Quay lại

Quyết định 493/QĐ-UBND 2019 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 493/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 31 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 479/TTr-STC ngày 30/12/2019 về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương năm 2020. Số liệu công khai dự toán theo các biểu đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang, Cục trưởng Cục Thuế Tuyên Quang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính; Báo cáo
- TT Tỉnh ủy; Báo cáo
- TT HĐND tỉnh; Báo cáo
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Các tổ chức chính trị xã hội;
- UBND các huyện, TP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Tin học Công báo;
- CV: TC, TH;
- Lưu VT (Huy TC.100)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Phạm Minh Huấn

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2020

1

2

3

A

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.312.481

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1.945.516

1

- Các khoản thu NS địa phương hưởng 100%

1.932.075

2

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

13.442

II

Thu bổ sung từ NS cấp trên

7.366.965

1

Thu bổ sung sung cân đối ngân sách

4.249.211

2

Thu bổ sung có mục tiêu

3.117.754

III

Thu từ Quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

V

Thu chuyển nguồn

B

TỔNG CHI NSĐP

9.277.800

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

6.964.576

1

Chi đầu tư phát triển

695.554

2

Chi thường xuyên

6.059.666

3

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

1.600

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

5

Dự phòng ngân sách

131.555

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

9

Trích lập Quỹ phát triển đất

75.000

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

2.313.224

1

Chi thực hiện Chương trình MTQG

682.669

2

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.471.241

3

Chi thực hiện vốn trái phiếu Chính phủ

69.497

4

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

89.817

C

BỘI CHI/ BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

34.681

D

TRẢ NỢ VAY GỐC CỦA NS ĐỊA PHƯƠNG

34.681

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NS ĐỊA PHƯƠNG

389.103

1

Vay để bồi đắp bội chi

2

Vay để trả nợ gốc

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

Nội dung

DỰ TOÁN

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

A

Nguồn thu ngân sách

4.997.222

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.085.836

2

Thu bổ sung từ NSTW

3.911.386

Thu bổ sung cân đối

1.755.961

Thu bổ sung có mục tiêu

2.155.425

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

8.418.119

1

Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh

4.962.540

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

3.455.579

Chi bổ sung cân đối

2.493.250

Chi bổ sung có mục tiêu

962.329

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách

4.315.260

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

859.681

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3.455.579

Thu bổ sung cân đối

2.493.250

Thu bổ sung có mục tiêu

962.329

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

4.315.260

1

Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp huyện

4.315.260

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

CHỈ TIÊU

Dự toán năm 2020

Tổng thu NSNN

Thu NS địa phương

A

B

1

2

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

2.309.000

1.945.517

I

Thu nội địa

2.200.000

1.945.517

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

355.000

355.000

2

Thu từ khu vực DNNN địa phương quản lý

66.000

66.000

3

Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài

30.000

30.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

650.000

650.000

5

Lệ phí trước bạ

125.000

125.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.000

1.000

8

Thuế thu nhập cá nhân

100.000

100.000

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

80.000

80.000

Trong đó: Ghi thu ghi chi tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng được trừ vào tiền thuê đất

25.000

25.000

13

Thu từ tiền cho thuê và báo nhà ở thuộc SHHH

14

Thu cổ tức và lợi nhuận được chia

1.000

1.000

15

Các khoản thu khác

80.000

46.000

16

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

70.000

38.637

- Trong đó: Giấy phép do Trung ương cấp

44.805

13.442

- Giấy phép do UBND tỉnh cấp

25.195

25.195

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,... tại xã

4.000

4.000

18

Thu từ xổ số kiến thiết (kể cả HĐXS điện toán)

22.000

22.000

II

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

109.000

III

Thu viện trợ

IV

Thu đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

NỘI DUNG CHI

NSĐP

Chia ra

Ghi chú

Chi NS cấp tỉnh

Chi tại huyện, TP

1

2

3

4

5

6

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.277.800

4.962.540

4.315.260

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

6.964.576

2.649.316

4.315.260

I

Chi đầu tư phát triển

695.554

510.114

185.440

1

Chi đầu tư cho các dự án

695.554

510.114

185.440

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

- Chi XDCB vốn trong nước (ĐT theo tiêu thức)

523.554

488.114

35.440

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

150.000

150.000

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

22.000

22.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

6.059.666

2.059.448

4.000.218

Trong đó:

1

Chi sự giáo dục đào tạo và dạy nghề

2.616.812

497.946

2.118.866

2

Chi khoa học và công nghệ

18.619

17.219

1.400

III

Chi trả nợ lãi các khoản do Chính quyền vay

1.600

1.600

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

V

Dự phòng ngân sách

131.555

76.954

54.601

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

VII

Trích quỹ phát triển đất từ nguồn thu tiền sử dụng đất

75.000

75.000

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.313.224

2.313.224

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

682.669

682.669

1

CTMTQG Nông thôn mới

471.990

471.990

2

CTMTQG giảm nghèo bền vững

210.679

210.679

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.630.555

1.630.555

1

Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ 2020 (1.1 + 1.2 )

