|
BỘ NÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 503/QĐ-BNN-TCTL |
Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1588/QĐ-BNN-TCCB ngày 09/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phân cấp cho Tổng cục Thủy lợi, Tổng cục Thủy sản, Tổng cục Lâm nghiệp một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 5460/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Công bố Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCKT 05:2015/TCTL Công trình thủy lợi - Tiêu chuẩn đánh giá an toàn đập;
Căn cứ kết quả thẩm định tại Văn bản số 960/VKT-HT ngày 31/5/2016 của Viện Kinh tế xây dựng - Bộ Xây dựng về việc Thẩm tra định mức dự toán Kiểm định an toàn đập;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Định mức dự toán: Kiểm định an toàn đập (Kèm theo Hồ sơ gồm bản Định mức dự toán: Kiểm định an toàn đập với 58 trang).
Điều 2. Phạm vi áp dụng và nội dung chính:
1. Phạm vi áp dụng:
Định mức này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân căn cứ lập đề cương dự toán, thẩm tra, thẩm định đề cương dự toán, ký kết và thanh, quyết toán hợp đồng tư vấn kiểm định an toàn đập do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý. Các cơ quan khác có thể sử dụng tài liệu này để tham khảo trong các dự án kiểm định an toàn đập có điều kiện tương tự.
2. Nội dung chính:
- Mức hao phí vật liệu;
- Mức hao phí lao động;
- Mức hao phí máy.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
------------------------------------------------
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN ĐẬP
HÀ NỘI - 2017
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
------------------------------------
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN ĐẬP
HÀ NỘI – 2017
|
MỤC LỤC
PHỤ LỤC..................................................................................................................................56
PHẦN I
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC
1. Nội dung định mức
Định mức kiểm định an toàn đập là định mức kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công, máy để hoàn thành công việc kiểm định an toàn đập từ khâu chuẩn bị cho đến khi kết thúc, kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công liên tục, theo đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
2. Căn cứ xây dựng định mức
- Nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 7/5/2007 của Chính phủ về việc Quản lý an toàn đập;
- Thông tư số 33/2008/TT-BNN ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện một số điều thuộc nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2007 của chính phủ về quản lý an toàn đập;
- Tiêu chuẩn kỹ thuật TCKT 05:2015 – “Công trình thủy lợi – Đánh giá an toàn đập” ban hành kèm theo Quyết định số 5460/QĐ-BNN-TCTL ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Công văn 1779 /BXD-VP, ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng về việc Công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần Khảo sát Xây dựng;
- Số liệu về tình hình sử dụng lao động, trang thiết bị, kỹ thuật cũng như kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật thực tiễn vào công tác kiểm định an toàn đập.
3. Kết cấu của tập định mức
Định mức được trình bày theo nhóm, loại công tác kiểm định an toàn đập. Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Định mức kiểm định an toàn đập công bố được kết cấu thành 2 phần:
+ Phần I: Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng định mức
+ Phần II: Định mức kiểm định an toàn đập
- Chương 1: Khảo sát và thí nghiệm
- Chương 2: Đánh giá an toàn đập
- Phụ lục.
4. Hướng dẫn áp dụng định mức
Định mức này áp dụng cho công tác kiểm định an toàn đập.
Phân loại về đập lớn, đập nhỏ, đập vừa được quy định tại Phụ lục số 1.
Định mức này có thể sử dụng như tài liệu tham khảo trong các dự án kiểm định an toàn đập có điều kiện tương tự khác.
Định mức kiểm định an toàn đập là căn cứ để lập đề cương dự toán, thẩm tra, thẩm định đề cương dự toán, ký kết và thanh, quyết toán hợp đồng tư vấn kiểm định an toàn đập. Trước khi ký kết hợp đồng kiểm định an toàn đập các bên phải căn cứ yêu cầu thực tế về các nội dung công việc cần kiểm định, tránh trùng lặp, lãng phí.
Trong trường hợp Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần Khảo sát Xây dựng của Bộ Xây dựng thay đổi thì các Định mức Khảo sát và thí nghiệm trong Chương 1 của tập Định mức này sẽ thay đổi tương ứng.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Định mức Kiểm định an toàn đập để các tổ chức, cá nhân khi lập đề cương dự toán, thẩm tra dự toán, ký kết và thanh quyết toán hợp đồng tư vấn kiểm định an toàn đập đều phải tuân theo quy định trong tập định mức này.
Trong quá trình áp dụng nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp nghiên cứu sửa đổi, bổ sung định mức cho phù hợp.
PHẦN II
ĐỊNH MỨC KIỂM ĐỊNH AN TOÀN ĐẬP
CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT VÀ THÍ NGHIỆM
1. Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết (KĐ1.01.10.00)
Thành phần công việc:
Khảo sát hiện trường; thu thập tài liệu liên quan tại cơ quan quản lý; trao đổi bàn bạc với cơ quan quản lý đập và các chuyên gia xác định các nội dung cần kiểm định an toàn đập; nghiên cứu lập đề cương dự toán chi tiết các công tác kiểm định an toàn đập theo yêu cầu.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Giấy in A4
|
Ram
|
1
|
1.1
|
1.2
|
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Mực máy in
|
Hộp
|
0,2
|
0.25
|
0.3
|
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
10
|
12
|
15,75
|
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
2
|
3
|
4
|
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
10
|
12
|
15,75
|
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Máy photocopy
|
Ca
|
2
|
2
|
3
|
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Máy in laser A4
|
Ca
i
i
|
2
|
2
|
3
|
|
KĐ1.01.10.0
|
Khảo sát thực địa và xây dựng đề cương dự toán chi tiết
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Định mức này áp dụng cho việc lập đề cương dự toán kiểm định tất cả nội dung kiểm tra an toàn đập đối với đập đất và đập đất đá hỗn hợp, đối với đập bản mặt bê tông thì chi phí nhân công được nhân với hệ số k=1,3, đập đối với đập bê tông, bê tông đầm lăn chi phí nhân công được nhân với hệ số k=1,35.
- Định mức này áp dụng cho loại đập công trình tràn xả lũ không có cửa van, đối với trường hợp tràn xả lũ có cửa van và thiết bị nâng hạ thì chi phí nhân công được nhân với hệ số k=1,2. Đối với trường hợp tràn hở hay tràn xả sâu; cống ngầm hay tuy nen lấy nước thì chi phí nhân công được nhân với hệ số k=1,15.
2. Kiểm tra cao tọa độ mặt đập (KĐ1.02.00.00)
2.1. Đo vẽ mặt cặt dọc đập trên cạn KĐ1.02.10.00
Thành phần công việc:
- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp các tài liệu địa hình.
- Đi thực địa, khảo sát tổng hợp. Lập đề cương kỹ thuật.
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy thiết bị.
- Tìm điểm xuất phát, xác định tuyến các điểm chi tiết, các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình.
- Đóng cọc, chọn mốc bê tông.
- Đo xác định khoảng cách, xác định độ cao, toạ độ các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình.
- Đo cắt dọc tuyến công trình.
- Cắm đường cong của tuyến công trình.
- Tính toán nội nghiệp, vẽ trắc đồ dọc, ngang tuyến công trình.
- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ.
- Lập báo cáo kỹ thuật, can vẽ giao nộp tài liệu.
Điều kiện áp dụng:
- Định mức đo vẽ mặt cắt dọc dập trên cạn được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao, tọa độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm,
- Định mức cắm điểm tim công trình trên tuyến tính ngoài định mức này.
- Công tác phát cây tính ngoài định mức.
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Vật liệu
|
||
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Mốc bê tông đúc sẵn
|
cái
|
0,30
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Xi măng PC 30
|
kg
|
1,5
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Cọc gỗ 0,04 x 0,04 x 0,4
|
cái
|
3,0
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Sơn đỏ, trắng
|
kg
|
0,1
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Sổ đo các loại
|
quyển
|
0,5
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Giấy kẻ ly cao 0,3m
|
m
|
0,2
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Giấy can cao 0,3m
|
m
|
0,2
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Nhân công
|
||
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
3,444
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Máy thi công
|
||
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Máy đo mia bala
|
ca
|
0,216
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Máy theo 020
|
ca
|
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Máy thuỷ chuẩn Ni 030
|
ca
|
0,432
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Ống nhòm
|
ca
|
0,216
|
|
KĐ1.02.10.00
|
Đo vẽ mặt cắt dọc
|
Thiết bị khác
|
%
|
5
|
2.2. Đo vẽ mặt cắt ngang đập (KĐ1.02.20.00)
Thành phần công việc:
- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình.
- Đi khảo sát thực địa. Lập đề cương kỹ thuật.
- Chuẩn bị máy, thiết bị vật tư, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh máy, dụng cụ.
- Tìm điểm xuất phát, định vị trí mặt cắt.
- Đóng cọc, chôn mốc bê tông (nếu có).
- Đo xác định độ cao, toạ độ, mốc ở hai đầu mặt cắt, các điểm chi tiết thuộc mặt cắt.
- Tính toán nội nghiệp vẽ trắc đồ ngang.
- Căng dây ở trên bờ, chèo thuyền đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh hoặc chèo thuyền thả neo, đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh.
- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ.
- Lập báo cáo kỹ thuật, can vẽ, giao nộp tài liệu - Như nội dung công việc đo vẽ mặt cắt ở trên cạn.
Điều kiện áp dụng:
- Định mức đo vẽ mặt cắt dọc dập trên cạn được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao, tọa độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm,
- Trong định mức chưa tính công tác phát cây, nếu có phải tính thêm.
- Chưa tính phần chi phí các phương tiện nổi như tàu, thuyền…. chi phí này lập dự toán riêng.
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dưới nước
|
Trên cạn
|
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Vật liệu
|
|||
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Cọc gỗ 0,04 x0,04 x0,4
|
cái
|
6
|
7
|
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Sơn đỏ, trắng
|
kg
|
0,06
|
0,07
|
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Sổ đo các loại
|
quyển
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Giấy kẻ ly cao 0,3m
|
m
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Giấy can cao 0,3m
|
m
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Nhân công
|
|||
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
5,60
|
3,73
|
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Máy thi công
|
|||
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Theo 020
|
ca
|
0,66
|
0,39
|
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Máy thuỷ chuẩn Ni 030
|
ca
|
0,3
|
0,15
|
|
KĐ1.02.20.0
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
|
Thiết bị khác
|
%
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
2.3. Đo lún đập (KĐ1.02.30.00)
Thành ph ần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.
- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị.
- Đo khống chế cao độ (dẫn cao độ giữa các mốc chuẩn).
- Dẫn cao độ từ mốc chuẩn vào các điểm trên công trình.
- Đo dẫn dài từ vị trí móng tới các điểm dựng mia.
- Bình sai, đánh giá độ chính xác, lưới khống chế, lưới đo lún, hoàn chỉnh tài liệu đo lún, làm báo cáo tổng kết.
- Kiểm nghiệm máy và các dụng cụ đo, bảo dưỡng thường kỳ cho mốc đo lún.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu và bàn giao.
Điều kiện áp dụng:
- Định mức tính cho cấp đo lún hạng 3 của Nhà nước, trường hợp cấp đo lún khác hạng 3 thì định mức nhân hệ số như sau:
|
Cấp hạng đo lún
|
III
|
II
|
I
|
Đặc biệt
|
|
Hệ số
|
1,0
|
1,1
|
1,2
|
1,3
|
- Mốc chuẩn cao độ, tọa độ nhà nước đã có ở khu vực đo (phạm vi 300m).
- Khi đo từ chu kỳ thứ 2 trở đi thì định mức nhân công và máy được nhân tương ứng với số chu kỳ đo (không điều chỉnh định mức hao phí vật liệu).
