Quay lại

Quyết định 49/2026/QĐ-UBND quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 49/2026/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 12 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG; CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG VÀ QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Việc làm số 74/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 352/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 5 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về việc làm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- UBND thành phố;
- Sở, ban ngành, đoàn thể thành phố;
- UBND xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ;
- Công báo, Trung tâm Lưu trữ lịch sử;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố (2C,3C);
- Lưu: VT, NVDuẩn.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Khởi

PHỤ LỤC


(Kèm theo Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND)

PHỤ LỤC I


TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM


STT

Nội dung công việc

Tiêu chí đánh giá

Tiêu chuẩn đánh giá (Đánh dấu X)

Đạt

Không đạt

1

Dịch vụ tư vấn gồm: Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề

1.1

Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề cho người lao động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số

Thông tin cá nhân; trình độ học vấn, chuyên môn kỹ thuật; kinh nghiệm làm việc (nếu có); đăng ký dịch vụ của người sử dụng dịch vụ được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có chữ ký xác nhận của người lao động

Danh sách tổng hợp số người được tư vấn theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này

Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này

1.2

Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề cho tập thể người lao động

Thông tin tập thể người lao động; đăng ký dịch vụ; thời gian đăng ký được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có xác nhận của người đại diện

Danh sách tổng hợp số người được tư vấn thực hiện theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này

Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này

1.3

Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề cho người sử dụng lao động

Thông tin doanh nghiệp; đăng ký dịch vụ; thời gian đăng ký; thông tin người đại diện doanh nghiệp đăng ký được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có xác nhận của người đăng ký

Danh sách tổng hợp số người được tư vấn theo tháng thực hiện theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này

Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này

2

Dịch vụ giới thiệu việc làm gồm: giới thiệu việc làm trong nước và giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

2.1

Giới thiệu việc làm trong nước đối với người lao động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số

Thông tin về việc làm mong muốn, mức độ sẵn sàng làm việc, hình thức tuyển dụng của người lao động được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 01a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có chữ ký xác nhận của người đăng ký

Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP

Danh sách kết quả kết nối việc làm được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP

Danh sách người lao động được giới thiệu việc làm trong tháng, có xác nhận của lãnh đạo đơn vị được thực hiện theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này

Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này

Đối với chương trình đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thông qua doanh nghiệp thì tiêu chí đánh giá thực hiện qua:

- Biên bản thỏa thuận về việc giới thiệu người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

- Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này.

3

Cung ứng lao động trong nước đối với người lao động, người dân tộc thiểu số.

Thông tin cung ứng lao động thực hiện theo Mẫu số 03a, bản phô tô Mẫu số 01a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP

Thông tin kết quả kết nối việc làm được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP

Danh sách số người được cung ứng theo tháng có xác nhận của người sử dụng lao động, của đơn vị cung ứng dịch vụ sự nghiệp công được thực hiện theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này

Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ

4

Cung ứng lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài đối với người lao động, người dân tộc thiểu số

4.1

Đối với chương trình Chính phủ

Công văn thông báo danh sách người lao động xuất cảnh đi làm việc tại Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc…. (do Trung tâm Lao động ngoài nước ban hành)

4.2

Đối với chương trình đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thông qua doanh nghiệp

Thông tin cung ứng lao động theo Mẫu số 01a, Mẫu số 03a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ- CP

Danh sách số người được cung ứng theo tháng có xác nhận của người sử dụng lao động, của đơn vị cung ứng dịch vụ sự nghiệp công được thực hiện theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này

5

Thu thập thông tin người tìm việc

5.1

Thu thập thông tin về nhu cầu tìm kiếm việc làm (thu thập trực tiếp)

Thu thập thông tin đầy đủ, chính xác và có chữ ký xác nhận của người đăng ký theo Mẫu số 01a, bản phô tô Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP

Danh sách thu thập thông tin người tìm việc theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này

Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ

5.2

Thu thập về người lao động; thu thập thông tin về nhu cầu tìm việc

(Thu thập trực tuyến qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm Dịch vụ việc làm)

Thông tin cá nhân, thông tin đăng ký dịch vụ, thông tin đăng ký việc làm của người lao động được cập nhật đầy đủ trên công cụ trực tuyến để xuất ra được Mẫu số 01, Mẫu số 01a Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này

Lưu ý: trên Mẫu có hiển thị dòng chữ Trung tâm Dịch vụ việc làm TP Cần Thơ; www.vieclamcantho.vn

Danh sách thu thập thông tin người tìm việc theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này

6

Thu thập thông tin việc làm trống

6.1

- Thu thập thông tin về người sử dụng lao động;

- Thu thập thông tin về nhu cầu tuyển dụng.