1.471.241

1.471.241

1.1

Vốn nước ngoài

377.800

377.800

1.2

Vốn đầu tư trong nước

1.093.441

1.093.441

a

Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT

1.093.441

1.093.441

b

Hỗ trợ nhà ở cho người có công

2

Chi từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

69.497

69.497

3

Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

89.817

89.817

3.1

Vốn ngoài nước

6.900

6.900

3.2

Vốn trong nước

82.917

82.917

Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động

6.150

6.150

CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

9.000

9.000

Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

17.062

17.062

Y tế - dân số

6.940

6.940

Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

2.450

2.450

Phát triển lâm nghiệp bền vững

38.800

38.800

Phát triển văn hóa

215

215

CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

300

300

Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

2.000

2.000

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

NỘI DUNG

Dự toán

1

2

3

TỔNG CHI NSĐP

A

BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

3.455.578

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

4.962.540

I

Chi đầu tư phát triển

2.584.277

1

Chi đầu tư cho các dự án

579.611

Trong đó:

Chi đầu tư PT của các dự án phân theo nguồn vốn

579.611

a

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

488.114

b

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền SD đất

c

Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

22.000

d

Chi từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

69.497

e

Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp

3

Chi đầu tư phát triển khác

2.004.666

II

Chi thường xuyên

2.059.448

1

Chi sự giáo dục đào tạo và dạy nghề

497.946

2

Chi khoa học và công nghệ

17.219

3

Chi quốc phòng

37.590

4

Chi an ninh

25.560

5

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

640.059

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin; Thể dục, thể thao

53.330

7

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình

29.477

8

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

26.102

9

Chi hoạt động kinh tế

204.977

10

Chi hoạt động quản lý NN, Đảng đoàn thể

476.406

11

Chi đảm bảo xã hội

21.667

12

Chi khác

29.116

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.600

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

V

Dự phòng ngân sách

76.954

VI

Chi CTMT vốn sự nghiệp

239.061

VII

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

VIII

Trích Quỹ PT đất từ nguồn thu tiền sử dụng đất

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng chi

Trong đó

Chi đầu tư phát triển (Không kể CTMTQG)

Chi thường xuyên (Không kể CTMTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung Quỹ dự trữ TC

