|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 50/2026/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QН15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14; Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14; Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
b) Chủ sở hữu cây trồng, vật nuôi bị thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác bồi thường về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất.
Điều 2. Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng khi nhà nước thu hồi đất
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây hằng năm quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với hoa, cây cảnh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây lâu năm quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Đơn giá bồi thường thiệt hại về vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi khác quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản thì được bồi thường thiệt hại thực tế, cụ thể như sau:
2. ) Hệ số bồi thường được xác định theo thời gian nuôi tối thiểu và thời gian nuôi thực tế, cụ thể như sau:
- Thời gian nuôi thực tế nhỏ hơn hoặc bằng 50% thời gian nuôi tối thiểu thì hệ số bồi thường là 0,4.
- Thời gian nuôi thực tế lớn hơn 50% đến nhỏ hơn hoặc bằng 70% thời gian nuôi tối thiểu thì hệ số bồi thường là 0,6.
- Thời gian nuôi thực tế lớn hơn 70% thời gian nuôi tối thiểu nhưng chưa đủ thời gian nuôi tối thiểu thì hệ số bồi thường là 0,8.
- Thời gian nuôi thực tế là khoảng thời gian từ khi thả giống đến khi thực hiện thống kê, kiểm đếm.
Đơn giá bồi thường (đ/m2,m3) | = | Hệ số bồi thường | x | Định mức năng suất thu hoạch (kg/m2,m3) | x | Định mức Đơn giá (đ/kg) |
b) Định mức đơn giá là giá trị 1 kg sản phẩm thủy sản thu hoạch với thời gian nuôi tối thiểu.
c) Định mức về năng suất thu hoạch, thời gian nuôi tối thiểu và đơn giá của các đối tượng thủy sản nước lợ, nước mặn và thủy sản nước ngọt theo định mức kinh tế, kỹ thuật do ngành Nông nghiệp và Môi trường quy định. Chi tiết định mức theo Phụ lục V đính kèm Quy định này.
3. Đối với vật nuôi là thủy sản, trường hợp di chuyển đến nơi khác trong tỉnh để tiếp tục nuôi thì được bồi thường, hỗ trợ thiệt hại thực tế do phải di chuyển, cụ thể như sau:
3. Trong đó:
- Chi phí di chuyển: Thu hoạch thủy sản, thuê phương tiện di chuyển, dụng cụ chứa thủy sản theo hình thức, phương thức nuôi thủy sản.
- Chi phí cải tạo nơi nuôi mới: Cấp nước, vôi, hóa chất khử trùng; dây neo, đóng cọc neo, lưới chắn…
- Mức thiệt hại do phải di chuyển gây ra: Thiệt hại do quá trình thu hoạch (kéo lưới, ...), vận chuyển đến nơi khác.
Mức bồi thường | = | 100% chi phí di chuyển | + | Chi phí cải tạo nơi nuôi mới | + | Mức thiệt hại do phải di chuyển gây ra |
Điều 4. Hướng dẫn một số vấn đề trong công tác bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi
(Chi tiết Phụ lục VI đính kèm).
Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
1. Đối với dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.
2. Đối với dự án đã được lập, thẩm định phương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa được phê duyệt phương án bồi thường thì phải lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi theo Quyết định này.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp khó khăn, vướng mắc, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, trường hợp phát sinh vướng mắc, có biến động về đơn giá bồi thường, Ủy ban nhân dân các xã, phường kịp thời báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.
Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2. Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Định; Quyết định số 57/2024/QĐ- UBND ngày 31/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 50/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
PHỤ LỤC I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY HẰNG NĂM
|
STT |
Tên cây trồng |
Đơn vị tính |
Đơn giá bồi thường |
|
1 |
Lúa |
|
|
|
- |
Lúa nước |
Đồng/m2 |
6.500 |
|
- |
Lúa rẫy (lúa cạn) |
Đồng/m2 |
3.000 |
|
2 |
Ngô các loại |
Đồng/m2 |
5.800 |
|
3 |
Sắn (mì) |
Đồng/m2 |
7.000 |
|
4 |
Khoai lang |
Đồng/m2 |
9.600 |
|
5 |
Khoai tây |
Đồng/m2 |
10.200 |
|
6 |
Sắn dây (cát căn, củ sắn dây) |
Đồng/m2 |
8.000 |
|
7 |
Khoai từ |
Đồng/m2 |
10.300 |
|
8 |
Khoai sọ, khoai môn |
Đồng/m2 |
8.500 |
|
9 |
Dong riềng |
Đồng/m2 |
6.300 |
|
10 |
Củ đậu (sắn nước), cây lấy củ có chất tinh bột khác |
Đồng/m2 |
9.700 |
|
11 |
Mía đường |
Đồng/m2 |
- |
|
- |
Mía tơ |
Đồng/m2 |
11.000 |
|
- |
Mía lưu gốc |
|
- |
|
+ |
Năm 1 |
Đồng/m2 |
8.500 |
|
+ |
Năm 2 |
Đồng/m2 |
6.000 |
|
+ |
Năm 3 trở đi |
Đồng/m2 |
4.000 |
|
12 |
Mía không ép đường (mía tím,…) |
Đồng/m2 |
11.700 |
|
13 |
Thuốc lá (thuốc lá vàng, thuốc lá nâu) |
Đồng/m2 |
11.500 |
|
14 |
Lạc (đậu phụng) |
Đồng/m2 |
10.100 |
|
15 |
Mè (vừng) |
Đồng/m2 |
5.500 |
|
16 |
Ớt cay |
Đồng/m2 |
21.500 |
|
17 |
Sả |
Đồng/m2 |
11.700 |
|
18 |
Nghệ, gừng |
Đồng/m2 |
13.500 |
|
19 |
Súp lơ |
Đồng/m2 |
25.600 |
|
20 |
Bắp cải |
Đồng/m2 |
15.000 |
|
21 |
Su su |
Đồng/m2 |
11.600 |
|
22 |
Su hào |
Đồng/m2 |
16.300 |
|
23 |
Cà chua, cà tím, cà pháo, cà đắng, cà xanh, cà dĩa, đậu bắp |
Đồng/m2 |
18.300 |
|
24 |
Khổ qua (mướp đắng) |
Đồng/m2 |
18.750 |
|
25 |
Mướp |
Đồng/m2 |
15.100 |
|
26 |
Dưa leo |
Đồng/m2 |
14.700 |
|
27 |
Đậu cove |
Đồng/m2 |
35.300 |
|
28 |
Đậu đũa |
Đồng/m2 |
24.800 |
|
29 |
Đậu Hà Lan |
Đồng/m2 |
35.500 |
|
30 |
Đậu rồng, đậu ván, đậu ngự và rau họ đậu khác |
Đồng/m2 |
14.700 |
|
31 |
Cà rốt |
Đồng/m2 |
13.500 |
|
32 |
Củ cải |
Đồng/m2 |
13.500 |
|
33 |
Hành tây, kiệu, hẹ, củ nén |
Đồng/m2 |
12.000 |
|
34 |
Hành hoa, hành củ |
Đồng/m2 |
20.000 |
|
35 |
Tỏi lấy củ |
Đồng/m2 |
21.100 |
|
36 |
Rau cần, bạc hà (dọc mùng), môn lá |
Đồng/m2 |
12.300 |
|
37 |
Măng tây |
Đồng/m2 |
36.500 |
|
38 |
Xà lách |
Đồng/m2 |
14.650 |
|
39 |
Cải các loại (cải thìa, cải thảo,…) |
Đồng/m2 |
13.500 |
|
40 |
Rau muống |
Đồng/m2 |
13.300 |
|
41 |
Rau mùng tơi (mồng tơi) |
Đồng/m2 |
13.300 |
|
42 |
Rau ngót |
Đồng/m2 |
13.300 |
|
43 |
Rau dền |
Đồng/m2 |
13.300 |
|
44 |
Rau lấy lá khác (rau diếp cá, ngọn bí,…) |
Đồng/m2 |
13.000 |
|
45 |
Rau ngổ, tần ô (cải cúc), tía tô, húng quế, húng lủi (húng dũi, húng nhủi), mùi tàu/ngò gai, ngò, rau thì là và các loại rau gia vị khác |
Đồng/m2 |
13.800 |
|
46 |
Ớt trái ngọt |
Đồng/m2 |
25.900 |
|
47 |
Rau má |
Đồng/m2 |
13.900 |
|
48 |
Bí xanh (bí đao) |
Đồng/m2 |
11.700 |
|
49 |
Bí đỏ (bí ngô) |
Đồng/m2 |
11.600 |
|
50 |
Bầu |
Đồng/m2 |
11.600 |
|
51 |
Dâu tây |
Đồng/m2 |
26.900 |
|
52 |
Đậu/đỗ tằm, đậu lăng |
Đồng/m2 |
17.100 |
|
53 |
Đậu đen |
Đồng/m2 |
7.600 |
|
54 |
Đậu xanh |
Đồng/m2 |
8.200 |
|
55 |
Đậu đỏ |
Đồng/m2 |
7.800 |
|
56 |
Đậu tương (đậu nành), đậu cúc, đậu trắng |
Đồng/m2 |
9.000 |
|
57 |
Dưa hấu |
Đồng/m2 |
17.100 |
|
58 |
Dưa lê |
Đồng/m2 |
10.500 |
|
59 |
Dưa gang |
Đồng/m2 |
11.300 |
|
60 |
Dưa bở, dưa lưới |
Đồng/m2 |
17.200 |
|
61 |
Dưa khác (dưa hồng, dưa lấy hạt,…) |
Đồng/m2 |
10.200 |
|
62 |
Cây lá gai, lá lốt, dứa nếp |
Đồng/m2 |
7.900 |
|
63 |
Sen lấy hạt |
Đồng/m2 |
24.000 |
|
64 |
Bông vải |
Đồng/m2 |
5.700 |
|
65 |
Cỏ voi và các loại cỏ chăn nuôi |
Đồng/m2 |
13.600 |
|
66 |
Cây cói |
Đồng/m2 |
8.100 |
|
67 |
Rau đay, rau khoai |
Đồng/m2 |
13.300 |
|
68 |
Hoa thiên lý |
Đồng/m2 |
11.600 |
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI HOA, CÂY CẢNH
|
STT |
Tên cây trồng |
Đơn vị tính |
Đơn giá bồi thường |
|
1 |
Hoa súng, hoa sen |
Đồng/m2 |
13.000 |
|
2 |
Hoa hồng ghép |
Đồng/m2 |
45.500 |
|
3 |
Huệ nhung |
Đồng/m2 |
45.000 |
|
4 |
Huệ |
Đồng/m2 |
13.000 |
|
5 |
Hoa cúc ngoại |
Đồng/m2 |
43.000 |
|
6 |
Hoa cúc nội |
Đồng/m2 |
23.000 |
|
7 |
Hoa cẩm chướng |
Đồng/m2 |
43.500 |
|
8 |
Hoa lay ơn ngoại |
Đồng/m2 |
39.000 |
|
9 |
Hoa lay ơn nội |
Đồng/m2 |
27.000 |
|
10 |
Hoa tulip, hoa thủy tiên, hoa lan cảnh |
Đồng/m2 |
25.000 |
|
11 |
Hoa khác (cúc, ly, vạn thọ, đồng tiền, mào gà, thược dược và các loại hoa tương ứng) |
|
|
|
- |
Cây giống |
Đồng/m2 |
12.000 |
|
- |
Cây trồng có chiều cao ≥ 0,3 m (25 cây/m2) |
Đồng/m2 |
97.000 |
|
12 |
Các loại hoa trồng thành giàn (thiên lý, xác pháo, hoa tigôn, hoa giấy, dạ hương, lan dây leo và các loại hoa tương ứng) |
Đồng/m2 giàn |
41.500 |
|
13 |
Cây bông trang, hoàng anh, ngọc anh |
|
|
|
- |
Cây mới trồng |
Đồng/m2 |
39.500 |
|
- |
Cây có chiều cao ≤ 0,5 m |
Đồng/m2 |
170.000 |
|
- |
Cây có chiều cao > 0,5 m |
Đồng/m2 |
210.000 |
|
14 |
Hàng rào xanh (chuỗi ngọc, dâm bụt, xương rồng, chùm rụm, từ bi, duối, thủy lạp,…) |
|
|
|
- |
Cây non mới trồng có chiều cao <0,3 m |
đồng/m² |
2.000 |
|
- |
Cây trồng có chiều cao ≥ 0,3 m (25 cây/m²) |
đồng/m² |
58.000 |
|
15 |
Chuối vàng (chuối cảnh), chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, cây trạng nguyên, hồng cẩm tú, đại tướng quân, thủy trúc,… |
|
|
|
- |
Hàng rào cây mọc không chăm sóc, mới trồng, cao < 0,5 m |
Đồng/bụi |
12.000 |
|
- |
Hàng rào cây mọc có chăm sóc tạo cảnh, cao ≥ 0,5 m |
Đồng/bụi |
51.000 |
|
16 |
Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm |
|
|
|
- |
Cỏ nhung Nhật |
Đồng/m2 |
89.000 |
|
- |
Cỏ tre |
Đồng/m2 |
40.000 |
|
- |
Hoa lá, sam cảnh, hoa mười giờ |
Đồng/m2 |
30.000 |
|
17 |
Các loại cây cảnh trồng dạng bụi (nguyệt quế, ngâu, ngũ gia bì và các loại cây tương ứng) |
|
|
|
- |
Mới trồng |
Đồng/bụi |
16.500 |
|
- |
Trồng < 1 năm, cao < 0,5 m |
Đồng/bụi |
27.500 |
|
- |
Trồng ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5 m |
Đồng/bụi |
35.000 |
|
18 |
Các loại cây bóng mát (bàng, muồng anh đào, muồng hoàng yến, phượng vỹ, bằng lăng, hoa sữa, hoa sứ (đại), ngô đồng, điệp |
|
|
|
- |
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
20.000 |
|
- |
Cây có chiều cao ≤ 1 m |
Đồng/cây |
73.000 |
|
- |
Cây có chiều cao > 1 m, trồng dưới 2 năm |
Đồng/cây |
148.000 |
|
- |
Trồng ≥ 2 năm đến < 4 năm |
Đồng/cây |
318.000 |
|
- |
Trồng ≥ 4 năm |
Đồng/cây |
386.000 |
|
19 |
Mai vàng |
|
|
|
- |
Mới trồng |
Đồng/cây |
35.000 |
|
- |
Cây có chiều cao ≤ 50 cm |
Đồng/cây |
65.000 |
|
- |
Cây có chiều cao > 50 cm đến < 1 m |
Đồng/cây |
107.800 |
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 1 m |
Đồng/cây |
226.800 |
|
- |
Cây có đường kính gốc 5 cm đến < 10 cm |
Đồng/cây |
500.000 |
|
- |
Cây có đường kính gốc ≥ 10 cm |
Đồng/cây |
1.000.000 |
|
20 |
Lộc vừng, sanh, sung, si, sộp, đa, bồ đề |
|
|
|
- |
Mới trồng |
Đồng/cây |
50.000 |
|
- |
Cây có chiều cao < 1 m, đường kính gốc < 3 cm |
Đồng/cây |
85.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 3 cm đến < 5 cm |
Đồng/cây |
148.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 5 cm đến < 10 cm |
Đồng/cây |