(Thu thập trực tiếp)

Thu thập thông tin đầy đủ, chính xác và có chữ ký xác nhận của người đăng ký vào Mẫu số 03, Mẫu số 03a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP

Danh sách tổng hợp thu thập thông tin việc làm trống theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này

Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ

6.2

- Thu thập thông tin về người sử dụng lao động;

- Thu thập thông tin về nhu cầu tuyển dụng.

(Thu thập trực tuyến qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm Dịch vụ việc làm)

Thông tin đăng ký dịch vụ, đăng ký giới thiệu cung ứng lao động của đơn vị sử dụng lao động được cập nhật đầy đủ trên công cụ trực tuyến để xuất ra được Mẫu số 02, Mẫu số 02a Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này

Lưu ý: trên Mẫu có hiển thị dòng chữ Trung tâm Dịch vụ việc làm TP Cần Thơ; www.vieclamcantho.vn

Danh sách tổng hợp thu thập thông tin việc làm trống theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này

7

Theo dõi tình trạng việc làm của người lao động

Theo dõi tình trạng việc làm của người lao động do đơn vị giới thiệu thông qua danh sách kết quả kết nối việc làm theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP

Thời gian theo dõi: Tối thiểu 01 tháng hoặc trong thời gian thực hiện hợp đồng lao động đối với những trường hợp thực hiện hợp đồng lao động dưới 01 tháng

8

Đánh giá người cung ứng dịch vụ

Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác liên quan đến lĩnh vực việc làm, chính sách pháp luật; có tham dự ít nhất 01 trong các lớp bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ như: Tư vấn việc làm, bảo hiểm thất nghiệp, điều tra viên. Ngoài ra, người cung cấp dịch vụ có khả năng giao tiếp, thuyết phục, tư vấn cá nhân, tư vấn nhóm

Có phẩm chất đạo đức tốt; chấp hành đúng các quy định của pháp luật; có ý thức tổ chức kỷ luật; tác phong chuẩn mực trong giao tiếp

Có tinh thần, trách nhiệm trong quá trình cung cấp dịch vụ, kịp thời, chính xác đáp ứng với các bên sử dụng dịch vụ

Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ

9

Đánh giá cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cung ứng dịch vụ

Có đầy đủ phương tiện, cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ trong quá trình cung ứng dịch vụ đối với từng dịch vụ được cung ứng theo quy định

Bảo đảm nơi, địa điểm cung ứng dịch vụ phù hợp và bảo đảm tính bảo mật thông tin của bên sử dụng dịch vụ

Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ

KẾT LUẬN

ĐẠT/KHÔNG ĐẠT

PHỤ LỤC II


CÁC MẪU BIỂU

Mẫu số 01

Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho người lao động)

Mẫu số 01a

Phiếu đăng ký tìm việc làm

Mẫu số 02

Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho người sử dụng lao động)

Mẫu số 2a

Phiếu đăng ký giới thiệu, cung ứng lao động (dành cho người sử dụng lao động)

Mẫu số 03

Danh sách người lao động được giới thiệu việc làm

Mẫu số 04

Danh sách lao động đăng ký dự tuyển làm việc ở nước ngoài (chương trình Chính phủ)

Mẫu số 05

Danh sách lao động đăng ký dự tuyển làm việc ở nước ngoài (chương trình thông qua doanh nghiệp)

Mẫu số 06

Danh sách cung ứng lao động trong nước

Mẫu số 07

Danh sách cung ứng lao động ngoài nước

Mẫu số 08

Danh sách thu thập thông tin người tìm việc

Mẫu số 09

Danh sách tổng hợp thu thập thông tin việc làm trống

Mẫu số 10

Bảng tổng hợp kết quả cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm

Mẫu số 11

Danh sách tổng hợp số người được tư vấn việc làm/chính sách lao động việc làm/học nghề

Mẫu số 12

Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm

Mẫu số 01


PHIẾU ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ VIỆC LÀM


(Dành cho người lao động)


Mã số (1): ……………………………


1. Thông tin cá nhân

Họ và tên*: …………………………………………..