Những công việc chưa tính vào định mức
- Công tác dẫn mốc cao độ Nhà nước từ ngoài khu vực đo (phạm vi >300m)
Đơn vị tính : 1 chu kỳ đo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số điểm đo (n)
|
Số điểm đo (n)
|
Số điểm đo (n)
|
Số điểm đo (n)
|
Số điểm đo (n)
|
Số điểm đo (n)
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
n
<
10
|
n>10
n < 15 |
n>15
n < 20 |
n>20
n < 25 |
n>25
n < 30 |
n>30
n < 35 |
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Vật liệu
|
|||||||
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Cọc mốc đo lún
|
cọc
|
12
|
18
|
24
|
30
|
36
|
42
|
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Sổ đo lún
|
quyển
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Sổ tổng hợp độ lún
|
-
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Giấy kẻ ly
|
m
|
0,6
|
0,6
|
0,8
|
0,8
|
1
|
1
|
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Giấy can
|
-
|
0,6
|
0,6
|
0,8
|
0,8
|
1
|
1
|
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Nhân công
|
|||||||
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Cấp bậc thợ 4/7
|
công
|
12
|
18
|
25
|
32
|
40
|
47
|
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Máy thi công
|
|||||||
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Ni 030
|
ca
|
0,5
|
0,6
|
0,7
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Theo 020
|
-
|
0,5
|
0,6
|
0,7
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Ni 004
|
-
|
1,0
|
1,3
|
1,6
|
1,9
|
2,2
|
2,5
|
|
KĐ1.02.30.0
|
Đo lún công trình
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
2.4. Đo chuyển vị ngang đập (KĐ1.02.40.00)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị thiết bị, vật liệu, khảo sát thực địa, lập phương án đo;
- Đánh dấu vị trí đo dao động; làm sạch bề mặt kết cấu tại vị trí đo;
- Lắp đặt thiết bị đo; kiểm tra kết nối giữa các thiết bị;
- Ghi số liệu đo vào thiết bị và máy tính;
- Tháo dỡ thiết bị; vệ sinh, thu dọn hiện trường;
Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số điểm đo (n)
|
Số điểm đo (n)
|
Số điểm đo (n)
|
Số điểm đo (n)
|
Số điểm đo (n)
|
Số điểm đo (n)
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
n
<
10
|
n>10
n < 15 |
n>15
n < 20 |
n>20
n < 25 |
n>25
n < 30 |
n>30
n < 35 |
|
KĐ1.02.40.0
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Vật liệu
|
|||||||
|
KĐ1.02.40.0
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Cọc mốc đo chuyển vị
|
cọc
|
12
|
18
|
24
|
30
|
36
|
42
|
|
KĐ1.02.40.0
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Sổ đo
|
quyển
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
KĐ1.02.40.0
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Giấy kẻ ly
|
m
|
0,6
|
0,6
|
0,8
|
0,8
|
1
|
1
|
|
KĐ1.02.40.0
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Giấy can
|
-
|
0,6
|
0,6
|
0,8
|
0,8
|
1
|
1
|
|
KĐ1.02.40.0
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
KĐ1.02.40.0
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Nhân công
|
|||||||
|
KĐ1.02.40.0
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Cấp bậc thợ 4/7
|
công
|
24
|
36
|
48
|
60
|
72
|
84
|
|
KĐ1.02.40.0
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Máy thi công
|
|||||||
|
KĐ1.02.40.0
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Theo 020
|
ca
|
1,0
|
1,2
|
1,4
|
1,6
|
1,8
|
2,0
|
|
KĐ1.02.40.0
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Đittomát
|
-
|
0,5
|
0,6
|
0,7
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
|
KĐ1.02.40.0
|
Đo chuyển vị ngang đập
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
3. Kiểm tra thấm và ổn định đập (KĐ1.03.00.00)
3.1. Công tác khoan, đào (KĐ1.03.10.00)
3.1.1. Công tác đào đất đá bằng thủ công (KĐ1.03.10.10)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, xác định vị trí hố đào.
- Đào, xúc, vận chuyển đất đá lên miệng hố rãnh, lấy mẫu thí nghiệm trong hố, rãnh đào.
- Lập hình trụ - hình trụ triển khai hố đào, rãnh đào.
- Lấp hố, rãnh đào, đánh dấu.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Nghiệm thu, bàn giao.
Đào không chống
Đơn vị tính: 1m 3
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu từ 0m - 2m
|
Độ sâu từ 0m - 4m
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào không chống
|
Vật liệu
|
|||
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào không chống
|
Paraphin
|
kg
|
0,1
|
0,1
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào không chống
|
Ximăng
|
kg
|
1,0
|
1,0
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào không chống
|
Hộp tôn 200 x 200 x 1
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào không chống
|
Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400
|
cái
|
0,1
|
0,1
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào không chống
|
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào không chống
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào không chống
|
Nhân công
|
|||
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào không chống
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
2,4
|
2,6
|
|
1
|
2
|
Đào có chống
Đơn vị tính: 1m 3
|
Mã hiệu
|
Tên công
việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công
việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu từ 0m – 2m
|
Độ sâu từ 0m – 4m
|
Độ sâu từ 0m – 6m
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào có chống
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào có chống
|
Paraphin
|
kg
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào có chống
|
Ximăng
|
kg
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào có chống
|
Hộp tôn 200 x 200 x 1
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào có chống
|
Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào có chống
|
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
|
-
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào có chống
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào có chống
|
Đinh
|
kg
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào có chống
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào có chống
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ1.03.10.1
|
Đào có chống
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
3,2
|
3,5
|
4,1
|
|
3
|
4
|
5
|
3.1.2. Công tác khoan tay (KĐ1.03.10.20)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa, lập phương án, xác định vị trí lỗ khoan, làm đường và nền khoan (khối lượng đào đắp < 5m3).
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo dưỡng trang thiết bị, vận chuyển nội bộ công trình.
- Khoan thuần tuý và lấy mẫu.
- Hạ, nhổ ống chống.
- Mô tả địa chất công trình và địa chất thuỷ văn trong quá trình khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.
- Nghiệm thu bàn giao.
Điều kiện áp dụng:
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang) địa hình nền khô ráo.
- Hiệp khoan dài 0,5m
- Chống ống > 50% chiều sâu lỗ khoan
- Khoan khô
- Đường kính lỗ khoan đến 150mm.
Trường hợp điều kiện khoan khác với điều kiện ở trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
- Đường kính lỗ khoan từ > 150 mm đến 230mm k = 1,1
- Khoan không chống ống k = 0,85
- Chống ống > 50% chiều sâu lỗ khoan k = 1,1
- Hiệp khoan > 0,5m k = 0,9
- Địa hình lầy lội (khoan trên cạn) khó khăn trong việc thi công k = 1,15
- Khi khoan trên sông nước thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,3 (không bao gồm hao phí cho phương tiện nổi).
Đơn vị tính : 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m- 10m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m- 20m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m- 30m
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Mũi khoan
|
cái
|
0,0075
|
0,0075
|
0,0075
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Cần khoan
|
m
|
0,0375
|
0,039
|
0,042
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Bộ gia mốc cần khoan
|
bộ
|
0,0125
|
0,013
|
0,0135
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Ống chống (ống vách)
|
m
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Cáp thép 6 - 8mm
|
m
|
0,05
|
0,07
|
0,08
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Hộp tôn 200 x 100mm
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Hộp gỗ đựng mẫu 400 x 400 x 400mm
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
|
-
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Bộ ống mẫu nguyên dạng
|
bộ
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
2,24
|
2,28
|
2,64
|
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ1.03.10.2
|
Khoan tay trên cạn
|
Bộ khoan tay
|
ca
|
0,22
|
0,23
|
0,26
|
|
1
|
2
|
3
|
3.1.3. Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở trên cạn (KĐ1.03.10.30)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, làm nền khoan (khối lượng đào đắp 5m3), vận chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả trong qúa trình khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp dụng:
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang).
- Đường kính lỗ khoan đến 160m
- Địa hình nền khoan khô ráo
- Bộ máy khoan tự hành
- Chống ống ≤ 50% chiều sâu lỗ khoan
Những công việc chưa tính vào định mức:
- Các công tác thí nghiệm trong lỗ khoan
- Công tác làm đường và nền khoan (khi khối lượng đào đắp > 5m3)
Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau :
- Khoan xiên k = 1,2
- Đường kính lỗ khoan >160mm k = 1,1
- Khoan không lấy mẫu k = 0,8
- Máy khoan cố định (không tự hành) có tính năng tương đương k = 1,05
- Địa hình lầy lội gặp khó khăn trong việc thi công k = 1,05
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở trên cạn hiệp khoan 0,5m
Đơn vị tính : 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 10m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 20m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0038
|
0,0036
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Mũi khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng
|
-
|
0,008
|
0,0076
|
0,0072
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Cần xoắn
|
m
|
0,009
|
0,0095
|
0,0099
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Cần chốt
|
-
|
0,012
|
0,0126
|
0,0132
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Chốt cần
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
0,011
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
ống chống
|
m
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
ống mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
ống mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Hộp tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Hộp gỗ
|
cái
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
2,15
|
2,26
|
2,28
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Bộ máy khoan cby – 150 – zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,13
|
0,14
|
0,14
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
1
|
2
|
3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở trên cạn hiệp khoan 1,0m
Đơn vị tính : 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 10m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 20m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0038
|
0,0036
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Mũi khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng
|
-
|
0,008
|
0,0076
|
0,0072
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Cần xoắn
|
m
|
0,009
|
0,0095
|
0,0099
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Cần chốt
|
-
|
0,012
|
0,0126
|
0,0132
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Chốt cần
|
cái
|
0,01
|
0,0105
|
0,011
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
ống chống
|
m
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
ống mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
ống mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Hộp tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Hộp gỗ
|
cái
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
2,12
|
2,18
|
2,22
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Bộ máy khoan cby - 150 – zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,11
|
0,12
|
0,14
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
4
|
5
|
6
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở trên cạn hiệp khoan 1,5m
Đơn vị tính : 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 15m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Vật liệu
|
|||
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0036
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Mũi khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng
|
-
|
0,008
|
0,0072
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Cần xoắn
|
m
|
0,009
|
0,0099
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Cần chốt
|
-
|
0,012
|
0,0132
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Chốt cần
|
cái
|
0,01
|
0,011
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
ống chống
|
m
|
0,03
|
0,04
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
ống mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
ống mẫu nguyên dạng
|
-
|
0,001
|
0,001
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Hộp tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Hộp gỗ
|
cái
|
0,007
|
0,007
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Nhân công
|
|||
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
1,85
|
1,88
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Máy thi công
|
|||
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Bộ máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,08
|
0,08
|
|
KĐ1.03.10.3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
|
7
|
8
|
3.1.4. Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước (KĐ1.03.10.40)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, vận chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả trong quá trình khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp dụng:
- Tốc độ nước chảy đến 1m/s
- Đường kính lỗ khoan đến 160mm
- Với điểu kiện phương tiện trên mặt nước (phao, phà, bè, mảng…)
- Độ sâu lỗ khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)
Những công việc chưa tính vào định mức:
- Các công tác thí nghiệm trong lỗ khoan
- Hao phí (VL,NC,M) cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao phà, xà lan, tàu thuyền….)
Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
- Khoan xiên k = 1,2
- Đường kính lỗ khoan >160mm k = 1,1
- Khoan không lấy mẫu k = 0,8
- Tốc độ nước chảy trên 1m/s đến 2m/s k= 1,1
- Tốc độ nước chảy trên 2m/s đến 3m/s k= 1,15
- Tốc độ nước chảy trên 3m/s hoặc nơi thủy triều lên xuống k= 1,2
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước hiệp khoan 0,5m
Đơn vị tính : 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 10m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 20m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0038
|
0,0036
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Mũi khoan hình xuyến gắn răng hợp kim cứng
|
cái
|
0,008
|
0,0076
|
0,0072
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Cần xoắn
|
m
|
0,01
|
0,0105
|
0,0118
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Cần chốt
|
m
|
0,0144
|
0,015
|
0,0158
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Chốt cần
|
cái
|
0,012
|
0,0126
|
0,0132
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
ống chống
|
m
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
ống mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
ống mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Hộp tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Hộp gỗ
|
cái
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
3,14
|
3,23
|
3,32
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Bộ máy khoan cby-150-zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,16
|
0,16
|
0,18
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
1
|
2
|
3
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước hiệp khoan 1,0m
Đơn vị tính : 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 10m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 20m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0038
|
0,0036
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Mũi khoan hình xuyên gắn răng hợp kim cứng
|
-
|
0,008
|
0,0076
|
0,0072
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Cần xoắn
|
m
|
0,01
|
0,0105
|
0,011
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Cần chốt
|
-
|
0,0144
|
0,015
|
0,016
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Chốt cần
|
cái
|
0,012
|
0,0126
|
0,0132
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
ống chống
|
m
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
ống mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Ống mẫu nguyên dạng
|
-
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Hộp tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
|
cái
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
2,95
|
3,04
|
3,21
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Bộ máy khoan cby-150-zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,13
|
0,13
|
0,16
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
4
|
5
|
6
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước hiệp khoan 1,5m
Đơn vị tính : 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 15m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Vật liệu
|
|||
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,004
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Mũi khoan hình xuyên gắn răng hợp kim cứng
|
-
|
0,008
|
0,008
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Cần xoắn
|
m
|
0,01
|
0,0105
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Cần chốt
|
-
|
0,0144
|
0,0151
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Chốt cần
|
cái
|
0,012
|
0,0144
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
ống chống
|
m
|
0,06
|
0,06
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,02
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
ống mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
ống mẫu nguyên dạng
|
-
|
0,001
|
0,001
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Hộp tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
|
cái
|
0,007
|
0,007
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Nhân công
|
|||
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
2,55
|
2,66
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Máy thi công
|
|||
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Bộ máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,09
|
0,104
|
|
KĐ1.03.10.4
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
|
7
|
8
|
3.1.5. Công tác khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn (KĐ1.03.10.50)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, xác định vị trí lỗ khoan, làm nền khoan (khối lượng đào đắp 5m3).
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị, vận chuyển nội bộ công trình.
- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả trong quá trình khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.
Điều kiện áp dụng:
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)
- Đường kính lỗ khoan đến 160mm
- Chiều dày khoan 0,5m
- Địa hình nền khoan khô giáo
- Chống ống ≤ 50% chiều sâu lỗ khoan
- Lỗ khoan rửa bằng nước lã
- Bộ máy khoan tự hành
- Vị trí lỗ khoan cách xa lỗ lấy nước ≤ 50m hoặc cao hơn chỗ lấy nước < 9m.
Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
- Khoan không chống ống k = 0,85
- Chống ống > 50% chiều dài lỗ khoan k= 1,05
- Khoan không lấy mẫu k= 0,8
- Máy khoan cố định (không tự hành) có tính năng tương đương k= 1,05
- Hiệp khoan >0,5m k = 0,9
- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét k = 1,05
- Khoan khô k = 1,15
- Khoan ở vùng núi, rừng, độ cao địa hình phức tạp giao thông đi lại khó khăn ( Phải tháo rời thiết bị) k= 1,15
- Khoan bằng máy khoan XJ100 hoặc loại tương đương k= 0,7
Đơn vị tính : 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Vật liệu
|
|||||
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Mũi khoan hợp kim
|
cái
|
0,07
|
0,35
|
0,063
|
0,315
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Cần khoan
|
m
|
0,015
|
0,04
|
0,016
|
0,042
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Đầu nối cần
|
bộ
|
0,005
|
0,014
|
0,0052
|
0,0147
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
ống chống (ống vách)
|
m
|
0,03
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,007
|
0,01
|
0,007
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
ống mẫu đơn
|
m
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
ống mẫu kép
|
cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Hộp gỗ đựng mẫu
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Nhân công
|
|||||
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
2,85
|
5,28
|
3,0
|
5,5
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Máy thi công
|
|||||
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Bộ máy khoan cby – 150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,16
|
0,60
|
0,17
|
0,66
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Máy khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Vật liệu
|
|||||
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Mũi khoan hợp kim
|
cái
|
0,056
|
0,28
|
0,045
|
0,245
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Cần khoan
|
m
|
0,017
|
0,044
|
0,018
|
0,046
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Đầu nối cần
|
bộ
|
0,0055
|
0,015
|
0,0057
|
0,016
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
ống chống (ống vách)
|
m
|
0,03
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,007
|
0,01
|
0,007
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
ống mẫu đơn
|
m
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
ống mẫu kép
|
cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Hộp gỗ đựng mẫu
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Nhân công
|
|||||
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
3,28
|
6,04
|
3,36
|
6,51
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Máy thi công
|
|||||
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Bộ máy khoan cby – 150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,18
|
0,71
|
0,20
|
0,78
|
|
KĐ1.03.10.5
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Máy khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
3.1.6. Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (KĐ1.03.10.60)
(Khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước 9m)
Đơn vị tính : 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
|
KĐ1.03.10.6
|
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
|
Vật liệu
|
Vật liệu
|
||||||||
|
KĐ1.03.10.6
|
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
|
ống nước fi 50
|
m
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
KĐ1.03.10.6
|
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.6
|
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
|
Nhân công
|
Nhân công
|
||||||||
|
KĐ1.03.10.6
|
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
|
Cấp bậc thợ bquân 4/7
|
công
|
0,7
|
1,23
|
0,71
|
1,24
|
0,77
|
1,4
|
0,79
|
1,43
|
|
KĐ1.03.10.6
|
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
|
Máy thi công
|
Máy thi công
|
||||||||
|
KĐ1.03.10.6
|
Bơm tiếp nước phục vụ khoan trên cạn
|
Máy bơm 250/50
|
ca
|
0,11
|
0,36
|
0,12
|
0,39
|
0,13
|
0,48
|
0,14
|
0,53
|
|
1
|
2
|
5
|
6
|
5
|
6
|
7
|
8
|
3.1.7. Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu dưới nước (KĐ1.03.10.70)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, xác định vị trí hố khoan.
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị, chỉ đạo sản xuất, vận chuyển nội bộ công trình.
- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu
- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả trong quá trình khoan
- Lập hình trụ lỗ khoan
- Lấp và đánh dấu lỗ khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.
Điều kiện áp dụng:
- Ống chống 10% chiều sâu lỗ khoan.
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)
- Tốc độ nước chảy đến 1m/s
- Đường kính lỗ khoan đến 160mm
- Chiều dài hiệp khoan 0,5m
- Lỗ khoan rửa bằng nước
- Định mức được xác định với điều kiện phi có phương tiện nổi ổn định trên mặt nước (phao, phà, bè mảng…)
- Độ sâu lỗ khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.
Những công việc chưa tính vào định mức:
- Công tác thí nghiệm mẫu và thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan.
- Hao phí (VL, NC, M) cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao, phà, xà lan, bè mảng...).
Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
- Khoan xiên k = 1,2
- Đường kính lỗ khoan >160mm đến 250mm k= 1,1
- Đường kính lỗ khoan > 250mm k= 1,2
- Khoan không lấy mẫu k= 0,8
- Hiệp khoan >0,5m k = 0,9
- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét k = 1,05
- Khoan khô k = 1,15
- Tốc độ nước chảy trên 1m/s đến 2m/s k= 1,1
- Tốc độ nước chảy trên 2m/s đến 3m/s k= 1,15
- Tốc độ nước chảy trên 3m/s hoặc nơi thủy triều lên xuống k= 1,2
- Khoan bằng máy khoan XJ100 hoặc loại tương đương k= 0,7
KĐ1.03.10.70 . Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Đơn vị tính : 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên
công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 30m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 60m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 100m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
|
Độ sâu hố khoan từ 0m - 150m
|
|
Mã hiệu
|
Tên
công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê tông
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Vật liệu
|
|||||||||
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Mũi khoan hợp kim
|
cái
|
0,07
|
0,35
|
0,063
|
0,315
|
0,056
|
0,28
|
0,045
|
0,245
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Cần khoan
|
m
|
0,018
|
0,048
|
0,019
|
0,05
|
0,02
|
0,053
|
0,018
|
0,046
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Đầu nối cần
|
bộ
|
0,006
|
0,017
|
0,0063
|
0,017
|
0,0066
|
0,019
|
0,0057
|
0,016
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
ống chống
|
m
|
0,06
|
0,05
|
0,06
|
0,05
|
0,06
|
0,05
|
0,03
|
0,02
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,017
|
0,02
|
0,017
|
0,02
|
0,017
|
0,01
|
0,007
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
ống mẫu đơn
|
m
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
ống mẫu kép
|
cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Hộp gỗ
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Nhân công
|
|||||||||
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Cấp bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
4,3
|
7,94
|
4,5
|
8,3
|
4,76
|
8,86
|
4,88
|
9,45
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Máy thi công
|
|||||||||
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Bộ máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,19
|
0,71
|
0,20
|
0,79
|
0,22
|
0,92
|
0,23
|
0,95
|
|
KĐ1.03.10.7
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
Máy khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
3.2. Đổ nước thí nghiệm (KĐ1.03.20.00)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm. Xác định vị trí thí nghiệm. Tháo, lắp, bảo dưỡng thiết bị ngoài hiện trường. Tiến hành thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.
- Ghi chép, chỉnh lý kết quả thí nghiệm.
- Nghiệm thu, bàn giao.
Điều kiện áp dụng:
- Lưu lượng nước tiêu thụ Q < 1lít/ phút.
- Nguồn nước cấp ở xa vị trí thí nghiệm < 100m.
Đơn vị tính : 1 lần đổ
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hố đào
|
Lỗ khoan
|
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Vật liệu
|
|||
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Thùng đo lưu lượng
|
cái
|
0,02
|
0,02
|
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Thùng gánh nước
|
đôi
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Đồng hồ lưu lượng
|
cái
|
0,003
|
|
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Đồng hồ bấm giây
|
cái
|
0,003
|
0,003
|
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Đồng hồ để bàn
|
cái
|
0,05
|
|
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Đồng hồ đo nước
|
Cái
|
0,003
|
|
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Thước mét
|
cái
|
0,003
|
0,005
|
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Ống cao su dẫn nước 16mm
|
m
|
0,05
|
|
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Ống cao su dẫn nước 16 - 18 mm
|
m
|
0,05
|
|
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Sổ đo nước
|
quyển
|
1,0
|
1,0
|
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Vật liệu khác
|
%
|
7,0
|
5,0
|
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Nhân công
|
|||
|
KĐ1.03.20.0
|
Đổ nước thí nghiệm
|
Bậc thợ 4/7
|
công
|
4,4
|
4,4
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
- Nếu lưu lượng nước tiêu thụ Q > 1lít/ phút thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2.
- Nếu nguồn nước cấp ở xa vị trí thí nghiệm > 100m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,5.
3.3. Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan (KĐ1.03.30.00)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm. Xác định vị trí thí nghiệm. Tháo, lắp, bảo dưỡng thiết bị ngoài hiện trường. Tiến hành thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.
- Ghi chép, chỉnh lý kết quả thí nghiệm.
- Nghiệm thu, bàn giao.
Điều kiện áp dụng
- Lượng mất nước đơn vị: Q = 1/ phút mét.
- Độ sâu ép nước h ≤ 50m.
Đơn vị tính : 1 đoạn ép
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Vật liệu
|
||
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Bộ kính ép
|
bộ
|
0,033
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Quả bo cao su
|
quả
|
0,5
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Ống tổ ong dài 1m
|
ống
|
0,033
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Ống ngoài 16
|
m
|
0,25
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Ống trong 42 (cần khoan)
|
-
|
1,0
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Tuy ô dẫn nước
|
-
|
0,5
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Đồng hồ đo áp lực 4kG/cm2
|
cái
|
0,003
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Đồng hồ đo lưu lượng 3m3/h
|
-
|
0,003
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Đồng hồ đo nước
|
-
|
0,033
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Nhiệt kế
|
-
|
0,033
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Dây điện
|
m
|
2,5
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Sổ ép nước
|
quyển
|
1,0
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Nhân công
|
||
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Bậc thợ 4/7
|
công
|
24,6
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Máy thi công
|
||
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Máy khoan
|
ca
|
1,5
|
|
KĐ1.03.30.00
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
Máy bơm
|
ca
|
1,5
|
Ghi chú: Nếu ép nước khác với điều kiện trên thì định mức được nhân với các hệ số sau:
- Lượng mất nước đơn vị: q>1-10 lít/ phút mét: k = 1,1
- Lượng mất nước đơn vị: q> 10 lít/ phút mét: k = 1,2
- Độ sâu ép nước thí nghiệm >50-100 m: k = 1,05.