250.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 10 cm đến < 20 cm |
Đồng/cây |
500.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 20 cm đến < 30 cm |
Đồng/cây |
850.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 30 cm |
Đồng/cây |
1.000.000 |
|
21 |
Sơn trà, bạch mai, đào cảnh (đào Nhật Tân, đào Nhật Bản), trà mi, đỗ quyên, mai Thái, mai tứ quý, mai chiếu thủy |
|
|
|
- |
Mới trồng dưới 1 năm, cao ≤ 30 cm |
Đồng/cây |
50.000 |
|
- |
Đường kính gốc < 2 cm |
Đồng/cây |
75.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 2 cm đến < 3 cm |
Đồng/cây |
135.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 3 cm đến < 5 cm |
Đồng/cây |
250.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 5 cm đến ≤ 10 cm |
Đồng/cây |
450.000 |
|
- |
Đường kính gốc > 10 cm |
Đồng/cây |
816.000 |
|
22 |
Phát tài |
|
|
|
- |
Mới trồng |
Đồng/cây |
30.000 |
|
- |
Đường kính gốc < 5 cm |
Đồng/cây |
85.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 5 cm |
Đồng/cây |
150.000 |
|
23 |
Vạn tuế, thiên tuế |
|
|
|
- |
Mới trồng |
Đồng/cây |
50.000 |
|
- |
Đường kính gốc < 6 cm |
Đồng/cây |
75.000 |
|
- |
Đường kính gốc từ ≥ 6 cm đến < 10 cm |
Đồng/cây |
115.000 |
|
- |
Đường kính gốc từ ≥ 10 cm đến < 15 cm |
Đồng/cây |
295.000 |
|
- |
Đường kính gốc từ ≥ 15 cm đến < 20 cm |
Đồng/cây |
535.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 20 cm |
Đồng/cây |
1.184.000 |
|
24 |
Tùng, bách, bách tán, trắc bách diệp |
|
|
|
- |
Mới trồng |
Đồng/cây |
50.000 |
|
- |
Cây có chiều cao < 1,2 m, đường kính gốc < 5 cm |
Đồng/cây |
150.000 |
|
- |
Đường kính gốc từ ≥ 5 cm đến < 10 cm |
Đồng/cây |
500.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 10 cm đến < 20 cm |
Đồng/cây |
750.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 20 cm |
Đồng/cây |
1.000.000 |
|
25 |
Trúc mây, trúc Nhật, trúc quan âm, trúc quân tử, trúc bách hợp, trúc đùi gà, trúc Haoai, trúc phật bà và các loại trúc khác, sắc máu |
|
|
|
- |
Mới trồng |
Đồng/bụi |
56.000 |
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 0,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 5 cm đến < 15 cm |
Đồng/bụi |
91.000 |
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 0,5 m đến < 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 15 cm đến < 20 cm |
Đồng/bụi |
148.000 |
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 20 cm |
Đồng/bụi |
181.000 |
|
26 |
Dừa cảnh |
|
|
|
- |
Mới trồng |
Đồng/bụi |
56.000 |
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 0,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 5 cm đến < 15 cm |
Đồng/bụi |
221.000 |
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 0,5 m đến < 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 15 cm đến < 20 cm |
Đồng/bụi |
431.000 |
|
- |
Cây có chiều cao ≥ 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 20 cm |
Đồng/bụi |
794.000 |
|
27 |
Cau vua, cau sâm banh |
|
- |
|
- |
Mới trồng |
Đồng/cây |
50.000 |
|
- |
Cây có đường kính gốc < 7 cm |
Đồng/cây |
100.000 |
|
- |
Đường kính gốc từ ≥ 7 cm đến < 12 cm |
Đồng/cây |
320.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 12 cm đến < 25 cm |
Đồng/cây |
567.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 25 cm đến < 40 cm |
Đồng/cây |
1.577.000 |
|
- |
Đường kính gốc ≥ 40 cm |
Đồng/cây |
2.676.000 |
PHỤ LỤC III
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY LÂU NĂM
|
STT |
Tên cây trồng |
Đơn vị tính |
Chu kỳ thu hoạch (năm) |
Đơn giá bồi thường |
|
A |
CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ |
|
|
|
|
1 |
Cà phê |
|
|
|
|
a |
Cà phê vối (mật độ 1.110 cây/ha) |
|
20 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
85.600 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
113.900 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
163.500 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg (cà phê nhân) |
|
57.800 |
|
b |
Cà phê mít (mật độ 830 cây/ha) |
|
20 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
75.500 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
127.000 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
181.000 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
209.000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) |
Đồng/kg (cà phê nhân) |
|
57.800 |
|
c |
Cà phê chè (mật độ 4.600 cây/ha) |
|
18 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
38.500 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
54.500 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
76.000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg (cà phê nhân) |
|
57.800 |
|
2 |
Chè (mật độ 18.000 cây/ha) |
|
30 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
12.500 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
45.000 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
49.600 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg |
|
2.500 |
|
3 |
Hồ tiêu (mật độ 1.600 trụ/ha) |
|
15 |
|
|
a |
Hồ tiêu trụ bê tông, trụ gỗ |
|
|
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/trụ |
|
83.250 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/trụ |
|
145.950 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/trụ |
|
215.100 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg (tiêu khô) |
|
52.600 |
|
b |
Hồ tiêu trụ sống |
|
|
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/trụ |
|
84.650 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/trụ |
|
141.750 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/trụ |
|
187.000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg (tiêu khô) |
|
56.200 |
|
4 |
Cao su (mật độ 555 cây/ha) |
|
20 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
115.050 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
167.650 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
216.750 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
270.550 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
325.560 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
376.100 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
465.250 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 8 trở đi) |
|
|
|
|
+ |
Thu hoạch từ năm 1 - 10 |
Đồng/kg (mủ khô) |
|
10.356 |
|
+ |
Thu hoạch từ năm 11 - 20 |
Đồng/kg (mủ khô) |
|
9.290 |
|
5 |
Điều (mật độ 400 cây/ha) |
|
25 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
114.050 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
182.350 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
280.270 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg (hạt điều khô) |
|
6.500 |
|
6 |
Ca cao (mật độ 1.110 cây/ha) |
|
25 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
73.500 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
103.200 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
140.500 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg (quả tươi) |
|
2.500 |
|
7 |
Sầu riêng (mật độ 200 cây/ha) |
|
16 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
386.431 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
516.600 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
781.000 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
951.000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) |
Đồng/kg |
|
15.650 |
|
8 |
Bơ (mật độ 208 cây/ha) |
|
25 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
190.850 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
271.650 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
412.550 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
568.600 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) |
Đồng/kg |
|
7.600 |
|
9 |
Mít (mật độ 400 cây/ha) |
|
15 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
126.900 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
171.800 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
249.600 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
310.950 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) |
Đồng/kg |
|
5.150 |
|
10 |
Chôm chôm (mật độ 240 cây/ha) |
|
20 |
- |
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
296.850 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
466.200 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
635.540 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg |
|
5.250 |
|
11 |
Xoài (mật độ 400 cây/ha) |
|
20 |
- |
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
121.900 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
166.800 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
239.600 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
300.950 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) |
Đồng/kg |
|
5.300 |
|
12 |
Măng cụt (mật độ 200 cây/ha) |
|
25 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
170.500 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
269.600 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
378.900 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
499.700 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) |
Đồng/kg |
|
11.800 |
|
13 |
Na (mãng cầu ta) (mật độ 1.110 cây/ha) |
|
10 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
124.450 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
193.700 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
262.950 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg |
|
7.800 |
|
14 |
Cam, quýt (mật độ 666 cây/ha) |
|
12 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
110.600 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
204.800 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
307.500 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg |
|
9.200 |
|
15 |
Chanh, quất (tắc) (mật độ 1.000 cây/ha) |
|
12 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
108.700 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
156.900 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) |
Đồng/kg |
|
5.250 |
|
16 |
Bưởi (mật độ 500 cây/ha) |
|
16 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
165.900 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
228.580 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
291.150 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg |
|
5.500 |
|
17 |
Hồng ăn trái (mật độ 600 cây/ha) |
|
18 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
197.600 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
319.800 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
455.100 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
607.100 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) |
Đồng/kg |
|
21.000 |
|
18 |
Dứa |
|
|
|
|
- |
Mới trồng đến trước khi có quả |
Đồng/cây |
|
