Quay lại

Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quỳ Châu tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 490/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 01 tháng 11 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN QUỲ CHÂU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 06/10/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Quỳ Châu;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6875/TTr-STNMT ngày 31 tháng 10 năm 2022 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quỳ Châu.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

TỔNG DTTN

105.746.77

541,71

13.090,60

13.183,06

7.448,32

12.214,13

9.889,92

I

Đất nông nghiệp NNP

101.433,81

337,10

12.130,66

12.980,84

7.306,95

11.684,55

9.371,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.962,79

15,40

194,45

243.57

91,34

309,73

170,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.872,39

10,99

180,88

226.13

91,34

309,73

167,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.490,86

96,68

440,81

176,49

13,33

197,59

206,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.253,12

111,67

470,51

198,56

31,47

304,54

262,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.605,53

1.711,34

10.835,58

631,47

1.693,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.695,96

3.761,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

62.233,58

109,59

9.274,11

1.506,49

3.402,98

10.220,63

7.024,42

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42.118,71

2.146.67

878,79

2.615,94

7.175,39

4.059,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

182,55

3,76

37,53

20,16

6,72

20,59

8,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9.42

1,91

5,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.914,33

190,96

876,30

188,54

141,05

434,69

460,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,93

0,34

5,01

16,46

2.2

Đất an ninh

CAN

52,00

0,84

0.66

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,33

3,33

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,69

1,64

6,03

0,24

0,41

2,61

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,49

3,29

4,12

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,43

9,43

40,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

0,89

6,25

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,45

57,99

545,72

78,19

34,16

162,56

305,46

-

Đất giao thông

DGT

592,53

32,57

109,18

46,69

24,85

61,69

73,47

-

Đất thủy lợi

DTL

762,90

7,85

401,59

13,91

0,31

54,44

200,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,21

0,98

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

2,00

0,27

0,30

0,22

0,19

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,46

8,36

6,81

2,88

1,51

3,31

4,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,64

1,32

3,24

1,52

0,20

0,79

1,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

177,39

0,14

0,17

0,03

0,07

26,04

0,94

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,53

0,24

0,08

0,01

0,01

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,03

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

153,42

3,82

24,08

12,69

7,00

15,88

23,21

-

Đất chợ

DCH

2,72

0,72

0,30

0,09

0,06

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,00

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,06

0,95

1,61

3,46

0,53

0,71

0,68

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,79

0,79

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

604,15

135,79

43,90

21,76

68,12

66,14

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

67,45

67,45

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,57

2,73

0,18

0,36

0,37

0,81

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,16

1,71

0,07

0,23

0,06

0,90

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

1,03

0,04

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.227,74

53,21

170,89

62,16

84,24

136,01

80,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

398,62

13,66

83,64

13,69

0,31

94,90

57,47


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

TỔNG DTTN

105.746,77

10.106,57

13.960,47

5.926,52

4.179,60

1.426,41

13.779,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

101.433,81

9.850,56

13.358,42

5.713,09

3.899,96

1.224,52

13.575,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.962,79

74,39

264,01

135,57

121,67

235,96

105,95

Trọng đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.872,39

70,95

243,52

127,52

107,54

229,86

105,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.490,86

16,73

88,35

62,35

72,79

99,94

19,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.253,12

126,75

215,32

117,48

108,88

180,40

125,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.605,53

1.543,43

2.898,72

1.060,86

1.230,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.695,96

7.934,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

62.233,58

8.083,15

9.873,91

4.320,23

3.570,34

697,42

4.150,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42.118,71

6.039,02

8.884,28

4.077,28

2.837,01

356,86

3.048,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

182,55

6,12

15,62

16,61

26,28

10,81

9,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,42

2,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.914,33

250,92

494,85

208,10

269,14

195,12

203,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,93

62,12

2.2

Đất an ninh

CAN

52,00

50,00

0,20

0,31

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,33

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,69

0,49

4,28

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,49

2,08

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,43

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

1,92

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,45

117,16

168,35

73,14

121,69

64,44

33,59

-

Đất giao thông

DGT

592,53

50,93

56,15

43,27

35,85

37,66

20,21

-

Đất thủy lợi

DTL

762,90

54,88

5,02

9,32

3,57

8,30

3,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

0,30

0,16

0,24

0,22

0,28

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,46

1,85

2,96

2,27

2,79

2,86

1,98

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,64

1,55

0,58

2,75

1,09

2,23

0,57

-

Đất công trình năng lượng

DNL

177,39

0,75

91,19

0,02

57,94

0,02

0,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,53

0,03

0,01

0,02

0,01

0,05

