Quay lại

Quyết định 4917/QĐ-BGDĐT năm 2020 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4917/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông báo số 937/TB-BTC ngày 10/12/2020 của Bộ Tài chính về việc Thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2019 và Biên bản thẩm định quyết toán năm 2019 nguồn kinh phí viện trợ cho Lào, Campuchia ký ngày 01/10/2020 giữa Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Tài chính.

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai thuyết minh và số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo các phụ lục, phụ biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị dự toán thuộc và trực thuộc Bộ
(công khai số liệu quyết toán của đơn vị theo quy định);
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ;
- Lưu: VT, KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Ngọc Thưởng

THUYẾT MINH

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 4917/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm (Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017);

Căn cứ Thông báo số 937/TB-BTC ngày 16/01/2020 của Bộ Tài chính về việc Thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 như sau (đơn vị tính là triệu đồng và đã làm tròn số);

I. Số liệu quyết toán năm 2019

1. Thu phí, lệ phí

- Tổng số thu phí: 2.914 triệu đồng (Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam quy định tại Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính);

- Tổng số thu trong năm: 2.575 triệu đồng;

- Số phí phải nộp NSNN: 030 triệu đồng;

- Số phí được khấu trừ/ để lại: 545 triệu đồng.

2. Quyết toán chi ngân sách:

2.1. Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn ngân sách trong nước:

a) Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn ngân sách trong nước (không bao gồm kinh phí đào tạo Lưu học sinh diện Hiệp định Lào, Campuchia- Nguồn kinh phí C, K)

- Kinh phí năm 2018 chuyển sang: 315.383 triệu đồng;

- Dự toán được giao trong năm: 4.772.202 triệu đồng;

- Kinh phí được sử dụng trong năm: 5.087.585 triệu đồng;

- Tổng số kinh phí quyết toán: 4.576.042 triệu đồng;

- Kinh phí chuyển năm sau: 287.498 triệu đồng.

Trong đó:

+ Số kinh phí chuyển năm 2020 nguồn ngân sách trong nước là 287.498 triệu đồng, trong đó: Kinh phí đã nhận: 111.125 triệu đồng (kinh phí thường xuyên/tự chủ 2.605 triệu đồng; kinh phí không thường xuyên/không tự chủ 108.520 triệu đồng); Dự toán còn dư ở kho bạc: 176.373 triệu đồng (kinh phí thường xuyên/tự chủ 66.157 triệu đồng; kinh phí không thường xuyên/không tự chủ 110.216 triệu đồng)

+ Số kinh phí các đơn vị phải thu hồi, nộp NSNN các khoản chi sai chế độ theo kiến nghị của Kiểm toán nhà nước tại Báo cáo kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính, tài sản công năm 2019 của Bộ GDĐT (gửi kèm Công văn số 335/KTNN-TH ngày 16/10/2020) là 52.112 triệu đồng.

b) Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn kinh phí C-K

- Kinh phí năm 2018 chuyển sang: 674 triệu đồng;

- Dự toán được giao trong năm: 120.285 triệu đồng;

- Kinh phí được sử dụng trong năm: 120.959 triệu đồng;

- Tổng số kinh phí quyết toán: 110.022 triệu đồng;

- Kinh phí chuyến năm sau: 5.347 triệu đồng.

2.2. Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn Viện trợ:

- Kinh phí năm 2018 chuyển sang: 191.887 triệu đồng;

- Dự toán được giao trong năm: 44.300 triệu đồng;

- Số đã nhận viện trợ trong năm: 50.120 triệu đồng;

- Kinh phí được sử dụng trong năm: 242.007 triệu đồng;

- Tổng số kinh phí quyết toán: 95.029 triệu đồng;

- Kinh phí chuyển năm sau: 146.978 triệu đồng.

2.3. Số liệu quyết toán chi ngân sách nguồn vay nợ:

- Kinh phí năm 2018 chuyển sang 20.369 triệu đồng;

- Dự toán được giao trong năm 1.049.170 triệu đồng;

- Số đã vay trong năm 681.459 triệu đồng;

- Kinh phí được sử dụng trong năm 1.069.539 triệu đồng;

- Tổng số kinh phí quyết toán 649.764 triệu đồng;

- Kinh phí giảm trong năm 410.797 triệu đồng;

- Kinh phí chuyển năm sau 36.358 triệu đồng.

