Quay lại

Quyết định 499/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục báo cáo định kỳ của ngành Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 499/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 08 tháng 8 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ Quy định về chế độ báo cáo trong các cơ quan nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 102/TTr-SGDĐT ngày 07 tháng 6 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Danh mục báo cáo định kỳ của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Danh mục và nội dung báo cáo kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để t/h);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban ngành thuộc tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Viễn thông Kon Tum (p/h);
- Lưu: VT, TTHCC.LVT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Y Ngọc

DANH MỤC


BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 499/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)


Phần I:

DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ


STT

Tên báo cáo

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Ngành, lĩnh vực

Cơ quan nhận báo cáo

Đối tượng thực hiện báo cáo

Tần suất thực hiện báo cáo

Các Sở, Ban, ngành

Cấp huyện

Cấp xã

Tổ chức, cá nhân

1

Báo cáo Tình hình thực hiện Đề án “nâng cao chất lượng giáo dục đối với học sinh dân tộc thiểu số tính đến năm 2025, định hướng đến năm 2030” .

Đề án nâng cao chất lượng giáo dục đối với học sinh dân tộc thiểu số tính đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 (Ban hành kèm theo Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh).

Giáo dục và đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND tỉnh

x

x

01 năm/01 lần (tính theo năm học)

2

Báo cáo triển khai thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 04/6/2019 của Chính phủ về tăng cường huy động các nguồn lực của xã hội đầu tư cho phát triển giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021 -2025.

Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 04/6/2019 của Chính phủ về tăng cường huy động các nguồn lực của xã hội đầu tư cho phát triển giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021 -2025 (Ban hành kèm theo Kế hoạch số 1588/KH-UBND ngày 18/5/2021 của UBND tỉnh).

Giáo dục và đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND tỉnh.

x

x

01 năm/01 lần (tính theo năm báo cáo)

3

Báo cáo triển khai, thực hiện Giai đoạn 2 Đề án "Tăng cường tiếng Việt cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 -2020, định hướng đến 2025" trên cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ.

Kế hoạch 790/KH-UBND ngày 22/3/2022 của UBND triển khai, thực hiện Giai đoạn 2 Đề án "Tăng cường tiếng Việt cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 -2020, định hướng đến 2025" trên cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ.

Giáo dục và đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo

x

Định kì 1 năm/01 lần

4

Báo cáo triển khai thực hiện Chương trình “Hỗ trợ phát triển giáo dục mầm non vùng khó khăn giai đoạn 2022 - 2030” .

Kế hoạch số 2007/KH-UBND ngày 29/6/2023 của UBND dân tỉnh về triển khai thực hiện Chương trình “Hỗ trợ phát triển giáo dục mầm non vùng khó khăn giai đoạn 2022 - 2030” tỉnh Kon Tum.

Giáo dục và đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND tỉnh

x

Định kì 1 năm/01 lần


Phần II:


CHI TIẾT NỘI DUNG CÁC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TẠI PHẦN I


1. Tên báo cáo: Báo cáo Tình hình thực hiện Đề án “nâng cao chất lượng giáo dục đối với học sinh dân tộc thiểu số tính đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”.


1.1 Nội dung yêu cầu báo cáo: Tình hình thực hiện Đề án “nâng cao chất lượng giáo dục đối với học sinh dân tộc thiểu số tính đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”.


1.2. Đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo:


a) Đối tượng thực hiện báo cáo: Ban Dân tộc, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội; UBND các huyện, thành phố; Phòng GDĐT; Đơn vị trực thuộc Sở; Các Trung tâm GDNN-GDTX.


b) Cơ quan nhận báo cáo: Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND tỉnh.


1.3 Phương thức gửi, nhận báo cáo: Gửi nhận thông qua hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh.


1.4 Thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo:


a) Thời gian chốt số liệu: Trước tháng 11 hàng năm.


b) Thời hạn gửi báo cáo: 25/11 hằng năm.


1.5 Tần suất thực hiện báo cáo: 01 năm/01 lần (tính theo năm học).


1.6 Mẫu đề cương báo cáo: Kèm theo phụ lục 1.1.


1.7 Biểu mẫu số liệu báo cáo: Kèm theo phụ lục 1.2.


1.8. Hướng dẫn quy trình thực hiện báo cáo: UBND các huyện, thành phố; Phòng GDĐT các huyện, thành phố; Đơn vị trực thuộc Sở; Các Trung tâm GDNN-GDTX gửi báo cáo về Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 25/11 hằng năm, Sở Giáo dục và Đào tạo tổng hợp số liệu, báo cáo gửi về UBND tỉnh trước tháng 15/12 hằng năm.


2. Tên báo cáo: Báo cáo triển khai thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 04/6/2019 của Chính phủ về tăng cường huy động các nguồn lực của xã hội đầu tư cho phát triển giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021 - 2025.


2.1 Nội dung yêu cầu báo cáo: Tình hình thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 04/6/2019 của Chính phủ về tăng cường huy động các nguồn lực của xã hội đầu tư cho phát triển giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021 -2025.


2.2. Đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo:


a) Đối tượng thực hiện báo cáo: Các Sở, ban, ngành đơn vị liên quan; UBND các huyện, thành phố; Phòng GDĐT; Đơn vị trực thuộc Sở; Các Trung tâm GDNN-GDTX.


b) Cơ quan nhận báo cáo: Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND tỉnh.


2.3 Phương thức gửi, nhận báo cáo: Gửi nhận thông qua hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh.


2.4 Thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo:


a) Thời gian chốt số liệu báo cáo: 30/11 và ước thực hiện 31/12 hằng năm. b) Thời hạn gửi báo cáo: trong tháng 12 hằng năm.


2.5 Tần suất thực hiện báo cáo: 01 năm/01 lần (tính theo năm báo cáo)


2.6 Mẫu đề cương báo cáo: Kèm theo phụ lục 2.1.


2.7 Biểu mẫu số liệu báo cáo: Kèm theo phụ lục 2.2.


2.8. Hướng dẫn quy trình thực hiện báo cáo: Các Sở, ban, ngành đơn vị liên quan; UBND các huyện, thành phố; Phòng GDĐT; Đơn vị trực thuộc Sở; Các Trung tâm GDNN-GDTX. gửi báo cáo về Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 05/12 hằng năm, Sở Giáo dục và Đào tạo tổng hợp số liệu, báo cáo gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo trong tháng 12 hằng năm.


3. Tên báo cáo: Báo cáo triển khai, thực hiện Giai đoạn 2 Đề án "Tăng cường tiếng Việt cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 -2020, định hướng đến 2025" trên cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ


3.1 Nội dung yêu cầu báo cáo: Triển khai, thực hiện Giai đoạn 2 Đề án "Tăng cường tiếng Việt cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến 2025" trên cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ.


3.2. Đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo:


a) Đối tượng thực hiện báo cáo: UBND các huyện thành phố; Phòng GDĐT; Đơn vị trực thuộc Sở. b) Cơ quan nhận báo cáo: Sở Giáo dục và Đào tạo.


3.3 Phương thức gửi, nhận báo cáo: Gửi nhận thông qua hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh.


3.4 Thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo:


a) Thời gian chốt số liệu báo cáo: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.


b) Thời hạn gửi báo cáo: Trước 20/5 hằng năm.


3.5 Tần suất thực hiện báo cáo: Định kì 1 năm/01 lần.


3.6 Mẫu đề cương báo cáo: Kèm theo phụ lục 3.1.


3.7 Biểu mẫu số liệu báo cáo: Kèm theo phụ lục 3.2.


3.8. Hướng dẫn quy trình thực hiện báo cáo: UBND các huyện, thành phố gửi báo cáo về Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 20/6 hằng năm; Sở Giáo dục và Đào tạo tổng hợp số liệu, báo cáo gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo trước tháng 7 hằng năm.


4. Tên báo cáo: Báo cáo triển khai thực hiện Chương trình “Hỗ trợ phát triển giáo dục mầm non vùng khó khăn giai đoạn 2022 - 2030”.


4.1 Nội dung yêu cầu báo cáo: Báo cáo triển khai thực hiện Chương trình “Hỗ trợ phát triển giáo dục mầm non vùng khó khăn giai đoạn 2022 - 2030”.


4.2. Đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo:


a) Đối tượng thực hiện báo cáo: UBND các huyện, thành phố; Phòng GDĐT.


b) Cơ quan nhận báo cáo: Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND tỉnh.


4.3 Phương thức gửi, nhận báo cáo: Gửi nhận thông qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành.


4.4 Thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo:


a) Thời gian chốt số liệu báo cáo: Tính từ ngày 15/12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14/12 của kỳ báo cáo.


b) Thời hạn gửi báo cáo: Trước ngày 30/12 hằng năm.


4.5 Tần suất thực hiện báo cáo: Định kì 1 năm/01 lần.


4.6 Mẫu đề cương báo cáo: Kèm theo phụ lục 4.1.


4.7 Biểu mẫu số liệu báo cáo: Kèm theo phụ lục 4.2.


4.8. Hướng dẫn quy trình thực hiện báo cáo: UBND các huyện thành phố; Phòng GDĐT; Đơn vị trực thuộc Sở. gửi báo cáo về Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 15/12 hằng năm, Sở Giáo dục và Đào tạo tổng hợp số liệu, báo cáo gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo trước ngày 31/12 hằng năm.

Phụ lục
499/QĐ-UBND 08/08/2024 16:07:25

MẪU ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO VÀ BIỂU MẪU SỐ LIỆU BÁO CÁO
(Banh hành k èm theo Quyết định số 499 /QĐ -UBND ngày 08 tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Phụ lục số 1.1 : Mẫu đề cương báo cáo


ĐƠN VỊ…..


ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Tình hình thực hiện Đề án “nâng cao chất lượng giáo dục đối với học sin h dân tộc thiểu số tính đến năm 2025, định hướng đến năm 2030” (Kèm theo Công văn số: /……, ngày tháng năm của ….)


A. Kết quả thực hiện Đề án “nâng cao chất lượng giáo dục đối với học sinh dân tộc thiểu số tính đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”
I. Công tác chỉ đạo, triển khai thực hiện (báo cáo theo phụ lục 01 của phụ lục kết quả thực hiện Đề án kèm theo).


