Quay lại

Quyết định 4999/QĐ-BNNMT năm 2025 về Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4999/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018; Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ Hướng dẫn chi tiết Luật chăn nuôi;

Căn cứ Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;

Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;

Căn cứ Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;

Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về đảm bảo an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện, được ban hành;

Căn cứ Thông tư số 20/2019/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Chăn nuôi và Thú y, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Các Bộ: Công an; Khoa học và Công nghệ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo)
- Các Thứ trưởng;
- Lưu: VT, CNTY, CĐS.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phùng Đức Tiến


QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4999/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)


Chương I


QUY ĐỊNH CHUNG


Điều 1. Phạm vi điều chỉnh


Quy định này quy định về kiến trúc, mô hình, cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu; về thu thập, quản lý, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y.


Điều 2. Đối tượng áp dụng


Quy định này áp dụng đối với Cục Chăn nuôi và Thú y, các Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu thập, xây dựng, cập nhật, lưu trữ, quản lý, vận hành, kết nối, chia sẻ, cung cấp, khai thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ lĩnh vực chăn nuôi và thú y.


Điều 3. Giải thích từ ngữ


1. Dữ liệu chủ là dữ liệu chứa mã định danh đối tượng và thông tin cơ bản nhất để mô tả một đối tượng cụ thể, làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau. Dữ liệu chủ thuộc cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương được sử dụng thống nhất, xuyên suốt và tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu, tập dữ liệu trong bộ, ngành, địa phương đó.


2. Dữ liệu mở là dữ liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng. Dữ liệu mở của cơ quan nhà nước là dữ liệu không thuộc diện bị cấm công khai do liên quan đến an ninh quốc gia, quyền riêng tư, bí mật thương mại hoặc các lý do khác theo quy định của pháp luật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận, tự do khai thác, sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ.


3. Dữ liệu danh mục dùng chung là dữ liệu về các danh mục, bảng mã phân loại do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, được sử dụng chung trong các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu bảo đảm việc tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu đồng bộ, thống nhất.


4. Thông điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, được gửi, được nhận, được lưu trữ bằng phương tiện điện tử.


5. Thu hồi dữ liệu là việc yêu cầu chuyển giao lại dữ liệu và thực hiện xóa, hủy dữ liệu đã cung cấp hoặc yêu cầu ngừng xử lý, sử dụng dữ liệu trong trường hợp không thể xóa, hủy dữ liệu.


6. Xóa dữ liệu là hoạt động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ.


7. Hủy dữ liệu là hoạt động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ và bảo đảm loại bỏ khả năng phục hồi bằng phương thức ghi đè hoặc phá hủy vật lý.


8. Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu là hệ thống thông tin quản lý tập trung danh mục các dịch vụ chia sẻ dữ liệu của các cơ quan nhà nước do Bộ Khoa học và Công nghệ thống nhất xây dựng và quản lý để cung cấp cho các cơ quan nhà nước khai thác, sử dụng


9. Cấu trúc dữ liệu trao đổi là cấu trúc của thông điệp dữ liệu được trao đổi giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu.


10. Dịch vụ chia sẻ dữ liệu là các dịch vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác hoặc thu nhận dữ liệu từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân qua các hệ thống thông tin. Trong hệ thống thông tin, dịch vụ chia sẻ dữ liệu là giao diện tương tác của phần mềm phục vụ tiếp nhận kết nối và trao đổi các thông điệp dữ liệu với các hệ thống bên ngoài.


11. Agent Node là thành phần của Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu có chức năng bảo mật điểm kết nối phục vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin.


12. Kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc là việc thiết lập kết nối kỹ thuật bắt buộc giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong hệ thống chính trị nhằm chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu đã được phân quyền theo quy định, không phụ thuộc vào thỏa thuận riêng giữa các cơ quan, tổ chức.


13. Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu là hình thức chia sẻ dữ liệu cho cơ quan nhà nước khác sử dụng theo yêu cầu riêng đối với dữ liệu không được sử dụng thông dụng bởi nhiều cơ quan nhà nước khác nhau; việc chia sẻ dữ liệu theo hình thức này cần thực hiện các hoạt động phối hợp của các bên về mặt kỹ thuật để chuẩn bị về mặt hạ tầng, kỹ thuật, công nghệ để xử lý hoặc tạo ra dữ liệu phục vụ chia sẻ dữ liệu.


14. XML (eXtensible Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là một định dạng chuẩn để mã hóa dữ liệu phục vụ trao đổi dữ liệu.


15. GML (Geography Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng) là một định dạng chuẩn để mã hóa dữ liệu không gian phục vụ trao đổi dữ liệu.


16. JSON (JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi) là một định dạng dữ liệu dựa trên văn bản được mã hóa để phục vụ trao đổi dữ liệu.


17. GeoJSON (Geographic JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi các đối tượng địa lý) là một định dạng chuẩn để mã hóa các cấu trúc dữ liệu địa lý phục vụ trao đổi dữ liệu.


Chương II


KIẾN TRÚC MÔ HÌNH, NỘI DUNG, CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU


Điều 4. Kiến trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y


Kiến trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y như sau:



Điều 5. Thành phần của cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y


Cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được tổ chức quản lý tập trung tại Trung ương, bao gồm các cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y cấp Trung ương và các cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y cấp tỉnh.


1. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y cấp Trung ương (tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường), gồm:


a) Cơ sở dữ liệu giống vật nuôi;


b) Cơ sở dữ liệu nguồn gen giống vật nuôi;


c) Cơ sở dữ liệu thức ăn chăn nuôi;


d) Cơ sở dữ liệu môi trường chăn nuôi;


đ) Cơ sở dữ liệu cơ sở chăn nuôi và chế biến sản phẩm chăn nuôi e) Cơ sở dữ liệu thị trường sản phẩm chăn nuôi;


g) Cơ sở dữ liệu phòng, chống dịch bệnh động vật;


h) Cơ sở dữ liệu kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật;


i) Cơ sở dữ liệu thuốc thú y và hành nghề thú y;


k) Danh mục dùng chung;


n) Siêu dữ liệu (Metadata) mô tả nguồn gốc, cấu trúc, chuẩn kỹ thuật.


2. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố cập nhật, quản lý; các cơ sở dữ liệu này được xây dựng và vận hành theo quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, kết nối, chia sẻ, đồng bộ với cơ sở dữ liệu do Trung ương và các cơ sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật.


Điều 6. Nội dung cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y


1. Dữ liệu thuộc tính:


a) Cơ sở dữ liệu giống vật nuôi:


- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân sản xuất con giống vật nuôi;


- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân sản xuất tinh, phôi, ấu trùng và cơ sở ấp trứng;


- Dữ liệu về cá nhân làm dịch vụ thụ tinh nhân tạo, cấy truyền phôi giống vật nuôi;


- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân sở hữu lợn, trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp nhằm mục đích thương mại;


- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân mua bán con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng;


- Dữ liệu về cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi;


b) Cơ sở dữ liệu nguồn gen giống vật nuôi:


- Dữ liệu về nguồn gen giống vật nuôi;


- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi;


- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi;


- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi.


c) Cơ sở dữ liệu thức ăn chăn nuôi:


- Dữ liệu về cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại được Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;


- Dữ liệu về cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại được Cục Chăn nuôi và Thú y cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;


- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân nhập khẩu thức ăn chăn nuôi;


- Dữ liệu về cơ sở mua bán thức ăn chăn nuôi;


- Dữ liệu về cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi;


- Dữ liệu về sản lượng thức ăn chăn nuôi thương mại;


- Dữ liệu về thức ăn chăn nuôi nhập khẩu;


- Dữ liệu về phòng thử nghiệm được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi;


- Dữ liệu về tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.


- Danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi;


- Danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn trong chăn nuôi. d) Cơ sở dữ liệu môi trường chăn nuôi:


- Dữ liệu về cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi;


- Dữ liệu về tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi;


- Dữ liệu về sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi, số lượng, tiêu chuẩn công bố áp dụng;


- Dữ liệu về kiểm kê khí nhà kính;


- Dữ liệu về quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi.


đ) Cơ sở dữ liệu cơ sở chăn nuôi và chế biến sản phẩm chăn nuôi:


- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân chăn nuôi;


- Dữ liệu về điều kiện chăn nuôi;


- Dữ liệu về giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi;


- Dữ liệu về tổ chức chứng nhận sự phù hợp được chỉ định;


- Dữ liệu về kiểm soát giết mổ động vật;


- Dữ liệu về cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi;


e) Cơ sở dữ liệu thị trường sản phẩm chăn nuôi


- Dữ liệu thông tin về giá;


- Dữ liệu về thị trường xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi;


- Dữ liệu về điều ước quốc tế.


g) Cơ sở dữ liệu phòng, chống dịch bệnh động vật:


- Dữ liệu về dịch bệnh;


- Dữ liệu về phòng bệnh và tiêm phòng;


- Dữ liệu về vùng dịch bệnh;


- Dữ liệu về vùng bị dịch uy hiếp;


- Dữ liệu về vùng đệm;


- Dữ liệu về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh.


h) Cơ sở dữ liệu kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật:


- Dữ liệu về kiểm dịch động vật;


- Dữ liệu về kiểm dịch sản phẩm động vật.


i) Cơ sở dữ liệu thuốc thú y và hành nghề thú y


- Dữ liệu về thuốc thú y;


- Dữ liệu đăng ký thuốc thú y;


- Dữ liệu về cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y;


- Dữ liệu về xuất nhập khẩu thuốc thú y;


- Dữ liệu về tổ chức kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y;


- Dữ liệu về cơ sở và giấy phép hành nghề thú y.


2. Dữ liệu không gian


a) Cơ sở dữ liệu cơ sở chăn nuôi và chế biến sản phẩm chăn nuôi:


- Vùng chăn nuôi/phân bố vật nuôi.


b) Cơ sở dữ liệu phòng, chống dịch bệnh động vật:


- Vùng dịch bệnh;


- Vùng bị dịch uy hiếp;


- Vùng đệm;


- Vùng an toàn dịch bệnh.


c) Cơ sở dữ liệu về thuốc thú y


- Cơ sở kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y;


- Cơ sở sản xuất thuốc thú y đạt chuẩn GMP-WHO (theo từng dây chuyền)


- Cơ sở đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (chế phẩm sinh học, kit test, hoá chất sát trùng dùng trong thú y, thuốc thú y có chứa tiền chất, ma tuý);


- Cơ sở đủ kiện nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y;


- Cơ sở cung ứng động vật thí nghiệm phục công tác kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y.


3. Dữ liệu phi cấu trúc


a) Hồ sơ, tài liệu, biểu mẫu điện tử liên quan đến chăn nuôi và thú y;


b) Hình ảnh, tệp tin đa phương tiện;


c) Dữ liệu trao đổi qua dịch vụ số, tin nhắn, văn bản điện tử.


4. Dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y


a) Dữ liệu về giống vật nuôi;


b) Dữ liệu về nguồn gen giống vật nuôi;


c) Dữ liệu về thuốc thú y và hành nghề thú y;


d) Dữ liệu về các thị trường xuất khẩu, nhập khẩu chăn nuôi và thú y.


5. Dữ liệu danh mục dùng chung về chăn nuôi và thú y


a) Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn;


b) Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu;


c) Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi;


d) Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật được phép sử dụng để xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam;


đ) Danh mục thuốc thú ý được phép lưu hành tại Việt Nam;


e) Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam;


g) Danh mục thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất được cấp giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam;


g) Danh mục các phép thử được chỉ định (quy trình, TCCS, TCVN, QCVN) trong kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y;


h) Dữ liệu về tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.


Điều 7. Mô hình cấu trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y


Cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này.


Điều 8. Hệ quy chiếu không gian và thời gian


1. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được xây dựng theo quy định Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000.


2. Hệ quy chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).


Điều 9. Siêu dữ liệu


1. Siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y gồm các thông tin mô tả về dữ liệu trong cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y.


2. Siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y bao gồm các nhóm thông tin sau đây:


a) Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y;


b) Nhóm thông tin mô tả về tọa độ mặt phẳng trên hệ tọa độ VN2000 (kinh tuyến trục, múi chiếu);


b) Nhóm thông tin mô tả dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y;


c) Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y;


d) Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y.


3. Siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được lập, cập nhật trong phạm vi xây dựng cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y đã được phê duyệt và khi có biến động về dữ liệu.


4. Siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y phải được mã hóa bằng XML.


5. Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này.


Chương III


THU THẬP, THU NHẬN, QUẢN LÝ, LƯU TRỮ DỮ LIỆU


Điều 10. Nguyên tắc, yêu cầu thu thập, thu nhận, quản lý, lưu trữ dữ liệu


1. Việc thu thập, thu nhận dữ liệu phải đúng mục đích, đầy đủ, chính xác, kịp thời và tuân thủ quy định của pháp luật.


2. Dữ liệu phải được quản lý thống nhất, bảo đảm an toàn, bảo mật, tránh thất thoát, sai lệch.


3. Việc lưu trữ dữ liệu thực hiện theo thời hạn, hình thức và quy định hiện hành; bảo đảm khả năng tra cứu, khai thác, chia sẻ khi có yêu cầu hợp pháp.


Điều 11. Thông tin, dữ liệu thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật


Thông tin, dữ liệu được thu thập, cập nhật từ các nguồn sau:


1. Thu thập, cập nhật từ hoạt động nghiệp vụ quan trắc, điều tra, khảo sát chăn nuôi và thú y.


2. Dữ liệu từ các hệ thống giám sát, quan trắc chuyên ngành.


3. Từ số hóa, chuẩn hóa thông tin từ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.


4. Kết nối, chia sẻ, đồng bộ, khai thác dữ liệu liên quan từ các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành khác, địa phương khi có thay đổi.


5. Dữ liệu từ các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã và người dân.


6. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật có liên quan.


Điều 12. Tần suất, thời gian, phương thức thu thập, thu nhận, cập nhật dữ liệu


1. Tần suất thu thập, cập nhật dữ liệu


a) Đối với các nguồn thông tin, dữ liệu quy định từ khoản 1 đến khoản 3 Điều 11 thu thập sau khi kết thúc nghiệp vụ, cập nhật sau khi được xử lý, chuẩn hóa và kiểm soát chất lượng;


b) Đối với nguồn thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 4 Điều 11 thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương IV Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước;


c) Đối với nguồn thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 11 thực hiện định kỳ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.


2. Phương thức thu thập, cập nhật dữ liệu


a) Các phương thức thu thập:


- Thu thập trực tiếp từ hoạt động nghiệp vụ chăn nuôi và thú y;


- Thu thập gián tiếp từ các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, người dân và hệ thống tích hợp dữ liệu, Cổng thông tin;


- Thu thập tự động thông qua các ứng dụng, dịch vụ công nghệ thông tin.


b) Trường hợp thu thập khi có đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc khi phát hiện thông tin chưa chính xác thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành;


c) Các đơn vị, cá nhân được giao trách nhiệm cập nhật thông tin, dữ liệu vào cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y theo các phương thức: tự động, bán tự động và thủ công.


Chương IV


KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU


Mục 1. KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU


Điều 13. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ dữ liệu


1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật về dữ liệu, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, các quy định có liên quan của pháp luật chuyên ngành và các quy định sau:


a) Chủ quản hệ thống thông tin tham gia vào quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu chăn nuôi và thú y chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn, an ninh thông tin khi dữ liệu được quản lý, lưu trữ, xử lý, truyền tải trên hệ thống của mình;


b) Cơ quan khai thác dữ liệu chăn nuôi và thú y có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin khi kết nối, tiếp nhận dữ liệu chia sẻ theo quy định của cơ quan cung cấp dữ liệu và các quy định của pháp luật.


2. Tuân thủ các nguyên tắc chung về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan nhà nước trong hệ thống chính trị, về kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước.


3. Tuân thủ đầy đủ Khung Kiến trúc số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.


4. Bảo đảm tính chính xác, kịp thời, minh bạch; chịu trách nhiệm về tính hợp pháp và chất lượng dữ liệu cung cấp, chia sẻ.


5. Thông tin, dữ liệu có liên quan đến cá nhân, tổ chức phải gắn mã định danh cá nhân, tổ chức để bảo đảm tính duy nhất, giá trị pháp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng, số hoá, tạo lập dữ liệu.


6. Bảo đảm hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công và các hoạt động khác.


Điều 14. Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ


1. Dữ liệu chăn nuôi và thú y phải kết nối chia sẻ, bao gồm:


a) Dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, siêu dữ liệu về chăn nuôi và thú y.


b) Dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.


c) Dữ liệu dùng riêng về chăn nuôi và thú y phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công, phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, đối ngoại, cơ yếu, phát triển kinh tế - xã hội, chuyển đổi số, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.


d) Dữ liệu phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành cho Bộ, cơ quan trung ương, địa phương theo danh mục được Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.


2. Dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.


Điều 15. Dữ liệu chia sẻ theo yêu cầu


1. Cơ quan cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu có trách nhiệm phối hợp thực hiện các nội dung sau:


a) Rà soát nhu cầu, quy định, điều kiện cần thiết và các hoạt động cần thực hiện để kết nối và chia sẻ dữ liệu;


b) Phối hợp xây dựng dự thảo nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;


c) Xác nhận nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;


d) Triển khai thực hiện chia sẻ dữ liệu theo nội dung đã thống nhất giữa các bên.


2. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu, khai thác và sử dụng dữ liệu theo các nội dung chia sẻ dữ liệu đã được cơ quan cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu thống nhất. Trong quá trình triển khai thực hiện có sự thay đổi về nội dung thống nhất phải tiến hành cập nhật lại các nội dung này để làm cơ sở theo dõi, giám sát và xử lý các vướng mắc phát sinh.


Điều 16. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu


1. Kết nối, đồng bộ, tổng hợp dữ liệu chăn nuôi và thú y giữa các đơn vị thuộc Bộ, từ địa phương với trung ương (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, ngành nông nghiệp và môi trường.


2. Kết nối, chia sẻ sử dụng dữ liệu với các cơ quan trong hệ thống chính trị; tổ chức, cá nhân qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Nền tảng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh và Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia theo hướng dẫn của Bộ Công an thông qua Agent Node đặt tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường.


3. Kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y trực tiếp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu.


Điều 17. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu


1. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:


a) Kết nối, chia sẻ dữ liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc một phần dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y từ địa phương với trung ương, với các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành liên quan về nông nghiệp và môi trường, với Trung tâm dữ liệu quốc gia, các hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương.


b) Chia sẻ dữ liệu được đóng gói và lưu giữ trên các phương tiện lưu trữ thông tin.


2. Khuyến khích áp dụng phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.


3. Đối với phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, việc chia sẻ dữ liệu được xác định liên tục theo thời hạn hoặc không xác định thời hạn kể từ khi đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y chấp nhận chia sẻ dữ liệu.


4. Dữ liệu chăn nuôi và thú y và siêu dữ liệu về chăn nuôi và thú y được trao đổi, chia sẻ dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các dịch vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu hoặc các thiết bị lưu trữ.


5. Chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y:


a) Đối với dữ liệu không gian về chăn nuôi và thú y áp dụng theo ngôn ngữ định dạng GML hoặc định dạng GeoJSON;


b) Đối với dữ liệu thuộc tính về chăn nuôi và thú y áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML hoặc định dạng JSON;


c) Đối với dữ liệu phi cấu trúc về chăn nuôi và thú y theo định dạng đã được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu.


Điều 18. Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu


1. Xây dựng, thiết lập dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu


a) Việc kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu về chăn nuôi và thú y giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu phải thực hiện qua các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu;


b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y có trách nhiệm xây dựng, thiết lập các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và cung cấp các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng nhằm phục vụ mục đích kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y được ổn định, thông suốt và đảm bảo yêu cầu về an ninh, an toàn thông tin.


c) Nội dung thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:


- Danh sách dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và thông số, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng (nếu có) kèm theo;


- Cấu trúc dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;


- Các thông tin cần thiết khác về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu mà đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y sẽ cung cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu để tạo thuận lợi cho việc tiếp cận, kết nối và sử dụng dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu.


2. Phân loại dịch vụ kết nối chia sẻ dữ liệu


a) Dịch vụ dữ liệu công khai: cung cấp dữ liệu mở, không yêu cầu xác thực, áp dụng đối với dữ liệu đã được công bố theo danh mục dữ liệu mở;


b) Dịch vụ dữ liệu dùng chung: chia sẻ dữ liệu có phân quyền giữa các cơ quan, tổ chức được ủy quyền theo quy định pháp luật và thỏa thuận phối hợp;


c) Dịch vụ truy cập theo yêu cầu: cung cấp dữ liệu theo từng trường hợp cụ thể, yêu cầu đăng ký, phê duyệt và kiểm soát truy cập chặt chẽ;


d) Dịch vụ chia sẻ dữ liệu định kỳ (hằng ngày, tuần, tháng…): thực hiện tự động qua kênh kết nối đã được cấu hình trước;


đ) Dịch vụ truy vấn dữ liệu động: cho phép truy cập và khai thác dữ liệu theo tham số thông qua giao diện lập trình ứng dụng (API) và các ứng dụng công nghệ thông tin khác.


3. Công bố dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu


a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y chịu trách nhiệm đăng tải công khai, cập nhật (khi có thay đổi) thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu; quản lý danh mục các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và các thông tin, tài liệu liên quan đi kèm; tiếp nhận, xử lý các yêu cầu, đề nghị, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng, dữ liệu;


b) Cục Chuyển đổi số - Bộ Nông nghiệp và Môi trường hỗ trợ đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y thực hiện việc quản lý, đăng tải, cập nhật các thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y.


Điều 19. Cấu trúc dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ


1. Cấu trúc gói tin trao đổi phải sử dụng định dạng chuẩn theo quy định (JSON,XML, CSV, GeoJSON …).


2. Cấu trúc dữ liệu trao đổi gồm dữ liệu xác thực (token, api key, chữ ký số hoặc thông tin xác thực khác), dữ liệu được chia sẻ, thông điệp kết quả chia sẻ.


3. Đối với dữ liệu quan trọng, cốt lõi, nhạy cảm có thể được áp dụng các phương thức mã hóa như AES, RSA.


4. Dữ liệu xác thực cho kết nối phải đảm bảo thay đổi định kỳ, tránh việc lộ thông tin bảo mật, truy cập trái phép.


Điều 20. Hạ tầng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu


1. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật công nghệ


a) Tương thích với hạ tầng công nghệ thông tin;


b) Có cam kết, hỗ trợ từ các tổ chức cung cấp nền tảng phát triển ứng dụng, dịch vụ;


c) Đáp ứng về giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;


d) Đáp ứng về giải pháp chia sẻ, tích hợp.


2. Yêu cầu về quy mô triển khai


a) Đáp ứng quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc;


b) Đáp ứng phục vụ cho các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y.


3. Yêu cầu về hiệu năng


a) Đáp ứng các yêu cầu về thời gian xử lý;


b) Đáp ứng yêu cầu về số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống.


Điều 21. Giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu


1. Các vướng mắc về quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu, bao gồm:


a) Vướng mắc về quyền và nghĩa vụ chia sẻ, khai thác dữ liệu theo quy định pháp luật.


b) Vướng mắc về hạ tầng kỹ thuật triển khai kết nối, chia sẻ.


c) Vướng mắc về việc áp dụng, tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định về dữ liệu.


d) Vướng mắc về chất lượng dữ liệu chia sẻ, sử dụng dữ liệu sau khi chia sẻ.


đ) Vướng mắc về phương án kết nối, chia sẻ dữ liệu.


e) Các vấn đề khác ảnh hưởng đến quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu.


2. Thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y:


Cục Chuyển đổi số có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các vướng mắc phát sinh khi kết nối, chia sẻ dữ liệu nội bộ giữa các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ. Trong trường hợp các vướng mắc phát sinh liên quan đến các Bộ, ngành, địa phương, Cục Chuyển đổi số trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, xử lý, giải quyết vướng mắc.


3. Nguyên tắc, phương án giải quyết vướng mắc và triển khai tuân thủ phương án xử lý vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y:


a) Nguyên tắc giải quyết vướng mắc: Bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan; Tôn trọng nội dung thống nhất về kết nối, chia sẻ dữ liệu của các bên liên quan đã ký (nếu có);


b) Bảo đảm hài hòa lợi ích của các tổ chức, cơ quan nhà nước, vì mục đích chung, tôn trọng phương án tự giải quyết của các cơ quan có liên quan.


c) Cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm tuân thủ phương án giải quyết vướng mắc được cơ quan có thẩm quyền ban hành.


d) Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết vướng mắc có trách nhiệm kiểm tra đảm bảo sự tuân thủ phương án xử lý vướng mắc.


Điều 22. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc kết nối, chia sẻ dữ liệu


1. Quyền của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y:


a) Từ chối đề nghị kết nối, chia sẻ dữ liệu về chăn nuôi và thú y nếu đề nghị cung cấp, chia sẻ dữ liệu không phù hợp với quy định của pháp luật hoặc có những vướng mắc phát sinh liên quan;


b) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về chăn nuôi và thú y thông báo tình hình sử dụng dữ liệu đã chia sẻ trong trường hợp có dấu hiệu việc sử dụng dữ liệu không phù hợp với Quy định này và quy định của pháp luật có liên quan;


c) Tạm dừng hoặc chấm dứt kết nối, chia sẻ dữ liệu trong một số trường hợp sau:


- Nâng cấp, mở rộng, bảo trì hệ thống thông tin, cơ sở hạ tầng thông tin;


- Trường hợp bất khả kháng làm gián đoạn cung cấp dịch vụ, kết nối hoặc có ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống thông tin, sự an toàn dữ liệu.


- Cơ quan khai thác vi phạm quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu;


- Kết nối dữ liệu được xác định có khả năng làm mất an toàn, an ninh.


2. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y:


a) Đảm bảo cơ sở hạ tầng kỹ thuật để sẵn sàng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu; xây dựng và hoàn thiện các tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu;


b) Quản lý, công bố dữ liệu theo quy định của pháp luật; bảo đảm việc quản lý dữ liệu của cơ quan, đơn vị phù hợp với thực tiễn quản lý dữ liệu;


c) Bảo đảm chất lượng dữ liệu được cung cấp; cập nhật dữ liệu kịp thời; đính chính, hiệu chỉnh khi có sai lệch dữ liệu;


d) Rà soát, đánh giá các vướng mắc phát sinh và phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu và cơ quan có thẩm quyền liên quan để xử lý, giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu;


đ) Báo cáo cơ quan có thẩm quyền tình hình cung cấp và trao đổi dữ liệu khi có yêu cầu;


e) Chia sẻ dữ liệu đang quản lý về cá nhân, tổ chức cho cơ quan nhà nước khác có nhu cầu khi cá nhân, tổ chức đó đề nghị;


g) Khi xây dựng cơ sở dữ liệu có kết nối đến Trung tâm dữ liệu quốc gia phải tuân thủ hướng dẫn của Trung tâm dữ liệu quốc gia để bảo đảm việc kết nối, chia sẻ dữ liệu được ổn định, thông suốt và đáp ứng yêu cầu về an ninh, an toàn thông tin;


3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có quyền:


a) Kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu về chăn nuôi và thú y theo quy định;


b) Đề nghị cơ quan có thẩm quyền để xử lý, giải quyết các vướng mắc làm ảnh hưởng đến quyền khai thác, sử dụng dữ liệu chia sẻ của mình.


4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có trách nhiệm:


a) Tuân thủ các quy định tại Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu;


b) Phối hợp với đơn vị cung cấp dữ liệu về chăn nuôi và thú y và cơ quan có thẩm quyền liên quan để xử lý, giải quyết các vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu.


Mục 2. CUNG CẤP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU


Điều 23. Nguyên tắc cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu


Mọi việc cung cấp, chia sẻ và khai thác thông tin, dữ liệu thuộc chăn nuôi và thú y phải tuân thủ nguyên tắc:


1. Nguyên tắc tuân thủ pháp luật: Việc thu thập, cung cấp, chia sẻ và khai thác thông tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành, bao gồm quy định về an ninh quốc gia, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bí mật nhà nước và quy định chuyên ngành có liên quan.


