.903
5.621.000
20.590.000
363
290 M109.1000
M109.1001
9,0 585 cv
4,10
6
573
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
7.685.500
10.145.903
5.621.000
20.590.000
364
M109.1002
1200 cv
290
7,0
3,75
6
1008
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)
20.115.500
17.848.289
7.315.000
36.296.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
365
M109.1003
3958 cv÷4170 cv
290
7,0
2,40
6
3211
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
101.976.100
56.856.009
9.199.000
117.746.000
M109.1100
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
25.603.796
6.431.000
39.418.000
366
M109.1101
1390 cv
290
7,0
6,50
6
1446
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
11.388.400
25.603.796
6.431.000
39.418.000
367
M109.1102
5945 cv
290
7,0
6,00
6
5232
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
65.840.000
92.641.121
6.431.000
140.619.000
M109.1200
Tầu ngoạm (có tính năng
phá đá ngầm), công suất
3170 CV - dung tích gầu:
368
M109.1201
17 m3
290
9,0
5,50
6
2663
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II
2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
38.478.500
47.152.773
7.833.000
80.992.000
M109.1300
Máy xáng cạp - dung tích
gầu:
369
M109.1301
1,25 m
250
10,0
5,20
6
70
lít diezel
1x5/7
1.699.696
1.239.465
448.000
3.061.000
370
M109.1401
Trạm lặn
170
25,0
7,50
8
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn
77.160
608.000
780.000
M110.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG TRONG HẦM
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
M110.0100
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
371
M110.0101
0,9 m3
290
13,0
4,80
6
52
lít diezel
1x4/7
3.125.148
920.745
381.000
3.726.000
372
M110.0102
1,65 m
290
13,0
4,80
6
65
lít diezel
1x4/7
3.593.955
1.150.931
381.000
4.320.000
M110.0200
Máy cào đá, động điện - năng suất:
373
M110.0201
3m/ph
290
12,0
5,30
6
248
kWh
1x3/7
975.792
547.651
321.000
1.612.000
M110.0300
Thiết bị phục vụ vận
chuyển đá nổ mìn trong
374
M110.0301
Tời ma nơ - 13 kW
300
14,0
4,30
6
43
kWh
1x4/7
29.121
94.956
381.000
500.000
375
M110.0302
Xe goòng 3 t
300
14,0
4,30
6
1x4/7
30.956
381.000
405.000
376
M110.0303
Đầu kéo 30 t
300
11,0
3,80
6
37
lít diezel
1x4/7
3.107.721
655.146
381.000
3.077.000
377
M110.0304
Quang lật 360 t/h
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
381.000
630.000
377
M110.0304
Quang lật 360 t/h
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
381.000
630.000
377
M110.0400
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
300
14,0
4,30
6
27
kWh
1x4/7
247.875
59.623
381.000
630.000
377
M110.0400
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
300
14,0
4,30
6
27
kWh
59.623
381.000
630.000
378
M110.0401
135 cv
270
12,0
3,10
6
45
lít diezel
1x4/7
781.918
796.799
381.000
M111.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1.754.000
M111.0000
MÁY THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1.754.000
M111.0100
Máy thiết bị khoan đặt
đường ống:
1.754.000
M111.0100
Máy thiết bị khoan đặt
đường ống:
1.754.000
379
M111.0101
Máy nâng TO-12-24, sức
nâng 15 t
180
16,0
4,20
6
53
lít diezel
1x4/7+1x7/7
1.091.245
938.452
1.007.000
3.437.000
380
M111.0102
Máy khoan ngang UĐB-4
150
17,0
4,20
6
33
lít xăng
1x4/7+1x7/7
464.335
604.044
1.007.000
2.400.000
M111.0200
Máy thiết bị khoan đặt
đường cáp ngầm:
381
M111.0201
Máy khoan ngầm có định
260
15,0
3,50
6
201
kWh
1x4/7+1x7/7
5.938.103
443.863
1.007.000
6.704.000
382
M111.0202
Hệ thống STS (phục vụ
khoan ngầm có định hướng
khi khoan qua sông nước)
150
15,0
3,50
6
2
kWh
1x6/7+1x4/7
1.755.761
4.417
912.000
3.609.000
M112.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
M112.0100
Máy bơm nước, động
điện - công suất:
383
M112.0101
1,1 kW
190
17,0
4,70
5
3
kWh
3.440
6.625
11.000
384
M112.0102
2kW
190
17,0
4,70
5
5
kWh
3.898
11.041
17.000
385
M112.0103
2,8 kW
190
17,0
4,70
5
8
kWh
4.586
17.666
24.000
386
M112.0104
7kW÷7,5 kW
180
17,0
4,70
5
10
kWh
10.663
22.083
38.000
387
M112.0105
14 kW
180
16,0
4,50
5
34
kWh
17.198
75.081
99.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
388
M112.0106
20 kW
180
16,0
4,20
5
48
kWh
27.860
105.997
145.000
M112.0200
Máy bơm nước, động diezel - công suất:
389
M112.0201
5cv
150
20,0
5,40
5
2,7
lít diezel
12.956
47.808
74.000
390
M112.0202
5,5 cv
150
20,0
5,40
5
3
lít diezel
15.478
53.120
84.000
391
M112.0203
10 cv
150
20,0
5,40
5
5
lít diezel
26.943