2.450 |
|
- |
Đang có quả |
Đồng/cây |
|
4.950 |
|
- |
Đã hái quả (kiểm đếm theo cây chính đã cho quả, không tính cây con) |
Đồng/cây |
|
2.500 |
|
19 |
Chanh dây (mật độ 833 cây/ha) |
|
3 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
67.500 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
132.500 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
|
8.350 |
|
20 |
Chuối |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng dưới 1 năm tuổi |
Đồng/cây |
|
50.000 |
|
- |
Bụi trồng trên 1 năm tuổi, có dưới 5 cây |
Đồng/bụi |
|
120.000 |
|
- |
Bụi có từ 5 cây đến 7 cây |
Đồng/bụi |
|
150.000 |
|
- |
Bụi có trên 7 cây |
Đồng/bụi |
|
210.000 |
|
21 |
Thanh long (mật độ 1.100 trụ/ha) |
|
12 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/trụ |
|
204.800 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/trụ |
|
286.200 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) |
Đồng/kg |
|
3.300 |
|
22 |
Cây dừa (mật độ 280 cây/ha) |
|
17 |
|
|
a |
Cây dừa xiêm |
|
|
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
202.000 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
291.000 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
648.000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg |
|
2.950 |
|
b |
Cây dừa lấy quả khác |
|
|
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
202.000 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
291.000 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
385.000 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg |
|
2.950 |
|
23 |
Nhãn, vải (mật độ 400 cây/ha) |
|
20 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
130.950 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
222.250 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
279.450 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg |
|
12.000 |
|
24 |
Nho (mật độ 2.000 cây/ha) |
|
12 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
140.700 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
197.500 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) |
Đồng/kg |
|
10.800 |
|
25 |
Táo (mật độ 600 cây/ha) |
|
10 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
112.500 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
188.500 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) |
Đồng/kg |
|
7.500 |
|
26 |
Đu đủ các loại (lấy hoa, lấy quả) |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
|
27.500 |
|
- |
Cây chưa cho hoa, chưa cho quả |
Đồng/cây |
|
66.500 |
|
- |
Cây đã cho hoa, cho quả |
Đồng/cây |
|
152.500 |
|
27 |
Vú sữa (mật độ 400 cây/ha) |
|
15 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
171.500 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
290.200 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
465.800 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg |
|
5.400 |
|
28 |
Sơ ri (mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
75.500 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
123.200 |
|
- |
Năm thứ 3 trở đi |
Đồng/cây |
|
191.500 |
|
29 |
Cà ri (điều nhuộm) (mật độ 250 cây/ha) |
|
|
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
20.000 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
37.500 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
54.600 |
|
- |
Năm thứ 4 trở đi |
Đồng/cây |
|
108.500 |
|
30 |
Sa kê |
|
|
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
120.000 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
198.000 |
|
- |
Năm thứ 3 trở đi |
Đồng/cây |
|
295.000 |
|
31 |
Ổi (mật độ 1.110 cây/ha) |
|
10 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
93.700 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
153.900 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) |
Đồng/kg |
|
5.300 |
|
32 |
Me, cóc |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
|
28.000 |
|
- |
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây < 1m |
Đồng/cây |
|
61.000 |
|
- |
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây ≥ 1m |
Đồng/cây |
|
107.000 |
|
- |
Cây có đường kính < 15 cm, đã cho quả |
Đồng/cây |
|
225.000 |
|
- |
Cây có đường kính ≥ 15 cm đến < 30 cm, đã cho quả |
Đồng/cây |
|
350.000 |
|
- |
Cây có đường kính ≥ 30 cm, đã cho quả |
Đồng/cây |
|
475.000 |
|
33 |
Khế, lêkima (ô ma), chùm ruột |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
|
30.000 |
|
- |
Cây chưa cho quả |
Đồng/cây |
|
90.000 |
|
- |
Cây đã có quả |
Đồng/cây |
|
350.000 |
|
34 |
Lựu, mận, lê, nhót, đào tiên, bình bát |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
|
30.000 |
|
- |
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây < 1m |
Đồng/cây |
|
61.000 |
|
- |
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây ≥ 1m |
Đồng/cây |
|
86.000 |
|
- |
Cây đã cho quả, có đường kính gốc < 10 cm |
Đồng/cây |
|
145.000 |
|
- |
Cây đã cho quả, có đường kính gốc ≥ 10 cm |
Đồng/cây |
|
350.000 |
|
35 |
Sapôchê (mật độ 500 cây/ha) |
|
20 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
114.000 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
195.900 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
297.800 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg |
|
8.950 |
|
36 |
Dâu tằm |
|
|
|
|
a |
Dâu tằm lấy quả |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng |
Đồng/cây |
|
5.000 |
|
- |
Cây chưa cho quả |
Đồng/cây |
|
12.000 |
|
- |
Cây đã cho quả |
Đồng/cây |
|
18.000 |
|
b |
Dâu tằm lấy lá (mật độ 40.000 cây/ha) |
|
7 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
12.900 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 2 trở đi) |
Đồng/kg |
|
5.300 |
|
37 |
Gấc (mật độ 833 cây/ha) |
|
8 |
|
|
- |
Mới trồng chưa cho quả |
Đồng/cây |
|
67.500 |
|
- |
Có quả non đến gần thu hoạch |
Đồng/cây |
|
132.500 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch |
Đồng/kg |
|
8.350 |
|
38 |
Mãng cầu xiêm (mật độ 1.110 cây/ha) |
|
12 |
|
|
- |
Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
114.000 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
195.900 |
|
- |
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
297.800 |
|
- |
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) |
Đồng/kg |
|
8.950 |
|
39 |
Cây trà hoa vàng |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng dưới 1 năm |
Đồng/cây |
|
40.000 |
|
- |
Cây từ 2 năm đến dưới 3 năm |
Đồng/cây |
|
95.000 |
|
- |
Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm |
Đồng/cây |
|
450.000 |
|
- |
Cây từ 5 năm đến dưới 7 năm |
Đồng/cây |
|
650.000 |
|
- |
Cây từ 7 năm đến dưới 9 năm |
Đồng/cây |
|
820.000 |
|
- |
Cây từ 9 năm tuổi trở lên |
Đồng/cây |
|
1.000.000 |
|
40 |
Cau |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả |
Đồng/cây |
|
17.000 |
|
- |
Cây có chiều cao thân ≥ 0,5 m đến < 2 m, chưa cho quả |
Đồng/cây |
|
35.000 |
|
- |
Cây có chiều cao thân ≥ 2 m, chưa cho quả |
Đồng/cây |
|
91.000 |
|
- |
Cây đã cho quả |
Đồng/cây |
|
216.000 |
|
41 |
Thị, trâm, bứa, chay, tra (cây cách cây 10m) |
|
|
|
|
- |
Cây mới trồng < 01 năm |
Đồng/cây |
|
13.000 |
|
- |
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1 m chưa có quả |
Đồng/cây |
|
17.000 |
|
- |
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m chưa có quả |
Đồng/cây |
|
51.000 |
|
- |
Cây có quả, đường kính gốc < 20 cm |
Đồng/cây |
|
103.000 |
|
- |
Cây có quả tốt, đường kính gốc từ ≥ 20 cm đến < 40 cm |
Đồng/cây |
|
187.000 |
|
- |
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 40 cm |
Đồng/cây |
|
272.000 |
|
- |
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt) |
Đồng/cây |
|
68.000 |
|
42 |
Cây thơm tàu |
|
|
|
|
- |
Loại < 1 năm |
Đồng/cây |
|
6.000 |
|
- |
Loại ≥ 1 năm |
Đồng/cây |
|
15.000 |
|
B |
CÂY LÂM NGHIỆP |
|
|
|
|
1 |
Cây Gáo vàng, Gáo trắng (mật độ 600 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
82.188 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
123.900 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
164.640 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
197.513 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
230.386 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
233.717 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
237.047 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
240.378 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
243.709 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
247.039 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
250.370 |
|
2 |
Cây Xà cừ (mật độ 600 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
80.981 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
122.693 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
163.433 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
196.306 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
229.179 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
232.509 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
235.840 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
239.171 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
242.501 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
245.832 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
249.162 |
|
3 |
Cây Dầu (mật độ 550 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
91.002 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
135.840 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
179.618 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
215.479 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
251.340 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
254.974 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
258.607 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
262.241 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
265.874 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
269.507 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
273.141 |
|
4 |
Cây Bạch đàn (mật độ 1.250 cây/ha) |
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
53.892 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
77.676 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
100.992 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
116.771 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
132.550 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
134.149 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
135.748 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
137.346 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
138.945 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
140.544 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
142.142 |
|
b |