Dự phòng NS theo luật

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

Chi CTMTQG

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư PT

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

8.411.218

2.050.852

2.142.365

1.600

1.200

76.954

682.669

533.425

149.244

3.455.578

I

CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CỦA TỈNH

4.862.111

2.050.852

2.128.590

682.669

533.425

149.244

1

Văn phòng tỉnh uỷ

153.435

153.435

2

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

22.844

22.844

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

32.894

32.894

Văn phòng Ủy ban

29.862

29.862

1/Trung tâm hội nghị tinh

3.032

3.032

4

Ban dân tộc tỉnh Tuyên Quang

5.715

5.715

5

Sở Khoa học và công nghệ

10.386

10.386

Văn phòng sở

7.577

7.577

1/ Chi cục TC đo lường C lượng

1.333

1.333

2/ TT ứng dụng TB KH&CN

1.476

1.476

6

Sở Tài nguyên và Môi trường

16.368

16.368

Văn phòng sở

7.487

7.487

1/ Chi cục bảo vệ môi trường

1.174

1.174

2/ Chi cục quản lý đất đai

2.083

2.083

3/ TT CNTT tài nguyên và MT

1.276

1.276

4/ VP đăng ký đất đai

4.348

4.348

5/ Trung tâm quan trắc BVMT

7

Sở Nông nghiệp và PTNT

36.346

36.346

Văn phòng Sở

8.340

8.340

1/ Chi cục chăn nuôi và thú y

6.803

6.803

2/ Chi cục trồng trọt và bảo vệ Thực vật

2.883

2.883

3/ Chi cục phát triển Nông thôn

2.355

2.355

4/ Chi cục thủy lợi

2.301

2.301

5/Chi cục thủy sản

1.306

1.306

6/ Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

1.532

1.532

7/ TT nước sạch và VSMTNT

1.208

1.208

8/ Trung tâm khuyến nông

3.021

3.021

9/ Ban quản lý rừng phòng hộ Na Hang

2.422

2.422

10/ BQL rừng phòng hộ Lâm Bình

4.175

4.175

11/ Trung tâm điều tra quy hoạch TKNLN

8

Sở Giao thông, vận tải

33.476

33.476

Văn Phòng sở

25.919

25.919

1/ Thanh tra Sở Giao thông vận tải

4.670

4.670

2/ Văn phòng Ban AT giao thông

2.670

2.670

3/ Bến xe khách TP Tuyên Quang

4/ Trung tâm đăng kiểm PTGTVT

217

217

9

TT Dạy nghề -Sát hạch lái xe

10

Sở Xây dựng

6.539

6.539

Văn Phòng sở

4.915

4.915

1/ Thanh tra sở Xây dựng

944

944

2/ Chi cục Giám định xây dựng

680

680

11

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

57.276

57.276

Văn Phòng sở

16.660

16.660

1/ Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao

8.790

8.790

2/ Bảo tàng tỉnh

5.061

5.061

4/ BQL khu DL, lịch sử văn hoá & sinh thái Tân Trào

2.041

2.041

5/ Thư viện tỉnh

2.733

2.733

6/ TT phát hành phim và CB

4.627

4.627

5/ T.tâm văn hóa Tỉnh

2.962

2.962

7/ Đoàn nghệ thuật dân tộc tỉnh

9.388

9.388

8/ BQL Q.trường Nguyễn Tất Thành

5.014

5.014

12

Sở Công Thương

7.092

7.092

Văn Phòng sở

5.815

5.815

1/ TT khuyến công và tư vấn PTCN

1.277

1.277

13

Sở Tư Pháp

10.114

10.114

Văn Phòng sở

6.799

6.799

1/ Trung tâm trợ giúp Pháp lý NN

3.315

3.315

2/ Phòng công chứng số 1

3/ Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản

14

Sở Lao động TBXH

25.554

25.554

Văn Phòng sở

14.741

14.741

1/ Quỹ bảo trợ trẻ em

1.219

1.219

2/ Trung tâm dịch vụ việc làm

1.474

1.474

3/ Trung tâm công tác xã hội

4.452

4.452

4/ Cơ sở cai nghiện Ma túy

3.668

3.668

15

Sở Y tế

157.449

157.449

Văn Phòng sở

4.749

4.749

1/ Chi cục dân số KHH gia đình

2.525

2.525

2/ Chi cục an toàn Vệ sinh, TP

1.437

1.437

3/ TT Kiểm nghiệm thuốc mỹ phẩm TP

2.301

2.301

4/ TT kiểm soát bệnh tật

12.608

12.608

5/ TT truyền thông GDSK

1.577

1.577

6/ TT phòng chống HIV/AIDS

2.524

2.524

8/ TT giám định y khoa

561

561

9/ TT pháp y

1.293

1.293

10/ Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình

11.351

11.351

11/ Trung tâm Y tế huyện Na Hang

14.720

14.720

12/ Bệnh viện KV Yên Hoa

2.634

2.634

13/ Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa

21.444

21.444

14/ Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên

13.180

13.180

*

15/ Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn

25.209

25.209

16/ Bệnh viện KV ATK Yên Sơn

2.152

2.152

17/ Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương

26.997

26.997

18/ Bệnh viện KV Kim Xuyên

1.115

1.115

19/ Trung tâm y tế thành phố

9.072

9.072

16

Sở Thông tin và truyền thông

7.586

7.586

1/ Văn Phòng sở

5.988

5.988

2/ TT C nghệ T,tin và truyền thông

1.598

1.598

17

BQL các khu công nghiệp

3.522

3.522

18

BQL khu du lịch SK Mỹ Lâm

1.079

1.079

19

Sở Kế hoạch và Đầu tư

13.981

13.981

Văn phòng sở

13.981

13.981

20

BQLDA vùng căn cứ cách mạng

861

861

21

Sở Tài chính

24.743

24.743

22

Thanh tra tỉnh

9.598

9.598

23

Sở Ngoại vụ

6.232

6.232

24

Sở Nội vụ

19.808

19.808

1/ Văn phòng sở

12.867

12.867

2/ Chi cục văn thư - lưu trữ

4.359

4.359

3/ Ban thi đua khen thưởng

2.582

2.582

25

Sở Giáo dục - Đào tạo

305.224

305.224

Văn phòng sở

61.415

61.415

25.1

TT GD thường xuyên - hướng nghiệp tỉnh

6.209

6.209

25.2

Trường PTDTNT ATK Sơn Dương

15.266

15.266

25.3

Trường THPT Thượng Lâm

3.347

3.347

25.4

Trường THPT Lâm Bình

7.090

7.090

25.5

Trường THPT Na Hang

6.592

6.592

25.6

Trường THPT Yên Hoa

10.599

10.599

25.7

THPT Đầm Hồng

8.935

8.935

25.8

THPT Minh Quang

8.963

8.963

25.9

THPT Kim Bình

7.301

7.301

25.10

THPT Hà Lang

9.652

9.652

25.11

THPT Chiêm Hóa

10.781

10.781

25.12

THPT Hòa Phú

4.126

4.126

25.13

Trường THPT Phù Lưu

7.696

7.696

25.14

Trường THPT Hàm Yên

11.565

11.565

25.15

Trường THPT Thái Hoà

9.528

9.528

25.16

Trường THPT Xuân huy

8.561

8.561

25.17

Trường THPT Tháng 10

7.533

7.533

25.18

Trường THPT Trung Sơn

9.127

9.127

25.19

Trường THPT Xuân Vân

7.161

7.161

25.20

THPT Đông Thọ

5.419

5.419

25.21

THPT ATK Tân Trào

9.244

9.244

25.22

THPT Kháng Nhật

4.282

4.282

25.23

THPT Kim Xuyên

8.397

8.397

25.24

THPT Sơn Dương

11.070

11.070

25.25

THPT Sơn Nam

10.951

10.951

25.26

Trường THPT Ỷ La

7.503

7.503

25.27

Trường THPT Tân trào

9.568

9.568

25.28

Trường THPT Sông Lô

7.043

7.043

25.29

Trường THPT Ng.v.Huyên

10.300

10.300

26

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

6.129

6.129

27

Hội Nông dân tỉnh

7.647

7.647

1/ Hội Nông dân tỉnh

6.461

6.461

2/ Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh

1.186

1.186

28

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh BCH tỉnh TQ

5.377

5.377

1/ Đoàn TNCSHCM (BCH Đoàn tỉnh TQuang)