88.533
143.000
392
M112.0204
20 cv
150
18,0
4,70
5
10
lít diezel
65.809
177.066
291.000
393
M112.0205
25 cv
150
17,0
4,00
5
11
lít diezel
73.720
194.773
314.000
394
M112.0206
30 cv
150
17,0
4,00
5
15
lít diezel
89.198
265.600
410.000
395
M112.0207
40 cv
150
17,0
4,40
5
20
lít diezel
114.952
354.133
543.000
396
M112.0208
75 cv
150
16,0
3,80
5
36
lít diezel
237.442
637.439
1.005.000
397
M112.0209
120 cv
150
16,0
3,80
5
53
lít diezel
267.801
938.452
1.353.000
M112.0300
Máy bơm nước, động xăng
398
M112.0301
3cv
150
20,0
5,80
5
1,6
lít xăng
9.860
29.287
50.000
399
M112.0302
6cv
150
20,0
5,80
5
3
lít xăng
16.854
54.913
90.000
400
M112.0303
8cv
150
20,0
5,80
5
4
lít xăng
22.013
73.217
118.000
401
M112.0401
Máy bơm chân không 7,5
280
13,0
3,60
5
22
kWh
252.231
48.582
231.000
402
M112.0402
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
180
13,0
3,60
5
180
kWh
1x3/7
120.039
397.489
321.000
854.000
403
M112.0501
Máy bơm áp lực xói nước
đầu cọc (300 cv)
180
13,0
2,20
5
111
lít diezel
1x3/7
1.158.316
1.965.437
321.000
3.503.000
111
lít diezel
1x3/7
1.158.316
321.000
3.503.000
M112.0600
Máy bơm vữa - năng suất:
404
M112.0601
6 m/h
150
18,0
6,60
5
19
kWh
1x4/7
103.415
41.957
381.000
615.000
405
M112.0602
9 m/h
150
18,0
6,60
5
34
kWh
1x4/7
129.899
75.081
381.000
697.000
406
M112.0603
32 - 50 m3/h
150
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
381.000
851.000
406
M112.0603
32 - 50 m3/h
150
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
381.000
851.000
406
M112.0700
Máy bơm cát, động diezel - công suất:
18,0
6,10
5
72
kWh
1x4/7
170.830
158.996
381.000
851.000
406
M112.0700
Máy bơm cát, động diezel - công suất:
18,0
6,10
5
72
kWh
170.830
158.996
381.000
851.000
407
M112.0701
126 cv
200
12,0
3,80
5
54
lít diezel
1x5/7
240.684
956.158
448.000
1.640.000
408
M112.0702
350 cv
200
12,0
3,50
5
127
lít diezel
1x5/7
505.900
2.248.743
448.000
3.185.000
409
M112.0703
380 cv
200
12,0
3,30
5
136
lít diezel
1x5/7
541.420
2.408.103
448.000
3.373.000
410
M112.0704
480 cv
200
12,0
3,10
5
168
lít diezel
1x5/7
659.820
2.974.715
448.000
M112.0800
Xe bơm tông, tự hành - năng suất:
lít diezel
4.046.000
411
M112.0801
50 m/h
260
13,0
5,40
6
53
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.508.786
938.452
713.000
3.880.000
412
M112.0802
60 m3/h
260
M112.0900
Máy bơm tông - năng
13,0
5,00
6
60
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.809.744
1.062.398
713.000
4.229.000
M112.0900
Máy bơm tông - năng
13,0
60
lít diezel
1x1/4+1x3/4 lái xe
2.809.744
1.062.398
713.000
4.229.000
M112.0900
Máy bơm tông - năng
13,0
60
lít diezel
2.809.744
1.062.398
713.000
4.229.000
413
M112.0901
40 - 60 m3/h
220
13,0
6,50
5
182
kWh
1x3/7+1x5/7
1.245.106
401.905
769.000
2.484.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
414
M112.0902
60 - 90 m3/h
220
13,0
6,50
5
248
kWh
1x4/7+1x5/7
1.711.849
547.651
829.000
3.182.000
M112.1000
Máy phun vẩy - năng suất:
415
M112.1001
9 m3/h (AL 285)
200
13,0
4,90
6
54
kWh
1x4/7
1.734.436
119.247
381.000
2.460.000
416
M112.1002
16 m/h (AL 500)
200
13,0
4,50
6
429
kWh
1x4/7
6.737.447
947.349
381.000
8.807.000
M112.1100
Máy đầm tông, đầm bàn công suất:
417
M112.1101
1,0 kW
150
25,0
8,80
4
5
kWh
1x3/7
6.420
11.041
321.000
348.000
M112.1200
Máy đầm tông, đầm cạnh - công suất:
418
M112.1201
1,0 kW
150
25,0
8,80
4
5
kWh
5.045
11.041
24.000
M112.1300
Máy đầm tông, dầm dùi- công suất:
419
M112.1301
1,5 kW
150
20,0
8,80
4
7
kWh
1x3/7
7.395
15.458
321.000
353.000
420
M112.1302
3,5 kW
150
20,0
6,50
4
16
kWh
1x3/7
24.535
35.332
321.000
406.000
M112.1400
Máy phun (chưa tính khí nén):
421
M112.1401
Máy phun sơn 400 m/h
150
22,0
5,40
4
1x3/7
8.026
321.000
338.000
422
M112.1402
Máy phun chất tạo màng
150
22,0
5,40
4
1x3/7
7.452
321.000
337.000
423
M112.1403
Máy phun cát
200
22,0
4,20
4
1x3/7
16.510
321.000
346.000
424
M112.1404
Máy phun bi 235 kW
250
22,0
4,20
4
176
kWh
1x3/7+1x4/7
3.123.015
388.656
702.000
4.588.000
M112.1500
Máy khoan đứng - công
425
M112.1501
2,5 kW
220
12,5
4,10
4
5
kWh
42.900
11.041
49.000
426
M112.1502
4,5 kW
220
12,5
4,10
4
9
kWh
57.200
19.874
70.000
M112.1600
Máy khoan sắt cầm tay,
đường kính khoan:
427
M112.1601
1,7 kW
130
30,0
8,40
4
3
kWh
4.150
6.625
20.000
M112.1700
Máy khoan tông cầm tay - công suất:
428
M112.1701
0,62 kW
150
30,0
7,50
4
0,9
kWh
4.800
1.987
15.000
429
M112.1702
0,75 kW
150
20,0
7,50
4
1,1
kWh
6.250
2.429
16.000
430
M112.1703
0,85 kW