2.4. Số liệu quyết toán nguồn phí được khấu trừ để lại

- Kinh phí năm 2018 chuyển sang: 18 triệu đồng;

- Dự toán được giao trong năm: 2.350 triệu đồng;

- Số đã thu trong năm: 2.512 triệu đồng;

- Kinh phí được sử dụng trong năm: 2.530 triệu đồng;

- Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán: 2.497 triệu đồng;

- Kinh phí chuyển năm sau: 33 triệu đồng.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHƯƠNG: 022 ---------

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 (Kèm theo Quyết định số 4917/QĐ-BGDDT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

2.575

2.575

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

-

1

Chi sự nghiệp GDĐT

-

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

-

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

-

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1.030

1.030

-

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

-

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

-

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

4.686.063

4.686.063

-

Kinh phí thường xuyên

2.481.225

2.481.225

-

Kinh phí không thường xuyên

2.204.838

2.204.838

-

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

4.221.646

4.221.646

-

Kinh phí thường xuyên

2.351.522

2.351.522

-

Kinh phí không thường xuyên

1.870.123

1.870.123

-

2.

Sự nghiệp môi trường

8.634

8.634

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

8.634

8.634

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

1.920

1.920

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

1.920

1.920

-

4.

Chi Quản lý NN

103.437

103.437

-

Kinh phí thường xuyên

94.073

94.073

-

Kinh phí không thường xuyên

9.365

9.365

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

1.512

1.512

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

1.512

1.512

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

1.994

1.994

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

1.994

1.994

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

110.022

110.022

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

110.022

110.022

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

236.898

236.898

-

Kinh phí thường xuyên

35.630

35.630

-

Kinh phí không thường xuyên

201.268

201.268

-

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

0

-

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

0

-

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

95.029

95.029

-

1

Chi quản lý hành chính

0

-

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

95.029

95.029

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

-

5

Chi bảo đảm xã hội

0

-

6

Chi hoạt động kinh tế

0

-

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

-

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

-

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

0

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

0

-

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

649.764

649.764

-

1

Chi quản lý hành chính

0

-

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

649.360

649.360

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

-

5

Chi bảo đảm xã hội

-

6

Chi hoạt động kinh tế

-

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

-

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

-

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

2.497

2.497

-

1

Chi quản lý hành chính

967

967

-

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

-

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

1.530

1.530

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

-

5

Chi bảo đảm xã hội

-

6

Chi hoạt động kinh tế

-

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Trường ĐH Giao thông vận tải

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM

Trường CĐSP TW TP.Hồ Chí Minh

Viện Nghiên cứu CC về Toán

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

83.507

4.021

29.940

37.863

Kinh phí thường xuyên

59.006

-

29.437

17.111

Kinh phí không thường xuyên

24.501

4.021

503

20.752

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

66.376

2.988

29.790

20.752

Kinh phí thường xuyên

59.006

-

29.437

-

Kinh phí không thường xuyên

7.370

2.988

353

20.752

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

5.382

463

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

5.382

463

-

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

11.749

570

150

17.111

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

17.111

Kinh phí không thường xuyên

11.749

570

150

-

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

BQL Dự án XD Trường ĐH Việt Đức

Trường CĐSP TW Nha trang

Trường DB ĐH DTTW Nha trang

Trường ĐH Nha trang

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

2.320

25.080

20.987

26.510

Kinh phí thường xuyên

-

24.288

14.071

22.500

Kinh phí không thường xuyên

2.320

792

6.915

4.010

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

2.320

24.870

20.987

24.644

Kinh phí thường xuyên

-

24.288

14.071

22.500

Kinh phí không thường xuyên

2.320

582

6.915

2.144

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

-

210

-

1.865

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

210

-

1.865

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

5.885

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

5.885

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Trường ĐH Mở Hà Nội

Viện NCTK Trường học

Trường CĐSP Trung ương

BQL DA THCSKK N 2

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

2.407

2.376

59.865

6.559

Kinh phí thường xuyên

1.265

-

58.831

-

Kinh phí không thường xuyên

1.142

2.376

1.034

6.559

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

1.265

-

59.831

6.559

Kinh phí thường xuyên

1.265

-

58.831

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

1.000

6.559

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

1.142

2.376

34

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

1.142

2.376

34

-

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

83.848

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

83.848

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Trường ĐH Luật TP. Hồ Chí Minh