Số định danh cá nhân: ………………….

Ngày sinh*: ...........................................................

Giới tính*: [ ] Nam [ ] Nữ

Dân tộc*: ..............................................................

Tôn giáo: ..............................................

Nơi thường trú*: Tỉnh/thành phố.............................................xã/phường ............................

Địa chỉ cụ thể*: ........................................................................................................................

Nơi ở hiện nay*: Tỉnh/thành phố……....................................xã/phường………….. ............... Địa chỉ cụ thể*: ...........................................................................................................................

Thông tin liên lạc

Số điện thoại*: .........................................................................................................

Email: ......................................................................................................................

Liên hệ khác (nếu có): ..............................................................................................

Đối tượng ưu tiên (nếu có)

[ ] Người khuyết tật [ ] Người dân tộc thiểu số [ ] Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

[ ] Bộ đội xuất ngũ [ ] Khác (ghi rõ): ............................................................................

2. Trình độ học vấn, chuyên môn kỹ thuật

Trình độ học vấn*: [ ] Chưa tốt nghiệp Tiểu học [ ] Tốt nghiệp Tiểu học

[ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông

Trình độ

[ CMKT

cao nhất*: [

] Chưa qua đào tạo [ ] CNKT không bằng

] Sơ cấp [ ] Trung cấp

] Cao đẳng [ ] Đại học

] Thạc sĩ [ ] Tiến sĩ

Chuyên ngành đào tạo:

…………………………….

…………………………….

…………………………….

Trình độ

[ CMKT

khác: [

] Chưa qua đào tạo [ ] CNKT không bằng

] Sơ cấp [ ] Trung cấp

] Cao đẳng [ ] Đại học

] Thạc sĩ [ ] Tiến sĩ

Chuyên ngành đào tạo:

…………………………….

…………………………….

…………………………….

Trình độ khác

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Trình độ kỹ năng nghề (nếu có): ……………………. Bậc: ……………………………….

Trình độ ngoại ngữ

Ngoại ngữ 1: …………………………… Chứng chỉ: ……………………………

Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình

Ngoại ngữ 2: …………………………… Chứng chỉ: ………………………………

Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình

Trình độ tin học

[ ] Tin học văn phòng:………………………………………………………………

Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình

[ ] Khác: ……………………………………………………………………………….

Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình

Kỹ năng mềm

[ ] Giao tiếp [ ] Thuyết trình [ ] Quản lý thời gian

[ ] Quản lý nhân sự [ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Thích ứng

[ ] Làm việc nhóm [ ] Làm việc độc lập [ ] Chịu được áp lực công việc

[ ] Theo dõi giám sát [ ] Tư duy phản biện

[ ] Kỹ năng mềm khác: ……………………………………………………….

3. Kinh nghiệm làm việc (nếu có)

Tên đơn vị

Chức vụ

Công việc chính

Thời gian

………………………

………………………

………………………

.../20… - …/20....

………………………

………………………

………………………

.../20… - …/20....

………………………

………………………

………………………

.../20… - …/20....

[ ] Đã từng làm việc ở nước ngoài tại ..………………………………………………………….

4. Đăng ký dịch vụ (tích dấu “X” vào các dịch vụ đăng ký)

[ ] Tư vấn chính sách, pháp luật lao động

[ ] Tư vấn việc làm

[ ] Tư vấn về đào tạo, kỹ năng nghề

[ ] Đăng ký tìm việc làm ƒ bổ sung thông tin tại mẫu số 01a

[ ] Khác …………………………………………………………………………..


Tôi đã đọc lại và đồng ý để tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.


Cần Thơ, ngày ..... tháng ..... năm …...


Ghi chú:


Người lao động điền thông tin vào “…” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời. (1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi.

Mẫu số 01a


PHIẾU ĐĂNG KÝ TÌM VIỆC LÀM


Mã số (1) …………………………….


Việc làm mong muốn:

Loại hình doanh nghiệp: [ ] Nhà nước [ ] Ngoài nhà nước [ ] Có vốn đầu tư nước ngoài

Tên công việc* ………………………………………………………………………………….

Mô tả công việc* …………………………………………………………………………………

Mã nghề(2): ………………………………………………………………………………………

Cấp 1:……………………………………

Cấp 2:……………………………………………..

Cấp 3:…………………………………….