150
20,0
7,50
4
1,3
kWh
6.750
2.871
17.000
431
M112.1704
1,00 kW
130
20,0
7,50
4
1,6
kWh
8.400
3.533
24.000
432
M112.1705
1,50 kW
110
20,0
7,50
4
2,3
kWh
10.400
5.079
35.000
M112.1800
Máy luồn cáp - công suất:
433
M112.1801
15 kW
240
9,0
2,20
5
27
kWh
1x3/7
94.900
59.623
321.000
441.000
M112.1900
Máy cắt cáp - công suất:
434
M112.1901
10 kW
230
13,3
3,50
4
13
kWh
1x3/7
23.400
28.708
321.000
371.000
M112.2000
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
435
M112.2001
1,7 kW
130
30,0
7,50
4
3
kWh
7.750
6.625
31.000
M112.2100
Máy cắt gạch đá - công
436
M112.2101
1,5 kW
120
20,0
5,5
4
2,7
kWh
8.750
5.962
27.000
437
M112.2102
1,7 kW
90
14,0
7,00
4
3
kWh
7.900
6.625
29.000
M112.2200
Máy cắt bê tông - công
438
M112.2201
7,5 kW
120
20,0
5,50
4
11
kWh
1x3/7
17.400
24.291
321.000
388.000
439
M112.2202
12 cv (MCD 218)
120
20,0
4,50
5
8
lít xăng
1x3/7
38.500
146.435
321.000
556.000
M112.2300
Máy cắt ống - công suất:
440
M112.2301
5 kW
240
14,0
4,50
4
9
kWh
1x3/7
28.200
19.874
321.000
367.000
M112.2400
Máy cắt tôn - công suất:
441
M112.2401
5 kW
240
13,0
3,80
4
10
kWh
1x3/7
18.800
22.083
321.000
359.000
442
M112.2402
15 kW
240
13,0
3,90
4
27
kWh
1x3/7
156.600
59.623
321.000
509.000
M112.2500
Máy cắt đột - công suất:
443
M112.2501
2,8 kW
240
14,0
4,10
4
5
kWh
1x3/7
41.700
11.041
321.000
368.000
M112.2600
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
444
M112.2601
5 kW
240
14,0
4,10
4
9
kWh
1x3/7
18.200
19.874
321.000
358.000
M112.2700
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
445
M112.2701
0,8 kW
190
20,5
10,50
4
2
kWh
4.600
4.417
13.000
446
M112.2801
Máy cắt thép Plasma
230
13,0
3,80
4
13
kWh
1x3/7
68.900
28.708
321.000
408.000
M112.2900
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
447
M112.2901
1,5 m/ph
120
30,0
6,60
5
5.400
19.000
448
M112.2902
3,0 m3/ph
120
30,0
6,60
5
6.100
21.000
M112.3000
Máy uốn ống - công suất:
449
M112.3001
2,0 kW÷2,8 kW
230
14,0
4,50
4
5
kWh
1x3/7
28.200
11.041
321.000
360.000
M112.3100
Máy lốc tôn - công suất:
450
M112.3101
5 kW
230
13,0
3,90
4
10
kWh
1x3/7
54.800
22.083
321.000
390.000
M112.3200
Máy cưa kim loại - công
54.800
22.083
321.000
390.000
451
M112.3201
1,7 kW
230
14,0
4,10
4
4
kWh
22.700
8.833
31.000
452
M112.3202
2,7 kW
230
14,0
4,10
4
6
kWh
27.300
13.250
39.000
M112.3300
Máy tiện - công suất:
453
M112.3301
10 kW
230
14,0
4,10
4
19
kWh
1x3/7
111.400
41.957
321.000
463.000
M112.3400
Máy bào thép - công suất:
454
M112.3401
7,5 kW
230
14,0
4,10
4
16
kWh
1x3/7
72.900
35.332
321.000
422.000
M112.3500
Máy phay - công suất:
455
M112.3501
7kW
455
M112.3600
Máy ghép - công suất:
230
14,0
4,10
4
15
kWh
1x3/7
89.100
33.124
321.000
434.000
455
M112.3600
Máy ghép - công suất:
230
14,0
4,10
4
kWh
1x3/7
89.100
33.124
321.000
434.000
455
M112.3600
Máy ghép - công suất:
230
14,0
4,10
4
kWh
89.100
33.124
321.000
434.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
456
M112.3601
1,1 kW
220
14,0
4,10
4
2
kWh
1x3/7
6.100
4.417
321.000
332.000
M112.3700
Máy mài - công suất:
457
M112.3701
1,0 kW
220
14,0
4,90
4
2
kWh
3.500
4.417
8.000
458
M112.3702
1,7 kW
220
14,0
4,90
4
3
kWh
7.400
6.625
14.000
459
M112.3703
2,7 kW
230
14,0
4,90
4
4
kWh
11.200
8.833
20.000
M112.3800
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
460
M112.3801
1,3 kW
180
30,0
10,5
4
3
kWh
7.600
6.625
25.000
M112.3900
Máy hàn một chiều - công
suất:
461
M112.3901
50 kW
200
24,0
4,50
5
105
kWh
1x4/7
26.000
231.869
381.000
656.000
M112.4000
Máy hàn xoay chiều - công suất:
462
M112.4001
7kW
200
21,0
4,80
5
15
kWh
1x4/7
4.300
33.124
381.000
421.000
463
M112.4002
14 kW÷ 15 kW
200
21,0
4,80
5
29
kWh
1x4/7
8.600
64.040
381.000
458.000
464
M112.4003
23 kW
200
21,0
4,80
5
48
kWh
1x4/7
16.000
105.997
381.000
512.000
M112.4100
Máy hàn hơi - công suất:
465
M112.4101
1000 1/h
160
21,0
4,80
5
1x4/7
3.400
381.000
388.000
466
M112.4102
2000 1/h
160
21,0
4,80
5
1x4/7
5.200
381.000
391.000
467
M112.4201
Máy hàn cắt dưới nước
90
21,0
10,0
5
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
106.900
1.161.000
1.564.000
M112.4300
Máy hàn nối ống nhựa:
468
M112.4301
Máy hàn nhiệt cầm tay
200
21,0
6,50
5
6
kWh
1.532
13.250
16.000
469
M112.4302
Máy gia nhiệt D315mm
200
21,0
6,50
5
8
kWh
1x4/7
50.000
17.666
381.000
475.000
470
M112.4303
Máy gia nhiệt D630mm
200
21,0
6,50
5
12
kWh
1x4/7
122.727
26.499
381.000
594.000
471
M112.4304
Máy gia nhiệt D1200mm
200
21,0
6,50
5
18
kWh
1x4/7