Tái sinh chồi (mật độ 1.250 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
14.617 |
|
|
- Năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
42.421 |
|
|
- Năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
69.758 |
|
|
- Năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
85.537 |
|
|
- Năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
101.316 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
102.914 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
104.513 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
106.112 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
107.711 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
109.309 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
110.908 |
|
5 |
Cây Bời lời (mật độ 2.500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
38.103 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
53.615 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
68.894 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
76.784 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
84.673 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
85.473 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
86.272 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
87.071 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
87.871 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
88.670 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
89.469 |
|
6 |
Cây Keo (mật độ 1.660 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
47.299 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
66.996 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
86.341 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
98.222 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
110.104 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
111.308 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
112.512 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
113.716 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
114.920 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
116.123 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
117.327 |
|
7 |
Cây Thông (mật độ 1.660 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
47.324 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
67.020 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
86.365 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
98.247 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
110.129 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
111.333 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
112.537 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
113.740 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
114.944 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
116.148 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
117.352 |
|
8 |
Muồng đen (mật độ 1.660 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
46.640 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
66.337 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
85.682 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
97.563 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
109.445 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
110.649 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
111.853 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
113.057 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
114.261 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
115.464 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
116.668 |
|
9 |
Cây Sao đen (mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
90.228 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
138.824 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
186.253 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
225.701 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
265.149 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
269.145 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
273.142 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
277.139 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
281.135 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
285.132 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
289.129 |
|
10 |
Cây Xoan (Thầu đâu, Sầu đông) (mật độ 2.500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
40.811 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
56.323 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
71.602 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
79.492 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
87.381 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
88.180 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
88.980 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
89.779 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
90.578 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
91.378 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
92.177 |
|
11 |
Cây Huỳnh đàn (Sưa đỏ) (mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
56.832 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
82.875 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
108.389 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
126.319 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
144.250 |
|
|
- Năm thứ thứ 6 |
Đồng/cây |
|
146.067 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
147.883 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
149.700 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
151.517 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
153.333 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
155.150 |
|
12 |
Cây Gió bầu (Trầm hương) (mật độ 625 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
81.980 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
122.317 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
161.721 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
193.279 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
224.837 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
228.034 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
231.231 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
234.429 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
237.626 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
240.823 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
244.021 |
|
13 |
Cây Tếch (Giá tỵ) (mật độ 1.660 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
54.182 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
73.878 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
93.223 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
105.105 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
116.987 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
118.191 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
119.395 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
120.598 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
121.802 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
123.006 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
124.210 |
|
14 |
Cây Mắc ca (mật độ 278 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
188.209 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
269.811 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
349.315 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
420.263 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
491.212 |
|
|
- Giai đoạn kinh doanh: Năm thứ 6 trở đi (hạt mắc ca khô) |
Đồng/kg |
|
64.312 |
|
15 |
Cây Giổi xanh (mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
98.922 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
147.518 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
194.947 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
234.395 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
273.843 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
277.839 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
281.836 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
285.833 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
289.829 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
293.826 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
297.823 |
|
16 |
Cây Giáng hương (mật độ 1.250 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
57.825 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
81.609 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
104.925 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
120.704 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
136.483 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
138.082 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
139.681 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
141.279 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
142.878 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
144.477 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
146.075 |
|
17 |
Cây Gõ đỏ (Cà te) (mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
62.265 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
88.309 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
113.822 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
131.753 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
149.684 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
151.500 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
153.317 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
155.134 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
156.950 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
158.767 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
160.584 |
|
18 |
Cây Căm xe (Cẩm xe) (mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
60.550 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
86.593 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
112.107 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
130.037 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
147.968 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
149.785 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
151.601 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
153.418 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
155.235 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
157.051 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
158.868 |
|
19 |
Cây Lõi thọ (Bò ma, Da lợn, Hơ man) (mật độ 1.000 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
