Quay lại

Quyết định 503/QĐ-BNN-TCTL 2017 công bố định mức dự toán

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 503/QĐ-BNN-TCTL

Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 1588/QĐ-BNN-TCCB ngày 09/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phân cấp cho Tổng cục Thủy lợi, Tổng cục Thủy sản, Tổng cục Lâm nghiệp một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 5460/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Công bố Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCKT 05:2015/TCTL Công trình thủy lợi - Tiêu chuẩn đánh giá an toàn đập;

Căn cứ kết quả thẩm định tại Văn bản số 960/VKT-HT ngày 31/5/2016 của Viện Kinh tế xây dựng - Bộ Xây dựng về việc Thẩm tra định mức dự toán Kiểm định an toàn đập;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Định mức dự toán: Kiểm định an toàn đập (Kèm theo Hồ sơ gồm bản Định mức dự toán: Kiểm định an toàn đập với 58 trang).

Điều 2. Phạm vi áp dụng và nội dung chính:

1. Phạm vi áp dụng:

Định mức này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân căn cứ lập đề cương dự toán, thẩm tra, thẩm định đề cương dự toán, ký kết và thanh, quyết toán hợp đồng tư vấn kiểm định an toàn đập do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý. Các cơ quan khác có thể sử dụng tài liệu này để tham khảo trong các dự án kiểm định an toàn đập có điều kiện tương tự.


2. Nội dung chính:


- Mức hao phí vật liệu;


- Mức hao phí lao động;


- Mức hao phí máy.


Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.


Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Sở NN&PTNT;
- Các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ;
- Các Ban QLDA;
- Trung tâm TH&TK - Bộ NN&PTNT;
- Lưu: VT, TCTL (KHCN-30b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Văn Thắng


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
------------------------------------------------
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN ĐẬP
HÀ NỘI - 2017

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
------------------------------------
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN ĐẬP
HÀ NỘI – 2017

MỤC LỤC

PHỤ LỤC..................................................................................................................................56


PHẦN I


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC


1. Nội dung định mức

Định mức kiểm định an toàn đập là định mức kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công, máy để hoàn thành công việc kiểm định an toàn đập từ khâu chuẩn bị cho đến khi kết thúc, kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công liên tục, theo đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.


2. Căn cứ xây dựng định mức


- Nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 7/5/2007 của Chính phủ về việc Quản lý an toàn đập;


- Thông tư số 33/2008/TT-BNN ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện một số điều thuộc nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2007 của chính phủ về quản lý an toàn đập;


- Tiêu chuẩn kỹ thuật TCKT 05:2015 – “Công trình thủy lợi – Đánh giá an toàn đập” ban hành kèm theo Quyết định số 5460/QĐ-BNN-TCTL ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;


- Công văn 1779 /BXD-VP, ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng về việc Công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần Khảo sát Xây dựng;


- Số liệu về tình hình sử dụng lao động, trang thiết bị, kỹ thuật cũng như kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật thực tiễn vào công tác kiểm định an toàn đập.


3. Kết cấu của tập định mức

Định mức được trình bày theo nhóm, loại công tác kiểm định an toàn đập. Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.

Định mức kiểm định an toàn đập công bố được kết cấu thành 2 phần:


+ Phần I: Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng định mức


+ Phần II: Định mức kiểm định an toàn đập


- Chương 1: Khảo sát và thí nghiệm


- Chương 2: Đánh giá an toàn đập


- Phụ lục.


4. Hướng dẫn áp dụng định mức

Định mức này áp dụng cho công tác kiểm định an toàn đập.


Phân loại về đập lớn, đập nhỏ, đập vừa được quy định tại Phụ lục số 1.

Định mức này có thể sử dụng như tài liệu tham khảo trong các dự án kiểm định an toàn đập có điều kiện tương tự khác.

Định mức kiểm định an toàn đập là căn cứ để lập đề cương dự toán, thẩm tra, thẩm định đề cương dự toán, ký kết và thanh, quyết toán hợp đồng tư vấn kiểm định an toàn đập. Trước khi ký kết hợp đồng kiểm định an toàn đập các bên phải căn cứ yêu cầu thực tế về các nội dung công việc cần kiểm định, tránh trùng lặp, lãng phí.


Trong trường hợp Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần Khảo sát Xây dựng của Bộ Xây dựng thay đổi thì các Định mức Khảo sát và thí nghiệm trong Chương 1 của tập Định mức này sẽ thay đổi tương ứng.


Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Định mức Kiểm định an toàn đập để các tổ chức, cá nhân khi lập đề cương dự toán, thẩm tra dự toán, ký kết và thanh quyết toán hợp đồng tư vấn kiểm định an toàn đập đều phải tuân theo quy định trong tập định mức này.


Trong quá trình áp dụng nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp nghiên cứu sửa đổi, bổ sung định mức cho phù hợp.


PHẦN II

ĐỊNH MỨC KIỂM ĐỊNH AN TOÀN ĐẬP


CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT VÀ THÍ NGHIỆM


1. Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết (KĐ1.01.10.00)


Thành phần công việc:


Khảo sát hiện trường; thu thập tài liệu liên quan tại cơ quan quản lý; trao đổi bàn bạc với cơ quan quản lý đập và các chuyên gia xác định các nội dung cần kiểm định an toàn đập; nghiên cứu lập đề cương dự toán chi tiết các công tác kiểm định an toàn đập theo yêu cầu.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Vật liệu
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Giấy in A4
Ram
1
1.1
1.2
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Mực máy in
Hộp
0,2
0.25
0.3
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Mực máy photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Nhân công
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Kỹ sư bậc 5
Công
10
12
15,75
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Kỹ sư bậc 3
Công
2
3
4
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Máy thi công
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Máy vi tính để bàn
Ca
10
12
15,75
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Máy photocopy
Ca
2
2
3
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Máy in laser A4
Ca
i
i
2
2
3
KĐ1.01.10.0
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

Ghi chú:


- Định mức này áp dụng cho việc lập đề cương dự toán kiểm định tất cả nội dung kiểm tra an toàn đập đối với đập đất và đập đất đá hỗn hợp, đối với đập bản mặt bê tông thì chi phí nhân công được nhân với hệ số k=1,3, đập đối với đập bê tông, bê tông đầm lăn chi phí nhân công được nhân với hệ số k=1,35.


- Định mức này áp dụng cho loại đập công trình tràn xả lũ không có cửa van, đối với trường hợp tràn xả lũ có cửa van và thiết bị nâng hạ thì chi phí nhân công được nhân với hệ số k=1,2. Đối với trường hợp tràn hở hay tràn xả sâu; cống ngầm hay tuy nen lấy nước thì chi phí nhân công được nhân với hệ số k=1,15.


2. Kiểm tra cao tọa độ mặt đập (KĐ1.02.00.00)


2.1. Đo vẽ mặt cặt dọc đập trên cạn KĐ1.02.10.00


Thành phần công việc:


- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp các tài liệu địa hình.


- Đi thực địa, khảo sát tổng hợp. Lập đề cương kỹ thuật.


- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy thiết bị.


- Tìm điểm xuất phát, xác định tuyến các điểm chi tiết, các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình.


- Đóng cọc, chọn mốc bê tông.


- Đo xác định khoảng cách, xác định độ cao, toạ độ các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình.


- Đo cắt dọc tuyến công trình.


- Cắm đường cong của tuyến công trình.


- Tính toán nội nghiệp, vẽ trắc đồ dọc, ngang tuyến công trình.


- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ.


- Lập báo cáo kỹ thuật, can vẽ giao nộp tài liệu.


Điều kiện áp dụng:


- Định mức đo vẽ mặt cắt dọc dập trên cạn được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao, tọa độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm,


- Định mức cắm điểm tim công trình trên tuyến tính ngoài định mức này.


- Công tác phát cây tính ngoài định mức.


Đơn vị tính : 100m


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Vật liệu
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Mốc bê tông đúc sẵn
cái
0,30
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Xi măng PC 30
kg
1,5
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Cọc gỗ 0,04 x 0,04 x 0,4
cái
3,0
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Sơn đỏ, trắng
kg
0,1
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Sổ đo các loại
quyển
0,5
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Giấy kẻ ly cao 0,3m
m
0,2
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Giấy can cao 0,3m
m
0,2
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Vật liệu khác
%
10
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Nhân công
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
3,444
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Máy thi công
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Máy đo mia bala
ca
0,216
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Máy theo 020
ca
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Máy thuỷ chuẩn Ni 030
ca
0,432
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Ống nhòm
ca
0,216
KĐ1.02.10.00
Đo vẽ mặt cắt dọc
Thiết bị khác
%
5

2.2. Đo vẽ mặt cắt ngang đập (KĐ1.02.20.00)


Thành phần công việc:


- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình.


- Đi khảo sát thực địa. Lập đề cương kỹ thuật.


- Chuẩn bị máy, thiết bị vật tư, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh máy, dụng cụ.


- Tìm điểm xuất phát, định vị trí mặt cắt.


- Đóng cọc, chôn mốc bê tông (nếu có).


- Đo xác định độ cao, toạ độ, mốc ở hai đầu mặt cắt, các điểm chi tiết thuộc mặt cắt.


- Tính toán nội nghiệp vẽ trắc đồ ngang.


- Căng dây ở trên bờ, chèo thuyền đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh hoặc chèo thuyền thả neo, đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh.


- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ.


- Lập báo cáo kỹ thuật, can vẽ, giao nộp tài liệu - Như nội dung công việc đo vẽ mặt cắt ở trên cạn.


Điều kiện áp dụng:


- Định mức đo vẽ mặt cắt dọc dập trên cạn được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao, tọa độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm,


- Trong định mức chưa tính công tác phát cây, nếu có phải tính thêm.


- Chưa tính phần chi phí các phương tiện nổi như tàu, thuyền…. chi phí này lập dự toán riêng.


Đơn vị tính : 100m


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dưới nước
Trên cạn
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Vật liệu
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Cọc gỗ 0,04 x0,04 x0,4
cái
6
7
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Sơn đỏ, trắng
kg
0,06
0,07
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Sổ đo các loại
quyển
0,5
0,5
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Giấy kẻ ly cao 0,3m
m
0,5
0,5
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Giấy can cao 0,3m
m
0,5
0,5
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Vật liệu khác
%
10
10
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Nhân công
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
5,60
3,73
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Máy thi công
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Theo 020
ca
0,66
0,39
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Máy thuỷ chuẩn Ni 030
ca
0,3
0,15
KĐ1.02.20.0
Đo vẽ mặt cắt ngang
Thiết bị khác
%
5
5
1
2

2.3. Đo lún đập (KĐ1.02.30.00)


Thành ph ần công việc:


- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.


- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị.


- Đo khống chế cao độ (dẫn cao độ giữa các mốc chuẩn).


- Dẫn cao độ từ mốc chuẩn vào các điểm trên công trình.


- Đo dẫn dài từ vị trí móng tới các điểm dựng mia.


- Bình sai, đánh giá độ chính xác, lưới khống chế, lưới đo lún, hoàn chỉnh tài liệu đo lún, làm báo cáo tổng kết.


- Kiểm nghiệm máy và các dụng cụ đo, bảo dưỡng thường kỳ cho mốc đo lún.


- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu và bàn giao.


Điều kiện áp dụng:


- Định mức tính cho cấp đo lún hạng 3 của Nhà nước, trường hợp cấp đo lún khác hạng 3 thì định mức nhân hệ số như sau:


Cấp hạng đo lún
III
II
I
Đặc biệt
Hệ số
1,0
1,1
1,2
1,3

- Mốc chuẩn cao độ, tọa độ nhà nước đã có ở khu vực đo (phạm vi 300m).


- Khi đo từ chu kỳ thứ 2 trở đi thì định mức nhân công và máy được nhân tương ứng với số chu kỳ đo (không điều chỉnh định mức hao phí vật liệu).