5.075

5.075

2/ Tổng đội thanh niên xung phong

302

302

29

Ban chấp hành Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

5.604

5.604

30

Hội Cựu chiến binh

2.609

2.609

31

Chi cục Kiểm lâm

56.665

56.665

Văn phòng chi cục

6.387

6.387

1/ Hạt KL rừng đặc dụng Na Hang

7.550

7.550

2/ Hạt kiểm lâm Na Hang

4.957

4.957

3/ Hạt kiểm lâm Chiêm Hoá

7.698

7.698

4/ Hạt kiểm lâm Hàm Yên

4.493

4.493

5/ Hạt KL rừng đặc dụng Cham Chu

4.425

4.425

6/ Hạt kiểm lâm Yên Sơn

6.443

6.443

7/ Hạt kiểm lâm Sơn Dương

3.378

3.378

8/ Hạt KL rừng đặc dụng Tân Trào

2.998

2.998

9/ Hạt kiểm lâm TP Tuyên Quang

1.625

1.625

10/ Hạt kiểm lâm huyện Lâm Bình

4.451

4.451

11/ Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng

2.260

2.260

32

Trường Chính trị tỉnh

14.137

14.137

33

Trường PTDTN Trú THPT tỉnh

20.694

20.694

34

Trường Đại học Tân Trào

40.624

40.624

35

Trường THKT Kỹ thuật

4.696

4.696

36

Ban QL khu DLST Na Hang

2.027

2.027

37

Liên minh HTX tỉnh

1.555

1.555

38

Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh

5.596

5.596

39

TT VHTT thanh thiếu nhi

3.205

3.205

40

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

36.304

36.304

41

Công an tỉnh

26.295

26.295

42

Bệnh viện Y dược cổ truyền

2.422

2.422

43

Bệnh viện đa khoa TQ

6.800

6.800

44

Bệnh viện phổi

5.910

5.910

45

Bệnh viện SK Mỹ lâm

1.599

1.599

46

Bệnh viện phục hồi chức năng Hương sen

2.358

2.358

47

Trường Cao Đẳng nghề KT-CN T.Quang

20.136

20.136

48

Trường Trung học phổ thông Chuyên

17.717

17.717

49

Đài Phát thanh - Truyền hình

29.477

29.477

50

Chi khác của ngân sách

675.748

675.748

50.1

Ban Điều phối Dự án hỗ trợ NN, nông dân và nông thôn

8.784

8.784

50.2

Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình

299

299

50.3

Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa

329

329

50.4

Bảo hiểm xã hội tỉnh (Kinh phí mua BHTY cho người nghèo & 135, trẻ em dưới 6 tuổi)

426.762

426.762

50.5

Hỗ trợ mua BHYT học sinh sinh viên

14.714

14.714

50.6

Nguồn sự nghiệp y tế để thực hiện các chế độ, chính sách do TƯ ban hành thực hiện năm 2020 trên địa bàn tỉnh

27.682

27.682

50.7

Kinh phí hỗ trợ các chính sách đối với học sinh ở vùng có ĐK kinh tế - xã hội đặc biệt KK theo Nghị định số 116/2016/NĐ- CP và KP thực ….

54.184

54.184

50.8

Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo

1.025

1.025

50.9

Xí nghiệp in T.Quang (Trợ giá báo TQ)

6.070

6.070

50.10

Kinh phí thực hiện Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017

5.000

5.000

50.11

Ban quản lý các công trình Khai thác Thủy lợi Tuyên Quang

46.885

46.885

50.12

Kinh phí thực hiện Đề án bê tông hóa đường GT và kiên cố hóa kênh mương theo NQ 03/2016/NQ-HĐND

50.000

50.000

50.13

Kinh phí hỗ trợ người có Uy tín theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg

1.031

1.031

50.14

Kinh phí dự bị động viên; Kinh phí bảo trì đường bộ; Vốn ngoài nước

11.034

11.034

50.15

Sở Tài nguyên Môi trường (Trích lập Quỹ Bảo vệ MT từ nguồn thu phí)

21.950

21.950

51

Các khoản kinh phí chưa giao

2.892.658

2.050.852

159.137

682.669

533.425

149.244

51.1

- Chi đầu tư XDCB

488.114

488.114

51.2

- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

22.000

22.000

51.3

- Chi Chương trình MTQG

682.669

682.669

533.425

149.244

51.4

- Các nguồn CTMT khác

1.554.158

1.471.241

82.917

51.5

- Chi từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

69.497

69.497

51.6

- Chi thường xuyên nguồn vốn ngoài nước

6.900

6.900

51.7

- Kinh phí Sự nghiệp KH - CN

9.820

9.820

51.8

- Nguồn để thực hiện các nhiệm vụ phát sinh trong năm

59.500

59.500

II

CHI HỖ TRỢ CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC XH

13.775

13.775

1

Văn phòng đoàn ĐB QH

628

628

2

Hội Nhà Báo

1.543

1.543

3

Hội Đông y Tuyên Quang

527

527

4

Hội văn học - nghệ thuật

3.009

3.009

5

Hội Cựu TN xung phong

100

100

6

Hội Liên hiệp thanh niên

100

100

7

Hội Chữ thập đỏ

2.326

2.326

8

Hội làm vườn

140

140

9

Ban Đại diện Hội Người cao tuổi

379

379

10

Câu Lạc bộ Tân Trào

100

100

11

Hội Giáo chức

128

128

12

Hội Khuyến học

281

281

13

Hội nạn nhân C độc màu da cam/Dioxin

100

100

14

Đội cấp cứu chữ thập đỏ sông Lô thành phố Tuyên Quang

180

180

15

Hội luật gia

210

210

16

Chi cục Thống kê tỉnh

150

150

17

Tòa án ND tỉnh (Xét xử LĐ)