65.054 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
92.973 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
120.308 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
140.032 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
159.756 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
161.754 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
163.753 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
165.751 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
167.749 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
169.748 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
171.746 |
|
20 |
Cây Trám (mật độ 1.000 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
62.167 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
90.085 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
117.421 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
137.145 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
156.868 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
158.867 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
160.865 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
162.864 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
164.862 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
166.860 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
168.859 |
|
21 |
Cây Quế (mật độ 2.000 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
44.894 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
62.474 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
79.763 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
89.625 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
99.487 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
100.486 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
101.485 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
102.484 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
103.483 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
104.483 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
105.482 |
|
22 |
Cây Bằng lăng (mật độ 550 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
95.212 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
140.050 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
183.828 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
219.689 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
255.550 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
259.184 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
262.817 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
266.451 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
270.084 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
273.717 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
277.351 |
|
23 |
Cây Trắc (mật độ 1.111 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
109.416 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
135.270 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
160.599 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
178.352 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
196.105 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
197.904 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
199.702 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
201.501 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
203.300 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
205.099 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
206.897 |
|
24 |
Cây Kơ nia (cây Cầy) (mật độ 1.600 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
63.723 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
83.891 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
103.694 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
116.021 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
128.349 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
129.598 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
130.847 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
132.096 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
133.345 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
134.594 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
135.843 |
|
25 |
Cây Lồng mức (mật độ 1.667 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
51.148 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
70.789 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
90.081 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
101.913 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
113.745 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
114.944 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
116.142 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
117.341 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
118.540 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
119.739 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
120.937 |
|
26 |
Cây Chay (mật độ 204 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
232.239 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
340.835 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
446.573 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
543.258 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
639.943 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
649.739 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
659.535 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
669.331 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
679.127 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
688.923 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
698.719 |
|
27 |
Cây Xoay (mật độ 555 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
108.714 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
153.206 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
196.648 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
232.186 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
267.724 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
271.325 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
274.925 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
278.526 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
282.127 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
285.727 |
|
28 |
Cây Cẩm lai (mật độ 1.111 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
105.951 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
131.805 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
157.134 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
174.887 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
192.640 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
194.439 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
196.237 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
198.036 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
199.835 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
201.634 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
203.432 |
|
29 |
Cây Trâm, Trôm (mật độ 2.500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
47.745 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
63.257 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
78.536 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
86.426 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
94.315 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
95.115 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
95.914 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
96.713 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
97.513 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
98.312 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
99.111 |
|
30 |
Cây Sao xanh (mật độ 500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
142.096 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
190.692 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
238.122 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
277.570 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
317.017 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
321.014 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
325.011 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
329.007 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
333.004 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
337.001 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
340.998 |
|
31 |
Cây Lim xẹt, Lim xanh (mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
71.677 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
97.720 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
123.234 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
141.164 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
159.095 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
160.912 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
162.728 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
164.545 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
166.362 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
168.179 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
169.995 |
|
32 |
Cây Long não (Dã hương) (mật độ 333 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
153.607 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
222.961 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
290.563 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
349.794 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
409.024 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
415.025 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
421.026 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
427.028 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
433.029 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
439.030 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
445.031 |
|
33 |
Cây Bồ kết (mật độ 1.111 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
65.526 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
91.380 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
116.709 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
134.462 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
152.215 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
154.014 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
155.812 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
157.611 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
159.410 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