- Độ sâu ép nước thí nghiệm >100m: k = 1,1.
3.4. Xác định dung trọng đất thân đập (KĐ1.03.40.00)
3.4.1. Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất nguyên dạng (cắt, nén bằng phương pháp 1 trục) (KĐ1.03.40.10)
Thành phần công việc:
- Nhận mẫu: các yêu cầu, chỉ tiêu thí nghiệm.
- Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư.
- Tiến hành thí nghiệm mẫu:
+ Mở mẫu, mô tả, lấy mẫu đất và thí nghiệm mẫu đất nguyên dạng 17 chỉ tiêu.
+ Gia công mẫu .
+ Thí nghiệm
+ Thu thập, chỉnh lý số liệu kết quả thí nghiệm.
- Phân tích, tính toán, vẽ biểu bảng.
- Nghiệm thu, bàn giao.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
Vật liệu
|
||
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Rây địa chất công trình
|
bộ
|
0,0013
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Bình hút ẩm
|
cái
|
0,001
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Bình tiêu bản
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
Bình thuỷ tinh tam giác (50 - 1000)ml
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Chậu thủy tinh
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Bình tỷ trọng
|
-
|
0,02
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Khay men to
|
-
|
0,02
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Đĩa sắt tráng men
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Cốc thuỷ tinh
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Phễu thuỷ tinh
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Hộp nhôm
|
-
|
0,16
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Kính mài mờ (1 x 0,5)m
|
-
|
0,01
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Chuỳ Vaxiliep
|
-
|
0,0013
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Dụng cụ xác định độ tan rã
|
-
|
0,0033
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Đồng hồ bấm giây
|
-
|
0,0002
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Hoá chất
|
kg
|
0,05
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Dao vòng nén
|
cái
|
0,01
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Dao vòng thấm
|
-
|
0,01
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Cối chày sứ
|
bộ
|
0,001
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Ống đong thuỷ tinh 1000ml
|
cái
|
0,1
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
Nhân công
|
||
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Cấp bậc 4/7
|
công
|
6,3
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
Máy thi công
|
||
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Máy chưng cất nước
|
ca
|
0,7
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Máy cắt
|
-
|
0,6
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Máy nén 1 trục
|
-
|
1,74
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Cân phân tích và cân kỹ thuật
|
-
|
1,74
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Máy xác định hệ số thấm
|
-
|
0,58
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Tủ sấy
|
-
|
1,2
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Lò nung
|
-
|
1,0
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Bếp cát
|
-
|
0,5
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Bếp điện
|
-
|
1,2
|
|
KĐ1.03.40.10
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu cơ lý
của mẫu đất
nguyên dạng (cắt, nén bằng
phương pháp
1 trục)
|
- Máy bơm nước
|
-
|
0,4
|
Ghi chú: Nếu thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất nguyên dạng chỉ xác định 9 chỉ tiêu thông thường thì định mức Nhân công và máy nhân với hệ số k = 0,55.
3.4.2. Thí nghiệm xác định chỉ tiêu cơ lý mẫu đất nguyên dạng (bằng phương pháp ba trục) (KĐ1.03.40.20)
Thành phần công việc:
- Nhận mẫu: các yêu cầu, chỉ tiêu thí nghiệm.
- Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư.
- Tiến hành thí nghiệm mẫu:
+ Mở mẫu, mô tả, lấy mẫu đất và thí nghiệm mẫu đất nguyên dạng 17 chỉ tiêu.
+ Gia công mẫu 3 trục làm 4 viên.
+ Lắp vào máy để bão hòa nước.
+ Sau khi bão hoà nước, tiến hành thao tác máy trong thời gian 24 giờ/ 1viên.
+ Thu thập, chỉnh lý số liệu kết quả thí nghiệm.
- Phân tích, tính toán, vẽ biểu bảng.
- Nghiệm thu, bàn giao.
Điều kiện áp dụng:
- Áp dụng thí nghiệm chỉ tiêu mẫu đất 3 trục cố kết không thoát nước (CU). Trường hợp thí nghiệm mẫu 3 trục khác với chỉ tiêu trên, định mức nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
+ Xác định chỉ tiêu mẫu đất 3 trục cố kết thoát nước (CD) k = 2
+ Xác định chỉ tiêu mẫu đất 3 trục không cố kết thông thoát nước (UU): k = 0,5
+ Thí nghiệm nén nở hông: k = 0,35
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
Vật liệu
|
||
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Bộ rây địa chất công trình
|
bộ
|
0,002
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Bình hút ẩm, bình giữ ẩm
|
cái
|
0,002
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Bình tỷ trọng
|
-
|
0,003
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Chậu thuỷ tinh
|
-
|
0,003
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Khay men to
|
-
|
0,02
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Cốc thuỷ tinh
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Phễu thuỷ tinh
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Hộp nhôm
|
-
|
0,08
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Cối chày đồng
|
bộ
|
0,002
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Cối chày sứ
|
-
|
0,002
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Ống đong thuỷ tinh 1000ml
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Phao tỷ trọng kế
|
-
|
0,03
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Đồng hồ bấm giây
|
-
|
0,0004
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Dao vòng cắt, nén
|
cái
|
0,01
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Khuôn tạo mẫu
|
-
|
0,01
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Nhiệt kế 100oC - 1500oC
|
cái
|
0,02
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Thuỷ ngân
|
kg
|
0,5
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
Nhân công
|
||
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Bậc thợ bình quân 4/7
|
công
|
18
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
Máy thi công
|
||
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Máy cắt ba trục
|
ca
|
6
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Máy chưng cất nước
|
-
|
0,8
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Máy hút chân không
|
-
|
1,2
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
Cân phân tích và cân kỹ thuật
|
-
|
1,4
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Tủ sấy
|
-
|
1,3
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Bếp điện
|
-
|
1,5
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Bếp cát
|
-
|
0,8
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Máy bơm nước
|
-
|
0,6
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Máy cắt ứng biến
|
-
|
1,8
|
|
KĐ1.03.40.20
|
Thí nghiệm
xác định các
chỉ tiêu mẫu đất
nguyên dạng
bằng phương
pháp ba trục
|
- Máy xác định hệ số thấm
|
3,0
|
3.4.3. Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng (KĐ1.03.40.30)
Thành phần công việc:
- Nhận mẫu: các yêu cầu, chỉ tiêu thí nghiệm.
- Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư.
- Tiến hành thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu; thu thập, chỉnh lý số liệu kết quả thí nghiệm.
- Phân tích, tính toán, vẽ biểu bảng.
- Nghiệm thu, bàn giao.
Điều kiện áp dụng
- Áp dụng thí nghiệm 09 chỉ tiêu mẫu đất không nguyên dạng. Trường hợp thí nghiệm 07 chỉ tiêu, định mức nhân công và máy được nhân với hệ số k=0,3.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Vật liệu
|
||
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Dụng cụ thí nghiệm đầm nện
|
bộ
|
0,002
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Rây địa chất công trình
|
bộ
|
0,0013
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Bình hút ẩm
|
cáI
|
0,001
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Bình thuỷ tinh tam giác (50- 1000)
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Chậu thủy tinh
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Bình tỷ trọng
|
-
|
0,02
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Khay men
|
-
|
0,06
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Cốc thuỷ tinh
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Phễu thuỷ tinh
|
-
|
0,04
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Hộp nhôm
|
-
|
0,16
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Cối chày đồng
|
bộ
|
0,0005
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Cối chày sứ
|
-
|
0,001
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Dụng cụ xác định độ tan rã
|
-
|
0,0013
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Đồng hồ bấm giây
|
cái
|
0,0002
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Ống đong thuỷ tinh 1000ml
|
cái
|
0,1
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Nhân công
|
||
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Bậc thợ 4/7
|
công
|
7,6
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Máy thi công
|
||
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Cân phân tích và cân kỹ thuật
|
-
|
1,4
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Lò nung
|
-
|
1,0
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Bếp cát
|
-
|
0,5
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Bếp điện
|
-
|
1,2
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Tủ sấy
|
-
|
1,2
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Máy chưng cất nước
|
-
|
0,5
|
|
KĐ1.03.40.30
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng
|
Máy bơm nước
|
-
|
0,4
|
3.4.4. Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt K (KĐ1.03.40.40)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm (phao, phễu, cát chuẩn ...v v).
- Nhận địa điểm, tiến hành đo đạc, đóng cọc mốc, bố trí các điểm thí nghiệm.
- Tiến hành thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.
- Lấy mẫu ngoài hiện trường (trước hoặc sau khi tiến hành thí nghiệm hiện trường) để đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tốt nhất làm cơ sở xác định hệ số đầm chặt K.
- Tính toán, lập báo cáo, bàn giao tài liệu.
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
Đơn vị tính : 1 điểm thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
KĐ1.03.40.41
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
|
Vật liệu
|
||
|
KĐ1.03.40.41
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
|
- Phao thử độ chặt
|
bộ
|
0,01
|
|
KĐ1.03.40.41
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
|
- Dao vòng hợp kim
|
cái
|
0,02
|
|
KĐ1.03.40.41
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
|
- Dao gạt đất
|
cái
|
0,05
|
|
KĐ1.03.40.41
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
|
- Thùng đựng nước
|
cái
|
0,002
|
|
KĐ1.03.40.41
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
|
- Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
KĐ1.03.40.41
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
|
Nhân công
|
||
|
KĐ1.03.40.41
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
|
- Bậc thợ 4/7
|
công
|
2
|
|
KĐ1.03.40.41
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
|
Máy thi công
|
||
|
KĐ1.03.40.41
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
|
- Cân kỹ thuật
|
ca
|
1,8
|
|
KĐ1.03.40.41
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
|
- Tủ sấy
|
ca
|
1,8
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
Đơn vị tính : 1 điểm thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
KĐ1.03.40.42
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
Vật liệu
|
||
|
KĐ1.03.40.42
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
- Phễu rót cát
|
bộ
|
0,01
|
|
KĐ1.03.40.42
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
- Cuốc chim
|
cái
|
0,02
|
|
KĐ1.03.40.42
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
- Xẻng
|
cái
|
0,05
|
|
KĐ1.03.40.42
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
- Ống đong thủy tinh 1000ml
|
cái
|
0,09
|
|
KĐ1.03.40.42
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
- Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
KĐ1.03.40.42
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
Nhân công
|
||
|
KĐ1.03.40.42
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
- Bậc thợ 4/7
|
công
|
3
|
|
KĐ1.03.40.42
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
Máy thi công
|
||
|
KĐ1.03.40.42
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
- Cân kỹ thuật
|
ca
|
1,8
|
|
KĐ1.03.40.42
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
- Tủ sấy
|
ca
|
1,8
|
4. Khảo sát bình đồ lòng hồ (KĐ1.04.00.00)
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, lập phương án khảo sát, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.
- Công tác khống chế đo vẽ: Toàn bộ từ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai lưới tam giác nhỏ, đường chuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thuỷ chuẩn đo vẽ.
- Đo vẽ chi tiết : Chấm vẽ lưới tạo ô vuông, bồi bản vẽ, lên toạ độ điểm đo vẽ, đo vẽ chi tiết bản đồ bằng phương pháp toàn đạc, bàn bạc. Vẽ đường đồng mức bằng phương pháp nội suy, ghép biên tu sửa bản đồ gốc, kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp, can in, đánh máy, nghiệm thu và bàn giao.
Những công việc chưa được tính vào mức:
- Công tác thi công phương tiện nổi ( tàu, thuyền, phao, phà).