2. Nguyên tắc mục đích rõ ràng và hạn chế mục đích: Việc thu thập, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu phải xác định và công khai mục đích, thực hiện đúng phạm vi mục tiêu quản lý, chỉ đạo, điều hành; chỉ sử dụng trong phạm vi đã xác định, không chia sẻ, chuyển giao, khai thác cho mục đích khác trái pháp luật, bảo đảm bí mật nhà nước, dữ liệu cá nhân, quyền sở hữu thông tin và tuân thủ thời hạn, hình thức cung cấp dữ liệu qua dịch vụ dữ liệu/API hoặc văn bản.


3. Nguyên tắc tối thiểu dữ liệu: Chỉ cung cấp, chia sẻ những thông tin, dữ liệu cần thiết, phù hợp với mục đích sử dụng; không cung cấp toàn bộ dữ liệu gốc trong trường hợp chỉ cần dữ liệu đã được tổng hợp.


4. Nguyên tắc bảo vệ quyền riêng tư và dữ liệu nhạy cảm: Thông tin, dữ liệu có yếu tố cá nhân, nhạy cảm phải được quản lý, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân; chỉ được cung cấp, khai thác ở dạng đã được ẩn danh, tổng hợp hoặc làm mờ nhằm bảo đảm không tiết lộ danh tính, đời sống riêng tư của cá nhân, hộ gia đình.


5. Nguyên tắc phân cấp quyền truy cập và bảo mật: Việc cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu phải được thực hiện trên cơ sở phân cấp, phân quyền theo vai trò, thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân; bảo đảm áp dụng cơ chế xác thực, phân quyền, ghi nhật ký truy cập, đồng thời tuân thủ các quy định về an toàn, an ninh thông tin.


6. Nguyên tắc minh bạch và công khai có kiểm soát: Quy định rõ ràng đối tượng, phạm vi, điều kiện được quyền tiếp cận, khai thác dữ liệu; công khai quy trình, thủ tục đề nghị cung cấp dữ liệu, mục đích sử dụng và cơ chế giám sát, khiếu nại, giải quyết khiếu nại.


7. Nguyên tắc bảo đảm chất lượng và nguồn gốc dữ liệu: Mọi tập dữ liệu phải đi kèm thông tin mô tả (metadata) về nguồn gốc, thời điểm thu thập, phương pháp thu thập, độ tin cậy, mức độ cập nhật; chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ và hợp lệ của dữ liệu.


8. Nguyên tắc liên thông, tương thích kỹ thuật: Thông tin, dữ liệu phải được chuẩn hóa theo định dạng, mã số, mã định danh, hệ tọa độ, cấu trúc dữ liệu và các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan để bảo đảm khả năng liên thông, kết nối, tích hợp và sử dụng chung giữa các hệ thống.


9. Nguyên tắc không phân biệt đối xử và bảo đảm công bằng: Thông tin, dữ liệu và kết quả phân tích không được sử dụng để kỳ thị, phân biệt đối xử hoặc gây bất lợi cho chăn nuôi và thú y; bảo đảm nguyên tắc công bằng, khách quan trong quản lý và sử dụng.


10. Nguyên tắc hạn chế lưu trữ và hủy bỏ theo chu kỳ: Thông tin, dữ liệu chỉ được lưu trữ trong thời hạn cần thiết cho mục đích quản lý; hết thời hạn lưu trữ, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thực hiện việc hủy bỏ, xóa bỏ dữ liệu theo quy định của pháp luật và quy chế chuyên ngành.


11. Việc cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y phải bảo đảm các nguyên tắc quy định tại Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.


Điều 24. Hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu


Thông tin, dữ liệu thuộc cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được cung cấp và khai thác theo các hình thức chính sau đây:


1. Khai thác, sử dụng trực tiếp trên hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu; tra cứu, tìm kiếm qua Cổng dữ liệu quốc gia, Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng dữ liệu, Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Trang thông tin điện tử của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y; Ứng dụng định danh quốc gia, Nền tảng định danh và xác thực điện tử và các phương tiện khác do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.


2. Khai thác, sử dụng gián tiếp qua kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP.


a) Cung cấp qua dịch vụ chia sẻ dữ liệu: Cơ quan quản lý xây dựng và công bố các API hoặc webservice (REST/SOAP, WFS, CSV download, v.v.) để các đơn vị khác tra cứu thông tin về dữ liệu chăn nuôi và thú y.


b) Kết nối liên thông cơ sở dữ liệu: Dữ liệu chăn nuôi và thú y có thể được liên thông trực tiếp với hệ thống địa phương và các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành khác tại Trung tương. Chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y qua giao thức kết nối bảo mật theo Nghị định 278/2025/NĐ-CP.


3. Khai thác, sử dụng qua việc gửi văn bản đến cơ quan có thẩm quyền hoặc qua các phương tiện khác được cơ quan có thẩm quyền cung cấp theo quy định của pháp luật chuyên ngành.


4. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu theo các phương thức khác theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin và pháp luật về khai thác, sử dụng thông tin thuộc lĩnh vực chăn nuôi và thú y.


Điều 25. Công bố, cung cấp dữ liệu mở


1. Công bố dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y


a) Dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y được cung cấp thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.


b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu về chăn nuôi và thú y mở trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan có sử dụng dữ liệu mở và tuân thủ nội dung được chỉ định trong dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở khi khai thác, sử dụng và các quy định về dữ liệu mở tại Quy định này và quy định của pháp luật liên quan.


2. Cung cấp dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y


a) Dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng mở, có khả năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng tiếp cận của người sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.


b) Việc cung cấp dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y phải đáp ứng các yêu cầu sau:


- Không được tiết lộ thông tin cá nhân; đã được đánh giá và hạn chế nguy cơ, rủi ro tiết lộ thông tin cá nhân khi dữ liệu mở kết hợp với các thông tin khác;


- Bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong quá trình sử dụng dữ liệu mở, bao gồm cả rủi ro do dữ liệu mở gây ra hoặc rủi ro khi dữ liệu mở kết hợp với dữ liệu khác gây ra;


- Danh mục dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y phải được rà soát, định kỳ hằng năm; trường hợp có thay đổi, cập nhật nội dung thì phải kịp thời sửa đổi, bổ sung. Dữ liệu mở đã công bố theo danh mục phải được cập nhật hoặc bổ sung trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố;


- Tuân thủ các quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan.


Điều 26. Đối tượng, phạm vi khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu


1. Các cơ quan, đơn vị trong hệ thống chính trị - xã hội từ trung ương đến cấp xã và các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu chăn nuôi và thú y theo mục đích khai thác, sử dụng quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP.


2. Thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y được khai thác và sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, kết nối, chia sẻ với bộ, ngành, địa phương và cơ quan nhà nước phục vụ quản lý nhà nước, thực hiện thủ tục hành chính, cải cách hành chính, phục vụ người dân, doanh nghiệp hoặc phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.


Điều 27. Thời hạn khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu


1. Thông tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 1 Điều 24 của Quy định này.


2. Thông tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 2 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng trong thời hạn nhất định. Thời hạn sử dụng phải được công bố hoặc nêu rõ trong thỏa thuận hoặc hợp đồng cung cấp cụ thể. Hết thời hạn sử dụng, dữ liệu trong cơ sở dữ liệu đích không có giá trị sử dụng hoặc cơ sở dữ liệu đích phải thực hiện việc đồng bộ lại dữ liệu với cơ sở dữ liệu nguồn.


3. Thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 3 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng nhiều lần trong phạm vi thời gian hạn định. Hết thời gian hạn định, dữ liệu không có giá trị sử dụng.


Điều 28. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu


1. Đơn vị quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y


a) Tổ chức công bố, cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi quản lý theo các quy định tại Quy định này và pháp luật liên quan.


b) Phân loại dữ liệu dựa trên yêu cầu quản trị, xử lý, bảo vệ, bao gồm phân loại theo tính chất chia sẻ (dùng chung, dùng riêng, mở) và tính chất quan trọng (cốt lõi, quan trọng, khác).


c) Tiếp nhận dữ liệu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp, chia sẻ theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Luật Dữ liệu và Điều 8 Nghị định số 165/2025/NĐ-CP của Chính phủ.


2. Quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân


a) Được truy cập, sử dụng, tái sử dụng, phân tích, tổng hợp, chia sẻ dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y được công bố. Có thể sao chép, chia sẻ, trao đổi, sử dụng dữ liệu mở hoặc kết hợp với dữ liệu khác, sử dụng vào sản phẩm, dịch vụ thương mại hoặc phi thương mại.


b) Phải cung cấp dữ liệu cho cơ quan nhà nước khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền mà không cần chủ thể dữ liệu đồng ý trong các trường hợp ứng phó với tình trạng khẩn cấp, nguy cơ đe dọa an ninh quốc gia, thảm họa, phòng, chống bạo loạn, khủng bố.


c) Phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan.


d) Phải tuân thủ các quy định của pháp luật liên quan đến khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y.


e) Không được thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại Điều 10 Luật Dữ liệu, Điều 8 Luật Giao dịch điện tử trong quá trình khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y và các hoạt động liên quan.


Chương V


BẢO ĐẢM AN TOÀN, BẢO MẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU


Điều 29. Nguyên tắc và yêu cầu chung


1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước, an ninh mạng và các quy định liên quan.


2. Hệ thống cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y phải được phân loại dữ liệu và xác định cấp độ hệ thống thông tin, làm căn cứ lựa chọn biện pháp bảo vệ tương ứng theo quy định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP, TCVN 11930:2017, TCVN 14423:2025 và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành hoặc thay thế khi được ban hành.


3. Đảm bảo yêu cầu về bảo mật, toàn vẹn và sẵn sàng, xác thực và truy xuất nguồn gốc của thông tin và hệ thống cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y.


4. Phân định rõ trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, vận hành, khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y.


5. Tổ chức đào tạo, nâng cao nhận thức và kỹ năng an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức và người sử dụng.


Điều 30. Yêu cầu kỹ thuật về đảm bảo an toàn thông tin khi kết nối, chia sẻ, cung cấp dữ liệu


1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu qua giao thức an toàn đã được kiểm thử, bảo đảm tính bảo mật, toàn vẹn và xác thực nguồn dữ liệu phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin; có biện pháp ngăn chặn truy cập trái phép.


2. Ghi nhật ký (log) đầy đủ mọi hoạt động truy cập, chỉnh sửa, xóa, khai thác dữ liệu; bảo vệ log khỏi bị sửa đổi hoặc xóa trái phép; lưu trữ tối thiểu theo cấp độ hệ thống.


3. Thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 32 của Quy định này.


4. Hệ thống kết nối, chia sẻ được đánh giá an toàn thông tin định kỳ theo cấp độ hệ thống; các lỗ hổng nghiêm trọng phải khắc phục kịp thời theo cảnh báo cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.


5. Chia sẻ thông tin, dữ liệu phải có thỏa thuận quy định rõ phạm vi, thời hạn sử dụng dữ liệu, biện pháp bảo mật, trách nhiệm xử lý sự cố và trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin.


Điều 31. Yêu cầu kỹ thuật trong quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu


1. Thực hiện quản trị định danh và phân quyền truy cập theo mô hình phù hợp; áp dụng xác thực mạnh đối với tài khoản quản trị; ghi nhận và lưu vết mọi thay đổi về phân quyền; định kỳ rà soát tài khoản, nhóm quyền và thu hồi hoặc khóa quyền truy cập khi không còn phù hợp.


2. Cập nhật bản vá bảo mật cho hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, ứng dụng, dịch vụ; không được sử dụng phần mềm, dịch vụ đã ngừng hỗ trợ hoặc không rõ nguồn gốc; thực hiện kiểm thử sau khi cập nhật và áp dụng biện pháp thay thế nếu phần mềm, dịch vụ không còn được cập nhật bản nâng cấp, vá lỗi.


3. Thực hiện sao lưu dữ liệu tối thiểu hàng ngày đối với dữ liệu quan trọng, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 32 của Quy định này.


4. Đảm bảo hệ thống giám sát an toàn thông tin 24/7; kết nối và chia sẻ cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi có dấu hiệu tấn công hoặc sự cố; việc thiết lập cơ chế, công cụ và cấu hình kỹ thuật giám sát thực hiện theo yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 32 của Quy định này.


5. Tổ chức kiểm tra, đánh giá an toàn định kỳ: tối thiểu 01 lần/năm hoặc sau mỗi thay đổi lớn (kiến trúc, nền tảng, tích hợp, dữ liệu); bao gồm quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập phù hợp cấp độ; khắc phục các điểm yếu, lỗ hổng trước khi tiếp tục vận hành.


6. Việc khai thác dữ liệu từ cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y phải tuân thủ phân quyền truy cập, mục đích sử dụng và quy định bảo mật đã được quy định; mọi hoạt động khai thác dữ liệu phải được ghi nhật ký đầy đủ, bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc và kiểm tra khi cần thiết; không cho phép truy cập trực tiếp vào dữ liệu gốc đối với các đối tượng không có thẩm quyền; dữ liệu chia sẻ ra ngoài phải được áp dụng biện pháp bảo vệ phù hợp, bao gồm lọc bỏ thông tin không cần thiết, xử lý hoặc mã hóa để đáp ứng yêu cầu bảo mật.


Điều 32. Yêu cầu kỹ thuật bảo đảm về an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu


1. Triển khai tường lửa thế hệ mới có tính năng IDS/IPS, phân tách rõ các vùng mạng, đặc biệt là vùng DMZ cho kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y; cấu hình chính sách tường lửa phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin và loại dữ liệu.


2. Áp dụng các biện pháp bảo mật cần thiết để mã hóa và bảo đảm toàn vẹn dữ liệu chăn nuôi và thú y nhạy cảm trong quá trình truyền và lưu trữ theo mức độ phù hợp với phân loại dữ liệu và cấp độ hệ thống thông tin; thực hiện cơ chế xác thực và đảm bảo nguồn gốc dữ liệu khi trao đổi, chia sẻ với các bên liên quan.


3. Triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm xác thực mạnh và quản lý quyền truy cập an toàn đối với tài khoản quản trị và tài khoản truy cập thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y quan trọng; bảo đảm các cơ chế kỹ thuật hỗ trợ phân quyền hợp lý và rà soát, thu hồi quyền truy cập khi không còn nhu cầu sử dụng hoặc không phù hợp với nhiệm vụ được giao.


4. Cấu hình an toàn hệ điều hành, hệ quản trị, ứng dụng khai thác cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y; tắt các dịch vụ không cần thiết; cập nhật bản vá bảo mật định kỳ và ngay khi có cảnh báo khẩn từ cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.


5. Mã hóa bản sao lưu cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y; lưu trữ ít nhất tại 02 vị trí độc lập hoặc hệ thống độc lập, trong đó có tối thiểu 01 bản lưu offline hoặc chống ghi đè; kiểm tra toàn vẹn bản sao lưu và diễn tập khôi phục tối thiểu 01 lần/năm.


6. Triển khai giải pháp kiểm soát lưu lượng và phòng chống tấn công (APT, DDoS, brute-force, SQL injection, XSS) và các hình thức tấn công phổ biến khác đối với hạ tầng mạng và API chia sẻ thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y.


7. Thiết lập cơ chế giám sát, phát hiện và cảnh báo sự cố an toàn thông tin đối với hệ thống cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y một cách liên tục; bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ thông tin cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi phát hiện nguy cơ mất an toàn hoặc bị tấn công.


8. Thực hiện kiểm thử, đánh giá an toàn bảo mật định kỳ hoặc khi có thay đổi lớn đối với các hệ thống và ứng dụng quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y; khắc phục kịp thời các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật được phát hiện trước khi đưa vào hoặc tiếp tục vận hành./.

Phụ lục 1


CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y


I. Mô hình cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y


1. Mô hình tổng quát



2. Mô hình dữ liệu thuộc tính chăn nuôi và thú y



3. Mô hình dữ liệu không gian chăn nuôi và thú y



4. Mô hình dữ liệu phi cấu trúc chăn nuôi và thú y



II. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu giống vật nuôi


1. Mô hình cơ sở dữ liệu



Mô hình dữ liệu của nhóm dữ liệu giống vật nuôi


2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu


2.1. Dữ liệu về giống vật nuôi


2.1.1. Dữ liệu về giống vật nuôi


- Bảng dữ liệu: Giống vật nuôi


- Tên bảng dữ liệu: GiongVatNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã vật nuôi

maGiong

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Tên giống

tenGiong

Chuỗi ký tự

String

250

Tên vật nuôi

Tên khoa học

tenKhoaHoc

Chuỗi ký tự

String

250

Tên khoa học của vật nuôi

Giới tính

gioTinh

Chuỗi ký tự

String

10

Giới tính

Mã loài

maLoai

Chuỗi ký tự

String

50

Mã loài vật như lợn, gà, bò …

Nguồn gốc

nguonGoc

Chuỗi ký tự

String

250

Nguồn gốc, nơi hình thành

Cấp giống

capGiong

Chuỗi ký tự

String

250

Cấp giống: Cụ kỵ, ông bà, bố mẹ, thương phẩm (lợn); Dòng thuần, ông bà, bố mẹ, thương phẩm (gia cầm)

Năm sản xuất

namSanXuat

ngày/tháng/năm

Date

Năm hình thành

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

250

Mô tả về vật nuôi

Tiêu chuẩn công bố

tieuChuan

Chuỗi ký tự

String

250

Tiêu chuẩn công bố


2.1.2. Dữ liệu về loài vật nuôi


- Bảng dữ liệu: Loài vật nuôi


- Tên bảng dữ liệu: LoaiVatNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã loài vật nuôi

maLoai

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Tên loài

tenLoai

Chuỗi ký tự

String

250

Tên tiếng Việt thông dụng của loài vật nuôi trong Danh mục do cơ quan có thẩm quyền ban hành; dùng để nhận diện cấp loài và ánh xạ 1–1 với Mã loài, Tên khoa học tương ứng

Nhóm loài

nhomLoai

Chuỗi ký tự

String

250

Nhóm loài vật nuôi

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

250

Mô tả đặc điểm chính


2.1.3. Dữ liệu về nhóm vật nuôi


- Bảng dữ liệu: Nhóm vật nuôi


- Tên bảng dữ liệu: NhomVatNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã nhóm

maNhom

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Tên nhóm

tenNhom

Chuỗi ký tự

String

250

Tên nhóm (Gia súc, gia cầm, đặc sản)


2.1.4. Dữ liệu về đặc điểm di truyền


- Bảng dữ liệu: Đặc điểm di truyền


- Tên bảng dữ liệu: DacDiemDiTruyen


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đặc điểm di truyền

maDacDiemDiTruyen

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Mã giống

maGiong

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi"

Đặc điểm ngoại hình

dacDiemNgoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

250

Mô tả đặc điểm ngoại hình như mầu lông, tầm vóc, hình thái

Đặc điểm di truyền

dacDiemDiTruyen

Chuỗi ký tự

String

250

Là tập hợp các tính trạng di truyền ổn định của một quần thể vật nuôi có chung nguồn gốc, được chọn lọc hình thành phục vụ chăn nuôi, di truyền qua các thế hệ, tạo đặc điểm riêng và có thể nhân giống, cải tạo


2.1.5. Dữ liệu về chỉ số sinh trưởng


- Bảng dữ liệu: Chỉ số sinh trưởng


- Tên bảng dữ liệu: ChiSoSinhTruong


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã chỉ số sinh trưởng

maChiSoST

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Mã giống

maGiong

Chuỗi ký tự

String

50

Là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi"

Tốc độ tăng trưởng

tocDoTT

Chuỗi ký tự

String

250

Tốc độ tăng trưởng tăng trọng bình quân (kg/ngày)

Khối lượng đầu kỳ

khoiLuongDauKy

Số thực

Float

Khối lượng cơ thể trung bình của vật nuôi tại thời điểm bắt đầu kỳ/giai đoạn theo dõi sinh trưởng (kg)

Khối lượng cuối kỳ

khoiLuongCuoiKy

Số thực

Float

Khối lượng cơ thể trung bình của vật nuôi tại thời điểm kết thúc kỳ/giai đoạn theo dõi sinh trưởng (kg)

Tiêu tốn thức ăn cho 1kg tăng khối lượng

tieuTonThucAn

Số thực

Float

Lượng thức ăn tiêu thụ quy đổi để đạt 01 kg tăng khối lượng trong kỳ/giai đoạn theo dõi

Tỷ lệ nuôi sống

tyLeNuoiSong

Số nguyên

Integer

Tỷ lệ nuôi sống (%)


2.1.6. Dữ liệu về chỉ số sinh sản


- Bảng dữ liệu: Chỉ số sinh sản


- Tên bảng dữ liệu: ChiSoSinhSan


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã chỉ số sinh trưởng

maChiSoST

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Mã giống

maGiong

Chuỗi ký tự

String

50

Là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi"

Tuổi phối giống lần đầu

tuoiPhoiGiong

Số nguyên

Integer

Khoảng thời gian từ ngày sinh đến thời điểm phối giống lần đầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của giống, áp dụng cho cá thể đưa vào sinh sản; phục vụ đánh giá thành thục sinh dục và hiệu quả nuôi dưỡng

Số con mới nở

soConMoiNo

Số nguyên

Integer

Số con mới nở

Tỷ lệ thụ thai

tyLeThuThai

Số nguyên

Integer

Tỷ lệ thụ thai (%)

Tỷ lệ nuôi sống

tyLeNuoiSong

Số nguyên

Integer

Tỷ lệ nuôi sống (%)


2.1.7. Dữ liệu về năng xuất sản phẩm


- Bảng dữ liệu: Năng suất sản phẩm


- Tên bảng dữ liệu: NangSuatSanPham


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã năng suất

maNangSuat

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Mã giống

maGiong

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi"

Năng suất thịt

nangSuatThit

Số nguyên

Integer

Năng suất thịt

Năng suất sữa

nangSuatSua

Số nguyên

Integer

Năng suất sữa

Năng suất trứng

nangSuatTrung

Số nguyên

Integer

Năng suất trứng

Chất lượng sản phẩm

chatLuongSanPham

Chuỗi ký tự

String

250

Chất lượng sản phẩm hàm lượng, mùi vị, dinh dưỡng


2.1.8. Dữ liệu về danh mục vật nuôi


- Bảng dữ liệu: Danh mục vật nuôi


- Tên bảng dữ liệu: Danh mục vật nuôi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã danh mục

maDanhMuc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Mã giống

maGiong

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng Giống vật nuôi

Ngày ban hành

ngayBanHanh

ngày/tháng/năm

Date

Ngày ban hành

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

Chuỗi ký tự

String

250

Cơ quan ban hành

Tình trạng

tinhTrang

Chuỗi ký tự

String

255

Được phép nhâp xuất, cấm nhập, cấm xuất


2.2. Dữ liệu về sản xuất giống vật nuôi


2.2.1. Dữ liệu cơ sở sản xuất


- Bảng dữ liệu: Cơ sở sản xuất


- Tên bảng dữ liệu: CoSoSXGiong


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Tên tổ chức doanh nghiệp

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại kết nối với bảng tổ chức, doanh nghiệp

Mã cá nhân

maCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết với cơ sở dữ liệu về dân cư

Mã vùng chăn nuôi

maVungChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết với bảng vùng chăn nuôi

Số giấy phép hoạt động

soGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Số giấy phép

Ngày đăng ký

ngayDangKy

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày đăng ký

Trạng thái hoạt động

trangThai

Chuỗi ký tự

String

50

Hoạt động / Tạm ngừng / Hết hạn

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ


2.2.2. Dữ liệu vùng chăn nuôi


- Lớp dữ liệu: Vùng chăn nuôi


- Kiểu dữ liệu: Dạng vùng, dạng điểm


- Tên lớp dữ liệu: VungChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã vùng chăn nuôi

maVungChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Tên vùng

tenVung

Chuỗi ký tự

String

250

Tên vùng chăn nuôi

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Địa bàn hành chính cấp tỉnh

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

String

50

Địa bàn hành chính cấp xã

Diện tích

dienTich

Số nguyên

Integer

Diện tích

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

Ghi chú nội dung


2.2.3. Dữ liệu loại hình kinh doanh


- Bảng dữ liệu: Loại hình kinh doanh


- Tên bảng dữ liệu: LoaiHinhKinhDoanh


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở

maLoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Tên loại hình

tenLoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

255

Sản xuất giống/ sản xuất tinh, phôi, ấu, trứng/ mua bán giống/ khảo nghiệm giống/ phối giống trực tiếp

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Ghi chú


2.2.4. Dữ liệu cơ sở loại hình kinh doanh


- Bảng dữ liệu: Cơ sở và loại hình


- Tên bảng dữ liệu: CoSo_LoaiHinh


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở loại hình

maCoSoLoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Mã cơ sở

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết với bảng Cơ sở sản xuất

Mã loại hình

maLoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết với bảng Loại hình kinh doanh

Mã giấy phép

maGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Số giấy phép cấp cho loại hình kinh doanh

ngayCap

ngayCap

Ngày, tháng, năm

Date

Là ngày được cấp của giấy phép

Tiêu chuẩn áp dụng

tieuChuan

Chuỗi ký tự

String

250

Tiêu chuẩn áp dụng

Công bố hợp quy

congBoHopQuy

Logic

Boolean

Có/ Không

Kết quả kiểm tra

ketQuaKiemTra

Logic

Boolean

Đạt/ Không đạt

Xếp hạng

xepHang

Chuỗi ký tự

String

50

Xếp hạng


2.2.5. Dữ liệu sản xuất giống


- Bảng dữ liệu: Sản xuất giống


- Tên bảng dữ liệu: SanXuatGiong


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã sản xuất giống

maSanXuatGiong

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Mã cơ sở loại hình

maCoSoLoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng cơ sở loại hình kinh doanh

Mã giống

maGiong

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng giống vật nuôi

Quy mô bố mẹ

quyMoBoMe

Số thực

Double

Quy mô đàn bố mẹ

Sản lượng

sanLuong

Số thực

Double

Sản lượng

Năm sản xuất

namSX

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày sản xuất

Tiêu chuẩn

tieuChuan

Chuỗi ký tự

String

250

Tiêu chuẩn

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Ghi chú


2.2.6. Dữ liệu sản xuất tinh phôi


- Bảng dữ liệu: Sản xuất tinh phôi


- Tên bảng dữ liệu: SanXuatTinhPhoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã sản xuất tinh phôi

maSanXuatTinhPhoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Mã cơ sở loại hình

maCoSoLoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng cơ sở loại hình kinh doanh

Mã giống

maGiong

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng giống vật nuôi

Loại sản phẩm

loaiSanPham

Số thực

Double

Tinh, phôi, ấu trùng, trứng giống

Quy mô sản xuất

quyMoSanXuat

Chuỗi ký tự

String

100

Quy mô sản xuất

Số lượng sản xuất

soLuong

Số nguyên

Integer

Số lượng sản xuất

Tiêu chuẩn áp dụng

tieuChuan

Chuỗi ký tự

String

255

Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Ghi chú


2.2.7. Dữ liệu tinh giống sử dụng


- Bảng dữ liệu: Tinh giống sử dụng


- Tên bảng dữ liệu: TinhGiongSuDung


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tinh/phôi

maTinhPhoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Mã sản xuất tinh phôi

maSanXuatTinhPhoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại kết nối với bảng sản xuất tinh phôi

Ngày nhập kho

ngayNhap

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày tinh/phôi được nhập kho

Ngày hết hạn sử dụng

ngayHetHan

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày hết hạn sử dụng

Số lượng còn lại

soLuong

Số nguyên

Integer

Quản lý tồn kho tinh/phôi

Tình trạng chất lượng

tinhTrang

Chuỗi ký tự

String

50

Đạt / Không đạt theo kết quả kiểm định


2.2.8. Dữ liệu cơ sở mua bán giống


- Bảng dữ liệu: Cơ sở mua bán giống


- Tên bảng dữ liệu: CoSoMuaBanGiong


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã mua bán giống

maMuaBan

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Mã cơ sở loại hình

maCoSoLoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại kết nối với bảng cơ sở loại hình kinh doanh

Mã giống

maGiong

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng giống vật nuôi

Số lượng/năm

soLuongNam

Số nguyên

Integer

Tổng sản lượng hàng năm

Đã kiểm dịch

kiemDich

Logic

Boolean

Có kiểm dịch không

Đánh giá chất lượng

danhGiaChatLuong

Logic

Boolean

Kết quả kiểm tra, đánh giá


2.2.9. Dữ liệu hoạt động thụ tinh nhân tạo


- Bảng dữ liệu: Hoạt động thụ tinh nhân tạo


- Tên bảng dữ liệu: HoatDongThuTinhNhanTao


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã hoạt động

maHoatDong

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Mã tinh/phôi sử dụng

maTinhPhoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoài liên kết đến bảng tinh giống sử dụng

Ngày thực hiện

ngayThucHien

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày tháng thực hiện

Loài vật nuôi

loaiVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

100

Bò, lợn, dê, trâu...