161.209 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
163.007 |
|
34 |
Cây Sơn tra (Táo mèo) (mật độ 1.667 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
47.914 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
67.555 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
86.847 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
98.679 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
110.511 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
111.710 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
112.908 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
114.107 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
115.306 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
116.505 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
117.703 |
|
35 |
Cây Lát hoa (mật độ 1.111 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
67.836 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
93.690 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
119.019 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
136.772 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
154.525 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
156.324 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
158.122 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
159.921 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
161.720 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
163.519 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
165.317 |
|
36 |
Cây Mỡ (mật độ 2.000 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
43.334 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
60.914 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
78.202 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
88.064 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
97.926 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
98.925 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
99.924 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
100.923 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
101.923 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
102.922 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
103.921 |
|
37 |
Cây Hông (mật độ 1.100 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
60.127 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
86.170 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
111.684 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
129.614 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
147.545 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
149.362 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
151.178 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
152.995 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
154.812 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
156.629 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
158.445 |
|
38 |
Cây Dâu da (mật độ theo thực tế) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm 1 |
Đồng/cây |
|
50.000 |
|
|
- Từ năm 2 - 3 |
Đồng/cây |
|
100.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm 4 |
Đồng/cây |
|
150.000 |
|
|
- Kinh doanh năm 1 - 4 |
Đồng/cây |
|
250.000 |
|
|
- Kinh doanh năm 5 - 12 |
Đồng/cây |
|
300.000 |
|
|
- Từ năm 17 trở đi |
Đồng/cây |
|
200.000 |
|
39 |
Các loại Tre lấy măng |
|
|
|
|
39.1 |
Tre Lục trúc, Điền trúc |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm 1 |
Đồng/ha |
|
17.600.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm 2 |
Đồng/ha |
|
25.080.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm 3 |
Đồng/ha |
|
30.250.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm 4 |
Đồng/ha |
|
36.960.000 |
|
|
- Đang thu hoạch tốt |
Đồng/ha |
|
73.920.000 |
|
39.2 |
Tre Bát độ |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm 1 |
Đồng/ha |
|
21.958.200 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm 2 |
Đồng/ha |
|
30.250.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm 3 |
Đồng/ha |
|
39.050.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm 4 |
Đồng/ha |
|
51.150.000 |
|
|
- Đang thu hoạch tốt |
Đồng/ha |
|
89.650.000 |
|
40 |
Cây Lồ ô, Luồng, Tre, Nứa, Tầm vông (mật độ 300 bụi/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/bụi |
|
201.463 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/bụi |
|
277.631 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/bụi |
|
351.856 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/bụi |
|
417.602 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/bụi |
|
483.348 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/bụi |
|
490.009 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/bụi |
|
496.671 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/bụi |
|
503.332 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/bụi |
|
509.993 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/bụi |
|
516.654 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/bụi |
|
523.315 |
|
41 |
Cây Táo nhơn (keo giậu) (mật độ theo thực tế) |
|
|
|
|
|
- Trồng ≤ 1 năm |
Đồng/cây |
|
6.250 |
|
|
- Từ năm 2 trở đi |
Đồng/cây |
|
25.000 |
|
42 |
Cây Vông (mật độ theo thực tế) |
|
|
|
|
|
- Trồng ≤ 1 năm |
Đồng/cây |
|
3.750 |
|
|
- Từ năm 2 trở đi |
Đồng/cây |
|
31.250 |
|
43 |
Cây Trứng cá (mật độ theo thực tế) |
|
|
|
|
|
- Từ năm 1 - 5 |
Đồng/cây |
|
49.610 |
|
|
- Từ năm 6 trở đi |
Đồng/cây |
|
83.490 |
|
44 |
Cây Sấu, Gòn, Gạo (mật độ 1.500 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
105.820 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
126.847 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
147.484 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
160.633 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
173.782 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
175.115 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
176.447 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
177.779 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
179.111 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
180.444 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
181.776 |
|
45 |
Cây Ngọc Lan, Liễu, Vọng cách, Chuông vàng (Phong linh, Huỳnh liên) (mật độ 400 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
179.511 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
238.433 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
295.897 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
345.207 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
394.516 |
|
|
- Năm thứ 6 |
Đồng/cây |
|
399.512 |
|
|
- Năm thứ 7 |
Đồng/cây |
|
404.508 |
|
|
- Năm thứ 8 |
Đồng/cây |
|
409.504 |
|
|
- Năm thứ 9 |
Đồng/cây |
|
414.500 |
|
|
- Năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
419.496 |
|
|
- Sau năm thứ 10 |
Đồng/cây |
|
424.492 |
|
46 |
Phi lao (mật độ 2.000 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
27.600 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
35.400 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
41.800 |
|
|
Sau năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
42.700 |
|
47 |
Mấm trắng (mật độ 4.400 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
49.900 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
57.300 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
59.300 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
61.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
62.600 |
|
|
- Sau năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
63.000 |
|
48 |
Đước đôi (mật độ 4.400 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
44.800 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
53.200 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
58.700 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
60.300 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
62.000 |
|
|
- Sau năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
62.400 |
|
49 |
Bần trắng (mật độ 3.300 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
51.800 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
63.600 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
66.100 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
67.900 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
69.600 |
|
|
- Sau năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
70.100 |
|
50 |
Cóc trắng (mật độ 4.400 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
41.700 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
48.300 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
50.600 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
52.200 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
53.900 |
|
|
- Sau năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
54.200 |
|
51 |
Mấm biển (mật độ 4.400 cây/ha) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
51.700 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
59.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
61.100 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
62.700 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
64.300 |
|
|
- Sau năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
64.700 |
|
C |
CÂY DƯỢC LIỆU |
|
|
|
|
1 |
Cây Sachi |
|
|
|
|
|
- Trồng mới |
Đồng/cây |
|
51.000 |
|
|
- Thời kỳ thu hoạch |
Đồng/cây |
|
120.000 |
|
2 |
Cây Sa nhân tím, Sâm đất, Cà gai leo |
|
|
|
|
|
- Trồng mới |
Đồng/ha |
|
8.675.000 |
|
|
- Có củ non |
Đồng/ha |
|
21.215.000 |
|
3 |
Cây Trầu |
|
|
|
|
|
- Từ năm thứ 1 - 2 |
Đồng/trụ |
|
18.000 |
|
|
- Kinh doanh năm thứ 1 - 8 |
Đồng/trụ |
|
73.000 |
|
|
- Từ năm thứ 9 trở đi |
Đồng/trụ |
|
18.000 |
|
4 |
Cây Nhàu, Lục bát |
|
|
|
|
|
- Trồng ≤1 năm |
Đồng/cây |
|
16.000 |
|
|
- Từ năm thứ 1 trở đi |
Đồng/cây |
|
58.000 |
|
5 |
Cây Canh ky na, Bụp giấm |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
34.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản |
Đồng/cây |
|
85.000 |
|
|
- Kinh doanh |
Đồng/cây |
|
172.000 |
|
|
- Hết thời kỳ kinh doanh (không còn năng suất) |
Đồng/cây |
|
106.000 |
|
6 |
Cây Nha đam |
|
|
|
|
|
- Trồng mới |
Đồng/cây |
|
2.000 |
|
|
- Thời kỳ thu hoạch |
Đồng/cây |
|
6.000 |
|
7 |
Cây Lược vàng |
|
|
|
|
|
- Trồng mới |
Đồng/cây |
|
2.000 |
|
|
- Thời kỳ thu hoạch |
Đồng/cây |
|
6.000 |
|
8 |
Cây Đinh lăng |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/bụi |
|
7.500 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/bụi |
|
12.900 |
|
|
- Từ năm thứ 3 trở đi |
Đồng/bụi |
|
18.300 |
|
9 |
Cây Bo bo |
|
|
|
|
|
- Trồng mới |
Đồng/ha |
|
12.000.000 |