II. Kết quả thực hiện
1. Kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu
1.1. Vai trò lãnh đạo của các cấp ủy đảng, chính quyềnđối với việc nâng cao chất lượng giáo dục học sinh DTTS; tăngcường công tác giáo dục chính trị tư tưởng, đạo đức, lối sống cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh
1.2. Công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức, nâng cao vai trò, trách nhiệmcủa các cấp, các ngành và Nhân dân, đặc biệt là của học sinh, cha mẹ học sinh đốivớiviệc nâng cao chất lượng học sinh DTTS
1.3. Củng cố, sắp xếp mạng lưới, quy mô trường, lớp phù hợp; tăng cường huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị đáp ứng nhu cầu dạy học, nuôi dưỡng và chăm sóc học sinh DTTS (báo cáo theo các p hụ lục 02, 03 ,04,05,06, 07 của phụ lục kết quả thực hiện Đề án kèm theo ).


2


1.4. Xây dựng đội ngũ nhà giáo đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng học tập của học sinh DTTS ( báo cáo theo p hụ lục 08 của phụ lục kết quả thực hiện Đề án kèm theo ).


1.5. Tăng cường đổi mới phương pháp dạy học và tổ chức các hoạt động đặc thù phù hợp với đối tượng học sinh DTTS
1.6. Nâng cao hiệu quả công tác quản lý Nhà nước trên lĩnh vực giáo dục dân tộc, chú trọng công tác kiểm tra, giám sát nhằm nâng cao hiệu quả việc sử dụng và phát huy các chính sách hỗ trợ giáo dục vùng DTTS
2. Kết quả thực hiện các mục tiêu cụ thể Đề án
2.1. Đối với giáo dục mầm non
2.2. Đối với giáo dục phổ thông
(báo cáo theo Phụ lục 09 của phụ lục kết quả thực hiện Đề án kèm theo ).


III. Đánh giá chung
1. Ưu điểm
2. Hạn chế, khó khăn
2. Nguyên nhân của những hạn chế


2.1. Nguyên nhân khách quan
2.2. Nguyên nhân chủ quan
3. Bài học kinh nghiệm
IV. Kiến nghị, đề xuất
1. Đối với Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh
2. Đối với Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương
B. Phương hướng và nhiệm vụ, giải pháp thực hiện trong thời gian tới


1.


3


2.


...

Phụ lục 1.2 : Biểu mẫu số liệu báo cáo ( theo P hụ lục_ Kết quả thực hiện Đề án kèm theo)

Phụ lục số 2.1 : Mẫu đề cương báo cáo


ĐƠN VỊ:…..


ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐNGÀY 04/6/2019 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ TĂNG CƯỜNG HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN LỰC CỦA XÃ HỘI ĐẦU TƯ CHO PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM NĂM 20…


I. Đánh giá cụ thể kết quả thực hiện năm 20…
- Công tác chỉ đạo triển khai và thực hiện Kế hoạch số 1588/KH-UBND ngày 18/5/2021 của UBND tỉnh Kon Tum. - Mạng lưới trường, lớp, quy mô các cơ sở giáo dục các cấp học công lập, ngoài công lập: MN, TH, THCS, THPT, GDTX, GDNN, đào tạo nghề (số liệu thống kê đầu năm học 20...-20…).


- Thực trạng nguồn lực xã hội đầu tư cho giáo dục (ngoài NSNN đầu tư, việc huy động, tài trợ, viện trợ để đầu tư CSVC; trang thiết bị dạy học và đầu tư trường MN tư thục,…)
- Cơ sở ngoài công lập: Số lượng, quy mô, diện tích, kinh phí.


- Huy động xã hội hóa của các cơ sở công lập: Nội dung, năm đầu tư, hạng mục đầu tư, kinh phí đầu tư,…- Thực trạng môi trường đầu tư (chính sách thuế, chính sách đất đai, thủ tục hành chính, giấy phép lao động,…) - Tình hình giao quyền tự chủ tài chính cho các cơ sở giáo dục công lập
- Công tác quản lý giáo dục tại các cơ sở giáo dục
II. Kế hoạch triển khai thực hiện năm 20…


Đề nghị các đơn vị bám sát mục tiêu cụ thể và các nhiệm vụ, giải pháp thực hiện theo Kế hoạch số 1588/KH-UBND ngày 18/5/2021 của UBND Tỉnh và Kế hoạch của địa phương để xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện cụ thể cho từng chỉ tiêu và đưa ra những nhiệm vụ, giải pháp thực hiện tại địa phương của năm 20… và cho những năm tiếp theo cho phù hợp.


4

Phụ lục số 2.2 : Biểu mẫu số liệu báo cáo ( theo Phụ lục_ Kết quả thực hiện NQ số 35 gửi kèm theo).

Phụ lục số 3.1 : Mẫu đề cương báo cáo ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO Kết quả triển khai thực hiện Giai đoạn 2 Đề án "Tăng cường tiếng Việt cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến 2025" trên cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ tỉnh Kon Tum, năm học ....................


I. Tình hình chung
1. Giáo dục Mầm non
- Quy mô trường, lớp, trẻ em (trong đó nêu cụ thể số nhóm, lớp, số trẻ em dân tộc thiểu số (DTTS) thực hiện tăng cường tiếng Việt (TCTV));
- Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên dạy TCTV (CBQL, GV): Tổng số, trình độ đào tạo;
- Tình hình cơ sở vật chất.


2. Giáo dục Tiểu học
- Quy mô trường, lớp, học sinh (trong đó nêu cụ thể số lớp, số học sinh DTTS thực hiện TCTV);- Đội ngũ cán CBQL, GV, NV: Tổng số, trình độ đào tạo;
- Tình hình cơ sở vật chất.


II. Công tác triển khai, thực hiện TCTV cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học vùng DTTS
1. Công tác tham mưu các cấp ủy Đảng, chính quyền đối với việc nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ em mầm non và chất lượng giáo dục học sinh tiểu học người DTTS
1.1. Việc tiếp cận và triển khai các văn bản liên quan đến công tácnâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ em mầm non và chất lượng giáo dục học sinh tiểu học người DTTS.


5


1.2. Đánh giá vai trò của các tổ chức, đoàn thể, các bậc cha mẹ học sinh đốivới công tác tăng cường tiếng Việt cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học vùng DTTS.


1.3. Việc đẩy mạnh công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá thường xuyên trong việc triển khai thực hiện Đề án.


2. Thực hiện hiệu quả công tác truyền thông (nêu cụ thể các hình thức tuyên truyền)


3. Đổi mới công tác quản lý và vai trò tham mưu của ngành giáo dục, nâng cao hiệu quả công tác quản lý nhà nước trên lĩnh vực giáo dục dân tộc


3.1. Đánh giá công tác triển khai Kế hoạch TCTV, thực hiện việc chi trả các chế độ, chính sách, hỗ trợ của Nhà nước đối với trẻ em mầm non, học sinh tiểu học DTTS tại các cơ sở giáo dục Mầm non, giáo dục Tiểu học (GDMN, GDTH).


3.2. Đánh giá vai trò giám sát của các tổ chức, đoàn thể trong nhà trường, của đại diện cha mẹ học sinh và chính quyền,các tổ chức đoàn thể tại địa phương.


3.3. Đánh giá việc khai thác và sử dụng ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và dạy học; xây dựng, khai thác, sử dụng các phần mềm, kho học liệu số trong việc đổi mới nội dung, phương pháp dạy học nhằm tăng cườngtiếng Việt cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học DTTS.


3.4. Đánh giá việc quy hoạch mạng lưới điểm trường theo hướng giảm điểm trường lẻ, lớp ghép để đầu tư tập trung, hiệu quả.


4. Tăng cường học liệu, trang thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi; đầu tư cơ sở vật chất; xây dựng môi trường tiếng Việt ở các cơ sở giáo dục, gia đình và cộng đồng vùng DTTS


4.1. Đánh giá việc huy động các nguồn vốn, vận động thu hút sự hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân đầu tư cơ sở vật chất cho các cơ sở GDMN, GDTH vùng DTTS. Báo cáo cụ thể việc tăng cường nguồn học liệu, trang thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi trong công tác TCTV cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học DTTS.


4.2. Đánh giá và nêu cụ thể công tác tổ chức, xây dựng môi trường tiếng Việt ở các cơ sở giáo dục, gia đình và cộng đồng vùng DTTS (đánh giá riêng đối với GDMN và GDTH theo các nội dung yêu cầu của Kế hoạch số 790/KH-UBND ngày 22/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về Kế hoạch “Triển khai, thực hiện Giai đoạn 2 Đề án "Tăng cường tiếng Việt cho trẻ em mầm non,học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến 2025" trên cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ tỉnh Kon Tum”.


6


5. Nâng cao năng lực đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý (GV, CBQL) của các cơ sở GDMN và GDTH có trẻ em người DTTS


Đánh giá cụthể việc xây dựng kế hoạch và tổ chức bồi dưỡng, tập huấn cho CBQL, GV về nội dung, phương pháp, tổ chức các hoạt động giáo dục phù hợp với trẻ em, học sinh người DTTS; công tác triển khai bồi dưỡng đội ngũ sử dụng tài liệu bổ trợ ngôn ngữ tỉnh Kon Tum đểphát triển năng lực ngôn ngữ cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học người DTTS trên cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ.


6. Đổi mới phương pháp dạy học, hình thức tổ chức các hoạt động đặc thù phù hợp với đối tượng học sinh DTTS


Đánh giá cụ thể theo từng cấp học (GDMN và GDTH) về việc điều chỉnh, phát triểnchương trình, lựa chọn nội dung, phương pháp dạy học phù hợp với đối tượng,điều kiện thực tế của từng địa phương, từng điểm trường; tổ chức thực hiện các hoạt động tăng cường tiếng Việtphù hợp với đối tượng trẻem/học sinh vùng DTTS., dạy học tiếng Việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻhiệu quả ở tất cả các độ tuổi.


7. Tăng cường huy động các nguồn lực của xã hội đầu tư cho phát triển giáo dục và đào tạo


7.1. Đánh giá công tác triển khai các mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp tại Kế hoạch số 1588/KH-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 04/6/2019 của Chính phủ về tăng cường huy động các nguồn lực của xã hội đầu tư cho phát triển giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021 - 2025; Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 04/8/2021 phê duyệt Đề án bảo đảm cơ sở vật chất cho chương trình GDMN và giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025.


7.2. Đánh giá việcthực hiện công tác xã hội hóa giáo dục, huy động nguồn lực của các tổ chức chính trị - xã hội, đoàn thể, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân và các nguồn vốn hợp pháp khác để hỗ trợ kinh phí, tài liệu, học liệu, đồ dùng, đồ chơi hỗ trợ việc TCTV cho trẻ em mầm non, học sinhtiểu học người DTTS trên cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ; sử dụng có hiệu quả các nguồn lực của xã hội, tạo bước chuyển biến rõ rệt để đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo trong giai đoạn mới.


