Quay lại

Quyết định 499/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 499/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 05 tháng 03 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông báo số 109/TB-BTC ngày 29/01/2026 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai thuyết minh và số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo các phụ lục, phụ biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị dự toán thuộc và trực thuộc Bộ GDĐT (công khai số liệu quyết toán của đơn vị theo quy định);
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, KHTC.

Q. BỘ TRƯỞNG




Hoàng Minh Sơn

THUYẾT MINH

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-BGDĐT ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm (Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017);

Căn cứ Thông báo số 109/TB-BTC ngày 29/01/2026 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024;

Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai thuyết minh quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 như sau:

1. Số liệu quyết toán[1] |

a) Thu phí, lệ phí: |

- Tổng số thu phí trong năm: | 3.695.900.000 đồng;

- Số phí phải nộp ngân sách nhà nước: | 478.360.000 đồng;

- Số phí được khấu trừ/để lại: | 2.217.540.000 đồng.

b) Quyết toán chi ngân sách (nguồn vốn trong nước)[2]:

- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: | 267.300.980.768 đồng;

- Dự toán được giao trong năm: | 6.287.222.800.000 đồng;

- Tổng số kinh phí được sử dụng trong năm: | 6.554.523.780.768 đồng;

- Kinh phí thực nhận trong năm: | 6.023.940.668.955 đồng;

- Kinh phí quyết toán: | 6.027.977.68925 đồng;

- Kinh phí giảm trong năm: | 202.789.712.191 đồng;

- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán 323.756.386.652 đồng, trong đó:

+ Kinh phí đã nhận: | 20.185.398.415 đồng;

+ Dự toán còn dư ở Kho bạc: | 303.570.988.237 đồng.

c) Quyết toán chi từ nguồn phí được khấu trừ để lại |

- Số kinh phí năm 2023 chuyển sang năm 2024: | 108.404.592 đồng.

- Dự toán được giao trong năm: | 820.000.000 đồng.

- Số thu được trong năm: | 2.217.540.000 đồng.

- Dự toán được sử dụng trong năm: | 2.325.944.592 đồng.

- Kinh phí quyết toán trong năm: | 820.000.000 đồng.

- Số dư kinh phí được chuyển sang năm 2025 sử dụng và quyết toán: | 505.944.592 đồng.

3. Thuyết minh số liệu quyết toán:

a) Kinh phí giảm trong năm 2024: 202.789.712.191 đồng, bao gồm:

- Dự toán hủy: 196.341.470.926 đồng, trong đó: (i) Hủy do hết nhiệm vụ chi tại các đơn vị: 162.036.850.926 đồng; (ii) Hủy do cắt giảm tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 119/NQ-CP ngày 7/8/2024 của Chính phủ: 2397.490.000 đồng; (iii) Hủy do cắt giảm tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 82/NQ-CP ngày 5/6/2024 của Chính phủ: 10.907.130.000 đồng.

- Dự toán kinh phí đã nộp ngân sách nhà nước: 1.015.82000 đồng.

- Dự toán kinh phí còn phải nộp ngân sách nhà nước: 5.432.418.265 đồng.

b) Kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 32756.386.652 đồng (Tổng hợp theo báo cáo của đơn vị và xác nhận của KBNN nơi giao dịch). Trong đó: số dư dự toán: 30570.988.237 đồng; số dư tạm ứng: 20.185.398.415 đồng). Bao gồm:

- Kinh phí thường xuyên giao tự chủ: 6990.396.978 đồng, gồm: (i) Kinh phí đã nhận: 0 đồng; (ii) Dự toán còn dư ở Kho bạc: 6990.396.978 đồng;

- Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ: 259.765.989.674 đồng, gồm: (i) Kinh phí đã nhận: 20.185.398.415 đồng; (ii) Dự toán còn dư ở Kho bạc: 239.580.591.259 đồng.

Trong đó:

- Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương: 551.400.000 đồng.

- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học chuyển tiếp: 48.985.669.532 đồng.

- Kinh phí thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia chuyển năm sau theo quy định tại Nghị quyết số 174/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội: 210.780.320.142 đồng.

Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Chương: 022

QUYẾT TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC năm 2024


(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-BGDĐT ngày 05/03/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Đơn vị tính: đồng


STT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

-

I

Số thu phí, lệ phí

3.965.900.000

3.965.900.000

-

1

Phí công nhận văn bằng

3.965.900.000

3.965.900.000

-

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

1.820.000.000

1.820.000.000

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

1.820.000.000

1.820.000.000

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

1.820.000.000

1.820.000.000

-

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

1.478.360.000

1.478.360.000

-

1

Phí công nhận văn bằng

1.478.360.000

1.478.360.000

-

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

6.027.977.681.925

6.027.977.681.925

-

I

Nguồn ngân sách trong nước

6.027.977.681.925

6.027.977.681.925

-

1

Chi quản lý hành chính

189.416.447.912

189.416.447.912

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

162.274.354.591

162.274.354.591

-

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

27.142.093.321

27.142.093.321

-

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

200.353.753.050

200.353.753.050

-

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

171.950.078.950

171.950.078.950

-

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

171.950.078.950

171.950.078.950

-

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

28.403.674.100

28.403.674.100

-

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

-

-

-

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

5.630.050.951.481

5.630.050.951.481

-

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

1.029.131.758.357

1.029.131.758.357

-

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4.600.919.193.124

4.600.919.193.124

-

4

Chi hoạt động kinh tế

4.943.282.660

4.943.282.660

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

-

-

-

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4.943.282.660

4.943.282.660

-

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

1.832.856.322

1.832.856.322

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

-

-

-

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.832.856.322

1.832.856.322

-

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

1.380.390.500

1.380.390.500

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

-

-

-

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.380.390.500

1.380.390.500

-


Ghi chú: Số liệu quyết toán không bao gồm kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, kinh phí viện trợ, hỗ trợ hợp tác đào tạo lưu học sinh Lào và Campuchia và vốn viện trợ ngoài nước.