170.909
39.749
381.000
681.000
M112.4400
Máy quạt gió - công suất:
472
M112.4401
2,5 kW
160
19,0
1,70
5
16
kWh
3.600
35.332
41.000
473
M112.4402
4,5 kW
160
19,0
1,70
5
29
kWh
7.900
64.040
77.000
M112.4500
Máy khoan khoan đập cáp - công suất:
7.900
64.040
77.000
474
M112.4501
40 kW
200
14,0
6,40
5
144
kWh
1x4/7
630.000
317.991
M112.4600
Máy khoan xoay - công
381.000
1.455.000
475
M112.4601
54 cv
230
14,0
6,50
5
19
lít diezel
1x4/7
336.426
381.000
1.888.000 531.000
8.551.000
476
M112.4602
300 cv
230
13,0
3,90
5
97
lít diezel
1x6/7
1.117.200
7.036.900
1.717.544
1.888.000 531.000
8.551.000
M112.4700
Bộ kích chuyên dùng
1.117.200
7.036.900
1.717.544
1.888.000 531.000
8.551.000
477
M112.4701
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
200
18,0
4,50
5
65
kWh
1x4/7+1x7/7
550.300
143.538
1.007.000
1.858.000
478
M112.4702
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ
ván khuôn 50-60 t
200
13,0
2,20
5
14
kWh
1x4/7
91.300
30.916
381.000
498.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
M112.4800
Một số máy thiết bị chuyên dùng
479
M112.4801
Máy xiết bu lông
230
14
4,90
4
3
kWh
37.900
6.625
42.000
480
M112.4802
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP
200
20
3,50
5
4
lít xăng
34.166
73.217
118.000
481
M112.4803
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
220
10
3,50
5
93.480
74.000
482
M112.4804
Vôn mét điện tử
200
10
2,20
4
3.400
3.000
483
M112.4805
Đồng hồ vạn năng
200
10
2,20
4
1.500
1.000
CHƯƠNG II
MÁY VÀ THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
M201.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
484
M201.0001
Bộ khoan tay
180
15
6,00
5
35.083
48.000
485
M201.0002
Máy khoan XY-1A
180
10
5,00
5
76.000
80.000
486
M201.0003
Máy khoan XY-3
180
10
5,00
5
210.909
223.000
487
M201.0004
Máy khoan GK-250
180
10
5,00
5
136.364
144.000
488
M201.0005
Bộ nén ngang GA
180
10
3,00
5
476.947
450.000
489
M201.0006
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
180
20
6,60
5
6.363
11.000
490
M201.0007
Búa khoan tay P30
180
15
8,50
5
12.268
19.000
491
M201.0008
Thùng trục 0,5 m3
150
20
8,00
5
3.096
7.000
492
M201.0009
Máy khoan F-60L
250
10
4,00
5
1.396.445
1.005.000
493
M201.0010
Máy xuyên động RA-50
180
10
3,50
5
58.816
57.000
494
M201.0011
Máy xuyên tĩnh Gouda
180
10
2,80
5
495.291
462.000
495
M201.0012
Thiết bị đo ngẫu lực
180
10
3,00
5
340.513
322.000
496
M201.0013
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
180
10
3,50
5
10.777
11.000
497
M201.0014
Biến thế thắp sáng
150
18
4,50
5
3.325
6.000
498
M201.0015
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
150
10
3,20
4
31.300
34.000
499
M201.0016
Máy thăm dò địa vật lý MF-2- 100
150
10
3,20
4
38.752
42.000
500
M201.0017
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
150
10
2,20
4
97.797
99.000
501
M201.0018
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 12 mạch (Triosx-
150
10
2,00
4
292.130
292.000
502
M201.0019
Máy, thiết bị thăm dò địa
chấn - loại 24 mạch (Triosx-
150
10
2,00
4
343.379
343.000
503
M201.0020
Máy thuỷ bình điện tử
180
10
2,80
4
15.822
15.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
504
M201.0021
Máy toàn đạc điện tử
180
10
1,80
4
178.855
147.000
505
M201.0022
Bộ thiết bị khống chế mặt
bằng GPS (3 máy)
180
10
1,50
4
670.706
540.000
506
M201.0023
Ống nhòm
180
10
2,00
4
1.147
1.000
507
M201.0024
Kính hiển vi
200
10
1,80
4
8.943
7.000
508
M201.0025
Kính hiển vi điện tử quét
200
10
1,20
4
3.221.684
2.287.000
509
M201.0026
Máy ảnh
150
10
2,00
4
6.306
7.000
M202.0000
MÁY THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN KẾT CẤU XÂY DỰNG
510
M202.0001
Cần Belkenman
180
10
2,80
4
20.866
19.000
511
M202.0002
Thiết bị đếm phóng xạ
180
10
2,20
4
142.511
120.000
512
M202.0003
TRL Profile Beam
180
10
1,80
4
399.443
328.000
513
M202.0004
Máy FWD
180
10
1,40
4
2.056.833
1.645.000
514
M202.0005
Thiết bị đo phản ứng Romdas
180
10
3,00
4
92.408
82.000
515
M202.0006
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
180
10
2,20
4
348.767
295.000
516
M202.0007
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
180
10
1,40
4
1.371.222
1.097.000
517
M202.0008
Bộ thiết bị siêu âm
180
10
2,00
4
573.827
478.000
518
M202.0009
Cân điện tử
200
10
1,80
4
8.255
7.000
519
M202.0010
Cân phân tích
200
10
1,80
4
12.726
10.000
520
M202.0011
Cân bàn
200
10
1,80
4
4.815
4.000
521
M202.0012
Cân thủy tĩnh
200
10
1,80
4
5.618
4.000
522
M202.0013