Cấp 4:……………………………………………….

Chức vụ* [ ] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh đạo

[ ] Khác (ghi rõ): ………………………………………………………………..

Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cần tìm:

[ ] Không có [ ] Dưới 1 năm [ ] Từ 1 đến 2 năm [ ] Từ 2 đến 5 năm [ ] Trên 5 năm

Nơi làm việc ưu tiên

Ưu tiên 1: Tỉnh/thành phố ………………………….Xã/phường/KCN ………………

Ưu tiên 2: Tỉnh/thành phố…………………….. ……Xã/phường/KCN………………

Loại hợp đồng LĐ: [ ] Không xác định thời hạn [ ] Xác định thời hạn dưới 12 tháng

[ ] Xác định thời hạn từ 12 đến 36 tháng

Khả năng đáp ứng: [ ] Làm ca [ ] Đi công tác [ ] Đi biệt phái

Hình thức làm việc: [ ] Toàn thời gian [ ] Bán thời gian

Mục đích làm việc: [ ] Làm việc lâu dài [ ] Làm việc tạm thời [ ] Làm thêm

Mức lương*: - Lương tháng :.......................... (VN đồng):

[ ] Dưới 5 triệu; [ ] 5-10 triệu; [ ] 10-20 triệu; [ ] 20-50 triệu; [ ] >50 triệu

- [ ] Lương ngày............................... vnđ/ngày

- [ ] Lương giờ............................... vnđ/giờ

- [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn

- [ ] Hoa hồng theo doanh thu/sản phẩm

Chế độ phúc lợi

Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa [ ] 2 bữa [ ] 3 bữa [ ] Bằng tiền

[ ] Đóng BHXH, BHYT, BHTN; [ ] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc [ ] Nhà trẻ

[ ] Xe đưa đón [ ] Hỗ trợ đi lại [ ] Ký túc xá [ ] Hỗ trợ nhà ở [ ] Đào tạo

[ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng tiến

[ ] Khác ……………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………

Điều kiện làm việc

Nơi làm việc

[ ] Trong nhà [ ] Ngoài trời [ ] Hỗn hợp

Trọng lượng nâng

[ ] Dưới 5kg [ ] 5 - 20 kg [ ] Trên 20 kg

Đứng hoặc đi lại

[ ] Hầu như không có [ ] Mức trung bình [ ] Cần đứng/đi lại nhiều

Nghe nói

[ ] Không cần thiết [ ] Nghe nói cơ bản [ ] Quan trọng

Thị lực

[ ] Mức bình thường [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ

Thao tác bằng tay

[ ] Lắp ráp đồ vật lớn [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ [ ] Lắp ráp đồ vật rất nhỏ

Dùng 2 tay

[ ] Cần 2 tay [ ] Đôi khi cần 2 tay [ ] Chỉ cần 1 tay [ ] Trái [ ] Phải

Sẵn sàng làm việc*

[ ] Làm việc ngay [ ] Làm việc sau (……) tháng

Hình thức tuyển dụng*

[ ] Trực tiếp [ ] Qua điện thoại [ ] Phỏng vấn online [ ] Nộp CV


Tôi đã đọc lại và đồng ý để Tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.


Cần Thơ, ngày …... tháng …... năm ..….


Ghi chú:


Người lao động điền thông tin vào “…….” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời.


(1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi (trùng với mã số của người lao động đăng ký ở mẫu số 01/PLI).


(2) Mã nghề do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi, mã hóa.

Mẫu số 02


PHIẾU ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ VIỆC LÀM


(Dành cho người sử dụng lao động)


Mã số (1):.........................................


1. Thông tin doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp/người tuyển dụng*: ……………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………...

Chủ thể tuyển dụng: [ ] Cá nhân  Bắt buộc Số ĐNCN [ ] Doanh nghiệp  Bắt buộc mã số DN

Mã số đăng ký DN/Số định danh cá nhân*: .....................................................................................

Loại hình doanh nghiệp*: [ ] Nhà nước [ ] Ngoài nhà nước [ ] Có vốn đầu tư nước ngoài

Địa chỉ* : Tỉnh/thành phố........................................…Xã/phường .........................................

Địa chỉ cụ thể*: .................................................................................................................

[ ] KCN:.............................................................................................................................................

Số điện thoại*: ..............................................

Email*: ...............................................