Đơn vị tính : 100ha
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ theo đập lớn Tỷ lệ 1/10.000 đường đồng mức 5m
|
Hồ theo đập vừa Tỷ lệ 1/5000 Đường đồng mức 2m
|
Hồ theo đập nhỏ Tỷ lệ 1/1000 đường đồng mức 1m
|
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
Cọc gỗ 4x4x30
|
cọc
|
8
|
13
|
35
|
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
Sổ đo
|
quyển
|
1,0
|
2
|
20
|
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
Giấy vẽ bản đồ (50x50)
|
tờ
|
0,25
|
0,4
|
5
|
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
Bản gỗ 60x60
|
cái
|
0,1
|
0,3
|
4
|
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
Vật liệu khác
|
%
|
15
|
15
|
15
|
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
Cấp bậc thợ bq 4/7
|
công
|
34,2
|
95
|
399
|
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
- Theo 020
|
ca
|
0,47
|
1,12
|
8,8
|
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
- Ni 030
|
-
|
0,29
|
0,7
|
3,2
|
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
- Dalta 020
|
-
|
2,25
|
6,0
|
32
|
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
- Bộ đo mia bala
|
ca
|
0,5
|
0,8
|
9,6
|
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
- Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ1.04.00.0
|
Khảo sát vẽ bình đồ lòng hồ
|
1
|
2
|
3
|
5. Kiểm tra hiện trạng các kết cấu xây đúc (KĐ1.05.00.00)
Quy định áp dụng tại phụ lục 4
5.1. Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp không phá hủy (KĐ1.05.10.00)
Thành phầ n công việc:
Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường, lên phương án, chuẩn bị bề mặt để kiểm tra, các vị trí và tiến hành kiểm tra theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: 1 cấu kiện BTCT
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện BTCT
|
Cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện BTCT
|
Cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm và súng bật nẩy cho một cấu kiện BTCT
|
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Điện năng
|
kWh
|
0,4
|
0,4
|
0,8
|
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Đá mài
|
Viên
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Đĩa từ
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Giấy ráp
|
tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Mỡ vadơlin
|
Kg
|
0,20
|
4,00
|
|
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Nhân công bậc 6/7
|
giờ công
|
16,00
|
52,00
|
69,50
|
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Súng bi
|
giờ
|
8,00
|
8,00
|
|
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Máy vi tính
|
giờ
|
2,00
|
2,00
|
4,00
|
|
KĐ1.05.10.1
|
Thí nghiệm kiểm tra
cường độ
bê tông
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông
|
giờ
|
8,00
|
8,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Định mức chưa tính đến hao phí vận chuyển máy móc đến hiện trường và chưa tính đến hao phí tạo lập hiện trường thí nghiệm ( như giàn dáo, điều kiện khó khăn….). Cấu kiện thí nghiệm là dầm, cột hoặc tấm có chiều dài < 6m.
- Nếu công trình chỉ có 03 cấu kiện thì kiểm tra toàn bộ. Nếu công trình có lớn hơn 03 cấu kiện thì có thể kiểm tra toàn bộ hoặc kiểm tra chọn lọc. Trường hợp kiểm tra chọn lọc thì số cấu kiện thí nghiệm lấy bằng 10% tổng số cấu kiện nhưng không ít hơn 03 cấu kiện.
- Trường hợp số cấu kiện thử >10 cấu kiện thì định mức nhân với hệ số K1=0,8;
5.2. Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp phá hủy (KĐ1.05.20.00)
5.2.1. Khoan lấy lõi xuyên qua kết cấu bê tông (KĐ1.05.20.10)
Thành phầ n công việc:
Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan BT 0,62kw đường kính d 24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan BT 1,5KW, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.
KĐ1.05.20.11 . Lỗ khoan đường kính mũi khoan ≤ 70mm
Đơn vị tính: 1 lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu khoan (m)
|
Chiều sâu khoan (m)
|
Chiều sâu khoan (m)
|
Chiều sâu khoan (m)
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
≤20
|
≤25
|
≤30
|
≤35
|
|
KĐ1.05.20.11
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Vật liệu
|
|||||
|
KĐ1.05.20.11
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Mũi khoan hợp kim Ф70mm
|
cái
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
KĐ1.05.20.11
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Mũi khoan hợp kim Ф24mm
|
cái
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
KĐ1.05.20.11
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Vật liệu khác
|
%
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
KĐ1.05.20.11
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Nhân công
|
|||||
|
KĐ1.05.20.11
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Nhân công bậc 3,7/7
|
công
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
0,21
|
|
KĐ1.05.20.11
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Máy thi công
|
|||||
|
KĐ1.05.20.11
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Máy khoan BT 0,6KW
|
ca
|
0,054
|
0,056
|
0,059
|
0,062
|
|
KĐ1.05.20.11
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Máy khoan BT 1,5KW
|
ca
|
0,098
|
0,123
|
0,148
|
0,172
|
|
a
|
b
|
c
|
d
|
KĐ1.05.20.12 . Lỗ khoan đường kính mũi khoan >70mm
Đơn vị tính: 1 lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu khoan(m)
|
Chiều sâu khoan(m)
|
Chiều sâu khoan(m)
|
Chiều sâu khoan(m)
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
≤20
|
≤25
|
≤30
|
≤35
|
|
KĐ1.05.20.12
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Vật liệu
|
|||||
|
KĐ1.05.20.12
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Mũi khoan hợp kim Ф70mm
|
cái
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
KĐ1.05.20.12
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Mũi khoan hợp kim Ф24mm
|
cái
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
KĐ1.05.20.12
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Vật liệu khác
|
%
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
KĐ1.05.20.12
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Nhân công
|
|||||
|
KĐ1.05.20.12
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Nhân công bậc 3,7/7
|
công
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
0,21
|
|
KĐ1.05.20.12
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Máy thi công
|
|||||
|
KĐ1.05.20.12
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Máy khoan BT 0,6KW
|
ca
|
0,054
|
0,056
|
0,059
|
0,062
|
|
KĐ1.05.20.12
|
Thí nghiệm khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan ≤70mm
|
Máy khoan BT 1,5KW
|
ca
|
0,107
|
0,135
|
0,163
|
0,189
|
|
a
|
b
|
c
|
d
|
5.2.2. Gia công cắt mẫu khoan (KĐ1.05.20.20)
Thành phầ n công việc:
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo qui trình, tính toán xử lý số liệu và in kết quả.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
KĐ1.05.20.20
|
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
|
Vật liệu
|
||
|
KĐ1.05.20.20
|
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
|
Điện năng
|
kWh
|
14,3
|
|
KĐ1.05.20.20
|
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
|
Lưỡi cắt
|
viên
|
0,15
|
|
KĐ1.05.20.20
|
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
|
Vật liệu khác
|
%
|
2,00
|
|
KĐ1.05.20.20
|
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
|
Nhân công
|
||
|
KĐ1.05.20.20
|
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
|
Nhân công bậc 6/7
|
công
|
3,20
|
|
KĐ1.05.20.20
|
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
|
Máy thi công
|
||
|
KĐ1.05.20.20
|
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
|
Máy cắt mẫu khoan
|
giờ
|
2,60
|
|
KĐ1.05.20.20
|
Thí nghiệm gia công cắt mẫu khoan
|
Máy khác
|
%
|
2,00
|
5.2.3. Ép mẫu nõn khoan xác định cường độ bê tông (KĐ1.05.20.30)
Thành phầ n công việc:
Chuẩn bị, nhận và kiểm tra mẫu (đã qua gia công cắt gọt) theo đúng yêu cầu, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mẫu khoan đường kính Ф100 (m)
|
Mẫu khoan đường kính Ф150 (m)
|
|
KĐ1.05.20.3
|
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
|
Vật liệu
|
|||
|
KĐ1.05.20.3
|
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
|
Điện năng
|
kWh
|
0,59
|
0,66
|
|
KĐ1.05.20.3
|
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
|
Nhân công
|
|||
|
KĐ1.05.20.3
|
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
|
Nhân công bậc 6/7
|
công
|
1,93
|
2,15
|
|
KĐ1.05.20.3
|
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
|
Máy thi công
|
|||
|
KĐ1.05.20.3
|
Thí nghiệm ép mẫu bê tông
|
Máy nén thủy lực 125 tấn
|
giờ
|
0,27
|
0,30
|
|
1
|
2
|
5.2.4. Thử mẫu nõn khoan để kiểm tra độ chống thấm nước và độ không xuyên nước của bê tông (KĐ1.05.20.40)
Thành phầ n công việc:
Chuẩn bị, nhận và kiểm tra mẫu (đã qua gia công cắt gọt) theo đúng yêu cầu, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chống thấm nước của bê tông
|
Độ không xuyên nước của bê tông
|
|
KĐ1.05.20.4
|
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
|
Vật liệu
|
|||
|
KĐ1.05.20.4
|
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
|
Dầu cặn
|
lit
|
0,30
|
|
|
KĐ1.05.20.4
|
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
|
Điện năng
|
kWh
|
20,50
|
6,43
|
|
KĐ1.05.20.4
|
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
|
Vật liệu khác
|
%
|
2,00
|
2,00
|
|
KĐ1.05.20.4
|
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
|
Nhân công
|
|||
|
KĐ1.05.20.4
|
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
|
Nhân công bậc 6/7
|
công
|
3,02
|
16,50
|
|
KĐ1.05.20.4
|
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
|
Máy thi công
|
|||
|
KĐ1.05.20.4
|
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
|
Tủ sấy
|
giờ
|
20,00
|
0,5
|
|
KĐ1.05.20.4
|
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
|
Máy xác định hệ số thấm
|
giờ
|
16,00
|
|
|
KĐ1.05.20.4
|
Thí nghiệm thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
|
Máy khác
|
%
|
2,00
|
2,00
|
|
1
|
2
|
Ghi chú: Định mức (xác định chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông) được áp dụng cho cấp áp lực p=2at. Trường hợp 4at, 6at, 8at thì định mức được nhân với hệ số K1 trong bảng sau:
|
Cấp áp lực
|
2at
|
4at
|
6at
|
8at
|
|
K1
|
1,00
|
1,40
|
1,96
|
2,744
|
5.3. Kiểm tra chiều dày lớp bảo vệ và đường kính cốt thép (KĐ1.05.30.00)
Thành phầ n công việc:
Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường, lên phương án, chuẩn bị bề mặt thí nghiệm, các vị trí và chuẩn bị các vị trí để thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Định mức chưa tính hao phí vận chuyển, thiết bị, máy móc đến hiện trường và chưa tính đến hao phí lập hiện trường thí nghiệm ( định mức này xây dựng trên cơ sở dùng máy siêu âm).
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép
|
Đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT
|
|
KĐ1.05.30.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
chiều dày
lớp BT bảo
vệ và
đường kính
cốt thép
|
Nhân công
|
|||
|
KĐ1.05.30.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
chiều dày
lớp BT bảo
vệ và
đường kính
cốt thép
|
Nhân công bậc 6/7
|
giờ công
|
78,00
|
88,00
|
|
KĐ1.05.30.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
chiều dày
lớp BT bảo
vệ và
đường kính
cốt thép
|
Máy thi công
|
|||
|
KĐ1.05.30.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
chiều dày
lớp BT bảo
vệ và
đường kính
cốt thép
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
giờ
|
1,00
|
1,00
|
|
KĐ1.05.30.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
chiều dày
lớp BT bảo
vệ và
đường kính
cốt thép
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
giờ
|
8,00
|
8,00
|
|
KĐ1.05.30.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
chiều dày
lớp BT bảo
vệ và
đường kính
cốt thép
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
giờ
|
24,00
|
32,00
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
- Định mức chưa tính hao phí vận chuyển thiết bị máy móc đến hiện trường và chưa tính đến hao phí tạo lập hiện trường thí nghiệm (như giàn giáo, điều kiện khó khăn...);
- Trường hợp tổng số cấu kiện BTCT kiểm tra ≥10 cấu kiện thì định mức nhân thêm hệ số K2=0, 8 .