Những công việc chưa tính vào định mức


- Công tác dẫn mốc cao độ Nhà nước từ ngoài khu vực đo (phạm vi >300m)


Đơn vị tính : 1 chu kỳ đo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số điểm đo (n)
Số điểm đo (n)
Số điểm đo (n)
Số điểm đo (n)
Số điểm đo (n)
Số điểm đo (n)
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
n < 10
n>10
n < 15
n>15
n < 20
n>20
n < 25
n>25
n < 30
n>30
n < 35
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Vật liệu
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Cọc mốc đo lún
cọc
12
18
24
30
36
42
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Sổ đo lún
quyển
1
1
1
1
1
1
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Sổ tổng hợp độ lún
-
2
2
2
2
2
2
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Giấy kẻ ly
m
0,6
0,6
0,8
0,8
1
1
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Giấy can
-
0,6
0,6
0,8
0,8
1
1
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Vật liệu khác
%
10
10
10
10
10
10
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Nhân công
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Cấp bậc thợ 4/7
công
12
18
25
32
40
47
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Máy thi công
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Ni 030
ca
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1,0
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Theo 020
-
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1,0
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Ni 004
-
1,0
1,3
1,6
1,9
2,2
2,5
KĐ1.02.30.0
Đo lún công trình
Máy khác
%
5
5
5
5
5
5
1
2
3
4
5
6

2.4. Đo chuyển vị ngang đập (KĐ1.02.40.00)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị thiết bị, vật liệu, khảo sát thực địa, lập phương án đo;


- Đánh dấu vị trí đo dao động; làm sạch bề mặt kết cấu tại vị trí đo;


- Lắp đặt thiết bị đo; kiểm tra kết nối giữa các thiết bị;


- Ghi số liệu đo vào thiết bị và máy tính;


- Tháo dỡ thiết bị; vệ sinh, thu dọn hiện trường;


Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số điểm đo (n)
Số điểm đo (n)
Số điểm đo (n)
Số điểm đo (n)
Số điểm đo (n)
Số điểm đo (n)
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
n < 10
n>10
n < 15
n>15
n < 20
n>20
n < 25
n>25
n < 30
n>30
n < 35
KĐ1.02.40.0
Đo chuyển vị ngang đập
Vật liệu
KĐ1.02.40.0
Đo chuyển vị ngang đập
Cọc mốc đo chuyển vị
cọc
12
18
24
30
36
42
KĐ1.02.40.0
Đo chuyển vị ngang đập
Sổ đo
quyển
3
3
3
3
3
3
KĐ1.02.40.0
Đo chuyển vị ngang đập
Giấy kẻ ly
m
0,6
0,6
0,8
0,8
1
1
KĐ1.02.40.0
Đo chuyển vị ngang đập
Giấy can
-
0,6
0,6
0,8
0,8
1
1
KĐ1.02.40.0
Đo chuyển vị ngang đập
Vật liệu khác
%
10
10
10
10
10
10
KĐ1.02.40.0
Đo chuyển vị ngang đập
Nhân công
KĐ1.02.40.0
Đo chuyển vị ngang đập
Cấp bậc thợ 4/7
công
24
36
48
60
72
84
KĐ1.02.40.0
Đo chuyển vị ngang đập
Máy thi công
KĐ1.02.40.0
Đo chuyển vị ngang đập
Theo 020
ca
1,0
1,2
1,4
1,6
1,8
2,0
KĐ1.02.40.0
Đo chuyển vị ngang đập
Đittomát
-
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1,0
KĐ1.02.40.0
Đo chuyển vị ngang đập
Máy khác
%
5
5
5
5
5
5
1
2
3
4
5
6

3. Kiểm tra thấm và ổn định đập (KĐ1.03.00.00)


3.1. Công tác khoan, đào (KĐ1.03.10.00)


3.1.1. Công tác đào đất đá bằng thủ công (KĐ1.03.10.10)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, xác định vị trí hố đào.


- Đào, xúc, vận chuyển đất đá lên miệng hố rãnh, lấy mẫu thí nghiệm trong hố, rãnh đào.


- Lập hình trụ - hình trụ triển khai hố đào, rãnh đào.


- Lấp hố, rãnh đào, đánh dấu.


- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.


- Nghiệm thu, bàn giao.


Đào không chống


Đơn vị tính: 1m 3


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu từ 0m - 2m
Độ sâu từ 0m - 4m
KĐ1.03.10.1
Đào không chống
Vật liệu
KĐ1.03.10.1
Đào không chống
Paraphin
kg
0,1
0,1
KĐ1.03.10.1
Đào không chống
Ximăng
kg
1,0
1,0
KĐ1.03.10.1
Đào không chống
Hộp tôn 200 x 200 x 1
cái
0,4
0,4
KĐ1.03.10.1
Đào không chống
Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400
cái
0,1
0,1
KĐ1.03.10.1
Đào không chống
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
cái
0,2
0,2
KĐ1.03.10.1
Đào không chống
Vật liệu khác
%
10
10
KĐ1.03.10.1
Đào không chống
Nhân công
KĐ1.03.10.1
Đào không chống
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
2,4
2,6
1
2

Đào có chống


Đơn vị tính: 1m 3


Mã hiệu
Tên công
việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công
việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu từ 0m – 2m
Độ sâu từ 0m – 4m
Độ sâu từ 0m – 6m
KĐ1.03.10.1
Đào có chống
Vật liệu
KĐ1.03.10.1
Đào có chống
Paraphin
kg
0,1
0,1
0,1
KĐ1.03.10.1
Đào có chống
Ximăng
kg
1,0
1,0
1,0
KĐ1.03.10.1
Đào có chống
Hộp tôn 200 x 200 x 1
cái
0,4
0,4
0,4
KĐ1.03.10.1
Đào có chống
Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400
-
0,1
0,1
0,1
KĐ1.03.10.1
Đào có chống
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
-
0,2
0,2
0,2
KĐ1.03.10.1
Đào có chống
Gỗ nhóm V
m3
0,01
0,01
0,01
KĐ1.03.10.1
Đào có chống
Đinh
kg
0,2
0,2
0,2
KĐ1.03.10.1
Đào có chống
Vật liệu khác
%
10
10
10
KĐ1.03.10.1
Đào có chống
Nhân công
KĐ1.03.10.1
Đào có chống
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
3,2
3,5
4,1
3
4
5

3.1.2. Công tác khoan tay (KĐ1.03.10.20)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa, lập phương án, xác định vị trí lỗ khoan, làm đường và nền khoan (khối lượng đào đắp < 5m3).


- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo dưỡng trang thiết bị, vận chuyển nội bộ công trình.


- Khoan thuần tuý và lấy mẫu.


- Hạ, nhổ ống chống.


- Mô tả địa chất công trình và địa chất thuỷ văn trong quá trình khoan.


- Lập hình trụ lỗ khoan.


- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.


- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.


- Nghiệm thu bàn giao.


Điều kiện áp dụng:


- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang) địa hình nền khô ráo.


- Hiệp khoan dài 0,5m


- Chống ống > 50% chiều sâu lỗ khoan


- Khoan khô


- Đường kính lỗ khoan đến 150mm.


Trường hợp điều kiện khoan khác với điều kiện ở trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:


- Đường kính lỗ khoan từ > 150 mm đến 230mm k = 1,1


- Khoan không chống ống k = 0,85


- Chống ống > 50% chiều sâu lỗ khoan k = 1,1


- Hiệp khoan > 0,5m k = 0,9


- Địa hình lầy lội (khoan trên cạn) khó khăn trong việc thi công k = 1,15


- Khi khoan trên sông nước thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,3 (không bao gồm hao phí cho phương tiện nổi).


Đơn vị tính : 1m khoan


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu hố khoan từ 0m- 10m
Độ sâu hố khoan từ 0m- 20m
Độ sâu hố khoan từ 0m- 30m
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Vật liệu
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Mũi khoan
cái
0,0075
0,0075
0,0075
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Cần khoan
m
0,0375
0,039
0,042
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Bộ gia mốc cần khoan
bộ
0,0125
0,013
0,0135
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Ống chống (ống vách)
m
0,11
0,11
0,11
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Đầu nối ống chống
cái
0,05
0,05
0,05
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Cáp thép 6 - 8mm
m
0,05
0,07
0,08
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Hộp tôn 200 x 100mm
cái
0,2
0,2
0,2
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400mm
-
0,1
0,1
0,1
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
-
0,12
0,12
0,12
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Bộ ống mẫu nguyên dạng
bộ
0,001
0,001
0,001
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Gỗ nhóm V
m3
0,001
0,001
0,001
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Vật liệu khác
%
10
10
10
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Nhân công
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
2,24
2,28
2,64
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Máy thi công
KĐ1.03.10.2
Khoan tay trên cạn
Bộ khoan tay
ca
0,22
0,23
0,26
1
2
3

3.1.3. Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở trên cạn (KĐ1.03.10.30)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, làm nền khoan (khối lượng đào đắp 5m3), vận chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí lỗ khoan.


- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.


- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.


- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.


- Mô tả trong qúa trình khoan.


- Lập hình trụ lỗ khoan.


- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.


- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.


Điều kiện áp dụng:


- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang).


- Đường kính lỗ khoan đến 160m


- Địa hình nền khoan khô ráo


- Bộ máy khoan tự hành


- Chống ống ≤ 50% chiều sâu lỗ khoan


Những công việc chưa tính vào định mức:


- Các công tác thí nghiệm trong lỗ khoan


- Công tác làm đường và nền khoan (khi khối lượng đào đắp > 5m3)


Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau :


- Khoan xiên k = 1,2


- Đường kính lỗ khoan >160mm k = 1,1


- Khoan không lấy mẫu k = 0,8


- Máy khoan cố định (không tự hành) có tính năng tương đương k = 1,05


- Địa hình lầy lội gặp khó khăn trong việc thi công k = 1,05


Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở trên cạn hiệp khoan 0,5m


Đơn vị tính : 1m khoan


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu hố khoan từ 0m - 10m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 20m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Vật liệu
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
cái
0,004
0,0038
0,0036
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Mũi khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng
-
0,008
0,0076
0,0072
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Cần xoắn
m
0,009
0,0095
0,0099
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Cần chốt
-
0,012
0,0126
0,0132
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Chốt cần
cái
0,01
0,01
0,011
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
ống chống
m
0,03
0,03
0,03
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Đầu nối ống chống
cái
0,01
0,01
0,01
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
ống mẫu xoắn
m
0,0025
0,0025
0,0025
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
ống mẫu nguyên dạng
m
0,0012
0,0012
0,0012
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Hộp tôn 200x100
cái
0,2
0,2
0,2
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Hộp gỗ
cái
0,09
0,09
0,09
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Gỗ nhóm V
m3
0,001
0,001
0,001
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Vật liệu khác
%
10
10
10
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Nhân công
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
2,15
2,26
2,28
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Máy thi công
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Bộ máy khoan cby – 150 – zub hoặc loại tương đương
ca
0,13
0,14
0,14
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Máy khác
%
2
2
2
1
2
3

Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở trên cạn hiệp khoan 1,0m


Đơn vị tính : 1m khoan


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu hố khoan từ 0m - 10m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 20m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Vật liệu
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
cái
0,004
0,0038
0,0036
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Mũi khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng
-
0,008
0,0076
0,0072
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Cần xoắn
m
0,009
0,0095
0,0099
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Cần chốt
-
0,012
0,0126
0,0132
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Chốt cần
cái
0,01
0,0105
0,011
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
ống chống
m
0,03
0,03
0,03
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Đầu nối ống chống
cái
0,01
0,01
0,01
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
ống mẫu xoắn
m
0,0025
0,0025
0,0025
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
ống mẫu nguyên dạng
m
0,001
0,001
0,001
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Hộp tôn 200x100
cái
0,2
0,2
0,2
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Hộp gỗ
cái
0,007
0,007
0,007
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Gỗ nhóm V
m3
0,001
0,001
0,001
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Vật liệu khác
%
10
10
10
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Nhân công
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
2,12
2,18
2,22
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Máy thi công
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Bộ máy khoan cby - 150 – zub hoặc loại tương đương
ca
0,11
0,12
0,14
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
Máy khác
%
2
2
2
4
5
6

Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở trên cạn hiệp khoan 1,5m


Đơn vị tính : 1m khoan


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu hố khoan từ 0m - 15m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Vật liệu
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
cái
0,004
0,0036
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Mũi khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng
-
0,008
0,0072
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Cần xoắn
m
0,009
0,0099
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Cần chốt
-
0,012
0,0132
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Chốt cần
cái
0,01
0,011
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
ống chống
m
0,03
0,04
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Đầu nối ống chống
cái
0,01
0,01
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
ống mẫu xoắn
m
0,0025
0,0025
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
ống mẫu nguyên dạng
-
0,001
0,001
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Hộp tôn 200x100
cái
0,2
0,2
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Hộp gỗ
cái
0,007
0,007
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Gỗ nhóm V
m3
0,001
0,001
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Vật liệu khác
%
10
10
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Nhân công
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
1,85
1,88
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Máy thi công
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Bộ máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương đương
ca
0,08
0,08
KĐ1.03.10.3
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
Máy khác
%
2
2
7
8

3.1.4. Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước (KĐ1.03.10.40)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, vận chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí lỗ khoan.


- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.


- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.


- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.


- Mô tả trong quá trình khoan.


- Lập hình trụ lỗ khoan.


- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.


- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.


Điều kiện áp dụng:


- Tốc độ nước chảy đến 1m/s


- Đường kính lỗ khoan đến 160mm


- Với điểu kiện phương tiện trên mặt nước (phao, phà, bè, mảng…)


- Độ sâu lỗ khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.


- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)


Những công việc chưa tính vào định mức:


- Các công tác thí nghiệm trong lỗ khoan


- Hao phí (VL,NC,M) cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao phà, xà lan, tàu thuyền….)


Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:


- Khoan xiên k = 1,2


- Đường kính lỗ khoan >160mm k = 1,1


- Khoan không lấy mẫu k = 0,8


- Tốc độ nước chảy trên 1m/s đến 2m/s k= 1,1


- Tốc độ nước chảy trên 2m/s đến 3m/s k= 1,15


- Tốc độ nước chảy trên 3m/s hoặc nơi thủy triều lên xuống k= 1,2


Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước hiệp khoan 0,5m


Đơn vị tính : 1m khoan


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu hố khoan từ 0m - 10m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 20m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Vật liệu
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
cái
0,004
0,0038
0,0036
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Mũi khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng
cái
0,008
0,0076
0,0072
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Cần xoắn
m
0,01
0,0105
0,0118
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Cần chốt
m
0,0144
0,015
0,0158
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Chốt cần
cái
0,012
0,0126
0,0132
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
ống chống
m
0,06
0,06
0,06
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Đầu nối ống chống
cái
0,02
0,02
0,02
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
ống mẫu xoắn
m
0,0025
0,0025
0,0025
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
ống mẫu nguyên dạng
m
0,0012
0,0012
0,0012
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Hộp tôn 200x100
cái
0,2
0,2
0,2
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Hộp gỗ
cái
0,09
0,09
0,09
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Gỗ nhóm V
m3
0,001
0,001
0,001
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Vật liệu khác
%
10
10
10
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Nhân công
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
3,14
3,23
3,32
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Máy thi công
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Bộ máy khoan cby-150-zub hoặc loại tương đương
ca
0,16
0,16
0,18
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
Máy khác
%
2
2
2
1
2
3

Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước hiệp khoan 1,0m


Đơn vị tính : 1m khoan


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu hố khoan từ 0m - 10m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 20m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Vật liệu
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
cái
0,004
0,0038
0,0036
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Mũi khoan hình xuyên gắn răng hợp kim cứng
-
0,008
0,0076
0,0072
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Cần xoắn
m
0,01
0,0105
0,011
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Cần chốt
-
0,0144
0,015
0,016
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Chốt cần
cái
0,012
0,0126
0,0132
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
ống chống
m
0,06
0,06
0,06
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Đầu nối ống chống
cái
0,02
0,02
0,02
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
ống mẫu xoắn
m
0,0025
0,0025
0,0025
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Ống mẫu nguyên dạng
-
0,0012
0,0012
0,0012
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Hộp tôn 200x100
cái
0,2
0,2
0,2
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
cái
0,09
0,09
0,09
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Gỗ nhóm V
m3
0,001
0,001
0,001
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Vật liệu khác
%
10
10
10
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Nhân công
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
2,95
3,04
3,21
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Máy thi công
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Bộ máy khoan cby-150-zub hoặc loại tương đương
ca
0,13
0,13
0,16
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
Máy khác
%
2
2
2
4
5
6

Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước hiệp khoan 1,5m


Đơn vị tính : 1m khoan


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu hố khoan từ 0m - 15m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Vật liệu
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
cái
0,004
0,004
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Mũi khoan hình xuyên gắn răng hợp kim cứng
-
0,008
0,008
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Cần xoắn
m
0,01
0,0105
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Cần chốt
-
0,0144
0,0151
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Chốt cần
cái
0,012
0,0144
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
ống chống
m
0,06
0,06
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Đầu nối ống chống
cái
0,02
0,02
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
ống mẫu xoắn
m
0,0025
0,0025
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
ống mẫu nguyên dạng
-
0,001
0,001
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Hộp tôn 200x100
cái
0,2
0,2
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
cái
0,007
0,007
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Gỗ nhóm V
m3
0,001
0,001
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Vật liệu khác
%
10
10
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Nhân công
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
2,55
2,66
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Máy thi công
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Bộ máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương đương
ca
0,09
0,104
KĐ1.03.10.4
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
Máy khác
%
2
2
7
8

3.1.5. Công tác khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn (KĐ1.03.10.50)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, xác định vị trí lỗ khoan, làm nền khoan (khối lượng đào đắp 5m3).


- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị, vận chuyển nội bộ công trình.


- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.


- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.


- Mô tả trong quá trình khoan.


- Lập hình trụ lỗ khoan.


- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.


- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.


Điều kiện áp dụng:


- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)


- Đường kính lỗ khoan đến 160mm


- Chiều dày khoan 0,5m


- Địa hình nền khoan khô giáo


- Chống ống ≤ 50% chiều sâu lỗ khoan


- Lỗ khoan rửa bằng nước lã


- Bộ máy khoan tự hành


- Vị trí lỗ khoan cách xa lỗ lấy nước ≤ 50m hoặc cao hơn chỗ lấy nước < 9m.


Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:


- Khoan không chống ống k = 0,85


- Chống ống > 50% chiều dài lỗ khoan k= 1,05


- Khoan không lấy mẫu k= 0,8


- Máy khoan cố định (không tự hành) có tính năng tương đương k= 1,05


- Hiệp khoan >0,5m k = 0,9


- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét k = 1,05


- Khoan khô k = 1,15


- Khoan ở vùng núi, rừng, độ cao địa hình phức tạp giao thông đi lại khó khăn ( Phải tháo rời thiết bị) k= 1,15


- Khoan bằng máy khoan XJ100 hoặc loại tương đương k= 0,7


Đơn vị tính : 1m khoan


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Công trình đất
Công trình bê tông
Công trình đất
Công trình bê tông
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Vật liệu
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Mũi khoan hợp kim
cái
0,07
0,35
0,063
0,315
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Cần khoan
m
0,015
0,04
0,016
0,042
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Đầu nối cần
bộ
0,005
0,014
0,0052
0,0147
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
ống chống (ống vách)
m
0,03
0,02
0,03
0,02
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Đầu nối ống chống
cái
0,01
0,007
0,01
0,007
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
ống mẫu đơn
m
0,04
0,04
0,04
0,04
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
ống mẫu kép
cái
0,002
0,002
0,002
0,002
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Hộp gỗ đựng mẫu
cái
0,4
0,4
0,4
0,4
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Gỗ nhóm V
m3
0,0035
0,0035
0,0035
0,0035
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Vật liệu khác
%
10
10
10
10
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Nhân công
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
2,85
5,28
3,0
5,5
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Máy thi công
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Bộ máy khoan cby – 150 - zub hoặc loại tương đương
ca
0,16
0,60
0,17
0,66
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Máy khác
%
1
1
1
1
1
2
3
4

Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Công trình đất
Công trình bê tông
Công trình đất
Công trình bê tông
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Vật liệu
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Mũi khoan hợp kim
cái
0,056
0,28
0,045
0,245
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Cần khoan
m
0,017
0,044
0,018
0,046
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Đầu nối cần
bộ
0,0055
0,015
0,0057
0,016
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
ống chống (ống vách)
m
0,03
0,02
0,03
0,02
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Đầu nối ống chống
cái
0,01
0,007
0,01
0,007
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
ống mẫu đơn
m
0,04
0,04
0,04
0,04
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
ống mẫu kép
cái
0,002
0,002
0,002
0,002
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Hộp gỗ đựng mẫu
cái
0,4
0,4
0,4
0,4
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Gỗ nhóm V
m3
0,0035
0,0035
0,0035
0,0035
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Vật liệu khác
%
10
10
10
10
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Nhân công
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
3,28
6,04
3,36
6,51
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Máy thi công
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Bộ máy khoan cby – 150 - zub hoặc loại tương đương
ca
0,18
0,71
0,20
0,78
KĐ1.03.10.5
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Máy khác
%
1
1
1
1
5
6
7
8

3.1.6. Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (KĐ1.03.10.60)


(Khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước 9m)


Đơn vị tính : 1m khoan


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần
hao phí
Đơn vị
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần
hao phí
Đơn vị
Công trình đất
Công trình bê tông
Công trình đất
Công trình bê tông
Công trình đất
Công trình bê tông
Công trình đất
Công trình bê tông
KĐ1.03.10.6
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
Vật liệu
Vật liệu
KĐ1.03.10.6
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
ống nước fi 50
m
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
KĐ1.03.10.6
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
Vật liệu khác
%
10
10
10
10
10
10
10
10
KĐ1.03.10.6
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
Nhân công
Nhân công
KĐ1.03.10.6
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
Cấp bậc thợ bquân 4/7
công
0,7
1,23
0,71
1,24
0,77
1,4
0,79
1,43
KĐ1.03.10.6
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
Máy thi công
Máy thi công
KĐ1.03.10.6
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
Máy bơm 250/50
ca
0,11
0,36
0,12
0,39
0,13
0,48
0,14
0,53
1
2
5
6
5
6
7
8

3.1.7. Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu dưới nước (KĐ1.03.10.70)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, xác định vị trí hố khoan.


- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị, chỉ đạo sản xuất, vận chuyển nội bộ công trình.


- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu


- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.


- Mô tả trong quá trình khoan


- Lập hình trụ lỗ khoan


- Lấp và đánh dấu lỗ khoan.


- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.


Điều kiện áp dụng:


- Ống chống 10% chiều sâu lỗ khoan.


- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)


- Tốc độ nước chảy đến 1m/s


- Đường kính lỗ khoan đến 160mm


- Chiều dài hiệp khoan 0,5m


- Lỗ khoan rửa bằng nước


- Định mức được xác định với điều kiện phi có phương tiện nổi ổn định trên mặt nước (phao, phà, bè mảng…)


- Độ sâu lỗ khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.


Những công việc chưa tính vào định mức:


- Công tác thí nghiệm mẫu và thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan.


- Hao phí (VL, NC, M) cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao, phà, xà lan, bè mảng...).


Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:


- Khoan xiên k = 1,2


- Đường kính lỗ khoan >160mm đến 250mm k= 1,1


- Đường kính lỗ khoan > 250mm k= 1,2


- Khoan không lấy mẫu k= 0,8


- Hiệp khoan >0,5m k = 0,9


- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét k = 1,05


- Khoan khô k = 1,15


- Tốc độ nước chảy trên 1m/s đến 2m/s k= 1,1


- Tốc độ nước chảy trên 2m/s đến 3m/s k= 1,15


- Tốc độ nước chảy trên 3m/s hoặc nơi thủy triều lên xuống k= 1,2


- Khoan bằng máy khoan XJ100 hoặc loại tương đương k= 0,7


KĐ1.03.10.70 . Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước


Đơn vị tính : 1m khoan


Mã hiệu
Tên
công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
Mã hiệu
Tên
công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Công trình đất
Công trình bê tông
Công trình đất
Công trình bê tông
Công trình đất
Công trình bê tông
Công trình đất
Công trình bê tông
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Vật liệu
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Mũi khoan hợp kim
cái
0,07
0,35
0,063
0,315
0,056
0,28
0,045
0,245
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Cần khoan
m
0,018
0,048
0,019
0,05
0,02
0,053
0,018
0,046
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Đầu nối cần
bộ
0,006
0,017
0,0063
0,017
0,0066
0,019
0,0057
0,016
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
ống chống
m
0,06
0,05
0,06
0,05
0,06
0,05
0,03
0,02
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Đầu nối ống chống
cái
0,02
0,017
0,02
0,017
0,02
0,017
0,01
0,007
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
ống mẫu đơn
m
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
ống mẫu kép
cái
0,002
0,002
0,002
0,002
0,002
0,002
0,002
0,002
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Hộp gỗ
cái
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Gỗ nhóm V
m3
0,0035
0,0035
0,0035
0,0035
0,0035
0,0035
0,0035
0,0035
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Vật liệu khác
%
10
10
10
10
10
10
10
10
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Nhân công
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
4,3
7,94
4,5
8,3
4,76
8,86
4,88
9,45
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Máy thi công
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Bộ máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương đương
ca
0,19
0,71
0,20
0,79
0,22
0,92
0,23
0,95
KĐ1.03.10.7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Máy khác
%
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
3
4
5
6
7
8

3.2. Đổ nước thí nghiệm (KĐ1.03.20.00)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm. Xác định vị trí thí nghiệm. Tháo, lắp, bảo dưỡng thiết bị ngoài hiện trường. Tiến hành thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.


