Quay lại

Quyết định 502/QĐ-UBND 2019 bảng giá tối thiểu tính thuế các loại tài nguyên tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 502/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 31 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ CÁC LOẠI TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật sử đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31/7/2019 của Chính phủ Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28/10/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ xung điểm a, khoản 4, Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Công văn số 2533/TCT-CS ngày 09/6/2017 của Tổng cục Thuế về việc thực hiện Thông tư khung giá tính thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 445/TTr-STC ngày 17/12/2019 về việc đề xuất với Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2020.

(chi tiết theo Phụ lục I, II, III, IV đính kèm)

Điều 2. Giao Giám đốc sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 31/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2019.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (Thực hiện);
- Tổng cục ĐCKSVN;
- Chủ tịch UBND tỉnh; (Báo cáo)
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Chuyên viên: KS, XD, TH;
- Lưu: VT (Huy. TC).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Thực

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 502/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

tấn

8.000.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

250.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

350.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

450.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

700.000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tấn

850.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng Limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

150.000

I10302

Quặng Limonit có hàm lượng 30%

tấn

210.000

I10303

Quặng Limonit có hàm lượng 40%

tấn

280.000

I10304

Quặng Limonit có hàm lượng 50%

tấn

340.000

I10305

Quặng Limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

420.000

I104

Quặng sắt Deluvi

tấn

150.000

I2

Mangan (Măng-gan)

`

I201

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

tấn

490.000

I201

Quặng mangan có hàm lượng 20%

tấn

700.000

I201

Quặng mangan có hàm lượng 25%

tấn

1.000.000

I201

Quặng mangan có hàm lượng 30

tấn

1.300.000

I201

Quặng mangan có hàm lượng 35%

tấn

1.600.000

I201

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

tấn

2.100.000

I3

Titan

I302

Quặng Titan sa khoáng

I30201

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

tấn

1.000.000

I30202

Quặng Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

tấn

1.950.000

I4

Vàng

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

750.000.000

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I60301

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%

tấn

896.000

I60302

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%

tấn

1.280.000

I60303

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%

tấn

1.790.000

I60304

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%

tấn

2.300.000

I60305

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 >1%

tấn

2.810.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

170.000.000

I7

Wolfram, Antimoan

I701

Wolfram

I70101

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%

tấn

1.295.000

I70102

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%

tấn

1.939.000

I70103

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%

tấn

2.905.000

I70104

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%

tấn

4.150.000

I70105

Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1%

tấn

5.070.000

I702

Antimoan

I70201

Antimoan kim loại

tấn

100.000.000

I70202

Quặng Antimoan

I7020201

Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%

tấn

6.041.000

I7020202

Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%

tấn

10.080.000

I7020203

Quặng antimon có hàm lượng 10%

tấn

14.400.000

I7020204

Quặng antimon có hàm lượng 15%

tấn

20.130.000

I7020205

Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%

tấn

28.750.000

I8

Chì, kẽm

I80201

Tinh quặng chì

I8020101

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

tấn

560.000

I8020102

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%

tấn

931.000

I8020103

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%

tấn

1.330.000

I8020104

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%

tấn

1.870.000

I10

Đồng

I1001

Quặng đồng

I100101

Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%

tấn

483.000

I100102

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%

tấn

959.000

I100103

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

tấn

1.603.000

I100104

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

tấn

2.290.000

I100105

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

tấn

3.210.000

I100106

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

tấn

4.120.000

I100107

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

tấn

5.500.000

I1002

Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%

tấn

16.500.000

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số:502/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

49.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

400.000

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

700.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.400.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

m3

4.200.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

m3

6.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

8.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

700.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

1.400.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

2.100.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.000.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

70.000

II2020302

Đá hộc và đá base

m3

77.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

140.000

II2020304

Đá dăm các loại

m3

168.000

II2020305

Đá lô ca

m3

140.000

II2020306

Đá chẻ, đá bazan dạng cột

m3

280.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

161.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

II403

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

280.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119.000

II10

Dolomit, Quarzit

II1001

Dolomit

II100101

Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)

m3

84.000

II100102

Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)

m3

315.000

II1002

Quarzit

II100201

Quặng Quarzit thường

tấn

112.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

210.000

II1103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

245.000

II12

Mi ca, thạch anh kỹ thuật

II1202

Thạch anh kỹ thuật

tấn

250.000

II13

Prite, phosphorit

II1302

Quặng phosphorit

II130201

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%

tấn

350.000

II130202

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%

tấn

500.000

II130203

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%

tấn

600.000

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2401

Barit

II240101

Quặng Barit khai thác

tấn

315.000

II240102

Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

tấn

600.000

II240103

Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

tấn

800.000

PHỤ LỤC III


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 502/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm2019của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III108