|
|
- Có hạt non |
Đồng/ha |
|
30.000.000 |
|
10 |
Cây Ngũ vị tử |
Đồng/cây |
|
15.000 |
|
11 |
Cây Sâm đá, Sâm cau, Đảng sâm (Sâm dây) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/m2 |
|
30.000 |
|
|
- Từ năm thứ 2 trở đi |
Đồng/m2 |
|
34.000 |
|
12 |
Cây Đương quy |
|
|
|
|
|
- Trồng mới |
Đồng/m2 |
|
16.000 |
|
|
- Đang phát triển, nuôi củ |
Đồng/m2 |
|
27.000 |
|
13 |
Cây Cari |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
45.100 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
75.600 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
139.200 |
|
|
- Từ năm thứ 4 trở đi |
Đồng/cây |
|
204.700 |
|
14 |
Cây Sâm Ngọc linh |
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1 |
Đồng/cây |
|
210.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 |
Đồng/cây |
|
304.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 |
Đồng/cây |
|
506.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 |
Đồng/cây |
|
708.000 |
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 |
Đồng/cây |
|
1.010.000 |
|
|
- Từ năm thứ 6 trở đi |
Đồng/cây |
|
1.211.000 |
|
15 |
Cây Hà thủ ô |
Đồng/m2 |
|
20.000 |
|
16 |
Cây Chùm ngây, Hoa hòe, Núc nác, Lá vối |
|
|
|
|
|
- Trồng ≤1 năm |
Đồng/cây |
|
60.000 |
|
|
- Từ năm thứ 1 trở đi |
Đồng/cây |
|
120.000 |
|
17 |
Cây Xạ đen |
Đồng/cây |
|
20.000 |
|
18 |
Cây Sâm bố chính |
Đồng/m2 |
|
24.150 |
|
19 |
Cây Đại tướng quân |
Đồng/cây |
|
6.800 |
|
20 |
Cây Diệp hạ châu (Chó đẻ) |
Đồng/m2 |
|
20.000 |
|
21 |
Cây Sâm các loại khác |
Đồng/m2 |
|
15.430 |
|
22 |
Cây thuốc nam các loại, trinh nữ hoàng cung, Đậu săng, Dây bát, Xăng sê, Ngũ trảo,… |
Đồng/m2 |
|
6.800 |
Một số quy định cụ thể đối với các loại cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm có quy định định mức trồng
a) Cây con, cây mới trồng (định mức cây trồng được tính trên số lượng cây con, cây mới trồng).
- Đối với các loại cây có quy định định mức trồng:
+ Cây trồng trong định mức thì được bồi thường theo đơn giá quy định;
+ Số cây trồng vượt định mức được bồi thường 50% đơn giá quy định.
- Đối với vườn cây trồng xen kẽ nhiều loại cây: Bồi thường theo đơn giá và định mức của cây trồng chính; số lượng cây trồng xen vượt quá mật độ của cây trồng chính được bồi thường 50% đơn giá quy định.
- Đối với vườn cây ăn quả, cây lâu năm trồng xen cây trồng hàng năm thì cây ăn quả, cây lâu năm được bồi thường theo định mức quy định; cây hàng năm được bồi thường theo số lượng cây trồng thực tế thiệt hại trên diện tích bị thu hồi.
b) Đối với cây trồng đã có quả, cây lâu năm đến thời kỳ thu hoạch hoặc cây trồng không thành đám (trồng lẻ, phân tán) được bồi thường theo số lượng cây trồng thực tế bị thiệt hại trên diện tích bị thu hồi. Việc xác nhận các loại cây trồng này do đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường chịu trách nhiệm.
PHỤ LỤC IV
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI VẬT NUÔI KHÁC
|
STT |
Tên vật nuôi, thủy sản |
Đơn vị tính |
Đơn giá bồi thường |
|
1. |
Trâu |
|
|
|
1.1 |
Trâu thịt |
|
|
|
- |
Nghé dưới 06 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
100.000 |
|
- |
Từ 06 tháng đến dưới 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
90.000 |
|
- |
Từ 12 tháng đến dưới 24 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
80.000 |
|
- |
Từ 24 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
75.000 |
|
1.2 |
Trâu cái sinh sản |
|
|
|
- |
Nghé dưới 06 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
110.000 |
|
- |
Từ 06 tháng đến dưới 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
100.000 |
|
- |
Từ 12 tháng đến dưới 24 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
90.000 |
|
- |
Từ 24 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
85.000 |
|
2 |
Bò |
|
|
|
2.1 |
Bò nội |
|
|
|
2.1.1 |
Bò thịt |
|
|
|
- |
Bê dưới 6 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
100.000 |
|
- |
Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
90.000 |
|
- |
Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
80.000 |
|
- |
Từ 18 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
75.000 |
|
2.1.2 |
Bò cái sinh sản |
|
|
|
- |
Bê dưới 6 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
120.000 |
|
- |
Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
108.000 |
|
- |
Từ 12 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
96.000 |
|
2.1.3 |
Bò đực giống |
|
|
|
- |
Bê dưới 6 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
132.000 |
|
- |
Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
118.800 |
|
- |
Từ 12 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
105.600 |
|
2.2 |
Bò ngoại |
|
|
|
2.2.1 |
Bò thịt |
|
|
|
- |
Bê dưới 6 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
116.000 |
|
- |
Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
106.000 |
|
- |
Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
96.000 |
|
- |
Từ 18 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
86.000 |
|
2.2.2 |
Bò cái sinh sản |
|
|
|
- |
Bê dưới 6 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
144.000 |
|
- |
Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
132.000 |
|
- |
Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
120.000 |
|
- |
Từ 18 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
120.000 |
|
2.2.3 |
Bò đực giống |
|
|
|
- |
Bê dưới 6 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
158.400 |
|
- |
Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
145.200 |
|
- |
Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
132.000 |
|
- |
Từ 18 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
132.000 |
|
2.3 |
Bò lai |
|
|
|
2.3.1 |
Bò thịt |
|
|
|
- |
Bê dưới 6 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
110.000 |
|
- |
Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
100.000 |
|
- |
Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
90.000 |
|
- |
Từ 18 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
80.000 |
|
2.3.2 |
Bò cái sinh sản |
|
|
|
- |
Bê dưới 6 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
132.000 |
|
- |
Từ 6 tháng đến 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
120.000 |
|
- |
Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
108.000 |
|
- |
Từ 18 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
108.000 |
|
2.3.3 |
Bò đực giống |
|
|
|
- |
Bê dưới 6 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
145.200 |
|
- |
Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
132.000 |
|
- |
Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
118.800 |
|
- |
Từ 18 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
118.800 |
|
3 |
Lợn |
|
|
|
3.1 |
Lợn nội sinh sản |
|
|
|
- |
Lợn nái mang thai |
Đồng/kg thể trọng |
140.000 |
|
- |
Lợn con theo mẹ dưới 21 ngày tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
160.000 |
|
3.2 |
Lợn ngoại |
|
|
|
3.2.1 |
Lợn sinh sản |
|
|
|
- |
Lợn nái mang thai |
Đồng/kg thể trọng |
130.000 |
|
- |
Lợn con theo mẹ dưới 21 ngày tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
150.000 |
|
3.2.2 |
Lợn đực giống |
Đồng/kg thể trọng |
160.000 |
|
3.3 |
Lợn lai |
|
|
|
3.3.1 |
Lợn sinh sản |
|
|
|
- |
Lợn nái mang thai |
Đồng/kg thể trọng |
120.000 |
|
- |
Lợn con theo mẹ dưới 21 ngày tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
140.000 |
|
3.3.2 |
Lợn đực giống |
Đồng/kg thể trọng |
150.000 |
|
3.4 |
Lợn thịt |
|
|
|
3.4.1 |
Lợn nội |
Đồng/kg thể trọng |
|
|
- |
Từ sau cai sữa đến 10 kg |
Đồng/kg thể trọng |
110.000 |
|
- |
Trên 10 kg đến dưới 20 kg |
Đồng/kg thể trọng |
95.000 |
|
- |
Từ 20 kg đến dưới 35 kg |
Đồng/kg thể trọng |
80.000 |
|
- |
Từ 35 kg đến xuất chuồng |
Đồng/kg thể trọng |
65.000 |
|
3.4.2 |
Lợn ngoại, lai |
|
|
|
- |
Từ sau cai sữa đến 20 kg |
Đồng/kg thể trọng |
140.000 |
|
- |
Trên 20 kg đến 40 kg |
Đồng/kg thể trọng |
115.000 |
|
- |
Trên 40 kg đến 65 kg |
Đồng/kg thể trọng |
90.000 |
|
- |
Trên 65 kg đến xuất chuồng |
Đồng/kg thể trọng |
68.000 |
|
4 |
Dê |
|
|
|
4.1 |
Dê nội |
|
|
|
4.1.1 |
Dê thịt |
|
|
|
- |
Dưới 06 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
140.000 |
|
- |
Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
130.000 |
|
- |
Trên 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
120.000 |
|
4.1.2 |
Dê sinh sản |
|
|
|
- |
Dưới 06 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
150.000 |
|
- |
Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
135.000 |
|
- |
Trên 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
125.000 |
|
4.2 |
Dê ngoại, lai |
|
|
|
4.2.1 |
Dê thịt |
|
|
|
- |
Dưới 06 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
130.000 |
|
- |
Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
120.000 |
|
- |
Trên 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
110.000 |
|
4.2.2 |
Dê sinh sản |
|
|
|
- |
Dưới 06 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
150.000 |
|
- |
Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
135.000 |
|
- |
Trên 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
125.000 |
|
4.2.3 |
Dê đực giống |
Đồng/kg thể trọng |
150.000 |
|
5 |
Cừu |
|
|
|
5.1 |
Cừu thịt |
|
|
|
- |
Dưới 06 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
120.000 |
|
- |
Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
110.000 |
|
- |
Trên 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
100.000 |
|
5.2 |
Cừu sinh sản |
|
|
|
- |
Dưới 06 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
125.000 |
|
- |
Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
120.000 |
|
- |
Trên 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
110.000 |
|
6 |
Hươu sao |
|
|
|
6.1 |
Hươu cái sinh sản |
Đồng/kg thể trọng |
400.000 |
|
6.2. |
Hươu đực giống |
Đồng/kg thể trọng |
450.000 |
|
6.3. |
Hươu thịt |
Đồng/kg thể trọng |
|
|
- |
Dưới 06 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
150.000 |
|
- |
Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
120.000 |
|
- |
Trên 12 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
100.000 |
|
7 |
Cầy hương |
|
|
|
7.1 |
Cầy thịt |
|
|
|
- |
Dưới 03 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
1.400.000 |
|
- |
Từ 03 tháng đến dưới 06 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
1.300.000 |
|
- |
Từ 06 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
1.200.000 |
|
7.2 |
Cầy cái sinh sản |
|
|
|
- |
Dưới 04 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
2.500.000 |
|
- |
Từ 04 tháng đến dưới 08 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
2.200.000 |
|
- |
Từ 08 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
2.000.000 |
|
7.3 |