- Ghi chép, chỉnh lý kết quả thí nghiệm.


- Nghiệm thu, bàn giao.


Điều kiện áp dụng:


- Lưu lượng nước tiêu thụ Q < 1lít/ phút.


- Nguồn nước cấp ở xa vị trí thí nghiệm < 100m.


Đơn vị tính : 1 lần đổ


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hố đào
Lỗ khoan
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Vật liệu
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Thùng đo lưu lượng
cái
0,02
0,02
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Thùng gánh nước
đôi
0,05
0,05
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Đồng hồ lưu lượng
cái
0,003
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Đồng hồ bấm giây
cái
0,003
0,003
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Đồng hồ để bàn
cái
0,05
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Đồng hồ đo nước
Cái
0,003
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Thước mét
cái
0,003
0,005
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Ống cao su dẫn nước 16mm
m
0,05
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Ống cao su dẫn nước 16 - 18 mm
m
0,05
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Sổ đo nước
quyển
1,0
1,0
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Vật liệu khác
%
7,0
5,0
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Nhân công
KĐ1.03.20.0
Đổ nước thí nghiệm
Bậc thợ 4/7
công
4,4
4,4
1
2

Ghi chú:


- Nếu lưu lượng nước tiêu thụ Q > 1lít/ phút thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2.


- Nếu nguồn nước cấp ở xa vị trí thí nghiệm > 100m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,5.


3.3. Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan (KĐ1.03.30.00)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm. Xác định vị trí thí nghiệm. Tháo, lắp, bảo dưỡng thiết bị ngoài hiện trường. Tiến hành thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.


- Ghi chép, chỉnh lý kết quả thí nghiệm.


- Nghiệm thu, bàn giao.


Điều kiện áp dụng


- Lượng mất nước đơn vị: Q = 1/ phút mét.


- Độ sâu ép nước h ≤ 50m.


Đơn vị tính : 1 đoạn ép


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Vật liệu
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Bộ kính ép
bộ
0,033
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Quả bo cao su
quả
0,5
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Ống tổ ong dài 1m
ống
0,033
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Ống ngoài 16
m
0,25
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Ống trong 42 (cần khoan)
-
1,0
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Tuy ô dẫn nước
-
0,5
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Đồng hồ đo áp lực 4kG/cm2
cái
0,003
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Đồng hồ đo lưu lượng 3m3/h
-
0,003
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Đồng hồ đo nước
-
0,033
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Nhiệt kế
-
0,033
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Dây điện
m
2,5
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Sổ ép nước
quyển
1,0
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Vật liệu khác
%
10
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Nhân công
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Bậc thợ 4/7
công
24,6
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Máy thi công
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Máy khoan
ca
1,5
KĐ1.03.30.00
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
Máy bơm
ca
1,5

Ghi chú: Nếu ép nước khác với điều kiện trên thì định mức được nhân với các hệ số sau:


- Lượng mất nước đơn vị: q>1-10 lít/ phút mét: k = 1,1


- Lượng mất nước đơn vị: q> 10 lít/ phút mét: k = 1,2


- Độ sâu ép nước thí nghiệm >50-100 m: k = 1,05.


- Độ sâu ép nước thí nghiệm >100m: k = 1,1.


3.4. Xác định dung trọng đất thân đập (KĐ1.03.40.00)


3.4.1. Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất nguyên dạng (cắt, nén bằng phương pháp 1 trục) (KĐ1.03.40.10)


Thành phần công việc:


- Nhận mẫu: các yêu cầu, chỉ tiêu thí nghiệm.


- Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư.


- Tiến hành thí nghiệm mẫu:


+ Mở mẫu, mô tả, lấy mẫu đất và thí nghiệm mẫu đất nguyên dạng 17 chỉ tiêu.


+ Gia công mẫu .


+ Thí nghiệm


+ Thu thập, chỉnh lý số liệu kết quả thí nghiệm.


- Phân tích, tính toán, vẽ biểu bảng.


- Nghiệm thu, bàn giao.


Đơn vị tính: 1 mẫu


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
Vật liệu
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Rây địa chất công trình
bộ
0,0013
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Bình hút ẩm
cái
0,001
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Bình tiêu bản
-
0,04
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
Bình thuỷ tinh tam giác (50 - 1000)ml
-
0,04
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Chậu thủy tinh
-
0,04
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Bình tỷ trọng
-
0,02
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Khay men to
-
0,02
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Đĩa sắt tráng men
-
0,04
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Cốc thuỷ tinh
-
0,04
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Phễu thuỷ tinh
-
0,04
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Hộp nhôm
-
0,16
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Kính mài mờ (1 x 0,5)m
-
0,01
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Chuỳ Vaxiliep
-
0,0013
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Dụng cụ xác định độ tan rã
-
0,0033
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Đồng hồ bấm giây
-
0,0002
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Hoá chất
kg
0,05
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Dao vòng nén
cái
0,01
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Dao vòng thấm
-
0,01
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Cối chày sứ
bộ
0,001
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Ống đong thuỷ tinh 1000ml
cái
0,1
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Vật liệu khác
%
10
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
Nhân công
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Cấp bậc 4/7
công
6,3
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
Máy thi công
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Máy chưng cất nước
ca
0,7
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Máy cắt
-
0,6
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Máy nén 1 trục
-
1,74
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Cân phân tích và cân kỹ thuật
-
1,74
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Máy xác định hệ số thấm
-
0,58
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Tủ sấy
-
1,2
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Lò nung
-
1,0
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Bếp cát
-
0,5
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Bếp điện
-
1,2
KĐ1.03.40.10
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
- Máy bơm nước
-
0,4

Ghi chú: Nếu thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất nguyên dạng chỉ xác định 9 chỉ tiêu thông thường thì định mức Nhân công và máy nhân với hệ số k = 0,55.


3.4.2. Thí nghiệm xác định chỉ tiêu cơ lý mẫu đất nguyên dạng (bằng phương pháp ba trục) (KĐ1.03.40.20)


Thành phần công việc:


- Nhận mẫu: các yêu cầu, chỉ tiêu thí nghiệm.


- Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư.


- Tiến hành thí nghiệm mẫu:


+ Mở mẫu, mô tả, lấy mẫu đất và thí nghiệm mẫu đất nguyên dạng 17 chỉ tiêu.


+ Gia công mẫu 3 trục làm 4 viên.


+ Lắp vào máy để bão hòa nước.


+ Sau khi bão hoà nước, tiến hành thao tác máy trong thời gian 24 giờ/ 1viên.


+ Thu thập, chỉnh lý số liệu kết quả thí nghiệm.


- Phân tích, tính toán, vẽ biểu bảng.


- Nghiệm thu, bàn giao.


Điều kiện áp dụng:


- Áp dụng thí nghiệm chỉ tiêu mẫu đất 3 trục cố kết không thoát nước (CU). Trường hợp thí nghiệm mẫu 3 trục khác với chỉ tiêu trên, định mức nhân công và máy được nhân với hệ số sau:


+ Xác định chỉ tiêu mẫu đất 3 trục cố kết thoát nước (CD) k = 2


+ Xác định chỉ tiêu mẫu đất 3 trục không cố kết thông thoát nước (UU): k = 0,5


+ Thí nghiệm nén nở hông: k = 0,35


Đơn vị tính: 1 mẫu


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
Vật liệu
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Bộ rây địa chất công trình
bộ
0,002
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Bình hút ẩm, bình giữ ẩm
cái
0,002
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Bình tỷ trọng
-
0,003
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Chậu thuỷ tinh
-
0,003
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Khay men to
-
0,02
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Cốc thuỷ tinh
-
0,04
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Phễu thuỷ tinh
-
0,04
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Hộp nhôm
-
0,08
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Cối chày đồng
bộ
0,002
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Cối chày sứ
-
0,002
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Ống đong thuỷ tinh 1000ml
-
0,04
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Phao tỷ trọng kế
-
0,03
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Đồng hồ bấm giây
-
0,0004
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Dao vòng cắt, nén
cái
0,01
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Khuôn tạo mẫu
-
0,01
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Nhiệt kế 100oC - 1500oC
cái
0,02
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Thuỷ ngân
kg
0,5
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Vật liệu khác
%
10
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
Nhân công
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Bậc thợ bình quân 4/7
công
18
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
Máy thi công
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Máy cắt ba trục
ca
6
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Máy chưng cất nước
-
0,8
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Máy hút chân không
-
1,2
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
Cân phân tích và cân kỹ thuật
-
1,4
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Tủ sấy
-
1,3
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Bếp điện
-
1,5
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Bếp cát
-
0,8
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Máy bơm nước
-
0,6
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Máy cắt ứng biến
-
1,8
KĐ1.03.40.20
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
- Máy xác định hệ số thấm
3,0

3.4.3. Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng (KĐ1.03.40.30)


Thành phần công việc:


- Nhận mẫu: các yêu cầu, chỉ tiêu thí nghiệm.


- Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư.


- Tiến hành thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu; thu thập, chỉnh lý số liệu kết quả thí nghiệm.


- Phân tích, tính toán, vẽ biểu bảng.


- Nghiệm thu, bàn giao.


Điều kiện áp dụng


- Áp dụng thí nghiệm 09 chỉ tiêu mẫu đất không nguyên dạng. Trường hợp thí nghiệm 07 chỉ tiêu, định mức nhân công và máy được nhân với hệ số k=0,3.


Đơn vị tính: 1 mẫu


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Vật liệu
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Dụng cụ thí nghiệm đầm nện
bộ
0,002
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Rây địa chất công trình
bộ
0,0013
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Bình hút ẩm
cáI
0,001
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Bình thuỷ tinh tam giác (50- 1000)
-
0,04
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Chậu thủy tinh
-
0,04
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Bình tỷ trọng
-
0,02
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Khay men
-
0,06
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Cốc thuỷ tinh
-
0,04
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Phễu thuỷ tinh
-
0,04
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Hộp nhôm
-
0,16
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Cối chày đồng
bộ
0,0005
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Cối chày sứ
-
0,001
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Dụng cụ xác định độ tan rã
-
0,0013
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Đồng hồ bấm giây
cái
0,0002
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Ống đong thuỷ tinh 1000ml
cái
0,1
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Vật liệu khác
%
5
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Nhân công
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Bậc thợ 4/7
công
7,6
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Máy thi công
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Cân phân tích và cân kỹ thuật
-
1,4
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Lò nung
-
1,0
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Bếp cát
-
0,5
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Bếp điện
-
1,2
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Tủ sấy
-
1,2
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Máy chưng cất nước
-
0,5
KĐ1.03.40.30
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
Máy bơm nước
-
0,4

3.4.4. Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt K (KĐ1.03.40.40)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm (phao, phễu, cát chuẩn ...v v).


- Nhận địa điểm, tiến hành đo đạc, đóng cọc mốc, bố trí các điểm thí nghiệm.


- Tiến hành thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.


- Lấy mẫu ngoài hiện trường (trước hoặc sau khi tiến hành thí nghiệm hiện trường) để đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tốt nhất làm cơ sở xác định hệ số đầm chặt K.


- Tính toán, lập báo cáo, bàn giao tài liệu.


Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất


Đơn vị tính : 1 điểm thí nghiệm


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
KĐ1.03.40.41
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
Vật liệu
KĐ1.03.40.41
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
- Phao thử độ chặt
bộ
0,01
KĐ1.03.40.41
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
- Dao vòng hợp kim
cái
0,02
KĐ1.03.40.41
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
- Dao gạt đất
cái
0,05
KĐ1.03.40.41
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
- Thùng đựng nước
cái
0,002
KĐ1.03.40.41
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
- Vật liệu khác
%
10
KĐ1.03.40.41
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
Nhân công
KĐ1.03.40.41
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
- Bậc thợ 4/7
công
2
KĐ1.03.40.41
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
Máy thi công
KĐ1.03.40.41
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
- Cân kỹ thuật
ca
1,8
KĐ1.03.40.41
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
- Tủ sấy
ca
1,8

Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối


Đơn vị tính : 1 điểm thí nghiệm


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
KĐ1.03.40.42
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
Vật liệu
KĐ1.03.40.42
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
- Phễu rót cát
bộ
0,01
KĐ1.03.40.42
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
- Cuốc chim
cái
0,02
KĐ1.03.40.42
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
- Xẻng
cái
0,05
KĐ1.03.40.42
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
- Ống đong thủy tinh 1000ml
cái
0,09
KĐ1.03.40.42
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
- Vật liệu khác
%
10
KĐ1.03.40.42
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
Nhân công
KĐ1.03.40.42
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
- Bậc thợ 4/7
công
3
KĐ1.03.40.42
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
Máy thi công
KĐ1.03.40.42
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
- Cân kỹ thuật
ca
1,8
KĐ1.03.40.42
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
- Tủ sấy
ca
1,8

4. Khảo sát bình đồ lòng hồ (KĐ1.04.00.00)


Thành phần công việc:


- Nhận nhiệm vụ, lập phương án khảo sát, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.