III. Kết quả thực hiện


1. Đánh giá các kết quảđạtđược so vớimục tiêu củaKếhoạchđề ra.


2. Khó khăn, vướng mắc, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm


7


3. Các kết quả đạt được cụ thể (theo phụ lục đính kèm)


V. Đề xuất, kiến nghị


IV. Giải pháp trọng tâm thực hiện nhiệm vụ trong thời gian đến

Phụ lục số 3.2 : Biểu mẫu số liệu báo cáo

Biểu 01 - Mầm non - TCTV Đơn vị báo cáo:


Ngày nhận báo cáo: Phòng GDĐT huyện/thành phố Ngày 20 tháng 5 năm báo cáo


TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Tổng số
Công lập
Tư thục
Dân lập
A
B
1=2+3+4
2
3
4
I
Trường thực hiện TCTV
trường
Chia ra theo vùng:
- Trung du, đồng bằng, thành phố
trường
- Miền núi vùng sâu, hải đảo
trường
Trong đó:
- Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 1
trường
- Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 2
trường
- Trường có xây dựng môi trường TCTV
trường
Số điểm trường thực hiện TCTV
điểm
II
Nhóm, lớp TCTV
nhóm/lớp
2.1
Nhóm trẻ TCTV
nhóm
Trong đó:
- Nhóm trẻ học 2 buổi/ngày
nhóm
- Nhóm bán trú (được tổ chức ăn trưa)
nhóm

8


- Nhóm trẻ có trẻ khuyết tật học hòa nhập
nhóm
- Nhóm trẻ ghép 2 độ tuổi
nhóm
- Nhóm trẻ ghép 3 độ tuổi
nhóm
- Nhóm trẻ trong các cơ sở độc lập
nhóm
- Nhóm trẻ thực hiện xây dựng môi trường TCTV
nhóm
2.2
Lớp mẫu giáo TCTV
lớp
Trong đó:
- Lớp mẫu giáo 5 tuổi
lớp
- Lớp mẫu giáo học 2 buổi/ngày
lớp
- Lớp bán trú (được tổ chức ăn trưa)
lớp
- Lóp mẫu giáo có trẻ khuyết tật học hòa nhập
lớp
- Lớp mẫu giáo ghép 2 độ tuổi
lớp
- Lớp mẫu giáo ghép 3 độ tuổi
lớp
- Lớp mẫu giáo trong các cơ sở độc lập
lớp
- Lớp mẫu giáo thực hiện xây dựng môi trường TCTV
lớp
III
Quy mô trẻ DTTS được TCTV
3.1
Trẻ em nhà trẻ DTTS được TCTV
trẻ
Trong đó nữ DTTS
trẻ
Chia ra theo vùng:
trẻ
- Trung du, đồng bằng, thành phố
trẻ
- Miền núi, vùng sâu, hải đảo
trẻ
Trong đó
trẻ
- Học 2 buổi/ngày
trẻ
- Bán trú (có tổ chức ăn trưa)
trẻ
3.2
Trẻ em mẫu giáo DTTS được TCTV
trẻ
Trong đó nữ DTTS
trẻ
Chia ra theo vùng:
trẻ

9


- Trung du, đồng bằng, thành phố
trẻ
- Miền núi, vùng sâu, hải đảo
trẻ
Trong đó
trẻ
- Học 2 buổi/ngày
trẻ
- Bán trú (có tổ chức ăn trưa)
trẻ
3.3
Quy mô trẻ DTTS được TCTV chia theo độ tuổi
3.3.1
Trẻ em nhà trẻ
trẻ
- Trẻ từ 3 đến 12 tháng
trẻ
- Trẻ từ 13 đến 24 tháng
trẻ
- Trẻ từ 25 đến 36 tháng
trẻ
Trẻ nhà trẻ DTTS hưởng chế độ ăn trưa
trẻ
3.2.2
3.2.2 Trẻ em mẫu giáo
- Trẻ từ 3 đến 4 tuổi
trẻ
- Trẻ từ 4 đến 5 tuổi
trẻ
- Trẻ từ 5 đến 6 tuổi
trẻ
Trẻ mẫu giáo DTTS hưởng chế độ ăn trưa
trẻ
IV
Đội ngũ
4.1.
4.1. Cán bộ quản lý cơ sở TCTV
người
4.1.1
Hiệu trưởng
người
- Biên chế
người
- Hợp đồng
người
- DTTS
người
- Có chứng chỉ tiếng DTTS
người
Chia theo vùng:
- Trung du, đồng bằng, TP
người
- Miền núi, vùng sâu, hải đảo
người
Chia theo trình độ đào tạo
- Trung cấp sư phạm
người
- Cao đẳng sư phạm
người
- Đại học sư phạm
người

10


- Thạc sĩ
người
- Khác
người
- Được bồi dưỡng thực hiện chương trình TCTV
người
4.1.2
Phó hiệu trưởng
người
- Biên chế
người
- Hợp đồng
người
- DTTS
người
- Có chứng chỉ tiếng DTTS
người
Chia theo vùng:
- Trung du, đồng bằng, TP
người
- Miền núi, vùng sâu, hải đảo
người
Chia theo trình độ đào tạo
- Trung cấp sư phạm
người
- Cao đẳng sư phạm
người
- Đại học sư phạm
người
- Thạc sĩ
người
- Khác
người
Được bồi dưỡng thực hiện chương trình TCTV
người
4.2
Giáo viên dạy lớp TCTV
người
4.2.1.
Giáo viên nhà trẻ
người
- Biên chế
người
- Hợp đồng
người
- DTTS
người
- Có chứng chỉ tiếng DTTS
người
- Trình độ
+ Đại học sư phạm
người
+ Thạc sĩ
người
+ Tiến sĩ , TSKH
người
- Chưa qua đào tạo
người
Được bồi dưỡng thực hiện chương trình TCTV
người

11


Được hưởng chế độ dạy TCTV
người
4.2.2.
4.2.2. Giáo viên mẫu giáo
người
- Biên chế
người
- Hợp đồng
người
- DTTS
người
- Có chứng chỉ tiếng DTTS
người
Chia theo trình độ đào tạo
+ Trung cấp sư phạm
người
+ Cao đẳng sư phạm
người
+ Đại học sư phạm
người
+ Thạc sĩ
người
+ Tiến sĩ , TSKH
người
- Chưa qua đào tạo
người
Được hưởng chế độ dạy TCTV
người
4.3
Nhân viên
người
- Kế toán, văn thư
người
- Y tế, thủ quỹ
người
- Nấu ăn
người
- Bảo vệ
người
V
Công tác đào tạo bồi dưỡng
- Tổ chức tập huấn TCTV cho CBQL, giáo viên
Lớp
- Tổ chức tập huấn TCTV cho cha mẹ trẻ
Lớp
- CBQL tham gia các lớp tập huấn TCTV
người
- GV tham gia các lớp tập huấn TCTV
người
- Cha mẹtrẻ tham gia các lớp tập huấn TCTV
người
- CBQL được bồi dưỡng tiếng DTTS
người
Tỉ lệ
%
- GV được bồi dưỡng tiếng DTTS
người
Tỉ lệ
%
Kinh phí thực hiện tập huấn
triệu đồng

12


VI
Cơ sở vật chất TTCTV
6.1
Phòng học (nuôi,dạy, chăm sóc trẻ)
phòng
- Phòng học kiên cố
phòng
- Phòng học bán kiên cố
phòng
.
- Phòng học tạm
phòng
Trong đó phòng nhờ, mượn
phòng
6.2
Phòng phục vụ học tập
phòng
- Phòng giáo dục thể chất
phòng
- Phòng giáo dục nghệ thuật
phòng
- Phòng đa chức năng
phòng
- Phòng hỗ trợ giáo dục hòa nhập
phòng
VII
Các nội dung khác
7.1
Bài tuyên truyền trên thông tin đại chúng về TCTV
bài
7.2
Số lượng cán bộ, chiến sĩ bộ đội biên phòng tham gia dạy tiếng Việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ cho cha mẹ trẻ em là người
DTTS;
người
7.3
Kinh phí huy động các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân đóng góp kinh phí, sách vở, tài liệu, học liệu, thư viện, đồ dùng đồ chơi, đồ dùng học tập; kỹ thuật, chuyên gia... hỗ trợ việc tăng cường tiếng Việt cho trẻ em mầm non người
DTTS
triệu đồng
7.4
Số lượng video số về giáo dục song ngữ, tăng cường tiếng Việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ cho trẻ người DTTS
video
Biểu 02 - Tiểu học - TCTV
Ngày nhận báo cáo:
Đơn vị báo cáo: UBND huyện/thành phố Phòng Giáo dục và Đào tạo

Ngày 20 tháng 5 năm báo cáo


TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Tổng số
Ghi chú
1
2
3
4
5

13


I
Tổng số trường TCTV
trường
0
Chia ra theo vùng:
- Trung du, đồng bằng, thành phố
trường
- Miền núi, vùng sâu, hải đảo
trường
Trong đó:
- Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 1
trường
- Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 2
trường
- Trường có xây dựng môi trường TCTV
trường
- Số điểm trường thực hiện TCTV
điểm trường
- Tổng số trường dạy học 2 buổi/ngày
trường
- Số điểm trường dạy học 2 buổi/ngày
điểm trường
II
Số lớp, số học sinh DTTS TCTV
Trong đó:
lớp
Tổng số lớp dạy học 2 buổi/ngày
Học sinh
Tổng số học sinh DTTS học 2 buổi/ngày
lớp
Số lớp được tổ chức bán trú (được tổ chức ăn trưa)
Học sinh
Số học sinh DTTS được tổ chức bán trú (được tổ chức ăn trưa)
Học sinh
Tổng số học sinh DTTS được hưởng chế độ bán trú nhưng không tổ chức ăn trưa tại trường
lớp
Số lớp có học sinh khuyết tật học hòa nhập
Học sinh
Số học sinh DTTS khuyết tật học hòa nhập
lớp
Số lớp xây dựng môi trường TCTV
Học sinh
1
Số học sinh DTTS được TCTV
lớp
Trong đó:
lớp
Tổng số lớp dạy học 2 buổi/ngày
lớp
Tổng số học sinh DTTS học 2 buổi/ngày
Học sinh
Số lớp được tổ chức bán trú (được tổ chức ăn trưa)
lớp