Số liều tinh/phôi sử dụng

soLieu

Số nguyên

Integer

Số liều sử dụng

Số con được thụ tinh

soConThuTinh

Số nguyên

Integer

Số con cái được phối giống

Số con thụ thai

soConThuThai

Số nguyên

Integer

Dữ liệu kết quả

Tỷ lệ thành công

tyLeThanhCong

Số thực

Double

Tính từ số con thụ thai / số con phối

Địa điểm thực hiện

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

255

Xã, huyện, tỉnh


2.2.10. Dữ liệu Phối giống trực tiếp


- Bảng dữ liệu: Phối giống trực tiếp


- Tên bảng dữ liệu: PhoiGiongTrucTiep


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã phối giống

maPhoiGiong

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Mã cơ sở loại hình

maCoSoLoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại kết nối với bảng cơ sở loại hình kinh doanh

Mã giống vật nuôi

maGiong

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết với bảng giống vật nuôi

Loại đực giống

loaiDucGiong

Chuỗi ký tự

String

100

Trâu, bò, lợn, dê...

Số lượng đực giống

soLuongDuc

Số nguyên

Integer

Tổng số đực giống đang khai thác

Quy mô phối giống/năm

quyMoPhoiGiong

Số nguyên

Integer

Số lượng phối giống thực hiện trong năm

Kết quả phối giống trung bình

ketQuaPhoiGiong

Số nguyên

Integer

Tỷ lệ thành công (%)


2.2.11. Dữ liệu khảo nghiệm giống


- Bảng dữ liệu: Khảo nghiệm giống


- Tên bảng dữ liệu: KhaoNghiemGiong


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã có sở mua bán giống

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Mã cơ sở loại hình

maCoSoLoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại kết nối với bảng cơ sở loại hình kinh doanh

Số lượng/năm

soLuongNam

Số nguyên

Integer

Tổng số lượng hàng năm

Mã hồ sơ kiểm dịch

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

255

Là khóa ngoại liên kết đến bảng HS_DangKyKiemDichDongVat

File kết quả khảo nghiệm

fileKetQua

Chuỗi ký tự

String

255

Đường dẫn đến file kết quả khảo nghiệm giống.


2.2.12. Dữ liệu cá nhân hành nghề thụ tinh nhân tạo


- Bảng dữ liệu: Cá nhân hành nghề thụ tinh nhân tạo


- Tên bảng dữ liệu: CaNhanHanhNgheTTNT


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cá nhân

maCaNhanHanhNghe

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Mã loại hình hành nghề

maLoaiHanhNghe

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng loại hình hành nghề

Mã định danh cá nhân

maDinhDanhCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với CSDL về dân cư

Địa chỉ hành nghề

diaChiHanhNghe

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ đăng ký hành nghề

Chứng chỉ hành nghề

chungChiHanhNghe

Chuỗi ký tự

String

255

Chứng chỉ hành nghề

Ngày cấp

ngayCap

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày cấp chứng chỉ

Ngày hết hạn

ngayHetHan

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày hết hạn

Nơi cấp

noiCap

Chuỗi ký tự

String

250

Nơi cấp

Trạng thái hoạt động

trangThai

Chuỗi ký tự

String

50

Còn hiệu lực, tạm ngừng, hết hạn


2.2.13. Dữ liệu quản lý kiểm tra giám sát


- Bảng dữ liệu: Quản lý kiểm tra giám sát


- Tên bảng dữ liệu: QuanLyKiemTraGiamSat


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kiểm tra

maKiemTra

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Mã cơ sở loại hình

maCoSoLoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại kết nối với bảng cơ sở loại hình kinh doanh

Mã cá nhân

maCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết với bảng định danh cá nhân

Ngày kiểm tra

ngayKiemTra

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày kiểm tra

Tên tổ chức doanh nghiệp

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại kết nối với bảng tổ chức, doanh nghiệp

Kết quả

ketQua

Chuỗi ký tự

String

255

Kết quả kiểm tra (đạt, không đạt, cảnh báo)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Nhận xét hoặc kiến nghị


2.2.14. Dữ liệu loại hình hành nghề


- Bảng dữ liệu: Loại hình hành nghề


- Tên bảng dữ liệu: LoaiHinhHanhNghe


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã loại hành nghề

maLoaiHanhNghe

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Tên loại hành nghề

tenLoaiHanhNghe

Chuỗi ký tự

String

250

Tên loại hành nghề

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Ghi chú


2.2.15. Dữ liệu giấy phép


- Bảng dữ liệu: Giấy phép


- Tên bảng dữ liệu: GiayPhep


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giấy phép

maGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Là đối tượng duy nhất do cơ quan chuyên ngành quy định

Mã cơ sở loại hình

maCoSoLoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng cơ sở loại hình kinh doanh

Số giấy phép

soGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Số giấy phép

Ngày cấp

ngayCap

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày cấp chứng chỉ

Ngày hết hạn

ngayHetHan

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày hết hạn

Cơ quan cấp

coQuanCap

Chuỗi ký tự

String

250

Cơ quan cấp

Loại hình giấy phép

loaiGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Loại giấy phép

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Ghi chú


III. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu nguồn gen giống vật nuôi


1. Mô hình cơ sở dữ liệu



Mô hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về nguồn gen giống vật nuôi


2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu


2.1. Dữ liệu về nguồn gen giống vật nuôi


2.1.1. Dữ liệu nguồn gen giống vật nuôi


- Bảng dữ liệu: Nguồn gen giống vật nuôi


- Tên bảng dữ liệu: NguonGenGiongVatNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã nguồn gen giống vật nuôi

maNguonGenVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Mã nguồn gen giống vật nuôi, là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Tên nguồn gen giống vật nuôi

tenNguonGenVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

100

Tên nguồn gen giống vật nuôi

Mã giống vật nuôi

maGiongVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Mã giống vật nuôi, liên kết với bảng “Giống vật nuôi”

Nguồn gốc giống vật nuôi

nguonGoc

Chuỗi ký tự

String

200

Nguồn gốc giống vật nuôi

Cơ sở đang lưu giữ giống vật nuôi

coSoLuuGiuGiong

Chuỗi ký tự

String

50

Mã cơ sở đang lưu giữ giống vật nuôi, liên kết với bảng “Cơ sở lưu giữ giống”

Số lượng giống vật nuôi

soLuongGiong

Số nguyên

Integer

Số lượng giống vật nuôi

Loại hình nguồn gen

maLoaiNguonGen

Chuỗi ký tự

String

50

Loại hình nguồn gen, liên kết đến Danh mục Loại hình nguồn gen gồm: 1: con giống, 2: trứng giống, 3: tinh, 4: phôi, 5: ấu trùng và 6: các vật liệu di truyền khác

Video, hình ảnh của nguồn gen giống vật nuôi

hinhAnhNguonGenVat Nuoi

Chuỗi ký tự

String

200

Đường dẫn đến bản chụp File video, hình ảnh của nguồn gen giống vật nuôi

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.2. Dữ liệu tổ chức/cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi


- Bảng dữ liệu: Tổ chức/cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi


- Tên bảng dữ liệu: TCCNThuThapNguonGenGiongVatNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức/cá nhân

maToChucCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh tổ chức/cá nhân là khóa chính duy nhất xác định tổ chức/cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi

Mã tổ chức

maToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh tổ chức, liên kết với bảng “Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y”

Mã định danh cá nhân

maCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư

Mã định danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân

maDaiDien

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư

Thông tin liên hệ

thongTinLienHe

Chuỗi ký tự

String

200

Thông tin liên hệ tổ chức/cá nhân

Phạm vi thu thập

phamViThuThap

Chuỗi ký tự

String

500

Loài, giống, khu vực thu thập

Ngày bắt đầu

ngayBatDau

Ngày tháng

Date

Ngày bắt đầu thu thập

Ngày kết thúc

ngayKetThuc

Ngày tháng

Date

Ngày kết thúc (nếu có)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.3. Dữ liệu thu thập nguồn gen giống vật nuôi


- Bảng dữ liệu: Thu thập nguồn gen giống vật nuôi


- Tên bảng dữ liệu: ThuThapNguonGenGiongVatNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức/cá nhân

maToChucCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã tổ chức/cá nhân, liên kết với bảng “Tổ chức/cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi”

Mã nguồn gen giống vật nuôi

maNguonGenVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Mã nguồn gen giống vật nuôi, liên kết với bảng “Nguồn gen giống vật nuôi”

Số lượng

soLuong

Số nguyên

Integer

Số lượng nguồn gen thu thập

Địa điểm thu thập

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

200

Địa điểm thu thập nguồn gen giống vật nuôi

Chỉ tiêu sinh học

chiTieuSinhHoc

Chuỗi ký tự

String

500

Chỉ tiêu sinh học nguồn gen giống vật nuôi

Giá trị sử dụng

giaTriSuDung

Chuỗi ký tự

String

500

Giá trị sử dụng nguồn gen giống vật nuôi

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.4. Dữ liệu tổ chức/cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi


- Bảng dữ liệu: Tổ chức/cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi


- Tên bảng dữ liệu: TCCNBaoTonNguonGenGiongVatNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức/cá nhân

maToChucCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh tổ chức/cá nhân là khóa chính duy nhất xác định tổ chức/cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi

Mã tổ chức

maToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh tổ chức, liên kết với bảng “Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y”

Mã định danh cá nhân

maCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư

Mã định danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân

maDaiDien

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư

Thông tin liên hệ

thongTinLienHe

Chuỗi ký tự

String

200

Thông tin liên hệ tổ chức/cá nhân

Phạm vi bảo tồn

phamViBaoTon

Chuỗi ký tự

String

500

Loài, giống, khu vực bảo tồn

Ngày bắt đầu

ngayBatDau

Ngày tháng

Date

Ngày bắt đầu thu thập

Ngày kết thúc

ngayKetThuc

Ngày tháng

Date

Ngày kết thúc (nếu có)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.5. Dữ liệu bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi


- Bảng dữ liệu: Bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi


- Tên bảng dữ liệu: BaoTonNguonGenGiongVatNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức/cá nhân

maToChucCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã tổ chức/cá nhân, liên kết với bảng “Tổ chức/cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi”

Mã nguồn gen giống vật nuôi

maNguonGenVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Mã nguồn gen giống vật nuôi, liên kết với bảng “Lý lịch nguồn gen giống vật nuôi”

Số lượng

soLuong

Số nguyên

Integer

Số lượng nguồn gen thu thập

Địa điểm bảo tồn

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

200

Địa điểm bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi

Phương thức bảo tồn

phuongThucBaoTon

Chuỗi ký tự

String

500

Phương thức bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi

Quy mô bảo tồn

quyMoBaoTon

Chuỗi ký tự

String

500

Quy mô bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.6. Dữ liệu tổ chức/cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi


- Bảng dữ liệu: Tổ chức/cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi


- Tên bảng dữ liệu: TCCNKhaiThacPhatTrienNguonGenGiongVatNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức/cá nhân

maToChucCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh tổ chức/cá nhân là khóa chính duy nhất xác định tổ chức/cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi

Mã tổ chức

maToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh tổ chức, liên kết với bảng “Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y”

Mã định danh cá nhân

maCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư

Mã định danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân

maDaiDien

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư

Thông tin liên hệ

thongTinLienHe

Chuỗi ký tự

String

200

Thông tin liên hệ tổ chức/cá nhân

Phạm vi khai thác, phát triển

phamViThuThap

Chuỗi ký tự

String

500

Loài, giống, khu vực khai thác, phát triển

Ngày bắt đầu

ngayBatDau

Ngày tháng

Date

Ngày bắt đầu thu thập

Ngày kết thúc

ngayKetThuc

Ngày tháng

Date

Ngày kết thúc (nếu có)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.7. Dữ liệu khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi


- Bảng dữ liệu: Khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi


- Tên bảng dữ liệu: KhaiThacPhatTrienNguonGenGiongVatNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức/cá nhân

maToChucCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã tổ chức/cá nhân, liên kết với bảng “Tổ chức/cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi”

Mã nguồn gen giống vật nuôi

maNguonGenVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Mã nguồn gen giống vật nuôi, liên kết với bảng “Lý lịch nguồn gen giống vật nuôi”

Số lượng

soLuong

Số nguyên

Integer

Số lượng nguồn gen thu thập

Địa điểm khai thác, phát triển

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

200

Địa điểm khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi

Hình thức khai thác

hinhThucKhaiThac

Chuỗi ký tự

String

200

Cách thức tổ chức khai thác, sử dụng và phát triển nguồn gen giống vật nuôi trong chương trình, đề án, kèm phạm vi áp dụng, đối tượng và kỳ thực hiện

Quy mô phát triển

quyMoPhatTrien

Chuỗi ký tự

String

200

Mức độ triển khai khai thác, nhân giống và mở rộng quần thể nguồn gen trong kỳ báo cáo, thể hiện qua các chỉ tiêu chính (quy mô đàn/quần thể; số cơ sở/hộ tham gia; số cá thể giống gốc–giống nhân; số tinh/phôi/con giống cung ứng; phạm vi địa bàn), kèm kỳ tính và đơn vị tính.

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


IV. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu thức ăn chăn nuôi


1. Mô hình cơ sở dữ liệu Thức ăn chăn nuôi



Mô hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về thức ăn chăn nuôi


2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu


2.1. Dữ liệu thức ăn chăn nuôi


2.1.1. Dữ liệu về sản phẩm thức ăn chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Sản phẩm thức ăn chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: SanPhamThucAnChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã thức sản phẩm thức ăn ăn chăn nuôi

maSanPhamThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Tên sản phẩm thức ăn chăn nuôi

tenSanPhamThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

255

Tên của sản phẩm thức ăn chăn nuôi

Tên thương mại

tenThuongMai

Chuỗi ký tự

String

255

Tên thương mại của sản phẩm thức ăn chăn nuôi

Tên cơ sở sản xuất

maCoSoSXThucANCN

Chuỗi ký tự

String

255

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại”

Loại thức ăn

maLoaiThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

255

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Loại thức ăn”

Định lượng

dinhLuong

Chuỗi ký tự

String

255

Định lượng của sản phẩm

Số tiêu chuẩn công bố

soTieuChuanCongBo

Chuỗi ký tự

String

255

Số tiêu chuẩn công bố của sản phẩm thức ăn chăn nuôi

Ngày sản xuất

ngaySanXuat

Ngày, Tháng

Date

Ngày sản xuất của sản phẩm thức ăn chăn nuôi

Hạn sử dụng

hanSuDung

Ngày, Tháng

Date

Hạn sử dụng của sản phẩm thức ăn chăn nuôi

Hướng dẫn bảo quản

huongDanBaoQuan

Chuỗi ký tự

String

255

Hướng dẫn bảo quản của sản phẩm thức ăn chăn nuôi

Hướng dẫn sử dụng

huongDanSuDung

Chuỗi ký tự

String

255

Hướng dẫn sử dụng của sản phẩm thức ăn chăn nuôi

Hóa chất

maHoaChat

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Hóa chất trong thức ăn chăn nuôi”

Sản phẩm sinh học

maSinhHoc

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm sinh học trong thức ăn chăn nuôi”

Vi sinh vật bị cấm

maViSinhVatCam

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi”

Nguyên liệu làm thức ăn

maNguyenLieuLamThucAn

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn trong chăn nuôi”


2.1.2. Dữ liệu về loại thức ăn chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Loại thức ăn chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: LoaiThucAnCN


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã loại thức ăn chăn nuôi

maLoaiThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Tên loại thức ăn chăn nuôi

tenLoaiThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

255

Tên loại thức ăn chăn nuôi

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú loại thức ăn


2.1.3. Dữ liệu về chỉ tiêu chất lượng


- Bảng dữ liệu: Chỉ tiêu chất lượng


- Tên bảng dữ liệu: ChiTieuChatLuong


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã chỉ tiêu

maChiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Loại thức ăn chăn nuôi

maLoaiThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Loại thức ăn”

Sản phẩm thức ăn chăn nuôi

maSanPhamThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm thức ăn chăn nuôi”

Tên chỉ tiêu

tenChiTieu

Chuỗi ký tự

String

255

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

donViTinh

Chuỗi ký tự

String

255

Đơn vị tính của chỉ tiêu


2.1.4. Dữ liệu về nguyên liệu đơn làm thức ăn


- Bảng dữ liệu: Nguyên liệu đơn làm thức ăn


- Tên bảng dữ liệu: NguyenLieuDonLamThucAn


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã nguyên liệu đơn

maNguyenLieuDonLamThucAn

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Tên nguyên liệu

tenNguyenLieuDonLamThucAn

Chuỗi ký tự

String

255

Tên nguyên liệu đơn làm thức ăn chăn nuôi

Công thức hóa học

congThucHoaHoc

Chuỗi ký tự

String

255

Công thức hóa học của nguyên liệu

Dạng hợp chất

dangHopChat

Số thập phân

Decimal

Dạng hợp chất của nguyên liệu

Dạng loại nguyên liệu

dangNguyenLieu

Số thập phân

Decimal

255

Dạng loại nguyên liệu


2.1.5. Dữ liệu về loại nguyên liệu làm thức ăn


- Bảng dữ liệu: Loại nguyên liệu làm thức ăn


- Tên bảng dữ liệu: LoaiNguyenLieuLamThucAn


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã loại nguyên liệu

maLoaiNguyenLieuLamThucAn

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Tên loại nguyên liệu

tenLoaiNguyenLieuLamThucAn

Chuỗi ký tự

String

255

Tên loại nguyên liệu

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú


2.2. Dữ liệu cơ sở sản xuất và bán thức ăn chăn nuôi thương mại


2.2.1. Dữ liệu về cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại


- Bảng dữ liệu: Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại


- Tên bảng dữ liệu: CoSoSXThucAnCNTM


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại

maCoSoSXThucAnCNTM

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Mã doanh nghiệp

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức.

Tên cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại

tenCoSoSXThucAnCNTM

Chuỗi ký tự

String

255

Tên cơ sở sản xuất thức ăn thương mại

Địa chỉ trụ sở chính

diaChiTruSoChinh

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ trụ sở chính của cơ sở sản xuất thức ăn thương mại

Địa chỉ sản xuất

diaChiSanXuat

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ sản xuất của cơ sở sản xuất thức ăn thương mại

Số điện thoại

soDienThoai

Chuỗi ký tự

String

255

Số điện thoại của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi

Số Fax

fax

Chuỗi ký tự

String

255

Số fax của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi

Email

email

Chuỗi ký tự

String

255

Email của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi

Người đại diện

nguoiDaiDien

Chuỗi ký tự

String

255

Người đại diện của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi

Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập

giayPhepDKKD

Chuỗi ký tự

String

255

Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi


2.2.2. Dữ liệu về giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: GiayCNSanXuatThucAnCN


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

maGiayCNSanXuatThucAnCM

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Số giấy chứng nhận

soGiayCNSanXuatThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

255

Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi do Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp

Tên giấy chứng nhận

tenGiayCN

Chuỗi ký tự

String

255

Tên giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Mã cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại

maCoSoSXThucAnCNTM

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại”

Tên cơ sở

tenCoSoSXThucAnCNTM

Chuỗi ký tự

String

255

Tên cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại

Địa chỉ trụ sở

diaChiTruSo

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ trụ sở cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại

Số điện thoại

soDienThoai

Chuỗi ký tự

String

255

Số điện thoại của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại

Số fax

fax

Chuỗi ký tự

String

255

Số fax của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại

Địa chỉ sản xuất

diaChiSanXuat

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ sản xuất của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại

Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập

giayPhepDKKD

Chuỗi ký tự

String

255

Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại

Loại thức ăn chăn nuôi

maLoaiThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

255

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Loại thức ăn chăn nuôi”

Cơ quan

maDinhDanhCoQuan

Chuỗi ký tự

String

255

Mã định danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan.

Người ký

nguoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Người ký quyết định


2.2.3. Dữ liệu về cơ sở bán thức ăn chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Cơ sở bán thức ăn chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: CoSoBanThucAnCN


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở bán thức ăn chăn nuôi

maCoSoBanThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Tên cơ sở bán thức ăn chăn nuôi

tenCoSoBanThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

255

Tên của cơ sở bán thức ăn chăn nuôi

Người đại diện

nguoiDaiDien

Chuỗi ký tự

String

255

Người đại diện cơ sở bán thức ăn chăn nuôi

Địa chỉ

diaChiSanXuat

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ cơ sở bán thức ăn chăn nuôi

Số điện thoại

soDienThoai

Chuỗi ký tự

String

255

Số điện thoại cơ sở bán thức ăn chăn nuôi

Số Fax

fax

Chuỗi ký tự

String

255

Số fax của cơ sở bán thức ăn chăn nuôi

Email

email

Chuỗi ký tự

String

255

Email của cơ sở bán thức ăn chăn nuôi

Loại hình kinh doanh

loaiHinhKD

Chuỗi ký tự

String

255

Loại hình kinh doanh của cơ sởr

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

giayCNDKKD

Chuỗi ký tự

String

255

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ sở

Ngày cấp

ngayCapGiayCNDKKD

Chuỗi ký tự

String

255

Ngày cấp giấy chứng nhận

Cơ quan cấp

coQuanCapGiayCNDKKD

Chuỗi ký tự

String

255

Cơ quan cấp giấy chứng nhận


2.2.4. Dữ liệu về sản lượng thức ăn chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Sản lượng thức ăn chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: SanLuongThucAnCN


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại

maCoSoSXThucAnCNTM

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại”

Mã thức ăn chăn nuôi

maThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Thức ăn chăn nuôi”

Ngày báo cáo

ngayBaoCao

Ngày, Tháng

Date

Ngày báo cáo sản lượng thức ăn chăn nuôi

Sản lượng tháng

sanLuongThang

Số thập phân

Decimal

Sản lượng thức ăn chăn nuôi theo tháng

Sản lượng năm

sanLuongNam

Số thập phân

Decimal

Sản lượng thức ăn chăn nuôi theo năm

Đơn vị tính

donViTinh

Chuỗi ký tự

String

255

Đơn vị tính


2.3. Dữ liệu về tổ chức, cá nhân nhập khẩu thức ăn chăn nuôi


2.3.1. Dữ liệu về tổ chức, cá nhân nhập khẩu thức ăn chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Tổ chức nhập khẩu thức ăn chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: ToChucNhapKhauThucAnCN


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức

maToChucNhapKhauThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Mã doanh nghiệp

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức.

Tên tổ chức

tenToChuc

Chuỗi ký tự

String

255

Là tên pháp lý của đơn vị hoặc cá nhân đứng tên

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

255

Là mã định danh pháp lý do cơ quan nhà nước cấp cho tổ chức hoặc cá nhân

Mã số

maSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là mã định danh pháp lý do cơ quan nhà nước cấp cho tổ chức hoặc cá nhân

Đơn vị cấp quyết định

donViCapQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

255

Là tên pháp lý của cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm/thử nghiệm hoặc tổ chức chứng nhận phân bón đã đăng ký hoặc được chỉ định

Số quyết định

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là số hiệu văn bản pháp lý của Quyết định được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền, dùng để tra cứu, đối chiếu trong hệ thống quản lý nhà nước.

Lĩnh vực hoạt động được chỉ định hoặc công nhận

linhVucHoatDong

Chuỗi ký tự

String

255

là chi tiết các nội dung trong lĩnh vực hoạt động được công nhận hoặc chỉ định


2.3.2. Dữ liệu về sản phẩm xuất nhập


- Bảng dữ liệu: Sản phẩm xuất nhập


- Tên bảng dữ liệu: SanPham


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã sản phẩm

maSanPham

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Đơn vị tính

donViTinh

Chuỗi ký tự

String

255

Đơn vị tính của sản phẩm

Hồ sơ kiểm tra

hoSoKiemTra

Chuỗi ký tự

String

255

Hồ sơ kiểm tra sản phẩm

Kết quả đánh giá

ketQuaDanhGia

Liệt kê

enum

Chọn trong danh mục:

- Đạt

- Không đạt

- Đạt có điều kiện

- Chờ kết quả

File kết quả kiểm tra

fileKetQuaKiemTra

Chuỗi ký tự

String

255

Đường dẫn đến file kết quả kiểm tra

Lô hàng

maLoHang

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Lô hàng xuất nhập khẩu”

Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

ThucAnChanNuoiNhapKhau

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu”


2.3.3. Dữ liệu về giấy tờ pháp lý


- Bảng dữ liệu: Giấy tờ pháp lý


- Tên bảng dữ liệu: GiayToPhapLy


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giấy tờ

maGiayTo

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Số giấy tờ

soGiayTo

Chuỗi ký tự

String

50

Là số định danh giấy tờ pháp lý

Loại giấy tờ

loaiGiayTo

Chuỗi ký tự

String

255

Loại giấy tờ pháp lý

Cơ quan cấp

coQuanCap

Chuỗi ký tự

String

255

Cơ quan có thẩm quyền cấp phép

File đính kèm

fileDinhKem

Chuỗi ký tự

String

255

File đính kèm theo

Ngày cấp

ngayCap

Ngày, tháng

Date

Ngày cấp giấy tờ pháp lý

Lô hàng

maLoHang

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Lô hàng”


2.3.4. Dữ liệu về thức ăn chăn nuôi nhập khẩu


- Bảng dữ liệu: Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu


- Tên bảng dữ liệu: ThucAnChanNuoiNhapKhau


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

maThucAnChanNuoiNK

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Tên thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

tenThucAnChanNuoiNK

Chuỗi ký tự

String

255

Tên thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Loại thức ăn chăn nuôi

maLoaiThucAn

Chuỗi ký tự

String

255

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Loại thức ăn”

Tên tổ chức nhập khẩu

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Tổ chức nhập khẩu”

Tên nhà sản xuất

tenNhaSanXuat

Chuỗi ký tự

String

255

Tên nhà sản xuất thức ăn chăn nuoi

Quốc gia sản xuất

maDinhDanhQuocGia

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Quốc gia”

Loại sản phẩm

loaiSanPham

Chuỗi ký tự

String

255

Loại sản phẩm

Mục đích sử dụng

mucDichSuDung

Chuỗi ký tự

String

255

Mục đích sử dụng của thức ăn chăn nuôi

Hình thức sản phẩm

hinhThucSanPham

Chuỗi ký tự

String

255

Hình thức của sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Số đăng ký lưu hành

soDangKyLuuHanh

Chuỗi ký tự

String

255

Số đăng ký lưu hành của thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Ngày cấp đăng ký

ngayCapDanhKy

Ngày, Tháng

Date

Ngày cấp đăng ký nhập khẩu thức ăn chăn nuôi

Thời hạn hiệu lực

thoiHanHieuLuc

Ngày, Tháng

Date

Thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành

Cơ quan cấp phép

maDinhDanhCoQuan

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan.