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Đại học Mở TP.HCM

Trường Đại học Hà Nội

Trường Đại học Ngoại thương

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

-

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

4.434.931.549

23.358.025.100

6.455.593.600

I

Nguồn ngân sách trong nước

4.434.931.549

23.358.025.100

6.455.593.600

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3.259.205.749

930.303.100

1.716.693.600

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

3.259.205.749

930.303.100

1.716.693.600

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

3.259.205.749

930.303.100

1.716.693.600

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.175.725.800

22.427.722.000

4.738.900.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.175.725.800

22.427.722.000

4.738.900.000

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Đại học Kinh tế quốc dân

Đại học Kinh tế TP.HCM

Trường Đại học Thương mại

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

10.861.844.700

8.682.074.976

9.220.975.000

I

Nguồn ngân sách trong nước

10.861.844.700

8.682.074.976

9.220.975.000

1

Chí quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

2.981.844.700

3.498.534.250

1.667.935.000

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

2.981.844.700

3.498.534.250

1.667.935.000

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

2.981.844.700

3.498.534.250

1.667.935.000

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

7.880.000.000

5.183.540.726

7.553.040.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

7.880.000.000

5.183.540.726

7.553.040.000

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Đại học Bách khoa Hà Nội

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Trường Đại học Luật TP.HCM

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

23.524.750.762

13.812.881.020

2.542.547.500

I

Nguồn ngân sách trong nước

23.524.750.762

13.812.881.020

2.542.547.500

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

15.667.728.762

5.863.571.020

1.269.547.500

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

15.667.728.762

5.863.571.020

1.269.547.500

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

15.667.728.762

5.863.571.020

1.269.547.500

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

7.857.022.000

7.949.310.000

1.273.000.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

7.857.022.000

7.949.310.000

1.273.000.000

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Đại học Mở Hà Nội

Trung Tâm Đào tạo KV của SEAMEO tại VN

Báo Giáo dục Thời đại

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

3.569.091.700

9.263.295.000

4.219.407.277

I

Nguồn ngân sách trong nước

3.569.091.700

9.263.295.000

4.219.407.277

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

482.033.000

-

-

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

482.033.000

-

-

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

482.033.000

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.087.058.700

9.263.295.000

4.219.407.277

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3.087.058.700

9.263.295.000

4.219.407.277

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Đại học Cần Thơ

Trường Đại học Tây Bắc

Trường Đại học Tây nguyên

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

101.715.832.474

157.059.503.300

115.114.778.575

I

Nguồn ngân sách trong nước

101.715.832.474

157.059.503.300

115.114.778.575

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

10.067.352.724

1.179.283.300

2.406.818.575

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

10.067.352.724

1.179.283.300

2.406.818.575

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

10.067.352.724

1.179.283.300

2.406.818.575

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

91.648.479.750

155.880.220.000

112.707.960.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

33.747.000.000

38.025.000.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

91.648.479.750

122.133.220.000

74.682.960.000

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Đại học Đà lạt

Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

92.972.785.984

11.759.295.500

60.145.801.000

I

Nguồn ngân sách trong nước

92.972.785.984

11.759.295.500

60.145.801.000

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3.101.069.984

194.870.500

277.581.000

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

3.101.069.984

194.870.500

277.581.000

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

3.101.069.984

194.870.500

277.581.000

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

89.871.716.000

11.564.425.000

59.868.220.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

35.164.600.000

10.932.000.000

18.535.250.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

54.707.116.000

632.425.000

41.332.970.000

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật TƯ

Trường Đại học Kiên Giang

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

52.860.400.000

101.448.273.900

25.119.808.302

I

Nguồn ngân sách trong nước

52.860.400.000

101.448.273.900

25.119.808.302

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

-

568.800.000

2.457.880.343

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

-

568.800.000

2.457.880.343

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

568.800.000

2.457.880.343

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

52.860.400.000

100.879.473.900

22.661.927.959

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

20.438.000.000

28.994.000.000

18.137.968.012

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

32.422.400.000

71.885.473.900

4.523.959.947

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Trường Đại học Nha Trang

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

71.700.546.000

25.457.427.202

54.880.005.590

I

Nguồn ngân sách trong nước

71.700.546.000

25.457.427.202

54.880.005.590

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

1.257.300.000

3.658.555.682

4.965.599.600

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.257.300.000

3.658.555.682

4.965.599.600

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

1.257.300.000

3.658.555.682

4.965.599.600

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

70.443.246.000

21.167.560.000

49.914.405.990

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

57.037.000.000

18.062.000.000

47.427.906.440

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

13.406.246.000

3.105.560.000

2.486.499.550

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

631.311.520

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

631.311.520

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Đại học Giao thông vận tải

Trường Đại học Mở - Địa chất

Đại học Thái Nguyên

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

61.948.428.600

47.082.461.320

597.304.617.962

I

Nguồn ngân sách trong nước

61.948.428.600

47.082.461.320

597.304.617.962

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

9.737.428.600

5.945.482.170

13.573.849.850

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

9.737.428.600

5.945.482.170

13.573.849.850

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

9.737.428.600

5.945.482.170

13.573.849.850

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

52.211.000.000

40.735.023.550

582.930.768.112

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

47.531.000.000

37.925.513.550

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4.680.000.000

2.809.510.000

582.930.768.112

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

401.955.600

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

401.955.600

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

800.000.000

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

800.000.000


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Đại học Huế

Đại học Đà Nẵng

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

434.660.377.720

385.074.436.892

523.393.262.300

I

Nguồn ngân sách trong nước

434.660.377.720

385.074.436.892

523.393.262.300

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

8.525.680.659

12.570.041.099

4.436.284.300

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

6.301.680.859

12.570.041.099

4.436.284.300

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

6.301.680.859

12.570.041.099

4.436.284.300

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.223.999.800

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

425.537.697.061

372.504.395.793

518.756.978.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

282.446.372

91.769.080.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

425.255.250.689

372.504.395.793

426.987.898.000