14


Số học sinh DTTS được tổ chức bán trú (được tổ chức ăn trưa)
Học sinh
Tổng số học sinh DTTS được hưởng chế độ bán trú nhưng không tổ chức ăn trưa tại trường
Học sinh
Số lớp có học sinh khuyết tật học hòa nhập
lớp
Số học sinh DTTS khuyết tật học hòa nhập
Học sinh
Số lớp xây dựng môi trường TCTV
lớp
Số học sinh DTTS được TCTV
Học sinh
2
Khối lớp 2
lớp
Trong đó:
lớp
Tổng số lớp dạy học 2 buổi/ngày
lớp
Tổng số học sinh DTTS học 2 buổi/ngày
Học sinh
Số lớp được tổ chức bán trú (được tổ chức ăn trưa)
lớp
Số học sinh DTTS được tổ chức bán trú (được tổ chức ăn trưa)
Học sinh
Tổng số học sinh DTTS được hưởng chế độ bán trú nhưng không tổ chức ăn trưa tại trường
Học sinh
Số lớp có học sinh khuyết tật học hòa nhập
lớp
Số học sinh DTTS khuyết tật học hòa nhập
Học sinh
Số lớp xây dựng môi trường TCTV
lớp
Số học sinh DTTS được TCTV
Học sinh
3
Khối lớp 3
lớp
Trong đó:
lớp
Tổng số lớp dạy học 2 buổi/ngày
lớp
Tổng số học sinh DTTS học 2 buổi/ngày
Học sinh
Số lớp được tổ chức bán trú (được tổ chức ăn trưa)
lớp
Số học sinh DTTS được tổ chức bán trú (được tổ chức ăn trưa)
Học sinh
Tổng số học sinh DTTS được hưởng chế độ bán trú nhưng không tổ chức ăn trưa tại trường
Học sinh

15


Số lớp có học sinh khuyết tật học hòa nhập
lớp
Số học sinh DTTS khuyết tật học hòa nhập
Học sinh
Số lớp xây dựng môi trường TCTV
lớp
Số học sinh DTTS được TCTV
Học sinh
4
Khối lớp 4
lớp
Trong đó:
lớp
Tổng số lớp dạy học 2 buổi/ngày
lớp
Tổng số học sinh DTTS học 2 buổi/ngày
Học sinh
Số lớp được tổ chức bán trú (được tổ chức ăn trưa)
lớp
Số học sinh DTTS được tổ chức bán trú (được tổ chức ăn trưa)
Học sinh
Tổng số học sinh DTTS được hưởng chế độ bán trú nhưng không tổ chức ăn trưa tại trường
Học sinh
Số lớp có học sinh khuyết tật học hòa nhập
lớp
Số học sinh DTTS khuyết tật học hòa nhập
Học sinh
Số lớp xây dựng môi trường TCTV
lớp
Số học sinh DTTS được TCTV
Học sinh
5
Khối lớp 5
lớp
Trong đó:
lớp
Tổng số lớp dạy học 2 buổi/ngày
lớp
Tổng số học sinh DTTS học 2 buổi/ngày
Học sinh
Số lớp đượctổ chức bán trú (được tổ chức ăn trưa)
lớp
Số học sinh DTTS được tổ chức bán trú (được tổ chức ăn trưa)
Học sinh
Tổng số học sinh DTTS được hưởng chế độ bán trú nhưng không tổ chức ăn trưa tại trường
Học sinh
Số lớp có học sinh khuyết tật học hòa nhập
lớp
Số học sinh DTTS khuyết tật học hòa nhập
Học sinh
Số lớp xây dựng môi trường TCTV
lớp

16


Số học sinh DTTS được TCTV
Học sinh
III
Thực hiện triển khai các giải pháp tăng cường tiếng Việt cho HSTH vùng DTTS trên cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ
1
Tăng cường tiếng Việt cho học sinh trước khi vào lớp 1
- Số trường thực hiện
Trường
- Số điểm trường thực hiện
Điểm
trường
- Số học sinh DTTS được TCTV trước khi vào lớp 1
Học sinh
2
Dạy học tăng thời lượng
- Số trường thực hiện
Trường
- Số điểm trường thực hiện
Điểm
trường
- Số học sinh DTTS tham gia
Học sinh
3
Xây dựng môi trường tiếng Việt ở các cơ sở giáo dục, gia đình và cộng đồng vùng DTTS
- Số trường thực hiện
Trường
- Số điểm trường thực hiện
Điểm
trường
4
Bồi dưỡng năng lực sử dụng tiếng Việt thông qua tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho học sinh vùng DTTS
- Số trường thực hiện
Trường
- Số điểm trường thực hiện
Điểm
trường
- Số học sinh DTTS tham gia
Học sinh
IV
Chất lượng môn Tiếng Việt của học sinh DTTS
Tổng chung
-
Hoàn thành tốt
Học sinh
-
Hoàn thành
Học sinh
-

17


Chưa hoàn thành
Học sinh
-
1
Khối lớp 1
0
Hoàn thành tốt
Học sinh
Hoàn thành
Học sinh
Chưa hoàn thành
Học sinh
2
Khối lớp 2
0
Hoàn thành tốt
Học sinh
Hoàn thành
Học sinh
Chưa hoàn thành
Học sinh
3
Khối lớp 3
0
Hoàn thành tốt
Học sinh
Hoàn thành
Học sinh
Chưa hoàn thành
Học sinh
4
Khối lớp 4
0
Hoàn thành tốt
Học sinh
Hoàn thành
Học sinh
Chưa hoàn thành
Học sinh
5
Khối lớp 5
0
Hoàn thành tốt
Học sinh
Hoàn thành
Học sinh
Chưa hoàn thành
Học sinh
V
Huy động học sinh ra lớp
1
Huy động học sinh DTTS 6 tuổi vào lớp 1
Tỉ lệ
2
Huy động học sinh DTTS đi học đúng độ tuổi
Tỉ lệ
VI
Đội ngũ
1
Cán bộ quản lý cơ sở TCTV
người
1.1.
Hiệu trưởng
người
0
- Biên chế
người
- Hợp đồng
người

18


- DTTS
người
- Có chứng chỉ tiếng DTTS
người
Chia theo vùng:
- Trung du, đồng bằng, TP
người
- Miền núi, vùng sâu, hải đảo
người
Chia theo trình độ đào tạo
0
- Trung cấp sư phạm
người
- Cao đẳng sư phạm
người
- Đại học Sư phạm
người
- Thạc sĩ
người
- Khác
người
Được bồi dưỡng thực hiện chương trình TCTV
người
1.2.
1.2. Phó hiệu trưởng
người
0
- Biên chế
người
- Hợp đồng
người
- DTTS
người
- Có chứng chỉ tiếng DTTS
người
Chia theo vùng:
- Trung du, đồng bằng, TP
người
- Miền núi, vùng sâu, hải đảo
người
Chia theo trình độ đào tạo
0
- Trung cấp sư phạm
người
- Cao đẳng sư phạm
người
- Đại học sư phạm
người
- Thạc sĩ
người
- Khác
người
Được bồi dưỡng thực hiện chương trình TCTV
người
2
Giáo viên dạy lớp TCTV
người
0
- Biên chế
người

19


- Hợp đồng
người
- DTTS
người
- Có chứng chỉ tiếng DTTS
người
- Trình độ
0
+ Đại học sư phạm
người
+ Thạc sĩ
người
+ Tiến sĩ , TSKH
người
- Chưa qua đào tạo
người
Được bồi dưỡng thực hiện chương trình TCTV
người
Được hưởng chế độ dạy TCTV
người
3
Nhân viên
người
0
- Kế toán, văn thư
người
- Y tế, thủ quỹ
người
- Nấu ăn
người
- Bảo vệ
người
4
Công tác đào tạo bồi dưỡng
- Tổ chức tập huấn TCTV cho CBQL, giáo viên
Lớp
- Tổ chức tập huấn TCTV cho cha mẹ học sinh
Lớp
- CBQL tham gia các lớp tập huấn TCTV
người
- GV tham gia các lớp tập huấn TCTV
người
- Cha mẹ học sinh tham gia các lớp tập huấn TCTV
người
- CBQL được bồi dưỡng tiếng DTTS
người
Tỉ lệ
%
- GV được bồi dưỡng tiếng DTTS
người
Tỉ lệ
%
Kinh phí thực hiện tập huấn
triệu đồng
VII
VII Cơ sở vật chất TTCTV
1
Phòng học
phòng
0
- Phòng học kiên cố
phòng

20


- Phòng học bán kiên cố
phòng
.
- Phòng học tạm
phòng
- Trong đó phòng nhờ, mượn
phòng
2
Phòng phục vụ học tập
phòng
0
- Phòng giáo dục thể chất
phòng
- Phòng giáo dục nghệ thuật
phòng
- Phòng đa chức năng
phòng
- Phòng hỗ trợ giáo dục hòa nhập
phòng
VIII
VIII Các nội dung khác
1
Bài tuyên truyền trên thông tin đại chúng về TCTV
bài
2
Số lượng cán bộ, chiến sĩ bộ đội biên phòng tham gia dạy tiếng Việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ cho cha mẹ học sinh là người DTTS.
người
3
Kinh phí huy động các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân đóng góp kinh phí, sách vở, tài liệu, học liệu, thư viện, đồ dùng đồ chơi, đồ dùng học tập; kỹ thuật, chuyên gia... hỗ trợ việc tăng cường tiếng Việt cho học sinh người DTTS
triệu đồng
4
Số lượng học liệu số giáo dục về song ngữ, tăng cường tiếng Việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ cho học sinh người DTTS
bài

Phụ lục số 4.1 : Mẫu đề cương báo cáo ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO Triển khai thực hiện Chương trình “Hỗ trợ phát triển giáo dục mầm non vùng khó khăn giai đoạn 2022 - 2030” Năm………….,Huyện/Thành phố ……………….