2.3.5. Dữ liệu về lô hàng xuất nhập khẩu


- Bảng dữ liệu: Lô hàng nhập khẩu


- Tên bảng dữ liệu: LoHangXNK


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã lô hàng

maLoHang

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức.

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức.

Loại giao dịch

loaiGiaoDich

Danh mục

Domain

Là danh mục xuất khẩu, nhập khẩu

Giá trị lô hàng

giaTriLoHang

Số nguyên

Double

Là giá trị lô hàng

Đơn vị tiền tệ

donViTienTe

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị tiền tệ

Cảng giao dịch

cangGiaoDich

Chuỗi ký tự

String

255

Tên cảng giao dịch

Quốc gia đối tác

quocGiaDoiTac

Chuỗi ký tự

String

255

Nước xuất khẩu, nhập khẩu

Ngày xuất, nhập kho

ngayNhap_XuatKho

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày hàng đi hàng về

Ngày khai hải quan

ngayKhaiHaiQuan

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày khai hải quan

Số tờ khai hải quan

soToKhaiHaiQuan

Chuỗi ký tự

String

255

Số tờ khai hải quan

Trạng thái xử lý

trangThaiXuLy

Chuỗi ký tự

String

255

Trạng thái xử lý

Ngày cập nhật cuối cùng

ngayCapNhatCuoi

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày cập nhật cuối


2.3.6. Dữ liệu về giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu


- Bảng dữ liệu: Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu


- Tên bảng dữ liệu: GiayKiemTraChatLuongThucAnCN


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giấy đăng ký kiểm tra

maGiayKiemTraChatLuongThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Số giấy đăng ký kiểm tra

soGiayKiemTraChatLuongTh ucAnCN

Số giấy đăng ký kiểm tra

Đơn vị tiếp nhận

maDinhDanhCoQuan

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan.

Hãng/nước bán hàng

hangBanHang

Chuỗi ký tự

String

255

Hãng/nước bán hàng

Địa chỉ

diaChiBenBan

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ bên bán hàng

Email

emailBenBan

Chuỗi ký tự

String

255

Email bên bán hàng

Số điện thoại

soDienThoaiBenBan

Chuỗi ký tự

String

255

Số điện thoại bên bán hàng

Nơi xuất hàng

DiaChiXuatHang

Chuỗi ký tự

String

255

Nơi xuất hàng

Bên mua hàng

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức.

Địa chỉ

diaChiBenMua

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ bên mua hàng

Điện thoại

dienThoaiBenMua

Chuỗi ký tự

String

255

Điện thoại bên mua hàng

Fax

faxBenMua

Chuỗi ký tự

String

255

Fax bên mua hàng

Nơi nhận hàng

noiNhanHang

Chuỗi ký tự

String

255

Nơi nhận hàng

Thời gian nhập hàng dự kiến

thoiGianNhanHang

Ngày, Tháng

Date

Thời gian nhập hàng dự kiến

Tên hàng hóa

maThucAnChanNuoiNK

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết với bảng “Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu”

Số lượng khối lượng

soLuongKhoiLuong

Chuỗi ký tự

String

255

Số lượng khối lượng đăng ký

Mã số công nhận được lưu hành

maSoCongNhanLuuHanh

Chuỗi ký tự

String

255

Mã số công nhận được lưu hành

Cơ sở sản xuất

coSoSanXuat

Chuỗi ký tự

String

255

Cơ sở sản xuất thức ăn

Địa điểm tập kết hàng

diaDiemTapKetHang

Chuỗi ký tự

String

255

Địa điểm tập kết hàng

Ngày đăng ký lấy mẫu đánh giá

ngayDangKyLayMau

Chuỗi ký tự

String

255

Ngày đăng ký lấy mẫu đánh giá thức ăn

Địa điểm đăng ký lấy mẫu đánh giá

diaDiemLayMau

Chuỗi ký tự

String

255

Địa điểm đăng ký lấy mẫu đánh giá thức ăn

Thông tin người liên hệ

thongTinNguoiLienHe

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin người liên hệ

Số hợp đồng mua bán

soHopDongMuaBan

Chuỗi ký tự

String

255

Số hợp đồng mua bán thức ăn nhập khẩu

Ngày hiệu lực

ngayHieuLuc

Ngày, Tháng

Date

Ngày hiệu lực hóa đơn

Số hóa đơn

soHoaDon

Chuỗi ký tự

String

255

Số hóa đơn

Ngày xuất hóa đơn

ngayXuatHoaDon

Ngày, Tháng

Date

Ngày xuất hóa đơn

Số phiếu đóng gói

soPhieuDongGoi

Chuỗi ký tự

String

255

Số phiếu đóng gói

Ngày đóng gói

ngayDongGoi

Ngày, Tháng

Date

Ngày đóng gói

Yêu cầu đánh giá chỉ tiêu

yeuCuaDanhGia

Chuỗi ký tự

String

255

Yêu cầu đánh giá chỉ tiêu

Thời gian đánh giá

thoiGianDanhGia

Ngày, Tháng

Date

Thời gian đánh giá

Đơn vị thực hiện đánh giá

maDinhDanhCoQuan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh Cơ quan thông qua VNeID

Cơ quan kiểm tra

maDinhDanhCoQuan

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan.

Tổ chức, cá nhân nhập khẩu

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức.

Ngày đăng ký

ngayDangKy

Ngày, Tháng

Date

Ngày nộp hồ sơ

Ngày cấp giấy đăng ký

ngayKiemTra

Ngày, Tháng

Date

Ngày kiểm tra hồ sơ

Cơ quan kiểm tra

maDinhDanhCoQuan

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan.


2.4. Dữ liệu về thử nghiệm thức ăn chăn nuôi


2.4.1. Dữ liệu về phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: PhongThuNghiemThucAnCN


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã phòng thử nghiệm

maPhongThuNghiemThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Tên phòng thử nghiệm

tenPhongThuNghiem

Chuỗi ký tự

String

255

Tên phòng thử nghiệm

Số điện thoại

soDienThoai

Chuỗi ký tự

String

255

Số điện thoại

Email

email

Chuỗi ký tự

String

255

Email

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ

Phép thử được chỉ định

phepThu

Chuỗi ký tự

String

255

Phép thử được chỉ định

Ngày chỉ định

ngayChiDinh

Chuỗi ký tự

String

255

Ngày chỉ định

Ngày hết hạn

ngayHetHan

Ngày, Tháng

Date

Ngày hết hạn

Cơ quan chỉ định

maDinhDanhCoQuan

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan.

Sản phẩm thức ăn chăn nuôi

maSanPhamThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm thức ăn chăn nuôi”


2.4.2. Dữ liệu về mẫu thử nghiệm


- Bảng dữ liệu: Mẫu thử nghiệm


- Tên bảng dữ liệu: MauThuNghiem


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã mẫu

maMau

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Sản phẩm thức ăn chăn nuôi

maSanPhamThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm thức ăn chăn nuôi”

Lô hàng

maLoHangXNK

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Lô hàng xuất nhập khẩu”

Ngày lấy mẫu

ngayLayMau

Ngày, Tháng

Date

Ngày lấy mẫu

Phương pháp lấy mẫu

phuongPhapLayMau

Chuỗi ký tự

String

255

Phương pháp lấy mẫu

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú


2.4.3. Dữ liệu về kết quả thử nghiệm thức ăn chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Kết quả thử nghiệm thức ăn chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: KetQuaThuNghiem


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kết quả

maKetQua

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Mẫu thử nghiệm

maMau

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Mẫu thử nghiệm”

Chỉ tiêu

maChiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Chỉ tiêu”

Giá trị đo

giaTriDo

Chuỗi ký tự

String

255

Giá trị đo

File kết quả

fileKetQua

Chuỗi ký tự

String

255

Đường dẫn đến file kết quả

Ngày thử nghiệm

ngayThuNghiem

Ngày, Tháng

Date

Ngày thử nghiệm

Phòng thử nghiệm

maPhongThuNghiemThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi”


2.5. Dữ liệu về tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi


2.5.1. Dữ liệu về tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: ToChucHopQuyThucAnCN


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức hợp quy

maToChucNhapKhauThuc AnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Mã doanh nghiệp

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức.

Tên tổ chức

tenToChuc

Chuỗi ký tự

String

255

Là tên pháp lý của đơn vị hoặc cá nhân đứng tên

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

255

Là mã định danh pháp lý do cơ quan nhà nước cấp cho tổ chức hoặc cá nhân

Mã số

maSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là mã định danh pháp lý do cơ quan nhà nước cấp cho tổ chức hoặc cá nhân

Số quyết định chỉ định

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Số quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi

Ngày chỉ định

ngayChiDinh

Ngày, Tháng

Date

Ngày ban hành quyết định chỉ định

Ngày hết hạn chỉ định

ngayHetHanChiDinh

Ngày, Tháng

Date

Ngày hết hiệu lực chỉ định (nếu có)

Phạm vi chỉ định

phamViChiDinh

Chuỗi ký tự

String

255

Phạm vi được chỉ định

Chứng chỉ năng lực

chungChiNangLuc

Chuỗi ký tự

String

255

Chứng chỉ năng lực


2.5.2. Dữ liệu về hồ sơ chứng nhận hợp quy thức ăn chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Hồ sơ chứng nhận hợp quy thức ăn chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: HoSoChungNhanHopQuy


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã hồ sơ hợp quy

maHoSoHopQuy

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Mã sản phẩm thức ăn chăn nuôi

maSanPhamThucAnCN

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm thức ăn”

Tổ chức hợp quy

maToChucHopQuy

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi”

Số giấy chứng nhận hợp quy

soGiayChungNhanHopQuy

Chuỗi ký tự

String

50

Số giấy chứng nhận hợp quy

Ngày cấp

ngayCap

Ngày, tháng

Date

Ngày cấp giấy chứng nhận

Ngày hết hạn

ngayHetHan

Ngày, tháng

Date

Số quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi

Phạm vi chứng nhận

phamViChungNgan

Chuỗi ký tự

String

255

Phạm vi chứng nhận

Cơ quan tiếp nhận

coQuanTiepNhan

Chuỗi ký tự

String

255

Cơ quan tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy

Văn bản áp dụng

vanBanApDung

Chuỗi ký tự

String

255

Văn bản quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú bổ sung nếu có


V. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu môi trường chăn nuôi


1. Mô hình cơ sở dữ liệu



Mô hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu môi trường chăn nuôi


2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu


2.1. Dữ liệu về cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.


2.1.1. Dữ liệu cơ sở sản xuất


Cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi là cơ sở thực hiện một hoặc toàn bộ hoạt động chế biến, gia công, sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.


- Bảng dữ liệu: Cơ sở sản xuất


- Tên bảng dữ liệu: CoSoSanXuat


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở sản xuất

maCoSoSanXuat

Chuỗi ký tự

String

10

Mã cơ sở sản xuất, là khóa chính duy nhất xác định cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mã cơ sở công bố

maCoSoCongBo

Là khóa ngoại, tham chiếu đến danh mục tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép.

Tên cơ sở sản xuất

tenCoSoSanXuat

Chuỗi ký tự

String

50

Tên cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Tên người đại diện cơ sở sản xuất

tenNguoiDaiDien

Chuỗi ký tự

String

50

Tên người đại diện cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Địa chỉ cơ sở sản xuất

diaChi

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Điện thoại cơ sở sản xuất

dienThoai

Chuỗi ký tự

String

50

Điện thoại của cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Số fax cơ sở sản xuất

fax

Chuỗi ký tự

String

50

Số fax của cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Email cơ sở sản xuất

email

Chuỗi ký tự

String

50

Email của cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

File chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp.

giayChungNhan_DKKD

Chuỗi ký tự

String

50

Đường dẫn đến bản chụp File giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp.

Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng

quyTrinh_KiemSoatChat Luong

Chuỗi ký tự

String

255

Đường dẫn đến bản chụp File quy trình quản lý, kiểm soát chất lượng mà cơ sở sản xuất đang áp dụng

Quy mô sản xuất

quyMoSanXuat

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả quy mô sản xuất của cơ sở sản xuất

Tình trạng hoạt động

tinhTrangHoatDong

Số nguyên

Integer

1. Hoạt động

2. Tạm dừng

3. Bị thu hồi

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú


2.1.2. Dữ liệu đánh giá điều kiện sản xuất của cơ sở


Phục vụ công tác kiểm tra đánh giá các cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi theo quy định tại Điều 32 Nghị định 13/2020/NĐ-CP.


- Bảng dữ liệu: Đánh giá điều kiện sản xuất


- Tên bảng dữ liệu: DanhGiaDieuKienSX


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đánh giá.

MaDanhGia

Chuỗi ký tự

String

10

Mã đánh giá, là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về đợt đánh giá điều kiện sản xuất của cơ sở sản xuất.

Mã cơ sở sản xuất.

maCoSoSanXuat

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất”.

Ngày đánh giá.

NgayDanhGia

Ngày tháng

Date

Tên người đại diện cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Hình thức đánh giá đối với cơ sở sản xuất.

HinhThuc

Số nguyên

Integer

1. Cấp mới.

2. Định kỳ.

3. Đột xuất.

Kết quả đánh giá đối với cơ sở sản xuất.

KetQua

Chuỗi ký tự

String

255

Kết quả đánh giá của cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải.

Bản chụp biên bản đánh giá cơ sở sản xuất.

BienBanDanhGia

Chuỗi ký tự

String

255

Đường dẫn đến bản chụp File biên bản đánh giá cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải.


2.1.3. Dữ liệu giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất của cơ sở


Cấp cho các cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi theo quy định tại khoản 17 Điều 1 của Nghị định số 46/2022/NĐ-CP.


- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất.


- Tên bảng dữ liệu: GCNDuDieuKienSX


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giấy chứng nhận.

maGCN

Chuỗi ký tự

String

10

Mã giấy chứng nhận là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất cấp cho cơ sở sản xuất.

Mã cơ sở sản xuất.

maCoSoSanXuat

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất”.

Mã sản phẩm

maSanpham

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm”.


2.2. Dữ liệu về tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.


2.2.1. Dữ liệu tổ chức khảo nghiệm


- Bảng dữ liệu: Tổ chức khảo nghiệm


- Tên bảng: ToChucKhaoNghiem


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức khảo nghiệm

maToChucKhaoNghiem

Chuỗi ký tự

String

10

Mã tổ chức khảo nghiệm là khóa chính duy nhất, xác định tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Tên tổ chức khảo nghiệm

tenCoSoSanXuat

Chuỗi ký tự

String

50

Tên tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Tên người đại diện tổ chức khảo nghiệm

tenNguoiDaiDien

Chuỗi ký tự

String

50

Tên người đại diện tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Địa chỉ tổ chức khảo nghiệm

diaChi

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Điện thoại tổ chức khảo nghiệm

dienThoai

Chuỗi ký tự

String

50

Điện thoại của tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Số fax tổ chức khảo nghiệm

fax

Chuỗi ký tự

String

50

Số fax của tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Email tổ chức khảo nghiệm

eMail

Chuỗi ký tự

String

50

Email của tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Người phụ trách kỹ thuật của tổ chức

nguoiPhuTrachKyThuat

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin người phụ trách kỹ thuật của tổ chức: Học vị, chuyên ngành … theo quy định tại điểm b, khoản 2 Điều 31 Nghị định 13/2020/NĐ-CP.

Bản chụp giấy chứng nhận phòng thí nghiệm tổ chức khảo nghiệm

giayCNPhongTN

Chuỗi ký tự

String

50

Đường dẫn đến File chụp giấy chứng nhận phòng thí nghiệm tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải.

Tình trạng cơ sở vật chất của tổ chức khảo nghiệm.

coSoVatChat

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả trang thiết bị, phòng thí nghiệm, tủ lạnh, tủ lạnh âm sâu giữ giống vi sinh vật để phục vụ việc khảo nghiệm… theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định 13/2020/NĐ- CP.

Tình trạng hoạt động

tinhTrangHoatDong

Số nguyên

Integer

1. Hoạt động

2. Tạm dừng

3. Bị thu hồi

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú.


2.2.2. Dữ liệu đợt khảo nghiệm


- Bảng dữ liệu: Đợt khảo nghiệm


- Tên bảng: DotKhaoNghiem


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đợt khảo nghiệm

maDotKhaoNghiem

Chuỗi ký tự

String

10

Mã đợt khảo nghiệm là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về đợt khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mã sản phẩm

maSanPham

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi”

Mã cơ sở khảo nghiệm

maCoSoKhaoNghiem

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi”.

Nội dung

noiDung

Chuỗi ký tự

String

255

Nội dung chính đợt khảo nghiệm đánh giá cơ sở sản xuất.

Thời gian bắt đầu

thoiGianBatDau

Ngày tháng

Date

Ngày bắt đầu đợt khảo nghiệm.

Thời gian kết thúc

thoiGianKetThuc

Ngày tháng

Date

Ngày kết thúc đợt khảo nghiệm.

Kết quả

ketQua

Chuỗi ký tự

String

255

Kết quả đợt khảo nghiệm

File chụp tài liệu đính kèm

taiLieuDinhKem

Chuỗi ký tự

String

50

Đường dẫn đến bản chụp File tài liệu của đợt khảo nghiệm.

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú.


2.2.3. Dữ liệu kết quả khảo nghiệm


- Bảng dữ liệu: Kết quả khảo nghiệm


- Tên bảng: KetQuaKhaoNghiem


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kết quả

maKết quả

Chuỗi ký tự

String

10

Mã kết quả là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mã đợt khảo nghiệ m

maDotKhaoNghiem

Là khóa ngoại, tham chiếu đến Bảng dữ liệu: Cơ sở khảo nghiệm.

Số quyết định

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

30

Số của quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm.

Ngày công nhận

ngayCongNhan

Ngày tháng

Date

Ngày của quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm.

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

Chuỗi ký tự

String

30

Tên cơ quan ban hành công nhận kết quả khảo nghiệm (Cục Chăn nuôi và Thú y).

File chụp quyết định công nhận

fileQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Đường dẫn đến bản chụp File quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm.

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú.


2.3. Dữ liệu về sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.


2.3.1. Dữ liệu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi


Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi là sản phẩm có đặc tính lý học, hóa học, sinh học sử dụng để xử lý chất thải chăn nuôi.


- Bảng dữ liệu: Sản phẩm


- Tên bảng: SanPham


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã sản phẩm

maSanPham

Chuỗi ký tự

String

10

Mã sản phẩm là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Mã số sản phẩm

maSoSanPham

Chuỗi ký tự

String

50

Mã số sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mã cơ sở sản xuất

maCoSoSanXuat

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất”.

Tên sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

tenSanPham

Chuỗi ký tự

String

50

Tên của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Công dụng

congDung

Chuỗi ký tự

String

50

Công dụng của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Hướng dẫn sử dụng

huongDanSuDung

Chuỗi ký tự

String

255

Hướng dẫn sử dụng của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi..

Ký hiệu tiêu chuẩn cơ sở

kyHieuTieuChuanCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Ký hiệu tiêu chuẩn cơ sở của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Chỉ tiêu kỹ thuật

chiTieuKyThuat

Chuỗi ký tự

String

50

Chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Nguyên liệu

nguyenLieu

Chuỗi ký tự

String

50

Nguyên liệu sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm

hoaChatSuDung

Số nguyên

Integer

Tham chiếu đến bảng danh mục “Danh mục hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam”

Chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử dụng

chePhamSuDung

Số nguyên

Integer

Tham chiếu đến bảng dữ liệu danh mục “danh mục chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam”

Hạn sử dụng

hanSuDung

Chuỗi ký tự

String

50

Hạn sử dụng của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú.


2.3.2. Bảng dữ liệu danh mục chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam


- Bảng dữ liệu: Danh mục chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam


Tên bảng: ChePhamSinhHocDuocSuDung


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã chế phẩm sinh học

maChePhamSinhHoc

Chuỗi ký tự

String

50

Mã chế phẩm sinh học, là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về chế phẩm sinh học đượ phép sử dụng. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành..

Tên chế phẩm

tenChePhamSinhHoc

Chuỗi ký tự

String

50

Tên chế phẩm

Loại chế phẩm

loaiChePham

Số nguyên

Integer

1: Sản phẩm chiết xuất từ sinh vật

2: Sản phẩm chiết xuất từ vi sinh vật

3: Enzym

4: Axit amin

Mô tả chi tiết chế phẩm

moTaChePham

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả chi tiết chế phẩm bao gồm: các thành phần cấu tạo của sản phẩm (hoạt chất, chủng vi sinh, enzym, axit amin, chất mang/phụ gia…), kèm hàm lượng/tỷ lệ, đơn vị tính và vai trò (nếu có)

Tài liệu đính kèm

fileDinhKem

Chuỗi ký tự

String

50

Đường dẫn đến các tài liệu liên quan (nếu có)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú khác


2.3.3. Dữ liệu tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Tiêu chuẩn áp dụng


- Tên bảng: TieuChuanApDung


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tiêu chuẩn

maTieuChuan

Chuỗi ký tự

String

10

Mã tiêu chuẩn là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mã sản phẩm

maSanPham

Số nguyên

Integer

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm”.

Chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng

chiTieuCongBo

Chuỗi ký tự

String

50

Thông tin về các chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng gồm: Chỉ tiêu công bố trên nhãn sản phẩm, đơn vị tính, hình thức công bố (theo quy định tại mẫu số 01.MTCN, Nghị định 46/2022/NĐ-CP).

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50


2.3.4. Dữ liệu kiểm tra chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi


Thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi theo quy định tại điểm đ khoản 18 Điều 1 của Nghị định số 46/2022/NĐ-CP.


- Bảng dữ liệu: Kiểm tra chất lượng


- Tên bảng: KiemTraChatLuong


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kiểm tra

maKiemTra

Chuỗi ký tự

String

10

Mã kiểm tra là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mã sản phẩm

maSanPham

Số nguyên

Integer

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm”.

Ngày kiểm tra

ngayKiemTra

Ngày tháng

Date

Ngày kiểm tra.

Hình thức kiểm tra

hinhThucKiemTra

Số nguyên

Integer

1. Định kỳ

2. Đột xuất

File kết quả kiểm tra

fileKetQua

Chuỗi ký tự

String

50

Đường dẫn đến File kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm.

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50


2.3.5. Dữ liệu về công bố thông tin sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.


- Bảng dữ liệu: Công bố thông tin sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi


- Tên bảng: CongBoThongTin


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã công bố

maCongBo

Chuỗi ký tự

String

10

Mã công bố là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về việc công bố đối với sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mã sản phẩm

maSanPham

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm”.

Mã kết quả

maKết quả

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Kết quả khảo nghiệm”.

Số giấy phép

soGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Số của giấy phép

Ngày cấp

ngayCap

Ngày tháng

Date

Ngày của giấy phép

Cơ quan tiếp nhận

coQuanTiepNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Tên cơ quan tiếp nhận công bố sản phẩm (Cục Chăn nuôi và Thú y).

Trạng thái giấy phép

trangThaiGiayPhep

Số nguyên

Integer

1. Còn hiệu lực.

2. Tạm dừng.

3. Hết hạn.

File chụp bản giấy phép sản phẩm

fileGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Đường dẫn đến bản chụp File giấy phép.

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50


2.3.6. Bảng danh mục hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam


- Bảng dữ liệu: Danh mục hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam


Tên bảng DM_HoaChatDuocPhepSuDung


Đối tượng

Mô tả

1

Vôi nung

2

Vôi tôi

3

Canxi carbonat

4

Zinc sulfate

5

Nano Bạc

6

Axit hipoclorơ

7

Carbon hoạt tính

8

Zeolite

9

Poly aluminium chloride


2.4. Dữ liệu về kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi và thú y.


2.4.1. Dữ liệu tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính


- Bảng dữ liệu: Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính


- Tên bảng: ToChucCoSo


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức, cơ sở

maToChucCoSo

Chuỗi ký tự

String

10

Là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.

Mã định danh cá nhân (nếu là cá nhân)

maDinhDanh

Liên kết với VNeID

Tên tổ chức, cơ sở

tenToChucCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Tên tổ chức, cơ sở

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

150

Địa chỉ của tổ chức, cơ sở, cá nhân.

Ngành nghề kinh doanh

nganhNgheKinhDoanh

Chuỗi ký tự

String

150

Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở

Tiêu thụ năng lượng

tieuThuNangLuong

Số thực

Float

Tiêu thụ năng lượng tính theo tấn dầu tương đương (TOE)

Xử lý chất thải

xuLyChatThai

Số thực

Float

Công suất xử lý tính theo tấn/năm (áp dụng cho cơ sở thuộc lĩnh vực xử lý chất thải)

Căn cứ xác định

canCuXacDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Số Quyết định của Thủ trướng Chính phủ, số phụ lục, số thứ tự

Vùng khí hậu

vungKhiHau

Chuỗi ký tự

String

50

Xác định hệ số k để tính toán lượng phát thải KNK

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú.


2.4.2. Dữ liệu kế hoạch giảm nhẹ phát thải


- Bảng dữ liệu: Kế hoạch giảm nhẹ phát thải


- Tên bảng: KeHoachGiamNhePhatThai


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kế hoạch

maKeHoach

Chuỗi ký tự

String

50

Mã kế hoạch là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về kế hoạch để triển khai giảm phát thải của tổ chức, cơ sở.

Mã tổ chức, cơ sở

maToChucCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính”.

Mã định danh cá nhân (nếu là cá nhân)

maDinhDanh

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết với VNeID

Tên kế hoạch

tenKeHoach

Chuỗi ký tự

String

50

Tên kế hoạch giảm nhẹ phát thải áp dụng

Năm thực hiện

namThucHien

Số nguyên

Integer

Năm thực hiện

Phương pháp giám sát

phuongPhapGiamSat

Chuỗi ký tự

String

150

Nội dung phương pháp giám sát của kế hoạch

File nội dung kế hoạch

fileKeHoach

Chuỗi ký tự

String

150

Đường dẫn đến file chụp bản kế hoạch giảm nhẹ phát thải KNK

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú khác


2.4.3. Dữ liệu đường phát thải cơ sở


- Bảng dữ liệu: Đường phát thải cơ sở


- Tên bảng: DuongPhatThai


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đường phát thải cơ sở

maDuongPhatThai

Chuỗi ký tự

String

10

Mã đường phát thải là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về đường phát thải cơ sở.

Mã tổ chức, cơ sở

maToChucCoSo

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính”.

Mã định danh cá nhân (nếu là cá nhân)

maDinhDanh

Liên kết với VNeID

Năm báo cáo

namBaoCao

Số nguyên

Integer

Năm báo cáo

Lượng phát thải (tấn CO2)

luongPhatThai

Số thực

Float

Lượng phát thải (tấn CO2tđ)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú khác


2.4.4. Dữ liệu kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính


- Bảng dữ liệu: Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính


- Tên bảng: KetQuaGiamNhePhatThaiKNK


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kết quả

maKetQua

Chuỗi ký tự

String

10

Mã kết quả là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về việc kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.

Mã kế hoạch

maKeHoach

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Kế hoạch giảm nhẹ phát thải”.

Mã đường phát thải cơ sở

maDuongPhatThai

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Đường phát thải cơ sở”.

Năm báo cáo

namBaoCao

Số nguyên

Integer

Năm báo cáo

Lượng phát thải thực tế

luongPhatThaiThucTe

Số thực

Float

Lượng phát thải thực tế (tấn CO2)

Lượng giảm phát thải đạt được

luongGiamPhatThai

Số thực

Float

Lượng giảm phát thải đạt được (tấn CO2)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú khác


2.4.5. Dữ liệu hoạt động phát thải khí nhà kính


- Bảng dữ liệu: Hoạt động phát thải khí nhà kính


- Tên bảng: HoatDongPhatThaiKNK


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã hoạt động

maHoatDong

Chuỗi ký tự

String

10

Mã hoạt động là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về Hoạt động phát thải khí nhà kính.