Hoàng đàn

m3

35.000.000

III113

Lát

m3

9.500.000

III116

Pơ mu

III11601

D<25cm

m3

6.552.000

D: đường kính

III11602

25cm≤D<50cm

m3

12.600.000

III11603

D≥ 50 cm

m3

18.000.000

III118

Trai

m3

8.200.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

m3

4.200.000

III12002

25cm≤D<35cm

m3

7.800.000

III12003

35cm≤D<50cm

m3

10.600.000

III12004

D≥ 50 cm

m3

16.500.000

III2

Gỗ nhóm II

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

m3

7.600.000

III20202

25cm≤D<50cm

m3

12.000.000

III20203

D≥ 50 cm

m3

13.500.000

III204

Nghiến

III20401

D<25cm

m3

4.500.000

III20402

25cm≤D<50cm

m3

8.000.000

III20403

D≥ 50 cm

m3

11.500.000

III208

Sến

m3

7.600.000

III209

Sến mật

m3

6.000.000

III210

Sến mủ

m3

4.400.000

III211

Táu mật

m3

8.000.000

III212

Trai lý

m3

12.500.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

4.000.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

6.500.000

III21403

D≥ 50 cm

m3

11.200.000

III3

Gỗ nhóm III

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

m3

3.200.000

III30402

25cm≤D<50cm

m3

5.000.000

III30403

D≥ 50 cm

m3

10.000.000

III308

Giổi

III30801

D<25cm

m3

6.500.000

III30802

25cm≤D<50cm

m3

9.500.000

III30803

D≥ 50 cm

m3

14.000.000

III311

Re mit

m3

4.500.000

III312

Re hương

m3

5.000.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

m3

1.700.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

3.300.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

5.600.000

III31904

D≥ 50 cm

m3

7.700.000

III4

Gỗ nhóm IV

III402

Chặc khế

m3

4.000.000

III405

Re (De)

m3

6.000.000

III406

Gội tía

m3

6.000.000

III407

Mỡ

m3

1.200.000

III408

Sến bo bo

m3

3.000.000

III410

Thông

m3

2.500.000

III414

Vàng tâm

m3

7.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.300.000

III41502

25cm≤D<35cm

m3

2.500.000

III41503

35cm≤D<50cm

m3

4.000.000

III41504

D≥ 50 cm

m3

5.500.000

III5

Gỗ nhóm V,VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.500.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

2.200.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.300.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

2.500.000

III5011303

D≥ 50 cm

m3

4.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

m3

2.200.000

III50204

Chò nâu

m3

4.000.000

III50205

Keo

m3

2.000.000

III50206

Kháo vàng

m3

2.700.000

III50208

Phay

m3

2.200.000

III50209

Trám hồng

m3

2.400.000

III50210

Xoan đào

m3

3.100.000

III50211

Sấu

m3

8.820.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

910.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

III5021203

D≥ 50 cm

m3

3.500.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.100.000

III50304

Trám trắng

m3

2.500.000

III50305

Vang trứng

m3

2.800.000

III50307

Các loại khác

III5021203

D<25cm

m3

1.000.000

III5021203

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

III5021203

D≥ 50 cm

m3

3.500.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

m3

1.100.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

800.000

III5040402

D≥25cm

m3

1.960.000

III505

Các loại gỗ khác

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

m3

bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

490.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D<5cm

cây

7.700

III80102

5cm≤D<6cm

cây

12.600

III80103

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80104

D≥ 10 cm

cây

30.000

III802

Trúc

cây

7.000

III803

Nứa

III80301

D<7cm

cây

2.800

III80302

D≥ 7cm

cây

5.600

III804

Mai

III80401

D<6cm

cây

12.600

III80402

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80403

D≥ 10 cm

cây

30.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

cây

7.700

III80502

6cm≤D<10cm

cây

14.700

III80503

D≥ 10 cm

cây

21.000

III807

Giang

cây

III80701

D<6cm

cây

4.200

III80702

6cm≤D<10cm

cây

7.000

III80703

D≥ 10 cm

cây

12.600

III808

Lồ ô

III809

D<6cm

cây

5.600

III810

6cm≤D<10cm

cây

10.500

III811

D≥ 10 cm

cây

15.000

III820

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III821

Hồi

III822

Tươi

kg

56.000

III823

Khô

kg

80.000

III824

Quế

III825

Tươi

kg

25.000

III826

Khô

kg

90.000

III827

Sa nhân

III828

Tươi

kg

105.000

III829

Khô

kg

210.000

III830

Thảo quả

III831

Tươi

kg

84.000

III832

Khô

kg

280.000

PHỤ LỤC IV


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số:502/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

200.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1.100.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

29.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V301

Nước mặt

m3

4.000

V302

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

5.800

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

3.000

V4

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

2.300.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu502/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Trần Ngọc Thực
Phạm viTuyên Quang
Trích yếu2019 bảng giá tối thiểu tính thuế các loại tài nguyên tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.