5.4. Kiểm tra vết nứt trong kết cấu BT, BTCT (KĐ1.05.40.00)
Thành phầ n công việc:
Quan sát đánh giá chất lượng bề mặt bê tông và xác định vị trí vết nứt. Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Chuẩn bị bề mặt để kiểm tra. Đo bề rộng và chiều sâu vết nứt theo quy trình. Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: 1vết nứt
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xác định chiều sâu vết nứt
|
Xác định bề rộng vết nứt
|
|
KĐ1.05.40.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Vật liệu
|
|||
|
KĐ1.05.40.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Điện năng
|
kWh
|
1,00
|
1,00
|
|
KĐ1.05.40.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Mỡ bôi trơn
|
kg
|
0,20
|
|
|
KĐ1.05.40.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Đá mài
|
viên
|
1,00
|
|
|
KĐ1.05.40.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Vật liệu khác
|
%
|
2,00
|
|
|
KĐ1.05.40.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Nhân công
|
|||
|
KĐ1.05.40.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Nhân công bậc 6/7
|
giờ công
|
52,00
|
32,00
|
|
KĐ1.05.40.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Máy thi công
|
|||
|
KĐ1.05.40.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Kính phóng đại đo bề rộng vết nứt
|
giờ
|
2,50
|
|
|
KĐ1.05.40.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Máy siêu âm đo chiều sâu vết nứt
|
giờ
|
4,50
|
|
|
KĐ1.05.40.0
|
Thí nghiệm kiểm tra
vết nứt
của cấu
kiện BT
và BTCT
tại hiện
trường
|
Máy khác
|
%
|
2,00
|
2,00
|
|
1
|
2
|
6. Kiểm tra hiện trạng các kết cấu kim loại, các thiết bị (KĐ1.06.00.00)
6.1. Kiểm tra cửa van thép ( KĐ1.06.10.00 )
6.1.1. Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm (KĐ1.06.10.10)
Thành phầ n công việc:
Lập phương án và quy trình thí nghiệm. Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình. Tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Kiểm tra kết quả và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
KĐ1.06.10.10
|
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
|
Vật liệu
|
||
|
KĐ1.06.10.10
|
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
|
Mỡ
|
kg
|
0,16
|
|
KĐ1.06.10.10
|
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
|
Giẻ lau
|
kg
|
0,16
|
|
KĐ1.06.10.10
|
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
|
Dầu AK15
|
lít
|
0,16
|
|
KĐ1.06.10.10
|
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
|
Nhân công
|
||
|
KĐ1.06.10.10
|
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
|
Nhân công bậc 6/7
|
giờ công
|
9,6
|
|
KĐ1.06.10.10
|
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
|
Máy thi công
|
||
|
KĐ1.06.10.10
|
Thí nghiệm kiểm
tra mối
hàn
bằng sóng
siêu âm
|
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
|
giờ
|
3,5
|
Ghi chú:
- Định mức trên chưa bao gồm hao phí cho công tác chuẩn bị dàn giáo, thiết bị an toàn phục vụ công tác siêu âm, kiểm tra tại vị trí trên cao hoặc dưới sâu.
- Định mức áp dụng cho trường hợp siêu âm kiểm tra đường hàn cửa van trong điều kiện khô ráo.
6.1.2. Siêu âm kiểm tra chiều dày cửa van (KĐ1.06.10.20)
Thành phầ n công việc:
Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Vệ sinh bề mặt cửa van. Siêu âm chiều dày bản mặt cửa van. Xác lập số liệu tính, kiểm tra và đối chiếu yêu cầu thiết kế. In ấn và bàn giao kết quả.
Đơn vị tính: 1 vị trí
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
KĐ1.06.10.20
|
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
|
Vật liệu
|
||
|
KĐ1.06.10.20
|
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
|
Mỡ các loại
|
kg
|
0,05
|
|
KĐ1.06.10.20
|
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
|
Cồn công nghiệp
|
lít
|
0,1
|
|
KĐ1.06.10.20
|
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
|
Xăng
|
lít
|
0,1
|
|
KĐ1.06.10.20
|
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
|
Vải phin trắng
|
m
|
1
|
|
KĐ1.06.10.20
|
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
|
Giẻ lau
|
kg
|
1
|
|
KĐ1.06.10.20
|
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
|
Giấy ráp số 0
|
tờ
|
2
|
|
KĐ1.06.10.20
|
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
|
Nhân công
|
||
|
KĐ1.06.10.20
|
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
|
Nhân công bậc 6/7
|
giờ công
|
4,0
|
|
KĐ1.06.10.20
|
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
|
Máy thi công
|
||
|
KĐ1.06.10.20
|
Thí nghiệm siêu âm
chiều dày
bản mặt của cửa van
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
giờ
|
4
|
Ghi chú:
- Định mức trên chưa bao gồm hao phí cho công tác chuẩn bị dàn giáo, thiết bị an toàn phục vụ công tác siêu âm, kiểm tra tại vị trí trên cao hoặc dưới sâu.
- Định mức áp dụng cho trường hợp siêu âm kiểm tra chiều dày bản mặt cửa van trong điều kiện van khô ráo.
6.2. Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ (KĐ1.06.20.00)
Thành phầ n công việc:
- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật của máy đóng mở và thiết bị nâng hạ.
- Đo kiểm tra tốc độ đóng, mở so với thiết kế.
- Kiểm tra độ ổn định, rung động của thiết bị.
- Kiểm tra hành trình đóng hết, mở hết.
- Kiểm tra tình trạng làm việc của hệ thống.
- Kiểm tra làm việc của hệ thống điều khiển bằng tay.
- Đối chiếu kiểm tra với yêu cầu thiết kế và quy trình vận hành.
- In ấn và bàn giao kết quả kiểm tra.
Đơn vị tính: 1 cửa van
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
KĐ1.06.20.00
|
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
|
Nhân công
|
||
|
KĐ1.06.20.00
|
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
|
Bậc thợ bình quân 3,5/7
|
công
|
3
|
|
KĐ1.06.20.00
|
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
|
Máy thi công
|
||
|
KĐ1.06.20.00
|
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
|
Đồng hồ bấm giây
|
cái
|
0,02
|
|
KĐ1.06.20.00
|
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
|
Máy đo độ rung động
|
cái
|
0,02
|
|
KĐ1.06.20.00
|
Kiểm tra máy đóng mở và thiết bị nâng hạ
|
Máy khác
|
%
|
5
|
CHƯƠNG 2
ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐẬP
1. Đánh giá chất lượng đập (KĐ2.10.00.0)
1.1. Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập (KĐ2.01.10.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu: quy chuẩn, quy phạm, quy định hiện hành về quản lý chất lượng, quản lý an toàn đập hiện hành; hồ sơ thiết kế, thi công, giám sát; phân tích tính toán, so sánh đối chiếu đánh giá sự đáp ứng của chất lượng thiết kế, thi công đập so với yêu cầu về quản lý chất lượng và an toàn đập.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4
|
5
|
6
|
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Mực photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Kỹ sư bậc 1
|
Công
|
15
|
20
|
25
|
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
10
|
12
|
14
|
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
10
|
15
|
20
|
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Máy photo
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Máy in
|
Ca
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.01.10.0
|
Kiểm tra chất lượng thiết kế, thi công đập
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Đối với hồ có các đập phụ thì mỗi đập phụ chi phí nhân công được tăng thêm 30%;
- Khi phát hiện đập có các hiện tượng bất thường cần tiến hành khảo sát thí nghiệm bổ sung theo từng tình huống cụ thể.
1.2. Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá (KĐ2.01.20.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu: quy chuẩn, quy phạm, quy định hiện hành về quản lý chất lượng, quản lý an toàn đập hiện hành; hồ sơ thiết kế, thi công, giám sát; các số liệu quan trắc trong quá trình vận hành; phân tích tính toán, so sánh đối chiếu đánh giá sự đáp ứng của chất lượng công trình đập đất đá so với yêu cầu về quản lý chất lượng và an toàn đập.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4
|
5
|
6
|
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Mực photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Kỹ sư bậc 1
|
Công
|
15
|
20
|
25
|
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
8
|
10
|
12
|
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
10
|
15
|
20
|
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Máy photo
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Máy in
|
Ca
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.01.20.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập đất, đá
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Đối với đập có các đập phụ thì, mỗi đập phụ chi phí nhân công được tăng thêm 30%;
- Khi phát hiện đập có các hiện tượng bất thường cần tiến hành khảo sát thí nghiệm bổ sung theo từng tình huống cụ thể.
1.3. Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép (KĐ2.01.30.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu: quy chuẩn, quy phạm, quy định hiện hành về quản lý chất lượng, quản lý an toàn đập hiện hành; hồ sơ thiết kế, thi công, giám sát; các số liệu quan trắc trong quá trình vận hành; phân tích tính toán, so sánh đối chiếu đánh giá sự đáp ứng của chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép so với yêu cầu về quản lý chất lượng và an toàn đập.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4
|
5
|
6
|
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Mực photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Kỹ sư bậc 1
|
Công
|
15
|
20
|
25
|
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
8
|
10
|
12
|
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
10
|
15
|
20
|
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Máy photo
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Máy in
|
Ca
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.01.30.0
|
Đánh giá chất lượng công trình đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Đối với đập có các đập phụ thì, mỗi đập phụ chi phí nhân công được tăng thêm 30%;
- Khi phát hiện đập có các hiện tượng bất thường cần tiến hành khảo sát thí nghiệm bổ sung theo từng tình huống cụ thể.
1.4. Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác (KĐ2.01.40.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu: quy chuẩn, quy phạm, quy định hiện hành về quản lý chất lượng, quản lý an toàn; hồ sơ thiết kế các công trình lấy nước, công trình xả lũ, cống xả cát, tuy nen, âu thuyền, các thiết bị và kết cấu kim loại; phân tích tính toán, so sánh đối chiếu đánh giá sự đáp ứng của chất lượng thiết kế, thi công so với yêu cầu về quản lý chất lượng và an toàn của các công trình đó.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4
|
5
|
6
|
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Mực photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Kỹ sư bậc 1
|
Công
|
16
|
18
|
20
|
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
8
|
10
|
12
|
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
10
|
15
|
20
|
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Máy photo
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Máy in
|
Ca
|
1
|
1
|
1,5
|
|
KĐ2.01.40.0
|
Đánh giá chất lượng các hạng mục công trình khác
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
1.5. Đánh giá tổng hợp chất lượng đập (KĐ2.01.50.0)
Thành phần công việc:
Tập hợp các số liệu thu thập, khảo sát, các kết quả về chất lượng đập và các công trình có liên quan như cống, tràn, cửa van…; viết báo cáo nêu kết luận chung về chất lượng đập; đưa ra các đề xuất, kiến nghị giải pháp nếu có.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.01.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.01.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Giấy in A4
|
Ram
|
3
|
3
|
4
|
|
KĐ2.01.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Mực máy in
|
Hộp
|
0,5
|
1
|
1,5
|
|
KĐ2.01.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ2.01.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.01.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.01.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
14
|
16
|
18
|
|
KĐ2.01.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.01.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
8
|
10
|
12
|
|
KĐ2.01.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Máy photocopy
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ2.01.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
1
|
|
KĐ2.01.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
2. Đánh giá công tác quản lý vận hành đập (KĐ2.02.00.0)
2.1. Đánh giá công tác vận hành đập (KĐ2.02.10.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu: Thực trạng tổ chức quản lý, chất lượng tổ chức quản lý, các quy trình, quy định, nội quy vận hành hồ chứa và công trình thuộc hệ thống đầu mối đập như đập chính, đập phụ, tràn xả lũ, cống lấy nước, các thiết bị, cửa van,...; sổ nhật ký vận hành đập và các công trình; phương án phòng, chống lũ cho công trình, phương án cứu hộ đập và các công trình; báo cáo công tác quản lý vận hành đập và các công trình hàng năm và định kỳ; công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đập, các công trình phụ trợ, các thiết bị vận hành và thiết bị quan trắc. Tiến hành so sánh đánh giá các kết quả đạt được trong công tác quản lý so với các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.02.10.0
|
Đánh giá công tác vận hành đập
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.02.10.0
|
Đánh giá công tác vận hành đập
|
Giấy in A4
|
Ram
|
5
|
6
|
7
|
|
KĐ2.02.10.0
|
Đánh giá công tác vận hành đập
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1,5
|
2
|
2,5
|
|
KĐ2.02.10.0
|
Đánh giá công tác vận hành đập
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ2.02.10.0
|
Đánh giá công tác vận hành đập
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.02.10.0
|
Đánh giá công tác vận hành đập
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.02.10.0
|
Đánh giá công tác vận hành đập
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
20
|
25
|
30
|
|
KĐ2.02.10.0
|
Đánh giá công tác vận hành đập
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.02.10.0
|
Đánh giá công tác vận hành đập
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
15
|
20
|
25
|
|
KĐ2.02.10.0
|
Đánh giá công tác vận hành đập
|
Máy photocopy
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ2.02.10.0
|
Đánh giá công tác vận hành đập
|
Máy in laser A4
|
Ca
i
|
1,5
|
2
|
2,5
|
|
KĐ2.02.10.0
|
Đánh giá công tác vận hành đập
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
2.2. Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập (KĐ2.02.20.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu: quy trình vận hành hồ chứa; sổ nhật ký vận hành đập và việc ghi chép nhật ký; công tác quản lý vận hành đập; công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đập, các công trình phụ trợ, các thiết bị vận hành và thiết bị quan trắc; đánh giá việc thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng so với kế hoạch bảo trì đã được phê duyệt và các quy định hiện hành.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.02.20.0
|
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.02.20.0
|
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
|
Giấy in A4
|
Ram
|
3
|
4
|
5
|
|
KĐ2.02.20.0
|
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
|
Mực máy in
|
Hộp
|
0,5
|
1
|
1,5
|
|
KĐ2.02.20.0
|
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ2.02.20.0
|
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.02.20.0
|
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.02.20.0
|
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
18
|
20
|
22
|
|
KĐ2.02.20.0
|
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.02.20.0
|
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
10
|
12
|
15
|
|
KĐ2.02.20.0
|
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
|
Máy photocopy
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ2.02.20.0
|
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
|
Máy in laser A4
|
Ca
i
|
0,5
|
1
|
1,5
|
|
KĐ2.02.20.0
|
Đánh giá công tác duy tu bảo dưỡng đập
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
2.3. Đánh giá công tác quan trắc đập (KĐ2.02.30.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu liên quan đến hiện trạng hệ thống quan trắc; Quan sát, đánh giá bằng mắt thường các hư hỏng, xuống cấp; Nghiên cứu tài liệu và kết quả đi thực địa quan sát, kiểm tra để tìm hiểu và tiến hành phân tích viết báo cáo đưa ra các nhận xét đánh giá hiện trạng hệ thống quan trắc và công tác quan trắc.