Tên hoạt động

tenHoatDong

Chuỗi ký tự

String

50

Tên của hoạt động phát thải khí nhà kính

Nguồn phát thải

nguonPhatThai

Chuỗi ký tự

String

150

Mô tả nguồn phát thải khí nhà kính

Phân loại

phanLoai

Liệt kê

Enum

1. Trực tiếp

2. Gián tiếp

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú khác


2.4.6. Dữ liệu về hệ số phát thải khí nhà kính.


- Bảng dữ liệu: Hệ số phát thải khí nhà kính


- Tên bảng: HeSoPhatThaiKNK


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã hệ số phát thải

maHeSo

Chuỗi ký tự

String

50

Mã hệ số phát thải là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về hệ số phát thải khí nhà kính (EF).

Mã hoạt động

maHoatDong

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Hoạt động phát thải khí nhà kính”.

Mã khí nhà kính

maKNK

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Danh mục khí nhà kính được kiểm kê”.

Phân loại

phanLoai

Liệt kê

Enum

1. Cấp lĩnh vực

2. Cấp cơ sở

Giá trị phát thải của loại KNK (EF)

giaTriEF

Số thực

Float

Giá trị phát thải của loại KNK (EF)

Nguồn phát thải của loại KNK (EF)

giaTriEF

Chuỗi ký tự

String

150

Nguồn phát thải của loại KNK (EF)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú khác


2.4.7. Dữ liệu về số liệu hoạt động phát thải khí nhà kính.


- Bảng dữ liệu: Số liệu hoạt động phát thải khí nhà kính


- Tên bảng: SoLieuHoatDongPhatThaiKNK


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã số liệu hoạt động

maSoLieuHD

Chuỗi ký tự

String

10

Mã số liệu hoạt động là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về số liệu hoạt động phát thải khí nhà kính.

Mã tổ chức, cơ sở

maToChucCoSo

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính”.

Mã định danh cá nhân (nếu là cá nhân)

maDinhDanh

Liên kết với VNeID

Đơn vị chủ trì

maDVChuTri

Mã định danh đơn vị thẩm định báo cáo (Cục Chăn nuôi và Thú y).

Mã hoạt động

maHoatDong

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Hoạt động phát thải khí nhà kính”.

Phân loại

phanLoai

Liệt kê

Enum

1. Cấp lĩnh vực

2. Cấp cơ sở

Kỳ báo cáo

kyBaoCao

Số nguyên

Integer

Kỳ báo cáo

Số liệu hoạt động của nguồn phát thải (AD)

soLieuAD

Số thực

Float

Số liệu hoạt động của nguồn phát thải (AD)

Đơn vị tính của nguồn phát thải

donViTinhAD

Liệt kê

Enum

1. Tấn 2. M3 3. Lít

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50


2.4.8. Dữ liệu về kết quả kiểm kê phát thải khí nhà kính.


- Bảng dữ liệu: Kết quả kiểm kê phát thải khí nhà kính


- Tên bảng: KetQuaKiemKePhatThaiKNK


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kết quả kiểm kê

maKetQua

Chuỗi ký tự

String

10

Mã kết quả kiểm kê là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về kết quả kiểm kê phát thải khí nhà kính.

Mã tổ chức, cơ sở

maToChucCoSo

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính”.

Mã định danh cá nhân (nếu là cá nhân)

maDinhDanh

Liên kết với VNeID

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

150

Địa chỉ của cơ sở

Giấy phép hoạt động

giayPhep

Chuỗi ký tự

String

150

Số giấy phép, ngày cấp, nơi cấp

Người đại diện của cơ sở

nguoiDaiDien

Chuỗi ký tự

String

150

Liên kết với VNeID

Năm nộp báo cáo

namNopBaoCao

Số thực

interger

Năm báo cáo được nộp cho cơ quan quản lý

Năm kiểm kê

namKiemKe

Số thực

interger

Năm lấy số liệu kiểm kê

Ngành nghề kinh doanh

nganhNgheKinhDoanh

Chuỗi ký tự

String

150

Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở

Căn cứ xác định

canCuXacDinh

Chuỗi ký tự

String

150

Số Quyết định của Thủ trướng Chính phủ, số phụ lục, số thứ tự

Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất

coSoHaTang

Chuỗi ký tự

String

150

Thông tin mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất

Phương pháp kiểm kê

phuongPhapKiemKe

Chuỗi ký tự

String

150

Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan

Mã hệ số phát thải

maHeSo

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Hệ số phát thải khí nhà kính”.

Mã số liệu hoạt động

maSoLieuHD

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Số liệu hoạt động phát thải khí nhà kính”.

Phân loại

phanLoai

Liệt kê

Enum

1. Cấp lĩnh vực

2. Cấp cơ sở

Lượng phát thải KNK

luongPhatThai

Số thực

Float

Lượng phát thải KNK đã được tính toán (tấn), đối với từng loại khí CO2, CH4, N2O, HFC và Tổng CO2tđ

Tổng phát thải CO2 tương đương

tongLuongPhatThai

Số thực

Float

Tổng phát thải CO2 tương đương (tấn CO2)

Kết quả kiểm kê của cơ sở

fileKetQuaTuKiemKe

Chuỗi ký tự

String

50

Đường dẫn đến file bản chụp kết quả tự kiểm kê của đơn vị

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50


2.4.9. Dữ liệu về báo cáo kiểm kê phát thải khí nhà kính.


- Bảng dữ liệu: Báo cáo kiểm kê phát thải khí nhà kính


- Tên bảng: BaoCaoKiemKePhatThaiKNK


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã báo cáo kiểm kê

maBaoCao

Chuỗi ký tự

String

10

Mã báo cáo kiểm kê là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về báo cáo kiểm kê phát thải khí nhà kính.

Mã tổ chức, cơ sở

maToChucCoSo

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính”.

Mã định danh cá nhân (nếu là cá nhân)

maDinhDanh

Liên kết với VNeID

Phân loại

phanLoai

Liệt kê

Enum

1. Cấp lĩnh vực

2. Cấp cơ sở

Đơn vị thẩm định

maDonViThamDinh

Mã định danh đơn vị thẩm định báo cáo (Cục Chăn nuôi và Thú y).

Thời gian thẩm định

thoiGianThamDinh

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian thẩm định báo cáo

Kết quả thẩm định

ketQuaThamDinh

Chuỗi ký tự

String

Kết quả thẩm định

File chụp báo cáo kiểm kê

fileBaoCao

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến bản chụp báo cáo kiểm kê KNK.

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú khác


2.4.10. Bảng danh mục khí nhà kính được kiểm kê


- Bảng dữ liệu: Danh mục khí nhà kính được kiểm kê


- Tên bảng: DM_ KNKDuocKiemKe


Đối tượng

Mô tả

1

Khí CO2

2

Khí CH4

3

Khí N2O

4

Khí HFCs


2.5. Dữ liệu về quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi.


2.5.1. Dữ liệu kế hoạch quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Kế hoạch quan trắc


- Tên bảng: KeHoachQuanTrac


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kế hoạch

maKeHoach

Chuỗi ký tự

String

10

Mã kế hoach là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về Kế hoạch quan trắc, cảnh báo và giám sát được phê duyệt.

Tên kế hoạch

tenKeHoach

Chuỗi ký tự

String

100

Tiêu đề của kế hoạch quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi.

Đối tượng quan trắc

doiTuongQuanTrac

Chuỗi ký tự

String

50

Đối tượng quan trắc theo nội dung kế hoạch.

Số, ký hiệu văn bản ban hành kế hoạch

soKyHieu

Chuỗi ký tự

String

50

Số, ký hiệu văn bản ban hành kế hoạch

Ngày ban hành

ngayBanHanh

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày ban hành của văn bản.

Mã định danh đơn vị

maDinhDanh

Chuỗi ký tự

String

10

Mã định danh cơ quan đơn vị ban hành kế hoạch

Tên đơn vị

tenDonVi

Chuỗi ký tự

String

250

Tên của cơ quan đơn vị ban hành kế hoạch

File chụp kế hoạch được ban hành

fileKeHoach

Chuỗi ký tự

String

50

Văn bản kế hoạch đính kèm.

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú khác.


2.5.2. Dữ liệu cơ sở chăn nuôi được quan trắc


- Bảng dữ liệu: Cơ sở chăn nuôi được quan trắc


- Tên bảng: CoSoChanNuoiQuanTrac


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

10

Mã cơ sở là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về cơ sở chăn nuôi được lựa chọn làm địa điểm để quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi.

Tên cơ sở

tenCoSo

Chuỗi ký tự

String

10

Tên cơ sở chăn nuôi được lựa chọn làm địa điểm để quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi.

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

250

Địa chỉ cơ sở chăn nuôi

Tên vùng

tenVung

Chuỗi ký tự

String

50

Tên vùng của cơ sở chăn nuôi (Tây Bắc, Đông bắc, …)

Đối tượng vật nuôi

doiTuongVatNuoi

Liệt kê

Enum

1. Lợn

2. Trâu

3. Bò

4. Gia cầm

5. Vật nuôi khác.

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50


2.5.3. Dữ liệu về điểm quan trắc.


- Lớp dữ liệu: Điểm quan trắc


- Tên bảng: DiemQuanTrac


- Kiểu dữ liệu: Dạng điểm.


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã điểm quan trắc

maDiemQuanTrac

Chuỗi ký tự

String

10

Mã điểm quan trắc là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về điểm quan trắc.

Mã cơ sở chăn nuôi

maCoSo

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở chăn nuôi được quan trắc”.

Vị trí tọa độ X

toaDoX

Số thực

Real

Tọa độ X (m)

Vị trí tọa độ Y

toaDoY

Số thực

Real

Tọa độ Y (m)

Loại hình quan trắc

loaiHinhQuanTrac

Liệt kê

Enum

1. Môi trường đất

2. Môi trường nước thải

3. Môi trường nước mặt.

Loại điểm quan trắc

loaiDiem

Liệt kê

Enum

1. Trang trại tập trung

2. Khu vực chất thải

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Ghi chú khác

Dữ liệu không gian

Geometry

Dạng điểm

GM_Point

Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng điểm (GM_Point)


2.5.4. Dữ liệu về kết quả quan trắc, cảnh báo và giám sát


- Bảng dữ liệu: Kết quả quan trắc, cảnh báo và giám sát


- Tên bảng: KetQuaQuanTrac


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kết quả quan trắc

maKetQua

Chuỗi ký tự

String

10

Mã kết quả quan trắc là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về Kết quả quan trắc, cảnh báo và giám sát.

Mã kế hoạch

maKeHoach

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Kế hoạch quan trắc”.

Mã cơ sở chăn nuôi

maCoSo

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở chăn nuôi được quan trắc”.

Mã điểm quan trắc

maDiemQuanTrac

Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Điểm quan trắc”.

Ngày quan trắc

ngayQuanTrac

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày thực hiện quan trắc.

Lần quan trắc trong năm

lanQuanTrac

Số nguyên

Integer

Lần quan trắc trong năm

Đối tượng vật nuôi

doiTuongVatNuoi

Liệt kê

Enum

1. Lợn

2. Trâu

3. Bò

4. Gia cầm

5. Vật nuôi khác.

Loại hình quan trắc

loaiHinhQuanTrac

Liệt kê

Enum

1. Môi trường đất

2. Môi trường nước thải

3. Môi trường nước mặt.

Thông số quan trắc

maThongSo

Liên kết đến bảng danh mục “Danh mục thông số quan trắc, giám sát”

Đơn vị tính

donViTinh

Chuỗi ký tự

String

Đơn vị tính theo từng thông số quan trắc.

Giá trị quan trắc

giaTriQuanTrac

Số thực

Float

Giá trị đạt được của điểm quan trắc

Trạng thái cảnh báo

trangThaiCanhBao

Liệt kê

Enum

1. Bình thường

2. Bất thường

3. Vượt ngưỡng

Tên phương pháp phân tích

tenPhuongPhapPhanTi ch

Chuỗi ký tự

String

50

Tên phương pháp phân tích áp dụng

Hình thức phân tích

hinhThucPhanTich

Liệt kê

Enum

1. Tại hiện trường

2. Phòng thí nghiệm

Quy chuẩn môi trường

quyChuanMoiTruong

Chuỗi ký tự

String

150

Quy chuẩn kỹ thuật môi trường để so sánh đối chiếu kết quả

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú khác


2.5.5. Dữ liệu về danh mục thông số quan trắc, giám sát.


- Bảng dữ liệu: Danh mục thông số quan trắc, giám sát


- Tên bảng: DM_ThongSoQuanTracGiamSat


Tên thông số

Ghi chú

1

pH

Môi trường nước

Tại các trang trại chăn nuôi tập trung

2

TSS

3

COD

4

BOD5

5

Tổng Nitơ

6

Tổng Coliforms

7

pH

Môi trường nước

Môi trường chất thải tại khu vực chăn nuôi

8

DO

9

TSS

10

COD

11

BOD5

12

Tổng N

13

Tổng P

14

Tổng Coliforms

15

E.coli

16

NH4+

17

NO3-

18

Cl-

19

F-

20

As,

21

Cd

22

Pb

23

Cu

24

Hg

25

PO43-

26

Độ ẩm

Môi trường đất

Tại các trang trại chăn nuôi tập trung

27

pH

28

EC

29

Tổng N

30

Tổng P

31

Tổng K

32

OC

33

SO42-

34

Cl-

35

PO43-

36

NO3-

37

NH4-

38

Hg

39

Cd

40

Pb

41

As

42

Cu

43

Zn

44

Độ ẩm

Môi trường đất

Môi trường chất thải tại khu vực chăn nuôi

45

pH

46

EC

47

Tổng N

48

Tổng P

49

Tổng K

50

OC

51

SO42-

52

Cl-

53

PO43-

54

NO3-

55

NH4-

56

Hg

57

Cd

58

Pb

59

As

60

Cu

61

Zn


VI. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu cơ sở chăn nuôi và chế biến sản phẩm chăn nuôi


1. Mô hình cơ sở dữ liệu



Mô hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về cơ sở chăn nuôi, chế biến sản phẩm chăn nuôi


2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu


2.1 Dữ liệu về cơ sở chăn nuôi


2.1.1. Dữ liệu về cơ sở chăn nuôi


- Lớp dữ liệu: Cơ sở chăn nuôi


- Kiểu dữ liệu: Dữ liệu dạng điểm


- Tên lớp dữ liệu: CoSoChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở chăn nuôi

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên cơ sở

tenCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Tên cơ sở chăn nuôi

Giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi

maGiayChungNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng “Giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi”

Mã loại vật nuôi

maLoaiVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Loại vật nuôi’

Mã phương pháp chăn nuôi

maPhuongPhapChanNu oi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Phương pháp chăn nuôi’

Mã điều kiện chăn nuôi

maDieuKienChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Điều kiện chăn nuôi’

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

Diện tích cơ sở chăn nuôi

Số lượng chuồng trại

soLuongChuongTrai

Số nguyên

Integer

Số lượng chuồng trại của cơ sở

Loại hình

loaiHinh

Số nguyên

Integer

1

Loại hình cơ sở chăn nuôi, nhận các giá trị sau:

1: Tổ chức

2: Cá nhân, hộ gia đình

Mã tổ chức

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã số doanh nghiệp, sử dụng CSDL Định danh tổ chức

Mã cá nhân

maDinhDanhCaNhan

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh cá nhân, sử dụng CSDL dân cư (đối với cơ sở chăn nuôi do cá thể, hộ gia đình quản lý)

Số lượng vật nuôi

soLuongVatNuoi

Số nguyên

Integer

Thông tin số lượng vật nuôi của cơ sở chăn nuôi

Mã tổ chức chứng nhận sự phù hợp

maToChucChungNhan

Chuỗi ký tự

String

12

Khoá ngoại liên kết với bảng “Tổ chức chứng nhận sự phù hợp”

Mã quy mô chăn nuôi

maQuyMoChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng “Quy mô chăn nuôi”

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

12

Ghi chú khác

Dữ liệu không gian

Geometry

Dạng điểm

GM_Point

Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng điểm (GM_Point)


2.1.2. Dữ liệu về sản xuất chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Sản xuất chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: SanXuatChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã sản xuất chăn nuôi

maSanXuat

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã cơ sở

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Cơ sở chăn nuôi’

Mã giống vật nuôi

maGiongVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Giống vật nuôi’

Mã điều kiện chăn nuôi

maDieuKienChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Điều kiện chăn nuôi’

Mã quy mô chăn nuôi

maQuyMoChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng “Quy mô chăn nuôi”

Loại sản xuất

loaiSanXuat

Chuỗi ký tự

String

50

Loại sản xuất

Thời gian sản xuất

thoiGianSanXuat

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian sản xuất

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.3. Dữ liệu về sản lượng sản xuất


- Bảng dữ liệu: Sản lượng sản xuất


- Tên bảng dữ liệu: SanLuongSanXuat


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã sản lượng sản xuất

maSanLuongSanXuat

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã sản xuất

maSanXuat

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Sản xuất chăn nuôi’

Mã quy mô chăn nuôi

maQuyMoChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng “Quy mô chăn nuôi”

Sản lượng

sanLuong

Số thực

Real

Sản lượng của sản xuất chăn nuôi

Đơn vị tính

donViTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị tính của sản xuất chăn nuôi

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.4. Dữ liệu về sản xuất ứng dụng công nghệ cao


- Bảng dữ liệu: Sản xuất ứng dụng công nghệ cao


- Tên bảng dữ liệu: SanXuatCNC


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã sản xuất công nghệ cao

maSanXuatCNC

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã sản xuất

maSanXuat

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Sản xuất chăn nuôi’

Công nghệ áp dụng

congNghe

Chuỗi ký tự

String

50

Thông tin về công nghệ/giải pháp kỹ thuật cơ sở đang áp dụng trong sản xuất công nghệ cao (tên hoặc mã/danh mục công nghệ), kèm mức độ áp dụng (toàn phần/một phần) và phạm vi áp dụng trong cơ sở.

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung khác


2.1.5. Dữ liệu về nhật ký sản xuất


- Bảng dữ liệu: Nhật ký sản xuất


- Tên bảng dữ liệu: NhatKySanXuat


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã nhật ký

maNhatKy

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã sản xuất

maSanXuat

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng “Sản xuất chăn nuôi”

Mã thức ăn chăn nuôi

maThucAnChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Thức ăn chăn nuôi’

Mã thuốc chăn nuôi

maThuocChanNuoi

Chuỗ ký tự

String

50

Thông tin sử dụng thuốc trong sản xuất chăn nuôi

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.6. Dữ liệu về liên kết hợp tác sản xuất


- Bảng dữ liệu: Liên kết hợp tác sản xuất


- Tên bảng dữ liệu: LienKetHopTacSX


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã liên kết hợp tác

maLienKetHopTacc

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã giống vật nuôi

maGiongVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Giống vật nuôi’

Mã sản xuất

maSanXuat

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Sản xuất chăn nuôi’

Mã hợp đồng

maHopDong

Chuỗi ký tự

String

50

Mã hợp đồng liên kết, hợp tác sản xuất

Hình thức liên kết

hinhThucLienKet

Số nguyên

Integer

Hình thức liên kết, hợp tác trong sản xuất

Thời gian liên kết

thoiGianLienKet

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian ký kết hợp đồng liên kết hợp tác sản xuất


2.1.7. Dữ liệu về phương pháp chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Phương pháp chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: PhuongPhapChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã phương pháp chăn nuôi

maPhuongPhapChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên phương pháp chăn nuôi

tenPhuongPhapChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

256

Tên phương pháp trong chăn nuôi

Loại hình phương pháp

loaiHinhPhuongPhap

Chuỗi ký tự

String

256

Loại hình phương pháp trong chăn nuôi

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.8. Dữ liệu về chuồng trại


- Bảng dữ liệu: Chuồng trại


- Tên bảng dữ liệu: ChuongTrai


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã chuồng trại

maChuongTrai

Chuỗi ký tự

String

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã cơ sở

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Cơ sở chăn nuôi’

Giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi

maGiayChungNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi’

Tên chuồng trại

tenChuongTrai

Chuỗi ký tự

String

256

Tên chuồng trại

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

Diện tích chuồng trại

Loại chuồng trại

loaiChuongTrai

Chuỗi ký tự

String

50

Loại chuồng trại

Vị trí

viTri

Chuỗi ký tự

String

256

Vị trí của chuồng trại trong cơ sở chăn nuôi

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.9. Dữ liệu về điều kiện chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Điều kiện chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: DieuKienChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã điều kiện chăn nuôi

maDieuKienChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã tiêu chuẩn kỹ thuật

maTieuChuanKyThuat

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Tiêu chuẩn kỹ thuật’

Tên điều kiện chăn nuôi

tenDieuKienChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

256

Tên điều kiện chăn nuôi

Thông số kỹ thuật

thongSoKyThuat

Chuỗi ký tự

String

500

Thông số kỹ thuật trong điều kiện chăn nuôi

Bệnh (dịch) được giám sát

maDichBenh

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Dịch bệnh động vật’

Biện pháp an toàn sinh học được áp dụng

bienPhapATSH

Chuỗi ký tự

String

500

Mô tả biện pháp an toàn sinh học được áp dụng

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.10. Dữ liệu về tiêu chuẩn kỹ thuật


- Bảng dữ liệu: Tiêu chuẩn kỹ thuật


- Tên bảng dữ liệu: TieuChuanKyThuat


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tiêu chuẩn

maTieuChuan

Chuỗi ký tự

String

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã quy mô

maQuyMo

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng “Quy mô”

Mã mật độ

maMatDo

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng “Mật độ”

Khoảng cách an toàn

khoangCachAnToan

Số thực

Real

Khoảng cách an toàn theo tiêu chuẩn kỹ thuật

Số ký hiệu

soKyHieu

Chuỗi ký tự

String

50

Số ký hiệu văn bản pháp lý

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ quan ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật

Thời gian ban hành

thoiGianBanHanh

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật

Nội dung

noiDung

Chuỗi ký tự

String

500

Nội dung tiêu chuẩn kỹ thuật

Tài liệu đính kèm

URL

Chuỗi ký tự

String

150

Tệp tài liệu đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tài liệu.


2.1.11. Dữ liệu về quy mô


- Bảng dữ liệu: Quy mô


- Tên bảng dữ liệu: QuyMo


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã quy mô

maQuyMo

Chuỗi ký tự

String

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã loài vật nuôi

maLoaiVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng “Loài vật nuôi”

Số lượng vật nuôi

soLuongVatNuoi

Số nguyên

Integer

Số lượng vật nuôi

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.12. Dữ liệu về mật độ


- Bảng dữ liệu: Mật độ


- Tên bảng dữ liệu: MatDo


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã mật độ

maMatDo

Chuỗi ký tự

String

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã loài vật nuôi

maLoaiVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng “Loài vật nuôi”

Tên mật độ

tenMatDo

Chuỗi ký tự

String

256

Tên mật độ

Số lượng tối đa

soLuongToiDa

Số nguyên

Integer

Số lượng tối đa

Đơn vị

donVi

Số nguyên

Integer

Đơn vị tính

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.13. Dữ liệu về giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: GiayChungNhanChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giấy chứng nhận

maGiayChungNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Phân loại giấy chứng nhận chăn nuôi

phanloaiGCN

Chuỗi ký tự

String

Là các loại giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi được cấp, nhận các giá trị:

1: Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi

2: Giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm

3: Giấy chứng nhận trại chăn nuôi an toàn sinh học

4: Giấy chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt…….

Loại giấy chứng nhận

loaiGiayChungNhan

Chuỗi ký tự

String

20

Loại giấy chứng nhận (Cấp mới/ Cấp lại/ Thu hồi)

Tên giấy chứng nhận

tenChungNhan

Chuỗi ký tự

String

256

Tên giấy chứng nhận

Số ký hiệu

soKyHieu

Chuỗi ký tự

String

50

Số ký hiệu giấy chứng nhận

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ quan ban hành giấy chứng nhận

Thời gian ban hành

thoiGianBanHanh

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian ban hành giấy chứng nhận

Nội dung

noiDung

Chuỗi ký tự

String

250

Nội dung giấy chứng nhận

Tài liệu đính kèm

URL

Chuỗi ký tự

String

150

Tệp tài liệu đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tài liệu giấy chứng nhận.


2.1.14. Dữ liệu về tổ chức chứng nhận sự phù hợp được chỉ đỉnh


- Bảng dữ liệu: Tổ chức chứng nhận sự phù hợp


- Tên bảng dữ liệu: ToChucChungNhanPhuHop


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức chứng nhận được chỉ định

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh tổ chức chứng nhận sự phù hợp được chỉ định, sử dụng CSDL Định danh tổ chức

Ngày chỉ định

ngayChiDinh

Date

Ngày chỉ định

Ngày hết hạn

ngayHetHan

Date

Ngày hết hạn

Cơ quan chỉ định

tenCoQuanChiDinh

Chuỗi ký tự

String

255

Cơ quan chỉ định

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú khác


2.2. Dữ liệu về cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi


2.2.1. Dữ liệu về cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi


- Lớp dữ liệu: Cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi


- Kiểu dữ liệu: Dữ liệu dạng điểm


- Tên lớp dữ liệu: CoSoCheBienChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở/Nhà máy

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên cơ sở/Nhà máy

tenCoSo

Chuỗi ký tự

String

256

Tên cơ sở, nhà máy chế biến sản phẩm chăn nuôi

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

100

Địa chỉ hoạt động của cơ sở chế biến/nhà máy

Mã số doanh nghiệp

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã số doanh nghiệp, sử dụng CSDL Định danh tổ chức

CODE nhà máy

Code nhà máy

Chuỗi ký tự

String

50

CODE nhà máy sơ chế, chế biến

Điều kiện an toàn thực phẩm

dieuKienATTP

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin chứng minh cơ sở đáp ứng ATTP theo quy định (số/mã, ngày cấp, cơ quan cấp; kết luận đạt/không đạt/đang khắc phục; thời hạn nếu có), kèm ghi chú ngắn nội dung chính

Giấy chứng nhận được cấp

maGiayChungNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Giấy chứng nhận chăn nuôi’

Công suất

congSuat

Số nguyên

Integer

Công suất thiết kế (tấn/năm)

Thị trường tiêu thụ

thiTruongTieuThu

Số nguyên

Integer

Thị trường tiêu thụ chính:

1: Nội địa

2: Xuất khẩu

Loại hình

loaiHinh

Số nguyên

Integer

Loại hình cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi:

1. Giết mổ

2. Sơ chế

3. Đóng gói

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin mô tả khác

Dữ liệu không gian

Geometry

Dạng điểm

GM_Point

Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng điểm (GM_Point)


2.2.2. Dữ liệu về chế biến sản phẩm chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Chế biến sản phẩm chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: CheBienSanPhamChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã sản phẩm chế biến chăn nuôi

maSanPham

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã cơ sở/Nhà máy

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Cơ sở chế biến chăn nuôi’

Tên mặt hàng

matHang

Chuỗi ký tự

String

50

Tên mặt hàng sản phẩm chăn nuôi

Chủng loại chế biến

chungLoaiCheBien

Chuỗi ký tự

String

100

Mô tả chủng loại sản phẩm chế biến (Trứng, thịt,. .. )

Sản lượng thu mua

sanLuongThuMua

Số thực

Real

Sản lượng thu mua. Đơn vị tính là tấn/năm, độ chính xác được làm tròn đến 01 số phần thập phân.

Sản lượng nguyên liệu nhập khẩu

sanLuongNKNguyenLi eu

Số thực

Real

Sản lượng nguyên liệu nhập khẩu. Đơn vị tính là tấn/năm, độ chính xác được làm tròn đến 01 số phần thập phân.

Sản lượng chế biến

sanLuongCheBien

Số thực

Real

Sản lượng chế biến. Đơn vị tính là tấn/năm, độ chính xác được làm tròn đến 01 số phần thập phân.