Lò nung
200
10
4,00
4
14.217
13.000
523
M202.0014
Tủ sấy
200
10
4,50
4
12.268
11.000
524
M202.0015
Tủ hút khí độc
200
10
4,00
4
12.268
11.000
525
M202.0016
Tủ lạnh
250
10
4,00
4
7.796
6.000
526
M202.0017
Máy hút chân không
200
10
4,50
4
3.783
3.000
527
M202.0018
Máy hút ẩm OASIS-America
200
10
4,00
4
10.319
9.000
528
M202.0019
Bếp điện
150
30
6,50
4
803
2.000
529
M202.0020
Bếp cát
150
30
6,50
4
1.032
3.000
530
M202.0021
Máy chưng cất nước
200
10
3,50
4
7.567
7.000
531
M202.0022
Máy trộn đất
200
10
3,50
4
6.306
6.000
532
M202.0023
Máy trộn xi măng, dung tích
200
10
3,50
4
19.949
17.000
533
M202.0024
Máy trộn dung dịch lỏng
(máy đo độ rung vữa)
200
10
3,50
4
16.968
15.000
534
M202.0025
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm
200
10
4,50
4
6.306
6.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
535
M202.0026
Máy cắt đất
200
10
3,00
4
2.637
2.000
536
M202.0027
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
200
10
3,00
4
17.198
15.000
537
M202.0028
Máy cắt ứng biến
200
10
2,20
4
163.950
125.000
538
M202.0029
Máy nén 3 trục
200
10
1,60
4
779.854
569.000
539
M202.0030
Máy ép litvinốp
200
10
3,00
4
17.886
15.000
540
M202.0031
Kích tháo mẫu
200
10
2,20
4
7.796
6.000
541
M202.0032
Máy ép mẫu đá, bê tông
200
10
2,20
4
166.931
127.000
542
M202.0033
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
200
10
3,50
4
72.574
60.000
543
M202.0034
Máy khoan mẫu đá
200
10
3,50
4
67.071
55.000
544
M202.0035
Máy mài thử độ mài mòn
200
10
4,20
4
10.319
9.000
545
M202.0036
Máy nén một trục
200
10
3,00
4
17.886
15.000
546
M202.0037
Máy nén Marshall
200
10
2,20
4
264.728
201.000
547
M202.0038
Máy CBR
200
10
2,50
4
78.994
61.000
548
M202.0039
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
200
10
3,50
4
8.369
7.000
549
M202.0040
Máy nén 4 t (quay tay)
200
10
3,50
4
7.796
7.000
550
M202.0041
Máy nén thuỷ lực 10 t
200
10
3,50
4
21.440
19.000
551
M202.0042
Máy nén thuỷ lực 50 t
200
10
3,50
4
35.656
29.000
552
M202.0043
Máy nén thuỷ lực 125 t
200
10
3,50
4
47.695
39.000
553
M202.0044
Máy nén thuỷ lực 200 t
200
10
3,50
4
62.000
51.000
554
M202.0045
Máy kéo nén thủy lực 100 t
200
10
3,50
4
52.166
43.000
555
M202.0046
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25
200
10
3,50
4
28.892
25.000
556
M202.0047
Máy kéo nén uốn thuỷ lực
200
10
2,20
4
241.340
183.000
557
M202.0048
Máy gia tải - 20 t
200
10
3,50
4
37.261
31.000
558
M202.0049
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
200
10
3,50
4
6.306
6.000
559
M202.0050
Máy xác định hệ số thấm
200
10
2,50
4
86.447
67.000
560
M202.0051
Máy đo PH
200
10
3,50
4
9.287
8.000
561
M202.0052
Máy đo âm thanh
200
10
3,50
4
8.369
7.000
562
M202.0053
Máy đo chiều dày màng sơn
200
10
2,50
4
107.772
84.000
563
M202.0054
Máy đo điện thế thí nghiệm
ăn mòn cốt thép trong bê tông
200
10
2,50
4
92.408
72.000
564
M202.0055
Máy đo vết nứt
200
10
3,50
4
16.280
14.000
565
M202.0056
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt
thép trong bê tông
200
10
2,20
4
134.027
102.000
566
M202.0057
Máy đo độ thấm của I-on Clo
200
10
2,00
4
193.874
145.000
567
M202.0058
Dụng cụ đo độ cháy của than
200
10
3,50
4
12.038
11.000
568
M202.0059
Máy đo gia tốc
200
10
2,50
4
98.370
76.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
569
M202.0060
Máy ghi nhiệt ổn định
200
10
3,50
4
16.854
15.000
570
M202.0061
Máy đo chuyển vị
200
10
2,50
4
60.765
47.000
571
M202.0062
Máy xác định mô đun
200
10
3,00
4
31.300
25.000
572
M202.0063
Máy so màu ngọn lửa
200
10
3,00
4
41.733
33.000
573
M202.0064
Máy so màu quang điện
200
10
2,50
4
107.313
83.000
574
M202.0065
Máy đo độ dãn dài Bitum
200
10
2,50
4
62.599
49.000
575
M202.0066
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
200
10
3,50
4
8.828
8.000
576
M202.0067
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
200
10
3,50
4
14.561
13.000
577
M202.0068
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
180
10
1,40
5
1.376
1.000
578
M202.0069
Thiết bị thử tỷ diện
200
10
3,50
4
15.822
14.000
579
M202.0070
Bàn dằn
200
10
3,50
4
26.828
23.000
580
M202.0071
Bàn rung
200
10
3,50
4
9.745
9.000
581
M202.0072
Máy khuấy bằng từ
200
10
3,50
4
15.249
13.000
582
M202.0073
Máy khuấy cầm tay NAG-2
200
10
3,50
4
9.057
8.000
583
M202.0074
Máy nghiền bi sứ LE1
200
10
3,50
4
8.369
7.000
584
M202.0075
Máy phân tích hạt Lazer
200
10
2,50
4
82.778
64.000
585
M202.0076
Máy phân tích vi nhiệt
200
10
2,50
4
67.071