I. Đặc điểm, tình hình chung


21


- Quy mô trường, lớp, trẻ em (trong đó nêu cụ thể số nhóm, lớp, số trẻ em dân tộc thiểu số (DTTS) thực hiện tăng cường tiếng Việt (TCTV));
- Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên chung và giáo viên dạy TCTV: Tổng số, trình độ đào tạo; chất lượng,…
II. Đánh giá các nội dung triển khai thực hiện
1. Về công tác quản lý, chỉ đạo
- Kết quả thực hiện:
- Thuận lợi và khó khăn:
+ Thuận lợi:
+ Khó khăn:
2. Triển khai chương trình GDMN phù hợp với vùng khó khăn, phù hợp với đặc điểm tiếp nhận và văn hóa, ngôn ngữ mẹ đẻ của trẻ em
- Kết quả thực hiện:
- Thuận lợi và khó khăn:
+ Thuận lợi:
+ Khó khăn:
3. Triển khai thực hiện chính sách phát triển GDMN vùng khó khăn
- Kết quả thực hiện:
- Thuận lợi và khó khăn:
+ Thuận lợi:
+ Khó khăn:
4. Phát triển đội ngũ; nâng cao năng lực đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở GDMN vùng khó khăn, bồi dưỡng đội ngũ cộng tác viên hỗ trợ ngôn ngữ



22


- Kết quả thực hiện:
- Thuận lợi và khó khăn:
+ Thuận lợi:
+ Khó khăn:
5. Đầu tư cơ sở vật chất
6. Công tác huy động các nguồn lực phát triển GDMN vùng khó khăn
- Kết quả thực hiện:
+ Huy động nguồn lực xã hội và cộng đồng
+ Công tác phối hợp liên ngành
- Thuận lợi và khó khăn:
+ Thuận lợi:
+ Khó khăn:
7. Công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức
- Kết quả thực hiện:
- Thuận lợi và khó khăn:
+ Thuận lợi:
+ Khó khăn:
8. Kinh phí triển khai thực hiện
- Kết quả thực hiện:
a) Nguồn chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo; lồng ghép từ nguồn vốn của các chương trình, dự án (Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế, xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025; Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn


23


2021-2025) được cấp có thẩm quyền giao trong kế hoạch hằng năm của các Sở, ban, ngành, địa phương theo phân cấp quản lý hiện hành.


b) Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã được giao và giai đoạn 2026-2030 phù hợp khả năng cân đối của ngân sách nhà nước theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư công.


c) Nguồn kinh phí triển khai thực hiện các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đối với GDMN: Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2021 về thông qua Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho chương trìnhGDMN và giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025; Nghị quyết số 25/HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2021 về thông qua Đề án phát triển đội ngũ giáo viên mầm non và phổ thông ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum, giai đoạn 2021-2025, địnhhướng đến 2030; Nghị quyết số 26/HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2021 về thông qua Đề án nâng cao chất lượng giáo dục đối với học sinh DTTS tính đến năm 2025, định hướng đến năm 2030.


d) Nguồn xã hội hóa giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.


- Thuận lợi và khó khăn:


+ Thuận lợi:


+ Khó khăn:


9. Kếtqủathựchiện so vớimục tiêu củaKếhoạchsố 2007/KH-UBND ngày 29/6/2024 của UBND tỉnh Kon Tum vềTriển khai thựchiệnChương trình “Hỗtrợ phát triển giáo dụcmầm non vùng khó khăn giai đoạn 2022-2030” trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Thống kê sốliệutạiphụlụcđính kèm)


III. Những đề xuất, kiến nghị

Phụ lục số 4.2 : Biểu mẫu số liệu báo cáo


THỰC HIỆN "HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN GDMN VÙNG KHÓ KHĂN, GĐ 2022 -2030" Năm: …………………………


TT
DANH MỤC
Đơn vị tính
Thực trạng năm ……
Thực trạng năm ……
Thực trạng năm ……
Thực trạng năm ……
TT
DANH MỤC
Đơn vị tính
Tổng
Chia ra theo vùng
Chia ra theo vùng
Chia ra theo vùng
TT
DANH MỤC
Đơn vị tính
Tổng
Vùng thuận lợi
Vùng khó khăn
Vùng ĐBKK

24


I
TRƯỜNG MẦM NON, MẪU GIÁO, NHÀ TRẺ, CƠ SỞ ĐỘC LẬP (Nhóm trẻ/lớp MG, Lớp MN độc lập)
Trường/ cơ sở
1
Trường Mầm non
Trường
Trong đó:
"
+ Trường công lập
"
+Trường Dân lập
"
+Trường tư thục
"
2
Trường Mẫu giáo
"
Trong đó:
"
+ Trường công lập
+ Trường dân lập
"
+ Trường tư thục
"
3
Tổng số Trường có trẻ DTTS
"
+ Dưới 15%
"
+ Từ 15% - 50%
"
+ Trên 50%
"
4
Trường đạt chuẩn quốc gia
"
Mức độ 1
"
Mức độ 2
"
5
Tổng số điểm trường lẻ
Đ.trường
6
Tổng số Cơ sở độc lập (Ngoài công lập)
Cơ sở
Chia ra:
+ Nhóm trẻ độc lập
Cơ sở
+ Lớp Mẫu giáo độc lập
"
+ Lớp Mầm non độc lập
"
II
NHÓM, LỚP (bao gồm Công lập + ngoài công lập)
Nhóm/ Lớp
1
Tổng số nhóm trẻ.
Nhóm
Trong đó:
a)
+ Nhóm trẻ trong các cơ sở ĐL
"

25


b)
+ Nhóm trẻ ghép
"
c)
+ Nhóm trẻ DTTS
"
Cụ thể
"
Nhóm trẻ có dưới 15% trẻ DTTS
"
Nhóm trẻ có từ 15% - 50% trẻ DTTS
"
Nhóm trẻ có trên 50% trẻ DTTS
"
d)
+ Nhóm trẻ có tổ chức bán trú
"
Trong đó số nhóm trẻ mang cơm
"
2
Tổng số Lớp mẫu giáo (MG)
Lớp
a)
Lớp MG trong các cơ sở ĐL
"
b)
Lớp MG ghép
"
c)
Lớp MG DTTS
"
Cụ thể
"
Lớp MG có dưới 15% trẻ DTTS
"
Lớp MG có từ 15% - 50% trẻ DTTS
"
Lớp MG có trên 50% trẻ DTTS
"
d)
+ Lớp MG có tổ chức bán trú
"
Trong đó lớp MG mang cơm
"
e)
Chia theo từng độ tuổi
- Lớp Mẫu giáo 3 tuổi
"
Trong đó
"
+ Lớp MG 3 tuổi trong cơ sở ĐL
"
+ Lớp MG 3T người DTTS
"
Cụ thể
"
Dưới 15% trẻ DTTS
"
Có từ 15% - 50% trẻ DTTS
"
Có trên 50% trẻ DTTS
"
Lớp Mẫu giáo 4 tuổi
"
Trong đó
"
+ Lớp MG 4 tuổi trong cơ sở ĐL
"
+ Lớp MG 4 tuổi ghép
"

26


+ Lớp MG 4T người DTTS
"
Cụ thể
"
Dưới 15% trẻ DTTS
"
Có từ 15% - 50% trẻ DTTS
"
Có trên 50% trẻ DTTS
"
Lớp Mẫu giáo 5 tuổi
"
Trong đó
"
+ Lớp MG 5 tuổi trong cơ sở ĐL
"
+ Lớp MG 5 tuổi ghép
"
+ Lớp MG 5 tuổi người DTTS
"
Cụ thể
"
Dưới 15% trẻ DTTS
"
Có từ 15% - 50% trẻ DTTS
"
trên 50% trẻ DTTS
"
III
Huy động trẻ mầm non
1
Tỉ lệ huy động trẻ nhà trẻ
%
Trong đó
- Tỉ lệ huy động trẻ nhà trẻ DTTS
"
- Tỉ lệ huy động trẻ nhà trẻ khuyết tật học hòa nhập
"
- Tỉ lệ trẻ nhà trẻ ăn bán trú
"
Trong đó đem cơm
"
- Số lượng trẻ DTTS trẻ được tăng cường tiếng Việt
Trẻ
Tỉ lệ
%
2
Tỉ lệ huy động trẻ mẫu giáo
"
Trong đó
"
+ Tỉ lệ huy động trẻ MG DTTS
"
+ Tỉ lệ huy động trẻ MG khuyết tật học hòa nhập
"
+ Tỉ lệ trẻ MG ăn bán trú
"
Trong đó đem cơm
"
- Số lượng trẻ DTTS được tăng cường tiếng Việt
Trẻ

27


Tỉ lệ
%
3
Huy động trẻ mẫu giáo từng độ tuổi
"
Tỉ lệ huy động trẻ MG 3 tuổi
"
Trong đó:
"
- Tỉ lệ huy động trẻ MG 3 tuổi DTTS
- Tỉ lệ huy động trẻ MG 3 tuổi khuyết tật học hòa nhập
- Tỉ lệ trẻ MG 3 tuổi ăn bán trú
+ Trong đó đem cơm
"
- Số lượng trẻ DTTS 3 tuổi được tăng cường tiếng Việt
"
+ Tỉ lệ
"
Tỉ lệ huy động trẻ MG 4 tuổi
"
Trong đó:
"
- Tỉ lệ huy động trẻ MG 4 tuổi DTTS
- Tỉ lệ huy động trẻ MG 4 tuổi khuyết tật học hòa nhập
- Tỉ lệ trẻ MG 4 tuổi ăn bán trú
+ Trong đó đem cơm
"
- Số lượng trẻ DTTS 4 tuổi được tăng cường tiếng Việt
"
+ Tỉ lệ
"
Tỉ lệ huy động trẻ MG 5 tuổi
"
Trong đó:
"
- Tỉ lệ huy động trẻ MG 5 tuổi DTTS
- Tỉ lệ huy động trẻ MG 5 tuổi khuyết tật học hòa nhập
- Tỉ lệ trẻ MG 5 tuổi ăn bán trú
+ Trong đó đem cơm
"
- Số lượng trẻ DTTS 5 tuổi được tăng cường tiếng Việt
"
+ Tỉ lệ
"
VI-
CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN
Người

28


1
Chỉ tiêu được cấp có thẩm quyền giao
Chỉ tiêu
- Biên chế (viên chức):
"
- Hợp đồng lao động (trong chỉ tiêu)
"
- Hợp đồng dân trả lương
"
2
Cán bộ quản lý
Người
- Trong TS: + Hiệu trưởng
"
+ Phó hiệu trưởng
"
* CBQL theo định mức
Thừa
"
Thiếu
"
- Trình độ đào tạo:
"
+ Đạt chuẩn trở lên
"
+ Chưa đạt chuẩn
"
- Số QL cần đào tạo nâng chuẩn
"
- Số QL ngoài công lập
"
3
Giáo viên
"
- Biên chế (viên chức)
"
- Hợp đồng lao động
"
* GV theo định mức quy định
"
Thừa
"
Thiếu
- Trình độ đào tạo:
"
+ Đạt chuẩn trở lên (CĐ, ĐH, SĐH)
"
+ Trên chuẩn trở lên (ĐH, SĐH)
"
+ Chưa đạt chuẩn
"
- GV cần đào tạo nâng chuẩn
"
- GV người DTTS
"
- GV biết tiếng mẹ đẻ của trẻ
"
Tỷ lệ GV biết sử dụng tiếng mẹ đẻ của trẻ
%
Trong đó GV người Kinh biết tiếng DTTS
"
GV có chứng chỉ tiếng DTTS
"