Giá thành

giaThanhSanPham

Số thực

Real

Giá thành sản phẩm. Đơn vị tính là USD/kg hoặc VNĐ/kg, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

Giá trị xuất khẩu

giaTriXuatKhau

Số thực

Real

Giá trị xuất khẩu. Đơn vị tính là USD/năm, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

256

Thông tin mô tả khác


VII. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu thị trường sản phẩm chăn nuôi


1. Mô hình cơ sở dữ liệu



Mô hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về thị trường sản phẩm chăn nuôi


2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu


2.1 Dữ liệu về giá sản phẩm chăn nuôi


2.1.1 Dữ liệu về sản phẩm chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Sản phẩm chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: SanPhamChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã sản phẩm chăn nuôi

maSanPham

Chuỗi ký tự

String

50

Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Mã cơ sở chăn nuôi

maCoSoChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu Cơ sở chăn nuôi

Mã cơ sở/ nhà máy sản xuất, chế biến

maCoSoCheBien

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu Cơ sở sản xuất, chế biến sản phẩm chăn nuôi

CODE nhà máy

coDeNhaMay

Chuỗi ký tự

String

50

CODE nhà máy sơ chế, chế biến

Nhóm sản phẩm chăn nuôi

NhomSanPhamChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

100

Phân nhóm sản phẩm chăn nuôi, tham chiếu với bảng danh mục dữ liệu “Nhóm sản phẩm chăn nuôi”

Tên sản phẩm

tenSanPham

Chuỗi ký tự

String

150

Tên đầy đủ của sản phẩm, ví dụ: Thức ăn hỗn hợp cho lợn vỗ béo, Con giống...

Đơn vị tính

donViTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị tính cơ bản của sản phẩm, ví dụ: Kg, Tấn, Con, Bao 25kg…

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin mô tả chi tiết khác về sản phẩm.


2.1.2. Dữ liệu về giá sản phẩm chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Giá sản phẩm chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: GiaSanPhamChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maGiaSanPham

Chuỗi ký tự

String

50

Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Mã sản phẩm chăn nuôi

maSanPham

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm chăn nuôi”

Thị trường ghi nhận giá

loaiThiTruong

Số nguyên

Integer

Phân loại thị trường ghi nhận giá sản phẩm:

1: Nội địa

2: Xuất khẩu

3: Nhập khẩu

Thời gian ghi nhận

ngayGhiNhan

Ngày tháng

Date

Thời điểm ghi nhận giá sản phẩm, định dạng dd/mm/yyyy

Mức giá ghi nhận

giaSanPham

Số thực

Real

Mức giá sản phẩm tại thời điểm ghi nhận, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân.

Đơn vị tiền tệ

donViTienTe

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị tính của giá sản phẩm (VNĐ, USD….)

Nguồn cung cấp thông tin giá

nguonDuLieu

Chuỗi ký tự

String

150

Mô tả nguồn cung cấp thông tin giá, ví dụ: Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Công Thương, Cục Chăn nuôi và Thú y…

Tài liệu đính kèm

duongDanFile

Chuỗi ký tự

String

250

Tệp tin đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản (nếu có)

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin mô tả khác


2.1.3. Dữ liệu danh mục Nhóm sản phẩm chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Danh mục Nhóm sản phẩm chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: DM_ NhomSanPhamChanNuoi


Nhóm sản phẩm chăn nuôi

Mô tả

1

Con giống, sản phẩm giống vật nuôi

Bao gồm con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng và các vật liệu di truyền khác có nguồn gốc từ vật nuôi

2

Thức ăn chăn nuôi

Là các loại thức ăn sử dụng trong chăn nuôi

3

Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi

Là các loại nguyên liệu sử dụng sản xuất thức ăn chăn nuôi, bao gồm ngô, thóc, cám, sắn, khoai, bột cá, khô dầu, đậu tương, các loại vitamin….

4

Sản phẩm chế biến chăn nuôi

Sản phẩm chế biến chăn nuôi bao gồm thịt, trứng, sữa, mật ong, sáp ong, kén tằm, tổ yến, xương, sừng, móng, nội tạng; lông, da và các sản phẩm khác được khai thác từ vật nuôi


2.2. Dữ liệu về thị trường xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi


2.2.1. Dữ liệu về thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: ThiTruongXNKChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maThiTruong

Chuỗi ký tự

String

50

Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Quốc gia xuất, nhập khẩu

maQuocGia

Chuỗi ký tự

String

2

Là mã quốc gia xuất, nhập khẩu sản phẩm trồng trọt. Tham chiếu bảng Danh mục mã quốc gia, vùng lãnh thổ theo chuẩn hải quan VNACCS (Viet Nam Automated Cargo Clearance System), áp dụng tiêu chuẩn ISO 3166-1 Alpha- 2.

Loại thị trường

loaiThiTruong

Số nguyên

Integer

1: Xuất khẩu

2: Nhập khẩu

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin mô tả khác


2.2.2. Dữ liệu về giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Thông tin giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: GiaoDichXNKChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maGiaoDich

Chuỗi ký tự

String

50

Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Mã số doanh nghiệp xuất nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh tổ chức được cấp phép, liên kết với CSDL định danh tổ chức.

Mã thị trường

maThiTruong

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi”

Mã sản phẩm xuất, nhập khẩu

maSanPham

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm chăn nuôi”

Mã hàng hóa xuất/nhập khẩu

maHS

Chuỗi ký tự

String

50

Mã hàng hóa HS (Harmonized System) của sản phẩm xuất/nhập khẩu (nếu có)

Tổng số lượng sản phẩm xuất, nhập khẩu

soLuong

Số thực

Real

Số lượng sản phẩm giao dịch xuất nhập khẩu

Đơn vị tính giá thành

donViTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị tính của sản phẩm xuất nhập khẩu, ví dụ: Kg, Tấn, Container, Thùng, Con…

Quy cách sản phẩm

quyCach

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả quy cách đóng gói sản phẩm

Tổng giá trị xuất/nhập khẩu

giaTriXNK

Số thực

Real

Tổng giá trị xuất/nhập khẩu.

Giá mua

giaMua

Số thực

Real

Giá nhập khẩu sản phẩm. Đơn vị tính trên 01 đơn vị sản phẩm, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân

Giá bán

giaBan

Số thực

Real

Giá xuất khẩu sản phẩm. Đơn vị tính trên 01 đơn vị sản phẩm, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân

Đơn vị tiền tệ

donViTienTe

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị tính của giá sản phẩm xuất/nhập khẩu sản phẩm (VNĐ, USD, EUR….)

Năm giao dịch

nam

Số nguyên

Interger

4

Năm thực hiện giao dịch

Hồ sơ cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu

soHoSoCapPhep

Chuỗi ký tự

String

100

Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi”

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin mô tả khác


2.2.3. Dữ liệu về hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: CapPhepXNKChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi

maCapPhepXNKChanNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Số hồ sơ cấp phép

soHoSoCapPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Là số hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm thủy sản. Số hồ sơ này được cập nhật từ hệ thống giải quyết TTHC

Loại văn bản

loaiVB

Chuỗi ký tự

String

100

Là loại văn bản trong hồ sơ cấp phép, ví dụ: Văn bản đề nghị cấp phép xuất hoặc nhập khẩu; Giấy phép xuất hoặc nhập khẩu …

Số hiệu của văn bản

kyHieuVB

Chuỗi ký tự

String

50

Là số ký hiệu của văn bản trong hồ sơ cấp phép

Tên văn bản

tenVB

Chuỗi ký tự

String

150

Là tên của văn bản trong hồ sơ cấp phép

Đơn vị ban hành

donViBanHanh

Chuỗi ký tự

String

150

Đơn vị ban hành văn bản trong hồ sơ cấp phép

Ngày ban hành

ngayBanHanh

Ngày tháng

Date

Ngày ban hành văn bản, định dạng dd/mm/yyyy

Nội dung chính

noiDungTomTat

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả tóm tắt nội dung chính của văn bản trong hồ sơ cấp phép

Mục đích xuất/nhập khẩu

mucDichXNK

Chuỗi ký tự

String

100

Là mục đích xuất/nhập khẩu sản phẩm theo hồ sơ cấp phép

Thời hạn xuất, nhập khẩu

thoiHạnXNK

Ngày tháng

Date

Thời hạn xuất nhập khẩu theo hồ sơ cấp phép, định dạng dd/mm/yyyy

Địa điểm xuất, nhập khẩu

diaDiemXNK

Chuỗi ký tự

String

255

Là địa điểm xuất/nhập khẩu sản phẩm theo hồ sơ cấp phép

Tài liệu đính kèm

duongDanFile

Chuỗi ký tự

String

250

Tệp tin đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin mô tả khác


2.3. Dữ liệu về điều ước quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi


2.3.1 Dữ liệu về cam kết quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Cam kết quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: CamKetQuocTeChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maCamKetThuongMai

Chuỗi ký tự

String

50

Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Mã hiệp định, điều ước quốc tế

maHiepDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Hiệp định, điều ước về sản phẩm chăn nuôi”

Mã sản phẩm

maSanPham

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm chăn nuôi”

Quốc gia ký kết điều ước, hiệp định

maQuocGia

Chuỗi ký tự

String

2

Là mã quốc gia xuất, nhập khẩu mà Việt Nam ký kết thỏa thuận, cam kết thương mại. Sử dụng Danh mục mã quốc gia, vùng lãnh thổ theo chuẩn hải quan VNACCS (Viet Nam Automated Cargo Clearance System), áp dụng tiêu chuẩn ISO 3166-1 Alpha-2.

Loại cam kết

loaiCamKet

Chuỗi ký tự

String

100

Mô tả loại cam kết, ví dụ: Thuế quan, Phi thuế quan, Quy định SPS, Quy định TBT…

Mô tả chi tiết

moTaChiTiet

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả chi tiết nội dung cam kết, ví dụ: "Thuế suất nhập khẩu 5% giảm dần về 0% theo lộ trình 5 năm"

Lộ trình áp dụng

loTrinhApDung

Chuỗi ký tự

String

Mô tả chi tiết lộ trình áp dụng cam kết (nếu có)

Ngày bắt đầu thực hiện

ngayBatDau

Ngày tháng

Date

Ngày bắt đầu thực hiện hiệp ước, thỏa thuận thương mại, định dạng dd/mm/yyyy

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin mô tả khác


2.3.2 Dữ liệu về hiệp định quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Hiệp định quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: HiepDinhChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maHiepDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Tên hiệp định, điều ước

tenHiepDinh

Chuỗi ký tự

String

255

Tên hiệp định, điều ước quốc tế, thỏa thuận thương mại

Loại hiệp định, điều ước

loaiHiepDinh

Chuỗi ký tự

String

100

Mô tả loại hiệp định, điều ước quốc tế, thỏa thuận thương mại, ví dụ: Hiệp định Thương mại tự do (FTA); Hàng rào kỹ thuật đối với thương mại (TBT); Biện pháp Vệ sinh và Kiểm dịch động thực vật (SPS)

Thời điểm có hiệu lực

ngayHieuLuc

Ngày tháng

Date

Ngày điều ước, hiệp đinh thương mại có hiệu lực, định dạng dd/mm/yyyy

Mô tả nội dung chính

moTa

Chuỗi ký tự

String

Mô tả tóm tắt về mục tiêu, nội dung chính hiệp định

Văn bản hiệp định

vanBanHiepDinh

Chuỗi ký tự

String

255

Tệp tin đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản hiệp định

Văn bản kỹ thuật liên quan hiệp định

vanBanKyThuat

Chuỗi ký tự

String

255

Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Văn bản, quy định kiểm dịch, kỹ thuật của hiệp định”

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin mô tả khác


2.3.3 Dữ liệu về văn bản, quy định kiểm dịch, kỹ thuật của hiệp định


- Bảng dữ liệu: Văn bản, quy định kiểm dịch, kỹ thuật của hiệp định


- Tên bảng dữ liệu: VBKyThuatHiepDinhChanNuoi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maVanBan

Chuỗi ký tự

String

50

Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Số hiệu của văn bản

soHieuVanBan

Chuỗi ký tự

String

100

Số hiệu của văn bản

Tên văn bản

tenVanBan

Chuỗi ký tự

String

255

Tên văn bản

Loại văn bản

loaiVanBan

Chuỗi ký tự

String

100

Phân loại văn bản, ví dụ: Biện pháp Vệ sinh và Kiểm dịch động thực vật (SPS), Hàng rào kỹ thuật đối với thương mại (TBT), Quy định kiểm dịch…của các nước nhập khẩu

Quốc gia ban hành

quocGiaBanHanh

Chuỗi ký tự

String

2

Là mã quốc gia xuất, nhập khẩu. Tham chiếu bảng Danh mục mã quốc gia, vùng lãnh thổ theo chuẩn hải quan VNACCS (Viet Nam Automated Cargo Clearance System), áp dụng tiêu chuẩn ISO 3166-1 Alpha-2.

Ngày ban hành

ngayBanHanh

Ngày tháng

Date

Ngày ban hành văn bản, định dạng dd/mm/yyyy

Nội dung chính

noiDungTomTat

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả tóm tắt về mục tiêu, nội dung chính của văn bản

Tài liệu đính kèm

URL

Chuỗi ký tự

String

255

Tệp tin đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin mô tả khác


VIII. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu phòng, chống dịch bệnh động vật


1. Mô hình cơ sở dữ liệu



Mô hình dữ liệu về phòng, chống dịch bệnh động vật


2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu


2.1. Nhóm dữ liệu về phòng, chống dịch bệnh


2.1.1. Dữ liệu về danh mục bệnh dịch


- Bảng dữ liệu: Danh mục bệnh dịch


- Tên bảng dữ liệu: DM_BenhDich


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã bệnh dịch

maBenhDich

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã loại vật nuôi

maLoaiVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Loại vật nuôi’

Tên bệnh dịch

tenBenhDich

Chuỗi ký tự

String

256

Tên bệnh dịch được công nhận

Loại bệnh

loaiBenh

Số nguyên

Integer

Loại bệnh dịch bao gồm:

1: Có lây truyền

2: Không lây truyền

Cấp độ nguy hiểm

capDoNguyHiem

Số nguyên

Integer

Cấp độ nguy hiểm, gồm:

1: Nguy hiểm

2: Ít nguy hiểm


2.1.2. Dữ liệu về biện pháp phòng bệnh dịch


- Bảng dữ liệu: Biện pháp phòng bệnh dịch


- Tên bảng dữ liệu: BienPhapPhongBenhDich


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã biện pháp phòng bệnh dịch

maBienPhapPhongBenh Dich

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã bệnh dịch

maBenhDich

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Danh mục bệnh dịch’

Mã biện pháp

maBienPhap

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Biện pháp’

Tần suất

tanSuat

Số nguyên

Integer

Tần suất bao gồm:

1: Định kỳ

2: Theo đợt

Cơ quan thực hiện

coQuanThucHien

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ quan thực hiện biện pháp phòng bệnh dịch (Cơ quan thú y/ Cơ sở chăn nuôi)

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.3. Dữ liệu về biện pháp


- Bảng dữ liệu: Biện pháp


- Tên bảng dữ liệu: BienPhap


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã biện pháp

maBienPhap

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên biện pháp

tenBienPhap

Chuỗi ký tự

String

256

Tên biện pháp

Loại biện pháp

loaiBienPhap

Chuỗi ký tự

String

50

Loại biện pháp

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.4. Dữ liệu về quản lý tiêm phòng


- Bảng dữ liệu: Quản lý tiêm phòng


- Tên bảng dữ liệu: QuanLyTiemPhong


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đợt

maDot

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã thuốc

MaThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Thuốc thú y’

Mã biện pháp phòng bệnh dịch

maBienPhapPhongBenh Dich

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Biện pháp phòng bệnh dịch’

Thời gian bắt đầu

thoiGianBatDau

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian bắt đầu tiêm phòng

Thời gian kết thúc

thoiGianKetThuc

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian kết thúc tiêm phòng

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Mã tỉnh thực hiện tiêm phòng

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

String

50

Mã xã thực hiện tiêm phòng

Số lượng tiêm phòng

soLuongTiemPhong

Số nguyên

Integer

Số lượng vật nuôi được tiêm phòng

Cơ quan thực hiện

coQuanThucHien

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ quan thực hiện đợt tiêm phòng

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.5. Dữ liệu về bệnh dịch giám sát


- Bảng dữ liệu: Bệnh dịch giám sát


- Tên bảng dữ liệu: BenhDichGiamSat


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã bệnh dịch

maBenhDich

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Bệnh dịch’

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Vùng’

Số ký hiệu

soKyHieu

Chuỗi ký tự

String

50

Số kiệu văn bản pháp lý

Cơ quan giám sát

coQuanGiamSat

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ quan giám sát bệnh dịch

Thời gian giám sát

thoiGianGiamSat

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian ban sát bệnh dịch

Nội dung

noiDung

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.5. Dữ liệu về công bố dịch bệnh


- Bảng dữ liệu: Công bố dịch bệnh


- Tên bảng dữ liệu: CongBoDichBenh


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã công bố

maCongBo

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã bệnh dịch

maBenhDich

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Bệnh dịch’

Số ký hiệu

soKyHieu

Chuỗi ký tự

String

50

Số kiệu văn bản pháp lý

Thời gian công bố

thoiGianCongBo

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian công bố dịch bệnh

Cơ quan công bố

coQuanCongBo

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ quan ban công bố dịch bệnh

Nội dung

noiDung

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.6. Dữ liệu về vùng


- Bảng dữ liệu: Vùng


- Kiểu dữ liệu: Dạng vùng


- Tên bảng dữ liệu: Vung


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên vùng

tenVung

Chuỗi ký tự

String

50

Tên vùng

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Mã tỉnh của vùng

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

String

50

Mã xã của vùng

Loại vùng

loaiVung

Số nguyên

Integer

Loại vùng, gồm:

1: Vùng dịch bệnh

2: Vùng uy hiếp

3: Vùng đệm

4: Vùng an toàn

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung

Dữ liệu không gian

Geometry

Dạng vùng

GM_Polygo n

Là dữ liệu không gian của đối tượng


2.1.7. Dữ liệu về vùng dịch bệnh


- Bảng dữ liệu: Vùng dịch bệnh


- Tên bảng dữ liệu: VungDichBenh


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã bệnh dịch

maBenhDich

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Danh mục bệnh dịch’

Mức độ nguy cơ

mucDoNguyCo

Số nguyên

Integer

Mức độ nguy cơ của vùng dịch bệnh (1-5)

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


2.1.8. Dữ liệu về vùng an toàn


- Bảng dữ liệu: Vùng an toàn


- Tên bảng dữ liệu: VungAnToan


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã bệnh dịch

maBenhDich

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Danh mục bệnh dịch’

Thời gian công nhận

thoiGianCongNhan

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian công nhận vùng an toàn dịch bệnh

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

500

Thông tin bổ sung


IX. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật


1. Mô hình cơ sở dữ liệu



Mô hình dữ liệu của nhóm dữ liệu kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật


2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu


2.1. Dữ liệu về cơ quan kiểm dịch động vật nội địa


2.1.1. Dữ liệu cơ sở kiểm dịch


- Bảng dữ liệu: Cơ sở kiểm dịch


- Tên bảng dữ liệu: CoSoKiemDich


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên cơ sở

tenCoSo

Chuỗi ký tự

String

255

Tên cơ sở, điểm kiểm dịch

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ hành chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Địa bàn hành chính cấp tỉnh

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

String

50

Địa bàn hành chính cấp xã

Loại hình cơ sở

loaiHinh

Chuỗi ký tự

String

100

Cửa khẩu / Nội địa / Lưu động

Mã cơ quan quản lý

maCoQuan

Chuỗi ký tự

String

255

Là khóa ngoại kết nối với bảng DonViQuanLyCSKD

Mã số theo quy định của Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

maSoCuaKhau

Chuỗi ký tự

String

2

Mã số của Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu theo quy định(Mẫu số 12.KD)

Vị trí tọa độ X

toaDoX

Số thực

Real

Tọa độ X (m)

Vị trí tọa độ Y

toaDoY

Số thực

Real

Tọa độ Y (m)

Ngày thành lập

ngayThanhLap

Ngày

Date

Thời gian hoạt động

Trang thiết bị chính

trangThietBi

Chuỗi ký tự

String

255

Danh mục thiết bị

Tình trạng hoạt động

trangThai

Chuỗi ký tự

String

50

Hoạt động / Dừng

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Thông tin chi tiết


2.1.2. Dữ liệu đơn vị quản lý cơ sở kiểm dịch


- Bảng dữ liệu: Đơn vị quản lý cơ sở kiểm dịch


- Tên bảng dữ liệu: DonViQuanLyCSKD


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ quan

maCoQuan

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên cơ quan

tenCoQuan

Chuỗi ký tự

String

255

Tên đơn vị quản lý

Cấp quản lý

capQuanLy

Chuỗi ký tự

String

255

Trung ương / Tỉnh

Mã số theo quy định

maSoTheoQuyDinh

Chuỗi ký tự

String

5

Mã số của Chi cục cấp tỉnh theo quy định (Mẫu số 12.KD)

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ

Email

email

Chuỗi ký tự

String

255

Email

Số điện thoại

soDienThoai

Chuỗi ký tự

String

255

Số điện thoại

Người phụ trách

nguoiPhuTrach

Chuỗi ký tự

String

255

Tên người đứng đầu

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Thông tin chi tiết


2.1.3. Dữ liệu cửa khẩu xuất nhập khẩu


- Bảng dữ liệu: Cửa khẩu xuất nhập khẩu


- Tên bảng dữ liệu: CuaKhau_XNK


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cửa khẩu

maCuaKhau

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên cửa khẩu

tenCuaKhau

Chuỗi ký tự

String

255

Tên cửa khẩu

Loại cửa khẩu

loaiCuaKhau

Chuỗi ký tự

String

255

Đường bộ / Đường biển / Hàng không

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Địa bàn hành chính cấp tỉnh

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

String

50

Địa bàn hành chính cấp xã

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ

Email

email

Chuỗi ký tự

String

255

Email

Số điện thoại

soDienThoai

Chuỗi ký tự

String

255

Số điện thoại

Trạng thái

trangThai

Chuỗi ký tự

String

5

Còn hoạt động / Ngừng

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

50

Thông tin chi tiết


2.1.4. Dữ liệu giám sát hoạt động của cơ sở kiểm dịch


- Bảng dữ liệu: Giám sát hoạt động của cơ sở kiểm dịch


- Tên bảng dữ liệu: GS_HoatDongCoSoKiemDich


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã hoạt động giám sát

maHoatDong

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã cơ sở kiểm dịch

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

255

Là khóa ngoại kết nối với bảng CoSoKiemDich

Ngày ghi nhận hoạt động

ngayBaoCao

Chuỗi ký tự

String

255

Ngày hoặc kỳ báo cáo hoạt động

Số hồ sơ tiếp nhận

soHoSoTiepNhan

Số nguyên

Interger

Tổng số hồ sơ kiểm dịch tiếp nhận trong kỳ

Số hồ sơ xử lý xong

soHoSoHoanTat

Số nguyên

Interger

Hồ sơ đã xử lý và cấp GCN

Số giấy chứng nhận đã cấp

soGiayChungNhan

Số nguyên

Interger

Tổng số GCN kiểm dịch được cấp

Số lô hàng qua cơ sở

soLoHang

Số nguyên

Interger

Lô hàng kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật

Số lượng động vật kiểm dịch

soLuongDongVat

Số nguyên

Interger

Tổng số cá thể động vật qua cơ sở

Số lượng sản phẩm kiểm dịch

khoiLuongSanPham

Số thập phân

Decimal

Tổng khối lượng sản phẩm qua cơ sở (kg/tấn)

Số trường hợp vi phạm phát hiện

soTruongHopViPham

Số nguyên

Interger

Số trường hợp phát hiện vi phạm quy định kiểm dịch

Hình thức xử lý vi phạm

hinhThucXuLy

Chuỗi ký tự

String

255

Biện pháp xử lý (nhắc nhở / phạt / tiêu hủy)

Số mẫu lấy để xét nghiệm

soMauXetNghiem

Số nguyên

Interger

Số mẫu được lấy gửi phòng thử nghiệm

Kết quả giám sát dịch bệnh

tinhHinhBenh

Chuỗi ký tự

String

255

Tình hình dịch bệnh phát hiện trong kỳ

Cán bộ phụ trách

nguoiLapBaoCao

Chuỗi ký tự

String

255

Tên cán bộ thú y lập báo cáo

Cơ quan gửi báo cáo

maCoQuan

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại kết nối với bảng DonViQuanLyCSKD

Hình thức báo cáo

hinhThucBaoCao

Chuỗi ký tự

String

255

Ngày / Tuần / Tháng / Đột xuất

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin chi tiết, sự kiện phát sinh


2.2. Dữ liệu về kiểm dịch động vật


2.2.1. Dữ liệu bệnh động vật (Danh mục bệnh thuộc diện kiểm dịch, tạm ngừng, cấm nhập)


- Bảng dữ liệu: Bệnh động vật


- Tên bảng dữ liệu: BenhDongVat


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã bệnh động vật

maBenh

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Thuộc bệnh dịch

maBenhDich

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết đến bảng DM_BenhDich

Tên bệnh động vật

tenBenh

Chuỗi ký tự

String

255

Tên thường gọi

Tên khoa học

tenKhoaHoc

Chuỗi ký tự

String

255

Tên khoa học (thường bằng tiếng anh)

Nhóm gây bệnh

nhomGayBenh

Chuỗi ký tự

String

255

Thuộc nhóm gây bệnh: vi sinh vật, ký sinh trùng, trứng và ấu trùng của ký sinh trùng gây bệnh

Loài bị ảnh hưởng

maLoaiVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết đến bảng LoaiVatNuoi

Thuộc diện

thuocDien

Chuỗi ký tự

String

50

Thuộc diện kiểm dịch, tạm ngừng, cấm nhập

Phạm vi kiểm dịch

phamVi

Chuỗi ký tự

String

255

Nội địa / Nhập khẩu / Xuất khẩu

Mức độ nguy hiểm

mucDoNguyHiem

Chuỗi ký tự

String

255

Mức độ nguy hiểm

Biện pháp xử lý

bienPhapXuLy

Chuỗi ký tự

String

250

Quy định điều trị / tiêu hủy

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin thêm


2.2.2. Dữ liệu giấy chứng nhận kiểm dịch động vật


- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận kiểm dịch


- Tên bảng dữ liệu: GiayChungNhanKiemDich


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Số giấy chứng nhận

soGCN

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã hồ sơ

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

255

Là khóa ngoại liên kết đến bảng HS_DangKyKiemDichDongVat

Ngày cấp

ngayCap

Ngày, tháng

Date

255

Thời điểm cấp

Cơ quan cấp

maCoQuan

Chuỗi ký tự

String

255

Là khóa ngoại liên kết đến bảng DonViQuanLy

Người cấp

nguoiCap

Chuỗi ký tự

String

50

Tên cán bộ cấp

Hiệu lực đến

hieuLucDen

Ngày, tháng

Date

50

Hạn hiệu lực

Trạng thái

TrangThai

Chuỗi ký tự

String

255

Hiệu lực / Hết hạn / Thu hồi

Ghi chú

GhiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin khác


2.2.3. Dữ liệu các chỉ tiêu kiểm tra, xét nghiệm áp dụng trong hoạt động kiểm dịch


- Bảng dữ liệu: Chỉ tiêu xét nghiệm


- Tên bảng dữ liệu: ChiTieuXetNghiem


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã chỉ tiêu

maChiTieu

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên chỉ tiêu

tenChiTieu

Chuỗi ký tự

String

255

Tên của chỉ tiêu xét nghiệm (ví dụ: Salmonella spp., E.coli, H5N1, Listeria monocytogenes...)