150

150

18

Bưu Điện tỉnh (Hỗ trợ mua Báo)

766

766

19

BQLDA Hỗ trợ Y tế các tỉnh đồng bằng bắc bộ và ĐB sông Hồng vay vốn NH thế giới (WBTQ)

231

231

20

Đoàn Luật sư

131

131

21

Hội Hữu nghị Việt Nam - Lào

100

100

22

Hội Hữu nghị Việt Nam - Thái

100

100

23

Hội Hữu nghị Việt Nam - Pháp

100

100

24

Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi tỉnh Tuyên Quang

223

223

25

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang

616

616

26

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Tuyên Quang

492

492

27

Chi nhánh Công ty cổ phần Đăng kiểm Bắc Cạn tại tỉnh Tuyên Quang

132

132

28

Viện Kiểm sát nhân dân

150

150

29

Liên đoàn lao động tỉnh

558

558

30

Cục Thi hanh án Dân sự

125

125

II

CHI TRẢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

1.600

1.600

III

BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.200

1.200

IV

DỰ PHÒNG NS CẤP TỈNH

76.954

76.954

V

CHI TẠO NGUỒN ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

VI

BỔ SUNG CHO NS CẤP DƯỚI

3.455.578

3.455.578

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi đầu tư khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

488.114

19.482

1.474

23.683

44.300

293.921

151.667

45.718

69.255

36.000

1

Văn phòng UBND tỉnh

4.500

4.500

2

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

1.474

1.474

3

Công An tỉnh

4

Ban di dân, tái định cư thủy điện TQ

5

Ban điều phối Dự án hỗ trợ nông nghiệp, nông dân và nông thôn tỉnh

6

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

30.215

3.062

6.823

20.330

7

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

2.779

2.779

2.779

8

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

17.520

17.520

9

BQL Dự án vùng căn cứ Cách mạng

25.101

495

24.606

24.606

10

Chi cục phát triển nông thôn (Sở NN và PTNT)

11

Sở Giao thông Vận tải

50.500

50.500

50.500

12

Sở Kế hoạch và Đầu tư

35.000

35.000

13

Sở Tài Chính

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

15

Sở LĐ Thương binh và XH

16

Sở Khoa học và Công nghệ

2.000

2.000

17

Sở Văn hóa TT DL

1.200

1.200

18

Sở Y tế

583

583

19

Sở Giáo dục và Đào tạo

993

993

20

Sở Công thương

800

800

21

Sở Xây dựng

2.960

2.960

22

Đại học Tân Trào

7.000

7.000

23

Trường PTDT nội trú THPT - tỉnh Tuyên Quang

936

936

24

Trung tâm Giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp tỉnh

25

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

26

TT nước sạch và VSMT; Sở Giáo dục và Đào tạo; TT Y tế dự phòng tỉnh

5.665

5.665

27

Trung tâm nước sạch và VSMTNT tỉnh

1.551

1.551

28

BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm

500

500

29

Đài PTTH tỉnh Tuyên Quang

10.000

10.000

30

Thanh tra tỉnh

1.514

1.514

31

UBND huyện Lâm Bình

39.618

6.500

900

19.218

19.218

13.000

32

UBND huyện Na Hang

17.510

495

7.800

8.100

1.114

33

UBND huyện Chiêm Hóa

14.408

14.408

14.408

34

UBND huyện Hàm Yên

26.900

1.500

17.400

8.000

35

UBND huyện Yên Sơn

449

377

73

36

UBND huyện Sơn Dương

13.299

12.735

12.735

564

37

UBND TP Tuyên Quang

41.421

37.421

27.421

4.000

38

Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị Di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào, tỉnh Tuyên Quang gắn với phát triển du lịch đến năm 2025

35.000

35.000

39

Dự án xây dựng Bệnh viện suối khoáng Mỹ Lâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

15.000

15.000

40

Hỗ trợ ĐTXD các công trình thuộc thực hiện NQ số 03/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 của HĐND tỉnh