Cầy đực giống |
Đồng/kg thể trọng |
2.500.000 |
|
8 |
Nhím |
|
|
|
8.1 |
Nhím thịt |
|
|
|
- |
Dưới 3,5 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
380.000 |
|
- |
Từ 3,5 tháng đến 07 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
365.000 |
|
- |
Trên 07 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
350.000 |
|
8.2 |
Nhím sinh sản |
|
|
|
- |
Dưới 05 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
550.000 |
|
- |
Từ 05 tháng đến 10 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
500.000 |
|
- |
Trên 10 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
450.000 |
|
8.3 |
Nhím đực giống |
Đồng/kg thể trọng |
450.000 |
|
9 |
Dúi |
|
|
|
9.1 |
Dúi thịt |
|
|
|
- |
Dưới 05 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
475.000 |
|
- |
Từ 05 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
450.000 |
|
9.2 |
Dúi sinh sản |
|
|
|
- |
Dưới 3,5 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
800.000 |
|
- |
Từ 3,5 tháng đến dưới 07 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
750000 |
|
- |
Từ 07 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
700.000 |
|
9.3 |
Dúi đực giống |
Đồng/kg thể trọng |
700.000 |
|
10 |
Thỏ |
|
|
|
10.1 |
Thỏ thịt |
|
|
|
- |
Dưới 01 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
120.000 |
|
- |
Từ 01 tháng đến dưới 03 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
110.000 |
|
- |
Từ 03 tháng đến dưới 05 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
100.000 |
|
- |
Từ 05 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
90.000 |
|
10.2 |
Thỏ cái sinh sản |
|
|
|
- |
Dưới 01 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
130.000 |
|
- |
Từ 01 tháng đến dưới 3,5 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
120.000 |
|
- |
Từ 3,5 tháng đến dưới 6 tháng tuổi |
Đồng/kg thể trọng |
110.000 |
|
- |
Từ 6 tháng tuổi trở lên |
Đồng/kg thể trọng |
100.000 |
|
10.3 |
Thỏ đực giống |
Đồng/kg thể trọng |
100.000 |
|
11 |
Gà |
|
|
|
11.1 |
Gà nội, Gà lai |
|
|
|
- |
Gà thịt nuôi thả vườn (≥ 90 ngày tuổi) |
Đồng/con |
133.000 |
|
- |
Gà sinh sản (Giai đoạn hậu bị, giai đoạn gà đẻ) |
Đồng/con |
151.000 |
|
11.2 |
Gà công nghiệp |
|
|
|
- |
Gà sinh sản (Giai đoạn hậu bị, giai đoạn gà đẻ) |
Đồng/con |
195.000 |
|
12 |
Vịt đẻ trứng |
|
|
|
12.1 |
Vịt nội (Giai đoạn hậu bị, giai đoạn vịt đẻ) |
Đồng/con |
246.000 |
|
12.2 |
Vịt ngoại, lai (Giai đoạn hậu bị, giai đoạn vịt đẻ) |
Đồng/con |
351.000 |
|
13 |
Vịt trời |
Đồng/con |
110.000 |
|
14 |
Dông |
Đồng/con |
500.000 |
|
15 |
Tằm |
Đồng/kg |
100.000 |
|
16 |
Giun quế |
Đồng/kg |
60.000 |
|
17 |
Ruồi lính đen |
Đồng/kg |
10.000 |
|
18 |
Dế |
Đồng/kg |
80.000 |
|
19 |
Bò cạp |
Đồng/kg |
400.000 |
PHỤ LỤC V
ĐỊNH MỨC NĂNG SUẤT THU HOẠCH ĐỐI VỚI VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN (NƯỚC LỢ, NƯỚC MẶN VÀ NƯỚC NGỌT)
|
STT |
Đối tượng, phương thức nuôi |
Thời gian nuôi tối thiểu (tháng) |
Năng suất thu hoạch (kg/m2) |
Năng suất thu hoạch (kg/m3) |
Đơn giá (đ/kg) |
|
I |
Thủy sản nước lợ/mặn |
|
|
|
|
|
1 |
Tôm thẻ chân trắng nuôi ao lót bạt |
3 |
1,2 |
|
100.000 |
|
2 |
Tôm Sú - BTC nuôi ao |
4 |
0,375 |
|
150.000 |
|
3 |
Ốc hương nuôi ao |
6 |
0,56 |
|
130.000 |
|
4 |
Tôm Sú - cua - cá nuôi ao |
4 |
0,1875 |
|
150.000 |
|
5 |
Cua Xanh nuôi ao |
5 |
0,15 |
|
320.000 |
|
6 |
Cá Bớp |
18 |
|
28 |
180.000 |
|
7 |
Cá Chẽm - nuôi lồng |
10 |
|
14 |
95.000 |
|
Cá Chẽm - nuôi ao |
8 |
0,84 |
|
95.000 |
|
|
8 |
Cá Mú - nuôi lồng |
12 |
|
10,4 |
150.000 |
|
Cá Mú - nuôi ao |
10 |
0,52 |
|
150.000 |
|
|
9 |
Cá chim vây vàng - nuôi lồng |
12 |
|
8,4 |
130.000 |
|
Cá chim vây vàng - nuôi ao |
12 |
0,9 |
|
130.000 |
|
|
10 |
Hàu - treo giàn cọc |
18 |
6,25 |
|
90.000 |
|
Hàu - treo giàn bè |
18 |
|
2,125 |
90.000 |
|
|
11 |
Tôm Hùm bông |
12 |
|
4,05 |
1.000.000 |
|
II |
Thủy sản nước ngọt |
|
|
|
|
|
1 |
Cá Diêu Hồng/Rô phi - nuôi lồng |
5 |
|
35 |
45.000 |
|
2 |
Thát lát - nuôi lồng |
11 |
|
7 |
75.000 |
|
3 |
Lăng nha - nuôi lồng |
10 |
|
24 |
80.000 |
|
4 |
Chình - nuôi lồng |
24 |
|
28 |
450.000 |
|
5 |
Rô phi/ Diêu hồng là chính (>=50%) - nuôi ao |
10 |
0,84 |
|
45.000 |
|
6 |
Trắm cỏ là chính (>=50%) - nuôi ao |
10 |
1,05 |
|
45.000 |
|
7 |
Chép là chính (>=50%) - nuôi ao |
10 |
0,84 |
|
45.000 |
|
8 |
Rô Phi/Diêu hồng (TC- BTC) - nuôi ao |
7 |
1,05 |
|
40.000 |
|
9 |
Rô đồng (TC-BTC) - nuôi ao |
4 |
2,24 |
|
35.000 |
|
10 |
Lóc bông - nuôi ao |
8 |
2,8 |
|
40.000 |
|
11 |
Chim trắng - nuôi ao |
8 |
1,12 |
|
45.000 |
|
12 |
Thát lát - nuôi ao |
12 |
1,26 |
|
75.000 |
|
13 |
Bống tượng - nuôi ao |
10 |
0,56 |
|
400.000 |
|
14 |
Chính nuôi ao |
24 |
1,4 |
|
450.000 |
|
15 |
Chình nuôi bể |
12 |
5,6 |
|
450.000 |
PHỤ LỤC VI
HƯỚNG DẪN MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRONG CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
1. Nguyên tắc bồi thường cây trồng
a) Cây trồng phải được trồng phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
b) Mật độ cây trồng phải phù hợp với quy trình hoặc hướng dẫn kỹ thuật trồng của cơ quan chuyên môn thuộc ngành nông nghiệp. Trường hợp mật độ thực tế cao hơn mật độ theo quy trình kỹ thuật thì việc bồi thường được tính theo mật độ hợp lý theo quy trình kỹ thuật.
c) Chỉ thực hiện bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng được tạo lập trước thời điểm cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất. Cây trồng được tạo lập kể từ thời điểm có thông báo thu hồi đất thì không được bồi thường, hỗ trợ.
d) Trường hợp diện tích trồng rừng thực hiện mô hình nông - lâm kết hợp bảo đảm quy trình kỹ thuật của ngành nông nghiệp thì được xem xét bồi thường, hỗ trợ theo mật độ cây trồng thực tế nhưng không vượt quá mật độ quy định của quy trình kỹ thuật.
đ) Đối với cây hằng năm, mức bồi thường được tính bằng giá trị sản lượng của vụ thu hoạch đối với cây trồng đó. Giá trị sản lượng của vụ thu hoạch được tính theo năng suất của vụ cao nhất trong 03 năm trước liền kề của loại cây trồng đó tại địa phương và đơn giá bồi thường.
e) Đối với cây lâu năm là loại cho thu hoạch nhiều lần mà đang trong thời kỳ thu hoạch thì mức bồi thường được tính bằng sản lượng vườn cây còn chưa thu hoạch tương ứng với số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch và đơn giá bồi thường.
g) Năng suất cây trồng được xác định căn cứ theo số liệu công bố Niên giám thống kê của tỉnh, là năng suất của vụ/năm cao nhất trong 03 năm trước liền kề của loại cây trồng đó tại địa phương. Đối với các cây trồng không thống kê trong Niên giám thống kê thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường và các cơ quan chuyên môn có liên quan khảo sát thực tế để xác định năng suất bồi thường phù hợp, báo cáo chính quyền địa phương cấp xã xem xét, quyết định.
2. Quy định xác định đường kính gốc cây: Đối với cây ăn quả đo đường kính gốc cây tại vị trí cách mặt đất 0,2 m; đối với các cây trồng khác đo đường kính gốc cây tại vị trí cách mặt đất 0,5 m. Trường hợp một gốc có nhiều cây, chỉ bồi thường một cây có đường kính gốc lớn nhất.
3. Đối với cây trồng nhân giống mới (cây giống) thì bồi thường theo chi phí đầu tư phù hợp với thực tế và tính trên mật độ cây đến thời điểm bồi thường, nhưng mật độ cây được tính không quá quy định của quy trình kỹ thuật.
4. Đối với cây trồng chưa thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển và trồng lại.
5. Đối với các loại cây trồng trong chậu có thể di chuyển được thì hỗ trợ công di chuyển như sau:
- Đối với chậu có chu vi dưới < 95 cm, hỗ trợ 11.300 đồng/chậu;
- Đối với chậu có chu vi ≥ 95 cm đến < 155 cm, hỗ trợ 34.000 đồng/chậu;
- Đối với chậu có chu vi ≥ 155 cm đến < 315 cm, hỗ trợ 68.000 đồng/chậu;
- Đối với chậu có chu vi ≥ 315 cm đến < 360 cm, hỗ trợ 226.800 đồng/chậu;
- Đối với chậu có chu vi ≥ 360 cm đến < 440 cm, hỗ trợ 340.200 đồng/chậu;
- Đối với chậu có chu vi ≥ 440 cm đến < 880 cm, hỗ trợ 567.000 đồng/chậu.”
6. Mức giá bồi thường cây cối hoa màu trong các bảng giá đã bao gồm giá bồi thường, hỗ trợ công chặt và thu dọn cây ra khỏi mặt bằng.
7. Đơn giá bồi thường công di chuyển đối với trụ rơm là 360.000 đồng/trụ.
8. Trường hợp trong thực tế bồi thường, hỗ trợ cây trồng có phát sinh các loại cây chưa được quy định trong bảng giá của UBND tỉnh thì cho phép đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường được vận dụng theo đơn giá bồi thường của loại cây có tính chất tương tự có trong Bảng giá quy định (có quy trình trồng và chăm sóc tương tự, chi phí đầu tư và giá trị tương đương nhau) hoặc bồi thường theo giá trị thiệt hại thực tế của vườn cây.
9. Đối với cây lâu năm là loại cho thu hoạch nhiều lần mà đã hết chu kỳ thu hoạch thì bồi thường theo giá trị thiệt hại thực tế của vườn cây.
10. Khi nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với vật nuôi thủy sản hoặc vật nuôi khác thì người sử dụng đất được bồi thường, hỗ trợ theo quy định. Trường hợp vật nuôi thủy sản hoặc vật nuôi khác có thể di chuyển được thì được bồi thường, hỗ trợ chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra. Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường phối hợp với cơ quan liên quan lập dự toán chi phí di chuyển nhưng tối đa không vượt quá đơn giá bồi thường vật nuôi thủy sản hoặc vật nuôi khác, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.
11. Chỉ thực hiện bồi thường, hỗ trợ đối với vật nuôi thủy sản hoặc vật nuôi khác tồn tại trên đất bị thu hồi trước khi có thông báo thời điểm thu hồi đất; không bồi thường, hỗ trợ đối với vật nuôi thủy sản hoặc vật nuôi khác được tạo lập sau khi có thông báo thời điểm thu hồi đất của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
12. Đơn giá bồi thường vật nuôi thủy sản hoặc vật nuôi khác không tính giá trị đầu tư ao hồ, xưởng trại và các máy móc liên quan. Vật nuôi thủy sản hoặc vật nuôi khác chỉ được bồi thường trong trường hợp tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch. Trường hợp vật nuôi thủy sản hoặc vật nuôi khác đã đến thời kỳ thu hoạch tại thời điểm thu hồi đất thì không được bồi thường.
13. Những loại vật nuôi là thủy sản có trong thực tế kiểm kê nhưng chưa có trong danh mục tại Phụ lục V thì được phép áp dụng định mức trung bình về sản lượng thu hoạch quy định đối với loại vật nuôi tương đương (là những đối tượng cùng giống trong hệ phân loại) để làm cơ sở xác định mức bồi thường. Trường hợp không có loại vật nuôi tương đương, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, chủ trì, phối hợp với Chủ đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan liên quan điều tra, khảo sát, tính toán đơn giá bồi thường trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.