Loại đối tượng áp dụng

loaiDoiTuong

Chuỗi ký tự

String

150

Áp dụng cho “Động vật” hoặc “Sản phẩm động vật”

Mục đích xét nghiệm

mucDich

Chuỗi ký tự

String

255

Phát hiện mầm bệnh / Kiểm tra chất lượng / Kiểm tra tồn dư hóa chất

Phương pháp xét nghiệm

phuongPhap

Chuỗi ký tự

String

50

Tên phương pháp (PCR, ELISA, Nuôi cấy, Lateral Flow...)

Cơ quan công nhận phương pháp

coQuanCongNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Cục Thú y / ISO / OIE / FAO

Mã phòng thử nghiệm

maPhongThiNghiem

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết đến bảng DM_PhongThiNghiem

Giới hạn phát hiện / ngưỡng

nguongPhatHien

Chuỗi ký tự

String

255

Ngưỡng định lượng (nếu có)

Đơn vị tính

donViTinh

Chuỗi ký tự

String

255

CFU/ml, %, mg/kg, v.v.

Tần suất kiểm tra

tanSuat

Chuỗi ký tự

String

255

Theo lô / Theo mẫu / Định kỳ

Trạng thái hiệu lực

trangThai

Chuỗi ký tự

String

2

Hoạt động/ Ngừng

Ngày ban hành

ngayBanHanh

Ngày, Tháng

DATE

Ngày ban hành chỉ tiêu trong danh mục

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả chi tiết, căn cứ pháp lý, liên kết Phụ lục Thông tư


2.2.4. Dữ liệu động vật trên cạn xét kiểm dịch


- Bảng dữ liệu: Động vật kiểm dịch


- Tên bảng dữ liệu: DongVatKiemDich


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã động vật

maDongVat

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên động vật

tenChiTieu

Chuỗi ký tự

String

255

Tên động vật

Loại đối tượng áp dụng

loaiDoiTuong

Chuỗi ký tự

String

150

Áp dụng cho “Động vật” hoặc “Sản phẩm động vật”

Mã loài

maLoai

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết đến bảng LoaiVatNuoi

Nhóm loài

nhomLoai

Chuỗi ký tự

String

50

Dành cho loài không phải là vật nuôi

Thuộc diện

thuocDien

Chuỗi ký tự

String

250

Thuộc diện kiểm dịch, miễn kiểm dịch, nguy cơ

Trạng thái

trangThai

Chuỗi ký tự

String

50

Được phép/cấm/tạm cấm


2.2.5. Dữ liệu hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật


- Bảng dữ liệu: Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật


- Tên bảng dữ liệu: HS_DangKyKiemDichDongVat


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã hồ sơ

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Ngày đăng ký

ngayDangKy

Ngày, tháng

Date

Thời điểm nộp hồ sơ

Người đăng ký

nguoiDangKy

Chuỗi ký tự

String

150

Cá nhân/tổ chức

Mã cơ sở đăng ký

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu CoSoKiemDich

Loài động vật

maLoaiDongVat

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu LoaiVatNuoi

Mã giống

maGiong

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi"

Số lượng

soLuong

Số nguyên

Integer

Số lượng cá thể

Nguồn gốc

nguonGoc

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ sở / vùng xuất xứ

Nơi đến

noiDen

Chuỗi ký tự

String

250

Địa điểm đến

Mục đích kiểm dịch

mucDich

Chuỗi ký tự

String

250

Mục đích sử dụng

Số động vật

soDongVatAnToan

Số nguyên

Integer

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh

Số động vật được xét nghiệm

soDongVatXetNghiem

Số nguyên

Integer

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh

Số động vật được tiêm phòng

soDongVatTiemPhong

Số nguyên

Integer

Số động vật được tiêm phòng

Mã đợt tiêm phòng

maDot

Chuỗi ký tự

String

50

Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Quản lý tiêm phòng’

Trạng thái

trangThai

Chuỗi ký tự

String

20

Mới / Đang xử lý / Hoàn tất

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Chi tiết khác


2.2.6. Dữ liệu hồ sơ cách ly động vật


- Bảng dữ liệu: Hồ sơ cách ly động vật


- Tên bảng dữ liệu: HS_CachLyDongVat


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cách ly

maCachLy

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã hồ sơ

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật”

Địa điểm cách ly

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

150

Nơi thực hiện cách ly

Ngày bắt đầu

ngayBatDau

Ngày, tháng

Date

Thời điểm bắt đầu

Ngày kết thúc

ngayKetThuc

Ngày, tháng

Date

Thời điểm kết thúc

Kết quả theo dõi

ketQuaTheoDoi

Chuỗi ký tự

String

250

Tình trạng sức khỏe

Kết luận

ketLuan

Chuỗi ký tự

String

250

Đạt / Không đạt

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Thông tin thêm


2.2.7. Dữ liệu hồ sơ vận chuyển động vật


- Bảng dữ liệu: Hồ sơ vận chuyển động vật


- Tên bảng dữ liệu: HS_VanChuyenDongVat


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã vận chuyển

maVanChuyen

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã hồ sơ

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật”

Loại phương tiện

phuongTien

Chuỗi ký tự

String

150

Loại phương tiện (xe tải, tàu, container...)

Biển số xe

bienSo

Chuỗi ký tự

String

100

Biển số xe

Điểm xuất phát

diemXuatPhat

Chuỗi ký tự

String

250

Điểm xuất phát

Điểm đến

diemDen

Chuỗi ký tự

String

250

Điểm đến

Ngày khởi hành

ngayKhoiHanh

Ngày, tháng

Date

Ngày khởi hành

Ngày đến dự kiến

ngayDen

Ngày, tháng

Date

Ngày đến dự kiến

Trạng thái kiểm dịch

trangThaiKiemDich

Chuỗi ký tự

String

20

Trạng thái: “Chưa kiểm tra”, “Đang vận chuyển”, “Hoàn thành”, “Vi phạm”

Ngày tạo

ngayTao

Ngày, tháng

Date

Ngày tạo

Số giấy chứng nhận

soGCN

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Giấy chứng nhận kiểm dịch”

Kết quả tại điểm đến

ketQuaKiemTra

Chuỗi ký tự

String

250

Kết quả tại điểm đến

Mã nhân viên kiểm dịch

maNhanVienKiemDich

Chuỗi ký tự

String

250

Mã nhân viên kiểm dịch

Trạng thái

trangThai

Chuỗi ký tự

String

20

1 = Hoạt động, 0 = Ngừng,


2.2.8. Dữ liệu kết quả kiểm dịch động vật


- Bảng dữ liệu: Kết quả kiểm dịch động vật


- Tên bảng dữ liệu: KetQuaKiemDichDongVat


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kết quả

maKetQua

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã hồ sơ

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật”

Đối tượng kiểm dịch

maDongVat

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Động vật kiểm dịch”

Mã cơ sở kiểm dịch

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Cơ sở kiểm dịch”

Ngày thực hiện kiểm dịch

ngayKiemDich

Ngày, tháng

Date

Ngày thực hiện kiểm dịch

Số lượng động vật được kiểm tra

soLuongKiemTra

Số nguyên

Integer

Số lượng động vật được kiểm tra

Đơn vị

donViTinh

Chuỗi ký tự

String

100

Đơn vị (con, kg, lít, tổ ong...)

Trình trạng sức khỏe

tinhTrangSucKhoe

Chuỗi ký tự

String

100

Ghi nhận sức khỏe tổng quát: “bình thường”, “có dấu hiệu bệnh”

Kết quả xét nghiệm

ketQuaXetNghiem

Chuỗi ký tự

String

250

Kết quả xét nghiệm

Ngày nhận kết quả

ngaynhanKQ

Ngày, tháng

Date

Mã bệnh

maBenh

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Bệnh động vật”

Kết luận kiểm dịch

ketLuan

Chuỗi ký tự

String

250

Kết luận kiểm dịch: “Đạt yêu cầu”, “Không đạt”, “Phát hiện bệnh”

Hình thức xử lý

hinhThucXuLy

Chuỗi ký tự

String

250

Hình thức xử lý: “Cách ly”, “Tiêu hủy”, “Giết mổ kiểm soát”, “Vận chuyển bình thường”

Ngày cấp giấy chứng nhận kiểm dịch

ngayCapGiayCN

Chuỗi ký tự

String

20

Ngày cấp giấy chứng nhận kiểm dịch

Mã giấy chứng nhận

maGCN

Chuỗi ký tự

String

50

Là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Giấy chứng nhận kiểm dịch ”

mã nhân viên kiểm dịch

maNguoiKiemDich

Chuỗi ký tự

String

50

Là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Cán bộ kiểm dịch ”


2.2.9. Dữ liệu giám sát sau kiểm dịch động vật


- Bảng dữ liệu: Giám sát sau kiểm dịch động vật


- Tên bảng dữ liệu: GS_GiamSatSauKiemDichDV


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giám sát

maGiamSat

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã hồ sơ

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật”

Thời gian giám sát

thoiGian

Ngày, tháng

Date

Ngày kiểm tra

Kết quả giám sát

ketQuaGiamSat

Chuỗi ký tự

String

50

Bình thường / Phát hiện bệnh

Biện pháp xử lý

xuLy

Chuỗi ký tự

String

250

Tiêu hủy / Cách ly / Điều trị

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Nhận xét bổ sung


2.3. Dữ liệu về kiểm dịch sản phẩm động vật


2.3.1. Dữ liệu giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật


- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật


- Tên bảng dữ liệu: GiayChungNhanKiemDichSPDV


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Số giấy chứng nhận

soGCN

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã hồ sơ

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

255

Là khóa ngoại liên kết đến bảng HS_DangKyKiemDichSPDV

Ngày cấp

ngayCap

Ngày, tháng

Date

255

Thời điểm cấp

Cơ quan cấp

maCoQuan

Chuỗi ký tự

String

255

Là khóa ngoại liên kết đến bảng DonViQuanLy

Người cấp

nguoiCap

Chuỗi ký tự

String

50

Tên cán bộ cấp

Hiệu lực đến

hieuLucDen

Ngày, tháng

Date

50

Hạn hiệu lực

Trạng thái

TrangThai

Chuỗi ký tự

String

255

Hiệu lực / Hết hạn / Thu hồi

Ghi chú

GhiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Thông tin khác


2.3.2. Dữ liệu sản phẩm động vật trên cạn xét kiểm dịch


- Bảng dữ liệu: Sản phẩm động vật


- Tên bảng dữ liệu: SanPhamDongVat


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã sản phẩm động vật

maSanPham

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên sản phẩm động vật

tenSanPhamDongVat

Chuỗi ký tự

String

255

Tên thương phẩm

Mã HS

maHS

Chuỗi ký tự

String

50

Mã số HS (mã HS theo quy định hiện hành là mã HS 8 số)

Loại sản phẩm

LoaiSanPham

Chuỗi ký tự

String

150

Thịt / Trứng / Sữa / Da / Tinh dịch

Đơn vị tính

DonViTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Kg / Tấn / Lô

Yêu cầu kiểm dịch

YeuCauKD

Chuỗi ký tự

String

50

Bắt buộc / Miễn kiểm dịch

Ghi chú

GhiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Thông tin khác


2.3.3. Dữ liệu hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật


- Bảng dữ liệu: Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật


- Tên bảng dữ liệu: HS_DangKyKiemDichSPDV


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã hồ sơ

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Ngày đăng ký

ngayDangKy

Ngày, tháng

Date

Thời điểm nộp hồ sơ

Người đăng ký

nguoiDangKy

Chuỗi ký tự

String

150

Cá nhân/tổ chức

Mã cơ sở đăng ký

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu CoSoKiemDich

Mã sản phẩm động vật

maSanPham

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu SanPhamDongVat

Khối lượng

khoiLuong

Số thập phân

Decimal

255

Khối lượng

Số lượng

soLuong

Số nguyên

Integer

Số lượng cá thể

Quy cách

quyCach

Số thập phân

Decimal

255

Quy cách đóng gói

Nguồn gốc

nguonGoc

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ sở / vùng xuất xứ

Nơi đến

noiDen

Chuỗi ký tự

String

250

Địa điểm đến

Mục đích kiểm dịch

mucDich

Chuỗi ký tự

String

250

Mục đích sử dụng

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất

tenCoSoSanXuat

Chuỗi ký tự

String

250

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuấ

Số sản phẩm động vật được xét nghiệm

soSPDVXetNghiem

Số nguyên

Integer

Số sản phẩm động vật được xét nghiệm

Trạng thái

trangThai

Chuỗi ký tự

String

20

Mới / Đang xử lý / Hoàn tất

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Chi tiết khác


2.3.4. Dữ liệu hồ sơ tạm ngừng lưu thông sản phẩm


- Bảng dữ liệu: Hồ sơ tạm ngừng lưu thông sản phẩm


- Tên bảng dữ liệu: HS_CamTamNgungSPDV


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tạm ngừng lưu thông

maCamTamNgung

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã hồ sơ SPĐV

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật”

Số Quyết định

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

150

Số quyết định tạm ngừng / cấm lưu thông

Ngày ban hành quyết định

ngayBanHanh

Ngày, tháng

Date

Ngày ban hành quyết định

Mã cơ sở ban hành

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Cơ sở kiểm dịch”

Loại quyết định

loaiQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

150

“Tạm ngừng”, “Cấm lưu thông”, “Thu hồi”, “Khác”

Mã sản phẩm động vật

maSanPham

Chuỗi ký tự

String

250

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Sản phẩm động vật” (sản phẩm bị tạm ngừng)

Lý do tạm ngừng

lyDoTamNgung

Chuỗi ký tự

String

250

Lý do tạm ngừng (phát hiện bệnh, nhiễm khuẩn, không rõ nguồn gốc...)

Phạm vị áp dụng

PhamViApDung

Chuỗi ký tự

String

250

Toàn quốc / Theo tỉnh / Theo cơ sở / Theo lô hàng

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Địa bàn áp dụng theo Mã tỉnh

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

String

50

Địa bàn áp dụng theo Mã xã

Ngày bắt đầu hiệu lực

NgayBatDauHieuLuc

Ngày, tháng

Date

Ngày bắt đầu hiệu lực

Ngày hết hiệu lực

NgayKetThucHieuLuc

Ngày, tháng

Date

Ngày hết hiệu lực (nếu có)

Trạng thái hiệu lực

TrangThaiHieuLuc

Chuỗi ký tự

String

50

“Hiệu lực”, “Đã hết hiệu lực”, “Đang xử lý”

Kết quả xử lý

KetQuaXuLy

Chuỗi ký tự

String

250

Kết quả dung biện pháp xử lý: “Tiêu hủy”, “Kiểm tra lại”, “Cách ly”, “Cho lưu thông lại”

File đính kèm

fileDinhKem

Chuỗi ký tự

String

250

Tài liệu đính kèm

Người ký quyết định

NguoiKyQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

250

Người ký quyết định


2.3.5. Dữ liệu kết quả kiểm dịch sản phẩm động vật


- Bảng dữ liệu: Kết quả kiểm dịch sản phẩm động vật


- Tên bảng dữ liệu: KetQuaKiemDichSPDV


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kết quả

maKetQua

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã hồ sơ

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật”

Đối tượng kiểm dịch

maSanPham

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Sản phẩm động vật”

Mã cơ sở kiểm dịch

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Cơ sở kiểm dịch”

Ngày thực hiện kiểm dịch

ngayKiemDich

Ngày, tháng

Date

Ngày thực hiện kiểm dịch

Khối lượng

khoiLuong

Số thập phân

Decimal

255

Khối lượng

Số lượng

soLuong

Số nguyên

Integer

Số lượng cá thể

Quy cách

quyCach

Số thập phân

Decimal

255

Quy cách đóng gói

Nguồn gốc

nguonGoc

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ sở / vùng xuất xứ

Đơn vị

DonViTinh

Chuỗi ký tự

String

100

Đơn vị (con, kg, lít, tổ ong...)

Trình trạng sản phẩm

TinhTrangSanPham

Chuỗi ký tự

String

100

Ghi nhận tổng quát: “bình thường”, “có dấu hiệu bệnh”

Kết quả xét nghiệm

KetQuaXetNghiem

Chuỗi ký tự

String

250

Kết quả xét nghiệm

Ngày nhận kết quả

NgaynhanKQ

Ngày, tháng

Date

Mã bệnh

maBenh

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Bệnh động vật”

Kết luận kiểm dịch

ketLuan

Chuỗi ký tự

String

250

Kết luận kiểm dịch: “Đạt yêu cầu”, “Không đạt”, “Phát hiện bệnh”

Hình thức xử lý

hinhThucXuLy

Chuỗi ký tự

String

250

Hình thức xử lý: “Cách ly”, “Tiêu hủy”, “Giết mổ kiểm soát”, “Vận chuyển bình thường”

Ngày cấp giấy chứng nhận kiểm dịch SPĐV

ngayCapGiayCN

Chuỗi ký tự

String

20

Ngày cấp giấy chứng nhận kiểm dịch

Mã giấy chứng nhận SPĐV

maGCN

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật ”

mã nhân viên kiểm dịch

maNguoiKiemDich

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Cán bộ kiểm dịch ”


2.3.6. Dữ liệu giám sát sau kiểm dịch sản phẩm động vật


- Bảng dữ liệu: Giám sát sau kiểm dịch sản phẩm động vật


- Tên bảng dữ liệu: GS_GiamSatSauKiemDichSPDV


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giám sát

maGiamSat

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã hồ sơ

maHoSo

Chuỗi ký tự

String

50

là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật”

Thời gian giám sát

thoiGian

Ngày, tháng

Date

Ngày kiểm tra

Kết quả giám sát

ketQuaGiamSat

Chuỗi ký tự

String

50

Bình thường / Phát hiện bệnh

Biện pháp xử lý

xuLy

Chuỗi ký tự

String

250

Tiêu hủy / Cách ly / Điều trị

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Nhận xét bổ sung


X. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu thú y


1. Mô hình cơ sở dữ liệu


Mô hình dữ liệu của nhóm dữ liệu thú y


2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu


2.1. Dữ liệu về thuốc thú y


2.1.1. Dữ liệu thuốc thú y


- Bảng dữ liệu: Thuốc thú y


- Tên bảng dữ liệu: ThuocThuY


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã thuốc

maThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh thuốc là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Tên thuốc

tenThuoc

Chuỗi ký tự

String

255

Tên thương mại của thuốc

Hoạt chất chính

hoatChatChinh

Chuỗi ký tự

String

255

Thành phần hoạt chất chính

Dạng bào chế

dangBaoChe

Chuỗi ký tự

String

100

Dạng bào chế của thuốc

Hàm lượng

hamLuong

Chuỗi ký tự

String

100

Nồng độ hoạt chất

Chỉ định

chiDinh

Chuỗi ký tự

String

255

Mục đích, công dụng điều trị

Mã vật nuôi

maGiongNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết với bảng giống vật nuôi

Cách dùng

cachDung

Chuỗi ký tự

String

255

Hướng dẫn sử dụng

Bảo quản

baoQuan

Chuỗi ký tự

String

255

Điều kiện bảo quản thuốc

Hạn sử dụng

hanSuDung

Ngày

Date

Thời hạn sử dụng thuốc

Số đăng ký

soDangKy

Chuỗi ký tự

String

50

Số đăng ký lưu hành

Tình trạng

tinhTrang

Chuỗi ký tự

String

50

Trạng thái lưu hành (Còn hiệu lực/Hết hạn)


2.1.2. Dữ liệu danh mục thuốc được phép lưu hành


- Bảng dữ liệu: Danh mục thuốc được phép lưu hành


- Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocDuocPhepLuuHanh


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã danh mục thuốc

maDanhMucThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh thuốc là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Mã thuốc

maThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với thuốc thú y

Mã vật nuôi

maGiongNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng giống vật nuôi

Ngày ban hành

ngayBanHanh

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày ban hành

Mã tổ chức

maToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y


2.1.3. Dữ liệu danh mục thuốc cấm sử dụng ở Việt Nam


- Bảng dữ liệu: Danh mục thuốc cấm sử dụng ở Việt Nam


- Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocCamSuDung


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã danh mục thuốc

maDanhMucThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh thuốc là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Mã thuốc

maThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với thuốc thú y

Lý do cấm

lyDoCam

Chuỗi ký tự

String

250

Lý do cấm

Ngày cấm

ngayCam

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày cấm

Mã tổ chức

maToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y


2.1.4. Dữ liệu danh mục thuốc chứa ma túy, tiền chất


- Bảng dữ liệu: Danh mục thuốc chứa ma tuý, tiền chất


- Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocChuaMaTuy


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã danh mục thuốc

maDanhMucThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh thuốc là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Mã thuốc

maThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với thuốc thú y

Hoạt chất

hoatChat

Chuỗi ký tự

String

250

Hoạt chất

Công dụng

congDung

Chuỗi ký tự

String

250

Công dụng

Số đăng ký

soDangKy

Chuỗi ký tự

String

250

Số đăng ký


2.1.5. Dữ liệu danh mục nguyên liệu có chứa ma túy, tiền chất


- Bảng dữ liệu: Danh mục nguyên liệu có chứa ma túy, tiền chất


- Tên bảng dữ liệu: DM_NguyenLieuChuaMaTuy


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã danh mục nguyên liệu

maDMNguyenLieu

Chuỗi ký tự

String

50

Mã định danh nguyên liệu là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Tên nguyên liệu

tenNguyenLieu

Chuỗi ký tự

String

255

Tên nguyên liệu

Hàm lượng

hamLuong

Chuỗi ký tự

String

255

Hàm lượng

Mục đích sử dụng

mucDichSuDung

Chuỗi ký tự

String

255

Mục đích sử dụng


2.1.6. Dữ liệu quản lý sử dụng thuốc thú y


- Bảng dữ liệu: Quản lý sử dụng thuốc thú y


- Tên bảng dữ liệu: QuanLySuDungThuocThuY


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã sử dụng

maSuDung

Chuỗi ký tự

String

50

Mã sử dụng là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.

Mã thuốc

maThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng thuốc thú y

Mã vật nuôi

maGiongVatNoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng giống vật nuôi

Mã tổ chức thực hiện

maToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y

Mã định danh các nhân

maDinhDanhCaNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với CSDL quốc gia về dân cư

Địa bàn sử dụng

diaBanSuDung

Chuỗi ký tự

String

250

Địa bàn sử dụng

Mục đích sử dung

mucDichSuDung

Chuỗi ký tự

String

250

Mục đích sử dụng

Liều lượng

lieuLuong

Chuỗi ký tự

String

250

Liều lượng sử dụng

Ngày sử dụng

ngaySuDung

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày sử dụng


2.2. Dữ liệu cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán


2.2.1. Dữ liệu cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán


- Bảng dữ liệu: Cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán


- Tên bảng dữ liệu: CoSoSanXuatKinhDoanhBuonBan


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa chính, mã định danh cơ sở

Mã tổ chức

maToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y

Mã loại cơ sở

loaiCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là khó phụ liên kết bảng loại hình kinh doanh

Giấy phép hoạt động

giayPhepHoatDong

Chuỗi ký tự

String

100

Số giấy phép hoạt động

Ngày cấp phép

ngayCap

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày cấp giấy phép

Người đại diện

nguoiDaiDien

Chuỗi ký tự

String

100

Người đại diện pháp luật

Vị trí tọa độ X

toaDoX

Số thực

Real

Tọa độ X (m)

Vị trí tọa độ Y

toaDoY

Số thực

Real

Tọa độ Y (m)


2.2.2. Dữ liệu về loại cơ sở kinh doanh buôn bán


- Bảng dữ liệu: Loại cơ sở kinh doanh buôn bán


- Tên bảng dữ liệu: LoaiCoSoKinhDoanh


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã loại cơ sở

maLoaiCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa chính, mã định danh cơ sở

Tên loại cơ sở

tenLoaiHinhKinhDoanh

Chuỗi ký tự

String

255

Tên các loại hình kinh doanh

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú


2.2.3. Dữ liệu về giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc thú y


- Bảng dữ liệu: Giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc thú y


- Tên bảng dữ liệu: GiayPhepSXKDThuocThuY


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giấy phép

maGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã doanh nghiệp được cấp phép

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh tổ chức được cấp phép, sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongCNTY.

Loại giấy phép

maLoaiGiayPhep

Danh mục

Domain

Là danh mục các loại giấy phép được cấp để hoạt động trong lĩnh vực thuốc thú y

Số giấy phép

soGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Số giấy phép

Ngày cấp

ngayCap

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày cấp giấy phép

Ngày hết hạn

ngayHetHan

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày hết hạn của giấy phép

Nội dung cấp

noiDungCap

Chuỗi ký tự

String

255

Nội dung cấp

Phạm vi hoạt động

phamViHoatDong

Chuỗi ký tự

String

255

Phạm vi hoạt động


2.2.4. Dữ liệu về loại giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc thú y


- Bảng dữ liệu: Danh mục loại giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc thú y


- Tên bảng dữ liệu:DM_LoaiGiayPhepSXKDThuocThuY


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã loại giấy phép

maLoaiGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên loại giấy phép

tenLoaiGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

255

Tên loại giấy phép

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú giấy phép


2.3. Đăng ký thuốc thú y


2.3.1. Dữ liệu giấy chứng nhận lưu hành thuốc


- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận lưu hành thuốc


- Tên bảng dữ liệu:GCN_LuuHanhThuoc


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giấy chứng nhận

maChungNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã cơ sở

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoài liên kết dữ liệu Cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán

Mã vật nuôi

maGiongVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng giống vật nuôi

Mã tổ chức

maToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y

Số giấy chứng nhận

soGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Số giấy chứng nhận

Số đăng ký

soDangKy

Chuỗi ký tự

String

50

Số đăng ký sản phẩm

Tên sản phẩm

tenSanPham

Chuỗi ký tự

String

250

Tên sản phẩm

Thành phần hoạt chất

thanhPhanHoatChat

Chuỗi ký tự

String

250

Thành phần hoạt chất của sản phẩm

Hàm lượng hoạt chất

hamLuongHoatChat

Chuỗi ký tự

String

250

Hàm lượng hoạt chất

Đơn vị tính hàm lượng

donViTinh

Chuỗi ký tự

String

250

Đơn vị tính hàm lượng

Công dụng

congDung

Chuỗi ký tự

String

250

Công dụng thuốc

Dạng bào chế

dangBaoChe

Chuỗi ký tự

String

250

Dang bào chế

Quy cách đóng goi

quyCachDongGoi

Chuỗi ký tự

String

250

Quy cách đóng goi

Hạn dung

hanDung

Chuỗi ký tự

String

250

Hạn sử dụng thuốc

Thời gian ngưng sử dụng

thoiGianNgungSD

Chuỗi ký tự

String

250

Thời gian ngừng sử dụng

Ngày cấp giấy chứng nhận

ngayCapGiay

Ngày/tháng/ năm

Date

Ngày tháng cấp giấy chứng nhận

Ngày hết hiệu lực

hieuLuc

Ngày/tháng/ năm

Date

Ngày hết hiệu lực

Loại giấy chứng nhận

loaiChungNhan

Số nguyên

Integer

Là cấp mới, gia hạn, cấp lại


2.3.2. Dữ liệu về đăng ký thuốc thú y


- Bảng dữ liệu: Đăng ký thuốc thú y


- Tên bảng dữ liệu: DangKyThuocThuY


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đăng ký

maDangKy

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính là số đăng ký thuốc thú y

Mã thuốc

maThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết với bảng bảng thuốc thú y

Mã cơ sở đăng ký

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết với bảng cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán

Ngày cấp

ngayCap

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày cấp số đăng ký

Ngày hết hạn

ngayHetHan

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày hết hạn đăng ký

Tình trạng

tinhTrang

Chuỗi ký tự

String

50

Hiệu lực đăng ký

Loại đăng ký

loaiDangKy

Chuỗi ký tự

String

50

Đăng ký mới/Gia hạn/Thay đổi


2.3.3. Dữ liệu về giấy chứng nhận


- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận


- Tên bảng dữ liệu: GiayChungNhan


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giấy chứng nhận

maGiangChungNhan

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã đơn vị chứng nhận

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh tổ chức chứng nhận, sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongChănNuoiThuY.