45.718

45.718

45.718

41

Nguồn chưa phân bổ

36.000

36.000

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng số

Chia ra

Sự nghiệp GD-ĐT

Sự nghiệp khoa học

Chi Quốc phòng

Chi an ninh trật tự an toàn xã hội

Sự nghiệp Y tế

Sự nghiệp Văn hoá, TT và Du lịch

SN Phát thanh TH

Sự nghiệp VS - MT

Sự nghiệp kinh tế

Trong đó

Quản lý hành chính

Đảm bảo XH

Chi khác và chi hỗ trợ TCXH

Chi giao thông

Chi hoạt động kinh tế còn lại

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

2.059.448

497.946

17.219

37.590

25.560

640.059

53.330

29.477

26.102

204.977

24.672

180.305

476.406

21.667

29.116

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

2.045.673

497.946

16.763

37.590

25.560

639.828

53.330

29.477

26.102

204.845

24.540

180.305

475.186

21.667

17.380

1

Văn phòng tỉnh uỷ

153.435

1.160

421

151.854

2

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

22.844

22.844

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

32.894

3.032

3.032

29.862

Văn phòng Ủy ban

29.862

29.862

1/ Trung tâm hội nghị tỉnh

3.032

3.032

3.032

4

Ban dân tộc tỉnh Tuyên Quang

5.715

5.715

5

Sở Khoa học và công nghệ

10.386

3.571

1.000

1.000

5.815

Văn phòng sở

7.577

2.095

1.000

1.000

4.482

1/ Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1.333

1.333

2/ TT ứng dụng TB KH&CN

1.476

1.476

6

Sở Tài nguyên và Môi trường

16.368

1.152

8.135

8.135

7.081

Văn phòng sở

7.487

812

1.696

1.696

4.979

1/ Chi cục bảo vệ môi trường

1.174

340

834

2/ Chi cục quản lý đất đai

2.083

815

815

1.268

3/ TT CNTT tài nguyên và MT

1.276

1.276

1.276

4/ VP đăng ký đất đai

4.348

4.348

4.348

5/ Trung tâm quan trắc BVMT

7

Sở Nông nghiệp và PTNT

36.346

965

15.291

15.291

20.090

Văn phòng Sở

8.340

942

942

7.398

1/ Chi cục chăn nuôi và thú y

6.803

539

3.523

3.523

2.741

2/ Chi cục trồng trọt và bảo vệ Thực vật

2.883

2.883

3/ Chi cục phát triển Nông thôn

2.355

2.355

4/ Chi cục thủy lợi

2.301

426

1.875

5/ Chi cục thủy sản

1.306

1.306

6/ Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

1.532

1.532

7/ TT nước sạch và VSMTNT

1.208

1.208

1.208

8/ Trung tâm khuyến nông

3.021

3.021

3.021

9/ Ban quản lý rừng phòng hộ Na Hang

2.422

2.422

2.422

10/ BQL rừng phòng hộ Lâm Bình

4.175

4.175

4.175

11/ Trung tâm điều tra quy hoạch TKNLN

8

Sở Giao thông, vận tải

33.476

18.506

18.506

14.970

Văn Phòng sở

25.919

15.401

15.401

10.518

1/ Thanh tra Sở Giao thông vận tải

4.670

928

928

3.742

2/ Văn phòng Ban AT giao thông

2.670

1.960

1.960

710

3/ Bến xe khách TP Tuyên Quang

4/ Trung tâm đăng kiểm PTGTVT

217

217

217

9

TT Dạy nghề -Sát hạch lái xe

10

Sở Xây dựng

6.539

500

500

6.039

Văn Phòng sở

4.915

500

500

4.415

1/ Thanh tra sở Xây dựng

944

944

2/Chi cục Giám định xây dựng

680

680

11

Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

57.276

47.125

10.151

Văn Phòng sở

16.660

6.509

10.151

1/ Trung tâm huấn luyện và thi đấu TDTT

8.790

8.790

2/ Bảo tàng tỉnh

5.061

5.061

4/ BQL khu DL, lịch sử văn hoá & sinh thái Tân Trào

2.041

2.041

5/ Thư viện tỉnh

2.733

2.733

6/ TT phát hành phim và CB

4.627

4.627

5/ T.tâm văn hóa Tỉnh

2.962

2.962

7/ Đoàn nghệ thuật dân tộc tỉnh

9.388

9.388

8/ BQL Q.trường Nguyễn Tất Thành

5.014

5.014

12

Sở Công Thương

7.092

1.277

1.277

5.815

Văn Phòng sở

5.815

5.815

1/ TT khuyến công và tư vấn PTCN

1.277

1.277

1.277

13

Sở Tư Pháp

10.114

3.315

3.315

6.221

Văn Phòng sở

6.799

6.221

1/ Trung tâm trợ giúp Pháp lý NN

3.315

3.315

3.315

2/ Phòng công chứng số 1

3/ Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản

14

Sở Lao động TBXH

25.554

8.443

17.111

Văn Phòng sở

14.741

8.443

6.298

1/ Quỹ bảo trợ trẻ em

1.219

1.219

2/ Trung tâm dịch vụ việc làm

1.474

1.474

3/ Trung tâm công tác xã hội

4.452

4.452

4/ Cơ sở cai nghiện Ma túy

3.668

3.668

15

Sở Y tế

157.449

67

160

149.581

7.641

Văn Phòng sở

4.749

67

4.682

1/ Chi cục dân số KHH gia đình

2.525

1.003

1.522

2/ Chi cục an toàn Vệ sinh, TP

1.437

1.437

3/ TT Kiểm nghiệm thuốc mỹ phẩm TP

2.301

2.301

4/ TT kiểm soát bệnh tật

12.608

12.608

5/ TT truyền thông GDSK

1.577

1.577

6/ TT phòng chống HIV/AIDS

2.524

2.524

8/ TT giám định y khoa

561

561

9/ TT pháp y

1.293

1.293

10/ Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình

11.351

11.351

11/ Trung tâm Y tế huyện Na Hang

14.720

14.720

12/ Bệnh viện KV Yên Hoa

2.634

2.634

13/ Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa

21.444

160

21.284

14/ Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên

13.180

13.180

15/ Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn

25.209