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

597.000.000

200.000.000

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

597.000.000

200.000.000

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội II

Trường Đại học Vinh

Trường Đại học Quy Nhơn

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

228.864.228.314

319.960.282.299

191.394.054.780

I

Nguồn ngân sách trong nước

228.864.228.314

319.960.282.299

191.394.054.780

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3.076.693.914

3.673.432.800

3.380.954.780

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

3.076.693.914

3.673.432.800

3.380.954.780

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

3.076.693.914

3.673.432.800

3.380.954.780

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

225.787.534.400

316.286.849.499

188.013.100.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

44.679.000.000

76.050.000.000

46.581.000.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

181.108.534.400

240.236.849.499

141.432.100.000

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Trường Đại học Đồng Tháp

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

339.601.962.009

22.732.481.600

293.560.831.303

I

Nguồn ngân sách trong nước

339.601.962.009

22.732.481.600

293.560.831.303

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

4.072.027.500

2.016.481.600

2.181.952.670

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

4.072.027.500

2.016.481.600

2.181.952.670

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

4.072.027.500

2.016.481.600

2.181.952.670

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

335.529.934.509

20.716.000.000

291.378.878.633

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

79.479.914.614

13.520.000.000

47.056.000.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

256.050.019.895

7.196.000.000

244.322.878.633

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Cao đẳng Sư phạm TW

Trường Cao đẳng sư phạm TW Nha Trang

Trường Cao đẳng sư phạm TW Tp.HCM

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

169.922.153.496

50.598.326.000

77.216.552.237

I

Nguồn ngân sách trong nước

169.922.153.496

50.598.326.000

77.216.552.237

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

270.000.000

500.000.000

274.506.700

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

270.000.000

500.000.000

274.506.700

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

270.000.000

500.000.000

274.506.700

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

169.652.153.496

50.098.326.000

76.942.045.537

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

37.347.185.796

11.883.000.000

16.161.000.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

132.304.967.700

38.215.326.000

60.781.045.537

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Đại học Việt Đức

Học viện Quản lý giáo dục

Trường Cán bộ Quản lý giáo dục TP HCM

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

55.530.427.073

22.185.665.024

9.671.534.000

I

Nguồn ngân sách trong nước

55.530.427.073

22.185.665.024

9.671.534.000

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

1.890.427.073

505.000.000

232.934.000

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.890.427.073

505.000.000

232.934.000

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

1.890.427.073

505.000.000

232.934.000

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

53.640.000.000

21.680.665.024

9.438.600.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

53.625.000.000

20.914.000.000

9.438.600.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

15.000.000

766.665.024

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Tạp chí giáo dục

TTKV về học tập suốt đời của tổ chức SEAMEO tại VN

Trường Hữu nghị 80

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

3.359.832.880

951.183.780

56.587.747.789

I

Nguồn ngân sách trong nước

3.359.832.880

951.183.780

56.587.747.789

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

961.832.880

-

-

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

961.832.880

-

-

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

961.832.880

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2.398.000.000

951.183.780

56.587.747.789

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

951.000.000

951.183.780

31.555.729.164

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.447.000.000

25.032.018.625

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Hữu nghị T78

Viện Khoa học Giáo dục VN

Viện Nghiên cứu thiết kế trường học

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

56.520.243.287

30.160.247.894

-

I

Nguồn ngân sách trong nước

56.520.243.287

30.160.247.894

-

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

-

27.900.235.658

-

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

-

6.968.235.658

-

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

6.968.235.658

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

20.932.000.000

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

56.520.243.287

2.260.012.236

-

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

30.495.150.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

26.025.093.287

2.260.012.236

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Viện nghiên cứu cao cấp về Toán

Ban Quản lý Đề án ngoại ngữ 2020

Ban Quản lý các dự án (Bộ GD&ĐT)

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

30.986.307.430

3.951.343.789

23.668.171.556

I

Nguồn ngân sách trong nước

30.986.307.430

3.951.343.789

23.668.171.556

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

15.577.880.000

-

-

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

11.087.880.000

-

-

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

11.087.880.000

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

4.490.000.000

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

15.408.427.430

3.951.343.789

23.668.171.556

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

72.540.000

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

15.408.427.430

3.878.803.789

23.668.171.556

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cục Quản lý chất lượng

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

3.965.900.000

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

1.820.000.000

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

1.820.000.000

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

1.820.000.000

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

1.478.360.000

1

Phí công nhận văn bằng

1.478.360.000

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

282.088.837.340

13.332.562.537

92.423.897.543

I

Nguồn ngân sách trong nước

282.088.837.340

13.332.562.537

92.423.897.543

1

Chi quản lý hành chính

98.775.843.438

11.292.150.878

11.282.223.821

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

88.733.133.386

10.117.100.000

7.813.130.859

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

10.042.710.052

1.175.050.878

3.469.092.962

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

7.592.444.108

-

-

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

7.592.444.108

-

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

7.592.444.108

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

170.196.876.634

2.040.411.659

81.141.673.722

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.362.690.629

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

165.834.186.005

2.040.411.659

81.141.673.722

4

Chi hoạt động kinh tế

4.943.282.660

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4.943.282.660

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

580.390.500

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

580.390.500


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Cục Nhà giáo và Cán bộ QLGD

Cục Công nghệ thông tin

Cục Hợp tác quốc tế

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

14.525.294.205

13.322.415.992

421.236.071.297

I

Nguồn ngân sách trong nước

14.525.294.205

13.322.415.992

421.236.071.297

1

Chi quản lý hành chính

9.787.719.235

12.320.389.679

15.316.868.724

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

7.332.237.635

6.045.248.230

12.385.321.950

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2.455.481.600

6.275.141.449

2.931.546.774

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

-

-

-

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

-

-

-

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

4.737.574.970

1.002.026.313

405.919.202.573

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4.737.574.970

1.002.026.313

405.919.202.573

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Văn phòng Hội đồng QG Giáo dục và PTNL