Ngành kinh doanh chính*:

[ ] Nông, lâm nghiệp và thủy sản [ ] Khai khoáng

[ ] Công nghiệp, chế biến, chế tạo [ ] Xây dựng

[ ] SX và phân phối điện, khí đốt, hơi nước và điều hòa không khí

[ ] Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý nước thải, rác thải

[ ] Vận tải, kho bãi [ ] Dịch vụ lưu trú và ăn uống

[ ] Thông tin và truyền thông [ ] Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

[ ] Hoạt động kinh doanh bất động sản [ ] Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

[ ] Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ [ ] Giáo dục và đào tạo

[ ] Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội [ ] Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

[ ] Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

[ ] Hoạt động của ĐCS, tổ chức CT-XH, QLNN, ANQP, BĐXH bắt buộc

[ ] Hoạt động làm thuê và các công việc trong hộ gia đình [ ] Hoạt động, dịch vụ khác

[ ] Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

Mặt hàng/sản phẩm dịch vụ chính*: ....................................................................................

Quy mô lao động*:

[ ] < 10 [ ] 10-50 [ ] 51 - 100

[ ] 101 - 200 [ ] 201 - 500 [ ] 500 - 1.000

[ ] 1.000 - 3.000 [ ] 3.000 - 10.000 [ ] >10.000

Số lao động tuyển dụng 6 tháng tới: ...............

2. Đăng ký dịch vụ (tích dấu “X” vào các dịch vụ đăng ký)

[ ] Tư vấn chính sách, pháp luật lao động

[ ] Tư vấn tuyển lao động, quản trị và phát triển nguồn nhân lực

[ ] Tư vấn sử dụng lao động và phát triển việc làm

[ ] Đăng ký giới thiệu, cung ứng lao động ƒ bổ sung thông tin tại Mẫu số 02a

[ ] Khác (ghi rõ):

3. Thời gian đăng ký:……………………………………………………………………………

4. Thông tin người đại diện doanh nghiệp đăng ký

Họ và tên*: ........................................................

Chức vụ: .......................................................

Số điện thoại*: ...............................................................................................

Hình thức liên hệ khác (nếu có): ....................................................................


[ ] SX và phân phối điện, khí đốt, hơi nước và điều hòa không khí

[ ] Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý nước thải, rác thải


[ ] Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

[ ] Hoạt động của ĐCS, tổ chức CT-XH, QLNN, ANQP, BĐXH bắt buộc


Tôi đã đọc lại và đồng ý để Tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.


Cần Thơ, ngày……tháng……năm ..….


Ghi chú:


Người đăng ký điền thông tin vào “.......” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời.


(1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi.

Mẫu số 2a


PHIẾU ĐĂNG KÝ GIỚI THIỆU, CUNG ỨNG LAO ĐỘNG


(Dành cho người sử dụng lao động)


Mã số (1) :...........................................


1. Thông tin tuyển dụng

Tên công việc*: …………………………………………….

Số lượng tuyển*: ……………..

Mô tả công việc*: ............................................................................................................................

……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………..

Mã nghề (2):

Cấp 1: ………………………………………..

Cấp 2: ……………………………………..

Cấp 3: ………………………………………

Cấp 4: ……………………………………..

Chức vụ*: [ ] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh đạo

[ ] Khác (ghi rõ): ...........................................................................................

Trình độ học vấn*: [ ] Chưa tốt nghiệp tiểu học [ ] Tốt nghiệp tiểu học

[ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông

Trình độ

CMKT*:

[ ] Chưa qua đào tạo

[ ] Sơ cấp

[ ] Cao đẳng

[ ] Thạc sĩ

[ ] CNKT không bằng

[ ] Trung cấp

[ ] Đại học

[ ] Tiến sĩ

Chuyên ngành đào tạo:

.............................................

.............................................

.............................................

Trình độ khác

1: .............................................................................................................................

2: .............................................................................................................................

Trình độ kỹ năng nghề: Bậc:

Trình độ ngoại ngữ

Ngoại ngữ 1: ........................................................... Chứng chỉ ...................................

Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình

Ngoại ngữ 2: ........................................................ Chứng chỉ ....................................

Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình

Trình độ tin học

[ ] Tin học văn phòng ...........................................................

Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình

[ ] Khác: .............................................................................

Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình

Kỹ năng mềm

[ ] Giao tiếp [ ] Thuyết trình [ ] Quản lý thời gian

[ ] Quản lý nhân sự [ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Thích ứng

[ ] Làm việc nhóm [ ] Làm việc độc lập [ ] Chịu được áp lực công việc

[ ] Theo dõi giám sát [ ] Tư duy phản biện

[ ] Kỹ năng mềm khác: ...............................................................................................

Yêu cầu kinh nghiệm:

[ ] Không yêu cầu [ ] Dưới 1 năm [ ] Từ 1 đến 2 năm [ ] Từ 2 đến 5 năm [ ] Trên 5 năm

Nơi làm việc dự kiến: Tỉnh/thành phố: …………………….. Xã/phường/KCN:…………………

Loại hợp đồng LĐ: [ ] Không xác định thời hạn [ ] Xác định thời hạn dưới 12 tháng

[ ] Xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng

Yêu cầu thêm: [ ] Làm ca; [ ] Đi công tác; [ ] Đi biệt phái

Hình thức làm việc*: [ ] Toàn thời gian; [ ] Bán thời gian

Mục đích làm việc: [ ] Làm việc lâu dài; [ ] Làm việc tạm thời; [ ] Làm thêm

Mức lương*: - Lương tháng (VN đồng):

[ ] <5 triệu; [ ] 5 -10 triệu; [ ] 10 - 20 triệu; [ ] 20 - 50 triệu; [ ] >50 triệu

- [ ] Lương ngày......................... /ngày

- [ ] Lương giờ.........................../giờ

- [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn

- [ ] Hoa hồng theo doanh thu/sản phẩm

Chế độ phúc lợi*

Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa; [ ] 2 bữa; [ ] 3 bữa; [ ] Bằng tiền............ ; [ ] Không hỗ trợ

[ ] Đóng BHXH, BHYT, BHTN; [ ] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc; [ ] Nhà trẻ

[ ] Xe đưa đón; [ ] Hỗ trợ đi lại; [ ] Ký túc xá; [ ] Hỗ trợ nhà ở; [ ] Đào tạo

[ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng tiến

[ ] Khác: .................................................................................

Điều kiện làm việc*

Nơi làm việc

[ ] Trong nhà; [ ] Ngoài trời; [ ] Hỗn hợp

Trọng lượng nâng

[ ] Dưới 5 kg [ ] 5 - 20 kg [ ] Trên 20 kg

Đứng hoặc đi lại

[ ] Hầu như không có; [ ] Mức trung bình; [ ] Cần đứng/đi lại nhiều

Nghe nói

[ ] Không cần thiết; [ ] Nghe nói cơ bản; [ ] Quan trọng

Thị lực

[ ] Mức bình thường; [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ;

Thao tác bằng tay

[ ] Lắp ráp đồ vật lớn; [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ; [ ] Lắp ráp đồ vật rất nhỏ

Dùng 2 tay

[ ] Cần 2 tay; [ ] Đôi khi cần 2 tay;[ ] Chỉ cần 1 tay;[ ] Trái;[ ] Phải

Đối tượng ưu tiên:[ ] Người khuyết tật; [ ] Bộ đội xuất ngũ; [ ] Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo [ ] Người dân tộc thiểu số; [ ] Khác (ghi rõ:....................

Hình thức tuyển dụng*: [ ] Trực tiếp; [ ] Qua điện thoại; [ ] Phỏng vấn online; [ ] Nộp CV

Thời hạn tuyển dụng*: ngày tháng năm

Mong muốn của doanh nghiệp đối với TCDVVL: [ ] Tư vấn; [ ] GT việc làm; [ ] Cung ứng LĐ

2. Thông tin người liên hệ tuyển dụng

Họ và tên*: ………………………………….

Chức vụ*: …………………………………..

Số điện thoại*: ………………………………. Nhận SMS thông báo ứng tuyển

[ ] Có [ ] Không

Email*: ……………………………………. Nhận email thông báo ứng tuyển

[ ] Có [ ] Không

Hình thức liên hệ khác (nếu có): .....................................................................................................


Tôi đã đọc lại và đồng ý để tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.


Cần Thơ, ngày……tháng……năm …….


Ghi chú:


Người đại diện điền thông tin vào “..... ” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời.


(1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm đánh số trùng với mã số của người đại diện đăng ký ở mẫu số 03/PLI.


(2) Mã nghề do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi, mã hóa.