- Công tác khống chế đo vẽ: Toàn bộ từ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai lưới tam giác nhỏ, đường chuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thuỷ chuẩn đo vẽ.


- Đo vẽ chi tiết : Chấm vẽ lưới tạo ô vuông, bồi bản vẽ, lên toạ độ điểm đo vẽ, đo vẽ chi tiết bản đồ bằng phương pháp toàn đạc, bàn bạc. Vẽ đường đồng mức bằng phương pháp nội suy, ghép biên tu sửa bản đồ gốc, kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp, can in, đánh máy, nghiệm thu và bàn giao.


Những công việc chưa được tính vào mức:


- Công tác thi công phương tiện nổi ( tàu, thuyền, phao, phà).


Đơn vị tính : 100ha


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ theo đập lớn Tỷ lệ 1/10.000 đường đồng mức 5m
Hồ theo đập vừa Tỷ lệ 1/5000 Đường đồng mức 2m
Hồ theo đập nhỏ Tỷ lệ 1/1000 đường đồng mức 1m
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
Vật liệu
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
Cọc gỗ 4x4x30
cọc
8
13
35
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
Sổ đo
quyển
1,0
2
20
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
Giấy vẽ bản đồ (50x50)
tờ
0,25
0,4
5
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
Bản gỗ 60x60
cái
0,1
0,3
4
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
Vật liệu khác
%
15
15
15
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
Nhân công
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
Cấp bậc thợ bq 4/7
công
34,2
95
399
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
Máy thi công
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
- Theo 020
ca
0,47
1,12
8,8
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
- Ni 030
-
0,29
0,7
3,2
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
- Dalta 020
-
2,25
6,0
32
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
- Bộ đo mia bala
ca
0,5
0,8
9,6
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
- Máy khác
%
5
5
5
KĐ1.04.00.0
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
1
2
3

5. Kiểm tra hiện trạng các kết cấu xây đúc (KĐ1.05.00.00)


Quy định áp dụng tại phụ lục 4


5.1. Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp không phá hủy (KĐ1.05.10.00)


Thành phầ n công việc:


Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường, lên phương án, chuẩn bị bề mặt để kiểm tra, các vị trí và tiến hành kiểm tra theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.


Đơn vị tính: 1 cấu kiện BTCT


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện BTCT
Cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện BTCT
Cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm và súng bật nẩy cho một cấu kiện BTCT
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Vật liệu
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Điện năng
kWh
0,4
0,4
0,8
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Đá mài
Viên
2,00
2,00
2,00
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Đĩa từ
Cái
1,00
1,00
1,00
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Giấy ráp
tờ
4,00
4,00
4,00
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Mỡ vadơlin
Kg
0,20
4,00
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Vật liệu khác
%
1,00
1,00
1,00
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Nhân công
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Nhân công bậc 6/7
giờ công
16,00
52,00
69,50
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Máy thi công
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Súng bi
giờ
8,00
8,00
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Máy vi tính
giờ
2,00
2,00
4,00
KĐ1.05.10.1
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông
giờ
8,00
8,00
1
2
3

Ghi chú:


- Định mức chưa tính đến hao phí vận chuyển máy móc đến hiện trường và chưa tính đến hao phí tạo lập hiện trường thí nghiệm ( như giàn dáo, điều kiện khó khăn….). Cấu kiện thí nghiệm là dầm, cột hoặc tấm có chiều dài < 6m.


- Nếu công trình chỉ có 03 cấu kiện thì kiểm tra toàn bộ. Nếu công trình có lớn hơn 03 cấu kiện thì có thể kiểm tra toàn bộ hoặc kiểm tra chọn lọc. Trường hợp kiểm tra chọn lọc thì số cấu kiện thí nghiệm lấy bằng 10% tổng số cấu kiện nhưng không ít hơn 03 cấu kiện.


- Trường hợp số cấu kiện thử >10 cấu kiện thì định mức nhân với hệ số K1=0,8;


5.2. Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp phá hủy (KĐ1.05.20.00)


5.2.1. Khoan lấy lõi xuyên qua kết cấu bê tông (KĐ1.05.20.10)


Thành phầ n công việc:


Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan BT 0,62kw đường kính d 24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan BT 1,5KW, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.


KĐ1.05.20.11 . Lỗ khoan đường kính mũi khoan ≤ 70mm


Đơn vị tính: 1 lỗ khoan


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều sâu khoan (m)
Chiều sâu khoan (m)
Chiều sâu khoan (m)
Chiều sâu khoan (m)
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
≤20
≤25
≤30
≤35
KĐ1.05.20.11
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Vật liệu
KĐ1.05.20.11
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Mũi khoan hợp kim Ф70mm
cái
0,06
0,06
0,06
0,06
KĐ1.05.20.11
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Mũi khoan hợp kim Ф24mm
cái
0,20
0,20
0,20
0,20
KĐ1.05.20.11
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Vật liệu khác
%
2,00
2,00
2,00
2,00
KĐ1.05.20.11
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Nhân công
KĐ1.05.20.11
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Nhân công bậc 3,7/7
công
0,18
0,19
0,20
0,21
KĐ1.05.20.11
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Máy thi công
KĐ1.05.20.11
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Máy khoan BT 0,6KW
ca
0,054
0,056
0,059
0,062
KĐ1.05.20.11
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Máy khoan BT 1,5KW
ca
0,098
0,123
0,148
0,172
a
b
c
d

KĐ1.05.20.12 . Lỗ khoan đường kính mũi khoan >70mm


Đơn vị tính: 1 lỗ khoan


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều sâu khoan(m)
Chiều sâu khoan(m)
Chiều sâu khoan(m)
Chiều sâu khoan(m)
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
≤20
≤25
≤30
≤35
KĐ1.05.20.12
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Vật liệu
KĐ1.05.20.12
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Mũi khoan hợp kim Ф70mm
cái
0,06
0,06
0,06
0,06
KĐ1.05.20.12
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Mũi khoan hợp kim Ф24mm
cái
0,20
0,20
0,20
0,20
KĐ1.05.20.12
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Vật liệu khác
%
2,00
2,00
2,00
2,00
KĐ1.05.20.12
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Nhân công
KĐ1.05.20.12
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Nhân công bậc 3,7/7
công
0,18
0,19
0,20
0,21
KĐ1.05.20.12
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Máy thi công
KĐ1.05.20.12
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Máy khoan BT 0,6KW
ca
0,054
0,056
0,059
0,062
KĐ1.05.20.12
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
Máy khoan BT 1,5KW
ca
0,107
0,135
0,163
0,189
a
b
c
d

5.2.2. Gia công cắt mẫu khoan (KĐ1.05.20.20)


Thành phầ n công việc:


Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo qui trình, tính toán xử lý số liệu và in kết quả.


Đơn vị tính: 1 mẫu


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
KĐ1.05.20.20
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
Vật liệu
KĐ1.05.20.20
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
Điện năng
kWh
14,3
KĐ1.05.20.20
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
Lưỡi cắt
viên
0,15
KĐ1.05.20.20
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
Vật liệu khác
%
2,00
KĐ1.05.20.20
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
Nhân công
KĐ1.05.20.20
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
Nhân công bậc 6/7
công
3,20
KĐ1.05.20.20
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
Máy thi công
KĐ1.05.20.20
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
Máy cắt mẫu khoan
giờ
2,60
KĐ1.05.20.20
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
Máy khác
%
2,00

5.2.3. Ép mẫu nõn khoan xác định cường độ bê tông (KĐ1.05.20.30)


Thành phầ n công việc:


Chuẩn bị, nhận và kiểm tra mẫu (đã qua gia công cắt gọt) theo đúng yêu cầu, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả thí nghiệm.


Đơn vị tính: 1 mẫu


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Mẫu khoan đường kính Ф100 (m)
Mẫu khoan đường kính Ф150 (m)
KĐ1.05.20.3
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
Vật liệu
KĐ1.05.20.3
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
Điện năng
kWh
0,59
0,66
KĐ1.05.20.3
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
Nhân công
KĐ1.05.20.3
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
Nhân công bậc 6/7
công
1,93
2,15
KĐ1.05.20.3
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
Máy thi công
KĐ1.05.20.3
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
Máy nén thủy lực 125 tấn
giờ
0,27
0,30
1
2

5.2.4. Thử mẫu nõn khoan để kiểm tra độ chống thấm nước và độ không xuyên nước của bê tông (KĐ1.05.20.40)


Thành phầ n công việc:


Chuẩn bị, nhận và kiểm tra mẫu (đã qua gia công cắt gọt) theo đúng yêu cầu, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả thí nghiệm.


Đơn vị tính: 1 mẫu


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ chống thấm nước của bê tông
Độ không xuyên nước của bê tông
KĐ1.05.20.4
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
Vật liệu
KĐ1.05.20.4
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
Dầu cặn
lit
0,30
KĐ1.05.20.4
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
Điện năng
kWh
20,50
6,43
KĐ1.05.20.4
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
Vật liệu khác
%
2,00
2,00
KĐ1.05.20.4
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
Nhân công
KĐ1.05.20.4
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
Nhân công bậc 6/7
công
3,02
16,50
KĐ1.05.20.4
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
Máy thi công
KĐ1.05.20.4
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
Tủ sấy
giờ
20,00
0,5
KĐ1.05.20.4
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
Máy xác định hệ số thấm
giờ
16,00
KĐ1.05.20.4
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
Máy khác
%
2,00
2,00
1
2

Ghi chú: Định mức (xác định chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông) được áp dụng cho cấp áp lực p=2at. Trường hợp 4at, 6at, 8at thì định mức được nhân với hệ số K1 trong bảng sau:


Cấp áp lực
2at
4at
6at
8at
K1
1,00
1,40
1,96
2,744

5.3. Kiểm tra chiều dày lớp bảo vệ và đường kính cốt thép (KĐ1.05.30.00)


Thành phầ n công việc:


Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường, lên phương án, chuẩn bị bề mặt thí nghiệm, các vị trí và chuẩn bị các vị trí để thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.

Định mức chưa tính hao phí vận chuyển, thiết bị, máy móc đến hiện trường và chưa tính đến hao phí lập hiện trường thí nghiệm ( định mức này xây dựng trên cơ sở dùng máy siêu âm).


Đơn vị tính: 1 cấu kiện


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép
Đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT
KĐ1.05.30.0
Thí nghiệm kiểm tra
chiều dày
lớp BT bảo
vệ và
đường kính
cốt thép
Nhân công
KĐ1.05.30.0
Thí nghiệm kiểm tra
chiều dày
lớp BT bảo
vệ và
đường kính
cốt thép
Nhân công bậc 6/7
giờ công
78,00
88,00
KĐ1.05.30.0
Thí nghiệm kiểm tra
chiều dày
lớp BT bảo
vệ và
đường kính
cốt thép
Máy thi công
KĐ1.05.30.0
Thí nghiệm kiểm tra
chiều dày
lớp BT bảo
vệ và
đường kính
cốt thép
Máy ghi nhiệt ổn định
giờ
1,00
1,00
KĐ1.05.30.0
Thí nghiệm kiểm tra
chiều dày
lớp BT bảo
vệ và
đường kính
cốt thép
Máy khuấy cầm tay NAG-2
giờ
8,00
8,00
KĐ1.05.30.0
Thí nghiệm kiểm tra
chiều dày
lớp BT bảo
vệ và
đường kính
cốt thép
Máy dò vị trí cốt thép
giờ
24,00
32,00
1
2

Ghi chú:


- Định mức chưa tính hao phí vận chuyển thiết bị máy móc đến hiện trường và chưa tính đến hao phí tạo lập hiện trường thí nghiệm (như giàn giáo, điều kiện khó khăn...);


- Trường hợp tổng số cấu kiện BTCT kiểm tra ≥10 cấu kiện thì định mức nhân thêm hệ số K2=0, 8 .


5.4. Kiểm tra vết nứt trong kết cấu BT, BTCT (KĐ1.05.40.00)


Thành phầ n công việc:


Quan sát đánh giá chất lượng bề mặt bê tông và xác định vị trí vết nứt. Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Chuẩn bị bề mặt để kiểm tra. Đo bề rộng và chiều sâu vết nứt theo quy trình. Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.