Hội đồng Giáo sư nhà nước

BQLDA Nâng cao chất lượng giáo dục cho trẻ em dân tộc thiểu số và trẻ em

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

3.640.506.233

9.354.332.266

-

I

Nguồn ngân sách trong nước

3.640.506.233

9.354.332.266

-

1

Chi quản lý hành chính

1.340.177.650

2.354.332.266

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.340.177.650

2.281.008.366

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

73.323.900

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

-

-

-

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

-

-

-

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2.300.328.583

7.000.000.000

-

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.300.328.583

7.000.000.000

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Dự án Giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn II

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

2.061.588.994

25.000.597.370

19.106.087.000

I

Nguồn ngân sách trong nước

2.061.588.994

25.000.597.370

19.106.087.000

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

-

-

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

-

-

-

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2.061.588.994

25.000.597.370

19.106.087.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.061.588.994

25.000.597.370

19.106.087.000

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghệ

Trường ĐHSP Kỹ thuật Nam Định

Trường ĐHSP Kỹ thuật Vinh

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

-

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

34.257.260.000

15.364.397.000

15.159.422.000

I

Nguồn ngân sách trong nước

34.257.260.000

15.364.397.000

15.159.422.000

1

Chi quản lý hành chính

-

-

-

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

-

-

-

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

-

-

-

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

34.257.260.000

15.364.397.000

15.159.422.000

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

34.257.260.000

15.364.397.000

15.159.422.000

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

-

-

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


Đơn vị: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Chương: 022


STT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Trường ĐHSP Kỹ thuật Vĩnh Long

Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

1

Phí công nhận văn bằng

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

-

-

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

-

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

-

-

1

Phí công nhận văn bằng

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

2.479.885.500

37.557.489.303

I

Nguồn ngân sách trong nước

2.479.885.500

37.557.489.303

1

Chi quản lý hành chính

-

26.946.742.221

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

26.226.996.515

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

719.745.706

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

89.674.300

3.896.000.000

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

-

3.228.000.000

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

3.228.000.000

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

89.674.300

668.000.000

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2.390.211.200

6.712.157.880

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.390.211.200

6.712.157.880

4

Chi hoạt động kinh tế

-

-

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

-

2.589.202

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.589.202

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

-

-

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên


[1] Không bao gồm số liệu của 10 trường chuyển từ Bộ Xây dựng về Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội vào 30/6/2024 (Theo Quyết định số 996/QĐ-TTg ngày 25/8/2023 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành danh sách các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Xây dựng), sau đó (01/03/2025) chuyển về Bộ Giáo dục và Đào tạo theo phương án sắp xếp tổ chức bộ máy do đã được tổng hợp trong quyết toán của Bộ Xây dựng gửi Bộ Tài chính theo công văn số 1146/BXD-KHTC ngày 28/3/2025 của Bộ Xây dựng, gồm có: Trường Cao đẳng Công nghệ quốc tế LILAMA2; Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng; Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội; Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1; Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị; Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định; Trường Cao đẳng Xây dựng số 1; Trường Cao đẳng nghề Xây dựng (nay là Trường Cao đẳng Xây dựng và Công nghệ - Xã hội); Trường Cao đẳng Xây dựng TP Hồ Chí Minh; Trường Trung cấp nghề Cơ khí xây dựng.


[2] Không bao gồm: Kinh phí viện trợ, hỗ trợ hợp tác đào tạo lưu học sinh Lào và Cam-pu-chia; Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; Vốn viện trợ ngoài nước; Kinh phí từ nguồn hoạt động khác được để lại của các đơn vị.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu499/QĐ-BGDĐT
Ngày ban hành05/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Giáo dục và Đào tạo / Hoàng Minh Sơn
Phạm viTrung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trích yếuNăm 2026 công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.