|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4944/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 333/TTr-SXD ngày 30/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết 37 thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Chi tiết, tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan điện tử hoá mẫu đơn, mẫu tờ khai, tích hợp, kết nối với các hệ thống, cơ sở dữ liệu chuyên ngành theo phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm
theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hải Phòng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo (Mã TTHC: 1.001623)

2. Thủ tục Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái (Mã TTHC: 1.001777)

3. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (Mã TTHC: 1.004993)

4. Thủ tục Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công (Mã TTHC: 1.012885)

5. Thủ tục Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài (Mã TTHC: 1.012890)

6. Thủ tục Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở (Mã TTHC 1.012892)

7. Thủ tục Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công (Mã TTHC: 1.012893)

8. Thủ tục Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công (Mã TTHC: 1.012894)

9. Thủ tục Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (Mã TTHC: 1.012895)

10. Thủ tục Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở (Mã TTHC: 1.012897)

11. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (Mã TTHC: 1.012900):

12. Thủ tục Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (Mã TTHC: 1.012903)

13. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn (Mã TTHC: 1.012910)

14. Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã thủ tục: 1.013231)

15. Thủ tục Cấp Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Mã TTHC: 1.012906)

16. Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã thủ tục: 1.013236)

17. Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã thủ tục: 1.013238)

18. Thủ tục Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã thủ tục: 1.013230)

19. Thủ tục Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (Mã TTHC: 1.002268)

20. Thủ tục Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (Mã TTHC: 1.002877)

21. Thủ tục Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (Mã TTHC: 1.002856)

22. Thủ tục Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải (Mã TTHC: 2.002288)

23. Thủ tục Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (Mã TTHC: 1.001023)

24. Thủ tục Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái (Mã TTHC: 1.001751)

25. Thủ tục Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN (Mã TTHC: 1.010704)

26. Thủ tục Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD (Mã TTHC: 1.002817)

27. Thủ tục Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam (Mã TTHC: 2.001034)

28. Thủ tục Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào (Mã TTHC: 1.002847)

29. Thủ tục Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ (Mã TTHC: 3.000255)

30. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (Mã TTHC: 1.001765)

31. Thủ tục Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc (Mã TTHC: 1.002334)

32. Thủ tục Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia (Mã TTHC: 1.000321)

33. Thủ tục Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản (Mã TTHC: 1.013777)

34. Thủ tục Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua (Mã TTHC: 1.012905)

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013225)

2. Thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013226)

3. Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013229)