Đơn vị tính: 1vết nứt


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xác định chiều sâu vết nứt
Xác định bề rộng vết nứt
KĐ1.05.40.0
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Vật liệu
KĐ1.05.40.0
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Điện năng
kWh
1,00
1,00
KĐ1.05.40.0
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Mỡ bôi trơn
kg
0,20
KĐ1.05.40.0
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Đá mài
viên
1,00
KĐ1.05.40.0
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Vật liệu khác
%
2,00
KĐ1.05.40.0
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Nhân công
KĐ1.05.40.0
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Nhân công bậc 6/7
giờ công
52,00
32,00
KĐ1.05.40.0
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Máy thi công
KĐ1.05.40.0
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Kính phóng đại đo bề rộng vết nứt
giờ
2,50
KĐ1.05.40.0
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Máy siêu âm đo chiều sâu vết nứt
giờ
4,50
KĐ1.05.40.0
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
Máy khác
%
2,00
2,00
1
2

6. Kiểm tra hiện trạng các kết cấu kim loại, các thiết bị (KĐ1.06.00.00)


6.1. Kiểm tra cửa van thép ( KĐ1.06.10.00 )


6.1.1. Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm (KĐ1.06.10.10)


Thành phầ n công việc:


Lập phương án và quy trình thí nghiệm. Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình. Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Kiểm tra kết quả và bàn giao kết quả thí nghiệm.


Đơn vị tính: 1m


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
KĐ1.06.10.10
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
Vật liệu
KĐ1.06.10.10
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
Mỡ
kg
0,16
KĐ1.06.10.10
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
Giẻ lau
kg
0,16
KĐ1.06.10.10
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
Dầu AK15
lít
0,16
KĐ1.06.10.10
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
Nhân công
KĐ1.06.10.10
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
Nhân công bậc 6/7
giờ công
9,6
KĐ1.06.10.10
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
Máy thi công
KĐ1.06.10.10
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
giờ
3,5

Ghi chú:


- Định mức trên chưa bao gồm hao phí cho công tác chuẩn bị dàn giáo, thiết bị an toàn phục vụ công tác siêu âm, kiểm tra tại vị trí trên cao hoặc dưới sâu.


- Định mức áp dụng cho trường hợp siêu âm kiểm tra đường hàn cửa van trong điều kiện khô ráo.


6.1.2. Siêu âm kiểm tra chiều dày cửa van (KĐ1.06.10.20)


Thành phầ n công việc:


Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Vệ sinh bề mặt cửa van. Siêu âm chiều dày bản mặt cửa van. Xác lập số liệu tính, kiểm tra và đối chiếu yêu cầu thiết kế. In ấn và bàn giao kết quả.


Đơn vị tính: 1 vị trí


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
KĐ1.06.10.20
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
Vật liệu
KĐ1.06.10.20
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
Mỡ các loại
kg
0,05
KĐ1.06.10.20
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
Cồn công nghiệp
lít
0,1
KĐ1.06.10.20
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
Xăng
lít
0,1
KĐ1.06.10.20
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
Vải phin trắng
m
1
KĐ1.06.10.20
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
Giẻ lau
kg
1
KĐ1.06.10.20
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
Giấy ráp số 0
tờ
2
KĐ1.06.10.20
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
Nhân công
KĐ1.06.10.20
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
Nhân công bậc 6/7
giờ công
4,0
KĐ1.06.10.20
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
Máy thi công
KĐ1.06.10.20
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
giờ
4

Ghi chú:


- Định mức trên chưa bao gồm hao phí cho công tác chuẩn bị dàn giáo, thiết bị an toàn phục vụ công tác siêu âm, kiểm tra tại vị trí trên cao hoặc dưới sâu.


- Định mức áp dụng cho trường hợp siêu âm kiểm tra chiều dày bản mặt cửa van trong điều kiện van khô ráo.


6.2. Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ (KĐ1.06.20.00)


Thành phầ n công việc:


- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật của máy đóng mở và thiết bị nâng hạ.


- Đo kiểm tra tốc độ đóng, mở so với thiết kế.


- Kiểm tra độ ổn định, rung động của thiết bị.


- Kiểm tra hành trình đóng hết, mở hết.


- Kiểm tra tình trạng làm việc của hệ thống.


- Kiểm tra làm việc của hệ thống điều khiển bằng tay.


- Đối chiếu kiểm tra với yêu cầu thiết kế và quy trình vận hành.


- In ấn và bàn giao kết quả kiểm tra.


Đơn vị tính: 1 cửa van


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
KĐ1.06.20.00
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
Nhân công
KĐ1.06.20.00
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
Bậc thợ bình quân 3,5/7
công
3
KĐ1.06.20.00
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
Máy thi công
KĐ1.06.20.00
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
Đồng hồ bấm giây
cái
0,02
KĐ1.06.20.00
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
Máy đo độ rung động
cái
0,02
KĐ1.06.20.00
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
Máy khác
%
5

CHƯƠNG 2


ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐẬP


1. Đánh giá chất lượng đập (KĐ2.10.00.0)


1.1. Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập (KĐ2.01.10.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu: quy chuẩn, quy phạm, quy định hiện hành về quản lý chất lượng, quản lý an toàn đập hiện hành; hồ sơ thiết kế, thi công, giám sát; phân tích tính toán, so sánh đối chiếu đánh giá sự đáp ứng của chất lượng thiết kế, thi công đập so với yêu cầu về quản lý chất lượng và an toàn đập.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Vật liệu
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Giấy in A4
Gram
4
5
6
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Mực máy in
Hộp
1
1,5
2
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Mực photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Nhân công
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Kỹ sư bậc 1
Công
15
20
25
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Kỹ sư bậc 3
Công
10
12
14
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Máy thi công
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Máy vi tính để bàn
Ca
10
15
20
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Máy photo
Ca
0,5
0,5
0,5
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Máy in
Ca
1
1,5
2
KĐ2.01.10.0
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

Ghi chú:


- Đối với hồ có các đập phụ thì mỗi đập phụ chi phí nhân công được tăng thêm 30%;


- Khi phát hiện đập có các hiện tượng bất thường cần tiến hành khảo sát thí nghiệm bổ sung theo từng tình huống cụ thể.


1.2. Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá (KĐ2.01.20.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu: quy chuẩn, quy phạm, quy định hiện hành về quản lý chất lượng, quản lý an toàn đập hiện hành; hồ sơ thiết kế, thi công, giám sát; các số liệu quan trắc trong quá trình vận hành; phân tích tính toán, so sánh đối chiếu đánh giá sự đáp ứng của chất lượng công trình đập đất đá so với yêu cầu về quản lý chất lượng và an toàn đập.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Vật liệu
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Giấy in A4
Gram
4
5
6
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Mực máy in
Hộp
1
1,5
2
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Mực photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Nhân công
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Kỹ sư bậc 1
Công
15
20
25
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Kỹ sư bậc 3
Công
8
10
12
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Máy thi công
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Máy vi tính để bàn
Ca
10
15
20
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Máy photo
Ca
0,5
0,5
0,5
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Máy in
Ca
1
1,5
2
KĐ2.01.20.0
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

Ghi chú:


- Đối với đập có các đập phụ thì, mỗi đập phụ chi phí nhân công được tăng thêm 30%;


- Khi phát hiện đập có các hiện tượng bất thường cần tiến hành khảo sát thí nghiệm bổ sung theo từng tình huống cụ thể.


1.3. Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép (KĐ2.01.30.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu: quy chuẩn, quy phạm, quy định hiện hành về quản lý chất lượng, quản lý an toàn đập hiện hành; hồ sơ thiết kế, thi công, giám sát; các số liệu quan trắc trong quá trình vận hành; phân tích tính toán, so sánh đối chiếu đánh giá sự đáp ứng của chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép so với yêu cầu về quản lý chất lượng và an toàn đập.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Vật liệu
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Giấy in A4
Gram
4
5
6
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Mực máy in
Hộp
1
1,5
2
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Mực photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Nhân công
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Kỹ sư bậc 1
Công
15
20
25
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Kỹ sư bậc 3
Công
8
10
12
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Máy thi công
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Máy vi tính để bàn
Ca
10
15
20
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Máy photo
Ca
0,5
0,5
0,5
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Máy in
Ca
1
1,5
2
KĐ2.01.30.0
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

Ghi chú:


- Đối với đập có các đập phụ thì, mỗi đập phụ chi phí nhân công được tăng thêm 30%;


- Khi phát hiện đập có các hiện tượng bất thường cần tiến hành khảo sát thí nghiệm bổ sung theo từng tình huống cụ thể.


1.4. Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác (KĐ2.01.40.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu: quy chuẩn, quy phạm, quy định hiện hành về quản lý chất lượng, quản lý an toàn; hồ sơ thiết kế các công trình lấy nước, công trình xả lũ, cống xả cát, tuy nen, âu thuyền, các thiết bị và kết cấu kim loại; phân tích tính toán, so sánh đối chiếu đánh giá sự đáp ứng của chất lượng thiết kế, thi công so với yêu cầu về quản lý chất lượng và an toàn của các công trình đó.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Vật liệu
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Giấy in A4
Gram
4
5
6
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Mực máy in
Hộp
1
1,5
2
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Mực photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Nhân công
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Kỹ sư bậc 1
Công
16
18
20
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Kỹ sư bậc 3
Công
8
10
12
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Máy thi công
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Máy vi tính để bàn
Ca
10
15
20
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Máy photo
Ca
0,5
0,5
0,5
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Máy in
Ca
1
1
1,5
KĐ2.01.40.0
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

1.5. Đánh giá tổng hợp chất lượng đập (KĐ2.01.50.0)


Thành phần công việc:


Tập hợp các số liệu thu thập, khảo sát, các kết quả về chất lượng đập và các công trình có liên quan như cống, tràn, cửa van…; viết báo cáo nêu kết luận chung về chất lượng đập; đưa ra các đề xuất, kiến nghị giải pháp nếu có.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.01.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Vật liệu
KĐ2.01.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Giấy in A4
Ram
3
3
4
KĐ2.01.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Mực máy in
Hộp
0,5
1
1,5
KĐ2.01.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Mực máy photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ2.01.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.01.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Nhân công
KĐ2.01.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Kỹ sư bậc 5
Công
14
16
18
KĐ2.01.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Máy thi công
KĐ2.01.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Máy vi tính để bàn
Ca
8
10
12
KĐ2.01.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Máy photocopy
Ca
0,5
0,5
0,5
KĐ2.01.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Máy in laser A4
Ca
0,5
0,5
1
KĐ2.01.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

2. Đánh giá công tác quản lý vận hành đập (KĐ2.02.00.0)


2.1. Đánh giá công tác vận hành đập (KĐ2.02.10.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu: Thực trạng tổ chức quản lý, chất lượng tổ chức quản lý, các quy trình, quy định, nội quy vận hành hồ chứa và công trình thuộc hệ thống đầu mối đập như đập chính, đập phụ, tràn xả lũ, cống lấy nước, các thiết bị, cửa van,...; sổ nhật ký vận hành đập và các công trình; phương án phòng, chống lũ cho công trình, phương án cứu hộ đập và các công trình; báo cáo công tác quản lý vận hành đập và các công trình hàng năm và định kỳ; công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đập, các công trình phụ trợ, các thiết bị vận hành và thiết bị quan trắc. Tiến hành so sánh đánh giá các kết quả đạt được trong công tác quản lý so với các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.02.10.0
Đánh giá công tác vận hành đập
Vật liệu
KĐ2.02.10.0
Đánh giá công tác vận hành đập
Giấy in A4
Ram
5
6
7
KĐ2.02.10.0
Đánh giá công tác vận hành đập
Mực máy in
Hộp
1,5
2
2,5
KĐ2.02.10.0
Đánh giá công tác vận hành đập
Mực máy photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ2.02.10.0
Đánh giá công tác vận hành đập
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.02.10.0
Đánh giá công tác vận hành đập
Nhân công
KĐ2.02.10.0
Đánh giá công tác vận hành đập
Kỹ sư bậc 4
Công
20
25
30
KĐ2.02.10.0
Đánh giá công tác vận hành đập
Máy thi công
KĐ2.02.10.0
Đánh giá công tác vận hành đập
Máy vi tính để bàn
Ca
15
20
25
KĐ2.02.10.0
Đánh giá công tác vận hành đập
Máy photocopy
Ca
0,5
0,5
0,5
KĐ2.02.10.0
Đánh giá công tác vận hành đập
Máy in laser A4
Ca
i
1,5
2
2,5
KĐ2.02.10.0
Đánh giá công tác vận hành đập
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

2.2. Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập (KĐ2.02.20.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu: quy trình vận hành hồ chứa; sổ nhật ký vận hành đập và việc ghi chép nhật ký; công tác quản lý vận hành đập; công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đập, các công trình phụ trợ, các thiết bị vận hành và thiết bị quan trắc; đánh giá việc thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng so với kế hoạch bảo trì đã được phê duyệt và các quy định hiện hành.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.02.20.0
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
Vật liệu
KĐ2.02.20.0
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
Giấy in A4
Ram
3
4
5
KĐ2.02.20.0
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
Mực máy in
Hộp
0,5
1
1,5
KĐ2.02.20.0
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
Mực máy photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ2.02.20.0
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.02.20.0
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
Nhân công
KĐ2.02.20.0
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
Kỹ sư bậc 3
Công
18
20
22
KĐ2.02.20.0
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
Máy thi công
KĐ2.02.20.0
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
Máy vi tính để bàn
Ca
10
12
15
KĐ2.02.20.0
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
Máy photocopy
Ca
0,5
0,5
0,5
KĐ2.02.20.0
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
Máy in laser A4
Ca
i
0,5
1
1,5
KĐ2.02.20.0
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

2.3. Đánh giá công tác quan trắc đập (KĐ2.02.30.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu liên quan đến hiện trạng hệ thống quan trắc; Quan sát, đánh giá bằng mắt thường các hư hỏng, xuống cấp; Nghiên cứu tài liệu và kết quả đi thực địa quan sát, kiểm tra để tìm hiểu và tiến hành phân tích viết báo cáo đưa ra các nhận xét đánh giá hiện trạng hệ thống quan trắc và công tác quan trắc.