Đơn vị tính: Báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên định mức
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên định mức
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,6
|
4,8
|
6
|
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1,2
|
1,6
|
2
|
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
12
|
15
|
18
|
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
10
|
12
|
16
|
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Máy photocopy
|
Ca
|
0,6
|
0,8
|
1
|
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Máy in laser A4
|
Ca
i
i
|
0,6
|
0,8
|
1
|
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Máy ảnh
|
Ca
|
1,2
|
1,6
|
2
|
|
KĐ2.02.30.0
|
Đánh giá công tác quan trắc đập
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
2.4. Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành (KĐ2.02.40.0)
Thành phần công việc:
Kiểm tra thực tế tại hiện trường và thu thập tài liệu: các báo cáo thường niên của đơn vị quản lý; sổ nhật ký quản lý tràn và việc ghi chép nhật ký vận hành tràn; Đánh giá việc vận hành cửa van; công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa lớn, kiểm tra trước và sau mùa mưa lũ, trong quá trình vận hành, thay thế các thiết bị liên quan. Đánh giá chung về mức độ an toàn của cửa van trong quá trình vận hành.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên định mức
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên định mức
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,6
|
4,8
|
6
|
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1,2
|
1,6
|
2
|
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
12
|
15
|
18
|
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
10
|
12
|
14
|
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Máy photocopy
|
Ca
|
0,6
|
0,8
|
1
|
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Máy in laser A4
|
Ca
i
i
|
0,6
|
0,8
|
1
|
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Máy ảnh
|
Ca
|
1,2
|
1,6
|
2
|
|
KĐ2.02.40.0
|
Đánh giá các công trình phục vụ công tác quản lý vận hành
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
2.5. Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập (KĐ2.02.50.0)
Thành phần công việc:
Tiến hành đánh giá các công tác quản lý so với các tiêu chuẩn, quy chuẩn và quy định hiện hành.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.02.50.0
|
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.02.50.0
|
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
|
Giấy in A4
|
Ram
|
6
|
7
|
9
|
|
KĐ2.02.50.0
|
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
|
Mực máy in
|
Hộp
|
2
|
3
|
4
|
|
KĐ2.02.50.0
|
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ2.02.50.0
|
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.02.50.0
|
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.02.50.0
|
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
25
|
30
|
35
|
|
KĐ2.02.50.0
|
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.02.50.0
|
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
15
|
20
|
25
|
|
KĐ2.02.50.0
|
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
|
Máy photocopy
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ2.02.50.0
|
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
|
Máy in laser A4
|
Ca
i
|
2
|
3
|
4
|
|
KĐ2.02.50.0
|
Đánh giá tổng hợp quản lý vận hành đập
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
3. Đánh giá an toàn chống lũ (KĐ2.03.00.0)
3.1. Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra (KĐ2.03.10.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu; xác định tiêu chuẩn lũ cho hồ đập gồm: lũ thiết kế; lũ kiểm tra; thực hiện theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành và điều kiện số liệu quan trắc thủy văn đến thời điểm đánh giá; tiến hành tính toán lưu lượng đỉnh lũ, tổng lượng lũ, và đường quá trình lũ của lũ thiết kế, lũ kiểm tra.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.03.10.0
|
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.03.10.0
|
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
|
Giấy in A4
|
Ram
|
8
|
10
|
12
|
|
KĐ2.03.10.0
|
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
|
Mực máy in
|
Hộp
|
3
|
4
|
5
|
|
KĐ2.03.10.0
|
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ2.03.10.0
|
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.03.10.0
|
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.03.10.0
|
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
40
|
50
|
60
|
|
KĐ2.03.10.0
|
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.03.10.0
|
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
30
|
35
|
40
|
|
KĐ2.03.10.0
|
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
|
Máy photocopy
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ2.03.10.0
|
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
|
Máy in laser A4
|
Ca
i
|
3
|
3,5
|
4
|
|
KĐ2.03.10.0
|
Tính lũ thiết kế và lũ kiểm tra
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Định mức này áp dụng cho việc tính toán kiểm tra lũ thiết kế và lũ kiểm tra trong trường hợp có đủ số liệu quan trắc thủy văn. Nếu liệt số liệu <20 năm thì chi phí nhân công nhân với hệ số 1,5.
3.2. Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa (KĐ2.03.20.0)
Thành phần công việc:
Thu thập số liệu về lũ thiết kế và lũ kiểm tra; thu thập các số liệu về hiện trạng đập và công trình xả lũ; các hồ chứa có liên quan; xác định mực nước điều tiết; đường đặc tính hồ chứa; kiểm tra khả năng thao tác của quy trình vận hành điều tiết lũ; kiểm tra đường quan hệ mực nước với dung tích hồ; kiểm tra đường quan hệ mực nước và lưu lượng xả của công trình xả lũ; kiểm tra phương án dự báo lũ; tính toán điều tiết lũ thiết kế và lũ kiểm tra; đánh giá an toàn chống lũ của đập
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.03.20.0
|
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.03.20.0
|
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
|
Giấy in A4
|
Ram
|
6
|
7
|
8
|
|
KĐ2.03.20.0
|
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
|
Mực máy in
|
Hộp
|
3
|
3
|
3
|
|
KĐ2.03.20.0
|
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ2.03.20.0
|
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.03.20.0
|
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.03.20.0
|
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
60
|
70
|
80
|
|
KĐ2.03.20.0
|
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.03.20.0
|
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
30
|
35
|
40
|
|
KĐ2.03.20.0
|
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
|
Máy photocopy
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ2.03.20.0
|
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
|
Máy in laser A4
|
Ca
i
|
2
|
2
|
2
|
|
KĐ2.03.20.0
|
Kiểm tra năng lực chống lũ của hồ chứa
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Định mức này áp dụng cho việc tính toán điều tiết lũ thiết kế và lũ kiểm tra. Trường hợp tính thêm cho lũ cực hạn PMF thì định mức trên được nhân với k1=1,2
- Định mức này áp dụng cho việc tính toán điều tiết lũ khi công trình xả lũ không có cửa điều tiết, nếu công trình có cửa van chi phí nhân công được nhân với hệ số k2=1,1;
- Đối với trường hợp tính toán điều tiết liên hồ, cứ thêm 1 hồ trong bậc thang có liên quan phụ thuộc trong tính toán điều tiết lũ với hồ kiểm định thì định mức trên được nhân thêm hệ số k3=2;
- Định mức này chưa xét tới tính toán an toàn phòng lũ cho vùng hạ du đập.
4. Đánh giá an toàn kết cấu đập (KĐ2.04.00.0)
4.1. Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá (KĐ2.04.10.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu quan trắc biến dạng, chuyển vị của đập, tài liệu quan trắc đập trong thời kỳ vận hành và các tài liệu quan trắc về mực nước thượng, hạ lưu đập, thấm trong thân và nền đập, lượng mưa và tài liệu thủy văn; đánh giá biến dạng, chuyển vị qua phân tích tài liệu kiểm tra, đo đạc, quan trắc; đánh giá biến dạng, chuyển vị thông qua tính toán; lựa chọn phương pháp tính và mô hình tính; xử lý số liệu; lập mô hình; chạy chương trình tính toán; phân tích, đánh giá kết quả và lập báo cáo tính toán kiểm tra ổn định đập.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.04.10.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.04.10.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
|
Giấy in
|
Gram
|
3
|
4
|
5
|
|
KĐ2.04.10.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1,5
|
2
|
2,5
|
|
KĐ2.04.10.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.04.10.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.04.10.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
30
|
35
|
40
|
|
KĐ2.04.10.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
30
|
35
|
40
|
|
KĐ2.04.10.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
|
Máy
|
||||
|
KĐ2.04.10.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
20
|
25
|
30
|
|
KĐ2.04.10.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
|
Máy photo
|
Ca
|
1
|
1
|
1,5
|
|
KĐ2.04.10.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
|
Máy in A4
|
Ca
|
2
|
2,5
|
3
|
|
KĐ2.04.10.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập đất, đá
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
4.2. Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép (KĐ2.04.20.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu quan trắc biến dạng, chuyển vị của đập, tài liệu quan trắc đập trong thời kỳ vận hành và các tài liệu quan trắc về mực nước thượng, hạ lưu đập, thấm trong thân và nền đập, lượng mưa và tài liệu thủy văn; đánh giá biến dạng, chuyển vị qua phân tích tài liệu kiểm tra, đo đạc, quan trắc; đánh giá biến dạng, chuyển vị thông qua tính toán; lựa chọn phương pháp tính và mô hình tính; xử lý số liệu; lập mô hình; chạy chương trình tính toán; phân tích, đánh giá kết quả và lập báo cáo tính toán kiểm tra ổn định đập.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.04.20.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.04.20.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Giấy in
|
Gram
|
3
|
4
|
5
|
|
KĐ2.04.20.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1,5
|
2
|
2,5
|
|
KĐ2.04.20.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.04.20.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.04.20.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
30
|
35
|
40
|
|
KĐ2.04.20.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
30
|
35
|
40
|
|
KĐ2.04.20.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.04.20.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
20
|
25
|
30
|
|
KĐ2.04.20.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Máy photo
|
Ca
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.04.20.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Máy in A4
|
Ca
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.04.20.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu đập bê tông, bê tông cốt thép
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
4.3. Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước, tràn xả lũ (KĐ2.04.30.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu thiết kế, thi công cống lấy nước, tràn xả lũ, tài liệu quan trắc trong quá trình vận hành; kiểm tra an toàn về biến dạng, chuyển vị, hình thành và mở rộng vết nứt trong bê tông; kiểm tra an toàn về ổn định lật, trượt của các hạng mục của công trình và xói lở bộ phận tiêu năng và hai bờ; lựa chọn phương pháp tính và mô hình tính; xử lý số liệu; lập mô hình; chạy chương trình tính toán; phân tích, đánh giá kết quả và lập báo cáo đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước, tràn xả lũ.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.04.30.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.04.30.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
|
Giấy in
|
Gram
|
3
|
4
|
5
|
|
KĐ2.04.30.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1,5
|
2
|
2,5
|
|
KĐ2.04.30.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.04.30.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.04.30.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
40
|
45
|
50
|
|
KĐ2.04.30.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.04.30.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
20
|
25
|
30
|
|
KĐ2.04.30.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
|
Máy photo
|
Ca
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.04.30.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
|
Máy in A4
|
Ca
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.04.30.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu cống lấy nước và tràn xả lũ
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Định mức trên áp dung cho một hạng mục. Nếu cứ thêm một hạng mục được thực hiện thì những hạng mục tiếp theo định mức được nhân hệ số k=0,8.