52.000
586
M202.0077
Tenxômét
200
10
3,50
4
7.911
7.000
587
M202.0078
Máy đo độ giãn nở bê tông
200
10
2,50
4
83.466
65.000
588
M202.0079
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
200
10
3,50
4
7.452
7.000
589
M202.0080
Máy nhiễu xạ Rơn ghen
(phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
200
10
1,20
4
2.364.900
1.679.000
590
M202.0081
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
120
30
6,50
4
1.147
4.000
591
M202.0082
Côn thử độ sụt
120
30
6,50
4
909
3.000 4.000
591
M202.0082
Côn thử độ sụt
120
30
6,50
4
909
3.000 4.000
592
M202.0083
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
120
30
6,50
4
1.147
3.000 4.000
592
M202.0083
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
120
30
6,50
4
1.147
593
M202.0084
Dụng cụ xác định giới hạn
bền liên kết
120
30
6,50
4
803
3.000
594
M202.0085
Chén bạch kim
200
10
1,20
4
25.223
19.000
595
M202.0086
Kẹp niken
200
10
1,80
4
9.057
7.000
596
M202.0087
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
200
10
3,00
4
42.306
34.000
597
M202.0088
Máy dò vị trí cốt thép
200
10
2,50
4
67.071
52.000
598
M202.0089
Máy siêu âm kiểm tra chất
lượng mối hàn
200
10
2,20
4
153.517
117.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
599
M202.0090
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê
tông, bê tông cốt thép tại hiện
200
10
2,50
4
64.204
50.000
600
M202.0091
Súng bi
200
10
3,50
4
8.599
8.000
601
M202.0092
Thiết bị hấp mẫu xi măng
200
10
3,50
4
1.200
1.000
602
M202.0093
Bình hút ẩm
200
10
3,50
4
500
603
M202.0094
Bộ dụng cụ xác định thấm
200
10
3,50
4
22.000
19.000
604
M202.0095
Bơm thủy lực ZB4-500
200
10
3,50
4
16.360
14.000
605
M202.0096
Đồng hồ đo áp lực
200
10
2,20
4
200
606
M202.0097
Đồng hồ đo biến dạng
200
10
2,20
4
1.200
1.000
607
M202.0098
Đồng hồ đo nước
200
10
2,20
4
2.800
2.000
608
M202.0099
Đồng hồ đo lún
200
10
2,20
4
1.800
1.000
609
M202.0100
Đồng hồ Shore A
200
10
2,20
4
1.500
1.000
610
M202.0101
Dụng cụ đo độ bền va đập
200
10
6,50
4
1.200
1.000
611
M202.0102
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
200
10
6,50
4
5.000
5.000
612
M202.0103
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
200
10
6,50
4
2.500
3.000
613
M202.0104
Dụng cụ thử thấm mực
200
10
6,50
4
500
1.000
614
M202.0105
Dụng cụ Vica
200
10
6,50
4
1.900
2.000
615
M202.0106
Dụng cụ xác định độ bền va
200
10
6,50
4
90.000
88.000
616
M202.0107
Dụng cụ xác định độ bền va
200
10
6,50
4
80.000
78.000
617
M202.0108
Khuôn Capping mẫu
200
10
6,50
4
1.500
2.000
618
M202.0109
Khuôn dập mẫu
200
10
6,50
4
440
619
M202.0110
Kích kéo thủy lực 60 t
200
10
2,20
4
20.455
17.000
620
M202.0111
Kích thủy lực 800 t
200
10
2,20
4
124.150
94.000
621
M202.0112
Kính phóng đại đo lường
200
10
2,50
4
3.500
3.000
622
M202.0113
Kính lúp
200
10
2,50
4
200
623
M202.0114
Máy bộ đàm
200
10
2,50
4
350
624
M202.0115
Máy cắt quay tay
200
10
2,50
4
1.200
1.000
625
M202.0116
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
200
10
2,50
4
18.000
15.000
626
M202.0117
Máy đo dao động điện tử
(kèm đầu đo dao động 3
200
10
2,50
4
281.375
218.000
627
M202.0118
Máy đo độ bóng
200
10
2,50
4
6.500
5.000
628
M202.0119
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự
200
10
2,50
4
15.000
12.000
629
M202.0120
Thiết bị đo độ dẫn nước
200
10
3,50
4
2.500
2.000
630
M202.0121
Thiết bị đo độ dày
200
10
3,50
4
1.500
1.000
631
M202.0122
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
200
10
3,50
4
2.500
2.000
632
M202.0123
Máy dò khuyết tật
200
10
3,50
4
3.500
3.000
633
M202.0124
Máy đo kích thước
200
10
3,50
4
2.500
2.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
634
M202.0125
Máy đo thời gian khô màng
200
10
3,50
4
3.000
3.000
635
M202.0126
Máy đo ứng suất bề mặt
200
10
3,50
4
5.000
4.000
636
M202.0127
Máy đo ứng suất điện tử
200
10
3,50
4
5.000
4.000
637
M202.0128
Máy Hveem
200
10
2,50
4
15.000
12.000
638
M202.0129
Máy kéo vải địa kỹ thuật
200
10
2,50
4
220.000
171.000
639
M202.0130
Máy kéo, nén WDW-100
200
10
2,50
4
220.000
171.000
640
M202.0131
Máy thử cơ lý thạch cao
200
10
2,50
4
5.000
4.000
641
M202.0132
Máy kiểm tra độ cứng
200
10
2,50
4
9.900
8.000
642
M202.0133
Máy làm sạch bằng siêu âm
200
10
2,50
4
3.500
3.000
643
M202.0134
Máy mài mòn bề mặt
200
10
2,50
4
18.000
15.000
644
M202.0135
Máy mài mòn sâu
200
10
2,50
4
4.500
4.000
645
M202.0136
Máy nén cố kết
200
10
2,50
4
25.000
21.000
646
M202.0137
Máy phân tích thành phần kim loại