Đơn vị tính: Báo cáo


Mã hiệu
Tên định mức
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên định mức
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Vật liệu
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Giấy in A4
Gram
3,6
4,8
6
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Mực máy in
Hộp
1,2
1,6
2
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Mực máy photocopy
Hộp
0,03
0,04
0,05
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Nhân công
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Kỹ sư bậc 3
Công
12
15
18
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Máy thi công
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Máy vi tính để bàn
Ca
10
12
16
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Máy photocopy
Ca
0,6
0,8
1
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Máy in laser A4
Ca
i
i
0,6
0,8
1
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Máy ảnh
Ca
1,2
1,6
2
KĐ2.02.30.0
Đánh giá công tác quan trắc đập
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

2.4. Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành (KĐ2.02.40.0)


Thành phần công việc:


Kiểm tra thực tế tại hiện trường và thu thập tài liệu: các báo cáo thường niên của đơn vị quản lý; sổ nhật ký quản lý tràn và việc ghi chép nhật ký vận hành tràn; Đánh giá việc vận hành cửa van; công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa lớn, kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ, trong quá trình vận hành, thay thế các thiết bị liên quan. Đánh giá chung về mức độ an toàn của cửa van trong quá trình vận hành.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên định mức
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên định mức
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Vật liệu
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Giấy in A4
Gram
3,6
4,8
6
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Mực máy in
Hộp
1,2
1,6
2
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Mực máy photocopy
Hộp
0,03
0,04
0,05
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Nhân công
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Kỹ sư bậc 3
Công
12
15
18
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Máy thi công
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Máy vi tính để bàn
Ca
10
12
14
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Máy photocopy
Ca
0,6
0,8
1
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Máy in laser A4
Ca
i
i
0,6
0,8
1
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Máy ảnh
Ca
1,2
1,6
2
KĐ2.02.40.0
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

2.5. Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập (KĐ2.02.50.0)


Thành phần công việc:


Tiến hành đánh giá các công tác quản lý so với các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.02.50.0
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
Vật liệu
KĐ2.02.50.0
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
Giấy in A4
Ram
6
7
9
KĐ2.02.50.0
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
Mực máy in
Hộp
2
3
4
KĐ2.02.50.0
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
Mực máy photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ2.02.50.0
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.02.50.0
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
Nhân công
KĐ2.02.50.0
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
Kỹ sư bậc 5
Công
25
30
35
KĐ2.02.50.0
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
Máy thi công
KĐ2.02.50.0
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
Máy vi tính để bàn
Ca
15
20
25
KĐ2.02.50.0
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
Máy photocopy
Ca
0,5
0,5
0,5
KĐ2.02.50.0
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
Máy in laser A4
Ca
i
2
3
4
KĐ2.02.50.0
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

3. Đánh giá an toàn chống lũ (KĐ2.03.00.0)


3.1. Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra (KĐ2.03.10.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu; xác định tiêu chuẩn lũ cho hồ đập gồm: lũ thiết kế; lũ kiểm tra; thực hiện theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành và điều kiện số liệu quan trắc thủy văn đến thời điểm đánh giá; tiến hành tính toán lưu lượng đỉnh lũ, tổng lượng lũ, và đường quá trình lũ của lũ thiết kế, lũ kiểm tra.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.03.10.0
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
Vật liệu
KĐ2.03.10.0
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
Giấy in A4
Ram
8
10
12
KĐ2.03.10.0
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
Mực máy in
Hộp
3
4
5
KĐ2.03.10.0
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
Mực máy photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ2.03.10.0
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.03.10.0
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
Nhân công
KĐ2.03.10.0
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
Kỹ sư bậc 4
Công
40
50
60
KĐ2.03.10.0
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
Máy thi công
KĐ2.03.10.0
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
Máy vi tính để bàn
Ca
30
35
40
KĐ2.03.10.0
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
Máy photocopy
Ca
0,5
0,5
0,5
KĐ2.03.10.0
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
Máy in laser A4
Ca
i
3
3,5
4
KĐ2.03.10.0
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

Ghi chú:


- Định mức này áp dụng cho việc tính toán kiểm tra lũ thiết kế và lũ kiểm tra trong trường hợp có đủ số liệu quan trắc thủy văn. Nếu liệt số liệu <20 năm thì chi phí nhân công nhân với hệ số 1,5.


3.2. Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa (KĐ2.03.20.0)


Thành phần công việc:


Thu thập số liệu về lũ thiết kế và lũ kiểm tra; thu thập các số liệu về hiện trạng đập và công trình xả lũ; các hồ chứa có liên quan; xác định mực nước điều tiết; đường đặc tính hồ chứa; kiểm tra khả năng thao tác của quy trình vận hành điều tiết lũ; kiểm tra đường quan hệ mực nước với dung tích hồ; kiểm tra đường quan hệ mực nước và lưu lượng xả của công trình xả lũ; kiểm tra phương án dự báo lũ; tính toán điều tiết lũ thiết kế và lũ kiểm tra; đánh giá an toàn chống lũ của đập


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.03.20.0
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
Vật liệu
KĐ2.03.20.0
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
Giấy in A4
Ram
6
7
8
KĐ2.03.20.0
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
Mực máy in
Hộp
3
3
3
KĐ2.03.20.0
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
Mực máy photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ2.03.20.0
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.03.20.0
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
Nhân công
KĐ2.03.20.0
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
Kỹ sư bậc 4
Công
60
70
80
KĐ2.03.20.0
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
Máy thi công
KĐ2.03.20.0
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
Máy vi tính để bàn
Ca
30
35
40
KĐ2.03.20.0
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
Máy photocopy
Ca
0,5
0,5
0,5
KĐ2.03.20.0
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
Máy in laser A4
Ca
i
2
2
2
KĐ2.03.20.0
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

Ghi chú:


- Định mức này áp dụng cho việc tính toán điều tiết lũ thiết kế và lũ kiểm tra. Trường hợp tính thêm cho lũ cực hạn PMF thì định mức trên được nhân với k1=1,2


- Định mức này áp dụng cho việc tính toán điều tiết lũ khi công trình xả lũ không có cửa điều tiết, nếu công trình có cửa van chi phí nhân công được nhân với hệ số k2=1,1;


- Đối với trường hợp tính toán điều tiết liên hồ, cứ thêm 1 hồ trong bậc thang có liên quan phụ thuộc trong tính toán điều tiết lũ với hồ kiểm định thì định mức trên được nhân thêm hệ số k3=2;


- Định mức này chưa xét tới tính toán an toàn phòng lũ cho vùng hạ du đập.


4. Đánh giá an toàn kết cấu đập (KĐ2.04.00.0)


4.1. Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá (KĐ2.04.10.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu quan trắc biến dạng, chuyển vị của đập, tài liệu quan trắc đập trong thời kỳ vận hành và các tài liệu quan trắc về mực nước thượng, hạ lưu đập, thấm trong thân và nền đập, lượng mưa và tài liệu thủy văn; đánh giá biến dạng, chuyển vị qua phân tích tài liệu kiểm tra, đo đạc, quan trắc; đánh giá biến dạng, chuyển vị thông qua tính toán; lựa chọn phương pháp tính và mô hình tính; xử lý số liệu; lập mô hình; chạy chương trình tính toán; phân tích, đánh giá kết quả và lập báo cáo tính toán kiểm tra ổn định đập.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.04.10.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
Vật liệu
KĐ2.04.10.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
Giấy in
Gram
3
4
5
KĐ2.04.10.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
Mực máy in
Hộp
1,5
2
2,5
KĐ2.04.10.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.04.10.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
Nhân công
KĐ2.04.10.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
Kỹ sư bậc 3
Công
30
35
40
KĐ2.04.10.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
Kỹ sư bậc 5
Công
30
35
40
KĐ2.04.10.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
Máy
KĐ2.04.10.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
Máy vi tính để bàn
Ca
20
25
30
KĐ2.04.10.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
Máy photo
Ca
1
1
1,5
KĐ2.04.10.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
Máy in A4
Ca
2
2,5
3
KĐ2.04.10.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

4.2. Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép (KĐ2.04.20.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu quan trắc biến dạng, chuyển vị của đập, tài liệu quan trắc đập trong thời kỳ vận hành và các tài liệu quan trắc về mực nước thượng, hạ lưu đập, thấm trong thân và nền đập, lượng mưa và tài liệu thủy văn; đánh giá biến dạng, chuyển vị qua phân tích tài liệu kiểm tra, đo đạc, quan trắc; đánh giá biến dạng, chuyển vị thông qua tính toán; lựa chọn phương pháp tính và mô hình tính; xử lý số liệu; lập mô hình; chạy chương trình tính toán; phân tích, đánh giá kết quả và lập báo cáo tính toán kiểm tra ổn định đập.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.04.20.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
Vật liệu
KĐ2.04.20.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
Giấy in
Gram
3
4
5
KĐ2.04.20.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
Mực máy in
Hộp
1,5
2
2,5
KĐ2.04.20.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.04.20.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
Nhân công
KĐ2.04.20.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
Kỹ sư bậc 3
Công
30
35
40
KĐ2.04.20.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
Kỹ sư bậc 5
Công
30
35
40
KĐ2.04.20.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
Máy thi công
KĐ2.04.20.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
Máy vi tính để bàn
Ca
20
25
30
KĐ2.04.20.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
Máy photo
Ca
1
1,5
2
KĐ2.04.20.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
Máy in A4
Ca
1
1,5
2
KĐ2.04.20.0
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

4.3. Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước, tràn xả lũ (KĐ2.04.30.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu thiết kế, thi công cống lấy nước, tràn xả lũ, tài liệu quan trắc trong quá trình vận hành; kiểm tra an toàn về biến dạng, chuyển vị, hình thành và mở rộng vết nứt trong bê tông; kiểm tra an toàn về ổn định lật, trượt của các hạng mục của công trình và xói lở bộ phận tiêu năng và hai bờ; lựa chọn phương pháp tính và mô hình tính; xử lý số liệu; lập mô hình; chạy chương trình tính toán; phân tích, đánh giá kết quả và lập báo cáo đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước, tràn xả lũ.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.04.30.0
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
Vật liệu
KĐ2.04.30.0
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
Giấy in
Gram
3
4
5
KĐ2.04.30.0
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
Mực máy in
Hộp
1,5
2
2,5
KĐ2.04.30.0
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.04.30.0
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
Nhân công
KĐ2.04.30.0
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
Kỹ sư bậc 4
Công
40
45
50
KĐ2.04.30.0
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
Máy thi công
KĐ2.04.30.0
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
Máy vi tính để bàn
Ca
20
25
30
KĐ2.04.30.0
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
Máy photo
Ca
1
1,5
2
KĐ2.04.30.0
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
Máy in A4
Ca
1
1,5
2
KĐ2.04.30.0
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

Ghi chú:


- Định mức trên áp dung cho một hạng mục. Nếu cứ thêm một hạng mục được thực hiện thì những hạng mục tiếp theo định mức được nhân hệ số k=0,8.


