Quay lại

Quyết định 500/QĐ-UBND 2017 phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới bán xăng dầu Vĩnh Long

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 500/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 15 tháng 3 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI BÁN LẺ XĂNG DẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

Căn cứ Thông tư số 38/2014/TT-BCT, ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị định 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị định 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT, ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-UBND, ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định xây dựng cửa hàng xăng dầu dọc theo các tuyến đường tỉnh, đường huyện và trong đô thị;

Theo Quyết định số 2344/QĐ-UBND, ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển mạng lưới bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2015 và định hướng đến năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 276/TTr-SCT, ngày 10 tháng 3 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển mạng lưới bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 (kèm theo Kế hoạch số 278/KH-SCT, ngày 10 tháng 3 năm 2017 của Giám đốc Sở Công thương).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công thương công bố số lượng cơ sở bán lẻ xăng dầu đã được phê duyệt, phổ biến các điều kiện quy định trong kinh doanh xăng dầu cho từng huyện, thị xã, thành phố và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu theo đúng các quy định hiện hành. Đồng thời, phối hợp với các sở, ngành chức năng tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện đăng ký kinh doanh xăng dầu của các doanh nghiệp đúng theo quy định.

Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào Kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển mạng lưới bán lẻ xăng dầu đã được phê duyệt, cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các cơ sở đăng ký kinh doanh bán lẻ xăng dầu đúng theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 2344/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2010./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lữ Quang Ngời


UBND TỈNH VĨNH LONG SỞ CÔNG THƯƠNG --------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: 278/KH-SCT

Vĩnh Long, ngày 10 tháng 3 năm 2017

Biểu: Tổng hợp quy hoạch mạng lưới bán lẻ xăng dầu tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020:


STT

Địa bàn

Số địa điểm xăng dầu hiện có*

Tổng số cơ sở đến năm 2020

Tổng số cơ sở đến năm 2030

1

Thành phố Vĩnh Long

45

51

53

2

Thị xã Bình Minh

28

36

41

3

Huyện Long Hồ

54

68

68

4

Huyện Mang Thít

32

50

62

5

Huyện Vũng Liêm

39

57

77

6

Huyện Trà Ôn

42

52

62

7

Huyện Tam Bình

75

88

95

8

Huyện Bình Tân

27

43

53

Tổng cộng

342

445

511


(Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030).


(*: bao gồm cả số địa điểm đã chấp thuận mở cửa hàng kinh doanh bán lẻ xăng dầu nhưng chưa xây dựng)


3. Tổ chức thực hiện:


Sau khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt Kế hoạch thực hiện quy hoạch mạng lưới kinh doanh bán lẻ xăng dầu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, Sở Công thương phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện. Hướng dẫn các phòng Kinh tế, phòng Kinh tế và Hạ tầng, các doanh nghiệp triển khai thực hiện theo đúng quy hoạch và các quy định hiện hành về kinh doanh xăng dầu.


- Sở Công thương thông báo số lượng cơ sở bán lẻ xăng dầu đã được phê duyệt, các điều kiện quy định trong kinh doanh xăng dầu cho từng huyện, thị xã, thành phố và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, ngày 03/9/2014 của Chính phủ. Phối hợp với các sở, ngành chức năng tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện đăng ký kinh doanh xăng dầu của các doanh nghiệp đúng theo quy định.


Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, vượt thẩm quyền cho phép, Sở Công thương sẽ phối hợp trao đổi thống nhất với các sở, ngành tỉnh có liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trước khi trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.


GIÁM ĐỐC




Phạm Tứ Phương


TỔNG HỢP QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI KINH DOANH BÁN LẺ XĂNG DẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030


TT

Đơn vị

Số địa điểm xăng dầu hiện có*

Điểm QH phát triển thêm đến năm 2020

Tổng số cơ sở đến năm 2020

Tổng số cơ sở định hướng đến 2030

I

TP VĨNH LONG:

45

6

51

53

1

Phường 1

1

1

2

Phường 2

5

5

3

Phường 3

5

5

4

Phường 4

8

8

5

Phường 5

3

1

4

6

Phường 8

4

4

7

Phường 9

6

6

8

Xã Tân Ngãi

5

1

6

9

Xã Trường An

3

2

5

10

Xã Tân Hoà

3

2

5

11

Xã Tân Hội

2

2

II

THỊ XÃ BÌNH MINH

28

8

36

41

1

TT Cái Vồn

3

3

2

Xã Thuận An

7

7

3

Xã Mỹ Hoà

5

5

10

Đường huyện, đường sông

5

4

Xã Đông Bình

6

1

7

Quốc lộ 54

1

5

Xã Đông Thành

4

1

5

Quốc lộ 54

1

6

Xã Đông Thạnh

2

1

3

Đường huyện, đường sông

1

7

Phường Thành Phước

1

1

III

HUYỆN LONG HỒ:

54

14

68

68

1

TT Long Hồ

6

1

7

Đường tỉnh 909

1

2

Xã Long An

5

1

6

- Đường huyện, đường sông

1

3

Xã Phú Đức

2

2

4

- Đường tỉnh 909

1

- Đường huyện, đường sông

1

4

Xã Long Phước

3

1

4

- Đường huyện, đường sông

1

5

Xã Phước Hậu

1

1

Đường huyện, đường sông

1

6

Xã Tân Hạnh

8

8

7

Xã Lộc Hoà

6

6

8

Xã Hoà Phú

2

1

3

Đường huyện, đường sông

1

9

Xã Phú Quới

4

1

5

- Đường tỉnh 908

1

10

Xã Thạnh Quới

1

1

2

Đường huyện, đường sông

1

11

Xã Thanh Đức

7

7

12

Xã Bình Hoà Phước

1

2

3

Đường huyện, đường sông

2

13

Xã Hoà Ninh

3

2

5

Đường huyện, đường sông

2

14

Xã An Bình

4

1

5

Đường huyện, đường sông

1

15

Xã Đồng Phú

2

2

IV

HUYỆN MANG THÍT:

32

18

50

62

1

TT Cái Nhum

4

4

2

Xã Chánh Hội

3

1

4

Đường tỉnh 907

1

3

Xã Chánh An

4

2

6

- Đường tỉnh 902

1

Đường huyện, đường sông

1

4

Xã An Phước

4

2

6

- Đường tỉnh 902

1

- Đường huyện, đường sông

1

5

Xã Mỹ Phước

3

1

4

- Đường tỉnh 902

1

6

Xã Mỹ An

4

1

5

- Đường tỉnh 909

1

7

Xã Hoà Tịnh

1

2

3

- Đường tỉnh 909

1

- Đường huyện, đường sông

1

8

Xã Long Mỹ

1

1

2

Đường huyện, đường sông

1

9

Xã Bình Phước

1

2

3

- Đường tỉnh 903

1

- Đường huyện, đường sông

1

10

Xã Tân Long

2

2

4

- Đường tỉnh 903

1

Đường huyện, đường sông

1

11

Xã Tân Long Hội

1

1

Quốc lộ 53

1

12

Xã Tân An Hội

1

1

2

Đường huyện, đường sông

1

13

Xã Nhơn Phú

4

2

6

- Đường tỉnh 907

1

- Đường huyện, đường sông

1

V

HUYỆN VŨNG LIÊM:

39

18

57

77

1

TT. Vũng Liêm

2

1

3

Đường tỉnh 907

1

2

Xã Trung Thành Tây

2

1

3

Đường tỉnh 902

1

3

Xã Quới An

3

3

4

Xã Quới Thiện

1

1

Đường huyện, đường sông

1

5

Xã Thanh Bình

1

1

2

Đường huyện, đường sông

1

6

Xã Tân Quới Trung

3

1

4

- Đường tỉnh 907

1

7

Xã Trung Chánh

1

1

2

Đường tỉnh 907

1

8

Xã Trung Hiệp

2

1

3

Đường huyện, đường sông

1

9

Xã Tân An Luông

6

1

7

- Đường tỉnh 901

1

10

Xã Hiếu Phụng

5

5

11

Xã Trung Hiếu

3

1

4

Quốc lộ 53

1

12

Xã Hiếu Thuận

1

1

2

- Đường huyện, đường sông

1

13

Xã Hiếu Nhơn

1

1

2

- Đường tỉnh 906

1

14

Xã Hiếu Thành

1

1

2

Đường huyện, đường sông

1

15

Xã Hiếu Nghĩa

1

1

2

- Đường huyện, đường sông

1

16

Xã Trung An

2

1

3

- Đường huyện, đường sông

1

17

Xã Trung Thành

1

1

2

Quốc lộ 53

1

18

Xã Trung Thành Đông

1

1

Đường tỉnh 907

1

19

Xã Trung Ngãi

3

1

4

Đường tỉnh 907

1

20

Xã Trung Nghĩa

1

1

2

Đường tỉnh 907

1

VI

HUYỆN TAM BÌNH:

75

13

88

95

1

TT Tam Bình

2

2

2

Xã Mỹ Thạnh Trung

2

2

3

Xã Tường Lộc

6

1

7

Đường huyện, đường sông

1

4

Xã Loan Mỹ

4

2

6

- Đường tỉnh 904

1

- Đường tỉnh 909

1

5

Xã Bình Ninh

2

1

3

Đường huyện, đường sông

1

6

Xã Ngãi Tứ

8

1

9

Đường tỉnh 909

1

7

Xã Long Phú

2

2

8

Xã Tân Phú

5

1

6

Đường huyện, đường sông

1

9

Xã Phú Thịnh

8

1

9

- Đường huyện, đường sông

1

10

Xã Song Phú

7

1

8

Đường huyện, đường sông

1

11

Xã Phú Lộc

5

1

6

Đường huyện, đường sông

1

12

Xã Mỹ Lộc

5

5

13

Xã Hậu Lộc

3

1

4

- Đường huyện, đường sông

1

14

Xã Tân Lộc

2

1

3

- Đường huyện, đường sông

1

15

Xã Hoà Lộc

4

4

16

Xã Hoà Hiệp

5

1

6

Đường huyện, đường sông

1

17

Xã Hoà Thạnh

5

1

6

Quốc lộ 53

1

VII

HUYỆN TRÀ ÔN:

42

10

52

62

1

Thị trấn Trà Ôn

8

8

2

Xã Thiện Mỹ

3

1

4

- Đường huyện, đường sông

1

3

Xã Vĩnh Xuân

3

3

4

Xã Tích Thiện

3

3

5

Xã Thuận Thới

1

1

2

Quốc lộ 54

1

6

Xã Lục Sĩ Thành

5

1

6

Đường huyện, đường sông

1

7

Xã Phú Thành

1

1

2

Đường huyện, đường sông

1

8

Xã Hựu Thành

4

1

5

Đường tỉnh 907

1

9

Xã Trà Côn

1

1

2

Đường tỉnh 907

1

10

Xã Tân Mỹ

2

1

3

- Đường huyện, đường sông

1

11

Xã Nhơn Bình

3

3

12

Xã Xuân Hiệp

4

1

5

- Đường tỉnh 901

1

13

Xã Hoà Bình

3

1

4

- Đường tỉnh 901

1

14

Xã Thới Hoà

1

1

2

Đường tỉnh 901

1

VIII

HUYỆN BÌNH TÂN

27

16

43

53

1

Xã Mỹ Thuận

2

2

4

Đường tỉnh 910

1

- Đường huyện, đường sông

1

2

Xã Nguyễn Văn Thảnh

4

3

7

- Đường tỉnh 908

1

- Đường huyện, đường sông

2

3

Xã Thành Trung

4

1

5

Đường huyện, đường sông

1

4

Xã Thành Đông

2

1

3

Đường huyện, đường sông

1

5

Xã Thành Lợi

4

1

5

Đường huyện, đường sông

1

6

Xã Tân Quới

3

1

4

Đường huyện, đường sông

1

7

Xã Tân Bình

3

1

4

Quốc lộ 54

1

8

Xã Tân An Thạnh

1

1

2

Đường huyện, đường sông

1

9

Xã Tân Lược

1

1

2

Đường huyện, đường sông

1

10

Xã Tân Hưng

2

2

Đường tỉnh 908

2

11

Xã Tân Thành

3

2

5

Đường huyện, đường sông

2


(*: bao gồm cả số địa điểm đã chấp thuận mở cửa hàng kinh doanh bán lẻ xăng dầu nhưng chưa xây dựng)./.



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu500/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/03/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/03/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Lữ Quang Ngời
Phạm viVĩnh Long
Trích yếu2017 phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới bán xăng dầu Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.