200
10
2,50
4
10.000
8.000
647
M202.0138
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
200
10
2,50
4
50.000
39.000
648
M202.0139
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
200
10
2,50
4
60.000
47.000
649
M202.0140
Máy siêu âm đo vết nứt
200
10
2,50
4
36.500
28.000
650
M202.0141
Máy soi kim tương
200
10
2,20
4
10.000
8.000
651
M202.0142
Máy thấm
200
10
2,20
4
19.900
16.000
652
M202.0143
Máy thử độ bền nén, uốn
200
10
2,20
4
210.000
160.000
653
M202.0144
Máy thử độ bục
200
10
1,80
4
5.000
4.000
654
M202.0145
Máy thử độ rơi côn
200
10
1,80
4
4.500
4.000
655
M202.0146
Máy uốn gạch
200
10
1,80
4
80.000
59.000
656
M202.0147
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
200
10
3,50
4
5.500
5.000
657
M202.0148
Thiết bị đo chuyển vị
200
10
3,50
4
15.000
13.000
658
M202.0149
Thiết bị đo điểm sương
200
10
3,50
4
10.000
9.000
659
M202.0150
Thiết bị đo độ bền ẩm
200
10
3,50
4
10.000
9.000
660
M202.0151
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
200
10
3,50
4
5.000
4.000
661
M202.0152
Thiết bị đo độ dày
200
10
3,50
4
1.500
1.000
662
M202.0153
Thiết bị đo hệ số ma sát
200
10
3,50
4
5.000
4.000
663
M202.0154
Thiết bị đo thử độ kín
200
10
3,50
4
5.000
4.000
664
M202.0155
Thiết bị thử tính năng sử
dụng của sứ vệ sinh
200
10
2,80
4
15.000
13.000
665
M202.0156
Thiết bị thử va đập phản hồi
200
10
2,80
4
10.000
8.000
666
M202.0157
Tủ chiếu UV
200
10
2,80
4
5.000
4.000
667
M202.0158
Tủ khí hậu
200
10
2,80
4
60.000
47.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
668
M202.0159
Thước đo vết nứt
200
10
2,80
4
139
669
M202.0160
Vi kế
200
10
2,80
4
139
670
M202.0161
Máy scanner (khổ Ao)
150
13
3,00
4
119.581
149.000
671
M202.0162
Máy vẽ plotter
220
13
3,00
4
99.975
85.000
672
M202.0163
Máy vi tính
220
13
4,00
4
10.089
10.000
673
M202.0164
Máy tính xách tay
220
13
3,50
4
18.917
18.000
674
M202.0165
Bể ổn nhiệt
200
10
3,5
4
7.452
7.000
675
M202.0166
Bếp gas công nghiệp
150
30
6,5
4
500
1.000
676
M202.0167
Bình thử bọt khí
200
10
2,5
4
27.000
22.000
677
M202.0168
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
200
10
6,5
4
1.500
2.000
678
M202.0169
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
200
10
2,5
4
303.030
235.000
679
M202.0170
Dụng cụ đo nhám
200
10
6,5
4
500
1.000
680
M202.0171
Dụng cụ thử va đập bi rơi
200
10
6,5
4
1.200
1.000
681
M202.0172
Dụng cụ thử va đập con lắc
200
10
6,5
4
1.200
1.000
682
M202.0173
Dụng cụ thử xuyên
200
10
6,5
4
1.900
2.000
683
M202.0174
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
200
10
2,2
4
2.200
2.000
684
M202.0175
Dụng cụ xác định thời gian
bắt đầu đông kết
200
10
3,5
4
3.000
3.000
685
M202.0176
Khoáng chuẩn
200
10
3,5
4
1.000
1.000
686
M202.0177
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
200
10
2,5
4
37.261
29.000
687
M202.0178
Máy Gigarang
200
10
3,5
4
10.000
9.000
688
M202.0179
Máy SHWD
180
10
1,4
4
2.056.833
1.645.000
689
M202.0180
Máy bào gỗ
180
30
10,5
4
1.200
3.000
690
M202.0181
Máy cắt Makita
200
10
3,5
4
3.979
3.000
691
M202.0182
Máy cắt phẳng
200
10
2,5
4
25.000
21.000
692
M202.0183
Máy đầm xoay
220
10
6,5
4
6.306
6.000
693
M202.0184
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
200
10
2,5
4
114.350
89.000
694
M202.0185
Máy đo độ đàn hồi
200
10
2,5
4
62.599
49.000
695
M202.0186
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
200
10
3,5
4
8.369
7.000
696
M202.0187
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
200
10
3,5
4
25.000
22.000
697
M202.0188
Máy kéo, nén thủy lực 200
200
10
2,5
4
62.000
48.000
698
M202.0189
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
200
10
2,5
4
35.656
28.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
699
M202.0190
Máy khoan lấy mẫu chuyên
dụng
200
10
3,5
4
6.800
6.000
700
M202.0191
Máy khuấy và làm mát nước
200
10
3,5
4
5.500
5.000
701
M202.0192
Máy thử cường độ bám dính
220
10
1,4
4
18.000
13.000
702
M202.0193
Máy thử độ chống thấm
200
10
2,5
4
18.000
15.000
703
M202.0194
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
220
10
1,4
4
18.000
13.000
704
M202.0195
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc
200
10
2,2
4
19.900
16.000
705
M202.0196
Nhớt kế
200
10
6,5
4
20.000
21.000
706
M202.0197
Nhớt kế Suttard
200
10
6,5
4
150
707
M202.0198
Nhớt kế Vebe
200
10
6,5
4
6.000
6.000
708
M202.0199
Súng bật nẩy
200
10
3,5
4
9.000
8.000
709
M202.0200
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