25.209

16/ Bệnh viện KV ATK Yên Sơn

2.152

2.152

17/ Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương

26.997

26.997

18/ Bệnh viện KV Kim Xuyên

1.115

1.115

19/ Trung tâm y tế thành phố

9.072

9.072

16

Sở Thông tin và truyền thông

7.586

2.358

2.358

5.228

1/ Văn Phòng sở

5.988

760

760

5.228

2/ Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

1.598

1.598

1.598

17

BQL các khu công nghiệp

3.522

718

718

2.804

18

BQL khu du lịch SK Mỹ Lâm

1.079

1.079

1.079

19

Sở Kế hoạch và Đầu tư

13.981

115

13.866

Văn phòng sở

13.981

115

13.866

20

BQLDA vùng căn cứ cách mạng

861

861

861

21

Sở Tài chính

24.743

21

24.722

22

Thanh tra tỉnh

9.598

9.598

23

Sở Ngoại vụ

6.232

6.232

24

Sở Nội vụ

19.808

2.395

4.975

4.975

11.463

975

1/ Văn phòng sở

12.867

2.395

1.400

1.400

9.072

2/ Chi cục văn thư - lưu trữ

4.359

3.575

3.575

784

3/ Ban thi đua khen thưởng

2.582

1.607

975

25

Sở Giáo dục - Đào tạo

305.224

298.506

6.718

Văn phòng sở

61.415

54.697

6.718

25.1

2/ TT GD thường xuyên - Hướng nghiệp tỉnh

6.209

6.209

25.2

3/ Trường PTDTNT ATK Sơn Dương

15.266

15.266

25.3

Trường THPT Thượng Lâm

3.347

3.347

25.4

Trường THPT Lâm Bình

7.090

7.090

25.5

Trường THPT Na Hang

6.592

6.592

25.6

Trường THPT Yên Hoa

10.599

10.599

25.7

THPT Đầm Hồng

8.935

8.935

25.8

THPT Minh Quang

8.963

8.963

25.9

THPT Kim Bình

7.301

7.301

25.10

THPT Hà Lang

9.652

9.652

25.11

THPT Chiêm Hóa

10.781

10.781

25.12

THPT Hòa Phú

4.126

4.126

25.13

Trường THPT Phù Lưu

7.696

7.696

25.14

Trường THPT Hàm Yên

11.565

9.528

11.565

9.528

25.15

Trường THPT Thái Hoà

25.16

Trường THPT Xuân huy

8.561

8.561

25.17

Trường THPT Tháng 10

7.533

7.533

25.18

Trường THPT Trung sơn

9.127

9.127

25.19

Trường THPT Xuân vân

7.161

7.161

25.20

THPT Đông Thọ

5.419

5.419

25.21

THPT ATK Tân Trào

9.244

9.244

25.22

THPT Kháng Nhật

4.282

4.282

25.23

THPT Kim Xuyên

8.397

8.397

25.24

THPT Sơn Dương

11.070

11.070

25.25

THPT Sơn Nam

10.951

10.951

25.26

Trường THPT Ỷ La

7.503

7.503

25.27

Trường THPT Tân trào

9.568

9.568

25.28

Trường THPT Sông Lô

7.043

7.043

25.29

Trường THPT Ng.V.Huyên

10.300

10.300

26

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

6.129

6.129

27

Hội Nông dân tỉnh

7.647

1.186

1.186

6.461

1/ Hội Nông dân tỉnh

6.461

6.461

2/ TT dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh

1.186

1.186

1.186

28

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh BCH tỉnh Tuyên Quang

5.377

5.377

1 /Đoàn TNCS Hồ Chí Minh BCH Đoàn tỉnh Tuyên Quang

5.075

5.075

2/ Tổng đội thanh niên xung phong

302

302

29

Ban chấp hành Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

5.604

5.604

30

Hội Cựu chiến binh

2.609

2.609

31

Chi cục Kiểm lâm

56.665

386

56.279

Văn phòng chi cục

6.387

6.387

1/ Hạt KL rừng đặc dụng Na Hang

7.550

7.550

2/ Hạt kiểm lâm Na Hang

4.957

4.957

3/ Hạt kiểm lâm Chiêm Hoá

7.698

386

7.312

4/ Hạt kiểm lâm Hàm Yên

4.493

4.493

5/ Hạt KL rừng đặc dụng Cham Chu

4.425

1.425

6/ Hạt kiểm lâm Yên Sơn

6.443

6.443

7/ Hạt kiểm lâm Sơn Dương

3.378

3.378

8/ Hạt KL rừng đặc dụng Tân Trào

2.998

2.998

9/ Hạt kiểm lâm TP Tuyên Quang

1.625

1.625

10/ Hạt kiểm lâm huyện Lâm Bình

4.451

4.451

11/ Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng

2.260

2.260

32

Trường Chính trị tỉnh

14.137

14.137

33

Trường PTDTN Trú THPT tỉnh

20.694

20.694

34

Trường Đại học Tân Trào

40.624

40.086

538

35

Trường THKT Kỹ thuật

4.696

4696

36

Ban QL khu DLST Na Hang

2.027

2.027

2.027

37

Liên minh HTX tỉnh

1.555

1.555

38

Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh

5.596

5.596

5.596

39

TT VHTT thanh thiếu nhi

3.205

3.205

40

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

36.304

3.714

32.590

41

Công an tỉnh

26.295

735

25.560

42

Bệnh viện Y dược cổ truyền

2.422

2.422

43

Bệnh viện đa khoa TQ

6.800

6.800

44

Bệnh viện phổi

5.910

5.910

45

Bệnh viện SK Mỹ lâm

1.599

1.599

46

Bệnh viện phục hồi chức năng Hương sen

2.358

2.358

47

Trường Cao Đ nghề KT-CN T.Quang

20.136

20.136

48

Trường Trung học phổ thông Chuyên

17.717

17.464

253

49

Đài Phát thanh - Truyền hình

29.477

29.477

50

Chi khác của ngân sách

675.748

53.463

627

5.000

469.158

21.950

113.989

6.034

107.955

2.056

9.505

50.1

Ban Điều phối các Dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang

8.784

8.784

50.2

Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình

299

299

50.3

Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa

329

329

50.4

Bảo hiểm xã hội tỉnh (Kinh phí mua BHTY cho người nghèo & 135, trẻ em dưới 6 tuổi)