Trường ĐH Mở TP. Hồ Chí Minh

Trường ĐH Xây dựng

Văn phòng HĐ QGGD và PTNL

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

2.359

3.345

78.979

3.174

Kinh phí thường xuyên

-

-

64.495

503

Kinh phí không thường xuyên

2.359

3.345

14.484

2.670

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

2.129

1.009

67.061

2.670

Kinh phí thường xuyên

-

-

64.495

-

Kinh phí không thường xuyên

2.129

1.009

2.567

2.670

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

503

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

503

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

53

-

6.168

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

53

-

6.168

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

177

2.336

5.749

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

177

2.336

5.749

-

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

2.320

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

2.320

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học vả công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Tr.tâm Cung ứng nguồn nhân lực

Trường ĐH Tây Bắc

BQL các Dự án Bộ GDĐT

Trường ĐH Vinh

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phi khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

1.490

76.908

322.787

156.877

Kinh phí thường xuyên

850

59.424

-

131.468

Kinh phí không thường xuyên

640

17.484

322.787

25.409

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

850

72.677

288.446

154.004

Kinh phí thường xuyên

850

59.424

-

131.468

Kinh phí không thường xuyên

-

13.254

288.446

22.536

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

450

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

450

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

24

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

24

-

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

640

4.207

34.341

2.423

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

640

4.207

34.341

2.423

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

31.067

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

31.067

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

11.247

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

11.247

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể/thao


STT

Nội dung

Trường ĐH SP NT Trung ương

Trường PT VC Việt Bắc

Chương trình PTGD Trung học GĐ 2

Trường ĐH Việt Đức

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

49.879

55.464

3.500

56.989

Kinh phí thường xuyên

42.554

34.083

-

45.428

Kinh phí không thường xuyên

7.325

21.381

3.500

11.560

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

49.272

55.464

3.500

56.148

Kinh phí thường xuyên

42.554

34.083

-

45.428

Kinh phí không thường xuyên

6.718

21.381

3.500

10.720

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin,

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

360

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

360

-

-

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

247

-

-

841

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

247

841

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

69.245

104.393

1

Chi quản lý hành chính.

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

69.245

104.393

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

'

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Cục Quản lý Chất lượng

Trường ĐH Hà Nội

Trường DB ĐH Dân tộc Trung ương

Hội đồng Giáo sư nhà nước

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

2.914

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1.730

1

Chi sự nghiệp GDĐT

1.730

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.730

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1.166

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

47.614

9.305

26.003

11.071

Kinh phí thường xuyên

5.174

-

15.276

1.496

Kinh phí không thường xuyên

42.440

9.305

10.727

9.575

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

42.440

6.000

26.003

9.575

Kinh phí thường xuyên

-

-

15.276

-

Kinh phí không thường xuyên

42.440

6.000

10.727

9.575

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

5.174

-

-

1.496

Kinh phí thường xuyên

5.174

-

-

1.496

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

2.948

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

2.948

-

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

-

357

-

-

Kinh phí thường xuyên

• -

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

357

-

-

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

1.530

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

1.530

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Dự án THPT giai đoạn 2

Trường ĐH Bách khoa HN

BQL DA ETEP

Trường ĐH KTQĐ

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không Thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

9.957

24.431

2.545

20.621

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

5.788

Kinh phí không thường xuyên

9.957

24.431

2.545

14.833

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

9.957

8.184

2.545

6.121

5.788

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

9.957

8.184

2.545

333

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

253

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

253

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

6.498

-

12.000

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

6.498

-

12.000

8.

Chi sự nghiệp KHCN

-

9.496

-

2.500

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

9.496

-

2.500

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

55.152

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

55.152

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

66.973

-

23.986

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

66.973

-

23.986

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số vả gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Báo Giáo dục và Thời đại

Trường ĐHSP KT Hưng Yên

Trường Hữu nghị T78

ĐH Thái Nguyên

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

8.858

34.408

45.137

412.780

Kinh phí thường xuyên

-

28.471

19.188

258.645

Kinh phí không thường xuyên

8.858

5.937

25.949

154.135

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

8.858

34.305

32.611

384.947

Kinh phí thường xuyên

-

28.471

19.188

258.645

Kinh phí không thường xuyên

8.858

5.834

13.423

126.302

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

400

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

400

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

100

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

100

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

12.526

16.221

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

12.526

16.221

8.