Mẫu số 03


SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……..., ngày …. tháng …. năm….


DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC GIỚI THIỆU VIỆC LÀM


Tháng ….. năm ……….


STT

Mã số

Ngày tháng giới thiệu

Thông tin người lao động

Đối tượng

Họ và tên

Năm sinh

Số điện thoại

Nơi ở hiện nay

Trình độ chuyên môn

Chuyên ngành

Vị trí ứng tuyển

Người lao động

Người dân tộc thiểu số

Người khuyết tật

Nam

Nữ

…………

…...

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……


Tổng cộng: …. ca


NGƯỜI LẬP BẢNG

PHÒNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG

GIÁM ĐỐC

Mẫu số 04


SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG
ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ĐI LÀM VIỆC TẠI ………


Tổng số: …. người


(Đính kèm theo công văn số ……… của Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Cần Thơ)


STT

Đơn vị

Số báo danh

Ngành

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Số hộ chiếu

Lao động về nước đúng hạn

Điện thoại

Thông tin người liên hệ

Địa chỉ gửi thư

Họ và tên

Quan hệ

Điện thoại

Chi tiết- Thôn/Số nhà/khu vực

Xã/phường

Tỉnh/ Thành phố

(A)

(B)

(C)

(D)

(E)

(F)

(G)

(H)

(I)

(J)

(K)

(L)

(M)

(N)

(O)

..

….

….

….

….

….

….

….

….

….

….

….

….

….

….

….

Mẫu số 05


SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……..., ngày …. tháng …. năm….


DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG
ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ĐI LÀM VIỆC TẠI ……
Tháng …năm ….


STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Giới tính

Ngành dự tuyển

Số hộ chiếu/CCCD

Điện thoại

Địa chỉ gửi thư

Đối tượng

Xã/ phường

Tỉnh/ thành phố

Người lao động

Người dân tộc thiểu số

….

….

….

….

….

….

….

….

….


XÁC NHẬN CỦA DOANH NGHIỆP

TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mẫu số 06


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------


……., ngày …. tháng …. năm ……


DANH SÁCH CUNG ỨNG LAO ĐỘNG TRONG NƯỚC THÁNG……../…….


TẠI …..


STT

Họ và tên

Ngày sinh

Số ĐDCN

Ngày cấp CCCD

Điện thoại

Nơi ở hiện nay

Trình độ chuyên môn

Chuyên ngành đào tạo

Vị trí công việc

Nam

Nữ

..

…………….

………

………

…………….

………..

…………….

…………….

…………….

…………….

…………….


XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG
LAO ĐỘNG

XÁC NHẬN CỦA TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mẫu số 07


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------


……., ngày …. tháng …. năm …..


DANH SÁCH CUNG ỨNG LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THÁNG …/….


TẠI ……


STT

Họ và tên

Ngày sinh

Số CCCD

Ngày cấp CCCD

Điện thoại

Nơi ở hiện nay

Trình độ

Vị trí công việc

Thị trường

Thời gian xuất cảnh

Nam

Nữ

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……


XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG
LAO ĐỘNG

XÁC NHẬN CỦA TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mẫu số 08


SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……..., ngày …. tháng …. năm….


DANH SÁCH THU THẬP THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC Tháng …. năm ….


STT

Thông tin người tìm việc

Yêu cầu về công việc

Họ và tên

Năm sinh

Địa chỉ

Số điện thoại

Trình độ chuyên môn

Chuyên ngành

Vị trí công việc

Mức lương

Nơi làm việc

Nam

Nữ

I

Trực tiếp tại Trung tâm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

II

Qua Website, trang mạng xã hội của Trung tâm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

III

Tại các Phiên giao dịch việc làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………


NGƯỜI LẬP BẢNG

PHÒNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG

GIÁM ĐỐC

Mẫu số 09


SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……..., ngày …. tháng …. năm….


DANH SÁCH TỔNG HỢP THU THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG Tháng ….. năm ……


TT

TÊN DOANH NGHIỆP, CÔNG TY

ĐỊA CHỈ

SỐ ĐIỆN THOẠI LIÊN HỆ

VỊ TRÍ TUYỂN DỤNG

SỐ CHỖ VIỆC LÀM TRỐNG

I

Trực tiếp tại Trung tâm

………………………

……………………………

…………….

……….