426.762

426.762

50.5

Hỗ trợ mua BHYT học sinh sinh viên

14.714

14.714

50.6

Nguồn sự nghiệp y tế để thực hiện các chế độ, chính sách do TƯ ban hành thực hiện năm 2020 trên địa bàn tỉnh

27.682

27.682

50.7

Kinh phí hỗ trợ các chính sách đối với học sinh ở vùng có ĐK kinh tế - xã hội đặc biệt KK theo Nghị định số 116/2016/NĐ- CP và KP thực hiện QĐ

54.184

53.463

721

50.8

Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo

1.025

1.025

50.9

Xí nghiệp in T.Quang (Trợ giá báo TQ)

6.070

6.070

6.070

50.10

Kinh phí thực hiện Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017

5.000

5.000

5.000

50.11

Ban quản lý các công trình Khai thác Thủy lợi Tuyên Quang

46.885

46.885

46.885

50.12

Kinh phí thực hiện Đề án bê tông hóa đường GT và kiên cố hóa kênh mương theo NQ 03/2016/NQ- HĐND

50.000

50.000

50.000

50.13

Kinh phí hỗ trợ người có Uy tín theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg

1.031

1.031

50.14

Kinh phí dự bị động viên; Kinh phí bảo trì đường bộ; Vốn ngoài nước

11.034

5.000

6.034

6.034

50.15

Sở Tài nguyên Môi trường (Trích lập Quỹ Bảo vệ MT từ nguồn thu phí)

21.950

21.950

51

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ phát sinh trong năm

76.220

20.000

9.820

2.000

3.000

3.000

21.000

21.000

8.000

2.500

51.1

Chi thường xuyên nguồn vốn ngoài nước

6.900

6.900

51.2

Kinh phí Sự nghiệp KH - CN

9.820

9.820

51.3

Nguồn tăng thu dự toán ngân sách tỉnh năm 2020 (so với số giao thu của Bộ Tài chính) để tạo nguồn CCTL

59.500

20.000

2.000

3.000

3.000

21.000

21.000

8.000

2.500

II

CHI HỖ TRỢ CÁC TỔ CHỨC XH

13.775

456

231

132

132

1.220

11.736

1

Văn phòng đoàn ĐB QH

628

128

500

2

Hội Nhà Báo

1.543

1.543

3

Hội Đông y Tuyên Quang

527

527

4

Hội văn học - nghệ thuật

3.009

720

2.289

5

Hội Cựu TN xung phong

100

100

6

Hội Liên hiệp thanh niên

100

100

7

Hội Chữ thập đỏ

2.326

2.326

8

Hội làm vườn

140

140

9

Ban Đại diện Hội Người cao tuổi

379

379

10

Câu Lạc bộ Tân Trào

100

100

11

Hội Giáo chức

128

128

12

Hội Khuyến học

281

281

13

Hội nạn nhân C độc mầu da cam /Dioxin

100

100

14

Đội cấp cứu chữ thập đỏ sông Lô thành phố Tuyên Quang

180

180

15

Hội luật gia

210

210

16

Chi cục Thống kê tỉnh

150

150

17

Toà án ND tỉnh (Xét xử LĐ)

150

150

18

Bưu Điện tỉnh (Hỗ trợ mua Báo)

766

766

19

BQLDA Hỗ trợ Y tế các tỉnh đồng bằng bắc bộ và ĐB sông Hồng vay vốn NH thế giới (WBTQ)

231

231

20

Đoàn Luật sư

131

131

21

Hội Hữu nghị Việt Nam - Lào

100

100

22

Hội Hữu nghị Việt Nam - Thái

100

100

23

Hội Hữu nghị Việt Nam - Pháp

100

100

24

Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi tỉnh Tuyên Quang

223

223

25

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang

616

616

26

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Tuyên Quang

492

492

27

Chi nhánh Công ty cổ phần Đăng kiểm Bắc Cạn tại tỉnh Tuyên Quang

132

132

132

28

Viện Kiểm sát nhân dân

150

150

29

Liên đoàn lao động tỉnh

558

328

230

30

Cục Thi hành án Dân sự

125

125

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

CHI TIÊU

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương

Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách huyện hưởng 100%

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia (theo phân cấp HĐND cấp tỉnh)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

899.500

859.681

859.221

461

3.455.579

4.315.260

1

Huyện Lâm Bình

15.000

14.490

14.490

273.627

288.117

2

Huyện Na Hang

25.000

22.748

22.748

375.113

397.861

3

Huyện Chiêm Hóa

53.500

50.590

50.590

636.297

686.887

4

Huyện Hàm Yên

84.000

78.653

78.193

461

528.209

606.862

5

Huyện Yên Sơn

76.000

72.200

72.200

747.616

819.816

6

Huyện Sơn Dương

146.000

135.400

135.400

701.275

836.675

7

TP Tuyên Quang

500.000

485.600

485.600

193.441

679.041

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu493/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Phạm Minh Huấn
Phạm viTuyên Quang
Trích yếu2019 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.