29


- GV có khả năng dạy song ngữ (Tăng cường tiếng Việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ)
"
GV có nhu cầu ĐT, BD tiếng mẹ đẻ của trẻ
"
Chính sách GV được hưởng (nêu rõ chính sách theo Điều 9, NĐ 105)
"
Trong đó: +Trực tiếp dạy 2b/ngày tại các NT, lớp MG ghép 2 độ tuổi trở lên
"
+Trực tiếp dạy TCTV
+Chính sách Khác (nếu có ghi rõ)
4
Nhân viên
"
a)
Văn thư
"
* Theo định mức
"
Thừa
Thiếu
b)
Y tế
"
* Theo định mức
"
Thừa
"
Thiếu
c)
Kế toán
"
* Theo định mức
"
Thừa
"
Thiếu
d)
Thủ quỹ
"
* Theo định mức
"
Thừa
"
Thiếu
đ)
Nấu ăn
"
* Theo định mức
Thừa
"
Thiếu
e)
Bảo vệ
"

30


* Theo định mức
"
Thừa
Thiếu
"
g)
TS Nhân viên hỗ trợ ngôn ngữ
Nhu cầu
VII-
VII- CƠ SỞ VẬT CHẤT - THIẾT BỊ
1
Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em
Phòng
Chia ra: + Kiên cố
"
Tỉ lệ
%
+ Bán kiên cố
"
Tỉ lệ
%
+ Tạm
"
Tỉ lệ
%
+ Nhờ/mượn
"
Tỉ lệ
%
Số phòng còn thiếu
"
Trong đó + Nhà trẻ
"
+ Mẫu giáo 3 tuổi
"
+ Mẫu giáo 4 tuổi
"
+ Mẫu giáo 5 tuổi
"
2
Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị tối thiểu theo quy định
Bộ
Tổng số bộ đồ dùng đồ chơi trong lớp hiện có
Bộ
Thiếu
Trong đó:
"
+ Nhà trẻ
"
Thiếu
"
+ Mẫu giáo 3 tuổi
"
Thiếu
"
+ Mẫu giáo 4 tuổi
"
Thiếu
"

31


+ Mẫu giáo 5 tuổi
"
Thiếu
"
Số bộ đồ dùng, thiết bị dạy học tối thiểu cần bổ sung
"
Tổng số bộ đồ chơi ngoài trời hiện có
"
Thiếu
"
3
Khối Phòng phục vụ học tập
"
Chia ra: + Phòng GD thể chất
"
Số phòng còn thiếu
+ Phòng GD nghệ thuật
"
Số phòng còn thiếu
"
+ Phòng đa chức năng
"
Số phòng còn thiếu
"
+ Phòng thư viện
"
Số phòng còn thiếu
"
+ Phòng vi tính
"
Số phòng còn thiếu
"
4
Khối phòng hành chính quản trị
Phòng
Chia ra: + Văn phòng
"
Số phòng còn thiếu
+ Phòng hiệu trưởng
"
Số phòng còn thiếu
+ Phòng phó hiệu trưởng
"
Số phòng còn thiếu
+ Phòng nhân viên
"
Số phòng còn thiếu
+ Phòng bảo vệ
"
Số phòng còn thiếu
"
4
Khối phòng tổ chức ăn
"
a) Nhà bếp
"
- Trong đó: Đúng quy cách
"

32


- Nhu cầu xây dựng bếp ăn
"
b) Kho bếp
"
Nhu cầu
"
5
Khối phụ trợ
"
a) Phòng họp
"
Nhu cầu
"
b) Phòng Y tế
"
Nhu cầu
"
c) Nhà kho
"
Nhu cầu
"
d) Sân vườn
Công trình
Nhu cầu
"
đ) Cổng, hàng rào
"
Nhu cầu:+Điểm chính
"
+ Điểm lẻ
6
Công trình nước sạch
"
- Trong đó: CT nước sạch đạt chuẩn
"
- Công trình nước sạch còn thiếu
"
Nhu cầu:+Điểm chính
"
+ Điểm lẻ
"
7
Công trình Vệ sinh cho trẻ
C.trình
Tổng số công trình vệ trinh trong phòng học
Tổng số công trình vệ trinh ngoài phòng học
- Trong đó: CT vệ sinh đạt chuẩn
"
- Công trình vệ sinh còn thiếu
"
Nhu cầu:+Điểm chính
+ Điểm lẻ
8
Công trình Vệ sinh cho giáo viên
C.trình
- Trong đó: CT vệ sinh đạt chuẩn
"
- Công trình vệ sinh còn thiếu
"
Nhu cầu:+Điểm chính

33


+ Điểm lẻ
9
Nhà công vụ
"
Nhu cầu
"
10
Học liệu tăng cường tiếng Việt
"
Học liệu tăng cường tiếng Việt còn thiếu
"
11
Xây mới trường học theo dự báo quy hoạch mạng lưới trường lớp mầm non của địa phương
Trường
VIII-
VIII- NGUỒN TÀI CHÍNH
1
Nguồn chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo
Triệu đồng
Chia ra:
"
+ Đầu tư cơ sở vật chất
+ Đầu tư con người (lương, các khoản theo lương, đào tạo bồi dưỡng..)
"
+ Chi khác
"
2
Các nguồn vốn từ các CT mục tiêu QG đầu tư cho GDMN (đã phân khai năm 2023 và dự kiến các năm)
"
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KT-XH vùng DTTS và miền núi gđ 2021-2030
"
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới gđ 2021-2025
"
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững gđ 2021-2025
"
3
Nguồn vốn đầu tư trung hạn gđ 2021 - 2025 và gđ 2026 - 2030
Triệu đồng
4
Nguồn xã hội hóa giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
"

34


Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.


499/QĐ-UBND 08/08/2024 16:08:41









!"#$!
%$"&$'

()"

*
+
,-".
$
,/0$1$23$
/+
"4"$!30"
)

5667
1
)

5689



:;;
;<
=>
$'
( "


5
;#)
4$/

Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.


6
?$'
"#@
3AB"-"
"#C
5D5
,
E"#F
C$/+
"4"$!30G"H"

I
566)
"C$$!5
,
,J



!"#$

!"#$

!"#$

!"#$

!"#$

!"#$


%&


%&


%&


%&


#'


#'


#'


#'
()* +,-
()* +,-
()* +,-
()* +,-
. (
/ 0
.1(
/0
. (
/ 0
.1(
/0
2 3
2 3

/

!"

5 6

/

!"

5 6
.

!"#
.

!"#
. 78 9:
/-
. 78 9:
/-
3;
3;
<4=
<4=

"4=

"4=
. > . ?=
. > . ?=
<+"3 %
"
<+"3 %
"
(/ : @)A
/ /
(/ : @)A
/ /
CD
=4)E
>F"E
AGHCD7
!"
CD
=4)E
>F"E
AGHCD7
!"
:K
;$)
4" :K
/ ;$)
:K
;$)
:K
$
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
B

;$)
# :K
I")" ;$)

Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.


Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.


Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.


8
LM?LN(;OP(Q R:STU; ?V; W ;OXY(Q;LZ[?\ ]?\ :L(?(QXYL^_(;` ;?LZ[:aG"H"

I
566)
"C$$!5
,
,J



;;
;<

"#C
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b
2"B
=0$b
2"B
=0$b
2"B
=0$b
2"B
=0$b
c"#.2"B
=0$b
c"#.2"B
=0$b
c"#.2"B
=0$b
c"#.2"B
=0$"#.
=0$"#.
=0$"#.
=0$"#.
:+
$"!
/"!",
:+
$"!
/"!",
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
;;
;<

"#C
b
?$'
"#A

b
E

?$'"#A
b
?$'
"#A

b
E

?$'"#A
T
b

b
,'
T
b

b
,'
='3$
$
,$<

Gb
J
='3$
$
,$<

Gb
J
b
2
b
2
b
2
45e

b

f

b
2
45e

b

f

;$'
b
"$)"$
,/
;$'
b
"$)"$
,/
b
"-
2C

b
"#
"0
b
4$
b
"-
2C

b
"#
"0
b
4$
b
2
b
g")

%,
b
2
b
g")

%,
='3$
23$
='3$
23$
G:+


h
i
E
+j
E
5
"k
",
E
"$)"B

4
,2

3$
J
G:+


h
i
E
+j
E
5
"k
",
E
"$)"B

4
,2

3$
J
?'"0
-


13@$'
e

'"e
"$
$<
@
?'"0
-


13@$'
e

'"e
"$
$<
@
l4"$)"/@
2"m,

l4

Q$
,/ ,
"@,
l4"$)"/@
2"m,

l4

Q$
,/ ,
"@,
b
45e
.
"#
D :T
"m,
b
45e
.
"#
D :T
"m,
;;
;<

"#C
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
JS

LLM?LN(;OP(Q R:STU; ?V;?n Tn;o ?p S(`L;OqTr(V[s( ?t?\ :L(? W ;OXY(Q;LZ[?\ ]?\ :L(?(QXYL^_(;` ;?LZ[:aG"H"

I

566)
"C$$!5
,
,J


;;
;<

"#C
b
A
4$
"#u
b
A
4$
"#u
Q$C

h5
Q$C

h5
( ) :T %v5 "m,
( ) :T %v5 "m,
(

:T %v5 "m,
(

:T %v5 "m,
e
"#w

T:/
,
?:
4$"#u
e
"#w

T:/
,
?:
4$"#u
e
"#w

1
3@/
,

?:
4$"#u
e
"#w

1
3@/
,

?:
4$"#u
b

>
23$
A
4$
"#u
b

>
23$
A
4$
"#u
Q$ u
;;
;<

"#C
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
Q$ u
J
K
L
M
N
O
P
Q
R

Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.


x


LM?LN(;OP(Q R:STU; ?V; W ;OXY(Q;? : ]?\ :L(?(QXYL^_(;` ;?LZ[:aG"H"

I
566)
"C$$!5
,
,J



;;
;<

"#C
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b
2"B
=0$b
2"B
=0$b
2"B
=0$b
2"B
=0$b
c"#.2"B
=0$b
c"#.2"B
=0$b
c"#.2"B
=0$b
c"#.2"B
=0$"#.
=0$"#.
=0$"#.
=0$"#.
:+
$"!
/"!",
:+
$"!
/"!",
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
;;
;<

"#C
b
?$'
"#A

b
E

?$'"#A
b
?$'
"#A

b
E

?$'"#A
T
b

b
,'
T
b

b
,'
='3$
$
,$<

Gb
J
='3$
$
,$<

Gb
J
b
2
b
2
b
2
45e

b

f

b
2
45e

b

f

;$'
b
"$)"$
,/
;$'
b
"$)"$
,/
b
"-
2C

b
"#
"0
b
4$
b
"-
2C

b
"#
"0
b
4$
b
2
b
g")