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,03

5,96

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

0,51

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

153,42

6,89

12,14

15,26

19,80

5,56

7,09

-

Đất chợ

DCH

2,72

0,13

0,42

1,00

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,00

3,00

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,06

0,41

1,67

1,05

0,92

0,38

0,69

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,79

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

604,15

26,05

83,96

30,82

33,43

65,87

28,32

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

67,45

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,57

0,55

0,27

0,38

0,37

0,70

0,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,16

0,84

0,35

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

1,03

0,01

0,21

0,76

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.227,74

106,74

189,26

37,59

111,96

54,38

140,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

398,62

5,08

107,20

5,33

10,50

6,78

0,07

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

1

Đất nông nghiệp

NNP

331,27

6,69

94,48

62,11

22,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,28

1,70

18,14

10,00

7,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,28

1,70

18,14

10,00

7,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,17

0,50

7,01

0,23

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,12

4,40

14,11

2,01

1,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,35

1,00

0,12

0,12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

253,73

51,99

48,95

11,21

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.7

Đất làm muối

LMU

4,62

0,09

2,23

0,80

1,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,20

29,54

12,22

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,00

8,95

9,61

-

Đất giao thông

DGT

14,28

5,67

8,61

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2,00

1,00

-

Đất chợ

DCH

0,28

0,28

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

0,16

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,41

19,96

2,45

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,12

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,51

0,51


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

1

Đất nông nghiệp

NNP

331,27

46,83

51,28

45,37

1,57

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,28

0,21

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,28

0,21

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,17

0,76

0,07

0,47

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,12

0,11

1,00

0,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,35

0,11

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

253,73

45,65

50,00

45,37

0,56

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.7

Đất làm muối

LMU

4,62

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,20

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,00

-

Đất giao thông

DGT

14,28

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

-

Đất chợ

DCH

0,28

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,41

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,51

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

355,11

8,69

103,24

62,61

26,96

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,28

1,70

18,14

10,00

7,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,28

1,70

18,14

10,00

7,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,89

1,93

9,64

0,23

6,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,86

4,97

14,11

2,26

1,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,35

1,00

0,12

0,12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

267,11

58,12

49,20

11,21

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,62

0,09

2,23

0,80

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

67,81

67,81

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

67,81

67,81

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,3

3,3


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

355,11

48,83

51,28

45,45

1,57

6,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,28

0,21

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,28

0,21

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,89

1,26

0,07

0,04

0,47

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,86

0,61

1,00

0,04

0,44

0,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,35

0,11

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

267,11

46,65

50,00

45,37

0,56

6,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,62

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

67,81

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đốt nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

67,81

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,3

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,30

0,62

29,75

0,03

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,62

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

33,68

29,75

0,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

33,65

29,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

0,03


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,30

3,90

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2 3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

33,68

3,90

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

33,65

3,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 03 công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 với tổng diện tích 68,95ha (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X.Hùng).



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ





DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NAY CHƯA THỰC HIỆN KHÔNG ĐƯA VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Công trình/Dự án

Diện tích hủy bỏ
(ha)

Địa điểm

Năm đề xuất

Ghi chú

1

Trụ sở công an xã Châu Tiến

0,02

Châu Tiến

2020

Hủy bỏ do điều chỉnh lại quy hoạch

2

Xây dựng trụ sở công an xã Châu Thắng

2,43

Châu Thắng

2021

Hủy bỏ do điều chỉnh lại quy hoạch

3

Sửa chữa, nâng cấp hồ nước Kẻ Ninh

66,50

Châu Hạnh

2019

Hủy bỏ do hết hạn 3 năm

Tổng cộng

68,95

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu490/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/11/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/11/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quỳ Châu tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.