Chi sự nghiệp KHCN

-

103

-

11.112

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

103

-

11.112

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

13.201

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

13.201

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

BQL Đề án Ngoại ngữ 2020

BQL Dự án RGEP

Văn phòng CTKHGD

Thanh tra Bộ

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

51.768

9.396

25.691

12.588

Kinh phí thường xuyên

155

-

967

6.454

Kinh phí không thường xuyên

51.613

9.396

24.724

6.134

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

51.768

9.396

-

5.955

Kinh phí thường xuyên

155

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

51.613

9.396

-

5.955

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

6.634

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

6.454

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

180

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

25.691

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

967

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

24.724

-

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi Sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

77.593

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

77.593

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Trường CBQLGD TP. Hồ Chí Minh

Văn phòng Bộ

Trường ĐH Cần Thơ

Trường ĐH Đồng Tháp

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

13.089

173.212

97.692

89.684

Kinh phí thường xuyên

11.500

69.087

73.590

88.126

Kinh phí không thường xuyên

1.589

104.126

24.102

1.558

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

12.988

87.278

94.253

88.298

Kinh phí thường xuyên

11.500

3.072

73.590

88.126

Kinh phí không thường xuyên

1.488

84.206

20.664

172

2.

Sự nghiệp môi trường

-

339

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

339

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

1.920

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

1.920

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

74.232

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

66.015

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

8.217

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

1.994

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

1.994

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

101

7.449

3.439

1.386

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

101

7.449

3.439

1.386

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi Sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

2.554

2.580

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

2.554

2.580

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

403

82.297

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

82.297

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

ĐH Huế

Trường ĐH Mỏ - Địa chất

Trường ĐH Quy Nhơn

Trường ĐH SP Hà Nội 2

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

308.770

55.123

78.788

86,625

Kinh phí thường xuyên

230.008

39.870

65.420

78.821

Kinh phí không thường xuyên

78.763

15.253

13.368

7.803

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

285.360

42.380

76.321

83.849

Kinh phí thường xuyên

230.008

39.870

65.420

78.821

Kinh phí không thường xuyên

55.352

2.510

10.901

5.028

2.

Sự nghiệp môi trường

1.200

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

1.200

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

425

5.470

-

1.051

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

425

5.470

-

1.051

8.

Chi sự nghiệp KHCN

21.785

7.273

2.467

1.724

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

21.785

7.273

2.467

1.724

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

24.128

-

-

13.397

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

24.128

-

-

13.397

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục vả Đảo tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Trường ĐHSPKT TP. Hồ Chí Minh

Trường ĐH SPTDTT Hà Nội

Trường ĐH Tây Nguyên

Trường ĐH Thương Mại

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

13.564

31.237

74.681

7.254

Kinh phí thường xuyên

-

24.531

57.171

-

Kinh phí không thường xuyên

13.564

6.706

17.510

7.254

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

12.208

29.837

73.462

3.630

Kinh phí thường xuyên

-

24.531

57.171

-

Kinh phí không thường xuyên

12.208

5.306

16.291

3.630

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

1.316

-

1.901

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

1.316

-

1.901

8.

Chi sự nghiệp KHCN

1.356

84

1.219

1.723

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

1.356

84

1.219

1.723

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Trung tâm SEMEO Cell

Trung tâm SEMEO Reatrach

Trường ĐH Mỹ thuật CN

Trường DB ĐH TP. Hồ Chí Minh

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

774

10.889

13.622

15.445

Kinh phí thường xuyên

774

-

13.000

11.033

Kinh phí không thường xuyên

-

10.889

622

4.412

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

774

10.889

13.409

15.445

Kinh phí thường xuyên

774

-

13.000

11.033

Kinh phí không thường xuyên

-

10.889

409

4.412

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

214

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

214

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Trường ĐH Ngoại thương

Trường ĐHSP Hà Nội

ĐH Đà Nẵng

Cục Hợp tác Quốc tế

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

9.332

201.585

189.170

794.938

Kinh phí thường xuyên

-

162.681

161.657

10.147

Kinh phí không thường xuyên

9.332

38.905

27.513

784.791

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

3.067

182.283

181.456

780.808

Kinh phí thường xuyên

-

162.681

161.657

3.917

Kinh phí không thường xuyên

3.067

19.602

19.799

776.892

2.