……

II

Qua Website, trang mạng xã hội của Trung tâm

………………………

……………………………

…………….

……….

……

III

Tại các phiên giao dịch việc làm

………………………

……………………………

…………….

……….

……

IV

Tại doanh nghiệp

………………………

……………………………

…………….

……….

……


NGƯỜI LẬP BẢNG

PHÒNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG

GIÁM ĐỐC

Mẫu số 10


BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CUNG ỨNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM


TỪ NGÀY ......../......../.......... ĐẾN NGÀY ........../......./.............


STT

TÊN TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Mã số tổ chức, mã số thuế /CCCD, CMND

Địa chỉ/nơi thường trú

Kết quả tự kiểm định của đơn vị cung ứng dịch vụ (Đánh dấu X)

Kết quả kiểm định của CQ có thẩm quyền (Đánh dấu X)

Ghi chú

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

DỊCH VỤ TƯ VIỆC LÀM

1

2

. . .

II

DỊCH VỤ TƯ VẤN CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG

1

2

. . .

III

DỊCH VỤ TƯ VẤN VỀ ĐÀO TẠO, KỸ NĂNG NGHỀ

IV

DỊCH VỤ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM

1

2

. . .

V

DỊCH VỤ CUNG ỨNG LAO ĐỘNG

1

2

. . .

VI

THU THẬP THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC

1

2

. . .

VII

THU THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG

1

2

. . .


….Ngày …. tháng …. năm………..


Đơn vị cung ứng dịch vụ

Cơ quan có thẩm quyền

Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Phòng LĐ-VL
(ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 11


SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Cần Thơ, ngày …. tháng …. năm 20….


DANH SÁCH TỔNG HỢP SỐ NGƯỜI ĐƯỢC TƯ VẤN..…
Tháng năm 20….


STT

Mã số

Ngày tháng tư vấn

Thông tin người lao động/người sử dụng lao động

Nội dung tư vấn

Đối tượng

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Số điện thoại

Nơi ở hiện nay

Trình độ chuyên môn

Chuyên ngành

Chính sách lao động việc

làm

Việc làm

Học nghề

Người lao động

Người khuyết tật

Người dân tộc thiểu số

Người sử dụng lao động

Nam

Nữ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16


Tổng cộng...........ca


NGƯỜI LẬP BẢNG

PHÒNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG

GIÁM ĐỐC

Mẫu số 12


PHIẾU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC VIỆC LÀM


(Dành cho người sử dụng dịch vụ)


I. THÔNG TIN CHUNG


1. Đơn vị cung cấp dịch vụ: Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Cần Thơ


2. Họ tên người sử dụng dịch vụ: …………………………………………………….


Loại dịch vụ:


[ ] Tư vấn chính sách, pháp luật lao động [ ] Tư vấn việc làm


[ ] Tư vấn về đào tạo, kỹ năng nghề [ ] Đăng ký tìm việc làm


[ ] Tư vấn tuyển lao động, quản trị và phát triển nguồn nhân lực


[ ] Tư vấn sử dụng lao động và phát triển việc làm


[ ] Đăng ký giới thiệu, cung ứng lao động


[ ] Khác …………………………………………………………………………..


Ngày sử dụng dịch vụ: ………/……/……


II. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ


STT

Nội dung đánh giá

Đạt

Không đạt

I

Người cung cấp dịch vụ

1

Thái độ phục vụ thân thiện, lịch sự, hòa nhã

2

Tác phong làm việc nghiêm túc, chuyên nghiệp

3

Hướng dẫn rõ ràng, dễ hiểu

II

Nội dung cung cấp dịch vụ

1

Thông tin được cung cấp đầy đủ

2

Thời gian giải quyết phù hợp

III

Cơ sở vật chất, điều kiện phục vụ

1

Trang thiết bị phục vụ đầy đủ

2

Không gian giao dịch thuận tiện, dễ tiếp cận


III. ĐÁNH GIÁ CHUNG


Mức độ hài lòng chung về dịch vụ đã sử dụng:


Hài lòng Chấp nhận được Không hài lòng


IV. Ý KIẾN GÓP Ý (NẾU CÓ)


...............................................................................................................................................


...............................................................................................................................................


Xác nhận của người sử dụng dịch vụ
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu49/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Nguyễn Văn Khởi
Phạm viCần Thơ
Trích yếuQuy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.