4.4. Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác (KĐ2.04.40.0)


Thành phần công việc:


Thu thập các tài liệu liên quan đến lớp bảo vệ mái đập thượng và hạ lưu đập, tường chắn sóng, đỉnh đập kết hợp làm đường quản lý vận hành, đường quản lý, nhà quản lý....; đánh giá an toàn các hạng mục công trình khác và kết cấu qua quan sát trực tiếp bằng mắt thường hoặc sử dụng phần mềm tính toán khi cần thiết; lập báo cáo đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.04.40.0
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
Vật liệu
KĐ2.04.40.0
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
Giấy in
Gram
3
4
5
KĐ2.04.40.0
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
Mực máy in
Hộp
1,5
2
2,5
KĐ2.04.40.0
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.04.40.0
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
Nhân công
KĐ2.04.40.0
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
Kỹ sư bậc 3
Công
30
35
40
KĐ2.04.40.0
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
Máy thi công
KĐ2.04.40.0
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
Máy vi tính để bàn
Ca
6
8
10
KĐ2.04.40.0
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
Máy photo
Ca
1
1,5
2
KĐ2.04.40.0
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
Máy in A4
Ca
1
1,5
2
KĐ2.04.40.0
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

4.5. Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập (KĐ2.04.50.0)


Thành phần công việc:


Tập hợp các kết quả tính toán kiểm tra an toàn kết cấu đập và các công trình liên quan như cống, tràn, cửa van,…; viết báo cáo nêu kết luận chung về chất lượng đập; đưa ra các đề xuất, kiến nghị giải pháp nếu có.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.04.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
Vật liệu
KĐ2.04.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
Giấy in A4
Ram
3
3
4
KĐ2.04.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
Mực máy in
Hộp
0,5
1
1,5
KĐ2.04.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
Mực máy photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ2.04.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.04.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
Nhân công
KĐ2.04.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
Kỹ sư bậc 5
Công
20
25
30
KĐ2.04.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
Máy thi công
KĐ2.04.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
Máy vi tính để bàn
Ca
6
8
10
KĐ2.04.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
Máy photocopy
Ca
0,5
0,5
0,5
KĐ2.04.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
Máy in laser A4
Ca
0,5
0,5
1
KĐ2.04.50.0
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

5. Đánh giá an toàn thấm (KĐ2.05.00.0)


5.1. Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá (KĐ2.05.10.0)


Thành phần công việc:


Dựa trên tài liệu thiết kế, tài liệu thi công thu thập được, các tài liệu khảo sát phục vụ kiểm định, các tài liệu quan trắc thấm; tiến hành tính toán, xử lý số liệu phục vụ tính toán; lựa chọn mô hình tính thấm, chạy chương trình tính toán; phân tích, so sánh tính toán với thực tế, đánh giá mức độ an toàn thấm qua nền đập, thân đập, thấm trên mặt tiếp giáp hai vai đập với sườn núi theo quy chuẩn hiện hành.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.05.10.0
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
Vật liệu
KĐ2.05.10.0
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
Giấy in
Gram
2
3
4
KĐ2.05.10.0
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
Mực máy in
Hộp
0,05
0,15
0,15
KĐ2.05.10.0
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.05.10.0
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
Nhân công
KĐ2.05.10.0
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
Kỹ sư bậc 3
Công
25
30
35
KĐ2.05.10.0
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
Kỹ sư bậc 5
Công
25
30
35
KĐ2.05.10.0
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
Máy thi công
KĐ2.05.10.0
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
Máy vi tính để bàn
Ca
20
25
30
KĐ2.05.10.0
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
Máy photo
Ca
1
1
1
KĐ2.05.10.0
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
Máy in A4
Ca
2
2
2
KĐ2.05.10.0
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

5.2. Đánh giá an toàn thấm đập bê tông (KĐ2.05.20.0)


Thành phần công việc:


Dựa trên tài liệu thiết kế, tài liệu thi công thu thập được, các tài liệu khảo sát phục vụ kiểm định, các tài liệu quan trắc thấm; tiến hành tính toán, xử lý số liệu phục vụ tính toán; lựa chọn mô hình tính thấm, chạy chương trình tính toán; phân tích, so sánh tính toán với thực tế, đánh giá mức độ an toàn thấm qua nền đập, thấm vòng qua hai vai đập theo quy chuẩn hiện hành.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.05.20.0
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
Vật liệu
KĐ2.05.20.0
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
Giấy in
Gram
2
3
4
KĐ2.05.20.0
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
Mực máy in
Hộp
1
1,5
2
KĐ2.05.20.0
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.05.20.0
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
Nhân công
KĐ2.05.20.0
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
Kỹ sư bậc 4
Công
50
60
70
KĐ2.05.20.0
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
Máy thi công
KĐ2.05.20.0
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
Máy vi tính để bàn
Ca
20
25
30
KĐ2.05.20.0
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
Máy photo
Ca
1
1
1
KĐ2.05.20.0
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
Máy in A4
Ca
2
2
2
KĐ2.05.20.0
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

5.3. Đánh giá an toàn thấm các công trình khác (KĐ2.05.30.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu liên quan đến tính toán thấm của tràn xả lũ, cống lấy nước, đường hầm tuy nen dẫn nước…, tình trạng thấm qua tràn xả lũ, cống lấy nước, đường hầm tuy nen dẫn nước… tại thời điểm hiện tại; tính toán, so sánh đánh giá mức độ an toàn về thấm của tràn xả lũ, cống lấy nước, đường hầm tuy nen dẫn nước theo tiêu chuẩn hiện hành.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.05.30.0
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
Vật liệu
KĐ2.05.30.0
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
Giấy in
Gram
2
2,5
3
KĐ2.05.30.0
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
Mực máy in
Hộp
1
1,2
1,5
KĐ2.05.30.0
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.05.30.0
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
Nhân công
KĐ2.05.30.0
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
Kỹ sư bậc 4
Công
35
40
45
KĐ2.05.30.0
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
Máy thi công
KĐ2.05.30.0
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
Máy vi tính để bàn
Ca
15
20
25
KĐ2.05.30.0
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
Máy photo
Ca
1
1
1,5
KĐ2.05.30.0
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
Máy in A4
Ca
2
2
2,5
KĐ2.05.30.0
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

Ghi chú:


- Định mức trên áp dung cho một hạng mục. Nếu cứ thêm một hạng mục được thực hiện thì những hạng mục tiếp theo định mức được nhân hệ số k=0,8.


5.4. Đánh giá tổng hợp an toàn thấm (KĐ2.05.40.0)


Thành phần công việc:


Tập hợp các số liệu thu thập, khảo sát, các kết quả tính toán kiểm tra an toàn chống thấm của đập và các công trình khác như cống, tràn, cửa van,…; viết báo cáo nêu kết luận chung về an toàn thấm của công trình; đưa ra các đề xuất, kiến nghị giải pháp nếu có.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.05.40.0
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
Vật liệu
KĐ2.05.40.0
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
Giấy in A4
Ram
3
3
4
KĐ2.05.40.0
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
Mực máy in
Hộp
0,5
1
1,5
KĐ2.05.40.0
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
Mực máy photocopy
Hộp
0,05
0,05
0,05
KĐ2.05.40.0
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.05.40.0
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
Nhân công
KĐ2.05.40.0
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
Kỹ sư bậc 5
Công
14
16
18
KĐ2.05.40.0
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
Máy thi công
KĐ2.05.40.0
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
Máy vi tính để bàn
Ca
6
8
10
KĐ2.05.40.0
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
Máy photocopy
Ca
0,5
0,5
0,5
KĐ2.05.40.0
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
Máy in laser A4
Ca
0,5
0,5
1
KĐ2.05.40.0
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

6. Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành (KĐ2.06.00.0)


Thành phần công việc:


Thu thập tài liệu liên quan đến hiện trạng các thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành; Quan sát, đánh giá bằng mắt thường các hư hỏng, xuống cấp; Nghiên cứu tài liệu và kết quả đi thực địa quan sát, kiểm tra để tìm hiểu và tiến hành phân tích viết báo cáo đưa ra các nhận xét đánh giá hiện trạng các thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành.


Đơn vị tính: Báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Vật liệu
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Giấy in A4
Gram
3
4
5
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Mực máy in
Hộp
0,9
1,2
1,5
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Mực máy photocopy
Hộp
0,03
0,04
0,05
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Nhân công
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Kỹ sư bậc 4
Công
15
20
25
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Máy thi công
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Máy vi tính để bàn
Ca
6
8
10
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Máy photocopy
Ca
0,6
0,8
1
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Máy in laser A4
Cái
0,6
0,8
1
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Máy ảnh
Ca
3
4
5
KĐ2.06.10.0
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

7. Đánh giá tổng hợp an toàn đập (KĐ2.07.00.0)


Thành phần công việc:


Tập hợp các số liệu thu thập, khảo sát, các kết quả tính toán kiểm tra chất lượng đập và các công trình có liên quan như cống, tràn, cửa van,…; viết báo cáo nêu kết luận chung về an toàn đập; đưa ra các đề xuất, kiến nghị giải pháp nếu có.


Đơn vị tính: báo cáo


Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Định mức
Định mức
Mã hiệu
Tên công việc
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hồ nhỏ
Hồ vừa
Hồ lớn
KĐ2.07.10.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Vật liệu
KĐ2.07.10.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Giấy in A4
Ram
6
7
8
KĐ2.07.10.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Mực máy in
Hộp
1,5
2
12,5
KĐ2.07.10.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Mực máy photocopy
Hộp
0,05
0,10
0,15
KĐ2.07.10.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Vật liệu khác
%
5
5
5
KĐ2.07.10.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Nhân công
KĐ2.07.10.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Kỹ sư bậc 5
Công
30
40
50
KĐ2.07.10.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Máy thi công
KĐ2.07.10.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Máy vi tính để bàn
Ca
20
25
30
KĐ2.07.10.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Máy photocopy
Ca
0,5
0,75
1,0
KĐ2.07.10.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Máy in laser A4
Ca
0,5
0,75
1
KĐ2.07.10.0
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
Máy khác
%
5
5
5
1
2
3

PHỤ LỤC

Phụ lục số 1


QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI HỒ CHỨA


1. Hồ lớn là hồ chứa có dung tích toàn bộ từ 3.000.000 m3 (ba triệu mét khối) trở lên hoặc có chiều cao đập từ 15 m trở lên.


2. Hồ vừa là hồ chứa có dung tích toàn bộ từ 1.000.000 m3 (một triệu mét khối) đến dưới 3.000.000 m3 (ba triệu mét khối) hoặc có chiều cao đập từ 10m đến dưới 15m.


3. Hồ nhỏ là hồ chứa có dung tích toàn bộ dưới 1.000.000 m3 (một triệu mét khối) hoặc có chiều cao đập dưới 10m.

Phụ lục số 2


QUY ĐỊNH ÁP DỤNG VỀ ĐO MẶT CẮT DỌC, CẮT NGANG ĐẬP


- Đo cắt dọc theo tuyến cũ đã có, tỷ lệ từ 1/1000 đến 1/2000 tùy theo chiều dài, độ phức tạp địa vật và được chủ đầu tư duyệt.


- Đo cắt ngang theo mật độ trung bình 150m. Độ rộng mỗi mặt cắt cách phạm vi công trình từ 10 m đến 50 m tùy theo tình hình cụ thể của công trình.


- Đối với mỗi đập tối thiểu phải đo 3 mặt cắt ngang: 1 mặt cắt ở lòng sông, 2 mặt cắt ở hai vai đập.


- Tại những vị trí có hiện tượng sạt trượt mái đập, có thể bổ sung mặt cắt để kiểm tra, đánh giá.


- Định mức đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao, toạ độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm.


- Công tác phát cây tính ngoài định mức.


- Định mức đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao, toạ độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm.


- Công tác phát cây tính ngoài định mức


- Đối với công tác đo lún đập:


+ Mốc chuẩn cao độ, tọa độ Nhà nước đã có ở khu vực đo (phạm vi 300m);


+ Phần bãi (thềm sông) cách nhau từ 150 m đến 250 m;


+ Phần lòng sông cách nhau từ 100 m đến 150 m.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu503/QĐ-BNN-TCTL
Ngày ban hành27/02/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/02/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng cục Thuế / Hoàng Văn Thắng
Phạm viTrung ương, Tổng cục Thuế
Trích yếu2017 công bố định mức dự toán
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.