%,
b
2
b
g")

%,
='3$
23$
='3$
23$
G:+


h
i
E
+j
E
5
"k
",
E
"$)"B

4
,2

3$
J
G:+


h
i
E
+j
E
5
"k
",
E
"$)"B

4
,2

3$
J
?'"0
-


13@$'
e

'"e
"$
$<
@
?'"0
-


13@$'
e

'"e
"$
$<
@
l4"$)"/@
2"m,

l4

Q$
,/ ,
"@,
l4"$)"/@
2"m,

l4

Q$
,/ ,
"@,
b
45e
.
"#
D :T
"m,
b
45e
.
"#
D :T
"m,
;;
;<

"#C
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
JS

LLM?LN(;OP(Q R:STU; ?V;?n Tn;o ?p S(`L;OqTr(V[s( ?t?\ :L(? W ;OXY(Q;? : ]?\ :L(?(QXYL^_(;` ;?LZ[:aG"H"

I
5


66)
"C$$!5
,
,J


;;
;<

"#C
b
A
4$
"#u
b
A
4$
"#u
Q$C

h5
Q$C

h5
( ) :T %v5 "m,
( ) :T %v5 "m,
(
:T %v5 "m,
(
:T %v5 "m,
e
"#w

T:/
,
?:
4$"#u
e
"#w

T:/
,
?:
4$"#u
e
"#w

1
3@/
,

?:
4$"#u
e
"#w

1
3@/
,

?:
4$"#u
b

>
23$
A
4$
"#u
b

>
23$
A
4$
"#u
Q$ u
;;
;<

"#C
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
Q$ u
J
K
L
M
N
O
P
Q
R

7
LM?LN(;OP(Q R:STU; ?V; W ;OXY(Q;?; ]?\ :L(?(QXYL^_(;` ;?LZ[:aG"H"

I
566)
"C$$!5
,
,J


;;
;<

"#C
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b



"#
=0$b
2"B
=0$b
2"B
=0$b
2"B
=0$b
2"B
=0$b
c"#.2"B
=0$b
c"#.2"B
=0$b
c"#.2"B
=0$b
c"#.2"B
=0$"#.
=0$"#.
=0$"#.
=0$"#.
:+
$"!
/"!",
:+
$"!
/"!",
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
?@"D
%d"B"
;;
;<

"#C
b
?$'
"#A

b
E

?$'"#A
b
?$'
"#A

b
E

?$'"#A
T
b

b
,'
T
b

b
,'
='3$
$
,$<

Gb
J
='3$
$
,$<

Gb
J
b
2
b
2
b
2
45e

b

f

b
2
45e

b

f

;$'
b
"$)"$
,/
;$'
b
"$)"$
,/
b
"-
2C

b
"#
"0
b
4$
b
"-
2C

b
"#
"0
b
4$
b
2
b
g")

%,
b
2
b
g")

%,
='3$
23$
='3$
23$
G:+


h
i
E
+j
E
5
"k
",
E
"$)"B

4
,2

3$
J
G:+


h
i
E
+j
E
5
"k
",
E
"$)"B

4
,2

3$
J
?'"0
-


13@$'
e

'"e
"$
$<
@
?'"0
-


13@$'
e

'"e
"$
$<
@
l4"$)"/@
2"m,

l4

Q$
,/ ,
"@,
l4"$)"/@
2"m,

l4

Q$
,/ ,
"@,
b
45e
.
"#
D :T
"m,
b
45e
.
"#
D :T
"m,
;;
;<

"#C
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
JS

LLM?LN(;OP(Q R:STU; ?V;?n Tn;o ?p S(`L;OqTr(V[s( ?t?\ :L(? W ;OXY(Q;?; ]?\ :L(?(QXYL^_(;` ;?LZ[:aG"H"

I
5
66)
"C$$!5
,
,J


;;
;<

"#C
b
A
4$
"#u
b
A
4$
"#u
Q$C

h5
Q$C

h5
( ) :T %v5 "m,
( ) :T %v5 "m,
(
:T %v5 "m,
(
:T %v5 "m,
e
"#w

T:/
,
?:
4$"#u
e
"#w

T:/
,
?:
4$"#u
e
"#w

1
3@/
,

?:
4$"#u
e
"#w

1
3@/
,

?:
4$"#u
b

>
23$
A
4$
"#u
b

>
23$
A
4$
"#u
b
3$
,@"
b
3$
,@"
7
T
;;
;<

"#C
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K
;$)
:K

=
J
K
L
M
N
O
P
Q
R

y
?@
5e
"#w

D"
f

D
+
,-".
/@2
e$/z
53E23$

^;;:G"H"

I
566)
"C$$!5
,
,J


;;
;<
@

5e

"
:0.
=$
G"#$'
{
J
({
%$
({
%$
;;
;<
@
5e

"
:0.
=$
G"#$'
{
J
(
1G"#$'{
J
|4$EG"#$'{
J
"#w

}
?4


{
&j4$c"#.23$
^;;:

52"
)
"C$$!5
,
,


:;;

.
c"#.

c"#.
(4$/
c
"#.

"
:0.
Q$
"#

G;#$'{
J

I
;0
%<-".
4$
~

4
>$
,$<
"
)
"C$$!5
,
,


M


4
>$
,/


lB-2
;
30
;#w
4<
5e
;#w
4<
5e
;#w
4<
5e
;#w
4<
5e
{$/z

>
G€K((,€KQ^J
{$/z

>
G€K((,€KQ^J
E"#w
4>B

"#"H"#
E"#w
4>B

"#"H"#
{$/z
$)""$)
^;;:"@$
{$/z
$)""$)
^;;:"@$
lB-2
;
30
@"‚
,"@,
@"‚
,"@,
;#<
‚
,
;#<
‚
,
{$/z

>
G€K((,€KQ^J
{$/z

>
G€K((,€KQ^J
E"#w
4>B

"#"H"#
E"#w
4>B

"#"H"#
{$/z
$)""$)
^;;:"@$
{$/z
$)""$)
^;;:"@$
lB-2
;
30
:K
;ƒ'
:K "@
, ;ƒ'
:K
;ƒ'
:K -
"#A<
;ƒ'
:K
c ;ƒ'
U*"

9>
(V
(.
4

6MQ$
,$<


lB-2
;
30
;#w
4<
5e
;#w
4<
5e
;#w
4<
5e
;#w
4<
5e
{$/z
$)"
"$)
^;;:"@$c
{$/z
$)"
"$)
^;;:"@$c
lB-2
;
30
G"m,‚
KB"Q$
,/6„J
G"m,‚
KB"Q$
,/6„J
G"m,‚
KB"Q$
,/6„J
G"m,‚
KB"Q$
,/6„J
{$/z
$)"
"$)
^;;:"@$c
{$/z
$)"
"$)
^;;:"@$c
lB-2
;
30
@"‚
,"@,
@"‚
,"@,
;#<
‚
,
;#<
‚
,
{$/z
$)"
"$)
^;;:"@$c
{$/z
$)"
"$)
^;;:"@$c
lB-2
;
30
:K
;ƒ'
:K "@
, ;ƒ'
:K
;ƒ'
U*"

9>
(V
(.
4

„
„
„
„
„
„
„
„
„
„
„
„
„
„
„
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
;0
%<%)""&$'
5"$<"!

G"m,%)"
52 "
)
"C$$!5
,
,J
MQ$
,/5D5
,
MQ$
,/5D5
,
V!W
IX!
(5266…666
(5266…666
(5266…666
(52666…668
(52666…668
(52666…668
(52668…66x
(52668…66x
(52668…66x
(5266x…667
(5266x…667
(5266x…667
†
"$<

)
1

)

5
;
30
:0
.
;ƒ'
;
30
:0
.
;ƒ'
;
30
:0
.
;ƒ'
;
30
:0
.
;ƒ'
†
"$<

)
1

)

5
J
(EAD $F8@
L%
A=$
(EAD $F8@
L%
A=$
YJSZ 0B
JJZ0 B
K
$8L[N%
A
>\
!"
RNZ
RPZ
L
(EAD $8N%
A
>\
!"1
RRRZ
8E]
^ ^
M
$8L[N%
>\
!"A' _4
= 2
/A9 ">B@J
JSSZ
8E]
^ ^
N
*" ` 8A)_
H
*" ` 8A)_
H
NSZ
NNZ
6MQ$
,/"e
6MQ$
,/"e
O
(>
8:
9>A'A!
! "; ]B@>
RRNZ
RRNZ
P
(>
8A'> ")
^
> YB@L0B
JSSZ
8E]
^ ^
Q
(>
8:(V)+
9Y 4]0B
RRQZ
R
(>
8:(V)+
9 +!
RKZ
JS
(>
8 : (V > Ba Y 4]0B
RNZ
JJ
(>
8:(V>Ba+!
b
KNZ
JK
(>
8:(.)+
9Y 4]0B
RROZ
JL
(>
8:(.)+
9 +!
RSZ
JM
(>
8:(.>BaY 4]0B
RKZ
JN
(>
8:(.>Ba+!
b
LSZ
JO
(>
8"W
/(.
RNZ
8E]
^ ^
JP
(>
8
/; ]
!"#(.
(>
8
/; ]
!"#(.
(>
8
/; ]
!"#(.
RPZ
8E]
^ ^
JQ

9> ` 8A)_
H

9> ` 8A)_
H
PSZ
PNZ
JR
(V ` 8A)_
H
NSZ
NNZ
KS
(. ` 8A)_
H
NNZ
OSZ
KJ
(>

/ >;0 >% E9H > X
MSZ
MNZ
KK
(>
8
/(.H
H >A)
>H"Ac :"dA")"
QSZ
QNZ

X


;0
%<$'/@2@,{$/z
0$1$23$
^;;:
MQ$
,/5D5
,


a
/
<>KSKJ[KSKK
<>KSKJ[KSKK
<>KSKJ[KSKK
<>KSKK[KSKL
<>KSKK[KSKL
<>KSKK[KSKL
<>KSKL[KSKM
<>KSKL[KSKM
<>KSKL[KSKM
<>KSKM[KSKN
<>KSKM[KSKN
<>KSKM[KSKN
<>KSKN[KSKO
<>KSKN[KSKO
<>KSKN[KSKO
7
T
a
/
% >
A;
>
8
>F" IX!
B@
>F" IX!
% >
A;
>
8
>F" IX!
B@
>F" IX!
% >
A;
>
8
>F" IX!
B@
>F" IX!
% >
A;
>
8
>F" IX!
B@
>F" IX!
% >
A;
>
8
>F" IX!
B@
>F" IX!
7
T
MQ$
,/†D5
,
MQ$
,/†D5
,
J
$ 8 L[N %
> \
!" A'
_ 4
= 2
/A9 ">B@J
6MQ$
,/"e
6MQ$
,/"e
6MM;$!2
6MM;$!2
K

=
/ " $N%
8 @ +
" B@J
L
!