4.4. Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác (KĐ2.04.40.0)
Thành phần công việc:
Thu thập các tài liệu liên quan đến lớp bảo vệ mái đập thượng và hạ lưu đập, tường chắn sóng, đỉnh đập kết hợp làm đường quản lý vận hành, đường quản lý, nhà quản lý....; đánh giá an toàn các hạng mục công trình khác và kết cấu qua quan sát trực tiếp bằng mắt thường hoặc sử dụng phần mềm tính toán khi cần thiết; lập báo cáo đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.04.40.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.04.40.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
|
Giấy in
|
Gram
|
3
|
4
|
5
|
|
KĐ2.04.40.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1,5
|
2
|
2,5
|
|
KĐ2.04.40.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.04.40.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.04.40.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
30
|
35
|
40
|
|
KĐ2.04.40.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.04.40.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
6
|
8
|
10
|
|
KĐ2.04.40.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
|
Máy photo
|
Ca
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.04.40.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
|
Máy in A4
|
Ca
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.04.40.0
|
Đánh giá an toàn kết cấu các hạng mục công trình khác
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
4.5. Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập (KĐ2.04.50.0)
Thành phần công việc:
Tập hợp các kết quả tính toán kiểm tra an toàn kết cấu đập và các công trình liên quan như cống, tràn, cửa van,…; viết báo cáo nêu kết luận chung về chất lượng đập; đưa ra các đề xuất, kiến nghị giải pháp nếu có.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.04.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.04.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
|
Giấy in A4
|
Ram
|
3
|
3
|
4
|
|
KĐ2.04.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
|
Mực máy in
|
Hộp
|
0,5
|
1
|
1,5
|
|
KĐ2.04.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ2.04.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.04.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.04.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
20
|
25
|
30
|
|
KĐ2.04.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.04.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
6
|
8
|
10
|
|
KĐ2.04.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
|
Máy photocopy
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ2.04.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
1
|
|
KĐ2.04.50.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn kết cấu đập
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
5. Đánh giá an toàn thấm (KĐ2.05.00.0)
5.1. Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá (KĐ2.05.10.0)
Thành phần công việc:
Dựa trên tài liệu thiết kế, tài liệu thi công thu thập được, các tài liệu khảo sát phục vụ kiểm định, các tài liệu quan trắc thấm; tiến hành tính toán, xử lý số liệu phục vụ tính toán; lựa chọn mô hình tính thấm, chạy chương trình tính toán; phân tích, so sánh tính toán với thực tế, đánh giá mức độ an toàn thấm qua nền đập, thân đập, thấm trên mặt tiếp giáp hai vai đập với sườn núi theo quy chuẩn hiện hành.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.05.10.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.05.10.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
|
Giấy in
|
Gram
|
2
|
3
|
4
|
|
KĐ2.05.10.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
|
Mực máy in
|
Hộp
|
0,05
|
0,15
|
0,15
|
|
KĐ2.05.10.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.05.10.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.05.10.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
|
Kỹ sư bậc 3
|
Công
|
25
|
30
|
35
|
|
KĐ2.05.10.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
25
|
30
|
35
|
|
KĐ2.05.10.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.05.10.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
20
|
25
|
30
|
|
KĐ2.05.10.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
|
Máy photo
|
Ca
|
1
|
1
|
1
|
|
KĐ2.05.10.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
|
Máy in A4
|
Ca
|
2
|
2
|
2
|
|
KĐ2.05.10.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập đất, đá
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
5.2. Đánh giá an toàn thấm đập bê tông (KĐ2.05.20.0)
Thành phần công việc:
Dựa trên tài liệu thiết kế, tài liệu thi công thu thập được, các tài liệu khảo sát phục vụ kiểm định, các tài liệu quan trắc thấm; tiến hành tính toán, xử lý số liệu phục vụ tính toán; lựa chọn mô hình tính thấm, chạy chương trình tính toán; phân tích, so sánh tính toán với thực tế, đánh giá mức độ an toàn thấm qua nền đập, thấm vòng qua hai vai đập theo quy chuẩn hiện hành.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.05.20.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.05.20.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
|
Giấy in
|
Gram
|
2
|
3
|
4
|
|
KĐ2.05.20.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1
|
1,5
|
2
|
|
KĐ2.05.20.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.05.20.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.05.20.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
50
|
60
|
70
|
|
KĐ2.05.20.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.05.20.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
20
|
25
|
30
|
|
KĐ2.05.20.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
|
Máy photo
|
Ca
|
1
|
1
|
1
|
|
KĐ2.05.20.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
|
Máy in A4
|
Ca
|
2
|
2
|
2
|
|
KĐ2.05.20.0
|
Đánh giá an toàn thấm đập bê tông
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
5.3. Đánh giá an toàn thấm các công trình khác (KĐ2.05.30.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu liên quan đến tính toán thấm của tràn xả lũ, cống lấy nước, đường hầm tuy nen dẫn nước…, tình trạng thấm qua tràn xả lũ, cống lấy nước, đường hầm tuy nen dẫn nước… tại thời điểm hiện tại; tính toán, so sánh đánh giá mức độ an toàn về thấm của tràn xả lũ, cống lấy nước, đường hầm tuy nen dẫn nước theo tiêu chuẩn hiện hành.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.05.30.0
|
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.05.30.0
|
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
|
Giấy in
|
Gram
|
2
|
2,5
|
3
|
|
KĐ2.05.30.0
|
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1
|
1,2
|
1,5
|
|
KĐ2.05.30.0
|
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.05.30.0
|
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.05.30.0
|
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
35
|
40
|
45
|
|
KĐ2.05.30.0
|
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.05.30.0
|
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
15
|
20
|
25
|
|
KĐ2.05.30.0
|
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
|
Máy photo
|
Ca
|
1
|
1
|
1,5
|
|
KĐ2.05.30.0
|
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
|
Máy in A4
|
Ca
|
2
|
2
|
2,5
|
|
KĐ2.05.30.0
|
Đánh giá an toàn thấm các công trình khác
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Định mức trên áp dung cho một hạng mục. Nếu cứ thêm một hạng mục được thực hiện thì những hạng mục tiếp theo định mức được nhân hệ số k=0,8.
5.4. Đánh giá tổng hợp an toàn thấm (KĐ2.05.40.0)
Thành phần công việc:
Tập hợp các số liệu thu thập, khảo sát, các kết quả tính toán kiểm tra an toàn chống thấm của đập và các công trình khác như cống, tràn, cửa van,…; viết báo cáo nêu kết luận chung về an toàn thấm của công trình; đưa ra các đề xuất, kiến nghị giải pháp nếu có.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.05.40.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.05.40.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
|
Giấy in A4
|
Ram
|
3
|
3
|
4
|
|
KĐ2.05.40.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
|
Mực máy in
|
Hộp
|
0,5
|
1
|
1,5
|
|
KĐ2.05.40.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
KĐ2.05.40.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.05.40.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.05.40.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
14
|
16
|
18
|
|
KĐ2.05.40.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.05.40.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
6
|
8
|
10
|
|
KĐ2.05.40.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
|
Máy photocopy
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
KĐ2.05.40.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
0,5
|
0,5
|
1
|
|
KĐ2.05.40.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn thấm
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
6. Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành (KĐ2.06.00.0)
Thành phần công việc:
Thu thập tài liệu liên quan đến hiện trạng các thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành; Quan sát, đánh giá bằng mắt thường các hư hỏng, xuống cấp; Nghiên cứu tài liệu và kết quả đi thực địa quan sát, kiểm tra để tìm hiểu và tiến hành phân tích viết báo cáo đưa ra các nhận xét đánh giá hiện trạng các thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành.
Đơn vị tính: Báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3
|
4
|
5
|
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Mực máy in
|
Hộp
|
0,9
|
1,2
|
1,5
|
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Kỹ sư bậc 4
|
Công
|
15
|
20
|
25
|
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
6
|
8
|
10
|
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Máy photocopy
|
Ca
|
0,6
|
0,8
|
1
|
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,8
|
1
|
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Máy ảnh
|
Ca
|
3
|
4
|
5
|
|
KĐ2.06.10.0
|
Đánh giá an toàn thiết bị, các kết cấu kim loại, các cấu kiện cao su và hệ thống điện vận hành
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
7. Đánh giá tổng hợp an toàn đập (KĐ2.07.00.0)
Thành phần công việc:
Tập hợp các số liệu thu thập, khảo sát, các kết quả tính toán kiểm tra chất lượng đập và các công trình có liên quan như cống, tràn, cửa van,…; viết báo cáo nêu kết luận chung về an toàn đập; đưa ra các đề xuất, kiến nghị giải pháp nếu có.
Đơn vị tính: báo cáo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
Định mức
|
Định mức
|
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Hồ nhỏ
|
Hồ vừa
|
Hồ lớn
|
|
KĐ2.07.10.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Vật liệu
|
||||
|
KĐ2.07.10.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Giấy in A4
|
Ram
|
6
|
7
|
8
|
|
KĐ2.07.10.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Mực máy in
|
Hộp
|
1,5
|
2
|
12,5
|
|
KĐ2.07.10.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,05
|
0,10
|
0,15
|
|
KĐ2.07.10.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
KĐ2.07.10.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Nhân công
|
||||
|
KĐ2.07.10.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Kỹ sư bậc 5
|
Công
|
30
|
40
|
50
|
|
KĐ2.07.10.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Máy thi công
|
||||
|
KĐ2.07.10.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Máy vi tính để bàn
|
Ca
|
20
|
25
|
30
|
|
KĐ2.07.10.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Máy photocopy
|
Ca
|
0,5
|
0,75
|
1,0
|
|
KĐ2.07.10.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
0,5
|
0,75
|
1
|
|
KĐ2.07.10.0
|
Đánh giá tổng hợp an toàn đập
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
2
|
3
|
PHỤ LỤC
Phụ lục số 1
QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI HỒ CHỨA
1. Hồ lớn là hồ chứa có dung tích toàn bộ từ 3.000.000 m3 (ba triệu mét khối) trở lên hoặc có chiều cao đập từ 15 m trở lên.
2. Hồ vừa là hồ chứa có dung tích toàn bộ từ 1.000.000 m3 (một triệu mét khối) đến dưới 3.000.000 m3 (ba triệu mét khối) hoặc có chiều cao đập từ 10m đến dưới 15m.
3. Hồ nhỏ là hồ chứa có dung tích toàn bộ dưới 1.000.000 m3 (một triệu mét khối) hoặc có chiều cao đập dưới 10m.
Phụ lục số 2
QUY ĐỊNH ÁP DỤNG VỀ ĐO MẶT CẮT DỌC, CẮT NGANG ĐẬP
- Đo cắt dọc theo tuyến cũ đã có, tỷ lệ từ 1/1000 đến 1/2000 tùy theo chiều dài, độ phức tạp địa vật và được chủ đầu tư duyệt.
- Đo cắt ngang theo mật độ trung bình 150m. Độ rộng mỗi mặt cắt cách phạm vi công trình từ 10 m đến 50 m tùy theo tình hình cụ thể của công trình.
- Đối với mỗi đập tối thiểu phải đo 3 mặt cắt ngang: 1 mặt cắt ở lòng sông, 2 mặt cắt ở hai vai đập.
- Tại những vị trí có hiện tượng sạt trượt mái đập, có thể bổ sung mặt cắt để kiểm tra, đánh giá.
- Định mức đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao, toạ độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm.
- Công tác phát cây tính ngoài định mức.
- Định mức đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao, toạ độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm.
- Công tác phát cây tính ngoài định mức
- Đối với công tác đo lún đập:
+ Mốc chuẩn cao độ, tọa độ Nhà nước đã có ở khu vực đo (phạm vi 300m);
+ Phần bãi (thềm sông) cách nhau từ 150 m đến 250 m;
+ Phần lòng sông cách nhau từ 100 m đến 150 m.