Sự nghiệp môi trường

800

4.200

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

800

4.200

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

7.199

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

6.231

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

968

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

459

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

459

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

2.955

5.827

99

6.931

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

2.955

5.827

99

6.931

8.

Chi sự nghiệp KHCN

2.510

8.816

7.615

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

2.510

8.816

7.615

-

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi Sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

166

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

166

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

21.976

7.510

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

21.976

7.510

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thõng tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Cục Nhà giáo và CBQLGD

Cục CNTT

Trường ĐH Đà Lạt

Trường ĐH Nông lâm TP. Hồ Chí Minh

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

8.655

29.630

62.990

73.933

Kinh phí thường xuyên

4.807

3.393

59.015

66.905

Kinh phí không thường xuyên

3.848

26.237

3.975

7.028

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

3.848

25.988

61.891

71.573

Kinh phí thường xuyên

-

-

59.015

66.905

Kinh phí không thường xuyên

3.848

25.988

2.876

4.668

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

4.807

3.393

-

-

Kinh phí thường xuyên

4.807

3.393

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

250

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

250

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

443

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

443

8.

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

1.099

1.917

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

1.099

1.917

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi Sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

1.191

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

1.191

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

967

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

967

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Trường ĐHSP. TP Hồ Chí Minh

Viện KHGD Việt Nam

Trường Hữu nghị 80

Trường Dự bị ĐH Sầm Sơn

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

192.152

26.686

55.848

25.582

Kinh phí thường xuyên

161.276

22.552

23.282

22.300

Kinh phí không thường xuyên

30.876

4.134

32.566

3.282

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

183.106

5.000

36.376

25.582

Kinh phí thường xuyên

161.276

5.000

23.282

22.300

Kinh phí không thường xuyên

21.830

-

13.094

3.282

2.

Sự nghiệp môi trường

-

1.695

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

1.695

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

19.472

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

19.472

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

9.046

19.992

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

17.552

-

Kinh phí không thường xuyên

9.046

2.440

-

-

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân so và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

28.361

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

28.361

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Dự án FCB

Trường ĐH Kiên Giang

Học Viện QLGD

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

300

20.580

28.942

Kinh phí thường xuyên

300

17.840

27.375

Kinh phí không thường xuyên

-

2.740

1.567

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

300

20.418

27.481

Kinh phí thường xuyên

300

17.840

27.375

Kinh phí không thường xuyên

-

2.578

106

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

1.275

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

1.275

8.

Chi sự nghiệp KHCN

-

162

185

Kinh phí thường xuyên

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

162

185

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi Sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chì hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

15.321

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

15.321

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao


STT

Nội dung

Tạp Chí GD

BQLDA SAHEP

Trường ĐHSP TDTT TP. HCM

A

QUYẾT TOÁN THU, CHI NỘP NSNN PHÍ, LỆ PHÍ

I

Số thu phí, lệ phí

II

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí để lại

1

Chi sự nghiệp GDĐT

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

1

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do CSGD nước ngoài cấp cho người Việt Nam (Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính), phí khác...

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN

I

NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC

1.350

1.973

26.610

Kinh phí thường xuyên

1.350

-

26.486

Kinh phí không thường xuyên

-

1.973

124

1.

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

1.350

1.973

-

Kinh phí thường xuyên

1.350

-

26.486

Kinh phí không thường xuyên

-

1.973

-

2.

Sự nghiệp môi trường

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

3.

Sự nghiệp kinh tế

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

4.

Chi Quản lý NN

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

5.

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

6.

Chi đảm bảo xã hội

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

7.

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

Kinh phí thường xuyên

-

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

-

8.

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

124

Kinh phí thường xuyên

-

-

Kinh phí không thường xuyên

-

-

124

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

II

NGUỒN VỐN VIỆN TRỢ

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

Kinh phí đào tạo C-K

-

-

-

Chi sự nghiệp KHCN

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

III

NGUỒN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

IV

NGUỒN PHÍ ĐƯỢC KHẤU TRỪ ĐỂ LẠI

-

-

-

1

Chi quản lý hành chính

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

5

Chi bảo đảm xã hội

6

Chi hoạt động kinh tế

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4917/QĐ-BGDĐT
Ngày ban hành31/12/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Giáo dục và Đào tạo / Phạm Ngọc Thưởng
Phạm viTrung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trích yếuNăm 2020 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.