= 2
/ "!
M
V! B@ 4e
+!5 #96
6M6M -2;? :
6M6M -2;? :
N
.# A)" 4e
!
>
O
V! B@ 4e
+!5 #96
6M8M -2;?;
6M8M -2;?;
P
.# A)" 4e
!
>
Q
V!B@#A)" 4e
+! 5#96
8MQ$
,/;C
8MQ$
,/;C
j<
R
.# A)" 4e
!
>
JS
V!B@#A)" 4e
+! 5#96





! """#! """
499/QĐ-UBND 08/08/2024 16:10:03


STT
Tên đơn vị
Tổng sốtrường
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Tổng
số học sinh
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Tỷ lệ % số
Tỷ lệ % số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
STT
Tên đơn vị
Tổng sốtrường
Công lập
Ngoài công
lập
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
THCS
THCS
THPT
THPT
Tổng
số học sinh
Công lập
Ngoài công
lập
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
THCS
THCS
THPT
THPT
Tỷ lệ % trường v
sốsinh
trường
NCL so
à số học Tỷ lệ %
NCL số học
sinh
NCL so
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
THCS
THCS
THPT
THPT
Ghi chú
STT
Tên đơn vị
Tổng sốtrường
Công lập
Ngoài công
lập
Công lập
Ngoài công
lập
Công lập
Ngoài
công lập
Công lập
Ngoài công
lập
Công lập
Ngoài công
lập
Tổng
số học sinh
Công lập
Ngoài công
lập
Công lập
Ngoài công
lập
Công lập
Ngoài công
lập
Công lập
Ngoài công
lập
Công lập
Ngoài công
lập
Tỷ lệ % trường v
sốsinh
trường
NCL so
à số học Tỷ lệ %
NCL số học
sinh
NCL so
Tỷ lệ % số
trường
Tỷ lệ % số học
sinh
Tỷ lệ % số
trường
Tỷ lệ % số học
sinh
Tỷ lệ
% số
trường
Tỷ lệ% sốhọc
Tỷ lệ % số
trường
Tỷ lệ % số học
sinh
Ghi chú
$%&'
()*
$%&'
()*
$%&'
()*
$%&'
()*
với
với
sinh
1
Thành phốKon Tum
tổng sốtrường
tổng sốtrường
2
Huyện
Đăk Hà
có HS
TTGDN
N-GDTX huyện
3
Huyện
Đăk Tô
có HS
TTGDN
N-GDTX huyện
4
Huyện
Đăk Glei
có HS
TTGDN
N-GDTX huyện
5
Huyện
Ngọc Hồi
có HS
TTGDN
N-GDTX huyện
6
Huyện Tu Mơ Rông
có HS
TTGDN
N-GDTX huyện
7
Huyện Sa Thầy
có HS
TTGDN
N-GDTX huyện
8
Huyện Ia H'Drai
9
Huyện
Kon Rẫy
có HS
TTGDN
N-GDTX huyện
10
Huyện
Kon Plong
$%+,-()*
$%+,-()*
$%+,-()*
$%+,-()*
1
Các trường trực thuộc Sở GD&ĐT
Các trường trực thuộc Sở GD&ĐT
Các trường trực thuộc Sở GD&ĐT
Các trường trực thuộc Sở GD&ĐT

,
./0

,
./0

,
./0

!



&
12
! """#! 3


456758
9 *9:;
:<6=5>
:<6=5>
:<6=5>
:<6=5>
?@
456758
9 *9:;
A5>
BC5D
?E<
8?45

F5
8?45
?@

1
GH
I2

1
GH
I2
#
#
#
#

1JK
L


1JK
L

#
#
#
#

1333333"

1333333"
#
#
#
#

,
.//0

,
.//0

,
.//0
#
#
#
#

M



$
N*,

O
J%
G&G(2
! 3

ĐVT: Triệu đồng



>BP585
*7589QR5
$?5SR
$?5SR
?@

>BP585
*7589QR5
T?U55VW ! 3
$X 5VW! 3
?@

>F5E5Z5[\
?6]BQ[SEQQ^?_5
Triệu đồng
-
Chi đầu tư phát triển (không bao gồm Chương trình mục tiêu quốc gia)
Triệu đồng
-
Chi đầu tư phát triển cho các Chương trình mục tiêu quốc gia
Triệu đồng
!
?Q[`5>aBb45T5>?US(*
Triệu đồng
-
Chi lương và các khoản đóng góp theo lương
Triệu đồng
-
Chi mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học
Triệu đồng
-
Chi cải tạo sửa chữa, chống xuống cấp các hạng mục
Triệu đồng
-
Các khoản chi khác
Triệu đồng
M
?QT?U5R5E(Qc
Triệu đồng
-
Chính sách cấp bù học phí theo NĐ86/2015/NĐ-CP và NĐ81/2021/NĐ-CP
Triệu đồng
-
Chính sách hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ86/2015/NĐ-CP và NĐ81/2021/NĐ-CP
Triệu đồng
-
Chính sách hỗ trợ tiền ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo, chính sách đối với giáo viên mầm non theo Nghị định số 105….
Triệu đồng
-
Chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP
Triệu đồng
-
Chính sách hỗ trợ chi phí học tập theo Quyết định 66/QĐ-TTg
Triệu đồng
-
Chính sách hỗ trợ tiền ăn, tiền nhà ở theo NĐ116/NĐ-CP
Triệu đồng
-
Chính sách về giáo dục đối với người khuyết tật theo TT42/2013/TTLT
Triệu đồng
-
………………………….
Triệu đồng
e
?[75>Q^f5WQ?4BdB>?:E6gE5hTE5i:5>Z5 .?Q?XQQc *k(k3Q^<5>6l?Q?XQ$QT?U5 6A?W\?$(!
m0
Triệu đồng
………….
Triệu đồng
n
?oEhTE5G(k.S]56?p5>i:69:S[75>5XBl0
Triệu đồng
…………..
Triệu đồng

>BP5Bb6=5>aq=?l:
1
Thu Học phí
Triệu đồng
2
Thu từ tổ chức các hoạt động dịch vụ trong các cơ sở giáo dục
Triệu đồng
3
Thu từ tài trợ, viện trợ
Triệu đồng
4
Thu từ huy động khác
Triệu đồng
-
Nhân dân tự nguyện hiến đất xây dựng trường học (m2)
Triệu đồng
Các nội dung huyđộng quy đổi
thành tiền như:
Đất đai, cơ sở vật chất, trang thiết bị, công sức phụ
huynh học sinh,
thực phẩm tài
trợ,…. (Ví dụ: huy
-
Huy động, đóng góp xây dựng các trường tư thục
Triệu đồng
Các nội dung huyđộng quy đổi
thành tiền như:
Đất đai, cơ sở vật chất, trang thiết bị, công sức phụ
huynh học sinh,
thực phẩm tài
trợ,…. (Ví dụ: huy
-
Huy động, đóng góp XHH GD mầm non
Triệu đồng
Các nội dung huyđộng quy đổi
thành tiền như:
Đất đai, cơ sở vật chất, trang thiết bị, công sức phụ
huynh học sinh,
thực phẩm tài
trợ,…. (Ví dụ: huy
-
Huy động, đóng góp Xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia
Triệu đồng
Các nội dung huyđộng quy đổi
thành tiền như:
Đất đai, cơ sở vật chất, trang thiết bị, công sức phụ
huynh học sinh,
thực phẩm tài
trợ,…. (Ví dụ: huy
-
Huy động, đóng góp cho trường tổ chức bán trú ở vùng khó khăn
Triệu đồng
Các nội dung huyđộng quy đổi
thành tiền như:
Đất đai, cơ sở vật chất, trang thiết bị, công sức phụ
huynh học sinh,
thực phẩm tài
trợ,…. (Ví dụ: huy
-
Huy động, đóng góp cho trường Dân tộc nội trú
Triệu đồng
Các nội dung huyđộng quy đổi
thành tiền như:
Đất đai, cơ sở vật chất, trang thiết bị, công sức phụ
huynh học sinh,
thực phẩm tài
trợ,…. (Ví dụ: huy
-
Huy động, đóng góp làm một số hạng mục phụ trợ cho các trường
Triệu đồng
Các nội dung huyđộng quy đổi
thành tiền như:
Đất đai, cơ sở vật chất, trang thiết bị, công sức phụ
huynh học sinh,
thực phẩm tài
trợ,…. (Ví dụ: huy
-
Huy động, đóng góp hỗ trợ cho học sinh nghèo vượt khó
Triệu đồng
Các nội dung huyđộng quy đổi
thành tiền như:
Đất đai, cơ sở vật chất, trang thiết bị, công sức phụ
huynh học sinh,
thực phẩm tài
trợ,…. (Ví dụ: huy
-
Huy động, đóng góp khác (ghi cụ thể nội dung huy động)
Triệu đồng
Các nội dung huyđộng quy đổi
thành tiền như:
Đất đai, cơ sở vật chất, trang thiết bị, công sức phụ
huynh học sinh,
thực phẩm tài
trợ,…. (Ví dụ: huy
động 1000m2 đất

,
= 45 triệu đồng)
rQ^s5>5>BP5


.t0
rQ^s5>5>BP5u.t0

e

v
v
kGw
+xH&y-&G(2
z

! 3


4567589
F5
F5
F5
F5
?@
4567589
67589
6[{>?:<
dBbg5QTi
^<5>6l|
^<5>6l|
^<5>6l|
?@
4567589
67589
6[{>?:<
dBbg5QTi
*7589QT 6CW}C<
*7589QT 6CW}C<
*7589 h<
?@
k
~
?SR !
W=QS]5 M
e
n
$%
?SR
6CW}C<
1
Thành phố Kon Tum
6=5>
Q
2
Huyện Đăk Hà
?SR
3
Huyện Đăk Tô
4
Huyện Đăk Glei
6=5>
5
Huyện Ngọc Hồi
6
Huyện Tu Mơ Rông
7
Huyện Sa Thầy
8
Huyện Ia Hdrai
9
Huyện Kon Rẫy
10
Huyện Kon Plông
$%€
1
Sở Giáo dục và Đào tạo

,

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu499/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/08/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/08/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Y Ngọc
Phạm viKon Tum
Trích yếuNăm 2024 công bố Danh mục báo cáo định kỳ của ngành Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.