200
10
2,5
4
2.000
2.000
710
M202.0201
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
200
10
2,5
4
1.500
1.000
711
M202.0202
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
200
10
3,5
4
1.800
2.000
712
M202.0203
Thiết bị đo nhiệt lượng
200
10
3,5
4
1.500
1.000
713
M202.0204
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
200
10
3,5
4
10.000
9.000
714
M202.0205
Thiết bị thử tải trọng
200
10
3,5
4
10.000
9.000
715
M202.0206
Thiết bị wheel tracking
200
10
2,5
4
1.387.200
1.075.000
716
M202.0207
Thiết bị xác định độ bền cọ
200
10
3,5
4
40.000
33.000
717
M202.0208
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
200
10
6,5
4
1.000
1.000
718
M202.0209
Xe chuyên dùng
180
10
1,4
4
546.000
437.000
719
M202.0210
Dụng cụ vòng và bi
200
10
6,5
4
3.500
M203.0000
MÁY THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
4.000
720
M203.0001
Bộ tạo nguồn 3 pha
220
10
3,50
5
508.246
404.000
721
M203.0002
Bộ nguồn AC-DC
220
10
3,50
5
49.988
40.000
722
M203.0003
Công tơ mẫu xách tay
220
10
3,50
5
210.613
168.000
723
M203.0004
Hộp bộ đo tgd Delta
220
10
3,50
5
1.000.900
796.000
724
M203.0005
Hợp bộ đo lường
220
10
3,50
5
946.212
753.000
725
M203.0006
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
220
10
3,50
5
1.618.868
1.288.000
726
M203.0007
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
220
10
3,50
5
507.559
404.000
727
M203.0008
Hợp bộ thí nghiệm rơle
220
10
3,50
5
955.957
760.000
728
M203.0009
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
220
10
3,50
5
19.835
17.000
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức (%)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
STT
Mã hiệu
Loại máy thiết bị
Số ca
năm
Khấu hao
Sửa
chữa
Chi phí
khác
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)
Nhân công điều khiển máy
Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
Chi phí nhân công điều khiển máy Khu vực 5
Giá ca máy Khu vực 5 (đồng/ca)
729
M203.0010
Máy đo độ A xít
220
10
3,50
5
182.524
145.000
730
M203.0011
Máy đo độ chớp cháy kín
220
10
3,50
5
174.957
139.000
731
M203.0012
Máy đo độ nhớt
220
10
3,50
5
150.307
120.000
732
M203.0013
Máy đo điện áp xuyên thủng
220
10
3,50
5
36.574
29.000
733
M203.0014
Máy đo điện trở một chiều
220
10
3,50
5
179.658
143.000
734
M203.0015
Máy đo điện trở tiếp địa
220
10
3,50
5
61.109
49.000
735
M203.0016
Máy đo điện trở tiếp xúc
220
10
3,50
5
104.905
83.000
736
M203.0017
Cầu đo tang dầu cách điện
220
10
3,50
5
365.277
291.000
737
M203.0018
Máy đo tỷ trọng
220
10
3,50
5
73.491
58.000
738
M203.0019
Máy đo vạn năng
220
10
3,50
5
151.224
120.000
739
M203.0020
Máy chụp sóng
220
10
3,50
5
521.317
415.000
740
M203.0021
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
220
10
3,50
5
374.105
298.000
741
M203.0022
Máy phát tần số
220
10
3,50
5
133.224
106.000
742
M203.0023
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
220
10
3,50
5
184.244
147.000
743
M203.0024
Máy đo vi lượng ẩm
220
10
3,50
5
166.702
133.000
744
M203.0025
Mê gôm mét
220
10
3,50
5
50.446
40.000
745
M203.0026
Thiết bị kiểm tra áp lực
220
10
3,50
5
86.332
69.000
746
M203.0027
Thiết bị tạo dòng điện
220
10
3,50
5
499.762
398.000
MỘT SỐ CA MÁY
THIẾT BỊ BỔ SUNG
747
M17291
Tàu tự hành trọng tải 300T
270
9,50
3,80
6,0
300
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 1 thợ
máy 3/4 + 2 thủy thủ 3/4
4.190.489
5.311.991
2.911.000
11.071.000
748
M17292
Tàu tự hành trọng tải 1000T
270
9,50
3,80
6,0
600
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
7.353.683
10.623.982
3.867.000
19.489.000
749
M17293
Tàu tự hành trọng tải 1518T
270
9,50
3,80
6,0
1.000
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ
máy 3/4 + 3 thủy thủ 3/4
12.801.922
17.706.636
3.867.000
30.274.000
750
M17294
Tàu tự hành trọng tải 2240T
270
9,50
3,80
6,0
2.000
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 3 thủy thủ (2x3/4+1x4/4)
19.670.667
35.413.273
3.983.000
52.765.000
751
M17295
Tàu tự hành trọng tải 3065T
270
9,50
3,80
6,00
3.500
lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2+ 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
32.666.667
61.973.227
4.867.000
89.041.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4908/QĐ-SXD
Ngày ban hành26/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrần Việt Dũng
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2024 công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.