Mã thuốc

maThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết với bảng “Thuốc thú y”

Ngày cấp giấy phép

ngayCap

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y. Dùng để kiểm tra hiệu lực và thời hạn.

Ngày hết hạn

ngayHetHan

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày hết hạn chứng nhận

Số quyết định

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

255

Số quyết định

Tài liệu kèm theo

taiLieuKemTheo

Chuỗi ký tự

String

255

Tài liệu kèm theo

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú thông tin


2.4. Dữ liệu về xuất nhập khẩu thuốc thú y


2.4.1. Dữ liệu sản phẩm xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y


- Bảng dữ liệu: Sản phẩm xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y


- Tên bảng dữ liệu: SanPhamXNKThuocThuY


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã loại sản phẩm xuất nhập

maSanPham

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã lô hàng xuất nhập

maLoHang

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng Lô hàng xuất nhập khẩu

Mã thuốc

maThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng thuốc thú y

Số chứng nhận kiểm dịch

soChungNhanKiemDich

Chuỗi ký tự

String

255

Số chứng nhận kiểm dich

Khối lượng

khoiLuong

Số nguyên

Double

Khối lượng sản phẩm

Đơn vị tính

donViTinh

Chuỗi ký tự

String

255

Đơn vị tính

Kết quả kiểm tra

ketQuaKiemTra

Chuỗi ký tự

String

255

Kết quả kiểm tra

Hồ sơ kiểm tra

hoSoKiemTra

Chuỗi ký tự

String

255

Lưu hồ sơ kiểm tra


2.4.2. Dữ liệu lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y


- Bảng dữ liệu: Lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y


- Tên bảng dữ liệu: LoHangXNKThuocThuY


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã lô hàng

loHangID

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã Doanh nghiệp

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh tổ chức xuất, nhập khẩu Thuốc thú y, sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongCNTY.

Loại giao dịch

loaiGiaoDich

Danh mục

Domain

Là danh mục xuất khẩu, nhập khẩu

Giá trị lô hàng

giaTriLoHang

Số nguyên

Double

Là giá trị lô hàng

Đơn vị tiền tệ

donViTienTe

Chuỗi ký tự

String

50

Đơn vị tiền tệ

Cảng giao dịch

cangGiaoDich

Chuỗi ký tự

String

255

Tên cảng giao dịch

Quốc gia đối tác

quocGiaDoiTac

Chuỗi ký tự

String

255

Nước xuất khẩu, nhập khẩu

Ngày xuất, nhập kho

ngayNhap_XuatKho

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày hàng đi hàng về

Ngày khai hải quan

ngayKhaiHaiQuan

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày khai hải quan

Số tờ khai hải quan

soToKhaiHaiQuan

Chuỗi ký tự

String

255

Số tờ khai hải quan

Trạng thái xử lý

trangThaiXuLy

Chuỗi ký tự

String

255

Trạng thái xử lý

Ngày cập nhật cuối cùng

ngayCapNhatCuoi

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày cập nhật cuối


2.4.3. Dữ liệu giấy tờ pháp lý


- Bảng dữ liệu: Giấy tờ pháp lý


- Tên bảng dữ liệu: GiayToPhapLy


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giấy tờ pháp lý

giayToID

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã lô hàng

loHangID

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng “Lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu”

Số giấy tờ

soGiayTo

Chuỗi ký tự

String

250

Số giấy tờ

Ngày cấp

ngayCap

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày cấp

Loại giấy tờ

loaiGiayTo

Chuỗi ký tự

String

250

Loại giấy tờ

Cơ quan cấp

coQuanCap

Chuỗi ký tự

String

250

Cơ quan cấp

File đính kèm

fileDinhKem

Chuỗi ký tự

String

250

Tài liệu đính kèm


2.4.4. Dữ liệu danh mục thuốc được nhập khẩu xuất khẩu


- Bảng dữ liệu: Danh mục thuốc thú y được nhập khẩu, xuất khẩu


- Tên bảng dữ liệu:DM_ThuocThuYXuatNhap


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã danh mục thuốc

maDanhMuc

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã thuốc

maThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng thuốc thú y

Loại xuất nhập

loaiXuatNhap

Chuỗi ký tự

String

50

Loại xuất, nhập

Số đăng ký lưu hanh

soDangKy

Chuỗi ký tự

String

250

Số đăng ký lưu hành

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

250

Mô tả

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Ghi chú


2.5. Dữ liệu về tổ chức khảo nghiệm thuốc thú y


2.5.1. Dữ liệu về kiểm nghiệm chất lượng


- Bảng dữ liệu: Kiểm nghiệm chất lượng


- Tên bảng dữ liệu: KiemNghiemChatLuong


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã kiểm nghiệm

maKiemNghiem

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa chính phiếu kiểm nghiệm

Mã thuốc

maThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết với bảng thuốc thú y

Ngày kiểm nghiệm

ngayKiemNghiem

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày thực hiện kiểm nghiệm

Mã tổ chức

maToChuc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y

Kết quả

ketQua

Chuỗi ký tự

String

100

Kết quả đạt/không đạt

Chỉ tiêu đánh giá

chiTieuDanhGia

Chuỗi ký tự

String

250

Các chỉ tiêu được kiểm tra

Biện pháp xử lý

bienPhapXuLy

Chuỗi ký tự

String

250

Hướng xử lý nếu không đạt


2.5.2. Dữ liệu về xử lý vi phạm


- Bảng dữ liệu: Xử lý vi phạm


- Tên bảng dữ liệu: XyLyViPham


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã xử lý

maXuLy

Chuỗi ký tự

String

50

Khóa chính phiếu kiểm nghiệm

Mã thuốc

maThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết với bảng thuốc thú y

Hình thức vi phạm

hinhThucViPham

Chuỗi ký tự

String

250

Mô tả hành vi vi phạm

Ngày phát hiện

ngayPhatHien

Ngày/tháng/năm

Date

Ngày phát hiện vi phạm

Đơn vị phát hiện

donViPhatHien

Chuỗi ký tự

String

100

Đơn vị phát hiện

Biện pháp xử lý

bienPhapXuLy

Chuỗi ký tự

String

250

Các biện pháp xử lý

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

250

Thông tin ghi chú


2.5.1. Dữ liệu về khảo nghiệm thuốc thú y


- Bảng dữ liệu: Khảo nghiệm thuốc thú y


- Tên bảng dữ liệu: KhaoNghiemThuocThuY


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã khảo nghiệm

maKhaoNghiem

Chuỗi ký tự

String

50

Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã đơn vị khảo nghiệm

donViKhaoNghiemID

Chuỗi ký tự

String

12

Mã đơn vị khảo nghiệm là khóa ngoại sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongCNTY.

Mã thuốc

maThuoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa ngoại liên kết với bảng “Thuốc thú y”

Hồ sơ

hoSo

Chuỗi ký tự

String

255

Hồ sơ lưu trữ khảo nghiệm

Kết quả đánh giá

ketQuaDanhGia

Chuỗi ký tự

String

255

Kết quả đánh giá khảo nghiệm

Ngày cấp phép khảo nghiệm

ngayCapPhepKhaoNghiem

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày cấp phép khảo nghiệm

Số quyết định

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

255

Số quyết định khảo nghiệm

Thời gian bắt đầu

thoiGianBatDau

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian bắt đầu khảo nghiệm

Thời gian kết thúc

thoiGianKetThuc

Ngày, tháng, năm

Date

Thời gian kết thúc khảo nghiệm


2.6. Dữ liệu cơ sở và giấy phép hành nghề thú y


2.6.1. Dữ liệu danh mục loại hình cơ sở thú y


- Bảng dữ liệu: Danh mục loại hình cơ sở thú y


- Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiHinhCoSoThuY


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở loại hình

maLoaiHinhCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Tên loại hình

tenLoaiHinh

Chuỗi ký tự

String

250

Phòng khám / Bệnh viện thú y / Trạm thú y / Xét nghiệm…

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

250

Mô tả


2.6.2. Dữ liệu cơ sở thú y


- Bảng dữ liệu: Cơ sở thú y


- Tên bảng dữ liệu: CoSoThuY


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở thú y

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Tên cơ sở

tenCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Tên cơ sở

Mã loại hình

maLoaiHinhCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng danh mục loại hình cơ sở thú y

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

maDVHCTinh

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết với cơ sở dữ liệu về hành chính

Mã đơn vị hành chính cấp xã

maDVHCXa

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết với cơ sở dữ liệu về hành chính

Địa điểm

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

50

Địa điểm của cơ sở

Số điện thoại

soDT

Chuỗi ký tự

String

20

Số điện thoại

Người đại điện

nguoiDaiDien

Chuỗi ký tự

String

20

Người địa diện

Trạng thái hoạt động

trangThaiHoatDong

Chuỗi ký tự

String

250

hoạt động / tạm ngưng / thu hồi

Vị trí tọa độ X

toaDoX

Số thực

Real

Tọa độ X (m)

Vị trí tọa độ Y

toaDoY

Số thực

Real

Tọa độ Y (m)


2.6.3. Dữ liệu giấy phép


- Bảng dữ liệu: Giấy phép


- Tên bảng dữ liệu: GiayPhep


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giấy phép

maGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Số giấy phép

soGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Số giấy phép

Ngày cấp

ngayCap

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày cấp phép

Ngày hết hạn

ngayHetHan

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày hết hạn của giấy phép

Cơ quan cấp

coQuanCap

Chuỗi ký tự

String

255

Cơ quan cấp

Loại giấy phép

loaiGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

255

Khám, điều trị, phẫu thuật, xét nghiệm, lưu giữ


2.6.4. Dữ liệu cơ sở hoạt động thú y


- Bảng dữ liệu: Cơ sở hoạt động thú y


- Tên bảng dữ liệu: CoSoHoatDongTY


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã cơ sở hoạt động

maCoSoHDTY

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Mã cơ sở

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng cơ sở thú y

Ngày cấp

maGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng giấy phép

Ngày cấp

ngayCap

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày cấp phép

Ngày hết hạn

ngayHetHan

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày hết hạn của giấy phép

Cơ quan cấp

coQuanCap

Chuỗi ký tự

String

255

Cơ quan cấp

Phạm vi áp dụng

phamViApDung

Chuỗi ký tự

String

255

Phạm vi áp dụng

Trạng thái

trangThai

Chuỗi ký tự

String

255

Còn hiệu lực / Tạm dừng / Thu hồi

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú


2.6.5. Dữ liệu giấy phép hành nghề cá nhân


- Bảng dữ liệu: Giấy phép hành nghề cá nhân


- Tên bảng dữ liệu: GiayPhepHanhNgheCaNhan


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã giấy phép hành nghề cá nhân

maGiayPhepHNCN

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành

Ngày cấp

maGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng giấy phép

Mã định danh

maDinhDanhCN

Chuỗi ký tự

String

50

Liên kết với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Ngày cấp

maGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

50

Là khóa phụ liên kết với bảng giấy phép

Ngày cấp

ngayCap

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày cấp phép

Ngày hết hạn

ngayHetHan

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày hết hạn của giấy phép

Phạm vi áp dụng

phamViApDung

Chuỗi ký tự

String

255

Phạm vi áp dụng

Trạng thái

trangThai

Chuỗi ký tự

String

255

Còn hiệu lực / Tạm dừng / Thu hồi

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

255

Ghi chú


XI. Dữ liệu dùng chung lĩnh vực chăn nuôi và thú y


1. Dữ liệu về tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y


- Bảng dữ liệu: Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y


- Tên bảng dữ liệu: ToChucHoatDongChanNuoiThuY


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã tổ chức

maDinhDanhToChuc

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y, liên kết CSDL định danh tổ chức

Tên tổ chức

tenDoanhNghiep

Chuỗi ký tự

String

255

Tên doanh nghiệp

Tên giao dịch

tenGiaoDich

Chuỗi ký tự

String

255

Tên giao dịch

Tên tiếng Anh

tenTiengAnh

Chuỗi ký tự

String

255

Tên tiếng Anh

Địa chỉ trụ sở

diaChiTruSo

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ trị sở

Mã định danh người đại diện pháp luật

maDinhDanhCaNhan

Chuỗi ký tự

String

12

Mã định danh người đại diện theo pháp luật của tổ chức, liên kêt với CSDL quốc gia về dân cư

Chức vụ người đại diện

chucVu

Chuỗi ký tự

String

255

Chức vụ người đại diện

Số quyết định thành lập cơ quan/đăng ký doanh nghiệp

soQuyetDinh

Chuỗi ký tự

String

50

Số quyết định thành lập cơ quan/đăng ký doanh nghiệp

Ngày ban hành

ngayBanHanh

Ngày, tháng, năm

Date

Ngày ban hành

Cơ quan ban hành

coQuanBanHanh

Chuỗi ký tự

String

50

Cơ quan ban hành

Mã số thuế

maSoThue

Chuỗi ký tự

String

100

Mã số thuế

Số điện thoại

soDienThoai

Chuỗi ký tự

String

30

Số điện thoại

Email

eMail

Chuỗi ký tự

String

50

Email

Tên tỉnh thành phố

maTinh

Chuỗi ký tự

String

100

Tên tỉnh thành phố

Tên phường xã

maDinhDanhXa

Chuỗi ký tự

String

100

Tên phường xã


2. Dữ liệu về danh mục giống vật nuôi cần được bảo tồn


- Bảng dữ liệu: Danh mục giống vật nuôi cần được bảo tồn


- Tên bảng dữ liệu: DM_GiongVatNuoiBaoTon


STT

Tên giống vật nuôi

I

Giống lợn

1

Lợn ỉ

2

Lợn Chư Prông

3

Lợn Lang Hồng

4

Lợn Vân Pa

II

Giống gà

1

Gà Tây Kỳ Sơn

2

Gà lông chân

3

Gà lùn Cao Sơn

4

Gà Mã Đà

5

Gà Bang Trới

6

Gà Hồ

III

Giống vịt

1

Vịt Mường Khiêng

2

Vịt Bầu Quỳ

3

Vịt Bầu Bến

4

Vịt Bầu Nghĩa Đô

IV

Giống ngan

1

Ngan dé

2

Ngan Xám

V

Giống ngỗng

Ngỗng cỏ

VI

Giống ngựa

Ngựa Mường Luống

VII

Giống thỏ

Thỏ nội

VIII

Ong

1

Ong khoái

2

Ong ruồi đỏ

3

Ong đá

4

Ong nội (Apis cerana cerana)


3. Dữ liệu về danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu


- Bảng dữ liệu: Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu


- Tên bảng dữ liệu: DM_GiongVatNuoiCamXK


STT

Tên giống vật nuôi

I

Giống lợn

1

Lợn ỉ

2

Lợn mini Quảng Trị

II

Giống gà

1

Gà Đông Tảo

2

Gà Hồ

III

Giống bò

1

Bò H’Mông

2

Bò u đầu rìu


4. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi


- Bảng dữ liệu: Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi


- Tên bảng dữ liệu: DM_DongVatNuoiKhac


STT

Tên vật nuôi

Tên la tinh

Tên phân loài

1

Dông

Leiolepis

Leiolepis belliana

2

Vịt trời

Anas poecilorhyncha haringtoni

Anas poecilorhyncha haringtoni

3

Dế

Gryllidae

Acheta domesticus

4

Bò cạp

Scorpiones

Arachnida

5

Tằm (đa hệ, lưỡng hệ, thầu dầu lá sắn)

Bombyxmori

Bombyx Mori

6

Giun quế (trùn quế)

Perionyx excavatus

Perionyx excavatus

7

Rồng đất

Physignathus cocincinus

Physignathus cocincinus


5. Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật được phép sử dụng để xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam


- Bảng dữ liệu: Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật được phép sử dụng để xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam


- Tên bảng dữ liệu: DM_HoaChatChePhamSinhHoc


5.1. Hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam


STT

Tên hóa chất

1

Vôi nung

2

Vôi tôi

3

Canxi carbonat

4

Zinc sulfate

5

Nano Bạc

6

Axit hipoclorơ

7

Carbon hoạt tính

8

Zeolite

9

Poly aluminium chloride


5.2. Chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam


STT

Tên chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin

I

Sản phẩm chiết xuất từ sinh vật

1

Sản phẩm chiết xuất từ Yucca schidigera

II

Vi sinh vật

2

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus paramycoides, Bacillus tropicus, Bacillus velezenis, Bacillus coagulans

3

Lactobacillus fermentum, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus paracasei

4

Pediococcus pentosaceus, pediococcus acidilactici

5

Rhodopseudomonas palustris, Rhodobacter sphaeroides

6

Saccharomyces cerevisiae

7

Streptomyces rochei

8

Trichoderma asperellum

III

Enzym

9

Amylase

10

Beta glucanase

11

Protease

12

Xylanase

IV

Axit amin

13

Alanine

14

Arginine

15

Aspartic acid

16

Cystine

17

Glutamic

18

Glycine

19

Histidine

20

Lysine

21

Leucine, Isoleucine

22

Methionine

23

Phenylalanine

24

Proline

25

Serine

26

Threonine

27

Tyrosine

28

Valine


6. Danh mục thuốc thú ý được phép lưu hành tại Việt Nam


- Bảng dữ liệu: Danh mục thuốc thú ý được phép lưu hành tại Việt Nam


- Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocThuYSuDung

Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam được công bố trong Phụ lục I, Thông tư số 18/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam, Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.


7. Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam


- Bảng dữ liệu: Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam


- Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocThuYCamSuDung


STT

Tên hoá chất, kháng sinh

1

Chloramphenicol

2

Nitrofuran và các dẫn xuất (Furazolidone, Furaltadone, Nitrofurantoin, Nitrofurazone, Nifursol)

3

Dimetridazole

4

Metronidazole

5

Trichlorfon (Dipterex)

6

Ofloxacin

7

Carbadox

8

Olaquidox

9

Bacitracin Zn

10

Malachite Green/ Leucomalachite Green

11

Gentian Violet (Crystal violet)/ Leuco Crystal violet

12

Clenbuterol

13

Salbutamol

14

Ractopamine

15

Diethylstilbestrol (DES)

Phụ lục 2


CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CỦA SIÊU DỮ LIỆU CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y


1. Mô hình tổng quát



Siêu dữ liệu chăn nuôi và thú y bao gồm các nhóm thông tin:


- Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu chăn nuôi và thú y;


- Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;


- Nhóm thông tin mô tả dữ liệu chăn nuôi và thú y;


- Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu chăn nuôi và thú y;


- Nhóm thông tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y.


Siêu dữ liệu chăn nuôi và thú y được lập cho phạm vi cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.


2. Cấu trúc, kiểu thông tin siêu dữ liệu chăn nuôi và thú y


2.1. Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu


2.1.1. Dữ liệu chung


Tên bảng dữ liệu: DM_SieuDuLieu


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

sieuDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Loại cấp độ siêu dữ liệu

loaiCapDoSDL

Chuỗi ký tự

String

Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

Loại dữ liệu

loaiDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

Loại siêu dữ liệu

loaiSieuDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là mã hoặc giá trị trong danh mục về siêu dữ liệu

Ngôn ngữ

ngonNgu

Chuỗi ký tự

String

Là ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong thông tin mô tả của siêu dữ liệu

Phạm vi

phamVi

Chuỗi ký tự

String

Là phạm vi dữ liệu chăn nuôi và thú y mà siêu dữ liệu mô tả

Phiên bản

phienBan

Chuỗi ký tự

String

Là phiên bản của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu

Siêu dữ liệu gốc

sieuDuLieuIDGoc

Chuỗi ký tự

String

Là mã nhận dạng duy nhất được gán cho mỗi tài liệu siêu dữ liệu

Tên chuẩn

tenChuan

Chuỗi ký tự

String

Là tên đầy đủ của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu

Thời gian lập

thoiGianLap

Ngày, tháng

Date

Là ngày lập siêu dữ liệu (dd/mm/yyyy)


2.1.2. Dữ liệu về đơn vị


Tên bảng dữ liệu: DM_DonVi


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

sieuDuLieuDVID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Chức vụ

chucVu

Chuỗi ký tự

String

Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu chăn nuôi và thú y.

Địa chỉ liên hệ

diaChiLienHe

Chuỗi ký tự

String

Là địa chỉ liên hệ của đơn vị

Điện thoại

dienThoai

Chuỗi ký tự

String

Là số điện thoại liên hệ của đơn vị

Chỉ dẫn liên hệ

chiDanLienHe

Chuỗi ký tự

String

Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu chăn nuôi và thú y.

Email

eMail

Chuỗi ký tự

String

Địa chỉ thư điện tử

Loại đơn vị

loaiDonVi

Chuỗi ký tự

String

Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

Vai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu chăn nuôi và thú y.

Người đại diện

nguoiDaiDien

Chuỗi ký tự

String

Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu chăn nuôi và thú y

Số giấy phép

soGiayPhep

Chuỗi ký tự

String

Số giấy phép kinh doanh của đơn vị

Tên đơn vị

tenDonVi

Chuỗi ký tự

String

Tên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu chăn nuôi và thú y

Thông tin liên hệ

thongTinLienHe

Chuỗi ký tự

String

Địa chỉ chi tiết trang web, địa chỉ tỉnh, huyện, xã nơi đặt trụ sở của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu chăn nuôi và thú y


2.2. Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu


Tên bảng dữ liệu: DM_HeToaDo


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maDoiTuongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Kinh tuyến trục

kinhTuyenTruc

Chuỗi ký tự

String

Là kinh tuyến trục được áp dụng để xây dựng dữ liệu chăn nuôi và thú y

Kích thước múi chiếu

muiChieu

Số thực

Double

Là kích thước múi chiếu được áp dụng để xây dựng dữ liệu chăn nuôi và thú y (6 độ, 3 độ, 1,5 độ).

Tên hệ quy chiếu

tenHeQuyChieu

Chuỗi ký tự

String

Tên đầy đủ của Hệ quy chiếu tọa độ (nếu khác Hệ tọa độ quốc gia VN- 2000).


2.3. Nhóm thông tin mô tả dữ liệu chăn nuôi và thú y


2.3.1. Thông tin mô tả về dữ liệu thuộc tính chăn nuôi và thú y


Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocTinh


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maDoiTuongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Đinh dạng dữ liệu

dinhDangDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là tên định dạng của loại dữ liệu được miêu tả

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

Là mô tả bổ sung của tài liệu

Nguồn gốc dữ liệu

nguonGocDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là nguồn gốc để xây dựng dữ liệu

Mã siêu dữ liệu

sieuDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

Số lượng đối tượng

soLuongDoiTuong

Số nguyên

Integer

Là số lượng đối tượng được xây dựng siêu dữ liệu

Thời điểm hình thành

thoiDiemHinhThanh

Ngày, tháng

Date

Là thời điểm xây dựng dữ liệu (dd/mm/yyyy)


2.3.2. Thông tin mô tả về dữ liệu không gian chăn nuôi và thú y


Tên bảng dữ liệu: DM_KhongGian


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maDoiTuongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Định dạng dữ liệu

dinhDangDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là định dạng dữ liệu được mô tả

Mã Hệ quy chiếu

heQuyChieuID

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu hệ quy chiếu

Kiểu dữ liệu không gian

kieuDuLieuKhongGian

Chuỗi ký tự

String

Là kiểu dữ liệu không gian dạng điểm, đường hoặc vùng

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

Là thông tin mô tả bổ sung cho dữ liệu không gian

Nguồn gốc dữ liệu

nguonGocDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là nguồn gốc của dữ liệu được mô tả

Phương pháp tạo lập

phuongPhapTaoLap

Chuỗi ký tự

String

Là phương pháp tạo lập cho dữ liệu được mô tả

Mã siêu dữ liệu

sieuDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

Số lượng đối tượng

soLuongDoiTuong

Số nguyên

Integer

Là số lượng đối tượng được mô tả

Thời điểm hình thành

thoiDiemHinhThanh

Ngày, tháng

Date

Là thời điểm hình thành dữ liệu (dd/mm/yyyy)

Tọa độ giới hạn X max

toaDoGioiHanXMax

Số thực

Double

Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian X

Tọa độ giới hạn X min

toaDoGioiHanXMin

Số thực

Double

Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian X

Tọa độ giới hạn Y max

toaDoGioiHanYMax

Số thực

Double

Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian Y

Tọa độ giới hạn Y min

toaDoGioiHanYMin

Số thực

Double

Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian Y

Tỷ lệ bản đồ

tyLeBanDo

Chuỗi ký tự

String

Là tỷ lệ bản đồ được xây dựng dữ liệu


2.3.3. Thông tin mô tả về dữ liệu phi cấu trúc chăn nuôi và thú y


Tên bảng dữ liệu: DM_PhiCauTruc


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maDoiTuongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Định dạng dữ liệu

dinhDangDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là định dạng dữ liệu (ví dụ: PDF,TIF,DOC..)

Mô tả

moTa

Chuỗi ký tự

String

Là mô tả bổ sung cho tài liệu

Nguồn gốc dữ liệu

nguonGocDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Là nguồn gốc để xây dựng dữ liệu

Mã siêu dữ liệu

sieuDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

Số lượng đối tượng

soLuongDoiTuong

Số nguyên

Integer

Là số lượng đối tượng được mô tả

Thời điểm hình thành

thoiDiemHinhThanh

Ngày, tháng

Date

Là thời điểm hình thành dữ liệu (dd/mm/yyyy)


2.4. Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu


Tên bảng dữ liệu: DM_ChatLuongDuLieu


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maDoiTuongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

Mô tả bổ sung về kết qủa chất lượng, phạm vi sản phẩm về dữ liệu chăn nuôi và thú y được đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian

Kết quả đánh giá

ketQuaDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Là kết quả đánh giá của chất lượng dữ liệu

Loại dữ liệu

loaiDuLieu

Chuỗi ký tự

String

Loại dữ liệu được đánh giá trong bảng danh mục về siêu dữ liệu

Mức độ đánh giá

mucDoDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Đánh giá chất lượng dữ liệu theo danh mục mức đánh giá chất lượng dữ liệu. (ví dụ: 30%)

Mức độ đầy đủ thông tin

muaDoDayDuTT

Chuỗi ký tự

String

Đánh giá chất lượng dữ liệu theo mức độ đầy đủ của thông tin

Phương pháp đánh giá chất lượng

phuongPhapDGCL

Chuỗi ký tự

String

Là Loại phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định, ví dụ: theo phương pháp đánh giá mức độ đầy đủ thông tin

Mã siêu dữ liệu

sieuDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin về siêu dữ liệu

Số lượng đánh giá

soLuongDanhGia

Số nguyên

Integer

Số lượng được đánh giá

Thời điểm đánh giá

thoiDiemDanhGia

Ngày, tháng

Date

Là thời điểm đánh giá dữ liệu (dd/mm/yyyy)


2.5. Nhóm thông tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y


Tên bảng dữ liệu: DM_PhuongThucChiaSe


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Thông tin

Tên trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Mã đối tượng

maDoiTuongID

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Chi tiết phân phối

chiTietPhanPhoi

String

Địa chỉ liên kết trực tuyến hoặc phi trực tuyến

Dạng phân phối

dinhDangPhanPhoi

Chuỗi ký tự

String

Định dạng file phân phối, trao đổi

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi ký tự

String

Bổ sung về đường liên kết trực tuyến hoặc Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có)

Hình thức phân phối

hinhThucPhanPhoi

Chuỗi ký tự

String

Cách thức phân phối trực tuyến hoặc phi trực tuyến

Loại dữ liệu

loaiDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là mã hoặc giá trị của trong bảng danh mục loại dữ liệu

Phiên bản

phienBan

Chuỗi ký tự

String

Loại phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu chăn nuôi và thú y

Mã siêu dữ liệu

sieuDuLieuID

Chuỗi ký tự

String

Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu

Tên tài liệu

tenTaiLieu

Chuỗi ký tự

String

Tên của định dạng lưu trữ dữ liệu chăn nuôi và thú y

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4999/QĐ-BNNMT
Ngày ban hành25/11/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Phùng Đức Tiến
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Trích yếuNăm 2025 về Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.